Thông tư 33/2009/TT-BTNMT Về định mức kinh tế kỹ thuật tàu nghiên cứu biển
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG ------------------ Số: 33/2009/TT-BTNMT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ---------------------------- Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2009 THÔNG TƯ QUY ĐỊNH VỀ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TẦU NGHIÊN CỨU BIỂN ------------------------------------ BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Căn cứ Nghị định số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Căn cứ Nghị định số 25/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2009 của Chính phủ về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo; Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch và Vụ trưởng Vụ Pháp chế, QUY ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật Tầu Nghiên cứu biển.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2010.
Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ven biển, Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. KT. BỘ TRƯỞNG THỬ TRƯỞNG Nguyễn Văn Đức ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TẦU NGHIÊN CỨU BIỂN (ban hành kèm theo Thông tư số 33/2009/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) Phần 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật Tầu Nghiên cứu biển quy định mức giới hạn cho phép tiêu hao lao động, thiết bị, dụng cụ, vật tư, nhiên liệu để đảm bảo hoạt động thường xuyên của Tầu Nghiên cứu biển, phục vụ các chuyến khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển tại các vùng biển Việt Nam. 2. Đối tượng áp dụng Định mức này áp dụng đối với tầu chuyên dụng khảo sát, nghiên cứu khí tượng thủy văn và môi trường biển có các thông số, đặc trưng kỹ thuật sau: - Chiều dài: 70 mét; - Chiều rộng: 13 mét; - Chiều cao tối đa: 20 mét (tính từ đáy đến đỉnh cột giữa); - Mớn nước tối đa: 4,2 mét; - Công suất máy chính: 980 x 2 máy = 1960 HP; - Lượng chiếm nước: D = 1982 tấn; - Dung tích: 1809 tấn đăng ký; - Trọng tải: 650 tấn. 3. Cơ sở xây dựng định mức Định mức được biên soạn trên cơ sở thực tiễn hoạt động khảo sát, nghiên cứu khí tượng thủy văn và môi trường biển bằng Tầu Nghiên cứu biển trong 10 năm qua, đồng thời căn cứ vào những văn bản chủ yếu sau: - Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ về thời giờ làm việc và thời giờ nghỉ ngơi; - Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; - Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước; - Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung; - Quyết định số 188/1999/QĐ-TTg ngày 17 tháng 9 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chế độ tuần làm việc 40 giờ; - Quyết định số 15/2007/QĐ-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành “Định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra khảo sát khí tượng thủy văn”; - Quyết định số 29/2008/QĐ-BGTVT ngày 16 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh của thuyền viên và đăng ký thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam; - Quyết định số 68/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại; - Quyết định số 704/2000/QĐ-TCKTTV ngày 04 tháng 10 năm 2000 của Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng Thủy văn ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Tầu Nghiên cứu biển Việt Nam; - Thông tư số 07/LĐTBXH-TT ngày 11 tháng 4 năm 1995 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Bộ luật lao động; 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật Tầu Nghiên cứu biển bao gồm các định mức thành phần sau: - Định mức lao động được thể hiện dưới dạng định mức định biên; - Định mức định biên: quy định số lao động (còn được gọi là số biên chế) cần thiết để quản lý, vận hành Tầu Nghiên cứu biển và thực hiện công việc khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển tại vùng biển Việt Nam; - Đơn vị tính định mức lao động là người, tương ứng với từng cấp bậc công việc theo quy định hiện hành. 4.2. Định mức thiết bị - Xác định số lượng, chủng loại thiết bị và các chi tiết của thiết bị cần đầu tư trang bị, mức độ khấu hao và thời hạn bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế hàng năm cho các ngành của Tầu Nghiên cứu biển để đảm bảo tầu luôn sẵn sàng hoạt động (mức độ khấu hao được xác định dựa trên cơ sở quy định của Đăng kiểm, tham khảo các tài liệu nước ngoài và trên cơ sở thực tế hoạt động Tầu Nghiên cứu biển đối với thiết bị làm việc trong điều kiện khắc nghiệt); - Xác định số lượng, chủng loại và các chi tiết của thiết bị cần phải bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế phục vụ cho 01 chuyến khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển bằng Tầu Nghiên cứu biển. 4.3. Định mức dụng cụ - Xác định số lượng, chủng loại dụng cụ cần đầu tư trang bị, mức độ khấu hao hàng năm cho các ngành của Tầu Nghiên cứu biển để đảm bảo tầu luôn sẵn sàng hoạt động; - Xác định số lượng, chủng loại dụng cụ cần phải bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế phục vụ cho 01 chuyến khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển bằng Tầu Nghiên cứu biển. 4.4. Định mức vật tư - Xác định số lượng, chủng loại vật tư cần đầu tư trang bị hàng năm cho các ngành của Tầu Nghiên cứu biển để đảm bảo tầu luôn sẵn sàng hoạt động; - Xác định số lượng, chủng loại vật tư cần thiết phục vụ cho 01 chuyến khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển bằng Tầu Nghiên cứu biển. 4.5. Định mức nhiên liệu - Xác định số lượng các loại nhiên liệu cần thiết cho 01 giờ Tầu Nghiên cứu biển đỗ tại cảng; - Xác định số lượng các loại nhiên liệu cần thiết cho 01 giờ Tầu Nghiên cứu biển chạy hành trình từ cảng đến khu vực khảo sát và ngược lại (số lượng các loại nhiên liệu khi tầu chạy bảo dưỡng cũng được tính như khi chạy hành trình); - Xác định số lượng các loại nhiên liệu cần thiết cho 01 giờ Tầu Nghiên cứu biển chạy phục vụ khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển tại các trạm mặt rộng; - Xác định số lượng các loại nhiên liệu cần thiết cho 01 giờ Tầu Nghiên cứu biển đỗ tại trạm khảo sát liên tục khí tượng thủy văn và môi trường biển. 5. Các chi phí khác có liên quan đến việc vận hành Tầu Nghiên cứu biển và khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển chưa có trong tập định mức này: - Số lượng nước ngọt cho một người, một ngày khi tầu neo đỗ tại cảng; - Số lượng nước ngọt cho một ngày, một người khi tầu thực hiện nhiệm vụ khảo sát khí tượng thủy văn và môi trường biển; - Lệ phí