quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 10/2023/TT-BTNMT hướng dẫn vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp lĩnh vực tài nguyên môi trường (10/2023/TT-BTNMT) · 29/09/2023
  2. 02Thông tư 05/2023/TT-BTNMT hướng dẫn vị trí công chức nghiệp vụ chuyên ngành tài nguyên và môi trường (05/2023/TT-BTNMT) · 31/07/2023
  3. 03Danh mục và thời hạn chuyển đổi vị trí công tác trong cơ quan thuộc lĩnh vực TNMT (21/2022/TT-BTNMT) · 19/12/2022
  4. 04Thông tư liên tịch 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành quan trắc TNMT (56/2015/TTLT-BTNMT-BNV) · 08/12/2015
  5. 05Về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành đo đạc bản đồ (57/2015/TTLT-BTNMT-BNV) · 08/12/2015
  6. 06Quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức ngành điều tra TNMT (53/2015/TTLT-BTNMT-BNV) · 08/12/2015
  7. 07Thông tư liên tịch 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức ngành địa chính (52/2015/TTLT-BTNMT-BNV) · 08/12/2015
  8. 08Thông tư liên tịch 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành kiểm soát khí tượng thủy văn (55/2015/TTLT-BTNMT-BNV) · 08/12/2015
  9. 09Thông tư liên tịch 54/2015/TTLT-BTNMT-BNV quy định tiêu chuẩn nghề nghiệp viên chức dự báo khí tượng thủy văn (54/2015/TTLT-BTNMT-BNV) · 08/12/2015
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 28/2016/TT-BTNMT Thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp
    Cơ quanBộ Tài nguyên và Môi trường
    Ngày BH06/10/2016
    Hiệu lực01/12/2016
    1 chương·4 điều
    Thông tư

    Thông tư 28/2016/TT-BTNMT Thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài nguyên và Môi trường
    Người ký
    Nguyễn Thị Phương Hoa
    Ngày ban hành
    06/10/2016
    Ngày hiệu lực
    01/12/2016
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG

    -------

    Số: 28/2016/TT-BTNMT

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2016

    THÔNG TƯ

    QUY ĐỊNH VỀ THỜI GIAN TẬP SỰ THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP ĐỐI VỚI VIÊN CHỨC CHUYÊN NGÀNH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

    Căn cứ Luật Viên chức số 58/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010;

    Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;

    Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

    Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định về thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường.

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

    1. Thông tư này quy định về thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức các chuyên ngành: địa chính, đo đạc bản đồ, dự báo khí tượng thủy văn, kiểm soát khí tượng thủy văn, quan trắc tài nguyên môi trường, điều tra tài nguyên môi trường (sau đây gọi chung là chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường).

    2. Thông tư này áp dụng đối với người trúng tuyển vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường hạng IV, hạng III trong đơn vị sự nghiệp công lập; cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức giữ chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường.

    Điều 2. Thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp viên chức

    1. Để được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường hạng IV, người trúng tuyển phải thực hiện thời gian tập sự 6 tháng.

    2. Để được bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường hạng III, người trúng tuyển phải thực hiện thời gian tập sự 12 tháng.

    Điều 3. Trường hợp đặc biệt về thời gian tập sự theo chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường

    1. Người trúng tuyển vào chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành tài nguyên và môi trường hạng IV, hạng III nếu đã làm những công việc chuyên môn phù hợp với yêu cầu của vị trí việc làm được tuyển dụng và có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 12 tháng trở lên thì được miễn thực hiện chế độ tập sự.

    2. Thời gian nghỉ sinh con theo chế độ bảo hiểm xã hội; thời gian nghỉ ốm đau từ 03 ngày làm việc liên tục trở lên; thời gian bị tạm giam, tạm giữ, tạm đình chỉ công tác theo quy định của pháp luật của người trúng tuyển không được tính vào thời gian tập sự. Thời gian tiếp tục tập sự được thực hiện ngay sau khi người trúng tuyển đã hết thời gian nghỉ sinh con theo chế độ bảo hiểm xã hội; đã hết thời gian nghỉ ốm; hết thời gian bị tạm giam, tạm giữ, tạm đình chỉ công tác theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.

    Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.

    2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

    3. Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm kiểm tra, theo dõi và đôn đốc việc thực hiện Thông tư này./.

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Kiểm toán Nhà nước;
    - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Cơ quan Trung ương của các tổ chức đoàn thể;
    - HĐND,UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
    - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
    - Công báo; cổng thông tin điện tử Chính phủ;
    - Cổng thông tin điện tử của Bộ TNMT;
    - Lưu: VT, TCCB, PC(03).NQ275.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Thị Phương Hoa

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều4
    Tải về
    Hỏi AI ngay →