Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định ASEAN - Hàn Quốc (49/2025/TT-BCT) · 09/09/2025
  2. 02Thông tư 44/2025/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hoá trong Hiệp định thành lập Khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân (44/2025/TT-BCT) · 07/07/2025
  3. 03Sửa đổi Thông tư 01/2018/TT-BCT về hàng hóa qua cửa khẩu (33/2025/TT-BCT) · 02/06/2025
  4. 04Sửa đổi Thông tư 02/2018/TT-BCT về hàng hóa cư dân biên giới (34/2025/TT-BCT) · 02/06/2025
  5. 05Sửa đổi Thông tư 19/2019/TT-BCT về biện pháp tự vệ Hiệp định CPTPP (30/2025/TT-BCT) · 15/05/2025
  6. 06Quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - I-xra-en (11/2024/TT-BCT) · 01/08/2024
  7. 07Nghị định 66/2024/NĐ-CP quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Nghị định về quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo EVFTA và UKVFTA (66/2024/NĐ-CP) · 17/06/2024
  8. 08Thông tư 01/2024/TT-BCT sửa đổi TT 21/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa (01/2024/TT-BCT) · 15/01/2024
  9. 09Thông tư 44/2023/TT-BCT sửa đổi Thông tư 05/2018/TT-BCT về xuất xứ hàng hóa (44/2023/TT-BCT) · 29/12/2023
  10. 10Tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất gỗ tròn, gỗ xẻ từ Lào và Campuchia (21/2023/TT-BCT) · 14/11/2023
Văn bản mới nhất
  1. 01Thông tư 33/2026/TT-BYT hướng dẫn thi hành Nghị định 165/2026/NĐ-CP về Luật Phòng bệnh (33/2026/TT-BYT) · 29/08/2026
  2. 02Thông tư 45/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý seri tiền mới của NHNN (45/2026/TT-NHNN) · 28/08/2026
  3. 03Thông tư 43/2026/TT-NHNN hướng dẫn thanh toán và chuyển tiền kinh doanh chuyển khẩu (43/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  4. 04Thông tư 44/2026/TT-BCT Sửa đổi Quy chuẩn an toàn khai thác khoáng sản và thiết bị điện phòng nổ (44/2026/TT-BCT) · 27/08/2026
  5. 05Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  6. 06
Thông tư 44/2026/TT-NHNN sửa đổi quản lý ngoại hối đầu tư dầu khí (44/2026/TT-NHNN) · 27/08/2026
  • 07Thông tư 42/2026/TT-NHNN sửa đổi bổ sung Thông tư 03/2020/TT-NHNN về tiêu hủy tiền (42/2026/TT-NHNN) · 26/08/2026
  • 08Quyết định 3895/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (3895/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 09Quyết định 3900/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3900/QĐ-UBND) · 26/08/2026
  • 10Nghị định 337/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Tiếp cận thông tin (337/2026/NĐ-CP) · 26/08/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 03/2023/TT-BCT Sửa đổi Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN
    Cơ quanBộ Công Thương
    Ngày BH14/02/2023
    Hiệu lực01/04/2023
    1 chương·2 điều
    Thông tư

    Thông tư 03/2023/TT-BCT Sửa đổi Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN

    Cơ quan ban hành
    Bộ Công Thương
    Người ký
    Nguyễn Sinh Nhật Tân
    Ngày ban hành
    14/02/2023
    Ngày hiệu lực
    01/04/2023
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ CÔNG THƯƠNG
    _________

    Số: 03/2023/TT-BCT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    _____________________

    Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2023

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN

    ________________

    Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

    Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

    Thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ký ngày 26 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á;

    Thực hiện Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ký ngày 22 tháng 01 năm 2019 tại Việt Nam;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

    Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.

    Điều 1. Sửa đ ổ i, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 3 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thươ n g thực hiện Quy t ắ c xuất xứ hàng h ó a trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (

    sau đây g ọ i tắt là Thông tư số 22/2016/TT-BCT), được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 10/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2019 và Thông tư s ố 25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ trư ở ng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (sau đây gọi tắt là Thông tư số 10/2019/TT-BCT và Thông tư số 25/2019/TT-BCT)

    1. Thay thế Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng tại khoản 2 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục I tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 22/2016/TT-BCT thực hiện quy tắc xuất xứ hàng hóa">10/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Thay thế Phụ lục III - Tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may tại khoản 3 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục II tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 22/2016/TT-BCT thực hiện quy tắc xuất xứ hàng hóa">10/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Thay thế Phụ lục IV - Danh mục các mặt hàng công nghệ thông tin (ITA) tại khoản 4 Điều 2 Thông tư số 22/2016/TT-BCT (đã được thay thế bằng Phụ lục tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 22/2016/TT-BCT Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong ASEAN">25/2019/TT-BCT) bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 2. Điều khoản thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2023.

    2. Thông tư này bãi bỏ Thông tư số 22/2016/TT-BCT thực hiện quy tắc xuất xứ hàng hóa">10/2019/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2019 và Thông tư số 22/2016/TT-BCT Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong ASEAN">25/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN./.

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Tổng bí thư, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng;
    - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
    - Viện KSND tối cao, Tòa án ND tối cao;
    - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật);
    - Công báo;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
    - Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
    - Sở Công Thương thành phố Hải Phòng;
    - Các Ban Quản lý các KCN, KCX;
    - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ, các Phòng QLXNKKV (19);
    - Lưu: VT, XNK (5).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG





    Nguyễn Sinh Nhật Tân

    PHỤ LỤC I

    QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-BCT Ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

    _____________

    1. Trong phụ lục này một số từ ngữ được hiểu như sau:

    a) RVC40 hoặc RVC35 nghĩa là hàm lượng giá trị khu vực của hàng hóa, tính theo công thức quy định tại khoản 1 Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, không thấp hơn 40% (bốn mươi phần trăm) hoặc 35% (ba mươi lăm phần trăm) tương ứng, và công đoạn sản xuất cuối cùng được thực hiện tại một nước thành viên;

    b) “CC” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ chương nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 2 số (chuyển đổi Chương);

    c) “CTH” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 4 số (chuyển đổi Nhóm);

    d) “CTSH” là việc nguyên liệu không có xuất xứ chuyển đổi từ bất kỳ phân nhóm nào khác đến một chương, nhóm hoặc phân nhóm của hàng hóa. Điều này có nghĩa tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra sản phẩm phải trải qua sự chuyển đổi mã HS ở cấp 6 số (chuyển đổi Phân nhóm);

    đ) “WO” nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên.

    e) Quy tắc hàng dệt may là quy tắc được liệt kê tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

    2. Phụ lục này được xây dựng dựa trên Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa phiên bản 2022.

    Mã số
    hàng hóa

    Mô tả hàng hóa

    Tiêu chí xuất xứ

    0101.21

    - - Loại thuần chủng để nhân giống

    WO

    0101.29

    - - Loại khác

    WO

    0101.30

    - Lừa:

    WO

    0101.90

    - Loại khác

    WO

    0102.21

    - - Loại thuần chủng để nhân giống

    WO

    0102.29

    - - Loại khác:

    WO

    0102.31

    - - Loại thuần chủng để nhân giống

    WO

    0102.39

    - - Loại khác

    WO

    0102.90

    - Loại khác:

    WO

    0103.10

    - Loại thuần chủng để nhân giống

    WO

    0103.91

    - - Khối lượng dưới 50 kg

    WO

    0103.92

    - - Khối lượng từ 50 kg trở lên

    WO

    0104.10

    - Cừu:

    WO

    0104.20

    - Dê:

    WO

    0105.11

    - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

    WO

    0105.12

    - - Gà tây:

    WO

    0105.13

    - - Vịt, ngan:

    WO

    0105.14

    - - Ngỗng:

    WO

    0105.15

    - - Gà lôi:

    WO

    0105.94

    - - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

    WO

    0105.99

    - - Loại khác:

    WO

    0106.11

    - - Bộ động vật linh trưởng

    WO

    0106.12

    - - Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

    WO

    0106.13

    - - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

    WO

    0106.14

    - - Thỏ (Rabbits và hares)

    WO

    0106.19

    - - Loại khác

    WO

    0106.20

    - Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

    WO

    0106.31

    - - Chim săn mồi

    WO

    0106.32

    - - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

    WO

    0106.33

    - - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)

    WO

    0106.39

    - - Loại khác

    WO

    0106.41

    - - Các loại ong

    WO

    0106.49

    - - Loại khác

    WO

    0106.90

    - Loại khác

    WO

    0201.10

    - Thịt cả con và nửa con

    RVC40 hoặc CC

    0201.20

    - Thịt pha có xương khác

    RVC40 hoặc CC

    0201.30

    - Thịt lọc không xương

    RVC40 hoặc CC

    0202.10

    - Thịt cả con và nửa con

    RVC40 hoặc CC

    0202.20

    - Thịt pha có xương khác

    RVC40 hoặc CC

    0202.30

    - Thịt lọc không xương

    RVC40 hoặc CC

    0203.11

    - - Thịt cả con và nửa con

    RVC40 hoặc CC

    0203.12

    - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

    RVC40 hoặc CC

    0203.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    0203.21

    - - Thịt cả con và nửa con

    RVC40 hoặc CC

    0203.22

    - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

    RVC40 hoặc CC

    0203.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    0204.10

    - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0204.21

    - - Thịt cả con và nửa con

    RVC40 hoặc CC

    0204.22

    - - Thịt pha có xương khác

    RVC40 hoặc CC

    0204.23

    - - Thịt lọc không xương

    RVC40 hoặc CC

    0204.30

    - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0204.41

    - - Thịt cả con và nửa con

    RVC40 hoặc CC

    0204.42

    - - Thịt pha có xương khác

    RVC40 hoặc CC

    0204.43

    - - Thịt lọc không xương

    RVC40 hoặc CC

    0204.50

    - Thịt dê

    RVC40 hoặc CC

    0205.00

    Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0206.10

    - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0206.21

    - - Lưỡi

    RVC40 hoặc CC

    0206.22

    - - Gan

    RVC40 hoặc CC

    0206.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    0206.30

    - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0206.41

    - - Gan

    RVC40 hoặc CC

    0206.49

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    0206.80

    - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0206.90

    - Loại khác, đông lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.11

    - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.12

    - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.13

    - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm san giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.14

    - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

    RVC40 hoặc CC

    0207.24

    - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.25

    - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.26

    - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.27

    - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

    RVC4Q hoặc CC

    0207.41

    - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.42

    - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.43

    - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.44

    - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.45

    - - Loại khác, đông lạnh:

    RVC40 hoặc CC

    0207.51

    - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.52

    - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.53

    - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.54

    - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

    RVC40 hoặc CC

    0207.55

    - - Loại khác, đông lạnh:

    RVC40 hoặc CC

    0207.60

    - Của gà lôi:

    RVC40 hoặc CC

    0208.10

    - Của thỏ hoặc thỏ rừng

    RVC40 hoặc CC

    0208.30

    - Của bộ động vật linh trưởng

    RVC40 hoặc CC

    0208.40

    - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

    RVC40 hoặc CC

    0208.50

    - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

    RVC40 hoặc CC

    0208.60

    - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

    RVC40 hoặc CC

    0208.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    0209.10

    - Của lợn

    RVC40 hoặc CC

    0209.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    0210.11

    - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

    RVC40 hoặc CC

    0210.12

    - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng

    RVC40 hoặc CC

    0210.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    0210.20

    - Thịt động vật họ trâu bò

    RVC40 hoặc CC

    0210.91

    - - Của bộ động vật linh trưởng

    RVC40 hoặc CC

    0210.92

    - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

    RVC40 hoặc CC

    0210.93

    - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

    RVC40 hoặc CC

    0210.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    0301.11

    - - Cá nước ngọt:

    WO

    0301.19

    - - Loại khác:

    WO

    0301.91

    - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

    WO

    0301.92

    - - Cá chình (Anguilla spp.)

    WO

    0301.93

    - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idelius, Hypophthalmichthys spp., Cirrhmus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):

    WO

    0301.94

    - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

    WO

    0301.95

    - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

    WO

    0301.99

    - - Loại khác:

    WO

    0306.15

    - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

    RVC40 hoặc CTSH

    0306.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    0306.34

    - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

    RVC40 hoặc CTSH

    0306.39

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0306.94

    - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):

    RVC40 hoặc CTSH

    0306.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0307.22

    - - Đông lạnh

    Đối với điệp thuộc các chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten; RVC40 hoặc CTH;

    Đối với hàng hóa khác: RVC40 hoặc CTSH

    0307.29

    - - Loại khác:

    Đối với điệp thuộc các chi Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: RVC40 hoặc CTH;

    Đối với hàng hóa khác: RVC40 hoặc CTSH

    0307.43

    - - Đông lạnh:

    RVC40 hoặc CTSH

    0307.49

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0307.72

    - - Đông lạnh

    RVC40 hoặc CTSH

    0307.79

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0307.83

    - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh

    RVC40 hoặc CTSH

    0307.84

    - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh

    RVC40 hoặc CTSH

    0307.87

    - - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0307.88

    - - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0307.92

    - - Đông lạnh

    RVC40 hoặc CTSH

    0307.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0308.12

    - - Đông lạnh

    RVC40 hoặc CTSH

    0308.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0308.22

    - - Đông lạnh

    RVC40 hoặc CTSH

    0308.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0308.30

    - Sứa (Rhopilema spp.):

    RVC40 hoặc CTSH

    0308.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0401.10

    - Có hàm lượng chất béo không quá 1 % tính theo khối lượng:

    RVC40 hoặc CTSH

    0401.20

    - Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:

    RVC40 hoặc CTSH

    0401.40

    - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:

    RVC40 hoặc CTSH

    0401.50

    - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:

    RVC40 hoặc CTSH

    0402.10

    - Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:

    RVC40 hoặc CTSH

    0402.21

    - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0402.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0402.91

    - - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

    RVC40 hoặc CTSH

    0402.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    0403.20

    - Sữa chua:

    RVC40 hoặc CTSH

    0403.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0404.10

    - Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0404.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    0405.10

    - Bơ

    RVC40 hoặc CTSH

    0405.20

    - Chất phết từ bơ sữa

    RVC40 hoặc CTSH

    0405.90

    - Loại khác;

    RVC40 hoặc CTSH

    0406.10

    - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:

    RVC40 hoặc CTSH

    0406.20

    - Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:

    RVC40 hoặc CTSH

    0406.30

    - Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

    RVC40 hoặc CTSH

    0406.40

    - Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

    RVC40 hoặc CTSH

    0406.90

    - Pho mát loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    0407.11

    - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

    WO

    0407.19

    - - Loại khác:

    WO

    0407.21

    - - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

    WO

    0407.29

    - - Loại khác:

    WO

    0407.90

    - Loại khác:

    WO

    0408.11

    - - Đã làm khô

    RVC40 hoặc CC

    0408.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    0408.91

    - - Đã làm khô

    RVC40 hoặc CC

    0408.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    0409.00

    Mật ong tự nhiên

    WO

    0410.10

    - Côn trùng

    RVC40 hoặc CC

    0410.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    0501.00

    Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người

    WO

    0502.10

    - Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng

    RVC40 hoặc CC

    0502.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    0504.00

    Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

    RVC40 hoặc CC

    0505.10

    - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

    RVC40 hoặc CC

    0505.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    0506.10

    - Ossein và xương đã xử lý bằng axit

    RVC40 hoặc CC

    0506.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    0507.10

    - Ngà; bột và phế liệu từ ngà

    RVC40 hoặc CC

    0507.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    0508.00

    San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

    RVC40 hoặc CC

    0510.00

    Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

    RVC40 hoặc CC

    0511.10

    - Tinh dịch động vật họ trâu, bò

    RVC40 hoặc CC

    0511.91

    - - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

    RVC40 hoặc CC

    0511.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    0601.10

    - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ

    RVC40 hoặc CTSH

    0601.20

    - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:

    RVC40 hoặc CTSH

    0602.10

    - Cành giâm và cành ghép không có rễ:

    RVC40 hoặc CTSH

    0602.20

    - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được

    RVC40 hoặc CTSH

    0602.30

    - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

    RVC40 hoặc CTSH

    0602.40

    - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

    RVC40 hoặc CTSH

    0602.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0701.10

    - Để làm giống

    WO

    0701.90

    - Loại khác:

    WO

    0702.00

    Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

    WO

    0703.10

    - Hành tây và hành, hẹ:

    WO

    0703.20

    - Tỏi:

    WO

    0703.90

    - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:

    WO

    0704.10

    - Súp lơ (1) và súp lơ xanh:

    WO

    0704.20

    - Cải Bruc-xen

    WO

    0704.90

    - Loại khác:

    WO

    0705.11

    - - Xà lách cuộn (head lettuce)

    WO

    0705.19

    - - Loại khác

    WO

    0705.21

    - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

    WO

    0705.29

    - - Loại khác

    WO

    0706.10

    - Cà rốt và củ cải:

    WO

    0706.90

    - Loại khác

    WO

    0707.00

    Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

    WO

    0708.10

    - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

    WO

    0708.20

    - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

    WO

    0708.90

    - Các loại rau đậu khác

    WO

    0709.20

    - Măng tây

    WO

    0709.30

    - Cà tím

    WO

    0709.40

    - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)

    WO

    0709.51

    - - Nấm thuộc chi Agaricus

    WO

    0709.52

    - - Nấm thuộc chi Boletus

    WO

    0709.53

    - - Nấm thuộc chi Cantharellus

    WO

    0709.54

    - - Nấm hương (Lentinus edodes)

    WO

    0709.55

    - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)

    WO

    0709.56

    - - Nấm cục (Tuber spp.)

    WO

    0709.59

    - - Loại khác:

    WO

    0709.60

    - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

    WO

    0709.70

    - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

    WO

    0709.91

    - - Hoa a-ti-sô

    WO

    0709.92

    - - Ô liu

    WO

    0709.93

    - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)

    WO

    0709.99

    - - Loại khác:

    WO

    0710.10

    - Khoai tây

    WO

    0710.29

    - - Loại khác

    WO

    0710.30

    - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

    WO

    0710.40

    - Ngô ngọt

    WO

    0710.80

    - Rau khác

    WO

    0710.90

    - Hỗn hợp các loại rau

    WO

    0714.10

    - Sắn:

    WO

    0714.20

    - Khoai lang:

    RVC40

    0714.30

    - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):

    RVC40

    0714.40

    - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):

    RVC40

    0714.50

    - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):

    RVC40

    0714.90

    - Loại khác:

    RVC40

    0801.11

    - - Đã qua công đoạn làm khô

    RVC40 hoặc CC

    0801.12

    - - Dừa còn nguyên sọ

    RVC40 hoặc CC

    0801.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    0801.21

    - - Chưa bóc vỏ

    WO

    0801.22

    - - Đã bóc vỏ

    RVC40 hoặc CC

    0801.31

    - - Chưa bóc vỏ

    WO

    0802.11

    - - Chưa bóc vỏ

    WO

    0802.12

    - - Đã bóc vỏ:

    RVC40 hoặc CC

    0802.21

    - - Chưa bóc vỏ

    WO

    0802.22

    - - Đã bóc vỏ

    RVC40 hoặc CC

    0802.31

    - - Chưa bóc vỏ

    WO

    0802.32

    - - Đã bóc vỏ

    RVC40 hoặc CC

    0802.41

    - - Chưa bóc vỏ

    RVC40 hoặc CC

    0802.42

    - - Đã bóc vỏ

    RVC40 hoặc CC

    0802.51

    - - Chưa bóc vỏ

    RVC40 hoặc CC

    0802.52

    - - Đã bóc vỏ

    RVC40 hoặc CC

    0802.61

    - - Chưa bóc vỏ

    RVC40 hoặc CC

    0802.62

    - - Đã bóc vỏ

    RVC40 hoặc CC

    0802.70

    - Hạt cây côla (Cola spp.)

    RVC40 hoặc CC

    0802.80

    - Quả cau

    RVC40 hoặc CC

    0802.91

    - - Hạt thông, chưa bóc vỏ

    RVC40 hoặc CC

    0802.92

    - - Hạt thông, đã bóc vỏ

    RVC40 hoặc CC

    0802.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    0803.10

    - Chuối lá:

    RVC40 hoặc CC

    0803.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    0804.10

    - Quả chà là

    WO

    0804.20

    - Quả sung, vả

    WO

    0804.30

    - Quả dứa

    WO

    0804.40

    - Quả bơ

    WO

    0804.50

    - Quả ổi, xoài và măng cụt:

    WO

    0805.10

    - Quả cam:

    WO

    0805.21

    - - Quả quýt các loại (kể cả quất)

    WO

    0805.22

    - - Cam nhỏ (Clementines)

    WO

    0805.29

    - - Loại khác

    WO

    0805.40

    - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)

    WO

    0805.50

    - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):

    WO

    0805.90

    - Loại khác

    WO

    0806.10

    - Tươi

    WO

    0806.20

    - Khô

    WO

    0807.11

    - - Quả dưa hấu

    WO

    0807.19

    - - Loại khác

    WO

    0807.20

    - Quả đu đủ

    WO

    0808.10

    - Quả táo (apples)

    WO

    0808.30

    - Quả lê

    WO

    0808.40

    - Quả mộc qua

    WO

    0809.10

    - Quả mơ

    WO

    0809.21

    - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)

    WO

    0809.29

    - - Loại khác

    WO

    0809 30

    - Quả đào, kể cả xuân đào

    WO

    0809.40

    - Quả mận và quả mận gai:

    WO

    0810.10

    - Quả dâu tây

    WO

    0810.20

    - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)

    WO

    0810.30

    - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ

    WO

    0810.40

    - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium

    WO

    0810.50

    - Quả kiwi

    WO

    0810.60

    - Quả sầu riêng

    WO

    0810.70

    - Quả hồng (Persimmons)

    WO

    0810.90

    - Loại khác:

    WO

    0901.11

    - - Chưa khử chất caffeine:

    RVC40 hoặc CC

    0901.12

    - - Đã khử chất caffeine:

    RVC40 hoặc CTSH

    0901.21

    - - Chưa khử chất caffeine:

    RVC40 hoặc CTSH

    0901.22

    - - Đã khử chất caffeine:

    RVC40 hoặc CTSH

    0901.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    0902.10

    - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:

    RVC40 hoặc CC

    0902.20

    - Chè xanh khác (chưa ủ men):

    RVC40 hoặc CC

    0902.30

    - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:

    RVC40 hoặc CTSH

    0902.40

    - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:

    RVC40 hoặc CTSH

    0903.00

    Chè Paragoay (Maté)

    RVC40 hoặc CC

    0904.11

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

    RVC40 hoặc CC

    0904.12

    - - Đã xay hoặc nghiền:

    RVC40 hoặc CTSH

    0904.21

    - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:

    RVC40 hoặc CTSH

    0904.22

    - - Đã xay hoặc nghiền:

    RVC40 hoặc CTSH

    0905.10

    - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0905.20

    - Đã xay hoặc nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0906.11

    - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)

    RVC40 hoặc CC

    0906.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    0906.20

    - Đã xay hoặc nghiền

    RVC40 hoặc CTSH

    0907.10

    - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0907.20

    - Đã xay hoặc nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0908.11

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0908.12

    - - Đã xay hoặc nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0908.21

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0908.22

    - - Đã xay hoặc nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0908.31

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0908.32

    - - Đã xay hoặc nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0909.21

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0909.22

    - - Đã xay hoặc nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0909.31

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0909.32

    - - Đã xay hoặc nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0909.61

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

    RVC40 hoặc CC

    0909.62

    - - Đã xay hoặc nghiền:

    RVC40 hoặc CC

    0910.11

    - - Chưa xay hoặc chưa nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0910.12

    - - Đã xay hoặc nghiền

    RVC40 hoặc CC

    0910.20

    - Nghệ tây

    RVC40 hoặc CC

    0910.30

    - Nghệ (curcuma)

    RVC40 hoặc CC

    0910.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    1001.11

    - - Hạt giống

    WO

    1001.19

    - - Loại khác

    WO

    1001.91

    - - Hạt giống

    WO

    1001.99

    - - Loại khác:

    WO

    1002.10

    - Hạt giống

    WO

    1002.90

    - Loại khác

    WO

    1003.10

    - Hạt giống

    WO

    1003.90

    - Loại khác

    WO

    1004.10

    - Hạt giống

    WO

    1004.90

    - Loại khác

    WO

    1005.10

    - Hạt giống

    WO

    1005.90

    - Loại khác:

    WO

    1006.10

    - Thóc:

    WO

    1006.20

    - Gạo lứt:

    WO

    1006.30

    - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):

    WO

    1006.40

    - Tấm:

    WO

    1007.10

    - Hạt giống

    WO

    1007.90

    - Loại khác

    WO

    1008.10

    - Kiều mạch

    WO

    1008.21

    - - Hạt giống

    WO

    1008.29

    - - Loại khác

    WO

    1008.30

    - Hạt cây thóc chim (họ lúa)

    WO

    1008.40

    - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)

    WO

    1008.50

    - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)

    WO

    1008.60

    - Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)

    WO

    1008.90

    - Ngũ cốc loại khác

    WO

    1101.00

    Bột mì hoặc bột meslin

    RVC40 hoặc CC

    1102.20

    - Bột ngô

    RVC40 hoặc CC

    1102.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    1103.11

    - - Của lúa mì

    RVC40 hoặc CC

    1103.13

    - - Của ngô

    RVC40 hoặc CC

    1103.19

    - - Của ngũ cốc khác:

    RVC40 hoặc CC

    1103.20

    - Dạng viên

    RVC40 hoặc CTSH

    1104.12

    - - Của yến mạch

    RVC40 hoặc CC

    1104.19

    - - Của ngũ cốc khác:

    RVC40 hoặc CC

    1104.22

    - - Của yến mạch

    RVC40 hoặc CC

    1104.23

    - - Của ngô

    RVC40 hoặc CC

    1104.29

    - - Của ngũ cốc khác:

    RVC40 hoặc CC

    1104.30

    - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

    RVC40 hoặc CC

    1105.10

    - Bột, bột thô và bột mịn

    RVC40 hoặc CC

    1105.20

    - Dạng mảnh lát, hạt và viên

    RVC40 hoặc CTSH

    1106.10

    - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13

    RVC40 hoặc CC

    1106.20

    - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:

    RVC40 hoặc CC

    1106.30

    - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

    RVC40 hoặc CC

    1107.10

    - Chưa rang

    RVC40 hoặc CC

    1107.20

    - Đã rang

    RVC40 hoặc CTSH

    1108.11

    - - Tinh bột mì

    RVC40 hoặc CC

    1108.12

    - - Tinh bột ngô

    RVC40 hoặc CC

    1108.13

    - - Tinh bột khoai tây

    RVC40 hoặc CC

    1108.14

    - - Tinh bột sắn

    RVC40 hoặc CC

    1108.19

    - - Tinh bột khác:

    RVC40 hoặc CC

    1108.20

    - Inulin

    RVC40 hoặc CC

    1109.00

    Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô

    RVC40 hoặc CC

    1201.10

    - Hạt giống

    WO

    1201.90

    - Loại khác

    WO

    1202.30

    - Hạt giống

    WO

    1202.41

    - - Chưa bóc vỏ

    WO

    1202.42

    - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

    RVC40 hoặc CC

    1203.00

    Cùi (cơm) dừa khô

    WO

    1204.00

    Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

    RVC40 hoặc CC

    1205.10

    - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp

    WO

    1205.90

    - Loại khác

    WO

    1206.00

    Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

    WO

    1207.10

    - Hạt cọ và nhân hạt cọ:

    WO

    1207.21

    - - Hạt giống

    WO

    1207.29

    - - Loại khác

    WO

    1207.30

    - Hạt thầu dầu

    WO

    1207.40

    - Hạt vừng:

    WO

    1207.50

    - Hạt mù tạt

    WO

    1207.60

    - Hạt rum (Carthamus tinctorius)

    WO

    1207.70

    - Hạt dưa (melon seeds)

    WO

    1207.91

    - - Hạt thuốc phiện

    WO

    1207.99

    - - Loại khác:

    WO

    1209.10

    - Hạt củ cải đường (sugar beet)

    RVC40 hoặc CC

    1209.21

    - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)

    RVC40 hoặc CC

    1209.22

    - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)

    RVC40 hoặc CC

    1209.23

    - - Hạt cỏ đuôi trâu

    RVC40 hoặc CC

    1209.24

    - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)

    RVC40 hoặc CC

    1209.25

    - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)

    RVC40 hoặc CC

    1209.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    1209.30

    - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa

    RVC40 hoặc CC

    1209.91

    - - Hạt rau:

    RVC40 hoặc CC

    1209.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    1210.10

    - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên

    WO

    1210.20

    - Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

    RVC40 hoặc CTSH

    1211.20

    - Rễ cây nhân sâm:

    WO

    1211.30

    - Lá coca

    WO

    1211.40

    - Thân cây anh túc

    WO

    1211.50

    - Cây ma hoàng

    WO

    1211.60

    - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)

    WO

    1211.90

    - Loại khác:

    WO

    1212.21

    - - Thích hợp sử dụng cho người:

    WO

    1212.29

    - - Loại khác:

    WO

    1212.91

    - - Củ cải đường

    WO

    1212.92

    - - Quả minh quyết (carob) (1)

    RVC40 hoặc CC

    1212.93

    - - Mía đường:

    RVC40 hoặc CC

    1212.94

    - - Rễ rau diếp xoăn

    RVC40 hoặc CC

    1212.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    1213.00

    Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên

    WO

    1214.10

    - Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)

    RVC40 hoặc CC

    1214.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    1301.20

    - Gôm Ả rập

    WO

    1301.90

    - Loại khác:

    WO

    1302.11

    - - Thuốc phiện:

    RVC40 hoặc CC

    1302.12

    - - Từ cam thảo

    RVC40 hoặc CC

    1302.13

    - - Từ hoa bia (hublong)

    RVC40 hoặc CC

    1302.14

    - - Từ cây ma hoàng

    RVC40 hoặc CC

    1302.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    1302.20

    - Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic

    RVC40 hoặc CC

    1302.31

    - - Thạch rau câu (agar-agar)

    RVC40

    1302.32

    - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết (1), hạt minh quyết (1) hoặc hạt guar

    RVC40 hoặc CC

    1302.39

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    1401.10

    - Tre

    WO

    1401.20

    - Song, mây:

    WO

    1401.90

    - Loại khác

    WO

    1404.20

    - Xơ của cây bông

    RVC40 hoặc CC

    1404.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    1501.10

    - Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1501.20

    - Mỡ lợn khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1501.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1502.10

    - Mỡ tallow

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1502.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1503.00

    Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1504.10

    - Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1504.20

    - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1504.30

    - Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1505.00

    Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1506.00

    Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1507.10

    - Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa

    RVC40 hoặc CC

    1508.10

    - Dầu thô

    RVC40 hoặc CC

    1508.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1509.20

    - Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1):

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1509.30

    - Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1)

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1509.40

    - Dầu ô liu nguyên chất khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1509.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1510.10

    - Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1510.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1511.10

    - Dầu thô

    RVC40 hoặc CC

    1511.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    1512.11

    - - Dầu thô

    RVC40 hoặc CC

    1512.19

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1512.21

    - - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol

    RVC40 hoặc CC

    1512.29

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1513.11

    - - Dầu thô:

    RVC40 hoặc CC

    1513.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    1513.21

    - - Dầu thô:

    RVC40 hoặc CC

    1513.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    1514.11

    - - Dầu thô

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1514.19

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1514.91

    - - Dầu thô

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1514.99

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1515.11

    - - Dầu thô

    RVC40 hoặc CC

    1515.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1515.21

    - - Dầu thô

    RVC40 hoặc CC

    1515.29

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1515.30

    - Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1515.50

    - Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1515.60

    - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hạng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1515.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1516.10

    - Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1516.20

    - Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1516.30

    - Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1517.10

    - Margarin, trừ loại margarin lỏng:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1517.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1518.00

    Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1520.00

    Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1521.10

    - Sáp thực vật

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1521.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1522.00

    Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật

    RVC40; hoặc CC; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện hàng hóa được sản xuất bằng phương pháp tinh chế

    1601.00

    Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

    RVC40 hoặc CC

    1602.10

    - Chế phẩm đồng nhất:

    RVC40 hoặc CC

    1602.20

    - Từ gan động vật

    RVC40 hoặc CC

    1602.31

    - - Từ gà tây:

    RVC40 hoặc CC

    1602.32

    - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:

    RVC40 hoặc CC

    1602.39

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    1602.41

    - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:

    RVC40 hoặc CC

    1602.42

    - - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:

    RVC40 hoặc CC

    1602.49

    - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:

    RVC40 hoặc CC

    1602.50

    - Từ động vật họ trâu bò:

    RVC40 hoặc CC

    1602.90

    - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:

    RVC40 hoặc CC

    1604.11

    - - Từ cá hồi:

    RVC40 hoặc CC

    1604.12

    - - Từ cá trích nước lạnh:

    RVC40 hoặc CC

    1604.13

    - - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:

    RVC40 hoặc CC

    1604.14

    - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):

    RVC40 hoặc CC

    1604.15

    - - Từ cá nục hoa:

    RVC40 hoặc CC

    1604.16

    - - Từ cá cơm (cá trỏng):

    RVC40 hoặc CC

    1604.17

    - - Cá chình;

    RVC40 hoặc CC

    1604.18

    - - Vây cá mập:

    RVC40 hoặc CC

    1604.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    1604.20

    - Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:

    RVC40 hoặc CC

    1604.31

    - - Trứng cá tầm muối

    RVC40 hoặc CC

    1604.32

    - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối

    RVC40 hoặc CC

    1605.10

    - Cua, ghẹ:

    RVC40 hoặc CC

    1605.21

    - - Không đóng bao bì kín khí

    RVC40 hoặc CC

    1605.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    1605.30

    - Tôm hùm

    RVC40 hoặc CC

    1605.40

    - Động vật giáp xác khác

    RVC40 hoặc CC

    1605.51

    - - Hàu

    RVC40 hoặc CC

    1605.52

    - - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng

    RVC40 hoặc CC

    1605.53

    - - Vẹm (Mussels)

    RVC40 hoặc CC

    1605.54

    - - Mực nang và mực ống:

    RVC40 hoặc CC

    1605.55

    - - Bạch tuộc

    RVC40 hoặc CC

    1605.56

    - - Nghêu (ngao), sò

    RVC40 hoặc CC

    1605.57

    - - Bào ngư:

    RVC40 hoặc CC

    1605.58

    - - Ốc, trừ ốc biển

    RVC40 hoặc CC

    1605.59

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    1605.61

    - - Hải sâm

    RVC40 hoặc CC

    1605.62

    - - Cầu gai

    RVC40 hoặc CC

    1605.63

    - - Sứa

    RVC40 hoặc CC

    1605.69

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    1701.12

    - - Đường củ cải

    RVC40 hoặc CC

    1701.13

    - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này

    RVC40 hoặc CC

    1701.14

    - - Các loại đường mía khác

    RVC40 hoặc CC

    1701.91

    - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu

    RVC40 hoặc CC

    1701.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    1801.00

    Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang

    RVC40 hoặc CC

    1802.00

    Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

    RVC40 hoặc CC

    1806.31

    - - Có nhân

    RVC40 hoặc CTSH

    1806.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    1902.11

    - - Có chứa trứng

    RVC40 hoặc CC

    1902.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    1902.20

    - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:

