quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  5. 05Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  6. 06Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  7. 07Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  8. 08Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  9. 09Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
  10. 10Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND Lào Cai phân bổ vốn ngân sách Chương trình phòng chống ma túy (34/2026/NQ-HĐND) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 08Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 09Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 10Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    50 năm Vĩnh viễn 20 năm
    50 năm Vĩnh viễn 20 năm 15/2012/TT-BQP Thông tư 15/2012/TT-BQP thời hạn bảo quản hồ sơ trong hoạt động của đơn vị Quân đội
    Cơ quanBộ Quốc phòng
    Ngày BH21/02/2012
    5 điều
    50 năm Vĩnh viễn 20 năm

    50 năm Vĩnh viễn 20 năm 15/2012/TT-BQP Thông tư 15/2012/TT-BQP thời hạn bảo quản hồ sơ trong hoạt động của đơn vị Quân đội

    Cơ quan ban hành
    Bộ Quốc phòng
    Người ký
    Lê Hữu Đức
    Ngày ban hành
    21/02/2012
    Tình trạng
    Chưa xác định

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị Quân đội. 2. Thông tư này áp dụng với các cơ quan, đơn vị; các tổ chức đảng, đoàn thanh niên, công đoàn quốc phòng, hội phụ nữ; các doanh nghiệp, hiệp hội trong Quân đội (sau đây gọi chung là các cơ quan, đơn vị Quân đội).

    Điều 2. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu 1. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu là khoảng thời gian cần thiết để lưu giữ hồ sơ, tài liệu tính từ năm công việc kết thúc. 2. Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị được quy định gồm hai mức: a) Bảo quản vĩnh viễn: Những hồ sơ, tài liệu thuộc mức này sau khi công việc đã giải quyết xong sẽ được giao nộp, bảo quản trong hệ thống lưu trữ của Quân đội 30 năm; sau đó được lựa chọn nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của pháp luật về lưu trữ. b) Bảo quản có thời hạn: Những hồ sơ, tài liệu thuộc mức này sau khi công việc đã giải quyết xong sẽ được giao nộp, bảo quản trong hệ thống lưu trữ của Quân đội; đến khi hết thời hạn bảo quản sẽ được thống kê trình Hội đồng xác định giá trị tài liệu của cơ quan, đơn vị xem xét, quyết định để tiếp tục giữ lại bảo quản hay loại ra tiêu hủy. Việc hủy tài liệu hết giá trị phải được thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

    Điều 3. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị Quân đội 1. Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu là bảng kê các nhóm hồ sơ, tài liệu có chỉ dẫn thời hạn bảo quản. 2. Ban hành kèm theo Thông tư này “Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu” gồm các nhóm hồ sơ, tài liệu như sau: Nhóm 1. Tài liệu chung Nhóm 2. Tài liệu tổ chức, biên chế, xây dựng lực lượng Nhóm 3. Tài liệu kế hoạch, thống kê Nhóm 4. Tài liệu đối ngoại, hợp tác quân sự với nước ngoài Nhóm 5. Tài liệu thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo Nhóm 6. Tài liệu pháp chế Nhóm 7. Tài liệu điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án Nhóm 8. Tài liệu tổ chức Đảng Nhóm 9. Tài liệu thi đua, khen thưởng và tuyên truyền giáo dục chính trị Nhóm 10. Tài liệu tổ chức quần chúng Nhóm 11. Tài liệu tài chính, kế toán Nhóm 12. Tài liệu bảo đảm hậu cần, kỹ thuật Nhóm 13. Tài liệu xây dựng cơ bản Nhóm 14. Tài liệu đề án, dự án, chương trình trọng điểm Nhóm 15. Tài liệu khoa học và công nghệ quân sự Nhóm 16. Tài liệu các lĩnh vực chuyên môn khác

    Điều 4. Sử dụng Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu 1. Bảng thời hạn bảo quản này được dùng để xác định thời hạn bảo quản cho các hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của các cơ quan, đơn vị Quân đội. Khi xác định giá trị tài liệu phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Mức xác định thời hạn bảo quản cho mỗi hồ sơ, tài liệu cụ thể không được thấp hơn mức quy định tại Thông tư này. b) Khi lựa chọn tài liệu giao nộp vào lưu trữ hiện hành của cơ quan cấp trên phải xem xét mức độ đầy đủ của khối (phông) tài liệu; đồng thời, lưu ý đến giai đoạn và thời điểm lịch sử để nâng mức thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu lên cao hơn so với mức quy định. c) Đối với hồ sơ, tài liệu đã hết thời hạn bảo quản, Hội đồng xác định giá trị tài liệu của cơ quan, đơn vị xem xét, đánh giá lại, nếu thấy cần thì kéo dài thêm thời hạn bảo quản. 2. Trường hợp trong thực tế, có những hồ sơ, tài liệu phát sinh chưa được quy định tại Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu này thì cơ quan, đơn vị áp dụng các mức thời hạn bảo quản của các nhóm hồ sơ, tài liệu tương ứng trong Bảng thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu.

    Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. 2. Chỉ huy các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Chánh Văn phòng Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. Nơi nhận: - Bộ trưởng BQP (để báo cáo); - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP; - Vụ Pháp chế BQP; - Lưu: VT,BMLT,H90. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Lê Hữu Đức

    BẢNG THỜI HẠN BẢO QUẢN HỒ SƠ, TÀI LIỆU (Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2012/TT-BQP ngày 21/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng) SỐ TT TÊN NHÓM HỒ SƠ, TÀI LIỆU THỜI HẠN BẢO QUẢN 1. Tài liệu chung 1. Tập văn bản đến của các cơ quan, đơn vị - Chủ trương, đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước về quân sự, quốc phòng và văn bản quy phạm pháp luật, văn bản áp dụng quy phạm pháp luật (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Văn bản chỉ đạo, hướng dẫn riêng (quyết định, chỉ thị những vấn đề cụ thể của cơ quan, đơn vị) Vĩnh viễn - Thông báo để biết (như: Thông báo đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, con dấu, chữ ký,...) 5 năm 2. Hồ sơ nghiên cứu, xây dựng chủ trương, đường lối, chiến lược về lĩnh vực quân sự, quốc phòng - Cơ quan, đơn vị chủ trì - Cơ quan, đơn vị phối hợp Vĩnh viễn 10 năm 3. Hồ sơ xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật - Cơ quan, đơn vị chủ trì - Cơ quan, đơn vị phối hợp Vĩnh viễn 10 năm 4. Chỉ thị, quyết định, quy chế, quy định, điều lệ, thông báo, hướng dẫn - Cơ quan, đơn vị ban hành - Cơ quan, đơn vị nhận Vĩnh viễn Đến khi văn bản hết hiệu lưc thi hành 5. Hồ sơ đất, quy hoạch, kế hoạch, sử dụng đất Vĩnh viễn 6. Hồ sơ quản lý doanh trại, kho tàng, công trình chiến đấu đặc biệt quan trọng Vĩnh viễn 7. Hồ sơ tổ chức kỷ niệm các ngày lễ lớn, sự kiện quan trọng - Cơ quan, đơn vị chủ trì - Cơ quan, đơn vị phối hợp Vĩnh viễn 5 năm 8. Hồ sơ hội nghị tổng kết, sơ kết của cơ quan, đơn vị - Tổng kết năm và nhiều năm - Sơ kết Vĩnh viễn 5 năm 9. Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác năm, nhiều năm của cơ quan, đơn vị Vĩnh viễn 10. Chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác dưới 01 năm và đột xuất của cơ quan, đơn vị 5 năm 11. Tài liệu về hoạt động của lãnh đạo, chỉ huy - Bài viết, bài phát biểu, sổ ghi chép, sổ ghi biên bản các cuộc họp, giao ban của Quân ủy Trung ương, Thủ trưởng Bộ Quốc phòng và lãnh đạo, chỉ huy các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Vĩnh viễn - Sổ ghi biên bản các cuộc họp, giao ban của cơ quan, đơn vị cấp sư đoàn, trung đoàn và tương đương 20 năm 12. Tập lưu văn bản đi; sổ, dữ liệu đăng ký, quản lý văn bản đi, đến của các cơ quan, đơn vị - Thông tư, chỉ thị, chỉ lệnh, mệnh lệnh, nghị quyết, quyết tâm, quyết định, quy định, quy chế, thông báo, hướng dẫn và kế hoạch, báo cáo năm, nhiều năm Vĩnh viễn - Các loại văn bản khác - Sổ, dữ liệu đăng ký, quản lý văn bản đi - Sổ, dữ liệu đăng ký, quản lý văn bản đến 50 năm Vĩnh viễn 20 năm 2. Tài liệu tổ chức, biên chế, xây dựng lực lượng 13. Chỉ thị, chỉ lệnh, mệnh lệnh, quyết định, hướng dẫn - Cơ quan, đơn vị ban hành - Cơ quan, đơn vị nhận Vĩnh viễn Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành 14. Kế hoạch, báo cáo hàng năm và nhiều năm - Cơ quan, đơn vị ban hành - Cơ quan, đơn vị nhận Vĩnh viễn 10 năm 15. Kế hoạch, báo cáo tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng - Cơ quan, đơn vị ban hành - Cơ quan, đơn vị nhận 10 năm 5 năm 16. Hồ sơ xây dựng, ban hành điều lệ, quy