quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 120/2026/QĐ-UBND Thái Nguyên tiêu chí thiết kế mẫu, dự án đặc thù, bảo trì mẫu (120/2026/QĐ-UBND) · 29/08/2026
  2. 02Quyết định 95/2026/QĐ-UBND Đắk Lắk hỗ trợ, quản lý, thanh toán vốn đầu tư ngân sách (95/2026/QĐ-UBND) · 27/08/2026
  3. 03Nghị quyết 04/2026/NQ-HĐND Đồng Nai sửa đổi bổ sung Nghị quyết 03/2026/NQ-HĐND lựa chọn nhà đầu tư dự án PPP BT (04/2026/NQ) · 09/07/2026
  4. 04Quyết định 36/2026/QĐ-UBND Sơn La Quy định quy trình bảo trì mẫu quản lý vận hành công trình (36/2026/QĐ-UBND) · 09/07/2026
  5. 05Nghị quyết 49/2026/NQ-HĐND Tuyên Quang bãi bỏ Nghị quyết 05/2025/NQ-HĐND về thẩm quyền phê duyệt kinh phí (49/2026/NQ) · 26/06/2026
  6. 06Thông tư 36/2026/TT-BXD hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng (36/2026/TT-BXD) · 26/06/2026
  7. 07Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND Hà Tĩnh sửa đổi bổ sung tiêu chí đấu thầu dự án đầu tư xây dựng (08/2026/NQ) · 26/06/2026
  8. 08Quyết định 46/2026/QĐ-UBND Lào Cai thẩm quyền phê duyệt chủ trương, kinh phí mua sắm, sửa chữa (46/2026/QĐ-UBND) · 26/06/2026
  9. 09Thông tư 103/2026/TT-BCA quy định phân cấp, thẩm quyền, thủ tục dự án an ninh (103/2026/TT-BCA) · 25/06/2026
  10. 10Quyết định 57/2026/QĐ-UBND Vĩnh Long thẩm quyền phê duyệt chủ trương kinh phí mua sắm sửa chữa (57/2026/QĐ-UBND) · 23/06/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 24/2016/TT-BXD Sửa thông tư liên quan đến quản lý dự án đầu tư xây dựng
    Cơ quanBộ Xây dựng
    Ngày BH01/09/2016
    Hiệu lực30/06/2016
    4 điều
    Thông tư

    Thông tư 24/2016/TT-BXD Sửa thông tư liên quan đến quản lý dự án đầu tư xây dựng

    Cơ quan ban hành
    Bộ Xây dựng
    Người ký
    Lê Quang Hùng
    Ngày ban hành
    01/09/2016
    Ngày hiệu lực
    30/06/2016
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ XÂY DỰNG
    -------

    Số: 24/2016/TT-BXD

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Hà Nội, ngày 01 tháng 09 năm 2016

    THÔNG TƯ

    SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

    Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

    Căn cứ Nghị định số 62/2013/NĐ-CP ngày 25/6/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

    Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng;

    Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý hoạt động xây dựng,

    Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư liên quan đến quản lý dự án đầu tư xây dựng.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 31, Phụ lục số 2a và Phụ lục số 07 của Thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 Hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng (sau đây viết là Thông tư số 17/2016/TT-BXD) như sau:

    1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 31 như sau:

    “2. Quy định về chứng chỉ hành nghề đã được cơ quan có thẩm quyền cấp trước thời Điểm Thông tư này có hiệu lực:

    a) Đối với chứng chỉ hành nghề có ghi thời hạn hiệu lực thì cá nhân được tiếp tục sử dụng cho đến khi hết hạn. Đối với chứng chỉ hành nghề không ghi thời hạn hiệu lực thì cá nhân được tiếp tục sử dụng đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2018. Việc tiếp tục sử dụng và chuyển đổi chứng chỉ hành nghề thực hiện theo quy định tại Điểm b Khoản này.