cảng, luồng lạch, thuê đò ra, vào tầu, đăng kiểm định kỳ; - Các chế độ đặc thù đối với cán bộ thuyền viên, viên chức và cán bộ khoa học làm việc trên Tầu Nghiên cứu biển. 7. Khi áp dụng định mức có gì vướng mắc hoặc phát hiện bất hợp lý, đề nghị phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, điều chỉnh kịp thời. 8. Những từ viết tắt trong định mức Chữ viết tắt Nội dung viết tắt CBVC Cán bộ viên chức DP Dự phòng ĐVT Đơn vị tính KTTV Khí tượng thủy văn KTTV&MT Khí tượng thủy văn và môi trường KT - KT Kinh tế - kỹ thuật NCB Nghiên cứu biển STT Số thứ tự SD Sử dụng Tầu NCB Tầu Nghiên cứu biển th Tháng Phần 2. ĐỊNH MỨC KT - KT 1. Vận hành tầu NCB phục vụ khảo sát KTTV&MT biển 1.1. Định mức lao động theo định biên 1.1.1. Nội dung nhiệm vụ - Vận hành ngành boong tầu: Sỹ quan và thủy thủ tầu thực hiện các nhiệm vụ: + Điều khiển tầu; + Lái tầu; + Cảng giới tầu; + Bảo quản tầu. - Vận hành ngành máy tầu: + Điều khiển hệ thống máy của tầu; + Vận hành máy liên tục; + Vận hành hệ thống điện toàn tầu; 1.1.2. Định biên lao động Bảng 1 STT Chức danh định biên Định biên Cấp bậc công việc 1 Vận hành ngành boong tầu Thuyền trưởng 1 2/2 Đại phó 1 2/2 Thuyền phó Hai 1 2/2 Thuyền phó Ba 1 2/2 Sĩ quan An ninh 1 2/4 Sĩ quan Quản trị 1 2/4 Thủy thủ trưởng 1 2/4 Thủy thủ 6 3/4 2 Vận hành ngành máy tầu Máy trưởng 1 2/2 Máy hai 1 1/2 Máy ba 1 1/2 Máy tư 1 2/2 Sĩ quan điện 1 3/4 Sĩ quan vô tuyến điện 1 2/4 Thợ máy chính 1 3/4 Thợ máy 4 3/4 Thợ điện 1 3/4 3 Các chức danh khác Bác sỹ 1 5/9 Cấp dưỡng 3 3/4 Tổng 29 Ghi chú: - Cấp bậc công việc (bậc lương thuyền viên) các chức danh thuyền viên Tầu NCB được xếp theo Bảng lương B2, Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ (theo nhóm tầu vận tải biển có mã lực từ 1600 GRT đến 5999 GRT); - Đối với các chức danh không theo nhóm tầu thì cấp bậc công việc được xếp theo Bảng lương B2 tầu vận tải biển, vận tải sông không theo nhóm tầu theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ; - Bác sỹ (y tá) theo Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ; - Mức lương tối thiểu cho CBVC Tầu NCB được thực hiện theo Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung. 1.2. Định mức thiết bị và vật tư 1.2.1. Định mức thiết bị 1.2.1.1. Vận hành ngành boong tầu Bảng 2 STT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Định mức khấu hao trên một thiết bị cho 01 năm (%) SD DP I Ngành nghi khí hàng hải 1 Ra đa Tokimec BR – 1800 – 24 bộ 1 10,0 2 La bàn điện Tokimec ES – 110 bộ 1 1 8,0 3 La bàn từ lái 175MM KEA cái 1 10,0 4 La bàn chuẩn cái 1 10,0 5 Máy xác định vị trí tầu Koden – KGP – 911 cái 1 10,0 6 Máy đo sâu Koden CVS – 106 cái 1 10,0 7 Ra đa Furuno RDP – 104 cái 1 10,0 8 Hàng hải vệ tinh Koden – KGP – 913 cái 1 10,0 II Ngành vô tuyến điện 1 Inmasat – C (Furno) bộ 1 10,0 Bộ chuyển đổi nguồn điện bộ 1 8,0 Máy in PP – 510 cái 1 15,0 Ăng ten cái 1 8,0 2 MF/HF DSC (Furno) bộ 1 10,0 Khối thu phát FS – 5000T cái 1 10,0 Bộ chuyển đổi AT – 5000 cái 1 10,0 Máy in PP – 510 cái 1 15,0 Radio Telephon FS - 5000 cái 1 10,0 3 SAR – 360 – 2182 KHZ cái 1 10,0 4 ICR71 E cái 1 10,0 5 Icom IC – M7000 TY bộ 1 10,0 6 Furuno VHF FM – 8500 bộ 1 10,0 7 Furuno VHF JHF – 32A bộ 1 10,0 8 Icom VHF IC – M58 bộ 1 10,0 9 Navtex NT – 900 cái 1 1 10,0 10 Điện thoại vệ tinh Nera bộ 1 8,0 Ăng ten cái 1 8,0 11 Epirb cái 1 10,0 III Ngành quản trị 1 Máy vi tính bộ 2 2 15,0 2 Máy in Laser cái 1 1 15,0 3 Máy photocopy cái 1 1 10,0 4 Máy lọc nước nóng, lạnh cái 3 1 10,0 5 Máy giặt cái 2 10,0 6 Tủ lạnh cái 6 10,0 7 Dàn nghe nhạc bộ 1 12,5 8 Ti vi cái 6 12,5 IV Ngành boong 1 Hệ thống cảm biến khói hệ thống 1 10,0 2 Hệ thống cảm biến nhiệt hệ thống 1 10,0 3 Xuồng cứu sinh cái 2 10,0 4 Xuồng công tác cái 2 10,0 5 Phản xạ ra đa cái 2 10,0 6 Neo tầu cái 2 1 10,0 7 Xích neo mét 400 200 10,0 8 Két nước ngọt cái 4 10,0 9 Két nước dằn cái 8 8,0 10 Két giảm lắc cái 2 8,0 11 Hầm neo cái 2 10,0 12 Phao thổi tự động cái 8 10,0 13 Cáp tời 5 tấn mét 4000 10,0 14 Cáp tời 1,5 tấn mét 4000 10,0 15 Cáp xuồng cứu sinh mét 200 10,0 16 Cáp cẩu 3 tấn mét 200 10,0 17 Cáp cầu thang mạn mét 150 10,0 18 Dây cập tầu mét 400 10,0 1.2.1.2. Vận hành ngành máy tầu Bảng 3 STT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Định mức khấu hao trên một thiết bị cho 01 năm (%) SD DP I Phần máy I 1 Máy chính cái 2 10,0 Pít tông – van 1 chiều bơm cao áp cụm 12 4 10,0 Sinh hàn nước ngọt bộ 2 1 10,0 Sinh hàn dầu nhờn bộ 2 1 10,0 Supap nạp chiếc 12 4 10,0 Supap xả chiếc 12 4 10,0 Cam phối khí + trục cam bộ 2 1 10,0 Cụm tay trang khởi động đảo chiều cái 2 1 10,0 Đĩa chải gió cái 2 1 10,0 Van khởi động chính cái 2 1 10,0 Máy nén khí đầu trục máy 2 10,0 Bộ điều tốc bộ 2 10,0 Tua bin tăng áp cụm 2 10,0 Van an toàn cái 12 4 10,0 Mặt quy lát cái 12 4 10,0 Sơ mi xi lanh cái 12 10,0 Pít tông cái 12 10,0 Tay biên cái 12 10,0 2 Hệ trục và chân vịt hệ thống 2 10,0 Trục trung gian cái 4 10,0 Bích nối trục trung gian cặp 4 1 10,0 Các bệ đỡ trục trung gian bệ 4 10,0 Khớp nối bánh răng cái 2 2 8,0 Gối trục lực đẩy cái 2 8,0 Chân vịt cái 2 8,0 Chân vịt mũi cái 2 8,0 3 Máy lái máy 2 8,0 Trục lái cái 2 8,0 Bánh lái cái 2 8,0 4 Máy điều hòa không khí máy 3 10,0 Máy nén máy 3 10,0 5 Máy lạnh thực phẩm máy 2 12,5 Máy nén máy 2 12,5 6 Động cơ Diezel lai bơm cứu hỏa cái 1 10,0 Bơm cao áp cái 1 10,0 Két nước tuần hoàn làm mát máy cái 1 10,0 II Phần máy II 1 Động cơ Diezel 3306B cái 3 10,0 Sơ mi cái 18 10,0 Xy lanh cả 3 máy cái 18 10,0 2 Máy nén khí độc lập cái 2 10,0 3 Bơm vận chuyển dầu đốt cái 2 10,0 4 Máy lọc phân ly dầu đốt cái 2 10,0 5 Hệ thống nhiên liệu hệ thống 2 10,0 Đường ống Ф 100 mét 300 8,0 Đường ống Ф 75 mét 30 8,0 Đường ống Ф 50 mét 50 8,0 Két trực nhật 2m 3 két 2 8,0 Két lắng 50m 3 két 2 8,0 Két lắng 60m 3 két 2 10,0 Két lắng 80m 3 két 2 10,0 Gioăng bìa làm kín loại 5 mm m 2 6 10,0 III Phần máy III 1 Hệ thống bơm balát hệ thống 1 10,0 Bơm ly tâm 70m 3 /h cái 2 10,0 2 Hệ thống cứu hỏa hệ thống 2 10,0 Tổ bơm cứu hỏa 63m 2 /h tổ hợp 1 10,0 3 Hệ thống bơm dùng chung hệ thống 1 10,0 Tổ bơm dùng chung 45m 3 /h cái 2 10,0 4 Hệ thống bơm nước ngọt + nước mặn sinh hoạt hệ thống 2 10,0 Tổ bơm 16m 3 /h cái 4 10,0 Bình hydro bình 2 1 10,0 5 Hệ thống bơm nước thải hệ thống 1 10,0 Tổ bơm 16m 3 /h cái 2 10,0 6 Hệ thống bơm sự cố làm mát máy chính hệ thống 2 10,0 Tổ bơm sự cố 45m 3 /h cái 1 10,0 7 Hệ thống phân ly dầu nước hệ thống 1 10,0 Cụm phân ly dầu nước cụm 1 10,0 Bơm 4m 3 /giờ cái 1 10,0 8 Hệ thống thông gió buồng máy hệ thống 1 10,0 Tổ quạt hút gió buồng