Kế hoạch 419/KH-UBND Hà Nội triển khai Chương trình 21-CTr/TU bảo vệ môi trường
KẾ HOẠCH Triển khai Chương trình số 21-CTr/TU ngày 09/10/2026 của Thành ủy về việc thực hiện Kết luận số 75-KL/TW ngày 28/7/2026 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, Chương trình hành động số 31-CTr/TW ngày 28/7/2026 của Bộ Chính trị và Nghị quyết số 208/NQ-CP ngày 04/8/2026 của Chính phủ về bảo vệ môi trường và chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu trong thời kỳ mới.
Thực hiện Chương trình số 21-CTr/TU ngày 09/10/2026 của Thành ủy về việc thực hiện Kết luận số 75-KL/TW ngày 28/7/2026 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV về bảo vệ môi trường và chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu trong thời kỳ mới; Chương trình hành động số 31-CTr/TW ngày 28/7/2026 của Bộ Chính trị thực hiện Kết luận số 75-KL/TW; Nghị quyết số 208/NQ-CP ngày 04/8/2026 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Kết luận số 75-KL/TW, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Kế hoạch thực hiện như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
1.1. Tuyên truyền và tổ chức thực hiện nghiêm túc, đồng bộ các quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp tại Chương trình số 21-CTr/TU ngày 09/10/2026 của Thành ủy; nâng cao hiệu quả phối hợp giữa các sở, ban, ngành, UBND xã, phường, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố, các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức, cá nhân trong nước và quốc tế đóng góp thực hiện các mục tiêu bảo vệ môi trường, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu.
1.2. Cụ thể hóa đầy đủ, kịp thời các quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Bộ Chính trị, Chính phủ và các nghị quyết, chương trình của Thành ủy Hà Nội phù hợp với điều kiện thực tiễn của Thủ đô; tạo chuyển biến rõ nét trong quản trị môi trường, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng, chống thiên tai; phát triển kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn, các- bon thấp giai đoạn 2026-2030, là nền tảng thực hiện các mục tiêu đến năm 2045.
1.3. Phát huy tối đa các nguồn lực và sự tham gia, đồng thuận, thống nhất cao về tư duy và hành động trong toàn hệ thống chính trị, cộng đồng doanh nghiệp và Nhân dân Thành phố.
1.4. Là cơ sở để đánh giá kết quả thực hiện, điều chỉnh, bổ sung, kịp thời đề xuất các giải pháp phù hợp với yêu cầu và tình hình thực tiễn của Thành phố và
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘIĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc 1026419Số: /KH-UBNDHà Nội, ngày tháng năm 2026 là cơ sở xác định rõ trách nhiệm đơn vị và người đứng đầu đơn vị trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao.
2. Yêu cầu
2.1. Bảo đảm sự lãnh đạo, chỉ đạo toàn diện, trực tiếp; phát huy vai trò kiến tạo của Nhà nước, trách nhiệm của người đứng đầu, phát huy vai trò giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố, các tổ chức chính trị - xã hội, doanh nghiệp và Nhân dân Thủ đô đối với bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.
2.2. Đặt bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu ở vị trí trung tâm trong các quyết định phát triển, là điều kiện, nền tảng và động lực của phát triển nhanh, bền vững; phải được tích hợp ngay từ công tác quy hoạch, quyết định đầu tư, thiết kế chính sách, phát triển hạ tầng và tổ chức không gian đô thị, nông thôn;
gắn chặt với nâng cao chất lượng tăng trưởng, năng suất, sức cạnh tranh, chất lượng sống của Nhân dân; lấy việc bảo đảm môi trường sống an toàn, trong lành, bảo vệ sức khỏe, tính mạng, tài sản và sinh kế của người dân làm mục tiêu cao nhất.
2.3. Phát triển kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn, các-bon thấp là hướng chuyển đổi mô hình tăng trưởng; thúc đẩy thị trường hàng hóa, dịch vụ, công nghệ môi trường, vật liệu xanh, công trình xanh, giao thông xanh, năng lượng sạch và thị trường các-bon. Bảo đảm quá trình chuyển đổi xanh công bằng, có lộ trình phù hợp, gắn với hỗ trợ chuyển đổi công nghệ, việc làm và sinh kế đối với các nhóm chịu tác động. Xem xét đồng thời tiêu chí kinh tế với tiêu chí môi trường, khí hậu trong quy hoạch, đầu tư và thu hút dự án.
“Tăng trưởng xanh - kinh tế tuần hoàn - phát thải thấp” là một trong 03 trụ cột của mô hình tăng trưởng; hạ tầng xanh và hạ tầng số là nền tảng, dòng vốn đầu tư ưu tiên cho hạ tầng, công nghệ, nhân lực và xanh hóa. Việc bảo vệ môi trường, giảm phát thải và sử dụng hiệu quả tài nguyên phải đồng thời tạo không gian thị trường mới, nâng năng lực cạnh tranh, khả năng tham gia chuỗi cung ứng và mở rộng thị trường cho doanh nghiệp Thủ đô.
2.4. Chuyển mạnh từ tư duy ứng phó thụ động sang chủ động phòng ngừa;
từ quản lý hành chính sang quản trị hiện đại dựa trên dữ liệu và mức độ rủi ro; từ quản lý phân tán theo ngành, địa giới hành chính sang quản trị tổng hợp, liên ngành, liên vùng, liên địa phương; kết hợp tiền kiểm có trọng tâm với tăng cường hậu kiểm trên mức độ tuân thủ. Chủ động phòng ngừa, kiểm soát chặt chẽ, cảnh báo từ sớm, từ xa các nguy cơ.
2.5. Các chương trình, đề án, kế hoạch, nhiệm vụ rõ về: nội dung, giải pháp, tính khả thi, phân công rõ cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp, lộ trình, nguồn lực thực hiện, sản phẩm đầu ra và tiêu chí đánh giá kết quả thực hiện.
Bảo đảm liên thông, thống nhất, đồng bộ với các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ khác có liên quan tại Chương trình hành động số 01-CTr/TU ngày 29/11/2025 về thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu Đảng bộ Thành phố Hà Nội lần thứ XVIII nhiệm kỳ 2025 - 2030; Chương trình hành động số 12-CTr/TU ngày 29/4/2026 của Thành ủy thực hiện Nghị quyết số 02-NQ/TW ngày 17/3/2026 của Bộ Chính trị khóa XIV về xây dựng và phát triển Thủ đô Hà Nội trong kỷ nguyên mới; Quyết định số 2512/QĐ-UBND ngày 13/5/2026 của UBND Thành phố phê duyệt Quy hoạch tổng thể Thủ đô Hà Nội tầm nhìn 100 năm và các nghị quyết, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án Thành phố đang triển khai thực hiện.
2.6. Nâng cao hiệu quả thực hiện, hiệu lực thực thi, đặc biệt là công tác phối hợp giữa các sở, ban, ngành, UBND xã, phường. Thay đổi căn bản tư duy, xác định công tác bảo vệ môi trường, tạo không gian xanh, môi trường sống, bảo vệ thiên nhiên, chủ động trước các hiện tượng thời tiết cực đoan, ảnh hưởng của biến đổi khí hậu, tạo nếp sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng xanh - sạch - giảm phát thải là trách nhiệm của toàn hệ thống chính trị, toàn bộ cộng đồng tổ chức, cá nhân trên địa bàn Thành phố.
2.7. Tập trung xử lý có trọng tâm, trọng điểm những vấn đề mang tính nền tảng của đô thị (quy hoạch, đầu tư hạ tầng đô thị, cấp nước, thoát nước, ngập úng đô thị…); các vấn đề môi trường bức xúc của Thủ đô về không khí, nước thải, rác thải, tập trung quản lý các nguồn thải lớn, ô nhiễm môi trường tại các khu vực đông dân cư, cụm công nghiệp, làng nghề hoặc các sản xuất kinh doanh tự phát;
suy giảm tài nguyên, đa dạng sinh học; các rủi ro thiên tai, khí hậu và phát thải khí nhà kính. Chú trọng công tác phòng, chống thiên tai và ứng phó sự cố, chủ động ứng phó thời tiết cực đoan.
Thiết lập danh mục nhiệm vụ, chương trình, đề án, dự án có thể kiểm tra, đo lường, xác định rõ trách nhiệm, tiến độ, sản phẩm và nguồn lực; làm căn cứ để các sở, ban, ngành, UBND xã, phường tổ chức thực hiện, kiểm điểm và đánh giá kết quả hằng năm.
2.8. Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và nguồn nhân lực chất lượng cao là động lực chủ yếu để nâng cao năng lực quản trị; ưu tiên hệ thống dữ liệu, quan trắc, dự báo, cảnh báo và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
2.9. Huy động, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn lực; phát huy vai trò dẫn dắt của ngân sách nhà nước, đồng thời thu hút mạnh mẽ nguồn lực xã hội, tài chính xanh, ODA, vốn ưu đãi và các nguồn lực hợp pháp khác. Phát huy tối đa các nguồn lực, tránh chồng chéo, trùng lặp, hình thức. Đầu tư có trọng tâm, trọng điểm, tránh dàn trải, đồng thời bảo đảm mục tiêu tăng trưởng, bảo đảm an ninh môi trường, nguồn nước, năng lượng và bảo vệ các công trình, khu vực trọng điểm, quan trọng hoặc cần quan tâm, bảo tồn của Thành phố.
II. MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU CHỦ YẾU
1. Mục tiêu đến năm 2030
- Năng lực quản trị môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu và phòng, chống thiên tai và ứng phó sự cố, tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ của Thành phố được nâng cao kịp thời, hiệu quả; bảo vệ tốt tính mạng, sức khỏe, tài sản, sinh kế của Nhân dân và bảo đảm an toàn cho các công trình, cơ sở hạ tầng thiết yếu của Thành phố.
- Tập trung xử lý, phục hồi các khu vực ô nhiễm; cải thiện chất lượng môi trường sống; ngăn chặn xu hướng suy giảm đa dạng sinh học; xây dựng Thủ đô Hà Nội trở thành địa phương đi đầu về quản trị môi trường dựa trên dữ liệu, kiểm soát ô nhiễm không khí và thích ứng đô thị với biến đổi khí hậu; kiểm soát chặt chẽ các nguồn thải lớn, thúc đẩy chuyển đổi xanh, kinh tế tuần hoàn, kinh tế các- bon thấp gắn với đổi mới mô hình và nâng cao chất lượng tăng trưởng, bảo đảm an ninh và phát triển bền vững.
- Phấn đấu hoàn thành, hoàn thành sớm các mục tiêu đến năm 2030 đã được Thành ủy đề ra tại Chương trình số 21-CTr/TU.
2. Tầm nhìn đến năm 2045
- Thủ đô Hà Nội có môi trường sống trong lành, hài hòa với thiên nhiên; hệ thống quản trị môi trường hiện đại, dữ liệu thống nhất, liên thông; đô thị có khả năng chống chịu cao với biến đổi khí hậu; kinh tế xanh, tuần hoàn, các-bon thấp trở thành phương thức phát triển quan trọng; đóng góp tích cực vào mục tiêu phát thải ròng bằng “0” của Việt Nam vào năm 2050.
3. Chỉ tiêu chủ yếu giai đoạn 2026- 2030; định hướng đến năm 2045 Trên cơ sở các mục tiêu, chỉ tiêu tại Chương trình số 21-CTr/TU của Thành ủy thực hiện Kết luận số 75-KL/TW, Chương trình hành động số 31-CTr/TW, Nghị quyết số 208/NQ-CP và các nghị quyết, chương trình, quy hoạch, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền ban hành đối với Hà Nội, UBND Thành phố xác định hệ thống chỉ tiêu giai đoạn 2026-2030, định hướng đến năm 2045 tại Phụ lục 1.
Các chỉ tiêu được hệ thống hóa theo 04 nguồn: (A) Kết luận số 75-KL/TW, Chương trình số 31-CTr/TW, Nghị quyết số 208/NQ-CP; (B) Chương trình số 21- CTr/TU của Thành ủy; (C) các chỉ tiêu HĐND/UBND Thành phố đã ban hành hoặc giao theo dõi; (D) chỉ tiêu quốc gia chỉ để tham chiếu/theo dõi.
- Các chỉ tiêu về chuyển đổi xanh phải được gắn với năng lực cạnh tranh, năng suất, mở rộng thị trường, giảm chi phí tài nguyên, tiêu hao năng lượng và nâng cao hiệu quả đầu tư. Các chỉ tiêu định lượng được phải đồng thời xác định đơn vị đo, số liệu nền, phạm vi/mẫu số, phương pháp tính...
- Đối với chỉ tiêu giảm phát thải khí nhà kính, Thành phố quy định cụ thể theo lĩnh vực, phạm vi phát thải, năm cơ sở hoặc kịch bản BAU, phương pháp kiểm kê/đo đạc, báo cáo và thẩm tra (MRV) và đơn vị tCO₂e. Các tỷ lệ giảm phát thải các lĩnh vực khác nhau có phạm vi hoặc đường cơ sở khác nhau được theo dõi riêng, không cộng gộp cơ học.
- Đối với chỉ tiêu thuộc nhóm tham chiếu quốc gia, cơ quan chủ trì có trách nhiệm theo dõi, đối chiếu và đề xuất mục tiêu Hà Nội khi có đủ số liệu nền, phương pháp tính và căn cứ thẩm quyền.
- Mỗi chỉ tiêu được gắn mã chỉ tiêu ổn định để liên kết xuyên suốt các Phụ lục và thống nhất tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện theo Kế hoạch.
- Đối với chỉ tiêu đã có lộ trình hằng năm trong văn bản chuyên ngành, sử dụng đúng lộ trình đã được ban hành. Đối với chỉ tiêu mới chỉ có yêu cầu thực hiện tính chung cho giai đoạn 2026-2030, cơ quan chủ trì phải xác định yêu cầu cụ thể theo từng năm trong giai đoạn 2026-2030, hoàn thành trong quý I năm 2027 và cập nhật khi có văn bản điều chỉnh.
Trường hợp vì các lý do khách quan hoặc cơ quan chủ trì không xác lập được mốc năm đúng thời hạn, tùy theo tính chất của chỉ tiêu để áp dụng phân bổ bình quân hoặc tăng (giảm) lũy tiến dần đều hoặc sử dụng mục tiêu 2030 là cơ sở đánh giá kết quả thực hiện theo từng năm trong giai đoạn 2026-2030.
- Chế độ báo cáo gồm: (1) báo cáo điều hành quý chỉ đối với nhóm chỉ tiêu cốt lõi (đã quy định chi tiết tại phụ lục); (2) báo cáo tổng hợp năm đối với toàn bộ chỉ tiêu, nhiệm vụ.
Cơ quan chủ trì chịu trách nhiệm xác định và cập nhật số liệu nền, công thức, mẫu số/phạm vi, nguồn dữ liệu, tần suất cập nhật. Chỉ tiêu chưa đủ dữ liệu nền phải có kế hoạch thiết lập số nền và thời hạn hoàn thành; không đánh giá đạt/không đạt bằng ước tính chủ quan.
Hệ thống mục tiêu, chỉ tiêu được quản trị theo chuỗi: Nguồn lực/đầu vào → Sản phẩm/đầu ra → Kết quả → Tác động. Công suất, số công trình, số hệ thống hoặc số mô hình được phân loại là đầu ra/năng lực; chất lượng môi trường, mức tiết kiệm, mức giảm phát thải là kết quả; sức khỏe, năng suất, thị trường, việc làm và chất lượng tăng trưởng là tác động.
Ngoài mức độ hoàn thành chỉ tiêu môi trường, Thành phố từng bước tổ chức đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của chuyển đổi xanh đối với chương trình, đề án, dự án, nhiệm vụ có đủ điều kiện đo lường. Khung chỉ số quản trị HQ01-HQ18 tại Phụ lục 4a không tạo thêm mục tiêu pháp lý đến năm 2030, được gợi mở để các ngành nghiên cứu, sử dụng đánh giá hiệu quả nguồn lực và tác động.
Giai đoạn 2027-2028, khung HQ01-HQ18 chỉ áp dụng thí điểm đối với 07 nhóm chương trình, dự án có đủ điều kiện dữ liệu gồm: xử lý nước thải; đốt rác phát điện; sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong công nghiệp; chuyển đổi khu công nghiệp xanh; giao thông xanh; nông nghiệp giảm phát thải; thoát nước, chống ngập. Kết thúc năm 2028, Sở Nông nghiệp và Môi trường phối hợp Sở Tài chính, Thống kê thành phố Hà Nội và các cơ quan chuyên ngành đánh giá khả năng đo lường, chi phí thu thập dữ liệu và hiệu quả sử dụng kết quả để đề xuất
phạm vi áp dụng giai đoạn tiếp theo.
Kết quả đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội là căn cứ để ưu tiên bố trí nguồn
lực, nhân rộng mô hình, điều chỉnh giải pháp hoặc xem xét điều chỉnh nhiệm vụ
chưa đem lại hiệu quả như dự kiến; phương pháp đánh giá phải nêu rõ đường cơ
sở, tránh tính trùng, có tài liệu chứng minh.
Tổng số chỉ tiêu tại Phụ lục 1: 68 chỉ tiêu. Theo nguồn hình thành: 16 chỉ
tiêu nhóm A; 12 chỉ tiêu nhóm B; 37 chỉ tiêu nhóm C theo bảng tổng hợp hiện tại;
3 chỉ tiêu nhóm D (chỉ tiêu Quốc gia) dùng tham chiếu/theo dõi.
Chỉ tiêu đã Chỉ tiêu Chỉ tiêu Chỉ tiêu được bổ Quốc gia tại Tổng sung/cụ HĐND/ KL75/ TTtham Nhóm chỉ tiêu Công nghiệp, khu/cụm công Hậu kiểm, kiểm tra, kiểm Nước, nước thải, cấp nước UBND Hà 10thể hóa số58013013000456 chiếu/ theo CTr31/ Chất thải, nhựa, tái chế và Môi trường không khí, quan Nguồn lực, tài chính và tăng Nông nghiệp, lâm nghiệp, Năng lượng và giảm phát Phòng chống thiên tai, chăm Xây dựng, giao thông và nghiệp và chuyển đổi xanh soát tuân thủ và xử lý vi và sử dụng hiệu quả tài 101113tại CTr Nội theo 233455711122230000224000011100234676 NQ2081246789dõi doanh nghiệpkhông gian đô thị xanhkinh tế tuần hoànnguyên nướcphạmsóc sức khỏe Nhân dânthải khí nhà kínhtrưởng xanhtrắc và kiểm soát nguồn thảiđất đai và đa dạng sinh họcThành ủy68161237dõi3Tổng
III. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP
1. Nhiệm vụ, giải pháp chung Nhằm đạt được các mục tiêu, chỉ tiêu tại Chương trình số 21-CTr/TU của Thành ủy thực hiện Kết luận số 75-KL/TW ngày 28/7/2026 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, Chương trình hành động số 31-CTr/TW ngày 28/7/2026 của Bộ Chính trị và Nghị quyết số 208/NQ-CP ngày 04/8/2026 của Chính phủ về bảo vệ môi trường và chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu trong thời kỳ mới, theo chức năng, nhiệm vụ, UBND Thành phố giao các sở, ban, ngành, UBND xã, phường cụ thể hóa và tổ chức triển khai quyết liệt, trọng tâm các nhiệm vụ.
Tổng số nhiệm vụ tại Phụ lục 3: 96 nhiệm vụ, được thống kê theo từng mã nhiệm vụ tại Phụ lục 3.
Tổng số Đã có/kế thừa/ Nhiệm Cơ quan/nhóm cơ quan chủ trìTTnhiệm tiếp tục/ Ban Quản lý các Khu công nghệ Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế 1315vụ mới1515007
- xã hội Hà Nội1101112141623456789Bộ Tư lệnh Thủ đôQuỹ đầu tư phát triển Thành phốSở Công ThươngSở Giáo dục và Đào tạoSở Khoa học và Công nghệSở Ngoại vụSở Nông nghiệp và Môi trườngSở Nội vụSở Tài chínhSở Văn hóa, Thể thao và Du lịchSở Xây dựngSở Y tếThống kê thành phố Hà NộiViện Quy hoạch Xây dựngcao và khu công nghiệp Hà Nộithường xuyên11000111222234428vụ1015111111234491117000011111258 Nhiệm vụ mới: chưa được giao cụ thể trong các chương trình, kế hoạch đang thực hiện hoặc là nội dung mới để đáp ứng yêu cầu, mục tiêu của Kết luận 75-KL/TW, Chương trình 31-CTr/TW, Nghị quyết 208/NQ-CP và Chương trình 21-CTr/TU.
Nhiệm vụ đã có/kế thừa/tiếp tục/thường xuyên: là các nhiệm vụ đã được phê duyệt, phân công tại các Kế hoạch/chương trình/đề án khác, đang triển khai hoặc thuộc chức năng thường xuyên, nhưng có các nội dung cần bổ sung để đảm bảo yêu cầu, mục tiêu.
Đối với các nhiệm vụ khác không có nội dung điều chỉnh, bổ sung thì không nêu lại, tiếp tục tổ chức thực hiện theo các Văn bản đã phê duyệt.
Cụ thể:
1.1. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, phát huy vai trò của hệ thống chính trị, nâng cao nhận thức của doanh nghiệp và Nhân dân
- Quán triệt, tuyên truyền sâu rộng các quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ về bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu; đổi mới nội dung, phương thức truyền thông theo hướng thay đổi hành vi, xây dựng văn hóa môi trường, lối sống xanh, tiêu dùng xanh, bền vững.
- Tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính; nâng cao tinh thần trách nhiệm, đạo đức công vụ, văn hóa thực thi; thực hiện nghiêm phương châm “rõ người, rõ việc, rõ trách nhiệm, rõ tiến độ, rõ sản phẩm, rõ thẩm quyền”; bảo đảm thống nhất, đồng bộ, liên thông với các nội dung Thành phố đang triển khai thực hiện; tăng cường hiệu quả phối hợp liên ngành, phối hợp giải quyết vấn đề hiệu quả, không phụ thuộc địa giới hành chính; xác định nội dung bảo vệ môi trường, ứng phó biến đổi khí hậu thuộc chương trình, kế hoạch công tác hằng năm của chính quyền các cấp.
- Đẩy mạnh tuyên truyền, giáo dục, tạo sự thống nhất trong nhận thức và hành động của cả hệ thống chính trị, cộng đồng doanh nghiệp và Nhân dân Thành phố; gắn với Phong trào thi đua “Toàn dân chung tay bảo vệ môi trường, vì một Việt Nam xanh - sạch - đẹp”; gắn tuyên truyền với phong trào thi đua và kết quả có thể kiểm chứng; nghiên cứu áp dụng, nhân rộng các mô hình “Cơ quan, đơn vị xanh - sạch - đẹp”, “Trường học xanh - sạch - đẹp”, “Doanh nghiệp, cơ sở sản xuất xanh - sạch - đẹp”, “Nơi làm việc xanh - sạch - đẹp”, “Tổ dân phố xanh -
Tổng số Đã có/kế thừa/ Các cơ quan, đơn vị theo chức Nhiệm Cơ quan/nhóm cơ quan chủ trìTTnhiệm tiếp tục/ 17năng, nhiệm vụ (về rà soát, xây 165 vụ mới8 18Tổng sốUBND xã, phườngdựng, chính sách, tuyên truyền…)thường xuyên411vụ963552 sạch - đẹp”; đẩy mạnh tuyên truyền, vận động Nhân dân sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả, không xả rác, nước thải xuống nguồn tiếp nhận nước, bảo vệ thiên nhiên;
tiêu chí thi đua phải gắn với thu gom, phân loại, xử lý chất thải, giảm phát sinh chất thải, tiết kiệm tài nguyên, năng lượng, bảo vệ thiên nhiên, ứng dụng công nghệ sạch, cảnh quan và sáng kiến môi trường; đưa kết quả thực hiện trong đánh giá thi đua hằng năm theo thẩm quyền.
- Tổ chức các đợt truyền thông, tuyên truyền, hưởng ứng các ngày, tuần lễ, sự kiện quốc gia và quốc tế về bảo vệ môi trường, biến đổi khí hậu, tài nguyên thiên nhiên và phòng, chống thiên tai1 và các sự kiện có liên quan; duy trì vệ sinh môi trường, cảnh quan sạch đẹp, trang trọng trong các ngày lễ lớn, sự kiện trọng đại của Đất nước.
- Chủ động phối hợp với cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố, các tổ chức chính trị - xã hội, hội quần chúng, cơ quan báo chí, truyền thông và Nhân dân, tổ chức, cá nhân trong giám sát, phản biện xã hội, tham gia xây dựng chính sách, pháp luật về môi trường, biến đổi khí hậu; công khai thông tin chất lượng môi trường và kết quả xử lý các vấn đề bức xúc.
1.2. Hoàn thiện thể chế, chính sách; nâng cao hiệu lực, hiệu quả thực thi;
đổi mới phương thức quản trị; tăng cường kiểm tra, giám sát
- Hệ thống hóa các văn bản hiện có của Thành phố, đang quy định, điều chỉnh các nội dung có liên quan đến Kết luận số 75-KL/TW, Chương trình hành động số 31-CTr/TW và Nghị quyết số 208/NQ-CP, chương trình số 21-CTr/TU của Thành ủy để kịp thời tham mưu UBND Thành phố hoàn thiện các cơ chế, chính sách để thực hiện hiệu quả các nhiệm vụ, giải pháp đáp ứng quan điểm, mục tiêu, chỉ tiêu Trung ương đã đề ra. Các cơ chế chính sách đồng thời được xem xét với việc thực hiện Chương trình, Kế hoạch của Thành phố liên quan đến: thực hiện mục tiêu tăng trưởng “hai con số”; thực hiện các Nghị quyết trụ cột; thực hiện Nghị quyết 02-NQ/TW của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển Thủ đô Hà Nội trong kỷ nguyên mới; quy hoạch Thủ đô tầm nhìn 100 năm.
- Tiếp tục lồng ghép thực hiện trong các Quy hoạch, Kế hoạch, Chương trình, Đề án, Dự án đang triển khai thực hiện có liên quan đến thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp đã nêu trong chương trình số 21-CTr/TU của Thành ủy.
Chủ động rà soát, khai thác và cụ thể hóa các cơ chế, chính sách trong phạm vi thẩm quyền về bảo vệ môi trường, hạ tầng kỹ thuật, huy động nguồn lực, đổi mới sáng tạo và thu hút nhân lực chất lượng cao để thực hiện các mục tiêu của Kế hoạch.
1 Một số ngày, tuần lễ, sự kiện quốc gia và quốc tế hưởng ứng công tác bảo vệ môi trường, biến đổi khí hậu, tài nguyên thiên nhiên và phòng, chống thiên tai: Ngày Đất ngập nước thế giới (02/02), Ngày Quốc tế về Rừng (21/3), Ngày Nước thế giới (22/3), Ngày Khí tượng thế giới (23/3), Ngày Quốc tế Không chất thải (30/3), Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học (22/5), Ngày Môi trường thế giới (05/6), Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán (17/6), Ngày Quốc tế Không khí sạch vì bầu trời xanh (07/9), Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn (16/9), Ngày Làm sạch thế giới (20/9), Ngày Quốc tế giảm nhẹ rủi ro thiên tai (13/10), Ngày Đất thế giới (05/12) và các sự kiện có liên quan.
- Chủ động phối hợp với các Bộ, Ngành trong quá trình các cơ quan trung ương hoàn thiện thể chế, chính sách pháp luật, chiến lược, quy hoạch, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật chuyên ngành và các nhiệm vụ do cấp trung ương chủ trì thực hiện trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm 47 nhiệm vụ cụ thể: chi tiết tại
Phụ lục 2 kèm theo.
- Đẩy mạnh phân cấp, phân quyền gắn với kiểm tra, giám sát trong quản lý môi trường.
- Về phương thức quản trị:
+ Phương thức thực hiện, quản trị bám sát quan điểm: chuyển mạnh từ “ứng phó thụ động” sang “chủ động phòng ngừa”; từ “quản lý hành chính” sang “quản trị hiện đại” dựa trên dữ liệu, theo rủi ro và theo sức chịu tải, theo hướng quản trị tổng hợp, liên ngành, liên vùng, liên địa phương; kết hợp tiền kiểm có trọng tâm với tăng cường hậu kiểm trên mức độ tuân thủ; tăng cường đối thoại, đồng hành cùng doanh nghiệp để nhận diện rủi ro, phòng ngừa vi phạm và nâng cao mức độ tuân thủ pháp luật.
+ Các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường, đơn vị có liên quan làm tốt công tác quản trị, tổ chức thực hiện: ngay từ bước xây dựng Kế hoạch (phù hợp với thực tế địa phương/ngành, rõ về mục tiêu - thẩm quyền giải quyết - chủ thể thực hiện - đơn vị phối hợp - đối tượng chịu tác động - phương thức - lộ trình thực hiện - sản phẩm/kết quả), phân bổ nguồn lực, đôn đốc kiểm tra, kiểm đếm đánh giá kết quả (khối lượng, chất lượng, hiệu quả đóng góp thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ), bám sát quan điểm quản trị theo dữ liệu, theo rủi ro, sức chịu tải.
+ Các nhiệm vụ có tính chất phối hợp liên ngành, liên xã: cần rõ trách nhiệm, phương thức phối hợp và đặc biệt phải rõ đầu mối tại từng sở/ngành hoặc xã/phường để các tổ chức, doanh nghiệp thuận tiện liên hệ công tác.
Đối với các vấn đề mới, hoặc đa ngành, cơ quan chủ trì nghiên cứu báo cáo Thành phố để thành lập Tổ công tác kiêm nhiệm của Thành phố để bảo đảm công tác phối hợp được xuyên suốt, các vấn đề mới được nghiên cứu, tổ chức thực hiện đồng bộ, bài bản.
Đối với nhiệm vụ liên vùng, liên lưu vực, cơ quan chủ trì phối hợp các cơ quan Trung ương và Địa phương liên quan để nghiên cứu cơ chế chia sẻ dữ liệu, phối hợp kiểm soát tải lượng và phương án chia sẻ chi phí - lợi ích phù hợp quy định pháp luật.
Cụ thể hóa cơ chế phối hợp Vùng Thủ đô đối với ô nhiễm nguồn nước lưu vực sông Nhuệ - Đáy, hệ thống thủy lợi Bắc Hưng Hải, ô nhiễm không khí: đầu mối, chuẩn dữ liệu, phương pháp đánh giá tải lượng, cơ chế cảnh báo/chia sẻ thông tin, danh mục công trình xử lý ô nhiễm có tính liên vùng; nghiên cứu huy động Quỹ phát triển vùng và các nguồn lực hợp pháp cho dự án môi trường liên vùng.
- Tiếp tục tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm về môi trường, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm môi trường;
1.3. Huy động, phân bổ và sử dụng hiệu quả các nguồn lực
- Bảo đảm bố trí tối thiểu 2% tổng chi ngân sách nhà nước hằng năm cho sự nghiệp bảo vệ môi trường; nâng cao hiệu quả phân bổ, quản lý và sử dụng kinh phí, ưu tiên các vấn đề bức xúc, điểm nóng và hạ tầng môi trường thiết yếu.
- Tập trung đầu tư hạ tầng thoát nước, chống ngập, thu gom và xử lý nước thải; hạ tầng thu gom, trung chuyển, tái chế, xử lý chất thải; mạng lưới quan trắc, dữ liệu, dự báo, cảnh báo môi trường, khí hậu và thiên tai.
+ Đối với hạ tầng thoát nước và chống ngập, ưu tiên các giải pháp thoát nước bền vững theo hướng giữ - thấm - trữ - làm sạch - xả chậm và tái sử dụng nước mưa; thực hiện đồng bộ với lộ trình tách nước mưa và nước thải, thu gom, xử lý nước thải, vận hành hồ điều hòa, trạm bơm và duy tu mạng lưới.
+ Ưu tiên đầu tư công cho hạ tầng xanh có tính chiến lược, tạo tác động lan tỏa và trực tiếp xử lý các điểm nghẽn môi trường, gồm: cải tạo, phục hồi 04 sông nội đô; Nhà máy xử lý chất thải Xuân Sơn; hệ thống thu gom, xử lý nước thải Yên Xá, Kiến Hưng, Sơn Tây, Tây sông Nhuệ, Nam An Khánh, Phú Đô, Cổ Loa và các dự án hạ tầng môi trường cấp thiết khác theo kế hoạch đầu tư công được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Mở rộng cơ sở thu và nguồn lực cho chuyển đổi xanh: nghiên cứu, khai thác các nguồn thu mới từ kinh tế xanh và các-bon theo quy định; gắn nguồn thu với cơ chế tài chính xanh, đầu tư cho bảo vệ môi trường, giảm phát thải và thích ứng biến đổi khí hậu.
- Đa dạng hóa công cụ huy động nguồn lực cho chuyển đổi xanh; nghiên cứu, triển khai theo thẩm quyền các công cụ tài chính xanh, trái phiếu xanh đô thị, tín dụng xanh và cơ chế huy động vốn theo kết quả đầu ra; chuẩn bị điều kiện để kết nối, khai thác thị trường các-bon và nguồn thu từ tín chỉ các-bon theo quy định, ưu tiên tái đầu tư cho hạ tầng môi trường, giao thông xanh, năng lượng sạch và các dự án giảm phát thải.
- Ban hành cơ chế, chính sách ưu đãi về tài chính, tín dụng, đất đai, khoa học công nghệ cho các dự án xử lý chất thải, nước thải, chuyển đổi xanh; ưu tiên đầu tư hạ tầng kỹ thuật đa mục tiêu gắn với Quy hoạch Thủ đô 100 năm, bảo vệ môi trường, chống ngập, thích ứng biến đổi khí hậu, phòng chống thiên tai và chủ động ứng phó với hiện tượng thời tiết cực đoan.
1.4. Tập trung giải quyết các vấn đề bức xúc về môi trường; chủ động phòng ngừa, kiểm soát ô nhiễm và cải thiện chất lượng môi trường sống
- Rà soát các Quyết định, Kế hoạch, Chương trình liên quan, tích hợp trong Chương trình tổng thể xử lý ô nhiễm môi trường không khí, nước thải, rác thải, kịp thời thay thế các nội dung không còn phù hợp hoặc đã được tích hợp trong Chương trình tổng thể xử lý ô nhiễm môi trường (trong đó có Quyết định 1142/QĐ-UBND ngày 02/3/2024; Kế hoạch 267/KH-UBND ngày 30/9/2025;
372/KH-UBND ngày 26/12/2025; Quyết định 1804/QĐ-UBND ngày 9/4/2026) để bảo đảm đồng bộ về mục tiêu, chỉ tiêu, giải pháp, nhiệm vụ, lộ trình, phân công thực hiện, kết quả, bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm, đồng thời tối ưu hóa các báo cáo.
- Tiếp tục thực hiện các nhiệm vụ tại Chương trình tổng thể xử lý ô nhiễm môi trường không khí, nước thải, rác thải.
- Thực hiện các giải pháp về quy hoạch đầu tư hạ tầng đô thị, trong đó có mục tiêu hạ tầng để bảo đảm mục tiêu, chỉ tiêu tại Chương trình của Thành ủy về thực hiện Kết luận số 75-KL/TW. Gắn đầu tư hạ tầng với mục tiêu đến năm 2030 cơ bản giải quyết tình trạng úng ngập tại khu vực nội đô; tăng cường không gian xanh, mặt nước, hành lang xanh và các giải pháp dựa vào tự nhiên trong quy hoạch, chỉnh trang, tái thiết đô thị.
Tiếp tục đầu tư hoàn thiện hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị; tăng tỷ lệ đấu nối, tách riêng nước thải, nước mưa.
Tiếp tục đầu tư hạ tầng, thực hiện các giải pháp tại các Khu công nghệ cao, Khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề khắc phục ô nhiễm môi trường.
Vấn đề ô nhiễm môi trường làng nghề cần phải giải quyết đồng bộ, toàn diện, có trọng tâm. Đồng bộ từ quy hoạch không gian, đề án phát triển làng nghề, phân vùng môi trường đến các biện pháp khắc phục ô nhiễm, cải tạo phục hồi môi trường, cảnh quan, hỗ trợ chuyển đổi ngành nghề việc làm đối với các làng nghề không còn phù hợp hoặc đã mai một, kết hợp giải quyết vấn đề về môi trường với bảo tồn. Toàn diện về môi trường không khí, môi trường đất, nước mặt, nước ngầm, nước thải, vệ sinh môi trường, cảnh quan... Tập trung: thu gom và xử lý nước thải làng nghề; đẩy mạnh phân loại rác tại nguồn gắn với thu gom, tái chế, để các làng nghề là các đơn vị thực hiện tốt trong công tác này; hạn chế rác thải nhựa, tùy tính chất các ngành nghề để từng bước thay thế vật dụng, bao bì nhựa bằng các sản phẩm thân thiện với môi trường.
Rà soát, tổng hợp các cơ sở sản xuất kinh doanh, điểm sản xuất tập trung trên địa bàn xã, phường; xóa các điểm SXKD tự phát không bảo đảm yêu cầu về bảo vệ môi trường; đối với các xã có làng nghề, đề xuất giải pháp xử lý đối với các điểm sản xuất kinh doanh xen lẫn trong khu dân cư không đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường.
Xử lý ô nhiễm môi trường khu tồn lưu hóa chất, thuốc BVTV, bãi chôn lấp không hợp vệ sinh và điểm nóng ô nhiễm môi trường do chất thải rắn thuộc phạm vi quản lý của Thành phố.
Tiếp tục quản lý phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn phù hợp với thực tế và đặc điểm từng loại chất thải, phục vụ tái sử dụng, tái chế; giảm mạnh chôn lấp trực tiếp; đầu tư đồng bộ hạ tầng giải quyết vấn đề chất thải rắn trong đó ưu tiên giải quyết chất thải xây dựng, chất thải nguy hại; tăng cường thu hồi năng lượng từ xử lý chất thải rắn.
Quản lý bãi tập kết và trung chuyển rác thải sinh hoạt phạm vi địa giới hành chính cấp xã, điểm tập kết, điểm chuyển tải, cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt có phạm vi phục vụ nội xã, phường hoặc thuộc phạm vi quản lý cấp Thành phố, bảo đảm phù hợp phân cấp.
- Tăng cường quản lý chất lượng môi trường nước mặt đối với lưu vực các sông, ưu tiên các nguồn cung cấp nước sinh hoạt, các hồ nội đô. Quản lý, cải thiện chất lượng môi trường nước tại các lưu vực sông, kênh, mương, hồ và đoạn sông ưu tiên; tập trung sông Nhuệ - Đáy, hệ thống Bắc Hưng Hải, sông Tô Lịch và các sông, hồ nội đô; Kiểm kê nguồn thải vào nguồn nước; dự báo tải lượng, sức chịu tải và thiết lập cơ sở dữ liệu nguồn thải (ưu tiên liên vùng: sông Nhuệ - Đáy, hệ thống thủy lợi Bắc Hưng Hải và các lưu vực có nguồn thải liên tỉnh).
- Tiếp tục thực hiện các nhiệm vụ giải pháp về giảm thiểu ô nhiễm từ các hoạt động xây dựng, giao thông, vận tải (trong đó có vùng phát thải thấp).
Tiếp tục thực hiện các nhiệm vụ giải pháp về giảm thiểu ô nhiễm từ các hoạt động sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ.
- Đẩy nhanh đầu tư, hoàn thiện mạng lưới thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt đô thị, nước thải cụm công nghiệp, làng nghề; tăng tỷ lệ đấu nối; nghiên cứu tái sử dụng nước sau xử lý phù hợp quy chuẩn và nhu cầu sử dụng.
- Thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn phù hợp với thực tế và đặc điểm từng loại chất thải, phục vụ tái sử dụng, tái chế; giảm mạnh chôn lấp trực tiếp; đầu tư đồng bộ hạ tầng giải quyết vấn đề chất thải rắn trong đó ưu tiên giải quyết chất thải xây dựng, chất thải nguy hại; tăng cường thu hồi năng lượng từ xử lý chất thải rắn.
- Kiểm soát chặt chẽ các nguồn thải lớn theo thời gian thực; không để phát sinh khu vực ô nhiễm môi trường nghiêm trọng mới; xử lý dứt điểm các cơ sở gây ô nhiễm kéo dài; kết nối, giám sát dữ liệu quan trắc tự động liên tục; kiểm soát chất lượng, dữ liệu, cảnh báo sớm và sử dụng dữ liệu làm căn cứ kiểm tra, xử lý vi phạm.
1.5. Bảo tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học; quản lý, khai thác và sử dụng hiệu quả tài nguyên
- Bảo vệ, phục hồi các hệ sinh thái quan trọng, nhạy cảm; tăng cường quản lý rừng, khu bảo tồn, hành lang sinh thái, đất ngập nước, sông hồ; bảo tồn loài nguy cấp, quý, hiếm và nguồn gen.
- Thực hiện quản lý rừng bền vững; khai thác, sử dụng rừng gắn với bảo tồn tài nguyên thiên nhiên, nâng cao giá trị kinh tế, giá trị đa dụng của hệ sinh thái rừng; hài hòa các mục tiêu về kinh tế, xã hội, bảo vệ môi trường.
Từng bước kiểm kê, lượng hóa và theo dõi biến động tài nguyên, hệ sinh thái, dịch vụ hệ sinh thái của Thủ đô; xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ tích hợp giá trị thiên nhiên, đa dạng sinh học, hạ tầng xanh vào quy hoạch, kế hoạch phát triển và xem xét, quyết định đầu tư của Thành phố.
Phục hồi nguồn nước bị suy thoái, cạn kiệt, ô nhiễm; hiện đại hóa quản lý, khai thác và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả tài nguyên đất, nước, khoáng sản gắn với chuyển đổi số; bảo đảm an ninh tài nguyên gắn với mục tiêu bảo vệ môi trường.
1.6. Chủ động thích ứng với biến đổi khí hậu, giảm thiểu rủi ro thiên tai và nâng cao khả năng chống chịu
- Xây dựng kịch bản biến đổi khí hậu cho Thành phố theo kịch bản quốc gia, trên cơ sở đó cập nhật kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu của Thành phố Hà Nội.
- Thực hiện kiểm kê khí nhà kính cấp thành phố định kỳ 2 năm/lần, tiếp nối chuỗi dữ liệu Thành phố đã thực hiện đến năm 2024.
- Kiểm soát việc thực hiện của các cơ sở phải thực hiện Kiểm kê khí nhà kính cấp cơ sở (trong Danh mục do Thủ tướng Chính phủ ban hành) trên địa bàn Thành phố Hà Nội.2
- Rà soát, cập nhật kế hoạch phòng chống thiên tai, phương án phòng ngừa, ứng phó, khắc phục hậu quả thiên tai, chủ động ứng phó với hiện tượng thời tiết cực đoan, tích hợp vào quy hoạch, kế hoạch phát triển và hệ thống chỉ đạo, điều hành của Thành phố.
- Cập nhật, xây dựng bản đồ rủi ro ngập úng, mưa cực đoan, nắng nóng, sạt lở và các nguy cơ thiên tai đặc thù; tích hợp vào quy hoạch, kế hoạch phát triển và hệ thống chỉ đạo, điều hành của Thành phố.
- Rà soát, hoàn thiện và áp dụng đồng bộ hệ thống quy chuẩn, tiêu chuẩn, tiêu chí, chỉ dẫn kỹ thuật thuộc thẩm quyền Thành phố đối với công trình xanh;
vật liệu tái chế, vật liệu xanh, vật liệu thích ứng biến đổi khí hậu; chú trọng truy xuất nguồn gốc, kiểm soát chất lượng, đánh giá vòng đời, thiết kế, thi công, nghiệm thu và vận hành.
- Ưu tiên đầu tư hạ tầng đô thị có khả năng chống chịu cao với bão, lũ, ngập úng, hạn hán và các tác động khí hậu; triển khai các giải pháp công trình và phi công trình, dựa vào tự nhiên, tăng không gian xanh - mặt nước, nâng cao năng lực thoát nước và chống ngập.
2 Tại Quyết định số 42/2026/QĐ-TTg ngày 10/8/2026 (thay thế Quyết định số 13/2024/QĐ-TTg) có 114 cơ sở trên địa bàn Thành phố (số cơ sở theo lĩnh vực: công thương: 71; xây dựng: 33, giao thông: 6, Chất thải rắn: 4) Khuyến khích áp dụng các quy trình canh tác tiên tiến, tiết kiệm nước và giảm phát thải như SRI, AWD; phát triển nông nghiệp hữu cơ, sinh thái, tuần hoàn; tăng cường tái chế phụ phẩm, chất thải nông nghiệp, phát triển năng lượng tái tạo và chuẩn bị điều kiện để hình thành các dự án nông nghiệp có khả năng tạo tín chỉ các-bon theo quy định.
- Huy động, phát triển nguồn nhân lực và tăng cường đầu tư trang thiết bị, phương tiện, vật tư thiết yếu, chuyên dùng phục vụ công tác cứu nạn, cứu hộ phù hợp với từng tình huống thiên tai, từng địa bàn, nhất là các khu vực có nguy cơ cao; thường xuyên đào tạo, huấn luyện chuyên sâu cho lực lượng phòng, chống thiên tai, cứu nạn, cứu hộ chuyên trách và các lực lượng tại chỗ của địa phương;
tổ chức diễn tập theo các phương án phòng ngừa, ứng phó thiên tai, sự cố, thảm họa; kịp thời bổ sung, điều chỉnh phương án, phương tiện ứng phó, khắc phục kịp thời thiệt hại khi có thiên tai xảy ra, tăng cường các biện pháp bảo đảm tối đa an toàn dân cư tại khu vực nguy cơ rủi ro cao.
- Chủ động hướng dẫn Nhân dân các biện pháp tự chăm sóc, bảo vệ sức khỏe trước các hiện tượng thời tiết cực đoan, nắng nóng bất thường, khí hậu hanh khô, các ngày có chất lượng môi trường không khí không tốt, mưa ngập kéo dài, dịch bệnh phát sinh sau mưa bão, đặc biệt với các nhóm yếu thế, cộng đồng tại các nơi dễ tổn thương (người già, phụ nữ và trẻ em, người có bệnh nền, dân tộc thiểu số, hoặc các vùng trũng, nguy cơ cao khi mưa lũ kéo dài, khu vực ven sông, hồ…)
1.7. Thúc đẩy chuyển đổi xanh, kinh tế tuần hoàn, kinh tế các-bon thấp và quản lý phát thải khí nhà kính
a) Chuyển đổi xanh công nghiệp để mở rộng thị trường, nâng sức cạnh tranh
- Gắn cơ cấu lại ngành công nghiệp, phát triển công nghiệp công nghệ cao với lộ trình di dời cơ sở sản xuất gây ô nhiễm ra khỏi nội thành.
Chuyển đổi xanh đối với doanh nghiệp công nghiệp để mở rộng thị trường, nâng sức cạnh tranh theo hướng gắn yêu cầu môi trường với khả năng tiếp cận thị trường và chuỗi cung ứng; kiểm kê phát thải; quản lý, giảm phát thải khí nhà kính;
sử dụng năng lượng tái tạo và nâng hiệu suất năng lượng; phát triển công nghiệp vật liệu mới và công nghiệp tái chế, sử dụng vật liệu xanh, vật liệu phát thải thấp;
từng bước áp dụng quản trị Môi trường - Xã hội - Quản trị doanh nghiệp (ESG) và các tiêu chuẩn môi trường, năng lượng phù hợp; gắn phát triển sản phẩm vật liệu mới với nghiên cứu - phát triển, kiểm định tiêu chuẩn và khả năng thương mại hóa.
Ưu tiên phát triển khu công nghiệp sinh thái, đô thị phát thải thấp; Chuyển đổi khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp theo mô hình xanh - sinh thái - tuần hoàn; rà soát các khu/cụm công nghiệp hiệu quả thấp, ô nhiễm hoặc không còn phù hợp để đề xuất chuyển đổi mô hình, công năng theo quy hoạch và pháp luật, hoặc di dời cơ sở sản xuất gây ô nhiễm ra khỏi nội thành; hỗ trợ chuyển đổi nghề, sinh kế cho người lao động trong quá trình chuyển đổi xanh.
- Đối với doanh nghiệp Nhà nước thuộc phạm vi Thành phố quản lý, phát huy vai trò tiên phong, dẫn dắt chuyển đổi xanh: 100% doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước áp dụng quản trị doanh nghiệp hiện đại trên nền tảng số; 100% doanh nghiệp này có kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính; phấn đấu tối thiểu 70% doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ cổ phần/vốn chi phối có kế hoạch chuyển đổi năng lượng xanh.
- Xây dựng cơ chế hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới, chuyển đổi công nghệ sản xuất sạch hơn, tiết kiệm năng lượng; hỗ trợ đánh giá hiện trạng công nghệ, kiểm toán năng lượng, xây dựng phương án đầu tư, tiếp cận tín dụng xanh và áp dụng tiêu chuẩn môi trường, tiêu chuẩn xanh. Theo dõi bằng các chỉ tiêu: tỷ lệ doanh nghiệp áp dụng thành công công nghệ sản xuất sạch hơn; tỷ lệ doanh nghiệp đạt tiêu chuẩn môi trường, tiêu chuẩn xanh sau hỗ trợ; mức giảm năng lượng, nguyên liệu và phát thải trên đơn vị sản phẩm.
b) Phát triển công nghiệp xanh, công nghiệp vật liệu mới và công nghiệp tái chế
- Tái cơ cấu công nghiệp theo hướng tăng tỷ trọng công nghệ cao, công nghệ số, công nghệ xanh; phát triển công nghiệp vật liệu mới, công nghiệp tái chế, thiết bị tiết kiệm năng lượng; thúc đẩy sử dụng vật liệu xanh, vật liệu tái chế, vật liệu thân thiện môi trường và giải pháp xây dựng xanh. Gắn phát triển sản phẩm vật liệu mới với nghiên cứu - phát triển, kiểm định tiêu chuẩn và khả năng thương mại hóa.
- Xây dựng chương trình phát triển vật liệu mới - tái chế vật liệu; xác định danh mục nhóm vật liệu ưu tiên, tiêu chí kỹ thuật và môi trường, sản lượng vật liệu xanh, tỷ lệ vật liệu được tái chế/tái sử dụng; khuyến khích hình thành chuỗi thu hồi - phân loại - tái chế - tái sử dụng vật liệu từ xây dựng, công nghiệp và các nguồn phù hợp.
c) Chuyển đổi khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp theo mô hình xanh - sinh thái - tuần hoàn
- Rà soát, xây dựng lộ trình chuyển đổi khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp theo mô hình xanh, thông minh, sinh thái và tuần hoàn; thí điểm chuyển đổi 2-3 khu công nghiệp xanh - thông minh đến năm 2030; xây dựng bộ chỉ số đánh giá phát thải trên đơn vị sản phẩm/giá trị sản xuất, hiệu suất năng lượng, tỷ lệ tái sử dụng nước, tỷ lệ tái chế chất thải, mức độ cộng sinh công nghiệp, tỷ lệ doanh nghiệp áp dụng chuyển đổi số, tiêu chuẩn xanh.
- Đối với 2-3 khu công nghiệp thí điểm chuyển đổi, xây dựng hệ chỉ số đo lường hiệu suất tối thiểu như: giá trị tạo ra/ha; phát thải trên đơn vị sản phẩm hoặc giá trị sản xuất; năng suất lao động công nghiệp; tỷ lệ doanh nghiệp áp dụng chuyển đổi số; tỷ lệ nội địa hóa và doanh nghiệp vệ tinh trong chuỗi; chi R&D/doanh thu;
hiệu suất năng lượng, tỷ lệ tái sử dụng nước và tái chế chất thải.
- Rà soát các khu sản xuất công nghiệp, cơ sở sản xuất ô nhiễm trong khu vực nội đô không còn phù hợp quy hoạch; gắn di dời, xử lý ô nhiễm và phục hồi môi trường đất với tái thiết không gian sau di dời, ưu tiên chuyển đổi thành khu sáng tạo văn hóa, trung tâm biểu diễn, không gian văn hóa cộng đồng, hạ tầng xanh hoặc chức năng công cộng phù hợp quy hoạch.
- Ưu tiên hạ tầng xử lý môi trường tập trung, hạ tầng số, logistics thông minh, sử dụng năng lượng hiệu quả và mô hình cộng sinh công nghiệp; thúc đẩy trao đổi phụ phẩm, năng lượng, nước và vật liệu giữa các doanh nghiệp; rà soát các khu/cụm công nghiệp hiệu quả thấp, ô nhiễm hoặc không còn phù hợp để đề xuất chuyển đổi mô hình, công năng theo quy hoạch và pháp luật.
d) Năng lượng tái tạo, điện mặt trời mái nhà và công trình hiệu quả năng lượng
- Thúc đẩy sử dụng năng lượng tái tạo, nâng cao hiệu suất năng lượng và giảm tiêu hao năng lượng trong cơ sở sản xuất, công trình và hạ tầng đô thị; thực hiện chương trình điện mặt trời mái nhà tại công trình phù hợp, bảo đảm an toàn.
Đối với chỉ tiêu năng lượng tái tạo, giao cơ quan chuyên ngành rà soát, xác lập và cập nhật theo quy hoạch của ngành và định hướng đổi mới, mô hình phát triển gắn với xác lập mô hình tăng trưởng hai con số của Thủ đô Hà Nội, đồng thời duy trì mục tiêu giảm tiêu hao năng lượng sơ cấp trên mỗi đơn vị GRDP khoảng 1- 1,5%/năm.
- Nghiên cứu xây dựng và triển khai chương trình điện mặt trời mái nhà tại công trình công, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp và các cơ sở đủ điều kiện, bảo đảm phù hợp quy hoạch, pháp luật về điện lực, an toàn và khả năng đấu nối; ưu tiên mô hình tự sản xuất, tự tiêu thụ và kết hợp giải pháp lưu trữ năng lượng khi phù hợp. Nội dung này là bước cụ thể hóa định hướng tăng sử dụng năng lượng tái tạo.
đ) Kinh tế tuần hoàn và 3R trong công nghiệp, xây dựng và tiêu dùng
- Tổ chức phát triển kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn thành cấu phần quan trọng của mô hình tăng trưởng Thủ đô; khuyến khích doanh nghiệp áp dụng mô hình 3R (giảm thiểu - tái sử dụng - tái chế), hệ thống quản lý môi trường, quản lý năng lượng và các tiêu chuẩn phù hợp; nghiên cứu hình thành cơ chế phối hợp chính quyền - doanh nghiệp - cộng đồng trong thu gom, phân loại, tái chế chất thải và phát triển chuỗi giá trị tuần hoàn.
- Tổ chức các mô hình kinh tế xanh - kinh tế tuần hoàn gắn với 09 cực, 09 trung tâm và 09 trục động lực phát triển theo Quy hoạch tổng thể Thủ đô; ưu tiên mô hình có khả năng giảm phát sinh chất thải, giảm phát thải khí nhà kính, tăng tỷ lệ tái sử dụng - tái chế, tạo việc làm xanh và hình thành thị trường sản phẩm, dịch vụ xanh.
- Thúc đẩy tuần hoàn vật liệu, nước và sản phẩm trong toàn chuỗi giá trị; phát triển ngành công nghiệp tái chế, xử lý chất thải, công nghiệp môi trường; khuyến khích khu công nghiệp, cụm công nghiệp sinh thái và cộng sinh công nghiệp.
- Phát triển đô thị xanh, công trình xanh, giao thông xanh, vật liệu xanh, vật liệu phát thải thấp; thúc đẩy năng lượng tái tạo, sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả; lồng ghép yêu cầu giảm phát thải trong đầu tư công và mua sắm công.
e) Nông nghiệp xanh, sinh thái, tuần hoàn và phát thải thấp
- Phát triển nông nghiệp - đô thị - sinh thái theo hướng nông nghiệp gắn dịch vụ hóa, nông nghiệp xanh, nông nghiệp tuần hoàn; hình thành 02 khu nông nghiệp công nghệ cao theo Nghị quyết số 06/NQ-HĐND; đồng thời phát triển các vùng nông nghiệp công nghệ cao, vùng sản xuất tập trung, hợp tác xã và doanh nghiệp dẫn chuỗi gắn truy xuất nguồn gốc, logistics lạnh, chế biến sâu và du lịch nông nghiệp. Phát triển vùng sản xuất nông nghiệp tập trung theo hướng kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn; theo dõi số vùng được hình thành và tỷ lệ diện tích áp dụng quy trình sản xuất xanh, tuần hoàn. Phát triển mô hình nông nghiệp sinh thái; mô hình tuần hoàn khép kín trồng trọt - chăn nuôi - thủy sản; tăng tái sử dụng phụ phẩm;
tiết kiệm năng lượng, nước và tài nguyên; ứng dụng công nghệ tiên tiến để tái chế, tái sử dụng, xử lý phụ phẩm, chất thải nông nghiệp.
- Cụ thể hóa quan điểm phát triển nông nghiệp Thủ đô gắn chặt với đô thị, công nghiệp, dịch vụ, bảo vệ môi trường và thích ứng biến đổi khí hậu; chuyển mạnh sang nông nghiệp sinh thái, đô thị, công nghệ cao, thông minh, hữu cơ, tuần hoàn, phát thải thấp; sử dụng tiết kiệm đất, nước, năng lượng; tổ chức hệ thống thu gom, xử lý chất thải tại vùng sản xuất, chăn nuôi; gắn sản xuất - chế biến - bảo quản - logistics - thị trường và du lịch nông nghiệp, du lịch sinh thái. Theo dõi chỉ tiêu liên kết tăng trưởng: tốc độ tăng GRDP nông, lâm, thủy sản bình quân khoảng 3,9-4,0%/năm đến 2030 và từ 4,0%/năm trở lên đến 2045 theo Chương trình 14-CTr/TU (chỉ tiêu này dùng đánh giá đóng góp của chuyển đổi xanh nông nghiệp, không thay thế chỉ tiêu môi trường).
- Gắn nông nghiệp tuần hoàn với công nghệ số, công nghệ cao, chuỗi giá trị và dịch vụ hóa nông nghiệp; khuyến khích mô hình nông nghiệp đô thị, trang trại trải nghiệm, nông nghiệp giáo dục và các sản phẩm du lịch nông nghiệp phù hợp với sức chịu tải môi trường.
g) Du lịch xanh, du lịch nông nghiệp, du lịch sinh thái và du lịch cộng đồng
- Phát triển các mô hình du lịch cộng đồng - du lịch nông nghiệp - du lịch sinh thái xanh; hình thành chuỗi liên kết sản xuất nông nghiệp - làng nghề - dịch vụ du lịch; áp dụng nguyên tắc tuần hoàn “Không rác thải - Không phát thải - Tái sử dụng”; xây dựng các tuyến du lịch xanh kết nối di tích, làng nghề, vùng nông nghiệp ven đô và các điểm sinh thái.
- Đối với các khu vực có giá trị sinh thái cao, phát triển du lịch sinh thái theo phân vùng chức năng và sức chịu tải môi trường; vùng lõi ưu tiên bảo tồn nghiêm ngặt, vùng đệm tổ chức du lịch sinh thái có kiểm soát, gắn tiêu chí lựa chọn nhà đầu tư với cam kết bảo tồn hệ sinh thái và quản lý tác động môi trường. Trong giai đoạn 2026-2030, nghiên cứu áp dụng phù hợp đối với khu vực Ba Vì và các không gian sinh thái theo quy hoạch.
- Xây dựng, áp dụng bộ tiêu chí cơ sở lưu trú du lịch xanh, điểm tham quan du lịch xanh và cơ sở dịch vụ du lịch xanh; theo dõi tỷ lệ cơ sở đạt tiêu chí; lồng ghép yêu cầu bảo vệ môi trường, tiết kiệm năng lượng - nước, giảm chất thải nhựa, phân loại chất thải và bảo tồn hệ sinh thái trong phát triển du lịch.
h) Tài chính xanh, ESG và thị trường các-bon
- Phát triển, huy động các công cụ tài chính xanh, trái phiếu xanh và nguồn vốn ưu đãi để hỗ trợ chuyển đổi công nghệ sạch, hạ tầng môi trường, năng lượng tái tạo, giao thông xanh, công trình xanh và các dự án kinh tế tuần hoàn; nghiên cứu cơ chế đánh giá dự án theo hiệu quả môi trường, phát thải và kết quả đầu ra.
- Chuẩn bị hạ tầng dữ liệu, kiểm kê, tăng cường năng lực đo đạc, báo cáo, thẩm định, xây dựng danh mục cơ sở, dự án tiềm năng tạo tín chỉ các-bon, quản lý chặt chẽ hoạt động trao đổi tín chỉ các-bon là trách nhiệm của tất cả các ngành, các cấp, góp phần tạo động lực phát triển kinh tế, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên, năng lượng và phát triển bền vững; nghiên cứu sàn/giao dịch tín chỉ các- bon, chuẩn bị năng lực tham gia thị trường các-bon theo thẩm quyền của Thành phố, lộ trình và quy định của Trung ương.
- Chuyển đổi hệ thống sản xuất nông nghiệp, lương thực, thực phẩm theo hướng giảm phát thải, tuần hoàn và bền vững; tăng cường quản lý khí mê-tan, chất thải chăn nuôi, phụ phẩm nông nghiệp.
i) Thí điểm đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của chuyển đổi xanh
- Giai đoạn 2027-2028 chỉ thí điểm trên 07 nhóm chương trình/dự án được xác định tại Mục II.3. Mỗi chương trình lựa chọn số ít chỉ số phù hợp, ưu tiên: chi phí đầu tư; năng lượng, nước, vật liệu tiết kiệm; chất thải giảm/tái chế; tCO₂e giảm;
chi phí vận hành tiết kiệm; việc làm hoặc doanh thu tăng thêm khi có đủ dữ liệu.
- Không bắt buộc mọi chương trình báo cáo toàn bộ HQ01-HQ18. Chỉ sử dụng chỉ số có số liệu nền, công thức, nguồn dữ liệu và cơ quan cung cấp dữ liệu;
không lượng hóa tác động lan tỏa bằng giả định.
- Kết quả thí điểm được tổng kết cuối năm 2028 để quyết định phạm vi tiếp tục áp dụng; số liệu không đủ điều kiện chỉ dùng mô tả, không dùng xếp loại.
k) Phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và đào tạo nguồn nhân lực phục vụ bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu
- Phát triển hệ sinh thái nghiên cứu - chuyển giao - ứng dụng công nghệ môi trường và khí hậu theo mô hình liên kết viện nghiên cứu - trường đại học - doanh nghiệp - tổ chức tài chính; ưu tiên nhiệm vụ có dữ liệu đầu vào đủ chất lượng, địa chỉ ứng dụng, chỉ tiêu đầu ra và phương án duy trì sau nghiệm thu. Hệ thống dữ liệu môi trường, biến đổi khí hậu phải được quản trị theo yêu cầu: đầy đủ, phản ánh khách quan, minh bạch, số liệu hiện trường được cập nhật thường xuyên, liên tục và được kết nối chia sẻ các cấp, các ngành, có chuẩn dữ liệu để đối chiếu, danh mục dùng chung, chu kỳ cập nhật và cơ chế chia sẻ.
- Tích hợp các chỉ tiêu môi trường - đô thị và chỉ tiêu tăng trưởng xanh vào hệ thống theo dõi, đánh giá của Thành phố; quy định rõ đơn vị cung cấp dữ liệu, tần suất cập nhật và cơ chế cảnh báo đối với chỉ tiêu không đạt tiến độ, bảo đảm quản trị theo kết quả và nguyên tắc "6 rõ".
- Chuẩn hóa dữ liệu chuyên ngành theo hướng có mã định danh, cấu trúc dữ liệu, siêu dữ liệu, giao diện kết nối, cơ chế cập nhật, chia sẻ, phân quyền và bảo đảm an toàn thông tin; tăng cường liên thông dữ liệu môi trường với dữ liệu quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, thoát nước, giao thông, năng lượng và dữ liệu đô thị phục vụ quản trị theo vòng đời.
- Xây dựng mạng lưới quan trắc, giám sát, dự báo, cảnh báo; ứng dụng trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn, viễn thám và các công nghệ số bảo đảm phục vụ công tác hoạch định chính sách, chỉ đạo điều hành, kiểm tra, giám sát và công khai thông tin.
- Ưu tiên nhiệm vụ khoa học, công nghệ về xử lý ô nhiễm, tái chế, tái sử dụng, thu hồi các-bon, vật liệu xanh, năng lượng sạch, nông nghiệp phát thải thấp.