    RVC40 hoặc CC

    1902.30

    - Sản phẩm từ bột nhào khác:

    RVC40 hoặc CC

    1902.40

    - Couscous

    RVC40 hoặc CC

    1903.00

    Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự

    RVC40 hoặc CC

    1904.10

    - Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:

    RVC40 hoặc CC

    1904.20

    - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:

    RVC4Q hoặc CC

    1904.30

    - Lúa mì bulgur (1)

    RVC40 hoặc CC

    1904.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    2001.10

    - Dưa chuột và dưa chuột ri

    RVC40 hoặc CC

    2001.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    2003.10

    - Nấm thuộc chi Agaricus

    RVC40 hoặc CC

    2003.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    2004.10

    - Khoai tây

    RVC40 hoặc CC

    2004.90

    - Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

    RVC40 hoặc CC

    2005.10

    - Rau đồng nhất:

    RVC40 hoặc CC

    2005.20

    - Khoai tây:

    RVC40 hoặc CC

    2005.60

    - Măng tây

    RVC40 hoặc CC

    2005.70

    - Ô liu

    RVC40 hoặc CC

    2005.80

    - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)

    RVC40 hoặc CC

    2005.91

    - - Măng tre

    RVC40 hoặc CC

    2005.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    2006.00

    Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)

    RVC40 hoặc CC

    2008.11

    - - Lạc:

    RVC40 hoặc CC

    2008.19

    - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:

    RVC40 hoặc CC

    2008.20

    - Dứa:

    RVC40 hoặc CC

    2008.30

    - Quả thuộc chi cam quýt:

    RVC40 hoặc CC

    2008.40

    - Lê

    RVC40 hoặc CC

    2008.50

    - Mơ

    RVC40 hoặc CC

    2008.60

    - Anh đào (Cherries):

    RVC40 hoặc CC

    2008.70

    - Đào, kể cả quả xuân đào:

    RVC40 hoặc CC

    2008.80

    - Dâu tây

    RVC40 hoặc CC

    2008.91

    - - Lõi cây cọ

    RVC40 hoặc CC

    2008.93

    - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea);

    RVC40 hoặc CC

    2008.97

    - - Dạng hỗn hợp:

    RVC40 hoặc CC

    2008.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    2009.11

    - - Đông lạnh

    RVC40 hoặc CC

    2009.12

    - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20

    RVC40 hoặc CC

    2009.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    2009.21

    - - Với trị giá Brix không quá 20

    RVC40 hoặc CC

    2009.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    2009.31

    - - Với trị giá Brix không quá 20

    RVC40 hoặc CC

    2009.39

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    2009.41

    - - Với trị giá Brix không quá 20

    RVC40 hoặc CC

    2009.49

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    2009.61

    - - Với trị giá Brix không quá 30

    RVC40 hoặc CC

    2009.69

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    2009.71

    - - Với trị giá Brix không quá 20

    RVC40 hoặc CC

    2009.79

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    2009.81

    - - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):

    RVC40 hoặc CC

    2009.89

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    2009.90

    - Nước ép hỗn hợp:

    RVC40 hoặc CC

    2101.11

    - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:

    RVC40 hoặc CC

    2101.12

    - - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:

    RVC40 hoặc CC

    2101.20

    - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:

    RVC40 hoặc CC

    2101.30

    - Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng

    RVC40 hoặc CC

    2102.10

    - Men sống

    RVC40 hoặc CC

    2102.20

    - Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:

    RVC40 hoặc CC

    2102.30

    - Bột nở đã pha chế

    RVC40 hoặc CC

    2103.20

    - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác

    RVC40 hoặc CTSH

    2103.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    2106.10

    - Protein cô đặc và chất protein được làm rắn (textured protein substances)

    RVC40 hoặc CTSH

    2106.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    2201.10

    - Nước khoáng và nước có ga:

    RVC40 hoặc CC

    2201.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    2202.10

    - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:

    RVC40 hoặc CC

    2202.91

    - - Bia không cồn

    RVC40 hoặc CC

    2202.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    2203.00

    Bia sản xuất từ malt

    RVC40 hoặc CC

    2204.10

    - Rượu vang nổ (1)

    RVC40 hoặc CC

    2204.21

    - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

    RVC40 hoặc CC

    2204.22

    - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:

    RVC40 hoặc CC

    2204.29

    - - Loạt khác:

    RVC40 hoặc CC

    2204.30

    - Hèm nho khác:

    RVC40 hoặc CC

    2206.00

    Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

    RVC40 hoặc CC

    2301.10

    - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: tóp mỡ

    RVC40 hoặc CC

    2301.20

    - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác:

    RVC40 hoặc CC

    2303.20

    - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường

    RVC40 hoặc CC

    2303.30

    - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất

    RVC40 hoặc CC

    2401.10

    - Lá thuốc lá chưa tước cọng:

    RVC40 hoặc CC

    2401.20

    - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

    RVC40 hoặc CC

    2401.30

    - Phế liệu lá thuốc lá:

    RVC40 hoặc CC

    2404.11

    - - Chứa lá thuốc lá hoặc thuốc lá hoàn nguyên

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 2403

    2404.12

    - - Loại khác, chứa nicotin:

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3824.99

    2404.19

    - - Loại khác:

    Đối với nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 2403;

    Đối với hàng hóa khác: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 3824

    2404.91

    - - Loại dùng qua đường miệng:

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2106.90

    2404.92

    - - Loại thẩm thấu qua da:

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3824.99

    2404.99

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3824.99

    2523.21

    - - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2523.29 đến 2523.90

    2523.29

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2523.21 đến 2523.90

    2525.20

    - Bột mi ca

    RVC40 hoặc CTSH

    2525.30

    - Phế liệu mi ca

    WO

    2613.10

    - Đã nung

    RVC40 hoặc CTSH

    2613.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    2617.10

    - Quặng antimon và tinh quặng antimon

    RVC40 hoặc CTSH

    2617.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    2619.00

    Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

    WO

    2620.11

    - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)

    WO

    2620.19

    - - Loại khác

    WO

    2620.21

    - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ

    WO

    2620.29

    - - Loại khác

    WO

    2620.30

    - Chứa chủ yếu là đồng

    WO

    2620.60

    - Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng

    WO

    2620.91

    - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng

    WO

    2620.99

    - - Loại khác:

    WO

    2621.10

    - Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

    WO

    2621.90

    - Loại khác:

    WO

    2921.21

    - - Etylendiamin và muối của nó

    RVC40 hoặc CTSH

    2921.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    2922.12

    - - Dietanolamin và muối của nó

    RVC40 hoặc CTSH

    2922.15

    - - Triethanolamine

    RVC40 hoặc CTSH

    2922.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    2922.41

    - - Lysin và este của nó; muối của chúng

    RVC40 hoặc CTSH

    2923.30

    - Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate

    RVC40 hoặc CTSH

    2923.40

    - Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate

    RVC40 hoặc CTSH

    2923.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    3005.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    3006.10

    - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    3006.93

    - - Giả dược (placebo) và bộ dụng cụ thử nghiệm lâm sàng mù (hoặc mù đôi) để sử dụng trong các thử nghiệm lâm sàng được công nhận, được đóng gói theo liều lượng

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 2106.90

    3301.30

    - Chất tựa nhựa

    RVC40 hoặc CTSH

    3501.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    3502.11

    - - Đã làm khô

    RVC40 hoặc CTSH

    3502.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    3502.20

    - Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein

    RVC40 hoặc CTSH

    3502.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    3506.10

    - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, khối lượng tịnh không quá 1kg

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 3501.90 hoặc nhóm 3503

    3506.91

    - - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su:

    RVC40 hoặc CTSH

    3506.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    3707.10

    - Dạng nhũ tương nhạy

    RVC40 hoặc CTSH

    3707.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    3823.11

    - - Axit stearic

    RVC40 hoặc CTSH

    3823.12

    - - Axit oleic

    RVC40 hoặc CTSH

    3823.13

    - - Axit béo dầu tall

    RVC40 hoặc CTSH

    3823.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    3823.70

    - Cồn béo công nghiệp:

    RVC40 hoặc CTSH

    3824.84

    - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))

    RVC40 hoặc CTSH

    3824.85

    - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)

    RVC40 hoặc CTSH

    3824.86

    - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)

    RVC40 hoặc CTSH

    3824.87

    - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride

    RVC40 hoặc CTSH

    3824.88

    - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers

    RVC40 hoặc CTSH

    3824.89

    - - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn

    RVC40 hoặc CTSH

    3824.91

    - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate

    RVC40 hoặc CTSH

    3824.92

    - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic

    RVC40 hoặc CTSH

    3824.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    3826.00

    Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum

    RVC40 hoặc CTSH

    3921.12

    - - Từ các polyme từ vinyl clorua

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    3921.13

    - - Từ các polyurethan:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    3921.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    4104.41

    - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)

    RVC40 hoặc CTSH

    4105.30

    - Ở dạng khô (mộc)

    RVC40 hoặc CTSH

    4106.22

    - - Ở dạng khô (mộc)

    RVC40 hoặc CTSH

    4106.32

    - - Ở dạng khô (mộc)

    RVC40 hoặc CTSH

    4106.40

    - Của loài bò sát

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện có chuyển đổi từ da ướt sang da khô

    4106.92

    - - Ở dạng khô (mộc)

    RVC40 hoặc CTSH

    4202.11

    - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:

    RVC40 hoặc CC

    4202.12

    - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    4202.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    4202.21

    - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

    RVC40 hoặc CC

    4202.22

    - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    4202.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    4202.31

    - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

    RVC40 hoặc CC

    4202.32

    - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    4202.39

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    4202.91

    - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:

    RVC40 hoặc CC

    4202.92

    - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    4202.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    4401.11

    - - Từ cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4401.12

    - - Từ cây không thuộc loài lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4401.21

    - - Từ cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4401.22

    - - Từ cây không thuộc loài lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4401.31

    - - Viên gỗ

    RVC40 hoặc CTSH

    4401.32

    - - Đóng thành bánh (briquettes)

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 4401.39

    4401.39

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 4401.32

    4401.41

    - - Mùn cưa

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 4401.49

    4401.49

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    4402.10

    - Của tre

    RVC40 hoặc CTSH

    4402.20

    - Của vỏ quả hoặc hạt:

    RVC40 hoặc CTSH

    4402.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.11

    - - Từ cây lá kim:

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.12

    - - Từ cây không thuộc loài lá kim:

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.21

    - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.22

    - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.23

    - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.24

    - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.25

    - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.26

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.41

    - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.42

    - - Gỗ Tếch (Teak):

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.49

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.91

    - - Gỗ sồi (Quercus spp.):

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.93

    - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.94

    - - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.95

    - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.96

    - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.97

    - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.98

    - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):

    RVC40 hoặc CTSH

    4403.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    4404.10

    - Từ cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4404.20

    - Từ cây không thuộc loài lá kim:

    RVC40 hoặc CTSH

    4405.00

    Sợi gỗ; bột gỗ

    RVC40 hoặc CTSH

    4406.11

    - - Từ cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4406.12

    - - Từ cây không thuộc loài lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4406.91

    - - Từ cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4406.92

    - - Từ cây không thuộc loài lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.11

    - - Từ cây thông (Pinus spp,):

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.12

    - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.13

    - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.14

    - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.21

    - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.22

    - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.23

    - - Gỗ Tếch (Teak):

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.25

    - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.26

    - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.27

    - - Gỗ Sapelli:

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.28

    - - Gỗ Iroko:

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.91

    - - Gỗ sồi (Quercus spp.):

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.92

    - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.93

    - - Gỗ thích (Acer spp.):

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.94

    - - Gỗ anh đào (Prunus spp.):

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.95

    - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.96

    - - Gỗ bạch dương (Betula spp.):

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.97

    - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):

    RVC40 hoặc CTSH

    4407.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    4408.10

    - Từ cây lá kim:

    RVC40 hoặc CTSH

    4408.31

    - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau

    RVC40 hoặc CTSH

    4408.39

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    4408.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    4409.10

    - Từ cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4409.21

    - - Của tre

    RVC40 hoặc CTSH

    4409.22

    - - Từ gỗ nhiệt đới

    RVC40 hoặc CTSH

    4409.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    4410.11

    - - Ván dăm

    RVC40 hoặc CTSH

    4410.12

    - - Ván dăm định hướng (OSB)

    RVC40 hoặc CTSH

    4410.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    4410.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    4411.12

    - - Loại có chiều dày không quá 5 mm

    RVC40 hoặc CTSH

    4411.13

    - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm

    RVC40 hoặc CTSH

    4411.14

    - - Loại có chiều dày trên 9 mm

    RVC40 hoặc CTSH

    4411.92

    - - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3

    RVC40 hoặc CTSH

    4411.93

    - - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3

    RVC40 hoặc CTSH

    4411.94

    - - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3

    RVC40 hoặc CTSH

    4412.10

    - Của tre

    RVC40 hoặc CTSH

    4412.31

    - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới

    RVC40 hoặc CTSH

    4412.33

    - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây trăn (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)

    RVC40 hoặc CTSH

    4412.34

    - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33

    RVC40 hoặc CTSH

    4412.39

    - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4412.41

    - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:

    RVC40 hoặc CTSH

    4412.42

    - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4412.49

    - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4412.51

    - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới

    RVC40 hoặc CTSH

    4412.52

    - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4412.59

    - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4412.91

    - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:

    RVC40 hoặc CTSH

    4412.92

    - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4412.99

    - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4413.00

    Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình

    RVC40 hoặc CTSH

    4414.10

    - Từ gỗ nhiệt đới

    RVC40 hoặc CTSH

    4414.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    4415.10

    - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự: tang cuốn cáp

    RVC40 hoặc CTSH

    4415.20

    - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)

    RVC40 hoặc CTSH

    4416.00

    Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong

    RVC40 hoặc CTSH

    4417.00

    Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.11

    - - Từ gỗ nhiệt đới

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.21

    - - Từ gỗ nhiệt đới

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.30

    - Trụ và dầm ngoài các sản phẩm thuộc phân nhóm 4418.81 đến 4418.89

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.40

    - Ván cốp pha xây dựng

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.50

    - Ván lợp (shingles and shakes)

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.73

    - - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.74

    - - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.75

    - - Loại khác, nhiều lớp

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.79

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.81

    - - Gỗ ghép nhiều lớp bằng keo (glulam):

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.82

    - - Gỗ ghép nhiều lớp xếp vuông góc (CLT hoặc X- lam)

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.83

    - - Dầm chữ I

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.89

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.91

    - - Của tre

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.92

    - - Tấm gỗ có lõi xốp

    RVC40 hoặc CTSH

    4418.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    4419.11

    - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự

    RVC40 hoặc CTSH

    4419.12

    - - Đũa

    RVC40 hoặc CTSH

    4419.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    4419.20

    - Từ gỗ nhiệt đới

    RVC40 hoặc CTSH

    4419.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    4420.11

    - - Từ gỗ nhiệt đới

    RVC40 hoặc CTSH

    4420.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    4420.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    4421.10

    - Mắc treo quần áo

    RVC40 hoặc CTSH

    4421.20

    - Quan tài

    RVC40 hoặc CTSH

    4421.91

    - - Từ tre:

    RVC40 hoặc CTSH

    4421.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    4703.21

    - - Từ gỗ cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4703.29

    - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4704.21

    - - Từ cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4704.29

    - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim

    RVC40 hoặc CTSH

    4823.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    5001.00

    Kén tằm phù hợp dùng làm tơ

    RVC40 hoặc CC

    5002.00

    Tơ tằm thô (chưa xe)

    RVC40 hoặc CC

    5003.00

    Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)

    RVC40 hoặc CC

    5004.00

    Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5005.00

    Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5006.00

    Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5007.10

    - Vải dệt thoi từ tơ vụn:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5007.20

    - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5007.90

    - Vải dệt khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5101.11

    - - Lông cừu đã xén

    RVC40 hoặc CC

    5101.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    5101.21

    - - Lông cừu đã xén

    RVC40 hoặc CC

    5101.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    5101.30

    - Đã được carbon hóa

    RVC40 hoặc CC

    5102.11

    - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)

    RVC40 hoặc CC

    5102.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    5102.20

    - Lông động vật loại thô

    RVC40 hoặc CC

    5103.10

    - Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

    RVC40 hoặc CC

    5103.20

    - Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

    RVC40 hoặc CC

    5103.30

    - Phế liệu từ lông động vật loại thô

    RVC40 hoặc CC

    5105.10

    - Lông cừu chải thô

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5105.21

    - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5105.29

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5105.31

    - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5105.39

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5105.40

    - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5106.10

    - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5106.20

    - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5107.10

    - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5107.20

    - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5108.10

    - Chải thô

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5108.20

    - Chải kỹ

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5109.10

    - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

    RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5109.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5110.00

    Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5111.11

    - - Định lượng không quá 300 g/m2

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5111.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5111.20

    - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5111.30

    - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5111.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5112.11

    - - Định lượng không quá 200 g/m2:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5112.19

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5112.20

    - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5112.30

    - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5112.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5113.00

    Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5201.00

    Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ

    RVC40 hoặc CC

    5202.10

    - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)

    RVC40 hoặc CC

    5202.91

    - - Bông tái chế

    RVC40 hoặc CC

    5202.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    5203.00

    Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ

    RVC40 hoặc CC

    5204.11

    - - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5204.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5204.20

    - Đã đóng gói để bán lẻ

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.11

    - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.12

    - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.13

    - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.14

    - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.15

    - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.21

    - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.22

    - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.23

    - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.24

    - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.26

    - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80 đến 94)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.27

    - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét trên 94 đến 120)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.28

    - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét trên 120)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.31

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714.29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.32

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.33

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.34

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.35

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.41

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.42

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.43

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.44

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.46

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80 đến 94)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.47

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi sổ mét sợi đơn trên 94 đến 120)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5205.48

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83.33 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 120)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.11

    - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.12

    - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.13

    - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.14

    - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192.31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.15

    - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.21

    - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.22

    - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.23

    - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.24

    - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.25

    - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.31

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.32

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.33

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.34

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.35

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.41

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.42

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

    RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.43

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

    RVC40: hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.44

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5206.45

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5207.10

    - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5207.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.11

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.12

    - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.13

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.19

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.21

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.22

    - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.23

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.29

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.31

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.32

    - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.33

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.39

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.41

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.42

    - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.43

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.49

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.51

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.52

    - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5208.59

    - - Vải dệt khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.11

    - - Vải vân điểm:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.12

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.19

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.21

    - - Vải vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.22

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.29

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.31

    - - Vải vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.32

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.39

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.41

    - - Vải vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.42

    - - Vải denim

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.43

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.49

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.51

    - - Vải vân điểm:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.52

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5209.59

    - - Vải dệt khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5210.11

    - - Vải vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5210.19

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5210.21

    - - Vải vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5210.29

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5210.31

    - - Vải vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5210.32

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5210.39

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5210.41

    - - Vải vân điểm:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5210.49

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5210.51

    - - Vải vân điểm:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5210.59

    - - Vải dệt khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5211.11

    - - Vải vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5211.12

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5211.19

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5211.20

    - Đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5211.31

    - - Vải vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5211.32

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5211.39

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5211.41

    - - Vải vân điểm:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5211.42

    - - Vải denim

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5211.43

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5211.49

    - - Vải dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5211.51

    - - Vải vân điểm:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5211.52

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5211.59

    - - Vải dệt khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5212.11

    - - Chưa tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5212.12

    - - Đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5212.13

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5212.14

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5212.15

    - - Đã in:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5212.21

    - - Chưa tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5212.22

    - - Đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5212.23

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5212.24

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5212.25

    - - Đã in:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5301.10

    - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

    RVC40 hoặc CC

    5301.21

    - - Đã tách lõi hoặc đã đập

    RVC40 hoặc CC

    5301.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    5301.30

    - Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh

    RVC40 hoặc CC

    5302.10

    - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

    RVC40 hoặc CC

    5302.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    5303.10

    - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

    RVC40 hoặc CC

    5303.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    5305.00

    Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

    RVC40 hoặc CC

    5306.10

    - Sợi đơn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5306.20

    - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5307.10

    - Sợi đơn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5307.20

    - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

    RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5308.20

    - Sợi gai dầu

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5308.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5309.11

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5309.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5309.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5309.29

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5310.10

    - Chưa tẩy trắng;

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5310.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5311.00

    Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5401.10

    - Từ sợi filament tổng hợp:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5401.20

    - Từ sợi filament tái tạo:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.11

    - - Từ các aramit

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.20

    - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.31

    - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.32

    - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.33

    - - Từ các polyeste:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.34

    - - Từ polypropylen

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.39

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.44

    - - Từ nhựa đàn hồi:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.45

    - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.46

    - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.47

    - - Loại khác, từ các polyeste :

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.48

    - - Loại khác, từ polypropylen

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.49

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.51

    - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.52

    - - Từ các polyeste

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.53

    - - Từ polypropylen

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.59

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.61

    - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.62

    - - Từ các polyeste

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.63

    - - Từ polypropylen

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5402.69

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5403.10

    - Sợi có độ bền cao từ viscose rayon

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5403.31

    - - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5403.32

    - - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5403.33

    - - Từ xenlulo axetat:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5403.39

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5403.41

    - - Từ viscose rayon:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5403.42

    - - Từ xenlulo axetat

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5403.49

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5404.11

    - - Từ nhựa đàn hồi

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5404.12

    - - Loại khác, từ polypropylen

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5404.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5404.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5405.00

    Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5406.00

    Sợi filament nhân tạo (trừ chi khâu), đã đóng gói để bán lẻ

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.10

    - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.20

    - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.30

    - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.41

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.42

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.43

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    R VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.44

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.51

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.52

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.53

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.54

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.61

    - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.69

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.71

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.72

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.73

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.74

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.81

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.82

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.83

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.84

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.91

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.92

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.93

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5407.94

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5408.10

    - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5408.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5408.22

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5408.23

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5408.24

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5408.31

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5408.32

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5408.33

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5408.34

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5501.11

    - - Từ các aramit

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5501.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5501.20

    - Từ các polyeste

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5501.30

    - Từ acrylic hoặc modacrylic

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5501.40

    - Từ polypropylen

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5501.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5502.10

    - Từ xenlulo axetat

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5502.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5503.11

    - - Từ các aramit

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5503.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5503.20

    - Từ các polyeste:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5503.30

    - Từ acrylic hoặc modacrylic

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5503.40

    - Từ polypropylen

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5503.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5504.10

    - Từ viscose rayon

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5504.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5505.10

    - Từ các xơ tổng hợp

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5505.20

    - Từ các xơ tái tạo

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5506.10

    - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5506.20

    - Từ các polyeste

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5506.30

    - Từ acrylic hoặc modacrylic

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5506.40

    - Từ polypropylen

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5506.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5507.00

    Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5508.10

    - Từ xơ staple tổng hợp:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5508.20

    - Từ xơ staple tái tạo:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.11

    - - Sợi đơn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.12

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.21

    - - Sợi đơn

    RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.22

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.31

    - - Sợi đơn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.32

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.41

    - - Sợi đơn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.42

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

    R VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.51

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.52

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.53

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.59

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.61

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.62

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.69

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.91

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.92

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5509.99

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5510.11

    - - Sợi đơn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5510.12

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5510.20

    - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5510.30

    - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5510.90

    - Sợi khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5511.10

    - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5511.20

    - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:

    RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5511.30

    - Từ xơ staple tái tạo

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5512.11

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5512.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5512.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5512.29

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5512.91

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5512.99

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5513.11

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5513.12

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyestc

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5513.13

    - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5513.19

    - - Vải dệt thoi khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5513.21

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5513.23

    - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5513.29

    - - Vải dệt thoi khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5513.31

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5513.39

    - - Vải dệt thoi khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5513.41

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5513.49

    - - Vải dệt thoi khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5514.11

    - - Tù xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5514.12

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5514.19

    - - Vải dệt thoi khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5514.21

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5514.22

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5514.23

    - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5514.29

    - - Vải dệt thoi khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5514.30

    - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5514.41

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5514.42

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5514.43

    - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5514.49

    - - Vải dệt thoi khác

    RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5515.11

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5515.12

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5515.13

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5515.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5515.21

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5515.22

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5515.29

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5515.91

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5515.99

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.11

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.12

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.13

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.14

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.22

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.23

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.24

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.31

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.32

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.33

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.34

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.41

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.42

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.43

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.44

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.91

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.92

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.93

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5516.94

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5601.21

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5601.22

    - - Từ xơ nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5601.29

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5601.30

    - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5602.10

    - Phớt, ni xuyên kim và vải khâu đính

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5602.21

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5602.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5602.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5603.11

    - - Định lượng không quá 25 g/m2

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5603.12

    - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5603.13

    - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5603.14

    - - Định lượng trên 150 g/m2

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5603.91

    - - Định lượng không quá 25 g/m2

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5603.92

    - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5603.93

    - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5603.94

    - - Định lượng trên 150 g/m2

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5604.10

    - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5604.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5605.00

    Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp vợi kim loại ở dạng dây, dài hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5606.00

    Sợi cuốn bọc, và dài và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5607.21

    - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5607.29

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5607.41

    - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5607.49

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5607.50

    - Từ xơ tổng hợp khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5607.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5608.11

    - - Lưới đánh cá thành phẩm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5608.19

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5608.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5609.00

    Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5701.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5701.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5702.10

    - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5702.20

    - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5702.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5702.32

    - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5702.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5702.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5702.42

    - - Từ vật liệu dệt nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5702.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5702.50

    - Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5702.91

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5702.92

    - - Từ vật liệu dệt nhân tạo:

    RVC4Q; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5702.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5703.10

    - Từ lông cừu hoặc lòng động vật loại mịn:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5703.21

    - - Thảm cỏ (turf)

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5703.29

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5703.31

    - - Thảm cỏ (turf)

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5703.39

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5703.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5704.10

    - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5704.20

    - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5704.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5705.00

    Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5801.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5801.21

    - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5801.22

    - - Nhung kẻ đã cắt:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5801.23

    - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5801.26

    - - Các loại vải sơnin (chenille):

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5801.27

    - - Vải có sợi dọc nổi vòng:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5801.31

    - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5801.32

    - - Nhung kẻ đã cắt:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5801.33

    - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5801.36

    - - Các loại vải sơnin (chenille):

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5801.37

    - - Vải có sợi dọc nổi vòng:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5801.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5802.10

    - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5802.20

    - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5802.30

    - Các loại vải dệt tạo búi:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5803.00

    Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58,06

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5804.10

    - Vải tuyn và vải dệt lưới khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5804.21

    - - Từ xơ nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5804.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5804.30

    - Ren làm bằng tay

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5805.00

    Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5806.10

    - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5806.20

    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5806.31

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5806.32

    - - Từ xơ nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5806.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5806.40

    - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5807.10

    - Dệt thoi

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5807.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5808.10

    - Các dải bện dạng chiếc:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5808.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5809.00

    Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5810.10

    - Hàng thêu không lộ nền

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5810.91

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5810.92

    - - Từ xơ nhân tạo

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5810.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5811.00

    Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5901.10

    - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5901.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5902.10

    - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5902.20

    - Từ các polyeste:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5902.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5903.10

    - Với poly(vinyl clorua):

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5903.20

    - Với polyurethan

    RVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5903.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5904.10

    - Vải sơn

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5904.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5905.00

    Các loại vải dệt phủ tường

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5906.10

    - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5906.91

    - - Vải dệt kim hoặc vải móc

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5906.99

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5907.00

    Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phù bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5908.00

    Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ong dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm

    RVC4Q; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5909.00

    Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5910.00

    Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, băng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5911.10

    - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã dược tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5911.20

    - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5911.31

    - - Định lượng dưới 650 g/m2

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5911.32

    - - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5911.40

    - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người

    RVC40; hoặc CC: hoặc Quy tắc hàng dệt may

    5911.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6001.10

    - Vải "vòng lông dài" (long pile)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6001.21

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6001.22

    - - Từ xơ nhân tạo

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6001.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6001.91

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6001.92

    - - Từ xơ nhân tạo:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6001.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6002.40

    - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6002.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6003.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6003.20

    - Từ bông

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6003.30

    - Từ các xơ tổng hợp

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6003.40

    - Từ các xơ tái tạo

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6003.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6004.10

    - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su:

    R VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6004.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6005.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6005.22

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6005.23

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6005.24

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6005.35

    - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6005.36

    - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6005.37

    - - Loại khác, đã nhuộm:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6005.38

    - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:

    RVC40; hoặc CTH: hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6005.39

    - - Loại khác, đã in:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6005.41

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6005.42

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6005.43

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6005.44

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6005.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6006.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6006.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6006.22

    - - Đã nhuộm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6006.23

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6006.24

    - - Đã in

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6006.31

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6006.32

    - - Đã nhuộm:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6006.33

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6006.34

    - - Đã in:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6006.41

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6006.42

    - - Đã nhuộm:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6006.43

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6006.44

    - - Đã in:

    R.VC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6006.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6101.20

    - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6101.30

    - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6101.90

    - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6102.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6102.20

    - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6102.30

    - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6102.90

    - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6103.10

    - Bộ com-lê

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6103.22

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6103.23

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6103.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6103.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6103.32

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6103.33

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC4Q; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6103.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6103.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6103.42

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6103.43

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6103.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.13

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.22

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.23

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào, hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.32

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.33

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.42

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.43

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.44

    - - Từ sợi tái tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.51

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.52

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.53

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.59

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.61

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.62

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.63

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6104.69

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6105.10

    - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6105.20

    - Từ sợi nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6105.90

    - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6106.10

    - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6106.20

    - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6106.90

    - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6107.11

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6107.12

    - - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6107.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6107.21

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6107.22

    - - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6107.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6107.91

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6107.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6108.11

    - - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6108.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6108.21

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6108.22

    - - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6108.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6108.31

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6108.32

    - - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6108.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6108.91

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6108.92

    - - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6108.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6109.10

    - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6109.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6110.11

    - - Từ lông cừu

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6110.12

    - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6110.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6110.20

    - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6110.30

    - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6110.90

    - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6111.20

    - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6111.30

    - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6111.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6112.11

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6112.12

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6112.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6112.20

    - Bộ quần áo trượt tuyết

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6112.31

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6112.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6112.41

    - - Từ sợi tổng hợp:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6112.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6113.00

    Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6114.20

    - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6114.30

    - Từ sợi nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6114.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6115.10

    - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6115.21

    - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6115.22

    - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6115.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6115.30

    - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6115.94

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6115.95

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6115.96

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6115.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6116.10

    - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6116.91

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6116.92

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6116.93

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6116.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6117.10

    - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6117.80

    - Các phụ kiện may mặc khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6117.90

    - Các chi tiết

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6201.20

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6201.30

    - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6201.40

    - Từ sợi nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6201.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6202.20

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6202.30

    - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6202.40

    - Từ sợi nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6202.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6203.11

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6203.12

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6203.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6203.22

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6203.23

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6203.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6203.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6203.32

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6203.33

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6203.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6203.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6203.42

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6203.43

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6203.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.11

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.12

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.13

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.21

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.22

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.23

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.32

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.33

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.42

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.43

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.44

    - - Từ sợi tái tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.51

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.52

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.53

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.59

    - - Từ các vật Liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.61

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.62

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.63

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6204.69

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6205.20

    - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6205.30

    - Từ sợi nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6205.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6206.10

    - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6206.20

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6206.30

    - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6206.40

    - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6206.90

    - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6207.11

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6207.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6207.21

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6207.22

    - - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6207.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6207.91

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6207.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6208.11

    - - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6208.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6208.21

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6208.22

    - - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6208.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6208.91

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6208.92

    - - Từ sợi nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6208.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6209.20

    - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6209.30

    - Từ sợi tổng hợp:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6209.90

    - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6210.10

    - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6210.20

    - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6210.30

    - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6210.40

    - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6210.50

    - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6211.11

    - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6211.12

    - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6211.20

    - Bộ quần áo trượt tuyết

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6211.32

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6211.33

    - - Từ sợi nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6211.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6211.42

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6211.43

    - - Từ sợi nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6211.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6212.10

    - Xu chiêng:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6212.20

    - Gen và quần gen:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6212.30

    - Áo nịt toàn thân (corselette):

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6212.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6213.20

    - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6213.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6214.10

    - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6214.20

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6214.30

    - Từ sợi tổng hợp:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6214.40

    - Từ sợi tái tạo:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6214.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6215.10

    - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6215.20

    - Từ sợi nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6215.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6216.00

    Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6217.10

    - Phụ kiện may mặc:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6217.90

    - Các chi tiết

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6301.10

    - Chăn điện

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6301.20

    - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6301.30

    - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6301.40

    - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6301.90

    - Chăn và chăn du lịch khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.10

    - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.21

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.22

    - - Từ sợi nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.31

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.32

    - - Từ sợi nhân tạo:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.40

    - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.51

    - - Từ bông:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.53

    - - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.59

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.60

    - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.91

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.93

    - - Từ sợi nhân tạo

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6302.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6303.12

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6303.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6303.91

    - - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6303.92

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6303.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6304.11

    - - Dệt kim hoặc móc

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6304.19

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6304.20

    - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6304.91

    - - Dệt kim hoặc móc:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6304.92

    - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6304.93

    - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6304.99

    - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6305.10

    - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6305.20

    - Từ bông

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6305.32

    - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6305.33

    - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6305.39

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6305.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6306.12

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6306.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6306.22

    - - Từ sợi tổng hợp

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6306.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6306.30

    - Buồm cho tàu thuyền

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6306.40

    - Đệm hơi:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6306.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6307.10

    - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6307.20

    - Áo cứu sinh và đai cứu sinh

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6307.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6308.00

    Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ

    RVC40; hoặc CTH và sản phẩm phải được cắt và may tại lãnh thổ của bất kỳ nước thành viên nào; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6309.00

    Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác

    WO hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6310.10

    - Đã được phân loại:

    WO

    6310.90

    - Loại khác:

    WO

    6405.20

    - Có mũ giày bằng vật liệu dệt

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6406.10

    - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6406.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6501.00

    Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6502.00

    Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6504.00

    Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6505.00

    Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6601.10

    - Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6601.91

    - - Có cán kiểu ống lồng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    6601.99

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    7019.13

    - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    7019.63

    - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    7019.64

    - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, được tráng hoặc ép lớp

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    7019.65

    - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    7019.66

    - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    7019.69

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    7101.10

    - Ngọc trai tự nhiên

    WO

    7101.21

    - - Chưa được gia công

    WO

    7101.22

    - - Đã gia công

    RVC40 hoặc CTSH

    7102.10

    - Kim cương chưa được phân loại

    RVC40 hoặc CC

    7102 21

    - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

    RVC40 hoặc CC

    7102.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    7102.31

    - - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

    RVC40 hoặc CC

    7102.39

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    7103.10

    - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:

    RVC40 hoặc CC

    7103.91

    - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:

    RVC40 hoặc CTSH

    7103.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    7104.91

    - - Kim cương

    RVC40 hoặc CTSH

    7104.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    7108.13

    - - Dạng bán thành phẩm khác

    RVC40 hoặc CTSH

    7108.20

    - Dạng tiền tệ

    RVC40 hoặc CTSH

    7112.30

    - Tro (xỉ) có chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý

    WO

    7112.91

    - - Từ vàng, kể cả kim loại dát phủ vàng trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác

    WO

    7112.92

    - - Từ bạch kim, kể cả kim loại dát phủ bạch kim trừ mảnh vụn có chứa các kim loại quý khác

    WO

    7112.99

    - - Loại khác:

    WO

    7113.11

    - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    7113.19

    - - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

    RVC40 hoặc CTSH

    7113.20

    - Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:

    RVC40 hoặc CTSH

    7114.11

    - - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác

    RVC40 hoặc CTSH

    7117.11

    - - Khuy măng sét và khuy rời:

    RVC40 hoặc CTSH

    7117.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    7117.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    7201.10

    - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm từ 0,5% trở xuống tính theo khối lượng

    RVC40 hoặc CC

    7201.20

    - Gang thỏi không hợp kim có hàm lượng phospho chiếm trên 0,5% tính theo khối lượng

    RVC40 hoặc CC

    7201.50

    - Gang thỏi hợp kim; gang kính

    RVC40 hoặc CC

    7203.10

    - Các sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp từ quặng sắt

    RVC40 hoặc CC

    7203.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    7207.11

    - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có chiều rộng nhỏ hơn hai lần chiều dày

    RVC40

    7207.12

    - - Loại khác, có mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

    RVC40

    7207.19

    - - Loại khác

    RVC40

    7207.20

    - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng:

    RVC40

    7208.10

    - Dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi

    RVC40

    7208.25

    - - Chiều dày từ 4,15 mm trở lên

    RVC40

    7208.26

    - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

    RVC40

    7208.27

    - - Chiều dày dưới 3mm:

    RVC40

    7208.36

    - - Chiều dày trên 10 mm

    RVC40

    7208.37

    - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

    RVC40

    7208.38

    - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

    RVC40

    7208.39

    - - Chiều dày dưới 3mm:

    RVC40

    7208.40

    - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, có hình dập nổi trên bề mặt

    RVC40

    7208.51

    - - Chiều dày trên 10 tnm

    RVC40

    7208.52

    - - Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

    RVC40

    7208.53

    - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

    RVC40

    7208.54

    - - Chiều dày dưới 3mm:

    RVC40

    7208.90

    - Loại khác:

    RVC40

    7209.15

    - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

    7209.16

    - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

    7209.17

    - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

    7209.18

    - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

    7209.25

    - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

    7209.26

    - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

    7209.27

    - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

    7209.28

    - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

    7209.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211

    7210.11

    - - Có chiều dày từ 0,5 mm trở lên:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

    7210.12

    - - Có chiều dày dưới 0,5 mm:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

    7210.20

    - Được phủ, mạ hoặc tráng chì, kể cả hợp kim chì thiếc:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

    7210.30

    - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

    7210.41

    - - Dạng lượn sóng:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

    7210.49

    - - Loại khác:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

    7210.50

    - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng oxit crom hoặc bằng crom và oxit crom

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

    7210.61

    - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

    7210.69

    - - Loại khác:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

    7210.70

    - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

    7210.90

    - Loại khác;

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 và 7211; Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209 và 7211

    7211.13

    - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi:

    RVC40

    7211.14

    - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên:

    RVC40

    7211.19

    - - Loại khác:

    RVC40

    7211.23

    - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:

    RVC40

    7211.29

    - - Loại khác:

    RVC40

    7211.90

    - Loại khác:

    RVC40

    7212.10

    - Được phủ, mạ hoặc tráng thiếc:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211;

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

    7212.20

    - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211;

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

    7212.30

    - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208, 7210 và 7211;

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

    7212.40

    - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211;

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

    7212.50

    - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211;

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

    7212.60

    - Được dát phủ:

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7208: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208,7210 và 7211;

    Đối với các sản phẩm thuộc nhóm 7209: RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7209,7210 và 7211

    7213.10

    - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán;

    RVC40

    7213.20

    - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt

    RVC40

    7213.91

    - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn dưới 14 mm:

    RVC40

    7213.99

    - - Loại khác:

    RVC40

    7214.10

    - Đã qua rèn:

    RVC40

    7214.20

    - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán:

    RVC40

    7214.30

    - Loại khác, bằng thép dễ cắt gọt:

    RVC40

    7214.91

    - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông):

    RVC40

    7214.99

    - - Loại khác:

    RVC40

    7215.10

    - Bằng thép dễ cắt gọt, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

    RVC40

    7215.50

    - Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội:

    RVC40

    7215.90

    - Loại khác:

    RVC40

    7216.10

    - Hình chữ U, I hoặc H, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm

    RVC40

    7216.21

    - - Hình chữ L:

    RVC40

    7216.22

    - - Hình chữ T

    RVC40

    7216.31

    - - Hình chữ U:

    RVC40

    7216.32

    - - Hình chữ I:

    RVC40

    7216.33

    - - Hình chữ H:

    RVC40

    7216.40

    - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên:

    RVC40

    7216.50

    - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:

    RVC40

    7216.61

    - - Thu được từ các sản phẩm cán phẳng

    RVC40

    7216.69

    - - Loại khác

    RVC40

    7216.91

    - - Được tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội từ các sản phẩm cán phẳng:

    RVC40

    7216.99

    - - Loại khác

    RVC40

    7217.10

    - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215

    7217.20

    - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215

    7217.30

    - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215

    7217.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215

    7219.31

    - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên

    RVC40 hoặc CTSH

    7219.32

    - - Chiều dày từ 3 mm đến dưới 4,75 mm

    RVC40 hoặc CTSH

    7219.33

    - - Chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm

    RVC40 hoặc CTSH

    7219.34

    - - Chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm

    RVC40 hoặc CTSH

    7219.35

    - - Chiều dày dưới 0,5 mm

    RVC40 hoặc CTSH

    7219.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    7220.11

    - - Chiều dày từ 4,75 mm trở lên:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90

    7220.12

    - - Chiều dày dưới 4,75 mm;

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90

    7220.20

    - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội):

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90

    7220.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ phân nhóm 7219.31 đến 7219.90

    7301.10

    - Cọc cừ

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 và nhóm 7211

    7301.20

    - Dạng góc, khuôn và hình

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209 và nhóm 7211

    7302.10

    - Ray

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209

    7302.30

    - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209

    7302.40

    - Thanh nối ray và tấm đế

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209

    7302.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7209

    7303.00

    Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc

    RVC40 hoặc CC

    7304.11

    - - Bằng thép không gỉ

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

    7304.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

    7304.22

    - - Ống khoan bằng thép không gỉ:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

    7304.23

    - - Ống khoan khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

    7304.24

    - - Loại khác, bằng thép không gỉ:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

    7304.29

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

    7304.31

    - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

    7304.39

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

    7304.41

    - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

    7304.49

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

    7304.51

    - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

    7304.59

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

    7304.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207 đến nhóm 7211

    7305.11

    - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

    7305.12

    - - Loại khác, hàn theo chiều dọc:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

    7305.19

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

    7305.20

    - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

    7305.31

    - - Hàn theo chiều dọc:

    RVC40: hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

    7305.39

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

    7305.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7211

    7306.11

    - - Hàn, bằng thép không gỉ:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211

    7306.19

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211

    7306.21

    - - Hàn, bằng thép không gỉ

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211

    7306.29

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211

    7306.30

    - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211

    7306.40

    - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:

    RVC40 hoặc CC

    7306.50

    - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211

    7306.61

    - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7306.69

    - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208, 7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7306.90

    - Loại khác:

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208,7209 và 7211; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7307.11

    - - Bằng gang đúc không dẻo:

    RVC40 hoặc CC

    7307.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    7307.21

    - - Mặt bích:

    RVC40 hoặc CC

    7307.22

    - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:

    RVC40 hoặc CC

    7307.23

    - - Loại hàn giáp mối:

    RVC40 hoặc CC

    7307.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    7307.91

    - - Mặt bích:

    RVC40 hoặc CC

    7307.92

    - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7304, 7305 và 7306

    7307.93

    - - Loại hàn giáp mối:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7304,7305 và 7306

    7307.99

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7304, 7305 và 7306

    7308.10

    - Cầu và nhịp cầu:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

    7308.20

    - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

    7303.30

    - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

    7308.40

    - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

    7308.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212 và 7216

    7309.00

    Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sát hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212, 7225 và 7226

    7310.10

    - Có dung tích từ 50 lít trở lên:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212, 7225 và 7226

    7310.21

    - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (về mép):

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212

    7310.29

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7212

    7311.00

    Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép

    RVC40 hoặc CC

    7312.10

    - Dây bện tao, thừng và cáp:

    RVC40

    7312.90

    - Loại khác

    RVC40

    7313.00

    Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7215 và 7217

    7314.12

    - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ

    RVC40 hoặc CC

    7314.14

    - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ

    RVC40 hoặc CC

    7314.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    7314.20

    - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

    7314.31

    - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

    7314.39

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

    7314.41

    - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

    7314.42

    - - Được phủ plastic

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

    7314.49

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

    7314.50

    - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

    7315.11

    - - Xích con lăn:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

    7315.12

    - - Xích khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

    7315.19

    - - Các bộ phận:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

    7315.20

    - Xích trượt

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

    7315.81

    - - Nối bằng chốt có ren hai đầu

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

    7315.82

    - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

    7315.89

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

    7315.90

    - Các bộ phận khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217

    7316.00

    Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép

    RVC40 hoặc CC

    7317.00

    Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7318.11

    - - Vít đầu vuông

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7318.12

    - - Vít khác dùng cho gỗ:

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7318.13

    - - Đinh móc và đinh vòng

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7318.14

    - - Vít tự hãm:

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7318.15

    - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    731846

    - - Đai ốc:

    Bằng thép: RVC40: hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7318.19

    - - Loại khác:

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7318.21

    - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7318.22

    - - Vòng đệm khác

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7318.23

    - - Đinh tán:

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7318.24

    - - Chốt hãm và chốt định vị

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7318.29

    - - Loại khác:

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7319.40

    - Ghim bằng và các loại ghim khác:

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7319.90

    - Loại khác:

    Bằng thép: RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213 đến 7217; Bằng thép không gỉ: RVC40 hoặc CC

    7320.10

    - Lò xo là và các lá lò xo:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

    7320.20

    - Lò xo cuộn:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

    7320.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7208 đến 7217

    7323.10

    - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự

    RVC40 hoặc CC

    7323.91

    - - Bằng gang đúc, chưa tráng men:

    RVC40 hoặc CC

    7323.92

    - - Bằng gang đúc, đã tráng men

    RVC40 hoặc CC

    7323.93

    - - Bằng thép không gỉ:

    RVC40 hoặc CC

    7323.94

    - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men

    RVC40 hoặc CC

    7323.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    7324.10

    - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:

    RVC40 hoặc CC

    7324.21

    - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:

    RVC40 hoặc CC

    7324.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    7324.90

    - Loại khác, kể cả các bộ phận:

    RVC40 hoặc CC

    7325.10

    - Bằng gang đúc không dẻo:

    RVC40 hoặc CC

    7325.91

    - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền

    RVC40 hoặc CC

    7325.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CC

    7326.11

    - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207

    7326.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7207

    17326.20

    - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:

    RVC40; hoặc CC ngoại trừ từ nhóm 7213

    7401.00

    Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)

    RVC40 hoặc CC

    7404.00

    Phế liệu và mảnh vụn của đồng

    WO

    7503.00

    Phế liệu và mảnh vụn niken

    WO

    7507.20

    - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn

    RVC40 hoặc CTSH

    7601.10

    - Nhôm, không hợp kim

    RVC40 hoặc CC

    7601.20

    - Hợp kim nhôm

    RVC40 hoặc CC

    7602.00

    Phế liệu và mảnh vụn nhôm

    WO

    7605.11

    - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604

    7605.19

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604

    7605.21

    - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604

    7605.29

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7604

    7607.11

    - - Đã được cán nhưng chưa gia công thêm

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7606

    7607.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7606

    7607.20

    - Đã được bồi:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7606

    7614.10

    - Có lõi thép:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7605

    7614.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH ngoại trừ từ nhóm 7605

    7801.10

    - Chì tinh luyện

    RVC40 hoặc CC

    7801.91

    - - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chỉ

    RVC40 hoặc CC

    7801.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CC

    7802.00

    Phế liệu và mảnh vụn chi

    WO

    7902.00

    Phế liệu và mảnh vụn kẽm

    WO

    8002.00

    Phế liệu và mảnh vụn thiếc

    WO

    8101.94

    - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

    RVC40 hoặc CTSH

    8101.96

    - - Dây

    RVC40 hoặc CTSH

    8101.97

    - - Phế liệu và mảnh vụn

    WO

    8101.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8102.94

    - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

    RVC40 hoặc CTSH

    8102.95

    - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng

    RVC40 hoặc CTSH

    8102.96

    - - Dây

    RVC40 hoặc CTSH

    8102.97

    - - Phế liệu và mảnh vụn

    WO

    8102.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8103.20

    - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột

    RVC40 hoặc CTSH

    8103.30

    - Phế liệu và mảnh vụn

    WO

    8103.91

    - - Chén nung (crucible)

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8103.99

    8103.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8104.11

    - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng

    RVC40 hoặc CTSH

    8104.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8104.20

    - Phế liệu và mảnh vụn

    WO

    8104.30

    - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột

    RVC40 hoặc CTSH

    8104.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8105.20

    - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:

    RVC40 hoặc CTSH

    8105.30

    - Phế liệu và mảnh vụn

    WO

    8105.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8106.10

    - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:

    RVC40 hoặc CTSH

    8106.90

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8106.10

    8108.20

    - Titan chưa gia công; bột

    RVC40 hoặc CTSH

    8108.30

    - Phế liệu và mảnh vụn

    WO

    8108.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8109.21

    - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng

    RVC40 hoặc CTSH

    8109.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8109.31

    - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng

    WO

    8109.39

    - - Loại khác

    WO

    8109.91

    - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng

    RVC40 hoặc CTSH

    8109.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8110.10

    - Antimon chưa gia công; bột

    RVC40 hoặc CTSH

    8110.20

    - Phế liệu và mảnh vụn

    WO

    8110.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8111.00

    Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn

    RVC40 hoặc CTSH

    8112.13

    - - Phế liệu và mảnh vụn

    WO

    8112.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8112.21

    - - Chưa gia công; bột

    RVC40 hoặc CTSH

    8112.22

    - - Phế liệu và mảnh vụn

    WO

    8112.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8112.31

    - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

    RVC40 hoặc CTSH

    8112.39

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8112.41

    - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

    RVC40 hoặc CTSH

    8112.49

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8112.51

    - - Chưa gia công; hột

    RVC40 hoặc CTSH

    8112.52

    - - Phế liệu và mảnh vụn

    WO

    8112.59

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8112.61

    - - Phế liệu và mảnh vụn

    WO

    8112.69

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8112.92

    - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

    RVC40 hoặc CTSH

    8112.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8113.00

    Gồm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn

    RVC40 hoặc CC

    8301.10

    - Khóa móc

    RVC40 hoặc CTSH

    8301.20

    - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho xe có động cơ

    RVC40 hoặc CTSH

    8301.30

    - Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất

    RVC40 hoặc CTSH

    8301.40

    - Khóa loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8301.50

    - Móc cài và khung có móc cài, đi cùng với ổ khóa

    RVC40 hoặc CTSH

    8304.00

    Tủ đựng hồ sơ, tủ đựng bộ phiếu thu mục, khay để giấy tờ, giá kẹp giấy, khay để bút, giá để con dấu văn phòng và các loại đồ dùng văn phòng hoặc các đồ đùng để bản tương tự, bằng kim loại cơ bản, trừ đồ nội thất văn phòng thuộc nhóm 94.03

    RVC40 hoặc CTSH

    8305.10

    - Các chi tiết ghép nối dùng cho cặp giữ tờ rời hoặc hồ sơ tài liệu rời:

    RVC40 hoặc CTSH

    8305.20

    - Ghim dập dạng bằng:

    RVC40 hoặc CTSH

    8305.90

    - Loại khác, kể cả các bộ phận:

    RVC40 hoặc CTSH

    8306.10

    - Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự

    RVC40 hoặc CTSH

    8306.21

    - - Được mạ bằng kim loại quý

    RVC40 hoặc CTSH

    8306.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8306.30

    - Khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự; gương:

    RVC40 hoặc CTSH

    8308.10

    - Khóa có chốt, mắt cài khóa và khoen

    RVC40 hoặc CTSH

    8308.20

    - Đinh tán hình ống hoặc đinh tán có chân xòe

    RVC40 hoặc CTSH

    8308.90

    - Loại khác, kể cả các bộ phận:

    RVC40 hoặc CTSH

    8309.10

    - Nắp hình vương miện

    RVC40 hoặc CTSH

    8309.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8311.10

    - Điện cực bằng kim loại cơ bản, đã được phủ chất trợ dung, để hàn hồ quang điện:

    RVC40 hoặc CTSH

    8311.20

    - Dây hàn bằng kim loại cơ bản, có lõi là chất trợ dung, dùng để hàn hồ quang điện:

    RVC40 hoặc CTSH

    8311.30

    - Que hàn được phủ, bọc và dây hàn có lõi, bằng kim loại cơ bản, dùng để hàn chảy, hàn hơi hoặc hàn bằng ngọn lửa:

    RVC40 hoặc CTSH

    8311.90

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8401.10

    - Lò phản ứng hạt nhân

    RVC40 hoặc CTSH

    8401.20

    - Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng

    RVC40 hoặc CTSH

    8401.30

    - Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ

    RVC40 hoặc CTSH

    8402.11

    - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:

    RVC40 hoặc CTSH

    8402.12

    - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:

    RVC40 hoặc CTSH

    8402.19

    - - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:

    RVC40 hoặc CTSH

    8402.20

    - Nồi hơi nước quá nhiệt:

    RVC40 hoặc CTSH

    8403.10

    - Nồi hơi

    RVC40 hoặc CTSH

    8404.10

    - Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:

    RVC40 hoặc CTSH

    8404.20

    - Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8405.10

    - Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc

    RVC40 hoặc CTSH

    8406.10

    - Tua bin dùng cho máy thủy

    RVC40 hoặc CTSH

    8406.81

    - - Công suất đầu ra trên 40 MW

    RVC40 hoặc CTSH

    8406.82

    - - Công suất đầu ra không quá 40 MW:

    RVC40 hoặc CTSH

    8407.10

    - Động cơ phương tiện bay

    RVC40 hoặc CTSH

    8407.21

    - - Động cơ gắn ngoài:

    RVC40 hoặc CTSH

    8407.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8407.31

    - - Dung tích xi lanh không quá 50 cc

    RVC40

    8407.32

    - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:

    RVC40

    8407.33

    - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:

    RVC40

    8407.34

    - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:

    RVC40

    8407.90

    - Động cơ khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8408.10

    - Động cơ máy thủy:

    RVC40 hoặc CTSH

    8408.20

    - Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:

    RVC40

    8408.90

    - Động cơ khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8409.10

    - Dùng cho động cơ phương tiện bay

    RVC40 hoặc CTSH

    8409.91

    - - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:

    RVC40

    8409.99

    - - Loại khác:

    RVC40

    8410.11

    - - Công suất không quá 1.000 kW

    RVC40 hoặc CTSH

    8410.12

    - - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW

    RVC40 hoặc CTSH

    8410.13

    - - Công suất trên 10.000 kW

    RVC40 hoặc CTSH

    8411.11

    - - Có lực đẩy không quá 25 kN

    RVC40 hoặc CTSH

    8411.12

    - - Có lực đẩy trên 25 kN

    RVC40 hoặc CTSH

    8411.21

    - - Công suất không quá 1.100 kW

    RVC40 hoặc CTSH

    8411.22

    - - Công suất trên 1.100 kW

    R.VC40 hoặc CTSH

    8411.81

    - - Công suất không quá 5.000 kW

    RVC40 hoặc CTSH

    8411.82

    - - Công suất trên 5.000 kW

    RVC40 hoặc CTSH

    8411.91

    - - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt

    RVC40 hoặc CTSH

    8411.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8412.10

    - Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực

    RVC40 hoặc CTSH

    8412.21

    - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

    RVC40 hoặc CTSH

    8412.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8412.31

    - - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)

    RVC40 hoặc CTSH

    8412.39

    - - Loại khác

    RVC4D hoặc CTSH

    8412.80

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8413.11

    - - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara

    RVC40 hoặc CTSH

    8413.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8413.20

    - Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:

    RVC40 hoặc CTSH

    8413.30

    - Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:

    RVC40

    8413.40

    - Bơm bê tông

    RVC40 hoặc CTSH

    8413.50

    - Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8413.60

    - Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8413.70

    - Bơm ly tâm khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8413.81

    - - Bơm:

    RVC40 hoặc CTSH

    8413.82

    - - Máy đẩy chất lỏng:

    RVC40 hoặc CTSH

    8413.92

    - - Của máy đẩy chất lỏng

    RVC40 hoặc CTSH

    8414.10

    - Bơm chân không

    RVC40 hoặc CTSH

    8414.20

    - Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:

    RVC40 hoặc CTSH

    8414.30

    - Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:

    RVC40 hoặc CTSH

    8414.40

    - Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển

    RVC40 hoặc CTSH

    8414.51

    - - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:

    RVC40 hoặc CTSH

    8414.59

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8414.60

    - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:

    RVC40 hoặc CTSH

    8414.70

    - Tủ an toàn sinh học kín khí:

    RVC40 hoặc CTSH

    8414.80

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8415.10

    - Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt):

    RVC40 hoặc CTSH

    8415.20

    - Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:

    RVC40

    8415.81

    - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):

    RVC40 hoặc CTSH

    8415.82

    - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:

    RVC40 hoặc CTSH

    8415.83

    - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:

    RVC40 hoặc CTSH

    8416.10

    - Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng

    RVC40 hoặc CTSH

    8416.20

    - Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp

    RVC40 hoặc CTSH

    8416.30

    - Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng

    RVC40 hoặc CTSH

    8417.10

    - Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại

    RVC40 hoặc CTSH

    8417.20

    - Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy

    RVC40 hoặc CTSH

    8417.80

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8418.10

    - Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:

    RVC40 hoặc CTSH

    8418.21

    - - Loại sử dụng máy nén:

    RVC40 hoặc CTSH

    8418.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8418.30

    - Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:

    RVC40 hoặc CTSH

    8418.40

    - Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:

    RVC40 hoặc CTSH

    8418.50

    - Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:

    RVC40 hoặc CTSH

    8418.61

    - - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15

    RVC40 hoặc CTSH

    8418.69

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8419.11

    - - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:

    RVC40 hoặc CTSH

    8419.12

    - - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời

    RVC40 hoặc CTSH

    8419.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8419.20

    - Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

    RVC40 hoặc CTSH

    8419.33

    - - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:

    RVC40 hoặc CTSH

    8419.34

    - - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:

    RVC40 hoặc CTSH

    8419.35

    - - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:

    RVC40 hoặc CTSH

    8419.39

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8419.40

    - Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:

    RVC40 hoặc CTSH

    8419.50

    - Bộ phận trao đổi nhiệt:

    RVC40 hoặc CTSH

    8419.60

    - Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8419.81

    - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:

    RVC40 hoặc CTSH

    8419.89

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8420.10

    - Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8421.11

    - - Máy tách kem

    RVC40 hoặc CTSH

    8421.12

    - - Máy làm khô quần áo

    RVC40 hoặc CTSH

    8421.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8421.21

    - - Để lọc hoặc tinh chế nước:

    RVC40 hoặc CTSH

    8421.22

    - - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:

    RVC40 hoặc CTSH

    8421.23

    - - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:

    RVC40

    8421.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8421.31

    - - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:

    RVC40

    8421.32

    - - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong

    RVC40 hoặc CTSH

    8421.39

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8422.11

    - - Loại sử dụng trong gia đình

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8422.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8422.20

    - Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8422.30

    - Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống

    RVC40 hoặc CTSH

    8422.40

    - Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)

    RVC40 hoặc CTSH

    8423.10

    - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:

    RVC40 hoặc CTSH

    8423.20

    - Cân bằng tải:

    RVC40 hoặc CTSH

    8423.30

    - Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:

    RVC40 hoặc CTSH

    8423.81

    - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:

    RVC40 hoặc CTSH

    8423.82

    - - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5,000 kg:

    RVC40 hoặc CTSH

    8423.89

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8423.90

    - Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:

    RVC40 hoặc CTSH

    8424.10

    - Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:

    RVC40 hoặc CTSH

    8424.20

    - Súng phun và các thiết bị tương tự:

    RVC40 hoặc CTSH

    8424.30

    - Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự

    RVC40 hoặc CTSH

    8424.41

    - - Thiết bị phun xách tay:

    RVC40 hoặc CTSH

    8424.49

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8424.82

    - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:

    RVC40 hoặc CTSH

    8424.89

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8425.11

    - - Loại chạy bằng động cơ điện

    RVC40 hoặc CTSH

    8425.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8425.31

    - - Loại chạy bằng động cơ điện

    RVC40 hoặc CTSH

    8425.39

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8425.41

    - - Hệ thống kích tầng dung trong ga ra

    RVC40 hoặc CTSH

    8425.42

    - - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:

    RVC40 hoặc CTSH

    8425.49

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8426.11

    - - Cần trục cầu di chuyển trên để cố định

    RVC40 hoặc CTSH

    8426.12

    - - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống

    RVC40 hoặc CTSH

    8426.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8426.20

    - Cần trục tháp

    RVC40 hoặc CTSH

    8426.30

    - Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay

    RVC40 hoặc CTSH

    8426.41

    - - Chạy bánh lốp

    RVC40 hoặc CTSH

    8426.49

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8426.91

    - - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ

    RVC40 hoặc CTSH

    8426.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8428.10

    - Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):

    RVC40 hoặc CTSH

    8428.20

    - Máy nâng hạ và bằng tải dùng khí nén:

    RVC40 hoặc CTSH

    8428.31

    - - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất

    RVC40 hoặc CTSH

    8428.32

    - - Loại khác, dạng gàu:

    RVC40 hoặc CTSH

    8428.33

    - - Loại khác, dạng băng tải:

    RVC40 hoặc CTSH

    8428.39

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8428.40

    - Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ

    RVC40 hoặc CTSH

    8428.60

    - Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi

    RVC40 hoặc CTSH

    8428.70

    - Rô bốt công nghiệp

    RVC40 hoặc CTSH

    8428.90

    - Máy Khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8429.11

    - - Loại bánh xích

    RVC40 hoặc CTSH

    8429.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8429.20

    - Máy san đất

    RVC40 hoặc CTSH

    8429.30

    - Máy cạp đất

    RVC40 hoặc CTSH

    8429.40

    - Máy dầm và xe lu lăn đường:

    RVC4G hoặc CTSH

    8429.51

    - - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước

    RVC40 hoặc CTSH

    8429.52

    - - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360°

    RVC40 hoặc CTSH

    8429.59

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8430.10

    - Máy đóng cọc và nhổ cọc

    RVC40 hoặc CTSH

    8430.20

    - Máy xới và dọn tuyết

    RVC40 hoặc CTSH

    8430.31

    - - Loại tự hành

    RVC40 hoặc CTSH

    8430.39

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8430.41

    - - Loại tự hành

    RVC40 hoặc CTSH

    8430.49

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8430.50

    - Máy khác, loại tự hành

    RVC40 hoặc CTSH

    8430.61

    - - Máy đầm hoặc máy nén

    RVC40 hoặc CTSH

    8430.69

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8431.10

    - Của máy thuộc nhóm 84.25:

    RVC40 hoặc CTSH

    8431.20

    - Của máy thuộc nhóm 84.27:

    RVC4G hoặc CTSH

    8431.31

    - - Của thang máy (lift), tời nâng kiều gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:

    RVC40 hoặc CTSH

    8431.39

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8431.41

    - - Gầu xúc, xèng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:

    RVC40 hoặc CTSH

    8431.42

    - - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng

    RVC40 hoặc CTSH

    8431.49

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8432.10

    - Máy cày

    RVC40 hoặc CTSH

    8432.21

    - - Bừa đĩa

    RVC40 hoặc CTSH

    8432.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8432.31

    - - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)

    RVC40 hoặc CTSH

    8432.39

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8432.41

    - - Máy rải phân hữu cơ

    RVC40 hoặc CTSH

    8432.42

    - - Máy rắc phân bón

    RVC40 hoặc CTSH

    8432.80

    - Máy khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8433.11

    - - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang

    RVC40 hoặc CTSH

    8433.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8433.20

    - Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo

    RVC40 hoặc CTSH

    8433.30

    - Máy dọn cỏ khô khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8433.40

    - Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng

    RVC40 hoặc CTSH

    8433.51

    - - Máy gặt dập liên hợp

    RVC40 hoặc CTSH

    8433.52

    - - Máy đập khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8433.53

    - - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ

    RVC40 hoặc CTSH

    8433.59

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8433.60

    - Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8434.10

    - Máy vắt sữa

    RVC40 hoặc CTSH

    8434 20

    - Máy chế biến sữa

    RVC40 hoặc CTSH

    8435.10

    - Máy:

    RVC40 hoặc CTSH

    8436.10

    - Máy chế biến thức ăn cho động vật:

    RVC40 hoặc CTSH

    8436.21

    - - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:

    RVC40 hoặc CTSH

    8436.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8436.80

    - Máy khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8436.91

    - - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở

    RVC40 hoặc CTSH

    8436.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8437.10

    - Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:

    RVC40 hoặc CTSH

    8437.80

    - Máy khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8438.10

    - Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự

    RVC40 hoặc CTSH

    8438.20

    - Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la:

    RVC40 hoặc CTSH

    8438.30

    - Máy sản xuất đường:

    RVC40 hoặc CTSH

    8438.40

    - Máy sản xuất bia

    RVC40 hoặc CTSH

    8438.50

    - Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm

    RVC40 hoặc CTSH

    8438.60

    - Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau

    RVC40 hoặc CTSH

    8438.80

    - Máy khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8439.10

    - Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô

    RVC40 hoặc CTSH

    8439.20

    - Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa

    RVC40 hoặc CTSH

    8439.30

    - Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa

    RVC40 hoặc CTSH

    8439.91

    - - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô

    RVC40 hoặc CTSH

    8439.99

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8440.10

    - Máy:

    RVC40 hoặc CTSH

    8441.10

    - Máy cắt xén các loại:

    RVC40 hoặc CTSH

    8441.20

    - Máy làm túi, bao hoặc phong bì

    RVC40 hoặc CTSH

    8441.30

    - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chúa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn

    RVC40 hoặc CTSH

    8441.40

    - Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn

    RVC40 hoặc CTSH

    8441.80

    - Máy khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8442.30

    - Máy, thiết bị và dụng cụ

    RVC40 hoặc CTSH

    8442.50

    - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tổ, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)

    RVC40 hoặc CTSH

    8443.11

    - - Máy in offset, in cuộn

    RVC40 hoặc CTSH

    8443.12

    - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)

    RVC40 hoặc CTSH

    8443.13

    - - Máy in offset khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8443.14

    - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)

    RVC40 hoặc CTSH

    8443.15

    - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)

    RVC40 hoặc CTSH

    8443.16

    - - Máy in flexo(1)

    RVC40 hoặc CTSH

    8443.17

    - - Máy in ống đồng(1) (*)

    RVC40 hoặc CTSH

    8443.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8443.31

    - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

    RVC40 hoặc CTSH

    8443.32

    - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:

    RVC40 hoặc CTSH

    8443.39

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8444.00

    Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo

    RVC40 hoặc CTSH

    8445.11

    - - Máy chải thô:

    RVC40 hoặc CTSH

    8445.12

    - - Máy chải kỹ

    RVC40 hoặc CTSH

    8445.13

    - - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô

    RVC40 hoặc CTSH

    8445.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8445.20

    - Máy kéo sợi:

    RVC40 hoặc CTSH

    8445.30

    - Máy đậu hoặc máy xe sợi:

    RVC40 hoặc CTSH

    8445.40

    - Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:

    RVC40 hoặc CTSH

    8445.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8446.10

    - Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:

    RVC40 hoặc CTSH

    8446.21

    - - Máy dệt khung cửi có động cơ

    RVC40 hoặc CTSH

    8446.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8446.30

    - Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi

    RVC40 hoặc CTSH

    8447.11

    - - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm

    RVC40 hoặc CTSH

    8447.12

    - - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm

    RYC40 hoặc CTSH

    8447.20

    - Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:

    RVC40 hoặc CTSH

    8447.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8448.11

    - - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:

    RVC40 hoặc CTSH

    8448.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8448.31

    - - Kim chải

    RVC40 hoặc CTSH

    8448.32

    - - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chất

    RVC40 hoặc CTSH

    8448.33

    - - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên

    RVC40 hoặc CTSH

    8448.39

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8448.42

    - - Lược dệt, go và khung go

    RVC40 hoặc CTSH

    8448.49

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8448.51

    - - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8448.59

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8449.00

    Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ

    RVC40 hoặc CTSH

    8450.11

    - - Máy tự động hoàn toàn:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8450.12

    - - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8450.19

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8450.20

    - Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8451.10

    - Máy giặt khô

    RVC40 hoặc CTSH

    8451.21

    - - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy

    RVC40 hoặc CTSH

    8451.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8451.30

    - Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):

    RVC40 hoặc CTSH

    8451.40

    - Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm

    RVC40 hoặc CTSH

    8451.50

    - Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt

    RVC40 hoặc CTSH

    8451.80

    - Máy khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8452.10

    - Máy khâu dùng cho gia đình

    RVC40 hoặc CTSH

    8452.21

    - - Loại tự động

    RVC40 hoặc CTSH

    8452.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8452.30

    - Kim máy khâu

    RVC40 hoặc CTSH

    8453.10

    - Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:

    RVC40 hoặc CTSH

    8453.20

    - Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:

    RVC40 hoặc CTSH

    8453.80

    - Máy khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8454.10

    - Lò thổi

    RVC40 hoặc CTSH

    8454.20

    - Khuôn đúc thỏi và nồi rót

    RVC40 hoặc CTSH

    8454.30

    - Máy đúc

    RVC40 hoặc CTSH

    8455.10

    - Máy cán ống

    RVC40 hoặc CTSH

    8455.21

    - - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp

    RVC40 hoặc CTSH

    8455.22

    - - Máy cán nguội

    RVC40 hoặc CTSH

    8455.30

    - Trục cán dùng cho máy cán

    RVC40 hoặc CTSH

    8455.90

    - Bộ phận khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8456.11

    - - Hoạt động bằng tia laser:

    RVC40 hoặc CTSH

    8456.12

    - - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô - tông:

    RVC40 hoặc CTSH

    8456.20

    - Hoạt động bằng phương pháp siêu âm

    RVC40 hoặc CTSH

    8456.30

    - Hoạt động bằng phương pháp phóng điện

    RVC40 hoặc CTSH

    8456.40

    - Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:

    RVC40 hoặc CTSH

    8456.50

    - Máy cắt bằng tia nước

    RVC40 hoặc CTSH

    8456.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8457.10

    - Trung tâm gia công:

    RVC40 hoặc CTSH

    8457.20

    - Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)

    RVC40 hoặc CTSH

    8457.30

    - Máy gia công chuyển dịch đa vị trí

    RVC40 hoặc CTSH

    8458.11

    - - Điều khiển số:

    RVC40 hoặc CTSH

    8458.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8458.91

    - - Điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8458.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8459.10

    - Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được

    RVC40 hoặc CTSH

    8459.21

    - - Điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8459.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8459.31

    - - Điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8459.39

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8459.41

    - - Điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8459.49

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8459.51

    - - Điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8459.59

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8459.61

    - - Điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8459.69

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8459.70

    - Máy ren hoặc máy ta rô khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8460.12

    - - Điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8460.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8460.22

    - - Máy mài không tâm, loại điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8460.23

    - - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8460.24

    - - Loại khác, điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8460.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8460.31

    - - Điều khiển số:

    RVC40 hoặc CTSH

    8460.39

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8460.40

    - Máy mài khôn hoặc máy mài rà

    RVC40 hoặc CTSH

    8460.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8461.20

    - Máy bào ngang hoặc máy xọc

    RVC40 hoặc CTSH

    8461.30

    - Máy chuốt

    RVC40 hoặc CTSH

    8461.40

    - Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối

    RVC40 hoặc CTSH

    8461.50

    - Máy cưa hoặc máy cắt đứt

    RVC40 hoặc CTSH

    8461.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.11

    - - Máy rèn khuôn kín

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.22

    - - Máy định hình (Profile forming machines):

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.23

    - - Máy chấn điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.24

    - - Máy uốn bảng điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.25

    - - Máy uốn định hình lăn điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.26

    - - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.32

    - - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn:

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.33

    - - Máy cắt xén điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.39

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.42

    - - Điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.49

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.51

    - - Điều khiển số

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.59

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.61

    - - Máy ép thủy lực:

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.62

    - - Máy ép cơ khí:

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.63

    - - Máy ép Servo:

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.69

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8462.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8463.10

    - Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:

    RVC40 hoặc CTSH

    8463.20

    - Máy lăn ren:

    RVC40 hoặc CTSH

    8463.30

    - Máy gia công dây:

    R.VC40 hoặc CTSH

    8463.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8465.10

    - Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công

    RVC40 hoặc CTSH

    8465.93

    - - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:

    RVC40 hoặc CTSH

    8465.94

    - - Máy uốn hoặc máy lắp ráp

    RVC40 hoặc CTSH

    8465.96

    - - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách

    RVC40 hoặc CTSH

    8466.92

    - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65

    RVC40 hoặc CTSH

    8467.11

    - - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)

    RVC40 hoặc CTSH

    8467.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8467.21

    - - Khoan các loại

    RVC40 hoặc CTSH

    8467.22

    - - Cưa

    RVC40 hoặc CTSH

    8467.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8467.81

    - - Cưa xích

    RVC40 hoặc CTSH

    8467.89

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8467.91

    - - Của cưa xích:

    RVC40 hoặc CTSH

    8467.92

    - - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén

    RVC40 hoặc CTSH

    8467.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8468.10

    - Ống xi cầm tay

    RVC40 hoặc CTSH

    8468.20

    - Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8468.80

    - Máy và thiết bị khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8471.30

    - Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:

    RVC40 hoặc CTSH

    8471.41

    - - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:

    RVC40 hoặc CTSH

    8471.49

    - - Loại khác, ở dạng hệ thống:

    RVC40 hoặc CTSH

    8471.50

    - Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:

    RVC40 hoặc CTSH

    8471.60

    - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:

    RVC40 hoặc CTSH

    8471.70

    - Bộ lưu trữ:

    RVC40 hoặc CTSH

    8471.80

    - Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:

    RVC40 hoặc CTSH

    8471.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8474.10

    - Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:

    RVC40 hoặc CTSH

    8474.20

    - Máy nghiền hoặc xay:

    RVC40 hoặc CTSH

    8474.31

    - - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:

    RVC40 hoặc CTSH

    8474.32

    - - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:

    RVC40 hoặc CTSH

    8474.39

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8474.80

    - Máy khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8475.10

    - Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh

    RVC40 hoặc CTSH

    8475.21

    - - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng

    RVC40 hoặc CTSH

    8475.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8476.21

    - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh

    RVC40 hoặc CTSH

    8476.29

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8476.81

    - - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh

    RVC40 hoặc CTSH

    8476.89

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8477.10

    - Máy đúc phun:

    RVC40 hoặc CTSH

    8477.20

    - Máy đùn:

    RVC40 hoặc CTSH

    8477.30

    - Máy đúc thổi

    RVC40 hoặc CTSH

    8477.40

    - Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:

    RVC4G hoặc CTSH

    8477.51

    - - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8477.59

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8477.80

    - Máy khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8478.10

    - Máy:

    RVC40 hoặc CTSH

    8479.10

    - Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:

    RVC40 hoặc CTSH

    8479.20

    - Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật:

    RVC40 hoặc CTSH

    8479.30

    - Máy ép dùng để sản xuất tầm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie

    RVC40 hoặc CTSH

    8479.40

    - Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:

    RVC40 hoặc CTSH

    8479.50

    - Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8479.60

    - Máy làm mát không khí bằng bay hơi

    RVC40 hoặc CTSH

    8479.71

    - - Loại sử dụng ở sân bay

    RVC40 hoặc CTSH

    8479.79

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8479.81

    - - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:

    RVC40 hoặc CTSH

    8479.82

    - - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:

    RVC40 hoặc CTSH

    8479.83

    - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh

    RVC40 hoặc CTSH

    8479 89

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8480.10

    - Hộp khuôn đúc kim loại

    RVC40 hoặc CTSH

    8480.20

    - Đế khuôn

    RVC40 hoặc CTSH

    8480.30

    - Mẫu làm khuôn:

    RVC40 hoặc CTSH

    8480.41

    - - Loại phun hoặc nén

    RVC40 hoặc CTSH

    8480.49

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8480.50

    - Khuôn đúc thủy tinh

    RVC40 hoặc CTSH

    8480.60

    - Khuôn đúc khoáng vật

    RVC40 hoặc CTSH

    8480.71

    - - Loại phun hoặc nén:

    RVC40 hoặc CTSH

    8480.79

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8481.10

    - Van giảm áp:

    RVC40 hoặc CTSH

    8481.20

    - Van dừng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:

    RVC40 hoặc CTSH

    848130

    - Van kiểm tra (van một chiều):

    RVC40 hoặc CTSH

    8481.40

    - Van an toàn hoặc van xả:

    RVC40 hoặc CTSH

    8481.80

    - Thiết bị khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8482.10

    - Ổ bi

    RVC40 hoặc CTSH

    8482.20

    - Ổ đũa cồn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8482.30

    - Ô đũa cầu

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8482.40

    - Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8482.50

    - Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp ráp

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8482.80

    - Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8483.10

    - Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:

    RVC40

    8483.40

    - Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:

    RVC40

    8483.50

    - Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli

    RVC40

    8483.60

    - Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)

    RVC40

    8485.10

    - Bằng lắng đọng kim loại

    RVC40 hoặc CTSH

    8485.20

    - Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su

    RVC40 hoặc CTSH

    8485.30

    - Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gồm hoặc thủy tinh:

    RVC40 hoặc CTSH

    8485.80

    - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8486.10

    - Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:

    RVC40 hoặc CTSH

    8486.20

    - Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:

    RVC40 hoặc CTSH

    8486.30

    - Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:

    RVC40 hoặc CTSH

    8486.40

    - Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này:

    RVC40 hoặc CTSH

    8487.10

    - Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt

    RVC40 hoặc CTSH

    8501.10

    - Động cơ có công suất không quá 37,5 W:

    RVC40 hoặc CTSH

    8504.10

    - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng

    RVC40 hoặc CTSH

    8504.21

    - - Có công suất danh định không quá 650 kVA:

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.22 hoặc 8504.23

    8504.22

    - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA:

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.21 hoặc 8504.23

    8504.23

    - - Có công suất danh định trên 10,000 kVA:

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.21 hoặc 8504.22

    8504.31

    - - Có công suất danh định không quá 1 kVA:

    RVC40; hoặc CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8504.32 đến 8504.34

    8504.40

    - Máy biến đổi tĩnh điện:

    RVC40 hoặc CTSH

    8504.50

    - Cuộn cảm khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8505.11

    - - Bằng kim loại

    RVC40 hoặc CTSH

    8505.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8505.20

    - Các khớp nối, ly hợp và phanh hoạt động bằng điện từ

    RVC40 hoặc CTSH

    8506.10

    - Bằng dioxit mangan:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8506.30

    - Bằng oxit thủy ngân

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8506.40

    - Bằng oxit bạc

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8506.50

    - Bằng liti

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8506.60

    - Bằng kẽm-khí:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8506.80

    - Pin và bộ pin khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8507.10

    - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston:

    RVC40

    8507.50

    - Bằng niken - hydrua kim loại:

    RVC40

    8507.60

    - Bằng ion liti:

    RVC40

    8507.80

    - Ắc qui khác:

    RVC40

    8508.11

    - - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8508-19

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8508.60

    - Máy hút bụi khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8509.40

    - Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rau

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8509.80

    - Thiết bị khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8510.10

    - Máy cạo

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8510.20

    - Tông đơ

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8510.30

    - Dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8511.10

    - Bugi đánh lửa:

    RVC40

    8511.20

    - Magneto đánh lửa; dynamo mangneto; bánh đà từ tỉnh:

    RVC40

    851130

    - Bộ phân phối điện; cuộn dây đánh lừa;

    RVC40

    8511.40

    - Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện:

    RVC40

    8511.50

    - Máy phát điện khác:

    RVC40

    8511.80

    - Thiết bị khác:

    RVC40

    8511.90

    - Bộ phận:

    RVC40

    8512.10

    - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan dùng cho xe đạp

    RVC40

    8512.20

    - Thiết bị chiếu sáng hoặc tạo tín hiệu trực quan khác;

    RVC40

    8512.30

    - Thiết bị tín hiệu âm thanh:

    RVC40

    8512.40

    - Cái gạt nước, gạt và chống tạo sương và tuyết

    RVC40

    8513.10

    - Đèn:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8514.11

    - - Lò ép nóng đẳng tĩnh

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8514.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8514.20

    - Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8514.31

    - - Lò tia điện tử (tia electron);

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8514.32

    - - Lò hồ quang plasma và chân không:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8514.39

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8514.40

    - Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8515.11

    - - Mỏ hàn sắt và súng hàn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8515.19

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8515.21

    - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8515.29

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8515.31

    - - Loại tự động hoàn toàn hoặc một phần

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8515.39

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8515.80

    - Máy và thiết bị khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8516.10

    - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8516.21

    - - Loại bức xạ giữ nhiệt

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8516.29

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8516.31

    - - Máy sấy khô tóc

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8516.32

    - - Dụng cụ làm tóc khác

    RVC40; hoặc CTH: hoặc RVC35+CTSH

    8516.33

    - - Máy sấy làm khô tay

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8516.40

    - Bàn là điện;

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8516.50

    - Lò vi sóng

    RVC40; hoặc CTH: hoặc RVC35+CTSH

    8516.60

    - Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướng:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8516.71

    - - Dụng cụ pha chè hoặc cà phê

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8516.72

    - - Lò nướng bánh (toasters)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8516.79

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8516.80

    - Điện trở đốt nóng bằng điện:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8517.11

    - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8517.13

    - - Điện thoại thông minh

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8517.14

    - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8517.18

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8517.61

    - - Thiết bị trạm gốc

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8517.62

    - - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8517.69

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8518.10

    - Micro và giá đỡ micro:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8518.21

    - - Loa đơn, đã lắp vào vỏ loa:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8518.22

    - - Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8518.29

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    851830

    - Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:

    RVC40 hoặc CTSH

    8518.40

    - Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8518.50

    - Bộ tăng âm điện:

    RVC40 hoặc CTSH

    8523.21

    - - Thẻ có dải từ:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

    8523.29

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

    8523.41

    - - Loại chưa ghi:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

    8523.49

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

    8523.51

    - - Các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

    8523.52

    - - "Thẻ thông minh"

    RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

    8523.59

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

    8523.80

    - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc ghi âm hoặc những hoạt động ghi tương tự khác lên các thiết bị trắng hoặc chưa ghi sẽ coi là có xuất xứ cho dù có chuyển đổi mã số hàng hóa hay không

    8524.11

    - - Bằng tinh thể lỏng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8526.10

    - Ra đa:

    RVC40 hoặc CTSH

    8526.91

    - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến:

    RVC40 hoặc CTSH

    8526.92

    - - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến

    RVC40 hoặc CTSH

    8527.12

    - - Radio cát sét loại bỏ túi

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8527.13

    - - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8527.19

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8527.21

    - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8527.29

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8527.91

    - - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8527.92

    - - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8527.99

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8528.42

    - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8528.49

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8528.52

    - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8528.59

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8528.62

    - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8528.69

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8528.71

    - - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8528.72

    - - Loại khác, màu:

    RVC40 hoặc CTSH

    8528.73

    - - Loại khác, đơn sắc

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8530.10

    - Thiết bị dùng cho đường sắt hoặc đường tàu điện

    RVC40 hoặc CTSH

    8530.80

    - Thiết bị khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8531.10

    - Báo động chống trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8531.20

    - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8531.80

    - Thiết bị khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8532.10

    - Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới 0,5 kvar (tụ nguồn)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8532.21

    - - Tụ tantan (tantalum)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8532.22

    - - Tụ nhôm

    RVC40 hoặc CTSH

    8532.23

    - - Tụ gốm, một lớp

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8532.24

    - - Tụ gốm, nhiều lớp

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8532.25

    - - Tụ giấy hoặc plastic

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8532.29

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8532.30

    - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8533.10

    - Điện trở than cố định, dạng kết hợp hoặc dạng màng:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8533.21

    - - Có công suất danh định không quá 20 W

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8533.29

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8533.31

    - - Có công suất danh định không quá 20 W

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8533.39

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8533.40

    - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8534.00

    Mạch in

    RVC40 hoặc CTSH

    8535.10

    - Cầu chì

    RVC40 hoặc CTSH

    8535.21

    - - Có điện áp dưới 72,5 kV:

    RVC40 hoặc CTSH

    8535.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8535.30

    - Cầu dao cách ly và thiết bị đóng - ngắt điện:

    RVC40 hoặc CTSH

    8535.40

    - Bộ chống sét, bộ khống chế điện áp và bộ triệt xung điện

    RVC40 hoặc CTSH

    8535.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    8539.10

    - Đèn pha gắn kín (sealed beam lamp units):

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8539.21

    - - Bóng đèn ha-lo-gien vonfram:

    RVC40 hoặc CTSH

    8539.22

    - - Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8539.29

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8539.31

    - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:

    RVC40 hoặc CTSH

    8539.32

    - - Bóng đèn hơi thủy ngân hoặc natri; bóng đèn ha-lo-gien kim loại

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8539.39

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8539.41

    - - Bóng đèn hồ quang

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8539.49

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8539.52

    - - Bóng đèn đi-ốt phát quang (LED):

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8540.11

    - - Loại màu

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8540.12

    - - Loại đơn sắc

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8540.20

    - Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn ca-tốt quang điện khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8540.40

    - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:

    RVC40 hoặc CTSH

    8540.60

    - Ống tia ca-tốt khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8540.71

    - - Magnetrons

    RVC40 hoặc CTSH

    8540.79

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8540.81

    - - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hoặc máy khuếch đại

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8540.89

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8541.10

    - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8541.21

    - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8541.29

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8541.30

    - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8541.41

    - - Đi-ốt phát quang (LED)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8541.42

    - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8541.43

    8541.43

    - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH ngoại trừ từ phân nhóm 8541.42

    8541.49

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8541.51

    - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8541.59

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8541.60

    - Tinh thể áp điện đã lắp ráp

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8542.31

    - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8542.32

    - - Bộ nhớ

    RVC40 hoặc CTSH

    8542.33

    - - Mạch khuếch đại

    RVC40 hoặc CTSH

    8542.39

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    8543.10

    - Máy gia tốc hạt

    RVC40 hoặc CTSH

    8543.20

    - Máy phát tín hiệu

    RVC40 hoặc CTSH

    8543.30

    - Máy và thiết bị dùng trong mạ điện, điện phân hoặc điện di:

    RVC40 hoặc CTSH

    8543.40

    - Thiết bị điện tử dùng cho thuốc lá điện tử và các thiết bị điện hóa hơi cá nhân tương tự

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8543.70

    - Máy và thiết bị khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    8549.11

    - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:

    WO

    8549.12

    - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:

    WO

    8549.13

    - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:

    WO

    8549.14

    - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:

    WO

    8549.19

    - - Loại khác:

    WO

    8701.21

    - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):

    RVC40

    8701.22

    - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:

    RVC40

    8701.23

    - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:

    RVC40

    8701.24

    - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:

    RVC40

    8701.29

    - - Loại khác:

    RVC40

    8702.10

    - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):

    RVC40

    8702.20

    - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:

    RVC40

    8702.30

    - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:

    RVC40

    8702.40

    - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:

    RVC40

    8702.90

    - Loại khác:

    RVC40

    8703.10

    - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:

    RVC40

    8703.21

    - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:

    RVC40

    8703.22

    - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:

    RVC40

    8703.23

    - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:

    RVC40

    8703.24

    - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:

    RVC40

    8703.31

    - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:

    RVC40

    8703.32

    - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:

    RVC40

    8703.33

    - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:

    RVC40

    8703.40

    - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:

    RVC40

    8703.50

    - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:

    RVC40

    8703.60

    - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:

    RVC40

    8703.70

    - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:

    RVC40

    8703.80

    - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:

    RVC40

    8703.90

    - Loại khác:

    RVC40

    8704.10

    - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:

    RVC40

    8704.21

    - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:

    RVC40

    8704.22

    - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:

    RVC40

    8704.23

    - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:

    RVC40

    8704.31

    - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:

    RVC40

    8704.32

    - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:

    RVC40

    8704.41

    - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:

    RVC40

    8704.42

    - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:

    RVC40

    8704.43

    - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:

    RVC40

    8704.51

    - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:

    RVC40

    8704.52

    - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:

    RVC40

    8704.60

    - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:

    RVC40

    8704.90

    - Loại khác:

    RVC40

    8705.10

    - Xe cần cẩu

    RVC40

    8705.20

    - Xe cần trục khoan

    RVC40

    8705.30

    - Xe chữa cháy

    RVC40

    8705.40

    - Xe trộn bê tông

    RVC40

    8705.90

    - Loại khác:

    RVC40

    8706.00

    Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05

    RVC40

    8707.10

    - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:

    RVC40

    8707.90

    - Loại khác:

    RVC40

    8708.10

    - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:

    RVC40

    8708.21

    - - Dây đai an toàn

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    8708.22

    - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:

    RVC40

    8708.29

    - - Loại khác:

    RVC40

    8708.30

    - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:

    RVC40

    8708.40

    - Hộp số và bộ phận của chúng:

    RVC40

    8708.50

    - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:

    RVC40

    8708.70

    - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:

    RVC40

    8708.80

    - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):

    RVC40

    8708.91

    - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:

    RVC40

    8708.92

    - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:

    RVC40

    8708.93

    - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:

    RVC40

    8708.94

    - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:

    RVC40

    8708.95

    - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:

    RVC40

    8708.99

    - - Loại khác:

    RVC40

    8709.11

    - - Loại chạy điện

    RVC40

    8710.00

    Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này

    RVC40 hoặc CC

    8711.10

    - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:

    RVC40

    8711.20

    - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:

    RVC40

    8711.30

    - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:

    RVC40

    8711.40

    - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:

    RVC40

    8711.50

    - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:

    RVC40

    8711.60

    - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:

    RVC40

    8711.90

    - Loại khác:

    RVC40

    8714.10

    - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):

    RVC40

    8714.20

    - Của xe dành cho người tàn tật:

    RVC40

    8714.91

    - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:

    RVC40

    8714.92

    - - Vành bánh xe và nan hoa:

    RVC40

    8714.93

    - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:

    RVC40

    8714.94

    - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:

    RVC40

    8714.95

    - - Yên xe:

    RVC40

    8714.96

    - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:

    RVC40

    8714.99

    - - Loại khác:

    RVC40

    8716.10

    - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại

    RVC40

    8716.20

    - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp

    RVC40

    8716.31

    - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc

    RVC40

    8716.39

    - - Loại khác:

    RVC40

    8716.40

    - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác

    RVC40

    8804.00

    Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    9002.11

    - - Dùng cho camera, máy chiếu hoặc máy phóng to hoặc máy thu nhỏ ảnh

    RVC40 hoặc CTSH

    9002.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    9002.20

    - Kính lọc ánh sáng:

    RVC40 hoặc CTSH

    9002.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9003.11

    - - Bằng plastic

    RVC40 hoặc CTSH

    9003.19

    - - Bằng vật liệu khác

    RVC40 hoặc CTSH

    9005.10

    - Ống nhòm loại hai mắt

    RVC40 hoặc CTSH

    9005.80

    - Dụng cụ khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9006.30

    - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9006.40

    - Máy chụp lấy ảnh ngay

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9006.53

    - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9006.59

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9006.61

    - - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9006.69

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9007.10

    - Máy quay phim

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9007.20

    - Máy chiếu phim:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9008.50

    - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh:

    RVC40 hoặc CTSH

    9010.10

    - Máy và thiết bị sử dụng cho việc tráng tự động phim hoặc giấy ảnh (kể cả điện ảnh) dạng cuộn hoặc dùng cho việc phơi sáng tự động các phim đã tráng lên các cuộn giấy ảnh

    RVC40 hoặc CTSH

    9010.50

    - Máy và thiết bị khác sử dụng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh); máy xem âm bản:

    RVC40 hoặc CTSH

    9010.60

    - Màn ảnh của máy chiếu:

    RVC40 hoặc CTSH

    9011.10

    - Kính hiển vi soi nổi

    RVC40 hoặc CTSH

    9011.20

    - Kính hiển vi khác để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếu

    RVC40 hoặc CTSH

    9011.80

    - Các loại kính hiển vi khác

    RVC40 hoặc CTSH

    9012.10

    - Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạ

    RVC40 hoặc CTSH

    9013.10

    - Kính ngắm để lắp vào vũ khí; kính tiềm vọng; kính viễn vọng được thiết kế là bộ phận của máy, thiết bị, dụng cụ hoặc bộ dụng cụ của Chương này hoặc Phần XVI:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9013.20

    - Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9013.80

    - Các bộ phận, thiết bị và dụng cụ khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9014.10

    - La bàn xác định phương hướng

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9014.20

    - Thiết bị và dụng cụ dẫn đường hàng không hoặc hàng hải (trừ la bàn)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9014.80

    - Thiết bị và dụng cụ khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9015.10

    - Máy đo xa:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9015.20

    - Máy kinh vĩ và tốc kế góc (máy toàn đạc - tacheometers)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9015.30

    - Dụng cụ đo cân bằng (levels)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9015.40

    - Thiết bị và dụng cụ quan trắc ảnh

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9015.80

    - Thiết bị và dụng cụ khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9017.10

    - Bảng và máy vẽ phác, tự động hoặc không tự động:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9017.20

    - Dụng cụ vẽ, vạch mức hoặc dụng cụ tính toán toán học khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9017.30

    - Thước micromet, thước cặp và dụng cụ đo có thể điều chỉnh được

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9017.80

    - Các dụng cụ khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9018.11

    - - Thiết bị điện tim

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9018.12

    - - Thiết bị siêu âm

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9018.13

    - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9018.14

    - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9018.19

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9018.20

    - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9018.31

    - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9018.32

    - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9018.39

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9018.41

    - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9018.49

    - - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9018.50

    - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9018.90

    - Thiết bị và dụng cụ khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9019.10

    - Máy trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9019.20

    - Máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc không yêu cầu Chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện máy móc, dụng cụ và thiết bị này được sản xuất từ các bộ phận thuộc cùng phân nhóm được sản xuất riêng cho máy móc, dụng cụ hoặc thiết bị đó

    9022.12

    - - Thiết bị chụp cắt lớp điều khiển bằng máy tính

    RVC40 hoặc CTSH

    9022.13

    - - Loại khác, sử dụng trong nha khoa

    RVC40 hoặc CTSH

    9022.14

    - - Loại khác, sử dụng cho mục đích y học, phẫu thuật hoặc thú y

    RVC40 hoặc CTSH

    9022.19

    - - Cho các mục đích khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9022.21

    - - Dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

    RVC40 hoặc CTSH

    9022.29

    - - Dùng cho các mục đích khác

    RVC40 hoặc CTSH

    9022.30

    - Ống phát tia X

    RVC40 hoặc CTSH

    9024.10

    - Máy và thiết bị thử kim loại:

    RVC40 hoặc CTSH

    9024.80

    - Máy và thiết bị khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9025.11

    - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp

    RVC40 hoặc CTSH

    9025.19

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9025.80

    - Dụng cụ khác

    RVC40 hoặc CTSH

    9026.10

    - Để đo hoặc kiểm tra lưu lượng hoặc mức của chất lỏng:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9026.20

    - Để đo hoặc kiểm tra áp suất:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9026.80

    - Thiết bị hoặc dụng cụ khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9027.10

    - Thiết bị phân tích khí hoặc khói

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9027.20

    - Máy sắc ký và điện di

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9027.30

    - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9027.50

    - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9027.81

    - - Khối phổ kế

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9027.89

    - - Loại khác:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc RVC35+CTSH

    9028.10

    - Thiết bị đo khí:

    RVC40 hoặc CTSH

    9028.20

    - Thiết bị đo chất lòng:

    RVC40 hoặc CTSH

    9028.30

    - Công tơ điện:

    RVC40 hoặc CTSH

    9029.10

    - Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự:

    RVC40 hoặc CTSH

    9029.20

    - Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệm:

    RVC40 hoặc CTSH

    9030.10

    - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóa

    RVC40 hoặc CTSH

    9030.20

    - Máy hiện sóng và máy ghi dao động

    RVC40 hoặc CTSH

    9030.31

    - - Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghi

    RVC40 hoặc CTSH

    9030.32

    - - Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghi

    RVC40 hoặc CTSH

    9030.33

    - - Loại khác, không bao gồm thiết bị ghi:

    RVC40 hoặc CTSH

    9030.39

    - - Loại khác, có gắn thiết bị ghi

    RVC40 hoặc CTSH

    9030.40

    - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)

    RVC40 hoặc CTSH

    9030.82

    - - Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp):

    RVC40 hoặc CTSH

    9030.84

    - - Loại khác, có kèm thiết bị ghi:

    RVC40 hoặc CTSH

    9030.89

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9031.10

    - Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khí

    RVC40 hoặc CTSH

    9031.20

    - Bàn kiểm tra

    RVC40 hoặc CTSH

    9031.41

    - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)

    RVC40 hoặc CTSH

    9031.49

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9031.80

    - Dụng cụ, thiết bị và máy khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9032.10

    - Bộ ổn nhiệt

    RVC40 hoặc CTSH

    9032.20

    - Bộ điều chỉnh áp lực

    RVC40 hoặc CTSH

    9032.81

    - - Loại dùng thủy lực hoặc khí nén

    RVC40 hoặc CTSH

    9032.89

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9111.10

    - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý

    RVC40 hoặc CTSH

    9111.20

    - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc

    RVC40 hoặc CTSH

    9111.80

    - Vỏ đồng hồ loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    9113.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    9401.10

    - Ghế dùng cho phương tiện bay

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.20

    - Ghế dùng cho xe có động cơ:

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.31

    - - Bằng gỗ

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.39

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.41

    - - Bằng gỗ

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.49

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.52

    - - Bằng tre

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.53

    - - Bằng song, mây

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.59

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.61

    - - Đã nhồi đệm

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.69

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.71

    - - Đã nhồi đệm

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.79

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.80

    - Ghế khác

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.91

    - - Bằng gỗ

    RVC40 hoặc CTSH

    9401.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9402.10

    - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng:

    RVC40 hoặc CTSH

    9402.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9403.10

    - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng

    RVC40 hoặc CTSH

    9403.20

    - Đồ nội thất bằng kim loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9403.30

    - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng

    RVC40 hoặc CTSH

    9403.40

    - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp

    RVC40 hoặc CTSH

    9403.50

    - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ

    RVC40 hoặc CTSH

    9403.60

    - Đồ nội thất bằng gỗ khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9403.70

    - Đồ nội thất bằng plastic;

    RVC40 hoặc CTSH

    9403.82

    - - Bằng tre

    RVC40 hoặc CTSH

    9403.83

    - - Bằng song, mây

    RVC40 hoặc CTSH

    9403.89

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9403.91

    - - Bằng gỗ

    RVC40 hoặc CTSH

    9403.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9404.90

    - Loại khác

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    9405.21

    - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):

    RVC40 hoặc CTSH

    9405.29

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9405.31

    - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)

    RVC40 hoặc CTSH

    9405.39

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    9405.41

    - - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):

    RVC40 hoặc CTSH

    9405.42

    - - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):

    RVC40 hoặc CTSH

    9405.49

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9405.50

    - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện:

    RVC40 hoặc CTSH

    9405.61

    - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED):

    RVC40 hoặc CTSH

    9405.69

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9406.10

    - Bằng gỗ:

    RVC40 hoặc CTSH

    9406.20

    - Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép:

    RVC40 hoặc CTSH

    9406.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9503.00

    Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles)

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    9607.11

    - - Có răng bằng kim loại cơ bản

    RVC40 hoặc CTSH

    9607.19

    - - Loại khác

    RVC40 hoặc CTSH

    9608.10

    - Bút bi:

    RVC40 hoặc CTSH

    9608.20

    - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu

    RVC40 hoặc CTSH

    9608.30

    - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9608.40

    - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy

    RVC40 hoặc CTSH

    9608.50

    - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên

    RVC40 hoặc CTSH

    9608.60

    - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực:

    RVC40 hoặc CTSH

    9608.91

    - - Ngòi bút và bi ngòi:

    RVC40 hoặc CTSH

    9608.99

    - - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9609.10

    - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ:

    RVC40 hoặc CTSH

    9609.20

    - Ruột chì, đen hoặc màu

    RVC40 hoặc CTSH

    9609.90

    - Loại khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9612.10

    - Ruy băng:

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    9613.10

    - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại:

    RVC40 hoặc CTSH

    9613.20

    - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại:

    RVC40 hoặc CTSH

    9613.80

    - Bật lửa khác:

    RVC40 hoặc CTSH

    9619.00

    Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu

    RVC40; hoặc CTH; hoặc Quy tắc hàng dệt may

    PHỤ LỤC II

    TIÊU CHÍ CHUYỂN ĐỔI CƠ BẢN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM DỆT MAY
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-BCT ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

    _______________

    1. Đối với hàng hóa thuộc Phân nhóm dẫn đầu bằng tham số “ex” (ví dụ: ex.9619.00), tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may chỉ áp dụng với những mặt hàng được mô tả trong bảng, không áp dụng với hàng hóa khác thuộc Phân nhóm đó.

    2. Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên khi nó trải qua một trong các công đoạn sau trước khi nhập khẩu vào Nước thành viên khác:

    a) Các chất hoá dầu trải qua quá trình pô-li-me hoá hoặc đa trùng ngưng hay bất kỳ một quá trình hoá học hay vật lý nào để tạo nên một hợp chất cao phân tử (pô-li-me);

    b) Hợp chất cao phân tử (pô-li-me) trải qua quá trình kéo hay đùn nóng chảy để tạo thành xơ tổng hợp;

    c) Kéo xơ thành sợi;

    d) Dệt thoi, dệt kim hay phương pháp tạo thành vải khác;

    đ) Cắt vải thành các phần và ráp các phần này thành một sản phẩm hoàn chỉnh;

    e) Công đoạn nhuộm vải nếu được thực hiện kèm theo bất kỳ công đoạn hoàn thiện nào có tác động trực tiếp tới việc tạo hoa văn cho sản phẩm nhuộm;

    g) Công đoạn in vải nếu được thực hiện kèm theo bất kỳ công đoạn hoàn thiện nào có tác động trực tiếp tới việc tạo hoa văn để sản phẩm in dùng được;

    h) Công đoạn xử lý như ngâm tẩm hay tráng phủ dẫn đến việc tạo thành một sản phẩm mới được phân loại vào các nhóm nhất định trong biểu thuế;

    i) Công đoạn thêu trong đó các điểm thêu chiếm ít nhất 5% tổng số diện tích sản phẩm thêu.

    3. Không xét đến các quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, một sản phẩm hay nguyên liệu không được coi là có xuất xứ từ một Nước thành viên nếu nó chỉ trải qua một trong các công đoạn sau:

    a) Các công đoạn kết hợp đơn giản, dán nhãn, ép, làm sạch hay làm sạch khô, đóng gói hay bất kỳ một sự kết hợp nào của các công đoạn này;

    b) Cắt theo chiều dài hay chiều rộng và viền, may hoặc vắt sổ vải đã làm sẵn để sử dụng cho một hình thức thương mại đặc biệt;

    c) Cắt tỉa và/hoặc ghép lại bằng cách may, tạo vòng, nối, đính các phụ kiện như nẹp, dải, hạt, dây dệt, khoen hay khuyết;

    d) Một hoặc nhiều công đoạn hoàn thiện sợi, vải hoặc các sản phẩm dệt khác như tẩy trắng, chống thấm, chưng hấp, làm nhân, ngâm kiềm hoặc các công đoạn tương tự; hoặc

    đ) Nhuộm hoặc in vải hoặc sợi.

    4. Các sản phẩm được liệt kê dưới đây được làm từ các nguyên liệu dệt không có xuất xứ sẽ được coi là có xuất xứ nếu chúng trải qua các công đoạn nêu tại khoản 2 chứ không chỉ các công đoạn nêu tại khoản 3:

    a) Khăn mùi soa;

    b) Khăn choàng, khăn quàng cổ, mạng và các sản phẩm tương tự;

    c) Túi ngủ và chăn;

    d) Khăn trải giường, áo gối, khăn bàn, khăn tắm và khăn ăn;

    đ) Bao tải và túi dùng để đựng hàng hóa;

    e) Tấm che bằng vải dầu, tấm vải bạt, mành che cửa;

    g) Giẻ lau sàn, khăn rửa bát và các sản phẩm tương tự được làm đơn giản.

