quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định ASEAN - Hàn Quốc (49/2025/TT-BCT) · 09/09/2025
  2. 02Thông tư 44/2025/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hoá trong Hiệp định thành lập Khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân (44/2025/TT-BCT) · 07/07/2025
  3. 03Sửa đổi Thông tư 01/2018/TT-BCT về hàng hóa qua cửa khẩu (33/2025/TT-BCT) · 02/06/2025
  4. 04Sửa đổi Thông tư 19/2019/TT-BCT về biện pháp tự vệ Hiệp định CPTPP (30/2025/TT-BCT) · 15/05/2025
  5. 05Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - I-xra-en (11/2024/TT-BCT) · 01/08/2024
  6. 06Nghị định 66/2024/NĐ-CP quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Nghị định về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo EVFTA và UKVFTA (66/2024/NĐ-CP) · 17/06/2024
  7. 07Thông tư 01/2024/TT-BCT sửa đổi TT 21/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa (01/2024/TT-BCT) · 15/01/2024
  8. 08Thông tư 44/2023/TT-BCT sửa đổi Thông tư 05/2018/TT-BCT về xuất xứ hàng hóa (44/2023/TT-BCT) · 29/12/2023
  9. 09Tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất gỗ tròn, gỗ xẻ từ Lào và Campuchia (21/2023/TT-BCT) · 14/11/2023
  10. 10Thông tư 03/2023/TT-BCT sửa đổi Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (03/2023/TT-BCT) · 14/02/2023
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  3. 03Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  4. 04Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  5. 05Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 09Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 10Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 34/2025/TT-BCT Sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BCT về hàng hóa cư dân biên giới
    Cơ quanBộ Công Thương
    Ngày BH02/06/2025
    Hiệu lực21/07/2025
    71 chương·3 điều
    Thông tư

    Thông tư 34/2025/TT-BCT Sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BCT về hàng hóa cư dân biên giới

    Cơ quan ban hành
    Bộ Công Thương
    Người ký
    Nguyễn Sinh Nhật Tân
    Ngày ban hành
    02/06/2025
    Ngày hiệu lực
    21/07/2025
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ CÔNG THƯƠNG

    _______

    Số: 34/2025/TT-BCT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ____________________________

    Hà Nội, ngày 02 tháng 6 năm 2025

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT
    ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết
    Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới

    _______

    Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;

    Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới;

    Căn cứ Nghị định số 14/2018/NĐ-CP về hoạt động thương mại biên giới">122/2024/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 14/2018/NĐ-CP;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới

    1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 như sau:

    “1. Cư dân biên giới mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP về hoạt động thương mại biên giới">122/2024/NĐ-CP”.

    2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:

    “Điều 3. Hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của cư dân biên giới

    1. Hàng hóa xuất khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

    2. Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới quy định tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.

    3. Các mặt hàng ngoài danh mục quy định tại khoản 2 Điều này không được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới.

    4. Trường hợp cần đảm bảo an toàn thực phẩm, phòng ngừa dịch bệnh qua biên giới, Bộ Công Thương sau khi trao đổi với các Bộ, ngành liên quan quyết định tạm ngừng nhập khẩu một số mặt hàng trong danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới ban hành theo quy định tại khoản 2 Điều này trên từng địa bàn với thời gian cụ thể”.

    Điều 2. Thay thế Phụ lục I Danh mục hàng hóa nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới tại Thông tư số 02/2018/TT-BCT

    Thay thế Phụ lục I Danh mục hàng hóa nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới tại Thông tư số 02/2018/TT-BCT bằng Phụ lục ban hành theo Thông tư này.

    Điều 3. Điều khoản thi hành

    Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 7 năm 2025./.

     Nơi nhận:

    - Văn phòng Tổng bí thư;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
    - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán nhà nước;
    - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - UBND, HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
    - Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ Tư pháp;
    - Cục Kiểm soát thủ tục hành chính, Văn phòng Chính phủ;
    - Các Lãnh đạo Bộ;
    - Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
    - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
    - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
    - Công báo;
    - Lưu: VT, XNK (10b).

