quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Luật Điều ước quốc tế sửa đổi 2025, số 137/2025/QH15 (137/2025/QH15) · 10/12/2025
  2. 02Về miễn thị thực cho người nước ngoài ưu đãi phát triển kinh tế xã hội (221/2025/NĐ-CP) · 08/08/2025
  3. 03Sửa đổi Nghị định 111/2011/NĐ-CP về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự (196/2025/NĐ-CP) · 04/07/2025
  4. 04Sửa đổi Thông tư 10/2005/TT-BNG về Văn phòng đại diện nước ngoài (03/2025/TT-BNG) · 13/06/2025
  5. 05Thông tư 05/2025/TT-BNG sửa đổi Thông tư 03/2023/TT-BNG về công tác lãnh sự (05/2025/TT-BNG) · 13/06/2025
  6. 06Thông tư 08/2025/TT-BNG hướng dẫn cấp, gia hạn, thu hồi hộ chiếu ngoại giao, công vụ (08/2025/TT-BNG) · 13/06/2025
  7. 07Sửa đổi Thông tư 74/2020/TT-BCA quy định việc kiểm soát xuất nhập cảnh đối với công dân Việt Nam tại cửa khẩu (59/2024/TT-BCA) · 07/11/2024
  8. 08Thông tư 06/2023/TT-BNG sửa đổi Thông tư 01/2011/TT-BNG thủ tục cấp phép nhập cảnh thi hài, hài cốt, tro cốt về Việt Nam (06/2023/TT-BNG) · 26/12/2023
  9. 09Tổ chức giải quyết công tác lãnh sự (03/2023/TT-BNG) · 27/07/2023
  10. 10Luật sửa đổi Luật Xuất nhập cảnh và Luật Xuất nhập cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài 2023 (23/2023/QH15) · 24/06/2023
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Thông tư
    Thông tư 22/2023/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung Thông tư 04/2015/TT-BCA
    Cơ quanBộ Công an
    Ngày BH30/06/2023
    Hiệu lực15/08/2023
    1 chương·2 điều
    Thông tư

    Thông tư 22/2023/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung Thông tư 04/2015/TT-BCA

    Cơ quan ban hành
    Bộ Công an
    Người ký
    Tô Lâm
    Ngày ban hành
    30/06/2023
    Ngày hiệu lực
    15/08/2023
    Tình trạng
    Còn Hiệu lực

    BỘ CÔNG AN
    _________

    Số: 22/2023/TT-BCA

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    _______________________

    Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2023

    THÔNG TƯ

    Sửa đổi, bổ sung một số mẫu giấy tờ ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an

    _________________________

    Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2014;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2019;

    Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam ngày 24 tháng 6 năm 2023;

    Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 08 năm 2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh;

    Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số mẫu giấy tờ ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an.

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số m ẫ u giấy tờ ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập c ả nh, xuất cảnh, cư

    trú của người nước ngoài tại Việt Nam được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 57/2020/TT-BCA ngày 10 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công an

    1. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử (NA1a).

    2. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn bảo lãnh cho thân nhân là người nước ngoài nhập cảnh (NA3).

    3. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai đề nghị cấp thị thực, gia hạn tạm trú (NA5).

    4. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn bảo lãnh cấp thẻ tạm trú (NA7).

    5. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Giấy bảo lãnh cho người nước ngoài thường trú tại Việt Nam (NA11).

    6. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Tờ khai cấp đổi, cấp lại thẻ thường trú (NA13).

    7. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Đơn xin phép cho thân nhân vào khu vực cấm, khu vực biên giới (NA15).

    8. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Công văn trả lời đề nghị cấp tài khoản điện tử (NB8).

    9. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thị thực rời (NC2).

    10. Sửa đổi, bổ sung mẫu giấy tờ quy định về Thị thực điện tử (NC2a).

    Điều 2. Điều khoản thi hành và quy định chuyển tiếp

    1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2023

    2. Thị thực rời, thị thực điện tử được cấp trước khi Thông tư này có hiệu lực tiếp tục được sử dụng nhập xuất cảnh Việt Nam đến khi hết thời hạn của thị thực./.

    Nơi nhận:
    - Văn phòng Chính phủ;
    - Văn phòng Quốc hội;
    - Văn phòng Chủ tịch nước;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
    - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
    - Tòa án nhân dân tối cao;
    - Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an;
    - Các đơn vị trực thuộc Bộ Công an;
    - Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
    - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật Bộ Tư pháp;
    - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Công an;
    - Lưu: VT, QLXNC(P4).

    BỘ TRƯỞNG




    Đại tướng Tô Lâm



    Mẫu (Form) NA1a
    Kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023

    THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC ĐIỆN TỬ

    VIET NAM E-VISA APPLICATION FORM

    Hướng dẫn khai:

    Instruction:

    - Người đề nghị cấp thị thực điện tử phải khai, trả lời đầy đủ, chính xác, trung thực các thông tin có thật bằng tiếng Anh đối với các câu hỏi trong mẫu này.