máy bộ 4 10,0 Họng thổi gió buồng máy cái 4 4 10,0 Tổ quạt thổi gió bằng máy bộ 2 1 10,0 Đường ống dẫn gió mét 80 4 10,0 9 Hệ thống tời cẩu thủy lực hệ thống 1 8,0 9.1 Cẩu 3 tấn độc lập cái 2 8,0 Cụm tay trang điều khiển bộ 2 8,0 Bơm bánh răng cái 2 2 8,0 9.2 Cẩu lật 1,5 tấn cái 3 8,0 Trục chân đế inox cái 3 8,0 Cụm tay trang điều khiển bộ 2 8,0 9.3 Cẩu lật 5 tấn cái 2 8,0 Trục chân đế inox cái 3 8,0 Trục inox cái 4 2 8,0 9.4 Tời 1,5 tấn cái 2 8,0 Bánh răng lái bộ 2 1 8,0 Trục bánh răng cái 2 1 8,0 Ru lô cuộn cáp cuộn 2 8,0 9.5 Tời 5 tấn cái 2 8,0 Bánh răng lái bộ 2 8,0 Trục bánh răng cái 2 8,0 Nhông xích bộ 2 8,0 Ru lô cuộn cáp bộ 2 8,0 Thanh răng cuộn cáp bộ 2 8,0 Hệ thủy lực nắp hầm hàng hệ 2 8,0 Cụm tay trang điều khiển bộ 2 8,0 Két dầu thủy lực két 2 8,0 Đường ống thủy lực Ф27 mét 150 8,0 Đường ống thủy lực Ф16 mét 135 8,0 Đường ống thủy lực Ф34 mét 150 8,0 Bíc nối ống đôi 20 8,0 Đường ống thủy lực Ф42 mét 135 8,0 Đường ống thủy lực Ф21 mét 100 8,0 Bơm bánh răng cái 2 8,0 10 Hệ thống máy neo hệ thống 2 8,0 Máy neo hệ 2 8,0 Bánh răng lai động lực bộ 1 8,0 Má phanh bộ 2 8,0 Quả trám quả 2 8,0 11 Máy xuồng cứu sinh máy 2 8,0 IV Phần điện 1 Máy phát điện ba pha 380V, 200KVA máy 3 10,0 Bộ tự động điều chỉnh điện áp bộ 3 1 10,0 Cuộn tín hiệu dòng điện trong máy phát cuộn 3 1 10,0 Động cơ đồng bộ điều tốc cái 3 1 10,0 2 Bảng điện chính bảng 1 10,0 Đồng hồ đo công suất máy phát điện cái 3 1 10,0 Đồng hồ đo tần số cái 4 1 10,0 Đồng hồ kế cái 1 1 10,0 Bộ đèn quay cái 1 1 10,0 Vôn kế cái 10 3 10,0 Ampe kế cái 17 5 10,0 Sun ampe kế cái 6 2 10,0 Biến dòng đo lường cái 30 5 10,0 Át tô mát có cuộn điều khiển cái 3 1 10,0 Chuyển mạch đo điện áp ba pha 380V – 10A cái 8 2 10,0 Chuyển mạch đo dòng điện ba pha 380 V – 10A cái 17 5 10,0 Cầu dao hai ngả ba pha 250A cái 1 1 10,0 Hộp cầu dao khởi động hai ngả 24V – 100A cái 3 10,0 3 Máy phát đo tốc độ máy chính cái 2 1 10,0 4 Tủ nạp điện 3 pha 380V/30V cái 2 10,0 5 Tủ nạp điện 3 pha 380V/12V cái 2 10,0 6 Hộp điện bờ 380V – 400A cái 1 10,0 7 Thiết bị hàn hệ thống 1 10,0 8 Bảng điện phụ bảng 60 10,0 9 Hệ thống điều khiển hệ thống 1 10,0 Hệ thống tự động kiểm tra máy đèn hệ thống 3 10,0 Hệ thống điều khiển chân vịt mũi hệ thống 1 10,0 Hệ thống điều khiển lái hệ thống 1 10,0 Hệ thống điều khiển báo cháy hệ thống 1 10,0 Hệ thống tự động kiểm tra máy chính hệ thống 2 10,0 Hệ thống điều khiển còi sương mù hệ thống 1 10,0 Hệ thống điều khiển bơm nước sinh hoạt hệ thống 2 10,0 Hệ thống tự động báo mức nước thải hệ thống 1 10,0 Hệ thống điều khiển báo công vụ hệ thống 1 10,0 Hệ thống điều khiển phân ly dầu nước hệ thống 1 10,0 Hệ thống điều khiển chuông truyền bệnh hệ thống 2 10,0 Hệ thống điều khiển tời 5 tấn hệ thống 2 8,0 Hệ thống điều khiển tời 1,5 tấn hệ thống 2 8,0 Hệ thống điều khiển cẩu quay 3 tấn hệ thống 2 8,0 Hệ thống điều khiển xuồng cứu sinh hệ thống 2 8,0 Hệ thống điều khiển tời sau lái hệ thống 1 8,0 Hệ thống điều khiển lạnh thực phẩm hệ thống 2 8,0 Hệ thống điều khiển điều hòa không khí hệ thống 3 8,0 Hệ thống điện thoại hệ thống 1 8,0 Hệ thống truyền thanh hệ thống 1 8,0 Hệ thống đèn hành trình hệ thống 2 8,0 Hệ thống điều khiển neo hệ thống 1 8,0 Hệ thống điều khiển át tô mát máy phát hệ thống 3 8,0 Hộp điện tín hiệu còi sương mù hộp 1 1 8,0 Tủ điện trở điều chỉnh tốc độ tủ 12 8,0 Tay trang điều khiển cái 2 8,0 Hộp tay trang điều khiển hộp 6 8,0 Rơ le công suất ngược cái 3 3 8,0 Điện trở xả tuyết cái 3 1 8,0 Van điện từ lái loại 34EYM, B20H-T31,5Mpa, 8/1993, No 83209 cái 2 2 8,0 Động cơ đồng bộ điều tốc cái 3 1 8,0 Đồng hồ báo góc lai và đặt hướng lái cái 2 8,0 Bảng xử lý tín hiệu lái bảng 3 8,0 Hộp báo động lái tại buồng máy hộp 1 8,0 Đồng hồ chỉ báo tốc độ máy chính cái 2 1 8,0 10 Bếp điện 25,2kW bộ 1 12,5 Mặt bếp cái 6 2 12,5 11 Biến thấp áp 380V/24V, 1,5kW cái 2 1 10,0 12 Biến áp ba pha 380V/220V, 45kW cái 3 1 10,0 13 Biến áp ba pha 380V/220V, 35kW cái 1 1 10,0 14 Biến áp 380V/220V, 10kW cái 6 2 10,0 15 Máy phát nạp ắc quy cái 3 10,0 16 Động cơ điện Động cơ đề máy phát cái 3 10,0 Động cơ chân vịt mũi 110kW cái 1 10,0 Động cơ điện neo 22kW cái 1 10,0 Động cơ bơm nước thải 3,7kW cái 2 10,0 Động cơ bơm dầu nhờn DPMC 4,5kW cái 2 10,0 Động cơ vận chuyển dầu nhờn 1,1kW cái 1 10,0 Động cơ lọc dầu nhờn 3kW cái 2 10,0 Động cơ làm mát máy chính 4,5kW cái 2 10,0 Động cơ vận chuyển dầu đốt 5,5kW cái 2 10,0 Động cơ bơm dùng chung 4,5kW cái 2 10,0 Động cơ bơm nước sinh hoạt 5kW cái 4 10,0 Động cơ bơm ba lát 5,8kW cái 2 10,0 Động cơ bơm cứu hỏa 15kW cái 1 10,0 Động cơ máy nén khí 11kW cái 2 10,0 Động cơ quạt thổi buồng máy 5,5kW cái 2 10,0 Động cơ quạt hút buồng máy 3kW cái 1 10,0 Động cơ quạt bếp 2,2kW cái 1 10,0 Động cơ tời cẩu 1,5 tấn loại 5kW cái 2 8,0 Động cơ tời cẩu 5 tấn loại 30kW cái 2 8,0 Động cơ bơm thủy lực tời cẩu 1,5 tấn loại 3kW cái 2 10,0 Động cơ bơm thủy lực tời cẩu 5 tấn loại 30kW cái 2 10,0 Động cơ tời lái 8kW cái 1 8,0 Động cơ tời cầu thang 4,4kW cái 2 8,0 Động cơ máy lái 4kW cái 2 8,0 Động cơ hút vệ sinh 2,2kW cái 3 8,0 Động cơ hút các hầm 2,2kW cái 4 8,0 Động cơ tời xuồng 7,5kW cái 1 8,0 Động cơ tời xuồng 22,5kW cái 1 8,0 Động cơ máy phân ly 3kW cái 1 8,0 Động cơ còi hơi 3kW cái 1 8,0 Động cơ quạt gió điều hòa 3kW cái 3 10,0 Động cơ phanh tời và chân vịt mũi 1,5kW cái 5 8,0 Động cơ đề máy cứu hỏa sự cố cái 1 10,0 Động cơ đề xuồng cứu sinh cái 2 8,0 17 Trung tâm báo cháy hệ thống 1 10,0 18 Hệ thống đèn hệ thống 10 8,0 Hộp đèn hàng hải cái 2 8,0 Bộ đèn pha luồng 1000W bộ 1 1 8,0 Bộ đèn pha cầm tay bộ 1 1 8,0 19 Máy vi tính máy 1 15,0 20 Quạt gió hầm lạnh cái 2 10,0 21 Quạt gió máy điều hòa cái 3 10,0 1.2.1.3. Định mức nhiên liệu Bảng 4 STT Loại máy Tên nhiên liệu ĐVT Số lượng Tên máy Số lượng Tầu đỗ 1 Máy phát điện 1 Dầu Diezel kg/giờ 46,60 Dầu nhớt kg/giờ 1,40 Tầu chạy hành trình 1 Máy phát điện 2 Dầu Diezel kg/giờ 93,20 Dầu nhớt kg/giờ 2,80 2 Máy chính 2 Dầu Diezel kg/giờ 313,60 Dầu nhớt kg/giờ 9,40 Tầu chạy khảo sát tại các trạm mặt rộng 1 Máy phát điện 2 Dầu Diezel kg/giờ 93,20 Dầu nhớt kg/giờ 2,80 2 Máy chính 2 Dầu Diezel kg/giờ 313,60 Dầu nhớt kg/giờ 9,40 Tầu chạy khảo sát tại các trạm liên tục 1 Máy phát điện 2 Dầu Diezel kg/giờ 93,20 Dầu nhớt kg/giờ 2,80 2 Máy chính 20% của 2 máy chính Dầu Diezel kg/giờ 62,72 Dầu nhớt kg/giờ 1,88 Tầu bảo dưỡng 1 Máy phát điện 2 Dầu Diezel kg/giờ 93,20 Dầu nhớt kg/giờ 2,80 2 Máy chính 2 Dầu Diezel kg/giờ 313,60 Dầu nhớt kg/giờ 9,40 Ghi chú: - Các loại máy của Tầu NCB là: + Máy chính mã lực 980 Cv/máy, nhiên liệu