quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển của Bộ Nông nghiệp (18/2026/TT-BNNMT) · 27/03/2026
  2. 02Thông tư 68/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật vận hành công trình viễn thám (68/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  3. 03Về định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc và bản đồ (70/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  4. 04Thông tư 69/2025/TT-BNNMT về Danh mục loài ngoại lai xâm hại (69/2025/TT-BNNMT) · 28/11/2025
  5. 05Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng thủy văn (65/2025/TT-BNNMT) · 12/11/2025
  6. 06Thông tư 64/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật cấu trúc, chuẩn dữ liệu tài nguyên nước (64/2025/TT-BNNMT) · 10/11/2025
  7. 07Quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước (61/2025/TT-BNNMT) · 17/10/2025
  8. 08Thông tư 52/2025/TT-BNNMT quy định kỹ thuật quan trắc và cảnh báo nguồn nước (52/2025/TT-BNNMT) · 25/08/2025
  9. 09Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng (51/2025/TT-BNNMT) · 22/08/2025
  10. 10Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá khoáng sản cát, sỏi (49/2025/TT-BNNMT) · 19/08/2025
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 36/2024/TT-BTNMT Định mức kinh tế-kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH20/12/2024
    Hiệu lực06/02/2025
    3 chương·0 điều
    Thông tư

    Thông tư 36/2024/TT-BTNMT Định mức kinh tế-kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Lê Công Thành
    Ngày ban hành
    20/12/2024
    Ngày hiệu lực
    06/02/2025
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

    ______________

    Số: 36/2024/TT-BTNMT

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _________________________

    Hà Nội, ngày 20 tháng 12 năm 2024



    THÔNG TƯ

    Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển,

    xử lý chất thải rắn sinh hoạt

    ______________


    Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;

    Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.


    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

    Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2025.

    Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.


    Nơi nhận:

    - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

    - Văn phòng Tổng bí thư;

    - Văn phòng Chính phủ;
    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

    - Tòa án nhân dân tối cao;

    - Kiểm toán nhà nước;

    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

    - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
    - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp;
    - Bộ trưởng Đỗ Đức Duy;

    - Các Thứ trưởng Bộ TN&MT;

    - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
    - Công báo; Cổng thông
    tin điện tử Chính phủ;

    - Các đơn vị thuộc Bộ TN&MT;

    - Cổng thông tin điện tử của Bộ TN&MT;

    - Lưu: VT, KSONMT.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG








    Lê Công Thành

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

    _____________

    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _________________________

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12

    năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

    Phần I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Phạm vi điều chỉnh

    Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, bao gồm:

    1.1. Các định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận; vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại; vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý; vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt;

    1.2. Các định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt: vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép; vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép;

    1.3. Các định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt: vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn; vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng; vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

    2. Đối tượng áp dụng

    Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

    3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

    - Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020;

    - Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị và Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;

    - Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

    - Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

    - Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    - Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

    - Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

    - Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại IV) và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại VI, V);

    - Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;

    - Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;

    - Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

    - Các quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

    4. Quy định chữ viết tắt

    Chữ viết tắt

    Nội dung viết tắt

    NC II.IV

    Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

    NC III.IV

    Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

    KS III

    Kỹ sư bậc III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)

    LX II

    Lái xe bậc II (hoặc tương đương)

    LX III

    Lái xe bậc III (hoặc tương đương)

    TC

    Trung chuyển

    TG

    Thu gom

    THSD

    Thời hạn sử dụng

    VC

    Vận chuyển

    VS

    Vệ sinh

    XL

    Xử lý

    5. Giải thích từ ngữ

    5.1. Cự ly thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

    5.2. Cự ly thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

    5.3. Cự ly vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

    5.4. Đơn vị tính “km thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố.

    5.5. Xe ô tô tải thùng rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống thuỷ lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.

    6. Quy định về sử dụng định mức

    6.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

    6.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối với từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật.

    6.3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc.

    6.4. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể như sau:

    - Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Thông tư này là lao động nội nghiệp;

    - Lao động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe;

    - Định biên lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

    - Các định mức lao động quy định chi tiết trong Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.

    6.5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

    6.6. Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.

    6.7. Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

    6.8. Định mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

    6.9. Định mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

    6.10. Một (01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng tám (08) giờ làm việc.

    7. Hướng dẫn áp dụng định mức

    7.1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Thông tư này quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật cụ thể phù hợp với thực tế, đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường thuộc phạm vi quản lý của địa phương.

    7.2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Thông tư này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

    8. Công thức xác định định mức kinh tế - kỹ thuật

    8.1. Xác định định mức lao động

    Định mức lao động được xác định theo công thức sau:

    ĐMLĐ =

    TLĐ

    QKL x 8

    Trong đó:

    - ĐMLĐ: Định mức lao động (đơn vị tính: công/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…);

    - TLĐ: Thời gian nhân công (công nhóm hoặc công đơn) thực hiện để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

    - QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

    8.2. Xác định định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Định mức sử dụng máy móc, thiết bị được xác định theo công thức sau:

    ĐMM =

    QM x TM

    QKL x 8

    Trong đó:

    - ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…).

    - QM: Số lượng máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, thiết bị, hệ thống);

    - TM: Thời gian máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

    - QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

    8.3. Xác định định mức dụng cụ lao động

    Định mức dụng cụ lao động được xác định theo công thức sau:

    ĐMDC =

    QDC x TDC

    QKL x 8

    Trong đó:

    - ĐMDC: Định mức dụng cụ lao động (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);

    - QDC: Số lượng dụng cụ lao động sử dụng (đơn vị tính: cái, bộ, đôi, kg,...);

    - TDC: Thời hạn sử dụng dụng cụ lao động để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

    - QKL: Khối lượng công việc hoàn thành trong khoảng thời hạn sử dụng dụng cụ lao động (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

    8.4. Xác định định mức tiêu hao vật liệu

    Định mức tiêu hao vật liệu được xác định theo công thức sau:

    ĐMVL =

    QVL

    QKL

    Trong đó:

    - ĐMVL: Định mức tiêu hao vật liệu (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);

    - QVL: Khối lượng vật liệu sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…);

    - QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

    8.5. Xác định định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu

    Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu được xác định theo công thức sau:

    ĐMNL =

    QNL x ĐMM

    Trong đó:

    - ĐMNL: Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu của máy móc, thiết bị (đơn vị tính: lít, kWh/tấn, km, chuyến, m3,…).

    - QNL: Mức năng lượng, nhiên liệu sử dụng trung bình trong một ca sử dụng (đơn vị tính: lít, kWh).

    - ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị trong một ca sử dụng (đơn vị tính: ca).

    PHẦN II

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    Chương I

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

    I. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

    b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:

    - TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

    - TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

    - TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

    - TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

    - TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

    - TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

    - TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

    - TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 01

    TT

    Hạng mục công việc

    Định biên

    Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)

    TG.1.1

    TG.1.2

    TG.1.3

    TG.1.4

    TG.1.5

    TG.1.6

    TG.1.7

    TG.1.8

    1

    Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

    01 NC II.IV

    0,1250

    0,5010

    0,6250

    0,1380

    0,5500

    0,6580

    1,2010

    1,3010

    2. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 02

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)

    TG.1.1

    TG.1.2

    TG.1.3

    TG.1.4

    TG.1.5

    TG.1.6

    TG.1.7

    TG.1.8

    1

    Chổi có cán

    cái

    06

    0,1250

    0,5010

    0,6250

    0,1380

    0,5500

    0,6580

    1,2010

    1,3010

    2

    Xẻng có cán

    cái

    12

    0,1250

    0,5010

    0,6250

    0,1380

    0,5500

    0,6580

    1,2010

    1,3010

    3

    Thiết bị báo hiệu

    cái

    06

    0,1250

    0,5010

    0,6250

    0,1380

    0,5500

    0,6580

    1,2010

    1,3010

    4

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,1250

    0,5010

    0,6250

    0,1380

    0,5500

    0,6580

    1,2010

    1,3010

    5

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,1250

    0,5010

    0,6250

    0,1380

    0,5500

    0,6580

    1,2010

    1,3010

    6

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,1250

    0,5010

    0,6250

    0,1380

    0,5500

    0,6580

    1,2010

    1,3010

    7

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,1250

    0,5010

    0,6250

    0,1380

    0,5500

    0,6580

    1,2010

    1,3010

    8

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0625

    0,2505

    0,3125

    0,0690

    0,2750

    0,3290

    0,6005

    0,6505

    9

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,0625

    0,2505

    0,3125

    0,0690

    0,2750

    0,3290

    0,6005

    0,6505

    10

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,0625

    0,2505

    0,3125

    0,0690

    0,2750

    0,3290

    0,6005

    0,6505

    11

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,1250

    0,5010

    0,6250

    0,1380

    0,5500

    0,6580

    1,2010

    1,3010

    12

    Xe đẩy tay

    cái

    24

    0,1250

    0,5010

    0,6250

    0,1380

    0,5500

    0,6580

    1,2010

    1,3010

    3. Điều kiện áp dụng

    - Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần;

    - Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần;

    - Định mức tại Bảng số 01, số 02 được xác định tại đô thị loại đặc biệt, tại các khu vực khác được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại bảng dưới đây:

    Bảng số 03

    TT

    Khu vực thu gom

    Hệ số (KKV)

    1

    Đô thị loại I

    0,95

    2

    Đô thị loại II

    0,85

    3

    Đô thị loại III, IV, V

    0,80

    4

    Khu dân cư nông thôn tập trung

    0,70

    5

    Miền núi, vùng cao có địa hình dốc

    1,20

    - Định mức này không áp dụng đối với các phố chính, phố cổ, phố văn minh thương mại, phố đi bộ, phố ẩm thực, phố thực hiện “điểm”,... có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương.

    II. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

    b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:

    - TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

    - TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

    - TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

    - TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

    - TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 04

    TT

    Hạng mục công việc

    Định biên

    Định mức (công nhóm/tấn)

    TG.2.1

    TG.2.2

    TG.2.3

    TG.2.4

    TG.2.5

    1

    Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

    01 NC II.IV, 01 LX II

    0,417

    0,094

    0,383

    0,086

    0,067

    2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 05

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    TG.2.1

    TG.2.2

    TG.2.3

    TG.2.4

    TG.2.5

    1

    Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

    cái

    0,417

    -

    0,383

    -

    -

    2

    Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

    cái

    -

    0,094

    -

    0,086

    -

    3

    Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

    cái

    -

    -

    -

    -

    0,067

    3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 06

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    TG.2.1

    TG.2.2

    TG.2.3

    TG.2.4

    TG.2.5

    1

    Chổi có cán

    cái

    06

    0,4170

    0,0940

    0,3830

    0,0860

    0,0670

    2

    Xẻng có cán

    cái

    12

    0,4170

    0,0940

    0,3830

    0,0860

    0,0670

    3

    Thiết bị báo hiệu

    cái

    06

    0,4170

    0,0940

    0,3830

    0,0860

    0,0670

    4

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,8340

    0,1880

    0,7660

    0,1720

    0,1340

    5

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,8340

    0,1880

    0,7660

    0,1720

    0,1340

    6

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,8340

    0,1880

    0,7660

    0,1720

    0,1340

    7

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,8340

    0,1880

    0,7660

    0,1720

    0,1340

    8

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,6255

    0,1410

    0,5745

    0,1290

    0,1005

    9

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,2085

    0,0470

    0,1915

    0,0430

    0,0335

    10

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,2502

    0,0564

    0,2298

    0,0516

    0,0402

    11

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,8340

    0,1880

    0,7660

    0,1720

    0,1340

    4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    Bảng số 07

    TT

    Danh mục nhiên liệu

    Mức tiêu hao (lít/tấn)


    TG.2.1

    TG.2.2

    TG.2.3

    TG.2.4

    TG.2.5

    1

    Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn

    2,9190

    -

    2,681

    -

    -

    2

    Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

    -

    3,8540

    -

    3,5260

    -

    3

    Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

    -

    -

    -

    -

    3,417

    5. Điều kiện áp dụng

    - Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V.

    - Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.

    - Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:

    Bảng số 08

    TT

    Cự ly (km)

    Hệ số (KĐC)

    1

    0 < L ≤ 15

    0,95

    2

    15 < L ≤ 20

    1,00

    3

    20 < L ≤ 25

    1,11

    4

    25 < L ≤ 30

    1,22

    5

    30 < L ≤ 35

    1,30

    6

    35 < L ≤ 40

    1,38

    7

    40 < L ≤ 45

    1,45

    8

    45< L ≤ 50

    1,51

    9

    50 < L ≤ 55

    1,57

    10

    55 < L ≤ 60

    1,62

    11

    60 < L ≤ 65

    1,66

    III. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

    b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:

    - VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

    - VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

    - VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;

    - VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

    - VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

    - VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

    - VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;

    - VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

    - VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

    - VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

    - VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

    - VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

    - VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;

    - VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

    - VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

    - VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

    - VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 09-a

    TT

    Hạng mục công việc

    Định biên

    Định mức (công nhóm/tấn)

    VC.

    1.1

    VC.

    1.2

    VC.

    1.3

    VC.

    1.4

    VC.

    1.5

    VC.

    1.8

    VC.

    1.10

    VC.

    1.11

    VC.

    1.14

    VC.

    1.15

    VC.

    1.16

    VC.