chế, quy định về tổ chức, biên chế của các ngành và các cơ quan, đơn vị - Cơ quan, đơn vị chủ trì - Cơ quan, đơn vị phối hợp Vĩnh viễn 10 năm 17. Hồ sơ xây dựng đề án tổ chức, biên chế của ngành và các cơ quan, đơn vị - Cơ quan, đơn vị chủ trì - Cơ quan, đơn vị phối hợp Vĩnh viễn 10 năm 18. Hồ sơ về thành lập, đổi tên, thay đổi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị - Cơ quan, đơn vị chủ trì - Cơ quan, đơn vị phối hợp Vĩnh viễn 10 năm 19. Hồ sơ về sáp nhập, chia tách, giải thể của các cơ quan, đơn vị - Cơ quan, đơn vị chủ trì - Cơ quan, đơn vị phối hợp Vĩnh viễn 10 năm 20. Hồ sơ về xây dựng và thực hiện chỉ tiêu biên chế - Cơ quan, đơn vị chủ trì - Cơ quan, đơn vị phối hợp Vĩnh viễn 10 năm 21. Hồ sơ xây dựng, ban hành tiêu chuẩn chức danh - Cơ quan, đơn vị chủ trì - Cơ quan, đơn vị phối hợp Vĩnh viễn 10 năm 22. Thống kê danh sách, số lượng, chất lượng cán bộ, nhân viên hàng năm và nhiều năm Vĩnh viễn 23. Tài liệu quy hoạch, kế hoạch đề bạt, bổ nhiệm, điều động, luân chuyển, thăng quân hàm, nâng lương, chuyển nhóm, ngạch, bậc lương,... 70 năm 24. Hồ sơ về hội thao, hội thi, thi tuyển, thi nâng bậc - Báo cáo kết quả, danh sách trúng tuyển - Hồ sơ dự thi, bài thi, tài liệu tổ chức thi 20 năm 5 năm 25. Hồ sơ kỷ luật cán bộ, nhân viên 70 năm 26. Hồ sơ giải quyết chế độ, chính sách (hưu trí, tử tuất,...) 70 năm 27. Hồ sơ gốc của cán bộ, nhân viên, học viên các học viện, nhà trường Vĩnh viễn 28. Sổ, phiếu quản lý hồ sơ cán bộ, nhân viên 70 năm 29. Văn kiện tác chiến (mệnh lệnh, chỉ lệnh, quyết tâm, kế hoạch,...) Vĩnh viễn 30. Hồ sơ các lớp huấn luyện, đào tạo cán bộ, nhân viên - Các lớp đào tạo từ trung cấp và tương đương trở lên - Các lớp tập huấn, ngắn hạn Vĩnh viễn 10 năm 31. Hồ sơ công tác tuyển sinh 10 năm 32. Luận văn, luận án cử nhân, kỹ sư, thạc sĩ, tiến sĩ - Được ứng dụng trong thực tế - Không được ứng dụng Vĩnh viễn 20 năm 33. Hồ sơ, tài liệu về hoạt động của hội đồng xét, công nhận các chức vụ khoa học, tốt nghiệp sĩ quan 10 năm 34. Công văn trao đổi 10 năm 3. Tài liệu kế hoạch, thống kê 35. Tập văn bản đến các cơ quan, đơn vị - Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn chung cho các cơ quan, đơn vị (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn riêng cho cơ quan, đơn vị - Tài liệu thông báo để biết, để phối hợp thực hiện Vĩnh viễn 10 năm 36. Chỉ thị, quy định, thông tư, thông báo và các chỉ tiêu kế hoạch phát triển của ngành, lĩnh vực - Cơ quan, đơn vị chủ trì xây dựng và thực hiện - Cơ quan, đơn vị phối hợp Vĩnh viễn 5 năm 37. Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch; thống kê tổng hợp, thống kê điều tra cơ bản, thống kê chuyên đề,... của ngành, lĩnh vực do cơ quan, đơn vị quản lý - Hàng năm và nhiều năm - Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng Vĩnh viễn 5 năm 38. Hồ sơ kiểm tra, thanh tra và các văn bản chỉ đạo hướng dẫn thực hiện kế hoạch Vĩnh viễn 39. Hồ sơ xây dựng, ban hành các quy định, hướng dẫn - Cơ quan, đơn vị chủ trì - Cơ quan, đơn vị phối hợp Vĩnh viễn 5 năm 40. Công văn trao đổi 10 năm 4. Tài liệu đối ngoại, hợp tác quân sự với nước ngoài 41. Tập văn bản đến của các cơ quan, đơn vị - Chỉ đạo, hướng dẫn chung cho các cơ quan, đơn vị (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Chỉ đạo, hướng dẫn riêng cho cơ quan, đơn vị - Văn bản thông báo để biết Vĩnh viễn 10 năm 42. Hồ sơ hội nghị, hội thảo về công tác đối ngoại, hợp tác quân sự do cơ quan, đơn vị chủ trì Vĩnh viễn 43. Kế hoạch, báo cáo về công tác đối ngoại, hợp tác