    b) Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, cá nhân có chứng chỉ hành nghề quy định tại Điểm a Khoản này nếu có nhu cầu chuyển đổi chứng chỉ hành nghề thì thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều này. Trường hợp cá nhân không thực hiện chuyển đổi, việc xác định hạng của chứng chỉ hành nghề được thực hiện như sau:

    Cá nhân có chứng chỉ hành nghề căn cứ quy định về Điều kiện chung tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 45 Nghị định 59/CP và Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề tương ứng đối với từng lĩnh vực quy định tại Điều 46, Điều 47, Điều 48, Điều 49, Điều 52 Nghị định 59/CP để thực hiện việc kê khai và tự xác định hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu tại Phụ lục số 02a Thông tư này làm cơ sở tham gia các hoạt động xây dựng theo quy định.

    c) Cá nhân đã có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc thiết kế xây dựng được hành nghề kiểm định xây dựng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016. Phạm vi hoạt động kiểm định xây dựng thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 50 Nghị định 59/CP tương ứng với hạng của chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc thiết kế xây dựng đã được cấp.

    d) Cá nhân có chứng chỉ hành nghề hết hạn sử dụng từ sau ngày 01 tháng 3 năm 2016 được tiếp tục hành nghề đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2016. Việc xác định hạng của chứng chỉ hành nghề thực hiện theo quy định tại Điểm b Khoản này. Trường hợp cá nhân có nhu cầu chuyển đổi chứng chỉ hành nghề thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều này.”

    2. Bổ sung Phụ lục số 2a ban hành kèm theo Thông tư số 17/2016/TT-BXD bằng Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.

    3. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư số 17/2016/TT-BXD bằng Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này.

    Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 33 của Thông tư số 17/2016/TT-BXD như sau:

    “1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2016. Riêng quy định tại Khoản 1 Điều 31 Thông tư này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 6 năm 2016; quy định về sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề theo quy định của Thông tư này được thực hiện từ ngày 01 tháng 12 năm 2016.”

    Điều 3. Bãi bỏ Khoản 3 Điều 13 Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 Quy định chi Tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình.

    Điều 4. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 09 năm 2016.

    2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý về năng lực hoạt động xây dựng có trách nhiệm giải quyết, hướng dẫn việc xác định năng lực hoạt động xây dựng khi được cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đề nghị hoặc yêu cầu.

    3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân có ý kiến gửi về Bộ Xây dựng để xem xét, tiếp thu chỉnh sửa cho phù hợp.

    Nơi nhận:
    - Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chính phủ;
    -Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
    - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
    - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Tòa án NDTC;
    - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;
    - Các đơn vị thuộc Bộ Xây dựng;
    - Sở Xây dựng các tỉnh, TP trực thuộc TW;
    - Công báo, Website của CP, Website của Bộ XD;
    - Lưu: VT, PC, HĐXD.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Lê
    Quang Hùng

    PHỤ LỤC SỐ 01

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

    Phụ lục số 02a

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ------------

    BẢN KHAI KINH NGHIỆM CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN VÀ XÁC ĐỊNH HẠNG CỦA CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

    1. Họ và tên:......................................................................................................................

    2. Trình độ chuyên môn: ....................................................................................................

    3. Thời gian có kinh nghiệm nghề nghiệp (năm, tháng): ...................................................

    4. Đơn vị công tác: ...........................................................................................................

    5. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng:

    STT

    Thời gian công tác

    (Từ tháng, năm đến tháng, năm)

    Đơn vị công tác/Hoạt động độc lập

    (Ghi rõ tên đơn vị, số điện thoại liên hệ)

    Nội dung hoạt động xây dựng

    (Ghi rõ lĩnh vực hoạt động, chức danh hành nghề hoạt động xây dựng)

    1

    2

    …

    6. Số Chứng chỉ hành nghề đã được cấp: …… Ngày cấp: ……….Nơi cấp: …………….(1)

    7. Tự xếp Hạng: ………………………………………………………………………………...(2)

    Tôi xin cam đoan nội dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm./.