tiêu thụ 0,16 kg/Cv.giờ + Máy phát điện mã lực 233 Cv/máy, nhiên liệu tiêu thụ 0,20 kg/Cv.giờ + Máy Dieszel lai bơm sự cố cứu hỏa mã lực 50 Cv/máy (máy này chỉ sử dụng khi xảy ra sự cố nên không tính định mức nhiên liệu) - Lượng dầu nhớt dùng cho mỗi loại máy đều được tính bằng 3% lượng dầu Diezel dùng cho máy đó. 1.2.2. Định mức dụng cụ 1.2.2.1. Vận hành ngành boong tầu Bảng 5 STT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Định mức khấu hao trên một dụng cụ cho 01 năm (%) SD DP I Ngành nghi khí hàng hải 1 Dụng cụ đi kèm Ra đa Tokimec BR – 1800 – 24 Khối thu phát khối 1 10,0 Ăng ten cái 1 10,0 2 Dụng cụ đi kèm máy xác định vị trí tàu Koden – KGP – 911 Bộ chuyển đổi nguồn điện bộ 1 10,0 3 Dụng cụ đi kèm máy đo sâu Koden CVS – 106 Bộ chuyển đổi nguồn điện bộ 1 10,0 4 Dụng cụ đi kèm Ra đa Furuno RDP – 104 Nguồn RS – 40 XII cái 1 10,0 II Ngành vô tuyến điện 1 Loa di động cầm tay cái 1 1 10,0 2 Bộ đàm cầm tay cái 5 10,0 IC-GM 1500E cái 5 2 10,0 3 Dụng cụ đi kèm Inmasat – C (Furno) Khối liên lạc IC – 211 cái 1 10,0 Felcom-10 và bàn phím cái 1 10,0 Khối cảnh báo IC – 300 cái 1 10,0 4 Dụng cụ đi kèm MF/HF DSC (Furno) Nguồn PR – 850 cái 1 10,0 Bộ chuyển đổi AT – 5000 cái 1 10,0 5 Dụng cụ đi kèm SAR – 360 – 2182 KHZ Ăng ten cái 1 1 10,0 6 Dụng cụ đi kèm ICR71 E Ăng ten cái 1 1 10,0 7 Dụng cụ đi kèm Icom IC – M7000 TY Bộ chuyển đổi nguồn điện bộ 1 10,0 Bộ chuyển đổi AT – 130 cái 1 1 10,0 Tổ hợp nói bộ 1 1 10,0 Ăng ten cái 1 1 10,0 8 Dụng cụ đi kèm Furuno VHF FM – 8500 Bộ chuyển đổi nguồn điện bộ 1 10,0 Tổ hợp nói bộ 1 1 10,0 Ăng ten cái 1 1 10,0 9 Dụng cụ đi kèm Furuno VHF JHF – 32A Bộ chuyển đổi nguồn điện bộ 1 10,0 Tổ hợp nói bộ 1 1 10,0 Ăng ten cái 1 1 10,0 10 Dụng cụ đi kèm Icom VHF IC – M58 Bộ chuyển đổi nguồn điện bộ 1 10,0 Tổ hợp nói bộ 1 1 10,0 Ăng ten cái 1 1 10,0 11 Dụng cụ đi kèm Navtex NT – 900 Bộ chuyển đổi nguồn điện bộ 1 10,0 Ăng ten cái 1 1 10,0 III Ngành quản trị tầu 1 Thảm trải sàn mét 1500 12,5 2 Đệm mút cá nhân cái 45 12,5 3 Chăn, ga và gối bộ 90 12,5 4 Rèm cửa sổ cái 70 12,5 5 Quạt treo tường cái 52 10 12,5 6 Quạt gió công nghiệp cái 2 1 12,5 7 Đồng hồ treo tường cái 45 15 12,5 8 Nồi cơm điện cái 3 2 12,5 9 Nồi canh to cái 2 1 12,5 10 Nồi quân dụng cái 2 1 12,5 11 Phích điện đun nước cái 10 3 12,5 12 Lò vi sóng cái 2 1 12,5 13 Nồi áp suất (5 lít) cái 2 1 12,5 14 Máy xay sinh tố cái 2 1 12,5 15 Máy xay thịt cái 2 1 12,5 16 Chảo rán cái 2 2 12,5 17 Bát đĩa (đồ phục vụ kèm theo) mâm 14 3 12,5 18 Bàn là cái 2 8,0 19 Két sắt cái 1 10,0 20 Dao thớt các loại bộ 5 10,0 21 Rổ giá các loại bộ 5 10,0 22 Khăn trải bàn ăn cái 50 10,0 23 Dụng cụ nhà bếp phát sinh % 10 10,0 IV Ngành boong 1 Súng bắn dây cái 4 8,0 2 Phao tròn ca bin cái 12 8,0 3 Áo phao cá nhân cái 60 20 8,0 4 Túi chống mất nhiệt cái 60 20 8,0 5 Quần áo lặn bộ 4 8,0 6 Quần áo chống cháy bộ 3 8,0 7 Thảm chống thủng cái 5 3 8,0 8 Nệm gỗ chống thủng cái 10 5 8,0 9 Họng cứu hỏa bộ 50 20 8,0 10 Trung tâm cứu hỏa bọt PL – 01 két 2 8,0 11 Bình cứu hỏa bọt nhỏ MF – Z4 bình 6 8,0 12 Bình cứu hỏa CO 2 MT – 5 bình 8 8,0 13 Vòi rồng cứu hỏa bộ 36 8,0 14 Bình cứu hỏa bọt lớn MF – Z8 bình 12 8,0 15 Mặt nạ phòng độc có bình O 2 bộ 2 8,0 16 Mặt nạ phòng độc cá nhân cái 12 8,0 17 Chăn cứu hỏa cái 6 8,0 18 Búa cứu hỏa cái 6 8,0 19 Thùng gỗ đựng đồ cứu hỏa cái 4 8,0 20 Máy bơm di động cái 1 8,0 21 Ma ný bộ 60 10 8,0 22 Bu ly xuồng cứu sinh bộ 32 10 8,0 23 Tăng đơ cẩu 3 tấn bộ 10 2 8,0 24 Tăng đơ, dây cáp xuồng cứu sinh bộ 10 2 8,0 25 Bạt che thiết bị cái 40 15 8,0 26 Bạt che hầm hàng cái 2 1 8,0 27 Dây chằng thiết bị mét 350 100 8,0 28 Thước đo nước cái 1 1 8,0 29 Dụng cụ bảo quản bộ 12 3 8,0 30 Vòi nhựa rửa Tầu (140m) bộ 2 1 8,0 31 Ca bin cá nhân bộ 2 1 8,0 32 Bộ đồ nghề thủy thủ bộ 1 1 8,0 33 Ghế xoay kim loại cái 2 1 8,0 34 Ống nhòm lăng trụ cái 3 2 8,0 35 Cửa ra vào boong cái 20 8,0 36 Cửa sổ vuông cái 52 8,0 Gioăng cao su mét 55 8,0 Keo dán hộp 10 3 8,0 Kính cái 52 10 8,0 37 Cửa sổ tròn cái 30 8,0 Gioăng cao su mét 20 5 8,0 Keo dán hộp 10 3 8,0 Kính 8mm cái 30 10 8,0 38 Cửa buồng ở, buồng làm việc cái 54 8,0 Khóa bộ 54 10 8,0 39 Cửa buồng vệ sinh cái 36 8,0 Khóa bộ 36 10 8,0 40 Cửa phòng ăn cái 2 8,0 Bản lề dầy bộ 4 2 8,0 41 Bàn, ghế làm việc bộ 54 8,0 42 Bàn uống nước cái 40 8,0 43 Ghế bọc da cái 74 8,0 44 Tủ đứng cá nhân cái 28 8,0 45 Tủ cá nhân cái 22 8,0 46 Giường đôi cái 10 8,0 47 Giường tầng cái 29 8,0 48 Sa lông bọc da bộ 3 8,0 Dù bọc bộ 3 8,0 49 Bàn tác nghiệp hải đồ cái 1 8,0 50 Ghế lái xoay cái 2 8,0 51 Ống nhòm cái 3 1 8,0 1.2.2.2. Vận hành ngành máy tầu Bảng 6 STT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng Định mức khấu hao trên một dụng cụ cho 01 năm (%) SD DP I Phần máy 1 Dụng cụ đi kèm máy chính (Phần máy I) Vòi phun nhiên liệu cái 12 4 10,0 Các supap khởi động trên máy cái 12 4 10,0 2 Dụng cụ đi kèm động cơ Diezel lai bơm cứu hỏa (Phần máy I) Supap hút, xả cái 8 2 10,0 3 Dụng cụ đi kèm hệ thống nhiên liệu (Phần máy II) Van 2 chiều D100 cái 25 5 10,0 Van 2 chiều D75 cái 4 1 10,0 Van 2 chiều D50 cái 8 2 10,0 4 Hộp dụng cụ đồ nghề hàng ngày hộp 1 10,0 5 Hộp cờ lê chìm hộp 1 10,0 Cờ lê răng loại lớn chiếc 1 10,0 Mỏ lết loại lớn chiếc 1 10,0 Mỏ lết loại trung chiếc 1 10,0 Cờ lê 32 chiếc 1 10,0 Cơ lê 56 chiếc 1 10,0 6 Pa lăng xích 2,5 tấn chiếc 1 10,0 7 Ghế ngồi ghi nhật ký chiếc 2 1 10,0 8 Kìm điện chiếc 3 10,0 9 Kìm cắt cộng lực chiếc 3 10,0 10 Đèn ma nơ buồng máy chiếc 2 1 10,0 11 Tai chụp mũ chống ồn bộ 8 12,5 12 Thùng nhựa lớn để chứa giẻ bẩn chiếc 2 12,5 II Phần điện 1 Kìm điện các loại bộ 8 8,0 2 Bộ cờ lê tuýp bộ 1 8,0 3 Bộ cờ lê dẹt bộ 1 8,0 4 Bộ cờ lê tròng bộ 1 8,0 5 Bộ lục lăng bộ 1 8,0 6 Mũi khoan các loại bộ 1 8,0 7 Tuốc nơ vít các loại bộ 1 8,0 8 Bạt che động cơ cái 6 8,0 9 Búa cái 1 8,0 10 Đục sắt cái 1 8,0 11 Cưa sắt cái 2 8,0 12 Kìm hàn cái 2 8,0 13 Mặt nạ hàn cái 2 8,0 14 Khoan điện cầm tay cái 2 8,0 15 Máy cắt cầm tay cái 2 8,0 16 Máy mài cái 2 8,0 17 Kìm cộng lực cái 2 8,0 18 Bộ đèn ma nơ cái 4 8,0 1.2.3. Định mức vật tư 1.2.3.1. Vận hành ngành boong tàu Bảng 7 STT Danh mục vật tư ĐVT Định mức vật tư cho 01 năm 1 Vật tư đi kèm Ra đa Tokimec BR – 1800 – 24 Mặt nạ cái 5 2 Vật tư đi kèm la bàn chuẩn Dung dịch la bàn từ lít 1 3 Vật tư đi kèm loa di động cầm tay Pin đại quả 48 4 Vật tư đi kèm bộ đàm cầm tay Pin khô quả 48 5 Vật tư đi kèm Inmasat – C (Furno) Mực in hộp 2 Ru lô cái 2 Giấy in cuộn 36 6 Vật tư đi kèm MF/HF DSC (Furno) Mực in hộp 2 Ru lô cái 2 Giấy in cuộn 36 7 Vật tư đi kèm máy in (Ngành quản trị