quân sự - Hàng năm và nhiều năm - Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng Vĩnh viễn 10 năm 44. Hồ sơ xây dựng chương trình, dự án hợp tác quân sự, quốc phòng của cơ quan, đơn vị Vĩnh viễn 45. Hồ sơ về việc thiết lập quan hệ hợp tác với các cơ quan, tổ chức quân sự nước ngoài Vĩnh viễn 46. Hồ sơ gia nhập các hiệp hội, tổ chức quân sự Vĩnh viễn 47. Hồ sơ về việc tham gia các hoạt động của hiệp hội, tổ chức quân sự (hội nghị, hội thảo, điều tra, khảo sát,...) Vĩnh viễn 48. Hồ sơ các đoàn ra, đoàn vào - Ký kết hợp tác - Hội thảo, triển lãm, học tập, khảo sát,... Vĩnh viễn 10 năm 49. Thư, điện, thiếp chúc mừng của các nước, cơ quan, tổ chức quân sự nước ngoài 10 năm 50. Công hàm, công thư, công văn trao đổi về quan hệ đối ngoại quốc phòng, hợp tác quân sự với nước ngoài 20 năm 51. Văn kiện ngoại giao Vĩnh viễn 52. Công văn trao đổi giữa các cơ quan, đơn vị 10 năm 5. Tài liệu thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo 53. Tập văn bản đến các cơ quan, đơn vị - Gửi để chỉ đạo, hướng dẫn chung cho các cơ quan, đơn vị (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Gửi để chỉ đạo, hướng dẫn những vấn đề cụ thể của cơ quan, đơn vị - Văn bản thông báo để biết Vĩnh viễn 10 năm 54. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy chế, quy định, hướng dẫn về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo Vĩnh viễn 55. Kế hoạch, báo cáo công tác thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo - Hàng năm và nhiều năm - Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng Vĩnh viễn 10 năm 56. Báo cáo công tác phòng, chống tham nhũng - Hàng năm - Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng 20 năm 10 năm 57. Hồ sơ thanh tra các vụ việc - Vụ việc nghiêm trọng - Vụ việc khác Vĩnh viễn 15 năm 58. Hồ sơ giải quyết các vụ việc khiếu nại, tố cáo - Vụ việc nghiêm trọng - Vụ việc khác Vĩnh viễn 15 năm 59. Công văn trao đổi 10 năm 6. Tài liệu pháp chế 60. Tập văn bản đến các cơ quan, đơn vị - Gửi đến các cơ quan, đơn vị để chỉ đạo, hướng dẫn chung về công tác pháp chế (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Văn bản thông báo để biết 10 năm 61. Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, hướng dẫn về công tác pháp chế do cơ quan, đơn vị chủ trì Vĩnh viễn 62. Hồ sơ hội nghị công tác pháp chế, phổ biến văn bản quy phạm pháp luật 10 năm 63. Kế hoạch, báo cáo về công tác pháp chế - Hàng năm và nhiều năm - Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng Vĩnh viễn 20 năm 64. Hồ sơ thẩm định, kiểm tra, xử lý văn bản quy phạm pháp luật - Xử lý văn bản quy phạm pháp luật - Thẩm định, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật Vĩnh viễn 10 năm 65. Hồ sơ về việc góp ý xây dựng văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan khác chủ trì 10 năm 66. Hồ sơ rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật - Rà soát, hệ thống hóa và pháp điển hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực quân sự, quốc phòng Vĩnh viễn - Rà soát, hệ thống hóa và pháp điển hệ thống văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực khác 10 năm 67. Hồ sơ phổ biến, giáo dục pháp luật 10 năm 68. Hồ sơ theo dõi, kiểm tra việc thi hành pháp luật 10 năm 69. Hồ sơ về công tác bồi thường của nhà nước Vĩnh viễn 70. Hồ sơ về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp 10 năm 71. Hồ sơ về các vấn đề pháp lý và tham gia tố tụng - Bảo vệ lợi ích hợp pháp và xử lý các vấn đề thuộc trách nhiệm của Bộ - Đề xuất, kiến nghị các biện pháp