    1.17

    1

    Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

    01 NC II.IV, 01 LX II

    0,645

    0,145

    0,194

    0,123

    0,093

    0,062

    0,112

    0,084

    0,056

    0,040

    0,029

    0,030

    Bảng số 09-b

    TT

    Hạng mục công việc

    Định biên

    Định mức (công nhóm/tấn)

    VC.1.6

    VC.1.7

    VC.1.9

    VC.1.12

    VC.1.13

    1

    Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

    02 NC II.IV, 01 LX II

    0,072

    0,051

    0,044

    0,065

    0,047

    2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 10-a

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    VC.1.1

    VC.1.2

    VC.1.3

    VC.1.4

    VC.1.5

    VC.1.6

    1

    Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn

    cái

    0,645

    -

    -

    -

    -

    -

    2

    Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

    cái

    -

    -

    -

    0,123

    -

    -

    3

    Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

    cái

    -

    0,145

    -

    -

    0,093

    -

    4

    Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

    cái

    -

    -

    -

    -

    -

    0,072

    5

    Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn

    cái

    -

    -

    0,194

    -

    -

    -

    Bảng số 10-b

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    VC.1.7

    VC.1.8

    VC.1.9

    VC.1.10

    VC.1.11

    VC.1.12

    1

    Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn

    cái

    -

    -

    -

    0,112

    -

    -

    2

    Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

    cái

    -

    -

    -

    -

    0,084

    -

    3

    Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

    cái

    -

    -

    -

    -

    -

    0,065

    4

    Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

    cái

    0,051

    -

    -

    -

    -

    -

    5

    Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

    cái

    -

    0,062

    -

    -

    -

    -

    6

    Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

    cái

    -

    -

    0,044

    -

    -

    -

    Bảng số 10-c

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    VC.1.13

    VC.1.14

    VC.1.15

    VC.1.16

    VC.1.17

    1

    Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

    cái

    0,047

    -

    -

    -

    0,030

    2

    Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn

    cái

    -

    0,056

    -

    -

    -

    3

    Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

    cái

    -

    -

    0,040

    0,029

    -

    3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 11-a

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    VC.1.1

    VC.1.2

    VC.1.3

    VC.1.4

    VC.1.5

    VC.1.6

    1

    Chổi có cán

    cái

    06

    0,645

    0,145

    0,194

    0,123

    0,093

    0,072

    2

    Xẻng có cán

    cái

    12

    0,645

    0,145

    0,194

    0,123

    0,093

    0,072

    3

    Thiết bị báo hiệu

    cái

    06

    0,645

    0,145

    0,194

    0,123

    0,093

    0,072

    4

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    1,290

    0,290

    0,388

    0,246

    0,186

    0,216

    5

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    1,290

    0,290

    0,388

    0,246

    0,186

    0,216

    6

    Găng tay bảo hộ lao động

    cái

    01

    1,290

    0,290

    0,388

    0,246

    0,186

    0,216

    7

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    1,290

    0,290

    0,388

    0,246

    0,186

    0,216

    8

    Ủng cao su

    cái

    12

    0,323

    0,073

    0,097

    0,062

    0,047

    0,054

    9

    Giầy bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,968

    0,218

    0,291

    0,185

    0,140

    0,162

    10

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,323

    0,073

    0,097

    0,062

    0,047

    0,054

    11

    Áo phản quang

    cái

    12

    1,290

    0,290

    0,388

    0,246

    0,186

    0,216

    Bảng số 11-b

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    VC.1.7

    VC.1.8

    VC.1.9

    VC.1.10

    VC.1.11

    VC.1.12

    1

    Chổi có cán

    cái

    06

    0,051

    0,062

    0,044

    0,112

    0,084

    0,065

    2

    Xẻng có cán

    cái

    12

    0,051

    0,062

    0,044

    0,112

    0,084

    0,065

    3

    Thiết bị báo hiệu

    cái

    06

    0,051

    0,062

    0,044

    0,112

    0,084

    0,065

    4

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,153

    0,124

    0,132

    0,224

    0,168

    0,195

    5

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,153

    0,124

    0,132

    0,224

    0,168

    0,195

    6

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,153

    0,124

    0,132

    0,224

    0,168

    0,195

    7

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,153

    0,124

    0,132

    0,224

    0,168

    0,195

    8

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,038

    0,031

    0,033

    0,056

    0,042

    0,049

    9

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,115

    0,093

    0,099

    0,168

    0,126

    0,146

    10

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,038

    0,031

    0,033

    0,056

    0,042

    0,049

    11

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,153

    0,124

    0,132

    0,224

    0,168

    0,195

    Bảng số 11-c

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    VC.1.13

    VC.1.14

    VC.1.15

    VC.1.16

    VC.1.17

    1

    Chổi có cán

    cái

    06

    0,047

    0,056

    0,040

    0,029

    0,030

    2

    Xẻng có cán

    cái

    12

    0,047

    0,056

    0,040

    0,029

    0,030

    3

    Thiết bị báo hiệu

    cái

    06

    0,047

    0,056

    0,040

    0,029

    0,030

    4

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,141

    0,112

    0,080

    0,058

    0,060

    5

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,141

    0,112

    0,080

    0,058

    0,060

    6

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,141

    0,112

    0,080

    0,058

    0,060

    7

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,141

    0,112

    0,080

    0,058

    0,060

    8

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,035

    0,028

    0,020

    0,015

    0,015

    9

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,106

    0,084

    0,060

    0,044

    0,045

    10

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,035

    0,028

    0,020

    0,015

    0,015

    11

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,141

    0,112

    0,080

    0,058

    0,060

    4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    Bảng số 12-a

    TT

    Danh mục nhiên liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (lít/tấn)


    VC.1.1

    VC.1.2

    VC.1.3

    VC.1.4

    VC.1.5

    VC.1.6

    1

    Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn

    lít

    4,515

    -

    -

    -

    -

    -

    2

    Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

    lít

    -

    -

    2,328

    1,476

    -

    -

    3

    Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

    lít


    -

    -

    2,522

    1,599

    -

    -

    4

    Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

    lít

    -

    -

    4,85

    3,075

    -

    -

    5

    Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn

    lít

    -

    5,945

    -

    -

    3,813

    -

    6

    Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

    lít

    -

    -

    -

    -

    -

    3,672

    Bảng số 12-b

    TT

    Danh mục nhiên liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (lít/tấn)

    VC.1.7

    VC.1.8

    VC.1.9

    VC.1.10

    VC.1.11

    VC.1.12

    1

    Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

    lít

    -

    -

    -

    1,344

    -

    -

    2

    Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

    lít

    -

    -

    -

    1,456

    -

    -

    3

    Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn

    lít

    -

    -

    -

    2,800

    -

    -

    4

    Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn

    lít

    -

    -

    -

    -

    3,444

    -

    5

    Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

    lít

    -

    -

    -

    -

    -

    3,315

    6

    Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

    lít

    3,315

    -

    -

    -

    -

    -

    7

    Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn

    lít

    -

    2,852

    -

    -

    -

    -

    8

    Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

    lít

    -

    -

    2,86

    -

    -

    -

    Bảng số 12-c

    TT

    Danh mục nhiên liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (lít/tấn)

    VC.1.13

    VC.1.14

    VC.1.15

    VC.1.16

    VC.1.17

    1

    Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn

    lít

    3,055

    -

    -

    -

    1,950

    2

    Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn

    lít

    -

    2,576

    -

    -

    -

    3

    Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

    lít

    -

    -

    2,600

    1,885

    -

    5. Điều kiện áp dụng

    - Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;

    - Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

    - Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

    IV. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.

    b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công việc:

    VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 13

    TT

    Hạng mục công việc

    Định biên

    Định mức (công nhóm/tấn)

    VC.2.0

    1

    Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

    02 NC II.IV,

    01 LX II

    0,228

    2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 14

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    VC.2.0

    1

    Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5,0 tấn

    cái

    0,228

    3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 15

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    VC.2.0

    1

    Chổi có cán

    cái

    06

    0,228

    2

    Xẻng có cán

    cái

    12

    0,228

    3

    Thiết bị báo hiệu

    cái

    12

    0,228

    4

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,684

    5

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,684

    6

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,684

    7

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,684

    8

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,171

    9

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,513

    10

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,171

    11

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,684

    4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    Bảng số 16

    TT

    Danh mục nhiên liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (lít/tấn)

    VC.2.0

    1

    Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn

    lít

    2,736

    2

    Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

    lít

    2,964

    3

    Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn

    lít

    5,700

    5. Điều kiện áp dụng

    - Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;

    - Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

    - Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

    V. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.

    b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:

    - VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;

    - VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 17

    TT

    Hạng mục công việc

    Định mức (công nhóm/tấn)

    VC.3.1

    VC.3.2

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    1

    Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

    01

    NC II.IV, 01 LX II

    0,178

    01

    NC II.IV

    0,106

    2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 18

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    VC.3.1

    VC.3.2

    1

    Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn

    cái

    0,178

    -

    2

    Xe mô tô, xe gắn máy

    cái

    -

    0,106

    3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 19

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    VC.3.1

    VC.3.2

    1

    Thùng chứa chất thải nguy hại

    cái

    12

    0,178

    -

    2

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,356

    0,106

    3

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,356

    0,106

    4

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,356

    0,106

    5

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,356

    0,106

    6

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,089

    0,027

    7

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,267

    0,080

    8

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,089

    0,027

    9

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,356

    0,106

    4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    Bảng số 20

    TT

    Danh mục nhiên liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (lít/tấn)

    VC.3.1

    VC.3.2

    1

    Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn

    lít

    2,314

    -

    2

    Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy

    lít

    -

    0,6784

    5. Điều kiện áp dụng

    - Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;

    - Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

    - Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

    VI. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc.

    b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:

    VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.

    VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 21

    TT

    Hạng mục công việc

    Định mức (công nhóm/m3 nước thải)

    VC.4.1

    VC.4.2

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    1

    Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

    01 NC II.IV, 01 LX II

    0,097

    01 NC II.IV, 01 LX II

    0,040

    2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 22

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

    VC.4.1

    VC.4.2

    1

    Xe tải bồn dung tích 10 m3

    cái

    0,097

    -

    2

    Xe tải bồn dung tích 20 m3

    cái

    -

    0,04

    3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 23

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

    VC.4.1

    VC.4.2

    1

    Quần áo bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,194

    0,080

    2

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,194

    0,080

    3

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,194

    0,080

    4

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,194

    0,080

    5

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,049

    0,020

    6

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,145

    0,060

    7

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,049

    0,020

    8

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,194

    0,080

    4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    Bảng số 24

    TT

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (lít/m3 nước thải)

    VC.4.1

    VC.4.2

    1

    Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3

    lít

    2,910

    -

    2

    Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3

    lít

    -

    1,400

    5. Điều kiện áp dụng

    - Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;

    - Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

    - Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

    VII. Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc.

    b) Định mức lao động được áp dụng cho 01 loại công việc:

    VS.1.0: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 25

    TT

    Hạng mục công việc

    Định mức (công nhóm/điểm)

    VS.1.0

    Định biên

    Định mức

    1

    Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

    03 NC II.IV

    0,035

    2. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 26

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/điểm)

    VS.1.0

    1

    Quần áo bảo hộ

    bộ

    06

    0,104

    2

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,104

    3

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,104

    4

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,104

    5

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,052

    6

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,052

    7

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,052

    8

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,104

    3. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 27

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm)

    VS.1.0

    1

    Nước sạch

    m3

    0,050

    2

    Chế phẩm khử mùi

    lít

    0,010

    Chương II

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

    I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

    - Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

    - Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;

    - Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;

    - Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.

    b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:

    - TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;

    - TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

    - TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;

    - TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;

    - TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

    - TC.1.6: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 28

    TT

    Hạng mục công việc

    Định mức (công nhóm/tấn)