tàu) Mực in hộp 2 Giấy in gram 12 8 Vật tư đi kèm máy lọc nước nóng lạnh Bộ lọc bộ 36 9 Hệ thống cảm biến khói hệ thống 1 Đầu đo cái 8 10 Hệ thống cảm biến nhiệt hệ thống 1 Đầu đo cái 30 11 Xuồng cứu sinh cái 1 Sơn lít 120 12 Xuồng công tác cái 1 Sơn lít 100 13 Phản xạ ra đa cái 1 14 Xích neo mét 80 15 Pháo dù ca bin quả 12 16 Tín hiệu khói quả 2 17 Đạn mầu cấp cứu quả 30 18 Mìn khói quả 4 19 Đuốc cầm tay quả 4 20 Lương khô kg 52 21 Nước khoáng lít 52 22 Thuốc y tế hộp 4 23 Bộ đồ dùng tổng hợp bộ 1 24 Xi măng chống thủng bao 20 25 Sơn chống gỉ (mạn khô) lít 350 26 Sơn màu ghi (mạn khô) lít 350 27 Sơn chống gỉ (mặt boong) lít 400 28 Sơn màu (mặt boong) lít 400 29 Sơn chống gỉ (ca bin, cột ra đa) lít 400 30 Sơn màu (ca bin, cột ra đa) lít 400 31 Sơn chống gỉ (các thiết bị trên boong) lít 160 32 Sơn màu (các thiết bị trên boong) lít 160 33 Sơn chống gỉ (mạn dưới mớn nước) lít 160 34 Sơn lót (mạn dưới mớn nước) lít 100 35 Sơn chống hà lít 320 36 Sơn màu (xuồng cứu sinh) lít 160 37 Vật tư bảo hộ lao động Áo bảo hộ cái 17 Mũ nhựa cái 6 Xà phòng thơm bánh 204 Xà phòng giặt kg 102 38 Tài liệu kỹ thuật Nhật ký hàng hải quyển 12 Nhật ký thủy thủ trực ca quyển 24 Bảng thủy triều tập 9 Hải đồ đi biển tỷ lệ 1/25.000 tờ 24 Hải đồ đi biển tỷ lệ 1/100.000 tờ 64 Hải đồ đi biển tỷ lệ 1/300.000 tờ 18 Hải đồ đi biển tỷ lệ 1/500.000 tờ 14 Hải đồ đi biển tỷ lệ 1/1000.000 tờ 8 Hải đồ đi biển tỷ lệ 1/2000.000 tờ 2 Dụng cụ tác nghiệp bộ 2 Tài liệu chuyên môn quyển 5 39 Các thiết bị phục vụ sinh hoạt Chậu rửa gắn tường cái 5 Dây mềm chậu rửa nóng + lạnh đôi 20 Xi phông chậu rửa bộ 10 Bệ xí bệt bệ 5 Cụm phao ngắt nước bệ xí bộ 20 Dây mềm bệ xí dây 15 Cụm vòi tắm hoa sen cái 15 Rô mi nê cái 20 40 Văn phòng phẩm Bút chì cái 36 Cục tẩy cái 24 Kính lúp cái 1 Cờ thế giới bộ 4 Cờ chữ cái bộ 4 Cờ thế bộ 4 Cờ số bộ 4 Cờ quốc kỳ cái 12 41 Bông băng y tế cơ số 4 42 Mỡ bảo dưỡng kg 200 43 Gầu cái 6 44 Xô cái 6 45 Khăn lau kg 400 46 Bàn chải sắt cái 200 47 Xà bông rửa tầu kg 120 48 Giấy vệ sinh túi 120 1.2.3.2. Vận hành ngành máy tầu Bảng 8 STT Danh mục vật tư ĐVT Định mức vật tư cho 01 năm I Phần máy I 1 Vật tư đi kèm máy chính Vòi phun nhiên liệu cái 12 Gioăng đồng vòi phun 68 x 62mm cái 20 Oring vòi phun Ф74 x 4mm cái 20 Gioăng đồng ống dầu vào BCA 44 x 26mm cái 12 Gioăng đồng ống dầu thừa Ф12mm cái 60 Phớt làm kín bơm dầu đốt cái 5 Bầu lọc thô nhiên liệu dầu đốt bộ 2 Phin lọc của bầu lọc tinh dầu nhờn bộ 6 Bầu lọc tinh dầu nhờn bộ 13 Vòng bi của bơm dầu nhờn ngoài máy cái 1 Cúp pen làm kín nước của bơm nước biển cái 18 Cúp pen kín nước của bơm nước ngọt cái 5 Hóa chất tẩy cán cặn trong máy lít 80 Gioăng đồng supap 155 x 130mm chiếc 64 Gioăng đồng ống gió khởi động 44 x 26mm cái 48 Các loại gioăng kín dầu chai gió và các van trên chai gió bộ 12 Màng van giảm áp cái 4 Các ống dẫn cao áp Ф42, Ф21, Ф16, Ф12 mét 25 Gioăng đồng Ф32 của đĩa chải gió cái 48 Xéc măng kín của van khởi động chính cái 1 Gioăng đồng supap khởi động 74 x 62mm cái 12 Cúp pen làm kín dầu của bộ điều tốc bộ 20 Vòng bi tua bin bên phía khí xả cái 1 Dầu tua bin lít 30 Tấm lọc không khí ngoài trời tấm 1 Nhiệt kế nước ngọt (0 0 C ÷ 100 0 C) cái 14 Nhiệt kế khi xả (0 0 C ÷ 600 0 C) cái 14 Đồng hồ nhiệt kế điện (0 0 C ÷ 100 0 C) cái 2 Gioăng đồng mặt quy lát cái 6 Gioăng đồng gờ vai sơ mi 455 x 435mm cái 4 Oring cao su sơ mi 435 x 8mm cái 9 Xéc măng (hơi dầu) cái 28 Bạc đầu to, đầu nhỏ của tay biên cặp 5 Bạc trục cặp 2 Bu lông biên cái 2 Các chốt chẻ chống nới lỏng ê cu biên cái 96 Bu lông chân máy cái 14 2 Vật tư đi kèm hệ trục và chân vịt Tờ rết làm kín khớp nối bánh răng 16 x 16mm mét 72 Tờ rết làm kín khớp nối bánh răng 24 x 24mm mét 72 Cúp pen làm kín nước trục chân vịt cái 8 3 Vật tư đi kèm máy lái Lò xo cân bằng lực cái 4 Van điện từ cái 1 Cụm van trược phân phối cụm 1 Bạc trục lái cái 1 Bạc ky lái cái 1 Dầu máy HLP – HM32 lít 418 4 Vật tư đi kèm máy điều hòa không khí Bầu lọc công chất cái 6 Công chất lạnh Fr 22 loại 13,5kg/1 bình bình 24 Khí trơ CO 2 kg 30 Dầu lạnh lít 20 5 Vật tư đi kèm máy lạnh thực phẩm Bầu lọc cái 4 Khí trơ CO 2 kg 40 Công chất lạnh Fr 22 loại 13,5kg/bình bình 180 Mặt côn bằng đồng cái 4 Ống dẫn công chất bằng đồng (Ф12mm ÷ 16mm) mét 25 6 Vật tư đi kèm động cơ Diezel lai bơm cứu hỏa Vòi phun nhiên liệu cái 2 Bơm tuần hoàn nước ngọt cái 1 II Phần máy II 1 Vật tư đi kèm động cơ Diezel 3306B Súng phun cả 3 máy cái 3 Xéc măng cả 3 máy bộ 7 Bộ biên 3 máy bộ 3 Bạc trục 3 máy bộ 4 Bầu lọc dầu nhờn cái 72 Bầu lọc khí đốt cái 72 Bầu lọc dầu đốt thô cái 6 Bầu lọc không khí 3 máy cái 6 Dây cu roa lại máy phát cái 6 Cánh bơm nước mặn cái 3 Trục bơm nước mặn + bộ làm kín nước cái 3 Cánh bơm nước ngọt cái 3 Dung dịch bổ sung làm sạch nước lít 10 Bộ làm kín bộ 3 2 Vật tư đi kèm máy nén khí độc lập Nắp gu lát (nắp máy) cái 4 Các van hút, xả cái 4 Dây cu roa cái 8 Đường ống nước làm mát Ф20 mét 10 Các loại gioăng làm kín nước, kín khí m 2 15 3 Vật tư đi kèm bơm vận chuyển dầu đốt Cánh bơm cái 1 Trục bơm cái 1 Bộ làm kín (phốt) cái 2 Vòng bi vòng 2 Các loại gioăng khi sửa phải dùng đến m 2 1 III Phần máy III 1 Vật tư đi kèm hệ thống bơm balát Trục bơm cái 2 Cánh bơm cái 2 Vòng bi 309 cái 4 Bu ly đôi 2 Đệm va cao su Ф27 mét 1 2 Vật tư đi kèm hệ thống cứu hỏa Trục bơm cái 1 Cánh bơm cái 1 Vòng bi 309 cái 2 Bu ly đôi 1 Đồng hồ áp lực cái 1 Đệm va cao su Ф34 mét 1 Tờ rết bơm 10mm kg 1 3 Vật tư đi kèm hệ thống bơm dùng chung Trục bơm cái 1 Cánh bơm cái 1 Vòng bi 305 cái 4 Bu ly đôi 1 4 Vật tư đi kèm hệ thống bơm nước ngọt + nước mặn sinh hoạt Đồng hồ áp lực cái 2 Cánh bơm cái 4 Trục bơm cái 4 Vòng bi 305 vòng 8 Bu ly đôi 4 Đồng hồ áp lực cái 4 Tờ rết bơm 10mm kg 1 5 Vật tư đi kèm hệ thống bơm nước thải Cánh bơm cái 2 Trụ bơm cái 2 Vòng bi 305 cái 4 Bu ly đôi 2 Đồng hồ áp lực cái 2 6 Vật tư đi kèm hệ thống bơm sự cố làm mát máy chính Vòng bi 305 cái 4 Cánh bơm cái 1 Trục bơm cái 1 Bu ly đôi 1 Đồng hồ áp lực cái 2 7 Vật tư đi kèm hệ thống phân ly dầu nước Trục bơm cái 1 Cánh bơm cái 1 Vòng bi 305 cái 2 Bu ly đôi 1 8 Vật tư đi kèm hệ thống thông gió buồng máy 8.1 Vật tư đi kèm tổ quạt hút gió buồng máy Cánh quạt cái 1 Trục quạt cái 1 Bạc trục bộ 2 8.2 Vật tư đi kèm tổ quạt thổi gió bằng máy Cánh quạt cái 1 Trục quạt cái 1 Bạc trục bộ 2 9 Vật tư đi kèm hệ thống cẩu tời thủy lực 9.1 Vật tư đi kèm cẩu 3 tấn độc lập Ống cao su thủy lực Ф34 ống 26 Ống cao su thủy lực Ф27 ống 9 Ống cao su thủy lực Ф21 ống 9 Van một chiều DY 32 cái 6 Cúp pen pít tông bộ 4 Van một chiều DY20 cái 4 