Công văn 4760/BTC-CNTT 2026 của Bộ Tài chính về kết nối chia sẻ dữ liệu ngành tài chính
CHÍNH TÀI BỘ
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
Tự
do
Hạnh
phúc Số: 4760/BTC-CNTT
2026 năm 4 tháng 16 ngày
Nội, Hà
V/v
kết nối,
chia
sẻ dữ
liệu
của ngành tài chính với Trung tâm điều hành thông minh các địa phương Kính gửi: Ủy ban nhân
dân
các tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
Trung
ương Thực hiện Nghị quyết số
214/NQ-CP
ngày
23/7/2025
của
Chính
phủ
về Kế hoạch hành động thúc đẩy
tạo lập dữ liệu
phục
vụ
chuyển
đổi
số toàn
diện, Bộ Tài chính đã triển khai Cơ
sở dữ liệu quốc
gia
về
tài
chính
theo
hướng
đồng bộ kiến trúc hệ thống, nền tảng
dùng chung,
bảo
đảm
kết
nối,
liên
thông,
chia
sẻ dữ liệu thông suốt giữa Chính
phủ, các bộ,
ngành,
địa
phương. Để cung cấp dữ liệu phục
vụ công tác
chỉ
đạo,
điều
hành
trong
lĩnh
vực
tài chính tại địa phương, Bộ Tài chính
triển khai
cung
cấp
các
dịch
vụ chia
sẻ dữ
liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài
chính đến
các
Trung
tâm
điều
hành
thông
minh (IOC) của các tỉnh, thành phố.
Việc kết nối,
chia
sẻ dữ
liệu
được
thực
hiện
thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ
liệu quốc
gia
(NDXР). Căn cứ Quyết định số
2470/QĐ-BTC
ngày
11/7/2025
của
Bộ
Tài
chính ban hành Bộ chỉ số phục vụ
công tác chỉ
đạo,
điều
hành
của
ngành
Tài
chính hiển thị trên Trung tâm Giám
sát, điều hành
thông
minh,
Bộ
Tài
chính
sẽ
thực hiện cung cấp các dịch vụ chia
sẻ dữ liệu cho
các
địa
phương
đối
với
các
chỉ
tiêu đã sẵn sàng và tiếp tục cung cấp
đối với các
chỉ
tiêu
khác
theo
lộ trình.
Chi
tiết các dịch vụ dữ liệu cung cấp như
Phụ lục I
kèm
theo. Để triển khai thực hiện
bảo đảm kết
nối,
chia
sẻ dữ
liệu
hiệu
quả,
phục
vụ công tác chỉ đạo, điều hành tại
địa phương,
Bộ
Tài
chính
đề nghị
Ủy
ban
nhân trình quy theo hiện thực quan liên
vị đơn các
đạo chỉ phố thành tỉnh, các dân
này. bản văn theo
kèm liệu tài
các và II lục Phụ tại dẫn hướng trọng Trân Nơi nhận:
TRƯỞNG BỘ
KT. Như trên;
TRƯỞNG THỨ cáo); báo (để trưởng Bộ
và
Cục
Chuyển
đổi
số quốc
gia,
Bộ
Khoa
học
Công
nghệ
(để phối
hợp
hỗ trợ
nền
tảng
NDXP);
Sở Tài
chính
các tỉnh,
thành
phố
(để phối
hợp);
KBNN,
NSNN,
HQ,
DNTN,
TK, Lưu: VT, CNTT. (4b) Mã QR tài liệu kỹ thuật
Tâm Đức Nguyễn
2 I lục Phụ
PHƯƠNG ĐỊA CHO SẺ CHIA
LIỆU DỮ
VỤ DỊCH CÁC SÁCH DANH
chính) Tài Bộ của 2026 năm 4 tháng 1b
ngày
4760/BTC-CNTT số văn Công theo (Kèm NSNN lý Quản vực Lĩnh 1.