    TC.1.1

    TC.1.2

    TC.1.3

    TC.1.4

    TC.1.5

    TC.1.6

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    I

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt













    1

    Vận hành trạm cân

    01
    NC III.IV

    0,0100

    01
    NC III.IV

    0,0067

    01
    NC III.IV

    0,0060

    01
    NC III.IV

    0,0100

    01
    NC III.IV

    0,0067

    01
    NC III.IV

    0,0060

    2

    Phun chế phẩm khử mùi thủ công

    01
    NC III.IV

    0,0031

    01
    NC III.IV

    0,0021

    01
    NC III.IV

    0,0015

    01
    NC III.IV

    0,0038

    01
    NC III.IV

    0,0025

    01
    NC III.IV

    0,0023

    II

    Ép chất thải













    3

    Điều hướng phương tiện, vệ sinh

    02
    NC III.IV

    0,0100

    03
    NC III.IV

    0,0067

    06
    NC III.IV

    0,0060

    02
    NC III.IV

    0,0100

    03
    NC III.IV

    0,0067

    06
    NC III.IV

    0,0060

    4

    Vận hành máy ép

    01
    NC III.IV

    0,0070

    02
    NC III.IV

    0,0060

    04
    NC III.IV

    0,0056

    01
    NC III.IV

    0,0100

    01
    NC III.IV

    0,0067

    01
    NC III.IV

    0,0060

    5

    Vận hành máy xúc lật

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    01
    NC III.IV

    0,0070

    01
    NC III.IV

    0,0047

    01
    NC III.IV

    0,0042

    III

    Xử lý khí thải













    6

    Xử lý khí thải

    01
    NC III.IV

    0,0100

    01
    NC III.IV

    0,0067

    01
    NC III.IV

    0,0060

    01
    NC III.IV

    0,0100

    01
    NC III.IV

    0,0067

    01
    NC III.IV

    0,0060

    IV

    Thu gom, xử lý nước thải













    7

    Thu gom, xử lý nước thải

    01
    NC III.IV

    0,0100

    01
    NC III.IV

    0,0067

    01
    NC III.IV

    0,0060

    01
    NC III.IV

    0,0100

    01
    NC III.IV

    0,0067

    01
    NC III.IV

    0,0060

    2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 29

    TT

    Danh mục thiết bị

    Công suất

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    TC.1.1

    TC.1.2

    TC.1.3

    TC.1.4

    TC.1.5

    TC.1.6

    I

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt








    1

    Trạm cân

    0,003 kW

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    2

    Hệ thống rửa xe tự động

    15 kW

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    3

    Phun chế phẩm khử mùi thủ công

    7 kW

    0,0031

    0,0021

    0,0015

    0,0038

    0,0025

    0,0023

    4

    Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

    20 kW

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    II

    Ép chất thải








    5

    Máy ép kín

    55 kW

    0,0070

    0,0060

    0,0056

    -

    -

    -

    6

    Máy ép hở

    22 kW

    -

    -

    -

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    7

    Máy xúc lật

    dung tích gầu 2,3 m3

    -

    -

    -

    0,0070

    0,0047


    8

    Máy xúc lật

    dung tích gầu 3,2 m3

    -

    -

    -

    -

    -

    0,0042

    III

    Xử lý khí thải








    9

    Xử lý khí thải

    18.5 kW

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    IV

    Thu gom, xử lý nước thải








    10

    Thu gom, xử lý nước thải

    6,41 kW

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 30

    TT

    Danh mục lao động

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    TC.1.1

    TC.1.2

    TC.1.3

    TC.1.4

    TC.1.5

    TC.1.6

    I

    Trạm cân









    1

    Chổi có cán

    cái

    06

    0,0070

    0,0047

    0,0042

    0,0070

    0,0047

    0,0042

    2

    Xẻng có cán

    cái

    12

    0,0070

    0,0047

    0,0042

    0,0070

    0,0047

    0,0042

    3

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    4

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    5

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    6

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    7

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    8

    Giầy bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    9

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    II

    Phun chế phẩm khử mùi thủ công









    10

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,0031

    0,0021

    0,0015

    0,0038

    0,0025

    0,0023

    11

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0031

    0,0021

    0,0015

    0,0038

    0,0025

    0,0023

    12

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0031

    0,0021

    0,0015

    0,0038

    0,0025

    0,0023

    13

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0031

    0,0021

    0,0015

    0,0038

    0,0025

    0,0023

    14

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0016

    0,0010

    0,0008

    0,0019

    0,0013

    0,0011

    15

    Giầy bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0016

    0,0010

    0,0008

    0,0019

    0,0013

    0,0011

    16

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,0031

    0,0021

    0,0015

    0,0038

    0,0025

    0,0023

    III

    Điều hướng phương tiện, vệ sinh









    17

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,0200

    0,0200

    0,0360

    0,0200

    0,0200

    0,0360

    18

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0200

    0,0200

    0,0360

    0,0200

    0,0200

    0,0360

    19

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0200

    0,0200

    0,0360

    0,0200

    0,0200

    0,0360

    20

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0200

    0,0200

    0,0360

    0,0200

    0,0200

    0,0360

    21

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0100

    0,0100

    0,0180

    0,0100

    0,0100

    0,0180

    22

    Giầy bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0100

    0,0100

    0,0180

    0,0100

    0,0100

    0,0180

    23

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,0200

    0,0200

    0,0360

    0,0200

    0,0200

    0,0360

    IV

    Vận hành máy ép









    24

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,0070

    0,0120

    0,0224

    0,0100

    0,0133

    0,0240

    25

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0070

    0,0120

    0,0224

    0,0100

    0,0133

    0,0240

    26

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0070

    0,0120

    0,0224

    0,0100

    0,0133

    0,0240

    27

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0070

    0,0120

    0,0224

    0,0100

    0,0133

    0,0240

    28

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0035

    0,0060

    0,0112

    0,0050

    0,0067

    0,0120

    29

    Giầy bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0035

    0,0060

    0,0112

    0,0050

    0,0067

    0,0120

    30

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,0070

    0,0120

    0,0224

    0,0010

    0,0133

    0,0240

    V

    Vận hành máy xúc lật









    24

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    -

    -

    -

    0,0070

    0,0047

    0,0042

    25

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    -

    -

    -

    0,0070

    0,0047

    0,0042

    26

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    -

    -

    -

    0,0070

    0,0047

    0,0042

    27

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    -

    -

    -

    0,0070

    0,0047

    0,0042

    28

    Ủng cao su

    đôi

    12

    -

    -

    -

    0,0035

    0,0023

    0,0021

    29

    Giầy bảo hộ lao động

    cái

    06

    -

    -

    -

    0,0035

    0,0023

    0,0021

    30

    Áo phản quang

    cái

    12

    -

    -

    -

    0,0070

    0,0047

    0,0042

    VI

    Xử lý khí thải









    31

    Bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,0100

    0,0120

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    32

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0100

    0,0120

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    33

    Găng tay

    đôi

    01

    0,0100

    0,0120

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    34

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0100

    0,0120

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    35

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0050

    0,0060

    0,0030

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    36

    Giầy bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0050

    0,0060

    0,0030

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    37

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,0100

    0,0120

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    VII

    Thu gom, xử lý nước thải









    38

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    39

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    40

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    41

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    42

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    43

    Giầy bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    44

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,0100

    0,0120

    0,0060

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 31

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

    TC.1.1

    TC.1.2

    TC.1.3

    TC.1.4

    TC.1.5

    TC.1.6

    I

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt








    1

    Nước sạch

    m3

    0,0446

    0,0446

    0,0446

    0,0446

    0,0446

    0,0446

    III

    Xử lý khí thải








    2

    Vật liệu hấp phụ

    kg

    0,007

    0,007

    0,007

    0,007

    0,007

    0,007

    3

    Chế phẩm khử mùi

    lít

    0,0192

    0,0192

    0,0192

    0,0192

    0,0192

    0,0192

    II

    Thu gom, xử lý nước thải








    4

    Hóa chất trung hòa

    kg

    0,041

    0,041

    0,041

    0,041

    0,041

    0,041

    5

    Hóa chất khử trùng

    kg

    0,006

    0,006

    0,006

    0,006

    0,006

    0,006

    6

    Hóa chất keo tụ

    kg

    0,091

    0,091

    0,091

    0,091

    0,091

    0,091

    7

    Hóa chất tạo bông

    kg

    0,001

    0,001

    0,001

    0,001

    0,001

    0,001

    5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 32

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (kWh/tấn)

    TC.1.1

    TC.1.2

    TC.1.3

    TC.1.4

    TC.1.5

    TC.1.6

    I

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt









    1

    Trạm cân

    kWh

    0,00024

    0,00016

    0,00014

    0,00024

    0,00016

    0,00014

    2

    Hệ thống rửa xe tự động

    kWh

    1,20000

    0,80000

    0,72000

    1,20000

    0,80000

    0,72000

    3

    Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

    kWh

    0,50000

    0,33333

    0,24000

    0,60000

    0,40000

    0,36000

    4

    Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

    kWh

    0,60000

    0,40000

    0,36000

    0,60000

    0,40000

    0,36000

    II

    Ép chất thải








    5

    Máy ép

    kWh

    3,08000

    2,64000

    2,46400

    1,76000

    1,17333

    1,05600

    III

    Xử lý khí thải








    6

    Hệ thống xử lý khí thải

    kWh

    1,48000

    0,98667

    0,88800

    1,48000

    0,98667

    0,88800

    IV

    Thu gom, xử lý nước thải








    7

    Hệ thống xử lý nước thải

    kWh

    0,51280

    0,34187

    0,30768

    0,5128

    0,34187

    0,30768

    6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    Bảng số 33

    TT

    Danh mục nhiên liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (lít/tấn)

    TC.1.1

    TC.1.2

    TC.1.3

    TC.1.4

    TC.1.5

    TC.1.6

    1

    Dầu thủy lực vận hành máy ép

    lít

    0,01095

    0,00939

    0,00876

    0,00869

    0,00580

    0,00522

    2

    Dầu diesel vận hành máy xúc lật

    lít

    -

    -

    -

    0,66500

    0,44333

    0,39900

    II. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

    - Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

    - Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;

    - Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;

    - Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B.

    b) Định mức lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:

    - TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;

    - TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

    - TC.2.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 34

    TT

    Hạng mục công việc

    Định mức (công nhóm/tấn)

    TC.2.1

    TC.2.2

    TC.2.3

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    I

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt







    1

    Vận hành trạm cân

    01
    NC III.IV

    0,0100

    01
    NC III.IV

    0,0067

    01
    NC III.IV

    0,0060

    2

    Phun chế phẩm khử mùi thủ công

    01
    NC III.IV

    0,0025

    01
    NC III.IV

    0,0017

    01
    NC III.IV

    0,0015

    II

    Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển







    3

    Điều hướng phương tiện, vệ sinh

    04
    NC III.IV

    0,0100

    04
    NC III.IV

    0,0067

    04
    NC III.IV

    0,0060

    4

    Điều khiển máy xúc lật

    01
    NC III.IV

    0,0079

    01
    NC III.IV

    0,0043

    01
    NC III.IV

    0,0023

    III

    Xử lý khí thải







    5

    Vận hành hệ thống xử lý khí thải

    01
    NC III.IV

    0,0100

    01
    NC III.IV

    0,0067

    01
    NC III.IV

    0,0060

    IV

    Thu gom, xử lý nước thải







    6

    Vận hành hệ thống xử lý nước thải

    01
    NC III.IV

    0,0100

    01
    NC III.IV

    0,0067

    01
    NC III.IV

    0,0060

    2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 35

    TT

    Danh mục thiết bị

    Công suất

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    TC.2.1

    TC.2.2

    TC.2.3

    I

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt





    1

    Trạm cân

    0,003 kW

    0,01000

    0,00667

    0,00600

    2

    Hệ thống rửa xe tự động

    15 kW

    0,01000

    0,00667

    0,00600

    3

    Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

    20 kW

    0,01000

    0,00667

    0,00600

    4

    Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

    07 kW

    0,00250

    0,00167

    0,00150

    II

    Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển





    5

    Máy xúc lật

    dung tích gầu 2,3 m3

    0,0079

    0,00430

    -

    6

    Máy xúc lật

    dung tích gầu 3,2 m3

    -

    -

    0,00230

    III

    Xử lý khí thải





    7

    Hệ thống xử lý khí thải

    18.5 kW

    0,01000

    0,00667

    0,00600

    IV

    Thu gom, xử lý nước thải





    8

    Hệ thống xử lý nước thải

    6,41 kW

    0,01000

    0,00667

    0,00600

    3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 36

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    TC.2.1

    TC.2.2

    TC.2.3

    I

    Trạm cân






    1

    Chổi có cán

    cái

    06

    0,0070

    0,0047

    0,0042

    2

    Xẻng có cán

    cái

    12

    0,0070

    0,0047

    0,0042

    3

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    4

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    5

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    6

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    7

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    8

    Giầy bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    9

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    II

    Phun chế phẩm khử mùi thủ công






    10

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,0025

    0,0017

    0,0015

    11

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0025

    0,0017

    0,0015

    12

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0025

    0,0017

    0,0015

    13

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0025

    0,0017

    0,0015

    14

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0013

    0,0008

    0,0008

    15

    Giầy bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0013

    0,0008

    0,0008

    16

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,0025

    0,0017

    0,0015

    III

    Điều hướng phương tiện, vệ sinh






    17

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,0400

    0,0267

    0,0240

    18

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0400

    0,0267

    0,0240

    19

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0400

    0,0267

    0,0240

    20

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0400

    0,0267

    0,0240

    21

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0200

    0,0133

    0,0120

    22

    Giầy bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0200

    0,0133

    0,0120

    23

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,0400

    0,0267

    0,0240

    IV

    Điều khiển máy xúc lật






    24

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,0079

    0,0043

    0,0023

    25

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0079

    0,0043

    0,0023

    26

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0079

    0,0043

    0,0023

    27

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0079

    0,0043

    0,0023

    28

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0040

    0,0022

    0,0011

    29

    Giầy bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0040

    0,0022

    0,0011

    30

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,0079

    0,0043

    0,0023

    V

    Vận hành hệ thống xử lý khí thải






    24

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    25

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    26

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    27

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    28

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    29

    Giầy bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    30

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    VI

    Vận hành hệ thống xử lý nước thải






    31

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    32

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    33

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    34

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    35

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    36

    Giầy bảo hộ lao động

    cái

    6

    0,0050

    0,0033

    0,0030

    37

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,0100

    0,0067

    0,0060

    4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 37

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

    TC.2.1

    TC.2.2

    TC.2.3

    I

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt





    1

    Nước sạch

    m3

    0,03560

    0,03560

    0,03560

    2

    Chế phẩm khử mùi

    lít

    0,01330

    0,01330

    0,01330

    II

    Xử lý khí thải





    3

    Vật liệu hấp phụ

    kg

    0,00700

    0,00700

    0,00700

    III

    Thu gom, xử lý nước thải





    4

    Hóa chất trung hòa

    kg

    0,04100

    0,04100

    0,04100

    5

    Hóa chất khử trùng

    kg

    0,00600

    0,00600

    0,00600

    6

    Hóa chất keo tụ

    kg

    0,09100

    0,09100

    0,09100

    7

    Hóa chất tạo bông

    kg

    0,00100

    0,00100

    0,00100

    5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 38

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (kWh/tấn)

    TC.2.1

    TC.2.2

    TC.2.3

    I

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt





    1

    Trạm cân

    kWh

    0,00024

    0,00016

    0,00014

    2

    Hệ thống rửa xe tự động

    kWh

    1,20000

    0,80000

    0,72000

    3

    Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động

    kWh

    1,60000

    1,06667

    0,96000

    4

    Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay

    kWh

    0,15000

    0,10000

    0,09000

    II

    Xử lý khí thải





    5

    Hệ thống xử lý khí thải

    kWh

    1,48000

    0,98667

    0,88800

    III

    Thu gom, xử lý nước thải





    6

    Hệ thống xử lý nước thải

    kWh

    0,51280

    0,34187

    0,30768

    6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    Bảng số 39

    TT


    Danh mục nhiên liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (lít/tấn)

    TC.2.1

    TC.2.2

    TC.2.3

    1

    Dầu diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m3

    lít

    0,75050

    0,40850

    -

    2

    Dầu diesel vận hành máy xúc lật 3,2 m3

    lít

    -

    -

    0,30820

    Chương III

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

    I. Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Xử lý chất thải thực phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

    - Tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, kết thúc ca làm việc;

    - Ủ chất thải thực phẩm thành mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm thành mùn, kết thúc ca làm việc;

    - Tinh chế, đóng gói, lưu kho, bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết thúc ca làm việc;

    - Thu gom, tái sử dụng nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng.

    b) Định biên lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:

    - XL.1.1: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;

    - XL.1.2: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày;

    - XL.1.3: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 40

    TT

    Hạng mục công việc

    Định mức (công nhóm/tấn)

    XL.1.1

    XL.1.2

    XL.1.3

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    I

    Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm







    1

    Vận hành trạm cân

    01
    NC III.IV

    0,01000

    01
    NC III.IV

    0,01000

    01
    NC III.IV

    0,00600

    2

    Sơ chế chất thải thực phẩm

    06
    NC III.IV

    0,01000

    09
    NC III.IV

    0,01000

    14
    NC III.IV

    0,00600

    3

    Điều khiển máy xúc lật

    02
    NC III.IV

    0,00425

    02
    NC III.IV

    0,00408

    02
    NC III.IV

    0,00400

    II

    Ủ chất thải thực phẩm thành mùn







    4

    Ủ lên men, ủ chín

    02
    NC III.IV

    0,01000

    02
    NC III.IV

    0,01000

    02
    NC III.IV

    0,00600

    5

    Điều khiển máy xúc lật

    01
    NC III.IV

    0,01000

    01
    NC III.IV

    0,01000

    01
    NC III.IV

    0,00600

    III

    Tinh chế, đóng gói, lưu kho







    6

    Tinh chế sản phẩm

    04
    NC III.IV

    0,01000

    04
    NC III.IV

    0,01000

    04
    NC III.IV

    0,00600

    7

    Vệ sinh môi trường, an toàn lao động

    01
    NC III.IV

    0,01000

    01
    NC III.IV

    0,01000

    01
    NC III.IV

    0,00600

    8

    Điều khiển xe ô tô tải tự đổ

    01
    LX II

    0,01000

    01
    LX II

    0,01000

    01
    LX III

    0,00600

    IV

    Thu gom, tái sử dụng nước thải







    9

    Thu gom, xử lý nước thải

    01
    NC III.IV

    0,01000

    01
    NC III.IV

    0,01000

    01
    NC III.IV

    0,00600

    2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 41

    TT

    Danh mục máy móc, thiết bị

    Công suất

    Định mức (ca/tấn)