Gioăng cao su chịu áp lực bộ 10 Chốt ắc + bạc trục bộ 4 9.2 Vật tư đi kèm cẩu lật 1,5 tấn Bạc trục bộ 6 Cúp pen pít tông bộ 3 Van một chiều cái 3 Gioăng cao su chịu dầu bộ 3 9.3 Vật tư đi kèm cẩu lật 5 tấn Cúp pen pít tông bộ 4 Bạc trục bộ 4 Van một chiều cái 4 9.4 Vật tư đi kèm tời 1,5 tấn Bạc trục bộ 4 Nhông xích bộ 3 9.5 Vật tư đi kèm tời 5 tấn Bạc trục bánh răng bộ 4 9.6 Vật tư đi kèm hệ thủy lực nắm hầm hàng Cúp pen bộ 4 Ống cao su thủy lực Ф21 ống 6 Tổ van một chiều cụm 2 Dầu CS32 lít 600 10 Vật tư đi kèm hệ thống máy neo Bạc trục bộ 2 11 Vật tư đi kèm máy xuồng cứu sinh Kim phun cái 6 Pít tông séc măng bộ 3 Dây ga dây 2 Giẻ vệ sinh buồng máy và các thiết bị kg 600 Bìa để làm gioăng kín (1mm ÷ 2,5mm) m 2 24 Mỡ bảo quản kg 20 Dây và móc để cẩu thùng phi bộ 1 12 Ống kẽm Ống kẽm Ф21 mét 170 Ống kẽm Ф27 mét 105 Ống kẽm Ф34 mét 105 Ống kẽm Ф40 mét 221 Ống kẽm Ф50 mét 93 Ống kẽm Ф60 mét 320 Ống kẽm Ф80 mét 335 Ống kẽm Ф100 mét 340 13 Mặt bíc Mặt bíc Ф60 đôi 8 Mặt bíc Ф21 đôi 13 Mặt bíc Ф27 đôi 5 Mặt bíc Ф34 đôi 14 Mặt bíc Ф40 đôi 21 Mặt bíc Ф 50 đôi 32 Mặt bíc Ф60 đôi 32 Mặt bíc Ф80 đôi 25 Mặt bíc Ф100 đôi 8 14 Ê cu, bu lông các loại kg 100 15 Van Van thông biển DY104 cái 2 Van thông biển DY200 cái 2 Van kính tròn quan sát DY100 cái 4 Van kính tròn quan sát DY50 cái 4 Van thoát nạn DY100 cái 2 Van ba ngả DY40 cái 1 Van ba ngả DY50 cái 8 Van ba ngả DY60 cái 3 Van ba ngả DY80 cái 2 Van ba ngả DY104 cái 1 Van ba ngả DY100 cái 1 Van chặn DY32 cái 6 Van chặn DY50 cái 4 Van chặn DY60 cái 2 Van chặn DY65 cái 11 Van chặn DY80 cái 1 Van chặn DY100 cái 12 Van chặn DY104 cái 1 Van chặn DY200 cái 12 16 Giọ hút Giọ hút một chiều DY32 cái 3 Giọ hút một chiều DY50 cái 2 Giọ hút một chiều DY100 cái 27 17 Hộp van chắn rác Hộp van chắn rác DY20 cái 2 Hộp van chắn rác DY200 cái 1 18 Hộp chắn rác cái 13 19 Gioăng cao su 0,5mm m 2 35 20 Sơn chống rỉ + sơn phủ + sơn chống hà kg 30 21 Tờ rết van 1,2cm kg 10 22 Hộp xịt RP – 7 hộp 48 IV Phần điện 1 Ắc quy axít 12V, 200A bình 30 Dung dịch bổ sung ắc quy lít 250 Đầu cốt đồng các loại cái 1066 Đầu bọc ắc quy cái 61 Dây nối ắc quy cái 61 2 Bình nóng lạnh bình 4 Rơ le bình nóng lạnh cái 5 Dây may so bình nóng lạnh cái 5 Gioăng bình nóng lạnh cái 5 Van một chiều bình nóng lạnh cái 5 Bộ đèn bình nóng lạnh cái 5 3 Cáp điện Cáp điện bọc cao su 3 x 240mm mét 2 Cáp điện bọc cao su 1 x 240mm mét 2 Cáp điện bọc cao su 3 x 185mm mét 1 Cáp điện bọc cao su 3 x 120mm mét 7 Cáp điện bọc cao su 3 x 95mm mét 1 Cáp điện bọc cao su 3 x 70mm mét 10 Cáp điện bọc cao su 3 x 35mm mét 11 Cáp điện bọc cao su 3 x 4mm mét 87 Cáp điện bọc cao su 3 x 1,5mm mét 70 Cáp điện bọc cao su 2 x 20mm mét 3 Cáp điện bọc cao su 2 x 10mm mét 16 Cáp điện bọc cao su 2 x 4mm mét 63 Cáp điện bọc cao su 2 x 2,5mm mét 128 Cáp điện bọc cao su 2 x 1,5mm mét 200 Cáp điện bọc cao su 1 x 50mm mét 12 Cáp điện bọc cao su 14 x 1,5mm mét 19 Cáp điện bọc cao su 24 x 2,4mm mét 12 Cáp điện ruột bọc PVC 1 x 4mm mét 26 Cáp điện ruột bọc PVC 1 x 2,5mm mét 33 Cáp điện ruột bọc PVC 1 x 1,5mm mét 30 Cáp điện bọc nhựa mềm PVC 1 x 2,5mm mét 33 Cáp điện bọc nhựa mềm PVC 1 x 1,5mm mét 30 Cáp điện bọc cao su có lưới thép 1 x 95mm mét 6 Cáp điện bọc cao su có lưới thép 1 x 2,5mm mét 13 Cáp điện bọc cao su có lưới thép 3 x 50mm mét 13 Cáp điện bọc cao su có lưới thép 3 x 25mm mét 8 Cáp điện bọc cao su có lưới thép 3 x 16mm mét 35 Cáp điện bọc cao su có lưới thép 3 x 10mm mét 28 Cáp điện bọc cao su có lưới thép 3 x 6mm mét 72 Cáp điện bọc cao su có lưới thép 3 x 2,5mm mét 40 Cáp điện bọc cao su có lưới thép 2 x 6mm mét 20 Cáp điện bọc cao su có lưới thép 2 x 1,5mm mét 50 Cáp điện bọc cao su có lưới thép 4 x 1,5mm mét 132 Cáp điện bọc cao su có lưới thép 5 x 1,5mm mét 30 Cáp điện bọc cao su có lưới thép 17 x 1,5mm mét 13 4 Đèn sinh hoạt Bóng đèn 220V, 100W cái 200 Chấn lưu 20W cái 94 Tắc te cái 473 Hộp đèn tuýp đôi có chụp phản quang 220V, 20W cái 11 Hộp đèn tuýp đơn có chụp phản quang 220, 20W cái 2 Hộp đèn tuýp đôi kín nước 220V, 20W cái 3 Hộp đèn tuýp đôi chụp nhựa 220V, 20W cái 21 Bộ đèn trần mỹ thuật 24V, 40W cái 4 Bộ đèn kín nước 220V, 60W cái 9 Bộ đèn kín nước 220V, 21W cái 5 Bộ đèn phòng nổ 220V, 60W cái 1 Bộ đèn hải đồ cái 1 Bộ đèn bàn 220V, 60W bộ 4 Bộ đèn vách trang trí 220V, 60W cái 1 Bộ đui đèn tuýp và đế tắc te cái 473 Bóng đèn 220V, 60W cái 200 Bóng đèn tuýp 60cm cái 700 Bóng đèn báo 220V, 5W cái 70 Bóng đèn 24V, 21W cái 50 Bóng đèn 24V, 40W cái 50 Bóng đèn 220V, 300W cái 50 Bóng đèn halôgen 300W cái 50 Bóng đèn báo 24V, 5W cái 20 Bóng đèn 220V, 1000W cái 2 5 Át tô mát Át tô mát ba pha 380V – 400A cái 1 Át tô mát ba pha 380V – 250A cái 2 Át tô mát ba pha 380V – 150A cái 1 Át tô mát ba pha 380V – 125A cái 1 Át tô mát ba pha 380V – 100A cái 3 Át tô mát ba pha 380V – 80A cái 1 Át tô mát ba pha 380V – 75A cái 2 Át tô mát ba pha 380V – 60A cái 1 Át tô mát ba pha 380V – 50A cái 10 Át tô mát ba pha 380V – 30A cái 6 Át tô mát ba pha 380V – 25A cái 1 Át tô mát ba pha 380V – 20A cái 10 Át tô mát ba pha 380V – 15A cái 5 Át tô mát hai pha 380V – 100A cái 1 Át tô mát hai pha 380V – 50A cái 1 Át tô mát hai pha 380V – 30A cái 2 Át tô mát hai pha 380V – 25A cái 3 Át tô mát hai pha 380V – 20A cái 36 Át tô mát hai pha 380V – 15A cái 18 Át tô mát hai pha 380V – 10A cái 3 6 Công tắc tơ Công tắc tơ ba pha 380V – 500A cái 1 Công tắc tơ ba pha 380V – 400A cái 1 Công tắc tơ ba pha 380V – 250A cái 1 Công tắc tơ ba pha 380V – 150A cái 1 Công tắc tơ ba pha 380V – 100A cái 1 Công tắc tơ ba pha 380V – 75A cái 1 Công tắc tơ ba pha 380V – 50A cái 1 Công tắc tơ ba pha 380V – 35A cái 1 Công tắc tơ ba pha 380V – 25A cái 1 Công tắc tơ ba pha 220V – 100A cái 1 Công tắc tơ ba pha 220V – 60A cái 2 Công tắc tơ ba pha 220V – 40A cái 1 Công tắc tơ ba pha 220V – 25A cái 1 Công tắc tơ ba pha 220V – 80A cái 1 Công tắc tơ một chiều 24V – 200A cái 1 7 Dây cu roa máy điều hòa cái 20 8 Vòng bi cái 25 Mỡ vòng bi kg 5 9 Băng vải cách điện cái 10 10 Băng dính cách điện cuộn 30 11 Dầu Dầu biến áp 6kV lít 50 Dầu rửa cách điện AT3200 lít 300 12 Sơn Sơn cách điện kg 200 Sơn phủ cách điện 432g/hộp hộp 15 Sơn vỏ động cơ cái 10 13 Tổng đài điện thoại cái 1 14 Điện thoại bàn cái 4 15 Âm li 100W cái 1 16 Mi cờ rô cái 1 17 Loa nén cái 1 18 Loa phòng cái 8 19 Đồng hồ treo tường cái 6 20 Đế nhựa (nắp ổ cắm, công tắc) cái 66 21 Ổ cắm nhựa cái 25 22 Phích cắm nhựa cái 55 23 Cầu chì các loại cái 108 24 Cầu đấu dây các loại cái 96 25 Chuông điện 24V, 15W cái 3 26 Gỗ phíp các loại m 2 18 27 Giấy ráp m 2 