Pháp lệnhHết Hiệu lực32/2001/PL-UBTVQH10
04/04/2001Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/07/2001 Pháp lệnhHết Hiệu lực34/2001/UBTVQH10
04/04/2001Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/07/2001 Pháp lệnhHết Hiệu lực29/2000/PL-UBTVQH10
28/12/2000Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 03/02/2001 Pháp lệnhHết Hiệu lực31/2000/PL-UBTVQH10
28/12/2000Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/04/2001 Pháp lệnhHết Hiệu lực30/2000/PL-UBTVQH10
28/12/2000Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/04/2001 Pháp lệnhHết Hiệu lực28/2000/PL-UBTVQH10
25/09/2000Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 09/10/2000 Pháp lệnhHết Hiệu lực26/2000/PL-UBTVQH10
24/08/2000Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/01/2001 Pháp lệnhHết Hiệu lực27/2000/PL-UBTVQH10
24/08/2000Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/01/2001 Pháp lệnhHết Hiệu lực25/2000/PL
25/07/2000Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/08/2000 Pháp lệnhHết Hiệu lực21/2000/PL-UBTVQH10
28/04/2000Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 12/05/2000 Pháp lệnhHết Hiệu lực23/2000/PL-UBTVQH10
28/04/2000Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 12/05/2000 Pháp lệnhHết Hiệu lực24/2000/PL-UBTVQH10
28/04/2000Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 12/05/2000 Pháp lệnhHết Hiệu lực22/2000/PL-UBTVQH10
28/04/2000Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 12/05/2000 Pháp lệnhHết Hiệu lực19/2000/PL-UBTVQH10
14/02/2000Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 28/02/2000 Pháp lệnhHết Hiệu lực18/1999/PL-UBTVQH10
24/12/1999Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/07/2000 Pháp lệnhHết Hiệu lực17/1999/PL-UBTVQH10
24/12/1999Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/07/2000 Pháp lệnhChưa xác định10/1998/PL
25/12/1998Ủy ban Thường vụ Quốc hội Pháp lệnhChưa xác định07/1998/PL
20/08/1998Ủy ban Thường vụ Quốc hội Pháp lệnhChưa xác định06/1998/PL
30/07/1998Ủy ban Thường vụ Quốc hội Pháp lệnhChưa xác định04/1998/PL
25/03/1998Ủy ban Thường vụ Quốc hội