    XL.1.1

    XL.1.2

    XL.1.3

    I

    Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm





    1

    Trạm cân

    0,3 kW

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    2

    Hệ thống rửa xe tự động

    5,0 kW

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    3

    Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

    88 kW

    0,01000

    -

    -

    4

    Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

    123 kW

    -

    0,01000

    -

    5

    Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

    232 kW

    -

    -

    0,00600

    6

    Máy xúc lật

    dung tích gầu 1,8 m³

    0,004250

    0,00408

    0,00400

    II

    Ủ chất thải thực phẩm thành mùn





    7

    Máy xúc lật

    dung tích gầu 3,2 m3

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    8

    Máy phun hóa chất

    2,2 kW

    0,01000

    0,01000

    0,00400

    9

    Máy bơm hóa chất

    4,0 kW

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    III

    Tinh chế, đóng gói, lưu kho





    10

    Xe ô tô tải tự đổ

    tải trọng 5 tấn

    0,01000

    0,01000

    -

    11

    Xe ô tô tải tự đổ

    tải trọng 12 tấn

    -

    -

    0,00600

    IV

    Thu gom, tái sử dụng nước thải





    12

    Bơm điện

    5,5 kW

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 42

    TT

    Danh mục dụng cụ lao động

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    XL.1.1

    XL.1.2

    XL.1.3

    I

    Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm






    1.1

    Trạm cân






    1

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    2

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    3

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    4

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    5

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    6

    Khẩu trang thông thường

    cái

    01

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    7

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    8

    Ủng nhựa

    đôi

    12

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    1.2

    Sơ chế chất thải thực phẩm






    9

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,06000

    0,09000

    0,08400

    10

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,06000

    0,09000

    0,08400

    11

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,03000

    0,04500

    0,04200

    12

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,03000

    0,04500

    0,04200

    13

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,03000

    0,04500

    0,04200

    14

    Kính bảo hộ

    cái

    12

    0,01800

    0,02700

    0,02520

    15

    Kính chống hóa chất

    cái

    12

    0,01800

    0,02700

    0,02520

    16

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,03000

    0,04500

    0,04200

    17

    Khẩu trang thông thường

    cái

    01

    0,03000

    0,04500

    0,04200

    18

    Dây đai an toàn

    cái

    12

    0,06000

    0,09000

    0,08400

    19

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,03000

    0,04500

    0,04200

    20

    Ủng nhựa

    đôi

    12

    0,01500

    0,02250

    0,02100

    21

    Ủng đế thép

    đôi

    12

    0,01500

    0,02250

    0,02100

    22

    Chổi có cán

    cái

    12

    0,04200

    0,06300

    0,05880

    23

    Xẻng có cán

    cái

    06

    0,04200

    0,06300

    0,05880

    24

    Xe rùa

    cái

    12

    0,01800

    0,02700

    0,02520

    25

    Đèn pin

    cái

    12

    0,01800

    0,02700

    0,02520

    1.3

    Điều khiển máy xúc lật






    26

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00850

    0,00815

    0,00800

    27

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00850

    0,00815

    0,00800

    28

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00425

    0,00408

    0,00800

    29

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00425

    0,00408

    0,00400

    30

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00425

    0,00408

    0,00400

    31

    Khẩu trang thông thường

    cái

    01

    0,00425

    0,00408

    0,00400

    32

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00425

    0,00408

    0,00400

    33

    Ủng nhựa

    đôi

    12

    0,00425

    0,00408

    0,00800

    II

    Ủ chất thải thực phẩm thành mùn






    2.1

    Ủ lên men, ủ chín






    34

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,02000

    0,02000

    0,01200

    35

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,02000

    0,02000

    0,01200

    36

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    37

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    38

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    39

    Kính bảo hộ

    cái

    12

    0,00600

    0,00600

    0,00360

    40

    Kính chống hóa chất

    cái

    12

    0,00600

    0,00600

    0,00360

    41

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    42

    Khẩu trang thông thường

    cái

    01

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    43

    Dây đai an toàn

    cái

    12

    0,02000

    0,02000

    0,01200

    44

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    45

    Ủng nhựa

    đôi

    12

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    46

    Ủng đế thép

    đôi

    12

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    47

    Chổi có cán

    cái

    12

    0,01400

    0,01400

    0,00840

    48

    Xẻng có cán

    cái

    06

    0,01400

    0,01400

    0,00840

    49

    Xe rùa

    cái

    12

    0,00600

    0,00600

    0,00360

    50

    Đèn pin

    cái

    12

    0,00600

    0,00600

    0,00360

    2.2

    Điều khiển máy xúc lật






    51

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    52

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    53

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    54

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    55

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    56

    Khẩu trang thông thường

    cái

    01

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    57

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    58

    Ủng nhựa

    đôi

    12

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    III

    Tinh chế, đóng gói, lưu kho






    3.1

    Tinh chế sản phẩm






    59

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,04000

    0,04000

    0,02400

    60

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,04000

    0,04000

    0,02400

    61

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,02000

    0,02000

    0,01200

    62

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,02000

    0,02000

    0,01200

    63

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,02000

    0,02000

    0,01200

    64

    Kính bảo hộ

    cái

    12

    0,01200

    0,01200

    0,00720

    65

    Kính chống hóa chất

    cái

    12

    0,01200

    0,01200

    0,00720

    66

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,02000

    0,02000

    0,01200

    67

    Khẩu trang thông thường

    cái

    01

    0,02000

    0,02000

    0,01200

    68

    Dây đai an toàn

    cái

    12

    0,04000

    0,04000

    0,02400

    69

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,02000

    0,02000

    0,01200

    70

    Ủng nhựa

    đôi

    12

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    71

    Ủng đế thép

    đôi

    12

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    72

    Chổi có cán

    cái

    12

    0,02800

    0,02800

    0,01680

    73

    Xẻng có cán

    cái

    06

    0,02800

    0,02800

    0,01680

    74

    Xe rùa

    cái

    12

    0,01200

    0,01200

    0,00720

    75

    Đèn pin

    cái

    12

    0,01200

    0,01200

    0,00720

    3.2

    Vệ sinh môi trường, an toàn lao động






    76

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    77

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,01000

    0,01000

    0,00600

    78

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    79

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    80

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    81

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    82

    Khẩu trang thông thường

    cái

    01

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    83

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    84

    Ủng nhựa

    đôi

    12

    0,00500

    0,00500

    0,00300

    85

    Chổi có cán

    cái

    12

    0,00700

    0,00700

    0,00420

    86

    Xẻng có cán

    cái

    06

    0,00700

    0,00700

    0,00420

    3.3

    Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 5 tấn






    87

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,01000

    0,01000

    -

    88

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,01000

    0,01000

    -

    89

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00050

    0,00050

    -

    90

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00500

    0,00500

    -

    91

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00500

    0,00500

    -

    92

    Khẩu trang thông thường

    cái

    01

    0,00500

    0,00500

    -

    93

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00500

    0,00500

    -

    94

    Ủng nhựa

    đôi

    12

    0,00050

    0,00050

    -

    3.4

    Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 12 tấn






    95

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    -

    -

    0,00600

    96

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    -

    -

    0,00600

    97

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    -

    -

    0,00300

    98

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    -

    -

    0,00300

    99

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    -

    -

    0,00300

    100

    Khẩu trang thông thường

    cái

    01

    -

    -

    0,00300

    101

    Quần áo mưa

    cái

    12

    -

    -

    0,00300

    102

    Ủng nhựa

    đôi

    12

    -

    -

    0,00300

    IV

    Thu gom, tái sử dụng nước thải






    103

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,0100

    0,0100

    0,00600

    104

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0100

    0,0100

    0,00600

    105

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,0050

    0,0050

    0,00300

    106

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,0050

    0,0050

    0,00300

    107

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0050

    0,0050

    0,00300

    108

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0050

    0,0050

    0,00300

    109

    Khẩu trang thông thường

    cái

    01

    0,0050

    0,0050

    0,00300

    110

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,0050

    0,0050

    0,00300

    111

    Ủng nhựa

    đôi

    12

    0,0050

    0,0050

    0,00300

    4. Định mức vật liệu

    Bảng số 43

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (tính trên 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

    XL.1.1

    XL.1.2

    XL.1.3

    I

    Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm





    1

    Hóa chất diệt ruồi

    lít

    0,0040

    0,0040

    0,0040

    2

    Nước thô

    m³

    0,1200

    0,1000

    0,0800

    3

    Chế phẩm vi sinh khử mùi

    lít

    0,0200

    0,0200

    0,0200

    II

    Ủ chất thải thực phẩm thành mùn





    4

    Chế phẩm vi sinh ủ phân

    kg

    0,0160

    0,0150

    0,0139

    5

    Enzyme ủ phân hữu cơ (hỗn hợp trộn sẵn enzyme và chất nền)

    kg

    0,0240

    0,0220

    0,0200

    5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 44

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (kWh/tấn)

    XL.1.1

    XL.1.2

    XL.1.3

    I

    Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm





    1

    Trạm cân

    kWh

    0,02400

    0,02400

    0,01440

    2

    Trạm rửa xe

    kWh

    0,40000

    0,40000

    0,24000

    3

    Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm

    kWh

    7,04000

    9,84000

    11,13600

    II

    Ủ chất thải thực phẩm thành mùn





    6

    Máy phun hóa chất

    kWh

    0,17600

    0,17600

    0,07040

    7

    Máy bơm hoá chất

    kWh

    0,32000

    0,32000

    0,19200


    III

    Thu gom, tái sử dụng nước thải





    8

    Bơm điện

    kWh

    0,44000

    0,44000

    0,26400

    6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    Bảng số 45

    TT

    Danh mục nhiên liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (lít/tấn)

    XL.1.1

    XL.1.2

    XL.1.3


    I

    Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm






    1

    Dầu diesel vận hành máy xúc lật

    lít

    0,31875

    0,30563

    0,30000


    II

    Ủ chất thải thực phẩm thành mùn






    2

    Xăng phun hoá chất

    lít

    0,00730

    0,00730

    0,00438


    3

    Dầu diesel vận hành máy xúc lật

    lít

    1,34000

    1,34000

    0,80400


    III

    Tinh chế, đóng gói, lưu kho






    4

    Dầu diesel vận hành ô tô tải tự đổ

    lít

    0,41000

    0,41000

    0,39600


    II. Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:

    - Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

    - Xử lý chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.

    b) Định biên lao động áp dụng cho 07 loại công việc, cụ thể như sau:

    - XL.2.1: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

    - XL.2.2: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

    - XL.2.3: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

    - XL.2.4: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

    - XL.2.5: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

    - XL.2.6: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

    - XL.2.7: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ trung gian.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 46

    TT

    Hạng mục công việc

    Định mức (công nhóm/tấn)

    XL.2.1

    XL.2.2

    XL.2.3

    XL.2.4

    XL.2.5

    XL.2.6

    XL.2.7

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    I

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt















    1

    Vận hành trạm cân

    01

    NC III.IV

    0,00800

    01

    NC III.IV

    0,00270

    01

    NC III.IV

    0,0032

    01

    NC III.IV

    0,00230

    01

    NC III.IV

    0,00180

    01

    NC III.IV

    0,00150

    01

    NC III.IV

    0,00150

    2

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

    04

    NC III.IV

    0,00325

    04

    NC III.IV

    0,00308

    04

    NC III.IV

    0,00245

    04

    NC III.IV

    0,00243

    05

    NC III.IV

    0,00146

    05

    NC III.IV

    0,00144

    05

    NC III.IV

    0,00144

    3

    Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận

    01

    NC III.IV

    0,00800

    01

    NC III.IV

    0,00270

    01

    NC III.IV

    0,00320

    01

    NC III.IV

    0,00230

    01

    NC III.IV

    0,00180

    01

    NC II.IV

    0,00150

    01

    NC III.IV

    0,00150

    4

    Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt

    01

    NC III.IV

    0,00075

    01

    NC III.IV

    0,00070

    01

    NC III.IV

    0,00065

    01

    NC III.IV

    0,00065

    01 NC III.IV

    0,00060

    01 NC III.IV

    0,00055

    01

    NC III.IV

    0,00050

    5

    Phun vật liệu phủ trung gian













    01

    NC III.IV

    0,00050

    II

    Xử lý chất thải rắn sinh hoạt















    6

    Vận hành cơ sở chôn lấp

    08

    NC III.IV

    0,00318

    08

    NC III.IV

    0,00316

    13

    NC III.IV

    0,00181

    13

    NC III.IV

    0,00180

    15

    NC III.IV

    0,00150

    15

    NC III.IV

    0,00150

    19

    NC III.IV

    0,00162

    7

    Máy ủi

    01

    NC III.IV

    0,00280

    01

    NC III.IV

    0,00270

    01

    NC III.IV

    0,00260

    01

    NC III.IV

    0,00250

    01
    NC III.IV

    0,00220

    01
    NC III.IV

    0,00210

    01

    NC III.IV

    0,0025

    8

    Máy đào

    01

    NC III.IV

    0,00160

    01

    NC III.IV

    0,00150

    01

    NC III.IV

    0,00140

    01

    NC III.IV

    0,00140

    01

    NC III.IV

    0,00130

    01

    NC III.IV

    0,00130

    01

    NC III.IV

    0,00130

    9

    Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn

    01

    LX II

    0,00270

    01

    LX II

    0,00260

    01

    LX II

    0,00260

    01

    LX II

    0,00250

    01

    LX II

    0,00250

    01

    LX II

    0,00240

    01

    LX II

    0,00160

    10

    Vận hành xe bồn

    01

    LX III

    0,00300

    01

    LX III

    0,00250

    01

    LX III

    0,00200

    01

    LX III

    0,00150

    01

    LX III

    0,00150

    01

    LX III

    0,00100

    01

    LX III

    0,00150

    11

    Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh khu vực bãi, đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt

    01

    NC III.IV

    0,01150

    01

    NC III.IV

    0,01050

    01

    NC III.IV

    0,01050

    01

    NC III.IV

    0,01050

    01

    NC III.IV

    0,00550

    01

    NC III.IV

    0,00460

    01

    NC III.IV

    0,00150

    12

    Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    01

    LX II

    0,00040

    01

    LX II

    0,00036

    01

    LX II

    0,00065

    13

    Xe hút bùn

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    01

    LX III

    0,00060

    01

    LX III

    0,00050

    01

    LX III

    0,00050

    2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 47

    TT

    Danh mục

    thiết bị

    Công suất

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    XL.2.1

    XL.2.2

    XL.2.3

    XL.2.4

    XL.2.5

    XL.2.6

    XL.2.7

    I

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt









    1

    Trạm cân

    0,003 kW

    0,00800

    0,00270

    0,00320

    0,00230

    0,00180

    0,00150

    0,00150

    2

    Hệ thống rửa xe tự động

    10 kW

    0,00800

    0,00270

    0,00320

    0,00230

    0,00180

    0,00150

    0,00150

    II

    Xử lý chất thải rắn sinh hoạt









    3

    Máy ủi

    170 cv

    0,00280

    0,00270

    0,00260

    0,00250

    -

    -

    -

    4

    Máy ủi

    220 cv

    -

    -

    -

    -

    0,00220

    0,00210

    0,00250

    5

    Máy đào

    dung tích gầu 0,8 m³

    0,00160

    0,00150

    0,00140

    0,00140

    0,00130

    0,00130

    0,00130

    6

    Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)

    15 cv

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,0005

    7

    Xe bồn

    6,0 m³

    0,00300

    0,00250

    0,00200

    0,00150

    -

    -

    -

    8

    Xe bồn

    10 m³

    -

    -

    -

    -

    0,00150

    0,00100

    0,00150

    9

    Xe ô tô tải thùng tự đổ

    tải trọng 02 tấn

    -

    -

    -

    -

    0,00040

    0,00036

    0,00065

    10

    Xe ô tô tải thùng tự đổ

    tải trọng ≤ 10 tấn

    0,00270

    0,00260

    0,00260

    0,00250

    0,00250

    0,00240

    0,00160

    11

    Xe hút bùn

    3,0 m3

    -

    -

    -

    -

    0,00060

    0,00050

    0,00050

    12

    Bơm điện

    5.0 kW

    0,00080

    0,00070

    0,00060

    0,00050

    0,00250

    0,00210

    0,00210

    13

    Bơm điện

    7,5 kW

    0,00250

    0,00250

    0,00250

    0,00250

    0,00150

    0,00100

    0,00100

    14

    Bơm điện

    22 kW

    0,00100

    0,00100

    0,00100

    0,00100

    0,00150

    0,00150

    0,00150

    15

    Bơm xăng

    5,0 cv

    0,00100

    0,00100

    0,00100

    0,00100

    0,00050

    0,00050

    0,00050

    16

    Bơm diesel

    15 cv

    -

    -

    -

    -

    0,00050

    0,00050

    0,00050

    17

    Máy phun hóa chất

    3,0 cv

    0,00075

    0,00070

    0,00065

    0,00065

    0,00055

    0,00050

    0,00050

    3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động

    Bảng số 48

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    XL.2.1

    XL.2.2

    XL.2.3

    XL.2.4

    XL.2.5

    XL.2.6

    XL.2.7

    I

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt










    1.1

    Trạm cân










    1

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00800

    0,00270

    0,00320

    0,00230

    0,0018

    0,0015

    0,0015

    2

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00800

    0,00270

    0,00320

    0,00230

    0,0018

    0,0015

    0,0015

    3

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00400

    0,00135

    0,00160

    0,00115

    0,0009

    0,0008

    0,0008

    4

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,00400

    0,00135

    0,00160

    0,00115

    0,0009

    0,0008

    0,0008

    5

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00400

    0,00135

    0,00160

    0,00115

    0,0009

    0,0008

    0,0008

    6

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00800

    0,00270

    0,00320

    0,00230

    0,0018

    0,0015

    0,0015

    7

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00400

    0,00135

    0,00160

    0,00115

    0,0009

    0,0008

    0,0008

    8

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00800

    0,00270

    0,00320

    0,00230

    0,0018

    0,0015

    0,0015

    9

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00400

    0,00135

    0,00160

    0,00115

    0,0018

    0,0015

    0,0015

    1.2

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt










    10

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,01300

    0,01230

    0,00980

    0,00970

    0,0073

    0,0072

    0,0072

    11

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,01300

    0,01230

    0,00980

    0,00970

    0,0073

    0,0072

    0,0072

    13

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00650

    0,00615

    0,00490

    0,00485

    0,0037

    0,0036

    0,0036

    14

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,00650

    0,00615

    0,00490

    0,00485

    0,0037

    0,0036

    0,0036

    15

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00650

    0,00615

    0,00490

    0,00485

    0,0037

    0,0036

    0,0036

    16

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,01300

    0,01230

    0,00980

    0,00970

    0,0073

    0,0072

    0,0072

    17

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00650

    0,00615

    0,00490

    0,00485

    0,0037

    0,0036

    0,0036

    18

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,01300

    0,01230

    0,00980

    0,00970

    0,0073

    0,0072

    0,0072

    19

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00650

    0,00615

    0,00490

    0,00485

    0,0037

    0,0036

    0,0036

    20

    Chổi có cán

    cái

    12

    0,01300

    0,01230

    0,00980

    0,00970

    0,0051

    0,0050

    0,0050

    21

    Xẻng có cán

    cái

    06

    0,00910

    0,00861

    0,00686

    0,00679

    0,0051

    0,0050

    0,0050

    22

    Cào có cán

    cái

    12

    0,00910

    0,00861

    0,00686

    0,00679

    0,0051

    0,0050

    0,0050

    23

    Xe rùa

    cái

    12

    0,01300

    0,01230

    0,00980

    0,00970

    0,0073

    0,0072

    0,0072

    24

    Rào chắn

    cái

    12

    0,01300

    0,01230

    0,00980

    0,00970

    0,0073

    0,0072

    0,0072

    25

    Gậy chỉ đường

    cái

    12

    0,01300

    0,01230

    0,00980

    0,00970

    0,0073

    0,0072

    0,0072

    26

    Đèn pin

    cái

    12

    0,00650

    0,00615

    0,00490

    0,00485

    0,0073

    0,0072

    0,0072

    1.3

    Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận










    27

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00800

    0,00270

    0,00320

    0,00230

    0,0018

    0,0015

    0,0015

    28

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00800

    0,00270

    0,00320

    0,00230

    0,0018

    0,0015

    0,0015

    29

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00400

    0,00135

    0,00160

    0,00115

    0,0009

    0,0008

    0,0008

    30

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,00400

    0,00135

    0,00160

    0,00115

    0,0009

    0,0008

    0,0008

    31

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00400

    0,00135

    0,00160

    0,00115

    0,0009

    0,0008

    0,0008

    32

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00800

    0,00270

    0,00320

    0,00230

    0,0018

    0,0015

    0,0015

    33

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00400

    0,00135

    0,00160

    0,00115

    0,0009

    0,0008

    0,0008

    34

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00800

    0,00270

    0,00320

    0,00230

    0,0018

    0,0015

    0,0015

    35

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00400

    0,00135

    0,00160

    0,00115

    0,0009

    0,0008

    0,0008

    1.4

    Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt










    36

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00075

    0,00070

    0,00065

    0,00065

    0,0006

    0,0006

    0,0005

    37

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00075

    0,00070

    0,00065

    0,00065

    0,0006

    0,0006

    0,0005

    38

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00038

    0,00035

    0,00033

    0,00033

    0,0003

    0,0003

    0,0003

    39

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,00038

    0,00035

    0,00033

    0,00033

    0,0003

    0,0003

    0,0003

    40

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00038

    0,00035

    0,00033

    0,00033

    0,0003

    0,0003

    0,0003

    41

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00075

    0,00070

    0,00065

    0,00065

    0,0006

    0,0006

    0,0005

    42

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00038

    0,00035

    0,00033

    0,00033

    0,0003

    0,0003

    0,0003

    43

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00075

    0,00070

    0,00065

    0,00065

    0,0006

    0,0006

    0,0005

    44

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00038

    0,00035

    0,00033

    0,00033

    0,0003

    0,0003

    0,0003

    1.5

    Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)