    Xác nhận của Cơ quan, Tổ chức quản lý trực tiếp(3)
    (Ký, đóng dấu)

    Tỉnh/thành phố, ngày …/…/…
    NGƯỜI KHAI
    (Ký và ghi rõ họ, tên)

    Ghi chú:

    (1) Cá nhân nộp kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề đã được cấp.

    (2) Cá nhân tự xếp Hạng theo quy định tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 Thông tư này.

    (3) Xác nhận đối với các nội dung từ Mục 1 đến Mục 6 (Cá nhân tham gia hành nghề độc lập không phải lấy xác nhận này).

    PHỤ LỤC SỐ 02

    (Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2016/TT-BXD ngày 01/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

    Phụ lục số 07

    KÍ HIỆU NƠI CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, CHỨNG CHỈ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

    STT

    Nơi cấp

    Kí hiệu

    STT

    Nơi cấp

    Kí hiệu

    I

    Đối với chứng chỉ do Bộ Xây dựng cấp

    1

    Bộ Xây dựng

    BXD

    II

    Đối với chứng chỉ hạng II, hạng III do Sở Xây dựng cấp

    1

    An Giang

    ANG

    33

    Kon Tum

    KOT

    2

    Bà Rịa - Vũng Tàu

    BRV

    34

    Lai Châu

    LAC

    3

    Bắc Giang

    BAG

    35

    Lâm Đồng

    LAD

    4

    Bắc Kạn

    BAK

    36

    Lạng Sơn

    LAS

    5

    Bạc Liêu

    BAL

    37

    Lào Cai

    LCA

    6

    Bắc Ninh

    BAN

    38

    Long An

    LOA

    7

    Bến Tre

    BET

    39

    Nam Định

    NAD

    8

    Bình Định

    BID

    40

    Nghệ An

    NGA

    9

    Bình Dương

    BDG

    41

    Ninh Bình

    NIB

    10

    Bình Phước

    BIP

    42

    Ninh Thuân

    NIT

    11

    Bình Thuận

    BIT

    43

    Phú Thọ

    PHT

    12

    Cà Mau

    CAM

    44

    Phú Yên

    PHY

    13

    Cao Bằng

    CAB

    45

    Quảng Bình

    QUB

    14

    Cần Thơ

    CAT

    46

    Quảng Nam

    QUN

    15

    Đà Nẵng

    DNA

    47

    Quảng Ngãi

    QNG

    16

    Đắk Lắk

    DAL

    48

    Quảng Ninh

    QNI

    17

    Đắk Nông

    DAN

    49

    Quảng Trị

    QTR

    18

    Điện Biên

    DIB

    50

    Sóc Trăng

    SOT

    19

    Đồng Nai

    DON

    51

    Sơn La

    SOL

    20

    Đồng Tháp

    DOT

    52

    Tây Ninh

    TAN

    21

    Gia Lai

    GIL

    53

    Thái Bình

    THB

    22

    Hà Giang

    HAG

    54

    Thái Nguyên

    THN

    23

    Hà Nam

    HNA

    55

    Thanh Hóa

    THH

    24

    Hà Nội

    HAN

    56

    Thừa Thiên Huế

    TTH

    25

    Hà Tĩnh

    HAT

    57

    Tiền Giang

    TIG

    26

    Hải Dương

    HAD

    58

    TP.Hồ Chí Minh

    HCM

    27

    Hải Phòng

    HAP

    59

    Trà Vinh

    TRV

    28

    Hậu Giang

    HGI

    60

    Tuyên Quang

    TUQ

    29

    Hòa Bình

    HOB

    61

    Vĩnh Long

    VIL

    30

    Hưng Yên

    HUY

    62

    Vĩnh Phúc

    VIP

    31

    Khánh Hòa

    KHH

    63

    Yên Bái

    YEB

    32

    Kiên Giang

    KIG

    64

    Chứng chỉ do Hội nghề nghiệp cấp

    Bộ Xây dựng quy định cụ thể

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều4
    Tải về
    Hỏi AI ngay →