    5. Không xét đến những công đoạn nêu tại khoản 2, 3, 4, nguyên liệu dệt không có xuất xứ liệt kê trong danh mục dưới đây sẽ được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên nếu đáp ứng các công đoạn gia công, chế biến quy định dưới đây:

    a) Xơ và sợi

    Những công đoạn sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ:

    Sản xuất thông qua quá trình tạo xơ (pô-li-me hóa, đa trùng ngưng và đùn), kéo sợi, xe sợi, tạo hình hoặc bện từ sợi pha hoặc từ một trong những loại sau:

    - Tơ tằm;

    - Len, lông động vật mịn hoặc thô;

    - Xơ bông;

    - Xơ dệt gốc thực vật;

    - Sợi filament nhân tạo/tái tạo hoặc tổng hợp;

    - Xơ staple nhân tạo/tái tạo hoặc tổng hợp.

    STT

    Mã HS 2022

    Mô tả hàng hóa

    Nhóm

    Phân nhóm

    1

    50.04

    5004.00

    Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ

    2

    50.05

    5005.00

    Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ

    3

    50.06

    5006.00

    Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm


    51.05


    Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)

    4


    5105.10

    - Lông cừu chải thô




    - Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác:

    5


    5105.21

    - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

    6


    5105.29

    - - Loại khác




    - Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ;

    7


    5105.31

    - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)

    8


    5105.39

    - - Loại khác

    9


    5105.40

    - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ


    51.06


    Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ

    10


    5106.10

    - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

    11


    5106.20

    - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng


    51.07


    Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ

    12


    5107.10

    - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

    13


    5107.20

    - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng


    51.08


    Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ

    14


    5108.10

    - Chải thô

    15


    5108.20

    - Chải kỹ


    51.09


    Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ

    16


    5109.10

    - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

    17


    5109.90

    - Loại khác

    18

    51.10

    5110.00

    Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ


    52.04


    Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ




    - Chưa đóng gói để bán lẻ:

    19


    5204.11

    - - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    20


    5204.19

    - - Loại khác

    21


    5204.20

    - Đã đóng gói để bán lẻ


    52.05


    Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ




    - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

    22


    5205.11

    - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

    23


    5205.12

    - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

    24


    5205.13

    - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

    25


    5205.14

    - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

    26


    5205.15

    - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)




    - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:

    27


    5205.21

    - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

    28


    5205.22

    - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

    29


    5205.23

    - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

    30


    5205.24

    - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

    31


    5205.26

    - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80 đến 94)

    32


    5205.27

    - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét trên 94 đến 120)

    33


    5205.28

    - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét trên 120)




    - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

    34


    5205.31

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

    35


    5205.32

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

    36


    5205.33

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

    37


    5205.34

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

    38


    5205.35

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)




    - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

    39


    5205.41

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

    40


    5205.42

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

    41


    5205.43

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

    42


    5205.44

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

    43


    5205.46

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80 đến 94)

    44


    5205.47

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 94 đến 120)

    45


    5205.48

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 120)


    52.06


    Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tỉnh theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ




    - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

    46


    5206.11

    - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

    47


    5206.12

    - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

    48


    5206.13

    - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

    49


    5206.14

    - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

    50


    5206.15

    - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)




    - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:

    51


    5206.21

    - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

    52


    5206.22

    - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

    53


    5206.23

    - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

    54


    5206.24

    - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

    55


    5206.25

    - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)




    - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

    56


    5206.31

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

    57


    5206.32

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

    58


    5206.33

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

    59


    5206.34

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

    60


    5206.35

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)




    - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

    61


    5206.41

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

    62


    5206.42

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

    63


    5206.43

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

    64


    5206.44

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

    65


    5206.45

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)


    52.07


    Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ

    66


    5207.10

    - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

    67


    5207.90

    - Loại khác


    53.06


    Sợi lanh

    68


    5306.10

    - Sợi đơn

    69


    5306.20

    - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp


    53.07


    Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

    70


    5307.10

    - Sợi đơn

    71


    5307.20

    - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp


    53.08


    Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy

    72


    5308.20

    - Sợi gai dầu

    73


    5308.90

    - Loại khác:


    54.01


    Chỉ khâu làm từ sợi Glament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

    74


    5401.10

    - Từ sợi filament tổng hợp;

    75


    5401. 20

    - Từ sợi filament tái tạo:


    54.02


    Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex




    - Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:

    76


    5402.11

    - - Từ các aramit

    77


    5402.19

    - - Loại khác

    78


    5402.20

    - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún




    - Sợi dún:

    79


    5402.31

    - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex

    80


    5402.32

    - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex

    81


    5402.33

    - - Từ các polyeste:

    82


    5402.34

    - - Từ polypropylen

    83


    5402.39

    - - Loại khác




    - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:

    84


    5402.44

    - - Từ nhựa đàn hồi:

    85


    5402.45

    - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

    86


    5402.46

    - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:

    87


    5402.47

    - - Loại khác, từ các polyeste:

    88


    5402.48

    - - Loại khác, từ polypropylen

    89


    5402.49

    - - Loại khác




    - Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:

    90


    5402.51

    - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

    91


    5402.52

    - - Từ các polyeste

    92


    5402.53

    - - Từ polypropylen

    93


    5402.59

    - - Loại khác




    - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

    94


    5402.61

    - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

    95


    5402.62

    - - Từ các polyeste

    96


    5402.63

    - - Từ Polypropylen

    97


    5402.69

    - - Loại khác


    54.03


    Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofllament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex

    98


    5403.10

    - Sợi có độ bền cao từ viscose rayon




    - Sợi khác, đơn:

    99


    5403.31

    - - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:

    100


    5403.32

    - - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:

    101


    5403.33

    - - Từ xenlulo axetat:

    102


    5403.39

    - - Loại khác:




    - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

    103


    5403.41

    - - Từ viscose rayon:

    104


    5403.42

    - - Từ xenlulo axetat

    105


    5403.49

    - - Loại khác


    54.04


    Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm




    - Sợi monofilament:

    106


    5404.11

    - - Từ nhựa đàn hồi

    107


    5404.12

    - - Loại khác, từ polypropylen

    108


    5404.19

    - - Loại khác

    109


    5404.90

    - Loại khác

    110

    54.05

    5405.00

    Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm

    111

    54.06

    5406.00

    Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ


    55.01


    Tô (tow) filament tổng hợp




    - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

    112


    5501.11

    - - Từ các aramit

    113


    5501.19

    - - Loại khác

    114


    5501.20

    - Từ các polyeste

    115


    5501.30

    - Từ acrylic hoặc modacrylic

    116


    5501.40

    - Từ Polypropylen

    117


    5501.90

    - Loại khác


    55.02


    Tô (tow) filament tái tạo

    118


    5502.10

    - Từ xenlulo axetat

    119


    5502.90

    - Loại khác


    55.03


    Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi




    - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

    120


    5503.11

    - - Từ các aramit

    121


    5503.19

    - - Loại khác

    122


    5503.20

    - Từ các polyeste:

    123


    5503.30

    - Từ acrylic hoặc modacrylic

    124


    5503.40

    - Từ Polypropylen

    125


    5503.90

    - Loại khác:


    55.04


    Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

    126


    5504.10

    - Từ viscose rayon

    127


    5504.90

    - Loại khác


    55.05


    Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo

    128


    5505.10

    - Từ các xơ tổng hợp

    129


    5505.20

    - Từ các xơ tái tạo


    55.06


    Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

    130


    5506.10

    - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

    131


    5506.20

    - Từ các polyeste

    132


    5506.30

    - Từ acrylic hoặc modacrylic

    133


    5506.40

    - Từ polypropylen

    134


    5506.90

    - Loại khác

    135

    55.07

    5507.00

    Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi


    55.08


    Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

    136


    5508.10

    - Từ xơ staple tổng hợp:

    137


    5508.20

    - Từ xơ staple tái tạo:


    55.09


    Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ




    - Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    138


    5509.11

    - - Sợi đơn

    139


    5509.12

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp




    - Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    140


    5509.21

    - - Sợi đơn

    141


    5509.22

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp




    - Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    142


    5509.31

    - - Sợi đơn

    143


    5509.32

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp




    - Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    144


    5509.41

    - - Sợi đơn

    145


    5509.42

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp




    - Sợi khác, từ xơ staple polyester

    146


    5509.51

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo

    147


    5509.52

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn;

    148


    5509.53

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

    149


    5509.59

    - - Loại khác




    - Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

    150


    5509.61

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    151


    5509.62

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

    152


    5509.69

    - - Loại khác




    - Sợi khác:

    153


    5509.91

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    154


    5509.92

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

    155


    5509.99

    - - Loại khác


    55.10


    Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ




    - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    156


    5510.11

    - - Sợi đơn

    157


    5510.12

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

    158


    5510.20

    - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    159


    5510.30

    - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông

    160


    5510.90

    - Sợi khác


    55.11


    Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ

    161


    5511.10

    - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    162


    5511.20

    - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:

    163


    5511.30

    - Từ xơ staple tái tạo

    b) Vải, thảm và các loại sản phẩm dệt trải sàn khác; sợi đặc biệt, dây bện, dây chão (cordage), dây thừng, dây cáp và các loại tương tự.

    Những công đoạn sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ:

    (i) Sản xuất từ:

    - Pô-li-me (đối với sản phẩm không dệt);

    - Xơ (đối với sản phẩm không dệt);

    - Sợi (đối với vải);

    - Vải thô hoặc chưa tẩy trắng (đối với vải thành phẩm).

    (ii) Trải qua một trong các quá trình chuyển đổi cơ bản sau:

    - Đột bằng kim / kết sợi / liên kết bằng phương pháp hóa học;

    - Dệt thoi hoặc dệt kim;

    - Móc hoặc lót hoặc tạo lông; hoặc

    - Nhuộm hoặc in và hoàn thiện; hoặc ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép.

    STT

    Mã HS 2022

    Mô tả hàng hóa

    Nhóm

    Phân nhóm


    30.06


    Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này

    1


    3006.10

    - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu;


    50.07


    Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm

    2


    5007.10

    - Vải dệt thoi từ tơ vụn:

    3


    5007.20

    - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng:

    4


    5007.90

    - Vải dệt khác:


    51.11


    Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô




    - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    5


    5111.11

    - - Định lượng không quá 300 g/m2

    6


    5111.19

    - - Loại khác

    7


    5111.20

    - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    8


    5111.30

    - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

    9


    5111.90

    - Loại khác


    51.12


    Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ




    - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    10


    5112.11

    - - Định lượng không quá 200 g/m2:

    11


    5112.19

    - - Loại khác:

    12


    5112.20

    - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    13


    5112.30

    - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

    14


    5112.90

    - Loại khác

    15

    51.13

    5113.00

    Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa


    52.08


    Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2




    - Chưa tẩy trắng:

    16


    5208.11

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2

    17


    5208.12

    - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

    18


    5208.13

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    19


    5208.19

    - - Vải dệt khác




    - Đã tẩy trắng:

    20


    5208.21

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2

    21


    5208.22

    - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

    22


    5208.23

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    23


    5208.29

    - - Vải dệt khác




    - Đã nhuộm:

    24


    5208.31

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

    25


    5208.32

    - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

    26


    5208.33

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    27


    5208.39

    - - Vải dệt khác




    - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    28


    5208.41

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

    29


    5208.42

    - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:

    30


    5208.43

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    31


    5208.49

    - - Vải dệt khác




    - Đã in:

    32


    5208.51

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

    33


    5208.52

    - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:

    34


    5208.59

    - - Vải dệt khác:


    52.09


    Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2




    - Chưa tẩy trắng:

    35


    5209.11

    - - Vải vân điểm:

    36


    5209.12

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    37


    5209.19

    - - Vải dệt khác




    - Đã tẩy trắng:

    38


    5209.21

    - - Vải vân điểm

    39


    5209.22

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    40


    5209.29

    - - Vải dệt khác




    - Đã nhuộm:

    41


    5209.31

    - - Vải vân điểm

    42


    5209.32

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    43


    5209.39

    - - Vải dệt khác




    - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    44


    5209.41

    - - Vải vân điểm

    45


    5209.42

    - - Vải denim

    46


    5209.43

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    47


    5209.49

    - - Vải dệt khác




    - Đã in:

    48


    5209.51

    - - Vải vân điểm:

    49


    5209.52

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

    50


    5209.59

    - - Vải dệt khác:


    52.10


    Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2




    - Chưa tẩy trắng:

    51


    5210.11

    - - Vải vân điểm

    52


    5210.19

    - - Vải dệt khác




    - Đã tẩy trắng:

    53


    5210.21

    - - Vải vân điểm

    54


    5210.29

    - - Vải dệt khác




    - Đã nhuộm:

    55


    5210.31

    - - Vải vân điểm

    56


    5210.32

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    57


    5210.39

    - - Vải dệt khác




    - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    58


    5210.41

    - - Vải vân điểm:

    59


    5210.49

    - - Vải dệt khác




    - Đã in:

    60


    5210.51

    - - Vải vân điểm:

    61


    5210.59

    - - Vải dệt khác:


    52.11


    Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2




    - Chưa tẩy trắng:

    62


    5211.11

    - - Vải vân điểm

    63


    5211.12

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    64


    5211.19

    - - Vải dệt khác

    65


    5211.20

    - Đã tẩy trắng




    - Đã nhuộm:

    66


    5211.31

    - - Vải vân điểm

    67


    5211.32

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    68


    5211.39

    - - Vải dệt khác




    - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    69


    5211.41

    - - Vải vân điểm:

    70


    5211.42

    - - Vải denim

    71


    5211.43

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    72


    5211.49

    - - Vải dệt khác




    - Đã in:

    73


    5211.51

    - - Vải vân điểm:

    74


    5211.52

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

    75


    5211.59

    - - Vải dệt khác:


    52.12


    Vải dệt thoi khác từ bông




    - Định lượng không quá 200 g/m2:

    76


    5212.11

    - - Chưa tẩy trắng

    77


    5212.12

    - - Đã tẩy trắng

    78


    5212.13

    - - Đã nhuộm

    79


    5212.14

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    80


    5212.15

    - - Đã in:




    - Định lượng trên 200 g/m2:

    81


    5212.21

    - - Chưa tẩy trắng

    82


    5212.22

    - - Đã tẩy trắng

    83


    5212.23

    - - Đã nhuộm

    84


    5212.24

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    85


    5212.25

    - - Đã in:


    53.09


    Vải dệt thoi từ sợi lanh




    - Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    86


    5309.11

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    87


    5309.19

    - - Loại khác




    - Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:

    88


    5309.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    89


    5309.29

    - - Loại khác


    53.10


    Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

    90


    5310.10

    - Chưa tẩy trắng:

    91


    5310.90

    - Loại khác

    92

    53.11

    5311.00

    Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy


    54.07


    Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04

    93


    5407.10

    - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:

    94


    5407.20

    - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự

    95


    5407.30

    - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI




    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    96


    5407.41

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    97


    5407.42

    - - Đã nhuộm

    98


    5407.43

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    99


    5407.44

    - - Đã in




    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    100


    5407.51

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    101


    5407.52

    - - Đã nhuộm

    102


    5407.53

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    103


    5407.54

    - - Đã in




    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    104


    5407.61

    - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    105


    5407.69

    - - Loại khác:




    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    106


    5407.71

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    107


    5407.72

    - - Đã nhuộm

    108


    5407.73

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    109


    5407.74

    - - Đã in




    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:

    110


    5407.81

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    111


    5407.82

    - - Đã nhuộm

    112


    5407.83

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    113


    5407.84

    - - Đã in




    - Vải dệt thoi khác:

    114


    5407.91

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    115


    5407.92

    - - Đã nhuộm

    116


    5407.93

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    117


    5407.94

    - - Đã in


    54.08


    Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05

    118


    5408.10

    - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon:




    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    119


    5408.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    120


    5408.22

    - - Đã nhuộm

    121


    5408.23

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    122


    5408.24

    - - Đã in




    - Vải dệt thoi khác:

    123


    5408.31

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    124


    5408.32

    - - Đã nhuộm

    125


    5408.33

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    126


    5408.34

    - - Đã in


    55.12


    Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng




    - Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    127


    5512.11

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    128


    5512.19

    - - Loại khác




    - Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm tử 85% trở lên tính theo khối lượng:

    129


    5512.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    130


    5512.29

    - - Loại khác




    - Loại khác:

    131


    5512.91

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    132


    5512.99

    - - Loại khác


    55.13


    Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2




    - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    133


    5513.11

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    134


    5513.12

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

    135


    5513.13

    - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

    136


    5513.19

    - - Vải dệt thoi khác




    - Đã nhuộm:

    137


    5513.21

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    138


    5513.23

    - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

    139


    5513.29

    - - Vải dệt thoi khác




    - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    140


    5513.31

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    141


    5513.39

    - - Vải dệt thoi khác




    - Đã in:

    142


    5513.41

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    143


    5513.49

    - - Vải dệt thoi khác


    55.14


    Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tỉnh theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2




    - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    144


    5514.11

    - - Từ Xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    145


    5514.12

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

    146


    5514.19

    - - Vải dệt thoi khác




    - Đã nhuộm:

    147


    5514.21

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    148


    5514.22

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

    149


    5514.23

    - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

    150


    5514.29

    - - Vải dệt thoi khác

    151


    5514.30

    - Từ các sợi có các màu khác nhau




    - Đã in:

    152


    5514.41

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    153


    5514.42

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

    154


    5514.43

    - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

    155


    5514.49

    - - Vải dệt thoi khác


    55.15


    Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp




    - Từ xơ staple polyeste:

    156


    5515.11

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon

    157


    5515.12

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    158


    5515.13

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    159


    5515.19

    - - Loại khác




    - Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

    160


    5515.21

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    161


    5515.22

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    162


    5515.29

    - - Loại khác




    - Vải dệt thoi khác:

    163


    5515.91

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    164


    5515.99

    - - Loại khác:


    55.16


    Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo




    - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    165


    5516.11

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    166


    5516.12

    - - Đã nhuộm

    167


    5516.13

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    168


    5516.14

    - - Đã in




    - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:

    169


    5516.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    170


    5516.22

    - - Đã nhuộm

    171


    5516.23

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    172


    5516.24

    - - Đã in




    - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    173


    5516.31

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    174


    5516.32

    - - Đã nhuộm

    175


    5516.33

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    176


    5516.34

    - - Đã in




    - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:

    177


    5516.41

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    178


    5516.42

    - - Đã nhuộm

    179


    5516.43

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    180


    5516.44

    - - Đã in




    - Loại khác:

    181


    5516.91

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    182


    5516.92

    - - Đã nhuộm

    183


    5516.93

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    184


    5516.94

    - - Đã in


    56.01


    Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)




    - Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:

    185


    5601.21

    - - Từ bông

    186


    5601.22

    - - Từ xơ nhân tạo:

    187


    5601.29

    - - Loại khác

    188


    5601.30

    - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:


    56.02


    Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

    189


    5602.10

    - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính




    - Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:

    190


    5602.21

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    191


    5602.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    192


    5602.90

    - Loại khác


    56.03


    Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp




    - Bằng filament nhân tạo:

    193


    5603.11

    - - Định lượng không quá 25 g/m2

    194


    5603.12

    - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

    195


    5603.13

    - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

    196


    5603.14

    - - Định lượng trên 150 g/m2




    - Loại khác:

    197


    5603.91

    - - Định lượng không quá 25 g/m2

    198


    5603.92

    - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

    199


    5603.93

    - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

    200


    5603.94

    - - Định lượng trên 150 g/m2


    56.04


    Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

    201


    5604.10

    - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt

    202


    5604.90

    - Loại khác:

    203

    56.05

    5605.00

    Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại

    204

    56.06

    5606.00

    Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng


    56.07


    Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic




    - Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):

    205


    5607.21

    - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

    206


    5607.29

    - - Loại khác




    - Từ polyetylen hoặc polypropylen:

    207


    5607.41

    - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

    208


    5607.49

    - - Loại khác

    209


    5607.50

    - Từ xơ tổng hợp khác:

    210


    5607.90

    - Loại khác:


    56.08


    Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt




    - Từ vật liệu dệt nhân tạo:

    211


    5608.11

    - - Lưới đánh cá thành phẩm

    212


    5608.19

    - - Loại khác:

    213


    5608.90

    - Loại khác:

    214

    56.09

    5609.00

    Các sản phẩm làm tử sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác


    57.01


    Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện

    215


    5701.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    216


    5701.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    57.02


    Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự

    217


    5702.10

    - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự

    218


    5702.20

    - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)




    - Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:

    219


    5702.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    220


    5702.32

    - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo

    221


    5702.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện:

    222


    5702.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    223


    5702.42

    - - Từ vật liệu dệt nhân tạo:

    224


    5702.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    225


    5702.50

    - Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:




    - Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện:

    226


    5702.91

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    227


    5702.92

    - - Từ vật liệu dệt nhân tạo:

    228


    5702.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác:


    57.03


    Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện

    229


    5703.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:




    - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

    230


    5703.21

    - - Thảm cỏ (turf)

    231


    5703.29

    - - Loại khác:




    - Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:

    232


    5703.31

    - - Thảm cỏ (turf)

    233


    5703.39

    - - Loại khác:

    234


    5703.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    57.04


    Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện

    235


    5704.10

    - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2

    236


    5704.20

    - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2

    237


    5704.90

    - Loại khác

    238

    57.05

    5705.00

    Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện


    58.01


    Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06

    239


    5801.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:




    - Từ bông:

    240


    5801.21

    - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:

    241


    5801.22

    - - Nhung kẻ đã cắt:

    242


    5801.23

    - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

    243


    5801.26

    - - Các loại vải sơnin (chenille):

    244


    5801.27

    - - Vải có sợi dọc nổi vòng:




    - Từ xơ nhân tạo:

    245


    5801.31

    - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:

    246


    5801.32

    - - Nhung kẻ đã cắt:

    247


    5801.33

    - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

    248


    5801.36

    - - Các loại vải sơnin (chenille):

    249


    5801.37

    - - Vải có sợi dọc nổi vòng:

    250


    5801.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    58.02


    Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03

    251


    5802.10

    - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:

    252


    5802.20

    - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:

    253


    5802.30

    - Các loại vải dệt tạo búi:

    254

    58.03

    5803.00

    Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06


    58.04


    Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06

    255


    5804.10

    - Vải tuyn và vải dệt lưới khác:




    - Ren dệt bằng máy:

    256


    5804.21

    - - Từ xơ nhân tạo:

    257


    5804.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    258


    5804.30

    - Ren làm bằng tay

    259

    58.05

    5805.00

    Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện


    58.06


    Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

    260


    5806.10

    - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):

    261


    5806.20

    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:




    - Vải dệt thoi khác:

    262


    5806.31

    - - Từ bông:

    263


    5806.32

    - - Từ xơ nhân tạo:

    264


    5806.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    265


    5806.40

    - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)


    58.07


    Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu

    266


    5807.10

    - Dệt thoi

    267


    5807.90

    - Loại khác:


    58.08


    Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự

    268


    5808.10

    - Các dải bện dạng chiếc:

    269


    5808.90

    - Loại khác:

    270

    58.09

    5809.00

    Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác


    58.10


    Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn

    271


    5810.10

    - Hàng thêu không lộ nền




    - Hàng thêu khác:

    272


    5810.91

    - - Từ bông

    273


    5810.92

    - - Từ xơ nhân tạo

    274


    5810.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    275

    58.11

    5811.00

    Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10


    59.01


    Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ

    276


    5901.10

    - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự

    277


    5901.90

    - Loại khác:


    59.02


    Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon

    278


    5902.10

    - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

    279


    5902.20

    - Từ các polyeste:

    280


    5902.90

    - Loại khác


    59.03


    Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02

    281


    5903.10

    - Với poly (vinyl clorua):

    282


    5903.20

    - Với polyurethan

    283


    5903.90

    - Loại khác:


    59.04


    Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình

    284


    5904.10

    - Vải sơn

    285


    5904.90

    - Loại khác

    286

    59.05

    5905.00

    Các loại vải dệt phủ tường


    59.06


    Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02

    287


    5906.10

    - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm




    - Loại khác:

    288


    5906.91

    - - Vải dệt kim hoặc vải móc

    289


    5906.99

    - - Loại khác:

    290

    59.07

    5907.00

    Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự

    291

    59.08

    5908.00

    Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm

    292

    59.09

    5909.00

    Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác

    293

    59.10

    5910.00

    Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác


    59.11


    Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này

    294


    5911.10

    - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho bằng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt

    295


    5911.20

    - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện




    - Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):

    296


    5911.31

    - - Định lượng dưới 650 g/m2

    297


    5911.32

    - - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên

    298


    5911.40

    - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người

    299


    5911.90

    - Loại khác:


    60.01


    Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc

    300


    6001.10

    - Vải "vòng lông dài" (long pile)




    - Vải tạo vòng lông (looped pile):

    301


    6001.21

    - - Từ bông

    302


    6001.22

    - - Từ xơ nhân tạo

    303


    6001.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Loại khác:

    304


    6001.91

    - - Từ bông

    305


    6001.92

    - - Từ xơ nhân tạo:

    306


    6001.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    60.02


    Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01

    307


    6002.40

    - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su

    308


    6002.90

    - Loại khác


    60.03


    Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02

    309


    6003.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    310


    6003.20

    - Từ bông

    311


    6003.30

    - Từ các xơ tổng hợp

    312


    6003.40

    - Từ các xơ tái tạo

    313


    6003.90

    - Loại khác


    60.04


    Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01

    314


    6004.10

    - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su;

    315


    6004.90

    - Loại khác


    60.05


    Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04




    - Từ bông;

    316


    6005.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    317


    6005.22

    - - Đã nhuộm

    318


    6005.23

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    319


    6005.24

    - - Đã in




    - Từ các xơ tổng hợp

    320


    6005.35

    - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này

    321


    6005.36

    - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    322


    6005.37

    - - Loại khác, đã nhuộm:

    323


    6005.38

    - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:

    324


    6005.39

    - - Loại khác, đã in:




    - Từ các xơ tái tạo

    325


    6005.41

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    326


    6005.42

    - - Đã nhuộm

    327


    6005.43

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    328


    6005.44

    - - Đã in

    329


    6005.90

    - Loại khác:


    60.06


    Vải dệt kim hoặc móc khác

    330


    6006.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn




    - Từ bông:

    331


    6006.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    332


    6006.22

    - - Đã nhuộm

    333


    6006.23

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    334


    6006.24

    - - Đã in




    - Từ các xơ tổng hợp

    335


    6006.31

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    336


    6006.32

    - - Đã nhuộm:

    337


    6006.33

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    338


    6006.34

    - - Đã in:




    - Từ xơ tái tạo:

    339


    6006.41

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    340


    6006.42

    - - Đã nhuộm:

    341


    6006.43

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    342


    6006.44

    - - Đã in:

    343


    6006.90

    - Loại khác


    96.19


    Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu

    344


    ex.9619.00

    - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons), khăn (bỉm), bỉm và tã lót cho trẻ em và các sản phẩm vệ sinh tương tự, bằng bông

    c) Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc và các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác

    Những công đoạn sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ:

    Việc sản xuất thông qua quá trình cắt và ráp các bộ phận thành một sản phẩm hoàn chỉnh (đối với quần áo và lều bạt) và kết hợp với thêu, trang trí hoặc in (đối với các mặt hàng may sẵn) từ:

    - Vải thô hoặc chưa tẩy trắng;

    - Vải thành phẩm.

    STT

    Mã HS 2022

    Mô tả hàng hóa

    Nhóm

    Phân nhóm


    30.05


    Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ được chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

    1


    3005.90

    - Loại khác:


    30.06


    Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này

    2


    3006.10

    - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:


    39.21


    Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic




    - Loại xốp:



    3921.12

    - - Từ các polyme từ vinyl clorua

    3


    ex.3921.12

    (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic)



    3921.13

    - - Từ các polyurethan:

    4


    ex.3921.13

    (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic)



    3921.90

    - Loại khác:

    5


    ex.3921.90

    (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic)


    42.02


    Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phù lớp cách, túi dựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi dựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy




    - Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:

    6


    4202.12

    - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:




    - Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:

    7


    4202.22

    - - Mật ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:




    - Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:

    8


    4202.32

    - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt




    - Loại khác:

    9


    4202.92

    - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:


    61.01


    Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03

    10


    6101.20

    - Từ bông

    11


    6101.30

    - Từ sợi nhân tạo

    12


    6101.90

    - Từ các vật liệu dệt khác


    61.02


    Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04

    13


    6102.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    14


    6102.20

    - Từ bông

    15


    6102.30

    - Từ sợi nhân tạo

    16


    6102.90

    - Từ các vật liệu dệt khác


    61.03


    Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

    17


    6103.10

    - Bộ com-lê




    - Bộ quần áo đồng bộ:

    18


    6103.22

    - - Từ bông

    19


    6103.23

    - - Từ sợi tổng hợp

    20


    6103.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Áo jacket và áo blazer:

    21


    6103.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    22


    6103.32

    - - Từ bông

    23


    6103.33

    - - Từ sợi tổng hợp

    24


    6103.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

    25


    6103.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    26


    6103.42

    - - Từ bông

    27


    6103.43

    - - Từ sợi tổng hợp

    28


    6103.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    61.04


    Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc




    - Bộ com-lê:

    29


    6104.13

    - - Từ sợi tổng hợp

    30


    6104.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Bộ quần áo đồng bộ:

    31


    6104.22

    - - Từ bông

    32


    6104.23

    - - Từ sợi tổng hợp

    33


    6104.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Áo jacket và áo blazer:

    34


    6104.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    35


    6104.32

    - - Từ bông

    36


    6104.33

    - - Từ sợi tổng hợp

    37


    6104.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Váy liền thân:

    38


    6104.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    39


    6104.42

    - - Từ bông

    40


    6104.43

    - - Từ sợi tổng hợp

    41


    6104.44

    - - Từ sợi tái tạo

    42


    6104.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:

    43


    6104.51

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    44


    6104.52

    - - Từ bông

    45


    6104.53

    - - Từ sợi tổng hợp

    46


    6104.59

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

    47


    6104.61

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    48


    6104.62

    - - Từ bông

    49


    6104.63

    - - Từ sợi tổng hợp

    50


    6104.69

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    61.05


    Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

    51


    6105.10

    - Từ bông

    52


    6105.20

    - Từ sợi nhân tạo:

    53


    6105.90

    - Từ các vật liệu dệt khác


    61.06


    Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

    54


    6106.10

    - Từ bông

    55


    6106.20

    - Từ sợi nhân tạo

    56


    6106.90

    - Từ các vật liệu dệt khác


    61.07


    Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc




    - Quần lót (underpants) và quần sịp:

    57


    6107.11

    - - Từ bông

    58


    6107.12

    - - Từ sợi nhân tạo

    59


    6107.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

    60


    6107.21

    - - Từ bông

    61


    6107.22

    - - Từ sợi nhân tạo

    62


    6107.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Loại khác:

    63


    6107.91

    - - Từ bông

    64


    6107.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    61.08


    Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc




    - Váy lót và váy lót bồng (petticoats):

    65


    6108.11

    - - Từ sợi nhân tạo

    66


    6108.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Quần xi líp và quần đùi bó:

    67


    6108.21

    - - Từ bông

    68


    6108.22

    - - Từ sợi nhân tạo

    69


    6108.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Váy ngủ và bộ pyjama:

    70


    6108.31

    - - Từ bông

    71


    6108.32

    - - Từ sợi nhân tạo

    72


    6108.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Loại khác:

    73


    6108.91

    - - Từ bông

    74


    6108.92

    - - Từ sợi nhân tạo

    75


    6108.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    61.09


    Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc

    76


    6109.10

    - Từ bông:

    77


    6109.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    61.10


    Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc




    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    78


    6110.11

    - - Từ lông cừu

    79


    6110.12

    - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

    80


    6110.19

    - - Loại khác

    81


    6110.20

    - Từ bông

    82


    6110.30

    - Từ sợi nhân tạo

    83


    6110.90

    - Từ các vật liệu dệt khác


    61.11


    Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc

    84


    6111.20

    - Từ bông

    85


    6111.30

    - Từ sợi tổng hợp

    86


    6111.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    61.12


    Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc




    - Bộ quần áo thể thao:

    87


    6112.11

    - - Từ bông

    88


    6112.12

    - - Từ sợi tổng hợp

    89


    6112.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    90


    6112.20

    - Bộ quần áo trượt tuyết




    - Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:

    91


    6112.31

    - - Từ sợi tổng hợp

    92


    6112.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

    93


    6112.41

    - - Từ sợi tổng hợp:

    94


    6112.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    95

    61.13

    6113.00

    Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07


    61.14


    Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc

    96


    6114.20

    - Từ bông

    97


    6114.30

    - Từ sợi nhân tạo:

    98


    6114.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    61.15


    Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc

    99


    6115.10

    - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):




    - Quần tất và quần nịt khác:

    100


    6115.21

    - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex

    101


    6115.22

    - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên

    102


    6115.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    103


    6115.30

    - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:




    - Loại khác:

    104


    6115.94

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    105


    6115.95

    - - Từ bông

    106


    6115.96

    - - Từ sợi tổng hợp

    107


    6115.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    61.16


    Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc

    108


    6116.10

    - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:




    - Loại khác:

    109


    6116.91

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    110


    6116.92

    - - Từ bông

    111


    611693

    - - Từ sợi tổng hợp

    112


    6116.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    61.17


    Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc cửa hàng may mặc phụ trợ

    113


    6117.10

    - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:

    114


    6117.80

    - Các phụ kiện may mặc khác:

    115


    6117.90

    - Các chi tiết


    62.01


    Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03

    116


    6201.20

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    117


    6201.30

    - Từ bông:

    118


    6201.40

    - Từ sợi nhân tạo:

    119


    6201.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.02


    Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04

    120


    6202.20

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    121


    6202.30

    - Từ bông:

    122


    6202.40

    - Từ sợi nhân tạo:

    123


    6202.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.03


    Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây deo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai




    - Bộ com-lê:

    124


    6203.11

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    125


    6203.12

    - - Từ sợi tổng hợp

    126


    6203.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Bộ quần áo đồng bộ:

    127


    6203.22

    - - Từ bông:

    128


    6203.23

    - - Từ sợi tổng hợp

    129


    6203.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Áo jacket và áo blazer:

    130


    6203.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    131


    6203.32

    - - Từ bông:

    132


    6203.33

    - - Từ sợi tổng hợp

    133


    6203.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

    134


    6203.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    135


    6203.42

    - - Từ bông:

    136


    6203.43

    - - Từ sợi tổng hợp

    137


    6203 49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.04


    Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái




    - Bộ com-lê:

    138


    6204.11

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    139


    6204.12

    - - Từ bông:

    140


    6204.13

    - - Từ sợi tổng hợp

    141


    6204.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Bộ quần áo đồng bộ:

    142


    6204.21

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    143


    6204.22

    - - Từ bông:

    144


    6204.23

    - - Từ sợi tổng hợp

    145


    6204.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Áo jacket và áo blazer:

    146


    6204.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    147


    6204.32

    - - Từ bông:

    148


    6204.33

    - - Từ sợi tổng hợp

    149


    6204.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Váy liền thân:

    150


    6204.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    151


    6204.42

    - - Từ bông:

    152


    6204.43

    - - Từ sợi tổng hợp

    153


    6204.44

    - - Từ sợi tái tạo

    154


    6204.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:

    155


    6204.51

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    156


    6204.52

    - Từ bông:

    157


    6204.53

    - - Từ sợi tổng hợp

    158


    6204.59

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

    159


    6204.61

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    160


    6204.62

    - - Từ bông

    161


    6204 63

    - - Từ sợi tổng hợp

    162


    6204.69

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    62.05


    Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai

    163


    6205.20

    - Từ bông:

    164


    6205.30

    - Từ sợi nhân tạo:

    165


    6205.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.06


    Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

    166


    6206.10

    - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

    167


    6206.20

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    168


    6206.30

    - Từ bông:

    169


    6206.40

    - Từ sợi nhân tạo

    170


    6206.90

    - Từ các vật liệu dệt khác


    62.07


    Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai




    - Quần lót (underpants) và quần sịp:

    171


    6207.11

    - - Từ bông

    172


    6207.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

    173


    6207.21

    - - Từ bông:

    174


    6207.22

    - - Từ sợi nhân tạo

    175


    6207.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Loại khác:

    176


    6207.91

    - - Từ bông

    177


    6207.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.08


    Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái




    - Váy lót và váy lót bồng (petticoats):

    178


    6208.11

    - - Từ sợi nhân tạo

    179


    6208.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Váy ngủ và bộ pyjama:

    180


    6208.21

    - - Từ bông:

    181


    6208.22

    - - Từ sợi nhân tạo

    182


    6208.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Loại khác:

    183


    6208.91

    - - Từ bông:

    184


    6208.92

    - - Từ sợi nhân tạo:

    185


    6208.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.09


    Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em

    186


    6209.20

    - Từ bông:

    187


    6209.30

    - Từ sợi tổng hợp:

    188


    6209.90

    - Từ các vật liệu dệt khác


    62.10


    Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07

    189


    6210.10

    - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:

    190


    6210.20

    - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:

    191


    6210.30

    - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02:

    192


    6210.40

    - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

    193


    6210.50

    - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:


    62.11


    Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác




    - Quần áo bơi:

    194


    6211.11

    - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

    195


    6211.12

    - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

    196


    6211.20

    - Bộ quần áo trượt tuyết




    - Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

    197


    6211.32

    - - Từ bông:

    198


    6211.33

    - - Từ sợi nhân tạo:

    199


    6211.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

    200


    6211.42

    - - Từ bông:

    201


    6211.43

    - - Từ sợi nhân tạo:

    202


    6211.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.12


    Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc

    203


    6212.10

    - Xu chiêng:

    204


    6212.20

    - Gen và quần gen:

    205


    6212.30

    - Áo nịt toàn thân (corselette):

    206


    6212.90

    - Loại khác:


    62.13


    Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ

    207


    6213.20

    - Từ bông:

    208


    6213.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.14


    Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự

    209


    6214.10

    - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

    210


    6214.20

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    211


    6214.30

    - Từ sợi tổng hợp:

    212


    6214.40

    - Từ sợi tái tạo:

    213


    6214.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.15


    Cà vạt, nơ con bướm và cravat

    214


    6215.10

    - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

    215


    6215.20

    - Từ sợi nhân tạo:

    216


    6215.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    217

    62.16

    6216.00

    Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay


    62.17


    Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12

    218


    6217.10

    - Phụ kiện may mặc:

    219


    6217.90

    - Các chi tiết




    PHÂN CHƯƠNG I




    CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC


    63.01


    Chăn và chăn du lịch

    220


    6301.10

    - Chăn điện

    221


    6301.20

    - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    222


    6301.30

    - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:

    223


    6301.40

    - Chăn (trừ chăn diện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:

    224


    6301.90

    - Chăn và chăn du lịch khác:


    63.02


    Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp

    225


    6302.10

    - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc




    - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:

    226


    6302.21

    - - Từ bông

    227


    6302.22

    - - Từ sợi nhân tạo:

    228


    6302.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:

    229


    6302.31

    - - Từ bông

    230


    6302.32

    - - Từ sợi nhân tạo:

    231


    6302.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    232


    6302.40

    - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc




    - Khăn trải bàn khác:

    233


    6302.51

    - - Từ bông:

    234


    6302.53

    - - Từ sợi nhân tạo

    235


    6302.59

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    236


    6302.60

    - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông




    - Loại khác:

    237


    6302.91

    - - Từ bông

    238


    6302.93

    - - Từ sợi nhân tạo

    239


    6302.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác:


    63.03


    Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường




    - Dệt kim hoặc móc:

    240


    6303.12

    - - Từ sợi tổng hợp

    241


    6303.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Loại khác:

    242


    6303.91

    - - Từ bông

    243


    6303.92

    - - Từ sợi tổng hợp

    244


    6303.99

    - - Từ các vật Liệu dệt khác


    63.04


    Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04




    - Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):

    245


    6304.11

    - - Dệt kim hoặc móc

    246


    6304.19

    - - Loại khác:

    247


    6304.20

    - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này




    - Loại khác:

    248


    6304.91

    - - Dệt kim hoặc móc:

    249


    6304.92

    - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông

    250


    6304.93

    - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp

    251


    6304.99

    - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác


    63.05


    Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng

    252


    6305.10

    - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:

    253


    6305.20

    - Từ bông




    - Từ vật liệu dệt nhân tạo:

    254


    6305.32

    - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:

    255


    6305.33

    - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:

    256


    6305.39

    - - Loại khác:

    257


    6305.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    63.06


    Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại




    - Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:

    258


    6306.12

    - - Từ sợi tổng hợp

    259


    6306.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Tăng (lều):

    260


    6306.22

    - - Từ sợi tổng hợp

    261


    6306.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    262


    6306.30

    - Buồm cho tàu thuyền

    263


    6306.40

    - Đệm hơi:

    264


    6306.90

    - Loại khác:


    63.07


    Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may

    265


    6307.10

    - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:

    266


    6307.20

    - Áo cứu sinh và đai cứu sinh

    267


    6307.90

    - Loại khác:




    PHÂN CHƯƠNG II




    BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ

    268

    63.08

    6308.00

    Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ




    PHÂN CHƯƠNG III




    QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẢM DỆT ĐàQUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN

    269

    63.09

    6309.00

    Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác


    64.05


    Giày, dép khác

    270


    6405.20

    - Có mũ giày bằng vật liệu dệt


    64.06


    Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng

    271


    6406.10

    - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:



    6406.90

    - Loại khác:

    272


    ex.6406.90

    - - Bằng các vật liệu khác (các bộ phận khác của giày, dép bằng vật liệu dệt)

    273

    65.01

    6501.00

    Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)

    274

    65.02

    6502.00

    Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí

    275

    65.04

    6504.00

    Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí


    65.05


    Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

    276


    ex.6505.00

    - Loại khác


    66.01


    Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự)

    277


    6601.10

    - Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự




    - Loại khác:

    278


    6601.91

    - - Có cán kiểu ống lồng

    279


    6601.99

    - - Loại khác


    70.19


    Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi)




    - Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn:



    7019.13

    - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác

    280


    ex.7019.13

    Sợi




    - Vải được liên kết bằng cơ học:

    281


    7019.63

    - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp

    282


    7019.64

    - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, được tráng hoặc ép lớp



    7019.65

    - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm

    283


    ex.7019.65

    Trừ sợi thô



    7019.66

    - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm

    284


    ex.7019.66

    Trừ sợi thô



    7019.69

    - - Loại khác

    285


    ex.7019.69

    Trừ màng và các loại vải không dệt tương tự


    87.08


    Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05




    - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):

    286


    8708.21

    - - Dây đai an toàn

    287

    88.04

    8804.00

    Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng


    91.13


    Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng

    288


    9113.90

    - Loại khác


    94.04


    Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc



    9404.90

    - Loại khác

    289


    ex.9404.90

    (Gối và đệm bằng bông; chăn quilt, chăn nhồi lông; chăn nhồi bông và các mặt hàng tương tự bằng vật liệu dệt)


    95.03


    Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles)




    - Búp bê;




    - - Búp bê, có hoặc không có trang phục

    290


    9503.00.22 (AHTN)

    - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ


    96.12


    Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp



    9612.10

    - Ruy băng:

    291


    ex.9612.10

    - - Bằng vật liệu dệt


    96.19


    Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu

    292


    ex.9619.00

    - - Từ bông

    293


    ex.9619.00

    - - Từ xơ nhân tạo

    294


    ex.9619.00

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    295


    ex.9619.00

    - Từ các xơ tổng hợp

    296


    ex.9619.00

    Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

    297


    ex.9619.00

    - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

    298


    ex.9619.00

    - Loại khác

    PHỤ LỤC III

    DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ITA)
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-BCT Ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

    ________________

    STT

    Mã số AHTN 2022

    Mô tả hàng hóa

    1

    3818.00.00

    Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử

    2

    7017.10.10

    - - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng

    3

    7020.00.20

    - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng

    4

    8419.39.30

    - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện

    5

    8419.89.13

    - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

    6

    8419.89.19

    - - - - Loại khác

    7

    8420.10.10

    - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in

    8

    8420.91.10

    - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10

    9

    8420.99.10

    - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10

    10

    8424.89.40

    - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng

    11

    8428.20.90

    - - Loại khác

    12

    8428.90.20

    - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

    13

    8431.39.40

    - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

    14

    8443.19.00

    - - Loại khác

    15

    8443.31.11

    - - - - Loại màu

    16

    8443.31.19

    - - - - Loại khác

    17

    8443.31.21

    - - - - Loại màu

    18

    8443.31.29

    - - - - Loại khác

    19

    8443.31.31

    - - - - Loại màu

    20

    8443.31.39

    - - - - Loại khác

    21

    8443.31.91

    - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp

    22

    8443.31.99

    - - - - Loại khác

    23

    8443.32.11

    - - - - Loại màu

    24

    8443.32.19

    - - - - Loại khác

    25

    8443.32.21

    - - - - Loại màu

    26

    8443.32.29

    - - - - Loại khác

    27

    8443.32.31

    - - - - Loại màu

    28

    8443.32.39

    - - - - Loại khác

    29

    8443.32.40

    - - - Máy fax

    30

    8443.32.50

    - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in

    31

    8443.32.60

    - - - Máy vẽ (Plotters)

    32

    8443.32.90

    - - - Loại khác

    33

    8443.39.10

    - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)

    34

    8443.39.20

    - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)

    35

    8443.39.30

    - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học

    36

    8443.99.10

    - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

    37

    8443.99.20

    - - - Hộp mực in đã có mực in

    38

    8443.99.30

    - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy

    39

    8443.99.90

    - - - Loại khác

    40

    8456.40.10

    - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in

    41

    8456.90.20

    - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in

    42

    8460.31.10

    - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm

    43

    8465.20.00

    - Trung tâm gia công

    44

    8465.91.10

    - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in

    45

    8465.92.10

    - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in

    46

    8465.95.10

    - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm

    47

    8465.99.50

    - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

    48

    8466.10.10

    - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

    49

    8466.20.10

    - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

    50

    8466.30.00

    - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy

    51

    8466.92.00

    - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65

    52

    8466.93.90

    - - - Loại khác

    53

    8466.94.00

    - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63

    54

    8470.10.00

    - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán

    55

    8470.21.00

    - - Có gắn bộ phận in

    56

    8470.29.00

    - - Loại khác

    57

    8470.30.00

    - Máy tính khác

    58

    8470.50.00

    - Máy tính tiền

    59

    8470.90.10

    - - Máy đóng dấu bưu phí

    60

    8470.90.90

    - - Loại khác

    61

    8471.30.20

    - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook

    62

    8471.30.90

    - - Loại khác

    63

    8471.41.10

    - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30

    64

    8471.41.90

    - - - Loại khác

    65

    8471.49.10

    - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30

    66

    8471.49.90

    - - - Loại khác

    67

    8471.50.10

    - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)

    68

    8471.50.90

    - - Loại khác

    69

    8471.60.30

    - - Bàn phím máy tính

    70

    8471.60.40

    - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng

    71

    8471.60.90

    - - Loại khác

    72

    8471.70.20

    - - Ổ đĩa cứng

    73

    8471.70.30

    - - Ổ băng

    74

    8471.70.40

    - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)

    75

    8471.70.90

    - - Loại khác

    76

    8471.80.10

    - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng

    77

    8471.80.70

    - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh

    78

    8471.80.90

    - - Loại khác

    79

    8471.90.10

    - - Máy đọc mã vạch

    80

    8471.90.40

    - - Máy đọc ký tự quang học khác

    81

    8471.90.90

    - - Loại khác

    82

    8472.90.10

    - - Máy thanh toán tiền tự động

    83

    8472.90.50

    - - Máy xử lý văn bản

    84

    8473.21.00

    - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00

    85

    8473.29.00

    - - Loại khác

    86

    8473.30.10

    - - Tấm mạch in đã lắp ráp

    87

    8473.30.90

    - - Loại khác

    88

    8473.40.00

    - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72

    89

    8473.50.10

    - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71

    90

    8473.50.90

    - - Loại khác

    91

    8477.80.31

    - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

    92

    8477.90.32

    - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

    93

    8479.83.00

    - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh

    94

    8479.89.10

    - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp

    95

    8479.89.50

    - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất

    96

    8479.89.61

    - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)

    97

    8479.89.69

    - - - - Loại khác

    98

    8479.90.10

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10

    99

    8479.90.50

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50

    100

    8485.30.90

    - - Loại khác

    101

    8485.80.00

    - Loại khác

    102

    8485.90.90

    - - Loại khác

    103

    8486.10.10

    - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng

    104

    8486.10.20

    - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng

    105

    8486.10.30

    - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bón dẫn mỏng

    106

    8486.10.40

    - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip

    107

    8486.10.50

    - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng

    108

    8486.10.60

    - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể

    109

    8486.10.90

    - - Loại khác

    110

    8486.20.11

    - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn

    111

    8486.20.12

    - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay

    112

    8486.20.13

    - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn

    113

    8486.20.21

    - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn

    114

    8486.20.31

    - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng

    115

    8486.20.32

    - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn

    116

    8486.20.33

    - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng

    117

    8486.20.39

    - - - Loại khác

    118

    8486.20.41

    - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng

    119

    8486.20.42

    - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại

    120

    8486.20.49

    - - - Loại khác

    121

    8486.20.51

    - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng

    122

    8486.20.59

    - - - Loại khác

    123

    8486.20.91

    - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn

    124

    8486.20.92

    - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn

    125

    8486.20.93

    - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng

    126

    8486.20.94

    - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng

    127

    8486.20.95

    - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn

    128

    8486.20.99

    - - - Loại khác

    129

    8486.30.10

    - - Thiết bị khác axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt

    130

    8486.30.20

    - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt

    131

    8486.30.30

    - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt: thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt

    132

    8486.40.10

    - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn

    133

    8486.40.20

    - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn

    134

    8486.40.30

    - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn

    135

    8486.40.40

    - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

    136

    8486.40.50

    - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

    137

    8486.40.60

    - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

    138

    8486.40.70

    - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc

    139

    8486.90.11

    - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng

    140

    8486.90.13

    - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng

    141

    8486.90.14

    - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

    142

    8486.90.15

    - - - - Loại khác

    143

    8486.90.16

    - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng

    144

    8486.90.17

    - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể

    145

    8486.90.21

    - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn

    146

    8486.90.23

    - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác

    147

    8486.90.24

    - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

    148

    8486.90.25

    - - - - Loại khác

    149

    8486.90.26

    - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

    150

    8486.90.27

    - - - - Loại khác

    151

    8486.90.28

    - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng

    152

    8486.90.29

    - - - Loại khác

    153

    8486.90.31

    - - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt

    154

    8486.90.32

    - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và nhưng bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

    155

    8486.90.33

    - - - - Loại khác

    156

    8486.90.34

    - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt

    157

    8486.90.36

    - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt

    158

    8486.90.41

    - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn

    159

    8486.90.42

    - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn

    160

    8486.90.43

    - - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn

    161

    8486.90.44

    - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

    162

    8486.90.45

    - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

    163

    8486.90.46

    - - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp

    164

    8504.40.11

    - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)

    165

    8504.40.19

    - - - Loại khác

    166

    8504.50.10

    - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông

    167

    8504.50.20

    - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)

    168

    8504.90.20

    - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10

    169

    8507.60.31

    - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook

    170

    8507.60.32

    - - - Dùng cho máy bay

    171

    8507.60.33

    - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87

    172

    8507.60.39

    - - - Loại khác

    173

    8507.60.90

    - - Loại khác

    174

    8513.90.10

    - - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá

    175

    8513.90.90

    - - Loại khác

    176

    8514.20.20

    - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

    177

    8514.31.10

    - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

    178

    8514.32.10

    - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

    179

    8514.39.10

    - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

    180

    8514.90.20

    - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

    181

    8515.19.11

    - - - - Máy hàn sóng

    182

    8515.19.19

    - - - - Loại khác

    183

    8515.90.21

    - - - Của máy hàn sóng

    184

    8515.90.29

    - - - Loại khác

    185

    8517.11.00

    - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây

    186

    8517.13.00

    - - Điện thoại thông minh

    187

    8517.14.00

    - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác

    188

    8517.18.00

    - - Loại khác

    189

    8517.61.00

    - - Thiết bị trạm gốc

    190

    8517.62.10

    - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng

    191

    8517.62.30

    - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại

    192

    8517.62.41

    - - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm

    193

    8517.62.42

    - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh

    194

    8517.62.43

    - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

    195

    8517.62.49

    - - - - Loại khác

    196

    8517.62.51

    - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây

    197

    8517.62.53

    - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

    198

    8517.62.59

    - - - - Loại khác

    199

    8517.62.61

    - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

    200

    8517.62.69

    - - - - Loại khác

    201

    8517.62.91

    - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin

    202

    8517.62.92

    - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

    203

    8517.62.99

    - - - - Loại khác

    204

    8517.69.00

    - - Loại khác

    205

    8517.71.00

    - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm

    206

    8517.79.10

    - - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến

    207

    8517.79.21

    - - - - Của điện thoại di động (cellular telephones)

    208

    8517.79.29

    - - - - Loại khác

    209

    8517.79.31

    - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến

    210

    8517.79.32

    - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

    211

    8517.79.39

    - - - - Loại khác

    212

    8517.79.91

    - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến

    213

    8517.79.92

    - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

    214

    8517.79.99

    - - - - Loại khác

    215

    8518.10.11

    - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông

    216

    8518.29.20

    - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông

    217

    8518.30.40

    - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến

    218

    8518.40.20

    - - Sử dụng như bộ lập (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến

    219

    8518.40.30

    - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến

    220

    8518.90.10

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp

    221

    8519.81.10

    - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm

    222

    8519.81.20

    - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài

    223

    8519.81.62

    - - - Máy trả lời điện thoại

    224

    8522.90.20

    - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại

    225

    8523.29.11

    - - - - - Băng máy tính

    226

    8523.29.19

    - - - - - Loại khác

    227

    8523.29.29

    - - - - - Loại khác

    228

    8523.29.31

    - - - - - Băng máy tính

    229

    8523.29.33

    - - - - - Băng video

    230

    8523.29.39

    - - - - - Loại khác

    231

    8523.29.41

    - - - - - Băng máy tính

    232

    8523.29.49

    - - - - - Loại khác

    233

    8523.29.51

    - - - - - Băng máy tính

    234

    8523.29.52

    - - - - - Băng video

    235

    8523.29.59

    - - - - - Loại khác

    236

    8523.29.61

    - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

    237

    8523.29.62

    - - - - - Loại dùng cho điện ảnh

    238

    8523.29.63

    - - - - - Băng video khác

    239

    8523.29.69

    - - - - - Loại khác

    240

    8523.29.71

    - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính

    241

    8523.29.79

    - - - - - Loại khác

    242

    8523.29.81

    - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

    243

    8523.29.82

    - - - - - - Loại khác

    244

    8523.29.83

    - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

    245

    8523.29.91

    - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

    246

    8523.29.92

    - - - - - Loại khác

    247

    8523.29.93

    - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

    248

    8523.29,94

    - - - - - - Loại khác

    249

    8523.29.95

    - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

    250

    8523.29.99

    - - - - - Loại khác

    251

    8523.41.10

    - - - Loại dùng cho máy vi tính

    252

    8523.41.90

    - - - Loại khác

    253

    8523.49.11

    - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

    254

    8523.49.14

    - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

    255

    8523.49.15

    - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác

    256

    8523.49.16

    - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh

    257

    8523.49.19

    - - - - Loại khác

    258

    8523.49.91

    - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

    259

    8523.49.93

    - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động: phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

    260

    8523.49.99

    - - - - Loại khác

    261

    8523.51.11

    - - - - Loại dùng cho máy vi tính

    262

    8523.51.19

    - - - - Loại khác

    263

    8523.51.21

    - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

    264

    8523.51.29

    - - - - - Loại khác

    265

    8523.51.30

    - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ dược định dạng riêng (đã ghi)

    266

    8523.51.91

    - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác

    267

    8523.51.92

    - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh

    268

    8523.51.99

    - - - - - Loại khác

    269

    8523.52.00

    - - "Thẻ thông minh"

    270

    8523.59.10

    - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)

    271

    8523.59.21

    - - - - Loại dùng cho máy vi tính

    272

    8523.59.29

    - - - - Loại khác

    273

    8523.59.30

    - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

    274

    8523.59.40

    - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

    275

    8523.59.90

    - - - - Loại khác

    276

    8523.80.51

    - - - Loại dùng cho máy vi tính

    277

    8523.80.59

    - - - Loại khác

    278

    8523.80.91

    - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

    279

    8523.80.92

    - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

    280

    8523.80.99

    - - - Loại khác

    281

    8524.11.00

    - - Bằng tinh thể lỏng

    282

    8524.12.00

    - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)

    283

    8524.19.00

    - - Loại khác

    284

    8524.91.00

    - - Bằng tinh thể lỏng

    285

    8524.92.00

    - - Băng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)

    286

    8524.99.00

    - - Loại khác

    287

    8525.60.00

    - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu

    288

    8525.81.10

    - - - Camera ghi hình ảnh

    289

    8525.81.90

    - - - Loại khác

    290

    8525.82.10

    - - - Camera ghi hình ảnh

    291

    8525.82.90

    - - - Loại khác

    292

    8525.83.10

    - - - Camera ghi hình ảnh

    293

    8525.83.90

    - - - Loại khác

    294

    8525.89.10

    - - - Camera ghi hình ảnh

    295

    8525.89.30

    - - - Webcam

    296

    8525.89.90

    - - - Loại khác

    297

    8526.10.10

    - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển

    298

    8526.91.10

    - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển

    299

    8527.19.20

    - - - Loại xách tay

    300

    8527.19.90

    - - - Loại khác

    301

    8528.42.00

    - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

    302

    8528.49.10

    - - - Loại màu

    303

    8528.52.00

    - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

    304

    8528.59.10

    - - - Loại màu

    305

    8528.62.00

    - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

    306

    8528.69.10

    - - -  Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên

    307

    8528.69.90

    - - - Loại khác

    308

    8528.71.11

    - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới

    309

    8528.71.19

    - - - - Loại khác

    310

    8529.10.40

    - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten

    311

    8529.90.20

    - - Dùng cho bộ giải mã

    312

    8529.90.40

    - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh

    313

    8529.90.51

    - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60

    314

    8529.90.52

    - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99

    315

    8529.90.53

    - - - - Dùng cho màn hình dẹt

    316

    8529.90.54

    - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình

    317

    8529.90.55

    - - - - Loại khác

    318

    8529.90.59

    - - - Loại khác

    319

    8529.90.91

    - - - Dùng cho máy thu truyền hình

    320

    8529.90.94

    - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt

    321

    8529.90.99

    - - - Loại khác

    322

    8531.20.00

    - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)

    323

    8531.80.21

    - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không

    324

    8531.80.29

    - - - Loại khác

    325

    8531.90.10

    - - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29

    326

    8532.21.00

    - - Tụ tantan (tantalum)

    327

    8532.22.00

    - - Tụ nhôm

    328

    8532.23.00

    - - Tụ gốm, một lớp

    329

    8532.24.00

    - - Tụ gốm, nhiều lớp

    330

    8532.25.00

    - - Tụ giấy hoặc plastic

    331

    8532.29.00

    - - Loại khác

    332

    8532.30.00

    - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)

    333

    8532.90.00

    - Bộ phận

    334

    8533.10.10

    - - Điện trở dán

    335

    8533.10.90

    - - Loại khác

    336

    8533.21.00

    - - Có công suất danh định không quá 20 W

    337

    8533.31.00

    - - Có công suất danh định không quá 20 W

    338

    8533.39.00

    - - Loại khác

    339

    8533.40.00

    - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp

    340

    8533.90.00

    - Bộ phận

    341

    8534.00.10

    - Một mặt

    342

    8534.00.20

    - Hai mặt

    343

    8534.00.30

    - Nhiều lớp

    344

    8534.00.90

    - Loại khác

    345

    8536.50.51

    - - - Dòng điện dưới 16 A

    346

    8536.50.59

    - - - Loại khác

    347

    8536.69.32

    - - - Dòng điện dưới 16 A

    348

    8536.69.39

    - - - Loại khác

    349

    8536.90.12

    - - - Dòng diện dưới 16 A

    350

    8536.90.19

    - - - Loại khác

    351

    8537.10.20

    - - Bảng phân phối (gồm cả pand đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25

    352

    8537.10.30

    - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn

    353

    8538.10.11

    - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn

    354

    8538.10.21

    - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn

    355

    8538.90.12

    - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39

    356

    8538.90.13

    - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20

    357

    8540.40.10

    - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25

    358

    8541.10.00

    - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)

    359

    8541.21.00

    - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W

    360

    8541.29.00

    - - Loại khác

    361

    8541.30.00

    - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang

    362

    8541.41.00

    - - Đi-ốt phát quang (LED)

    363

    8541.42.00

    - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng

    364

    8541.43.00

    - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng

    365

    8541.49.00

    - - Loại khác

    366

    8541.51.00

    - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn

    367

    8541.59.00

    - - Loại khác

    368

    8541.60.00

    - Tinh thể áp điện đã lắp ráp

    369

    8541.90.00

    - Bộ phận

    370

    8542.31.00

    - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác

    371

    8542.32.00

    - - Bộ nhớ

    372

    8542.33.00

    - - Mạch khuếch đại

    373

    8542.39.00

    - - Loại khác

    374

    8542.90.00

    - Bộ phận

    375

    8543.30.20

    - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1)

    376

    8543.70.30

    - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển

    377

    8543.70.40

    - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1)

    378

    8543.90.20

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20

    379

    8543.90.30

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30

    380

    8543.90.40

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40

    381

    8543.90.90

    - - Loại khác

    382

    8544.42.11

    - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

    383

    8544.42.13

    - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

    384

    8544.42.19

    - - - - Loại khác

    385

    8544.42.21

    - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

    386

    8544.42.23

    - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

    387

    8544.42.29

    - - - - Loại khác

    388

    8544 49.11

    - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

    389

    8544.49.13

    - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

    390

    8544.49.19

    - - - - Loại khác

    391

    8544.70.10

    - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

    392

    8544.70.90

    - - Loại khác

    393

    8548.00.00

    Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này

    394

    8549.21.00

    - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)

    395

    8549.29.00

    - - Loại khác

    396

    8549.31.00

    - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)

    397

    8549.39.00

    - - Loại khác

    398

    8549.91.10

    - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác

    399

    8549.91.90

    - - - Loại khác

    400

    8549.99.00

    - - Loại khác

    401

    8807.90.00

    - Loại khác

    402

    9006.59.21

    - - - - Máy vẽ ảnh laser

    403

    9006.91.10

    - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21

    404

    9010.50.10

    - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in

    405

    9010.90.30

    - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in

    406

    9013.80.10

    - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    407

    9013.90.10

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00

    408

    9013.90.60

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10

    409

    9013.90.70

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10

    410

    9013.90.90

    - - Loại khác

    411

    9014.80.11

    - - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm

    412

    9014.80.19

    - - - Loại khác

    413

    9014.90.10

    - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động

    414

    9017.10.10

    - - Máy vẽ (Plotters)

    415

    9017.20.40

    - - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in

    416

    9017.20.50

    - - Máy vẽ khác

    417

    9017.20.90

    - - Loại khác

    418

    9017.90.30

    - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in

    419

    9017.90.40

    - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác

    420

    9017.90.90

    - - Loại khác

    421

    9022.19.10

    - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in

    422

    9022.90.10

    - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp

    423

    9026.10.50

    - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ

    424

    9026.10.90

    - - Loại khác

    425

    9026.20.50

    - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ

    426

    9026.20.90

    - - Loại khác

    427

    9026.80.00

    - Thiết bị hoặc dụng cụ khác

    428

    9026.90.00

    - Bộ phận và phụ kiện

    429

    9027.20.00

    - Máy sắc ký và điện di

    430

    9027.30.00

    - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)

    431

    9027.50.00

    - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy dược, tia hồng ngoại)

    432

    9027.81.00

    - - Khối phổ kế

    433

    9027.89.90

    - - - Loại khác

    434

    9027.90.00

    - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện

    435

    9030.33.10

    - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

    436

    9030.33.20

    - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định

    437

    9030.40.00

    - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)

    438

    9030.82.10

    - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp

    439

    9030.82.90

    - - - Loại khác

    440

    9030.84.10

    - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    441

    9030.89.10

    - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    442

    9030.90.30

    - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    443

    9030.90.40

    - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    444

    9030.90.90

    - - Loại khác

    445

    9031.41.00

    - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)

    446

    9031.49.10

    - - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn

    447

    9031.49.20

    - - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    448

    9031.49.30

    - - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    449

    9031.90.30

    - - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn

    450

    9031.90.40

    - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    451

    9031.90.50

    - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    452

    9032.89.10

    - - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền

    453

    9032.89.20

    - - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

    454

    9032.90.10

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.10

    455

    9032.90.20

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.20

    456

    9620.00.50

    - Bằng gỗ

    457

    9620.00.90

    - Loại khác

    PHỤ LỤC II

    TIÊU CHÍ CHUYỂN ĐỔI CƠ BẢN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM DỆT MAY
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-BCT ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

    _______________

    1. Đối với hàng hóa thuộc Phân nhóm dẫn đầu bằng tham số “ex” (ví dụ: ex.9619.00), tiêu chí chuyển đổi cơ bản đối với sản phẩm dệt may chỉ áp dụng với những mặt hàng được mô tả trong bảng, không áp dụng với hàng hóa khác thuộc Phân nhóm đó.

    2. Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên khi nó trải qua một trong các công đoạn sau trước khi nhập khẩu vào Nước thành viên khác:

    a) Các chất hoá dầu trải qua quá trình pô-li-me hoá hoặc đa trùng ngưng hay bất kỳ một quá trình hoá học hay vật lý nào để tạo nên một hợp chất cao phân tử (pô-li-me);

    b) Hợp chất cao phân tử (pô-li-me) trải qua quá trình kéo hay đùn nóng chảy để tạo thành xơ tổng hợp;

    c) Kéo xơ thành sợi;

    d) Dệt thoi, dệt kim hay phương pháp tạo thành vải khác;

    đ) Cắt vải thành các phần và ráp các phần này thành một sản phẩm hoàn chỉnh;

    e) Công đoạn nhuộm vải nếu được thực hiện kèm theo bất kỳ công đoạn hoàn thiện nào có tác động trực tiếp tới việc tạo hoa văn cho sản phẩm nhuộm;

    g) Công đoạn in vải nếu được thực hiện kèm theo bất kỳ công đoạn hoàn thiện nào có tác động trực tiếp tới việc tạo hoa văn để sản phẩm in dùng được;

    h) Công đoạn xử lý như ngâm tẩm hay tráng phủ dẫn đến việc tạo thành một sản phẩm mới được phân loại vào các nhóm nhất định trong biểu thuế;

    i) Công đoạn thêu trong đó các điểm thêu chiếm ít nhất 5% tổng số diện tích sản phẩm thêu.

    3. Không xét đến các quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, một sản phẩm hay nguyên liệu không được coi là có xuất xứ từ một Nước thành viên nếu nó chỉ trải qua một trong các công đoạn sau:

    a) Các công đoạn kết hợp đơn giản, dán nhãn, ép, làm sạch hay làm sạch khô, đóng gói hay bất kỳ một sự kết hợp nào của các công đoạn này;

    b) Cắt theo chiều dài hay chiều rộng và viền, may hoặc vắt sổ vải đã làm sẵn để sử dụng cho một hình thức thương mại đặc biệt;

    c) Cắt tỉa và/hoặc ghép lại bằng cách may, tạo vòng, nối, đính các phụ kiện như nẹp, dải, hạt, dây dệt, khoen hay khuyết;

    d) Một hoặc nhiều công đoạn hoàn thiện sợi, vải hoặc các sản phẩm dệt khác như tẩy trắng, chống thấm, chưng hấp, làm nhân, ngâm kiềm hoặc các công đoạn tương tự; hoặc

    đ) Nhuộm hoặc in vải hoặc sợi.

    4. Các sản phẩm được liệt kê dưới đây được làm từ các nguyên liệu dệt không có xuất xứ sẽ được coi là có xuất xứ nếu chúng trải qua các công đoạn nêu tại khoản 2 chứ không chỉ các công đoạn nêu tại khoản 3:

    a) Khăn mùi soa;

    b) Khăn choàng, khăn quàng cổ, mạng và các sản phẩm tương tự;

    c) Túi ngủ và chăn;

    d) Khăn trải giường, áo gối, khăn bàn, khăn tắm và khăn ăn;

    đ) Bao tải và túi dùng để đựng hàng hóa;

    e) Tấm che bằng vải dầu, tấm vải bạt, mành che cửa;

    g) Giẻ lau sàn, khăn rửa bát và các sản phẩm tương tự được làm đơn giản.

    5. Không xét đến những công đoạn nêu tại khoản 2, 3, 4, nguyên liệu dệt không có xuất xứ liệt kê trong danh mục dưới đây sẽ được coi là có xuất xứ tại một Nước thành viên nếu đáp ứng các công đoạn gia công, chế biến quy định dưới đây:

    a) Xơ và sợi

    Những công đoạn sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ:

    Sản xuất thông qua quá trình tạo xơ (pô-li-me hóa, đa trùng ngưng và đùn), kéo sợi, xe sợi, tạo hình hoặc bện từ sợi pha hoặc từ một trong những loại sau:

    - Tơ tằm;

    - Len, lông động vật mịn hoặc thô;

    - Xơ bông;

    - Xơ dệt gốc thực vật;

    - Sợi filament nhân tạo/tái tạo hoặc tổng hợp;

    - Xơ staple nhân tạo/tái tạo hoặc tổng hợp.