    45

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,0005

    46

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,0005

    47

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,0003

    48

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,0003

    49

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,0003

    50

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,0005

    51

    Quần áo mưa

    cái

    12

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,0003

    52

    Áo phản quang

    cái

    12

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,0005

    53

    Ủng cao su

    đôi

    12

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,0003

    II

    Xử lý chất thải rắn sinh hoạt










    2.1

    Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh










    54

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,02540

    0,02530

    0,02350

    0,02340

    0,0225

    0,0225

    0,0307

    55

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,02540

    0,02530

    0,02350

    0,02340

    0,0225

    0,0225

    0,0307

    56

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,01270

    0,01265

    0,01175

    0,01170

    0,0113

    0,0113

    0,0154

    57

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,01270

    0,01265

    0,01175

    0,01170

    0,0113

    0,0113

    0,0154

    58

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,01270

    0,01265

    0,01175

    0,01170

    0,0113

    0,0113

    0,0154

    59

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,02540

    0,02530

    0,02350

    0,02340

    0,0225

    0,0225

    0,0307

    60

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,01270

    0,01265

    0,01175

    0,01170

    0,0113

    0,0113

    0,0154

    54

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,01270

    0,01265

    0,01175

    0,01170

    0,0225

    0,0225

    0,0307

    55

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,01270

    0,01265

    0,01175

    0,01170

    0,0113

    0,0113

    0,0154

    54

    Chổi có cán

    cái

    12

    0,02540

    0,02530

    0,02350

    0,02340

    0,0113

    0,0113

    0,0154

    55

    Xẻng có cán

    cái

    06

    0,01778

    0,01771

    0,01645

    0,01638

    0,00175

    0,01575

    0,02149

    56

    Cào có cán

    cái

    12

    0,01778

    0,01771

    0,01645

    0,01638

    0,00175

    0,01575

    0,02149

    57

    Xe rùa

    cái

    12

    0,02540

    0,02530

    0,02350

    0,02340

    0,00250

    0,02250

    0,03070

    58

    Rào chắn

    cái

    12

    0,02540

    0,02530

    0,02350

    0,02340

    0,00250

    0,02250

    0,03070

    59

    Gậy chỉ đường

    cái

    12

    0,02540

    0,02530

    0,02350

    0,02340

    0,00250

    0,02250

    0,03070

    60

    Đèn pin

    cái

    12

    0,01270

    0,01265

    0,01175

    0,01170

    0,00250

    0,02250

    0,03070

    2.2

    Vận hành máy ủi










    61

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00280

    0,00270

    0,00260

    0,00250

    0,0022

    0,0021

    0,0025

    62

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00280

    0,00270

    0,00260

    0,00250

    0,0022

    0,0021

    0,0025

    63

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00140

    0,00135

    0,00130

    0,00125

    0,0011

    0,0011

    0,0013

    64

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,00140

    0,00135

    0,00130

    0,00125

    0,0011

    0,0011

    0,0013

    65

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00140

    0,00135

    0,00130

    0,00125

    0,0011

    0,0011

    0,0013

    66

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00280

    0,00270

    0,00260

    0,00250

    0,0022

    0,0021

    0,0025

    67

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00140

    0,00135

    0,00130

    0,00125

    0,0011

    0,0011

    0,0013

    68

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00140

    0,00135

    0,00130

    0,00125

    0,0022

    0,0021

    0,0025

    69

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00140

    0,00135

    0,00130

    0,00125

    0,0011

    0,0011

    0,0013

    2.3

    Vận hành máy đào tải trọng 0,8 m³










    70

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00160

    0,00150

    0,00140

    0,00140

    0,0013

    0,0013

    0,0013

    71

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00160

    0,00150

    0,00140

    0,00140

    0,0013

    0,0013

    0,0013

    72

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00080

    0,00075

    0,00070

    0,00070

    0,0007

    0,0007

    0,0007

    73

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,00080

    0,00075

    0,00070

    0,00070

    0,0007

    0,0007

    0,0007

    74

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00080

    0,00075

    0,00070

    0,00070

    0,0007

    0,0007

    0,0007

    75

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00160

    0,00150

    0,00140

    0,00140

    0,0013

    0,0013

    0,0013

    76

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00080

    0,00075

    0,00070

    0,00070

    0,0007

    0,0007

    0,0007

    77

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00080

    0,00075

    0,00070

    0,00070

    0,0013

    0,0013

    0,0013

    78

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00080

    0,00075

    0,00070

    0,00070

    0,0007

    0,0007

    0,0007

    2.4

    Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn










    79

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00270

    0,00260

    0,00260

    0,00250

    0,0004

    0,0024

    0,0005

    80

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00270

    0,00260

    0,00260

    0,00250

    0,0004

    0,0024

    0,0005

    81

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00135

    0,00130

    0,00130

    0,00125

    0,0002

    0,0012

    0,0003

    82

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,00135

    0,00130

    0,00130

    0,00125

    0,0002

    0,0012

    0,0003

    83

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00135

    0,00130

    0,00130

    0,00125

    0,0002

    0,0012

    0,0003

    84

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00270

    0,00260

    0,00260

    0,00250

    0,0004

    0,0024

    0,0005

    85

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00135

    0,00130

    0,00130

    0,00125

    0,0002

    0,0012

    0,0003

    86

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00135

    0,00130

    0,00130

    0,00125

    0,0004

    0,0024

    0,0005

    87

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00135

    0,00130

    0,00130

    0,00125

    0,0002

    0,0012

    0,0003

    2.5

    Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 2 tấn










    88

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    -

    -

    -

    -

    0,0025

    0,0024

    0,0007

    89

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    -

    -

    -

    -

    0,0025

    0,0024

    0,0007

    90

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    -

    -

    -

    -

    0,0013

    0,0012

    0,0003

    91

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    -

    -

    -

    -

    0,0013

    0,0012

    0,0003

    92

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    -

    -

    -

    -

    0,0013

    0,0012

    0,0003

    93

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    -

    -

    -

    -

    0,0025

    0,0024

    0,0007

    94

    Quần áo mưa

    cái

    12

    -

    -

    -

    -

    0,0013

    0,0012

    0,0003

    95

    Áo phản quang

    cái

    12

    -

    -

    -

    -

    0,0025

    0,0024

    0,0007

    96

    Ủng cao su

    đôi

    12

    -

    -

    -

    -

    0,0013

    0,0012

    0,0003

    2.6

    Vận hành xe bồn










    97

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00300

    0,00250

    0,00200

    0,00150

    0,0006

    0,0005

    0,0016

    98

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00300

    0,00250

    0,00200

    0,00150

    0,0006

    0,0005

    0,0016

    99

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00150

    0,00125

    0,00100

    0,00075

    0,0003

    0,0003

    0,0008

    100

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,00150

    0,00125

    0,00100

    0,00075

    0,0003

    0,0003

    0,0008

    101

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00150

    0,00125

    0,00100

    0,00075

    0,0003

    0,0003

    0,0008

    102

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00300

    0,00250

    0,00200

    0,00150

    0,0006

    0,0005

    0,0016

    103

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00150

    0,00125

    0,00100

    0,00075

    0,0003

    0,0003

    0,0008

    104

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00150

    0,00125

    0,00100

    0,00075

    0,0006

    0,0005

    0,0016

    105

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00150

    0,00125

    0,00100

    0,00075

    0,0003

    0,0003

    0,0008

    2.7

    Vận hành xe hút bùn










    106

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    -

    -

    -

    -

    0,0015

    0,0010

    0,0015

    107

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    -

    -

    -

    -

    0,0015

    0,0010

    0,0015

    108

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    -

    -

    -

    -

    0,0008

    0,0005

    0,0008

    109

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    -

    -

    -

    -

    0,0008

    0,0005

    0,0008

    110

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    -

    -

    -

    -

    0,0008

    0,0005

    0,0008

    111

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    -

    -

    -

    -

    0,0015

    0,0010

    0,0015

    112

    Quần áo mưa

    cái

    12

    -

    -

    -

    -

    0,0008

    0,0005

    0,0008

    113

    Áo phản quang

    cái

    12

    -

    -

    -

    -

    0,0015

    0,0010

    0,0015

    114

    Ủng cao su

    đôi

    12

    -

    -

    -

    -

    0,0008

    0,0005

    0,0008

    2.8

    Thu gom nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt










    115

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,01150

    0,01050

    0,01050

    0,01050

    0,0055

    0,0046

    0,0015

    116

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,01150

    0,01050

    0,01050

    0,01050

    0,0055

    0,0046

    0,0015

    117

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00575

    0,00525

    0,00525

    0,00525

    0,0028

    0,0023

    0,0008

    118

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,00575

    0,00525

    0,00525

    0,00525

    0,0028

    0,0023

    0,0008

    119

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00575

    0,00525

    0,00525

    0,00525

    0,0028

    0,0023

    0,0008

    120

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,01150

    0,01050

    0,01050

    0,01050

    0,0055

    0,0046

    0,0015

    121

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00575

    0,00525

    0,00525

    0,00525

    0,0028

    0,0023

    0,0008

    122

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00575

    0,00525

    0,00525

    0,00525

    0,0055

    0,0046

    0,0015

    123

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00575

    0,00525

    0,00525

    0,00525

    0,0028

    0,0023

    0,0008

    4. Định mức vật liệu

    Bảng số 49

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

    XL.2.1

    XL.2.2

    XL.2.3

    XL.2.4

    XL.2.5

    XL.2.6

    XL.2.7

    I

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt









    1

    Vôi bột

    tấn

    0,00028

    0,00027

    0,00026

    0,00025

    0,00024

    0,00024

    0,00024

    II

    Xử lý chất thải rắn sinh hoạt









    2

    Đất

    m³

    0,21000

    0,20000

    0,18000

    0,17000

    0,16000

    0,15000

    0,12360

    3

    Hóa chất diệt ruồi

    lít

    0,00215

    0,00210

    0,00209

    0,00208

    0,00207

    0,00206

    0,00210

    4

    Chế phẩm khử mùi

    lít

    0,01900

    0,01800

    0,01600

    0,01500

    0,01300

    0,01200

    0,01200

    5

    Bạt phủ

    m²

    0,03500

    0,03500

    0,03500

    0,03500

    0,03500

    0,03500

    0,03500

    6

    Đá dăm cấp phối

    m³

    0,00080

    0,00080

    0,00080

    0,00080

    0,00080

    0,00080

    0,00080

    7

    Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm

    m³

    0,00200

    0,00200

    0,00200

    0,00200

    0,00200

    0,00200

    0,00200

    8

    Nước thô

    m³

    0,06000

    0,06000

    0,06000

    0,06000

    0,06000

    0,06000

    0,06000

    9

    Ống nhựa

    m

    0,00100

    0,00100

    0,00100

    0,00100

    0,00100

    0,00100

    0,00100

    10

    Ống chịu áp lực

    m

    0,00016

    0,00016

    0,00016

    0,00016

    0,00016

    0,00016

    0,00016

    11

    Vật liệu phủ trung gian (Posi-Shell và tương đương)

    kg

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,16880

    12

    Vật liệu phủ trung gian (Xtreme-Rain Shield và tương đương)

    kg

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,00260

    13

    Xi măng PC40

    kg

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    1,12500

    5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 50

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (kWh/tấn)

    XL.2.1

    XL.2.2

    XL.2.3

    XL.2.4

    XL.2.5

    XL.2.6

    XL.2.7

    I

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt









    1

    Trạm cân

    kWh

    0,00019

    0,00006

    0,00008

    0,00006

    0,00004

    0,00004

    0,00004

    II

    Xử lý chất thải rắn sinh hoạt









    2

    Hệ thống rửa xe tự động

    kWh

    0,64000

    0,21600

    0,25600

    0,18400

    0,14400

    0,12000

    0,12000

    3

    Bơm điện 5,0 kW

    kWh

    0,03200

    0,02800

    0,02400

    0,02000

    0,10000

    0,08400

    0,08400

    4

    Bơm điện 7,5 kW

    kWh

    0,15000

    0,15000

    0,15000

    0,15000

    0,09000

    0,06000

    0,06000

    5

    Bơm điện 22 kW

    kWh

    0,17600

    0,17600

    0,17600

    0,17600

    0,26400

    0,26400

    0,26400

    6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    Bảng số 51

    TT

    Danh mục nhiên liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (lít/tấn)

    XL.2.1

    XL.2.2

    XL.2.3

    XL.2.4

    XL.2.5

    XL.2.6

    XL.2.7

    1

    Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp

    lít

    0,5250

    0,5000

    0,4710

    0,4460

    0,4840

    0,4610

    0,4780

    2

    Xăng vận hành cơ sở chôn lấp

    lít

    0,0037

    0,0036

    0,0035

    0,0035

    0,0069

    0,0064

    0,0099

    III. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể như sau:

    - Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

    - Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61-MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;

    - Vận hành hệ thống phát điện, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết thúc ca làm việc;

    - Vận hành hệ thống xử lý nước cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước cấp, kết thúc ca làm việc;

    - Vận hành hệ thống xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.

    b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:

    - XL.3.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày;

    - XL.3.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;

    - XL.3.3: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày;

    - XL.3.4: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày;

    - XL.3.5: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.500 tấn/ngày đến ≤ 2.000 tấn/ngày.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 52

    TT

    Hạng mục công việc

    Định mức (công nhóm/tấn)