suất Tần tổ Phân Mã dịch vụ tính vị Đơn liệu dữ Loại
Thời
gian;
Địa
bàn;
Nội
dung
thu;
00210101
Ngày NSNN thu hiện thực hình Tình % đồng, Tỷ NSTW, NSNN, vốn:
Nguồn NSĐP.
theo: chi cấu cơ và NSNN
Chi
00210201
% đồng, NSNN chi hiện thực hình Tỷ Tình
Ngày chi. vực Lĩnh bàn; Địa vốn;
Nguồn
2. Lĩnh
vực
Đầu
tư
công
Tần
suất tổ Phân tính vị Đơn liệu dữ Mã Loại dịch vụ Tuần/Tháng 0040201 % đồng, Tỷ bàn Địa gian;
Thời
tháng theo công tư đầu vốn ngân Giải 3. Lĩnh vực Hải quan
suất Tần tổ Phân tính vị Đơn liệu dữ Loại Mã dịch vụ 007003 % USD, Triệu Ngày mặt Nhóm bàn; Địa gian;
Thời (bao
khẩu nhập khẩu, xuất hóa hàng giá trị Tổng
yếu. chủ
hàng khẩu
nhập khẩu, xuất trị giá tổng tăng độ tốc gồm hóa) hàng 4. Lĩnh vực Hoạt động doanh nghiệp 4.1. Doanh nghiệp
Tần
suất tổ Phân tính vị Đơn liệu dữ Mã Loại dịch vụ 0080101 Doanh nghiệp bàn Địa gian;
Thời
Số
doanh
nghiệp
đang
hoạt
động
Tháng 0080102 Doanh Tháng nghiệp bàn Địa gian; mới lập thành nghiệp doanh Số
Thời
3
0080103
Số vốn
đăng
Thời
Tỷ đồng gian; Địa bàn ký
Tháng 0080104 Tháng
Thời
gian;
Địa
bàn
Tỷ đồng,
Người Số lao động đăng ký 0080105
Tháng Số doanh nghiệp hoàn tất thủ tục giải thể bàn Địa gian; Doanh
Thời
nghiệp 0080106
Tháng hạn thời có doanh kinh dừng tạm nghiệp doanh Doanh Số nghiệp bàn Địa gian;
Thời
0080107
Doanh
Tháng
Thời
gian;
Địa
bàn
nghiệp
ĐK
không động hoạt ngừng tạm nghiệp doanh Sổ hoặc chờ giải thê 0080108
bàn Địa gian;
Tháng Doanh
Thời
nghiệp Số doanh nghiệp quay trở lại hoạt động 4.2. Hợp tác xã tổ
suất Phân Tần Mã dịch vụ Đơn vị tính Loại dữ liệu 0080201 xã tác bàn Địa gian;
Thời
Hợp Số
Tháng HTX, kinh tế tập thể đang hoạt động 0080202 xã tác Hợp Số HTX, kinh tế tập thể thành lập mới bàn Địa gian;
Thời
Tháng 0080203 Tháng xã tác bàn Địa gian;
Thời
Hợp Số HTX, kinh tế tập thể giải thể thầu đấu lý Quản vực Lĩnh 5.