    STT

    Mã HS 2022

    Mô tả hàng hóa

    Nhóm

    Phân nhóm

    1

    50.04

    5004.00

    Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ

    2

    50.05

    5005.00

    Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ

    3

    50.06

    5006.00

    Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm


    51.05


    Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)

    4


    5105.10

    - Lông cừu chải thô




    - Cúi lông cừu chải kỹ (wool tops) và lông cừu chải kỹ khác:

    5


    5105.21

    - - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

    6


    5105.29

    - - Loại khác




    - Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ;

    7


    5105.31

    - - Của dê Ca-sơ-mia (len ca-sơ-mia)

    8


    5105.39

    - - Loại khác

    9


    5105.40

    - Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ


    51.06


    Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ

    10


    5106.10

    - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

    11


    5106.20

    - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng


    51.07


    Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ

    12


    5107.10

    - Có hàm lượng lông cừu chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

    13


    5107.20

    - Có hàm lượng lông cừu chiếm dưới 85% tính theo khối lượng


    51.08


    Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ

    14


    5108.10

    - Chải thô

    15


    5108.20

    - Chải kỹ


    51.09


    Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ

    16


    5109.10

    - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

    17


    5109.90

    - Loại khác

    18

    51.10

    5110.00

    Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ


    52.04


    Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ




    - Chưa đóng gói để bán lẻ:

    19


    5204.11

    - - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    20


    5204.19

    - - Loại khác

    21


    5204.20

    - Đã đóng gói để bán lẻ


    52.05


    Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ




    - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

    22


    5205.11

    - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

    23


    5205.12

    - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

    24


    5205.13

    - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

    25


    5205.14

    - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

    26


    5205.15

    - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)




    - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:

    27


    5205.21

    - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

    28


    5205.22

    - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

    29


    5205.23

    - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

    30


    5205.24

    - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

    31


    5205.26

    - - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80 đến 94)

    32


    5205.27

    - - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét trên 94 đến 120)

    33


    5205.28

    - - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét trên 120)




    - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

    34


    5205.31

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

    35


    5205.32

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

    36


    5205.33

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

    37


    5205.34

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

    38


    5205.35

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)




    - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

    39


    5205.41

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

    40


    5205.42

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

    41


    5205.43

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

    42


    5205.44

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

    43


    5205.46

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80 đến 94)

    44


    5205.47

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 94 đến 120)

    45


    5205.48

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 120)


    52.06


    Sợi bông (trừ chỉ khâu), có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tỉnh theo khối lượng, chưa đóng gói để bán lẻ




    - Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

    46


    5206.11

    - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

    47


    5206.12

    - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

    48


    5206.13

    - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

    49


    5206.14

    - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

    50


    5206.15

    - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)




    - Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:

    51


    5206.21

    - - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét không quá 14)

    52


    5206.22

    - - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét trên 14 đến 43)

    53


    5206.23

    - - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét trên 43 đến 52)

    54


    5206.24

    - - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét trên 52 đến 80)

    55


    5206.25

    - - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét trên 80)




    - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

    56


    5206.31

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

    57


    5206.32

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

    58


    5206.33

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

    59


    5206.34

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

    60


    5206.35

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)




    - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

    61


    5206.41

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chỉ số mét sợi đơn không quá 14)

    62


    5206.42

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

    63


    5206.43

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

    64


    5206.44

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

    65


    5206.45

    - - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chỉ số mét sợi đơn trên 80)


    52.07


    Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ

    66


    5207.10

    - Có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

    67


    5207.90

    - Loại khác


    53.06


    Sợi lanh

    68


    5306.10

    - Sợi đơn

    69


    5306.20

    - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp


    53.07


    Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

    70


    5307.10

    - Sợi đơn

    71


    5307.20

    - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp


    53.08


    Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy

    72


    5308.20

    - Sợi gai dầu

    73


    5308.90

    - Loại khác:


    54.01


    Chỉ khâu làm từ sợi Glament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

    74


    5401.10

    - Từ sợi filament tổng hợp;

    75


    5401. 20

    - Từ sợi filament tái tạo:


    54.02


    Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex




    - Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:

    76


    5402.11

    - - Từ các aramit

    77


    5402.19

    - - Loại khác

    78


    5402.20

    - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún




    - Sợi dún:

    79


    5402.31

    - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex

    80


    5402.32

    - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex

    81


    5402.33

    - - Từ các polyeste:

    82


    5402.34

    - - Từ polypropylen

    83


    5402.39

    - - Loại khác




    - Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:

    84


    5402.44

    - - Từ nhựa đàn hồi:

    85


    5402.45

    - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

    86


    5402.46

    - - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:

    87


    5402.47

    - - Loại khác, từ các polyeste:

    88


    5402.48

    - - Loại khác, từ polypropylen

    89


    5402.49

    - - Loại khác




    - Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:

    90


    5402.51

    - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

    91


    5402.52

    - - Từ các polyeste

    92


    5402.53

    - - Từ polypropylen

    93


    5402.59

    - - Loại khác




    - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

    94


    5402.61

    - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

    95


    5402.62

    - - Từ các polyeste

    96


    5402.63

    - - Từ Polypropylen

    97


    5402.69

    - - Loại khác


    54.03


    Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofllament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex

    98


    5403.10

    - Sợi có độ bền cao từ viscose rayon




    - Sợi khác, đơn:

    99


    5403.31

    - - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:

    100


    5403.32

    - - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:

    101


    5403.33

    - - Từ xenlulo axetat:

    102


    5403.39

    - - Loại khác:




    - Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

    103


    5403.41

    - - Từ viscose rayon:

    104


    5403.42

    - - Từ xenlulo axetat

    105


    5403.49

    - - Loại khác


    54.04


    Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm




    - Sợi monofilament:

    106


    5404.11

    - - Từ nhựa đàn hồi

    107


    5404.12

    - - Loại khác, từ polypropylen

    108


    5404.19

    - - Loại khác

    109


    5404.90

    - Loại khác

    110

    54.05

    5405.00

    Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm

    111

    54.06

    5406.00

    Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ


    55.01


    Tô (tow) filament tổng hợp




    - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

    112


    5501.11

    - - Từ các aramit

    113


    5501.19

    - - Loại khác

    114


    5501.20

    - Từ các polyeste

    115


    5501.30

    - Từ acrylic hoặc modacrylic

    116


    5501.40

    - Từ Polypropylen

    117


    5501.90

    - Loại khác


    55.02


    Tô (tow) filament tái tạo

    118


    5502.10

    - Từ xenlulo axetat

    119


    5502.90

    - Loại khác


    55.03


    Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi




    - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

    120


    5503.11

    - - Từ các aramit

    121


    5503.19

    - - Loại khác

    122


    5503.20

    - Từ các polyeste:

    123


    5503.30

    - Từ acrylic hoặc modacrylic

    124


    5503.40

    - Từ Polypropylen

    125


    5503.90

    - Loại khác:


    55.04


    Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

    126


    5504.10

    - Từ viscose rayon

    127


    5504.90

    - Loại khác


    55.05


    Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo

    128


    5505.10

    - Từ các xơ tổng hợp

    129


    5505.20

    - Từ các xơ tái tạo


    55.06


    Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

    130


    5506.10

    - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

    131


    5506.20

    - Từ các polyeste

    132


    5506.30

    - Từ acrylic hoặc modacrylic

    133


    5506.40

    - Từ polypropylen

    134


    5506.90

    - Loại khác

    135

    55.07

    5507.00

    Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi


    55.08


    Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

    136


    5508.10

    - Từ xơ staple tổng hợp:

    137


    5508.20

    - Từ xơ staple tái tạo:


    55.09


    Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ




    - Có hàm lượng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    138


    5509.11

    - - Sợi đơn

    139


    5509.12

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp




    - Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    140


    5509.21

    - - Sợi đơn

    141


    5509.22

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp




    - Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    142


    5509.31

    - - Sợi đơn

    143


    5509.32

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp




    - Sợi khác, có hàm lượng xơ staple tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    144


    5509.41

    - - Sợi đơn

    145


    5509.42

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp




    - Sợi khác, từ xơ staple polyester

    146


    5509.51

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo

    147


    5509.52

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn;

    148


    5509.53

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

    149


    5509.59

    - - Loại khác




    - Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

    150


    5509.61

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    151


    5509.62

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

    152


    5509.69

    - - Loại khác




    - Sợi khác:

    153


    5509.91

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    154


    5509.92

    - - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

    155


    5509.99

    - - Loại khác


    55.10


    Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ




    - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    156


    5510.11

    - - Sợi đơn

    157


    5510.12

    - - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

    158


    5510.20

    - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    159


    5510.30

    - Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông

    160


    5510.90

    - Sợi khác


    55.11


    Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ

    161


    5511.10

    - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    162


    5511.20

    - Từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:

    163


    5511.30

    - Từ xơ staple tái tạo

    b) Vải, thảm và các loại sản phẩm dệt trải sàn khác; sợi đặc biệt, dây bện, dây chão (cordage), dây thừng, dây cáp và các loại tương tự.

    Những công đoạn sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ:

    (i) Sản xuất từ:

    - Pô-li-me (đối với sản phẩm không dệt);

    - Xơ (đối với sản phẩm không dệt);

    - Sợi (đối với vải);

    - Vải thô hoặc chưa tẩy trắng (đối với vải thành phẩm).

    (ii) Trải qua một trong các quá trình chuyển đổi cơ bản sau:

    - Đột bằng kim / kết sợi / liên kết bằng phương pháp hóa học;

    - Dệt thoi hoặc dệt kim;

    - Móc hoặc lót hoặc tạo lông; hoặc

    - Nhuộm hoặc in và hoàn thiện; hoặc ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép.

    STT

    Mã HS 2022

    Mô tả hàng hóa

    Nhóm

    Phân nhóm


    30.06


    Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này

    1


    3006.10

    - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu;


    50.07


    Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm

    2


    5007.10

    - Vải dệt thoi từ tơ vụn:

    3


    5007.20

    - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng:

    4


    5007.90

    - Vải dệt khác:


    51.11


    Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô




    - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    5


    5111.11

    - - Định lượng không quá 300 g/m2

    6


    5111.19

    - - Loại khác

    7


    5111.20

    - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    8


    5111.30

    - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

    9


    5111.90

    - Loại khác


    51.12


    Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ




    - Có hàm lượng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    10


    5112.11

    - - Định lượng không quá 200 g/m2:

    11


    5112.19

    - - Loại khác:

    12


    5112.20

    - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    13


    5112.30

    - Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

    14


    5112.90

    - Loại khác

    15

    51.13

    5113.00

    Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa


    52.08


    Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2




    - Chưa tẩy trắng:

    16


    5208.11

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2

    17


    5208.12

    - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

    18


    5208.13

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    19


    5208.19

    - - Vải dệt khác




    - Đã tẩy trắng:

    20


    5208.21

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2

    21


    5208.22

    - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

    22


    5208.23

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    23


    5208.29

    - - Vải dệt khác




    - Đã nhuộm:

    24


    5208.31

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

    25


    5208.32

    - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2

    26


    5208.33

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    27


    5208.39

    - - Vải dệt khác




    - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    28


    5208.41

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

    29


    5208.42

    - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:

    30


    5208.43

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    31


    5208.49

    - - Vải dệt khác




    - Đã in:

    32


    5208.51

    - - Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2:

    33


    5208.52

    - - Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2:

    34


    5208.59

    - - Vải dệt khác:


    52.09


    Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2




    - Chưa tẩy trắng:

    35


    5209.11

    - - Vải vân điểm:

    36


    5209.12

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    37


    5209.19

    - - Vải dệt khác




    - Đã tẩy trắng:

    38


    5209.21

    - - Vải vân điểm

    39


    5209.22

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    40


    5209.29

    - - Vải dệt khác




    - Đã nhuộm:

    41


    5209.31

    - - Vải vân điểm

    42


    5209.32

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    43


    5209.39

    - - Vải dệt khác




    - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    44


    5209.41

    - - Vải vân điểm

    45


    5209.42

    - - Vải denim

    46


    5209.43

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    47


    5209.49

    - - Vải dệt khác




    - Đã in:

    48


    5209.51

    - - Vải vân điểm:

    49


    5209.52

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

    50


    5209.59

    - - Vải dệt khác:


    52.10


    Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2




    - Chưa tẩy trắng:

    51


    5210.11

    - - Vải vân điểm

    52


    5210.19

    - - Vải dệt khác




    - Đã tẩy trắng:

    53


    5210.21

    - - Vải vân điểm

    54


    5210.29

    - - Vải dệt khác




    - Đã nhuộm:

    55


    5210.31

    - - Vải vân điểm

    56


    5210.32

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    57


    5210.39

    - - Vải dệt khác




    - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    58


    5210.41

    - - Vải vân điểm:

    59


    5210.49

    - - Vải dệt khác




    - Đã in:

    60


    5210.51

    - - Vải vân điểm:

    61


    5210.59

    - - Vải dệt khác:


    52.11


    Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2




    - Chưa tẩy trắng:

    62


    5211.11

    - - Vải vân điểm

    63


    5211.12

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    64


    5211.19

    - - Vải dệt khác

    65


    5211.20

    - Đã tẩy trắng




    - Đã nhuộm:

    66


    5211.31

    - - Vải vân điểm

    67


    5211.32

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    68


    5211.39

    - - Vải dệt khác




    - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    69


    5211.41

    - - Vải vân điểm:

    70


    5211.42

    - - Vải denim

    71


    5211.43

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi khác, kể cả vải vân chéo dấu nhân

    72


    5211.49

    - - Vải dệt khác




    - Đã in:

    73


    5211.51

    - - Vải vân điểm:

    74


    5211.52

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

    75


    5211.59

    - - Vải dệt khác:


    52.12


    Vải dệt thoi khác từ bông




    - Định lượng không quá 200 g/m2:

    76


    5212.11

    - - Chưa tẩy trắng

    77


    5212.12

    - - Đã tẩy trắng

    78


    5212.13

    - - Đã nhuộm

    79


    5212.14

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    80


    5212.15

    - - Đã in:




    - Định lượng trên 200 g/m2:

    81


    5212.21

    - - Chưa tẩy trắng

    82


    5212.22

    - - Đã tẩy trắng

    83


    5212.23

    - - Đã nhuộm

    84


    5212.24

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    85


    5212.25

    - - Đã in:


    53.09


    Vải dệt thoi từ sợi lanh




    - Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    86


    5309.11

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    87


    5309.19

    - - Loại khác




    - Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng:

    88


    5309.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    89


    5309.29

    - - Loại khác


    53.10


    Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

    90


    5310.10

    - Chưa tẩy trắng:

    91


    5310.90

    - Loại khác

    92

    53.11

    5311.00

    Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy


    54.07


    Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04

    93


    5407.10

    - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:

    94


    5407.20

    - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự

    95


    5407.30

    - Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI




    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    96


    5407.41

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    97


    5407.42

    - - Đã nhuộm

    98


    5407.43

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    99


    5407.44

    - - Đã in




    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    100


    5407.51

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    101


    5407.52

    - - Đã nhuộm

    102


    5407.53

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    103


    5407.54

    - - Đã in




    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    104


    5407.61

    - - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    105


    5407.69

    - - Loại khác:




    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    106


    5407.71

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    107


    5407.72

    - - Đã nhuộm

    108


    5407.73

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    109


    5407.74

    - - Đã in




    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:

    110


    5407.81

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    111


    5407.82

    - - Đã nhuộm

    112


    5407.83

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    113


    5407.84

    - - Đã in




    - Vải dệt thoi khác:

    114


    5407.91

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    115


    5407.92

    - - Đã nhuộm

    116


    5407.93

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    117


    5407.94

    - - Đã in


    54.08


    Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05

    118


    5408.10

    - Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon:




    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    119


    5408.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    120


    5408.22

    - - Đã nhuộm

    121


    5408.23

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    122


    5408.24

    - - Đã in




    - Vải dệt thoi khác:

    123


    5408.31

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    124


    5408.32

    - - Đã nhuộm

    125


    5408.33

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    126


    5408.34

    - - Đã in


    55.12


    Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng




    - Có hàm lượng xơ staple polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    127


    5512.11

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    128


    5512.19

    - - Loại khác




    - Có hàm lượng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic chiếm tử 85% trở lên tính theo khối lượng:

    129


    5512.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    130


    5512.29

    - - Loại khác




    - Loại khác:

    131


    5512.91

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    132


    5512.99

    - - Loại khác


    55.13


    Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2




    - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    133


    5513.11

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    134


    5513.12

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

    135


    5513.13

    - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

    136


    5513.19

    - - Vải dệt thoi khác




    - Đã nhuộm:

    137


    5513.21

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    138


    5513.23

    - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

    139


    5513.29

    - - Vải dệt thoi khác




    - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    140


    5513.31

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    141


    5513.39

    - - Vải dệt thoi khác




    - Đã in:

    142


    5513.41

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    143


    5513.49

    - - Vải dệt thoi khác


    55.14


    Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tỉnh theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2




    - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    144


    5514.11

    - - Từ Xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    145


    5514.12

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

    146


    5514.19

    - - Vải dệt thoi khác




    - Đã nhuộm:

    147


    5514.21

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    148


    5514.22

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

    149


    5514.23

    - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

    150


    5514.29

    - - Vải dệt thoi khác

    151


    5514.30

    - Từ các sợi có các màu khác nhau




    - Đã in:

    152


    5514.41

    - - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

    153


    5514.42

    - - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

    154


    5514.43

    - - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

    155


    5514.49

    - - Vải dệt thoi khác


    55.15


    Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp




    - Từ xơ staple polyeste:

    156


    5515.11

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple viscose rayon

    157


    5515.12

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    158


    5515.13

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    159


    5515.19

    - - Loại khác




    - Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

    160


    5515.21

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    161


    5515.22

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    162


    5515.29

    - - Loại khác




    - Vải dệt thoi khác:

    163


    5515.91

    - - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

    164


    5515.99

    - - Loại khác:


    55.16


    Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo




    - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:

    165


    5516.11

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    166


    5516.12

    - - Đã nhuộm

    167


    5516.13

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    168


    5516.14

    - - Đã in




    - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:

    169


    5516.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    170


    5516.22

    - - Đã nhuộm

    171


    5516.23

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    172


    5516.24

    - - Đã in




    - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    173


    5516.31

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    174


    5516.32

    - - Đã nhuộm

    175


    5516.33

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    176


    5516.34

    - - Đã in




    - Có hàm lượng xơ staple tái tạo chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:

    177


    5516.41

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    178


    5516.42

    - - Đã nhuộm

    179


    5516.43

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    180


    5516.44

    - - Đã in




    - Loại khác:

    181


    5516.91

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    182


    5516.92

    - - Đã nhuộm

    183


    5516.93

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    184


    5516.94

    - - Đã in


    56.01


    Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)




    - Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:

    185


    5601.21

    - - Từ bông

    186


    5601.22

    - - Từ xơ nhân tạo:

    187


    5601.29

    - - Loại khác

    188


    5601.30

    - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:


    56.02


    Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

    189


    5602.10

    - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính




    - Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:

    190


    5602.21

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    191


    5602.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    192


    5602.90

    - Loại khác


    56.03


    Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp




    - Bằng filament nhân tạo:

    193


    5603.11

    - - Định lượng không quá 25 g/m2

    194


    5603.12

    - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

    195


    5603.13

    - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

    196


    5603.14

    - - Định lượng trên 150 g/m2




    - Loại khác:

    197


    5603.91

    - - Định lượng không quá 25 g/m2

    198


    5603.92

    - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

    199


    5603.93

    - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

    200


    5603.94

    - - Định lượng trên 150 g/m2


    56.04


    Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

    201


    5604.10

    - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt

    202


    5604.90

    - Loại khác:

    203

    56.05

    5605.00

    Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại

    204

    56.06

    5606.00

    Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng


    56.07


    Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic




    - Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):

    205


    5607.21

    - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

    206


    5607.29

    - - Loại khác




    - Từ polyetylen hoặc polypropylen:

    207


    5607.41

    - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

    208


    5607.49

    - - Loại khác

    209


    5607.50

    - Từ xơ tổng hợp khác:

    210


    5607.90

    - Loại khác:


    56.08


    Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt




    - Từ vật liệu dệt nhân tạo:

    211


    5608.11

    - - Lưới đánh cá thành phẩm

    212


    5608.19

    - - Loại khác:

    213


    5608.90

    - Loại khác:

    214

    56.09

    5609.00

    Các sản phẩm làm tử sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác


    57.01


    Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện

    215


    5701.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    216


    5701.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    57.02


    Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự

    217


    5702.10

    - Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thoi thủ công tương tự

    218


    5702.20

    - Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)




    - Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:

    219


    5702.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    220


    5702.32

    - - Từ các vật liệu dệt nhân tạo

    221


    5702.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Loại khác, có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện:

    222


    5702.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    223


    5702.42

    - - Từ vật liệu dệt nhân tạo:

    224


    5702.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    225


    5702.50

    - Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, chưa hoàn thiện:




    - Loại khác, không có cấu tạo nổi vòng, đã hoàn thiện:

    226


    5702.91

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    227


    5702.92

    - - Từ vật liệu dệt nhân tạo:

    228


    5702.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác:


    57.03


    Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác (kể cả thảm cỏ), tạo búi, đã hoặc chưa hoàn thiện

    229


    5703.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:




    - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

    230


    5703.21

    - - Thảm cỏ (turf)

    231


    5703.29

    - - Loại khác:




    - Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:

    232


    5703.31

    - - Thảm cỏ (turf)

    233


    5703.39

    - - Loại khác:

    234


    5703.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    57.04


    Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không tạo búi hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện

    235


    5704.10

    - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2

    236


    5704.20

    - Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2

    237


    5704.90

    - Loại khác

    238

    57.05

    5705.00

    Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện


    58.01


    Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06

    239


    5801.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:




    - Từ bông:

    240


    5801.21

    - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:

    241


    5801.22

    - - Nhung kẻ đã cắt:

    242


    5801.23

    - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

    243


    5801.26

    - - Các loại vải sơnin (chenille):

    244


    5801.27

    - - Vải có sợi dọc nổi vòng:




    - Từ xơ nhân tạo:

    245


    5801.31

    - - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:

    246


    5801.32

    - - Nhung kẻ đã cắt:

    247


    5801.33

    - - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

    248


    5801.36

    - - Các loại vải sơnin (chenille):

    249


    5801.37

    - - Vải có sợi dọc nổi vòng:

    250


    5801.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    58.02


    Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt tạo búi, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03

    251


    5802.10

    - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:

    252


    5802.20

    - Vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:

    253


    5802.30

    - Các loại vải dệt tạo búi:

    254

    58.03

    5803.00

    Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06


    58.04


    Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06

    255


    5804.10

    - Vải tuyn và vải dệt lưới khác:




    - Ren dệt bằng máy:

    256


    5804.21

    - - Từ xơ nhân tạo:

    257


    5804.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    258


    5804.30

    - Ren làm bằng tay

    259

    58.05

    5805.00

    Thảm trang trí dệt thoi thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện


    58.06


    Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

    260


    5806.10

    - Vải dệt thoi nổi vòng (kể cả vải khăn lông (terry) và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):

    261


    5806.20

    - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng:




    - Vải dệt thoi khác:

    262


    5806.31

    - - Từ bông:

    263


    5806.32

    - - Từ xơ nhân tạo:

    264


    5806.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    265


    5806.40

    - Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)


    58.07


    Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu

    266


    5807.10

    - Dệt thoi

    267


    5807.90

    - Loại khác:


    58.08


    Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự

    268


    5808.10

    - Các dải bện dạng chiếc:

    269


    5808.90

    - Loại khác:

    270

    58.09

    5809.00

    Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác


    58.10


    Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn

    271


    5810.10

    - Hàng thêu không lộ nền




    - Hàng thêu khác:

    272


    5810.91

    - - Từ bông

    273


    5810.92

    - - Từ xơ nhân tạo

    274


    5810.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    275

    58.11

    5811.00

    Các sản phẩm dệt đã chần (quilted) dạng chiếc, bao gồm một hoặc nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10


    59.01


    Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ

    276


    5901.10

    - Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự

    277


    5901.90

    - Loại khác:


    59.02


    Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon

    278


    5902.10

    - Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

    279


    5902.20

    - Từ các polyeste:

    280


    5902.90

    - Loại khác


    59.03


    Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02

    281


    5903.10

    - Với poly (vinyl clorua):

    282


    5903.20

    - Với polyurethan

    283


    5903.90

    - Loại khác:


    59.04


    Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình

    284


    5904.10

    - Vải sơn

    285


    5904.90

    - Loại khác

    286

    59.05

    5905.00

    Các loại vải dệt phủ tường


    59.06


    Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02

    287


    5906.10

    - Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm




    - Loại khác:

    288


    5906.91

    - - Vải dệt kim hoặc vải móc

    289


    5906.99

    - - Loại khác:

    290

    59.07

    5907.00

    Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự

    291

    59.08

    5908.00

    Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm

    292

    59.09

    5909.00

    Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác

    293

    59.10

    5910.00

    Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác


    59.11


    Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này

    294


    5911.10

    - Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho bằng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt

    295


    5911.20

    - Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện




    - Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):

    296


    5911.31

    - - Định lượng dưới 650 g/m2

    297


    5911.32

    - - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên

    298


    5911.40

    - Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người

    299


    5911.90

    - Loại khác:


    60.01


    Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc

    300


    6001.10

    - Vải "vòng lông dài" (long pile)




    - Vải tạo vòng lông (looped pile):

    301


    6001.21

    - - Từ bông

    302


    6001.22

    - - Từ xơ nhân tạo

    303


    6001.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Loại khác:

    304


    6001.91

    - - Từ bông

    305


    6001.92

    - - Từ xơ nhân tạo:

    306


    6001.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    60.02


    Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01

    307


    6002.40

    - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su

    308


    6002.90

    - Loại khác


    60.03


    Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02

    309


    6003.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    310


    6003.20

    - Từ bông

    311


    6003.30

    - Từ các xơ tổng hợp

    312


    6003.40

    - Từ các xơ tái tạo

    313


    6003.90

    - Loại khác


    60.04


    Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01

    314


    6004.10

    - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su;

    315


    6004.90

    - Loại khác


    60.05


    Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04




    - Từ bông;

    316


    6005.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    317


    6005.22

    - - Đã nhuộm

    318


    6005.23

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    319


    6005.24

    - - Đã in




    - Từ các xơ tổng hợp

    320


    6005.35

    - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này

    321


    6005.36

    - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    322


    6005.37

    - - Loại khác, đã nhuộm:

    323


    6005.38

    - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:

    324


    6005.39

    - - Loại khác, đã in:




    - Từ các xơ tái tạo

    325


    6005.41

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    326


    6005.42

    - - Đã nhuộm

    327


    6005.43

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    328


    6005.44

    - - Đã in

    329


    6005.90

    - Loại khác:


    60.06


    Vải dệt kim hoặc móc khác

    330


    6006.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn




    - Từ bông:

    331


    6006.21

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

    332


    6006.22

    - - Đã nhuộm

    333


    6006.23

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau

    334


    6006.24

    - - Đã in




    - Từ các xơ tổng hợp

    335


    6006.31

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    336


    6006.32

    - - Đã nhuộm:

    337


    6006.33

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    338


    6006.34

    - - Đã in:




    - Từ xơ tái tạo:

    339


    6006.41

    - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

    340


    6006.42

    - - Đã nhuộm:

    341


    6006.43

    - - Từ các sợi có các màu khác nhau:

    342


    6006.44

    - - Đã in:

    343


    6006.90

    - Loại khác


    96.19


    Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu

    344


    ex.9619.00

    - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons), khăn (bỉm), bỉm và tã lót cho trẻ em và các sản phẩm vệ sinh tương tự, bằng bông

    c) Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc và các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác

    Những công đoạn sản xuất, gia công dưới đây được thực hiện với nguyên liệu không có xuất xứ để tạo ra sản phẩm có xuất xứ:

    Việc sản xuất thông qua quá trình cắt và ráp các bộ phận thành một sản phẩm hoàn chỉnh (đối với quần áo và lều bạt) và kết hợp với thêu, trang trí hoặc in (đối với các mặt hàng may sẵn) từ:

    - Vải thô hoặc chưa tẩy trắng;

    - Vải thành phẩm.

    STT

    Mã HS 2022

    Mô tả hàng hóa

    Nhóm

    Phân nhóm


    30.05


    Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ được chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

    1


    3005.90

    - Loại khác:


    30.06


    Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này

    2


    3006.10

    - Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:


    39.21


    Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic




    - Loại xốp:



    3921.12

    - - Từ các polyme từ vinyl clorua

    3


    ex.3921.12

    (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic)



    3921.13

    - - Từ các polyurethan:

    4


    ex.3921.13

    (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic)



    3921.90

    - Loại khác:

    5


    ex.3921.90

    (Vải dệt thoi, dệt kim hoặc không dệt, đã được tráng, phủ hoặc ép với plastic)


    42.02


    Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phù lớp cách, túi dựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi dựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy




    - Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:

    6


    4202.12

    - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:




    - Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:

    7


    4202.22

    - - Mật ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:




    - Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:

    8


    4202.32

    - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt




    - Loại khác:

    9


    4202.92

    - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:


    61.01


    Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03

    10


    6101.20

    - Từ bông

    11


    6101.30

    - Từ sợi nhân tạo

    12


    6101.90

    - Từ các vật liệu dệt khác


    61.02


    Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04

    13


    6102.10

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    14


    6102.20

    - Từ bông

    15


    6102.30

    - Từ sợi nhân tạo

    16


    6102.90

    - Từ các vật liệu dệt khác


    61.03


    Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

    17


    6103.10

    - Bộ com-lê




    - Bộ quần áo đồng bộ:

    18


    6103.22

    - - Từ bông

    19


    6103.23

    - - Từ sợi tổng hợp

    20


    6103.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Áo jacket và áo blazer:

    21


    6103.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    22


    6103.32

    - - Từ bông

    23


    6103.33

    - - Từ sợi tổng hợp

    24


    6103.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

    25


    6103.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    26


    6103.42

    - - Từ bông

    27


    6103.43

    - - Từ sợi tổng hợp

    28


    6103.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    61.04


    Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc




    - Bộ com-lê:

    29


    6104.13

    - - Từ sợi tổng hợp

    30


    6104.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Bộ quần áo đồng bộ:

    31


    6104.22

    - - Từ bông

    32


    6104.23

    - - Từ sợi tổng hợp

    33


    6104.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Áo jacket và áo blazer:

    34


    6104.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    35


    6104.32

    - - Từ bông

    36


    6104.33

    - - Từ sợi tổng hợp

    37


    6104.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Váy liền thân:

    38


    6104.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    39


    6104.42

    - - Từ bông

    40


    6104.43

    - - Từ sợi tổng hợp

    41


    6104.44

    - - Từ sợi tái tạo

    42


    6104.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:

    43


    6104.51

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    44


    6104.52

    - - Từ bông

    45


    6104.53

    - - Từ sợi tổng hợp

    46


    6104.59

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

    47


    6104.61

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    48


    6104.62

    - - Từ bông

    49


    6104.63

    - - Từ sợi tổng hợp

    50


    6104.69

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    61.05


    Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

    51


    6105.10

    - Từ bông

    52


    6105.20

    - Từ sợi nhân tạo:

    53


    6105.90

    - Từ các vật liệu dệt khác


    61.06


    Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

    54


    6106.10

    - Từ bông

    55


    6106.20

    - Từ sợi nhân tạo

    56


    6106.90

    - Từ các vật liệu dệt khác


    61.07


    Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc




    - Quần lót (underpants) và quần sịp:

    57


    6107.11

    - - Từ bông

    58


    6107.12

    - - Từ sợi nhân tạo

    59


    6107.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

    60


    6107.21

    - - Từ bông

    61


    6107.22

    - - Từ sợi nhân tạo

    62


    6107.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Loại khác:

    63


    6107.91

    - - Từ bông

    64


    6107.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    61.08


    Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc




    - Váy lót và váy lót bồng (petticoats):

    65


    6108.11

    - - Từ sợi nhân tạo

    66


    6108.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Quần xi líp và quần đùi bó:

    67


    6108.21

    - - Từ bông

    68


    6108.22

    - - Từ sợi nhân tạo

    69


    6108.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Váy ngủ và bộ pyjama:

    70


    6108.31

    - - Từ bông

    71


    6108.32

    - - Từ sợi nhân tạo

    72


    6108.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Loại khác:

    73


    6108.91

    - - Từ bông

    74


    6108.92

    - - Từ sợi nhân tạo

    75


    6108.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    61.09


    Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc

    76


    6109.10

    - Từ bông:

    77


    6109.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    61.10


    Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc




    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    78


    6110.11

    - - Từ lông cừu

    79


    6110.12

    - - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

    80


    6110.19

    - - Loại khác

    81


    6110.20

    - Từ bông

    82


    6110.30

    - Từ sợi nhân tạo

    83


    6110.90

    - Từ các vật liệu dệt khác


    61.11


    Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc

    84


    6111.20

    - Từ bông

    85


    6111.30

    - Từ sợi tổng hợp

    86


    6111.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    61.12


    Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc




    - Bộ quần áo thể thao:

    87


    6112.11

    - - Từ bông

    88


    6112.12

    - - Từ sợi tổng hợp

    89


    6112.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    90


    6112.20

    - Bộ quần áo trượt tuyết




    - Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:

    91


    6112.31

    - - Từ sợi tổng hợp

    92


    6112.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

    93


    6112.41

    - - Từ sợi tổng hợp:

    94


    6112.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    95

    61.13

    6113.00

    Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07


    61.14


    Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc

    96


    6114.20

    - Từ bông

    97


    6114.30

    - Từ sợi nhân tạo:

    98


    6114.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    61.15


    Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc

    99


    6115.10

    - Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):




    - Quần tất và quần nịt khác:

    100


    6115.21

    - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex

    101


    6115.22

    - - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên

    102


    6115.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    103


    6115.30

    - Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:




    - Loại khác:

    104


    6115.94

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    105


    6115.95

    - - Từ bông

    106


    6115.96

    - - Từ sợi tổng hợp

    107


    6115.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    61.16


    Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc

    108


    6116.10

    - Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:




    - Loại khác:

    109


    6116.91

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    110


    6116.92

    - - Từ bông

    111


    611693

    - - Từ sợi tổng hợp

    112


    6116.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    61.17


    Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc cửa hàng may mặc phụ trợ

    113


    6117.10

    - Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:

    114


    6117.80

    - Các phụ kiện may mặc khác:

    115


    6117.90

    - Các chi tiết


    62.01


    Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, trừ các loại thuộc nhóm 62.03

    116


    6201.20

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    117


    6201.30

    - Từ bông:

    118


    6201.40

    - Từ sợi nhân tạo:

    119


    6201.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.02


    Áo khoác ngoài, áo choàng mặc khi đi xe (car-coats), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, trừ loại thuộc nhóm 62.04

    120


    6202.20

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

    121


    6202.30

    - Từ bông:

    122


    6202.40

    - Từ sợi nhân tạo:

    123


    6202.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.03


    Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây deo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai




    - Bộ com-lê:

    124


    6203.11

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    125


    6203.12

    - - Từ sợi tổng hợp

    126


    6203.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Bộ quần áo đồng bộ:

    127


    6203.22

    - - Từ bông:

    128


    6203.23

    - - Từ sợi tổng hợp

    129


    6203.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Áo jacket và áo blazer:

    130


    6203.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    131


    6203.32

    - - Từ bông:

    132


    6203.33

    - - Từ sợi tổng hợp

    133


    6203.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

    134


    6203.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    135


    6203.42

    - - Từ bông:

    136


    6203.43

    - - Từ sợi tổng hợp

    137


    6203 49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.04


    Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái




    - Bộ com-lê:

    138


    6204.11

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    139


    6204.12

    - - Từ bông:

    140


    6204.13

    - - Từ sợi tổng hợp

    141


    6204.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Bộ quần áo đồng bộ:

    142


    6204.21

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    143


    6204.22

    - - Từ bông:

    144


    6204.23

    - - Từ sợi tổng hợp

    145


    6204.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Áo jacket và áo blazer:

    146


    6204.31

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    147


    6204.32

    - - Từ bông:

    148


    6204.33

    - - Từ sợi tổng hợp

    149


    6204.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Váy liền thân:

    150


    6204.41

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    151


    6204.42

    - - Từ bông:

    152


    6204.43

    - - Từ sợi tổng hợp

    153


    6204.44

    - - Từ sợi tái tạo

    154


    6204.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:

    155


    6204.51

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    156


    6204.52

    - Từ bông:

    157


    6204.53

    - - Từ sợi tổng hợp

    158


    6204.59

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

    159


    6204.61

    - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    160


    6204.62

    - - Từ bông

    161


    6204 63

    - - Từ sợi tổng hợp

    162


    6204.69

    - - Từ các vật liệu dệt khác


    62.05


    Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai

    163


    6205.20

    - Từ bông:

    164


    6205.30

    - Từ sợi nhân tạo:

    165


    6205.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.06


    Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouses) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

    166


    6206.10

    - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

    167


    6206.20

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    168


    6206.30

    - Từ bông:

    169


    6206.40

    - Từ sợi nhân tạo

    170


    6206.90

    - Từ các vật liệu dệt khác


    62.07


    Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai




    - Quần lót (underpants) và quần sịp:

    171


    6207.11

    - - Từ bông

    172


    6207.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Các loại áo ngủ và bộ pyjama:

    173


    6207.21

    - - Từ bông:

    174


    6207.22

    - - Từ sợi nhân tạo

    175


    6207.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Loại khác:

    176


    6207.91

    - - Từ bông

    177


    6207.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.08


    Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái




    - Váy lót và váy lót bồng (petticoats):

    178


    6208.11

    - - Từ sợi nhân tạo

    179


    6208.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Váy ngủ và bộ pyjama:

    180


    6208.21

    - - Từ bông:

    181


    6208.22

    - - Từ sợi nhân tạo

    182


    6208.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Loại khác:

    183


    6208.91

    - - Từ bông:

    184


    6208.92

    - - Từ sợi nhân tạo:

    185


    6208.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.09


    Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em

    186


    6209.20

    - Từ bông:

    187


    6209.30

    - Từ sợi tổng hợp:

    188


    6209.90

    - Từ các vật liệu dệt khác


    62.10


    Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07

    189


    6210.10

    - Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:

    190


    6210.20

    - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01:

    191


    6210.30

    - Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02:

    192


    6210.40

    - Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

    193


    6210.50

    - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:


    62.11


    Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác




    - Quần áo bơi:

    194


    6211.11

    - - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai

    195


    6211.12

    - - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

    196


    6211.20

    - Bộ quần áo trượt tuyết




    - Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai:

    197


    6211.32

    - - Từ bông:

    198


    6211.33

    - - Từ sợi nhân tạo:

    199


    6211.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:

    200


    6211.42

    - - Từ bông:

    201


    6211.43

    - - Từ sợi nhân tạo:

    202


    6211.49

    - - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.12


    Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc

    203


    6212.10

    - Xu chiêng:

    204


    6212.20

    - Gen và quần gen:

    205


    6212.30

    - Áo nịt toàn thân (corselette):

    206


    6212.90

    - Loại khác:


    62.13


    Khăn tay và khăn vuông nhỏ quàng cổ

    207


    6213.20

    - Từ bông:

    208


    6213.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.14


    Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự

    209


    6214.10

    - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

    210


    6214.20

    - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    211


    6214.30

    - Từ sợi tổng hợp:

    212


    6214.40

    - Từ sợi tái tạo:

    213


    6214.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    62.15


    Cà vạt, nơ con bướm và cravat

    214


    6215.10

    - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:

    215


    6215.20

    - Từ sợi nhân tạo:

    216


    6215.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:

    217

    62.16

    6216.00

    Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay


    62.17


    Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác; các chi tiết của quần áo hoặc của phụ kiện may mặc, trừ các loại thuộc nhóm 62.12

    218


    6217.10

    - Phụ kiện may mặc:

    219


    6217.90

    - Các chi tiết




    PHÂN CHƯƠNG I




    CÁC MẶT HÀNG DỆT ĐÃ HOÀN THIỆN KHÁC


    63.01


    Chăn và chăn du lịch

    220


    6301.10

    - Chăn điện

    221


    6301.20

    - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

    222


    6301.30

    - Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:

    223


    6301.40

    - Chăn (trừ chăn diện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:

    224


    6301.90

    - Chăn và chăn du lịch khác:


    63.02


    Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp

    225


    6302.10

    - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc




    - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:

    226


    6302.21

    - - Từ bông

    227


    6302.22

    - - Từ sợi nhân tạo:

    228


    6302.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác




    - Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:

    229


    6302.31

    - - Từ bông

    230


    6302.32

    - - Từ sợi nhân tạo:

    231


    6302.39

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    232


    6302.40

    - Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc




    - Khăn trải bàn khác:

    233


    6302.51

    - - Từ bông:

    234


    6302.53

    - - Từ sợi nhân tạo

    235


    6302.59

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    236


    6302.60

    - Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông




    - Loại khác:

    237


    6302.91

    - - Từ bông

    238


    6302.93

    - - Từ sợi nhân tạo

    239


    6302.99

    - - Từ các vật liệu dệt khác:


    63.03


    Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường




    - Dệt kim hoặc móc:

    240


    6303.12

    - - Từ sợi tổng hợp

    241


    6303.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Loại khác:

    242


    6303.91

    - - Từ bông

    243


    6303.92

    - - Từ sợi tổng hợp

    244


    6303.99

    - - Từ các vật Liệu dệt khác


    63.04


    Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04




    - Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):

    245


    6304.11

    - - Dệt kim hoặc móc

    246


    6304.19

    - - Loại khác:

    247


    6304.20

    - Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này




    - Loại khác:

    248


    6304.91

    - - Dệt kim hoặc móc:

    249


    6304.92

    - - Không dệt kim hoặc móc, từ bông

    250


    6304.93

    - - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp

    251


    6304.99

    - - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác


    63.05


    Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng

    252


    6305.10

    - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:

    253


    6305.20

    - Từ bông




    - Từ vật liệu dệt nhân tạo:

    254


    6305.32

    - - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:

    255


    6305.33

    - - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:

    256


    6305.39

    - - Loại khác:

    257


    6305.90

    - Từ các vật liệu dệt khác:


    63.06


    Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại




    - Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:

    258


    6306.12

    - - Từ sợi tổng hợp

    259


    6306.19

    - - Từ các vật liệu dệt khác:




    - Tăng (lều):

    260


    6306.22

    - - Từ sợi tổng hợp

    261


    6306.29

    - - Từ các vật liệu dệt khác:

    262


    6306.30

    - Buồm cho tàu thuyền

    263


    6306.40

    - Đệm hơi:

    264


    6306.90

    - Loại khác:


    63.07


    Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may

    265


    6307.10

    - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:

    266


    6307.20

    - Áo cứu sinh và đai cứu sinh

    267


    6307.90

    - Loại khác:




    PHÂN CHƯƠNG II




    BỘ VẢI KÈM CHỈ TRANG TRÍ

    268

    63.08

    6308.00

    Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ




    PHÂN CHƯƠNG III




    QUẦN ÁO VÀ CÁC SẢN PHẢM DỆT ĐàQUA SỬ DỤNG; VẢI VỤN

    269

    63.09

    6309.00

    Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác


    64.05


    Giày, dép khác

    270


    6405.20

    - Có mũ giày bằng vật liệu dệt


    64.06


    Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng

    271


    6406.10

    - Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày:



    6406.90

    - Loại khác:

    272


    ex.6406.90

    - - Bằng các vật liệu khác (các bộ phận khác của giày, dép bằng vật liệu dệt)

    273

    65.01

    6501.00

    Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)

    274

    65.02

    6502.00

    Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí

    275

    65.04

    6504.00

    Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí


    65.05


    Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

    276


    ex.6505.00

    - Loại khác


    66.01


    Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự)

    277


    6601.10

    - Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự




    - Loại khác:

    278


    6601.91

    - - Có cán kiểu ống lồng

    279


    6601.99

    - - Loại khác


    70.19


    Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi)




    - Cúi sợi (sliver), sợi thô, sợi xe (yarn) và sợi bện đã cắt đoạn:



    7019.13

    - - Cúi sợi (sliver), sợi xe (yarn) khác

    280


    ex.7019.13

    Sợi




    - Vải được liên kết bằng cơ học:

    281


    7019.63

    - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, không tráng hoặc ép lớp

    282


    7019.64

    - - Vải dệt thoi khổ đóng, dệt vân điểm, từ sợi xe, được tráng hoặc ép lớp



    7019.65

    - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng không quá 30 cm

    283


    ex.7019.65

    Trừ sợi thô



    7019.66

    - - Vải dệt thoi khổ mở có chiều rộng trên 30 cm

    284


    ex.7019.66

    Trừ sợi thô



    7019.69

    - - Loại khác

    285


    ex.7019.69

    Trừ màng và các loại vải không dệt tương tự


    87.08


    Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05




    - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):

    286


    8708.21

    - - Dây đai an toàn

    287

    88.04

    8804.00

    Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ kiện của chúng


    91.13


    Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng

    288


    9113.90

    - Loại khác


    94.04


    Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc



    9404.90

    - Loại khác

    289


    ex.9404.90

    (Gối và đệm bằng bông; chăn quilt, chăn nhồi lông; chăn nhồi bông và các mặt hàng tương tự bằng vật liệu dệt)


    95.03


    Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles)




    - Búp bê;




    - - Búp bê, có hoặc không có trang phục

    290


    9503.00.22 (AHTN)

    - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ


    96.12


    Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp



    9612.10

    - Ruy băng:

    291


    ex.9612.10

    - - Bằng vật liệu dệt


    96.19


    Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu

    292


    ex.9619.00

    - - Từ bông

    293


    ex.9619.00

    - - Từ xơ nhân tạo

    294


    ex.9619.00

    - - Từ các vật liệu dệt khác

    295


    ex.9619.00

    - Từ các xơ tổng hợp

    296


    ex.9619.00

    Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

    297


    ex.9619.00

    - Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái

    298


    ex.9619.00

    - Loại khác

    PHỤ LỤC III

    DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ITA)
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2023/TT-BCT Ngày 14 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

    ________________

    STT

    Mã số AHTN 2022

    Mô tả hàng hóa

    1

    3818.00.00

    Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử

    2

    7017.10.10

    - - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng

    3

    7020.00.20

    - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng

    4

    8419.39.30

    - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện

    5

    8419.89.13

    - - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

    6

    8419.89.19

    - - - - Loại khác

    7

    8420.10.10

    - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in

    8

    8420.91.10

    - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10

    9

    8420.99.10

    - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10

    10

    8424.89.40

    - - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng

    11

    8428.20.90

    - - Loại khác

    12

    8428.90.20

    - - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

    13

    8431.39.40

    - - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

    14

    8443.19.00

    - - Loại khác

    15

    8443.31.11

    - - - - Loại màu

    16

    8443.31.19

    - - - - Loại khác

    17

    8443.31.21

    - - - - Loại màu

    18

    8443.31.29

    - - - - Loại khác

    19

    8443.31.31

    - - - - Loại màu

    20

    8443.31.39

    - - - - Loại khác

    21

    8443.31.91

    - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp

    22

    8443.31.99

    - - - - Loại khác

    23

    8443.32.11

    - - - - Loại màu

    24

    8443.32.19

    - - - - Loại khác

    25

    8443.32.21

    - - - - Loại màu

    26

    8443.32.29

    - - - - Loại khác

    27

    8443.32.31

    - - - - Loại màu

    28

    8443.32.39

    - - - - Loại khác

    29

    8443.32.40

    - - - Máy fax

    30

    8443.32.50

    - - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in

    31

    8443.32.60

    - - - Máy vẽ (Plotters)

    32

    8443.32.90

    - - - Loại khác

    33

    8443.39.10

    - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)

    34

    8443.39.20

    - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)

    35

    8443.39.30

    - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học

    36

    8443.99.10

    - - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

    37

    8443.99.20

    - - - Hộp mực in đã có mực in

    38

    8443.99.30

    - - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy

    39

    8443.99.90

    - - - Loại khác

    40

    8456.40.10

    - - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in

    41

    8456.90.20

    - - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in

    42

    8460.31.10

    - - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm

    43

    8465.20.00

    - Trung tâm gia công

    44

    8465.91.10

    - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in

    45

    8465.92.10

    - - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in

    46

    8465.95.10

    - - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm

    47

    8465.99.50

    - - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

    48

    8466.10.10

    - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

    49

    8466.20.10

    - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50

    50

    8466.30.00

    - Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy

    51

    8466.92.00

    - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65

    52

    8466.93.90

    - - - Loại khác

    53

    8466.94.00

    - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63

    54

    8470.10.00

    - Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán

    55

    8470.21.00

    - - Có gắn bộ phận in

    56

    8470.29.00

    - - Loại khác

    57

    8470.30.00

    - Máy tính khác

    58

    8470.50.00

    - Máy tính tiền

    59

    8470.90.10

    - - Máy đóng dấu bưu phí

    60

    8470.90.90

    - - Loại khác

    61

    8471.30.20

    - - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook

    62

    8471.30.90

    - - Loại khác

    63

    8471.41.10

    - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30

    64

    8471.41.90

    - - - Loại khác

    65

    8471.49.10

    - - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30

    66

    8471.49.90

    - - - Loại khác

    67

    8471.50.10

    - - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)

    68

    8471.50.90

    - - Loại khác

    69

    8471.60.30

    - - Bàn phím máy tính

    70

    8471.60.40

    - - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng

    71

    8471.60.90

    - - Loại khác

    72

    8471.70.20

    - - Ổ đĩa cứng

    73

    8471.70.30

    - - Ổ băng

    74

    8471.70.40

    - - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)

    75

    8471.70.90

    - - Loại khác

    76

    8471.80.10

    - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng

    77

    8471.80.70

    - - Card âm thanh hoặc card hình ảnh

    78

    8471.80.90

    - - Loại khác

    79

    8471.90.10

    - - Máy đọc mã vạch

    80

    8471.90.40

    - - Máy đọc ký tự quang học khác

    81

    8471.90.90

    - - Loại khác

    82

    8472.90.10

    - - Máy thanh toán tiền tự động

    83

    8472.90.50

    - - Máy xử lý văn bản

    84

    8473.21.00

    - - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00

    85

    8473.29.00

    - - Loại khác

    86

    8473.30.10

    - - Tấm mạch in đã lắp ráp

    87

    8473.30.90

    - - Loại khác

    88

    8473.40.00

    - Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72

    89

    8473.50.10

    - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71

    90

    8473.50.90

    - - Loại khác

    91

    8477.80.31

    - - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

    92

    8477.90.32

    - - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in

    93

    8479.83.00

    - - Máy ép đẳng nhiệt lạnh

    94

    8479.89.10

    - - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp

    95

    8479.89.50

    - - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất

    96

    8479.89.61

    - - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)

    97

    8479.89.69

    - - - - Loại khác

    98

    8479.90.10

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10

    99

    8479.90.50

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50

    100

    8485.30.90

    - - Loại khác

    101

    8485.80.00

    - Loại khác

    102

    8485.90.90

    - - Loại khác

    103

    8486.10.10

    - - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng

    104

    8486.10.20

    - - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng

    105

    8486.10.30

    - - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bón dẫn mỏng

    106

    8486.10.40

    - - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip

    107

    8486.10.50

    - - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng

    108

    8486.10.60

    - - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể

    109

    8486.10.90

    - - Loại khác

    110

    8486.20.11

    - - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn

    111

    8486.20.12

    - - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay

    112

    8486.20.13

    - - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn

    113

    8486.20.21

    - - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn

    114

    8486.20.31

    - - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng

    115

    8486.20.32

    - - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn

    116

    8486.20.33

    - - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng

    117

    8486.20.39

    - - - Loại khác

    118

    8486.20.41

    - - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng

    119

    8486.20.42

    - - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại

    120

    8486.20.49

    - - - Loại khác

    121

    8486.20.51

    - - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng

    122

    8486.20.59

    - - - Loại khác

    123

    8486.20.91

    - - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn

    124

    8486.20.92

    - - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn

    125

    8486.20.93

    - - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng

    126

    8486.20.94

    - - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng

    127

    8486.20.95

    - - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn

    128

    8486.20.99

    - - - Loại khác

    129

    8486.30.10

    - - Thiết bị khác axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt

    130

    8486.30.20

    - - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt

    131

    8486.30.30

    - - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt: thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt

    132

    8486.40.10

    - - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn

    133

    8486.40.20

    - - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn

    134

    8486.40.30

    - - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn

    135

    8486.40.40

    - - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

    136

    8486.40.50

    - - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

    137

    8486.40.60

    - - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

    138

    8486.40.70

    - - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc

    139

    8486.90.11

    - - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng

    140

    8486.90.13

    - - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng

    141

    8486.90.14

    - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

    142

    8486.90.15

    - - - - Loại khác

    143

    8486.90.16

    - - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng

    144

    8486.90.17

    - - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể

    145

    8486.90.21

    - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn

    146

    8486.90.23

    - - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác

    147

    8486.90.24

    - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

    148

    8486.90.25

    - - - - Loại khác

    149

    8486.90.26

    - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

    150

    8486.90.27

    - - - - Loại khác

    151

    8486.90.28

    - - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng

    152

    8486.90.29

    - - - Loại khác

    153

    8486.90.31

    - - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt

    154

    8486.90.32

    - - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và nhưng bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ

    155

    8486.90.33

    - - - - Loại khác

    156

    8486.90.34

    - - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt

    157

    8486.90.36

    - - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt

    158

    8486.90.41

    - - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn

    159

    8486.90.42

    - - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn

    160

    8486.90.43

    - - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn

    161

    8486.90.44

    - - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

    162

    8486.90.45

    - - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn

    163

    8486.90.46

    - - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp

    164

    8504.40.11

    - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN)

    165

    8504.40.19

    - - - Loại khác

    166

    8504.50.10

    - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông

    167

    8504.50.20

    - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN)

    168

    8504.90.20

    - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10

    169

    8507.60.31

    - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook

    170

    8507.60.32

    - - - Dùng cho máy bay

    171

    8507.60.33

    - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87

    172

    8507.60.39

    - - - Loại khác

    173

    8507.60.90

    - - Loại khác

    174

    8513.90.10

    - - Của đèn gắn trên mũ thợ mỏ hoặc của đèn thợ khai thác đá

    175

    8513.90.90

    - - Loại khác

    176

    8514.20.20

    - - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

    177

    8514.31.10

    - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

    178

    8514.32.10

    - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

    179

    8514.39.10

    - - - Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp

    180

    8514.90.20

    - - Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

    181

    8515.19.11

    - - - - Máy hàn sóng

    182

    8515.19.19

    - - - - Loại khác

    183

    8515.90.21

    - - - Của máy hàn sóng

    184

    8515.90.29

    - - - Loại khác

    185

    8517.11.00

    - - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây

    186

    8517.13.00

    - - Điện thoại thông minh

    187

    8517.14.00

    - - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác

    188

    8517.18.00

    - - Loại khác

    189

    8517.61.00

    - - Thiết bị trạm gốc

    190

    8517.62.10

    - - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng

    191

    8517.62.30

    - - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoại

    192

    8517.62.41

    - - - - Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm

    193

    8517.62.42

    - - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh

    194

    8517.62.43

    - - - - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

    195

    8517.62.49

    - - - - Loại khác

    196

    8517.62.51

    - - - - Thiết bị mạng nội bộ không dây

    197

    8517.62.53

    - - - - Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

    198

    8517.62.59

    - - - - Loại khác

    199

    8517.62.61

    - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

    200

    8517.62.69

    - - - - Loại khác

    201

    8517.62.91

    - - - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin

    202

    8517.62.92

    - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

    203

    8517.62.99

    - - - - Loại khác

    204

    8517.69.00

    - - Loại khác

    205

    8517.71.00

    - - Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm

    206

    8517.79.10

    - - - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến

    207

    8517.79.21

    - - - - Của điện thoại di động (cellular telephones)

    208

    8517.79.29

    - - - - Loại khác

    209

    8517.79.31

    - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến

    210

    8517.79.32

    - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

    211

    8517.79.39

    - - - - Loại khác

    212

    8517.79.91

    - - - - Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyến

    213

    8517.79.92

    - - - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyến

    214

    8517.79.99

    - - - - Loại khác

    215

    8518.10.11

    - - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông

    216

    8518.29.20

    - - - Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thông

    217

    8518.30.40

    - - Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyến

    218

    8518.40.20

    - - Sử dụng như bộ lập (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến

    219

    8518.40.30

    - - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến

    220

    8518.90.10

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp ráp

    221

    8519.81.10

    - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm

    222

    8519.81.20

    - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài

    223

    8519.81.62

    - - - Máy trả lời điện thoại

    224

    8522.90.20

    - - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại

    225

    8523.29.11

    - - - - - Băng máy tính

    226

    8523.29.19

    - - - - - Loại khác

    227

    8523.29.29

    - - - - - Loại khác

    228

    8523.29.31

    - - - - - Băng máy tính

    229

    8523.29.33

    - - - - - Băng video

    230

    8523.29.39

    - - - - - Loại khác

    231

    8523.29.41

    - - - - - Băng máy tính

    232

    8523.29.49

    - - - - - Loại khác

    233

    8523.29.51

    - - - - - Băng máy tính

    234

    8523.29.52

    - - - - - Băng video

    235

    8523.29.59

    - - - - - Loại khác

    236

    8523.29.61

    - - - - - Loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

    237

    8523.29.62

    - - - - - Loại dùng cho điện ảnh

    238

    8523.29.63

    - - - - - Băng video khác

    239

    8523.29.69

    - - - - - Loại khác

    240

    8523.29.71

    - - - - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính

    241

    8523.29.79

    - - - - - Loại khác

    242

    8523.29.81

    - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

    243

    8523.29.82

    - - - - - - Loại khác

    244

    8523.29.83

    - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

    245

    8523.29.91

    - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

    246

    8523.29.92

    - - - - - Loại khác

    247

    8523.29.93

    - - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

    248

    8523.29,94

    - - - - - - Loại khác

    249

    8523.29.95

    - - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

    250

    8523.29.99

    - - - - - Loại khác

    251

    8523.41.10

    - - - Loại dùng cho máy vi tính

    252

    8523.41.90

    - - - Loại khác

    253

    8523.49.11

    - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

    254

    8523.49.14

    - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

    255

    8523.49.15

    - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác

    256

    8523.49.16

    - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh

    257

    8523.49.19

    - - - - Loại khác

    258

    8523.49.91

    - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

    259

    8523.49.93

    - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động: phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

    260

    8523.49.99

    - - - - Loại khác

    261

    8523.51.11

    - - - - Loại dùng cho máy vi tính

    262

    8523.51.19

    - - - - Loại khác

    263

    8523.51.21

    - - - - - Loại dùng cho máy vi tính

    264

    8523.51.29

    - - - - - Loại khác

    265

    8523.51.30

    - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ dược định dạng riêng (đã ghi)

    266

    8523.51.91

    - - - - - Loại khác, chứa phim điện ảnh trừ phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật, phim khoa học, và phim tài liệu khác

    267

    8523.51.92

    - - - - - Loại khác, dùng cho điện ảnh

    268

    8523.51.99

    - - - - - Loại khác

    269

    8523.52.00

    - - "Thẻ thông minh"

    270

    8523.59.10

    - - - Thẻ không tiếp xúc (dạng "card" và dạng "tag")(*)

    271

    8523.59.21

    - - - - Loại dùng cho máy vi tính

    272

    8523.59.29

    - - - - Loại khác

    273

    8523.59.30

    - - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

    274

    8523.59.40

    - - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

    275

    8523.59.90

    - - - - Loại khác

    276

    8523.80.51

    - - - Loại dùng cho máy vi tính

    277

    8523.80.59

    - - - Loại khác

    278

    8523.80.91

    - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh

    279

    8523.80.92

    - - - Loại khác, loại sử dụng để tái tạo các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)

    280

    8523.80.99

    - - - Loại khác

    281

    8524.11.00

    - - Bằng tinh thể lỏng

    282

    8524.12.00

    - - Bằng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)

    283

    8524.19.00

    - - Loại khác

    284

    8524.91.00

    - - Bằng tinh thể lỏng

    285

    8524.92.00

    - - Băng đi-ốt phát quang hữu cơ (OLED)

    286

    8524.99.00

    - - Loại khác

    287

    8525.60.00

    - Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu

    288

    8525.81.10

    - - - Camera ghi hình ảnh

    289

    8525.81.90

    - - - Loại khác

    290

    8525.82.10

    - - - Camera ghi hình ảnh

    291

    8525.82.90

    - - - Loại khác

    292

    8525.83.10

    - - - Camera ghi hình ảnh

    293

    8525.83.90

    - - - Loại khác

    294

    8525.89.10

    - - - Camera ghi hình ảnh

    295

    8525.89.30

    - - - Webcam

    296

    8525.89.90

    - - - Loại khác

    297

    8526.10.10

    - - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển

    298

    8526.91.10

    - - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển

    299

    8527.19.20

    - - - Loại xách tay

    300

    8527.19.90

    - - - Loại khác

    301

    8528.42.00

    - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

    302

    8528.49.10

    - - - Loại màu

    303

    8528.52.00

    - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

    304

    8528.59.10

    - - - Loại màu

    305

    8528.62.00

    - - Có khả năng kết nối trực tiếp và được thiết kế để dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71

    306

    8528.69.10

    - - -  Công suất chiếu lên màn ảnh có đường chéo từ 300 inch trở lên

    307

    8528.69.90

    - - - Loại khác

    308

    8528.71.11

    - - - - Hoạt động bằng nguồn điện lưới

    309

    8528.71.19

    - - - - Loại khác

    310

    8529.10.40

    - - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten

    311

    8529.90.20

    - - Dùng cho bộ giải mã

    312

    8529.90.40

    - - Dùng cho máy camera số hoặc camera ghi hình ảnh

    313

    8529.90.51

    - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60

    314

    8529.90.52

    - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99

    315

    8529.90.53

    - - - - Dùng cho màn hình dẹt

    316

    8529.90.54

    - - - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình

    317

    8529.90.55

    - - - - Loại khác

    318

    8529.90.59

    - - - Loại khác

    319

    8529.90.91

    - - - Dùng cho máy thu truyền hình

    320

    8529.90.94

    - - - Loại khác, dùng cho màn hình dẹt

    321

    8529.90.99

    - - - Loại khác

    322

    8531.20.00

    - Bảng chỉ báo có gắn màn hình tinh thể lỏng (LCD) hoặc đi-ốt phát quang (LED)

    323

    8531.80.21

    - - - Màn hình sử dụng huỳnh quang chân không

    324

    8531.80.29

    - - - Loại khác

    325

    8531.90.10

    - - Bộ phận kể cả mạch in đã lắp ráp của phân nhóm 8531.20, 8531.80.21 hoặc 8531.80.29

    326

    8532.21.00

    - - Tụ tantan (tantalum)

    327

    8532.22.00

    - - Tụ nhôm

    328

    8532.23.00

    - - Tụ gốm, một lớp

    329

    8532.24.00

    - - Tụ gốm, nhiều lớp

    330

    8532.25.00

    - - Tụ giấy hoặc plastic

    331

    8532.29.00

    - - Loại khác

    332

    8532.30.00

    - Tụ điện biến đổi hoặc tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)

    333

    8532.90.00

    - Bộ phận

    334

    8533.10.10

    - - Điện trở dán

    335

    8533.10.90

    - - Loại khác

    336

    8533.21.00

    - - Có công suất danh định không quá 20 W

    337

    8533.31.00

    - - Có công suất danh định không quá 20 W

    338

    8533.39.00

    - - Loại khác

    339

    8533.40.00

    - Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp

    340

    8533.90.00

    - Bộ phận

    341

    8534.00.10

    - Một mặt

    342

    8534.00.20

    - Hai mặt

    343

    8534.00.30

    - Nhiều lớp

    344

    8534.00.90

    - Loại khác

    345

    8536.50.51

    - - - Dòng điện dưới 16 A

    346

    8536.50.59

    - - - Loại khác

    347

    8536.69.32

    - - - Dòng điện dưới 16 A

    348

    8536.69.39

    - - - Loại khác

    349

    8536.90.12

    - - - Dòng diện dưới 16 A

    350

    8536.90.19

    - - - Loại khác

    351

    8537.10.20

    - - Bảng phân phối (gồm cả pand đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hóa thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25

    352

    8537.10.30

    - - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn

    353

    8538.10.11

    - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn

    354

    8538.10.21

    - - - Bộ phận của bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ khuôn cho thiết bị bán dẫn

    355

    8538.90.12

    - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8536.50.51, 8536.50.59, 8536.69.32 hoặc 8536.69.39

    356

    8538.90.13

    - - - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8537.10.20

    357

    8540.40.10

    - - Ống hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 85.25

    358

    8541.10.00

    - Đi-ốt, trừ đi-ốt cảm quang hoặc đi-ốt phát quang (LED)

    359

    8541.21.00

    - - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W

    360

    8541.29.00

    - - Loại khác

    361

    8541.30.00

    - Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang

    362

    8541.41.00

    - - Đi-ốt phát quang (LED)

    363

    8541.42.00

    - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng

    364

    8541.43.00

    - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng

    365

    8541.49.00

    - - Loại khác

    366

    8541.51.00

    - - Thiết bị chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn

    367

    8541.59.00

    - - Loại khác

    368

    8541.60.00

    - Tinh thể áp điện đã lắp ráp

    369

    8541.90.00

    - Bộ phận

    370

    8542.31.00

    - - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ thời gian và mạch định giờ, hoặc các mạch khác

    371

    8542.32.00

    - - Bộ nhớ

    372

    8542.33.00

    - - Mạch khuếch đại

    373

    8542.39.00

    - - Loại khác

    374

    8542.90.00

    - Bộ phận

    375

    8543.30.20

    - - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hóa chất hoặc điện hóa, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWBs(1)

    376

    8543.70.30

    - - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hoặc từ điển

    377

    8543.70.40

    - - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1); máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs(1) hoặc PCAs(1)

    378

    8543.90.20

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.30.20

    379

    8543.90.30

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.30

    380

    8543.90.40

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8543.70.40

    381

    8543.90.90

    - - Loại khác

    382

    8544.42.11

    - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

    383

    8544.42.13

    - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

    384

    8544.42.19

    - - - - Loại khác

    385

    8544.42.21

    - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

    386

    8544.42.23

    - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

    387

    8544.42.29

    - - - - Loại khác

    388

    8544 49.11

    - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

    389

    8544.49.13

    - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy

    390

    8544.49.19

    - - - - Loại khác

    391

    8544.70.10

    - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển

    392

    8544.70.90

    - - Loại khác

    393

    8548.00.00

    Các bộ phận điện của máy móc hoặc thiết bị, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này

    394

    8549.21.00

    - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)

    395

    8549.29.00

    - - Loại khác

    396

    8549.31.00

    - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)

    397

    8549.39.00

    - - Loại khác

    398

    8549.91.10

    - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác

    399

    8549.91.90

    - - - Loại khác

    400

    8549.99.00

    - - Loại khác

    401

    8807.90.00

    - Loại khác

    402

    9006.59.21

    - - - - Máy vẽ ảnh laser

    403

    9006.91.10

    - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21

    404

    9010.50.10

    - - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in

    405

    9010.90.30

    - - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in

    406

    9013.80.10

    - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    407

    9013.90.10

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.20.00

    408

    9013.90.60

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.80.10

    409

    9013.90.70

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9013.10.10

    410

    9013.90.90

    - - Loại khác

    411

    9014.80.11

    - - - Máy dò siêu âm (Sonar) hoặc máy đo sâu hồi âm

    412

    9014.80.19

    - - - Loại khác

    413

    9014.90.10

    - - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tàu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động

    414

    9017.10.10

    - - Máy vẽ (Plotters)

    415

    9017.20.40

    - - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in

    416

    9017.20.50

    - - Máy vẽ khác

    417

    9017.20.90

    - - Loại khác

    418

    9017.90.30

    - - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in

    419

    9017.90.40

    - - Bộ phận và phụ kiện, kể cả mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác

    420

    9017.90.90

    - - Loại khác

    421

    9022.19.10

    - - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/tấm dây in

    422

    9022.90.10

    - - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên mạch in đã lắp ráp

    423

    9026.10.50

    - - Dụng cụ đo mức sử dụng cho xe có động cơ

    424

    9026.10.90

    - - Loại khác

    425

    9026.20.50

    - - Máy đo áp suất sử dụng cho xe có động cơ

    426

    9026.20.90

    - - Loại khác

    427

    9026.80.00

    - Thiết bị hoặc dụng cụ khác

    428

    9026.90.00

    - Bộ phận và phụ kiện

    429

    9027.20.00

    - Máy sắc ký và điện di

    430

    9027.30.00

    - Quang phổ kế, ảnh phổ và quang phổ ký sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy được, tia hồng ngoại)

    431

    9027.50.00

    - Dụng cụ và thiết bị khác sử dụng bức xạ quang học (tia cực tím, tia có thể nhìn thấy dược, tia hồng ngoại)

    432

    9027.81.00

    - - Khối phổ kế

    433

    9027.89.90

    - - - Loại khác

    434

    9027.90.00

    - Thiết bị vi phẫu; các bộ phận và phụ kiện

    435

    9030.33.10

    - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

    436

    9030.33.20

    - - - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định

    437

    9030.40.00

    - Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)

    438

    9030.82.10

    - - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp

    439

    9030.82.90

    - - - Loại khác

    440

    9030.84.10

    - - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    441

    9030.89.10

    - - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    442

    9030.90.30

    - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    443

    9030.90.40

    - - Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    444

    9030.90.90

    - - Loại khác

    445

    9031.41.00

    - - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)

    446

    9031.49.10

    - - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn

    447

    9031.49.20

    - - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    448

    9031.49.30

    - - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    449

    9031.90.30

    - - Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫn

    450

    9031.90.40

    - - Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    451

    9031.90.50

    - - Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp

    452

    9032.89.10

    - - - Dụng cụ và thiết bị đi kèm hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động, để điều chỉnh hoặc điều khiển tự động hệ thống đẩy, giữ thăng bằng hoặc xếp hàng hóa của tàu thuyền

    453

    9032.89.20

    - - - Dụng cụ và thiết bị tự động để điều chỉnh hoặc điều khiển dung dịch hóa chất hoặc điện hóa trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp

    454

    9032.90.10

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.10

    455

    9032.90.20

    - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9032.89.20

    456

    9620.00.50

    - Bằng gỗ

    457

    9620.00.90

    - Loại khác

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều2
    Tải về
    Hỏi AI ngay →