    XL.3.1

    XL.3.2

    XL.3.3

    XL.3.4

    XL.3.5

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    I

    Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt











    1

    Vận hành trạm cân

    01
    NC III.IV

    0,00600

    01
    NC III.IV

    0,00400

    01
    NC III.IV

    0,00300

    01
    NC III.IV

    0,00200

    02
    NC III.IV

    0,00150

    2

    Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

    01
    NC III.IV

    0,00600

    01
    NC III.IV

    0,00400

    02
    NC III.IV

    0,00300

    03
    NC III.IV

    0,00200

    03
    NC III.IV

    0,00150

    3

    Gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi

    01
    NC III.IV

    0,00600

    01
    NC III.IV

    0,00400

    02
    NC III.IV

    0,00300

    03
    NC III.IV

    0,00200

    03
    NC III.IV

    0,00150

    II

    Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò











    4

    Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải

    02
    KS III

    0,00600

    03
    KS III

    0,00400

    06
    KS III

    0,00300

    09
    KS III

    0,00200

    13
    KS III

    0,00150

    5

    Vận hành xe nâng

    01
    NC III.IV

    0,00200

    01
    NC III.IV

    0,00133

    01
    NC III.IV

    0,00100

    01
    NC III.IV

    0,00067

    01
    NC III.IV

    0,00050

    6

    Vận hành xe xúc xỉ đáy lò

    02
    NC III.IV

    0,00200

    02
    NC III.IV

    0,00133

    02
    NC III.IV

    0,00100

    02
    NC III.IV

    0,00067

    02
    NC III.IV

    0,00050

    7

    Vận hành xe ô tô tải thùng

    01
    NC III.IV

    0,00200

    01
    NC III.IV

    0,00133

    01
    NC III.IV

    0,00100

    01
    NC III.IV

    0,00067

    01
    NC III.IV

    0,00050

    III

    Hệ thống phát điện











    8

    Vận hành hệ thống phát điện

    01
    NC III.IV

    0,00600

    01
    NC III.IV

    0,00400

    01
    NC III.IV

    0,00300

    01
    NC III.IV

    0,00200

    01
    NC III.IV

    0,00150

    IV

    Hệ thống xử lý nước cấp











    9

    Vận hành hệ thống xử lý nước cấp

    02
    NC III.IV

    0,00600

    02
    NC III.IV

    0,00400

    02
    NC III.IV

    0,00300

    03
    NC III.IV

    0,00200

    04
    NC III.IV

    0,00150

    V

    Hệ thống xử lý nước thải











    10

    Vận hành hệ thống xử lý nước thải

    02
    NC III.IV

    0,00600

    02
    NC III.IV

    0,00400

    02
    NC III.IV

    0,00300

    03
    NC III.IV

    0,00200

    04
    NC III.IV

    0,00150

    2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 53

    TT

    Danh mục thiết bị

    Công suất

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    XL.3.1

    XL.3.2

    XL.3.3

    XL.3.4

    XL.3.5

    I

    Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt







    1

    Trạm cân

    0,003 kW

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    2

    Hệ thống kiểm soát mùi hôi

    03 kW

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    3

    Gầu ngoạm

    08 kW

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    II

    Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò







    4

    Lò đốt, xử lý khí thải


    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    5

    Xe nâng

    tải trọng

    05 tấn

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    6

    Xe ô tô tải thùng

    tải trọng

    17 tấn

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    7

    Xe xúc xỉ đáy lò

    dung tích gầu 3,2 m3

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    III

    Hệ thống phát điện







    8

    Hệ thống phát điện

    92 kW

    0,00600

    -

    -

    -

    -

    9

    Hệ thống phát điện

    125 kW

    -

    0,00400

    -

    -

    -

    10

    Hệ thống phát điện

    158 kW

    -

    -

    0,00300

    -

    -

    11

    Hệ thống phát điện

    225 kW

    -

    -

    -

    0,00200

    -

    12

    Hệ thống phát điện

    292 kW

    -

    -

    -

    -

    0,00150

    IV

    Hệ thống xử lý nước cấp







    13

    Hệ thống xử lý nước cấp

    83 kW

    0,00600

    -

    -

    -

    -

    14

    Hệ thống xử lý nước cấp

    100 kW

    -

    0,00400

    -

    -

    -

    15

    Hệ thống xử lý nước cấp

    117 kW

    -

    -

    0,00300

    -

    -

    16

    Hệ thống xử lý nước cấp

    150 kW

    -

    -

    -

    0,00200

    -

    17

    Hệ thống xử lý nước cấp

    183 kW

    -

    -

    -

    -

    0,00150

    V

    Hệ thống xử lý nước thải







    18

    Hệ thống xử lý nước thải

    92 kW

    0,00600

    -

    -

    -

    -

    19

    Hệ thống xử lý nước thải

    125 kW

    -

    0,00400

    -

    -

    -

    20

    Hệ thống xử lý nước thải

    158 kW

    -

    -

    0,00300

    -

    -

    21

    Hệ thống xử lý nước thải

    225 kW

    -

    -

    -

    0,00200

    -

    22

    Hệ thống xử lý nước thải

    292 kW

    -

    -

    -

    -

    0,00150

    3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 54

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    XL.3.1

    XL.3.2

    XL.3.3

    XL.3.4

    XL.3.5

    I

    Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt








    1.1

    Vận hành trạm cân








    1

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00200

    0,00300

    2

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00200

    0,00300

    3

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00200

    0,00300

    4

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00200

    0,00300

    5

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    0,00100

    0,00150

    6

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    0,00100

    0,00150

    7

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    0,00100

    0,00150

    8

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00200

    0,00300

    1.2

    Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt








    9

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00600

    0,00400

    0,00600

    0,00600

    0,00450

    10

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00600

    0,00400

    0,00600

    0,00600

    0,00450

    11

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00600

    0,00400

    0,00600

    0,00600

    0,00450

    12

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00600

    0,00400

    0,00600

    0,00600

    0,00450

    13

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00300

    0,00200

    0,00300

    0,00300

    0,00225

    14

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00300

    0,00200

    0,00300

    0,00300

    0,00225

    15

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,00300

    0,00200

    0,00300

    0,00300

    0,00225

    16

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00600

    0,00400

    0,00600

    0,00600

    0,00450

    1.3

    Vận hành gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi








    17

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00600

    0,00400

    0,00600

    0,00600

    0,00450

    18

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00600

    0,00400

    0,00600

    0,00600

    0,00450

    19

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00600

    0,00400

    0,00600

    0,00600

    0,00450

    20

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00600

    0,00400

    0,00600

    0,00600

    0,00450

    21

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00300

    0,00200

    0,00300

    0,00300

    0,00225

    22

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00300

    0,00200

    0,00300

    0,00300

    0,00225

    23

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,00300

    0,00200

    0,00300

    0,00300

    0,00225

    24

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00600

    0,00400

    0,00600

    0,00600

    0,00450

    II

    Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò








    2.1

    Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải








    25

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    26

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    27

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    28

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    29

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00600

    0,00600

    0,00900

    0,00900

    0,00975

    30

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00600

    0,00600

    0,00900

    0,00900

    0,00975

    31

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,00600

    0,00600

    0,00900

    0,00900

    0,00975

    32

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    33

    Quần áo cách nhiệt

    bộ

    12

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    34

    Găng tay chống axít và kiềm

    đôi

    12

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    35

    Kính bảo hộ

    cái

    12

    0,00360

    0,00360

    0,00540

    0,00540

    0,00585

    36

    Kính chống hóa chất

    cái

    12

    0,00360

    0,00360

    0,00540

    0,00540

    0,00585

    37

    Kính chống bức xạ

    cái

    12

    0,00360

    0,00360

    0,00540

    0,00540

    0,00585

    38

    Mặt nạ phòng độc

    cái

    12

    0,00360

    0,00360

    0,00540

    0,00540

    0,00585

    39

    Ủng chống hóa chất

    đôi

    12

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    40

    Đồ bảo hộ chống axít và kiềm

    bộ

    12

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    41

    Dây an toàn

    cái

    12

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    42

    Nút bịt tai

    cái

    12

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    43

    Trang phục hóa nghiệm

    cái

    12

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    44

    Thiết bị thở khí chữa cháy áp suất dương

    cái

    12

    0,00360

    0,00360

    0,00540

    0,00540

    0,00585

    45

    Máy thở oxy

    cái

    12

    0,00360

    0,00360

    0,00540

    0,00540

    0,00585

    46

    Thiết bị đo đạc

    cái

    12

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    47

    Dụng cụ vận hành bằng tay

    cái

    12

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    48

    Dụng cụ an toàn điện

    cái

    12

    0,01200

    0,01200

    0,01800

    0,01800

    0,01950

    2.2

    Vận hành xe nâng








    49

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    50

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    51

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    52

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    53

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    0,00033

    0,00025

    54

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    0,00033

    0,00025

    55

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    0,00033

    0,00025

    56

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    2.3

    Vận hành xe xúc xỉ đáy lò








    58

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00400

    0,00267

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    59

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00400

    0,00267

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    60

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00400

    0,00267

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    61

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00400

    0,00267

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    62

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    63

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    64

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    65

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00400

    0,00267

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    2.4

    Vận hành xe ô tô tải thùng








    66

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    67

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    68

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    69

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    70

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    0,00033

    0,00025

    71

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    0,00033

    0,00025

    72

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    0,00033

    0,00025

    73

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00200

    0,00133

    0,00100

    0,00067

    0,00050

    III

    Hệ thống phát điện








    74

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    75

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    76

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    77

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    78

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    0,00100

    0,00075

    79

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    0,00100

    0,00075

    80

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    0,00100

    0,00075

    81

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00200

    0,00150

    IV

    Hệ thống xử lý nước cấp








    82

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,01200

    0,00800

    0,00600

    0,00600

    0,00600

    83

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,01200

    0,00800

    0,00600

    0,00600

    0,00600

    84

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,01200

    0,00800

    0,00600

    0,00600

    0,00600

    85

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,01200

    0,00800

    0,00600

    0,00600

    0,00600

    86

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00300

    0,00300

    87

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00300

    0,00300

    88

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00300

    0,00300

    89

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,01200

    0,00800

    0,00600

    0,00600

    0,00600

    V

    Hệ thống xử lý nước thải








    90

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,01200

    0,00800

    0,00600

    0,00600

    0,00600

    91

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,01200

    0,00800

    0,00600

    0,00600

    0,00600

    92

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,01200

    0,00800

    0,00600

    0,00600

    0,00600

    93

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,01200

    0,00800

    0,00600

    0,00600

    0,00600

    94

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00300

    0,00300

    95

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00300

    0,00300

    96

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,00600

    0,00400

    0,00300

    0,00300

    0,00300

    97

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,01200

    0,00800

    0,00600

    0,00600

    0,00600

    4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 55

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (kg/tấn)

    XL.3.1

    XL.3.2

    XL.3.3

    XL.3.4

    XL.3.5

    I

    Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò







    1.1

    Xử lý khí thải







    1.1.1

    Hóa chất xử lý oxit nitơ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương







    1

    Amoniac (NH3) (18%)

    kg

    0,49462

    0,49462

    0,49462

    0,49462

    0,49462

    2

    Ure (CO(NH2)2)

    kg

    1,80180

    1,80180

    1,80180

    1,80180

    1,80180

    1.1.2

    Hóa chất xử lý các khí axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương







    3

    Sữa vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2))

    kg

    3,32571

    3,32571

    3,32571

    3,32571

    3,32571

    4

    Vôi bột (Canxi oxit (CaO)

    kg

    7,48441

    7,48441

    7,48441

    7,48441

    7,48441

    1.1.3

    Hóa chất xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan lựa chọn chất sau hoặc tương đương







    5

    Than hoạt tính

    kg

    0,35195

    0,35195

    0,35195

    0,35195

    0,35195

    1.2

    Xử lý sơ bộ tro bay







    6

    Hoá chất tạo phức

    kg

    0,21673

    0,21673

    0,21673

    0,21673

    0,21673

    II

    Hệ thống xử lý nước cấp







    3.1

    Hóa chất trung hòa, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương







    7

    Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)

    kg

    0,00384

    0,00384

    0,00384

    0,00384

    0,00384

    8

    Natri hydroxit (NaOH)

    kg

    0,01180

    0,01180

    0,01180

    0,01180

    0,01180

    3.2

    Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương







    9

    Hoá chất keo tụ (Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương)

    kg

    0,10544

    0,10544

    0,10544

    0,10544

    0,10544

    10

    Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)

    kg

    0,07554

    0,07554

    0,07554

    0,07554

    0,07554

    3.3

    Hóa chất khử trùng lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương







    11

    Hoá chất khử trùng (NaOCl)

    kg

    0,02527

    0,02527

    0,02527

    0,02527

    0,02527

    3.4

    Hóa chất khác, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương







    12

    Chất chống cặn

    kg

    0,13467

    0,13467

    0,13467

    0,13467

    0,13467

    13

    Chất diệt nấm không ô xy hóa

    kg

    0,20790

    0,20790

    0,20790

    0,20790

    0,20790

    14

    Chất ức chế

    kg

    0,43659

    0,43659

    0,43659

    0,43659

    0,43659

    III

    Xử lý nước thải







    3.1

    Hóa chất trung hòa, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương







    15

    Natri hydroxit (NaOH)

    kg

    0,01971

    0,01971

    0,01971

    0,01971

    0,01971

    16

    Vôi bột (CaO)

    kg

    0,58916

    0,58916

    0,58916

    0,58916

    0,58916

    17

    Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%)

    kg

    0,87989

    0,87989

    0,87989

    0,87989

    0,87989

    18

    Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)

    kg

    0,12247

    0,12247

    0,12247

    0,12247

    0,12247

    3.2

    Hóa chất keo tụ, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương







    19

    Sắt (III) clorua (FeCl3)

    kg

    0,00996

    0,00996

    0,00996

    0,00996

    0,00996

    20

    Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương

    kg

    0,27050

    0,27050

    0,27050

    0,27050

    0,27050

    3.3

    Hóa chất khử trùng, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương







    21

    Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)

    kg

    0,11231

    0,11231

    0,11231

    0,11231

    0,11231

    3.4

    Hóa chất khác, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương







    22

    Chất chống cặn

    kg

    0,10444

    0,10444

    0,10444

    0,10444

    0,10444

    23

    Chất sát khuẩn màng RO

    kg

    0,00194

    0,00194

    0,00194

    0,00194

    0,00194

    24

    Chất khử bọt

    kg

    0,20482

    0,20482

    0,20482

    0,20482

    0,20482

    25

    Hóa chất khử trùng, diệt rêu tảo (Axit citric (C6H8O7) hoặc tương đương)

    kg

    0,02613

    0,02613

    0,02613

    0,02613

    0,02613

    26

    Hóa chất khử (Natri bisulfit (NaHSO3) hoặc tương đương)

    kg

    0,00171

    0,00171

    0,00171

    0,00171

    0,00171

    27

    Hóa chất sát khuẩn, tiệt trùng, trung hòa tính axit (Natri bicacbonat (NaHCO3) hoặc tương đương)

    kg

    0,03119

    0,03119

    0,03119

    0,03119

    0,03119

    5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 56

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (kWh/tấn)

    XL.3.1

    XL.3.2

    XL.3.3

    XL.3.4

    XL.3.5

    I

    Tiếp nhận, xử lý sơ bộ chất thải rắn sinh hoạt







    1

    Điện vận hành trạm cân

    kWh

    0,00014

    0,00010

    0,00007

    0,00005

    0,00004

    2

    Điện vận hành gầu ngoạm

    kWh

    0,38400

    0,25600

    0,19200

    0,12800

    0,09600

    3

    Điện vận hành hệ thống xử lý mùi hôi

    kWh

    0,43200

    0,40000

    0,38400

    0,36800

    0,36000

    II

    Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò







    4

    Điện vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải

    kWh

    36,0000

    32,0000

    30,000

    28,0000

    27,0000

    III

    Hệ thống phát điện







    5

    Điện vận hành hệ thống phát điện

    kWh

    4,40000

    4,00000

    3,80000

    3,60000

    3,50000

    IV

    Hệ thống xử lý nước cấp







    6

    Điện vận hành hệ thống xử lý nước cấp

    kWh

    4,40000

    4,00000

    3,80000

    3,60000

    3,50000

    V

    Hệ thống xử lý nước thải







    7

    Điện vận hành hệ thống xử lý nước thải

    kWh

    4,00000

    3,20000

    2,80000

    2,40000

    2,20000

    6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    Bảng số 57

    TT

    Danh mục nhiên liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (lít/tấn)

    XL.3.1

    XL.3.2

    XL.3.3

    XL.3.4

    XL.3.5


    Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò







    1

    Dầu DO vận hành lò đốt

    lít

    1,83880

    1,74400

    1,69660

    1,64920

    1,62550

    2

    Dầu Diesel vận hành xe nâng tro bay

    lít

    0,06600

    0,04400

    0,03300

    0,02200

    0,01650

    3

    Dầu Diesel vận hành xe ô tô tải thùng

    lít

    0,07600

    0,05067

    0,03800

    0,02533

    0,01900

    4

    Dầu Diesel vận hành xe xúc xỉ đáy lò

    lít

    0,26800

    0,17867

    0,13400

    0,08933

    0,06700

    IV. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau:

    - Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

    - Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61-MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;

    - Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.

    b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công suất, cụ thể như sau:

    - XL.4.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày;

    - XL.4.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 58

    TT

    Hạng mục công việc

    Định mức (công nhóm/tấn)

    XL.4.1

    XL.4.2

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    I

    Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt





    1

    Vận hành trạm cân

    01 NC III.IV

    0,01000

    01 NC III.IV

    0,00500

    2

    Máy xúc lật

    01 NC III.IV

    0,00125

    01 NC III.IV

    0,00125

    3

    Phun chế phẩm khử mùi

    01 NC III.IV

    0,00750

    01 NC III.IV

    0,00500

    4

    Gầu ngoạm

    01 NC III.IV

    0,01500

    01 NC III.IV

    0,01500

    II

    Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò





    5

    Vận hành lò đốt và hệ thống xử lý khí thải

    02 NC III.IV

    0,03000

    03 NC III.IV

    0,01500

    6

    Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay

    01 NC III.IV

    0,00750

    01 NC III.IV

    0,00750

    7

    Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ

    01 NC III.IV

    0,00750

    01 NC III.IV

    0,00750

    III

    Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp





    8

    Vận hành hệ thống xử lý nước thải

    01 NC III.IV

    0,01000

    01 NC III.IV

    0,00500

    2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

    Bảng số 59

    TT

    Danh mục thiết bị

    Công suất

    Định mức (ca/tấn)

    XL.4.1

    XL.4.2

    I

    Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt




    1

    Trạm cân

    0,3 kW

    0,01000

    0,00500

    2

    Máy phun khử mùi

    2,2 kW

    0,00375

    0,00250

    3

    Hệ thống rửa xe tự động

    05 kW

    0,00375

    0,00250

    4

    Gầu ngoạm

    08 kW

    0,01500

    0,01500

    5

    Máy xúc lật

    dung tích gầu 0,86 m3

    0,00125

    0,00125

    II

    Vận hành lò đốt và xử lý khí thải




    6

    Hệ thống lò đốt và xử lý khí thải

    53,06 kW

    0,03000

    0,01500

    7

    Máy ép bùn thu hồi tro bay

    11,75 kW

    0,00250

    0,00250

    8

    Xe nâng

    2,5 tấn

    0,00750

    0,00750

    III

    Hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp




    9

    Trạm bơm nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước giếng khoan)

    1,5 kW

    0,01500

    0,00750

    10

    Trạm xử lý nước thải

    7,59 kW

    0,03000

    -

    11

    Trạm xử lý nước thải

    15,18 kW

    -

    0,01500

    12

    Máy ép bùn thu hồi bùn

    11,75 kW

    0,00375

    0,00375

    3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 60

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/tấn)

    XL.4.1

    XL.4.2

    I

    Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt





    1.1

    Vận hành trạm cân





    1

    Quần áo bảo hộ

    bộ

    06

    0,0100

    0,0050

    2

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0100

    0,0050

    3

    Ủng bảo hộ

    đôi

    12

    0,0100

    0,0050

    4

    Găng tay bảo hộ lao động

    cái

    01

    0,0100

    0,0050

    5

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0100

    0,0050

    6

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,0050

    0,0025

    1.2

    Vận hành máy xúc lật





    7

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00125

    0,00125

    8

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00125

    0,00125

    9

    Ủng bảo hộ

    đôi

    12

    0,00125

    0,00125

    10

    Găng tay bảo hộ lao động

    cái

    01

    0,00125

    0,00125

    11

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00125

    0,00125

    12

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,00063

    0,00063

    1.3

    Phun chế phẩm khử mùi và rửa xe





    13

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00750

    0,00500

    14

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00750

    0,00500

    15

    Ủng bảo hộ

    đôi

    12

    0,00750

    0,00500

    16

    Găng tay cao su

    cái

    03

    0,00750

    0,00500

    17

    Kính bảo hộ

    cái

    06

    0,00750

    0,00500

    18

    Khẩu trang than hoạt tính

    bộ

    01

    0,00750

    0,00500

    19

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,00375

    0,00250

    1.4

    Vận hành gầu ngoạm





    20

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00150

    0,00150

    21

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00150

    0,00150

    22

    Ủng bảo hộ

    đôi

    12

    0,00150

    0,00150

    23

    Găng tay bảo hộ lao động

    cái

    01

    0,00150

    0,00150

    24

    Kính bảo hộ

    cái

    06

    0,00150

    0,00150

    25

    Khẩu trang than hoạt tính

    bộ

    01

    0,00150

    0,00150

    26

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,00750

    0,00750

    II

    Vận hành lò đốt và xử lý khí thải





    2.1

    Vận hành lò đốt và kiểm soát quá trình đốt





    27

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,0600

    0,0450

    28

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0600

    0,0450

    29

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0600

    0,0450

    30

    Kính bảo hộ

    cái

    06

    0,0600

    0,0450

    31

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0600

    0,0450

    32

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0600

    0,0450

    33

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,0300

    0,0225

    34

    Thùng đựng tro xỉ

    cái

    24

    0,0600

    0,0450

    35

    Sào chuyên dụng

    cái

    06

    0,0600

    0,0450

    36

    Cào có cán

    cái

    03

    0,0600

    0,0450

    37

    Xẻng có cán

    cái

    12

    0,0600

    0,0450

    38

    Chổi có cán

    cái

    06

    0,0600

    0,0450

    2.2

    Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay





    39

    Quần áo bảo hộ

    bộ

    06

    0,0075

    0,0075

    30

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0075

    0,0075

    31

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0075

    0,0075

    32

    Kính bảo hộ

    cái

    03

    0,0075

    0,0075

    33

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0075

    0,0075

    34

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0075

    0,0075

    35

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,0038

    0,0038

    2.3

    Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ





    36

    Quần áo bảo hộ

    bộ

    06

    0,0075

    0,0075

    37

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0075

    0,0075

    38

    Ủng bảo hộ

    đôi

    12

    0,0075

    0,0075

    39

    Kính bảo hộ

    cái

    03

    0,0075

    0,0075

    40

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,0075

    0,0075

    41

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0075

    0,0075

    42

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,0038

    0,0038

    III

    Vận hành hệ thống xử lý nước thải





    43

    Quần áo bảo hộ

    bộ

    06

    0,0100

    0,0050

    44

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,0100

    0,0050

    45

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,0100

    0,0050

    46

    Kính bảo hộ

    cái

    03

    0,0100

    0,0050

    47

    Găng tay cao su

    đôi

    01

    0,0100

    0,0050

    48

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,0100

    0,0050

    49

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,0050

    0,0025

    4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 61

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)