Tần
suất tổ Phân tính vị Mã Đơn dịch vụ Loại dữ liệu 01801 bàn Địa gian; hiện thực thầu gói số Tổng
Thời
Số gói
thầu
Tháng/Năm 01802 thầu gói Số Số gói thầu có thể áp dụng bàn Địa gian;
Thời
Tháng/Năm qua mạng 01803
Thời
gian;
Địa
bàn Số
Tháng/Năm gói thầu đấu thầu thầu gói Số qua mạng 01804 Tháng/Năm đồng Tổng
Thời
Tỷ gian; Địa bàn giá trị gói thầu thực hiện 01805
Tháng/Năm đồng
Thời
Tỷ gian; Địa bàn Giá trị gói thầu có thể áp dụng đấu thầu qua mạng 01806
Tháng/Năm đồng
Thời
Tỷ gian; Địa bàn Giá trị gói thầu đấu thầu qua mạng 01807
Thời
gian;
Địa
bàn Tổng
Tháng/Năm giá trị trúng thầu thầu gói Số % 01808 bàn Địa gian;
Thời
thầu đấu trong kiệm tiết lệ Tỷ
Tháng/Năm
3 Phụ lục
II QUY TRÌNH
KÉT NÓI,
CHIA
SẺ
DỮ
LIỆU (Kèm theo Công văn số4 7ØBTC-CNTT ngày||tháng4năm 2026
của
Bộ
Tài
chính)
liệu dữ sẻ chia
nối, kết tắc Nguyên 1. a) Việc kết nối, chia sẻ
dữ liệu phải
tuân
thủ
theo
quy
định
của
Luật
Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30
tháng 11 năm
2024,
Nghị
định
số 278/2025/NĐ-
dữ sẻ chia nối, kết về định Quy phủ
Chính của
2025 năm 10 tháng 22 ngày CP
liệu dữ trúc kiến Khung trị, chính
thống hệ thuộc
quan cơ các giữa buộc bắt liệu
dùng liệu dữ điển Từ và gia quốc
liệu dữ lý
quản trị, quản Khung gia, quốc
quan cơ của tin thông sẻ chia nối, kết
lý, quản về
quan liên bản văn các và chung nhà nước. b) Việc kết nối, chia sẻ
dữ liệu được
thực
hiện
nhằm
phục
vụ
công
tác thuộc trực phố thành tỉnh, các dân
nhân ban Ủy
của hành điều đạo, chỉ tác công Trung ương; phải đảm bảo đúng
mục đích;
bảo
đảm
an toàn,
bảo
mật
và
đúng phạm vi chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn;
phục
vụ
hiệu
quả
hoạt
động
quản
trị, điều hành và khai thác giá trị của
dữ liệu.
2. Quy
trình
kết
nối,
chia
sẻ dữ liệu
Bước
1. Đăng
ký sử
dụng
địch vụ dữ
liệu
dữ vụ dịch dụng sử ký đăng hiện thực
liệu dữ thác
khai vị đơn quan, Cơ liệu theo mẫu tại Phụ lục III,
trong
đó:
+ Xác
định
dịch
vụ
dữ
liệu
đăng ký
theo
danh
sách
Bộ
Tài
chính
đã công bố tại Phụ lục I; + Xác định rõ mục đích,
phạm vi khai
thác
dữ
liệu; + Cử đại diện lãnh đạo
cơ quan, đơn
vị chịu
trách
nhiệm
chung
và
đầu mối nghiệp vụ, đầu mối kỹ thuật
CNTTт.
Gửi
Phiếu
đăng
ký
sử
dụng dịch
vụ
về
Cục
Công
nghệ
thông
tin
và chuyển đổi số, Bộ Tài chính để
xác nhận phạm
vi cung
cấp
dữ
liệu
và thống
nhất đầu mối phối hợp. Bước 2. Thiết lập kết nối
hạ tầng qua
NDXP
kỹ tầng hạ kiện điều các bảo đảm
liệu dữ thác
khai vị đơn quan, Cơ
liệu.
