Thông tư 48/2026/TT-BCA Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet - Các yêu cầu an ninh mạng cơ bản
THÔNG TƯ
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị camera giám sát
sử dụng giao thức Internet - Các yêu cầu an ninh mạng cơ bản
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;
Căn cứ Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao;
Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet - Các yêu cầu an ninh mạng cơ bản.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet - Các yêu cầu an ninh mạng cơ bản - QCVN 11:2026/BCA.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2026.
2. Thông tư số 21/2024/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị camera giám sát sử dụng giao thức Internet - Các yêu cầu an toàn thông tin cơ bản (QCVN 135:2024/BTTTT) hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Việc công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa quy định tại QCVN 11:2026/BCA được áp dụng khi Bộ Công an ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình và mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Cục trưởng Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Thông tư này.
2. Cục Khoa học, chiến lược và lịch sử Công an chịu trách nhiệm tổ chức phổ biến Quy chuẩn này cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan và chỉ định các tổ chức đánh giá sự phù hợp với Quy chuẩn này theo quy định của pháp luật.
3. Cục Khoa học, chiến lược và lịch sử Công an có trách nhiệm định kỳ cập nhật, chia sẻ danh sách các tổ chức, cá nhân và thiết bị camera đã hoàn thành công bố hợp quy cho Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao và Công an các đơn vị, địa phương có liên quan để phục vụ công tác quản lý theo quy định.
4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Bộ, Giám đốc Công an tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương, tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về Bộ Công an (qua Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao) để kịp thời hướng dẫn./.
BỘ TRƯỞNG Đại tướng Lương Tam Quang |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCVN 11:2026/BCA
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ THIẾT BỊ CAMERA GIÁM SÁT SỬ DỤNG GIAO THỨC INTERNET
- CÁC YÊU CẦU AN NINH MẠNG CƠ BẢN
National technical regulation
for Surveillance Camera using Internet Protocol
- Baseline cybersecurity requirements
HÀ NỘI - 2
QCVN 11:2026/BCA do Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao biên soạn, Cục Khoa học, chiến lược và lịch sử Công an trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Công an ban hành theo Thông tư số 48/2026/TT-BCA ngày 12 tháng 5 năm 2026.
QCVN 11:2026/BCA
Mục lục
Lời nói đầu
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Tài liệu viện dẫn
1.4. Chữ viết tắt
1.5. Giải thích từ ngữ
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Khởi tạo mật khẩu duy nhất
2.1.1. Yêu cầu 2.1.1
2.1.2. Yêu cầu 2.1.2
2.1.3. Yêu cầu 2.1.3
2.1.4. Yêu cầu 2.1.4
2.1.5. Yêu cầu 2.1.5
2.2. Quản lý lỗ hổng bảo mật
2.2.1. Yêu cầu 2.2.1
2.3. Quản lý cập nhật
2.3.1. Yêu cầu 2.3.1
2.3.2. Yêu cầu 2.3.2
2.3.3. Yêu cầu 2.3.3
2.3.4. Yêu cầu 2.3.4
2.3.5. Yêu cầu 2.3.5
2.3.6. Yêu cầu 2.3.6
2.3.7. Yêu cầu 2.3.7
2.4. Lưu trữ các tham số an toàn nhạy cảm
2.4.1. Yêu cầu 2.4.1
2.4.2. Yêu cầu 2.4.2
2.4.3. Yêu cầu 2.4.3
2.4.4. Yêu cầu 2.4.4
2.5. Quản lý kênh giao tiếp an toàn
QCVN 11:2026/BCA
2.5.1. Yêu cầu 2.5.1
2.5.2. Yêu cầu 2.5.2
2.5.3. Yêu cầu 2.5.3
2.5.4. Yêu cầu 2.5.4
2.6. Phòng chống tấn công thông qua các giao diện của thiết bị
2.6.1. Yêu cầu 2.6.1
2.6.2. Yêu cầu 2.6.2
2.6.3. Yêu cầu 2.6.3
2.7. Bảo vệ dữ liệu người sử dụng
2.7.1. Yêu cầu 2.7.1
2.7.2. Yêu cầu 2.7.2
2.8. Khả năng tự khôi phục lại hoạt động bình thường sau sự cố
2.8.1. Yêu cầu 2.8.1
2.8.2. Yêu cầu 2.8.2
2.8.3. Yêu cầu 2.8.3
2.9. Xóa dữ liệu trên thiết bị camera
2.9.1. Yêu cầu 2.9.1
2.10. Xác thực dữ liệu đầu vào
2.10.1. Yêu cầu 2.10.1
2.11. Bảo vệ dữ liệu trên thiết bị camera
2.11.1. Yêu cầu 2.11.1
2.11.2. Yêu cầu 2.11.2
2.11.3. Yêu cầu 2.11.3
2.11.4. Yêu cầu 2.11.4
2.11.5. Yêu cầu 2.11.5
3. PHƯƠNG PHÁP ĐO
3.1. Khởi tạo mật khẩu duy nhất
3.1.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.1.1
3.1.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.1.2
3.1.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.1.3
3.1.4. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.1.4
3.1.5. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.1.5
QCVN 11:2026/BCA
3.2. Quản lý lỗ hổng bảo mật
3.2.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.2.1
3.3. Quản lý cập nhật
3.3.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.1
3.3.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.2
3.3.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.3
3.3.4. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.4
3.3.5. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.5
3.3.6. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.6
3.3.7. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.3.7
3.4. Lưu trữ các tham số an toàn nhạy cảm
3.4.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.4.1
3.4.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.4.2
3.4.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.4.3
3.4.4. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.4.4
3.5. Quản lý kênh giao tiếp an toàn
3.5.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.5.1
3.5.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.5.2
3.5.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.5.3
3.5.4. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.5.4
3.6. Phòng chống tấn công thông qua các giao diện của thiết bị
3.6.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.6.1
3.6.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.6.2
3.6.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.6.3
3.7. Bảo vệ dữ liệu người sử dụng
3.7.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.7.1
3.7.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.7.2
3.8. Khả năng tự khôi phục lại hệ thống bình thường sau sự cố
3.8.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.8.1
3.8.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.8.2
3.8.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.8.3
QCVN 11:2026/BCA
3.9. Xoá dữ liệu trên thiết bị camera
3.9.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.9.1
3.10. Xác thực dữ liệu đầu vào
3.10.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.10.1
3.11. Bảo vệ dữ liệu trên thiết bị camera
3.11.1. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.11.1
3.11.2. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.11.2
3.11.3. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.11.3
3.11.4. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.11.4
3.11.5. Nhóm kiểm thử yêu cầu 2.11.5
4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