- Tăng cường năng lực cho đội ngũ cán bộ quản lý môi trường các cấp, nhất là cấp xã; nâng cao năng lực thực thi, kiểm tra, giám sát và ứng phó sự cố.
l) Đẩy mạnh hợp tác và hội nhập quốc tế
- Chủ động mở rộng hợp tác quốc tế, ngoại giao môi trường và khí hậu; tranh thủ nguồn lực tài chính, công nghệ, kỹ thuật và kinh nghiệm quốc tế cho các chương trình không khí sạch, nước thải, kinh tế tuần hoàn, giảm phát thải, chống ngập, giao thông xanh, bảo tồn thiên nhiên và dữ liệu môi trường.
- Xây dựng danh mục dự án ưu tiên để huy động vốn ODA, vốn vay ưu đãi, quỹ khí hậu và các nguồn hỗ trợ quốc tế; nâng cao năng lực đáp ứng tiêu chuẩn, quy định và hàng rào kỹ thuật về môi trường, khí hậu trong hội nhập.
- Tăng cường hợp tác với các địa phương trong Vùng Thủ đô và các đô thị quốc tế trong quản lý, giải quyết các vấn đề môi trường liên vùng, xuyên biên giới, ứng phó với biến đổi khí hậu.
3.2. Nhiệm vụ trọng tâm của Thành phố giai đoạn 2026-2030
1. Tăng cường, thực hiện hiệu quả, thực chất, thiết thực công tác tuyên truyền, giáo dục, vận động để tạo sự thống nhất trong nhận thức và hành động của cả hệ thống chính trị, cộng đồng doanh nghiệp và Nhân dân Thành phố, xác định bảo vệ môi trường, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu là quyền lợi, trách nhiệm và nghĩa vụ của mỗi công dân.
2. Tiếp tục rà soát hoàn thiện thể chế, chính sách; chuyển trọng tâm từ ban hành cơ chế sang tổ chức thực hiện.
3. Tổ chức thực hiện đồng bộ Kế hoạch này với Kế hoạch của Thành phố triển khai Nghị quyết số 02-NQ/TW, Quy hoạch tổng thể Thủ đô tầm nhìn 100 năm và các chương trình, kế hoạch chuyên ngành có liên quan; rà soát để kế thừa, lồng ghép các nhiệm vụ đã có, ưu tiên xử lý các điểm nghẽn về ô nhiễm, ngập úng, hạ tầng môi trường, chuyển đổi xanh và chất lượng sống của Nhân dân.
4. Tập trung thực hiện Chương trình hành động về xử lý ô nhiễm môi trường trên địa bàn Thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 và các năm tiếp theo đã được phê duyệt tại Quyết định số 1804/QĐ-UBND ngày 09/4/2026, các quyết định điều chỉnh, bổ sung (nếu có, để đáp ứng yêu cầu, chỉ đạo của các cấp trong thời kỳ mới) và quyết định khác có liên quan đến công tác xử lý ô nhiễm môi trường.
Trong đó lưu ý:
- Thực hiện quản lý chất lượng không khí theo kiểm kê phát thải, tổng tải lượng và không gian phát thải; vận hành hệ thống dự báo-cảnh báo, kịch bản ứng phó và nghiên cứu áp dụng công cụ quản lý tổng tải lượng phát thải phù hợp sức chịu tải môi trường tại các khu vực có áp lực môi trường cao, theo quy định pháp luật.
- Xây dựng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong đó tích hợp dữ liệu môi trường không khí, nước, chất thải, nguồn thải; phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành và cảnh báo của Thành phố.
5. Tập trung công tác quy hoạch, đầu tư hạ tầng đô thị, chống ngập úng, tiêu- thoát nước, giao thông công cộng, giao thông phát thải thấp, chuyển đổi năng lượng; phòng chống thiên tai.
6. Chuyển mạnh từ mô hình “thu gom - xử lý” sang “giảm phát sinh - phân loại - tái sử dụng - tái chế - thu hồi năng lượng - xử lý phần còn lại”; ưu tiên tuần hoàn nước, chất thải hữu cơ, chất thải xây dựng và vật liệu.
7. Khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường các làng nghề, các điểm tập trung đông dân cư, nơi có các điểm, hoạt động sản xuất, kinh doanh xen lẫn khu dân cư.
8. Chuyển quản lý môi trường từ nặng về thủ tục sang quản trị rủi ro và mức độ tuân thủ; cơ sở tuân thủ tốt được giảm tần suất kiểm tra theo quy định, nguồn rủi ro cao được giám sát chặt chẽ, kết nối dữ liệu và hậu kiểm có trọng tâm.
9. Tiếp tục thực hiện kiểm kê khí nhà kính. Tăng cường quản lý phát thải khí nhà kính cấp Thành phố đối với các lĩnh vực chủ yếu; xây dựng Kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính đến năm 2030; Nghiên cứu, đề xuất danh mục/tiêu chí dự án có tiềm năng tạo tín chỉ các-bon, huy động tài chính xanh theo quy định. Thực hiện các nhiệm vụ từng bước chuẩn bị cho việc tham gia thị trường các-bon trên địa bàn thành phố Hà Nội.
10. Thực hiện các nhiệm vụ theo Quy chế liên vùng đã được 6 tỉnh ký kết tại Quy chế số 01-QC-PH ngày 4/6/2026.
11. Thực hiện các nhiệm vụ để bảo đảm an ninh nguồn nước.
12. Thực hiện các nhiệm vụ tăng cường bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân và nhóm yếu thế, người dân khu vực có nguy cơ rủi ro, nguy cơ bị tổn thương do thiên tai, thời tiết cực đoan.
Các nhiệm vụ cụ thể và nhiệm vụ trọng tâm được chi tiết tại Phụ lục 3. Phụ lục xác định rõ cơ quan chủ trì, cơ quan cung cấp dữ liệu bắt buộc, cơ quan phối hợp thực hiện, đơn vị tham gia/được mời, thời hạn, sản phẩm, chỉ tiêu kiểm đếm và mã chỉ tiêu liên kết.
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
- Kinh phí thực hiện kế hoạch được đảm bảo từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp (bao gồm: nguồn đầu tư công, chi thường xuyên) và các nguồn huy động hợp pháp khác.
- Hằng năm, trên cơ sở hướng dẫn xây dựng dự toán của Trung ương và Thành phố, các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường căn cứ nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch, chủ động xây dựng dự toán kinh phí đảm bảo theo đúng các cơ chế, chính sách hiện hành của Nhà nước, xác định rõ nội dung, khối lượng, nguồn vốn, thứ tự ưu tiên và chịu trách nhiệm về tính chính xác, sự cần thiết, hiệu quả của nhiệm vụ, gửi Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Thành phố theo quy định; chủ động lồng ghép với các chương trình, kế hoạch, đề án, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, không trùng lặp.
- Trên cơ sở đề xuất của các đơn vị, căn cứ khả năng cân đối ngân sách, Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố bố trí kinh phí để thực hiện theo quy định; bảo đảm yêu cầu chi sự nghiệp bảo vệ môi trường tối thiểu 2% tổng chi ngân sách nhà nước hằng năm theo chỉ đạo của Trung ương; đồng thời cân đối hỗ trợ UBND các xã, phường có nguồn thu không đủ tự cân đối, đồng thời cân đối Danh mục lộ trình các Dự án đầu tư công (trung hạn, dài hạn) phục vụ các mục tiêu của Chương trình công tác của Thành ủy, Kế hoạch của UBND Thành phố về thực hiện Kết luận số 75-KL/TW.
UBND cấp xã chỉ đạo bố trí nguồn lực; bảo đảm yêu cầu chi sự nghiệp bảo vệ môi trường tối thiểu 2% tổng chi ngân sách nhà nước hằng năm theo chỉ đạo của Trung ương.
V. NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN
1. Nguyên tắc phân định trách nhiệm
- Cơ quan chủ trì thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn cụ thể chịu trách nhiệm cuối cùng về tiến độ, chất lượng, sản phẩm và kết quả thực hiện; chịu trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ, dữ liệu và phương án xử lý, báo cáo kết quả thực hiện. Không chuyển trách nhiệm từ cơ quan được giao chủ trì sang cơ quan khác.
Riêng đối với các nhiệm vụ về tổng hợp báo cáo, thống kê: cơ quan được giao nhiệm vụ tổng hợp, thống kê là đầu mối tổng hợp đối với các vấn đề thuộc phạm vi Kế hoạch, không đồng nghĩa với việc làm thay nhiệm vụ các sở, ban, ngành, đơn vị đã được phân công chủ trì thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn cụ thể.
Đối với các nhiệm vụ có tính chất kết nối, nền tảng dùng chung hoặc tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, kiểm định, công nghệ…: trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, đơn vị phối hợp tham gia ý kiến, hướng dẫn về mô hình dự báo, thuật toán và ứng dụng AI, về kiến trúc dữ liệu dùng chung (mô hình Data Lakehouse
- Bronze/Silver/Gold), chuẩn kết nối, liên thông qua trục chia sẻ dữ liệu của Thành phố (LGSP/NGSP), bảo đảm đồng bộ với hạ tầng dữ liệu đô thị đang triển khai, theo nguyên tắc “một dữ liệu - nhiều mục đích sử dụng”; việc tham gia ý kiến, phối hợp không đồng nghĩa với làm thay việc cơ quan chủ trì.
- Cơ quan phối hợp/cơ quan cung cấp dữ liệu, tài liệu có trách nhiệm phối hợp/cung cấp dữ liệu, tài liệu… đảm bảo nội dung, thời hạn và yêu cầu của cơ quan chủ trì và trong phạm vi chức năng, thẩm quyền đơn vị; chịu trách nhiệm về tính chính xác của dữ liệu, số liệu, tài liệu đã cung cấp.
- Đơn vị tham gia/được mời thực hiện để nghiên cứu, phản biện, tư vấn, hỗ trợ hoặc giám sát khi cần; không thay trách nhiệm hành chính của cơ quan chủ trì.
Việc huy động trường đại học, viện nghiên cứu, hiệp hội, tổ chức, cá nhân, chuyên gia thực hiện qua cơ chế phối hợp, đặt hàng, nhiệm vụ khoa học và công nghệ, hợp đồng hoặc hình thức phù hợp.
- Chính quyền địa phương là đơn vị gần dân, sát dân phải chủ động triển khai, tổ chức thực thi hiệu quả. Các đơn vị được giao thực hiện phải đề cao trách nhiệm thực thi, kỷ cương hành chính và tinh thần chủ động nghiên cứu, tổ chức triển khai và tự tối ưu hóa các nguồn lực và phương pháp, biện pháp, dự báo để tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật; không yêu cầu trả lời, hướng dẫn, tập huấn các nội dung đã có quy định; không chờ hướng dẫn, đôn đốc mới thực hiện, báo cáo; không chờ phản ánh, kiến nghị mới kiểm tra, thực thi; không chờ xảy ra mới khắc phục.
- Không yêu cầu bắt buộc thực hiện (chỉ tổ chức tuyên truyền, khuyến khích, động viên… thực hiện, tham gia) đối với các nội dung Nhà nước chưa thể chế bằng văn bản cơ quan có thẩm quyền quy định yêu cầu, trách nhiệm bắt buộc.
Quy định này nhằm hạn chế phát sinh các chi phí tuân thủ của xã hội.
- Dữ liệu gốc do cơ quan chuyên ngành xây dựng, quản lý. Dữ liệu gốc được quản lý tuân thủ theo quy định của Thành phố, thực hiện di trú dữ liệu về Kho dữ liệu dùng chung, đảm bảo an toàn dữ liệu.
2. Nguyên tắc “06 rõ” xuyên suốt quá trình thực hiện Bảo đảm toàn bộ quá trình triển khai tuân thủ nguyên tắc:
(1) Rõ việc - mỗi nhiệm vụ có phạm vi được xác định cụ thể, không chồng chéo với nhiệm vụ khác.
(2) Rõ người - mỗi nhiệm vụ có một đầu mối chịu trách nhiệm chính, được nêu đích danh trong kế hoạch triển khai, không trùng chéo với đơn vị khác, ngành khác, lĩnh vực khác.
(3) Rõ trách nhiệm - xác định trách nhiệm người đứng đầu cơ quan chủ trì về kết quả cuối cùng, không chỉ về quy trình.
(4) Rõ thẩm quyền - phân cấp, ủy quyền đủ điều kiện để đơn vị chủ trì thực thi được ngay.
(5) Rõ tiến độ - mỗi chỉ tiêu có mốc hoàn thành theo năm trong giai đoạn 2026-2030; mỗi nhiệm vụ có mốc hoàn thành cụ thể theo tháng hoặc quý; (6) Rõ kết quả - xác định trước sản phẩm đầu ra đo lường được, không dừng ở mức "hoàn thành báo cáo" hay "trình cấp có thẩm quyền".
3. Nguyên tắc lấy hiệu quả là tiêu chí hàng đầu, hiệu lực thực thi là nền tảng
- Tiêu chí hiệu quả là tiêu chí hàng đầu, hiệu lực thực thi là nền tảng.
+ Việc tổ chức thực hiện không làm phát sinh thủ tục, đầu mối hoặc nhiệm vụ trùng lặp; giảm thiểu các công việc trung gian.
+ Ưu tiên bố trí nguồn lực cho nhiệm vụ cấp bách, có tác động trực tiếp đến sức khỏe, an toàn và chất lượng sống của người dân.
+ Bảo vệ môi trường, chủ động ứng phó biến đổi khí hậu là trách nhiệm của toàn hệ thống chính trị, với sự tham gia của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn Thành phố, không phải là công việc chuyên biệt của riêng ngành, riêng lĩnh vực, riêng địa phương, cần sự phối hợp chặt chẽ của tất cả ngành, các cấp. Do vậy, nâng cao trách nhiệm thực thi có giá trị quan trọng đối với kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu.
+ Tăng cường phân cấp, phân quyền gắn với kiểm tra, giám sát, kiểm soát quyền lực; đẩy mạnh số hóa toàn trình, kết nối, chia sẻ dữ liệu; sử dụng dữ liệu làm căn cứ chỉ đạo, điều hành, cảnh báo, kiểm tra và xử lý vi phạm.
VI. PHÂN CÔNG
1. Giao các sở, ban, ngành, đơn vị thuộc Thành phố và UBND các phường, xã
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày Kế hoạch này được ban hành, căn cứ chức năng, nhiệm vụ, các nội dung của Kế hoạch và Phụ lục kèm theo, sở, ban, ngành, đơn vị thuộc Thành phố và UBND các phường, xã xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện, phân công cụ thể, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, nguồn lực, tổ chức/cá nhân chủ trì, phối hợp, tiến độ, sản phẩm đầu ra, trách nhiệm người đứng đầu và cơ chế phối hợp thực hiện, bảo đảm tổ chức triển khai đồng bộ, quyết liệt, hiệu quả, có trọng tâm, trọng điểm.
- Chủ động rà soát, đề xuất hoàn thiện cơ chế, chính sách của Thành phố về bảo vệ môi trường, biến đổi khí hậu, kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn, quản lý chất thải, tái sử dụng nước, công trình xanh, vật liệu phát thải thấp, mua sắm xanh và các công cụ kinh tế môi trường.
- Đẩy mạnh việc lồng ghép các định hướng về bảo vệ môi trường, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu trong thời kỳ mới trong chính sách, chiến lược, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội các cấp, các ngành. Đề xuất, kiến nghị với Bộ, ngành Trung ương các nội dung theo thẩm quyền của Trung ương bảo đảm việc thực hiện thống nhất, toàn diện về đối tượng, phạm vi, nội dung và các hoạt động có liên quan.
- Các Sở, theo chức năng, nhiệm vụ và quy định của Nhà nước, rà soát phân công, phân cấp theo lĩnh vực được giao báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định đảm bảo các quy định của Nhà nước, trong đó gắn phân cấp với kiểm tra, giám sát, hậu kiểm và trách nhiệm giải trình.
- Chủ động chuẩn bị các dữ liệu chuyên ngành, tương ứng với phương pháp đánh giá, quản lý dữ liệu, đáp ứng yêu cầu chuyển mạnh sang quản trị dựa trên dữ liệu và mức độ rủi ro; hoàn thiện tiêu chí phân loại cơ sở, khu vực theo rủi ro môi trường; kết hợp kiểm soát từng nguồn thải với quản lý tổng tải lượng, sức chịu tải và điều phối liên vùng, liên ngành.
- Tập trung thực hiện, hoàn thành đúng tiến độ, phấn đấu hoàn thành trước tiến độ bảo đảm yêu cầu, chất lượng đối với các nhiệm vụ/đề án/dự án Thành phố giao, được Thành phố xét tiêu chí/diện ưu tiên đầu tư/thực hiện.
- Trong lĩnh vực, phạm vi quản lý: từng bước xây dựng dữ liệu phát thải theo các nguồn phát thải lớn, chính, chủ yếu; rà soát các cơ sở thuộc diện kiểm kê khí nhà kính bắt buộc; các cơ sở thuộc diện phân bổ hạn ngạch, việc xây dựng kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính của các cơ sở; phương pháp lượng hóa giảm phát thải; nghiên cứu, hướng dẫn doanh nghiệp xây dựng đường cơ sở phát thải và danh mục giải pháp; nghiên cứu để đề xuất danh mục dự án giảm phát thải, danh mục dự án tiềm năng tạo tín chỉ; nghiên cứu sàn/giao dịch tín chỉ các-bon, chuẩn bị năng lực tham gia thị trường các-bon theo thẩm quyền của Thành phố, lộ trình và quy định của Trung ương.
- Tăng cường hướng dẫn, đối thoại, hỗ trợ tuân thủ đối với doanh nghiệp; tổ chức thanh tra, kiểm tra có trọng tâm, trọng điểm; phối hợp điều tra, xử lý nghiêm vi phạm pháp luật về môi trường.
- Các sở, ban, ngành: rà soát, hệ thống hóa các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, các Kế hoạch, Chương trình, Đề án, Dự án đang triển khai để kế thừa, lồng ghép hoặc tích hợp xây dựng (hoặc thay thế) Kế hoạch/Chương trình tổng thể của từng ngành/lĩnh vực, trong đó bám sát theo chỉ đạo tại Kết luận số 75- KL/TW, Chương trình hành động số 31-CTr/TW, Nghị quyết số 208/NQ-CP, chương trình 21-CTr/TU về bảo vệ môi trường và chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu trong thời kỳ mới.
- Phối hợp kịp với các cơ quan Bộ, ngành trong quá trình các cơ quan này chủ trì thực hiện các nhiệm vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Là cơ quan đầu mối đôn đốc, tổng hợp tình hình thực hiện Kế hoạch; xây dựng bộ chỉ số theo dõi, cơ sở dữ liệu tiến độ và báo cáo UBND Thành phố định kỳ, đột xuất.
- Chủ trì đối với mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp về chất lượng môi trường, nguồn thải, chất thải, tài nguyên nước, đa dạng sinh học, khí tượng thủy văn, biến đổi khí hậu, kiểm kê khí nhà kính, thị trường các-bon, nông nghiệp phát thải thấp và cơ sở dữ liệu chuyên ngành thuộc chức năng, nhiệm vụ quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
3. Sở Tài chính
- Trên cơ sở đề xuất của các đơn vị, căn cứ khả năng cân đối ngân sách, Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố bố trí kinh phí để thực hiện theo quy định; bảo đảm yêu cầu chi sự nghiệp bảo vệ môi trường tối thiểu 2% tổng chi ngân sách nhà nước hằng năm theo chỉ đạo của Trung ương.
- Chủ trì đối với mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp và hướng dẫn các sở, ban, ngành, đơn vị nội dung có liên quan (thuộc chức năng nhiệm vụ quản lý của Sở Tài chính)nhằm bảo vệ môi trường và chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu trong thời kỳ mới và các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo
- Đầu mối của thành phố Hà Nội để phối hợp với Bộ Tài chính, Sở Giao dịch chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội, khi có yêu cầu của các đơn vị này liên quan đến thị trường các-bon và theo quy định của nhà nước (trừ nội dung về hạ tầng số, công nghệ thông tin của Sở Khoa học và công nghệ).
4. Sở Xây dựng Chủ trì đối với mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp thuộc chức năng nhiệm vụ quản lý của Sở Xây dựng, các nhiệm vụ về quy hoạch, nhiệm vụ về thoát nước, chống ngập, đầu tư hệ thống thu gom và nhà máy xử lý nước thải đô thị, đầu tư xây dựng nhà máy xử lý ô nhiễm sông nội đô, ô nhiễm sông liên tỉnh; đô thị xanh, công trình xanh, vật liệu xây dựng xanh, giao thông xanh và hạ tầng kỹ thuật có khả năng chống chịu với biến đổi khí hậu theo chức năng, nhiệm vụ được giao và các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
5. Sở Công Thương Chủ trì các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp thuộc chức năng nhiệm vụ quản lý của Sở Công Thương, các nhiệm vụ về cụm công nghiệp, cụm công nghiệp sinh thái, công nghiệp môi trường, năng lượng, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, kiểm soát ô nhiễm trong lĩnh vực nhằm bảo vệ môi trường và chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu trong thời kỳ mới và các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
6. Sở Y tế
- Chủ động hướng dẫn chăm sóc sức khỏe cho các khu vực, cộng đồng dân cư dễ bị tổn thương trước các hiện tượng thời tiết cực đoan, thiên tai hoặc các thay đổi đáp ứng công tác BVMT, ứng phó BĐKH.
- Khuyến cáo Danh mục các chất có trong khí nhà kính và cơ chế, nguồn phát tán ảnh hưởng trực tiếp, gián tiếp đến sức khỏe cộng đồng dân cư; nhóm (dân cư/ngành nghề/loại hình công việc/đối tượng…) có nguy cơ chịu tác động cao; biện pháp/hành động phòng, tránh, giảm thiểu tác hại tới sức khỏe nhân dân.
- Các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
7. Sở Giáo dục và Đào tạo Giáo dục thế hệ trẻ, học sinh các cấp về ý thức, trách nhiệm bảo vệ môi trường, chủ động bảo vệ sức khỏe, tính mạng, tài sản của bản thân, gia đình, cộng đồng trước các hiện tượng thời tiết cực đoan, thiên tai và các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
8. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, cơ quan báo chí của Thành phố đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền về các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp của Kế hoạch; kịp thời phổ biến các mô hình hay, cách làm hiệu quả, gương điển hình tiên tiến; tạo khí thế thi đua, đồng thuận xã hội và quyết tâm cao trong toàn hệ thống chính trị, cộng đồng doanh nghiệp và Nhân dân Thủ đô tích cực tham gia bảo vệ môi trường, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, tham gia xây dựng chính sách, pháp luật, phát huy vai trò giám sát và phản biện xã hội. Các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
9. Sở Khoa học và Công nghệ
- Chủ trì, phối hợp triển khai các nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, tiêu chuẩn, quy chuẩn thuộc thẩm quyền; hỗ trợ mô hình dự báo, thuật toán, ứng dụng trí tuệ nhân tạo, kiến trúc dữ liệu, chuẩn kết nối và liên thông dữ liệu phục vụ Kế hoạch. Việc phối hợp không làm thay chức năng chuyên ngành của cơ quan chủ trì về quan trắc, điều tra, thống kê, quản lý nguồn dữ liệu gốc, kiểm định chuyên ngành hoặc quản lý công trình.
- Hướng dẫn nguyên tắc cấu trúc, chuẩn kết nối và chia sẻ dữ liệu dùng chung;
phối hợp bảo đảm dữ liệu chuyên ngành có thể kết nối qua nền tảng chia sẻ dữ liệu của Thành phố theo nguyên tắc “một dữ liệu - nhiều mục đích sử dụng”, không đầu tư trùng lặp hệ thống thu thập dữ liệu mà sở chuyên ngành đã quản lý.
- Chủ trì, phối hợp triển khai các nội dung về hạ tầng số, công nghệ thông tin để bảo đảm sẵn sàng kết nối trong phạm vi, thẩm quyền của thành phố Hà Nội đối với việc tham gia thị trường các-bon theo hướng dẫn của Bộ Tài chính, Sở Giao dịch chứng khoán Việt Nam, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội.
- Các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
10. Sở Nội vụ
- Xây dựng tiêu chí thi đua về bảo vệ môi trường, chủ động ứng phó biến đổi khí hậu đối với cơ quan, đơn vị và người đứng đầu; Kịp thời biểu dương mô hình hay, cách làm tốt, địa phương, sở, ban, ngành có nhiều nỗ lực, giải pháp; các tổ chức, cá nhân có nhiều đóng góp thực hiện Chương trình của Thành ủy, Kế hoạch của Thành phố thực hiện Kết luận số 75-KL/TW.
- Chủ động định hướng chuyển đổi nghề nghiệp/việc làm cho các khu vực, cộng đồng dân cư dễ bị tổn thương trước các hiện tượng thời tiết cực đoan, thiên tai hoặc các thay đổi đáp ứng công tác bảo vệ môi trường và chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu.
- Các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
11. Sở Ngoại vụ Chủ trì, phối hợp triển khai các nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ của Sở Ngoại vụ. Tăng cường các nội dung về bảo vệ môi trường, chủ động ứng phó với Biến đổi khí hậu trong các hoạt động ngoại giao, chương trình hợp tác quốc tế, hoạt động phối hợp với các quốc gia khác, lãnh thổ khác trong vùng, khu vực và thế giới, các tổ chức quốc tế và cá nhân có liên quan. Các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
12. Công an Thành phố Phối hợp kiểm soát, điều tra, xử lý vi phạm pháp luật về môi trường; tham gia kết nối, khai thác dữ liệu theo quy định; bảo đảm an ninh, an toàn trong ứng phó sự cố môi trường, thiên tai. Các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
13. Bộ Tư lệnh Thủ đô Chủ trì, phối hợp triển khai các nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ của Bộ Tư lệnh Thủ đô và vai trò cơ quan cơ quan thường trực của Ban chỉ huy phòng thủ dân sự thành phố Hà Nội. Các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
14. Ban Quản lý các Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp thành phố Hà Nội Chủ trì các các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp trong phạm vi quản lý của Ban quản lý các Khu công nghệ cao và Khu công nghiệp, nhằm bảo vệ môi trường và chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu trong thời kỳ mới và các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
15. Cơ quan Báo và Phát thanh, Truyền hình Hà Nội Chủ động đưa tin, bài, phóng sự, tuyên truyền các hoạt động, kết quả thực hiện Chương trình của Thành ủy, Kế hoạch của Thành phố thực hiện Kết luận số 75-KL/TW. Các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
16. Viện Quy hoạch Xây dựng; Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội Chủ động nghiên cứu, đề xuất, thực hiện các nhiệm vụ được giao hoặc đề nghị phối hợp để đóng góp các nguồn lực, kết quả nghiên cứu để thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu, về bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu. Các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
17. Thống kê thành phố Hà Nội
- Thống kê thành phố Hà Nội chủ trì, hướng dẫn/phối hợp với các sở, ban, ngành về phương pháp thống kê, phương thức thu thập, tổng hợp và kiểm tra tính nhất quán của số liệu đối với các chỉ tiêu được UBND Thành phố giao; hướng dẫn cơ quan chủ trì xác định phạm vi thống kê, đơn vị tính, tử số, mẫu số, nguồn dữ liệu, phương pháp tổng hợp, xử lý thiếu dữ liệu và tránh tính trùng.
- Đối với các chỉ tiêu mới, chỉ tiêu tổng hợp liên ngành hoặc chưa có phương pháp thống kê thống nhất, để đáp ứng yêu cầu, chỉ đạo và định hướng của Thành phố, căn cứ Kế hoạch này Thống kê thành phố Hà Nội chủ động nghiên cứu, đề xuất, xác lập phương pháp, danh mục, nguồn số liệu, cách thức, kỳ thống kê… để định lượng mức độ thực hiện, mức độ hoàn thành các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ cần báo cáo giữa kỳ, cuối kỳ… và tham mưu, báo cáo UBND Thành phố.
- Các sở, ban, ngành chịu trách nhiệm xác định nội dung chuyên môn, tiêu chuẩn kỹ thuật, danh mục đối tượng, cung cấp dữ liệu gốc và chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu thuộc ngành, lĩnh vực quản lý.
- Trường hợp dữ liệu hành chính và chế độ báo cáo hiện có chưa đáp ứng yêu cầu xác định chỉ tiêu, Thống kê thành phố Hà Nội phối hợp với cơ quan chủ trì đề xuất phương thức thu thập thông tin phù hợp; trường hợp cần tổ chức điều tra thống kê riêng phục vụ yêu cầu quản lý của Thành phố thì thực hiện theo Luật Thống kê và quy định về thẩm định, ban hành phương án điều tra thống kê.
- Các nhiệm vụ tại Phụ lục kèm theo.
18. UBND các xã, phường Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại địa bàn về phân loại chất thải, kiểm soát đốt ngoài trời, nguồn thải nhỏ, điểm ô nhiễm, bảo vệ ao hồ, cây xanh, ứng phó thiên tai, phản ánh hiện trường và cập nhật dữ liệu; kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn tổ chức, cá nhân trên địa bàn chấp hành các quy định bảo vệ môi trường, chủ động ứng phó với thiên tai, thời tiết cực đoan; chủ động xử lý hoặc báo cáo kịp thời vấn đề vượt thẩm quyền.
19. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội và các tổ chức chính trị - xã hội, phối hợp tuyên truyền, vận động Nhân dân; tham gia giám sát, phản biện xã hội; phát động các phong trào bảo vệ môi trường, ứng phó biến đổi khí hậu và lối sống xanh trong cộng đồng và phối hợp theo đề nghị trong quá trình các sở, ban, ngành, UBND phường, xã và các đơn vị có liên quan thực hiện các nhiệm vụ được giao.
20. Các tổ chức, cá nhân khác trên địa bàn thành phố Khuyến khích, đề nghị các tổ chức, cá nhân khác trên địa bàn thành phố (Viện nghiên cứu, các Học viện, các Trường Đại học, các chuyên gia, cá nhân… trong và ngoài nước) tham gia tích cực, đóng góp sáng kiến, nguồn lực, cách làm hay, các phương thức phối hợp, hợp tác thiết thực với các cơ quan, đơn vị được UBND Thành phố giao nhiệm vụ thực hiện Kế hoạch, nhằm góp phần xây dựng và phát triển Thủ đô Hà Nội trong kỷ nguyên mới, đồng thời thực hiện thắng lợi các mục tiêu, chỉ tiêu, nhiệm vụ đã đề ra tại Kế hoạch này.
VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN Việc tổ chức thực hiện bám sát Chương trình số 21-CTr/TU ngày 09/10/2026, Kế hoạch này của UBND Thành phố và các phụ lục kèm theo, gồm:
Phụ lục 1: Các chỉ tiêu chủ yếu giai đoạn 2026-2030, định hướng đến năm 2045.
Phụ lục 2: Danh mục nhiệm vụ, chương trình, đề án, dự án do các Bộ, cơ quan trung ương chủ trì thực hiện. Các sở, ban, ngành, UBND xã, phường phối hợp thực hiện.
Phụ lục 3: Danh mục nhiệm vụ, chương trình, đề án giai đoạn 2026-2030, tầm nhìn đến năm 2045.
Phụ lục 4: Biểu Logic mục tiêu, chỉ tiêu và đo lường hiệu quả; Biểu đánh giá tác động tương hỗ giữa các ngành/lĩnh vực; bộ chỉ số định hướng quản trị hiệu quả kinh tế - xã hội của chuyển đổi xanh.
Phụ lục 5: Danh mục một số chương trình, nhiệm vụ, dự án lớn, trọng điểm khắc phục các điểm nghẽn về ô nhiễm môi trường và ngập úng đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Phụ lục 6: Hệ thống báo cáo, kiểm đếm, cảnh báo và đánh giá kết quả.
Một số nội dung cụ thể như sau:
1. Điều phối, tổng hợp Vấn đề liên ngành, liên vùng, điểm nóng hoặc nhiệm vụ chậm tiến độ được xử lý theo cơ chế đầu mối; khi cần, UBND Thành phố thành lập Tổ công tác kiêm nhiệm, xác định rõ người chủ trì, thời hạn và sản phẩm kết thúc.
Sở Nông nghiệp và Môi trường là đầu mối tổng hợp đối với các vấn đề thuộc phạm vi Kế hoạch, không đồng nghĩa với việc làm thay nhiệm vụ các sở, ban, ngành, đơn vị đã được phân công chủ trì thực hiện; cơ quan chủ trì nhiệm vụ chịu trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ, dữ liệu và phương án xử lý, báo cáo kết quả thực hiện.
2. Chế độ báo cáo:
Thực hiện chế độ: báo cáo điều hành quý và báo cáo tổng hợp năm. Trong đó:
- Báo cáo quý chỉ cập nhật đối với các chỉ tiêu ghi “Quý, năm” tại Phụ lục 1 và tiến độ nhiệm vụ/công trình/dự án hạ tầng trọng điểm.
Cơ quan chủ trì gửi trước ngày 10 của tháng đầu quý kế tiếp; Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp trước ngày 20 của tháng đầu quý tiếp theo.
- Báo cáo tổng hợp năm: cập nhật toàn bộ chỉ tiêu và nhiệm vụ thuộc Kế hoạch, số liệu chốt ngày 31/12; cơ quan chủ trì gửi trước ngày 15/01 của năm sau gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp báo cáo UBND Thành phố trong tháng tiếp theo.
Đối với chỉ tiêu nêu chung cho giai đoạn 2026-2030, cơ quan chủ trì phải xác định yêu cầu cụ thể theo từng năm trong giai đoạn 2026-2030, hoàn thành trong quý I năm 2027 và cập nhật khi có văn bản điều chỉnh; trường hợp chưa có mốc, áp dụng nguyên tắc tại Mục II.3. Thực hiện báo cáo chỉ tiêu năm tương ứng với kết quả/sản phẩm giai đoạn.
- Báo cáo đột xuất chỉ thực hiện khi có yêu cầu của cấp có thẩm quyền, chỉ đạo của UBND Thành phố hoặc khi phát sinh vấn đề ảnh hưởng trực tiếp đến mục tiêu, tiến độ hoặc an toàn.
- Báo cáo phải thể hiện số liệu định lượng thực tế, mức hoàn thành so với mục tiêu, nguyên nhân chậm, trách nhiệm và giải pháp khắc phục. Tình trạng nhiệm vụ được phân loại: Hoàn thành; Đúng tiến độ; Có nguy cơ chậm; Chậm tiến độ; Tạm dừng/chờ quyết định. Mỗi trạng thái phải kèm tài liệu chứng minh và người chịu trách nhiệm cập nhật.
3. Xử lý kiến nghị, vướng mắc Cơ quan chủ trì phải phân loại vướng mắc theo 04 nhóm: thể chế/thẩm quyền;
nguồn lực/tài chính; dữ liệu/kỹ thuật; phối hợp/tổ chức thực hiện. Vướng mắc thuộc thẩm quyền cơ quan chủ trì phải xử lý ngay; trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo UBND Thành phố kèm tối thiểu 02 phương án và kiến nghị rõ phương án lựa chọn, thuyết minh căn cứ, luận điểm để lựa chọn phương án, cơ quan chủ trì thực hiện, kết quả (nếu có thể dự kiến) của phương án đề xuất lựa chọn. Vướng mắc ảnh hưởng mục tiêu năm hoặc nhiệm vụ, vấn đề ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ chung tiến độ phải báo cáo ngay, không chờ kỳ báo cáo quý/năm.
4. Chuyển tiếp
- Kế hoạch này thay thế Kế hoạch số 249/KH-UBND ngày 9/11/2025 của UBND Thành phố về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 122/NQ- CP ngày 08/5/2025 của Chính phủ về chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, tăng cường quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường trên địa bàn Thành phố (thực hiện Kết luận số 81-KL/TW ngày 04/6/2024 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khóa XI về chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, tăng cường quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường).
- Đối với các nhiệm vụ đã được thực hiện theo Kế hoạch số 249/KH-UBND ngày 9/11/2025 của UBND Thành phố, được tiếp tục thực hiện đến khi hoàn thành. Trường hợp cơ quan chủ trì xem xét, thấy các nhiệm vụ đó cần điều chỉnh, bổ sung thì chủ động báo cáo cấp có thẩm quyền quyết định.
- Kế hoạch triển khai theo định hướng mở, căn cứ tình hình thực tế sẽ tiếp tục cập nhật các chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp triển khai đảm bảo mục tiêu của Thành phố và đáp ứng yêu cầu, chỉ đạo của Trung ương
- Trường hợp các Chương trình, Kế hoạch, văn bản đã viện dẫn có sự thay đổi và điều chỉnh, nếu thuộc thẩm quyền của Thành phố thì thực hiện theo các Văn bản sửa đổi, bổ sung; trường hợp ngược lại thì các đơn vị được giao chủ trì thông tin bằng văn bản gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, chỉ đạo.
- Quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc cần điều chỉnh, bổ sung nhiệm vụ, các đơn vị chủ động tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố chấp thuận để kịp thời tổ chức thực hiện ngay, bảo đảm yêu cầu, chỉ đạo các cấp, sau đó gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo tiến độ thực hiện nhiệm vụ theo định kỳ.
Kế hoạch này là căn cứ để các sở, ban, ngành, UBND các phường, xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức triển khai đồng bộ các nhiệm vụ về bảo vệ môi trường, chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu trong giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045./.
Nơi nhận:TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Văn phòng Chính phủ;
KT.CHỦ TỊCH
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để
- Đ/c Bí thư Thành ủy; báoPHÓ CHỦ TỊCH
- Thường trực Thành ủy; cáo)
- Thường trực HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các Đ/c PCT UBND TP;
- UB MTTQ VN TP;
- Các ban Đảng, Văn phòng Thành ủy;
- VP Đoàn ĐBQH – HĐND TP;
Bùi Duy Cường
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể TP;
- Đảng ủy và HĐND, UBND các xã, phường;
- Cơ quan Báo và PTTH Hà Nội;
- VPUB: CVP, các PCVP, các phòng chuyên môn; 32
- Lưu: VT, NNMT.
PHỤ LỤC 1
CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU GIAI ĐOẠN 2026 - 2030, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2045
(Kèm theo Kế hoạch của UBND thành phố Hà Nội thực hiện Chương trình số 21-CTr/TU của Thành ủy thực hiện Kết luận số 75-KL/TW
ngày 28/7/2026 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV về bảo vệ môi trường và chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu
trong thời kỳ mới)
Yêu cầu:
- Các Phụ lục kèm theo Kế hoạch là bộ phận không tách rời của Kế hoạch; cơ quan chủ trì chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện theo Kế hoạch, cập nhật số
liệu nền, phương pháp tính, tiến độ và minh chứng theo cơ chế quản trị dữ liệu, báo cáo và kiểm đếm tại Phụ lục 6.
- Khi văn bản của cấp có thẩm quyền được sửa đổi, bổ sung hoặc có chỉ đạo mới làm thay đổi mục tiêu, nhiệm vụ, lộ trình hoặc thẩm quyền, cơ quan chủ trì
kịp thời báo cáo UBND Thành phố để cập nhật Kế hoạch và các Phụ lục theo quy định.
Tỷ lệ nguồn nước Đồng nhất với Chỉ tiêu đã Tỷ trọng giá trị thải, khí thải lớn quy định trong Kết luận 75, thuộc đối tượng tăng thêm của các Đồng nhất với Chỉ tiêu đã CTr31, NQ208, CTr/TU.
quy định trong Kết luận 75, A. KL75/ Chi tiết Nghiên Sở Nông Tiếp tục Tiếp tục Thực hiện đánh giá sau khi Tỷ lệ chi sự hoạt động kinh tế phải quan trắc tự A. KL75/ Chi tiết Cam Quý, 3/ KK01CTr31, NQ208, CTr/TU. CTr31/ Sở Tài Tiếp tục cứu/duy trì duy trì mục nghiệp và theo Phụ 100%100%100%100%100% 2/ NL02Thống kê thành phố Hà Nội nghiệp bảo vệ môi xanh trong GRDP động, liên tục đã CTr31/ Nămtheo Phụ Năm10%10%10%kết10%10%Tối Tối Tối Tối Tối (Hiện, 100% các cơ sở thuộc Đồng nhất với Chỉ tiêu đã A. KL75/ Chi tiết chínhtheo tiêu thống nhất danh mục hoạt 100%Môi trườngNQ208Sở Tài duy trìlục 3Cam 1/ NL01Thành phố (chỉ quy định trong Kết luận 75, CTr31/ NQ208lục 3theo Phụ lắp đặt, vận hành trường trong tổng đối tượng đã thực hiện)dõiNămthiểu thiểu thiểu thiểu thiểu động kinh tế xanh, phương Tối thiểu chínhkết CTr31, NQ208, CTr/TUchi ngân sách nhà tiêu theo dõi/đánh và truyền dữ liệu NQ208Nguồn /phân lục 3Đơn vị chủ TT/ Mã Tính Đơn vị KỳMục tiêu 2%2%2%2%2% pháp tính, nguồn dữ liệu và 2%Chỉ tiêuGhi chúPhụ lục 1 giá)b/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợploạitrì
I. NGUỒN LỰC, TÀI CHÍNH VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH (NL)II. MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ, QUAN TRẮC VÀ KIỂM SOÁT NGUỒN THẢI (KK)nước hằng nămquy tắc tránh tính trùng.theo quy định20272028202920262030Mục tiêu đến 2030 1 Chỉ số chất lượng không khí (AQI) được tính toán trực tiếp từ nồng độ thực tế của các chất ô nhiễm nguy hại phổ biến: Lưu huỳnh đioxit (SO₂); Cacbon monoxit (CO); Nitơ đioxit (NO₂); Ozon (O₃); Tổng bụi lơ lửng
Chỉ tiêu đã quy định trong (TSP); Bụi mịn PM₁₀; Bụi mịn PM2.5; Chì (Pb); tính theo phương pháp tuyến tính, trong đó PM10, PM2.5 là một trong những thông số bắt buộc và có trọng số quyết định lớn nhất tại Việt Nam, có ảnh hưởng lớn tới
Kết luận 75, CTr31, NQ208, 2031-2035:
Tỷ lệ ngày trong sức khỏe.
Chỉ tiêu bổ sung, căn cứ: QĐ CTr/TU.2031-2035: 80%-85%2
1248/QĐ-TTg ngày 9/7/2026, Tỷ lệ nước thải năm có giá trị Giá trị giới hạn tối đa cho các thông số ô nhiễm trong không khí xung quanh được quy định tại QCVN 05:2023/BTNMT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí), ban hành kèm theo Thông tư số Chương trình 04/CTr-UBND Chỉ tiêu đã quy định trong Tỷ lệ số ngày ≥ 90%
Phụ lục I tr.7-8, chỉ tiêu 0310: 2036-2045: Tiếp tục PM2.5 và PM10 ngày 10/6/2026 của UBND sinh hoạt đô thị A. KL75/ Chi tiết D. Chỉ tiêu Theo Theo Theo Theo Tối 01/2023/TT-BTNMT. Theo đó, -Bụi mịn PM₁₀: 50 μ g/m³ (trung bình 24 giờ), 25 μ g/m³ (trung bình năm); - Bụi mịn (PM2.5: 25 μ g/m³ (trung bình 24 giờ), 15 μ g/m³ (trung bình năm) Kết luận 75, CTr31, NQ208 trong năm có chỉ Nghiên 6/ NT-mục tiêu quốc gia đến 2030 < 2036-2045: Chi tiết Sở Nông Sở Xây duy trì dưới Cam Quý, > Thành phố: 2026 > 50,2%; A. KL75/CTr31/ Chi tiết Sở Nông theo Phụ ≥ 95%3 vượt giá trị giới được thu gom, xử đến năm 2030: ≥ 80%cứu/quốc gia Quý, dõi, dõi, thiểu dõi, dõi, Số liệu (báo cáo XD KH KTXH 2027 V1, tr.33) xác định hiện nay tỷ lệ nước thải đô thị được thu gom khoảng 52,8%, với tổng công suất xử lý tập trung hiện có 591.900 m³/ngày đêm trên khoảng 1.120.000 m³/ngày 20%; cấp thực hiện gồm quốc 5/ KK03NS01số chất lượng 20% và dựngnghiệp và theo Phụ ≥ 93% 53,5%NămPhấn Quý, 50,2%75%-75%-75%-< 20%56%56%kết 2027: 53,5%; 2028: 56%; 4/ KK02Theo Chương trình 12-(đồng nhất CTr31/NQ208lục 3nghiệp và tham chiếu/theo theo Phụ ≥75%≥ 80%3đêm cần xử lý hạn quy chuẩn kỹ lýNămcông công công công 70% đạt quy chuẩn gia và địa phương; kỳ công không khí (AQI) ở (đồng nhất Môi trườnglục 3phấn đấu Nămđấu80%80%80% 2029: 56%; 2030: 70%.CTr/TU, chỉ số AQI: giai Môi trườngNQ208dõilục 3theo dõivới 12- bố hằng năm. QĐ 1248/QĐ-môi trườngthuật quốc gia về với 12-bốbốbốbố Chương trình 12-CTr/TU mức tốt và trung đoạn 2031-2035: ≥90%; giai CTr/TU, giảm thêm TTg ngày 09/7/2026, Phụ lục chất lượng môi Nguồn /phân Đơn vị chủ TT/ Mã Tính Đơn vị KỳMục tiêu
III. NƯỚC, NƯỚC THẢI, CẤP NƯỚC VÀ SỬ DỤNG HIỆU QUẢ TÀI NGUYÊN NƯỚC bìnhngày 29/4/2026, 2031-2035: đoạn 2036-2045: ≥93% CTr/TU, 1Chỉ tiêuGhi chú 29/4/2026)Phụ lục 1 I tr.7-8; b/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợploạitrì2 (NT)80%-85%; 2036-2045: ≥ 95%trường không khí29/4/2026)20272028202920262030Mục tiêu đến 20302 4 Hiện đã xây dựng Kế hoạch thực hiện mục tiêu xử lý ô nhiễm môi trường làng nghề trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 và các năm tiếp theo, dự kiến ban hành tháng 11/2026
Chương trình Thành ủy quy 5 Tỷ lệ lượng nước C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu Hiện 4 sông nội đô Tô Lịch, Lừ, Sét, Kim Ngưu đã và đang thực hiện các dự án thu gom nước thải về nhà máy XLNT. Đang triển khai công việc xây dựng hệ thống thu gom nước thải sông Lừ, đưa nước thải về
Chương trình Thành ủy quy định bổ sung, phù hợp với Theo lộ Theo NMXLNT Yên Xá dự kiến hoàn thành trong năm 2027; nước thải các sông Tô Lịch, Kim Ngưu, Sét đã được xử lý tại NMNT Yên Xá và Yên Sở - Nguồn: báo cáo 808-BC/ĐU ngày 2/9/2026 Đảng ủy UBND TP HN thải phát sinh thuộc B. Chương Theo lộ đã được đã được Theo lộ Theo lộ Theo lộ Theo Theo Thống nhất với chỉ tiêu đã yêu cầu, thực tiễn của thành định bổ sung, phù hợp với B. Chương trình lộ 6 Tỷ lệ dân số đô thị Tỷ lệ thu gom và Tỷ lệ thu gom, xử phạm vi hệ thống 04 Chi tiết Chi tiết HĐND/UBTiếp tục Tiếp tục trình Thành trình Đề trình Đề trình Đề Theo Việc xác định Mẫu số trên cơ sở tổng lượng nước thải phát sinh thuộc phạm vi/lưu vực và khả năng thu gom của hệ thống theo Đề án được phê duyệt; tử số là lượng nước thải thực tế được thu gom, xử lý đạt quy Thống nhất với nội dung 4 Chi tiết HĐND/ Sở Nông Tiếp tục lộ trình lộ trình trình 7/ NT-8/ NT-9/ NT-phố Hà Nội, thống nhất với quy định tại NQ 06/NQ-yêu cầu, thực tiễn, thống nhất Chi tiết Sở Xây Sở Xây Theo lộ Tiếp tục trình Thành Cam Cam Cam Quý, Quý, Quý, Đề án Theo Theo trình chuẩn. Không sử dụng số điểm xả làm mẫu số thay thế.
10/ NT-sông nội đôđược tiếp cận nước Sở Xây duy trì mục theo Phụ ủy bổ Cam 5 được lý nước thải sinh sông nội đô Thành phố đã xử lý nước thải (Dự ND Hà Nội UBND Hà duy trì mục duy trì mục nghiệp và theo Phụ theo Phụ án phục án phục án phục 100%(Dự (Dự 40%50%lộ HĐND ngày 28/3/2026 (đến NS02NS03NS04chỉ tiêu đã quy định (40%) với Chương trình 04/CTr-duy trì mục dựngdựnglộ trìnhlộ trìnhtheo Phụ ủy bổ 100%NămNămNămNăm100%100%100%100%kếtkếtkếtphục trình NS05phê duyệt.sạch qua hệ thống thu gom, xử lý đạt ban hành dựnglục 3lục 3sung/cụ thể tiêutiêuhồi 04 hồi 04 hồi 04 kết(Dự 4 UBND ngày 10/6/2026. Chỉ hoạt nông thôn*làng nghềtại Chương trình 04/CTr-Môi trườngNội ban kiến lục 3tiêutrìnhkiến kiến năm 2030: ≥50%)Nguồn /phân lục 3sung/cụ thể tiêuĐơn vị chủ TT/ Mã Tính hồi 04 Đơn vị KỳMục tiêu quy chuẩn môi hoặc giao hóasôngkiến sôngsông UBND ngày 10/6/2026 của cấp nước tập trungtiêu này 2021-2025 đạt: 15%)hành hoặc 35%)30%)Chỉ tiêuGhi chú hóasôngPhụ lục 1 b/cáochỉ tiêuchất40%)đến 2045p/hợploạitrì6 100%UBND Thành phố.trườnggiao theo dõitheo dõi20272028202920262030Mục tiêu đến 2030 KL75, CTr31, NQ208 quy Tỷ lệ chất thải rắn
định Tỷ lệ này: 95%. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu Phấn đấu
sinh hoạt đô thị 0306 đặt mục tiêu quốc gia Thống nhất với Quyết định số Thống nhất với Quyết định số Các đơn dưới 10% đã được đã được 554/QĐ-TTg ngày 06/4/2021; 95% đối với đô thị. (QĐ Chương trình Thành ủy quy Tỷ lệ dân số nông được phân loại tại A. KL75/Chi tiết Theo lộ Tiếp tục Theo lộ Theo lộ Theo lộ 130-170 14/ B. Chương Chi tiết HĐND/ HĐND/UBSở Nông vào năm vị cấp Cam Quý, Theo 150-180 2512/QĐ-UBND ngày 12/ NT-1248/QĐ-TTg ngày 13/ NT-Kế hoạch số 311/KH-UBND Tiêu chuẩn cấp Tỷ lệ thất thoát, nguồn, thu gom, định bổ sung, phù hợp với CTr31/Sở Xây Sở Xây Theo lộ duy trì mục theo Phụ lít/người/100%Cam Phấn 100%100%100%Theo Theo 100%trình trình trình trình 7 phù hợp theo Điều chỉnh Quy hoạch cấp nước Thủ đô đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ-TTg ngày 06/4/2026 CTR01thôn được tiếp cận Chi tiết Tiếp tục nghiệp và trình Thành 11/ NT-13/5/2026 phê duyệt Quy 2050 theo ND Hà Nội Sở Nông UBND Hà nước; chi theo Phụ lít/người/ngCam NămNămNămkết≤15%lộ 09/7/2026, Phụ lục I tr.7-8; NS07NS08ngày 28/12/2021; Quyết định nước đô thịthất thu nước sạchxử lý theo tiêu yêu cầu, thực tiễn, thống nhất NQ208dựngdựnglộ trìnhlộ trìnhlục 3tiêuchuyên chuyên chuyên chuyên đấukếttrìnhngày 7 hoạch tổng thể Thủ đô Hà nước sạch qua hệ Môi trườngNội ban Quyết định ban hành duy trì mục lục 3theo Phụ tiết theo ủy bổ 100%Năm100%100%100%100%ày đêm NS06Phụ lục II tr.34-38). Đối với số 2545/QĐ-UBND ngày với Chương trình 04/CTr-nghiệp và trìnhkết Nội tầm nhìn 100 năm.chuẩn, quy chuẩn Nguồn /phân lục 3sung/cụ thể tiêuĐơn vị chủ TT/ Mã Tính ngànhngànhngànhngànhĐơn vị KỳMục tiêu đêm UBND ngày 10/6/2026. Chỉ thành phố Hà Nội: hiện đã thống cấp nước tập Phụ lục 3hoặc giao hành hoặc số 554/QĐ-Chỉ tiêuGhi chú 21/5/2025.Môi trườngPhụ lục 1 xử lýhóab/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợploạitrì
IV. CHẤT THẢI, NHỰA, TÁI CHẾ VÀ KINH TẾ TUẦN HOÀN (CTR)thực hiện và đang đạt 100%tiêu này 2021-2025 đạt: 95%trungTTggiao theo dõitheo dõi20272028202920262030Mục tiêu đến 2030 Chương trình Thành ủy quy định
KL75, CTr31, NQ208 quy định bổ sung, phù hợp với yêu cầu, Tỷ lệ chất thải rắn Chương trình Thành ủy quy KL75, CTr31, NQ208 quy Tỷ lệ đến năm 2030: dưới 30%. thực tiễn, thống nhất với Chỉ tiêu Tối Tối Tối Tối sinh hoạt được xử B. Chương Tối 8 Chỉ tiêu này, mã 0311 đặt mục đã quy định (100%) tại Chương định Tỷ lệ này: 90%. Phù hợp định bổ sung, phù hợp với Tiến tới Tiếp tục KL75, CTr31, NQ208 quy định năm 2030: Tỷ lệ này: 90%. Việc cập nhật chỉ tiêu theo các kế hoạch về xử lý chất thải rắn, theo đó các năm 2026-2030 phấn đấu chỉ tiêu này đạt 95%-98% hoàn Tỷ lệ chất thải B. Chương Chi tiết trình Thành thiểu thiểu thiểu thiểu Tỷ lệ chất thải rắn lý bằng phương tiêu quốc gia dưới 50%. (QĐ trình 04/CTr-UBND ngày A. KL75/Chi tiết Tiếp tục chấm dứt thiểu toàn phù hợp với mục tiêu đã đề ra tại KL75, CTr31, NQ208, 21-CTr/TU.
17/ Tỷ lệ chất thải y tế với chỉ tiêu này, mã 0306: yêu cầu, thực tiễn của thành Sở Nông duy trì mục Cam Quý, 10/6/2026. Đồng thời chỉ tiêu 1248/QĐ-TTg ngày 09/7/2026, 16/ nguy hại được thu A. KL75/Chi tiết Chi tiết Sở Nông Sở Nông Tiếp tục theo Phụ trình Thành ủy bổ 100%Cam Quý, 100%100%100%100%85%85%.85%85% 15/ 18/ mục tiêu quốc gia đến 2030 là pháp chôn lấp trực phố Hà Nội, thống nhất với sinh hoạt khu vực CTr31/duy trì mục hoàn toàn theo Phụ < 30%<10%<15%<20%Cam Cam Quý, Quý, <10%90%9 Phù hợp với Quy hoạch tổng thể Thủ đô tầm nhìn 100 năm. Tại thời điểm hiện nay đã đạt < 30% CTR04Phụ lục I tr.7-8; Phụ lục II tr.34-này, mã 0305 đặt mục tiêu quốc được thu gom xử CTr31/Sở Y tếduy trì mục nghiệp và nghiệp và theo Phụ theo Phụ tiêu ủy bổ 100%Năm100%100%100%100%Phấn Phấn Phấn kếtPhấn CTR03gom xử lý*lục 3nghiệp và sung/cụ thể Nămkết 90% nông thôn (QĐ CTR02CTR05Chỉ tiêu đã quy định tỷ lệ này nông thôn được tiếp so với lượng Môi trườngNQ208lục 3tiêu việc chôn NămNămkếtkếtPhấn 38). Đối với thành phố HN, quy gia 98% đến 2030 (QĐ Môi trườngNQ208lục 3lục 3sung/cụ thể tiêuđấu đạt đấu đạt đấu đạt đấu đạt 1248/QĐ-TTg ngày là 100% , tại Chương trình lý*Môi trườnghóa 1248/QĐ-TTg ngày 09/7/2026, thu gom, xử lýđịnh tỷ lệ dưới 10% năm 2030 và lấp trực tiếpTính đấu đạt Kỳ8 chất thải được thu Nguồn /phân hóaĐơn vị chủ TT/ Mã 95%-95%-Đơn vị 95%-95%-Mục tiêu 04/CTr-UBND ngày 09/7/2026, Phụ lục I tr.7-8; Phụ lục I tr.7-8; Phụ lục II tr.34-tiến tới chấm dứt hoàn toàn chôn Chỉ tiêuGhi chúPhụ lục 1 gomb/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợp98%9loạitrì 10/6/2026.38). Phụ lục II tr.34-38)lấp. 202720282029202698%98%98%203098%Mục tiêu đến 2030 Tỷ lệ cơ quan, đơn
Tỷ lệ khách sạn, vị, tổ chức, đoàn
khu du lịch, điểm thể trực thuộc C. Chỉ tiêu Kế hoạch quy định bổ sung, Tỷ lệ trung tâm C. Chỉ tiêu Sở Nông chính quyền du lịch thực hiện Các sở, đã được phù hợp với yêu cầu, thực thương mại, siêu thị Thống nhất với Chỉ tiêu đã C. Chỉ tiêu nghiệp đã được Thành phố không không lưu hành, sử tiễn của thành phố Hà Nội, HĐND/ Sở Văn ban, 10 Kế hoạch 04/KH-UBND ngày 05/01/2026 của UBND Thành phố về tăng cường công tác quản lý chất thải nhựa và các giải pháp giảm phát thải nhựa, thực hiện Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND; mục II.2, tr.4-5.
19/ Thống nhất với Chỉ tiêu đã quy định tại Kế hoạch thực hiện không lưu Chi tiết Duy trì HĐND/ và Môi đã được Phấn 21/ dụng sản phẩm sử dụng sản phẩm thống nhất với Chỉ tiêu đã Duy trì UBND Hà hóa, Thể ngành; 100%NămPhấn 100%100%100%100%Mục II.2.a.
04/KH-UBND ngày CTR06hành, sử dụng sản quy định tại Kế hoạch 100%Chi tiết HĐND/ UBND Hà theo Phụ trường 100%Năm100%100%100%đấu100% 20/ CTR08nhựa sử dụng một nhựa sử dụng một quy định tại Kế hoạch 100%Duy trì Nội ban Sở Công UBND xã, thao và Du Phấn đấu11 & 16 Kế hoạch 04/KH-UBND ngày 05/01/2026 mục II.2, tr.4-5. Mục II.2.d, đ: thực hiện từ 01/01/2026, theo phạm vi và ngoại lệ quy định.
04/KH-UBND ngày 05/01/2026 của UBND phẩm nhựa sử dụng Nội ban UBND Hà lục 3theo dõi, theo Phụ 100%Năm100%100%100%100% 04/KH-UBND ngày CTR07100%Thương; hành hoặc lịchphườngđấu 05/01/2026 của UBND Thành phố lần và bao bì nhựa lần và bao bì nhựa một lần và bao bì Nội ban lục 3tổng hợp 05/01/2026 hành hoặc Thành phố.khó phân hủy sinh khó phân hủy sinh giao theo dõi nhựa khó phân hủy giao theo dõihành hoặc
học theo lộ trình học theo quy sinh học theo lộ Nguồn /phân Đơn vị chủ TT/ Mã Tính Đơn vị KỳMục tiêu giao theo dõiChỉ tiêuGhi chú
Phụ lục 1 b/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợp10loạitrì1211 Thành phốtrình Thành phốđịnh20272028202920262030Mục tiêu đến 20306 Mốc dừng sản xuất,
Tỷ lệ chợ, cửa hàng nhập khẩu sản phẩm
C. Chỉ tiêu nhựa sử dụng một tiện lợi thực hiện C. Chỉ tiêu đã được Thống nhất với Chỉ tiêu đã không lưu hành, sử lần, bao bì nhựa khó C. Chỉ tiêu Hoàn tất đã được Thống nhất với Chỉ tiêu đã Chi tiết HĐND/ Thực hiện 13 Kế hoạch 04/KH-UBND ngày 05/01/2026 mục II.2, tr.4-5. Mục II.2.e: thực hiện từ 01/01/2028.
24/ Thống nhất với Chỉ tiêu đã Tỷ lệ nhựa tái chế dụng sản phẩm nhựa phân hủy sinh học quy định tại Kế hoạch quy định tại Kế hoạch Chi tiết HĐND/ Sở Công chuẩn bị đã được Chuẩn Phấn Giảm Giảm Giảm Giảm Triển 22/ Duy trì Sở Công UBND Hà theo Phụ từ NămPhấn 14 Kế hoạch 04/KH-UBND ngày 05/01/2026 mục II.2, tr.4-5. Mục II.2.h: tối thiểu 20% từ 01/01/2028; tối thiểu 30% từ 01/01/2030.
04/KH-UBND ngày 04/KH-UBND ngày CTR11quy định tại Kế hoạch sử dụng một lần và tối thiểu trong các và sản phẩm, hàng Chi tiết HĐND/ ThươngUBND Hà theo Phụ bị thực 100%Nămkhai lộ 100%đấu100%dầnTối Tối dầndầndầnthực Tối 23/ CTR0901/01/2031100%Duy trì tối Nội ban Sở Công Theo lộ Thươnglục 3Phấn Theo đấu15 Kế hoạch 04/KH-UBND ngày 05/01/2026 mục II.2, tr.4-5, mục II.2, tr.4-5. Mục II.2.i: thực hiện từ 01/01/2031, trừ các trường hợp được pháp luật cho phép.
04/KH-UBND ngày 05/01/2026 của UBND 05/01/2026.bao bì PE, PP thuộc bao bì nhựa khó hóa chứa vi nhựa Nội ban UBND Hà lục 3theo Phụ Nămthiểu thiểu thiểu hiệntrìnhhiện CTR10Thươnghành hoặc lộ trìnhthiểu 30% đấutrình 05/01/2026 của UBND Thành phố phân hủy sinh học thuộc phạm vi phải đối tượng áp dụng Nội ban hành hoặc lục 3 20%20%30% Nguồn /phân giao theo dõiĐơn vị chủ TT/ Mã Tính Đơn vị KỳMục tiêu Thành phố V. CÔNG NGHIỆP, KHU/CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ CHUYỂN ĐỔI XANH DOANH dừng theo quy theo lộ trình Thành theo quy địnhgiao theo dõihành hoặc 14 Chỉ tiêuGhi chúPhụ lục 1 b/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợp1315loạitrì NGHIỆP (CN)phốđịnhgiao theo dõi20272028202920262030Mục tiêu đến 20307 Tỷ lệ khu công Đồng nhất với Chỉ tiêu đã
quy định trong KL75, CTr31, 16 Chỉ tiêu này đã quy định tại Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16/4/2026 của Chính phủ về Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết Đại hội XIV của nghiệp, khu công Ban Quản NQ208, CTr-TU. KCN, Ban QL lý các Khu Đảng và Kết luận số 18-KL/TW, chỉ tiêu số 51; Kế hoạch số 262/KH-UBND ngày 07/7/2026 của UBND thành phố Hà Nội, chỉ tiêu số 57; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 15/7/2026 của HĐND thành phố Hà Nội về Chỉ tiêu quy định trong KL75 Tỷ lệ khu công nghệ cao đang Khu công Tiếp tục KCNC do Ban QL Khu công Đồng nhất với Chỉ tiêu đã nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và thu, chi ngân sách 6 tháng cuối năm 2026. Báo cáo năm đồng thời 03 kết quả: tỷ lệ đủ dữ liệu phân loại; tỷ lệ đạt quy chuẩn trên tổng số cơ sở thuộc (Hiện nay Hà Nội có 10 Khu Tỷ lệ cụm công A. KL75/Chi tiết Tiếp tục công nghệ 26/ Chương trình Thành ủy quy hoạt động có hệ nghiệp sinh thái, nghệ cao và khu công nghiệp quy định trong KL75, CTr31, A. KL75/Chi tiết duy trì mục nghệ cao Cam Quý, phạm vi; tỷ lệ cơ sở vi phạm đã hoàn thành khắc phục.