phòng ngừa, khắc phục hậu quả các vi phạm pháp luật Vĩnh viễn 10 năm 72. Công văn trao đổi về công tác pháp chế 10 năm 7. Tài liệu điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án 73. Tập văn bản đến các cơ quan, đơn vị - Gửi để chỉ đạo, hướng dẫn chung về công tác điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Văn bản thông báo để biết 10 năm 74. Hồ sơ các vụ án khởi tố - Hồ sơ vụ án có đối tượng phạm tội đặc biệt nghiêm trọng (mức án trên 15 năm tù, tù chung thân, tử hình) Vĩnh viễn - Hồ sơ vụ án phức tạp, có khiếu kiện, phải điều tra xét xử nhiều lần Vĩnh viễn - Hồ sơ vụ án có đối tượng phạm tội nghiêm trọng, rất nghiêm trọng (mức án đến 15 năm tù) 70 năm - Hồ sơ vụ án có đối tượng phạm tội ít nghiêm trọng (mức án dưới 3 năm tù) 50 năm - Hồ sơ vụ án đình chỉ điều tra - Hồ sơ vụ án tạm đình chỉ điều tra 50 năm Theo quy định của pháp luật 75. Hồ sơ vụ việc (không khởi tố vụ án hình sự) 50 năm 76. Hồ sơ phạm nhân - Hồ sơ phạm nhân bị tòa án xử mức 20 năm tù, tù chung thân hoặc tử hình Vĩnh viễn - Hồ sơ phạm nhân đã bị tòa án xử tù, đã vào trại chấp hành án nhưng sau đó được xác định không phạm tội Vĩnh viễn - Hồ sơ phạm nhân bị chết trong quá trình chấp hành án phạt tù 70 năm - Hồ sơ phạm nhân trốn khỏi nơi giam giữ phải truy nã 70 năm - Hồ sơ phạm nhân phạm tội bị tòa án xử mức án từ 7 năm tù đến dưới 20 năm tù 70 năm - Hồ sơ phạm nhân bị tòa án xử mức án dưới 7 năm tù 50 năm - Hồ sơ phạm nhân chết trong khi trốn hoặc khi đang tạm đình chỉ thi hành án 50 năm 77. Hồ sơ nghiệp vụ trinh sát biên phòng, phòng chống tội phạm ma túy - Hồ sơ chuyên án; hồ sơ các vụ án hình sự; hồ sơ nhân viên mạng lưới bí mật; hồ sơ nhà an toàn; hồ sơ hộp thư bí mật; hồ sơ nghiệp vụ tình báo biên phòng Vĩnh viễn - Hồ sơ cá nhân đối tượng quản lý nghiệp vụ, kiểm tra nghiệp vụ, đối tượng trong chuyên án; hồ sơ theo dõi; hồ sơ nghiệp vụ biên phòng 50 năm - Hồ sơ điều tra cơ bản; hồ sơ xử lý, xác minh tin ban đầu; hồ sơ truy xét 30 năm 78. Tài liệu quản lý đối tượng xuất, nhập cảnh - Cơ quan, đơn vị ban hành - Cơ quan, đơn vị nhận Vĩnh viễn 20 năm 8. Tài liệu tổ chức Đảng 79. Tập văn bản đến của các cơ quan Đảng - Tập văn bản gửi đến để chỉ đạo, hướng dẫn chung cho các cơ quan, đơn vị (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Tài liệu gửi riêng để chỉ đạo, cho ý kiến về những vấn đề cụ thể của cơ quan, đơn vị Vĩnh viễn - Tài liệu thông báo để biết, để phối hợp thực hiện 5 năm 80. Hồ sơ Đại hội Đảng - Đại hội Đảng bộ Quân đội và các Đảng bộ trực thuộc Quân ủy Trung ương Vĩnh viễn - Đại hội các Đảng bộ khác - Đại hội cấp Chi bộ 20 năm 10 năm 81. Nghị quyết, chương trình, kế hoạch, báo cáo công tác - Hàng năm và nhiệm kỳ - Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng Vĩnh viễn 10 năm 82. Hồ sơ tổ chức thực hiện các cuộc vận động lớn, chỉ thị, nghị quyết của cấp ủy Đảng Vĩnh viễn 83. Hồ sơ về thành lập, sáp nhập, công nhận tổ chức Đảng Vĩnh viễn 84. Hồ sơ về tiếp nhận, bàn giao công tác đảng 10 năm 85. Hồ sơ về hoạt động kiểm tra, giám sát 20 năm 86. Hồ sơ đánh giá, xếp loại tổ chức cơ sở đảng, đảng viên 70 năm 87. Hồ sơ đảng viên 70 năm 88. Sổ đăng ký đảng viên, đảng phí, ghi biên bản 20 năm 89. Công văn trao đổi về công tác đảng 10 năm 9. Tài liệu thi đua, khen thưởng và tuyên truyền giáo dục chính trị 90. Tập văn bản đến các cơ quan, đơn vị - Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn chung cho các cơ quan, đơn vị (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn những vấn đề cụ thể của cơ quan, đơn vị - Văn bản thông báo để biết Vĩnh viễn 10 năm 91. Chỉ thị, quyết định, quy chế, quy định, hướng dẫn và các tài liệu về thi đua, khen thưởng, tuyên truyền giáo dục chính trị của các cơ quan, đơn vị - Cơ quan, đơn vị ban hành - Cơ quan, đơn vị thực hiện Vĩnh viễn Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành 92. Hồ sơ hội nghị phổ biến, tuyên truyền giáo dục chính trị và thi đua, khen thưởng - Cơ quan, đơn vị chủ trì - Cơ quan, đơn vị phối hợp Vĩnh viễn 10 năm 93. Kế hoạch, báo cáo công tác thi đua, khen thưởng và tuyên truyền giáo dục chính trị hàng năm và nhiều năm - Cơ quan, đơn vị ban hành - Cơ quan, đơn vị nhận được Vĩnh viễn 10 năm 94. Kế hoạch, báo cáo công tác thi đua, khen thưởng và tuyên truyền giáo dục chính trị tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng - Cơ quan, đơn vị ban hành - Cơ quan, đơn vị nhận được 10 năm 5 năm 95. Tài liệu tổ chức thi đua chào mừng các sự kiện trọng đại, ngày lễ lớn 10 năm 96. Hồ sơ khen thưởng cho tập thể, cá nhân - Các hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ - Các hình thức khen thưởng của Bộ trưởng - Các hình thức khen thưởng khác Vĩnh viễn 20 năm 10 năm 97. Hồ sơ khen thưởng đối với cá nhân, tổ chức quân sự nước ngoài Vĩnh viễn 98. Hồ sơ hội nghị tổng kết công tác hàng năm và nhiều năm Vĩnh viễn 99. Hồ sơ chỉ đạo xây dựng điểm, xây dựng điển hình Vĩnh viễn 100. Hồ sơ kiểm tra, hướng dẫn nghiệp vụ của ngành, lĩnh vực 101. Hồ sơ về các vụ việc thuộc nội bộ quân đội - Vụ việc quan trọng - Vụ việc khác Vĩnh viễn 20 năm 102. Báo cáo phân tích, thống kê chuyên đề Vĩnh viễn 103. Sổ, mẫu biểu quản lý nghiệp vụ 20 năm 104. Công văn trao đổi về nghiệp vụ 10 năm 10. Tài liệu tổ chức quần chúng 105. Tập văn bản đến của các cơ quan, tổ chức - Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn chung cho các cơ quan, đơn vị (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn riêng cho cơ quan, đơn vị - Tài liệu thông báo để biết, để phối hợp Vĩnh viễn 5 năm 106. Hồ sơ đại hội của các tổ chức Đoàn thanh niên, Công đoàn, Phụ nữ Vĩnh viễn 107. Chương trình, kế hoạch, báo cáo tình hình hoạt động của các tổ chức - Hàng năm và nhiệm kỳ - Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng Vĩnh viễn 10 năm 108. Hồ sơ tổ chức thực hiện các chỉ thị, nghị quyết, quyết định của Đảng và cơ quan, đơn vị cấp trên Vĩnh viễn 109. Tài liệu về tổ chức, nhân sự và các hoạt động của tổ chức Đoàn thanh niên, Công đoàn, Phụ nữ Vĩnh viễn 110. Số ghi chép các loại 20 năm 111. Công văn trao đổi 10 năm 11. Tài liệu tài chính, kế toán 112. Tập văn bản đến của các cơ quan, đơn vị - Chỉ đạo, hướng dẫn chung về tài chính, kế toán cho các cơ quan, đơn vị (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Chỉ đạo, hướng dẫn riêng cho cơ quan, đơn vị - Thông báo để biết Vĩnh viễn 10 năm 113. Hồ sơ xây dựng, ban hành chế độ, quy định về tài chính, kế toán Vĩnh viễn 114. Kế hoạch, báo cáo công tác tài chính, kế toán - Hàng năm và nhiều năm - Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng Vĩnh viễn 20 năm 115. Hồ sơ về ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị Vĩnh viễn 116. Kế hoạch, báo cáo tài chính và quyết toán - Hàng năm, nhiều năm - Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng Vĩnh viễn 20 năm 117. Hồ sơ xây dựng chế độ, quy định về giá Vĩnh viễn 118. Báo cáo kiểm kê, đánh giá lại tài sản cố định, thanh toán công nợ 20 năm 119. Hồ sơ, tài liệu về việc chuyển nhượng, bàn giao, thanh lý tài sản cố định - Nhà