    XL.4.1

    XL.4.2

    I

    Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt




    1

    Hóa chất khử mùi

    lít

    0,00298

    0,00300

    2

    Hóa chất diệt ruồi

    lít

    0,00170

    0,00200

    3

    Nước

    m3

    0,03000

    0,02550

    4

    Xà phòng

    kg

    0,00015

    0,00008

    II

    Vận hành lò đốt và xử lý khí thải




    5

    Natri hydroxit (NaOH)

    kg

    2,49900

    2,50005

    6

    Than hoạt tính

    kg

    0,09990

    0,10005

    7

    Nước

    m3

    0,50010

    0,49995

    8

    Xà phòng

    kg

    0,00046

    0,00029

    III

    Vận hành hệ thống xử lý nước thải




    3.1

    Hóa chất trung hòa




    1.1

    Hoá chất trung hoà kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương




    9

    Natri hydroxit (NaOH)

    kg

    0,01971

    0,01971

    10

    Vôi bột (CaO)

    kg

    0,58902

    0,58902

    1.2

    Hoá chất trung hoà axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương




    11

    Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%)

    kg

    0,87990

    0,87990

    12

    Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%)

    kg

    0,12249

    0,12249

    3.2

    Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương




    13

    Sắt (III) clorua (FeCl3)

    kg

    0,00996

    0,00996

    14

    Polyacrylamide (PAM)

    kg

    0,27051

    0,27051

    3.3

    Hóa chất khử trùng, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương




    15

    Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)

    kg

    0,11229

    0,11229

    16

    Xà phòng

    kg

    0,00004

    0,00002

    5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 62

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (kWh/tấn)

    XL.4.1

    XL.4.2

    I

    Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt




    1

    Trạm cân

    kWh

    0,02400

    0,01200

    2

    Máy phun khử mùi

    kWh

    0,06600

    0,04400

    3

    Máy bơm nước rửa xe

    kWh

    0,15000

    0,10000

    4

    Gầu ngoạm chất thải

    kWh

    0,72000

    0,72000

    II

    Vận hành lò đốt, xử lý khí thải




    5

    Vận hành lò đốt và xử lý khí thải

    kWh

    12,73440

    12,73500

    6

    Vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay

    kWh

    0,23500

    0,70500

    III

    Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp




    7

    Điện vận hành hệ thống bơm nước cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng khoan để cấp nước)

    kWh

    0,18000

    0,09000

    8

    Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải

    kWh

    1,82160

    -

    9

    Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải

    kWh

    -

    1,82160

    10

    Điện vận hành máy ép bùn thu hồi bùn

    kWh

    0,35250

    0,35250

    6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

    Bảng số 63

    TT

    Danh mục nhiên liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (lít/tấn)

    XL.4.1

    XL.4.2

    I

    Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt




    1

    Dầu diesel cho máy xúc chất thải - dung tích gầu 0,86 m3

    lít

    0,03625

    0,03625

    II

    Vận hành lò đốt và xử lý khí thải




    2

    Dầu DO vận hành hệ thống lò đốt

    lít

    1,80000

    1,80000

    3

    Dầu thủy lực cho vận hành hệ thống lò đốt

    lít

    0,06645

    0,06645

    4

    Dầu diesel cho xe nâng trọng tải 01 tấn

    lít

    0,08438

    0,07594

    5

    Dầu thủy lực cho xe nâng lấy tro, xỉ trọng tải 01 tấn

    lít

    0,00244

    0,00219

    V. Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

    1. Định mức lao động

    1.1. Nội dung công việc

    a) Xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:

    - Tiếp nhận nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc;

    - Xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.

    b) Định mức lao động áp dụng cho 09 loại công việc sau:

    - XL.5.1: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

    - XL.5.2: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

    - XL.5.3: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

    - XL.5.4: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

    - XL.5.5: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

    - XL.5.6: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

    - XL.5.7: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;

    - XL.5.8: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;

    - XL.5.9: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.

    1.2. Định biên, định mức

    Bảng số 64

    TT

    Nội dung công việc

    Định mức (công nhóm/m3 nước thải)

    XL.5.1

    XL.5.2

    XL.5.3

    XL.5.4

    XL.5.5

    XL.5.6

    XL.5.7

    XL.5.8

    XL.5.9

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    Định biên

    Định mức

    I

    Tiếp nhận nước thải



















    1

    Tiếp nhận chất thải

    01
    NC III.IV

    0,00667

    01
    NC III.IV

    0,00333

    01
    NC III.IV

    0,002

    01
    NC III.IV

    0,0067

    01
    NC III.IV

    0,00333

    01
    NC III.IV

    0,002

    01
    NC III.IV

    0,0067

    01
    NC III.IV

    0,00333

    01
    NC III.IV

    0,002

    2

    Thí nghiệm nước thải

    01
    NC III.IV

    0,00667

    01
    NC III.IV

    0,00333

    01
    NC III.IV

    0,002

    01
    NC III.IV

    0,0067

    01
    NC III.IV

    0,00333

    01
    NC III.IV

    0,002

    01
    NC III.IV

    0,0067

    01
    NC III.IV

    0,00333

    01
    NC III.IV

    0,002

    II

    Xử lý nước thải



















    3

    Xử lý nước thải

    04
    NC III.IV

    0,02000

    04
    NC III.IV

    0,01000

    04
    NC III.IV

    0,006

    04
    NC III.IV

    0,02

    04
    NC III.IV

    0,01000

    04
    NC III.IV

    0,006

    03
    NC III.IV

    0,0200

    03
    NC III.IV

    0,01000

    03
    NC III.IV

    0,006

    2. Định mức máy móc, thiết bị

    Bảng số 65

    TT

    Danh mục thiết bị

    Công suất

    Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

    XL.5.1

    XL.5.2

    XL.5.3

    XL.5.4

    XL.5.5

    XL.5.6

    XL.5.7

    XL.5.8

    XL.5.9

    1

    Hệ thống xử lý nước thải

    56,966 kW

    0,020

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    2

    Hệ thống xử lý nước thải

    91,181 kW

    -

    0,010

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    3

    Hệ thống xử lý nước thải

    100,260 kW

    -

    -

    0,006

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    4

    Hệ thống xử lý nước thải

    57,485 kW

    -

    -

    -

    0,020

    -

    -

    -

    -

    -

    5

    Hệ thống xử lý nước thải

    92,291 kW

    -

    -

    -

    -

    0,010

    -

    -

    -

    -

    6

    Hệ thống xử lý nước thải

    103,421 kW

    -

    -

    -

    -

    -

    0,006

    -

    -

    -

    7

    Hệ thống xử lý nước thải

    24,467 kW

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,02000

    -

    -

    8

    Hệ thống xử lý nước thải

    26,324 kW

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,01000

    -

    9

    Hệ thống xử lý nước thải

    27,604 kW

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    0,00600

    3. Định mức dụng cụ lao động

    Bảng số 66

    TT

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    THSD (tháng)

    Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)

    XL.5.1

    XL.5.2

    XL.5.3

    XL.5.4

    XL.5.5

    XL.5.6

    XL.5.7

    XL.5.8

    XL.5.9

    I

    Tiếp nhận nước thải












    1.1

    Tiếp nhận nước thải












    1

    Chổi có cán

    cái

    06

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    2

    Xẻng có cán

    cái

    12

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    3

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    4

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    5

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    6

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    7

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    8

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    9

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00200

    0,00100

    0,00060

    0,00200

    0,00100

    0,00060

    0,00200

    0,00100

    0,00060

    10

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    1.2

    Thí nghiệm nước thải












    11

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,00467

    0,00233

    0,00140

    0,00467

    0,00233

    0,00140

    0,00467

    0,00233

    0,00140

    12

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    13

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    14

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    15

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,00167

    0,00083

    0,00050

    0,00167

    0,00083

    0,00050

    0,00167

    0,00083

    0,00050

    16

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    0,00333

    0,00167

    0,00100

    17

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,00200

    0,00100

    0,00060

    0,00200

    0,00100

    0,00060

    0,00200

    0,00100

    0,00060

    18

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    19

    Găng tay chống axit

    đôi

    06

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    20

    Kính bảo hộ

    cái

    06

    0,00200

    0,00100

    0,00060

    0,00200

    0,00100

    0,00060

    0,00200

    0,00100

    0,00060

    21

    Đồ bảo hộ chống axit

    bộ

    06

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    0,00667

    0,00333

    0,00200

    22

    Ủng hóa chất

    đôi

    06

    0,00167

    0,00083

    0,00050

    0,00167

    0,00083

    0,00050

    0,00167

    0,00083

    0,00050

    23

    Trang phục hóa nghiệm

    bộ

    06

    0,00200

    0,00100

    0,00060

    0,00200

    0,00100

    0,00060

    0,00200

    0,00100

    0,00060

    II

    Xử lý nước thải












    24

    Quần áo bảo hộ lao động

    bộ

    06

    0,05600

    0,02800

    0,01680

    0,05600

    0,02800

    0,01680

    0,04200

    0,01900

    0,01140

    25

    Mũ bảo hộ lao động

    cái

    06

    0,08000

    0,04000

    0,02400

    0,08000

    0,04000

    0,02400

    0,06000

    0,03000

    0,01800

    26

    Găng tay bảo hộ lao động

    đôi

    01

    0,04000

    0,02000

    0,01200

    0,04000

    0,02000

    0,01200

    0,03000

    0,01500

    0,00900

    27

    Khẩu trang than hoạt tính

    cái

    01

    0,08000

    0,04000

    0,02400

    0,08000

    0,04000

    0,02400

    0,06000

    0,03000

    0,01800

    28

    Ủng cao su

    đôi

    12

    0,02000

    0,01000

    0,00600

    0,02000

    0,01000

    0,00600

    0,01500

    0,00750

    0,00450

    29

    Giầy bảo hộ lao động

    đôi

    06

    0,04000

    0,02000

    0,01200

    0,04000

    0,02000

    0,01200

    0,03000

    0,01500

    0,00900

    30

    Quần áo mưa

    cái

    12

    0,02400

    0,01200

    0,00720

    0,02400

    0,01200

    0,00720

    0,01800

    0,00900

    0,00540

    31

    Áo phản quang

    cái

    12

    0,08000

    0,04000

    0,02400

    0,08000

    0,04000

    0,02400

    0,06000

    0,03000

    0,01800

    32

    Găng tay chống axit

    đôi

    06

    0,08000

    0,04000

    0,02400

    0,08000

    0,04000

    0,02400

    0,06000

    0,03000

    0,01800

    33

    Kính bảo hộ

    cái

    06

    0,02400

    0,01200

    0,00720

    0,02400

    0,01200

    0,00720

    0,01800

    0,00900

    0,00540

    34

    Đồ bảo hộ chống axit

    bộ

    06

    0,08000

    0,04000

    0,02400

    0,08000

    0,04000

    0,02400

    0,06000

    0,03000

    0,01800

    35

    Ủng hóa chất

    đôi

    06

    0,02000

    0,01000

    0,00600

    0,02000

    0,01000

    0,00600

    0,01500

    0,00750

    0,00450

    36

    Trang phục hóa nghiệm

    bộ

    06

    0,02400

    0,01200

    0,00720

    0,02400

    0,01200

    0,00720

    0,01800

    0,00900

    0,00540

    4. Định mức tiêu hao vật liệu

    Bảng số 67

    TT

    Danh mục vật liệu

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (tính cho 01 m3 nước thải)

    XL.5.1

    XL.5.2

    XL.5.3

    XL.5.4

    XL.5.5

    XL.5.6

    XL.5.7

    XL.5.8

    XL.5.9

    1

    Vôi bột (CaO) hoặc tương đương

    kg

    1,532

    1,532

    1,532

    0,376

    0,376

    0,376

    0,37550

    0,37550

    0,37550

    2

    Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)

    kg

    0,307

    0,307

    0,307

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    3

    Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc tương đương

    kg

    1,520

    1,520

    1,520

    0,049

    0,049

    0,049

    0,04910

    0,04910

    0,04910

    4

    Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương)

    lít

    0,849

    0,849

    0,849

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    5

    Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương

    kg

    5,404

    5,404

    5,404

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    6

    Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương

    kg

    1,875

    1,875

    1,875

    0,182

    0,182

    0,182

    0,18180

    0,18180

    0,18180

    7

    Mật rỉ đường hoặc tương đương

    kg

    1,001

    1,001

    1,001







    8

    Vi sinh hoặc tương đương

    lít

    0,023

    0,023

    0,023

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    9

    Titan dioxit (TiO2)

    kg

    0,026

    0,026

    0,026

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    10

    Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương

    kg

    -

    -

    -

    0,364

    0,364

    0,364

    0,36360

    0,36360

    0,36360

    11

    Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương

    kg

    -

    -

    -

    0,003

    0,003

    0,003

    0,00250

    0,00250

    0,00250

    5. Định mức tiêu hao năng lượng

    Bảng số 68

    TT

    Danh mục năng lượng

    Đơn vị tính

    Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải)

    XL.5.1

    XL.5.2

    XL.5.3

    XL.5.4

    XL.5.5

    XL.5.6

    XL.5.7

    XL.5.8

    XL.5.9

    1

    Điện năng tiêu thụ

    kWh

    9,1146

    7,2945

    4,8125

    9,1976

    7,3830

    4,9600

    3,9150

    2,1059

    1,3250

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương3
    Điều0
    Tải về
    Hỏi AI ngay →