28/ Tỷ lệcông nghiệp, theo quy hoạch CTr31/cao và khu duy trì mục theo Phụ 100%Cam 100%100%100%100%16 cơ sở CN02HN quản lý. Phù hợp với QĐ NQ208, CTr/TU. Tách riêng nghiệp có nước thí điểm 2-3 KCN thống xử lý nước định bổ sung, phù hợp với A. KL75/B. Chương CTr31/Chi tiết Tiếp tục Tiếp tục theo Phụ tiêu 2030và khu NămNăm10%10%10%kết10%10% 25/ CN04thủ đô tầm nhìn 100, đến năm Chi tiết NQ208Sở Công công lục 3tiêu Cam Quý, kết 1248/QĐ-TTg ngày 27/ SXKD đạt quy phạm vi Cụm công nghiệp do thải được xử lý đạt yêu cầu, thực tiễn của thành (100%)CTr31/NQ208Sở Nông công duy trì duy trì mục lục 3theo Phụ trình Thành 100%Cam Quý, 100%100%100%100%98-98-98-98-98- 2030, thành phố Hà Nội có CN01thải tập trung đạt xanh - thông minh Thươngtheo Phụ Nămkết 09/7/2026, chỉ tiêu 0307: CN03Sở Công Thương quản lý để phố Hà Nội, thống nhất với nghiệp nghiệp và tiêu ủy bổ sung/ chuẩn về môi quy chuẩn môi 100%NQ208Nguồn /phân lục 3nghiệp HNĐơn vị chủ TT/ Mã 100%NămTính 100%100%100%Đơn vị 100%KỳMục tiêu kết 23 Khu công nghiệp)tiêu chuẩn môi đến 2030lục 3thành phố 100% (Phụ lục I tr.7-8; Phụ Chỉ tiêu đã quy định tại rõ, xuyên suốt cơ quan chủ Môi trườngcụ thể hóaChỉ tiêuGhi chúPhụ lục 1 trườngtrường*b/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợploạitrì NQ109/NQ-CPlục II tr.34-38)trì, báo cáo.trườngHà Nội20272028202920262030Mục tiêu đến 2030 17 Cần thiết bổ sung chỉ tiêu này để theo dõi đồng bộ vì Chỉ tiêu này kết nối trong trục thực hiện mục tiêu KL75: tăng trưởng xanh → sản xuất sạch hơn → kinh tế tuần hoàn → công nghệ xanh → giảm tiêu hao tài Thống nhất với Chỉ tiêu đã Thống nhất với Chỉ tiêu đã Thống nhất với Chỉ tiêu đã Tỷ lệ doanh nghiệp Tỷ trọng công
Mức tăng năng C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu 100% vốn nhà nước nghiệp công nghệ quy định tại Kế hoạch số quy định tại 04/CTr-UBND quy định tại Chương trình số nguyên → giảm phát thải KNK. Đây là loại KPI “đầu ra cấp nền kinh tế”, rõ nét kết quả thực hiện hơn chỉ đếm số doanh nghiệp tham gia chương trình.
Số doanh nghiệp suất của nhóm Tiếp tục đã được đã được đã được 04/CTr-UBND thực hiện NQ 183/KH-UBND năm 2026 thực hiện NQ 06/NQ-HĐND đã được 18 Cần thiết bổ sung chỉ tiêu này để theo dõi đồng bộ vì đây là nền tảng để các Doanh nghiệp chuyển đổi cơ cấu sản xuất, có các biện pháp tiết kiệm năng lượng, cải thiện năng suất, hiệu suất sản xuất, thực hiện chuyển Thống nhất với Chỉ tiêu đã cao, công nghệ số, thuộc phạm vi
06/NQ-HĐND về mục tiêu công nghiệp được của UBND thành phố Hà Nội doanh nghiệp công về mục tiêu chỉ tiêu KTXH Chi tiết Chi tiết Chi tiết Chi tiết HĐND/ HĐND/ HĐND/ HĐND/UBTheo lộ Tiếp tục Tiếp tục duy trì tối 1.000 Theo Theo 1.000 1.000 10-10-10-10- 29/ 31/ 32/ Thành phố quản lý công nghệ xanh và quy định tại 04/CTr-UBND Duy trì Sở Công Sở Công Sở Tài Theo lộ Phấn Phấn Phấn Theo Theo Theo Theo 1.000 1.000 đổi xanh, đóng góp tăng trưởng đồng thời với giảm phát thải ra môi trường. Kế hoạch số 183/KH-UBND năm 2026 của UBND thành phố Hà Nội thực hiện Chương trình số 09-CTr/TU về phát triển kinh tế nhà nước;
30/ 10-20%/ Sở Công Phấn 2026-2030; Trước khi tính chỉ tiêu KTXH 2026-2030; hỗ trợ chuyển đổi nghiệp tham gia thực hiện Chương trình số thực hiện NQ 06/NQ-HĐND ND Hà Nội UBND Hà UBND Hà UBND Hà duy trì/ duy trì/ theo Phụ theo Phụ theo Phụ theo Phụ thiểu mức NămNămNămNăm20%/ 20%/ 20%/ 20%/ 100%>70%DN/ DN/ DN/ lộ lộ trìNghị quyết số 79-NQ/TW ngày 06/01/2026 của Bộ Chính trị.
CN05CN06CN07CN08kinh tế tuần hoàn áp dụng quản trị 100%DN/nămThươngThươngThươngchínhlộ trìnhlộ trìnhlộ trìnhlộ trìnhDN/ nămđấuđấuđấuđấutrìnhnăm 09-CTr/TU về phát triển kinh Kế hoạch 232/KH-UBND phải có danh mục phân loại số gắn với chuyển về mục tiêu chỉ tiêu KTXH 2030Nội ban Nội ban ban hành lục 3lục 3lục 3nâng cao trìnhtrìnhnămnămnămnh chương trình doanh nghiệp hiện trong tổng giá trị sản Nội ban lục 3nâng cao nămnămnămnăm
2026-2030;ngày 18/6/2026; QĐ 631/QĐ-tế nhà nước; Nghị quyết số và quy tắc chống tính trùng; hoặc giao hành hoặc hành hoặc chuyển đổi số, đổi xanhNguồn /phân hành hoặc Đơn vị chủ TT/ Mã Tính Đơn vị KỳMục tiêu 79-NQ/TW ngày 06/01/2026 TTg ngày 06/4/2026; NQ một giá trị sản xuất chỉ được xuất công nghiệp đại trên nền tảng Chỉ tiêuGhi chú giao theo dõigiao theo dõitheo dõiPhụ lục 1 giao theo dõib/cáochỉ tiêuchấtđến 204518p/hợploạitrì17 138/NQ-CPchuyển đổi xanhcủa Bộ Chính trị.của Thành phốsốtính một lần trong tử số.20272028202920262030Mục tiêu đến 2030 Thống nhất với Chỉ tiêu đã Tỷ lệ doanh
quy định tại mã 0403: mục C. Chỉ tiêu Tiếp tục Tỷ lệ cơ sở sử nghiệp do Nhà Giảm phát thải khí Tỷ lệ doanh nghiệp tiêu quốc gia đến 2030 là 70-B. Chương C. Chỉ tiêu dụng năng lượng nâng tỷ lệ đã được 75%; UBND cấp tỉnh xây Chương trình Thành ủy quy Kế hoạch quy định bổ sung, nước chi phối 100% vốn nhà nước Thống nhất với Chỉ tiêu đã nhà kính so với kịch B. Chương Chi tiết Chi tiết Duy trì HĐND/UBTiếp tục trên cơ sở trình Thành đã được Theo 34/ 35/ NL-dựng danh sách cơ sở sử phù hợp với yêu cầu, thực thuộc phạm vi trọng điểm áp định bổ sung, phù hợp với Sở Công Sở Tài Theo lộ Phấn Phấn Theo Theo 9% so 70-70-70-
bản phát triển thông quy định tại Kế hoạch số thuộc phạm vi 100%; cập Chi tiết Chi tiết HĐND/UBND Hà Nội Tiếp tục duy trì mục kết quả thực theo Phụ theo Phụ trình Thành ủy bổ 70-75%NămNămTheo Theo ≥70%70%lộ 33/ 37/ NL-CN10KNK01Thành phố quản lý dụng giải pháp sử dụng năng lượng trọng điểm, tiễn của thành phố Hà Nội, yêu cầu, thực tiễn của thành Sở Công Sở Tài Theo lộ Theo lộ Thươngchínhlộ trìnhlộ trìnhPhấn Phấn Theo Theo Theo Theo đấuđấu75%75%75%trìnhvới
183/KH-UBND năm 2026.Thành phố quản lý thường - lĩnh vực ND Hà Nội ban hành duy trì mục hiện giai lục 3lục 3nhật kế sung/cụ thể theo Phụ theo Phụ tiêuủy bổ NămNămtrình100%lộ lộ Bộ Công Thương tổng hợp. CN09KNK03phố Hà Nội, và cụ thể hóa thống nhất với Chỉ tiêu đã Thươngchínhlộ trìnhlộ trìnhlộ trìnhlộ trìnhđấuđấutrìnhtrìnhBAU Giảm tiêu hao có kế hoạch dụng năng lượng Đồng nhất với Chỉ tiêu đã A. KL75/ Chi tiết Tiếp tục QĐ 1248/QĐ-TTg ngày có kế hoạch giảm năng lượng, các quá ban hành hoạch định hoặc giao hóalục 3lục 3sung/cụ thể tiêuđoạn 2026-trìnhtrình 36/ NL-quy định tại Kế hoạch số theo lĩnh vực, theo KL75, QĐ Nguồn /phân Sở Công Đơn vị chủ TT/ Mã Cam Tính Đơn vị KỳMục tiêu 1 – 1 – 1 – 1 – 1 – chuyển đổi năng năng lượng tính quy định trong Kết luận 75, tiết kiệm, hiệu quảCTr31/ duy trì mục theo Phụ vào năm Năm 09/7/2026, Phụ lục I tr.7-8; 1248 và NDC183/KH-UBND năm 2026.phát thải khí nhà trình công nghiệp và 2030hoặc giao hóakỳtheo dõiChỉ tiêuGhi chú KNK02Thương1,5%1,5%1,5%1,5%kết1,5%Phụ lục 1 CTr31, NQ208, CTr/TU.NQ208lục 3tiêub/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợp2030loạitrì
Phụ lục II tr.34-38.VI. NĂNG LƯỢNG VÀ GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH (NL)kínhlượng xanhsử dụng sản phẩmtrên GRDP/nămtheo dõi20272028202920262030Mục tiêu đến 2030 Thống nhất với Chỉ tiêu đã
quy định tại Kế hoạch số 11-Tiếp tục
C. Chỉ tiêu Sở Nông Tiếp tục Giảm phát thải khí KH/TU ngày 01/12/2025 của C. Chỉ tiêu giảm theo Kế hoạch quy định bổ sung, Mức giảm phát thải duy trì hoặc nghiệp đã được Thành ủy Hà Nội triển khai Tỷ lệ các nguồn 19 Chỉ tiêu 40 khác chỉ tiêu 37 về phạm vi; Chỉ tiêu 40 có phạm vi lĩnh vực năng lượng theo KH385/KH-UBND, qua đánh giá thực hiện sẽ tăng cường, tập trung các biện pháp thực hiện giảm phát thải khí nhà kính lĩnh Chương trình Thành ủy quy nhà kính so với kịch phù hợp với yêu cầu, thực lộ trình an đã được Giảm phát thải khí Nghị quyết số 70-NQ/TW về khí nhà kính từ hoạt B. Chương Chi tiết HĐND/ Theo lộ nâng cao và Môi Theo lộ Theo lộ Theo lộ Theo 41/ NL-Chương trình Thành ủy quy bản phát triển thông năng lượng tái tạo HĐND/ Sở Công Theo lộ ninh năng Phấn Theo Theo 9% so vực năng lượng- là lĩnh vực có trọng số phát thải các bon lớn, chủ yếu; Chỉ tiêu số 37 có phạm vi lĩnh vực năng lượng, các quá trình công nghiệp và sử dụng sản phẩm. Kế hoạch số 385/KH-UBND ngày 31/12/2025:
tiễn của thành phố Hà Nội, định bổ sung, phù hợp với B. Chương 19 40/ NL-bảo đảm an ninh năng lượng nhà kính so với kịch động năng lượngChi tiết Sở Công Tiếp tục UBND Hà mức 2030 theo Phụ trình Thành trường; NămPhấn Theo 9% so trình trình trình trình lộ 5%giảm phát thải khí nhà kính từ hoạt động năng lượng so với BAU khoảng 15-35%. Theo dõi riêng (không gộp chung với mức giảm phát thải khí nhà kính từ tĩnh vực năng lượng, quá trình công nghiệp và sử dụng sản 39/ NL-KNK07thường - lĩnh vực thống nhất với Chỉ tiêu đã trong tổng cung yêu cầu, thực tiễn của thành định bổ sung, phù hợp với Sở Nông Theo lộ ThươngUBND Hà lượng và lộ trìnhlộ trình15-35%NămPhấn Theo Theo Theo đấutrìnhvới KNK06quốc gia; Kế hoạch số so với kịch bản phát Chi tiết Sở Xây ThươngTiếp tục duy trì mục theo Phụ trình Thành ủy bổ chuyên chuyên chuyên Nămchuyên lộ 38/ NL-bản phát triển thông yêu cầu, thực tiễn của thành Nội ban Sở Xây Theo lộ lục 3theo quy Phấn Theo Theo trìnhđấuvới phẩm yêu cầu giảm 9% so với so với kịch bản phát triển thông thường (BAU).
KNK05Nông nghiệp, lâm phố Hà Nội, và cụ thể hóa quy định tại Kế hoạch số Nội ban lộ trìnhlộ trìnhmục tiêu nghiệp và đấutrìnhBAU 385/KH-UBND ngày năng lượng sơ cấptriển thông thường duy trì mục dựng; chi lục 3sung/cụ thể theo Phụ tiêuủy bổ Nămngànhngànhngànhngànhlộ 385/KH-UBND ngày KNK04phố Hà Nội, và cụ thể hóa theo lĩnh vực, theo KL75, QĐ thường - lĩnh vực dựnghoạch năng hành hoặc lộ trìnhlộ trìnhtrìnhđấutrìnhBAU 31/12/2025 thực hiện Nghị nghiệp và sử dụng Môi trườnghành hoặc lục 3phát thải sung/cụ thể tiêuvào năm trình (BAU)1248 và NDC31/12/2025.theo lĩnh vực, theo KL75, QĐ xây dựng, giao Nguồn /phân giao theo dõihóalượngtiết theo Đơn vị chủ TT/ Mã Tính Đơn vị KỳMục tiêu quyết số 328/NQ-CP và Kế đất; lĩnh vực Chất của Thành giao theo dõivào năm Chỉ tiêuGhi chú 1248 và NDCPhụ lục 3hóa2030Phụ lục 1 thông vận tảib/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợploạitrì hoạch số 11-KH/TUthảiphố202720282029202620302030Mục tiêu đến 203011 20 Theo dõi bổ sung chỉ tiêu này vì: chỉ tiêu Cường độ năng lượng giúp định lượng mức độ tiêu hao năng lượng để tạo ra một đơn vị kinh tế (như GDP) hoặc giá trị gia tăng; từ đó lượng hóa được mức giảm phát thải
KNK khi giảm tiêu hao năng lượng, đồng thời tính được hiệu quả khi tạo ra 1đơn vị sp. QĐ 1248/QĐ-TTg ngày 09/7/2026, Phụ lục I tr.7-8; Phụ lục II tr.34-38, Quyết định số 215/QĐ-TTg ngày 01/3/2024.Thực hiện
Theo dõi, sau khi Sở Công Thương chủ trì, phối hợp Thống kê thành phố Hà Nội xác định số liệu nền, phạm vi tổng tiêu thụ năng lượng, phương pháp quy đổi GRDP sang USD và nguồn số liệu áp dụng cho Hà Nội.
Duy trì và Tiếp tục xác lập theo 21 Cần thiết bổ sung chỉ tiêu này để theo dõi. Vì Chỉ tiêu này rất gắn với yêu cầu tại KL75/CTr31/NQ208 về sử dụng tiết kiệm, hiệu quả năng lượng, chuyển đổi xanh, giảm phát thải khí nhà kính và kinh tế các-bon
Cường độ năng nâng cao phương Thống nhất với Chỉ tiêu đã C. Chỉ tiêu theo dõi xu Kế hoạch quy định bổ sung, mức tiết thấp.
lượngpháp của 20 (theo Bộ Mức tiết kiệm quy định tại QĐ 1248, chỉ D. Chỉ tiêu hướng giảm đã được 22 Thống nhất với Chỉ tiêu đã phù hợp với yêu cầu, thực C. Chỉ tiêu Tham Tiếp tục kiệm phù Bộ tiêu chí 20-30% so Cần thiết bổ sung chỉ tiêu này để theo dõi. Vì đây là mục tiêu liên hệ trực tiếp với KL75/CTr31/NQ208: Công nghiệp xanh, sản xuất sạch hơn, kinh tế tuần hoàn, giảm phát thải KNK, phát triển các-bon thấp; chỉ
năng lượng so với tiêu 0402: mục tiêu quốc gia tiêu chí đánh giá Chi tiết quốc gia theo với năm cơ quốc gia;
42/ NL-Mức giảm phát quy định tại Chương trình của tiễn của thành phố Hà Nội, Chi tiết HĐND/ Sở Công chiếu/ hợp quy Theo Theo Theo Theo tiêu này xác định mức giảm hằng năm so với hiện trạng, phản ánh sát thực tế, chỉ tiêu này khác với chỉ tiêu giảm phát thải KNK 9% so với BAU (kịch bản phát thải thông thường). Chỉ tiêu này so sánh mức giảm các 43/ NL-Sở Công giảm theo đã được Theo lộ Phấn Theo lộ Theo lộ Xác lập Theo Theo Theo Theo kết quả công đến 2030 là 400-420 phương tham theo Phụ tham chiếu Nămsở do Sở KNK08UBND TP Hà Nội thực hiện thải carbon trong thống nhất với Chỉ tiêu đã tổng tiêu thụ năng 8%-10%Theo ThươngUBND Hà hoạch, theo Phụ Nămbon so với mức thải các bon hiện trạng (năm trước năm kế hoạch), khác với chỉ tiêu phát thải KNK so với kịch bản phát triển thông thường (BAU). Trong số các chất của Khí nhà kính thì Các bon là chất có trọng số và KNK09Chi tiết HĐND/UBThươnglộ trình theo trình sau trình sau trình sau mức 400–năm cơ đấudõidõidõidõidõidõidõidõiCông 44/ NL-Nghị quyết số 06/NQ-HĐND kgOE/1.000 USD GDP; cấp nghiệp hóa, hiện quy định tại KH 389/KH-Sở Công chiếu/theo chương trình dõi có lục 3pháp được lượng toàn Thành Nội ban lục 3tác động lớn nên việc theo dõi chỉ tiêu này có ý nghĩa cho các giải pháp trực tiếp. Cơ quan chủ trì xác định năm cơ sở, phạm vi phát thải, phương pháp tính và nguồn dữ liệu;
sản xuất công thực hiện gồm quốc gia và ND Hà Nội Thương xác dõigiảm phát theo Phụ Nămkhi xác khi xác khi xác sở và 420 KNK10UBND ngày 31/12/2025; KH về Kế hoạch phát triển đại hóa cấp địa Thươngcấp có thẩm dõihành hoặc sử dụng năng điều 21 phốban hành kgOE/1.000 lập và được lục 3thải công lập năm lập năm lập năm phương 11-KH/TUKTXH 5 năm 2026-2030; nghiệp so với hiện địa phương. kiệnlượng tiết cấp có thẩm giao theo dõiquyền Tính USD GDP Kỳ phương)Nguồn /phân pháp tínhĐơn vị chủ TT/ Mã Đơn vị Mục tiêu cơ sởcơ sởcơ sở hoặc giao nghiệp của 22Ghi chú
Mục 2.2, điểm b “Kết quả cần trạngkiệm và hiệu thống nhấtđến năm quyền Chỉ tiêuPhụ lục 1 Thành phốtheo dõib/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợploạitrì đạt được”.quảthống nhất 202720282029202620302030Mục tiêu đến 203012 23 Theo dõi theo danh mục dự án/công trình và 03 trạng thái: đã phê duyệt/đủ điều kiện; đang thực hiện; đã vận hành. Dự án/công trình đã vận hành được tính vào kết quả thực tế.
Duy trì, Duy trì, 24 Cần thiết bổ sung chỉ tiêu này để theo dõi. Vì đây là chỉ tiêu rất sát nội dung KL75/CTr31/NQ208 về chuyển dịch năng lượng, phát triển năng lượng tái tạo, giảm phụ thuộc nhiên liệu hóa thạch và giảm phát thải khí
Duy trì tối nâng công nâng công nhà kính. Theo dõi theo danh mục dự án/công trình và 03 trạng thái: đã phê duyệt/đủ điều kiện; đang thực hiện; đã vận hành. Dự án/công trình đã vận hành được tính vào kết quả thực tế. Kế hoạch số 389/KH-UBND Thống nhất với Chỉ tiêu đã Thống nhất với Chỉ tiêu đã C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu
C. Chỉ tiêu suất phù suất phù thiểu mức ngày 31/12/2025 về phát triển điện lực thành phố Hà Nội giai đoạn 2026-2030 để thực hiện Nghị quyết 328/NQ-CP và Kế hoạch 11-KH/TU của Thành ủy về bảo đảm an ninh năng lượng đến năm 2030, tầm nhìn 2045.
quy định tại Kế hoạch số quy định tại Kế hoạch số đã được đã được 25 Công suất nguồn 2030 và mở hợp quy hợp quy đã được Cần thiết bổ sung chỉ tiêu này để theo dõi. Vì đây là KPI rõ nét để bổ sung vào nhóm kinh tế tuần hoàn - chất thải - năng lượng tái tạo đã nêu trong KL75/CTr31/NQ208. Chỉ tiêu này không trùng với chỉ tiêu tỷ lệ Thống nhất với Chỉ tiêu đã Tổng công suất Tỷ lệ tòa nhà công 389/KH-UBND ngày 389/KH-UBND ngày Chi tiết Chi tiết HĐND/UBHĐND/UB 46/ NL-47/ NL-điện sản xuất từ Chi tiết HĐND/UBSở Công Sở Công hoạch hoạch điện rộng theo Phấn Phấn Quý, Quý, Theo Theo ≈1.500 Theo Theo Theo Theo Theo Theo 280 chất thải xử lý bằng chôn lấp, tái chế hay đốt phát điện. Một bên đo công suất nguồn điện hình thành từ rác, một bên đo phương thức xử lý chất thải. Theo dõi theo danh mục dự án/công trình và 03 trạng thái: đã phê quy định tại KH 389/KH- 31/12/2025; Chương trình 31/12/2025; Chương trình 45/ NL-nguồn điện năng sở sử dụng điện ND Hà Nội ND Hà Nội Sở Công theo Phụ theo Phụ Phấn Theo Theo Theo Theo duyệt/đủ điều kiện; đang thực hiện; đã vận hành. Dự án/công trình đã vận hành được tính vào kết quả thực tế. Kế hoạch số 389/KH-UBND ngày 31/12/2025 tại Phụ lục I - Danh mục các chỉ tiêu cụ thể, dòng “Nguồn KNK12KNK13UBND ngày 31/12/2025; rác trên địa bàn ND Hà Nội ThươngThươnglực và quy nguồn điện, theo Phụ điều kiện kỹ NămNămNămđấuđấudõidõi50%MWMWdõidõidõidõidõidõi KNK11của Thành phố thực hiện của Thành phố thực hiện lượng mặt trờimặt trời mái nhà tự Thươngban hành ban hành lục 3lục 3đấudõidõidõidõiđiện sản xuất từ rác”.24 Chương trình thực hiện NQ Thành phốan toàn hệ ban hành hoạch/ quản lục 3thuật, pháp 25 Nghị quyết số 06/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/NQ-HĐND hoặc giao hoặc giao 23 06 của Thành phố. sản, tự tiêu năm 2026.năm 2026.hoặc giao luật điện lý chất thải thống và Nguồn /phân theo dõitheo dõiĐơn vị chủ TT/ Mã Tính Đơn vị KỳMục tiêu của Thành khả năng lực và quy theo dõiChỉ tiêuGhi chú
Phụ lục 1 b/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợploạitrì
VII. XÂY DỰNG, GIAO THÔNG VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ XANH (XD)hoạchhấp thụphố20272028202920262030Mục tiêu đến 2030 Duy trì tối
Tỷ lệ vật liệu tái C. Chỉ tiêu Tiếp tục thiểu mức
Thống nhất với Chỉ tiêu đã Theo Theo Theo Theo Số công trình xây chế và phụ phẩm 2030, tiếp tăng theo đã được quy định tại Quyết định số 26 Sở Xây dựng xác lập số nền, phương pháp và đề xuất mục tiêu cụ thể theo năm thuộc giai đoạn 2026-2030; ước tại thời điểm 2022: có 63 công trình được chứng nhận.
Chỉ tiêu quy định trong KL75 dõi số dõi số dõi số dõi số 3032/QĐ-UBND ngày công nghiệp trong dựng xanh được Chi tiết HĐND/UBmục tiêu tục nâng tỷ Phấn Theo Theo Theo Theo 27 Đề án quản lý, phát triển nguồn cung khoáng sản làm vật liệu xây dựng đã xác định: hướng tới vật liệu tái chế và công nghiệp chiếm ít nhất 15-20% tổng lượng vật liệu sử dụng vào năm 2030 49/ Thống nhất với Chỉ tiêu đã toàn quốc đến năm 2030: A. B. Chương Chi tiết Sở Xây Đ: ≥ 12 200 công công công công công 16/6/2026 của UBND Thành 48/ Thống nhất với Chỉ tiêu đã chứng nhận trên tổng lượng vật liệu B. Chương ND Hà Nội Sở Xây chuyên lệ theo theo Phụ 15-20%NămPhấn 28 1200 công trình.Tỷ lệ vận tải hành XD02quy định tại Chương trình 2031-2035: KL75/CTr31dựngtheo Phụ Nămđấutrình trình trình trình dõitrình; dõidõidõi Phù hợp Quy hoạch tổng thể Thủ đô, Đề án mô hình tăng trưởng: ≥30% đến 2030; định hướng 40-45% đến 2045 theo Quy hoạch tổng thể Thủ đô. Chỉ tiêu này 2021-2025 đạt: 20% XD01phố phê duyệt Đề án quản lý, Chi tiết Chi tiết ban hành chiến lược dựnglục 3m²/ngườingành được trình Thành trình Thành 10-12 7,98 9,01 04/CTr-UBND ngày 50/ Diện tích cây xanh quy định tại Chương trình xây dựng sử dụng địa bàn Thành Sở Xây 7,9 m²/8,2 m²/Phấn đấu 51/ Dự kiến mục tiêu đến 2030: khách công cộng /NQ208 25-30%Sở Xây lục 3Phấn được được được được 04/CTr-UBND ngày phát triển nguồn cung khoáng 2036-2045: VLXD và cấp có thẩm hoặc giao theo Phụ theo Phụ ủy bổ ủy bổ NămNăm≥ 30%24%26%28%22%m²/m²/m²/26 10/6/2026 của UBND Thành 200 công trìnhXD03phốtrên địa bàn Thành đô thị bình quândựngngườingườiđấu XD04sản làm vật liệu xây dựng đáp ứng nhu cầu đi 2036-2045: Nguồn /phân dựnglục 3sung/cụ thể Đơn vị chủ ≥ 15 TT/ Mã Tính chứng chứng chứng chứng Đơn vị đấuKỳMục tiêu 10/6/2026 của UBND Thành phố. Phù hợp Quy hoạch tổng kinh tế tuần lục 3quyền ban sung/cụ thể theo dõingườingườingười27Chỉ tiêuGhi chú phố40-45%nhậnnhậnnhậnnhận28Phụ lục 1 lại của người dânphố. hóam²/ngườib/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợploạitrì thể Thủ đôhoànhànhhóa20272028202920262030Mục tiêu đến 203014 29 Cần thiết bổ sung chỉ tiêu để theo dõi, vì chỉ tiêu này gắn trực tiếp với KL75/CTr31/NQ208 về giao thông xanh, giảm sử dụng nhiên liệu hóa thạch, giảm phát thải khí nhà kính, kiểm soát ô nhiễm không khí và phát
triển đô thị các-bon thấp.
30 Cần thiết bổ sung chỉ tiêu để theo dõi, vì chỉ tiêu tỷ lệ vận tải hành khách công cộng đáp ứng nhu cầu đi lại ≥30% là chỉ tiêu về cơ cấu phương thức vận tải, góp phần giảm phát thải nhưng chưa phải là chỉ tiêu phản
ánh mức độ xanh hóa phương tiện. Chỉ tiêu về Tỷ lệ phương tiện xe buýt được chuyển đổi sang sử dụng điện, năng lượng xanh mới chỉ phản ánh mức độ xanh hóa phương tiện là xe buýt, thực tế trên địa bàn thành phố
C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu số lượng và tần xuất sử dụng xe taxi để di chuyển khá lớn. Chi tiêu này trực tiếp phục vụ giảm PM2.5, Nox; � vùng phát thải thấp; giảm nhiên liệu hóa thạch; giảm KNK; giao thông xanh.
Tỷ lệ phương tiện Tỷ lệ phương tiện đã được đã được đã được Theo Thống nhất với Chỉ tiêu đã Thống nhất với Chỉ tiêu đã Thống nhất với Chỉ tiêu đã Tỷ lệ cây xanh Theo lộ Tiếp tục Tiếp tục Tiếp tục Theo Theo 31 Cần thiết bổ sung chỉ tiêu để theo dõi, vì chỉ tiêu này là một trong giải pháp dựa vào tự nhiên để làm giảm nhiệt, thích ứng với hiện tượng thời tiết cực đoan, cải thiện môi trường sống, hướng tới quy định tại QĐ 2512/QĐ-quy định tại QĐ 6004/QĐ-taxi sử dụng điện, xe buýt được Chi tiết Chi tiết Chi tiết HĐND/ HĐND/ HĐND/ Tối lộ 52/ 53/ 54/ quy định tại Kế hoạch trên diện tích đất Sở Xây Sở Xây Sở Xây duy trì mục duy trì mục duy trì mục lộ trình lộ trình Cam Cam Phấn Quý, Quý, trình 79-88-34-34-68-74-20-63-chăm sóc sức khỏe nhân dân.
UBND ngày 13/5/2026 quy UBND ngày 18/11/2024; KH chuyển đổi sang sử năng lượng xanh UBND Hà UBND Hà UBND Hà theo Phụ theo Phụ theo Phụ Năm100%.100%.trình thiểu 74/KH-UBND ngày XD05XD06XD07tự nhiên toàn dựngdựngdựngtiêu tiêu tiêu NămNăm89%;96%;23%;39%;39%;64%;70%;77%;đấukếtkếtquy quy quy 149/KH-UBND ngày dụng điện, năng hoạch Thủ đô tầm nhìn 100 trên địa bàn Thành Nội ban Nội ban Nội ban lục 3lục 3lục 3quy 40% 27/02/2026Nguồn /phân Đơn vị chủ TT/ Mã Tính Đơn vị KỳMục tiêu 31 28/5/2025Thành phốnăm.hoạchhoạchhoạch lượng xanhphốhành hoặc hành hoặc hành hoặc hoạch30Chỉ tiêuGhi chú29
Phụ lục 1 b/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợploạitrì
VIII. NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, ĐẤT ĐAI VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (NN)giao theo dõigiao theo dõigiao theo dõi20272028202920262030Mục tiêu đến 2030 32 KL75, NQ208 quy định chỉ tiêu Tỷ lệ che phủ rừng đối với quốc gia: tối thiểu 42%. Chỉ tiêu 0302 đặt mục tiêu quốc gia 42% (QĐ 1248/QĐ-TTg ngày 09/7/2026, Phụ lục I tr.7-8; Phụ lục II tr.34-38). Đối với thành
phố HN, để đảm bảo với yêu cầu, thực tiễn của thành phố Hà Nội, quy định tỷ lệ này như trên và phù hợp với chương trình 04/CTr-UBND. Phù hợp với Quy hoạch tổng thể Thủ đô định hướng duy trì, phát triển rừng tối
Lộ trình quy định bổ sung, thiểu 6,2% diện tích toàn Thành phố; tiếp tục bảo vệ nghiêm ngặt diện tích rừng hiện có.
C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu Duy trì, Thống nhất với Chỉ tiêu đã phù hợp với yêu cầu, thực 33 Sử dụng đánh giá năm khi đã xác định cụ thể tên/vị trí, diện tích, tình trạng pháp lý, chủ thể thực hiện, nguồn lực và mốc sản phẩm.
Số khu nông Số vùng nông Thống nhất với Chỉ tiêu đã khai thác đã được đã được D. Chỉ tiêu Tiếp tục Tiếp tục Tham quy định tại QĐ 1248, chỉ quy định tại Nghị quyết số tiễn của thành phố Hà Nội, Tham Tiếp tục Điều 34 Sử dụng đánh giá năm khi đã xác định cụ thể tên/vị trí, diện tích, tình trạng pháp lý, chủ thể thực hiện, nguồn lực và mốc sản phẩm.
Thống nhất với Chỉ tiêu đã nghiệp công nghệ nghiệp ứng dụng A. KL75/Chi tiết Chi tiết Chi tiết HĐND/ HĐND/ hiệu quả 02 Theo Theo 06/NQ-HĐND năm 2026 của 55/ 56/ 57/ Tỷ lệ che phủ thống nhất với Chỉ tiêu đã tiêu 0304: mục tiêu quốc gia Chi tiết Sở Nông Sở Nông Sở Nông Sở Nông Theo lộ Theo lộ duy trì mục duy trì mục kiểm soát, quốc gia Cam Phấn Phấn Theo Theo Theo Theo Ít nhất Điều Điều Điều chiếu 35 58/ Tỷ lệ diện tích đất CTr31/chiếu/ theo Phụ 5,53%5,55%Năm5,9%5,7%6,2%tra, Sử dụng để đánh giá kết quả của Hà Nội sau khi hoàn thành điều tra, đánh giá đất và xác định số liệu nền, phạm vi diện tích, cấp thoái hóa được tính.
cao được hình công nghệ cao quy định tại KH 73/KH-UBND Hà UBND Hà khu; xem theo Phụ theo Phụ NămNăm02 khulộ lộ HĐND Thành phố; Chương NN01quy định tại Chương trình rừngđến 2030 <35%; cấp thực giảm diện mục tiêu nghiệp và nghiệp và tham theo Phụ tiêu tra, cập tra, cập tra, cập Nămđấu32 NN02NN03lộ trìnhlộ trìnhlộ trìnhlộ trìnhnghiệp và nghiệp và tiêu 01 vùngđấukếttrìnhtrình35 NN04UBND ngày 12/3/2025bị thoái hóathành và đưa vào được công nhận NQ208Nội ban Nội ban lục 3lục 3lục 3theo xét mở rộng trìnhtrìnhcập 04/CTr-UBND ngày hiện gồm quốc gia và địa trình/ 04/CTr-UBND thực Môi trườngMôi trườngMôi trườngMôi trườngchiếu/theo lục 3quốc gia tích đất nhậtnhậtnhật Nguồn /phân Đơn vị chủ TT/ Mã Tính Đơn vị KỳMục tiêu 10/6/2026 của UBND Thành phương (Phụ lục I tr.7-8; Phụ dõihành hoặc hành hoặc theo quy nhậtChỉ tiêuGhi chú3334 hiện Nghị quyết 06. hoạt độngtheo quy địnhdõithoái hóaPhụ lục 1 b/cáochỉ tiêuchất<35%; đến 2045p/hợploạitrì lục II tr.34-38.)phố.giao theo dõigiao theo dõihoạch20272028202920262030Mục tiêu đến 203016 KL75, CTr31, NQ208 quy KL75, CTr31, NQ208 quy Tỷ lệ các hộ dân Bộ Tư 36 Quy hoạch Thủ đô, 5 khu bảo tồn thiên nhiên của Thành phố gồm: Vườn quốc gia Ba Vì; Khu bảo vệ cảnh quan K9 - Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh; Khu bảo vệ cảnh quan Hương Sơn; Khu bảo vệ cảnh quan Vật Lại; Khu bảo vệ cảnh quan
Tỷ lệ số hộ dân sinh sống ở nơi có định chỉ tiêu này đến năm định chỉ tiêu này đến năm lệnh Thủ Tỷ lệ khu vực trọng C. Chỉ tiêu đã Tối Tối Tối Tối Tối Chùa Thầy;
2030 là 70%.2030 là 80%.C. Chỉ tiêu đã Duy trì Tiếp tục Tiếp tục Tối Tối Tối Tối Thống nhất với Chỉ tiêu đã thuộc khu vực 37 Bộ Tư lệnh thủ đô - cơ quan thường trực của Ban chỉ huy phòng thủ dân sự thành phố Hà Nội: tổng hợp; UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện, tổng hợp kết quả gửi Bộ Tư lệnh Thủ đô.
60/ 61/ Thống nhất với Chỉ tiêu đã nguy cơ cao xảy ra điểm, xung yếu về A. KL75/A. KL75/Chi tiết Tiếp tục quản đô, Sở được HĐND/ Tối thiểu Phối hợp bảo tồn, phát triển các khu hiện có;
62/ quy định tại Kế hoạch PCTT Đối với thành phố HN, để Đối với thành phố HN, để 100%; nâng Bộ Tư lệnh Bộ Tư lệnh Chi tiết Sở Nông duy trì mục duy trì mục được HĐND/ Cam Cam Theo thiểu thiểu thiểu thiểu thiểu thiểu thiểu thiểu thiểu 38 Bộ Tư lệnh thủ đô - cơ quan thường trực của Ban chỉ huy phòng thủ dân sự thành phố Hà Nội: tổng hợp; UBND cấp xã có trách nhiệm thực hiện, tổng hợp kết quả gửi Bộ Tư lệnh Thủ đô.
Hệ thống khu bảo PCTT-PCTT-lũ quét, sạt lở đất phòng, chống thiên quy định tại QĐ 2512/QĐ-thường xuyên xảy CTr31/CTr31/Chi tiết Sở Nông Theo lộ Xây lý, củng cố theo Phụ NămNămPhấn Theo Theo 80%.
59/ UBND Hà thành lập mới 07 khu bảo tồn; cập nhật theo quy Phấn PCTT-bảo đảm với yêu cầu, thực bảo đảm với yêu cầu, thực thành phố Hà Nội đến năm UBND Hà cấp công nghiệp và theo Phụ thủ đôthủ đôtiêu tiêu Năm70%.70%.70%.80%.100%70%.80%.80%.80%.kết70%.kếtlộ UBND năm 2026 là căn cứ YT01YT02ra thiên tai có nhà tai được lắp đặt hệ tồn thiên nhiên của được di dời theo quy NQ208NQ208Nội ban hành dựng; chi lộ trìnhlộ trìnhlục 3nghiệp và theo Phụ và phát triển Nămđấutrình 2030, ban hành kèm QĐ NN05YT03tiễn của thành phố Hà tiễn của thành phố Hà Môi trườngNội ban hành lục 3nghệ và dữ đấuhoạch/hiện trạng được cấp có thẩm quyền phê tích hợp, không dùng để suy Môi trườngNguồn /phân hoặc giao theo lục 3theo quy Đơn vị chủ TT/ Mã Tính trìnhĐơn vị KỳMục tiêu 36 Thành phốthống theo dõi, giám định đến nơi an tiết theo 37Ghi chú 706/QĐ-UBND năm 2026.Nội,quy định tỷ lệ này tối Nội,quy định tỷ lệ này tối ở an toànhoặc giao theo Chỉ tiêuPhụ lục 1 diễn số lượng khu bảo tồn.dõihoạchliệub/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợp38loạitrìduyệt sátthiểu là 70% hằng nămthiểu là 80% hằng năm.toànPhụ lục 3dõi2027202820292026IX. PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI, CHĂM SÓC SỨC KHỎE NHÂN DÂN (PCTT-YT)2030Mục tiêu đến 2030 39 Cần thiết theo dõi chỉ tiêu này vì vấn đề này phản ánh mối quan hệ thực tiễn giữa bảo vệ môi trường, khả năng ứng phó với biến đổi khí hậu, an toàn sức khỏe và chất lượng sống của Nhân dân. Khi có phát sinh
thiên tai thì phải quan tâm đến kiểm soát dịch bệnh sau thiên tai. Ngược lại khi có dịch bệnh cần quan tâm đến biện pháp ứng phó, bảo vệ môi trường. Chỉ tiêu này đã quy định tại Chỉ tiêu số 10, Phụ lục 2, Kế hoạch số
71/KH-UBND năm 2026 của UBND thành phố Hà Nội thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân.
40 = (Số cơ sở/đối tượng thuộc diện đưa vào kế hoạch kiểm tra, hậu kiểm trong năm) x 100. Đối với mục tiêu 70-80% hằng năm để đảm bảo tính khả thi vì thực tế sẽ có các trường hợp không thực hiện theo kế hoạch do
các trường hợp đã kiểm tra/thanh tra đột xuất của các cơ quan có thẩm quyền khác, hoặc do các nguyên nhân khác. Trước khi giao chỉ tiêu năm, cơ quan chủ trì phải xác định và báo cáo số liệu nền, mẫu số, phương Đối tượng, gồm: các cơ sở thuộc
đối tượng phải quan trắc tự động, Thanh tra pháp tính và căn cứ lựa chọn mức 70–80%; mức này là mục tiêu dự thảo, không được hiểu là tỷ lệ vi phạm hoặc không chấp hành được cho phép
các cơ sở kinh doanh, các ngành 41 = (Số cơ sở lựa chọn từ dữ liệu quan trắc / Tổng số đối tượng ) x 100. Đối với mục tiêu 70-80% hằng năm để đảm bảo tính khả thi vì thực tế sẽ có các trường hợp không thực hiện theo kế hoạch do các trường hợp đã Thành
nghề có nguy cơ gây ô nhiễm Các sở, ban, phố; Sở kiểm tra/thanh tra đột xuất của các cơ quan có thẩm quyền khác, hoặc do các nguyên nhân khác. Trước khi giao chỉ tiêu năm, cơ quan chủ trì phải xác định và báo cáo số liệu nền, mẫu số, phương pháp tính và căn cứ
Kế hoạch quy định bổ sung, phù Tỷ lệ cơ sở được cao, xả thải lớn…42Kế hoạch quy Tỷ lệ dịch bệnh nguy Nông ngành, lựa chọn mức 70–80%; mức này là mục tiêu dự thảo, không được hiểu là tỷ lệ vi phạm hoặc không chấp hành được cho phép.
Thanh tra hiểm, mới nổi, tái nổi hợp với yêu cầu, thực tiễn của định bổ sung, phù hợp với yêu C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu đã Các sở, ban, Duy trì kiểm 42 65/ lựa chọn hậu kiểm 70- 70- 70- 70- Theo Thành phố; UBND xã, nghiệp và Quý, Về đối tượng là các loại hình các dự án, cơ sở đã Luật bảo vệ Môi trường và các Nghị định(hiện nay là NĐ48/2026/NĐ-CP) phân loại, quy định rõ, gồm: các dự án đầu tư Nhóm I có nguy cơ tác động xấu đến môi cầu, thực tiễn của thành phố Hà thành phố Hà Nội, là cơ sở để 70- 80%Duy trì quản trị của soát thường KTKS02Thống nhất với Chỉ tiêu đã và các sự cố y tế công Môi Sở Nông ngành, phường theo được HĐND/ Theo trường ở mức độ cao; các dự án đầu tư nhóm II có nguy cơ tác động xấu đến môi trường; các cơ sở, khu sản xuất kinh doanh tập trung, cụm công nghiệp có lưu lượng xả thải lớn, phải thực hiện quan trắc tự động, liên 63/ Nội, là cơ sở để thực hiện chuyển theo dữ liệu/rủi thực hiện chuyển từ tiền kiểm 80%80%80%80%C. Chỉ tiêu Chi tiết dõiNăm 64/ Tỷ lệ thực hiện kế cộng được giám sát, quy định tại Kế hoạch số 70- 70- 70- 70- Duy trì Theo Theo lộ Thành phốUBND Hà UBND xã, kiểm soát xuyênPhấn Quý, Theo Theo chức năng, nghiệp và trường; tục, quan trắc định kỳ.
PCTT-rosang hậu kiểm, đồng thời nâng từ tiền kiểm sang hậu kiểm, đồng 70- 80%Sở Y tếquản trị của theo Phụ Năm100%41lộ 71/KH-UBND năm 2026 của KTKS01hoạch hậu kiểm.phát hiện sớm, khoanh 100%; 80%80%80%80%Môi Nội ban hành dõilộ trìnhlộ trìnhphường theo thường Nămđấutrình 40 cao chất lượng xây dựng/thực thời nâng cao chất lượng xây các cơ nhiệm vụ YT04Thành phốlục 3trường; các trình UBND thành phố Hà Nội.dựng/thực hiện các kế hoạch hiện các kế hoạch thanh tra, kiểm vùng và xử lý, không chức năng, hoặc giao theo quan liên xuyên Nguồn /phân cơ quan Đơn vị chủ TT/ Mã Tính Đơn vị KỳMục tiêu thanh tra, kiểm tra đảm bảo tính tra đảm bảo tính thực tiễn/hiệu để dịch lan rộng, kéo dõinhiệm vụquanChỉ tiêuGhi chúPhụ lục 1 liên quanb/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợp39loạitrì
X. HẬU KIỂM, KIỂM TRA, KIỂM SOÁT TUÂN THỦ VÀ XỬ LÝ VI PHẠMdàilực.thực tiễn/hiệu lực.20272028202920262030Mục tiêu đến 2030 43 = (Số cơ sở đã hoàn thành đầy đủ yêu cầu khắc phục / số cơ sở phải khắc phục) x 100. Đối với mục tiêu 70-80% hằng năm từ thực tế, một số các kết luận kiểm tra/thanh tra tại các thời điểm cuối năm, đơn vị chưa thể
thực hiện ngay được trong thời gian ngắn, chẳng hạn với các cơ sở yêu cầu phải cải tạo hệ thống, thì thời gian cải tạo hệ thống, nuôi cấy vi sinh…trên 30 ngày mới có thể đủ điều kiện để kiểm tra lại kết quả khắc phục,
các cơ sở này được theo dõi lũy kế trong các năm tiếp theo, đôn đốc để thực hiện. Do vậy, chỉ tiêu 70-80%/năm là phù hợp với thực tiễn. Trước khi giao chỉ tiêu năm, cơ quan chủ trì phải xác định và báo cáo số liệu
nền, mẫu số, phương pháp tính và căn cứ lựa chọn mức 70–80%; mức này là mục tiêu dự thảo, không được hiểu là tỷ lệ vi phạm hoặc không chấp hành được cho phép.
44 = (Số cơ sở hoàn thành đúng thời hạn / số cơ sở đến hạn phải hoàn thành) x 100. Đối với mục tiêu 70-80% hằng năm từ thực tế, một số các kết luận kiểm tra/thanh tra tại các thời điểm cuối năm, đơn vị chưa thể thực
Thanh tra hiện ngay được trong cùng năm, các cơ sở này được theo dõi lũy kế trong các năm tiếp theo, đôn đốc để thực hiện. Do vậy, chỉ tiêu 70-80%/năm là phù hợp với thực tiễn. Trước khi giao chỉ tiêu năm, cơ quan chủ trì Kế hoạch quy định bổ sung, phù Thanh tra Thành phải xác định và báo cáo số liệu nền, mẫu số, phương pháp tính và căn cứ lựa chọn mức 70–80%; mức này là mục tiêu dự thảo, không được hiểu là tỷ lệ vi phạm hoặc không chấp hành được cho phép hợp với yêu cầu, thực tiễn của Các sở, ban, Thành phố; Sở 45 = (Số cơ sở tái phạm trong kỳ theo dõi / số cơ sở đã từng bị xử lý và đủ điều kiện theo dõi) x 100. Đây là chỉ tiêu đánh giá các cơ sở tái phạm lại các hành vi vi phạm đã bị ghi nhận trước đó tại các kết luận, biên bản thành phố Hà Nội, là cơ sở để Các sở, ban, Tỷ lệ cơ sở phải Đây là chỉ tiêu đánh giá mức Nông ngành, phố; Sở thực hiện chuyển từ tiền kiểm của các đoàn kiểm tra, thanh tra; không tính các hành vi phát sinh mới. Chỉ tiêu này đặt mục tiêu dưới 10%, bởi từ thực tiễn, quá trình vận hành hệ thống, chỉ cần sơ suất nhỏ hoặc do trục trặc về hệ thống điện, máy
C. Chỉ tiêu Duy trì kiểm ngành, 66/ khắc phục đã hoàn sang hậu kiểm, đồng thời nâng Đây là chỉ tiêu đánh giá mức độ tuân thủ của các cơ sở, 70- 70- 70- 70- C. Chỉ tiêu Các sở, ban, Duy trì kiểm Nông Thanh tra Theo UBND xã, nghiệp và Quý, bơm…cũng có thể dẫn đến giảm hiệu quả của hệ thống xử lý. Nên thực tiễn không thể tuyệt đối hóa 100% được, quy định tỷ lệ <10% khi tái kiểm tra là đảm bảo tính thực tiễn, đồng thời vẫn đảm bảo việc đánh giá 45 68/ Tỷ lệ tái phạm70- 80%Theo UBND xã, quản trị của soát thường Quý, .
KTKS03cao chất lượng xây dựng/thực thành khắc phục.đồng thời đánh giá mức độ độ tuân thủ của các cơ sở. 80%80%80%80%<10%<10%<10%<10%<10%Môi Thành phố; dõinghiệp và ngành, phường theo quản trị của soát thường Năm 43 Tỷ lệ chấp hành mức độ tăng cường công tác hậu kiểm.
KTKS05C. Chỉ tiêu Duy trì kiểm Sở Nông Thành phốdõiphường theo xuyênNăm 67/ hiện các kế hoạch thanh tra, kiểm tăng cường công tác hậu Đồng thời cũng nâng cao 70- 70- 70- 70- Môi Theo Thành phốUBND xã, chức năng, trường; xuyênQuý, tra đảm bảo tính thực tiễn/hiệu yêu cầu hậu kiểm 70- 80%chức năng, nghiệp và quản trị của soát thường KTKS04kiểm.trách nhiệm đôn đốc thực 80%80%80%80%Môi trường; các cơ dõinhiệm vụphường theo trường; cơ Năm lực. Đây là chỉ tiêu đánh giá mức đúng hạnNguồn /phân Thành phốnhiệm vụxuyênĐơn vị chủ TT/ Mã Tính Đơn vị KỳMục tiêu 44.
hiện của cơ quan ban hành chức năng, cơ quan liên quan liên quan liên Chỉ tiêuGhi chúPhụ lục 1 độ chấp hành. b/cáochỉ tiêuchấtđến 2045p/hợploạitrì Kết luận.nhiệm vụquanquanquan20272028202920262030Mục tiêu đến 2030
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC NHIỆM VỤ, CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN DO CÁC BỘ CHỦ TRÌ THỰC HIỆN; CÁC SỞ, NGÀNH, UBND XÃ, PHƯỜNG PHỐI HỢP THỰC HIỆN GIAI ĐOẠN 2026 -2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2045 (Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội)
Xây dựng Kế hoạch và triển khai các hoạt động truyền Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; Sở Lập Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học thời kỳ 2031 - Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp 2026 - 2029 - 1.1.13.Lập Quy hoạch bảo vệ môi trường thời kỳ 2031 - 2040, tầm Theo Xây dựng Chiến lược bảo tồn đa dạng sinh học quốc gia Xây dựng Chiến lược quốc gia về quản lý tổng hợp chất Xây dựng Chiến lược tài nguyên nước quốc gia đến năm Xây dựng Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia giai đoạn thông quốc gia về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp 12.Thời gian Các Sở, ngành có liên quan; UBND các xã, phườngSở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Xây dựng; Các Xây dựng; Các Sở, ngành có liên quan; UBND các Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Xây dựng; Các Sở, ngành có liên quan; UBND Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Tài chính; Sở Xây 2026 - 2026 - 2026 - 2029 - 2029 - 2029 - Phụ lục 2 10.11.12.2.2040, tầm nhìn đến năm 20603.4.5.6.7.8.9.STTSửa đổi Luật Khí tượng thuỷ văn năm 2015Sửa đổi Luật Tài nguyên nước năm 2023Sửa đổi Luật Đa dạng sinh học năm 2008Sửa đổi, bổ sung Luật Bảo vệ môi trường năm 2020Xây dựng Luật Biến đổi khí hậuXây dựng Luật Cấp, thoát nướcCơ quan chủ trì1.10.11.2.3.4.5.6.7.8.9.và Môi trườngvà Môi trườngBộ Xây dựng2026202720282028202920302030Cơ quan phối hợpNhiệm vụ cụ thể 2031 - 2040, tầm nhìn đến năm 20602035, tầm nhìn đến năm 2075Hoàn thiện thể chế, chính sách, pháp luật, chiến lược, quy hoạch, tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuậtIII.Nâng cao nhận thức, huy động sự tham gia của toàn xã hộigiai đoạn 2031 - 2040, tầm nhìn đến năm 2060khí hậu giai đoạn 2026 - 2030nhìn đến năm 2060nhómthải rắn đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050dựng; Các Sở, ngành có liên quan; UBND các xã, phườngthực hiệnvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trường202720272027203020302030Sở, ngành có liên quan; UBND các xã, phườngliên quan; UBND các xã, phườngliên quan; UBND các xã, phườngliên quan; UBND các xã, phườngliên quan; UBND các xã, phườngliên quan; UBND các xã, phườngliên quan; UBND các xã, phườngliên quan; UBND các xã, phườngliên quan; UBND các xã, phườngcác xã, phườngxã, phường1 Triển khai các kế hoạch quản lý chất lượng môi trường Triển khai công tác khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến Xây dựng, vận hành hệ thống dự báo, cảnh báo chất lượng Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Xây dựng; Các Rà soát, sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách tạo thuận lợi Thí điểm quản lý tổng thải lượng chất ô nhiễm phù hợp khả Thực hiện Kế hoạch hành động quốc gia về khắc phục ô Triển khai Kế hoạch phục hồi các nguồn nước bị suy thoái, Xây dựng Đề án tổng kiểm kê nguồn thải vào nguồn nước môi trường không khí và kịch bản ứng phó với các đợt ô nước mặt đối với lưu vực sông liên tỉnh, có vai trò quan tranh, khắc phục hậu quả chất độc hoá học/điôxin, ưu tiên ở Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Xây dựng; Các Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Thường 2026 - 2026 - 16.17.21.2.3.7.Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Sở, ngành có liên quan; UBND các xã, phường thuộc Bộ Quốc phòngSở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Xây dựng; Sở Sở Tài chính; Các Sở, ngành có liên quan; UBND 2026 - 2026 - 2026 - 2026 - 2027 - Bộ Tư lệnh Thủ đô; Các Sở, ngành có liên quan 1.14.15.18.20.22.Theo Thực hiện Đề án Phát triển tổng thể hệ thống thủy lợi Bắc Hưng Triển khai chương trình phục hồi nguồn nước bị suy thoái, Xây dựng Đề án hoàn thiện cơ chế quản lý hiệu quả, bền các "điểm nóng" và chăm sóc sức khoẻ nạn nhân chất độc cạn kiệt và ô nhiễm các sông Bắc Hưng Hải, Nhuệ - Đáy, nhiễm và quản lý chất lượng môi |trường không khí giai nhiễm không khí nghiêm trọng tại các đô thị đặc biệt và đô năng chịu tải của môi trường tại những khu vực có rủi ro trên phạm vi toàn quốc, phục vụ quản lý tổng thải lượng trọng trong phát triển kinh tế - xã hội, tập trung các lưu vực để thu hút các dòng vốn đầu tư, ODA, vốn vay ưu đãi cho 1.4.6.8.Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Sở, ngành có liên quan; UBND các xã, phường thuộc Thời gian và Môi trườngvà Môi trườngSở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Bộ Tài chính2026 - 2027 - xuyên20302030liên quan; UBND các xã, phườngPhụ lục 2 19.23.24.Bảo tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học và sử dụng hiệu quả tài nguyênSTTV.1.2.5.Cơ quan chủ trìCác Sở, ngành có liên quan; UBND các xã, phường và Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trường202620302030203020302030Công thương; Các Sở, ngành có liên quanliên quan; UBND các xã, phườngCơ quan phối hợpcác xã, phườnglưu vực sôngNhiệm vụ cụ thể 25.Giải quyết các vấn đề bức xúc về môi trường; phòng ngừa, kiểm soát ô nhiễm và cải thiện chất lượng môi trườngHuy động, phân bổ và sử dụng hiệu quả các nguồn lựcHải phục vụ đa mục tiêu và bảo vệ môi trường bền vững.III.IV.Ngũ Huyện Khê.bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậucao, áp lực môi trường lớnchất ô nhiểm theo khả năng chịu tải của nguôn nướccạn kiệt, ô nhiễm tại lưu vực sông lớn, quan trọng quốc giada cam/điôxinnhómsông Cầu, sông Nhuệ - Đáy và hệ thống Bắc Hưng Hảithị lớn ở Việt Nam.vững tài nguyên rừng gắn với bảo vệ đa dạng sinh họcĐiều tra, đánh giá và lập danh mục các nguồn nước có giá đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 20453.Bộ Nông nghiệp thực hiệnvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngSở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có 2028 - 20302030liên quan; UBND các xã, phường lưu vực sôngliên quanliên quan2 Thực hiện lộ trình phát triển năng lượng tái tạo đã được xác Xây dựng và triển khai thực hiện chương trình, đề án về Xây dựng, cập nhật và tổ chức triển khai thực hiện chương trị đặc biệt về hệ sinh thái, đa dạng sinh học, bảo tồn giá trị và Môi trường2029liên quan Sở Công thương; Các Sở, ngành có liên quan; UBND Sở Xây dựng; Các Sở, ngành có liên quan; UBND Sở Xây dựng; Các Sở, ngành có liên quan; UBND 2026 - 2026 - 2026 - 37.38.39.Hướng dẫn lồng ghép giá trị thiên nhiên, đa dạng sinh học Phát triển khu công nghiệp sinh thái, hoàn thiện cơ chế Theo Xây dựng, cập nhật hệ thống bản đồ rủi ro thiên tai, hệ Xây dựng Kế hoạch quốc gia thích ứng với biến đổi khí hậu Xây dựng các kịch bản môi trường nước mặt các lưu vực Xây dựng và công bố kịch bản nguồn nước trên các lưu vực Xây dựng Đề án lượng giá và hạch toán vốn tự nhiên phục Xây dựng Đề án lập bản đồ rủi ro khí hậu và khung dịch vụ Xây dựng Đề án xây dựng, hoàn thiện cơ chế, chính sách phát triển đô thị xanh, công trình xanh, sử dụng vật liệu xây trình chuyển đổi năng lượng xanh, giảm phát thải khí nhà văn hóa, lịch sử, cảnh quan trên phạm vi toàn quốc cần ưu Đầu tư xây dựng lực lượng, phương tiện đủ khả năng ứng định trong quy hoạch quốc gia, sử dụng năng lượng tiết Bộ Công thươngBộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp 1. 3.4.5.Bộ Tư lệnh Thủ đô; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thời gian Sở Công thương; Sở Tài chính; Sở Nông nghiệp và Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở Xây dựng; Các Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Sở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có Bộ Xây dựngBộ Xây dựng2026 - 2026 - 2026 - 2026 - 2027 - 2027 - 2028 - 2029 - 2029 - Phụ lục 2 1.2.26.27.28.29.3.30.31.32.33.34.35.36.4.5.6.7.STTXây dựng Kịch bản biến đổi khí hậu cập nhật4.5.Bộ Công thươngCơ quan chủ trì2.Bộ Quốc phòngHằng năm2026203020302030Các Sở, ngành có liên quanCơ quan phối hợpcác xã, phườngcác xã, phườngcác xã, phườngNhiệm vụ cụ thể 40.Chuyển đổi hệ thống sản xuất lương thực, thực phẩm theo Thích ứng với biến đổi khí hậu, giảm thiểu rủi ro thiên taiThúc đẩy chuyển đổi xanh, kinh tế tuần hoàn và giảm phát thải khí nhà kínhVI.VII.cộng sinh công nghiệpdựng xanh, vật liệu phát thải thấpgiai đoạn 2031 - 2040, tầm nhìn đến năm 2050khí hậu quốc gia.kiệm và hiệu quảkính trong giao thông vận tảinhómphó, khắc phục kịp thời thiệt hại khi có thiên tai xảy rasông lớn, quan trọng quốc gia.sông quan trọng.thúc đẩy phát triển các mô hình kinh tế tuần hoànthống cảnh báo sớm thiên taitiên bảo vệ, phục hồitrong quy hoạch, phát triển đô thị và khu dân cưvụ hoạch định chính sách phát triểnBộ Nông nghiệp 6.thực hiệnvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trườngSở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có 2026 - 202720282028203020302030203020302030Sở Tài chính; Các Sở, ngành có liên quanMôi trường; Các Sở, ngành có liên quanliên quan; UBND các xã, phườngSở, ngành có liên quanliên quanliên quanliên quanliên quanliên quanliên quan3 Ghi chú: danh mục tại Phụ lục 2 gồm một số nội dung chính. Các Sở, ban, ngành chủ động phối hợp theo ngành dọc khi các cơ quan Trung ương triển khai thực
hiện nhiệm vụ hoặc có đề nghị yêu cầu UBND Thành phố Hà Nội, các sở ban ngành phối hợp.
Tăng cường hợp tác, phối hợp giải quyết các vấn đề môi Xây dựng và triển khai Chương trình đào tạo, tập huấn, bồi Xây dựng và triển khai chương trình đào tạo lại, đào tạo lại, Sở Nông nghiệp và Môi trường; Công an Thành phố;
chuyển đổi nghề nghiệp, hỗ trợ việc làm và sinh kế phục vụ dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về bảo vệ môi trường và ứng trường xuyên biên giới, ứng phó với biến đổi khí hậu, Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Sở Nông nghiệp và Môi trường; Công an Thành phố; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Công an Thành phố; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Công an Thành phố; Sở Nông nghiệp và Môi trường; sở Nội vụ; Các Sở, Sở Nội vụ; Các Sở, ngành có liên quan; UBND các Bộ Tư lệnh Thủ đô; Sở ngoại vụ; Sở Tài chính; Sở Thường 2026 - 2027 - 41.46.47.Xây dựng nền tảng trí tuệ nhân tạo (AI) hỗ trợ bảo vệ môi Xây dựng, cập nhật, vận hành và khai thác cơ sở dữ liệu Xây dựng, cập nhật, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu môi Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp Bộ Nông nghiệp 1.4.7.2026 - 2026 - 2026 - Bộ Nội vụ 43.44.45.Theo Xây dựng cập nhật Đóng góp do quốc gia tự quyết định chuyển đổi xanh, ưu tiên người lao động và địa phương phòng, chống thiên tai, an ninh môi trường và khí hậu, an phó với biến đổi khí hậu cho cán bộ các cấp chính quyền Bộ Nông nghiệp 1.2.3.Thời gian Sở Khoa học và Công nghệ; Các Sở, ngành có liên Sở Khoa học và Công nghệ; Các Sở, ngành có liên Sở Khoa học và Công nghệ; Các Sở, ngành có liên Văn hóa thể thao và du lịch; Các Sở, ngành có liên và Môi trườngvà Môi trườngSở Nông nghiệp và Môi trường; Các Sở, ngành có xuyên20302030ngành có liên quan; UBND các xã, phườngxã, phườngPhụ lục 2 42.STTquốc gia về biến đổi khí hậutrường quốc giatrường và ứng phó với biến đổi khí hậuCơ quan chủ trì8.và Môi trườngvà Môi trườngvà Môi trường2030203020302030Cơ quan phối hợpNhiệm vụ cụ thể (NDC) của Việt NamHợp tác và hội nhập quốc tếIX.Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và nguồn nhân lựcVIII.chịu tác động lớnhướng giảm phát thải, tuần hoàn và bền vữngnhómninh nguồn nướcđịa phươngthực hiệnvà Môi trườngvà Môi trường2030liên quan; UBND các xã, phườngliên quanquanquanquanquan4
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC NHIỆM VỤ, CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN TRỌNG TÂM GIAI ĐOẠN 2026 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2045
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2026 của UBND thành phố Hà Nội)
Danh mục nhiệm vụ tại Phụ lục 3 được quản trị theo mã nhiệm vụ, cấp nhiệm vụ A/B/C/D, sản phẩm, chỉ tiêu và mốc tiến độ, sản phẩm. Việc cập
nhật nhiệm vụ chỉ thực hiện khi có căn cứ mới hoặc yêu cầu điều hành của cấp có thẩm quyền và phải bảo đảm không làm mất lịch sử theo dõi.
Đối chiếu CTr
Thành ủy: PL II:
Các sở, NV 1, 2; phần
ban, lời Mục III.1.
