Nghị quyếtCòn Hiệu lực36/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh Cà MauHLực: 2026-02-01 Nghị quyếtCòn Hiệu lực22/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh An GiangHLực: 2026-01-09 Nghị quyếtCòn Hiệu lực50/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng SơnHLực: 01/01/2026 Nghị quyếtCòn Hiệu lực18/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh An GiangHLực: 2026-01-09 Nghị quyếtChưa xác định87/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Nghị quyếtCòn Hiệu lực26/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh An GiangHLực: 2026-01-09 Nghị quyếtChưa xác định46/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Nghị quyếtChưa xác định47/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Nghị quyếtCòn Hiệu lực31/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh An GiangHLực: 2026-01-01 Nghị quyếtChưa xác định16/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Nghị quyếtHết Hiệu lực29/2025/NQ-HĐND
2025-12-30HĐND Tỉnh An GiangHLực: 2026-01-09 Nghị quyếtChưa xác định88/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Nghị quyếtChưa xác định83/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Nghị quyếtChưa xác định86/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Nghị quyếtCòn hiệu lực84/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Phú ThọHLực: 08/01/2026 Nghị quyếtChưa xác định85/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Nghị quyếtChưa xác định45/2025/NQ
30/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Nghị quyếtChưa xác định50/2025/NQ
29/12/2025Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Nghị quyếtCòn Hiệu lực41/2025/NQ-HĐND
2025-12-29HĐND Tỉnh Lào CaiHLực: 2026-01-08 Nghị quyếtCòn Hiệu lực38/2025/NQ-HĐND
2025-12-29HĐND Tỉnh Lào CaiHLực: 2025-12-29