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG





    Nguyễn Sinh Nhật Tân

    Phụ lục

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BCT ngày 02 tháng 6 năm 2025
    của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

    DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU DƯỚI HÌNH THỨC MUA BÁN,
    TRAO ĐỔI CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI

    I. Nguyên tắc áp dụng

    1. Các trường hợp liệt kê mã HS 2 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc Chương này.

    2. Các trường hợp liệt kê mã HS 4 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm 4 số này.

    3. Các trường hợp liệt kê mã HS 6 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm 6 số này.

    4. Các trường hợp liệt kê đến mã HS 8 số thì chỉ áp dụng đối với mã HS 8 số đó.

    II. Danh Mục chi tiết

    Mã số

    Mô tả hàng hóa

    Chương

    Nhóm

    Phân nhóm

    Chương 03

    0301

    Cá sống

    0305

    Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói

    0306

    Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối

    0307

    Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói

    0308

    Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói

    Chương 04

    0409

    00

    00

    Mật ong tự nhiên

    Chương 06

    0601

    Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12

    0603

    Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

    Chương 07

    Toàn bộ Chương 7 (trừ các mã HS: 0701.10.00, 0703.10.11, 0703.10.21, 0703.20.10, 0703.90.10, 0713.20.10, 0713.31.10, 0713.32.10, 0713.33.10, 0713.34.10, 0713.35.10, 0713.39.10, 0713.40.10, 0713.50.10, 0713.60.10, 0713.90.10).

    Chương 08

    Toàn bộ Chương 8

    Chương 09

    - Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền

    0904

    11

    -- Chưa xay hoặc chưa nghiền:

    0904

    11

    10

    --- Trắng

    0904

    11

    20

    --- Đen

    0904

    11

    90

    --- Loại khác

    0904

    12

    -- Đã xay hoặc nghiền:

    0904

    12

    10

    --- Trắng

    0904

    12

    20

    --- Đen

    0904

    12

    90

    --- Loại khác

    Chương 10

    1005

    Ngô (trừ các mã HS: 1005.10.00)

    1006

    Lúa gạo (trừ mã HS: 1006.10.10)

    Chương 11

    - Bột mì:

    1101

    00

    11

    - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng

    1101

    00

    19

    - - Loại khác

    1102

    Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

    1108

    11

    00

    - - Tinh bột mì

    1108

    12

    00

    - - Tinh bột ngô

    1108

    13

    00

    - - Tinh bột khoai tây

    1108

    14

    00

    - - Tinh bột sắn

    Chương 12

    1201

    Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh (trừ mã HS: 1201.10.00)

    1202

    Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh (trừ mã HS: 1202.30.00)

    1207

    10

    - Hạt cọ và nhân hạt cọ:

    1207

    40

    - Hạt vừng:

    Chương 13

    1301

    Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)

    Chương 14

    1401

    Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)

    Chương 19

    1902

    30

    - Sản phẩm từ bột nhào khác:

    Chương 20

    Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

    2008

    19

    10

    - - - Hạt Điều

    Chương 25

    2501

    00

    10

    - Muối thực phẩm

    2505

    Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26

    2523

    Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

    - Xi măng poóc lăng:

    2523

    21

    00

    - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

    2523

    29

    - - Loại khác:

    2523

    29

    10

    - - - Xi măng màu

    2523

    29

    90

    - - - Loại khác

    2523

    30

    00

    - Xi măng nhôm

    2523

    90

    00

    - Xi măng thủy lực khác

    Chương 27

    2701

    Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

    2702

    Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền

    2703

    Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

    2704

    Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

    2705

    00

    00

    Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác

    Chương 31

    3102

    10

    00

    - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước

    Chương 39

    3918

    Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này

    3924

    Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic

    Chương 40

    4001

    Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

    4011

    Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng

    4015

    19

    - - Loại khác

    Chương 42

    4202

    12

    - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

    Chương 44

    Toàn bộ Chương 44

    Chương 48

    4803

    00

    90

    - Loại khác

    Chương 61

    Toàn bộ Chương 61

    Chương 62

    Toàn bộ Chương 62

    Chương 63

    6301

    Chăn và chăn du lịch

    6302

    Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp

    6303

    Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường

    Chương 64

    Toàn bộ Chương 64

    Chương 66

    Toàn bộ Chương 66

    Chương 68

    6801

    00

    00

    Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)

    Chương 69

    6902

    Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự

    6907

    23

    93

    - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men

    6911

    Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ

    Chương 73

    7308

    Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép

    7323

    Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép

    Chương 82

    8201

    Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp

    8215

    Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự

    Chương 84

    8413

    70

    31

    - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm

    8413

    70

    42

    - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện

    8413

    70

    43

    - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện

    8437

    Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp

    Chương 85

    8507

    Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). (Trừ mã HS 8507.10.10)

    8536

    Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang

    8539

    Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)

    8544

    Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối

    Chương 87

    8712

    00

    20

    - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em

    Chương 94

    9403

    30

    00

    - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng

    9403

    40

    00

    - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp

    9403

    50

    00

    - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ

    - Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:

    9403

    82

    00

    - - Bằng tre

    9403

    83

    00

    - - Bằng song, mây

    Chương 96

    9608

    Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09

    9609

    Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may

    Phụ lục

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BCT ngày 02 tháng 6 năm 2025
    của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

    DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU DƯỚI HÌNH THỨC MUA BÁN,
    TRAO ĐỔI CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI

    I. Nguyên tắc áp dụng

    1. Các trường hợp liệt kê mã HS 2 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc Chương này.

    2. Các trường hợp liệt kê mã HS 4 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm 4 số này.

    3. Các trường hợp liệt kê mã HS 6 số thì áp dụng đối với toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm 6 số này.

    4. Các trường hợp liệt kê đến mã HS 8 số thì chỉ áp dụng đối với mã HS 8 số đó.

    II. Danh Mục chi tiết

    Mã số

    Mô tả hàng hóa

    Chương

    Nhóm

    Phân nhóm

    Chương 03

    0301

    Cá sống

    0305

    Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói

    0306

    Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối, hoặc ngâm nước muối

    0307

    Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói

    0308

    Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói

    Chương 04

    0409

    00

    00

    Mật ong tự nhiên

    Chương 06

    0601

    Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12

    0603

    Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

    Chương 07

    Toàn bộ Chương 7 (trừ các mã HS: 0701.10.00, 0703.10.11, 0703.10.21, 0703.20.10, 0703.90.10, 0713.20.10, 0713.31.10, 0713.32.10, 0713.33.10, 0713.34.10, 0713.35.10, 0713.39.10, 0713.40.10, 0713.50.10, 0713.60.10, 0713.90.10).

    Chương 08

    Toàn bộ Chương 8

    Chương 09

    - Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền

    0904

    11

    -- Chưa xay hoặc chưa nghiền:

    0904

    11

    10

    --- Trắng

    0904

    11

    20

    --- Đen

    0904

    11

    90

    --- Loại khác

    0904

    12

    -- Đã xay hoặc nghiền:

    0904

    12

    10

    --- Trắng

    0904

    12

    20

    --- Đen

    0904

    12

    90

    --- Loại khác

    Chương 10

    1005

    Ngô (trừ các mã HS: 1005.10.00)

    1006

    Lúa gạo (trừ mã HS: 1006.10.10)

    Chương 11

    - Bột mì:

    1101

    00

    11

    - - Tăng cường vi chất dinh dưỡng

    1101

    00

    19

    - - Loại khác

    1102

    Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

    1108

    11

    00

    - - Tinh bột mì

    1108

    12

    00

    - - Tinh bột ngô

    1108

    13

    00

    - - Tinh bột khoai tây

    1108

    14

    00

    - - Tinh bột sắn

    Chương 12

    1201

    Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh (trừ mã HS: 1201.10.00)