Sở Văn hóa, ngành; Đã có nội dung
Thể thao và UBND liên quan: KH
- Cơ 267, tr.19: Du lịch:Mời xã,
- Thực hiện phường, quan tham gia truyền thông
BVMT, BĐKH, Báo và Ngân theo chức tổ chức, Ủy ban Kế Truyền thông tuyên KL75 Mặt trận Phát Triển khai cá nhân năng, nhiệm phân loại rác, sách hoạch/ truyền sâu rộng Kết Đã có/ kế III.1; Thành Tổ quốc hằng năm; phối thanh, thay đổi hành vi; vụ;
Hội nghị; Sở Văn luận số 75-KL/TW, thừa/ tiếp
- Tổng hợp CTr31 KH 372, tr.7, 12: Truyền Việt có đánh giá hợp phố và 2026-Chương trình số bộ tài hóa, Thể tục/ II.1; NT01Nam báo cáo cung các hình Hà thay đổi truyền thông 1.
203031-CTr/TW, Nghị liệu thao và thường BVMT, thích NQ208 NộiThành chung.cấp nguồn nhận Du lịchquyết số 208/NQ-truyền xuyên;
- Sở Các Sở II.1; 21-lực hợp phố và thông thức/hành ứng BĐKH; QĐ CP và Chương Cấp Athông 1804, tr.15, 18: CTr/TUKhoa các tổ ngành phối pháp tin, tư vi trình số 21-CTr/TU chức học và hợp cung khácliệu để tuyên truyền,
Công chính trị cấp thông nâng cao nhận tăng
- xã hội;Các sở, Công khai dữ liệu Ngân Sở Khoa cung cấp cường nghệthức. Kế hoạch tin, kết quảĐối chiếu CTr KL75 Đã có/ kế Chuyên Thành ủy: Phần ban, chất lượng không hiệu quả học và này kế thừa, sách thông tin, dữ Dữ liệu cập III.1; Sở Nông thừa/ tiếp Công Thành Tổ chức, công tác khí, chất lượng liệu quan lời Mục III.4, ngành; nâng thành trang/nền 2026-CTr31 nghiệp và nhật theo tục/ III.8 (công khai, NT02UBND chương trình cá nhân nghệ nước và thông tin phố và trắc, nguồn tuyên tảng 2.
2030II.1, II.8; Môi chu kỳ quy thường 2026-2030 theo các công cảnh báo môi liên quanphối hợp quản trị và khai thải, trạng truyền. xã, Kết quả/ Đơn vị Tính 21-trườngxuyên; địnhCơ quan/ Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 1 Ghi chú đối chiếuKL75/ CTr31/ khainguồn phường, tham gia/ theo thác dữ liệu môi thái kết nối trường trên nền chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 CTr/TUCấp Cphối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã
I. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, nâng cao nhận thức, huy động sự tham gia của toàn xã hộiNQ208.chức lực hợp trường).tảng số của Thành tổ chức, và hồ sơ môi cung cấpnhiệm vụphẩmmời Đối chiếu CTr
KL75 III.1-Thành ủy: PL II:
Đưa vào 2; CTr31 Các sở, NV 4; phần lời đánh giá II.1-2Trường Đề xuất Mục III.1.ban, hằng nămƯu tiên các 2027; Kế hoạch tiêu chí, đại 100% cơ 2026-2027: cụ KH 267, tr.7-8: Ngân cá nhân ngành; năng về nội dung liên pháp phố.trường.
cập của Bộ gửi Sở học/viện UBND Xây dựng tiêu chí chuyển khácnền tảng dữ liệu phối quan chủ trì quan đến sách thể hóa tiêu chí Nội vụ VHTTDL nghiên nhật bổ Giáo dục thế hệ trẻ, Thành cho các mô hình cộng đồng hợp môi trường, nhiệm vụ có thi đua về bảo vệ xã, Đưa vào đổi số, Ưu tiên các
- Cơ quan Mời tham triển khai Các sở, cứu, sung tiêu chí tổng Báo và Bộ tiêu Ngân Nhiệm Phong trào cung công khai chất cơ quan, trường gia Ủy hạ tầng học sinh các cấp ý môi trường, chủ nội dung liên phường: phố và và các tiêu đánh giá BVMT phù Sở Nội ban, chuyên cán hợp, Bộ tiêu NT03Phát ban Mặt chí có thể chí/hướncác cấp hằng nămhọc, doanh lượng không quan đến sách thi đua thức, trách nhiệm và giải vụ mới; xây động ứng phó biến 3.
báo cáo, gia phù hợp trong ngành; năm vụ 100% các Cấp AKL75; Thành bảo vệ môi trường, chí/hướncộng đồng dựng, đề g dẫnkhí/nước; KH nghiệp/cơ sở sản nguồn pháp số thanh, thông trận Tổ Đối chiếu CTr đánh giá (ít đổi khí hậu đối với “Toàn dân UBND đánh giá thi Truyền chung tay hợp (khi quốc Việt tiếp trình 372, tr.5: công CTr31; Nhiệm Sở Giáo Thành ủy: PL II: chủ động bảo vệ cơ quan, đơn vị và g dẫn/mô lực hợp phố và tham số biến tin, dữ trường học và các mô về công xuất tiêu xuất, nơi làm xã, đua; có số 2026-Nam ban bảo vệ môi cần).hình Hà theo NQ208; NT04NV 4; phần lời chí, gửi các công lập; có dục và hình có tính hình tại khai hiện trạng, khai, kết liệu mô hình người đứng đầu.pháp phường, sức khỏe, tính thiên tác việc xanh - sạch vụ mới; 4.
(nếu 2030NộiThành Tổ chức, hành Bộ trường, vì
- đẹp; tiêu chí 21-Cấp AMục III.1.Sở Nội dự báo, cảnh báo khácmạng, tài sản của nguồn nối, chia số mô hình thực tiễn trường tổ chức, Đào tạođược công động)
- Sở Tiêu chí cá nhân có)một Việt phố và CTr/TUbản thân, gia đình, cao.cá nhân gắn kết quả thực học/cộng không khí; QĐ lực hợp nhận/nhân sẻ…vụ được công Khoa học Nam xanh - các tổ liên quanthi đua.
phối hợp rộng hằng 1804, tr.5, 28: chất, có sản chức cộng đồng trước nhận/nhân pháp sạch - đẹp”, và Công đồng…Kết quả/ Đơn vị Tính Cơ quan/ cung cấp năm.Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 2 Ghi chú đối chiếuchính trị - các hiện tượng thời khácnghệ (hỗ phẩm và đánh quan trắc, dự rộng hằng tham gia/ tr.1-3.chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 phối hợp thông tinkiểm đếmchủ trìhạnlựcMã báo và dữ liệu.giá.năm.tiết cực đoan, thiên trợ giải xã hội; cung cấpnhiệm vụphẩmmời Cần thiết hướng Mời
- Cơ dẫn chăm sóc sức tham gia
Cần thiết phải Tỷ lệ địa khỏe cho các khu Các sở, Số người lao quan Ủy ban Hướng bàn/nhóm vực, cộng đồng định hướng nghề Ưu tiên các -Mời Báo và Chủ động hướng Các sở, Mặt trận ban, động thuộc
- Cơ quan Chủ động định dân cư dễ bị tổn dẫn/diễn nghiệp/việc làm để nguy cơ có nội dung liên Ưu tiên các Phát Tổ quốc ban, dẫn chăm sóc sức khu ngành; tham gia Báo và Ngân chủ động với các hướng chuyển đổi hướng dẫn nội dung liên quan đến thương trước các đàn/ ngày Tài UBND Việt khỏe cho các khu ngành; thanh, vực/nhóm Ủy ban Ngân Phát cộng đồng hiện tượng thời hội việc nghề nghiệp/việc quan đến sách sức khỏe; thách thức khi các Mặt trận Nam Truyền UBND chịu tác động liệu/hướnvực, cộng đồng dân xã, KL75; Thành cộng đồng làm cho các khu làm/cổng sách số tài thanh, tiết cực đoan, tác động của và các mô Tổ quốc xã, được tư vấn, BĐKH, thời tiết Thành Truyền cư dễ bị tổn thương g hình Hà phường, thiên tai hoặc các thông CTr31; KL75; Nhiệm Thành Việt Nam hình có tính kết nối hoặc liệu/kịch phố và và các mô vực, cộng đồng dân 2026-Nộicực đoan… đang dẫn/diễn hình Hà phường, phố và thay đổi đáp ứng tin…để trước các hiện tổ chức, CTr31; NQ208; NT06Nhiệm Sở Y tếThành bản ứng các cư dễ bị tổn thương hình có tính hỗ trợ phố và thực tiễn vụ mới; 6.
- Sở 2026-2030NộiSở Nội cá nhân các tổ công tác BVMT, kết nối tác động mạnh mẽ tượng thời tiết cực tổ chức, đàn/ mô 21-Cấp BNQ208; NT05cao.chuyển đổi các nguồn phó được phố và thực tiễn trước các hiện vụ mới; 5.
- Sở 2030Khoa chức cá nhân phỏng phối việc làm vào các phương vụđoan, thiên tai hoặc ứng phó BĐKH;
21-CTr/TUCấp Aban hành và cao.các tổ lực hợp nguồn tượng thời tiết cực việc làm; số Khoa học chính trị các thay đổi đáp công tác phòng, diện của đời sống học và hợp phù hợp phối tình CTr/TUchương chức lực hợp đoan, thiên tai hoặc 1 chống, xử lý bệnh cập nhật; số kinh tế xã hội, pháp tiêu chí và Công Cần thiết: tạo chuyển biến căn bản về nhận thức và thói quen cho lớp trẻ trong việc BVMT và ứng phó BĐKH, cần có các bộ tiêu chí, hướng dẫn tình huống; tăng tỷ lệ cây xanh các trường học; mô hình học đường
- xã hội; Công chính trị - cung huốnghợp trình/mô ứng công tác các thay đổi đáp dịch sau thiên tai; giữa kháclượt/nhóm nghệ (hỗ pháp đồng thời với xu xanh, giáo dục học sinh gần gũi, sống hài hòa, yêu thiên nhiên; mô hình học sinh tham gia trực tiếp làm vệ sinh môi trường hằng tuần, tham gia phân loại rác tại trường, tham gia hướng dẫn cộng đồng dân cư, tổ dân
- Tổ BVMT, ứng phó cung cấp hình hỗ trợ nghệ (hỗ xã hội;
Doanh hướng gia tăng kháctrợ giải tài liệu sơ cứu đối tượng ứng công tác phố giữ gìn vệ sinh môi trường; mô hình thi đua tiết kiệm điện, tiết kiệm nước sạch…
- Tổ chức, BĐKH;chuyển đổi chức, cá cấp thông trợ giải BVMT, ứng phó hàm lượng chuyển nghiệp – người trong tình pháp số, được tiếp cá nhân kỹ năng, sinh nhân liên pháp số, thông tin
- Tổ chức, huống khẩn cấp, người lao nếu có)pháp số, taiđổi số, chuyển đổi Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị 1Tính BĐKHcậnkế được triển liên quanCơ quan Cơ quan Nguồn Thời Chỉ tiêu tinNhóm/ 3 Ghi chú đối chiếucá nhân cách xử lý với các nếu có)nếu có)quantham gia/ xanh trong nền độngchất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 khai…phối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã kinh tế.liên quantình huống bất ngờ cung cấpnhiệm vụphẩmmời UBND Tuyên truyền, vận Đối chiếu CTr xã, -Sở Văn Thành ủy: PL II: động và tổ chức các -Phối hợp phường Ưu tiên các NV 5; phần lời Triển khai hóa và phong trào, mô hình chặt chẽ chủ động nội dung liên KL75 III.1; Mục III.1.Thể thao bảo vệ môi trường, hằng năm; có Khuyến cáo các Kế hoạch/ quan đến cộng thực hiện với Mặt CTr31 II.1; KH 267, giảm chất thải, ứng và Du đánh giá thay chương chất có trong khí các mô trận Tổ đồng và các NQ208 lịch; phó thời tiết cực tr.15,16,19: huy đổi nhận
- Tổ chức, hình, nhà kính và cơ phong trào, quốc Việt trình/ bộ
- Cơ quan - Cơ quan Danh mục II.1; thức/hành vi; đoan, bảo vệ sức động xã hội, Nam Ngân chế, nguồn phát cá nhân mô hình có phong tài liệu Báo và Báo và Khuyến cáo Danh NQ208 Theo dõi khỏe cộng đồng; huy nguy cơ sức truyền thông thay 2027; Các sở, Thành Tập trung liên quansách truyền trào tại tán ảnh hưởng trực tính thực tiễn Ngân PLII.I.2; Phát Phát khỏe được mục các chất có thêm: số mô đổi hành vi; KH động tổ chức, cá nhân
- Mời liên Thành ban, cao, tác động các chất có cập phố Hà thông/tỷ lệ tiếp, gián tiếp đến Đã có/kế địa 21-372, tr.1-4, tr.12: cập nhật; số hình xanh - sách tham gia triển khai, thanh, thanh, trong khí nhà kính Nội.hộ dân kết /tham mức độ ảnh ngành; nhật bổ phương, phố và sức khỏe cộng thay đổi thói thừa/tiếp 2026-CTr/TU;KL75; Thành Truyền Truyền Tài UBND xã, giám sát theo thẩm phát huy vai trò tổ sạch - đẹp; tài liệu và cơ chế, nguồn -Mời NT08UBND các gia hoạt quen, xây tham tục/thường đồng đồng dân cư; 8.
2030Kế hoạch chức chính trị - xã hình Hà hình Hà hưởng cao khuyến cáo; liệu/hướnphườngquyền các mục tiêu, sung số sáng kiến/ CTr31; Nhiệm Trường dựng lối sống gia…nguồn nhóm (dân phát tán ảnh hưởng phố và thời xuyên; xã, động các NộiNộichỉ tiêu, nhiệm vụ của cán của Bộ g dẫn/diễn giải pháp; tỷ hội, cộng đồng số nhóm đối tới sức khỏe 100% xã, Cấp ANQ208; NT07Sở Y tếTrường các cư/ngành lực hợp phường, thông trực tiếp, gián tiếp vụ mới; xanh, cải thiện đại 7.
- Sở Chương trình 21-Các tổ VHTTDL lệ cơ quan, nhân dân, năm trong giám sát tượng/ngành đàn/ mô 21-Cấp Bhọc/viện môi trường nghề/loại hình nguồn pháp phường có tin, liên tổ chức, Đại đến sức khỏe cộng BVMT nước; QĐ CTr/TU và Kế hoạch Khoa học chức CT-nghề được nhóm yếu phỏng tình tiếp triển khai trường học, CTr/TUcá nhân công việc/đối hệ chặt học/viện kháclực hợp mô hình nghiên sống.đồng dân cư và các 1804, tr.13, 17-18: Phong trào XH; các của Thành phố; phối doanh huốngphổ biến; dữ theo thế, các và Công chẽ với cứu, nghiên phù hợp phối hợp tượng…) có nguy biện pháp/hành hợp Mặt trận Tổ quốc liệu sức khỏe nghiệp/ cơ sở nghệ (hỗ pháp sở, ban, thi đua tăng cường tuyên (nếu MTTQ chuyên cung cấp cơ chịu tác động cứu trên vùng dễ bị điều kiện BVMT, khácliên quan ngành; tham gia theo truyền và tham gia trợ giải và các tổ chức chính động phòng, tránh, cao; biện có)gia phù thành thông tintổn thươngđịa bànđịa bàn UBND cộng đồng.giảm thiểu tác hạinhóm đối pháp số, tr.1-3.trị - xã hội, tổng hợp được tổng hợp (khi pháp/hành động phố Hà thành Kế thừa, bổ sung, hợp định kỳkết quả thực hiện nếu có)tượng.xã, Nội, phối cần)phòng, tránh, giảm phố.để cứu người; Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính hằng năm.nâng cấp và tiếp phường Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 4 Ghi chú đối chiếuhợp theo khuyến cáo các tham gia/ thiểu tác hại tới chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 phối hợp tục thực hiệnkiểm đếmchủ trìhạnlựcMã sức khỏe nhân dânthói quen gâyyêu cầu.cung cấpnhiệm vụphẩmmời Đối chiếu CTr
Thành ủy: PL II:
NV 7; phần lời Rà soát, hệ thống hóa Mục III.2. Theo Yêu cầu các mục tiêu, chỉ tiêu, của Thành từng lĩnh vực nhiệm vụ, giải pháp, Theo chuyên môn các phố: bảo Theo hướng các Kế hoạch, hướng sở ngành thực hiện đảm việc Chương trình, Đề án, đồng bộ, Ngân bảo đảm việc triển triển khai đồng bộ, Dự án đang triển khai Xin ý thống nhất, 2026-Báo cáo/ khai thực hiện sách thống thực hiện Các sở, kiến các tránh trùng để kế thừa, lồng ghép 2027; Thành hướng nhất, đồng bộ, đồng bộ, thống Các đơn vị Cập nhậ0, ban, chéo, lãng phí cơ quan hoặc tích hợp (hoặc Nhiệm vụ dẫn/ nhất, có kế thừa, phố và thống nhất, tránh Điều hoặc dàn trải ngành; sửa đổi (nếu thay thế) xây dựng theo chức theo quy CS01Chương chỉnh các có kế thừa, không trùng chéo; mới; Cấp trùng 9.
Chương trình/Kế UBND các nguồn lực; cần) hằng năng, định đối 2027-ACơ quan bám sát KL75; bổ sung chéo, không nguồn trình/ Kế Đối chiếu CTr Ngân Thanh hoạch/Đề án của từng nhiệm vụnămtrình cấp có với Văn xã, 2028 CTr31; NQ208 Rà soát, nghiên Thành ủy: PL II: hoạch/ Đề hằng kiểm lãng phí lực hợp trùng chéo;
KL75 ban ngành/lĩnh vực, trong phường; sách thẩm quyền và tra TP;
-KL75 Chuẩn hóa đầu NV 10, 33; phần Ngân ban cứu, Xây dựng cơ hoặc dàn nămpháp tra/xử án Các Sở, Công an III.2; QPPLTheo tiến độ, Thành Đã có/kế đó bám sát theo chỉ đảm bảo các Danh mục III.2; Rà soát phân công, Sở Nông Tổ chức, UBND chế quản lý theo hành; kháclý: kế lời Mục III.2.mối: Sở NN&MT sách trải các Đối chiếu CTr Các sở, ngành quy định của yêu cầu của đạo tại Kết luận số CTr31 CTr31 II.2; Quy TP; Các Thành Thành ủy: PL II: chủ trì tổng hợp cấp xã, nguồn phân cấp theo lĩnh phố và thừa/tiếp Đã có/kế 75-KL/TW, Chương Một việc - Nhà nước.Quy Tổ chức, ban, cá nhân cơ sở/khu hoạch, mức độ rủi ro, mức nghiệp và năm theo chức từng lĩnh vực; Đã có quy định CS03II.2; KL75 III.2; NQ208 NV 8; phần lời các lực; phố và sở, ban, thừa/tiếp trình/tiêu tổ chức, tục/thườnvực được giao báo đối với Kế hoạch 11.
2026-Môi biên bám sát yêu cá nhân có liên một cơ quan ngành; năng, tiếp trong: KH 267, trình hành động số vực phân định/quy độ tuân thủ; tăng CS02CTr31 II.2; II.2; 21-KL75/CTr31/NQ2Mục III.2.NQ208 chícác cáo cấp có thẩm g xuyên; nguồn ngành; tục/thường đơn vị có 10.
203031-CTr/TW; Nghị UBND bản, kết chế phối chủ trì; rõ có liên cầu về phân hậu kiểm, giảm loại rủi ronhiệm vụ quantheo tr.8-9: tăng trường 08; từng sở, ngành 21-CTr/TUCTr/TUCấp CII.2; 21-UBND liên quan lực hợp nguồn quyền xem xét, quyết theo các lĩnh vực xuyên;
chồng chéo thanh cường kiểm tra, cấp của cơ cập hợpluận, quanquyết số 208/NQ-CPtrách nhiệmvà quy xã, CTr/TUCấp Abáo cáo chuyên ngành có chịu trách nhiệm lực hợp pháp xã, định đảm bảo các quy Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính phườngquan có thẩm định của Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 5 Ghi chú đối chiếugiám sát nguồn kết quả liên quan nhật, nội dung chuyên pháp quyết tham gia/ tra, kiểm tra.định của Nhà nước, chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3
II. Hoàn thiện cơ chế, chính sách; nâng cao hiệu lực quản lý nhà nướcNhà nướckhácphườngphối hợp quyềnkiểm đếmchủ trìhạnlựcMã khácngành.thải, xử lý vi điều định xử cung cấpnhiệm vụphẩmmời Cơ quan
chuyên
ngành
và Trường Thực hiện UBND chỉnh lý và phạm; KH 372, Sở Xây đại (nếu Ngân tr.5: thanh tra, tình xã, đảm bảo phù Nghiên cứu, thí dựng; học/viện có)hợp với phân kiểm tra, hậu phường: sách trạng Sở Công nghiên Ít nhất 01-điểm quản lý tổng CTr31 Thành chấp danh kiểm theo nhóm vùng môi 02 khu vực, Giải Sở Nông Thương; cứu, tải lượng chất ô Đối chiếu CTr II.4; Nhiệm hành/khmục nguy cơ; QĐ phố và trường. Phân 2026-Các sở, Thành ủy: PL II: chuyên nghiệp và nhiễm phù hợp khả pháp/cơ thí điểm tại 1804, tr.17: CS04NQ208 các khu vùng môi vụ mới; ắc phục.12.
2030Môi NV 10; phần lời ban, chế quản các Khu xử gia phù năng chịu tải tại Cấp BII.4; 21-kiểm tra, giám nguồn trường tính vực/hộ/ Mục III.2, III.4.hợp (khi khu vực rủi ro cao, lýlý chất thải ngành; trường CTr/TUcông lực hợp sát, xử lý vi đến tải lượng UBND cần); Tổ rắnáp lực môi trường
- Rà soát, nghiên Các đơn Ngân Sở Tài Sở Tư Sở: Nông Trường chất ô nhiễm pháp phạm. ; quy chế trình, dữ Đối chiếu CTr chức, cá lớn.xã, KL75 Thành ủy: Phần chính cứu, đề xuất cơ chế khácliệu rủi nghiệp và Môi pháp; phù hợp và phối hợp; Kế sách vị: đề đại nhân có phường Các sở, Hướng III.2; Nhiệm Thành hướng dẫn học/viện lời Mục III.2, mua sắm xanh; ngược lạiro, trạng thừa và nâng câp trường, Xây xuất cơ 2026-Sở Tài liên quan
- Lồng ghép xem CS05CTr31 III.7; nhiệm vụ ban, chế; dẫn/cơ dựng, Công nghiên phương phố và thái thêm Nội dung vụ mới; 13.
2030chính Cấp BII.2; 21-Sở Tài chếcác công cụ thể hóa bổ cứu, ngành; pháp tính, quản lý theo thương, Y tế, xét các tiêu chí liên Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính Nội vụ, Khoa Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 6 CTr/TUGhi chú đối chiếuUBND chuyên chính dữ liệu và mức độ rủi nguồn quan ngay từ giai sung của UBND tham gia/ trình/hệ chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 học và Công phối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã Thành phố.chế độ báo gia phù lực hợp ro/tuân thủthống.tổng xã, đoạn chuẩn bị đầu cung cấpnhiệm vụphẩmmời Trường Đối chiếu CTr
Hoàn thành Rà soát, đề xuất hoàn Thành ủy: PL II: đại Danh rà soát, phân thiện hệ thống quy Đơn vị đơn vị cấp Hoàn thành KH NV 6, 11, 12; Ngân Sở Nông học/viện Danh chuẩn, tiêu chuẩn, loại nội dung mục và nước, vận thu 171/KH-Ngân hướng nghiên nghiệp và phần lời Mục III.2.sách Nghiên cứu cơ chế gom/xử lý hành xử mục và thuộc thẩm tiêu chí và chỉ dẫn kỹ Các sở, KH 171/KH-Môi UBND; dẫn/cơ chế hồ sơ đề Đã có/ Thành cứu, lý: lưu quyền Thành sách thuật ưu tiên thoát và cơ
Báo cáo rà UBND; Báo cáo ban, chính sách, hướng hồ sơ đề kế thừa/quản lý; số trường, xuất quy Thành chuyên lượng, phố và quan nước bền vững; rà phố và nội 2026-731-BC/ĐU ngày Sở Xây Tài Tổ chức, chuyên chuẩn/ công suất; dẫn thực hiện, nâng ngành; nhóm vật soát QC/TC tiếp tục/xuất quy Đối chiếu CTr
CS06Nhiệm Sở Tài chính các cáo để chỉ dung kiến gia phù hợphợp (khi nghệ, Ban QL pháp phườngphố và soát, đề xuất cơ chế tư, lập và thẩm 14.
2026-20303/8/2026 trên cơ NQ208;Sở Sở Xây Thành ủy: PL II: UBND cao hiệu quả quản chuẩn/ chính. cá nhân dựngliệu/dòng ngành Xây ngành: thường tiêu 2 Nghị định 85/2025/NĐ-CP ngày 08/4/2025 về đầu tư công quy định khi thẩm định chủ trương đầu tư phải xem xét hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững; QĐ 1658/QĐ-TTg ngày
CS07Chính Các Các Sở, KCNC&KC, Ngân Nhiệm Tổ chức các cần);hướng dẫn hợp (khi khuyến khích tái sử khácnghị Trung nguồn tiêu có thể vụ mới; Đối chiếu CTr định dự án đầu tư 15.
2026-203021-CTr/TUBộ Chính CTRXD có Chủ trì triển khai Các sở, NN&MT: NV 12; phần lời có liên dựngdựng 2026; khối lý đối với tập kết, sở Báo cáo số tiêu Quỹ đầu chuẩn/ xuyên; xã, 01/10/2021, Chiến lược quốc gia về tăng trưởng xanh định hướng cho giai đoạn từ năm 2021 đến năm 2030 và tầm nhìn xa tới năm 2050 quy định Phấn đấu tỷ lệ mua sắm công xanh trong tổng mua sắm công đạt ít Cấp BThành ủy: Tổ chức, ban, cá nhân các sở ban cần); doanh dụng nước, công trình dữ liệu kiểm đếm.lực hợp nguồn phương pháp sách sách/ theo quy định pháp vụ đã có ương; Có 2030; 543/BC-SXD KL75/CTr3ban, lượng quy trình tập sách/Hướng Cấp AMục III.2, III.4.chuẩn/ chính sách ưu đãi, phường; quantiêu chí/ tái sử dụng đất đào, tư phát nhất 35% đến năm 2030; tiếp tục tăng, hướng tới ít nhất 50% vào năm 2050; ưu tiên sản phẩm, dịch vụ xanh, vật liệu xanh và thiết bị tiết kiệm năng lượng.
danh mục lực hợp nguồn ngành có liên phát sinh; xanh, vật liệu tái chế, 2 1/NQ208; Gắn với kinh Hướng NQ NQ208; Thành Tổ chức, cá nhân có liên dẫn quy trình kết, tái sử luật đầu tư côngnghiệp, ngành; ngành; ngày 30/7/2026 pháp trong đó tính, dữ liệu và tại NQ .
CS08UBND xã, chất thải xây dựng, giải pháp và hướng hỗ trợ quy định tại quan, UBND thải/môi tiêu chí/ triển vật liệu xanh và vật 16. T
21-CTr/TU21-CTr/TU39/2026/39/2026/NQ-UBND UBND chế độ báo cáo cá nhân có liên của sở Xây dựng dẫn quy dụng và hồ khácnăm pháp phố và quan; thủ tục, hồ sơ tế tuần hoàntổ chức Thành dẫnhướng liệu thích ứng biến phường: tiêu chí áp trường.vật liệu xây dựngxã, phường: Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính 2027 Khoản 1 Điều 5 để tiếp cận Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 7 Các Hội, Ghi chú đối chiếuHĐND ngày NQ-cá nhân các có liên khácquansơ quản lý tham gia/ trình thủ về rà soát QC/TC xã, xã, để chỉ tiêu có thể chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 dẫndụngdữ liệu địa đề xuất cơ chếđổi khí hậu.
Nghị quyết số ban chính sách phốphối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã 15/6/2026Hiệp hộiHĐND; bàn.kiểm đếm. nguồn ngành Xây dựngphườngphườngquantục, hồ được xác lậpđề xuất cung cấpnhiệm vụphẩmmời Chủ trì Hỗ trợ hoạt
động xúc tiến thương
mại quy định tại Bộ Chính 2026-Chính Khoản 2 Điều 5 của sách/Hướng 2030; Nghị quyết; Hỗ trợ Ngân sách/Hướ Các dẫn quy trình Bộ Chính Nhiệm chi phí trưng bày và ng dẫn sách trong Các Sở, Tổ chức doanh thủ tục, hồ sơ Đối chiếu CTr 2026-Thành bán sản phẩm dịch vụ quy trình sách/Hướng vụ đã có đó năm Chính Ngân để tiếp cận 2030; Chủ trì triển khai Các Thành ủy: ban, cá nhân dẫn quy trình nghiệp, quy định tại Điểm c 2027 Nhiệm chính sách phố và sách sách/ thủ tục, tại NQ Các Sở, Gắn với kinh Khoản 3 Điều 5 của NQ NQ208;Sở Công Tổ chức có liên doanh ngành; thủ tục, hồ sơ thực hiện chính trong đó tổ chức Đối chiếu CTr 39/2026/CS09Hướng Thành ban các hồ sơ để vụ đã có ưu đãi, hỗ 17.
21-CTr/TU39/2026/NQ-Nghị quyết; Hỗ trợ UBND cá nhân năm quan; sách hỗ trợ quy thươngtế tuần hoànđể tiếp cận NQ-Sở Khoa Thành ủy: ban, cá nhân dẫn quy hành nghiệp, nguồn tiếp cận trợ; Hồ 2027 Các Hội, HĐND ngày chi phí xây dựng chính sách phố và tại NQ xã, đề xuất Gắn với kinh HĐND; NQ NQ208; chính chính có liên học và lực hợp ngành; sơ/doanh trình thủ tổ chức định tại Điểm b 3 39/2026/CS10ban các thương hiệu, thiết kế ưu đãi, hỗ 18. Nghị quyết số 39/2026/NQ HĐND ngày 15/6/2026 của HĐND Thành phố quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ hoạt động sản xuất, kinh doanh áp dụng mô hình kinh tế tuần hoàn trong lĩnh vực công nghiệp môi 15/6/202621-CTr/TU39/2026/NQ-Công Hiệp hộiKhoản 3 Điều 5 UBND cá nhân nghiệp tiếp nhu cầu phườngquan; tế tuần hoàntục, hồ sơ 39/2026/NQ-Cấp CCấp CNQ-biểu tượng và hệ hành hành lực hợp nguồn nhu cầu pháp sách ưu sách/ sơ để tiếp trợ; Hồ ưu đãi; Hồ trường và dịch vụ môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm k, khoản 1, Điều 13 của Luật Thủ đô số 02/2026/QH16); Văn bản 3251/UBND-NNMT ngày 3/7/2026, phân công thực hiện Các Hội, HĐND ngày hỗ trợ nghệnhận/tổng số xã, đề xuất để tiếp Nghị quyết số chính chính hướng khácsơ/doanh sơ/doanh thống nhận diện đãi, hỗ 3NQ39/2026/NQ-HĐND HĐNDHĐND; cận chính cận chính hỗ trợ lực hợp pháp đã hỗ trợ, ưu 15/6/20262026-39/2026/NQ-Các Các Sở, Công bố danh mục Danh mục Danh mục Hiệp hộiNgân Nhiệm Tổ chức nhu cầu phườngĐối chiếu CTr dẫnkhácnghiệp tiếp nghiệp tiếp sách ưu sách/ sách/ thương hiệu quy định trợ Cấp Cpháp sách ưu đãi… 2030; Gắn với kinh NQ208;Sở Tài Thành ủy: ban, cá nhân doanh hướng hướng hỗ trợ ngành ngành ngành nghề hoạt nhận/tổng số nhận/tổng số sách vụ đã có Điểm a Khoản 3 Điều Kết quả/ Đơn vị Tính CS11HĐNDCơ quan/ 19.
khácđãiđãi, hỗ trợCơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 8 21-CTr/TU5 của Nghị quyết số Ghi chú đối chiếuNQ Thành chínhcó liên dẫndẫnnghiệp, nghề hoạt nghề/ điều ngành; tham gia/ trong đó tại NQ tế tuần hoànđã hỗ trợ ưu đã hỗ trợ, ưu động sản xuất, kinh chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 phối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã 39/2026/39/2026/NQ-39/2026/NQ-HĐNDUBND chỉnh, bổ doanh thuộc lĩnh năm phố và quan; tổ chức đãi…đãi…động sản cung cấpnhiệm vụphẩmmời Có danh Đề xuất cơ chế thu
Báo cáo tổng hút nguồn vốn mục dự án
Danh ODA, vốn vay ưu hợp kết quả Đối chiếu CTr đủ điều mục/cơ đãi, PPP, nguồn lực Thành ủy: PL II: kiện kêu thực hiện các
Dự án. Có thể Ngân chế huy quốc tế và các Các sở, NQ208 NV 14; phần lời gọi; Tỷ lệ
ban, nguồn lực hợp sách tích hợp trong động vốn Các sở, Mục III.3, III.9. PLII., bố trí vốn Đã có/ kế Các sở, Danh Thành báo cáo thực Tham mưu bố trí UBND xã, ngành, pháp khác, danh III.2; Ngân Số liệu Tổ chức, ban, ban, theo kế thừa/ tiếp Đã có nhiều dự UBND hiện kinh tế mục dự phố và 2026-KL75 Sở Tài Tỷ lệ chi sự chi sự nghiệp bảo cá nhân hoạch; tiến mục dự án ưu tiên ngành; phường chủ tục/ án trong KH372/ 2027 Các Hội, HĐND ngày KL75 PL NQ-bố trí chi cá nhân các ngành đề sung danh sách vực công nghiệp xuất, kinh xã hội của xã, NL02các xã, án ưu 21.
2030Các sở, III.3; QĐ1804; nhiệm UBND ban chínhcó liên doanh nghiệp bảo phục vụ mục tiêu thường vệ môi trường hằng xuất gửi Đã có/ kế độ giải động theo 15/6/2026Hiệp hộiHĐND; NSNN/ Thành Thành phố; chỉ tiêu 1; môi trường và dịch mụcnguồn nguồn phườngphường tiên; đề xuất
KL75/CTr31/NQ20NQ208 Sở Tài Tổ chức, ban, hành ngân; tiến năm bảo đảm thực phân cấp, quanthuộc lĩnh thừa/ tiếp vệ môi vụ này là cơ chế xuyên; xã, Đối chiếu CTr CTr31 Cấp CSở Tài chính Tổng chi lực hợp nhu cầu, phố và vụ môi trường theo đề xuất 4 8; 21-CTr/TU, bao Hằng Sở Tài Thành ủy: PL II: cá nhân hiện mục tiêu, chỉ lực hợp ngành; phương trường: 2% tổng hợp gửi tục/ Lồng ghép trong bố trí chi NSNN để các ngành thực hiện các chỉ tiêu, mục tiêu đã đề ra Cấp ADanh II.3; 21-chính; phường; vực công đôn đốc, tổng độ hoàn ưu tiên và điều NL01NSNN Nghị quyết số PL1; các gửi Sở ngành pháp 20.5 NV 13; phần lời Sở TC.Tổng chi UBND UBND chínhcó liên gồm các dự án tại mục; nghiệp nămpháp thường tiêu của Trung án cân Nhiệm vụ có vai trò đóng góp trực tiếp tới các chỉ tiêu về thu gom và lý nước thải, xử lý chất thải, cần ưu tiên bố trí các nguồn lực và theo dõi, kịp thời điều chỉnh, bổ sung (nếu có). Lưu ý: dự án cải tạo 04 sông nội 39/2026/NQ-CTr/TUTài chínhhợp báo cáo khácnghềphối nguồn lực, thành từng NQ208 hằng khácnguồn đối vốn; đô; Nhà máy xử lý chất thải Xuân Sơn; hệ thống xử lý nước thải Yên Xá, Kiến Hưng, Sơn Tây, Tây sông Nhuệ, Nam An Khánh, Phú Đô, Cổ Loa… và các dự án môi trường cấp thiết khác Mục III.3.NSNN của Phụ lục 5; tổng hợp Sở Tài chính Thành phố;cập nhật môi quanxuyên; xã, xã, ương và phù hợp HĐNDdự án/mốc không lập lại dự lực hợp năm của II.3; 21-báo cáo khó khăn về vốn và phường trường và điều Cấp AThành phố công suất phườngquy định của pháp tổng hợp báo án.
CTr/TUThành chỉnh dịch vụ pháp tiến độtiến độ, đề xuất cấp tổng hợp Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính cáo Thành luật về ngân sách theo quyết trong nămCơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 9 Ghi chú đối chiếucó thẩm quyền xử lý gửi Sở hằng khácmôi phốtham gia/ chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 nhà nước.phố.phối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã4
III. Huy động, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn lựcTC nămtheo phân côngtrườngđịnh đầu tưcung cấpnhiệm vụphẩmmời5 Đối chiếu CTr
Thành ủy: PL II:
NV 18; phần lời
Mục III.4. Đã có Tổ chức thực hiện
chuyển đổi giao nội dung liên quan
QĐ 1142: kiểm thông xanh,
soát phát thải giao phương tiện năng thông là một nhóm lượng sạch, vùng nguồn trọng tâm Ngân phát thải thấp và UBND của quản lý chất Đề Các sở, các giải pháp giảm sách Đã có/ kế lượng không khí. xã, án/Dự Đề án/Dự Thành KH 267, tr.3, 12-NL-KNK03; Sở: Xây Thống kê Tổ chức ban, phường thừa/ô nhiễm từ giao Cơ chế KL75, Nghiên cứu, tham phố và án/Kết án/Kết quả 13; KH 372, tr.6; 2026-2026-NL-KNK04; Nghiên cứu, Sở Xây Trường cá nhân dựng, ngành; phối hợp thành thông, vận tải; phối tiếp tục/ Hướng MT01NQ208;các mưu thí điểm cơ chế quả đầu được cấp có đầu tư, kết 23.
20302030. NL-KNK05; Nông QĐ 1804, tr.6 và UBND có liên dựnghợp kiểm soát bụi, phố Hà quản lý thường Đối chiếu CTr đại đề xuất (thí 21-CTr/TUNgân dẫn/ khai thác nguồn thu nguồn quả khắc thẩm quyền tư, kết NL-KNK06Nội: số Phụ lục 3 đã cụ Thành ủy: PL II: Trong học/viện khí thải phát sinh nghiệp và quanxuyên; xã, điểm) và địa bàn, Khung lực hợp mới từ kinh tế xanh phụcquả khắc sách xem xét;
Cấp AMôi NV 14; phần lời cung cấp liệu nghiên phườngphải đảm thể hóa vùng phát từ hoạt động xây đó, Thành hướng pháp theo dõi và các-bon theo quy 2026-phụcthông tinthải thấp, chuyển thống kê trường, KL75/CTrMục III.3, III.7.bảo đúng cứu, dẫn/ Đề dựng; thực hiện khácđịnh; nghiên cứu thí 2028: Khoa học Nhiệm chính phố và quy mô đổi phương tiện, 31/NQ208Nội dung mới, Sở Tài chuyên theo lộ trình đã thẩm quyền, xuất cơ điểm công cụ tài NL03các nghiên nguồn thu thức/ trạm sạc và giao và Công vụ mới; 22.
; 21-chínhchính xanh; nghiên chưa trùng trực chế/ đề án các quy định gia phù được Thành phố Cấp Acứu, nghệ; nguồn phát sinh từ phương thông xanh.
CTr/TUcứu nguyên tắc quản hợp (khi phê duyệt, liên thí điểm; tiếp KH267/ về tài chính, 6 Các sở, Nhiệm vụ này chỉ chuẩn bị pháp; sở Đây là một trong các giải pháp để hạn chế khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường không khí, cần tăng cường các giải pháp này trong giai đoạn Thành phố đã triển khai thực hiện nhiều dự án trọng tâm, thực hiện danh mục kinh tế lý, phân bổ nguồn thu lực hợp KH372/ ban, chuyên cần); Tổ dữ liệu; ngân sách và thông dự án/đề án tích hợp lộ trình quy hoạch Thủ đô tầm nhìn 100 năm nguồn thu pháp phục vụ chuyển đổi xanh/các- QĐ1804/ chức cá pháp luật về tại Phụ lục 56 2029-ngành ngành; đã phê duyệt, bon khi đủ khácvà phương xanh, giảm phát thải 2030: QĐ1142; UBND cung cấp không tạo thêm nhân có thị trường Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính cơ sở pháp và hạ tầng môi án quản lýCơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 10 Ghi chú đối chiếucác-bon.dữ liệu liên quantham gia/ xã, đầu việc song đề xuấtchất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 lýphối hợp trường.kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã
IV. Giải quyết các vấn đề bức xúc về môi trường, phòng ngừa và kiểm soát ô nhiễm; hạ tầng đô thị đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trườnggốc.phường; song.cung cấpnhiệm vụphẩmmời 7 “Không gian Thủ đô được định hướng chia thành 03 vùng quản lý chất lượng không khí”, gồm: (1) Vùng bảo vệ không khí nghiêm ngặt: khu vực nội đô lịch sử, trung tâm chính trị - hành chính, khu dân cư mật độ
cao; khu vực thường xuyên có AQI từ mức kém trở lên hoặc có nguy cơ tích tụ ô nhiễm cao; khu vực tập trung đối tượng nhạy cảm như trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính; (2) Vùng kiểm soát phát thải cao:
khu vực vành đai 2, 3, 4; đô thị mở rộng; khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trung tâm logistics; khu vực tập trung nguồn phát thải lớn từ giao thông, sản xuất công nghiệp, xây dựng; (3) Vùng đệm sinh thái - hấp thụ
ô nhiễm: các hành lang sông Hồng, sông Nhuệ - Đáy, Tô Lịch; hệ thống hồ điều hòa, hồ cảnh quan; rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; cây xanh đô thị, hành lang xanh, nêm xanh và khu vực sản xuất nông nghiệp.
8 Nhiệm vụ có vai trò đóng góp trực tiếp tới các chỉ tiêu về giảm thiểu ô nhiễm môi trường, giảm phát thải từ các hoạt động công nghiệp. Kế hoạch không chi tiết, nhắc lại các nhiệm vụ đã thực hiện theo các Kế hoạch Ngân Sở Tiếp tục thực hiện các Ban NN&MTsách Đề riêng cụ thể của ngành, tuy nhiên cần tích hợp theo dõi kết quả thực hiện, tổng hợp, đánh giá, kịp thời điều chỉnh, bổ sung (nếu có) để phấn đấu thực hiện đạt mục tiêu, chỉ tiêu KL75,CT31, NQ208, CTr/TU đã đề ra Ngân nhiệm vụ còn phù Các sở, Tiếp tục thực hiện Đã có/ kế Đề 9 Tuy nhiên, phải rà soát các Quyết định, Kế hoạch, Chương trình liên quan, tích hợp trong Chương trình tổng thể xử lý ô nhiễm môi trường không khí, nước thải, rác thải, kịp thời thay thế các nội dung không còn phù : dữ liệu Các sở, Ngân Phân vùng quản lý Quản lý Các đơn Doanh Thành hợp tại Chương trình sách án/Dự Đã có/ kế Đề án/Dự
Chương Các sở, KCNC & KK01; Kết quả Tích hợp dữ Tổ chức Tổ chức thực hiện ban, ban, chỉ tiêu liên các nhiệm vụ giải quan sách thừa/án/Dự Đã có/ kế Đề án/Dự Đối chiếu CTr Đối chiếu CTr hợp hoặc đã được tích hợp trong Chương trình tổng thể xử lý ô nhiễm môi trường (trong đó có Quyết định 1142/QĐ-UBND ngày 02/3/2024; Kế hoạch 267/KH-UBND ngày 30/9/2025; 372/KH-UBND ngày Các sở, Căn cứ quyết KL75, NQ208 Ngân Sở Thành Trường Tổ chức chất lượng không phố và thừa/tổng thể xử lý ô vị theo án/Kết án/Kết quả Đã có/ kế Đối chiếu CTr Thành liệu kiểm kê nghiệp, 2026-CN; Các KK02; KL75, Quản lý Sở Nông Thành ủy: PL II: Thành ủy: PL II: Tổ chức ban, chương trình quản lý cá nhân ngành - xác ngành;ngành; pháp về giảm thiểu phân phố và thừa/tiếp tục/trình/kế trắc, án/Kết án/Kết quả Đối chiếu CTr định 2512/QĐ-26/12/2025; Quyết định 1804/QĐ-UBND ngày 9/4/2026) để bảo đảm đồng bộ về mục tiêu, chỉ tiêu, giải pháp, nhiệm vụ, lộ trình, phân công thực hiện, kết quả, bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm, đồng thời tối ưu hóa các báo 2026-KK01; KL75, MT04NN&MNQ208; PLII.IV.2; Sở Công Sở Nông Thành ủy: PL II: ban, chức cá nhân các khí 03 vùng (bảo nguồn thải, với nhiễm môi trường phố và quả đầu sách thừa/tiếp tục/tổ chức đại đầu tư, kết 26.
2026-2030KK03; MT03NQ208;NV 15, 17; phần NV 17; phần lời Thành ủy: PL II: UBND UBND UBND phê chất lượng chất lượng không khí; cá nhân các có liên hoạch tích nghiệp và nguồn ngành; quả đầu sở, ban, thường tiếp tục/vùng môi ô nhiễm từ các hoạt đầu tư, kết định theo sản 25.cáo. Chỉ tiếp tục thực hiện các nhiệm vụ còn phù hợp sau rà soát.
2026-203021-CTr/TUCTr31 KK02; MT02NQ208;NV 19; phần lời T: dữ Thành Thươngcá nhân các có liên dữ liệu không học/viện không khí, nước thải, nghiệp và nguồn ngành; năng, quả khắc thường tiếp tục/tư, kết vệ nghiêm ngặt; 24.
203021-CTr/TUMT05Môi NV 18; phần lời UBND có liên duyệt Quy hợp; kiểm không khí – lời Mục III.4.nguồn ngành; phẩm/nhiệm quả khắc sử dụng kết quả kiểm thường thải, trường; tư, kết xã, động sản xuất công 27.
2030KK03; KK04Môi Mục III.4.UBND cung cấp gian, xác định liệu nghiên nguồn phố và quanrác thải Thành phố đã thường xuyên; xã, 21-CTr/TUMục III.4.PL1 chỉ hoạch thủ đô kiểm soát phát thải lực hợp lực hợp nhiệm vụphụcquanquả khắc xuyên;
3 vùngDuy trì, Mục III.4.UBND kê khí thải, công cụ kê và bản phường quantrườngtrạng thái vụ xuyên; xã, Đã có tại Quyết Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính Cấp Aban hành và các Kế lực hợp nghiệp, thương nguồn và mức phườngphụcquả khắc thông tinCơ quan Cơ quan Nguồn Thời Chỉ tiêu 100 nămCấp AKK04cao; đệm sinh thái - các cứu, pháp quan tiêu 3;trườngxuyên; xã, Nhóm/ 11 Ghi chú đối chiếucung cấp dự báo AI, hệ thống kết nối pháp pháp phụctham gia/ xã, định 1142/QĐ-đồ nguồn độ phát thải, kết chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản 8Phụ lục 3 Cấp Acập nhậtmại, dịch vụphườngphối hợp phụckiểm đếmchủ trìhạnlựcMã9 21-CTr/TUCấp Achuyên hoạch có liên quankhácnguồn phường; trắc, 7 UBND ngày cảnh báo và cơ chế hấp thụ ô nhiễm) hợp với Mô kháckhácphát thải; phườngthông tinvà hồ sơ cung cấpnhiệm vụphẩmmời Đối chiếu CTr
Thành ủy: PL II:
Sở Xây NV 20, 21, 23;
dựng/ Danh mục Trường phần lời Mục III.4.
đơn vị nguồn Đã có trong nhiệm đại Quản lý chất lượng cấp Ngân học/viện thải/ vụ tại KH 267, Sở Xây môi trường nước và nước, 372, 1804.nguồn 11 Tiếp nghiên sách sức chịu tải của lưu vận hành 02/3/2024; Kế Sở Khoa Trách nhiệm dựng; gia phù hình dự báo - hệ thống lực hợp nguồn nước ưu phối hợp Vùng Thủ tục triển khai theo Thành cứu, vực sông, hồ; kiểm kê xử lý: Đã có/kế Các sở, NQ208 NT-NS01; Sở Nông các kế hoạch cảnh báo, không dự báo - hoạch 267/KH-tiên; dữ đô tại Phụ lục 5 để đầu tư hạ chuyên học và hợp (khi lưu nguồn thải, theo dõi pháp phố và thải, thừa/tiếp chỉ đo AQI sau 10 Nhiệm vụ đã có, kế thừa trong Kế hoạch quản lý không khí (QĐ1142), Kế thừa KH267, KH372, QĐ1804 về quan trắc, cảnh báo, công khai dữ liệu và kiểm soát các nhóm nguồn phát thải; tuy nhiên cần nâng cấp 2026-Công NT-NS03; PLII.IV.5-UBND ngày ban, chuyên ngành. cảnh báo; cần); kháckiểm soát nguồn ô liệu chất nghiệp và trạng tầng: Sở Xây MT06chất lượng và đánh các gia phù khi ô nhiễm đã lượng, tục/thườn28.theo hướng quản lý tích hợp, hoàn thiện kiểm kê và bản đồ nguồn phát thải, mô hình hóa - dự báo, kịch bản kiểm soát và cơ chế cập nhật định kỳ để đáp ứng yêu cầu về thay đổi từ quản lý hành chính sang quản trị theo 203030/9/2025; 7;Môi NT-NS04; Nâng cấp thêm báo cáo dựnglượng ngành; nhiễm và công khai Tổ chức công g xuyên; giá hiệu quả cải thiện hợp (khi nghệnguồn thái kết xảy ra. Cơ chế 372/KH-UBND công tác Dự báo kết quả nước và thông tin10dữ liệu và mức độ rủi ro, công khai dữ liệu, chủ động dự báo, cảnh báo. Đồng thời phần nâng cấp này cũng là nội dung có nội hàm ứng dụng khoa học công nghệ trong công tác quản lý chất lượng môi trường không 21-CTr/TUNT-NS08UBND cập nhật định trường Cấp Ccá nhân cần); lực hợp môi trường của các nối và suất, vận khí. Do vậy cần thiết nhấn mạnh và yêu cầu nâng cấp nhiệm vụ để có thể thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu về chất lượng môi trường không khí đến 2030 và đến 2045. Nội dung phối hợp của Sở Khoa học và Công nghệ khả năng kiểm soát kỳ, để kiểm kê ngày 26/12/2025; tải lượng ô nhiễm; xã, có liên hành; Sở hồ sơ đề án, dự án sông, hồ, theo hướng hỗ trợ về mô hình dự báo, thuật toán, ứng dụng AI trong dự báo - cảnh báo, không trùng với vai trò quan trắc, thu thập dữ liệu nền của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Quyết định Tổ chức chịu tải; pháp theo nhóm và bản đồ Đánh giá khả năng NN&MTbổ cập nước tại Phụ môi phườngquan11 1804/QĐ-UBND chịu tải và nhấn cá nhân kháckế hoạch, nguồn. KH 267, tr.14: triển khai kiểm soát ô nhiễm các lưu vực sông; KH 372, tr.9-11: quản lý chất lượng nước, nguồn thải, tái sử dụng/bổ cập; QĐ 1804, tr.8-10: xử lý, làm sạch các sông ô nhiễm, đầu tư thu gom/xử lý : dữ liệu lục 5 có liên kết quả mạnh nguyên tắc ngày 9/4/2026). trường.nước thải.
Ban QL Các Sở, NQ208 Ngân Năm Tổ chức nguồn Đã có/kế Đầu tư, hoàn thiện Đến 2030: tỷ Đối chiếu CTr Phục hồi theo Tuy nhiên để đáp phục hồi.quan 2026-2026: rà Ban, KCN&CPLII.IV.1Sở Xây Thành ủy: PL II: cá nhân lệ thu gom, mạng lưới thu gom, sách thải/môi thừa/tiếp MT07danh mục ưu tiên ứng yêu cầu, cần Cơ quan/ Kết quả/ 29.Đơn vị Tính N, Ban trường.xử lý nước xử lý nước thải sinh Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 12 1; chỉ tiêu 2030Ghi chú đối chiếuNV 22; phần lời Thành có liên dựngngành; soát, tham gia/ tích hợp thông tin, tục/thườnđể đáp ứng yêu chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 phối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã 5;Mục III.4.QLDA UBND cầu KL75dữ liệu.g xuyên; hoạt đô thị và tăng tỷ phố và quanthải sinh hoạt đánh giá, cung cấpnhiệm vụphẩmmời 21-CTr/TUCấp AUBND các lệ đấu nối theo kế thuộc xã, Đã có một phần đô thị toàn đề xuất 12 NQ208 Đã có một phần trong: KH 267, tr.13-14: hệ thống thu gom, xử lý nước thải; KH 372, tr.8-10: đầu tư nhà máy, hệ thống thu gom nước thải theo lưu vực; QĐ 1804, tr.8-10: mục tiêu 70% và danh mục dự án nước thải.
Thành phố bổ sung hoạch đã phê duyệt; nguồn phườngthành trong: KH 267, xã, Đối chiếu CTr PLII.IV.12; Đến 2030: Do vậy, Nhiệm vụ này kế thừa, không thay thế tiến độ dự án đã phê duyệt. Tuy nhiên: NQ208 PLII.IV.11; chỉ tiêu 5 quy định tỷ lệ nước thải sinh hoạt đô thị được thu gom, xử lý đạt quy chuẩn tối thiểu 70% vào năm (nếu có) KH 372, QĐ Ngân Thành ủy: PL II: lực hợp phường; phố; đơn triển khai, tổng hợp đạt 70%;
100% CCN chỉ tiêu 42030. Tại Chương trình 04/CTr-UBND ngày 10/6/2026 của UBND Thành phố: 2026 >50,2%; 2027: 53,5%; 2028: 56%; 2029: 56%; 2030: 70%. Nhiệm vụ có vai trò đóng góp trực tiếp tới các chỉ tiêu về giảm thiểu ô NV 24; phần lời kết quả các dự án chi sách theo dõi tiến vị vận đơn vị 1804, xem xét Bổ sung danh pháp nhiễm môi trường, cải thiện chất lượng môi trường của Thành phố. Kế hoạch không chi tiết, nhắc lại các nhiệm vụ đã thực hiện theo các Kế hoạch riêng cụ thể của ngành, tuy nhiên cần tích hợp theo dõi kết quả thực Các Sở, hành xử tiết tại Phụ lục 5.vận hành đang hoạt độ vận hành 12 Mục III.4.QĐ Thành khácmục dự Đã có/kế Đầu tư hạ tầng xử để đáp ứng yêu hiện, tổng hợp, đánh giá, kịp thời điều chỉnh, bổ sung (nếu có) để phấn đấu thực hiện đạt mục tiêu, chỉ tiêu KL75,CT31, NQ208, CTr/TU đã đề ra.
Ban, NT-NS01; Tổ chức, lý; trạm động có hệ ổn định Yên 1248/QĐ-Các dự lý nước thải cụm phố và thừa/tiếp Đã có tại: KH 13 Nhiệm vụ có vai trò đóng góp trực tiếp tới các chỉ tiêu về giảm thiểu ô nhiễm môi trường, cải thiện chất lượng môi trường của Thành phố. Kế hoạch không chi tiết, nhắc lại các nhiệm vụ đã thực 2026-NT-NS03; Sở Công cá nhân cầu chỉ tiêu nêu ngành; thống xử lý án; 2027- UBND XLNT: Xá và các dự 2030: 267, KH 372, MT08TTg, chỉ các công nghiệp; kiểm trên;tục/thườnán/hệ 30.hiện theo các Kế hoạch riêng cụ thể của ngành, tuy nhiên cần tích hợp theo dõi kết quả thực hiện, tổng hợp, đánh giá, kịp thời điều chỉnh, bổ sung (nếu có) để phấn đấu thực hiện đạt mục tiêu, chỉ -Rà soát, tổng hợp xử 2026: hoàn 2030Báo cáo Các sở, NT-NS04; Ngân ThươngUBND UBND xã cung cấp có liên nước thải xã, án Kiến Đối chiếu CTr QĐ 1804 sở g xuyên; nguồn soát đấu nối, vận thốngtiêu 0307 tiêu KL75,CT31, NQ208, CTr/TU đã đề ra.
Hưng, Sơn NT-NS08lý ô nhiễm môi phường: quanthành rà soát, thông thực hiện tập trung xã, Thành ủy: PL II: Tổ chức, ban, phường lưu sách tổng và 0308; 13 Công thương Cấp ANhiệm Tây, Tây UBND hành và quan trắc.lưu lực hợp theo mục tin, dữ trường đối với các cở đánh giá tổng 2026-NQ208;NV 25; phần lời Phụ lục I Theo Thành cá nhân hợp/Báo ngành; phườngý yêu cầu: đạt tiêu MT09hợp.liệu quan lượng, pháp sông Nhuệ, sở sản xuất, kinh tiêu hằng tiếp tục theo vụ mới; xã, 31.
203021-CTr/TUCó số liệu Mục III.4..UBND chuẩn môi cáo chi có liên phố và tr.7-8, Phụ địa bàn 2027: hoàn Cấp BNam An công doanh, điểm sản xuất khácnămphườngtrách nhiệm trắc, Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính UBND xã, các hiện trạng tại lục II tr.32-quantiết/ số trường.xã, Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 13 Ghi chú đối chiếuKhánh, Phú chuyên ngành.nguồn suất, vận tham gia/ thành xóa tập trung trên địa bàn chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 33.phối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã các điểm cơ sở hành; nguồn phường phường rà soát; thải, xã, phường; xóa các Đô, Cổ Loa.địa bàn năm cung cấpnhiệm vụphẩmmời Đối chiếu CTr
Thành ủy: PL II: UBND
- Xử lý ô nhiễm xã, NV 26; phần lời
môi trường làng phường, Mục III.4.
các cơ sở nghề, khu tồn lưu Đã có tại: KH
Sở Công có xả hóa chất, thuốc 267, KH 372, Ngân BVTV (nếu có phát Thương; thải/hoặc Danh QĐ 1804. sách 100% điểm Sở Xây sinh); đang
Nhiệm vụ này Thành mục; dự quản lý Đã có/kế
- Xử lý ô nhiễm CTR01; NQ208 Sở Nông Tổ chức, dựng; nóng được SXKD tự các điểm phố và thừa/tiếp tiếp tục thực án/nhiệm điểm SXKD tự phát 2026 (các 2026-CTR03; Các sở, PLII.IV.1SXKD cá nhân giáp lập danh lực hợp môi trường bãi nghiệp và Đến năm 2030:
MT10các hiện theo các không bảo đảm yêu phát không tồn lưu, tục/thườnvụ/Kế 32.
100% các xã có 20303’’CTR04; Môi ban, chôn lấp không hợp có liên không mục, có năm sau cập pháp ranh;
QĐ, KH đã nêu bảo đảm yêu cầu về bảo vệ môi g xuyên; hoạch/ nguồn điểm 21-CTr/TUXD02bảo đảm kháclàng nghề các cơ ngành; nhật); Kế phương án quantrườngvệ sinh và điểm ONMT: 14 Trừ các điểm thuộc các KCNC, KCN, CNN, cụm làng nghề do các đơn vị khác đã chuyên quản. Nhiệm vụ đã có tại KH 267, tr.17-18: phân loại mức độ ô nhiễm, xử lý ô nhiễm làng nghề, di dời ngành nghề không Cấp CKết quả cầu về bảo lực hợp trường; và bổ sung thêm, BVMT UBND hoạch xử lý nóng ô nhiễm môi sở SXKD hệ xử lý
- Đề xuất giải pháp thông vệ môi khuyến khích; KH 372, tr.7: nghiên cứu xử lý ô nhiễm làng nghề; QĐ 1804, tr.24-25: tiếp tục Đề án BVMT làng nghề và xử lý ô nhiễm. Nhiệm vụ này tiếp tục thực hiện theo các QĐ, KH đã nêu và bổ sung thêm, mở mở rộng thêm pháp thực hiện hằng năm; thống xử lý chất tin, dữ trường do chất thải xã, đã xóa trường;xử lý đối với các rộng thêm đối tượng xử lý ô nhiễm môi trường là các điểm tồn lưu hóa chất, bãi chôn lấp/điểm nóng. Nhiệm vụ có vai trò đóng góp trực tiếp tới các chỉ tiêu về giảm thiểu ô nhiễm môi trường, cải thiện chất lượng môi khácđối tượng xử lý kết quả thực liệu về phườngrắn. thải đáp ứng quy trường của Thành phố. Kế hoạch không chi tiết, nhắc lại các nhiệm vụ đã thực hiện theo các Kế hoạch riêng cụ thể của ngành, tuy nhiên cần bổ sung thêm yêu cầu về đối tượng và tích hợp theo dõi kết quả thực hiện, 2027-2030: điểm sản xuất kinh chuẩn, tiêu hiện hằng phạm vi, ô nhiễm môi Hướng Thuộc phạm vi doanh xen lẫn trong thực hiện Đơn vị tổng hợp, đánh giá, kịp thời điều chỉnh, bổ sung (nếu có) để phấn đấu thực hiện đạt mục tiêu, chỉ tiêu KL75,CT31, NQ208, CTr/TU đã đề ra.
CTR01; Các sở, Khác với các NQ208 Ngân Sở Nông Tổ chức chuỗi phân Tổ chức, trường là các Đã có/kế Đối chiếu CTr biện pháp xử chuẩndẫn; Hệ khu dân cư không nămquy mô, quản lý của Thành thu
2026-CTR02; PLII.IV.1Thành ủy: PL II: ban, cá nhân dự án PL5-loại tại nguồn, thu nghiệp và sách thừa/tiếp tính điểm tồn lưu hóa MT11gom/xử lý.phốthống thu đáp ứng yêu cầu bảo Cơ quan/ Kết quả/ 33.Đơn vị Tính 14
20304;CTR03; I.6–11 (khác Môi NV 27; phần lời Thành chất…có liên gom, vận chuyển, ngành; tục/thườnCơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 14 Ghi chú đối chiếuchất, bãi chôn gom - lý và cơ tham gia/ vệ môi trường đối với chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 21-CTr/TUCTR04; Mục III.4.UBND g xuyên; phố và phối hợp quantrườngtái sử dụng, tái chế, đối tượng)kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã các xã có làng nghềlấp/điểm nóngquan trung cung cấpnhiệm vụphẩmmời 100% các xã, Đầu tư, nâng cấp hạ Hệ thống phường hoàn thu gom tầng thu gom, trung
thành đầu tư 15 chuyển; đầu tư Hướng dẫn tổ chức thực hiện đồng bộ phân loại tại nguồn - thu gom- vận chuyển - xử lý CTR sinh hoạt. Tổ chức đồng bộ, phân loại chất thải tại nguồn, thu gom, trung chuyển, tái sử dụng, tái chế, thu hồi năng lượng
- trung Các đơn Sở Xây hạ tầng trung Đối chiếu CTr
phương tiện, trang và xử lý phần còn lại trong đó lựa chọn các loại CTR để có lộ trình thực hiện phù hợp với tính chất của từng loại, đảm bảo khả năng thực hiện; Đầu tư, nâng cấp hạ tầng Khu xử lý CTR tập trung theo lộ trình, giảm Thành ủy: PL II: chuyển - chuyển đáp dựng, Sở vị duy trì
thiết bị thu gom, vận ứng yêu cầu kỹ chôn lấp trực tiếp..
NV 27,28,29; Ngân Nông VSMT, xử lý; kết chuyển đáp ứng yêu 16 Nhiệm vụ này tiếp tục thực hiện theo các QĐ, KH đã nêu. Tuy nhiên, vì việc phân loại là nền tảng của kinh tế tuần hoàn, đồng thời cần có các lộ trình để phù hợp theo tính chất của từng loại chất thải; đầu tư hạ tầng, thuật về các nghiệp và phần lời Mục III.4.quả đầu sách BVMT; trang cầu đổi mới VSMT. chuẩn bị phương tiện, đảm bảo nguồn lực và hướng dẫn thực hiện. Kế hoạch không chi tiết, nhắc lại các nhiệm vụ đã thực hiện theo các Kế hoạch riêng cụ thể của ngành, tuy nhiên cần bổ sung thêm yêu cầu và tích doanh môi Đã có tại: 18 CTR01; CTR05Cấp AThành chuyên chuyển - các thiết bị thu tư. Báo xã, xử lý và thu hồi Đã có tại:Đã có/kế 16 Rà soát; đánh giá; hợp theo dõi kết quả thực hiện, tổng hợp, đánh giá, kịp thời điều chỉnh, bổ sung (nếu có) để phấn đấu thực hiện đạt mục tiêu, chỉ tiêu KL75,CT31, NQ208, CTr/TU đã đề ra.