đất - Tài sản khác Vĩnh viễn 20 năm 120. Hồ sơ kiểm tra, thanh tra tài chính tại cơ quan và các đơn vị trực thuộc - Vụ việc nghiêm trọng - Vụ việc khác Vĩnh viễn 10 năm 121. Hồ sơ kiểm toán tại cơ quan và các đơn vị trực thuộc - Vụ việc nghiêm trọng - Vụ việc khác Vĩnh viễn 10 năm 122. Sổ sách kế toán - Sổ tổng hợp - Sổ chi tiết 20 năm 20 năm 123. Chứng từ kế toán sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính 20 năm 124. Chứng từ kế toán không sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính. 5 năm 125. Công văn trao đổi về công tác tài chính, kế toán 10 năm 12. Tài liệu bảo đảm hậu cần, kỹ thuật 126. Tập văn bản đến các cơ quan, đơn vị - Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn chung cho các cơ quan, đơn vị (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn riêng cho cơ quan, đơn vị - Văn bản thông báo để biết Vĩnh viễn 10 năm 127. Chỉ thị, mệnh lệnh, quy định, quyết định, hướng dẫn về sản xuất, sửa chữa, xuất, nhập, quản lý, bảo quản, niêm cất vũ khí, trang bị kỹ thuật, quân lương, quân trang, thuốc chữa bệnh, xăng, dầu,... Vĩnh viễn 128. Kế hoạch, báo cáo về dự trữ, sản xuất, sửa chữa, xuất, nhập, bảo quản, niêm cất vũ khí, trang bị kỹ thuật, quân lương, quân trang, thuốc chữa bệnh, xăng, dầu,... - Hàng năm và nhiều năm - Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng Vĩnh viễn 20 năm 129. Hồ sơ thanh, xử lý vũ khí, trang bị kỹ thuật, quân lương, quân trang, thuốc chữa bệnh, xăng, dầu,... - Được cấp có thẩm quyền phê duyệt - Chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt Vĩnh viễn 10 năm 130. Sổ xuất, nhập vũ khí, trang bị kỹ thuật, quân lương, quân trang, thuốc chữa bệnh, xăng, dầu,... 50 năm 131. Phiếu xuất, nhập vũ khí, trang bị kỹ thuật, quân lương, quân trang, thuốc chữa bệnh, xăng, dầu,... 20 năm 132. Công văn trao đổi 10 năm 133. Sửa chữa nhỏ và công văn trao đổi 10 năm 13. Tài liệu xây dựng cơ bản 134. Tập văn bản đến của các cơ quan, đơn vị - Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn chung cho cơ quan, đơn vị (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn những vấn đề cụ thể của cơ quan, đơn vị - Văn bản thông báo để biết Vĩnh viễn 10 năm 135. Hồ sơ xây dựng văn bản chế độ, quy định, hướng dẫn về xây dựng cơ bản của ngành, cơ quan, đơn vị Vĩnh viễn 136. Kế hoạch, báo cáo hàng năm và nhiều năm - Cơ quan, đơn vị ban hành - Cơ quan, đơn vị nhận Vĩnh viễn 10 năm 137. Kế hoạch, báo cáo tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng - Cơ quan, đơn vị ban hành - Cơ quan, đơn vị nhận 10 năm 5 năm 138. Hồ sơ công trình xây dựng cơ bản - Công trình nhóm A; công trình áp dụng giải pháp kiến trúc, kết cấu, công nghệ, thiết bị, vật liệu mới; công trình xây dựng trong điều kiện địa chất, địa hình đặc biệt; công trình xếp hạng di tích lịch sử văn hóa; công trình bắt buộc thi tuyển thiết kế kiến trúc có quy mô cấp I, cấp đặc biệt Vĩnh viễn - Công trình nhóm B, C và sửa chữa lớn Theo tuổi thọ công trình 14. Tài liệu đề án, dự án, chương trình trọng điểm 139. Tập văn bản đến của các cơ quan, đơn vị - Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn chung cho các cơ quan, đơn vị (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Tài liệu chỉ đạo, hướng dẫn trực tiếp đề án, dự án - Tài liệu thông báo để biết, để phối hợp thực hiện Vĩnh viễn 10 năm 140. Hồ sơ xây dựng đề án, dự án, chương trình trọng điểm và các đề án, dự án - Cơ quan, đơn vị chủ trì nghiên cứu, xây dựng - Cơ quan, đơn vị phối hợp Vĩnh viễn 10 năm 141. Hồ sơ thẩm định các đề án, dự án, chương trình trọng điểm - Đề án, dự án, chương trình trọng điểm được phê duyệt - Không được phê duyệt Vĩnh viễn 10 năm 142. Hồ sơ tổ chức thực hiện các đề án, dự án, chương trình trọng điểm Vĩnh viễn 143. Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện các đề án, dự án, chương trình trọng điểm - Tổng kết - Sơ kết Vĩnh viễn 10 năm 15. Tài liệu khoa học và công nghệ quân sự 144. Tập văn bản đến của các cơ quan, đơn vị - Chỉ đạo, hướng dẫn chung cho các cơ quan, đơn vị (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Chỉ đạo, hướng dẫn riêng cho cơ quan, đơn vị - Văn bản thông báo để biết Vĩnh viễn 5 năm 145. Hồ sơ xây dựng quy chế, quy định hoạt động khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự của Bộ, cơ quan, đơn vị Vĩnh viễn 146. Hồ sơ về hội nghị, hội thảo do cơ quan, đơn vị tổ chức Vĩnh viễn 147. Kế hoạch, báo cáo công tác khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự - Hàng năm và nhiều năm - Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng Vĩnh viễn 10 năm 148. Hồ sơ về hoạt động của Hội đồng khoa học các cơ quan, đơn vị Vĩnh viễn 149. Hồ sơ chương trình, đề tài nghiên cứu khoa học - Cấp nhà nước và cấp bộ, ngành - Cấp cơ sở Vĩnh viễn 20 năm 150. Hồ sơ sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, quy trình kỹ thuật, sửa chữa, hiệu chuẩn hoặc giải pháp hữu ích được công nhận - Cấp nhà nước và cấp bộ, ngành - Cấp cơ sở Vĩnh viễn 10 năm 151. Hồ sơ xây dựng các tiêu chuẩn trong lĩnh vực quân sự, quốc phòng Vĩnh viễn 152. Hồ sơ xây dựng, triển khai ứng dụng khoa học công nghệ của Bộ, ngành, cơ quan, đơn vị Vĩnh viễn 153. Các báo cáo khoa học chuyên đề do cơ quan, đơn vị thực hiện để tham gia các hội thảo khoa học 20 năm 154. Hồ sơ xây dựng và quản lý các cơ sở dữ liệu của ngành, cơ quan, đơn vị Vĩnh viễn 155. Công văn trao đổi 10 năm 16. Tài liệu các lĩnh vực chuyên môn khác 156. Tập văn bản đến các cơ quan, đơn vị - Chỉ đạo, hướng dẫn chung cho các cơ quan, đơn vị (hồ sơ nguyên tắc) Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành - Chỉ đạo, hướng dẫn riêng cho cơ quan, đơn vị - Văn bản thông báo để biết Vĩnh viễn 10 năm 157. Hồ sơ xây dựng, ban hành văn bản quản lý về ngành, lĩnh vực do cơ quan, đơn vị quản lý Vĩnh viễn 158. Hồ sơ Hội nghị tổng kết hàng năm và nhiều năm về ngành, lĩnh vực do cơ quan, đơn vị quản lý Vĩnh viễn 159. Chỉ thị, quyết định của các ngành, lĩnh vực do cơ quan, đơn vị quản lý Vĩnh viễn 160. Kế hoạch, báo cáo - Hàng năm và nhiều năm - Tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng Vĩnh viễn 20 năm 161. Hồ sơ tổ chức thực hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực cơ quan, đơn vị quản lý Vĩnh viễn 162. Hồ sơ xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện các mục tiêu, dự án của ngành, lĩnh vực do cơ quan, đơn vị quản lý Vĩnh viễn 163. Hồ sơ chỉ đạo xây dựng điểm, xây dựng điển hình của ngành, lĩnh vực do cơ quan, đơn vị quản lý Vĩnh viễn 164. Hồ sơ kiểm tra, hướng dẫn nghiệp vụ thuộc ngành, lĩnh vực do cơ quan, đơn vị quản lý Vĩnh viễn 165. Hồ sơ giải quyết các vụ việc trong hoạt động quản lý về lĩnh vực cơ quan, đơn vị quản lý - Vụ việc quan trọng - Vụ việc khác Vĩnh viễn 20 năm 166. Báo cáo phân tích, thống kê chuyên đề Vĩnh viễn 167. Sổ, mẫu biểu quản lý nghiệp vụ thuộc lĩnh vực cơ quan, đơn vị quản lý 20 năm 168. Công văn trao đổi về nghiệp vụ thuộc lĩnh vực cơ quan, đơn vị quản lý 10 năm

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều5
    Hỏi AI ngay →