dữ nhận tiếp
tin thông thống hệ với đổi thuật
và học Khoa Bộ do thuật kỹ liệu tài
theo hiện thực
nối kết hình cấu Việc
LGSP nối kết lập thiết gồm bao
này), bản văn
kèm (gửi cấp cung nghệ Công
thống hệ tới tuyến định vụ phục vụ
dịch báo khai
và NDXP với phố tỉnh/thành chính. Tài Bộ của Đây là bước triển khai
kỹ thuật hạ
tầng,
không
bao
gồm
xử
lý nghiệp
vụ dữ liệu và cần phải tuân thủ đầy
đủ các quy
định,
tiêu
chuẩn
của
NDXP. Bước 3. Thiết lập và cấu
hình truy cập
dịch
vụ dữ
liệu
4
Bộ
Tài
chính
thực
hiện
cung cấp
danh
sách
dịch
vụ
API,
thông
tin endpoint (thông qua NDXP) và
cấp thông tin
xác
thực
truy
cập
(tài
khoản
hoặc khóa truy cập) cho địa phương. Địa phương thực hiện
cấu hình tích
hợp,
gọi
các
API
từ hệ
thống
của
Bộ NDXP. và
phố tỉnh/thành
của LGSP qua thông chính Tài Bước 4. Kiểm thử tích hợp
và triễn
khai
và nối kết thử kiểm hiện thực chính
Tài Bộ với
hợp phối phương Địa kiểm thử nghiệp vụ, bao gồm
việc gọi API
qua
NDXP,
kiểm
tra cấu
trúc
và
tính đầy đủ của dữ liệu và đối soát số
liệu.
cầu yêu ứng đáp nối kết nhận xác
bên hai thử,
kiểm thành hoàn khi Sau
thức. chính
hành vận vào đưa kiện điều đủ và
thức
chính hành Vận 5. Bước
tần nối, kết trạng tình dõi theo thống,
hệ hành
vận chức tổ phương Địa
thác. khai
tin thông
lượng chất và liệu dữ nhật cập suất
Tài Bộ với hợp phối động chủ
phương địa hành,
vận trình quá Trong chính để xử lý các vẫn để phát
sinh liên quan
đến
dữ
liệu
hoặc
gián
đoạn
dịch vụ, đảm bảo hệ thống hoạt động
ổn định, liên
tục. mật bảo về định Quy 3. Để đảm bảo an toàn trong
quá trình kết
nối,
khai
thác
và
sử
dụng
dữ
liệu,
sau: định
quy các thủ tuân dụng sử vị đơn
API cập truy khóa khoản, tài sẻ chia
Không cập:
truy tin thông lý Quản
quản được phải thực xác tin thông
quyển, thẩm
có không nhân cá chức, tổ cho lý, lưu trữ an toàn. Địa phương
chịu trách
nhiệm
toàn
diện
về
bảo
mật
thông
tin truy cập trong suốt quá trình khai
thác dịch
vụ dữ
liệu. Bảo mật kết nối: Bắt
buộc sử dụng
các
giao
thức
kết
nối
an toàn
trong toàn bộ quá trình trao đổi dữ liệu.
Thực hiện
giới
hạn,
kiểm
soát
địa
chỉ
IP truy cập theo cấu hình đã đăng ký. Khai thác và sử dụng
dữ liệu: Dữ
liệu
được
khai
thác,
sử
dụng
đúng mục đích phục vụ công tác chỉ
đạo, điều
hành
của
địa
phương.
Không
chia
sẻ, cung cấp lại dữ liệu cho bên thứ
ba khi chưa
được
sự chấp
thuận
của
cơ
quan
có thẩm quyền. Giám sát và kiểm soát
truy cập: Chủ
động
theo
dõi,
phát
hiện
và cảnh báo kịp thời các dấu hiệu truy cập
bất thường
để
có biện
pháp
xử lý
phù
hợp. chính Tài Bộ
của hợp phối
mối đầu về tin Thông 4.