KH267, KH372, NQ208 Tổ chức, nghiệp: trường;
CTR02; UBND cáo tổng gom vận ngành: phố và thừa/tiếp tổng hợp các Bãi tập xử lý; tỷ 17 Trừ các tuyến đường do Thành phố quản lý. Nhiệm vụ có vai trò đóng góp trực tiếp tới các chỉ tiêu về giảm thiểu ô nhiễm môi trường, cải thiện chất lượng môi trường của Thành phố. Kế hoạch không chi tiết, nhắc KH267, KH372, nguồn năng lượng; theo phường;
2026-Các sở, PLII.IV.1QĐ1804. Tuy chuyển đáp cá nhân máy CTR03; MT12QĐ1804. Tuy các các đơn dõi kết quả từ các hợp/Báo khối kết và trung chuyển lệ phân lực hợp tục/thườnxã, 34.lại các nhiệm vụ đã thực hiện theo các Kế hoạch riêng cụ thể của ngành, tuy nhiên cần bổ sung thêm yêu cầu về đối tượng và tích hợp theo dõi kết quả thực hiện, tổng hợp, đánh giá, kịp thời điều chỉnh, bổ sung (nếu
20304;ban, có liên móc, nhiên cần bổ sung ứng yêu cầu CTR04; cáo chi g xuyên; loại, tái lượng nguồn phườngrác thải sinh hoạt có) để phấn đấu thực hiện đạt mục tiêu, chỉ tiêu KL75,CT31, NQ208, CTr/TU đã đề ra.
cơ sở hạ tầng xử lý ngành; nhiên cần bổ nhấn mạnh thêm pháp phân loại, tái trang vị 21-CTr/TUchế, xử lý; phát quan18 CTR05Cấp Alực hợp tiết/ số trong toàn bộ phạm vi Nhiệm vụ này tiếp tục thực hiện theo các QĐ, KH đã nêu. Tuy nhiên, vì việc phân loại là nền tảng của kinh tế tuần hoàn, đồng thời cần có các lộ trình để phù hợp theo tính chất của từng loại chất thải; đầu tư hạ tầng, CTR tại Phụ lục 5, UBND VSMTchế, xử lý các nội dung để khácsung nhấn mạnh thiết bị, sinh; tỷ lệ chôn địa giới hành chínhchuẩn bị phương tiện, đảm bảo nguồn lực và hướng dẫn thực hiện. Nhiệm vụ có vai trò đóng góp trực tiếp tới các chỉ tiêu về giảm thiểu ô nhiễm môi trường, cải thiện chất lượng môi trường của Thành phố. Kế hoạch 17, CTRHS đồng cơ sở hồ sơ pháp thêm các nội xã, đánh giá giảm chôn đảm bảo khả thi
UBND bộ. Năm lấp trực điểm tập kết, điểm không chi tiết, nhắc lại các nhiệm vụ đã thực hiện theo các Kế hoạch riêng cụ thể của ngành, tuy nhiên cần bổ sung thêm yêu cầu về đối tượng và tích hợp theo dõi kết quả thực hiện, tổng hợp, đánh giá, kịp thời điều SXKD của việc phân loại dung để đảm bảo kháclấp trực tiếp năng lực, phường 15 2026: hoàn chuyển tải, cơ sở tiếp tiếp; tiến xã, chỉnh, bổ sung (nếu có) để phấn đấu thực hiện đạt mục tiêu, chỉ tiêu KL75,CT31, NQ208, CTr/TU đã đề ra.
- thu gom- xử lý - giáp không khả thi của việc khối nhận chất thải rắn phường: thành rà soát, độ dự án
bảo đảm lượng…ranh; tái chế dữ liệu hạ tầng.phân loại - thu sinh hoạt có phạm vi đánh giá tổng Kết quả/ Đơn vị Tính Cơ quan/ BVMT địa bàn.Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 15 Ghi chú đối chiếugom- xử lý - tái hợp. 2027: phục vụ nội xã, tham gia/ chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 phối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã chếphường (trong Quy xoá bỏ hoàn đã xóacung cấpnhiệm vụphẩmmời KL75 Đơn vị Sở: Xây Chương thu III.4; dựng, gom/xử trình quản Đối chiếu CTr Công NQ208 Ngân Thành ủy: PL II: Trường lý và cơ lý đối với II.4Thương;
NV 27; phần lời Xây dựng chương hoạch hoặc tự phát), pin, ắc quy, quan sách toàn các đại Các sở, Kế hoạch Cơ quan Kế hoạch Thanh Thực hiện theo Tỷ lệ thực chuyên xoá bỏ hoàn toàn các Đáp ứng điểm tập kết Các sở, Mục III.4, III.7.Ngân Thành ban, chất thải học/viện trình quản lý chất Đã có/kế 04/KH-CTR01; Sở Nông Tổ chức kiểm tra, chức năng, nhiệm hiện kế kiểm kiểm ngành: quan điểm tra tạm thời, tự điểm tập kết tạm thời, Chương nghiên nguy hại phố và thải nhựa, pin, ắc thừa/tiếp Đã có tại:
ban, ngành; sách 19 2026-CTR03; KL75/CTrThành UBND, hoạch hậu khối nghiệp và phát không tra/hậu tra/xử lý: tăng cường hậu tự phát không bảo vụ; đã có tại các yêu cầu khi KH 267, tr.15-16: giảm nhựa, quản lý CTNH, phế thải xây dựng; KH 372, tr.1-4: CTRSH, nhựa, CTRXD, các dòng chất thải khác; QĐ 1804, tr.13 và Phụ lục 4-6: tái chế, vật liệu tái chế từ CTRXD và hạ tầng xử lý.
KH267, KH372, MT13Thành UBND các cứu, khác;ngành, quy, chất thải nguy trình/kế tục/thườnĐã có/kế 35.
2030CTR04; KH; tuy nhiên bổ Môi bảo đảm kiểm; Tỷ lệ kiểm; cơ kế lượng thực hiện đảm vệ sinh môi Nội dung pin/ắc quy và CTNH sinh hoạt cần tiếp tục cụ thể hóa. Kế hoạch không chi tiết, nhắc lại các nhiệm vụ đã thực hiện theo các Kế hoạch riêng cụ thể của ngành, tuy nhiên cần bổ sung thêm yêu cầu về đối tượng 2026-31/NQ208 QĐ1804. Nội Thực hiện Tổ chức, chuyên chuyên từ g xuyên; hoạchhại từ sinh hoạt và kiểm, đánh giá tình nguồn phố; Các xã, 2027-2030: Nghị UBND XD02cơ sở phải hoạch, phát phố và sung thêm yêu cầu sở dữ liệu thừa/tiếp trườngtrường; đề xuất và và tích hợp theo dõi kết quả thực hiện, tổng hợp, đánh giá, kịp thời điều chỉnh, bổ sung (nếu có) để phấn đấu thực hiện đạt mục tiêu, chỉ tiêu KL75,CT31, NQ208, CTr/TU đã đề ra. Với yêu cầu về chuyển đổi xanh, 2030Cấp Achất thải khác theo cá nhân dung pin/ắc quy gia phù hình chấp hành, lực hợp phường;sở, ban, tiền kiểm về tăng đầy đủ lộ MT14biên bản, các khắc phục đã kết quả; sinh. thực hiện các giải tăng cường hậu tục/thườnxã, đề xuất, thực 36.việc gia tăng phương tiện sử dụng ắc quy, điện mặt trời, thì đồng thời cần tính đến bài toán quản lý, xử lý ắc quy, pin năng lượng mặt trời… theo vòng đời và khi hết vòng đời, không để tình trạng giảm thải lĩnh vực (Hằng Các đơn có liên hậu kiểm, ngành; quyết số sang hậu tuân thủ, tỷ lệ tái vi hướng tuần hoàn.hợp (khi pháp trình giảm và CTNH sinh 19 UBND báo cáo g xuyên - hiện giải hoàn thành kiểm theo mức độ kết luận, nguồn pháp bảo đảm các phường này này nhưng lại gia tăng và thiếu biện pháp quản lý hiệu quả ở các nguồn thải liên quan.
22/2025/NUBND kiểmnăm)phạm; kiểm tra việc quanquản trị vị/doanh Cấp Ccần)hoạt cần tiếp tục kháckhắc phục; lực hợp pháp xử lý.phát thải quyết rủi ro; đồng thời theo chức tổng hợp; xã, điểm tập kết, trung Q-HĐND; nghiệp có quản lý theo mức theo rủi roxã, Tỷ lệ chấp chuyển, tiếp nhận đáp cụ thể hóa. nhựa của phường: tỷ lệ, danh định lượng các chỉ định xử Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính mục II.2, năng, pháp phát thải Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 16 Ghi chú đối chiếuKTKS01-Thành phốdữ liệu hành yêu cầu lý và tình phường; sách vụ tham gia/ tiêu để đánh giá độ rủi roứng yêu cầu về bảo chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 khácliên quannhiệm vụphối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã KTKS10các đơn hậu kiểm tr.4-5.trạng tính tuân thủ của việc chưa vệ môi trường.địa bàn.cung cấpnhiệm vụphẩmmời Đối chiếu CTr
Rà soát, cập nhật kế Thành ủy: PL II:
Bổ sung NV 30; phần lời hoạch bảo tồn đa
Kết quả Mục III.5.dạng sinh học; Điều thêm nội
tra, đánh giá các dung Điều rà soát, Đã có trong 2026-nguồn nước có giá trị chương trình, tra, đánh giá đánh giá;
2030. UBND đặc biệt về hệ sinh Các sở, Danh KH về đa dạng Ngân các nguồn KL75 Trong thái, đa dạng sinh xã, ban, học, cảnh quan cần mục và nước có giá sinh học, tích sách III.5; phường: đó Thành dữ liệu hợp trong QH ngành; trị đặc biệt Đã có/kế ưu tiên bảo vệ, phục 2027-CTr31 Sở Nông Tổ chức, danh Thủ đô tầm nhìn UBND hồi; chuẩn hóa số phố và thừa/tiếp về hệ sinh được 2028: II.5; NQ NN01; cá nhân mục nghiệp và 100 năm; Nghị TN01chuẩn các lượng, ranh giới, diện thái, đa dạng tục/thườnxã, 37.
208/NQ-Môi NN05có liên khu/ kết UBND g xuyên; hóa; kế nguồn phường; quyết số sinh học, tích các khu bảo tồn, CP;Ngân khu bảo vệ cảnh quanquả; trườngvùng, 06/2014/NQ-Cấp Bcác đơn cảnh quan hoạch lực hợp xã, 21-Lồng ghép giá trị cập dữ liệu quan, cơ sở bảo tồn, sách Đối chiếu CTr Các sở, HĐND ngày bảo tồn cần ưu tiên pháp phường vị liên Đã có/ kế CTr/TUHướng Thành Thành ủy: Phần nhật thiên nhiên, sinh thông đất ngập nước quan 11/7/2014; NQ208 Tổ chức, XD01; ban, bảo vệ, phục cung khácquanthừa/ tiếp Áp dụng được cập dẫn/ Tiêu hằng lời Mục III.5, phố và thái, đa dạng sinh tin…trọng, hành lang sinh 2026-PLII.V.5Quyết định số Sở Xây XD02; cá nhân cấp hồingành; nhật theo trong các tục/ III.7. Đã yêu cầu TN02chí/ Đồ các học và hạ tầng năm thái và hệ sinh thái 38.
203021-4924/QĐ-UBND XD03; có liên dựngquan trọng; xây dựng thông thường thẩm đồ án, dự 2026-Các sở, Ngân Nội dung thí chấp chấp các cơ quan được nguồn trong QH Thủ vị liên xanh trong quy Ít nhất 01-02 án/ Quy đúng hạn; Tỷ CTr/TUCác sở, NN01; NQ208 Thí điểm kiểm kê, Trường UBND ngày Viện XD04quanquyền.tin, dữ xuyên; xã, án phù hợpĐề án/ Đối chiếu CTr 2030; Nhiệm ban, dữ liệu phục vụ quản giao nhiệm vụ hành, tái hành/ hệ sinh lệ tái phạm…sách điểm, vừa Nghiên PLII.V.6Thành ủy: Phần ban, báo cáo/ hoạch phát triển đô hoạch…lượng hóa và theo lực hợp quanđô tầm nhìn 100 đại 24/9/2014; Quy Cấp CNN05TN03Thành cũng như của các dự kiến khắc liệu lý, quy hoạch và giám ngành; phườngthái/khu vực thực hiện vừa vi phạmvụ mới; Kết quả/ 39.Đơn vị Tính nămpháp thị, khu dân cư.Cơ quan/ 21-Chương cứu phát dõi biến động hệ học/viện lời Mục III.5, ngành Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 17 2027-Cấp AGhi chú đối chiếuUBND bám sát các hoạch tổng thể phố và phục.sát biến động.tham gia/ theo yêu thí điểm. Sau đơn vị là đối chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 CTr/TUIII.8.cung khácnghiên phối hợp sinh thái, dịch vụ triển kinh trình/ Kế kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã 2029 Thủ đôV. Bảo tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học và sử dụng hiệu quả tài nguyênchỉ đạo của cơ các cầuthời gian thí tượng của kiểm traxã, cung cấpnhiệm vụphẩmmời Danh mục Các sở, Cục thuế Theo dõi tỷ 2026-Các sở, trụ sở, cơ 2026-Hà Nội; ban,
2030. Bộ dữ Cục thuế Ngân Theo dõi tỷ Theo tiến ban, lệ diện tích sở nhà đất Điều tra, cập nhật,
2030. Các sở, Các tổ Kiểm đếm Ngân Ngân ngành; Đẩy nhanh tiến Hà Nội; Trong liệu/bản là tài sản lệ phương ngành; sách tham chiếu theo dõi diện tích Đẩy nhanh tiến đất bị thoái độ/kế 2026-Trong UBND ban, chức sử sách sách theo số giao độ thực hiện các Các sở, Các sở, KL75; Rà soát, đưa vào sử Thành UBND công được hoạch/lộ hóa; tham mục tiêu án được Đã có/kế đó,đất bị thoái hóa; đồ đất độ thực hiện các 2030; KL75; Rà soát đánh giá Thành Thành dụng hằng năm: ngành; xã, Đã có/kế đó, Sở Nông Tổ chức, Tổ chức, ban, ban, chiếu mục dự án có sử phân hạng mức độ quốc gia rà soát; thoái xã, Đối chiếu CTr 2026: Báo CTr31, Sở Nông Tổ chức, UBND dụng, khai thác các dự án có sử phường, phố và thừa/tiếp thực hiện trình/phương 2026: CTr31, KL75, Nhiệm Sở Tài cá nhân cập dụng đất, đưa tài nguồn lực đất đai ngành; phương án phường, phố và phố và quỹ đất/thu thừa/tiếp đất cung <35% đến NQ208;TN05Thành ủy: PL II: cá nhân cá nhân các cáo/Danh dụng đất, đưa tài hóa; kết quả nghiệp và nghiệp và ngành; thoái hóa, xác định tiêu quốc trụ sở, điểm đất là tục/thườnvà giá xã, án sắp xếp, đơn vị sử 41.
CTr31, NQ208;TN04TN06UBND chínhcác các có liên cấp của Thành phốkết quả nguyên vào khai nhật sắp xếp, tục/thườntừ đất/Diện vụ mới; đơn vị sử 40.42.
2030, số Hà 21-Môi Môi NV 32; phần lời UBND có liên có liên danh dụng đất: g xuyên; gia <35% khai thác khu vực ưu tiên mục/Dự nguyên vào khai nguồn phường; rà soát; trị/diện tích tài sản công trên 21-Cấp ANQ208dụng đất: g xuyên; nguồn nguồn quanrà soát; theo kỳ thác, sử dụng, thông tích/thực xã, xử lý, khai CTr/TUCấp CMục III.5. Nội xác lập cung cấp các đơn cập kiến…lực hợp mục khu phục hồi và tích quanquanthác, sử dụng, trườngtrườngtài sản được xã, được cấp có đến 2030, địa bàn Thành phố CTr/TUCấp Ccung cấp cập hiện các chỉ không để lãng lực hợp lực hợp phường; thác; kết thống tin theo cấp cứu phù hoạchhệ sinh thái;hợp dữ liệu vào hệ không để lãng nguồn phường phường; quan có thẩm số Hà Nội theo kết quả thông thực tế - xã vị được vực ưu điểm thực các đơn khai thác kênhật pháp pháp quả thực thông thẩm quyền yêu cầu các đơn giao quản hiện đánh hiện; lực hợp nhật pháp phí.quyền, hướng tin, báo tiêu sử hiện theo hiệu quả.hằng hội Hà hợpkhácphê duyệtphí.thông thống quản lý đất tin, báo tiên phục vị sử xác lập theo điều traKết quả/ Đơn vị Tính khácthu thậpCơ quan/ 2030 cáo theo dẫn của các dụng đất…giá.hằng kháclý trụ sở, pháp vị liên Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 18 Ghi chú đối chiếuNộicáo yêu dụng đất hồikết quả điều nămtham gia/ thẩm tin theo đai.chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 Bộ, ngành. khácnămphối hợp quanyêu cầuđánh giáđất; kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã cầuquyền.trayêu cầu cung cấpnhiệm vụphẩmmời 2026-Nghiên cứu, tham NĐ UBND Đề xuất Hoàn thành Trường 180/2026/NĐ-2030; chính sách, các xã mưu xây dựng chính Diện tích/ Xây dựng/hoàn thiện số liệu nền đại 100% diện Các sở, Các sở, UBND mục tiêu, lộ CP ngày Các sở, KL75, Trữ lượng liên phương án quản lý sách, mục tiêu, lộ trong đó Các sở, Ngân ban, ban, các xã học/viện trình và tích được và phương 21/5/2026 quy CTr31, Cần cụ thể Vườn Quốc gia Ba Vì ban, quan, thực trình thực hiện các được quản Ngân Ngân Theo tiến nghiên pháp theo phương án sách Phương ban, hiện rà liên ngành; ngành; phương thức tăng quản lý theo đơn vị NQ208;hóa phù hợp lý; số điểm ngành; quy mô khoảng sách sách tăng hấp định về dịch vụ độ/kế Thành UBND UBND cường hấp thụ khí cứu, dõi hấp ngành; phân vùng quan, soát, án/quy Đã có/kế được 10.800 ha theo phân 21-NL-KNK03; Sở Nông UBND hấp thụ và lưu mỏ; danh pháp luật lâm thụ/lưu giữ Nhiệm Thành Thành chuyên hoạch/lộ phố và thụ/lưu giữ đơn vị được cấp có Sở Nông Sở Nông Tổ chức, Tổ chức, UBND chế quản các-bon giao nghiên nghiệp, đa nhà kính từ quản lý sách cấp, thu thừa/tiếp vùng chức năng: xã, xã, Đối chiếu CTr 2026-CTr/TU; KL75, KL75; NL-KNK04; Nhiệm Theo đề Tăng cường quản giữ các-bon của nghiệp và phố và phố và quản lý thẩm quyền trình/phương xã, 2026-Quản lý tài TN11Thành ủy: Phần cá nhân cá nhân các các-bon cứu, xây gia phù lý/bản đồ nghiệp và nghiệp và phường, phường; quản lý rừng bền vững, bảo rừng; số tục/ vụ mới; xã, 45.
Môi NL-KNK05; NĐ dạng sinh học, hồi quyền phường rừng. Đây là vùng lõi bảo tồn
2030. CTr31, CTr31, TN07TN10các các dựng số liệu nền lý khai thác khoáng phê duyệt; rừng BV: rừng BV: vệ và nâng cao tỷ lệ vụ mới; án sắp xếp, án/Kế 43.44.
2030Cấp BMôi Môi cung các đơn có liên có liên hợp (khi khai thác; lời Mục III.5, môi trường, nghiêm ngặt; vùng nguyênnguồn phân phường rừng; xác thường 180/2026/Cấp ANL-KNK06NQ208NQ208che phủ, sinh khối và có liên giám sát đa hoạch…khai thác liệu nền nguồn nguồn nguồn tài sinh khối, sảnthông tin thông tin trường III.7.có liên cấp cần);lực hợp quanquanthực hiện ký trườngtrườngvùng/bộ vị được xuyên; đất đai và quy đệm du lịch sinh thái định mục 20 NĐ-CP diện tích, dạng sinh nguyên của quan; về hiện 2027-chất lượng rừng; các lực hợp lực hợp về hiện được cấp có 20 Hoặc sở /ngành nhận chuyển giao chức năng, nhiệm vụ về quản lý Khoáng sản Cấp CTổ chức, chất lượng có kiểm soát; vùng cấp hoạch; pháp quan; quỹ; danh thông tiêu chí tiêu/lộ trình 2029, Thành phố, là các chủ học, sức chịu ngày nội dung liên quan trạng, đề trạng, đề NN01; NN02; chuyển tiếp phát triển cá nhân khácpháp pháp rừng, tiềm sách đóng thẩm quyền được cấp có 2030 21/5/2026các chủ giám sátnguồn lực mới quyền rừngtin, báo tải và tuân xuất xuất đến dịch vụ hấp thụ NN03; NN04có liên dịch vụ phù hợp, gắn kháckhácnăng tín chỉ phê duyệtthẩm quyền điểm mỏ; Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính cáo theo khai phương phương rừngthủ môi và lưu giữ các-bon đánh Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 19 Ghi chú đối chiếucam kết bảo tồn hệ cần nghiên cứu, khi đủ điều phục hồi môi tham gia/ chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 chấp thuận; phối hợp quanthác KS trườngyêu cầuánkiểm đếmchủ trìhạnlựcMã của rừnggiá.kiện.quan tâmsinh thái.trườngáncung cấpnhiệm vụphẩmmời Cơ quan
chuyên
Cần chuẩn NQ208 ngành;
Trường Đối chiếu CTr Bản đồ Hệ thống Ngân PLII.VI.4-UBND hóa danh mục Sở Xây Thành ủy: PL II: Tỷ lệ thực đại 21 Các sở, ngành thực hiện theo chức năng nhiệm vụ thường xuyên. Tuy nhiên cần thiết tích hợp để theo dõi đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu KL75,CTR31, CTr/TU để đảm bảo quan điểm tăng cường 5; KL75 Xây dựng, cập nhật bản đồ khu vực trọng sách xã, được tích Các sở, KL75, NV 34; phần lời dựng; học/viện III.6;Ngân bản đồ rủi ro đa thiên hiện/Kế phường: điểm/xung hậu kiểm, phát triển bền vững, sử dụng hiệu quả tài nguyên.
CTr31, Các sở, Thành Tăng cường công ban, hợp vào số/ Hệ Bộ Tư Mục III.6. Sở Nông nghiên 22 Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội, ban hành Kế hoạch phòng, chống thiên tai thành phố Hà Nội đến năm 2030: Đến năm 2030, xây dựng hệ thống dự báo, cảnh báo điểm, KL75 III.6; danh hoạch; Tỷ sách tai và hệ thống cảnh yếu, cơ quan Các đơn Kế NQ208;Nhiệm ban, ngành nền dữ liệu phố và thống tác kiểm tra, khai 2026-CTr31 II.6;GTRR0Nhấn mạnh ứng Thành báo sớm; sử dụng dữ cứu phù lệ chấp lệnh Thủ mục khu nghiệp và sở hữu dữ Đã có/kế thời gian thực đa thiên tai, chuyển tải trên ứng dụng (App); xây dựng hệ thống cảnh báo, dự báo ngập lụt khu vực nội thành Thành phố trên nền tảng GIS và AI; 100% khu vực trọng điểm, xung yếu về phòng, chống
2026-21-Thành Tổ chức, các cảnh hoạch/ ngành; theo chức thác, sử dụng tài vị sử vụ mới; 47.
1203021-Môi dụng KHCN hợp;liệu, tần suất liệu/hệ thống kiểm vực/ đô; thiên tai được lắp đặt hệ thống theo dõi, giám sát.
Theo Kế hành, tuân phố và thừa/tiếp 2030; CTr/TU; Chương Cấp AUBND báo/Kịch cá nhân dụng, nguyên nước, nguồn năng phố/Hệ Đối chiếu CTr 23 Yêu cầu bám sát tinh thần chỉ đạo tại Nghị quyết số 210/NQ-CP ngày 06/8/2026 của Chính phủ về Kế hoạch hành động thực hiện kết luận của đồng chí Tổng Bí thư, Chủ tịch nước tại Thông báo số 117-TB/VPTW 2026-CTr/TU;Cơ quan Cần chuẩn NQ208 Ngân Phương Sở Xây Trường Tổ chức, UBND công cập nhật và cơ soát ngập tại Phụ lục trong cảnh báo trườngĐánh giá Đối chiếu CTr TN12bản ứng các hoạch hằng lực hợp thống cảnh thủ; tỷ lệ tục/thườn46.
2030; 5 làm nguồn dữ liệu NĐ QĐ Thành ủychuyên chế chia sẻ.có liên hằng khai khoáng sản, đất đai, nhiệm trình, dữ trình/ Kết xã, án cụ thể ngày 04/7/2026 của Văn phòng Trung ương Đảng về công tác phòng, chống bão, lũ, thiên tai cực đoan và biến đổi khí hậu và các định hướng chỉ đạo có liên quan; Các đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung cụ thể PLII.VI.4-Sở Nông Thành ủy: PL II: chấp hành cá nhân dự báo, quản lý dựng; g xuyên; hóa danh mức độ đáp nguồn nămsách xã, đại báopháp phó với 22.
180/2026/706/QĐ-Nhiệm PCTT01; Phương án ứng phó liệu rủi ngành; nămphường quanquả thực theo từng thành phần thác tài trong đó tài nguyên rừng, vụ; Kế hoạch số 333/KH-UBND ngày 25/8/2026 của UBND Thành phố về triển khai thực hiện Nghị quyết số 210/NQ-CP ngày 06/8/2026 của Chính phủ, đảm bảo yêu cầu.
5; KL75 Bộ Tư Cấp AGTRR0NV 34; phần lời Thành có liên dữ liệu học/viện lực hợp mục khu vực nghiệp và phường; đúng thời ứng của 2026 đã NĐ-CP PCTT02; UBND UBND UBND năm bảo tồn thiên nhiên, có liên cấp độ rủi hiệnkhácnguyênro, trạng thiên taithiên tai theo cấp vụ mới; 48.
2III.6;Môi Mục III.6. Nhấn hạn; Tỷ lệ lệnh Thủ nghiên pháp phương án/ phố và quantrọng 2026.Cấp APCTT03phê ro, cho thái công xã, độ rủi ro thiên taiCơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính 2123 ngày quan; xã, đa dạng sinh học Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 20 CTr31 Ghi chú đối chiếucác cứu phù duyệt giai đoạn khácmạnh ứng dụng phường: tham gia/ thực tế trình/hệ trườngtái vi phạm điểm/xung đô; chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3
21/5/2026phườngphối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã (nếu có)2026-II.6;KHCN trong UBND VI. Phòng chống và giảm thiểu rủi ro thiên tai; Thích ứng với biến đổi khí hậu (GTRR)danh hằng năm; hợp;nguồn thống.tại QĐ yếu, cơ quan cung cấpnhiệm vụphẩmmời 100% khu Cơ quan NQ208 Rà soát khu dân cư có 2026-Cần chuẩn UBND PLII.VI.4-Trường chuyên nguy cơ cao; lập vực rủi ro Đối chiếu CTr 2030; Bản đồ Các Ban NQ208 Ngân Ngân UBND xã, hóa danh mục xã, 5; KL75 Thành ủy: PL II: cao có ngành; phương án bảo đảm đại Năm PLII.VI.9;QLDA khu vực trọng phường phường chủ sách sách được tích Các sở, III.6;NV 34; phần lời UBND học/viện nhà ở an toàn, di dời phương án 2027 21-Thành Thành hợp vào thành Đã có/kế Đề án/Chương Đối chiếu CTr điểm/xung đồng động và kịp 2030, cập 21-4887/QTổ chức, cảnh báo dự báo, khi cần thiết và bảo lực hợp mục khu sở hữu dữ xã, CTr31 Mục III.6. Số hộ Sở Nông Tổ chức, ban, hoàn nghiên thời cung xã, yếu, cơ quan 24 Bộ Tư lệnh thủ đô thực hiện chức năng của cơ quan thường trực, điều phối, chỉ huy, tổng hợp tình hình chung;
Bộ Tư CTr/TU; Chương Nhiệm Phương Thành ủy: PL II: nhập, điều nền dữ liệu phố và phố và phố; Các thời theo địa thừa/tiếp trình/Kế hoạch vực/ Đ-đảm sinh kế. Phương 2026-CTr/TU;II.6;Nhấn mạnh ứng cá nhân cá nhân cấp cứu phù dân/số dân liệu, tần suất nghiệp và ngành; pháp phường: phường; quản lý dữ liệu sở hữu dữ thành, GTRRGTRR25 NV 35; phần lời Thành bàn, liên địa chỉ tiêu các các lệnh Thủ sở, ban. trình/Kế tổng thể về đê điều, tục/thườnvụ mới; án di dời/bố trí dân án/danh 49.50. Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 12/02/2026 của UBND thành phố Hà Nội, ban hành Kế hoạch phòng, chống thiên tai thành phố Hà Nội đến năm 2030: Đến năm 2030, xây dựng hệ thống QĐ UBND chỉnh có liên công cập nhật và khác 203021-Môi UBND có liên dụng KHCN hợp;liệu, tần suất phê thông thông tin được di dời 0304 Cấp AMục III.6.bàn.cư phải gắn hạ tầng g xuyên; hoạch/ hằng nămmụcnguồn nguồn ngành; ngày phòng chống thiên phố/Hệ quốc gia trình, dữ đôdự báo, cảnh báo điểm, thời gian thực đa thiên tai, chuyển tải trên ứng dụng (App); xây dựng hệ thống cảnh báo, dự báo ngập lụt khu vực nội thành Thành phố trên nền tảng GIS và AI; 100% khu 706/QĐ-CTr/TU;Tổ chức, cơ chế chia cập nhật và cơ duyệt; quanquantheo yêu tin dữ trong cảnh báo trườngxã, đảm bảo an 10/9/2011-12 Cấp CPCTT01; UBND liệu rủi lực hợp lực hợp taithiết yếu, sinh kế và thống cảnh vực trọng điểm, xung yếu về phòng, chống thiên tai được lắp đặt hệ thống theo dõi, giám sát 2028-Các sở, Mỗi vùng NL-KNK03; NQ208 Ngân QĐ Sở Nông Trường UBND UBND Xây dựng mô hình chế chia sẻ.cá nhân cầu của dự báo, quản lý liệu về phườngsẻ.toàn/tổng Đối chiếu CTr 2026-26; giải pháp thích ứng ro, trạng 25 (tham 2030 Bộ Tư Nhiệm PCTT01; PCTT02; báopháp pháp xã, .
2030; 706/QĐ-Mô hình/ NL-KNK04; PCTT01; PLII.VI.1Thành ủy: PL II: ban, có liên dữ liệu dựa vào tự nhiên/hệ hệ nghiệp và năm 2026.sách sản xuất số có nguy xã, điểm nông nghiệp đại GTRR PCTT03chiếu)kháckhácphường; thái công vụ mới; Cơ quan/ Kết quả/ 51.Đơn vị Tính PCTT02; lệnh Thủ thực Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 21 3; 21-Ghi chú đối chiếuMôi NL-KNK05; NV 40; phần lời PCTT02; Thành UBND cơ; số khu dự ánhọc/viện ngành; phường; quansinh thái phù hợp tham gia/ thông minh, giảm thống trong đó trình/hệ trọng điểm chất/ Cấp 05TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 Cấp BPCTT03hiệnphối hợp đôkiểm đếmchủ trìhạnlựcMã 2027-điều kiện địa bàn.24 CTr/TUMục III.6, III.7.NL-KNK06PCTT03UBND có mô hình nghiên năm 2026.phát thải, giảm phố và thống.trườngtổ chức vực…đê điềucung cấpnhiệm vụphẩmmời Rà soát và triển khai NQ208 Đối chiếu CTr chương trình, đề án Đề án/dự Kết quả PLII.VI.6,Thành ủy: PL II: Trường Báo cáo Ngân hạ tầng thích ứng án/ 12NV 36; phần lời Trường theo Đề án; đại Kết quả Ngân Trường biến đổi khí hậu, chương sách đánh giá Báo cáo rà Cung cấp Các sở, Mục III.6. Ngân học/viện đại đảm bảo Thành khí hậu, sách thoát nước và chống trình/ Kết Đánh giá Khí hậu Đã có/kế Đối chiếu CTr đánh giá đại Cung cấp Các sở, học/viện sách thông tin Đã có trong các kế Cung cấp Các sở, NT-NS01; Rà soát, cập nhật Thành Thành ủy: PL II: Thực hiện ban, học/viện khí hậu, tác mục tiêu. nghiên ngập; cập nhật tiến độ soát tác động, và đánh giá tác hoạch chuyên phố và quả thực theo thông tin thừa/tiếp 2026-2029 Dữ liệu NQ208 NT-NS03; QC/TC Sở Nông Sở Xây Thành ban, các cứu phù cứu phù doanh nghiên ngành; phù hợpthiệt hại do thiên thông tin và kết quả vận hành xã, Đối chiếu CTr GTRR Kế hoạch hành NQ208 NV 34; phần lời Nhiệm Sở Nông ban, chức các hiện. Bộ nghiên ngành, tuy nhiên phố và theo trên cơ cở tính dễ bị tục/thườnđộng, tính động, tính dễ bị tổn 54.
2026-2030NT-NS04; Nhiệm PLII.VI.1,Thành ủy: PL II: UBND của các công trình ưu cứu phù dựnghợp; hợp; nghiệp nghiệp và nguồn ngành ngành; phường phố và tai, thích ứng biến theo thực trọng yếu 08GTRR 2026-Kế hoạch Mục III.6.PLII.VI.1,chức các cứu phù dễ bị tổn g xuyên; hướng dẫn nghiệp và nguồn ngành; nhấn mạnh liên năng thương, dễ bị thiệt tổn vụ mới; yêu cầu động ứng phó với 53.GTRR 10; 21-2028Môi NT-NS08NV 34; phần lời Tổ chức, UBND Xây dựng; chức các có chuẩn và hiện các hợp; tiên tại Phụ lục 5; vụ mới; xã, 0752.
10; 21-2028Cấp BHiệp hội Môi Thực hiện theo UBND biến đổi khí hậu cập nhậthại do biến đổi khí hợp;lực hợp nguồn nhiệm vụ năng quan đến tăng khả thương/ thương/rủi và kịch bản đề xuất đổi khí hậu.06 CTr/TUCấp ACấp BMục III.6.Tổ chức, dữ liệu; lực hợp mô nguồn năng trườngxã, đánh giá hiệu quả CTr/TUKL75 Tổ chức, cá nhân của Thành phố, tầm hướng dẫn quốc hậu trên địa bàn lực hợp mô hìnhngành nhiệm vụ năng chống chịu pháp phường; quản lýquốc gia ro; bản đồ rủi ro; trườngxã, đầu mối cập cá nhân cơ chế giảm ngập theo lưu hình/ lực hợp nhiệm vụ pháp phường III.8; có liên của hạ tầng đô thị, khácnghề/ nhật, chia quản lý Dự án; bản đồ cá nhân cập nhậtgia và kế hoạch hoặc tập dữ kháckết nối, nhìn đến năm 2050pháp phườngquản lýthành phố Hà Nộivực. Chuẩn hóa, kết Kết quả/ Đơn vị Tính có liên pháp Cơ quan/ NQ208 doanh giải pháp làm mát quansẻCơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 22 2030 Ghi chú đối chiếuchia sẻcó liên hoặc tập khácliệunối, chia sẻ dữ liệu kỹ quốc gia.tham gia/ chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 PLII.VIIIkhácphối hợp quantự nhiên cho đô thịkiểm đếmchủ trìhạnlựcMã dữ liệu nghiệpquanthuật các công trình đánh giá cung cấpnhiệm vụphẩmmời 26 Nghiên cứu xây dựng và triển khai chương trình phát triển hạ tầng đô thị có khả năng chống chịu với biến đổi khí hậu; ưu tiên thoát nước, chống ngập, phát triển và kết nối không gian xanh - mặt nước; tăng diện tích
cây xanh, không gian mở và bề mặt thấm nước; triển khai các giải pháp giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị, tăng khả năng che phủ, làm mát và điều hòa nhiệt độ tại các khu vực đô thị mật độ cao, khu vực thiếu không gian
xanh và các điểm có nguy cơ tích tụ nhiệt. Trong đó xây dựng và triển khai các giải pháp thoát nước đô thị bền vững (SUDS), kiểm soát dòng chảy mặt tại nguồn; tăng khả năng thấm, trữ và điều tiết nước mưa; bảo vệ,
bổ sung hồ điều hòa, không gian trữ nước, bể ngầm; hạn chế gia tăng bề mặt không thấm, tăng cường bề mặt và vật liệu thấm nước; nghiên cứu thu gom, lưu trữ và sử dụng nước mưa phù hợp điều kiện thực tế; đồng
bộ với tách nước mưa và nước thải, vận hành hồ điều hòa, trạm bơm và duy tu mạng lưới. (QĐ 2512/QĐ-UBND ngày 13/5/2026: tăng khả năng thấm và trữ nước mưa, hồ điều hòa, bể ngầm, bổ sung nhân tạo nước
dưới đất từ nước mưa, tách nước mưa - nước thải; QĐ 2280/QĐ-UBND ngày 29/4/2026: kiểm soát dòng chảy mặt tại nguồn theo SUDS, tăng bề mặt thấm, vật liệu/kết cấu thấm nước, hồ điều hòa và không gian trữ
Chỉ tiêu liên Rà soát, đánh giá Trường nước) Ngân Ngân 27 Cơ quan Cơ quan ngành - xác và đề xuất cơ chế, đại Sở Tài chính tổng hợp chung, nhằm bảo đảm tính thống nhất trong tham mưu chính sách tài chính, điều tiết và ổn định kinh tế - xã hội, đồng thời tạo cơ chế Nhà nước chia sẻ, đồng hành với người dân, doanh nghiệp Các sở, Các sở, Có phương sách sách trong phòng ngừa, khắc phục và phục hồi sau thiên tai. Các sở chuyên ngành, UBND xã, phường có trách nhiệm cung cấp dữ liệu, đánh giá rủi ro, thiệt hại và nhu cầu hỗ trợ theo lĩnh vực, địa bàn quản lý để làm căn cứ KL75 Thành Thành chuyên chuyên chính sách tài học/viện định theo Báo CN01; Có danh Kế hoạch/Đề án NQ208 Tổ chức, ban, ban, án (thí Đối chiếu CTr xây dựng cơ chế tài chính và bảo hiểm phù hợp.
III.6; Kế Nhiệm Nhiệm chính, bảo hiểm nghiên ngành ngành phố và phố và sản Đối chiếu CTr 28 Sở Tài chính tổng hợp chung, nhằm bảo đảm tính thống nhất trong tham mưu thúc đẩy kinh tế tuần hoàn trên địa bàn Thành phố. Các sở chuyên ngành, UBND xã, phường có trách nhiệm cung cấp dữ liệu, đề xuất 2026-2028-CN02; KTTH0PLII.VII.1Sở Tài Sở Tài Thành ủy: PL II: cá nhân cáo/cơ mục ngành, ngành; ngành; nước thải và chống thúc đẩy kinh tế điểm, nếu GTRR CTr31 Các sở, Thành ủy: Phần chia sẻ rủi ro thiên các các cứu, hoạch/Đề phẩm/nhiệm và và vụ mới; vụ mới; 55.56.
12026-20272030; 21-CN03; Các sở, KL75; NL-KNK03; NV 40; phần lời Ngân Sở Nông Thực hiện kiểm kê UBND UBND chuỗi giá trị chínhchínhchế đề có liên cần) cơ chế ngập thuộc Phụ lục 5 tuần hoàn trên địa Đã có/kế Đối chiếu CTr 09giải pháp, nhiệm vụ, dự án theo lĩnh vực, địa bàn quản lý.
Cấp ACấp BII.6; 21-Kết quả UBND UBND chuyên lời Mục III.6.nguồn nguồn ngành; tai cho người dân vụ và mã án CN04CTr/TUMục III.7.bàn Thành phố.phục vụ điều hành, quanthực hiện xuấtxã, xã, ưu tiên 28 2030 Báo cáo CTr31; KTTH0NL-KNK04; Thành ủy: PL II: UBND xã ban, khí nhà kính cấp lực hợp lực hợp nghiệp và sách thừa/tiếp CTr/TUPL1 trước gia phù kiểm kê/kết quản trị tài sản và cập và doanh nghiệp xã, xã, Kết quả/ 57.Đơn vị Tính khả thiphường, phường;phường; Cơ quan/ 2Môi NL-KNK05; NQ208; NV 39; phần lời Thành Thành phố, năm cơ kiểm kêngành; pháp pháp tục/thườnvà các Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 23 Ghi chú đối chiếucác cơ sở hợp (khi khi giao kế nhật theo vòng đời phườngphườngquả dự báotham gia/ trên địa bàn Thành chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 CTr-TUMục III.6, III.7.NL-KNK06UBND g xuyên; kháckhácnăm phố và phối hợp sở 2 năm/lần theo trườngkiểm đếmchủ trìhạnlựcMã
VII. Chuyển đổi xanh, kinh tế tuần hoàn và quản lý phát thải khí nhà kínhcần)hoạch nămphốcung cấp27 26 cung cấp công trìnhnhiệm vụphẩmmời Đối chiếu CTr Đối chiếu CTr
Lĩnh vực năng lượng, Thành ủy: PL II: Thành ủy: PL II:
Lĩnh vực Xây dựng, các quá trình công Hoàn thiện hệ Hoàn thiện hệ NV 39; phần lời NV 39; phần lời Giao thông vận tải: nghiệp và sử dụng Mục III.6, III.7.Mục III.6, III.7.thống kiểm kê thống kiểm kê Các cơ Các cơ Ngân Ngân Theo dõi, đánh giá Trường Trường sản phẩm: Theo dõi, Kết quả Kết quả QĐ QĐ khí nhà kính khí nhà kính Số lượng Số lượng kết quả thực hiện của sách sách sở phải sở phải đánh giá kết quả thực đại đại 2026-2026-42/2026/QĐ-42/2026/QĐ-Các sở, Các sở, cấp Thành cấp Thành kiểm tra, kiểm tra, Thành Thành các cơ sở phải thực hiện của các cơ sở học/viện học/viện thực thực Đã có/kế Đã có/kế đơn vị đã đơn vị đã phố theo lĩnh phố theo lĩnh 2030 2030 KL75; KL75; TTg ngày TTg ngày ban, ban, hiện kiểm kê khí nhà phải thực hiện kiểm rà soát, rà soát, hiện hiện nghiên nghiên phố và phố và thừa/tiếp thừa/tiếp thực thực vực và cơ sở; vực và cơ sở;
10/8/2026 có 10/8/2026 có CTr31; CTr31; KTTH0KTTH0Sở Công Sở Xây kê khí nhà kính cấp kính cấp cơ sở (trong ngành; ngành; và các và các đánh giá đánh giá các các cứu, cứu, hiện/tổng hiện/tổng kiểm kê kiểm kê tăng cường đo tăng cường đo tục/thườntục/thườn58.59.
114 cơ sở trên 114 cơ sở trên 34Báo cáo Báo cáo Danh mục do Thủ NQ208; NQ208; ThươngUBND UBND cơ sở (trong Danh dựngnăm năm KNK KNK chuyên chuyên g xuyên; g xuyên; nguồn nguồn số; kết quả, số; kết quả, đạc, báo cáo đạc, báo cáo CTr-TUCTr-TUkiểm kê kiểm kê mục do Thủ tướng tiếp tiếp tướng Chính phủ ban xã, xã, địa bàn Thành địa bàn Thành Cấp ACấp Abắt buộc bắt buộc gia phù gia phù lực hợp lực hợp mức giảm mức giảm và thẩm tra.và thẩm tra.
Chính phủ ban hành) của các của các hành) trên địa bàn phườngphườngphố (số cơ sở phố (số cơ sở theotheo NL-KNK03; NL-KNK03;
Thành phố Hà Nội và hợp (khi hợp (khi pháp pháp phát thải…phát thải…theo theo trên địa bàn Thành Cấp CNL-KNK04; NL-KNK04; Theo quy định: các hướng dẫn quốc giasố liệu theo lĩnh vực: theo lĩnh vực: tiếp xã, đơn vịđơn vị
cần)cần)kháckháckế hoạch giảm phát lĩnh vựclĩnh vựcphố Hà Nội và kế thông tin 2 năm/lần, đã 2026-Các cơ Các sở, Danh sách Hoàn thiện hệ KL75; NL-NL-KNK05; NL-KNK05; Ngân Sở Nông Theo dõi, kiểm tra công thương: 71; công thương: 71; nguồn phườngtheoĐã có/kế Đối chiếu CTr hoạch giảm phát thải theo thải của các cơ sở này 2030 CTr31; KNK03; KTTH0NL-KNK06NL-KNK06Thành ủy: PL II: ban, cơ sở lực hợp nghiệp và sách sở phải thống kiểm kê thừa/tiếp thực hiện kiểm việc thực hiện kiểm xây dựng: 33, xây dựng: 33, 2026-2030của các cơ sở này hướng dẫn Cơ quan/ Kết quả/ 60.Đơn vị Tính NV 39; phần lời khí nhà kính kê khí nhà kính cấp thuộc diện Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 24 2026-20305Ghi chú đối chiếuMôi NL-NQ208; Thành giao thông: 6, giao thông: 6, kê hết 2024ngành; pháp quốc giatham gia/ thực tục/thườnvà các chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 phối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã CTr-TUChất thải rắn: 4)Chất thải rắn: 4)KNK04; Mục III.6, III.7.UBND cơ sở trong lĩnh vực cấp Thành g xuyên; hiện kháckiểm kê; năm phố và trườngcung cấpnhiệm vụphẩmmời Đối chiếu CTr
Thành ủy: Phần
lời Mục III.7.
Ban Quản Đã có trong: KH Ban NQ208 Phát triển ngành Đối chiếu CTr 267, tr.18: phát Ngân Trường lý KCN
PLII.VII.5 Quản lý Thành ủy: PL II: công nghiệp môi và đơn vị Tăng số sách triển ngành công đại
Các sở, KCN và NV 40; phần lời Ngân Trường chỉ tiêu liên quan: nghiệp môi trường và hệ sinh Thành doanh học/viện Đã có/kế CN01; Mục III.7.NQ208 ban, công suất, quốc gia sách thái doanh nghiệp đơn vị đại trường, hỗ trợ
Chương Các sở, Theo dõi Triển khai lộ trình nghiên nghiệp/sản phố và sản lượng, thừa/tiếp 15-162026-CN02; Cấp AKTTH0NL-PLII.VII.3QĐ 42/2026/QĐ-Sở Công Thành các công nghệ môi doanh nghiệp đổi học/viện kiểm kê liên ngành; nông nghiệp, lâm phố theo lĩnh tiếp tỷ lệ nộp xã, Đã có trong: KH Đã có/kế
NL-KNK01; ban, chỉ tiêu các cứu, năng lượng tái tạo, phẩm môi tiêu thụ trình/nhitục/thườn61.
2030267, tr.18: đổi mới 6; NQ208 CN03; TTg ngày ThươngUBND báo cáo; mới công nghệ xử nghiệp, sử dụng đất quan: trường; mô hình vực và cơ sở;
Chương KNK KNK05; QĐ nghiên nguồn năng phườngphố và theothừa/tiếp 2026-KTTH0NL-KNK02; Sở Công chuyên công công nghệ tiết g xuyên; nguồn ngành; sử dụng năng lượng theo lộ trường; mô ệm vụ 10/8/2026 có 114 1248/QĐ-CN04NL-KNK06PLII.VII.4bắt buộc các cứu, khu/cụm công kết quả lý, tái chế, tiết lượng, lực hợp trình/dự tăng cường đo tục/thườnvà chất thải (trong xã, 62.
20307Cấp ANL-KNK07; ThươngUBND gia phù hình thực kiệm năng lượng; lực hợp suất, sản tiết kiệm và hiệu trình29 Danh mục do Thủ cơ sở trên địa bàn kiểm tra kiệm năng lượng; nghiệp sinh thái, phườngtrạng thái đạc, báo cáo TTg, chỉ chuyên g xuyên; nguồn pháp theo án29 KH 372, tr.7: cùng KH 372, tr.7: tiết NL-KNK09Thành phố (số cơ dữ liệu; dự án và hiệnhợp (khi lượng, pháp quả trên địa bàn tướng Chính phủ ban và thẩm tra.xã, Theo dõi đồng thời: (i) tỷ trọng năng lượng tái tạo trong tổng cung năng lượng sơ cấp theo mục tiêu Thành phố; (ii) cường độ năng lượng, tham chiếu mục tiêu quốc gia 400-420 kgOE/1.000 USD GDP đến 2030;
Cấp Acộng sinh công gia phù kháclĩnh vựclực hợp tiêu 0401- NL-KNK03; Thành phố.cần)dữ liệu hành) trên địa bàn kháckiệm năng lượng; nội dung. Kế phườngsở theo lĩnh vực: tiêu thụ tổng hợp (iii) 70-75% cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm áp dụng giải pháp tiết kiệm, hiệu quả.
0403; Phụ QĐ 1804, tr.6: sản hợp (khi nghiệp.năng pháp sản xuất.
NL-KNK04; Thành phố Hà Nội và công thương: 71; hoạch này nâng phát thải
NL-KNK05; cần)kháckế hoạch giảm phát lượng, lục I tr.8, thành hệ sinh thái và giảm xuất sạch hơn, tiêu xây dựng: 33, giao Kết quả/ Đơn vị Tính Cơ quan/ dùng bền vững, trạng thái Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 25 Ghi chú đối chiếuNL-KNK06Phụ lục II doanh nghiệp công phát thải.tham gia/ thông: 6, Chất thải thải của các cơ sở này chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 phối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã 2026-2030dự án và nghệ môi trường.rắn: 4)tiết kiệm năng tr.36-38.cung cấpnhiệm vụphẩmmời Trường
Báo cáo Các cơ đại
Các cơ Cơ sở dữ Trường học/viện quan, cơ điều tra, Ngân Xác lập liệu chất nghiên quan, cơ sở đơn đường cơ đại Ngân sách Điều tra, đánh giá Các sở, cứu, học/viện phát thải cơ sở phát sở đơn thải/phụ vị Đối chiếu CTr Ngân Thành Trường Xây dựng Cơ sở sách thực trạng phát thải Đã có/kế Các cơ Các sở, Hoàn thành NL-KNK03; SDXD: Sở Nông Thành ủy: PL II: Xây dựng chương ban, chuyên nghiên phẩm sở theo đơn thải vị Đối chiếu CTr Dữ liệu và hệ số Thành khí nhà kính trong phố và sách thừa/tiếp Đã có/kế đại 2026-CTR01; Cung Các sở, KTTH1NL-KNK04; NQ208 NV 11, 40; phần SDXD: Sở Nông Thành ủy: PL II: ban, bộ hệ số/dữ chuỗi lúa cứu, gia phù nghiệp và ngành; sở, đơn trình công trình trồng vị sản Đối chiếu CTr NQ208 Thành chuỗi sản xuất và các học/viện phát sinh chất thải phố và thừa/tiếp tục/thườnĐã có/kế 64.
02026-2030CTR03; Cung KTTH1Môi NL-KNK05; NQ208 NT-NS01; NV 40; phần lời PLII.VII.8Thành ủy: PL II: UBND ban, chuyên cấp gạo; hợp (khi liệu cho các lời Mục III.7.nghiệp và ngành; phẩm/diện trọt; hệ vị xanh, vật liệu xây Chương PLII.VII; các g xuyên; kinh doanh lúa, gạo nghiên nguồn phố và thừa/tiếp trồng trọt phục vụ tục/thườn65.
12026-2030CTR04; KTTH0Môi Mục III.7.NL-KNK06NT-NS03; NV 40; phần lời PLII.VII.8SXKD: Sở Xây Tích hợp với UBND cấp cần); danh dựng xanh, vật liệu gia phù ngành; nhóm cây số phát thông trườngtích; lượng xã, Cấp Cchỉ tiêu các cứu, g xuyên; lực hợp nguồn quản lý tài nguyên trình/tiêu tục/thườnĐến 2030đề xuất các giải 63.
20309Hiệp hội Mục III.7.NT-NS04; UBND XD02cung dựnghóa tiềm hợp (khi mục biện nhóm nhiệm vụ phát thải thấp, tiết phường sinh theo thông tin điều trườngtrồng ưu xã, Cấp Achuyên chí/dự ándữ liệu g xuyên; lượng, phát triển lực hợp nguồn pháp pháp giảm phát thảiquốc gia và phát triển nông NT-NS08cây cấp dữ cần); kiệm năng lượng ngành năng pháp phường tin điều tiên; tra về xây dựng xanh, xã, 17Cấp Agia phù kháclực hợp nghiệp tuần hoànnăng lượng tái tạo. pháp sản xuất.
Hiệp hội Kế hoạch này tổng giảm không tách liệu liên nghề/ phát phườngtra về trồng/loạvà tái sử dụng Kết quả/ Đơn vị Tính hợp (khi khácpháp Cơ quan/ Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 26 Ghi chú đối chiếudoanh hợp thành lộ trình i hình ngành nước.phát phát thải; quantham gia/ thành chương thảichất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 cần)khácphối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã Thành phố.nghiệpnghề/ sinh sản xuất;trình trùng lặp.cung cấpnhiệm vụphẩmmời Chương
trình/kế
hoạch Tỷ lệ Đối chiếu CTr 30 Mô tả nhiệm vụ: Phát triển nông nghiệp - đô thị - sinh thái: nông nghiệp gắn dịch vụ hóa, nông nghiệp xanh - tuần hoàn; Lựa chọn, tổ chức chuyển đổi vùng và chuỗi sản xuất nông nghiệp theo hướng sinh thái, hữu
kiểm Thành ủy: PL II: mẫu/đối cơ, tuần hoàn, giảm phát thải và thích ứng biến đổi khí hậu; phát triển mô hình trồng trọt - chăn nuôi - thủy sản khép kín, áp dụng quy trình tiết kiệm nước, vật tư, tái sử dụng phụ phẩm và gắn với thị trường. hình thành 2026-Các sở, Các sở, soát;
Lưu ý: NV 32; phần lời Ngân Triển khai chương tượng/vùng 02 khu nông nghiệp công nghệ cao và phát triển các vùng nông nghiệp công nghệ cao, vùng sản xuất tập trung theo quy hoạch; Rà soát, đánh giá hiện trạng sử dụng vật tư, nguyên liệu, nước, năng lượng, bao bì và phát 2030; ban, ban, danh sinh phụ phẩm, chất thải trong các khâu sản xuất, thu hoạch, bảo quản, chế biến, lưu thông và tiêu dùng nông sản; xây dựng bộ tiêu chí, chỉ tiêu đo lường mức độ xanh và mức độ tuần hoàn theo từng công đoạn; đề Khuyến cáo Mục III.5.giám sát sách trình Kiểm soát dư mục ngành; ngành; trong xuất và triển khai các giải pháp tăng sử dụng vật tư, nguyên liệu thân thiện môi trường, tiết kiệm tài nguyên, giảm phát thải, giảm tổn thất sau thu hoạch, tăng tái sử dụng, tái chế phụ phẩm, nước, bao bì và chất thải;
Không chuyển Thành các chất, dư lượng các chất sử thực hiện Sở Nông Tổ chức, UBND UBND nhóm đó hình thành và nhân rộng các chuỗi giá trị nông sản xanh, phát thải thấp và tuần hoàn. Về tính cần thiết đối với Hà Nội: (1) Hà Nội vừa là vùng sản xuất nông nghiệp lớn, vừa là thị trường tiêu dùng nông sản rất lớn, do KL75, Nhiệm cơ học mục tiêu dụng trong trồng lượng các phố và theo kế 2030, KTTH1chất và cá nhân nghiệp và xã, xã, vậy Hà Nội có thể tác động đồng thời vào cung và cầu; (2) Nông nghiệp Hà Nội chịu áp lực đất đai, nước, môi trường và chi phí sản xuất cao, nên mô hình tăng trưởng dựa vào mở rộng diện tích gần như không còn CTr31, chất ảnh các hoạch; xu quốc gia thành trọt, chăn nuôi vụ mới; 66.
2Môi có liên phường: phường; vùng/đối đánh nhiều dư địa, phải chuyển sang tăng giá trị trên một đơn vị tài nguyên; (3) Ba là, Hà Nội có đủ điều kiện để phát triển chuỗi nông sản xanh có truy xuất nguồn gốc, logistics hiện đại, bao bì tuần hoàn, giảm tổn thất và (thuốc bảo vệ thực Cấp ANQ208hướng dư hưởng đến nguồn số địa phương tiêu dùng xanh, đây cũng là lợi thế mà nhiều địa phương sản xuất thuần nông không có. Nghiên cứu đánh giá về các chỉ tiêu: (1) tỷ lệ xanh: tỷ lệ phân bón hữu cơ/sinh học trong tổng lượng phân bón sử dụng; tỷ lệ KH triển Ngân dữ liệu, giá kết quantrườngtượng tổ chức Đề án phát triển Đề án/kế Đối chiếu CTr khi chưa có kết lượng theo lực hợp sức khỏe, tác vật, trừ sâu, kháng thuốc BVTV sinh học; tỷ lệ năng lượng tái tạo trong sản xuất, kho lạnh, chế biến; tỷ lệ bao bì thân thiện môi trường; tỷ lệ sản phẩm đạt VietGAP, hữu cơ hoặc tiêu chuẩn tương đương; tỷ lệ cơ sở áp dụng giải pháp tiết Các sở, Phát triển nông Thành ủy: PL II: cá nhân giám sát; hoạch; khai quả sách thông nhóm chất pháp quả điều tra; sinh, phòng trừ Đã có/kế động xấu tới kiệm nước, năng lượng; tỷ lệ phương tiện/logistics xanh; tỷ lệ tổn thất sau thu hoạch; (2) Tỷ lệ tuần hoàn: % phụ phẩm được thu gom; % phụ phẩm được tái sử dụng/tái chế; % nước được tuần hoàn/tái sử dụng; % chất Các chỉ tiêu Các đơn NQ02; NV 40; phần lời Sở Nông Thành Tổ chức, ban, có liên danh dữ liệu nghiệp - đô thị - thực tin vùng dùng làm chuẩn dịch bệnh…) khácmôi trường.thừa/tiếp và môi thải hữu cơ được tái chế; % bao bì được thu hồi/tái sử dụng/tái chế; % chất thải thực phẩm được thu hồi; % nguyên liệu thứ cấp thay thế nguyên liệu nguyên sinh; lượng nước, vật tư, phụ phẩm tiết kiệm/tái sử dụng; kết 2026-Báo cáo rà KTTH1Mục III.7.XD01; XD02; cá nhân hiệnlấy mẫu, mục khu nghiệp và ngành; phố và quansinh thái, chuỗi giá trồng, về Tỷ lệ vị tham tham chiếu và trường tiếp tục/thườn67.quả giảm phát thải/giảm chất thải. Đến 2030: hình thành 02 khu nông nghiệp công nghệ cao; 01 vùng nông nghiệp công nghệ cao được công nhận.
2030;3Chương trình Môi UBND XD03; XD04các có liên gia phân soát trị nông sản xanh, vực ưu xanh; tỷ lệ chỉ tiêu giám sát.g xuyên; hành động số nhận.
QC/TC chuỗi: nguồn phát thải thấp và quantiên, khu/ trườngtuần hoàntích, xã, Kết quả/ Đơn vị Tính Cấp ACơ quan/ 14-CTr/TU ngày Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 27 Ghi chú đối chiếuchất thảicảnh báo doanh lực hợp ngành phườngtham gia/ tuần hoàn thành vùng, mô chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 phối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã 26/6/2026 của Xây dựng; hình liên nghiệppháp phố Hà Nộivà xử lý.cung cấp30 nhiệm vụphẩmmời Có tiêu Xây dựng và tổ chức Chương Chương trình chuyển chí/hướng Các trình hỗ đổi xanh doanh dẫn và mô DN: nghiệp công nghiệp trợ; bộ hình thí Đối chiếu CTr cung công gắn chuyển đổi số, Thành ủy: PL II: điểm; hiệu cấp số cụ/tiêu đổi mới công nghệ NV 27, 40; phần suất năng KL75/CTrchí; báo liệu sản xuất sạch hơn, lượng, sử lời Mục III.7.
31/NQ208 cáo hằng hiện tiết kiệm năng lượng, Đã có trong: KH dụng năng sử dụng tài nguyên 267, tr.15-16,18: Kế hoạch năm/ trạng, hiệu quả, chuẩn môi lượng tái Danh Ngân triển khai tái chế/tái sử dụng, đề xuất VCCI; trường và mở rộng thị tạo/vật liệu NQ158/ kinh tế tuần hoàn mô mục DN; sách Các sở, các hiệp trường; lựa chọn thí xanh và áp CTr 12 về Thành hình, phương và công nghệ tiết Đã có/kế CN01; ban, dụng quản hội điểm, đánh giá, nhân kiệm năng lượng, chuyển nội phố và rộng mô hình kinh tế thừa/tiếp án 2026-CN02; KTTH1Sở Công doanh ngành; nâng hiệu suất, trị ESG. Tỷ chuyển các dung, tục/thườnxanh, kinh tế tuần đổi xanh, 68.
20304CN03; ThươngUBND giảm khí thải. KH lệ DN đạt nghiệp, g xuyên; hoàn công nghiệp gắn loại nguồn đổi mới đổi; mô 372, tr.4,7: tái chế, CN04hiệp hội tiêu chuẩn xã, Cấp Acông nghệ hình hình hỗ lực hợp với các cực, trung môi ngành phường sản xuất sạch/tiết pháp trình trợ, công tâm và trục động lực và sử kiệm năng lượng;
nghề;phát triển; theo dõi trường/xanh QĐ 1804, tr.6, diễn. Bộ dụng năng khácsuất, sản doanh nghiệp, chi lượng, sau hỗ trợ.
lượng tiết tiêu tr.13: tăng cường Số mô hình; phí, giảm phát thải, tiêu thụ chí/chỉ kiệm, hiệu sản xuất sạch hơn, 31 tiêu hao nguyên liệu Chương trình hành động số 14-CTr/TU ngày 26/6/2026 của Thành ủy tr.3-10: nông nghiệp sinh thái, đô thị, công nghệ cao, tuần hoàn, phát thải thấp; logistics, du lịch nông nghiệp và bảo vệ môi trường nông thôn.
mức giảm năng tiết kiệm năng quả.tiêu; và hiệu quả thị trườngThành phố Hà Nội đã có Kế hoạch số 358/KH-UBND ngày 09/12/2024 về phát triển khoa học và ứng dụng, chuyển giao công nghệ thúc đẩy kinh tế tuần hoàn trong nông nghiệp đến năm 2030; cùng với Kế hoạch phát
Chương Các sở, Ngân Phát triển công Sản lượng VCCI; lượng, lượng, chuỗi thu tiêu hao, Trên cơ danh Đã có/kế Đối chiếu CTr triển nông nghiệp công nghệ cao và các định hướng nông nghiệp đô thị, sinh thái. Nhiệm vụ cần xuyên suốt từ đầu vào → sản xuất → bảo quản → logistics → thị trường → tiêu dùng → thu hồi và tái sử dụng. Chính CTR01; ban, các hiệp hồi-tái chế-tái sử nghiệp vật liệu phát thải; tỷ sách trình/đề trạng thái vật liệu KL75 Thành ủy, Kế Thành ủy: PL II: kháckết / mục mô sở số thừa/tiếp chuỗi này mới tạo ra “nông sản xanh, tuần hoàn” theo nghĩa kinh tế, việc chuyển phụ phẩm thành phân compost không đồng nghĩa với hoàn thành tuần hoàn.
2026-CTR03; KL75/CTrKTTH1Sở Công Thành dụng. dự án và hội lệ tái sử mới, công nghiệp ngành; xanh; tỷ lệ án; danh Hành III.5; NV 11, 40; phần hoạch số 358/KH-hình; báo liệu tục/thườn69.
dữ liệu phố và 203031/NQ2085CTR04; ThươngUBND UBND ngày doanh dụng - tái mục sản tái chế/tái tái chế; chương Kết quả/ Đơn vị Tính NQ208 cáo đánh g xuyên; hiện lang lời Mục III.7, Cơ quan/ các sản xuất.Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 28 XD02chế; việc nghiệp, phẩm/vật sử dụng vật trình vật liệu xanh xã, 31Phụ lục 3 09/12/2024Ghi chú đối chiếuPLII.VII.8tham gia/ xanh…chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Cấp AIII.8.giánguồn phối hợp trạngkiểm đếmchủ trìhạnlựcMã hiệp hội liệu ưu liệu; số dự làm xanh…phường và tái chế vật liệu.cung cấpnhiệm vụphẩmmời Đối chiếu CTr
Thành ủy: PL II:
NV 24, 40; phần
lời Mục III.7.