50 28 Thiếc bàn cuộn 5 29 Dầu RP - 7 hộp 10 30 Keo cilicon tuýp 10 31 Que hàn (5kg/bó) bó 10 32 Dây nhựa buộc các loại bó 15 33 Hệ thống điều khiển Công tắc hai cực kín nước 220V, 10A cái 6 Công tắc hai cực kín nước 220V, 10A cái 1 Ổ cắm 2 cực kín nước 220V, 10A cái 17 Chuông điện 127V cái 1 Máy ổn áp 3kW máy 1 Công tắc xoay ba cực cái 4 Công tắc xoay hai cực cái 1 Công tắc chọn pha cái 1 Công tắc điều khiển động cơ Diezel cái 1 Công tắc chuyển hoán hai vị trí (trên xuồng cứu sinh) cái 1 Chiết áp điều chỉnh điện áp máy phát cái 1 Rơ le áp suất hai vị trí cái 1 Rơ le thời gian các loại cái 3 Rơ le phao cái 1 Rơ le điện từ các loại cái 14 Rơ le điện áp thấp cái 1 Rơ le dòng chảy cái 1 Rơ le chương trình xả tuyết cái 1 Rơ le áp lực công chất và dầu lạnh cái 3 Điện trở xả tuyết cái 1 Cảm biến nhiệt độ nước cái 1 Cảm biến nhiệt độ hầm lạnh cái 1 Cảm biến nhiệt độ dầu cái 1 Van điện khí cái 1 Van điện từ cái 1 Van điện từ dầu đốt cái 1 Khóa bảng điều khiển điều hòa và hệ lạnh thực phẩm cái 1 Nút khởi động động cơ Diezel cái 1 Nút ấn NTT cái 22 Hộp nút ấn kép kín nước hộp 1 Điện trở giám áp 6,8K - 25Ω cái 6 Hạn vị góc lái cái 1 Khởi động từ ba pha (kèm rơ le nhiệt từ 35A đến 100A) cái 8 34 Trung tâm báo cháy Cảm biến nhiệt cái 15 Cảm biến khói cái 3 Hộp nút ấn báo cháy hộp 3 35 Hệ thống đèn Bộ đèn báo NTT 220V – 5W bộ 15 Bộ đèn báo NTT 24V – 5W bộ 3 Bộ đèn pha công tác bộ 1 Bộ đèn halôgen bộ 1 Bộ đèn nháy vàng 220V, 60W bộ 1 Bộ đèn trắng 360 độ, 220V, 60W và 24V, 40W bộ 1 Bộ đèn xanh, đỏ 360 độ, 220V, 60W và 24V, 40W bộ 2 Bộ đèn mất chủ động đỏ 220V và 24V bộ 1 Bộ đèn hành trình mạn màu đỏ và xanh 112,5 độ bộ 1 Bộ đèn hành trình đuôi màu trắng 135 độ bộ 1 Bộ đèn hành trình cột trước 225 độ bộ 1 Bộ đèn neo 220V và 24V bộ 1 V Vật tư bảo hộ lao động Áo bảo hộ cái 14 Găng tay vải đôi 28 Găng tay cách điện đôi 28 Giầy da đôi 14 Tạp dề cái 14 Khẩu trang cái 70 Áo bạt đi mưa cái 14 Xà phòng thơm bánh 168 Xà phòng giặt kg 84 Kính bảo hộ cái 3 Kính hàn mặt cái 1 Mặt nạ phòng độc cái 1 Bịt tai chống ồn đôi 8 Dây an toàn cái 1 VI Tài liệu kỹ thuật Tài liệu chuyên môn quyển 5 Nhật ký máy chính quyển 8 VII Văn phòng phẩm Xà phòng vệ sinh buồng máy kg 36 Bút ghi nhật ký cho máy chiếc 36 Đèn pin (loại 2 pin) chiếc 12 1.3. Định mức công bảo dưỡng Bảng 8 STT Công việc TH (th/lần) Số công/lần bảo dưỡng Định mức công bảo dưỡng vỏ tầu cho 01 năm 1 Gõ gỉ, sơn bảo dưỡng mạn khô (900m 2 ) 12 200 200 2 Gõ gỉ, sơn mặt boong (1050m 2 ) 12 160 160 3 Gõ gỉ, sơn xung quanh ca bin và cột ra đa (1250m 2 ) 12 250 250 4 Gõ gỉ, sơn các thiết bị trên boong cầu thang (400m 2 ) 12 50 50 5 Gõ gỉ sơn xuồng cứu sinh 12 15 15 6 Công phát sinh 10 10% 12% 7 Bảo dưỡng định kỳ 4000m cáp tời 5 tấn 6 50 100 8 Bảo dưỡng định kỳ 5000m cáp tời 1,5 tấn 6 65 130 9 Bảo dưỡng định kỳ cáp xuồng cứu sinh 6 15 30 10 Bảo dưỡng định kỳ cáp xuồng công tác 6 15 30 11 Bảo dưỡng định kỳ cẩu 3 tấn 6 20 40 12 Cạo hà vỏ tầu khi tầu đi biển 1 17 200 Ghi chú: Công bảo dưỡng vỏ tầu thường kỳ ngành boong được tính trên cơ sở công của thủy thủ Tầu NCB, hệ số lương trung bình là 4,0. 2. Định mức KT-KT phục vụ đo đạc, khảo sát KTTV&MT bằng tầu NCB 2.1. Định mức lao động theo định biên 2.1.1. Nội dung nhiệm vụ - Khảo sát khí tượng biển: Khảo sát đo đạc các yếu tố khí tượng: gió (hướng, tốc độ), gió giật, tầm nhìn xa, nhiệt độ không khí, độ ẩm tương đối, áp suất không khí, bức xạ Mặt trời, mây (lượng, loại), hiện tượng thời tiết, lượng mưa, độ trong suốt, sóng (hướng, độ cao, cấp, chu kỳ, kiểu, dạng, trạng thái mặt biển). - Khảo sát thủy văn biển: Khảo sát đo đạc các yếu tố thủy văn: độ muối, nhiệt độ nước biển, độ dẫn điện, mật độ quy ước, dòng chảy (3 tầng theo độ sâu), thủy triều. - Khảo sát thủy hóa, môi trường biển: Khảo sát đo đạc các yếu tố thủy hóa, môi trường biển: DO, pH, độ đục, NO 2 - N, NO 3 -N, NH 3 - N, PO 4 – P, SiO 3 - Si, Cu, Pb, Cd, Fe, Zn, Mn, Ni, As, Hg, lượng dầu. 2.1.2. Định biên lao động Bảng 1 STT Chức danh định biên Định biên Cấp bậc công việc 1 Đoàn trưởng 1 5/9 2 Đoàn phó 1 5/9 3 Theo nghiệp vụ 3.1 Khí tượng biển Quan trắc viên chính 3 5/9 Dự báo viên 1 5/9 3.2 Thủy văn biển Kỹ sư 3 5/9 Quan trắc viên chính 6 5/9 Dự báo viên 1 5/9 3.3 Thủy hóa và môi trường Kỹ sư 3 5/9 Quan trắc viên chính 2 5/9 Tổng 21 Ghi chú: Cấp bậc công việc được tính theo Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ và Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ. 2.2. Định mức thiết bị và vật tư cho 01 chuyến khảo sát 2.2.1. Định mức thiết bị 2.2.1.1. Khảo sát khí tượng Bảng 2 STT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Bảo dưỡng sau chuyến đi (công/lần) SD DP 1 Áp kế hộp cái 1 1 1/2 (1) 2 Ẩm kế thông gió Assman bộ 1 1 1/2 (1) Vải ẩm biểu cái 1 1 3 Máy đo gió cầm tay cái 1 1 1/2 (2) 4 Trạm khí tượng tự động AWW – 2700 bộ 1 2 (3) Bộ đổi nguồn cái 1 1 Đầu đo áp suất cái 1 1 Đầu đo nhiệt độ cái 1 1 Đầu đo độ ẩm cái 1 1 Đầu đo mưa cái 1 1 Đầu đo hướng gió cái 1 1 Đầu đo tốc độ gió cái 1 2 Đầu đo bức xạ cái 1 1 Cáp tín hiệu mét 50 50 5 Đĩa đo độ trong suốt cái 1 1 1/2 (1) Dây thả Ф8 mét 50 50 6 Máy vi tính bộ 1 1/2 (3) 7 Máy in Laser bộ 1 1/2 (3) 8 Máy faxcimille (thu bản đồ thời tiết) bộ 1 1/2 (2) Dây ăng ten mét 50 50 Băng ghi cuộn 3 2 Ghi chú: (1): công của quan trắc viên bậc 6; (2): công của quan trắc viên bậc 7; (3): công của quan trắc viên bậc 8. 2.2.1.2. Khảo sát thủy văn Bảng 3 STT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Bảo dưỡng sau chuyến đi (Công/lần) SD DP 1 Máy đo thủy triều (tự ghi) bộ 1 2 (2) Đầu đo áp lực cái 1 Đầu đo nhiệt độ cái 1 2 Máy tự ghi dòng chảy bộ 1 2 (2) Đầu đo dòng chảy hai chiều cái 1 La bàn cái 1 Thiết bị hiển thị bộ 1 3 Máy ghi dòng chảy cố định bộ 3 1 2 (2) Đầu đo dòng chảy cái 1 Đầu đo nhiệt độ cái 1 4 Máy đo dòng chảy, sóng ba chiều bộ 1 2 (2) Đầu đo áp lực cái 1 Đầu đo độ nghiêng cái 1 Đầu đo nhiệt độ cái 1 La bàn cái 1 Bộ xử lý sóng bộ 1 5 Máy đo tổng hợp sóng, dòng chảy, thủy triều bằng công nghệ Doppler bộ 1 2 (2) Đầu đo áp lực cái 1 Đầu đo độ nghiêng cái 1 Đầu đo nhiệt độ cái 1 La bàn cái 1 6 Hệ thống CTD - ROSETTE bộ 1 4 (2) Đầu đo áp lực cái 1 Đầu đo độ dẫn điện cái 1 Đầu đo nhiệt độ cái 1 Đầu đo DO cái 1 Đầu đo pH cái 1 Cáp tín hiệu bộ 1 Thiết bị điều khiển trực tiếp bộ 1 7 Tời thả máy bộ 1 5 (3) 8 Máy vi tính bộ 1 1/2 (3) 9 Máy in Laser bộ 1 1/2 (2) Ghi chú: (1): công của quan trắc viên bậc 6; (2): công của quan trắc viên bậc 7; (3): công của quan trắc viên bậc 8. 