Phường Chú, Huy Phan 6-8 số, đổi
chuyển và
tin thông nghệ Công Cục Cửa Nam, Thành phổ Hà Nội
thoại điện Số Hoà; Thanh Thị Đặng
Đ/c chung:
vụ nghiệp mối Đầu 0985117825; [email protected]; Đầu mối kỹ thuật
kết
nối: Đ/c
Ngô
Văn
Khánh,
Số
điện
thoại 0353918686; [email protected]и
5 Phụ lục
IIШ MẪU PHIẾU ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG
DỊCH
VỤ
DỮ
LIỆU
NGÀNH
TÀI
CHÍNH chính) Tài Bộ của 2026 tháng|năm
ngày
HVBTC-CNTT số văn Công theo (Kèm
số) đổi chuyển và tin thông
nghệ Công (Cục
chính Tài Bộ gửi: Kính
chính Tài Bộ của 11/7/2025 ngày
2470/QĐ-BTC
số định Quyết cứ Căn
chính Tài ngành của hành điều đạo,
chỉ tác công
vụ phục số chỉ Bộ hành ban
khai cầu nhu cứ Căn minh; thông
hành điều sát,
Giám tầm Trung trên thị hiển
vị: đơn tôi, Chúng nước. nhà lý
quản tác công
vụ phục liệu dữ dụng sử thác, 1. Tên cơ quan/đơn vị: 2. Mã định danh điện tử
của cơ quan/đơn
vị: chỉ: 3. Địa 4. Điện thoại: 5. Đề nghị được đăng ký
khai thác dịch
vụ
dữ
liệu
từ hệ
thống
của
Quý
cơ sau: như quan liệu
dữ thác
khai thống hệ tin Thông I. thống: hệ Tên 1. có): (nếu miền Tên 2. nối: kết thức Phương 3.
(NDXP) gia quốc liệu
dữ sẻ chia
hợp, tích tảng Nền Qua ■ Khác: nối: kết trường Môi 4. Thử nghiệm Chính thức
thác
khai ký
đăng vụ dịch tin Thông II.
sau: liệu dữ vụ dịch
các thác khai
ký đăng nghị đề vị Đơn STT
Tần
suất thác khai vi Phạm Mã dịch vụ Loại
dữ liệu
1 2
cầu
yêu lý xử
và hệ liên tin Thông III.
cử
cán tôi chúng có), (nếu cố sự lý
xử và suốt
thông hành vận bảo đảm Để bộ đầu mối phối hợp như sau: 1. Lãnh đạo cơ quan, đơn
vị:
.Chức
vụ: tên: và Họ
6
Số
điện
thoại: 2. Đầu mối
nghiệp
vụ: Họ
.Chức và
vụ: tên: Số điện thoại: 3. Đầu mối kỹ thuật CNTT: .Chức Họ và tên: vụ: Số điện thoại: IV. Cam kết của đơn vị
sử dụng dữ
liệu 1. Thực hiện đầy đủ các
biện pháp bảo
vệ dữ
liệu
cá nhân
và
bảo
đảm
an An Luật 2025, nhân cá liệu dữ vệ
Bảo Luật theo
mạng tin thông ninh an toàn,
pháp biện các gồm bao 2015, mạng
tin thông
toàn An Luật và 2025 mạng ninh
truy soát kiểm thực, xác quyền, phân
hóa, (mã mật
bảo chức tổ lý, quản thuật, kỹ cập, sao lưu dữ liệu) và các nghĩa
vụ về bảo
vệ dữ
liệu,
phòng
chống
tấn
công tỉn. thông lọt lộ, mạng, 2. Đảm bảo hệ thống tiếp
nhận dữ liệu
tuân
thủ
Khung
kiến
trúc
dữ
liệu bộ.
đồng danh định
khóa mã lập thiết và gia quốc
quan cơ của liệu dữ vụ dịch thác khai
nối, kết
dẫn hướng các thủ Tuân 3. cấp. cung 4. Chỉ sử dụng dữ liệu cho
mục đích
đã đăng
ký;
không
chuyển
giao,
chia sẻ dữ liệu cho bên thứ ba khi
chưa được
sự
đồng
ý bằng
văn
bản
của
Bộ
Tài chính. toàn an cố sự hiện phát khi cấp
cung quan cơ
cho thời kịp cáo Báo 5.
liệu. dữ thác
khai việc đền quan liên tin thông 6. Chịu trách nhiệm quản
lý tài khoản,
mã
khóa
(token/key)
kết
nối
và ghi nhận nhật ký (log) truy cập theo
quy định./
KÝ ĐĂNG QUAN CƠ DIỆN ĐẠI dấu) đóng tên, (Ký