Đã có một phần
trong: KH 267, VCCI;
Ngân Rà soát, thúc đẩy tr.9: yêu cầu CCN Hiệp hội Tỷ lệ CCN Kế hoạch chuyển đổi cụm có XLNT tập sách Các sở, ngành trung đạt quy đáp ứng Thành Trên cơ chuyển công nghiệp theo Đã có/kế CN01; ban, chuẩn, kiểm tra nghề/ yêu cầu môi KL75/CTrhướng xanh, sạch, phố và sở số thừa/tiếp đổi CCN;
2026-CN02; KTTH1Sở Công doanh ngành; trường; số vận hành; KH 372, 31/NQ208 các danh liệu sinh thái; tăng hạ tục/thườn71.
20307CN03; ThươngUBND mô hình nghiệp; tr.10-11: kiểm soát CT-TUg xuyên; hiện mục nguồn tầng xử lý môi Ban CN04Ngân Tổ chức, XLNT cộng xã, CCN ưu Cấp CThí điểm chuyển đổi lực hợp trường tập trung và trạng KCN/CCN; QĐ Quản lý Trong phạm cá nhân phường sinh/tuần sách Đề án thí 2-3 khu công nghiệp Các sở, 1804 có hạ tầng, cộng sinh công pháp tiênvi KCNC, Thành Trên cơ các Khu có liên hoànsang mô hình KCN điểm; bộ CN01; KCN: Đến Tổ chức, ban, kháckiểm soát ô nhiễm nghiệp.Đối chiếu CTr
Chương Các sở, Công suất KL75/CTrNghiên cứu, triển Ngân Nhiệm VCCI; chỉ tiêu; công phố và quansở số xanh - thông minh - 32 hệ chỉ tiêu tối thiểu gồm: giá trị/ha; phát thải/đơn vị sản phẩm hoặc giá trị sản xuất; năng suất lao động; tỷ lệ DN chuyển đổi số; nội địa hóa và DN vệ tinh; R&D/doanh thu; hiệu suất năng 2026-2030 thí CN02; KTTH1Thành ủy: PL II: Trên cơ cá nhân khu/cụm công ngành; Đã có/kế 31/NQ208Hiệp hội ban, các khai chương trình liệu lắp đặt; sản mô hình nghệ cao sinh thái - tuần hoàn; sách trình/kế vụ mới; Đối chiếu CTr 70.
20306CN03; KL75/CTrNV 24, 40; phần UBND có liên nghiệp. Chuyển sở số thừa/tiếp điểm chuyển lượng, tái sử dụng nước, tái chế chất thải.
2026-; CT-TUCấp AKTTH1NL-KNK11; Sở Công Thành Thành ủy: PL II: cộng sinh hiện hoạch; lượng điện nguồn ngành ngành; và khu xây dựng bộ chỉ tiêu điện mặt trời mái 31/NQ208CN04liệu lời Mục III.7.quantục/thườnxã, đổi 2-3 KCN đổi CCN theo mô 72.
20308NL-KNK12NV 40; phần lời ThươngUBND công công danh hiệu quả tài nguyên lực hợp nghề/ nhà cho công trình phố và trạngtự sản xuất, ; CTr-TUg xuyên; hiện hình xanh-sạch-lực hợp ngành phường tiênxanh - thông án vật liệu Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính và phát thải trong Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 29 Ghi chú đối chiếuMục III.7.các công, KCN, doanh minhmục nghiệpnghiệp pháp pháp sinh thái là phần tham gia/ tự tiêu thụ; xã, chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản 32; Phụ lục 3 Cấp AKCNC, KCNmớinghề;phối hợp trạngkiểm đếmchủ trìhạnlựcMã Hà NộiKCNC, CCN và cơ công kháckhácmức giảm nghiệp; nguồn nâng cấp mới.phường cung cấpnhiệm vụphẩmmời Kết quả Trường UBND Kết quả kiểm xã, đại Hiệp hội Ngân Ngân kiểm soát/ Phát triển mô hình Quản lý phát thải, học/viện phường,soát/lượng Đơn vị Số mô lượng hóa ngành sách sách Các sở, Các sở, Tuyến/ chất thải (ni lông, các cơ du lịch cộng đồng - hó số phát kinh nghiên 33 Mô hình cần đánh giá với sức chịu tải môi trường, quản lý chất thải/nước thải và bảo tồn cảnh quan, văn hóa làng nghề.
Thành Thành hìnhnghề/ số phát Đối chiếu CTr 33/tuyế NN01; Sở Văn ban, ban, cứu, doanh kho du lịch nông nghiệp mô hình nhựa…) trong các sở thải/ tổng Đối chiếu CTr 34 thải/ tổng Hiện nay: các giao dịch thông qua các sàn thương mại điện tử ngày càng gia tăng, chất thải, rác thải từ các kho của các sàn thương mại điện tử, các hoạt động logistic và các hoạt động khác CTR01; KL75/CTrKL75/CTrNhiệm Nhiệm Thành ủy: quản bãi, doanh n; số điểm phố và phố và
- du lịch sinh thái 2026-2026-Bộ chỉ Các DN KTTH1KTTH2NN02; Ngân SXKD: Sở Công Theo mục Thành ủy: PL II: Thúc đẩy doanh Trên cơ chuyên du lịch hóa, Thể ngành; ngành; số đơn vị; số đơn vị; Đối chiếu CTr đơn vị tham gia trong chuỗi sản xuất- cung ứng - vận chuyển - tiêu dùng ngày càng gia tăng, nhưng còn thiếu các biện pháp quản lý phát thải đối với các loại hình hoạt động này.
31/NQ20831/NQ208CTR03; các các kết nối; số logistic…; lý phát thải tại nghiệp; vụ mới; vụ mới; 73.74.
0203020309NN03; NV 40; phần lời Thành ủy: PL II: ThươngTiền thu Tiền thu UBND UBND chuỗi liên quan đến gia phù nghiệp Nhà nước nhà sách sở dữ thao và thông tiêu đến tiêu/lộ xanh gắn làng xanh; Đã có/kế 35 ; CTr-TU;; CTr-TU;CN01; CTR04; XD02Cấp BCấp CDN lữ hành Tổ chức, Tổ chức, UBND xã, nguồn nguồn nguồn, quá trình Đến 2030: 100% doanh nghiệp 100% vốn nhà nước áp dụng quản trị doanh nghiệp hiện đại trên nền tảng số; 100% có kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính; ≥70% doanh nghiệp do Nhà nước Du lịchKL75/CTrMục III.7.NN04NV 40; phần lời Thành chuỗi hợp (khi liên quan liên quan nghề, vùng nông năm 2030nước; sàn giao dịch thuộc phạm vi thừa/tiếp tin hiện trình; kế xã, xã, 35/ liệu hiện phường: chi phối có kế hoạch chuyển đổi năng lượng xanh.
2026-CN02; KTTH2Sở Tài cá nhân cá nhân lực hợp lực hợp phát thảitham giađến thu 31/NQ208Các sở, Mục III.7.Thành phố quản lý Tổ chức, các tiêu chí có (đăng cần); Tổ dữ liệu địa hoạch liên kếtlực hợp nghiệp và nguyên phườngphườngphố và sở đủ điều kiện thương mại điện trình/cơ trạng, tục/thườnđiện đến thu 75.
12030CN03; bàn.chínhcó liên có liên gom, xử pháp pháp ; CTr-TU;CTr 04/CTr-ban, chức, cá cá nhân các cụ thể. của từng g xuyên; gom, xử lý ký kinh lưới/phát lợi thế, pháp sở; mô theo quy định.thực hiện tiên tắc tuần hoàn.tử34 CN04kháckhácquanquanCơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính doanh, lý các loại Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 30 Cấp CGhi chú đối chiếuUBND thực hiện các loại rác có liên doanh hình thí khácnguồn ngành; nhân có phong chuyển đổi tham gia/ thảiđề xuất chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 MST, kết phối hợp rác thải…kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã NQ 06/NQ-UBND liên quanlực hợp mô hìnhnghiệpquanthải…xanh và quản trị điểmcung cấpnhiệm vụphẩmmời Phối hợp phát triển,
quản lý và khai Đối chiếu CTr
Thành ủy: PL II: thác hạ tầng dùng Tiêu Trường NV 19, 25; phần Rà soát danh mục cơ chung Vùng Thủ 100% vị trí KL75/CTrchuẩn/ đại lời Mục III.4, sở sản xuất công Đối chiếu CTr đô về nước sạch, 31/NQ208Có Tiêu Danh Ngân Quy chuyển đổi học/viện III.7.KL75/CTrNgân Thành ủy: PL II: chỉ tiêu liên nghiệp gây ô nhiễm, thoát nước, xử lý ; CTr-TU;chuẩn/ Quy chuẩn/Cơ hoàn thành mục vị nghiên sách 31/NQ208Các sở, Kế hoạch triển NV 47; phần lời chất thải và năng không còn phù hợp ngành - xác sách Đã có/kế Các sở, Kế hoạch Thành Trên cơ chuẩn/ Cơ chế phối cứu, nghĩa vụ trí;
; CTr-TU;Mục III.9.NT-NS01; Thành Trên cơ ban, khai lượng; xây dựng quy hoạch cần di dời thừa/tiếp Đã có/kế định theo sở dữ Tổ chức, ban, chuyên chế/đầu mối hợp; khỏi nội thành; tổ môi trường phương phố và sở dữ triển khai 2026-KTTH2Kế hoạch NQ158/CTr12, NT-NS03; Sở Xây liệu hiện ngành; phố và sản thừa/tiếp tiêu chuẩn/quy triển khai trong tục/ 2026-KTTH2NQ158/CSở Công chức lộ trình di dời cá nhân các danh gia phù liệu hiện ngành; trước khi và danh án di 76.
22030NT-NS04; UBND chuẩn chung đối các có; các dựngkhuôn khổ Quy phẩm/nhiệm thường tr.9: cơ cấu lại triển khai tục/thườn77.
20303ThươngTr12, tr.4-UBND có liên có; các dời/phục gắn với hoàn thành hợp (khi mục dự mục dự án nguồn đưa vào NQ158/ NT-NS08chế phối hợp công nghiệp gắn g xuyên; nguồn quy với công trình hạ vụ và mã xuyên; xã, 5; Chương chức năng cần); hạ tầng hồi; lực hợp nghĩa vụ xử lý, cải quanquy xã, án liên
Chương Cấp ACấp APL1 trước Vùng Thủ đô, hoạchlộ trình di dời cơ lực hợp phường;tầng liên vùng và Tổ chức, chung liên hoạchmới; số pháp phương phườngtrình 12-tạo, phục hồi môi vùng;
HĐND: gắn công trình xử lý ô hiện đại.khi giao kế không lập cơ chế pháp pháp quả hoạt sở sản xuất gây trình 12-trường và phương án xã, CTr/TU, cá nhân kháckhông gian quy chế vùngán tái CTr/TUhoạch nămkháckhácnhiễm, cơ chế chia phường;song song.trách nhiệm tái thiết không gian ô nhiễm ra khỏi động...)
chia sẻ có liên thiếttr.3-4.được nội thành; quản trị sau di dời theo quy sẻ dữ liệu, chi phí, chuyển đổidữ liệuquan Chương trình hoạch.nguồn lực và lợi vốn/doanh Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 31 12-CTr/TU, tr.6-Ghi chú đối chiếunghiệp Nhà tham gia/ ích đối với dự án chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 phối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã 7.liên vùng.nước.cung cấpnhiệm vụphẩmmời Đối chiếu CTr
Thành ủy: PL II:
NV 41; phần lời Đối chiếu CTr Cơ quan Hệ thống Mục III.8.Thành ủy: PL II:
Tổ chức, NV 42; phần lời Xây dựng, quản trị và dữ liệu kiểm Đã có nền tảng Tổ chức, cá nhân Các đơn Mục III.8.dùng tra/xử trong: QĐ 1142 tích hợp dữ liệu Ngân cá nhân có liên chung; lý: kế ngành Nông nghiệp vị theo Đã có nền tảng đặt yêu cầu Nghiên cứu, hỗ trợ Ngân chỉ tiêu liên có liên quan;sách CSDL/quan trắc Các sở, danh hoạch, quy trong: QĐ 1142 và Môi trường; kế KK01; KK01; KL75, Thành Trường không khí; KH ngành - xác quan;sách thừa hệ thống quan tạo nền dữ liệu và kiểm chứng Đã có/kế Các sở, Sở Nông ban, biên mục dữ định 267, tr.7-8 có CTr31, KK02; KK02; Thành Trường công nghệ AI, dữ phố và quan trắc/kiểm thừa/tiếp trắc và cơ sở dữ liệu Đã có/kế đại định theo 2026-NQ208 Sở Khoa ban, bản, kết liệu; nghiệp và ngành; phải Ít nhất 02 DL01Hanoi Green Data NQ208;PCTT01; PCTT01; các học/viện liệu lớn, viễn thám môi trường tại Phụ phố và soát không khí; sản thừa/tiếp tục/thườnđại Ứng 78.
2026-2030Môi PLII.VIII.UBND bài toán vận chuẩn kết cung học và luận, ngành;
12-DL02Hub và AI/big KH 267, tr.7,18; PCTT02; PCTT02; các dụng/nền g xuyên; học/viện lục 5; thống nhất nghiên nguồn phẩm/nhiệm phục vụ quan trắc, tục/thườn79.
20304; 12-Công UBND cấp dữ hành thực nối; tỷ lệ quyết trườngxã, CTr/TU.Cấp AKH 372, tr.7,9-11; PCTT03PCTT03cứu, danh mục dữ liệu, data; KH 372, dự báo, cảnh báo; g xuyên; lực hợp nghiên nguồn tảng AIvụ và mã CTr/TU.QĐ 1804, tr.5 tiếp chuẩn kết nối, quyền liệu nghệnguồn dữ phườngtr.5,9-11 và QĐ tếxã, định xử Cấp CPL1 trước chuyên cứu, lực hợp pháp sử dụng/đánh giá 36 liệu trọng lý và ngành phường Nội dung phối hợp của Sở KH&CN: tham gia về kiến trúc dữ liệu dùng chung (mô hình Data Lakehouse - Bronze/Silver/Gold), chuẩn kết nối, liên thông qua trục chia sẻ dữ liệu của Thành phố 1804 có CSDL, truy cập và trách tục giao AI, IoT, chuyên gia phù khi giao kế kháckết quả tại Phụ lục pháp NNMTdữ liệu lớn, mô giám sát, cảnh nhiệm cập nhật.tình yếu được (LGSP/NGSP), bảo đảm đồng bộ với hạ tầng dữ liệu đô thị đang triển khai, theo nguyên tắc “một dữ liệu - nhiều mục đích sử dụng”36 5.gia phù hoạch nămkhác37 hợp (khi 37 Nội dung này độc lập, không trùng với các nội dung các sở, ban chuyên ngành thực hiện theo chuyên môn, hình thành các kênh/ công cụ kiểm chứng độc lập của Thành phố báo. Nhiệm vụ hình cảnh báo. trạng tích hợp, cần)hợp (khi Nhiệm vụ nâng chấp cập nhật.hợp nhất dữ liệu cấp công cụ phân cần)điều hành, ưu tiên Kết quả/ Đơn vị Tính hành/khCơ quan/ Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 32 Ghi chú đối chiếudùng lại hạ tầng và tham gia/ tích/dự báo, không chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 phối hợp ắc phục.kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã
VIII. Khoa học, công nghệ, chuyển đổi số và nguồn nhân lựcdữ liệu đã đầu tư.hình thành thêm cung cấpnhiệm vụphẩmmời Đối chiếu CTr
Các sở, ban, Thành ủy: PL II:
NV 45, 46; phần ngành chủ
lời Mục III.9.động theo
chuyên môn, Đã có trong: KH
267, tr.20: hợp tác Ngân lĩnh vực quản
Các sở, KL75 Sở Ngoại lý, gửi thông sách tổ chức quốc tế để Các sở, Tổ chức, huy động tài tin đến Sở III.9; Thành Thỏa Tăng cường hợp Tăng số Tổ chức, ban, vụ chủ trì Đã có/kế ban, chính, kỹ thuật, cá nhân ngoại vụ tổng CTr31 Ngân Thườnchương cá nhân các công ngành, phố và thuận/chthừa/tiếp tác với các thành Đào tạo, tập huấn, có liên công nghệ cho hợp chung. ngành;
II.9; QT01UBND bồi dưỡng chuyên các có liên g phố, tổ chức quốc sách trình, nguồn tác đối tục/thườnương 82.
100% đầu BVMT/ BĐKH; Các sở, NQ208 UBND quan;Đề án/ Ưu tiên các NQ208 Thành g xuyên; lực huy môn, nghiệp vụ cho ngoại của nguồn quan;trình hợp tế theo lĩnh vực, xuyênxã, Đã có/kế Chuẩn hóa, kết nối, KH 372, tr.4,7-8: Ngân Trường hoạt động hợp xã,
Chương Các tổ Các đơn PLII.VIII.ban, mối chuyên Đối chiếu CTr Báo cáo rà Cấp AII.9; 12-PCTT01; Thành chia sẻ dữ liệu kỹ cán bộ các cấp, hợp tác, trao đổi lực hợp ngànhphường phố và sách thừa/tiếp táctác khoa học đại động 2026-6; CTr31 Bộ yêu Các sở, Dữ liệu Sở Nội Thành ủy: PL II: môn được ngành; phườngtrình/tài vị đăng CTr/TU.DL03PCTT02; Thành Tổ chức, chức các công nghệ, học/viện kinh nghiệm và nhất là cấp xã, để pháp phốsoát QC/TC thuật các công trình tục/thườnđề xuất80.
2030II.8;NT-NS01; NV 43; phần lời UBND ban, cầu dữ ký nhu liệu/Lớp trọng yếu tập huấn vụĐối chiếu CTr Nhiệm PCTT03cung cá nhân g xuyên; huy động nguồn khácmô hình mới, nghiên nguồn ngành Xây nước thải và chống phố và thực hiện các mục 12-2026-Mục III.8.NT-NS03; Sở Xây Thành ủy: PL II: có chuẩn và cầuliệu; cơ ngành; theo kế xã, đào tạo, Cấp ADL04các có liên cấp dữ cứu, dựng; lực hợp lực quốc tế. Kế ngập thuộc Phụ lục 5 tiêu, nhiệm vụ giải vụ mới; đào tạo, nâng 81.
2030CTr/TU.NT-NS04; NV 41; phần lời UBND chế kết dựnghoạchphườngtập huấnđầu mối cập Cấp BKL75 III.8; cao năng lực chuyên hoạch này mở liệu nguồn phục vụ điều hành, quan;
Mục III.8.NT-NS08nhật, chia nối, chia pháp pháp của Chương xã, NQ208 gia phù lực hợp quản trị tài sản và cập quản trị, thu rộng thành hợp tác theo yêu Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính khácphườngsẻsẻtrình số 21-CTr/TUCơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 33 Ghi chú đối chiếuPLII.VIIIcấp thành phố theo hút nguồn vốnhợp (khi nhật theo vòng đời nền tảng công pháp tham gia/ chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 cầuphối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã
IX. Hợp tác; Hội nhập quốc tếKL75/CTr31/NQ2công trìnhcần)khácnghệ độc lập.cung cấpnhiệm vụphẩmmời Báo cáo Tối thiểu Đề án nghiên cứu,
hằng năm học tập kinh nghiệm, nghiên
cập nhật cứu/đối mô hình, giải pháp
Khoa học công chiếu kinh các thay đổi
nghiệm nghệ…của các nước chính về quốc tế; trên thế giới, các đô tiêu Ngân Tổ chức, danh mục thị, các quốc gia chuẩn/hàng Các sở, cá nhân mô hình, sách trong khu vực nhằm:Đối chiếu CTr
- Chủ động ứng phó Các sở, công rào môi Thành Thành ủy: Phần ban, có liên Các sở, NL-KNK03; NQ208 ban, nghệ, tiêu trường-khí với biến đổi khí hậu, Nhiệm lời Mục III.9 ngành, phố và quan;
2026-NL-KNK04; PLII.IX.3; Sở Nội ban, bảo vệ môi trường chuẩn/hànhậu có tác ngành;
(tiêu chuẩn/hàng Hiệp hội Ngân QT04UBND chỉ tiêu liên các vụ mới; 85.
12-2030NL-KNK05; UBND g rào môi gắn với phát triển ngành; vụđộng lớn;
Các sở, Cấp Anguồn ngành ngành - xác rào kỹ thuật môi sách xã, CTr/TU.NL-KNK06UBND kinh tế xanh, kinh tế số mô trường-khí xã,
Các đơn Thành Tổ chức, ban, hậu và đề lực hợp nghề/doaphường trường, khí hậu tuần hoàn và phát Đã có/kế định theo Ngân Tổ chức, hình/giải phườngxã, Các sở, Lượng hóa NQ208 Theo dõi, dự báo Thực hiện các Đối chiếu CTr Kết quả cá nhân cá nhân ngành, nh pháp phường; phố và quốc tế).sách sản thừa/tiếp triển đô thị - Chủ vị theo xuất áp đề xuất 2026-Các sở, Cập nhật Kết quả PLII.IX.3; nhiệm vụ theo Quy pháp được Đã có trong Quy QT03Thành Thành ủy: Phần UBND ban, chức các các đơn có liên có liên dụng cho khácnghiệpphẩm/nhiệm theo tục/thườnvà hỗ trợ doanh động hội nhập với 84.
12-2030CN01; NQ208 ban, chế 01/QCchế 01/QC vùng theo nhiệm đề xuất áp định kỳ; hỗ Báo Hà Nội; Nhiệm g xuyên; lời Mục III.9 nghiệp đáp ứng tiêu nguồn ngành, nhiệm vụnăng, phố và quan;quan;quốc tế, các rào cản vị có liên vụ và mã xã, 2026-CN02; CTr/TU.PLII.IX.3; Sở Công dụng; số ngành; thủ đôtrợ nhóm vụ (tiêu chuẩn/hàng Hiệp hội QT02UBND chuẩn, quy định chương các cáo/hướnquan; về môi trường, khí vụ mới; 83.
12-2030CN03; Cấp APL1 trước ThươngUBND doanh lực hợp nhiệm vụphường hậu…đối với các nhóm trình phổ Cấp Bg dẫnnguồn ngành phối hợp quốc tế về môi rào kỹ thuật môi xã, CN04CTr/TU.khi giao kế nghiệp chịu pháp xã, đề xuất biến/hỗ doanh lực hợp nghề/ ngành, lĩnh vực kinh với các Kết quả/ Đơn vị Tính phường trường, khí hậu trường, khí hậu và Cơ quan/ hoạch nămkhácphườngtác độngCơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 34 Ghi chú đối chiếudoanh doanh, sản xuất, nghiệp/cơ pháp tham gia/ trợ đối tỉnh trong chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 các-bon.phối hợp quốc tế).đề xuấtkiểm đếmchủ trìhạnlựcMã 08.Vùngkhácnghiệpquan được thương mại nhằm tượng cung cấpnhiệm vụphẩmmời Đối chiếu CTr Nghiên cứu bộ chỉ số Tổ chức thu thập, Tổ chức, Thành ủy: PL II: Tổ chức, Đối chiếu CTr 100% chỉ cá nhân theo dõi chất lượng tổng hợp, đánh giá Thành ủy: Phần cá nhân Bộ số NV 40; phần lời Ngân Ngân QĐ hằng năm các chỉ tiêu tiêu được Các tổ Có số liệu NL-KNK03; có liên có liên tăng trưởng xanh, ưu Các tổ KL75 Mục III.7, yêu Viện lời Mục III.2, sách 1248/QĐ-công nghiệp hóa, hiện liệu và phân công quan;sách tiên cường độ phát Các sở, Các sở, III.7.NL-KNK04; chức, cá chức, cá nền và quan;
Báo cáo III.7-8; Nghiên TTg ngày Thành Thành Trường báo cáo có dữ liệu; cầu quản trị, thải khí nhà kính, tiêu đại hóa liên quan đến NL-KNK05; Trường ban, nhân phương 12-Bộ dữ CTr31 Các tổ Có số liệu NL-KNK01; Ngân Nhiệm Nhiệm vụ bắt Tổ chức, Xây dựng bộ chỉ ban, cứu phát môi trường, chuyển nghiên nhân phố và đánh giá kết quả 09/7/2026, Nhiệm báo cáo hao năng lượng và sử phố và đánh giá đại đại 2027-Hằng NL-KNK02; NL-KNK06Sở Công Viện buộc về tổ chức cung cung cá nhân ngành; ngành; pháp tính đổi xanh, chuyển đổi 2026-CTr/TU.;Các sở, II.7-8; TH01TH02chức, cá các các cứu; bộ dụng tài nguyên trên gửi Bộ học/viện học/viện liệu số năm gửi nền/đường sách theo dữ liệu.tiêu giảm phát thải triển kinh vụ mới; vụ mới; Điều 2 86.87.
2028NL-KNK07; NT-NS01; Nghiên ThươngUBND UBND chuẩn bị sẵn sàng chịu tác có liên cấp tài cấp tài nămnăng lượng và sử phổ biến thực hiện; không Đối chiếu CTr đối với chỉ 2028; Bổ sung công cụ Cấp ANQ208 NT-NS01; QĐ Thành ban, chỉ số đề cơ sở được liệu methane của Hà một đơn vị GRDP; nghiên nghiên nguồn nhân tế - xã Cấp BNT-NS03; Nhiệm Thành ủy: PL II: Tài chính cứu phát khoản 3; liệu nguồn số đủ điều trước ngày xã, NL-KNK09cứu, dụng năng lượng hiệu hoặc hỗ trợ liệu năng lực và khả năng quan;thay thế các cơ xác định số liệu nền, xã, động.
20/4; rà 942/QĐ-II.7-8; 12-NT-NS03; Nội theo nguồn: Phụ lục I-cung cập cứu, hội Hà lực hợp lực hợp ngành; nền/đườnphố và theo thời thẩm tra; xuấtđo lường để NT-NS04; NV 39; phần lời TH03Trường chuyên chuẩn bị kiện áp phương pháp tính và phườngphườngquan chuyên quả theo QĐ theo yêu theo yêu triển kinh vụ mới; đáp ứng yêu cầu mới 88.
100% CTr/TU.NT-NS04; NộiTTg và UBND chuyên chôn lấp/CTR, các cấp tài g cơ sở nhật pháp tránh mục tiêu 1248/QĐ-TTg; chuẩn Cấp BII; 12-Mục III.7.NT-NS08cầucủa các thị trường dụnghạn quy pháp soát cập tế - xã đại cầugia phù gia phù khả năng tích hợp vào ngành chịu trách năng lực.
CTr/TU.KCN xanh chỉ NT-NS08QĐ hóa đầu mối, phương hằng học/viện kháckhácliệu methane; nguồn nguồn nhật định nước thải, chăn quốc tế, sẵn sàng hội xã, địnhKết quả/ Đơn vị Tính hệ thống theo dõi của hội Hà hợp (khi Cơ quan/ 4405/QĐ-bộ chỉ chính có dữ hợp (khi lực hợp nhiệm dữ liệu nuôi, trồng trọt; xác nămphườngtheo yêu Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 35 Ghi chú đối chiếukỳmang tính định nghiên nhập, tham gia thị pháp và dữ liệu báo tham gia/ chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 NộiThành phố.cần)cần)phối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã BTNMT.X. Tổng hợp, thống kêcầugốc.liệu hoạt pháp tiêu/phươtính.định số liệu cung cấp cáo.cứu, trường các-bonnhiệm vụphẩmmời Tổ chức, Tổ chức,
Xây dựng hệ thống chuyên cá nhân cá nhân khácng pháp nền/đường cơ sở, động; đề
Ngân Ngân chỉ tiêu liên gia phù Bảng Các tổ Các tổ có liên có liên theo dõi chỉ tiêu tiềm năng thu hồi xuất mục đo đạc,
Xây dựng Bộ tiêu chỉ tiêu hợp (khi ngành - xác quan;quan;sách sách (KPI) chuyển đổi Các sở, Các sở, báo cáo chức, cá chức, cá khí, biogas, theo dõi, tiêu giảm 38 Bộ tiêu Thành Thành chí cơ sở lưu trú, cần)Đối chiếu CTr được cập định theo Là lớp chỉ số/KPI tổng hợp (dữ liệu Gold layer), xây dựng trên nền dữ liệu gốc do các sở chuyên ngành quản lý (Sở NN&MT - môi trường, nông nghiệp, khí hậu); Sở Công Thương - năng lượng, KCN; Sở Xây Trường Trường compost, đốt phát methane và thẩm KL75/CTrKL75/CTrNL-KNK03; Sở Khoa Sở Văn Tỷ lệ cơ sở ban, ban, nhân nhân xanh cấp Thành Đối chiếu CTr điều Nhiệm Nhiệm Thành ủy: PL II: chí; danh nhật định phố và phố và sản điểm tham quan và đại đại dựng - vật liệu; Sở VHTTDL - du lịch xanh), kết nối qua nền tảng dữ liệu dùng chung của Thành phố (tương tự định hướng Hanoi Green Data Hub tại Kế hoạch 267/KH-UBND), không xây dựng thêm hạ tầng thu thập dữ 2026-2027-31/NQ20831/NQ208NL-KNK04; Thành ủy: PL II: cung cung cấp Thành hành/Khhóa, Thể học và ngành; ngành; phố, liên thông dữ tra; danh điện và phương đạt tiêu chí
NV 40, 41; phần TH04TH05các các cơ sở dịch vụ du học/viện học/viện kỳ; cảnh phẩm/nhiệm sách cơ vụ mới; vụ mới; 89.90.
20302030; 12-; 12-Công NL-KNK05; NV 40; phần lời UBND UBND cấp tài cấp tài du lịch liệu phát thải, năng mục giải o dữ liệu; pháp đo đạc, báo phố và danh thao và liệu mới trùng lặp, bảo đảm nguyên tắc chống chồng chéo, trùng lặp đầu tư dữ liệu đã nêu tại dự thảo Kế hoạch.
Cấp ACấp Abáo chỉ tiêu lịch xanh; tổ chức lời Mục III.7, nghiên nghiên nguồn nguồn sở được vụ và mã CTr/TU.CTr/TU.Du lịchMục III.7.NL-KNK06bộ chỉ cáo và thẩm tra; đề liệu liệu lượng, vật liệu, mục dự án nghệpháp/dự xanhxã, xã, III.8.PL1 trước chậm tiến cứu, cứu, lực hợp lực hợp đánh giáđánh giá, công
KCN xanh, nông phườngphườngtheo yêu theo yêu tiêu liên xuất mục tiêu định án giảm ưu tiên chuyên chuyên khi giao kế nhận và theo dõi.pháp pháp độ cầucầugia phù gia phù lượng của Thành methanenghiệp tuần hoàn ngànhKết quả/ Đơn vị Tính Cơ quan/ hoạch nămkháckhácCơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 36 Ghi chú đối chiếuhợp (khi hợp (khi phố sau khi đủ dữ tham gia/ và du lịch xanh.chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản 38Phụ lục 3
phối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã cần)cần)liệu.cung cấpnhiệm vụphẩmmời Rà soát phương pháp,
Tổ chức, nguồn dữ liệu và khả
Báo cáo Theo Tổ chức, Tổ chức, cá nhân năng tổng hợp thống Xây dựng và thí Các tổ Theo Theo cá nhân cá nhân có liên kê đối với các chỉ tiêu nhiệm phương Bổ sung để tách điểm khung đánh Các sở, Các tổ Các tổ Kế hoạch chức, cá có liên có liên nhiệm nhiệm pháp; quan;tăng trưởng xanh, vụ/dự Bổ sung để tách Bổ sung để tách Khung Viện Xây dựng bộ chỉ số chức năng quản giá hiệu quả kinh tế Bộ chỉ Các sở, Các sở, Kế hoạch Kế hoạch Trường XD03; chức, cá chức, cá hiệu quả sử dụng tài quan;quan;vụ/dự vụ/dự NL01-Thống kê ban, danh nhân này và văn toán và phương pháp theo
- xã hội của chuyển Nghiên Nhiệm Trường Trường Viện Quy XD03; chức năng quản chức năng quản lý nhà nước với nguyên - năng lượng, phương đại 2026-HQ01-HQ01-NL01-NL02; NL02; XD07; ban, ban, bản cung dõi không gian xanh, mục chỉ ngành; nhân nhân này và văn này và văn số; lớp thành toán toán được Nhiệm Nhiệm TH07XD07; cứu phát hoạch học/viện lý nhà nước với lý nhà nước với nghiên cứu, năng suất, việc làm pháp; bộ vụ mới - đại đại đổi xanh, xác định 92.
2026-2026-2028HQ01-HQ01-HQ18HQ18; các HQ18; các PCTT-UBND bản bản chuyên cung cung cấp có cấp tài dữ liệu hạ tầng xanh, trong ngành; ngành; phố Hà tiêu; được được Cấp BPCTT-TH06TH08Xây biểu thu học/viện học/viện nghiên nghiên cứu, nghiên cứu, rõ nhóm chỉ tiêu thống kê, khảo triển kinh vụ mới - vụ mới - xanh và các chỉ tiêu 91.93.
20272028HQ18NộiUBND UBND YT01–bản đồ; chuyên chuyên chỉ tiêu PL1 chỉ tiêu PL1 cấp có cấp có cấp tài cấp tài liệu nguồn dữ ngành có quy hoạch, phát triển thẩm xã, Cấp BCấp BYT01–cứu, dựng Hà kinh tế - xã hội có nghiên nghiên sát và đánh giá thập; báo thống kê, khảo thống kê, khảo trực tiếp, chỉ tiêu tế - xã PCTT-báo cáo có liên quancó liên quanliên quanliệu liệu liệu và ngành có ngành có phườngquyền theo yêu thẩm thẩm xã, xã, đô thị; tích hợp dữ NộiPCTT-YT04chuyên cáo thí cứu, cứu, hội Hà liên quan; đề xuất chỉ sát và đánh giá sát và đánh giá tác động lan tỏa, Bổ sung để tách Bộ phiếu CN04-CN04-Các sở, Các tổ Kế hoạch Theo Viện liệu bản đồ phục vụ độc lập.
Tổ chức khảo sát Tổ chức, YT04biểu tổng chuyên chuyên cầugia phù liên quanliên quanphê phườngphườngquyền quyền theo yêu theo yêu tiêu đủ điều kiện tích đánh giá Hằng Nhiệm Nộiphương pháp tính, điểmđánh giá định kỳ.độc lập.độc lập.
CN10; CN10; Nghiên ban, chức năng quản chức, cá cá nhân cầucầuduyệtgia phù gia phù hợphợp (khi hợp vào hệ thống khảo sát; nhiệm này và văn phê phê định kỳ doanh nghiệp Kết quả/ Đơn vị Tính TH09năm từ vụ mới - Cơ quan/ 94.
có liên về chi phí và lợi ích điều kiện sử dụng Cơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 37 Ghi chú đối chiếuHQ03; HQ03; bản bộ dữ cần)cứu phát duyệtduyệthợp (khi hợp (khi lý nhà nước với ngành; nhân tham gia/ thống kê, theo dõi của vụ/dự chất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 2027Cấp Bphối hợp và mức độ tin cậy.kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã HQ10-HQ10-HQ16Thành phốUBND chuyên cung cần)cần)của chuyển đổi xanh, liệu; báo nghiên cứu, quan;toán triển kinh cung cấpnhiệm vụphẩmmời Tổ chức mạng lưới
nghiên cứu, thử Danh mục nghiệm và kiểm đề tài/mô chứng phương pháp hình; quy đo giảm phát thải, tiết Tổ chức, trình đo;
kiệm tài nguyên, tuần báo cáo cá nhân Theo hoàn phụ phẩm, ưu có liên kiểm nhiệm tiên mô hình nông Các tổ NN02; chứng; quan;
Bổ sung để tách Các sở, nghiệp đủ dữ liệu; vụ/dự Kế hoạch NN02; NN03; NN03; NL-Trường chức, cá khuyến ban, chức năng quản lý toán đồng thời tổ chức KNK05; NL-KNK05; Nhiệm vụ Sở Khoa nghị nhân nhân này và văn đại 2026-Thiết lập cơ chế phối ngành; nhà nước với phản biện độc lập, được Các chỉ tiêu HQ04-HQ08TH10bản chuyên cung cấp học và học/viện mới - Cấp rộng. Biên 95.
2030Báo cáo HQ16Theo Trường UBND cáo kết cấp có cấp tài hợp với VCCI, các kiểm tra chéo phương mức tiết kiệm năng nghiên cứu, thống ngành có thống kê, khảo tế - xã xã, được BCác chỉ tiêu Công nghệTổ chức, bản/hội mới; HQ01-nghiên ngành có tài liệu cấp có doanh hiệp hội doanh hội Hà kê, khảo sát và liên quanliệu lượng - nguyên liệu, nhiệm pháp và số liệu nền phườngquảsát và đánh giá thẩm xã, đại Các tổ HQ18cá nhân có cứu, liên quanmới; HQ 01-theo yêu đồng phản Bổ sung để tách Các sở, Nộihọc/viện khả năng tiếp cận thị liên quan;nghiệp, hiệp hội nghiệp; phườngquyền theo yêu thẩm vụ/dự đánh giá độc lập.đối với chỉ tiêu mới, độc lập.
HQ18Kế hoạch biện; kết chuyên chức, cá cầu Trường đại ban, chỉ tiêu tác động lan chức năng quản lý danh mục nghiên ngành nghề để cung phê toán trường, tín dụng Nhiệm vụ cầugia phù luận về nhân này và văn quyền CN04-CN10; CN04-CN10; Hằng Sở Công cấp dữ liệu ngành, cứu, duyệthọc/viện ngành; nhà nước với rào tỏa trước khi sử dụng xanh, yêu cầu chuỗi được TH11bản chuyên cung cấp hợp (khi mới - Cấp phê phạm vi, 96.
HQ10-HQ16HQ10-HQ16ThươngUBND chuyên cung ứng và khó cản/kiến cấp có nghiên nghiên cứu, thống nămphản ánh chi phí tuân trong báo cáo chính Bcần)duyệtngành có tài liệu điều kiện cứu, gia phù khăn tuân thủ; sử kê, khảo sát và nghị; thẩm thủ, nhận diện rào cản thức; lập danh mục xã, chuyên gia liên quansử dụng theo yêu chương dụng kết quả làm dữ hợp (khi phườngquyền thị trường xanh và đề đánh giá độc lập.đề tài/mô hình, quy cầuphù hợp phương cần)liệu bổ trợ, không phê trình hỗ trình đo, báo cáo xuất mô hình hỗ trợ Cơ quan/ Kết quả/ Đơn vị Tính (khi cần)phápCơ quan Cơ quan Nguồn Nhóm/ Thời Chỉ tiêu 38 Ghi chú đối chiếudoanh nghiệp phù duyệtkiểm chứng và kết tham gia/ thay thế số liệu thống trợchất/ Cấp TTdữ liệu Nhiệm vụ cụ thểCơ sởGhi chúSản Phụ lục 3 phối hợp kiểm đếmchủ trìhạnlựcMã hợp.kê chính thức.luận phản biệncung cấpnhiệm vụphẩmmời
PHỤ LỤC 4: gồm phụ lục 4a, 4b, 4c
PHỤ LỤC 4a.
BIỂU LOGIC MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU VÀ ĐO LƯỜNG HIỆU QUẢ
Ghi chú: Phụ lục này không tạo thêm chỉ tiêu pháp lý; dùng để phân loại, đo lường và giải thích chuỗi tác động của các chỉ tiêu tại Mục III và Phụ lục 1.
2031-II. MÔI II. MÔI Tỷ lệ nguồn 2035: ≥ Giảm chi Giảm chi TRƯỜNG TRƯỜNG Chỉ tiêu đã quy định trong Kết Tỷ lệ số ngày nước thải, khí 90% 2036-KHÔNG KHÔNG Theo kỳ Tỷ lệ chi sự phí sức phí sức Hiệu quả Sở Sở luận 75, CTr31, NQ208: ≥ 80% thải lớn thuộc trong năm có 2045: ≥ Hiệu quả Tỷ trọng giá trị Đồng nhất với Chỉ tiêu đã quy A. KL75;A. KL75;Hiện đã thực hiện, kết quả 6 tháng I. NGUỒN KHÍ, KHÍ, Kết Kết Theo kỳ chuyên khỏe, ngày khỏe, ngày nghiệp bảo phân bổ Đồng nhất với Chỉ tiêu đã quy đối tượng phải % hoặc đơn % hoặc đơn 93% (đã I. NGUỒN Nông Nông Theo kỳ Tháng/quýTiếp tục chỉ số chất phân bổ tăng thêm của định trong Kết luận 75, CTr31, 34A. KL75;CTr31;CTr31;Kết LỰC, TÀI QUAN QUAN Tiếp tục chuyên công mất; công mất; nguồn lực; ngành; tối quan trắc tự quả/ quả/ vệ môi đầu năm 2026: đạt chỉ tiêu yêu định trong Kết luận 75, CTr31, % hoặc đơn 100%100%; tổng hợp A. KL75;Kết LỰC, TÀI NQ208, CTr-TU (Hiện, 100% các chuyên các hoạt động duy trì lượng không nghiệp nghiệp nguồn lực; quy định vị chuyên vị chuyên Đồng nhất với Chỉ tiêu đã quy ≥ 80%≥75% % hoặc đơn CHÍNH CTr31;KK01KK02NQ208, CTr-TUNQ208; NQ208; Sở Tài TRẮC VÀ TRẮC VÀ Tiếp tục Tác Tác Tối thiểu Tối thiểu cầu Theo Chương trình 12-duy trì ngành; tối quả/ thiểu 6 trường trong tăng chất tăng chất tăng huy động, liên tục 100%CHÍNH CTr31;NL01Sở Tài cơ sở thuộc đối tượng đã thực khí (AQI) ở kinh tế xanh ngànhngànhngành; tối nămquả/ tăng huy tại chương và Môi và Môi vị chuyên định trong Kết luận 75, CTr31, 10%10%2%2%CTr/TU: giai đoạn 2031-2035: Chỉ theo dõi/nghiên cứu phương KIỂM KIỂM NL02NQ208; Tác Tối thiểu VÀ TĂNG chínhduy trì lượng sống lượng sống thiểu 6 tháng và tổng chi ngân vị chuyên đã lắp đặt, vận độngđộngđộng vốn NQ208, CTr-TUNQ208; Tác VÀ TĂNG chínhhiện)mức tốt và ngànhthiểu 6 trong GRDP trình 12-trườngtrườngđộng vốn 2%SOÁT SOÁT TRƯỞNG hành và truyền mục tiêungànhnămpháp; không dùng xếp loại định sách nhà tháng và và sức hấp và sức hấp xanh; hỗ trợ động≥90%; giai đoạn 2036-2045:
CTr/TU TRƯỞNG Thành phố (chỉ tháng và xanh; hỗ trợ độngCơ quan Phân Đóng góp Mục Mốc 2031-STT/Mã chất lượng dữ liệu theo kỳ cho đến khi đáp ứng điều kiện trung bình≥93%Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ NGUỒN NGUỒN XANHchất lượng dẫn đô thị.dẫn đô thị.ngày nămnước hằng tiêu theo dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 XANHchỉ tiêunămphương pháp/số liệu nền.quy địnhtăng trưởng.vào 20262045tiêuđổi 29/4/2026)THẢITHẢIdõi/đánh giá)nămtăng trưởng.chủ trìlogic2030hiệu quả1 Tỷ lệ ngày
II. MÔI trong năm có
Giảm chi II. MÔI III. NƯỚC, TRƯỜNG giá trị PM2.5 Giảm chi Tiến độ phân Chỉ tiêu này bổ sung: Căn cứ: QĐ Chỉ tiêu quy định trong Kết luận Giảm chi Giảm chi KHÔNG NƯỚC TRƯỜNG Tiếp tục phí sức và PM10 D. Chỉ tiêu III. NƯỚC, Sở Tỷ lệ nước phí ô nhiễm vùng quản lý
- KL75, CTr31, NQ208 không 1248/QĐ-TTg ngày 9/7/2026, chỉ 75 đến năm 2030: đạt tối thiểu Duy trì, KHÍ, KHÔNG Kết NƯỚC THẢI, Theo kỳ Theo kỳ chất lượng duy trì khỏe, ngày phí sức phí ô nhiễm vượt giá trị % hoặc đơn 70%. Đối với thành phố HN, cơ Nông Sở Theo chỉ Theo kỳ Tháng/quýquy định chỉ tiêu này. Chương quốc gia thải sinh hoạt tiêu 0310: mục tiêu quốc gia đến và cấp 5B. Chương Chỉ số bổ CẤP KHÍ, Kết QUAN THẢI, CẤP Theo dõi, Tỷ lệ thu chuyên chuyên công mất; cập nhật dưới 20% giới hạn quy không khí 03 khỏe, ngày quả/ và cấp % hoặc đơn % hoặc đơn 2030 <20%; cấp thực hiện gồm 67; tổng hợp <20%A. Chỉ tiêu này bổ sung: Căn cứ Kết Nông chuyên nghiệp nước; bảo quan chủ trì chuyên ngành tiến độ tham tiêu trình Thành ủy có quy định. - Để vị chuyên Đầu ra/ đô thị được % hoặc đơn 8Hoàn KK03NƯỚC VÀ NƯỚC VÀ QUAN Sở Xây TRẮC VÀ Theo lộ Tiếp tục Tác Tối thiểu chuẩn kỹ công bốcông mất; gom, xử lý ngành; tối ngành; tối nước; bảo quả/ theo dữ trình Thành trợ; không tăng chất và phấn vùng (bảo vệ 2026-2030 theo Chương trình >50,2%BS-KL75/CTr3NT-Năng Sở Xây Theo lộ bảo đảm với yêu cầu, thực tiễn chiếu/theo chuyên nghiệp ngànhngành; tối nămquyết định 2512/QĐ-UBND phê quả/ quốc gia và địa phương; kỳ công thu gom, xử và Môi vị chuyên vị chuyên đảm nước 40%70%KIỂM NT-SỬ DỤNG SỬ DỤNG TRẮC VÀ Tác duy trì dựngliệu và lượng sống nghiêm ngặt; nước thải thiểu 6 thiểu 6 thuật quốc thànhtrìnhtính vào 68 tăng chất vị chuyên đảm nước đấu giảm độngủy bổ 04/CTr-UBND ngày 10/6/2026 1/NQ208KK04NS01Tác bố hằng năm. QĐ 1248/QĐ-TTg cho dân của thành phố Hà Nội, đã quy duyệt Quy hoạch thủ đô 100 nămdõidựnglý đạt quy lựcngànhngànhngành đã thiểu 6 trìnhtrườngvà Môi HIỆU HIỆU QUẢ KIỂM NS02SOÁT cho dân chỉ tiêu PL1gia về chất kiểm soát phát lượng sống mục tiêungànhquy sinh hoạt sung/cụ thể tháng và tháng và thêmvà sức hấp động của UBND Thành phố: 2026 ngày 09/7/2026, Phụ lục I tr.7-8;định tỷ lệ này là 40% tại Chương TÀI chuẩn môi sinh, sản tháng và thải cao; đệm trườngxác địnhđộng >50,2%; 2027 53,5%; 2028 56%; NGUỒN QUẢ TÀI SOÁT dẫn đô thị.hoạchhóalượng môi nông thôn*nămnămsinh, sản trình 04/CTr-UBND ngày và sức hấp Cơ quan Phân Đóng góp Mục Mốc 2031-NGUYÊN STT/Mã nămsinh thái - hấp trườngxuất, dịch Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ 10/6/2026 của UBND Thành phố.2029 56%; 2030 70%. NGUYÊN NGUỒN THẢIdẫn đô thị.trường không xuất, dịch dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 NƯỚCchỉ tiêuthụ ô nhiễm)vụ.vào 20262045tiêuđổi NƯỚCTHẢIkhívụ.chủ trìlogic2030hiệu quả2 Tỷ lệ lượng
III. NƯỚC, Giảm chi III. NƯỚC, III. NƯỚC, III. NƯỚC, nước thải Giảm chi Giảm chi Giảm chi Mẫu số phải được xác định là NƯỚC
C. Chỉ tiêu NƯỚC NƯỚC NƯỚC phát sinh phí ô nhiễm tổng lượng nước thải phát sinh
C. Chỉ tiêu KL75, CTr31, NQ208 không quy KL75, CTr31, NQ208 không quy THẢI, Theo kỳ Tỷ lệ dân số Tỷ lệ dân số phí ô nhiễm phí ô nhiễm phí ô nhiễm THẢI, THẢI, THẢI, Theo kỳ Theo kỳ Theo kỳ Theo lộ thuộc phạm thuộc phạm vi/lưu vực và khả và cấp đã được B. Chương B. Chương CẤP Kết Sở Sở chuyên nông thôn và cấp và cấp và cấp đã được đô thị được định chỉ tiêu này. Chương trình định chỉ tiêu này. Chương trình % hoặc đơn - KL75, CTr31, NQ208 không 10CẤP CẤP CẤP HĐND/UBKết Kết Kết Tiếp tục Tỷ lệ thu chuyên chuyên chuyên năng thu gom của hệ thống theo nước; bảo trình Đề vi hệ thống % hoặc đơn % hoặc đơn % hoặc đơn 11129HĐND/UBNông Nông NƯỚC VÀ Sở Xây Thành ủy có quy định. Bổ sung Thành ủy có quy định. Bổ sung Tiếp tục Tiếp tục Tiếp tục ngành; tối nước; bảo nước; bảo nước; bảo quả/ tiếp cận nước trình Thành trình Thành được tiếp cận 04 sông nội 100%ND Hà Nội NT-NƯỚC VÀ NƯỚC VÀ NƯỚC VÀ Sở Xây Theo lộ duy trì gom và xử lý ngành; tối ngành; tối ngành; tối quy định chỉ tiêu này. Nghị quyết quả/ quả/ quả/ vị chuyên án phục Đề án được phê duyệt; tử số là đảm nước 100%100%100%100%50%ND Hà Nội NT-NT-NT-SỬ DỤNG Tác duy trì duy trì duy trì dựngnghiệp nghiệp nước sạch sạch qua hệ theo Chương trình 04/CTr-UBND theo Chương trình 04/CTr-UBND thiểu 6 vị chuyên vị chuyên vị chuyên đảm nước đảm nước đảm nước ủy bổ ủy bổ 06/NQ-HĐND ngày 28/3/2026 đã NS04SỬ DỤNG SỬ DỤNG SỬ DỤNG Tác Tác Tác ban hành cho dân dựnghồi 04 lượng nước thải thực tế được thu mục tiêungànhnước thải thiểu 6 thiểu 6 thiểu 6 trìnhđô được thu HIỆU NS03NS05NS06ban hành cho dân cho dân cho dân mục tiêumục tiêumục tiêungànhngànhngànhngày 10/6/2026 của UBND Thành ngày 10/6/2026 của UBND Thành qua hệ thống sung/cụ thể sung/cụ thể tháng và thống cấp và Môi và Môi động HIỆU HIỆU HIỆU gom, xử lý gom, xử lý đạt quy chuẩn. Không hoặc giao làng nghềquy định đến năm 2030: ≥50%sinh, sản sôngtháng và tháng và tháng và độngđộngđộng QUẢ TÀI cấp nước tập hoặc giao hóahóanămnước tập phố Chỉ tiêu này 2021-2025 đạt: phố Chỉ tiêu này 2021-2025 đạt: sinh, sản sinh, sản sinh, sản trườngtrường sử dụng số điểm xả làm mẫu số 100%95%QUẢ TÀI QUẢ TÀI QUẢ TÀI nămnămnămtheo dõixuất, dịch đạt quy Cơ quan Phân Đóng góp Mục Mốc 2031-NGUYÊN STT/Mã thay thế.theo dõitrungtrungxuất, dịch xuất, dịch xuất, dịch Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ NGUYÊN NGUYÊN NGUYÊN chuẩn môi vụ.dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 NƯỚCchỉ tiêuvụ.vụ.vụ.vào 20262045tiêuđổi NƯỚCNƯỚCNƯỚCtrườngchủ trìlogic2030hiệu quả3
III. NƯỚC, III. NƯỚC, Tỷ lệ chất Giảm chi Giảm chi Giảm chi NƯỚC NƯỚC Phấn đấu thải rắn sinh
C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu IV. CHẤT KL75, CTr31, NQ208 quy định Quyết định số 554/QĐ-TTg ngày phí ô nhiễm phí ô nhiễm 06/4/2021: tỷ lệ nước thất thoát Bổ sung Quyết định số 2512/QĐ-Giảm chi THẢI, THẢI, Theo kỳ Theo kỳ Theo kỳ Tỷ lệ này: 95%. Chỉ tiêu 0306 đặt dưới 10% hoạt đô thị phí xử lý
IV. CHẤT KL75, CTr31, NQ208 quy định Sở THẢI, và cấp và cấp đã được đã được 130-170 15% cho năm 2030, phấn đấu 150-180 CẤP CẤP Kết Kết Kết Theo kỳ Theo lộ Tỷ lệ chất UBND ngày 13/5/2026 phê duyệt chuyên chuyên chuyên cuối đường mục tiêu quốc gia 95% đối với đô phí xử lý vào năm được phân % hoặc đơn % hoặc đơn 1314A. HĐND/UBHĐND/UBNHỰA, Nông Sở THẢI, Tiêu chuẩn Tiếp tục Tỷ lệ này: 90%. Phù hợp với chỉ Tỷ lệ thất nước; bảo nước; bảo 152050 theo Kết NƯỚC VÀ NƯỚC VÀ Quy hoạch tổng thể Thủ đô Hà Sở Xây Sở Xây Theo lộ chuyên cuối đường dưới 10% vào năm 2050. Kế loại tại lít/ngườilít/người/lít/người/ngàngành; tối ngành; tối ngành; tối quả/ quả/ quả/ thải rắn sinh thị. (QĐ 1248/QĐ-TTg ngày trình ống; tạo thị % hoặc đơn 100%100%A. KL75/CTr3ND Hà Nội ND Hà Nội NHỰA, NT-NT-Nông Tiếp tục TÁI CHẾ cấp nước đô duy trì nghiệp thoát, thất thu tiêu này, mã 0306: mục tiêu quốc vị chuyên vị chuyên đảm nước đảm nước ≤15% /ngày 09/7/2026, Phụ lục I tr.7-8; Phụ 16CTR01Nội tầm nhìn 100 năm, nội dung Quyết SỬ DỤNG SỬ DỤNG Tác Tác Tác Tối thiểu Tối thiểu chuyên dựngdựnghoạch 311/KH-UBND là kế hoạt khu vực nguồn, thu ngành; tối ngày quả/ thiểu 6 thiểu 6 thiểu 6 trìnhtrường tái y đêmống; tạo thị 1/NQ208KL75/CTr3NS07NS08TÁI CHẾ VÀ KINH ban hành ban hành cho dân cho dân duy trì gia đến 2030 là 90% nông thôn mục tiêunghiệp ngànhngànhnước sạchthịvà Môi vị chuyên 85%90%CTR02HIỆU HIỆU Tác chế, vật liệu gom, xử lý hoạch giai đoạn 2021-2025, lục II tr.34-38) Đối với thành phố ngànhnông thôn thiểu 6 tháng và tháng và tháng và trường tái về hạ tầng kỹ thuật - cấp nước đêmđêm)định số độngđộngđộng (QĐ 1248/QĐ-TTg ngày 1/NQ208TẾ TUẦN VÀ KINH hoặc giao hoặc giao mục tiêungànhsinh, sản sinh, sản trườngvà Môi % hoặc đơn 554/QĐ-A. Giảm chi Hà Nội: hiện đã thực hiện và đang IV. CHẤT Kết QUẢ TÀI QUẢ TÀI Sở Theo kỳ Tiến tới Tỷ lệ chất chế, vật liệu không dùng để tự suy diễn mốc nămnămnămsinh hoạttheo tiêu tháng và và thu hồi được thu động 09/7/2026, Phụ lục I tr.7-8; Phụ KL75, CTr31, NQ208 quy định Cơ quan Phân Đóng góp Mục 172030 mới.HOÀNMốc 2031-STT/Mã TẾ TUẦN theo dõitheo dõitrườngxuất, dịch xuất, dịch đạt 100%Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ < 30%<10%KL75/CTr3NGUYÊN NGUYÊN Nông THẢI, TTgTỷ lệ đến năm 2030: dưới 30%. chuyên chuẩn, quy chấm dứt gom, xử lýlục II tr.34-38)nămnăng lượng.phí xử lý quả/ thải rắn sinh và thu hồi vị chuyên dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 CTR03HOÀNchỉ tiêuvụ.vụ.vào 20262045tiêuđổi 1/NQ208Chỉ tiêu này, mã 0311 đặt mục NHỰA, NƯỚCNƯỚCTác chuẩn xử lýcuối đường hoàn toàn hoạt được xử nghiệp ngànhngành; tối năng lượng.chủ trìlogic2030hiệu quả4 Tại KL75, CTr31, NQ208 không Tỷ lệ cơ quan,
nêu chỉ tiêu này. Chỉ tiêu này, mã đơn vị, tổ
0305 đặt mục tiêu quốc gia 98% Giảm chi Giảm chi chức, đoàn thể
C. Chỉ tiêu IV. CHẤT IV. CHẤT Tại KL75, CTr31, NQ208 không Các sở, Theo kỳ Theo kỳ TÁI CHẾ lý bằng phí xử lý phí xử lý thiểu 6 tiêu quốc gia dưới 50%. (QĐ trực thuộc việc chôn và Môi đến 2030 (QĐ 1248/QĐ-TTg độngống; tạo thị B. Chương Sở THẢI, THẢI, nêu chỉ tiêu này. Nguồn: Kế đã được 1248/QĐ-TTg ngày 09/7/2026, Giảm chi Tại KL75, CTr31, NQ208 không VÀ KINH chính quyền lấp trực ngày 09/7/2026, Phụ lục I tr.7-8; phương pháp tháng và trườngtrường tái
IV. CHẤT Kết Kết Tỷ lệ chất ban, chuyên chuyên cuối đường cuối đường hoạch của UBND Thành phố về % hoặc đơn % hoặc đơn HĐND/UBNHỰA, NHỰA, Nông Phụ lục I tr.7-8; Phụ lục II tr.34-Phụ lục II tr.34-38) Đối với thành Theo kỳ Thành phố Tiếp tục nêu chỉ tiêu này. Đối với thành phí xử lý trình Thành 1820Duy trì TẾ TUẦN chôn lấp trực chế, vật liệu ngành; ngành; tối ngành; tối nămquả/ quả/ thải nguy hại tiếptăng cường công tác quản lý chất ống; tạo thị ống; tạo thị 100%100%100%100%38) Đối với thành phố HN, quy B. Chương ND Hà Nội THẢI, TÁI CHẾ TÁI CHẾ duy trì không sử dụng nghiệp phố HN, để bảo đảm với yêu cầu, phố HN, để bảo đảm với yêu cầu, vị chuyên vị chuyên ủy bổ 100%CTR04CTR06HOÀNKết Tác Tác Tỷ lệ chất UBND chuyên cuối đường thiểu 6 thiểu 6 thải nhựa và các giải pháp giảm tiếp so với trường tái trường tái và thu hồi được thu gom % hoặc đơn NHỰA, Tiếp tục VÀ KINH VÀ KINH ban hành mục tiêungànhngànhsung/cụ thể sản phẩm nhựa thực tiễn của thành phố Hà thực tiễn của thành phố Hà Nội, trình Thành và Môi định tỷ lệ này là dưới 10% năm 19chế, vật liệu chế, vật liệu lượng chất ngành; tối năng lượng.phát thải nhựa, thực hiện Nghị quả/ tháng và tháng và thải y tế được xã, xử lý*độngđộngống; tạo thị 100%100%2030 và tiến tới chấm dứt hoàn Nội,quy định tỷ lệ này là 100% , Sở Y tếTÁI CHẾ TẾ TUẦN TẾ TUẦN duy trì hoặc giao hóaquy định tỷ lệ này là 100% , phù sử dụng một trườngvị chuyên ủy bổ CTR05Tác nămnămphườngquyết số 22/2025/NQ-HĐND; thiểu 6 thu gom xử thải được thu trường tái và thu hồi và thu hồi VÀ KINH hợp với chỉ tiêu đã quy định tại lần và bao bì mục tiêungànhphù hợp với chỉ tiêu đã quy định sung/cụ thể toàn chôn lấp. Phù hợp với Quy HOÀNHOÀNchế, vật liệu lý*mục II.2, tr.4-5. Mục II.2.a.theo dõitháng và động Chương trình 04/CTr-UBND gomhoạch tổng thể Thủ đô tầm nhìn nhựa khó phân năng lượng.năng lượng.tại Chương trình 04/CTr-UBND Cơ quan Phân Đóng góp Mục Mốc 2031-STT/Mã TẾ TUẦN hóaSố nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ 100 năm Tại thời điểm hiện nay hủy sinh học ngày 10/6/2026 của UBND Thành ngày 10/6/2026 của UBND Thành nămvà thu hồi dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 HOÀNchỉ tiêuvào 20262045tiêuđổi năng lượng.phố.phố.theo quy địnhđã đạt < 30%chủ trìlogic2030hiệu quả5 Tỷ lệ chợ,
cửa hàng tiện
Tỷ lệ khách lợi thực hiện
Giảm chi Tỷ lệ trung tâm không lưu sạn, khu du
C. Chỉ tiêu IV. CHẤT Tại KL75, CTr31, NQ208 không
Giảm chi Theo kỳ Tại KL75, CTr31, NQ208 không hành, sử lịch, điểm du nêu chỉ tiêu này. Bổ sung căn cứ phí xử lý thương mại,
C. Chỉ tiêu Giảm chi IV. CHẤT THẢI, Tại KL75, CTr31, NQ208 không đã được
C. Chỉ tiêu IV. CHẤT Kế hoạch 04/KH-UBND ngày Kết Theo kỳ chuyên cuối đường dụng sản lịch thực hiện nêu chỉ tiêu này. Bổ sung căn cứ phí xử lý siêu thị thực % hoặc đơn HĐND/UBNHỰA, Sở Sở Văn THẢI, Theo kỳ nêu chỉ tiêu này. Bổ sung căn cứ phí xử lý đã được 235/1/2026 của UBND Thành phố, Duy trì Kế hoạch 04/KH-UBND ngày THẢI, Triển khai hiện không lưu không lưu ngành; tối phẩm nhựa quả/ đã được ống; tạo thị Kế hoạch 04/KH-UBND ngày Kết chuyên cuối đường % hoặc đơn 100%5/1/2026 về tăng cường công tác Công HĐND/UBKết ND Hà Nội NHỰA, Sở TÁI CHẾ chuyên cuối đường hành, sử dụng hành, sử dụng hóa, vị chuyên % hoặc đơn 100%225/1/2026, thực hiện Nghị quyết số CTR09Duy trì HĐND/UBNHỰA, Tác lộ trìnhngành; tối quả/ sử dụng một thiểu 6 thực hiện Nghị quyết số trường tái ống; tạo thị 100%100%21Công Duy trì ND Hà Nội ThươngThể TÁI CHẾ VÀ KINH ban hành ngànhngành; tối quả/ quản lý và các giải pháp giảm sản phẩm nhựa sản phẩm nhựa vị chuyên ống; tạo thị 100%100%22/2025/NQ-HĐND; mục II.2, 22/2025/NQ-HĐND; mục II.2, ND Hà Nội TÁI CHẾ chế, vật liệu lần và bao bì tháng và vị chuyên động 100%CTR08Tác thiểu 6 trường tái 100%CTR07ThươngTác TẾ TUẦN VÀ KINH ban hành hoặc giao ngànhphát thải nhựa, thực hiện Nghị sử dụng một sử dụng một thao và thiểu 6 tr.4-5. Mục II.2.e: thực hiện từ trường tái VÀ KINH ban hành chế, vật liệu ngànhnhựa khó nămtháng và tr.4-5. Mục II.2.d, đ: thực hiện từ và thu hồi động 01/01/2028.;Du lịchHOÀNTại KL75, CTr31, NQ208 không TẾ TUẦN chế, vật liệu hoặc giao lần và bao bì lần và bao bì quyết số 22/2025/NQ-HĐND; theo dõitháng và động 01/01/2026, theo phạm vi và C. Chỉ tiêu Giảm chi IV. CHẤT Kết Theo kỳ Tỷ lệ nhựa tái năng lượng.phân hủy % hoặc đơn Duy trì Sở TẾ TUẦN hoặc giao mục II.2, tr.4-5. Mục II.2.d, đ: nhựa khó phân nhựa khó phân nêu chỉ tiêu này. Bổ sung căn cứ nămvà thu hồi 24HOÀNTHẢI, Theo lộ Tối thiểu chuyên chế tối thiểu ngoại lệ quy định.nămphí xử lý quả/ theo dõivà thu hồi đã được Công HOÀNKế hoạch 04/KH-UBND ngày hủy sinh học hủy sinh học năng lượng.sinh học theo theo dõithực hiện từ 01/01/2026, theo tối thiểu vị chuyên Cơ quan Phân Đóng góp Mục 30%CTR10HĐND/UBMốc 2031-NHỰA, STT/Mã Tác cuối đường ngành; tối năng lượng.trong các bao trìnhSố nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ 30%5/1/2026, thực hiện Nghị quyết số Thươnglộ trình ngànhphạm vi và ngoại lệ quy định.theo lộ trình theo lộ trình dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 ND Hà Nội TÁI CHẾ bì PE, PP chỉ tiêuthiểu 6 độngống; tạo thị vào 20262045tiêuđổi 22/2025/NQ-HĐND; mục II.2, Thành phốThành phốThành phốchủ trìlogic2030hiệu quả6 Mốc dừng
sản xuất,
nhập khẩu
sản phẩm Giảm chi
C. Chỉ tiêu IV. CHẤT Tại KL75, CTr31, NQ208 không Tỷ lệ khu V. CÔNG V. CÔNG nhựa sử dụng Theo kỳ nêu chỉ tiêu này. Bổ sung căn cứ phí xử lý Ban QL Giảm chi Giảm chi NGHIỆP, NGHIỆP, THẢI, công nghiệp, một lần, bao đã được
- Đồng nhất với Chỉ tiêu đã quy Hoàn tất Kế hoạch 04/KH-UBND ngày Thực chuyên cuối đường HĐND/UBKHU/CỤKHU/CỤKhu NHỰA, Sở Tỷ lệ cụm bì nhựa khó khu công phí tài phí tài định trong KL75, CTr31, NQ208, 255/1/2026, thực hiện Nghị quyết số Theo kỳ Theo kỳ chuẩn bị hiện từ ngành; tối Đồng nhất với Chỉ tiêu đã quy ống; tạo thị CTr-TU. - KCN, KCNC do Ban Công Giảm dầnKết quảM CÔNG M CÔNG ND Hà Nội Tiếp tục TÁI CHẾ công công nghiệp mốc thời giannghệ cao nguyên/nănnguyên/nănphân hủy 01/01/2022/2025/NQ-HĐND; mục II.2, CTR11Kết Kết chuyên chuyên thiểu 6 thực trường tái định trong KL75, CTr31, NQ208, % hoặc đơn % hoặc đơn A. A. NGHIỆP NGHIỆP QL Khu công nghệ cao và khu Sở ThươngTiếp tục VÀ KINH ban hành có nước thải duy trì g lượng; g lượng; nghệ sinh học và đang hoạt 262731CTr-TU. Tách riêng phạm vi Cụm chế, vật liệu hiệnngành; tối ngành; tối quả/ quả/ tháng và tr.4-5. Mục II.2.i: thực hiện từ 01/01/2031, trừ các trường hợp 100%100%100%100%Công KL75/CTr3KL75/CTr3TẾ TUẦN VÀ VÀ cao và công nghiệp HN quản lý - Phù duy trì hoặc giao mục tiêu sản phẩm, tăng năng tăng năng vị chuyên vị chuyên được xử lý động có hệ CN01CN02Tác Tác công nghiệp do Sở Công Thương nămthiểu 6 thiểu 6 và thu hồi 1/NQ2081/NQ208100%2030 CHUYỂN CHUYỂN HOÀNThươnghàng hóa hợp với QĐ 1248/QĐ-TTg ngày khu ngànhngànhsuất, chuỗi suất, chuỗi theo dõithống xử lý được pháp luật cho phép.đạt quy năng lượng.quản lý để rõ, xuyên suốt cơ quan tháng và tháng và độngđộng (100%)09/7/2026, chỉ tiêu 0307: 100% VÀ KINH ban hành chuẩn môi chứa vi nhựa cung ứng và cung ứng và công nước thải tập thuộc đối tháng và tr.4-5. Mục II.2.h: tối thiểu 20% trường tái ĐỔI ĐỔI chủ trì, báo cáo.nămnăm (Phụ lục I tr.7-8; Phụ lục II tr.34-từ 01/01/2028; tối thiểu 30% từ TẾ TUẦN XANH XANH chế, vật liệu hoặc giao nghiệp nămthuộc phạm thị trường thị trường trung đạt tiêu trườngtượng áp Cơ quan Phân Đóng góp Mục 01/01/2030.38)Mốc 2031-STT/Mã Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ DOANH DOANH HNHOÀNchuẩn môi dụng theo theo dõivi phải dừng và thu hồi xanh.xanh.dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 chỉ tiêuvào 20262045tiêuđổi NGHIỆPNGHIỆPnăng lượng.quy địnhtheo quy địnhtrườngchủ trìlogic2030hiệu quả7
Căn cứ bổ sung: Chương trình số
04/CTr-UBND thực hiện NQ
06/NQ-HĐND về mục tiêu chỉ V. CÔNG
Giảm chi NGHIỆP, tiêu KTXH 2026-2030; Đề án mô
C. Chỉ tiêu KHU/CỤSố doanh V. CÔNG V. CÔNG hình tăng trưởng, tr. 34; Phụ lục phí tài Ban 2a tr. 104 và tr. 136: hỗ trợ 1.000 Giảm chi Giảm chi NGHIỆP, NGHIỆP, Theo kỳ M CÔNG Quản lý Tại KL75, CTr31, NQ208 không nghiệp công nguyên/nănđã được KHU/CỤKHU/CỤTiếp tục Tỷ lệ khu chuyên doanh nghiệp công nghiệp/năm; phí tài phí tài HĐND/UBNGHIỆP Sở Theo kỳ Theo kỳ các Khu g lượng; nghiệp được nêu chỉ tiêu này. Đối với thành 1.000 1.000 30B. Chương Chi tiêu quy định trong KL75 M CÔNG M CÔNG Sở công nghiệp doanh duy trì tối gắn chuyển đổi số với chuyển đổi nguyên/ nguyên/nănngành; tối Công Kết quảND Hà Nội VÀ công hỗ trợ chuyển phố HN, để bảo đảm với yêu cầu, tăng năng (Hiện nay Hà Nội có 10 Khu công CN05DN/nămDN/nămKết Kết Tỷ lệ cơ sở chuyên chuyên nghiệp/nămthiểu 6 thiểu mức xanh để mở thị trường. Lộ trình % hoặc đơn % hoặc đơn A. CHUYỂN NGHIỆP NGHIỆP Nông ThươngTiếp tục Tiếp tục ban hành g lượng; nghệ cao năng lượng; sinh thái, thí suất, chuỗi thực tiễn của thành phố Hà Nội, trình Thành đổi số gắn 2030282998-SXKD đạt nghiệp, theo quy hoạch thủ đô ngành; tối ngành; tối quả/ quả/ tháng và thực hiện; chỉ tiêu đến 2030 sẽ 10%10%98-100%KL75/CTr3VÀ VÀ duy trì duy trì nghiệp quy định tỷ lệ này là 100% , phù tăng năng tăng năng và khu vị chuyên vị chuyên điểm 2-3 ủy bổ 100%CN03CN04Tác Tác cung ứng và hoặc giao quy chuẩn về thiểu 6 thiểu 6 tiếp tục được hiệu chỉnh trên cơ tầm nhìn 100, đến năm 2030, với chuyển ĐỔI 1/NQ208C. Chỉ tiêu CHUYỂN CHUYỂN Giảm chi KCN xanh - Mức tăng Theo kỳ Tiếp tục V. CÔNG công hợp với chỉ tiêu đã quy định tại mục tiêumục tiêungànhngànhnămsung/cụ thể suất, chuỗi suất, chuỗi và Môi
Căn cứ bổ sung: Chương trình số XANH sở ý kiến rà soát của Sở Công theo dõithành phố Hà Nội có 23 Khu công thị trường đổi xanh Chương trình 04/CTr-UBND môi trường*nghiệp tháng và tháng và độngđộng % hoặc đơn 04/CTr-UBND thực hiện NQ 10-DOANH NGHIỆP, Sở chuyên cung ứng và cung ứng và duy trì/ hóanghiệp)năng suất của phí tài thông minh trườngxanh.ĐỔI ĐỔI đã được 10-31Thương; Kế hoạch 232/KH-Tác nămnăm ngày 10/6/2026 của UBND Thành thành 06/NQ-HĐND về mục tiêu chỉ 20%/năCông HĐND/UBKHU/CỤUBND ngày 18/6/2026; QĐ XANH XANH nguyên/nănngành; tối nhóm doanh nâng cao thị trường thị trường vị chuyên đến 2030Cơ quan Phân Đóng góp Mục 20%/nămCN06NGHIỆPphố Hà phố.động Mốc 2031-STT/Mã tiêu KTXH 2026-2030; Đề án mô Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ 631/QĐ-TTg ngày 06/4/2026; NQ DOANH DOANH M CÔNG ND Hà Nội Thươngg lượng; mmức 2030 nghiệp công ngànhthiểu 6 xanh.xanh.dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 Nộichỉ tiêuvào 20262045tiêuđổi (10-20%/ 138/NQ-CPNGHIỆPNGHIỆPNGHIỆP ban hành hình tăng trưởng, Phụ lục 2a tr. nghiệp tham tháng và tăng năng chủ trìlogic2030hiệu quả8 Duy trì Tỷ trọng
V. CÔNG tối thiểu công nghiệp Giảm chi NGHIỆP, V. CÔNG V. CÔNG mức 2030 Tỷ lệ doanh công nghệ
C. Chỉ tiêu Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-Giảm chi Giảm chi KHU/CỤNGHIỆP, NGHIỆP, Tỷ lệ doanh phí tài và tiếp HĐND năm 2026 và Chương Theo kỳ cao, công nghiệp 100%
C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu Căn cứ bổ sung: Nghị quyết số Căn cứ bổ sung: Nghị quyết số KHU/CỤKHU/CỤM CÔNG nghiệp 100% nguyên/nănphí tài phí tài tục nâng đã được Theo kỳ Theo kỳ chuyên nghệ số, công trình/Kế hoạch của UBND Thành vốn nhà nước % hoặc đơn 79-NQ/TW ngày 06/01/2026 của 79-NQ/TW ngày 06/01/2026 của Duy trì HĐND/UBM CÔNG M CÔNG NGHIỆP Sở g lượng; nguyên/nănnguyên/năntỷ trọng vốn nhà nước đã được đã được 32Kết Kết Theo lộ chuyên chuyên nghệ xanh và ngành; tối phố thực hiện: đến năm 2030 tỷ thuộc phạm % hoặc đơn % hoặc đơn 100%; >70%Bộ Chính trị; Kế hoạch số Bộ Chính trị; Kế hoạch số Công HĐND/UBHĐND/UBKết quảND Hà Nội NGHIỆP NGHIỆP VÀ g lượng; g lượng; theo cơ thuộc phạm tăng năng vị chuyên 3334CN07Duy trì Sở Tài Sở Tài Theo lộ Theo lộ trì kinh tế tuần ngành; tối ngành; tối quả/ quả/ thiểu 6 trìnhtrọng công nghiệp công nghệ cao, vi Thành phố 100%100%104 và tr. 136: nhóm doanh 183/KH-UBND năm 2026 của 183/KH-UBND năm 2026 của CHUYỂN ND Hà Nội ND Hà Nội ThươngVÀ VÀ VÀ ban hành cấu công cập nhật gia chương hoặc giao ngànhnămnăm)suất, chuỗi suất, chuỗi tăng năng tăng năng vi Thành phố vị chuyên vị chuyên 100%CN08CN09Tác Tác chínhchínhcông nghệ số, công nghệ xanh và hoàn trong nhquản lý áp thiểu 6 thiểu 6 tháng và trình CHUYỂN CHUYỂN CHUYỂN UBND thành phố Hà Nội thực UBND thành phố Hà Nội thực ban hành ban hành cung ứng và cung ứng và hoặc giao kế hoạch nghiệp nghiệp tham gia chương trình ngànhngànhquản lý có kế suất, chuỗi suất, chuỗi theo dõitrình chuyển ĐỔI dụng quản trị kinh tế tuần hoàn chiếm trên 70% nămtháng và tháng và tổng giá trị độngđộng XANH cung ứng và cung ứng và hiện Chương trình số 09-CTr/TU hiện Chương trình số 09-CTr/TU hoạch giảm hoặc giao hoặc giao phấn đấu tăng năng suất 10-theo dõithị trường thị trường xanh, ĐỔI ĐỔI ĐỔI định kỳđổi số, giá trị sản xuất công nghiệp.
