Quyết địnhChưa xác định46/2025/QĐ-UBND
31/12/2025Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Quyết địnhChưa xác định48/2025/QĐ-UBND
31/12/2025Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Quyết địnhCòn Hiệu lực252/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Thành phố Hải PhòngHLực: 2026-01-15 Quyết địnhCòn Hiệu lực101/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Tỉnh Điện BiênHLực: 2026-01-11 Quyết địnhCòn Hiệu lực153/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Tỉnh Hưng YênHLực: 2025-12-31 Quyết địnhHết Hiệu lực136/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Thành phố HuếHLực: 2026-01-10 Quyết địnhCòn Hiệu lực94/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Tỉnh Đồng NaiHLực: 2026-01-10 Quyết địnhCòn Hiệu lực103/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Tỉnh Điện BiênHLực: 2026-01-15 Quyết địnhCòn Hiệu lực117/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Tỉnh Tuyên QuangHLực: 2026-01-20 Quyết địnhCòn Hiệu lực251/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Thành phố Hải PhòngHLực: 2026-01-10 Quyết địnhCòn Hiệu lực93/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Tỉnh Đồng NaiHLực: 2026-01-01 Quyết địnhCòn Hiệu lực167/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Tỉnh Đồng ThápHLực: 2026-01-10 Quyết địnhCòn Hiệu lực67/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Tỉnh Cao BằngHLực: 2026-01-10 Quyết địnhCòn Hiệu lực146/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Tỉnh Phú ThọHLực: 2025-12-31 Quyết địnhCòn Hiệu lực066/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Tỉnh Cà MauHLực: 2026-01-15 Quyết địnhCòn Hiệu lực109/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Tỉnh Điện BiênHLực: 2026-01-12 Quyết địnhCòn Hiệu lực58/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Tỉnh Quảng NgãiHLực: 2026-01-11 Quyết địnhCòn Hiệu lực89/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Thành phố Hà NộiHLực: 2026-01-01 Quyết địnhCòn Hiệu lực66/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Tỉnh Cao BằngHLực: 2025-12-31 Quyết địnhCòn Hiệu lực190/2025/QĐ-UBND
2025-12-31UBND Tỉnh Ninh BìnhHLực: 2026-01-10