2.2.1.3. Khảo sát thủy hóa, môi trường biển Bảng 4 STT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng Bảo dưỡng sau chuyến đi (Công/lần) SD DP 1 Máy đo chất lượng nước bộ 1 1 3 (2) Đầu đo độ đục cái 1 1 Đầu đo pH cái 1 1 Đầu đo độ mặn cái 1 1 Đầu đo DO cái 1 1 Đầu đo nhiệt độ cái 1 1 Màng đo DO cái 1 1 2 Máy đo các yếu tố hóa học bộ 1 1 3 (2) Adapter bộ 1 1 Đèn quang phổ cái 1 1 3 Máy khuấy từ bộ 1 1 1/2 (2) Bình thủy tinh 5 lít cái 2 1 Đũa khuấy từ cái 2 1 4 Cân điện tử bộ 1 1/2 (2) 5 Tời điện bộ 1 2 (1) Dây cáp lụa Ф6 mét 50 50 Mô tơ bộ 1 6 Thiết bị lấy mẫu nước tầng mặt bộ 1 1 1 (1) Quả nặng 5kg cái 1 1 (1) 7 Máy vi tính bộ 2 1 (3) 8 Máy in Laser bộ 1 1/2 (2) Ghi chú: (1): công của quan trắc viên bậc 6; (2): công của quan trắc viên bậc 7; (3): công của quan trắc viên bậc 8. 2.2.2. Định mức dụng cụ Bảng 5 STT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng SD DP 1 Kìm, cờ lê, mỏ lết bộ 5 2 2 Đèn pin cái 6 3 3 Đồng hồ báo thức cái 6 3 4 Đồng hồ bấm giây cái 2 1 5 Radio cái 3 3 6 Hộp so màu nước hộp 2 7 Máy tính cầm tay cái 3 3 8 Kính râm cái 2 2 9 Hòm sắt đựng tài liệu cái 3 10 Bàn dập ghim cái 3 3 11 Cặp nhựa ba dây cái 6 6 12 Kẹp sắt cái 20 20 13 Cặp đựng tài liệu cái 6 6 14 Ổn áp cái 6 3 15 Dây điện đôi mét 150 100 16 Bút thử điện cái 3 3 17 Pipet các loại cái 10 10 18 Ống đong cái 2 2 19 Quả bóp cao su quả 3 3 20 Bình định mức các loại cái 10 10 21 Thước nhựa cái 3 22 Xô nhựa cái 6 3 23 Dây dù mét 200 100 24 Dao dọc giấy cái 3 3 25 Kéo cái 3 3 26 Hộp đựng bút cái 3 27 Thùng đựng mẫu cái 10 5 28 Phễu nhựa cái 5 2 29 Bàn chải lông cái 6 2 30 Chổi lông cái 6 2 31 Chổi cước cái 6 2 32 Quả nặng, cá sắt cái 4 2 33 Neo cái 2 2 34 Át lát mây tập 1 1 35 Bảng tra độ ẩm quyển 1 1 36 Quy phạm quan trắc bộ 3 3 37 Sổ giao ca quyển 6 6 38 Sổ quan trắc sổ 6 3 39 Sổ nhật ký sổ 3 3 40 Tài liệu thiết bị các loại bộ 10 10 41 Bảng biểu các loại quyển 9 9 2.2.3. Định mức vật tư Bảng 6 STT Danh mục vật tư ĐVT Số lượng SD DP 1 Vật tư đi kèm máy đo thủy triều (tự ghi) Pin Lithium bộ 2 2 Vật tư đi kèm máy tự ghi dòng chảy Pin Lithium bộ 2 3 Vật tư đi kèm máy ghi dòng chảy cố định Pin Lithium bộ 3 4 Vật tư đi kèm máy đo dòng chảy, sóng ba chiều Pin Alkaline bộ 2 5 Vật tư đi kèm máy đo tổng hợp sóng, dòng chảy, thủy triều bằng công nghệ DOPPLER bộ 1 Pin Lithium bộ 1 6 Hệ thống CTD – ROSETTE Pin Lithium bộ 2 7 Vật tư đi kèm máy in Laser Mực in hộp 3 9 Vật tư đi kèm tời thả máy Mô tơ cái 1 Ống dẫn dầu thủy lực cái 1 Dầu thủy lực lít 20 10 Vật tư đi kèm máy đo chất lượng nước bộ 1 1 Pin nguồn bộ 1 1 Hóa chất kiểm chuẩn hộp 2 2 Hóa chất bảo dưỡng hộp 1 1 11 Vật tư đi kèm máy đo các yếu tố hóa học bộ 1 1 Pin nguồn bộ 1 1 Cell đựng mẫu loại 25 ml cái 2 1 Cell đựng mẫu loại 10 ml cái 2 1 Hóa chất kiểm chuẩn gói 5 5 12 Pin đèn đôi 30 20 13 Găng tay cao su đôi 12 12 14 Khăn lau máy cái 30 10 15 Giấy lọc hộp 3 3 16 Lọ thủy tinh 100ml cái 200 50 17 Can nhựa 2 lít cái 300 50 18 Khẩu trang cái 18 10 19 Giấy chỉ thị pH hộp 3 3 20 Chloroform (CH 3 Cl) lít 4 2 21 NaOH kg 3 1 22 HCl kg 3 1 23 Aceton lít 5 1 24 Hóa chất bảo quản mẫu (HNO 3 ) lít 5 1 25 Hóa chất bảo quản mẫu (HCl) lít 5 1 26 Hóa chất dùng để chiết dầu (CCl 4 ) lít 8 2 27 Hóa chất dùng để đo NO 3 gói 8 2 28 Hóa chất dùng để đo NO 2 gói 4 2 29 Hóa chất dùng để đo PO 4 gói 4 2 30 Hóa chất dùng để đo NH 4 gói 4 2 31 Hóa chất dùng để đo SiO 3 gói 8 2 32 Nước cất 2 lần lít 20 10 33 Nước cất 1 lần lít 40 10 34 Mỡ cilicon tuýp 6 2 35 Rp7 hộp 3 1 36 Phao nổi 30 lít chiếc 4 2 37 Cọc tre làm phao tiêu cái 4 2 38 Cờ, vải làm phao tiêu mét 2 39 Dây thép buộc các loại kg 5 40 Khóa cáp cái 10 5 41 Ma ný cái 4 2 42 Tăng đơ cái 2 43 Nẹp inox cái 5 3 44 Ốc vít các loại cái 20 10 45 Cáp ni lông mét 50 50 46 Dây thít nhựa các loại kg 2 1 47 Đinh các loại kg 2 48 Xăng lít 5 49 Xà phòng bột kg 10 50 Đèn nháy (đèn hiệu) cái 8 4 51 Găng tay vải đôi 12 10 52 Bút bi cái 12 12 53 Bút chì cái 6 6 54 Dao cái 3 3 55 Kéo cái 3 3 56 Đĩa mềm hộp 3 1 57 Đĩa CD hộp 1 1 58 Ghim dập hộp 1 1 59 Ghim vòng hộp 1 1 60 Giấy gói hàng tờ 10 10 61 Băng dính cuộn 6 3 62 Bút dạ cái 6 6 63 Hồ dán lọ 3 3 64 Giấy in A4 gram 6 4 65 Bìa đóng sổ tờ 20 10 66 Tẩy chì cái 6 2 67 Bút vẽ kỹ thuật cái 3 3 68 Bút chì kim cái 3 3 69 Các vật liệu khác % 5 PHỤ LỤC 01 CHUYẾN ĐO ĐẠC, KHẢO SÁT KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ MÔI TRƯỜNG BẰNG TẦU NGHIÊN CỨU BIỂN 1. Lưới khảo sát: - Ven bờ: 30’ x 30’ (kinh, vĩ độ) - Ngoài khơi: 60’ x 60’ (kinh, vĩ độ) 2. Số trạm đo đạc, khảo sát: - Trạm mặt rộng: 40 trạm - Trạm liên tục 7 ngày đêm: 2 trạm 3. Thời gian đo đạc, khảo sát: 40 ngày 4. Hạng mục đo đạc, khảo sát: A. Trạm liên tục: 1. Khí tượng biển: - Gió (hướng, tốc độ) - Mây - Tầm nhìn xa - Khí áp - Nhiệt độ - Độ ẩm không khí (tương đối, tuyệt đối) - Bức xạ mặt trời - Lượng mưa - Hiện tượng thời tiết 2. Thủy văn biển: - Sóng (hướng, độ cao) - Dòng chảy (hướng, tốc độ) tại các tầng: mặt, giữa, đáy - Thủy triều - Độ trong suốt nước biển - Nhiệt độ, độ mặn tại các tầng chuẩn: 0, 5, 10, 15, 20, 30, 40, 50 m, … 3. Môi trường biển: - Độ đục - Độ pH - DO - Dầu tổng số (tầng mặt). - Kim loại nặng: Cu, Pb, Cd, Zn, Mn, Fe, Ni, As, Hg (tại tầng mặt và tầng đáy) - Muối dinh dưỡng: PO 4 3- , NO 2 - , NO 3 - , NH 4 + , SiO 3 2- (tại tầng mặt và tầng đáy) Các yếu tố trên được đo 3 giờ 1 lần. B. Trạm mặt rộng: 1. Khí tượng biển: - Gió (hướng, tốc độ) - Mây - Tầm nhìn xa - Khí áp - Nhiệt độ - Độ ẩm không khí (tương đối, tuyệt đối) - Bức xạ mặt trời - Lượng mưa - Hiện tượng thời tiết 2. Thủy văn biển: - Sóng (hướng, độ cao) - Độ trong suốt nước biển - Nhiệt độ, độ mặn tại các tầng chuẩn: 0, 5, 10, 15, 20, 30, 40, 50 m, … 3. Môi trường biển: - Độ đục - Độ pH - DO - Dầu tổng số (tầng mặt) - Kim loại nặng: Cu, Pb, Cd, Zn, Mn, Fe, Ni, As, Hg (tại tầng mặt và tầng đáy) - Muối dinh dưỡng: PO 4 3- , NO 2 - , NO 3 - , NH 4 + , SiO 3 2- (tại tầng mặt và tầng đáy) MỤC LỤC Phần I: QUY ĐỊNH CHUNG Phần II: ĐỊNH MỨC KT - KT 1. VẬN HÀNH TẦU NCB PHỤC VỤ KHẢO SÁT KTTV&MT BIỂN 1.1. Định mức lao động theo định biên 1.1.1. Nội dung nhiệm vụ 1.1.2. Định biên lao động 1.2. Định mức thiết bị và vật tư 1.2.1. Định mức thiết bị 1.2.2. Định mức dụng cụ 1.2.3. Định mức vật tư 1.3. Định mức công bảo dưỡng 2. ĐỊNH MỨC KT – KT PHỤC VỤ ĐO ĐẠC, KHẢO SÁT KTTV&MT BIỂN BẰNG TẦU NCB 2.1. Định mức lao động theo định biên 2.1.1. Nội dung nhiệm vụ 2.1.2. Định biên lao động 2.2. Định mức thiết bị và vật tư cho 01 chuyến khảo sát 2.2.1. Định mức thiết bị 2.2.2. Định mức dụng cụ 2.2.3. Định mức vật tư PHỤ LỤC