20%/năm.doanh nghiệp nămnămsản xuất công về phát triển kinh tế nhà nướcvề phát triển kinh tế nhà nước DOANH XANH XANH XANH chuyển đổi công phát thải khí theo dõitheo dõithị trường thị trường xanh.xanh.Cơ quan Phân Đóng góp Mục Mốc 2031-STT/Mã hiện đại trên nghiệp của Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ DOANH DOANH DOANH NGHIỆPnghệ cao, nhà kínhxanhxanh.xanh.dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 Thành phốchỉ tiêunền tảng sốvào 20262045tiêuđổi NGHIỆPNGHIỆPNGHIỆPtuần hoànchủ trìlogic2030hiệu quả9
V. CÔNG Tỷ lệ doanh Giảm chi NGHIỆP, Tiếp tục nghiệp do
C. Chỉ tiêu Giảm chi Giảm chi Giảm chi Giảm phát thải KHU/CỤMục tiêu 8-9%/9% là chỉ tiêu Tại KL75, CTr31, NQ208 không Tỷ lệ cơ sở phí tài
Căn cứ bổ sung: Nghị quyết số Nhà nước chi Theo kỳ nâng tỷ lệ M CÔNG VI. NĂNG VI. NĂNG VI. NĂNG khí nhà kính so nguyên/nănnêu chỉ tiêu này. Bổ sung chỉ tiêu phí năng phí năng phí năng quốc gia/tham chiếu theo KL75, sử dụng năng đã được 79-NQ/TW ngày 06/01/2026 của Kết QĐ 1248 và NDC; Hà Nội theo Theo kỳ Theo kỳ Theo kỳ chuyên này căn cứ: Chỉ tiêu mã 0403: phối thuộc trên cơ sở với kịch bản % hoặc đơn 9% so B. Chương Bộ Chính trị; Kế hoạch số D. Chỉ tiêu Giảm tiêu HĐND/UBLƯỢNG LƯỢNG LƯỢNG NGHIỆP g lượng; lượng trọng lượng và lượng và lượng và 35Kết Kết Sở Tài Theo lộ chuyên chuyên chuyên dõi đóng góp theo kiểm kê/đo kết quả mục tiêu quốc gia đến 2030 là 70-ngành; tối phát triển phạm vi quả/ % hoặc đơn % hoặc đơn % hoặc đơn 183/KH-UBND năm 2026 của 363738A. ND Hà Nội Sở Sở Sở Tiếp tục Tiếp tục Tiếp tục VÀ VÀ GIẢM VÀ GIẢM VÀ GIẢM hao năng phát thải; phát thải; phát thải; quốc gia trình Thành tăng năng vị chuyên với điểm áp dụng ≥70% 75%; UBND cấp tỉnh xây dựng CN10Theo lộ Thành phố Tác chínhngành; tối ngành; tối ngành; tối quả/ quả/ thiểu 6 thông thường - thực hiện trìnhđạc, báo cáo và thẩm tra. Không 1 – 1,5%1 – 1,5%70%70-75%BAU CHUYỂN Công Công Công KL75/CTr3Kết quảNL-NL-NL-PHÁT PHÁT PHÁT UBND thành phố Hà Nội thực ban hành duy trì duy trì duy trì giải pháp sử lượng tính ngànhsuất, chuỗi tham tăng an ninh tăng an ninh tăng an ninh vị chuyên vị chuyên vị chuyên ủy bổ Tác Tác cộng gộp cơ học với chỉ tiêu địa danh sách cơ sở sử dụng năng giai đoạn lĩnh vực năng quản lý có kế thiểu 6 thiểu 6 thiểu 6 tháng và trìnhđộng 1/NQ208KNK01KNK02KNK03THẢI KHÍ THẢI KHÍ THẢI KHÍ ThươngThươngThươngchiếu/theo cung ứng và dụng năng hiện Chương trình số 09-CTr/TU hoặc giao mục tiêumục tiêumục tiêungànhngànhngànhnăng lượng năng lượng năng lượng sung/cụ thể trên vào năm ĐỔI 2026-hoạch chuyển lượng trọng điểm, Bộ Công lượng, các quá nămphương có đường cơ sở hoặc tháng và tháng và tháng và độngđộng về phát triển kinh tế nhà nước % hoặc đơn 2030399% so D. Chỉ tiêu GRDP/nămGiảm chi Giảm phát Kết Mục tiêu 8-9%/9% là chỉ tiêu NHÀ NHÀ NHÀ Theo kỳ Thương tổng hợp. QĐ 1248/QĐ-Tiếp tục VI. NĂNG XANH dõihóalượng tiết phạm vi khác (ví dụ KH 385/KH-theo dõithị trường trình công và khả năng và khả năng và khả năng Cơ quan Phân Đóng góp Mục 2030Mốc 2031-STT/Mã Sở Xây Theo lộ nămnămnămđổi năng Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ DOANH KÍNHKÍNHKÍNHLƯỢNG NL-TTg ngày 09/7/2026, Phụ lục I UBND đối với hoạt động năng chuyên duy trì kiệm, hiệu nghiệp và sử phí năng quả/ quốc gia quốc gia/tham chiếu theo KL75, thải khí nhà tiếp cận tài tiếp cận tài tiếp cận tài vị chuyên với xanh.dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 chỉ tiêudựnglượng xanhtrìnhvào 20262045tiêuđổi BAU KNK04NGHIỆPQĐ 1248 và NDC; Hà Nội theo Tác VÀ GIẢM chính xanh.chính xanh.chính xanh.dụng sản phẩmkính so với lượng và lượng).mục tiêungànhngành; tối quảtham tr.7-8; Phụ lục II tr.34-38.chủ trìlogic2030hiệu quả10 Giảm phát Tiếp tục
Giảm chi Giảm chi Mục tiêu 8-9%/9% là chỉ tiêu Mức giảm Xác giảm theo thải khí nhà
C. Chỉ tiêu Căn cứ Kế hoạch số 385/KH-Giảm chi Tiếp tục VI. NĂNG VI. NĂNG kính so với lập/chuẩn lộ trình phát thải khí phí năng phí năng quốc gia/tham chiếu theo KL75, Căn cứ: Kế hoạch số 11-KH/TU Theo kỳ Theo kỳ 9% so C. Chỉ tiêu D. Chỉ tiêu LƯỢNG LƯỢNG QĐ 1248 và NDC; Hà Nội theo Sở UBND ngày 31/12/2025: giảm VI. NĂNG an ninh duy trì hóa đường kịch bản phát lượng và lượng và nhà kính từ phí năng đã được Kết Kết Theo kỳ Tỷ lệ các chuyên chuyên ngày 01/12/2025 của Thành ủy dõi đóng góp theo kiểm kê/đo phát thải khí nhà kính từ hoạt % hoặc đơn % hoặc đơn 4041Hà Nội triển khai Nghị quyết số HĐND/UBLƯỢNG Nông Sở Tiếp tục VÀ GIẢM VÀ GIẢM cơ sở và hoạt động hoặc lượng và năng phát thải; phát thải; quốc gia triển thông với đã được Kết PHÁT Theo lộ chiếu/theo chuyên dõi đóng góp theo kiểm kê/đo kịch bản phát nguồn năng ngành; tối ngành; tối phát thải; quả/ quả/ thiểu 6 vào năm đạc, báo cáo và thẩm tra. Không độngđộng năng lượng so với BAU % hoặc đơn 15-35%4270-NQ/TW về bảo đảm an ninh BAU Công HĐND/UBND Hà Nội NL-NL-PHÁT PHÁT Sở VÀ GIẢM duy trì lượng và nghiệp nâng cao năng lượng phát thải; phương tham thường - lĩnh tăng an ninh tăng an ninh vị chuyên vị chuyên 2030THẢI KHÍ Theo lộ Tác Tác cộng gộp cơ học với chỉ tiêu địa dõikhoảng 15-35%. Theo dõi riêng, lượng tái tạo ngành; tối quả/ thiểu 6 thiểu 6 tháng và triển thông trìnhtăng an ninh đạc, báo cáo và thẩm tra. Không 5%Công KNK05KNK06ND Hà Nội NL-PHÁT THẢI KHÍ THẢI KHÍ Thươngban hành chiếu/theo mục tiêumục tiêu mức 2030 ngànhngànhnăng lượng năng lượng năng lượng quốc gia; Kế hoạch số pháp đo so với kịch tăng an ninh và Môi vào năm vị chuyên vực Nông Tác cộng gộp cơ học với chỉ tiêu địa không cộng gộp với các chỉ tiêu phương có đường cơ sở hoặc thiểu 6 tháng và tháng và trong tổng trìnhđộngđộng 2030385/KH-UBND ngày 31/12/2025 Cường độ D. Chỉ tiêu Giảm chi KNK07Kết NHÀ NHÀ NHÀ THẢI KHÍ Tham Theo kỳ ThươngTiếp tục VI. NĂNG ban hành bản phát triển dõihoặc giao nghiệp, lâm ngànhnămnăng lượng năng lượng phát thải theo quy thường - lĩnh trườngvà khả năng và khả năng đạc, báo
Căn cứ bổ sung: QĐ 1248, chỉ phương có đường cơ sở hoặc phạm vi khác (ví dụ KH 385/KH-quốc gia 8-9% có phạm vi/đường % hoặc đơn 43KÍNHSở chiếu 400-cung năng của UBND Thành phố thực hiện nămnămtháng và và khả năng vực xây động KÍNHKÍNHLƯỢNG NHÀ UBND đối với hoạt động năng chuyên cáo và cơ sở khác.của hoạch hoặc giao nghiệp và sử năng lượng phí năng phạm vi khác (ví dụ KH 385/KH-quả/ quốc gia theo dõitheo dõi thông thường tiêu 0402: mục tiêu quốc gia đến tiếp cận tài tiếp cận tài và khả năng Cơ quan Phân Đóng góp Mục 420 Công Mốc 2031-NL-Nghị quyết số 328/NQ-CP và Kế STT/Mã Theo dõidựng, giao lượng sơ cấpnămtiếp cận tài vị chuyên Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ (BAU)(theo Bộ tiêu 2030 là 400-420 kgOE/1.000 KÍNHThành Tác UBND đối với hoạt động năng VÀ GIẢM chính xanh.chính xanh.dụng đất; lĩnh lượng và lượng).ngành; tối năng tham theo dõithẩm tratiếp cận tài xu hướng dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 KNK08ThươngkgOE/1.00ngành USD GDP; cấp thực hiện gồm chính xanh.chỉ tiêuhoạch số 11-KH/TUthông vận tảivào 20262045tiêuđổi 0 USD PHÁT chiếu/theo chí đánh giá chính xanh.giảm theo lượnglượng).phát thải; phốthiểu 6 vực Chất thảiđộngchủ trìlogic2030hiệu quả11 20-30%
so với
Giảm chi Tiếp tục năm cơ GDP theo THẢI KHÍ dõikết quả công phương quốc gia và địa phương. QĐ tháng và tăng an ninh
C. Chỉ tiêu Duy trì và VI. NĂNG bộ tiêu chí giảm theo phí năng sở do Sở 1248/QĐ-TTg ngày 09/7/2026, Giảm chi Mức giảm NHÀ Theo kỳ nghiệp hóa, nămnăng lượng pháp Chương trình của UBND TP Hà Công LƯỢNG lượng và lộ trình nâng cao quốc gia; đã được KÍNHPhụ lục I tr.7-8; Phụ lục II tr.34-hiện đại hóa và khả năng được cấp
C. Chỉ tiêu Kết Mức tiết Nội thực hiện Nghị quyết số Thương VI. NĂNG Xác lập chuyên chỉ xác lập mức tiết phát thải phí năng % hoặc đơn 38. Quyết định số 215/QĐ-TTg 45HĐND/UBSở Theo kỳ VÀ GIẢM giảm phát phát thải;
06/NQ-HĐND về Kế hoạch phát C. Chỉ tiêu Duy trì tối Giảm chi phí LƯỢNG VI. NĂNG carbon trong có thẩm cấp địa kiệm năng kiệm phù lượng và mục tiêu ngành; tối năm cơ sở quả/ tiếp cận tài xác lập và đã được Công Kết ND Hà Nội NL-PHÁT Theo kỳ Tỷ lệ tòa nhà chuyên ngày 01/3/2024thải công tăng an ninh vị chuyên % hoặc đơn 44Hà Nội sau HĐND/UBSở Tác VÀ GIẢM chính xanh.hợp quy lượng so với năng lượng phát thải; phương)quyền sản xuất công thiểu 6 thiểu mức triển KTXH 5 năm 2026-2030; và phương được cấp
Căn cứ bổ sung: KH 389/KH-LƯỢNG đã được 2030 và mở KNK10Kết THẢI KHÍ Thươngban hành chuyên công sở sử hoạch, khi thống nghiệp ngànhngành; tối năng lượng quả/ 8%-10%Công Căn cứ bổ sung: KH 389/KH-Mục 2.2, điểm b “Kết quả cần đạt ND Hà Nội NL-PHÁT Theo dõiUBND ngày 31/12/2025; KH 11-có thẩm nghiệp so với pháp tínhtháng và thống tăng an ninh tổng tiêu thụ và phát thải; vị chuyên động % hoặc đơn 46HĐND/UBNHÀ Sở Tác VÀ GIẢM chương của hoặc giao nhất rộng theo thiểu 6 và khả năng KH/TUKNK09THẢI KHÍ ThươngUBND ngày 31/12/2025; Chương ban hành dụng điện hiện trạngngànhngành; tối nhấtnămnăng lượng năng lượng quyền quả/ tăng an ninh được” 50%Công ND Hà Nội NL-PHÁT Theo dõiphương trình sử vị chuyên điều kiện kỹ KÍNHThành Tác mặt trời mái năng lượng theo dõithiểu 6 tháng và thống tiếp cận tài trình thực hiện NQ 06 của Thành động KNK11NHÀ THẢI KHÍ Thươngban hành dụng năng hoặc giao ngànhpháp quy thuật, pháp toàn Thành và khả năng chính xanh.luật điện lực lượng tiết nhà tự sản, tự nhất nămphốphốtháng và và khả năng đổi GRDP, độngCơ quan Phân Đóng góp Mục KÍNHMốc 2031-NHÀ STT/Mã hoặc giao phốtheo dõitiếp cận tài Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ giá và tỷ kiệm và tiếp cận tài trước khi và quy dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 chính xanh.chỉ tiêunămtiêuvào 20262045tiêuđổi 47C. Chỉ tiêu Căn cứ: Kế hoạch số 385/KH-Duy trì, Giảm chi KÍNHKết MWSở Theo dõiTheo kỳ Tổng công VI. NĂNG chính xanh.giáhiệu quảhoạchtheo dõiđánh giá≈1.500 chủ trìlogic2030hiệu quả12 Chưa sử
dụng mức
200 làm
cam kết
khi chưa Tiếp tục Tăng hiệu VII. XÂY có văn A. DỰNG, Kế hoạch số 385/KH-UBND ngày UBND ngày 31/12/2025 của bản Hà quả đô thị, tăng theo Công LƯỢNG MWNL-Số công trình Theo kỳ chuyên nâng phí năng quả/ suất nguồn đã được GIAO KL75 có mục tiêu quốc gia về KL75/CTr3Theo dõi giảm chi phí mục tiêu 31/12/2025 của UBND thành phố Duy trì, HĐND/UBKNK12Nội phê ThươngTác UBND thành phố Hà Nội về thực VÀ GIẢM công suất lượng và ngành; tối điện năng Giảm chi Kết chuyên công trình xanh; Chương trình xây dựng % hoặc đơn 1/NQ208 - Hà Nội về thực hiện Nghị quyết THÔNG chuyên duyệt; Sở hiện Nghị quyết 328/NQ-CP và nâng công số công vận hành;
49ND Hà Nội PHÁT Sở Xây Thành ủy đưa nội dung theo dõi. lượng mặt ngành; tối phát thải; phù hợp quả/ thiểu 6 xanh được động
C. Chỉ tiêu Kế hoạch 11-KH/TU của Thành VI. NĂNG VÀ Xây dựng ngành phát triển phí năng suất phù số 328/NQ-CP và Kế hoạch số theo dõi; trình được vị chuyên Công suất Mức 200 trước đây là dự kiến, THẢI KHÍ Theo kỳ Tác XD01ban hành chứng nhận dựngquy thiểu 6 tháng và trờităng an ninh 11-KH/TU về bảo đảm an ninh KHÔNG LƯỢNG chưa xác chứng hợp quy lượng và ngànhvật liệu, xác lập số đã được được cấp ủy về bảo đảm an ninh năng Kết NHÀ chuyên chưa đủ căn cứ để coi là mục tiêu hoạch hoặc giao nguồn điện nămnăng lượng tháng và trên địa bàn động 48GIAN ĐÔ HĐND/UBSở VÀ GIẢM có thẩm giao thông hoạch điện lượng đến năm 2030, tầm nhìn lập trị số Hà nhậnnăng lượng. Tại Phụ lục I - Danh nền, phát thải;
KÍNHThành phốchính thức của Hà Nội.nguồn ngành; tối nămquả/ sản xuất từ theo dõivà khả năng 2045; Chương trình của Thành 280 MWCông MWND Hà Nội NL-PHÁT Theo dõilực và quy mục các chỉ tiêu cụ thể, dòng phương tăng an ninh NộiTHỊ Tác quyền rác trên địa thiểu 6 và công hoạch pháp và phố thực hiện Nghị quyết số tiếp cận tài điện, an “Nguồn điện sản xuất từ rác”;
KNK13THẢI KHÍ ThươngXANHban hànhban hành năng lượng trình xanh.
/quản lý 06/NQ-HĐND năm 2026; Kế Chương trình của Thành phố thực bàn Thành chính xanh.tháng và toàn hệ đề xuất động NHÀ hoặc giao và khả năng chất thải hiện Nghị quyết số 06/NQ-HĐND hoạch số 389/KH-UBND ngày mục tiêu nămphốthống và KÍNHtheo dõitiếp cận tài 31/12/2025 về phát triển điện lực của Thành khả năng năm 2026; Kế hoạch số 389/KH-trình cấp Cơ quan Phân Đóng góp Mục Mốc 2031-STT/Mã chính xanh.Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ UBND ngày 31/12/2025 của có thẩm hấp thụphốthành phố Hà Nội giai đoạn 2026-dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 chỉ tiêuvào 20262045tiêuđổi 2030UBND thành phố Hà Nộiquyềnchủ trìlogic2030hiệu quả13 Duy trì
tối thiểu Tăng hiệu Tỷ lệ vật liệu VII. XÂY Quyết định số 3032/QĐ-UBND mức 2030
C. Chỉ tiêu DỰNG, ngày 16/6/2026 của UBND Thành quả đô thị, tái chế và phụ Chỉ tiêu không quy định trong Theo kỳ Tăng hiệu Tăng hiệu Tăng hiệu VII. XÂY VII. XÂY VII. XÂY và tiếp 2031-GIAO giảm chi phí phẩm công phố phê duyệt Đề án quản lý, phát đã được
C. Chỉ tiêu DỰNG, DỰNG, DỰNG, KL75 Bổ sung theo Chương trình Kết Tỷ lệ phương chuyên quả đô thị, quả đô thị, quả đô thị, tục nâng % hoặc đơn 04/CTr-UBND ngày 10/6/2026 2031-2035: ≥ HĐND/UBTHÔNG Theo kỳ Theo kỳ Theo kỳ Tỷ lệ vận tải nghiệp trong triển nguồn cung khoáng sản làm vận hành;
50B. Chương B. Chương Chỉ tiêu không quy định trong GIAO GIAO GIAO Sở Xây giảm chi phí giảm chi phí giảm chi phí ngành; tối quả/ tiện xe buýt tỷ lệ theo đã được 12 15-20%2035: 25-Kết Kết Kết ND Hà Nội Theo dõiVÀ chuyên chuyên chuyên của UBND Thành phố. Phù hợp hành khách phát triển tổng lượng vật liệu xây dựng đã xác định: vị chuyên % hoặc đơn % hoặc đơn 10-12 Căn cứ: QĐ 6004/QĐ-UBND Diện tích cây HĐND/UBKL75 Bổ sung theo Chương trình THÔNG THÔNG THÔNG Tiếp tục Tác XD02chiến dựngthiểu 6 trình Thành trình Thành vận hành; vận hành; vận hành; được chuyển 30% 5152537,9 KHÔNG Quy hoạch tổng thể Thủ đô, Đề Sở Xây Sở Xây Sở Xây ban hành công cộng hướng tới vật liệu tái chế và công m²/người ngànhngành; tối ngành; tối ngành; tối quả/ quả/ quả/ vật liệu xây vật liệu, 04/CTr-UBND ngày 10/6/2026 100%.20-23%;22%ND Hà Nội VÀ VÀ VÀ duy trì lược vật m²/ngườm²/ngườingày 18/11/2024; KH 149/KH-phát triển phát triển phát triển tháng và vị chuyên vị chuyên xanh đô thị đổi sang sử độngủy bổ ủy bổ ≥ 30% 2036-2036-GIAN ĐÔ Tác Tác Tác XD03XD04XD05dựngdựngdựngdựng sử dụng giao thông hoặc giao m²/ngườinghiệp chiếm ít nhất 15-20% tổng thiểu 6 thiểu 6 thiểu 6 án mô hình tăng trưởng: ≥30% đáp ứng nhu KHÔNG KHÔNG KHÔNG UBND ngày 28/5/2025ban hành bình quâncủa UBND Thành phố Phù hợp dụng điện, iliệu xây mục tiêungànhngànhnămsung/cụ thể sung/cụ thể vật liệu, vật liệu, vật liệu, lượng vật liệu sử dụng vào năm đến 2030; định hướng 40-45% 2045: 40-2045: ≥ Quy hoạch tổng thể Thủ đôTHỊ cầu đi lại của theo dõitháng và tháng và tháng và trên địa bàn và công độngđộngđộng 2030GIAN ĐÔ GIAN ĐÔ GIAN ĐÔ dựng và giao thông giao thông giao thông hoặc giao hóahóanăng lượng đến 2045 theo Quy hoạch tổng thể Cơ quan Phân Đóng góp Mục 15 45%Mốc 2031-STT/Mã Thành phốXANHngười dânnămnămnămtrình xanh.Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ % hoặc đơn 54C. Chỉ tiêu Căn cứ: Kế hoạch 74/KH-UBND Kết Sở Xây THỊ THỊ THỊ Theo kỳ Thủ đô. Chỉ tiêu này 2021-2025 Tiếp tục Tăng hiệu Tỷ lệ phương VII. XÂY kinh tế theo dõivà công và công và công xanhdữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 100%.63-64%;chỉ tiêum²/ngườivào 20262045tiêuđổi DỰNG, XANHXANHXANHXD06chuyên duy trì dựngngày 27/02/2026quả đô thị, quả/ tiện taxi sử trình xanh.trình xanh.trình xanh.tuần hoànvị chuyên đã được đạt: 20%chủ trìlogic2030hiệu quả14
VIII. VIII.
Duy trì, NÔNG NÔNG Tăng giá trị Tăng giá trị Tăng hiệu VII. XÂY
C. Chỉ tiêu Chương trình 04/CTr-UBND Số khu nông
C. Chỉ tiêu DỰNG, NGHIỆP, NGHIỆP, Theo kỳ Theo kỳ khai thác ngày 10/6/2026 của UBND Thành nông nông quả đô thị, Căn cứ: Nghị quyết số 06/NQ-Sở Sở Theo kỳ nghiệp công đã được GIAO GIAO HĐND/UBKết LÂM LÂM Tác Tỷ lệ cây chuyên chuyên dụng điện, giảm chi phí giảm chi phí hiệu quả mục tiêunghiệp, dịch nghiệp, dịch ngànhngành; tối phố. Phù hợp với Quy hoạch tổng đã được % hoặc đơn A. HĐND năm 2026 của HĐND HĐND/UBKết Nông Nông Tiếp tục chuyên nghệ cao Đầu ra/ % hoặc đơn 02 khu; 5657Căn cứ Bổ sung: QĐ 2512/QĐ-HĐND/UBND Hà Nội NGHIỆP, NGHIỆP, THÔNG THÔNG Theo lộ Theo lộ Tiếp tục Tỷ lệ che phủ ngành; tối ngành; tối năng lượng quả/ thiểu 6 thể Thủ đô định hướng duy trì, vận hành; vận hành; vụ hệ sinh vụ hệ sinh xanh trên động 02 khu5,53%556,2%KL75/CTr3ND Hà Nội Năng Sở Xây Thành phố; Chương trình/ Tối thiểu duy trì khunghiệp nghiệp ngành; tối quả/ vị chuyên được hình
C. Chỉ tiêu ND Hà Nội NN01NN02Số vùng nông Sở Theo kỳ Tác Tăng giá trị UBND ngày 13/5/2026 quy hoạch VIII. VÀ VÀ ban hành diện tích đất duy trì phát triển phát triển phát triển rừng tối thiểu 6,2% diện rừngthiểu 6 thiểu 6 thái, du lịch thái, du lịch tháng và trìnhtrình quy vị chuyên xanh trên địa xem xét ĐẤT ĐAI ĐẤT ĐAI 04/CTr-UBND của UBND Thành 1/NQ20840%Tác XD07ban hành dựnglựcmục tiêungànhthiểu 6 thành và đưa và Môi và Môi KHÔNG KHÔNG NÔNG Nông Thủ đô tầm nhìn 100 năm.Tiếp tục VÀ ĐA VÀ ĐA ban hành bàn Thành chuyên hoạchhoặc giao mở rộng mục tiêunghiệp ứng ngànhnông nămsinh thái; sinh thái; tháng và tháng và tích toàn Thành phố; tiếp tục bảo tự nhiên toàn vật liệu, vật liệu, Đầu ra/ đã được động 58Căn cứ bổ sung: KH 73/KH-Theo lộ hoặc giao phố thực hiện Nghị quyết 06tháng và trườngtrườngvào hoạt Ít nhất động DẠNG DẠNG GIAN ĐÔ GIAN ĐÔ HĐND/UBNGHIỆP, Năng Thành phốduy trì dụng công giao thông giao thông giảm rủi ro giảm rủi ro hoặc giao nghiệp nghiệp, dịch ngành; tối nămnămphốtheo dõitheo quy vùngvệ nghiêm ngặt diện tích rừng 01 vùngNN03UBND ngày 12/3/2025nămtheo dõitrìnhđộngCơ quan Phân Đóng góp Mục Mốc 2031-STT/Mã hiện có.Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ LÂM ND Hà Nội SINH SINH THỊ THỊ hoạchlựcmục tiêunghệ cao theo dõithiểu 6 tài nguyên.tài nguyên.và Môi và công và công vụ hệ sinh dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 chỉ tiêuvào 20262045tiêuđổi HỌCHỌCNGHIỆP, XANHXANHban hành thái, du lịch tháng và trình xanh.trình xanh.trườngđược công chủ trìlogic2030hiệu quả15 Thực hiện
Thực hiện theo Quy
hoạch bảo theo Nghị
quyết tồn đa dạng
06/2014/Nsinh học:
Q-HĐND phối hợp bảo
tồn, phát và QĐ
4924/QĐ-triển 03 khu
UBND: 03 VIII. hiện có do
NÔNG Trung ương Tăng giá trị khu hiện
C. Chỉ tiêu Tiếp tục có do quản lý;
NGHIỆP, Theo kỳ nông Sở Trung quản lý, thành lập Đối soát quyết định/quy hoạch đã được Hệ thống khu LÂM chuyên mới 07 khu nghiệp, dịch ương quản HĐND/UBNông bảo tồn, hồ sơ ranh giới-diện tích-củng cố Đầu ra/ 60NGHIỆP, bảo tồn thiên bảo tồn; lý; 07 khu ngành; tối vụ hệ sinh ND Hà Nội Năng khu/hệ thốngnghiệp trạng thái quản lý; không sử dụng và phát NN05chuyển rừng mới; nhiên của thiểu 6 thái, du lịch ĐẤT ĐAI ban hành lựcsố lượng khu chưa có căn cứ phê triển theo và Môi chuyển đặc dụng Thành phốVIII. VÀ ĐA duyệt.sinh thái; tháng và Hương Hương Sơn QĐ 1248, chỉ tiêu 0304: mục tiêu hoặc giao quy trường DẠNG NÔNG Sơn thành Tăng giá trị giảm rủi ro nămquốc gia đến 2030 <35%; cấp thành khu hoạchtheo dõi NGHIỆP, SINH Theo kỳ Tiếp tục bảo vệ cảnh khu bảo vệ nông thực hiện gồm quốc gia và địa tài nguyên.
D. Chỉ tiêu HỌCSở Tham cảnh quan quan cấp Kết LÂM chuyên kiểm nghiệp, dịch phương. (QĐ 1248/QĐ-TTg ngày % hoặc đơn Nông Thành phố; Tỷ lệ diện chiếu cấp Thành quốc gia 09/7/2026, Phụ lục I tr.7-8; Phụ 59NGHIỆP, ngành; tối quả/ soát, vụ hệ sinh Điều tra, cập nhật theo mục tiêu nghiệp phố; cập tham tích đất bị vị chuyên NN04Tác cập nhậtgiảm diện hoặc giao lục II tr.34-38.). Mục tiêu Hà nhận theo nămsinh thái; thiểu 6 thái, du lịch ĐẤT ĐAI ĐẤT ĐAI nhật theo quy Nội xác lập sau khi có số liệu chiếu/theo ngànhquốc gia thoái hóavà Môi 100% dự Danh mục Số dự án Sở Tăng hiệu VÀ ĐA VÀ ĐA giảm rủi ro hiện hoạch/hiện quy địnhsinh thái; theo dõitháng và tích đất động <35%; C. Chỉ tiêu dõitrườngtrạng được trạng/quy Đầu điều tra, mẫu số và phương 6 BS-DẠNG DẠNG Hồ sơ đất đai; quyết định xử lý; Nông Theo dõi chậm triển dự án giảm rủi ro nămquả sử dụng thoái hóatài nguyên.án thuộc Cơ quan Phân Đóng góp Mục Dự ánMốc 2031-STT/Mã cấp có thẩm hoạch quản trị ra/Kết Đất đaiSố nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ DD01SINH SINH báo cáo địa phươngchậm triển diện rà hằng nămkhai được rà nghiệp pháp tính được cơ quan có tháng/nămtài nguyên.đất, hạn chế quyền phê được duyệtdữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 Thành phốchỉ tiêuquảthẩm quyền thống nhấtvào 20262045tiêuđổi HỌCHỌCduyệtkhainguồn lực soát có soát, đôn đốc, và Môi chủ trìlogic2030hiệu quả16 KL75, CTr31, NQ208 quy định
chỉ tiêu này đến năm 2030 là IX.
70%. Đối với thành phố HN, để Giảm thiệt Tỷ lệ số hộ PHÒNG,
IX. Quý; cập Tỷ lệ các hộ bảo đảm với yêu cầu, thực tiễn dân thuộc hại thiên tai, CHỐNG Giảm thiệt PHÒNG, của thành phố Hà Nội,quy định tỷ dân sinh sống % hoặc đơn 60A. KL75, CTr31, NQ208 quy định Kết Quý; cập Sở THIÊN TAI, Tiếp tục gián đoạn hại thiên tai, khu vực nhật sau sự CHỐNG Sở Xây Tối thiểu Tối thiểu lệ này tối thiểu là 70%. Cơ quan ở nơi có nguy CHĂM SÓC Diện tích đất Diện tích đất KL75/CTr3PCTT-Số dự án Theo dõi chỉ tiêu này đến năm 2030 là duy trì kinh tế; tăng kiện thiên quả/Táthường xuyên vị chuyên Đo trực tiếp % hoặc đơn 6170%.70%.A. Kết Nông Quyết định/hồ sơ xác nhận đưa Sở Sở Sở THIÊN TAI, Theo dõi Tiếp tục chủ trì chỉ tiêu là Sở Xây dựng do dựnggián đoạn nhật sau sự 1/NQ20880%. Đối với thành phố HN, để SỨC KHỎE Tối thiểu Tối thiểu Tổng Tổng Tổng YT01 c độngcơ cao xảy ra diện tích dự án chậm khả năng mục tiêungànhquy mô tai; tổng xảy ra thiên được giao được giao,
C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu CHĂM SÓC KL75/CTr3Nông Nông Nông PCTT-duy trì kinh tế; tăng kiện thiên mức đưa nghiệp quả/Táquản lý dữ liệu nhà ở; Sở vị chuyên đất vào sử dụng 6 6 6 80%.80%.BS-BS-BS-NHÂN Quyết định giao đất/cho thuê Quyết định giao đất/cho thuê Theo dõi Theo dõi Theo dõi Thiết lập Thiết lập Thiết lập bảo đảm với yêu cầu, thực tiễn cho thuê hoặc chống chịu hợp hợp hợp hợp nămlũ quét, sạt lở nguồn lực nguồn lực phương tai có nhà ở triển khai trườngxử lýđất đai bị bỏ đất, cho thuê 1/NQ208Dự ánKết quảNN&MT và cơ quan thường trực SỨC KHỎE Thuộc nhóm ưu tiên theo dõi điều YT02 c độnghahakhả năng mục tiêunghiệp nghiệp nghiệp nguồn lực ngànhquản trị quản trị quản trị tai; tổng và Môi Đất đaiĐất đaiĐất đaiĐầu raĐầu ra DD02DD03DD04DÂN cho phép của thành phố Hà Nội,quy định tỷ hoang/chậm hằng hằng hằng hằng nămhằng nămhằng nămsố nềnsố nềnsố nềntháng/nămtháng/nămtháng/nămán xử lýđược đưa vào đất hoặc cho đất đai được đất được đất được di đất/chuyển mục đíchđất/chuyển mục đích NHÂN an toànchống chịu hành quý khi có dữ liệu kỳ; báo hợp nămphòng thủ dân sự phối hợp xác trườngvà an sinh.Cơ quan Phân Đóng góp Mục (PCTT-YT)Mốc 2031-STT/Mã Thành phốThành phốThành phốlệ này tối thiểu là 80%.và Môi và Môi và Môi đất đai vào Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ DÂN chuyển mục dời theo quy khai thácnămnămnămphép chuyển sử dụng sau đưa trở lại đưa vào định vùng rủi ro, đối tượng và dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 cáo đầy đủ năm.phát triểntrườngtrườngtrườngvà an sinh.
chỉ tiêuvào 20262045tiêuđổi (PCTT-YT)khai thácmục đích mớiphương án.sử dụngxử lýđích mớiđịnh đến nơi chủ trìlogic2030hiệu quả17 Tỷ lệ dịch IX.
bệnh nguy PHÒNG, hiểm, mới CHỐNG
C. Chỉ tiêu Các sở, Giảm thiệt nổi, tái nổi và Duy trì THIÊN Theo chỉ Các sở, Quý; cập Sở ban, các sự cố y tế hại thiên tai, đã được 100%; TAI, X. HẬU tiêu Đo lường 63HĐND/UBIX. Kế hoạch PCTT thành phố Hà Kết Nông Tỷ lệ khu vực X. HẬU ban, công cộng gián đoạn ngành, nhật sau sự Đo lường
C. Chỉ tiêu CHĂM Giảm thiệt KIỂM, PCTT-Theo lộ Tỷ lệ cơ sở kết quả thực nâng cấp %Duy trì KIỂM, ND Hà Nội Nội đến năm 2030, ban hành kèm PCTT-PHÒNG, UBND kinh tế; tăng kiện thiên kết quả thực nghiệp ngành, quả/Tátrọng điểm, được giám Duy trì KIỂM TRA,
C. Chỉ tiêu CHỐNG Duy trì KIỂM TRA, Kết Kết Quý; cập SÓC SỨC Số cơ sở được lựa chọn theo dữ Sở UBND YT04 tại công hiện hậu hại thiên tai, trìnhxã, đã được được lựa 100%; 65C. Chỉ tiêu KIỂM QĐ 706/QĐ-UBND năm 2026.Số đối tượng đã hậu kiểm / Số đối Tỷ lệ thực YT04ban hành c độnghiện hậu khả năng kiểm soát sát, phát hiện tai; tổng và Môi xung yếu về %% hoặc đơn 626470- 80%70- 80%HĐND/UBKHỎE KIỂM Kế hoạch PCTT thành phố Hà Kết Nông Phụ lục Quý, NămTHIÊN TAI, chọn hậu gián đoạn kiểm soát kiểm và liệu/rủi ro / Tổng số cơ sở được nghệ và nhật sau sự phường quả/ quả/tuâquản trị của xã, %70- 80%70- 80%KTKS02Quý, NămSOÁT Theo lộ chống chịu hiện kế hoạch hoặc giao hợp nămkiểm và nâng cấp phòng, chống quản trị của sớm, khoanh thường trườngtượng trong kế hoạch hậu kiểm × 1100%CHĂM SÓC KTKS01ND Hà Nội NHÂN Nội đến năm 2030, ban hành kèm PCTT-SOÁT Thành phốdữ liệukinh tế; tăng kiểm theo dữ kiện thiên lựa chọn hậu kiểm × 100. mức độ tuân n thủnghiệp phường quả/Tátheo thường tuân vị chuyên 100; TUÂN THỦ Thành phốcông hậu kiểm.mức độ tuân theo dõithiên tai được trìnhvà an sinh.vùng và xử xuyên DÂN QĐ 706/QĐ-UBND năm 2026.SỨC KHỎE TUÂN THỦ YT03 ban hành c độngchức khả năng liệu/rủi rongànhtai; tổng theo thủthủ pháp và Môi xuyên VÀ XỬ LÝ lý, không để lắp đặt hệ nghệ và thủ pháp (PCTT-NHÂN VÀ XỬ LÝ chống chịu chức hoặc giao hợp nămnăng, trườngCơ quan Phân Đóng góp Mục Mốc 2031-STT/Mã VI PHẠMluậtSố nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ DÂN VI PHẠMdịch lan rộng, dữ liệuluậtnhiệm vụnăng, thống theo dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 YT)chỉ tiêutheo dõivà an sinh.vào 20262045tiêuđổi (PCTT-YT)an toàndõi, giám sátkéo dàinhiệm vụchủ trìlogic2030hiệu quả18 Các sở, Các sở, Các sở,
X. HẬU X. HẬU X. HẬU ban, ban, ban, KIỂM, KIỂM, KIỂM, ngành, ngành, ngành, Đo lường Đo lường Đo lường KIỂM KIỂM KIỂM Tỷ lệ cơ sở UBND UBND UBND X. HẬU kết quả thực kết quả thực kết quả thực Duy trì Duy trì Duy trì KIỂM, TRA, TRA, TRA, Tỷ lệ chấp
C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu Cơ quan Kế hoạch kiểm tra; biên bản; Kết Kết Kết Số cơ sở phải khắc phục đã hoàn Số cơ sở tái phạm / Tổng số cơ sở Số yêu cầu hậu kiểm được chấp hiện hậu hiện hậu hiện hậu phải khắc xã, xã, xã, Đo hiệu lực 666768KIỂM KIỂM KIỂM KIỂM TRA, Theo kế Tỷ lệ tái hành yêu cầu kiểm soát kiểm soát kiểm soát %%%70- 80%70- 80%70- 80%70- 80%<10%<10%NămNămQuý, NămSố đối tượng chuyên hành đúng hạn / Tổng số yêu cầu kiểm và kiểm và kiểm và phường phường phường phục đã hoàn quyết định xử lý; dữ liệu chấp quả/tuâquả/tuâquả/tuâquản trị của quản trị của quản trị của thành khắc phục / Tổng số cơ sở thực thi, đã được kiểm tra, xử lý thuộc diện
C. Chỉ tiêu KIỂM KTKS03KTKS04KTKS05SOÁT SOÁT SOÁT Theo dõi hoạch/đíhậu kiểm phạm.thường thường thường BS-Cơ sở/đối Kết quả Thiết lập Thành phốThành phốThành phốhành. Chỉ số bổ trợ phục vụ thu hậu kiểm đến hạn × 100. mức tuân mức độ tuân mức độ tuân mức độ tuân n thủn thủn thủngành phải khắc phục đến hạn × 100. theo theo theo theo dõi tái phạm × 100.thành khắc trong kế Quý/nămSOÁT TUÂN TUÂN TUÂN ch quản quản trị thường xuyênxuyênxuyênđúng hạn.
KTKS01chức chức chức hoạch kiểm phục.quản trịsố nềntheo thập, kiểm chứng và phân tích; thủ pháp thủ pháp thủ pháp thủ và kết tượng THỦ VÀ THỦ VÀ THỦ VÀ TUÂN THỦ Thành phốtrị hằng xuyên chức không làm tăng tổng 68 chỉ tiêu luậtluậtluậtnăng, năng, năng, quả xử lý tra/hậu kiểm VÀ XỬ LÝ XỬ LÝ VI XỬ LÝ VI XỬ LÝ VI nămCơ quan Phân Đóng góp Mục Mốc 2031-STT/Mã năngsau kiểm tratại Phụ lục 1.Số nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ VI PHẠMnhiệm nhiệm nhiệm dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 PHẠMPHẠMPHẠMchỉ tiêuvào 20262045tiêuđổi vụvụvụchủ trìlogic2030hiệu quả19 Kế hoạch kiểm tra; biên bản;
X. HẬU Cơ quan X. HẬU X. HẬU X. HẬU X. HẬU quyết định xử lý; dữ liệu chấp Đo hiệu lực Cơ quan Cơ quan Cơ quan Cơ quan KIỂM, Kế hoạch kiểm tra; biên bản; Kế hoạch kiểm tra; biên bản; Kế hoạch kiểm tra; biên bản; Theo kế Đo hiệu lực Đo hiệu lực Đo hiệu lực Đo hiệu lực KIỂM, KIỂM, KIỂM, KIỂM, Kế hoạch kiểm tra; biên bản; Số cơ sở bị Số quyết định Theo kế Theo kế Theo kế Theo kế hành.
KIỂM TRA, Tỷ lệ thực chuyên thực thi,
C. Chỉ tiêu KIỂM TRA, KIỂM TRA, KIỂM TRA, KIỂM TRA, Số và tỷ lệ Theo dõi Thuộc nhóm ưu tiên theo dõi điều chuyên chuyên chuyên chuyên hoạch/đíquyết định xử lý; dữ liệu chấp quyết định xử lý; dữ liệu chấp quyết định xử lý; dữ liệu chấp quyết định xử lý; dữ liệu chấp thực thi, thực thi, thực thi, thực thi, BS-C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu KIỂM Kết quả Số đối tượng Theo dõi Theo dõi Theo dõi Theo dõi Thiết lập hiện kế hoạch hoạch/đíhoạch/đíhoạch/đíhoạch/đímức tuân ngành và tổng tiền đình chỉ/tạm BS- BS- BS-%BS-Cơ sở/đối Cơ sở/đối KIỂM KIỂM KIỂM KIỂM Kết quả Kết quả Kết quả Kết quả Quyết định; Quý/nămThiết lập Thiết lập Thiết lập Thiết lập ch quản hành quý khi có dữ liệu kỳ; báo hành. Chỉ số bổ trợ phục vụ thu hành. Chỉ số bổ trợ phục vụ thu hành. Chỉ số bổ trợ phục vụ thu hành. Chỉ số bổ trợ phục vụ thu mức tuân mức tuân mức tuân mức tuân ngành ngành ngành ngành quản trị thường đối tượng Cơ quan Cơ sởKTKS03Kế hoạch kiểm tra; biên bản; Quý/nămQuý/nămQuý/nămQuý/nămSOÁT Số vụ việc/cơ Theo kế X. HẬU ch quản ch quản ch quản ch quản kiểm tra/hậu quản trịquản trị quản trị quản trị quản trị số nềntheo thường thường thường thường thủ và kết xử phạt vi Đo hiệu lực đã kiểm đình chỉ/buộc
C. Chỉ tiêu KTKS02KTKS04KTKS05KTKS06SOÁT SOÁT SOÁT SOÁT Theo dõi Thành phốcáo đầy đủ năm. Chỉ số bổ trợ phát hiện vi quản trịquản trịquản trịquản trịsố nềnsố nềnsố nềnsố nềntheo theo theo theo thập, kiểm chứng và phân tích; thập, kiểm chứng và phân tích; thập, kiểm chứng và phân tích; thập, kiểm chứng và phân tích; thủ và kết thủ và kết thủ và kết thủ và kết trị hằng tượngtượng; %xuyênđồng BS-KIỂM, Kết quả TUÂN THỦ Thiết lập Thành phốThành phốThành phốThành phốchuyên chức dừng hoạt hoạch/đíkiểmphạm hành quyết định xử lý; dữ liệu chấp quả xử lý sở áp dụng thực thi, tra/hậu kiểmtrị hằng trị hằng trị hằng trị hằng xuyênxuyênxuyênxuyên Quý/nămTUÂN THỦ TUÂN THỦ TUÂN THỦ TUÂN THỦ Vụ/cơ sởchức chức chức chức không làm tăng tổng 68 chỉ tiêu không làm tăng tổng 68 chỉ tiêu không làm tăng tổng 68 chỉ tiêu không làm tăng tổng 68 chỉ tiêu nămphạmphục vụ thu thập, kiểm chứng và quả xử lý quả xử lý quả xử lý quả xử lý quản trị thường Cơ quan Phân Đóng góp Mục KIỂM TRA, Mốc 2031-STT/Mã VÀ XỬ LÝ chínhnămnămnămnămnăngsau kiểm trađộngSố nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ KTKS07VÀ XỬ LÝ VÀ XỬ LÝ VÀ XỬ LÝ VÀ XỬ LÝ biện pháp ch quản hành. Chỉ số bổ trợ phục vụ thu mức tuân ngành phân tích; không làm tăng tổng 68 quản trịsố nềntại Phụ lục 1.dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 Thành phốVI PHẠMchỉ tiêunăngnăngnăngnăngsau kiểm trasau kiểm trasau kiểm trasau kiểm tratại Phụ lục 1.tại Phụ lục 1.tại Phụ lục 1.xuyênvào 20262045tiêuđổi KIỂM VI PHẠMVI PHẠMVI PHẠMVI PHẠMchỉ tiêu tại Phụ lục 1.khắc phục theo thập, kiểm chứng và phân tích; thủ và kết trị hằng chủ trìlogic2030hiệu quả20 Kế hoạch kiểm tra; biên bản; Kế hoạch kiểm tra; biên bản; Kế hoạch kiểm tra; biên bản;
X. HẬU X. HẬU X. HẬU Cơ quan Cơ quan Cơ quan quyết định xử lý; dữ liệu chấp quyết định xử lý; dữ liệu chấp quyết định xử lý; dữ liệu chấp Đo hiệu lực Đo hiệu lực Đo hiệu lực KIỂM, KIỂM, KIỂM, Theo kế Theo kế Theo kế hànhhànhhành KIỂM TRA, KIỂM TRA, KIỂM TRA, Tỷ lệ cơ sở Tỷ lệ quyết chuyên chuyên chuyên thực thi, thực thi, thực thi,
C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu C. Chỉ tiêu Số cơ sở tái Theo dõi Theo dõi Theo dõi Thuộc nhóm ưu tiên theo dõi điều Thuộc nhóm ưu tiên theo dõi điều Thuộc nhóm ưu tiên theo dõi điều hoạch/đíhoạch/đíhoạch/đí BS-BS-BS-KIỂM KIỂM KIỂM Kết quả Kết quả Kết quả Thiết lập Thiết lập Thiết lập mức tuân mức tuân mức tuân ngành ngành ngành rủi ro cao định/biện %%Cơ sởQuý/nămQuý/nămQuý/nămch quản ch quản ch quản hành quý khi có dữ liệu kỳ; báo hành quý khi có dữ liệu kỳ; báo hành quý khi có dữ liệu kỳ; báo phạm trong quản trị quản trị quản trị thường thường thường KTKS08KTKS09KTKS10SOÁT SOÁT SOÁT pháp đến hạn quản trịquản trịquản trịsố nềnsố nềnsố nềntheo theo theo thủ và kết thủ và kết thủ và kết được kiểm SOÁT Thành phốThành phốThành phốchức cáo đầy đủ năm. Chỉ số bổ trợ cáo đầy đủ năm. Chỉ số bổ trợ cáo đầy đủ năm. Chỉ số bổ trợ hậu quả, phục không làm tăng tổng 68 chỉ tiêu kỳ theo dõinămquả xử lý trị hằng trị hằng trị hằng xuyênxuyênxuyên TUÂN THỦ TUÂN THỦ TUÂN THỦ chức chức chức quả xử lý quả xử lý quả xử lý tra/hậu kiểmđã chấp hành TUÂN THỦ hồi hoặc bồi nămnămnămnăngphục vụ thu thập, kiểm chứng và phục vụ thu thập, kiểm chứng và phục vụ thu thập, kiểm chứng và sau kiểm tratại Phụ lục 1.Cơ quan Phân Đóng góp Mục Mốc 2031-STT/Mã VÀ XỬ LÝ VÀ XỬ LÝ VÀ XỬ LÝ năngnăngnăngsau kiểm trasau kiểm trasau kiểm traSố nền/đầu Đơn vị đo/quy Nguồn chỉ VÀ XỬ LÝ phân tích; không làm tăng tổng 68 phân tích; không làm tăng tổng 68 phân tích; không làm tăng tổng 68 dữ liệu/tiêu/mốc tăng trưởng/Tần suấtloại Nguồn đối soát/phương phápNhómChỉ tiêuPhụ lục 4 VI PHẠMVI PHẠMVI PHẠMchỉ tiêuthườngvào 20262045tiêuđổi VI PHẠMchỉ tiêu tại Phụ lục 1.chỉ tiêu tại Phụ lục 1.chỉ tiêu tại Phụ lục 1.chủ trìlogic2030hiệu quả21
PHỤ LỤC 4b
MỘT SỐ CHỈ SỐ QUẢN TRỊ HIỆU QUẢ KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA CHUYỂN ĐỔI XANH
Khung chỉ số quản trị HQ01-HQ18 tại Phụ lục 4b không tạo thêm mục tiêu pháp lý đến năm 2030, được gợi mở để các ngành nghiên cứu, sử dụng đánh giá hiệu quả nguồn lực và tác động. Giai đoạn 2027-2028, khung HQ01-HQ18 chỉ áp dụng thí điểm đối với 07 nhóm được Kế hoạch xác định, đối với các nội dung có dữ liệu; không áp dụng đại trà, gồm: xử lý nước thải; đốt rác phát điện; sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong công nghiệp; chuyển đổi khu công nghiệp xanh; giao thông xanh; nông nghiệp giảm phát thải; thoát nước, chống ngập.
Chỉ áp dụng chỉ số phù hợp với từng chương trình, đề án, dự án, nhiệm vụ; tối thiểu 01 chỉ số môi trường và 01 chỉ số kinh tế hoặc xã hội đối với đối tượng đủ điều kiện đánh giá.
