Pháp lệnhHết Hiệu lực02/2012/UBTVQH13
28/03/2012Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/01/2013 Pháp lệnhCòn Hiệu lực01/2012/UBTVQH13
22/03/2012Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/07/2012 Pháp lệnhHết Hiệu lực16/2011/UBTVQH12
30/06/2011Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/01/2012 Pháp lệnhHết Hiệu lực15/2011/UBTVQH12
19/02/2011Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/07/2011 Pháp lệnhHết Hiệu lực14/2011/UBTVQH12
19/02/2011Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/07/2011 Pháp lệnhCòn Hiệu lực11/2010/UBTVQH12
16/03/2010Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/01/2011 Pháp lệnhHết Hiệu lực10/2009/PL
13/03/2009Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/07/2009 Pháp lệnhChưa xác định10/2009/PL-UBTVQH12
Pháp lệnhHết Hiệu lực09/2009/PL
27/02/2009Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/06/2009 Pháp lệnhHết Hiệu lực08/2008/PL-UBTVQH12
27/12/2008Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 27/12/2008 Pháp lệnhHết Hiệu lực07/2008/PL
22/11/2008Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/01/2009 Pháp lệnhHết Hiệu lực06/2008/PL-UBTVQH12
21/11/2008Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/07/2009 Pháp lệnhCòn Hiệu lực05/2008/PL-UBTVQH12
27/08/2008Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/07/2009 Pháp lệnhHết Hiệu lực04/2008/PL-UBTVQH12
02/04/2008Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/08/2008 Pháp lệnhHết Hiệu lực02/2008/PL-UBTVQH12
26/01/2008Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/07/2008 Pháp lệnhHết Hiệu lực01/2007/PL-UBTVQH12
01/01/2008Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 19/10/2007 Pháp lệnhCòn Hiệu lực32/2007/PL-UBTVQH11
20/04/2007Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/10/2007 Pháp lệnhHết Hiệu lực34/2007/PL-UBTVQH11
20/04/2007Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/07/2007 Pháp lệnhHết Hiệu lực33/2007/PL-UBTVQH11
20/04/2007Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 01/07/2007 Pháp lệnhHết Hiệu lực31/2007/PL-UBTVQH11
08/03/2007Ủy ban Thường vụ Quốc hộiHLực: 21/03/2007