    1202

    Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh (trừ mã HS: 1202.30.00)

    1207

    10

    - Hạt cọ và nhân hạt cọ:

    1207

    40

    - Hạt vừng:

    Chương 13

    1301

    Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)

    Chương 14

    1401

    Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)

    Chương 19

    1902

    30

    - Sản phẩm từ bột nhào khác:

    Chương 20

    Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

    2008

    19

    10

    - - - Hạt Điều

    Chương 25

    2501

    00

    10

    - Muối thực phẩm

    2505

    Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26

    2523

    Xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng thủy lực tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

    - Xi măng poóc lăng:

    2523

    21

    00

    - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

    2523

    29

    - - Loại khác:

    2523

    29

    10

    - - - Xi măng màu

    2523

    29

    90

    - - - Loại khác

    2523

    30

    00

    - Xi măng nhôm

    2523

    90

    00

    - Xi măng thủy lực khác

    Chương 27

    2701

    Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

    2702

    Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền

    2703

    Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

    2704

    Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

    2705

    00

    00

    Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác

    Chương 31

    3102

    10

    00

    - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước

    Chương 39

    3918

    Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này

    3924

    Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic

    Chương 40

    4001

    Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

    4011

    Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng

    4015

    19

    - - Loại khác

    Chương 42

    4202

    12

    - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

    Chương 44

    Toàn bộ Chương 44

    Chương 48

    4803

    00

    90

    - Loại khác

    Chương 61

    Toàn bộ Chương 61

    Chương 62

    Toàn bộ Chương 62

    Chương 63

    6301

    Chăn và chăn du lịch

    6302

    Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp

    6303

    Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường

    Chương 64

    Toàn bộ Chương 64

    Chương 66

    Toàn bộ Chương 66

    Chương 68

    6801

    00

    00

    Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)

    Chương 69

    6902

    Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự

    6907

    23

    93

    - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men

    6911

    Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ

    Chương 73

    7308

    Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép

    7323

    Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép

    Chương 82

    8201

    Dụng cụ cầm tay, gồm: mai, xẻng, cuốc chim, cuốc, dụng cụ xới và làm tơi đất, chĩa và cào; rìu, câu liêm và các dụng cụ tương tự dùng để cắt chặt; kéo cắt cây và kéo cắt tỉa các loại; hái, liềm, dao cắt cỏ, kéo tỉa xén hàng rào, cái nêm gỗ và các dụng cụ khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp

    8215

    Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự

    Chương 84

    8413

    70

    31

    - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm

    8413

    70

    42

    - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện

    8413

    70

    43

    - - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện

    8437

    Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp

    Chương 85

    8507

    Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông). (Trừ mã HS 8507.10.10)

    8536

    Thiết bị điện để đóng ngắt mạch hoặc bảo vệ mạch điện, hoặc dùng để đấu nối hoặc lắp trong mạch điện (ví dụ, cầu dao, rơ le, công tắc, chi tiết đóng ngắt mạch, cầu chì, bộ triệt xung điện, phích cắm, ổ cắm, đui đèn và các đầu nối khác, hộp đấu nối), dùng cho điện áp không quá 1.000V; đầu nối dùng cho sợi quang, bó sợi quang hoặc cáp quang

    8539

    Bóng đèn dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; bóng đèn hồ quang; nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)

    8544

    Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối

    Chương 87

    8712

    00

    20

    - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em

    Chương 94

    9403

    30

    00

    - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng

    9403

    40

    00

    - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp

    9403

    50

    00

    - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ

    - Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:

    9403

    82

    00

    - - Bằng tre

    9403

    83

    00

    - - Bằng song, mây

    Chương 96

    9608

    Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09

    9609

    Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương71
    Điều3
    Tải về
    Hỏi AI ngay →