Cơ quan chủ trì: Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi Cơ quan chủ trì: Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông Cơ quan chủ trì:Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Môi Lượng nước giảm sử dụng + lượng tái Nguyên liệu/vật liệu Cơ quan chủ trì: Sở Tài chínhCơ quan chủ trì: Sở Tài chínhCơ quan chủ trì: đơn vị được giao quản lý vận hành.Khối lượng tránh sử dụng mới hoặc Năng lượng tiết kiệm Nước tiết kiệm hoặc Tổng vốn thực hiện kWh, TOE; mnghiệp và Môi trường; Ban QL các KCNC &KCN; trường; Ban QL các KCNC &KCN; trường; Sở Xây dựng; Ban QL các KCNC &KCN; Các Sở, tấn/năm; tỷ 3/năm; tỷ Chi phí vận hành tiết Chi phí đường cơ sở - chi phí sau HQ04HQ05HQ06Tiêu thụ đường cơ sở - tiêu thụ thực tế Tổng vốn thực tế thực hiện/giải ngân Tỷ Tỷ lệ vốn ngoài ngân Vốn ngoài NSNN/Tổng vốn thực hiện sử dụng đủ điều kiện hoặc theo hướng tiết kiệm, tái sử dụng, %Ban, ngành; UBND xã, phường, đơn vị, cá nhân có liên Chất thải giảm phát Cơ quan chủ trì: Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông HQ01HQ02HQ03Phối hợp: Các Sở, Ban, ngành; UBND xã, phường, đơn vị Phối hợp: Các Sở, Ban, ngành; UBND xã, phường, đơn vị So với đường cơ sở, không tính trùng Tỷ đồngchương trình/dự án thu hồi hợp lệtái sử dụngtỷ đồngĐơn vị phối hợp: Các Sở, Ban, ngành; UBND xã, phường, Đơn vị phối hợp: Các Sở, Ban, ngành; UBND xã, phường, Đơn vị phối hợp: Các Sở, Ban, ngành; UBND xã, phường, đượcđồngđồng HQ07chuyển đổi dẫn của cơ quan chuyên mônkiệm đượcsách huy độngtheo phạm vi đánh giá. tái chếtấn/nămx100 đồng/nămPhụ lục 4 Nguồn dữ liệu/xác nhậnchuyển đổi xanhcó liên quan.có liên quan.giữa các công đoạn.nghiệp và Môi trường; Ban QL các KCNC &KCN;quan.sinh/chuyển sang tái đơn vị, cá nhân có liên quan.đơn vị, cá nhân có liên quan.đơn vị, cá nhân có liên quan.MãĐơn vịChỉ số quản trịPhương pháp/ý nghĩa tối thiểu22 Cơ quan chủ trì: Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã Cơ quan chủ trì: Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã
Cơ quan chủ trì: Sở Công Thương; Quỹ Đầu tư Phát triển Cơ quan chủ trì: Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông Cơ quan chủ trì: Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông Cơ quan chủ trì: Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông Cơ quan chủ trì: Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã Doanh nghiệp/sản phẩm Lao động được đào hội Hà Nộihội Hà Nội Doanh thu/giá trị gia Mức giảm chi phí sản Số người hoàn thành chương trình đủ Theo kết quả kiểm toán năng Theo tiêu chí việc làm xanh được Việc làm xanh tạo Chi phí thuộc phạm vi đánh giá/ Chi phí đầu tư trên Có chứng nhận/hợp đồng/minh chứng Cơ quan chủ trì: Thống kê Hà NộiDN/sản Doanh thu thuộc danh mục/phạm vi HQ13HQ14Mức tăng năng suất NgườiNgườiPhát thải KNK giảm So sánh trước/sau theo cùng phạm vi Thành phốTỷ hội Hà Nộinghiệp và Môi trường; Ban QL các KCNC &KCN;nghiệp và Môi trường; Ban QL các KCNC &KCN;nghiệp và Môi trường; Ban QL các KCNC &KCN;tiếp cận thị trường hoặc tạo lại/chuyển đổi kỹ Đơn vị phối hợp: Sở Nội vụ; đơn vị sử dụng lao động; các Đơn vị phối hợp: Sở Nội vụ; đơn vị sử dụng lao động; các %HQ08HQ09HQ10HQ12HQ15So sánh trước/sau, cùng phương pháp lượng/kiểm kê/đo đạc, báo cáo và mới hoặc duy trìtCO₂e/nămthống nhất.tăng từ sản phẩm, dịch xuất trên đơn vị sản điều kiện.đồng/tCO₂e %HQ11Lượng CO2e giảm.Sở, Ban, ngành; UBND xã, phường, đơn vị, cá nhân có Sở, Ban, ngành; UBND xã, phường, đơn vị, cá nhân có chuỗi cung ứng mới nhờ hoặc tránh phát thảilao động/năng suất tài một tCO₂e giảmnăng xanhphẩmsản phẩm.sử dụng, tái chế, thu thị trường.Đơn vị phối hợp: Các Sở, Ban, ngành; UBND xã, phường, Đơn vị phối hợp: Các Sở, Ban, ngành; UBND xã, phường, Đơn vị phối hợp: Các Sở, Ban, ngành; UBND xã, phường, Đơn vị phối hợp: Các Sở, Ban, ngành; UBND xã, phường, Đơn vị phối hợp: Các Sở, Ban, ngành; UBND xã, phường, Đơn vị phối hợp: Các Sở, Ban, ngành; UBND xã, phường, Đơn vị phối hợp: các Sở, Ban, ngành; UBND xã, phường, được xác định.đồng/năm phẩmthẩm tra, nêu rõ năm cơ sở/BAU.và kỳ dữ liệu vụ xanh/tuần hoànPhụ lục 4 Nguồn dữ liệu/xác nhậnhồi năng lượngliên quan.liên quan.nguyênđáp ứng tiêu chuẩn xanhđơn vị, cá nhân có liên quan.đơn vị, cá nhân có liên quan.đơn vị, cá nhân có liên quan.đơn vị, cá nhân có liên quan.đơn vị, cá nhân có liên quan.đơn vị, cá nhân có liên quan.đơn vị, cá nhân có liên quan.MãĐơn vịChỉ số quản trịPhương pháp/ý nghĩa tối thiểu23 Đo lường giá trị bằng tiền (lượng hóa)
Cơ quan chủ trì: Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã Số đối tượng đáp ứng bộ dữ liệu bắt của những thiệt hại, tổn thất và chi phí Cơ quan chủ trì: Sở Tài chính tổng hợp. Các Sở, Ban, Tỷ lệ chương trình/dự Cơ quan chủ trì: Sở Tài chính tổng hợp. Các Sở, Ban, Giá trị lợi ích kinh tế - buộc/Tổng số thuộc diện đánh giá hội Hà Nộimà xã hội không phải gánh chịu nhờ HQ17Tỷ đồngngành báo cáo kết quả.án thuộc diện đánh giá %Giá trị tín dụng/tài Giá trị vốn có hồ sơ xác nhận theo HQ18ngành báo cáo kết quả.thực hiện các giải pháp. Chỉ tính khi x100 Áp dụng thí điểm 2027-2028 cho xã hội tránh đượcĐơn vị phối hợp: các Sở, Ban, ngành: UBND xã, phường, HQ16Tỷ đồngcó báo cáo hiệu quả Đơn vị phối hợp: UBND xã, phường, đơn vị, cá nhân có 07 nhóm được Kế hoạch xác định; chính xanh huy độngcó phương pháp đủ tin cậy; nêu giả công cụ tài chính xanh.Đơn vị phối hợp: UBND xã, phường, đơn vị, cá nhân có đơn vị, cá nhân có liên quan.
kinh tế - xã hội đầy đủliên quan.Phụ lục 4
Nguồn dữ liệu/xác nhậnkhông áp dụng đại trà.liên quan.định và tránh tính trùng.MãĐơn vịChỉ số quản trịPhương pháp/ý nghĩa tối thiểu24
PHỤ LỤC 4c
BIỂU TÁC ĐỘNG TƯƠNG HỖ GIỮA CÁC NGÀNH/LĨNH VỰC
Sơ đồ logic tổng quát: Tài chính + dữ liệu/Khoa học công nghệ + thể chế → đầu tư hạ tầng và chuyển đổi công nghệ → giảm ô nhiễm,
giảm phát thải và sử dụng tài nguyên hiệu quả → cải thiện sức khỏe, giảm rủi ro, nâng năng suất → mở thị trường, thu hút đầu tư và đóng góp
tăng trưởng xanh.
Sở Xây dựng
(hạ tầng
thoát nước,
cấp nước, Sức khỏe, đất đai/đô thị, sản nước thải đô xuất, dịch vụ; chỉ báo cáo thị); Sở Nông Cảnh báo khi nghiệp và định lượng khi phương NT-Đầu tư; thoát HQ01; Môi trường Tăng thu Y tế, du lịch, năng suất lao mốc thu pháp được cơ quan chuyên NS01–NT-nước; tài nguyên (tài nguyên Cảnh báo khi HQ03; KK01–MT; TC; Nước - gom/xử lý, đấu gom/xử lý; cải ngành/Thống kê thành phố động, chất lượng sống; chỉ NS01–NT-NS08; nước; 2 AQI/PM vượt HQ05; Hà Nội thống nhất hoặc KK03; TNbáo cáo định lượng khi nước thảinước, chất nối hoặc công thiện sông;
CN01–Dữ liệu quan KCN/CCN/làng KK01–NT-NS08 HQ17giảm thất thoátlượng môi trình xử lý được cấp có thẩm quyền HQ03; XD04–phương pháp được cơ quan quỹ đạo mục AQI/PM2.5 tốt CN02KK03; Sở Nông nghềtrường trắc; giao thông;
HQ08; Không XD06; chuyên ngành/Thống kê chấp thuận; nếu chưa đủ chậm quỹ đạo.tiêu, dữ liệu BS-MT; XHhơn; giảm phơi nghiệp và nước). Mỗi xây dựng; công 1 HQ13; NL-khíquan trắc gián thành phố Hà Nội thống điều kiện chỉ báo cáo kết KK01–Môi trườngNhóm nghiệp; năng nhiễmnhiệm vụ cụ HQ17KNK03–Tác động kinh tế - xã hội nhất hoặc được cấp có thẩm quả trực tiếp.đoạn hoặc biện BS-KK04NV tại lượngthể do cơ (chỉ lượng hóa khi có Chỉ tiêu Cảnh báo/tiêu Mã chỉ Mã hiệu NL-pháp nguồn thải quyền chấp thuận; nếu chưa Đầu vào/liên kết Kết quả trực Phụ lục quan được STTLĩnh vựcĐầu mối KNK06chí điều hànhchậm.liên kếtphương pháp và dữ liệu đủ quả HQtiêu PL1đủ điều kiện chỉ báo cáo kết tiếpnhận 3, Phụ giao tại Phụ Phụ lục 4 quả trực tiếp.điều kiện)25 lục 3 chủ trìlục 5 Công nghiệp tái chế, vật Giảm chi phí sản xuất, an
Năng suất, chuỗi cung ứng, liệu, năng lượng, việc làm ninh năng lượng, tài chính CN01–Cảnh báo khi Cảnh báo khi Tách chỉ tiêu xanh; chỉ báo cáo định xanh; chỉ báo cáo định xuất khẩu, việc làm; chỉ báo CN10; chi phí/đơn vị chôn lấp tăng, địa phương và CTR01–HQ01-HQ03; HQ03; cáo định lượng khi phương lượng khi phương pháp lượng khi phương pháp Công NL-NL-NL-Phân loại tại Tiết kiệm năng chỉ tiêu quốc sản phẩm tái chế giảm, CTR11; Chất thải Giảm chôn lấp; HQ04; HQ04; HQ06; Năng lượng; Quy hoạch; đầu Sản xuất sạch; Sở Nông pháp được cơ quan chuyên được cơ quan chuyên được cơ quan chuyên CTR01–KNK01–KNK01–KNK01–Năng Sở Công công suất xử lý gia tham chiếu; không giảm, chỉ lượng; tăng nghiệp - nguồn; hạ tầng
- tuần CN01-HQ06; HQ07; HQ08-KCN/CCN MT; XHSở Công XD02; XHnghiệp và ngành/Thống kê thành phố ngành/Thống kê thành phố ngành/Thống kê thành phố nước; vật liệu; tăng tái chế/thu tư; công nghệ; 35 CTR11NL-NL-NL-ThươngXH; MTcảnh báo khi doanh lượngnguồn sạch; thiếu hoặc thị tiêu xanh không xử lý; EPR; thị 4 CN10HQ08; HQ09; HQ12; Hà Nội thống nhất hoặc Hà Nội thống nhất hoặc Hà Nội thống nhất hoặc Môi trườngNL-Thươngdữ liệu tiêu thụdữ liệu; tài chính hoànhồi năng lượngxanh; giảm BAU/năm cơ sở KNK13KNK13KNK13 Nhóm cải thiện hoặc giảm phát thảinghiệp trường vật liệutrường đầu ra HQ10-HQ13HQ16KNK13Tác động kinh tế - xã hội phát thảixanhđược cấp có thẩm quyền được cấp có thẩm quyền được cấp có thẩm quyền (theo nội NV tại chưa được xác doanh nghiệp không hình xanh (chỉ lượng hóa khi có Chỉ tiêu Công trình/vật Cảnh báo khi Cảnh báo/tiêu Giảm chi phí vận hành, ô HQ03-HQ16Mã chỉ Mã hiệu Vật liệu; năng XD01-Xây dựng chấp thuận; nếu chưa đủ chấp thuận; nếu chưa đủ chấp thuận; nếu chưa đủ Đầu vào/liên kết Kết quả trực Phụ lục Sở Xây XD01-XH; dung liên không tiếp cận lập.thành.STTLĩnh vựcĐầu mối
- giao HQ06; XD07; chí điều hànhchỉ tiêu chưa có liên kếtliệu/giao thông lượng; quy nhiễm, ùn tắc; tăng chất phương pháp và dữ liệu đủ quả HQtiêu PL1điều kiện chỉ báo cáo kết điều kiện chỉ báo cáo kết điều kiện chỉ báo cáo kết 6tiếpnhận 3, Phụ Phụ lục 4 MT; KHXD07dựngquan)thị trường.điều kiện) HQ08; NL-hoạch; hạ tầng lượng sống; chỉ báo cáo lục 5quả trực tiếp.quả trực tiếp.quả trực tiếp.số nền/mốc thông - xanh; tăng cây 26 Giá trị nông nghiệp, du lịch Giảm thiệt hại tài sản, gián
PCTT-sinh thái, tín chỉ các-bon, đoạn kinh tế và tác động Cảnh báo khi YT01–nhóm yếu thế; chỉ báo cáo sinh kế; chỉ báo cáo định Cảnh báo theo chỉ tiêu tham HQ05-HQ10-KNK04; Nông Nông nghiệp PCTT-Sở Nông giao thông/thoát lượng khi phương pháp trung gian hoặc xanhđô thịđịnh lượng khi phương định lượng khi phương Cảnh báo sớm; NN01-PCTT-chiếu đất chưa ngưỡng rủi ro CNC/tuần HQ01; HQ08; HQ13; KTTV; dữ liệu NL-Sở Nông Thích YT04; nghiệp - nghiệp và nướcpháp được cơ quan chuyên pháp được cơ quan chuyên Đất; nước; công được cơ quan chuyên đầu tư hạ tầng NN01-NN05; YT01–có điều tra/mẫu dân cư an toàn; và sau sự kiện;
GIS; nhà ở; thoát HQ11-HQ13; HQ17KH; NTKNK10Môi NT-XH; TNhoàn; rừng và không gắn kết nghiệp và nghệ; phụ phẩm; ngành/Thống kê thành phố ngành/Thống kê thành phố ngành/Thống kê thành phố sinh thái - ứng - 78 NL-NN05PCTT-bắt buộc xác hạ tầng chống số hoặc tiến độ Cảnh báo dự án HQ01-HQ13; HQ17Huy động tư Hà Nội thống nhất hoặc Hà Nội thống nhất hoặc Hà Nội thống nhất hoặc Môi trườngNS01–PCTTbảo tồnhệ sinh thái nước; rừngquả môi trường.trường/Sở đa dạng KNK05Nguồn lực Nhóm YT04chịukhu/vùng CNC định cơ quan sở Danh mục dự án; HQ03; HQ17NT-NS04; Toàn bộ Tài chính Tác động kinh tế - xã hội Xây dựngcó giải ngân nhân/ODA/PPP; giảm chi sinh họcđược bảo vệđược cấp có thẩm quyền được cấp có thẩm quyền được cấp có thẩm quyền NL01–NL; XH; NV tại Sở Tài hữu mẫu số.không có sản được phân bổ (chỉ lượng hóa khi có - đầu tư Chỉ tiêu Cảnh báo/tiêu HQ09; Mã chỉ Mã hiệu PL1 theo XD03; chấp thuận; nếu chưa đủ chấp thuận; nếu chưa đủ chấp thuận; nếu chưa đủ nhưng không phí xã hội; chỉ báo cáo định tiêu chí xanh; dữ Đầu vào/liên kết Kết quả trực 9 NL02Phụ lục QTchínhphẩm xác nhận.theo hiệu quả STTLĩnh vựcĐầu mối HQ16-NN01chí điều hànhchứng minh dự ánliên kếtliệu hiệu quảlượng khi phương pháp phương pháp và dữ liệu đủ quả HQtiêu PL1xanhđiều kiện chỉ báo cáo kết điều kiện chỉ báo cáo kết điều kiện chỉ báo cáo kết tiếpnhận 3, Phụ Phụ lục 4 điều kiện)đầu ra HQ18lục 5quả trực tiếp.quả trực tiếp.quả trực tiếp.được cơ quan chuyên được kết quả 27 Giảm chi phí quản trị; tăng
Cảnh báo dữ minh bạch và chất lượng
liệu thiếu quyết định; chỉ báo cáo định
Quan trắc; chuẩn Sở lượng khi phương pháp nguồn, trễ kỳ,
Dữ liệu - Dữ liệu đầy đủ, KH&CN/Sở Toàn bộ dữ liệu; AI; không có công được cơ quan chuyên DL; NT; Toàn bộ Cảnh báo khi HQ18KHCN - KTKS01–KTKS01–Nông liên thông, truy mã chỉ môi ngành/Thống kê thành phố ngành/Thống kê thành phố phương pháp đo thức/mẫu số 10 Cảnh báo khi tỷ PL1TCTác động tới môi trường Tăng hiệu quả sử dụng Tăng tỷ lệ thực Dữ liệu giao đất, Dự án/diện tích Hà Nội thống nhất hoặc Hà Nội thống nhất hoặc KTKS05; KTKS05; Kế hoạch kiểm dự án chậm xử hoặc chưa được nghiệp và quản trịtiêutrường/kinh tế - xuất đượcđạc, báo cáo và BS-BS-Các cơ quan HQ03; Hậu Nhóm Sở Nông hiện kế hoạch, kinh doanh, chi phí tuân thủ lệ kiểm tra thấp, nguồn lực đất; tác động BS-BS-HQ01-Môi trườngTC03; Tác động kinh tế - xã hội cho thuê đất, dự cơ quan sở hữu lý hoặc diện thẩm tratra; dữ liệu vi xã hội.được cấp có thẩm quyền được cấp có thẩm quyền được đưa vào DD01–DD01–GRDP/đầu tư chỉ lượng hóa HQ10-NV tại TN05chấp hành thấp chỉ lượng hóa khi có khảo kiểm, nghiệp và theo chức xử lý và chấp Đất đai1112 (chỉ lượng hóa khi có Chỉ tiêu Cảnh báo/tiêu HQ03KTKS01–KTKS01–Mã chỉ Mã hiệu TC10chấp thuận; nếu chưa đủ chấp thuận; nếu chưa đủ dữ liệu xác phạm và chấp sử dụng, khai tích chưa đưa án chậm triển Đầu vào/liên kết Kết quả trực BS-DD04BS-DD04HQ15Môi trườngPhụ lục hoặc tái phạm hành; giảm tái khi có phương pháp thống năngsát/phương pháp thống kê tuân thủSTTLĩnh vựcĐầu mối BS-BS-chí điều hànhhànhkhailiên kếtnhận.phương pháp và dữ liệu đủ quả HQtháctiêu PL1vào sử dụng điều kiện chỉ báo cáo kết điều kiện chỉ báo cáo kết tiếpnhận 3, Phụ Phụ lục 4 kê được thống nhấtphạmtăngđiều kiện)được thống nhất KTKS10KTKS10lục 5quả trực tiếp.quả trực tiếp.tăng28
PHỤ LỤC 5
DANH MỤC MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH, NHIỆM VỤ, DỰ ÁN LỚN, TRỌNG ĐIỂM
KHẮC PHỤC CÁC ĐIỂM NGHẼN VỀ Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG VÀ NGẬP ÚNG ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Kế hoạch số .…/KH-UBND ngày …/10/2026 của UBND Thành phố Hà Nội)
Điều chỉnh Nhà máy xử lý chất Quyết định Sở NN&MT
Bổ sung 02 lò đốt, tăng khoảng 1.600 Tăng công suất từ 250 lên 1.000 tấn/ngày; thải rắn và sản xuất nguyên liệu tái 1804/QĐ-UBND Quyết định Sở NN&MT Dự kiến hoàn thành Quý CTRSH 2.250 tấn/ngày; bùn thải đầu vào Công suất xử lý rác 2.000 tấn/ngày; phát Dự kiến hoàn thành Quý Dự án Khu tiếp nhận, xử lý tái chế Dự án đầu tư xây dựng Khu xử lý, Tổng công suất 3.000 tấn/ngày, gồm phát điện 20 MW; có cấu phần xử lý chất tạo tại Xuân Sơn thành Nhà máy tấn/ngày; công suất tiếp nhận, xử lý dự Điều chỉnh Dự án Nhà máy điện 1804/QĐ-UBND Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Sở NN&MT Sở NN&MT Sở NN&MT Sở NN&MT chủ Sở Xây dựng đề ngày 9/4/20263 BC 689 cập nhật công suất 480 tấn/ngày Công suất xử lý khoảng 1.000 tấn/ngày; dự Dự kiến hoàn thành Quý Dự kiến hoàn thành Quý Dự kiến hoàn thành Quý Dự kiến hoàn thành trước Dự kiến hoàn thành trước Dự án Khu xử lý chất thải rắn Dự án Cải tạo môi trường và đốt Dự án xử lý chất thải Núi Thoong, I/2027.2 600 tấn/ngày (sau sấy khoảng 150 I. XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN, BÙN THẢI VÀ PHÂN BÙN BỂ PHỐT I/2027.chất thải rắn xây dựng Mê Linh, xã khoảng 1.500 tấn/ngày CTRXD và 1.500 kiến khoảng 7.000 tấn/ngày; công suất phát rác Sóc Sơnthải công nghiệp.tái chế bùn thải thoát nước tại xã xử lý rác và phát điện AMACCAO điện 45 MW; có cấu phần xử lý chất thải 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND Mã UBND xãngày 9/4/2026trì, các sở phối xuất chủ trương 14567Cơ quan chủ Chương trình, nhiệm vụ,Ghi chú 30/6/2027.31/12/2029.CTRXD.Châu Can, xã Chuyên MỹIV/2027.IV/2029.IV/2029.rác phát điện Hà Nội (PPP)xã Xuân Maián theo định hướng PPP/thu hút đầu tư.Tiến độ/mốc thực hiệnNội dung/quy mô chínhPhụ lục 5 (PL5-CTR)- Thành CôngChương Dương (X16A)Tiến Thắngcông nghiệp 1.000 tấn/ngày.tấn/ngày bùn thải.tấn/ngày); phát điện 60 MW; tại Sóc Sơn.điện tăng từ 90 MW lên 135 MW.NVhợpngày 9/4/2026ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026đâu tưtrìdự án trọng điểm1 Kế hoạch Sở NN&MT
Tổng thể thu gom, xử lý nước thải; bổ cập Đề án “Phục hồi chất lượng môi 372/KH-UBND Tiếp tục triển khai giai đoạn nước, duy trì dòng chảy; cải thiện chất trường và phát triển hệ thống 04 Đề án lắp đặt trạm trung chuyển Quyết định Sở NN&MT ngày 26/12/2025;
2026-2030 và các năm tiếp 1 Dự kiến hoàn thành trước Dự án xử lý, tái chế chất thải rắn Dự án Nhà máy xử lý, tái chế chất Dự án xử lý phân bùn bể phốt tại Nâng công suất Nhà máy xử lý Nâng cấp, cải tạo khu xử lý phân lượng môi trường, cảnh quan và hệ thống sông nội đô Tô Lịch, Kim Ngưu, tạm thời và hệ thống tái chế 1804/QĐ-UBND Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Sở NN&MT Sở NN&MT Sở NN&MT Sở NN&MT (sở Sở NN&MT (sở Sở NN&MT (sở UBND xã 1.000 tấn/ngày CTRXD và 1.000 tấn/ngày Công suất xử lý 600 tấn/ngày; địa điểm xã Công suất xử lý 700 tấn/ngày CTRXD.Dự kiến hoàn thành trước Dự kiến hoàn thành trước Dự kiến hoàn thành trước Nâng công suất xử lý chất thải công nghiệp Theo QĐ 1804: trước Theo QĐ 1804: trước Theo QĐ 1804: trước theo.Đầu tư Nhà máy xử lý phân bùn bể 8 31/12/2026.CTRXD bằng phương pháp nghiền Công suất cập nhật 900 tấn/ngày.Công suất khoảng 1.000 tấn/ngày.Công suất khoảng 960 tấn/ngày CTRXD.Khu xử lý chất thải công nghiệp Lừ, Sét”bùn bể phốt tại Khu xử lý chất thải chất thải tại Khu xử lý chất thải sông nội đô.thải rắn xây dựng tại xã Đông Anh xây dựng tại Khu xử lý chất thải 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 3865/QĐ-UBND Mã Tài chính hướng Tài chính hướng Tài chính hướng ngày 9/4/202610111213149Cơ quan chủ Chương trình, nhiệm vụ,Ghi chú 31/12/2026.31/12/2026.31/12/2026.31/12/2027.31/12/2027.31/12/2029.Trung Giã.bùn thải.lên khoảng 500 tấn/ngày.phốt tại Khu xử lý CTR Xuân SơnTiến độ/mốc thực hiệnNội dung/quy mô chínhPhụ lục 5 (X16B), xã Chương Dương(khu vực Dục Tú)Cầu DiễnNam Sơn (Công ty Bắc Sơn)Nam Sơn/Sóc Sơnrắn Xuân SơnII. XỬ LÝ Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC, NƯỚC THẢI VÀ PHỤC HỒI SÔNG, HỒ (PL5-Sông hồ)II.1 – Nội dung tổng thểNVdẫn) dẫn) dẫn) ngày 22/7/2025ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026trìdự án trọng điểm2 Quyết định Sở Tài chính
(kêu gọi đầu tư)1804/QĐ-UBND Hệ thống thu gom, nhà máy xử lý, cải tạo Ban QLDA Ban QLDA Kế hoạch Quyết định Quyết định Sở Xây dựng Sở NN&MT ngày 9/4/2026;
Dự án tổng thể lưu vực sông Cầu Quản lý chất lượng nước mặt, nguồn thải, Theo QĐ 1804: hoàn thành cảnh quan, nạo vét, gia cố bờ sông; tổng Hệ thống thu gom nước thải trên Đề án tổng thể quản lý chất lượng (theo dõi dự án)1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 267/KH-UBND 372/KH-UBND ĐTXD công ĐTXD công 7 Bây theo PPPCông suất khoảng 25.000 m3/ngày đêm; Khởi công 2026; hoàn thành Nhà máy xử lý nước thải Kiến Quý II/2028.Theo QĐ 1804: hoàn thành Tổng mức đầu tư dự kiến khoảng 2.600 tỷ công suất khoảng 131.000 m3/ngày đêm; khả năng tiếp nhận/sức chịu tải; cơ sở xác Bổ sung hệ thống thu gom nước Giảm tải lượng nước thải về Nhà máy Thu gom bổ sung nước thải chưa được thu môi trường nước mặt sông, hồ Hà sông Kim Ngưu, sông Sét về Nhà Đến 2030, tầm nhìn 2045.Quyết định Quyết định Quyết định Sở Xây dựngSở Xây dựngSở Xây dựngngày 26/12/2025; ngày 30/9/2025ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026trình HTKT trình HTKT 268 Hoàn thiện thu gom nước thải thuộc lưu HưngTMĐT dự kiến 740 tỷ đồng.TMĐT dự kiến khoảng 6.200 tỷ đồng.Triển khai giai đoạn 2026-Xây dựng hệ thống thu gom nước năm 2028.năm 2028.Đầu tư hệ thống/Nhà máy xử lý định giải pháp bảo vệ, cải thiện và phục hồi đồng từ ngân sách Thành phố.
Hoàn thành năm 2028.Hoàn thành năm 2028.Nội đến năm 2030, tầm nhìn 2045XLNT Yên Xá; nâng chất lượng nước thải gom về hệ thống xử lý; tổng mức đầu tư máy XLNT Yên Sởthải trên sông Tô Lịch từ đập 168/KH-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 372/KH-UBND Mã NN&MT Thành NN&MT Thành 345Cơ quan chủ Chương trình, nhiệm vụ,Ghi chú 2030.nước thải Phú Đôsông, hồ.thải trên sông Lừvực 04 sông nội đô.Tiến độ/mốc thực hiệnNội dung/quy mô chínhPhụ lục 5 II.1 - Nội dung Đầu tư hạ tầng phục vụ giải quyết kết hợp mục tiêu thu gom, xử lý nước thải và hỗ trợ thoát nướcQĐ 1804 dự kiến khoảng 500 tỷ đồng.Thanh Liệt đến Trạm bơm Yên Sởsau xử lý theo quy chuẩn.NVngày 21/6/2025ngày 26/12/2025ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026phốphốtrìdự án trọng điểm3 Hệ thống thu gom và nhà máy xử lý tổng Hệ thống thu gom và nhà máy xử lý tổng Ban QLDA Ban QLDA Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Sở Tài chính Sở Tài chính
Công suất khoảng 70 m3/s; TMĐT dự kiến công suất khoảng 270.000 m3/ngày đêm; công suất khoảng 465.000 m3/ngày đêm; (kêu gọi đầu tư)(kêu gọi đầu tư)1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND ĐTXD công ĐTXD công Công suất khoảng 70.000 m3/ngày đêm; Dự án tổng thể lưu vực sông Nhuệ Dự án tổng thể lưu vực sông Đáy, Kêu gọi đầu tư 2026; hoàn Kêu gọi đầu tư 2027; hoàn Nhà máy xử lý nước thải Tây Sông Theo QĐ 1804: hoàn thành Theo QĐ 1804: hoàn thành Trạm bơm Liên Mạc tạo dòng chảy 3.950 tỷ đồng; góp phần tăng khả năng tự Công suất khoảng 22 m3/s; TMĐT dự kiến Rà soát, điều chỉnh hệ thống thu Tổng công suất dự kiến khoảng 277.000 xử lý bùn, hoàn thiện bờ và cải tạo lòng xử lý bùn, hoàn thiện bờ và cải tạo lòng Đầu tư các nhà máy xử lý nước Quyết định Quyết định Quyết định Sở NN&MTSở Xây dựngSở Xây dựngngày 9/4/2026ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026trình HTKT trình HTKT 1011139 NhuệPhát huy công suất nhà máy khoảng 42.000 TMĐT dự kiến 2.950 tỷ đồng.Theo QĐ 1804: hoàn thành Theo QĐ 1804: hoàn thành Trạm bơm bổ cập nước sông Đáy môi trường cho sông Nhuệnăm 2028.năm 2028.sông Bùi, sông Tích theo PPPtheo PPPthành đầu tư xây dựng 2029.thành đầu tư xây dựng 2029.
1.500 tỷ đồng; tạo dòng chảy môi trường, Triển khai 2028-2030.gom để phát huy công suất Nhà làm sạch của sông.m3/ngày đêm; tổng kinh phí khoảng sông; TMĐT dự kiến khoảng 51.900 tỷ sông; TMĐT dự kiến khoảng 59.100 tỷ thải phân tán tại đô thị vệ tinh khu 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND Mã NN&MT Thành NN&MT Thành 121415Cơ quan chủ Chương trình, nhiệm vụ,Ghi chú khu vực Cẩm Đìnhm3/ngày đêm; hoàn thiện kết nối thu gom.năm 2026.năm 2028.Tiến độ/mốc thực hiệnNội dung/quy mô chínhPhụ lục 5 10.200 tỷ đồng.máy XLNT Bắc Thăng Longtăng khả năng tự làm sạch.vực Ngũ Huyện Khê, Cà Lồđồng.đồng.NVngày 9/4/2026ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026phốphốtrìdự án trọng điểm4 372/KH-UBND Sở Xây dựng
ngày 26/12/2025;
372/KH-UBND Ban QLDA Quyết định số
725/QĐ-TTg ngày 26/12/2025;ĐTXD công Dự án nhà máy xử lý nước thải đô thị tập Tiếp tục triển khai theo dự án Quyết định Quyết định số Sở Tài chính ngày 10/5/2013 trình HTKT Dự án nhà máy xử lý nước thải đô thị tập Nhà máy xử lý nước thải Lại YênTiếp tục triển khai theo dự án trung; BC 689 xác định thuộc nhóm dự án 17 Tổng công suất dự kiến khoảng 103.000 được phê duyệt.1804/QĐ-UBND 1973/QĐ-UBND NN&MT Thành chủ trì giai đoạn của Thủ tướng Dự án tổng thể hệ thống thu gom, Nhà máy xử lý nước thải Sơn Tâycần đôn đốc, đẩy nhanh.trung; BC 689 xác định thuộc nhóm dự án được phê duyệt. Hoàn thành 18 Theo QĐ 1804: hoàn thành đầu m3/ngày đêm; kết hợp cải tạo, hoàn thiện Chính phủ; Kế chủ trương đầu ngày 10/4/2025; ngày 9/4/2026phố cần đôn đốc, đẩy nhanh.năm 2027xử lý lưu vực Ngũ Huyện Khê, 16 Quan trắc tự động chất lượng môi trường QĐ 1804: đầu tư từ 2026; bờ sông; TMĐT dự kiến khoảng 9.000 tỷ tư xây dựng 2029.Đầu tư, xây dựng và hoàn thiện hệ Nghị quyết số Quyết định Sở NN&MThoạch số tư; các sở, ban, sông Cà Lồ chương trình ưu tiên hoàn không khí, nước; kết nối dữ liệu phục vụ thống quan trắc chất lượng môi đồng.1804/QĐ-UBND 28/NQ-HĐND 312/KH-UBND III. KIỂM SOÁT Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ, QUAN TRẮC, KIỂM KÊ PHÁT THẢI VÀ DỮ LIỆU MÔI TRƯỜNG (PL5-Mã ngành theo chức 1Cơ quan chủ Chương trình, nhiệm vụ,Ghi chú Tiến độ/mốc thực hiệnNội dung/quy mô chínhPhụ lục 5 quản lý, cảnh báo.thành trước 31/12/2030.trường tự độngNVkhông khí)ngày 22/9/2023 ngày 28/12/2021 ngày 9/4/2026năng, nhiệm vụtrìdự án trọng điểm5 Cải tạo tuyến kênh Thụy Phương Ban QLDA Kế hoạch
xử lý khẩn cấp bổ cập nước sông 325/KH-UBND ĐTXD công Công trình khẩn cấp giai đoạn Cải tạo kênh, tăng khả năng dẫn/tiêu nước Kiểm kê nguồn phát thải, làm cơ sở cập Tô Lịch và chống úng ngập khu Quyết định Sở NN&MTngày 03/12/2025trình HTKT 1; hạng mục chính đã cơ bản Thực hiện và cập nhật theo yêu 1 Chia sẻ dữ liệu, dự báo/cảnh báo, kích hoạt Chuẩn hóa, tích hợp dữ liệu môi trường; hỗ Cơ chế phối hợp Vùng Thủ đô về Dự báo chất lượng không khí, hỗ trợ kích QĐ 1804: 2026-2028; cơ sở dữ Thí điểm phần mềm dự báo chất Tiếp tục hoàn thiện quy trình Tổ chức vùng phát thải thấp, quản lý Xây dựng cơ chế cảnh báo nguy cơ Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu dự kiến hoàn thành năm 2027, nhật cơ sở dữ liệu môi trường, xác định và bổ cập nước cho sông Tô Lịch.vực Resco, Ecohome, Đoàn Ngoại Đề án/Vùng phát thải thấp và hệ 1804/QĐ-UBND NN&MT Thành Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Quyết định Sở NN&MTSở NN&MTSở NN&MTSở NN&MTSở NN&MT Kiểm kê khí thải cấp Thành phốThiết lập cơ chế/kịch bản cảnh báo và ứng Thí điểm, đánh giá hiệu quả để Thực hiện theo lộ trình của cầu quản lý; nhiệm vụ đang hoàn thành 2 giao, Tây Hồ Tây, Ciputra và lân hoạt biện pháp ứng phó kịp thời khi ô kiểm soát ô nhiễm không khí liên liệu hoàn thiện trước lượng môi trường không khí ứng môi trường Thành phố; ứng dụng nguồn ô nhiễm và xây dựng giải pháp kiểm phương tiện, kiểm soát khí thải, hỗ trợ phối hợp trong năm 2026 và phụ thuộc hướng dẫn/hệ thống thống kiểm soát nguồn phát thải trợ phân tích, dự báo/cảnh báo và điều và phối hợp ứng phó ô nhiễm môi trường ô nhiễm không khí và ứng phó với 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND 1804/QĐ-UBND IV. CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM KHẨN CẤP KHẮC PHỤC NGẬP ÚNG ĐÔ THỊ (PL5-Ngập úng), sở Xây Mã Sở KH&CNSở KH&CNngày 9/4/2026phố34567Cơ quan chủ Chương trình, nhiệm vụ,Ghi chú Thành phố.phó; gắn phối hợp liên vùng khi cần thiết.triển khai trong năm 2026.xem xét nhân rộng.Tiến độ/mốc thực hiệnNội dung/quy mô chínhPhụ lục 5 30/12/2027 theo phần lời.AI trong phân tích, cảnh báochuyển đổi giao thông xanh.cậndụng AIgiao thônghành.không khí liên tỉnh, liên vùng.nhiễm tăng cao.quốc gia.soát.triển khai thường xuyên.vùngô nhiễm không khí nghiêm trọngNVdựng báo cáo thực hiện các nhiệm vụ giải quyết điểm nghẽn úng ngập theo quy địnhngày 9/4/2026ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026ngày 9/4/2026trìdự án trọng điểm6 Ban QLDA Ban QLDA Ban QLDA Ban QLDA Ban QLDA Ban QLDA Kế hoạch Kế hoạch Kế hoạch Kế hoạch Kế hoạch Kế hoạch Công trình khẩn cấp giai đoạn Công trình khẩn cấp giai đoạn Công trình khẩn cấp giai đoạn Công trình khẩn cấp giai đoạn Công trình khẩn cấp giai đoạn Cải tạo tuyến hạ lưu Kim Ngưu nối Quy mô mặt nước khoảng 14,5 ha; tăng Quy mô mặt nước khoảng 31,5 ha theo Quy mô mặt nước khoảng 5 ha; tăng khả Tăng khả năng dẫn, tiêu nước về đầu mối 325/KH-UBND 325/KH-UBND 325/KH-UBND 325/KH-UBND 325/KH-UBND 325/KH-UBND ĐTXD công ĐTXD công ĐTXD công ĐTXD công ĐTXD công ĐTXD công 1; đã hoàn thành, tuy nhiên cần 1; đã hoàn thành, tuy nhiên cần Công trình khẩn cấp giai đoạn Quy mô mặt nước khoảng 20 ha; hỗ trợ Quy mô mặt nước khoảng 13 ha; tăng năng 1; hạng mục chính cơ bản hoàn 1; hạng mục chính cơ bản hoàn 1; hạng mục chính cơ bản hoàn Hồ điều hòa Phú ĐôHồ điều hòa Thụy Phương 2Hồ điều hòa Yên Nghĩa 1Hồ điều hòa Yên Nghĩa 2Hồ điều hòa Đồng Bông 2Yên Sở, đồng thời hỗ trợ cải thiện môi danh mục KH 325; tăng khả năng trữ, điều khả năng điều tiết nước khu vực phía Bắc năng trữ, điều tiết và hỗ trợ hệ thống tiêu sông Tô Lịch với Trạm bơm Yên ngày 03/12/2025ngày 03/12/2025ngày 03/12/2025ngày 03/12/2025ngày 03/12/2025ngày 03/12/2025trình HTKT trình HTKT trình HTKT trình HTKT trình HTKT trình HTKT 234567 1; tiếp tục hoàn thiện lực điều hòa, tiêu thoát khu vực phía Tây.tiếp tục theo dõi phục vụ điều tiếp tục theo dõi phục vụ điều điều tiết, tiêu thoát khu vực phía Tây.
SởYên Nghĩa.hòa và giảm ngập lưu vực.thànhthành thành trường hệ thống sông nội đô.đô thị trung tâm.Mã NN&MT Thành NN&MT Thành NN&MT Thành NN&MT Thành NN&MT Thành NN&MT Thành Cơ quan chủ Chương trình, nhiệm vụ,Ghi chú tiết, vận hành hiệu quảtiết, vận hành hiệu quảTiến độ/mốc thực hiệnNội dung/quy mô chínhPhụ lục 5 NVphốphốphốphốphốphốtrìdự án trọng điểm7 Cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới Kế hoạch Trung tâm Quản
Công trình khẩn cấp giai đoạn các hạng mục tiêu thoát nước khu 325/KH-UBND Ban QLDA Ban QLDA Ban QLDA Kế hoạch Kế hoạch Kế hoạch lý hạ tầng kỹ Công trình khẩn cấp giai đoạn Cải tạo, nâng công suất một số Xử lý các điểm úng ngập cục bộ tại các 1; đã hoàn thành, tuy nhiên cần Công trình khẩn cấp đợt 2; Công trình khẩn cấp đợt 2; Công trình khẩn cấp giai đoạn Quy mô khoảng 9 ha theo KH 325; tăng Quy mô khoảng 13 ha theo KH 325; tăng Xây dựng, lắp đặt bổ sung trạm vực Resco, Ecohome, Tây Hồ Tây, 325/KH-UBND 325/KH-UBND 325/KH-UBND Kế hoạch Trung tâm Quản ngày 03/12/2025thuật thành phố ĐTXD công ĐTXD công ĐTXD công 1; đã hoàn thành, tuy nhiên cần Nâng công suất bơm và khả năng tiêu thoát khu vực đô thị, đầu mối giao thông và trạm bơm hiện có, lắp trạm bơm dã 9 1; đã hoàn thành, tuy nhiên cần Bổ sung năng lực bơm, trữ/điều tiết và tiêu Hồ điều hòa ChèmHồ điều hòa Liên Mạc 1bơm hồ, bể điều tiết và hệ thống khả năng trữ và điều tiết nước khu vực phía khả năng trữ và điều tiết nước khu vực phía mục tiêu hoàn thành Quý mục tiêu hoàn thành Quý tiếp tục theo dõi phục vụ điều Đoàn Ngoại giao, Ciputra, Võ Chí - Sở Xây dựng325/KH-UBND lý hạ tầng kỹ ngày 03/12/2025ngày 03/12/2025ngày 03/12/2025trình HTKT trình HTKT trình HTKT 11128 chiến và cải tạo/xây mới cống, rãnh nước khu vực dọc Đại lộ Thăng Long.tiếp tục theo dõi phục vụ điều vùng phát triển mới.10 Bắc.Bắc/Tây Bắc.Công, Long Biên, Đông Anh, Gia IV/2026 IV/2026 thoát nước cho các lưu vực trọng điểm.tiếp tục theo dõi phục vụ điều tiết, vận hành hiệu quả.đường ống thoát nước lưu vực Tô Mã NN&MT Thành NN&MT Thành NN&MT Thành ngày 03/12/2025thuật thành phố Cơ quan chủ Chương trình, nhiệm vụ,Ghi chú dọc Đại lộ Thăng Longtiết, vận hành hiệu quảTiến độ/mốc thực hiệnNội dung/quy mô chínhPhụ lục 5 LâmLịch - Tả Nhuệtiết, vận hành hiệu quả- Sở Xây dựngNVphốphốphốtrìdự án trọng điểm8 Ghi chú: Danh mục nêu các chương trình, nhiệm vụ, dự án lớn có tác động trực tiếp đến các điểm nghẽn về chất thải, môi trường nước, không khí/kiểm kê phát thải và ngập úng đô thị đến thời điểm hiện tại. Trường hợp văn bản sau cập nhật khác về quy mô/tiến độ so với văn bản trước, hoặc phê duyệt bổ sung các dự án để giải quyết các điểm nghẽn về chất thải, môi trường nước, không khí/kiểm kê phát thải và ngập úng đô thị, cơ quan được giao chủ trì các dự án, nhiệm vụ đó tiếp tục cập nhật báo cáo kết quả tiến độ thực hiện trong báo cáo định kỳ.
Ban QLDA Kế hoạch 325/KH-UBND ĐTXD công ngày 03/12/2025; trình HTKT Hệ thống số/GIS, dữ liệu, giám sát - dự báo Triển khai theo dự án đầu tư NN&MT Thành QĐ 2280/QĐ-
- hỗ trợ ra quyết định vận hành kiểm soát Dự án “Hệ thống hỗ trợ kiểm soát công khẩn cấp; tiếp tục hoàn UBND phố 13 ngập lụt thành phố Hà Nội”thiện trong năm 2026 và các úng ngập theo thời gian thực; tích hợp bản 29/4/2026; QĐ năm tiếp theo.đồ ngập và dữ liệu thoát nước.364/QĐ-UBND 26/01/2026; QĐ 706/QĐ-UBND Mã Cơ quan chủ Chương trình, nhiệm vụ,Ghi chú Tiến độ/mốc thực hiệnNội dung/quy mô chínhPhụ lục 5 NVngày 12/02/2026trìdự án trọng điểm9
PHỤ LỤC 6 HỆ THỐNG BIỂU BÁO CÁO, KIỂM ĐẾM, CẢNH BÁO VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ
Hệ thống biểu báo cáo, kiểm đếm, cảnh báo và đánh giá kết quả: được soạn thảo để định hướng khung các nội dung báo cáo. Quá trình thực hiện, căn cứ yêu cầu tại các thời điểm, tình hình thực tiễn các đơn vị có thể bổ sung thêm các nội dung báo cáo để đáp ứng chỉ đạo, yêu cầu của các cấp theo nhiệm vụ, lĩnh vực được giao. Biểu mẫu báo cáo được thiết kế theo hướng mở, linh hoạt và nhằm hỗ trợ công tác điều hành, tổ chức thực hiện.
6.1. BIỂU MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HẰNG QUÝ/NĂM Kỳ báo cáo: Quý .../... | Cơ quan báo cáo: ... | Người chịu trách nhiệm dữ liệu: ... | Ngày chốt số liệu: ... | Ngày gửi: ...
A. TỔNG HỢP ĐIỀU HÀNH
B. TIẾN ĐỘ NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP
1. Tổng hợp theo từng đơn vị:
1.a.Từng đơn vị tổng hợp theo số liệu tổng
Ghi chúNhiệm vụ đã TTTổng số Tỷ lệ hoàn Đơn vị chủ Bị quá hạnBị quá hạnThường xuyên/ Thường xuyên/ hoàn thànhnhiệm vụthành (%)trì
1. AQI, PM2.5, PM10: số ngày/giá trị + tỷ lệ thời gian dữ 3. Chất thải: tấn phát sinh + thu gom + xử lý + tái chế + 4. Quan trắc tự động: số nguồn thuộc diện bắt buộc + số 5. Năng lượng: MW điện mặt trời/điện rác đã vận hành + 6. Đất đai: số dự án/ha đất chậm triển khai đã xử lý và thực 7. Hậu kiểm: số đối tượng kiểm tra + vi phạm + khắc phục + 8. Hạ tầng trọng điểm: tiến độ theo mốc nghiệm thu/sản Còn chưa đến Còn chưa đến hạn1
Phụ lục 6 (a)(b)(c) = b/a x 2. Nước thải: m³ phát sinh + m³ được xử lý + tỷ lệ xử lýchôn lấp trực tiếphạnliệu hợp lệ + số trạm đủ điều kiệnnguồn đã kết nối/truyền dữ liệu đạt yêu cầuphẩm được phê duyệttiến độ danh mục dự ántái phạm + tỷ lệ chấp hành đúng hạntế đưa vào sử dụngKỳ trướcMục tiêu nămKỳ báo cáoLũy kế nămNhiệm vụ Đang triển khaiĐánh giáNhiệm vụ Chưa triển khaiChỉ tiêu điều hành Nhiệm vụ, gồm: nhiệm vụ/chương trình/Kế hoạch/dự án… đã giao tại Kế hoạch này và các phụ lục kèm theo
1.b. Đơn vị tổng hợp theo từng nhiệm vụ
Trạng thái: Đã hoàn thành; Đang triển khai (Còn hạn, Quá hạn); Chưa triển khai (chưa đến hạn, Bị quá hạn);
C. THEO DÕI MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU
Đơn vị nhập số liệu báo cáo Quý/Năm
Mục tiêu Mã chỉ tiêu/Chỉ % hoàn quý (chỉ Chênh Số hiệu Văn Mốc tiêu (Ghi đúng Kinh Chỉ Kết thành áp dụng Nguồn bản/báo cáo Sản lệch mã và tên chỉ tiến Thực phí Xu Mục tiêu chỉ tiêu phẩm/tài quả theo tiêu Số liệu Trạng dữ liệu Đơn vị chuyên ngành (Thực Thực Kết Cơ Xử Kế Vướng KH/giải Mã STThướng/Dự tiêu theo Phụ độ/sản Ghi chúhiện STTghi mắc/nguyên mốc mục thực hiện quýlý/kiến (của số hiện so hoạch chủ trìcủa đơn vị về quan quả tháiliệu nămnềnNhiệm vụ NVlục 1; chỉ số bổ phẩm ngân nămbáo hiện liệu nền)quý sautiêu tiến độ, “Quý, với thực chủ trìthực tếchứng nghịkết quả thực nhân trợ ghi rõ tiền và (triệu F = e/d Năm” tại chỉ tiêugiaosản (b), so minhhiện)hiện 2 (a)(d)(e) trọng sốtố BS-.)đồng)(c )Phụ lục 6
11002PL1)Sở…Sở….phẩmx 100…với (a)12Nhiệm vụ…Nhiệm vụ…12Chỉ tiêu…Chỉ tiêu……… Số hiệu Văn bản/báo cáo chuyên ngành của đơn vị về kết quả thực hiện: đơn vị điền số hiệu các báo cáo đã phát hành của đơn vị. chẳng hạn đối với các mục tiêu, chỉ tiêu về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, quản lý nhu cầu điện: Sở Công thương điền số hiệu, ngày tháng ban hành báo cáo của Sở công thương đã báo cáo UBND Thành phố hoặc báo cáo Bộ Công thương về việc kết quả thực hiện các Chương trình quốc gia hoặc các nhiệm vụ chuyên ngành, trong đó có kết quả thực hiện mục tiêu chỉ tiêu đã ví dụ.
D. VẤN ĐỀ LIÊN NGÀNH, ĐƯỜNG GĂNG VÀ ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN Các đơn vị theo chuyên ngành quản lý, khi phát sinh các vấn đề liên ngành hoặc vướng mắc khó khăn thì điền biểu sau, trường hợp không có nội dung thi ghi là Không có
E. ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH/BỔ SUNG KẾ HOẠCH Các đơn vị chủ trì nhiệm vụ khi phát sinh các vấn đề vướng mắc khó khăn thì điền biểu sau, trường hợp không có nội dung thi ghi là Không có.
Quy ước trạng thái:
Hoàn thành: sản phẩm bắt buộc đã được nghiệm thu/phê duyệt hoặc chỉ tiêu đã đạt; Đúng tiến độ: đạt đầy đủ mốc tiến độ, sản phẩm đến kỳ báo cáo;
Có nguy cơ chậm: có mốc tiến độ, sản phẩm có nguy cơ trễ hoặc điều kiện đầu vào chưa bảo đảm; Chậm tiến độ: quá hạn mốc tiến độ, sản phẩm/sản phẩm
hoặc chỉ tiêu lệch quỹ đạo mà chưa có biện pháp khắc phục được phê duyệt; Tạm dừng/chờ quyết định: có văn bản/căn cứ xác nhận. Tỷ lệ % chỉ sử dụng
đối với nhiệm vụ đã xác lập mốc tiến độ, sản phẩm và trọng số; không ước tỷ lệ hoàn thành chủ quan.
Kiến nghị Mức độ Cơ quan Tài liệu bắt buộc kèm báo cáo: dữ liệu gốc hoặc đường dẫn hệ thống; văn bản thể hiện; bảng tính chỉ tiêu; xác nhận của cơ quan có chức năng/thẩm (Đánh giá tác lựa chọn (Rõ quyết định Hạn xử lý quyền/liên quan trực tiếp; kết quả giải ngân đối với nhiệm vụ có kinh phí; danh sách vướng mắc quá hạn chưa xử lý.
phương án động, mức (nếu có, hoặc (cụ thể cấp Nhiệm vụ/chỉ tiêu bị độ rủi ro tiềm Cơ quan liên chọn, rõ ưu, STTPhương án 1Phương án 2thời hạn cần có thẩm Vấn đề ảnh hưởngẩn; Tính chất nhược điểm, quan quyền, trích phối hợp, đánh giá, căn tham gia của dẫn căn cứ tham gia) Tác động chỉ các cơ quan cứ, lý do đề Đề xuất sửa/bổ 3 Nội dung hiện hànhThời điểm áp dụngnếu có)Lý do/căn cứThẩm quyềnSTTPhụ lục 6 tiêu/nguồn lựcxuất chọn)liên quan)sung
6.2. KHUNG KIỂM SOÁT, BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ 6.2.a. Sơ đồ kiểm soát: PHỤ LỤC 1 (mục tiêu/chỉ tiêu) → PHỤ LỤC 3 (nhiệm vụ/sản phẩm) → PHỤ LỤC 4 (logic và dữ liệu, tác động) → PHỤ LỤC 5 (nhiệm vụ dự án lớn, trọng điểm khắc phục điểm nghẽn về ô nhiễm môi trường, ngập úng đô thị) → PHỤ LỤC 6 (báo cáo, cảnh báo, đánh giá, điều chỉnh).
Chỉ tiêu điều hành cốt lõi và nhiệm vụ đến hạn hoặc có nguy cơ chậm, Cơ quan chủ trì cập theo danh mục Đỏ: chậm/không đạt;
Bảng chỉ tiêu; bảng nhiệm Chốt ngày cuối Hằng Bảng theo dõi, điều hànhVàng: nguy cơ; Xanh: nhật; Sở Nông nghiệp được xác định quýquývụ; rủi ro; kiến nghị trong kế và Môi trường tổng hợpđạt/đúng tiến độ hoạch; không Báo cáo ước thực hiện; đề Các sở, ngành; UBND Không khí, Theo chỉ tiêu lệch >10% yêu cầu báo Chỉ Cơ quan chủ trì cập Kích hoạt khi vượt Kết quả + bằng chứng + Xác định trách nhiệm 6 Báo cáo chuyên đề + dữ Hằng Theo thời điểm Toàn bộ Kế cáo quý riêng hoặc nhiệm vụ chậm nước, chất xuất nhiệm vụ năm sau; xã/phường. Sở Nông yêu 30/1130/6Báo cáo 6 thángBáo cáo chuyên đềBáo cáo ước thực hiện nămCơ quan chuyên ngànhcơ quan chủ trì và giải ngân + nguyên nhân ngưỡng, sự cố, rủi ro nhật; Sở Nông nghiệp tiêu/nhiệm >30 ngày phải có Thời điểm chốt cầu/sự danh mục chỉ tiêu/nhiệm vụ hoạchliệu nguồnnghiệp và Môi trường nămthángthải, thiên yêu cầuđối với toàn bộ 4 caolệchngười đứng đầuvà Môi trường tổng hợp vụ đến hạnChu kỳPhạm viCơ chế cảnh báoSản phẩm bắt buộcĐơn vị lậpLoại báo cáoPhụ lục 6 68 chỉ tiêucó nguy cơ không đạtkiệnphương án xử lýtai, sự cố…tổng hợpDữ liệu Các hạn/thời điểm số liệu có thể được điều chỉnh phù hợp với yêu cầu hoặc tình hình thực tế
6.2.b. Mẫu báo cáo hiệu quả kinh tế - xã hội của chương trình, đề án, dự án chuyển đổi xanh
Cơ quan chủ trì chịu Sở Nông nghiệp và Môi Sở Nông nghiệp và Môi Báo cáo chính thức; bảng trách nhiệm số liệu; trường tổng hợp; các trường tổng hợp; các Báo cáo giữa kỳ; đề xuất Không tự hạ mục tiêu; Mục tiêu chỉ tiêu; bảng nhiệm vụ;
Hằng Năm Sở NN&MT đối Sở, ban, ngành, UBND Sở, ban, ngành, UBND Toàn bộ Kế 2030 và 30/6/202831/12Báo cáo kết quả chính thức nămRà soát giữa kỳbằng chứng; đánh giá trách thay đổi phải nêu căn điều chỉnh chỉ tiêu/nhiệm 2028chiếu/tổng hợp; hoạchnămxã phường, tổ chức đơn xã phường, tổ chức đơn cứ/thẩm quyềnnguồn lựcnhiệm và hiệu quả kinh tế - vụ có căn cứ HQ01 - Tổng vốn thực hiện chương trình/dự án chuyển HQ06 - Nguyên liệu/vật liệu tiết kiệm, tái sử dụng, tái HQ07 - Chất thải giảm phát sinh/chuyển sang tái sử Thời điểm chốt UBND Thành phố vị liên quan báo cáo kết vị liên quan báo cáo kết Kế hoạch Thực hiện Số liệu Nguồn/minh So với 5 167STTxã hộiChu kỳLũy kếPhạm viCơ chế cảnh báoSản phẩm bắt buộcĐơn vị lậpLoại báo cáoNội dung/chỉ số HQPhụ lục 6 23458HQ02 - Tỷ lệ vốn ngoài ngân sách huy độngHQ03 - Chi phí vận hành tiết kiệm đượcHQ04 - Năng lượng tiết kiệm đượcHQ05 - Nước tiết kiệm hoặc tái sử dụngHQ08 - Phát thải KNK giảm hoặc tránh phát thảichếdụng, tái chế, thu hồi năng lượngquảquảxem xét kết quảđổi xanhđường cơ sởchứng/xác nhậnnềnnămnămDữ liệu Yêu cầu: xác định năm cơ sở/BAU, công thức tính, phạm vi/mẫu số, nguồn dữ liệu, đơn vị cung cấp, đơn vị xác nhận và tài liệu minh chứng; giải
thích biến động lớn so với kế hoạch/đường cơ sở; không cộng gộp lợi ích có khả năng trùng lặp.
6.2.c. Phân công trách nhiệm dữ liệu và xác nhận kết quả
Không tự xác nhận chéo khi có Phiếu xác nhận Tệp dữ liệu, đường Xác nhận phạm vi, mẫu số, Chịu trách nhiệm tính đầy đủ, Cơ quan chủ trì/đơn vị sở Cơ quan sở hữu dữ Thu thập, cập nhật dữ liệu gốc và Bảng theo dõi, Cung cấp dữ liệuHQ11 - Mức tăng năng suất lao động/năng suất tài HQ12 - Doanh thu/giá trị gia tăng từ sản phẩm, dịch vụ HQ14 - Lao động được đào tạo lại/chuyển đổi kỹ năng HQ15 - Doanh nghiệp/sản phẩm tiếp cận thị trường hoặc HQ18 - Tỷ lệ chương trình/dự án thuộc diện đánh giá có Không sửa số liệu nguồn nếu Sở Nông nghiệp và Môi Tổng hợp chỉ tiêu, nhiệm vụ, Xác nhận dữ liệu (nếu có)dẫn hệ thống, bảng hoặc xác nhận điện phương pháp và số liệu chuyên xung đột lợi ích; yêu cầu đối Kế hoạch Thực hiện Số liệu Nguồn/minh So với 6 1112141518STTTổng hợphữu hệ thống dữ liệuliệu/chuyên ngànhmetadatađúng kỳ và khả năng truy xuấtLũy kếNội dung/chỉ số HQPhụ lục 6 101316179HQ09 - Chi phí đầu tư trên một tCO₂e giảmHQ10 - Mức giảm chi phí sản xuất trên đơn vị sản phẩmHQ13 - Việc làm xanh tạo mới hoặc duy trìHQ16 - Giá trị tín dụng/tài chính xanh huy độngHQ17 - Giá trị lợi ích kinh tế - xã hội tránh đượcbáo cáo hiệu quả kinh tế - xã hội đầy đủchuỗi cung ứng mới nhờ đáp ứng tiêu chuẩn xanhchưa có xác nhận của cơ quan sở cảnh báo và hiệu quả kinh tế - xã nguyênngànhsoát khi chênh lệchtrường; Sở Tài chính phối tính chỉ tiêutửxanhxanh/tuần hoànđiều hành/báo cáo đường cơ sởchứng/xác nhậnnềnnămnămSản phẩmNguyên tắc kiểm soátChủ thể chínhTrách nhiệmVai trò 6.2.d. Khung chấm điểm hiệu quả kinh tế - xã hội của chương trình/dự án đủ dữ liệu
Xếp loại hiệu quả: ≥85 điểm - hiệu quả cao, ưu tiên nhân rộng/bố trí nguồn lực; 70-<85 - hiệu quả tốt; 50-<70 - hiệu quả trung bình, phải có biện
pháp cải thiện; <50 - hiệu quả thấp, xem xét điều chỉnh phạm vi, giải pháp, nguồn lực hoặc dừng theo thẩm quyền.
6.2.e. BẢNG KIỂM SOÁT KẾT QUẢ HẬU KIỂM, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Số áp Nguồn Tỷ lệ Số đối dụng Cơ quan được UBND Thành Không tự hạ mục tiêu; mọi điều Kiểm tra căn cứ, minh chứng, Kỳ báo Nhiệm vụ không đủ bằng chứng Số QĐ Số tái Số vi Số đã Số đình Tiền xử Tỷ lệ chấp dữ Kết luận chỉ Lĩnh vựcUBND Thành phố/cấp có Xem xét kết quả, trách nhiệm, khắc tượng kế Biểu/bảngChất lượng dữ liệu và khả năng kiểm Có số nền/BAU, kết quả định lượng và minh Có lượng tiết kiệm/tái sử dụng/tái chế và phương Có minh chứng tiêu chuẩn, hợp đồng, thị trường Có đối tượng hưởng lợi, việc làm/kỹ năng khi phù Hiệu quả xã hội/việc làm/công bằng Không bỏ sót nhóm dễ bị tổn thương khi Không dùng nhận định định tính thay bằng Không tính trùng giữa các dòng vật chất/năng Không đạt yêu cầu bắt buộc về môi trường thì Nguồn rõ, truy xuất, xác nhận, công thức tái lập Quyết định/điều chỉnhThiếu bằng chứng cốt lõi thì không công nhận Thẩm tra/đánh giá (nếu có)Thị trường/năng lực cạnh tranh/khả chỉ/dừngchỉnh phải có căn cứ, thẩm cáohành hộihợp phần nguồn lực/hiệu quả hữu dữ liệukhông được công nhận hoàn kiểm traliệu/xác mốc tiến độ, sản phẩm và điều phạmphạmphạtphố giao/nhóm liên ngành thực hiệntổng hợpxử phạt hoạchphục/bồi 7 1010102030Hiệu quả tài nguyên/năng lượngKết quả môi trường/khí hậunhậnthẩm quyềnđiều chỉnh nhiệm vụ/nguồn lựcđúng hạnđạo/quyết địnhPhụ lục 6 20Có chi phí đầu tư/vận hành và lợi ích đủ căn cứHiệu quả tài chính - kinh tếNhóm đánh giáTrọng sốTách lợi ích thực thu và lợi ích ước tínhYêu cầuchuyển đổichứngchứng nếu có thể đohoặc khả năng nhân rộnghợpkhi cầnkhông xếp loại hiệu quả caokinh tếkiện công nhận hoàn thànhkết quả nhómlượngnhiệm vụ có tác độngnăng nhân rộngpháp tínhquyền và lịch sử thay đổithànhthườngtoánĐiều kiện khống chếđượcSản phẩmNguyên tắc kiểm soátChủ thể chínhTrách nhiệmVai trò 6.2.f. BẢNG THEO DÕI KHAI THÁC, SỬ DỤNG NGUỒN LỰC ĐẤT ĐAI
6.2.g. PHIẾU XÁC NHẬN PHƯƠNG PHÁP VÀ DỮ LIỆU ĐỐI VỚI CHỈ TIÊU MỚI/TÁC ĐỘNG LAN TỎA
Biểu này được sử dụng khi các đơn vị chủ trì có đề xuất các chỉ tiêu mới hoặc có các đề xuất để đánh giá tác động (chính thức/thử nghiệm…) - nếu có
Diện tích Mã chỉ tiêu Cơ Số dự án Số dự án chậm (Mã thuộc Công Diện tích được Ngày áp Phạm vi Số dự án được giao/cho Cơ quan Cơ quan Mục đích Nguồn dữ Nguồn dữ Số dự án thu Số dự án đã xử Tên chỉ giao/cho quan/phương triển khai Kỳ báo cáoPL1 hoặc Số liệu nềndụng/cập thuê/chuyển thức/phương đưa vào sử đưa vào sử được phép hồi/xử lý khácliệuliệu/Ghi chúlýsử dụngthuê/chuyển thuộc diện rà thức phản tiêutínhxác nhận công bốdụngdụng (ha)mã BS- có mục đích mới nhậtpháp8 biệnmục đích mớisoátPhụ lục 6
(ha)phân biệt.)