    Applicant must declare sufficiently, accurately and honestly all true information in English.

    - Với các câu hỏi có nhiều lựa chọn, người đề nghị cấp thị thực điện tử cần đánh dấu  vào các ô □ có nội dung phù hợp.

    With multiple choices questions, applicant is required to tick on all the appropriate answers.

    - Trường hợp người đề nghị cấp thị thực điện tử lựa chọn câu trả lời là “khác” thì phải khai nội dung cụ thể.

    In case choosing “Others” answers, applicant must declare specific information.

    - Trường hợp Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh Việt Nam phát hiện người nước ngoài khai không đúng sự thật, sẽ từ chối cấp thị thực điện tử.

    e-Visa application will be denied if there is any dishonest information in the application found by Viet Nam Immigration Authority.

    - Thị thực điện tử cấp cho người nước ngoài đang ở nước ngoài có nhu cầu nhập cảnh Việt Nam (không cấp cho người nước ngoài đang tạm trú tại Việt Nam).

    e-Visa is issued for foreigners who are currently abroad, wishing to enter into Viet Nam (not to foreigners who are currently temporary resident in Viet Nam).

    - Thị thực điện tử chỉ sử dụng để nhập cảnh, xuất cảnh qua các cửa khẩu thuộc danh sách được Chính phủ Việt Nam cho phép (danh sách các cửa khẩu 1).

    e-Visa only used for entry and exit through border gates listed by the Vietnamese Government (the list of border gates).

    - Người nước ngoài thuộc diện quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 2 của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam không làm thủ tục đề nghị cấp thị thực điện tử mà thông qua cơ quan, tổ chức mời, bảo lãnh gửi văn bản đề nghị cấp thị thực tại cơ quan có thẩm quyền của Bộ Ngoại giao.

    Foreigners described in Clauses 1, 2, 3 and 4, Article 8 of the Law on foreigners' entry into, exit from, transit through and residence in Viet Nam, shall not apply in person for e-Visa. They must send visa applications via the inviting or sponsoring agencies/organizations to the competent agency of the Ministry of Foreign Affairs.

    1. THÔNG TIN CÁ NHÂN

    PERSONAL INFORMATION

    Ảnh trang nhân thân hộ chiếu

    Passport data page image

    1.1. Họ tên (như trên dòng ICAO tại hộ chiếu; viết in hoa);

    Full name (as in passport data page ICAO lines; in capital letters)

    Họ:

    Surname

    Chữ đệm và tên:

    Given name


    1-2. Giới tính:

    Sex

    1.3. Ngày tháng năm sinh:

    Date of birth (dd/mm/yyyy)


    Nam

    Male

    □


    Nữ

    Female

    □

    Ảnh người đề nghị cấp thị thực điện tử (ảnh mới chụp, kích cỡ ảnh 4 x 6cm, định dạng jpg, jpeg, kích thước ≤ 2 MB, mặt nhìn thẳng, không đội mũ, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng)

    Portrait of applicant (recent photo, size 4x6cm, jpg/jpeg format, file size ≤ 2 MB, face looking straight, no hat, no glasses, polite clothes, white background)

    1.4. Quốc tịch:

    Nationality

    1.5. Nơi sinh:

    Place of birth

    1.6. Số CMND/CCCD/ID:

    ID Card number

    1.7. Tôn giáo:

    Religion

    1.8. Người đề nghị cấp thị thực điện tử đã từng sử dụng hộ chiếu khác để nhập cảnh Việt Nam hay không?

    Have you ever used any other passports to enter into Viet Nam?

    Có □

    Không □

    Yes

    No

    Nếu “Có” hãy khai cụ thể:

    If “Yes”, please specify

    STT

    No.

    Số hộ chiếu

    Passport No

    Họ và tên

    Full name

    Ngày tháng năm sinh

    Date of birth

    Quốc tịch

    Nationality











    1.9. Người đề nghị cấp thị thực điện tử có mang nhiều quốc tịch hay không?

    Do you have multiple nationalities?

    Không □

    Có □

    No

    Yes

    Nếu “Có” hãy khai các quốc tịch cụ thể: ………………………………………

    If “Yes”, please specify the nationalities

    1.10. Thông tin vi phạm pháp luật Việt Nam (nếu có):

    Violation of the Vietnamese laws/regulations (if any)

    Hành vi vi phạm

    Act of violation

    Thời gian vi phạm

    Time of violation

    Hình thức xử phạt

    Form of sanction

    Cơ quan ra quyết định xử phạt

    Authority imposed sanction









    Lưu ý: Nếu bạn đã từng vi phạm pháp luật Việt Nam trong lần nhập cảnh trước thì bạn có thể bị từ chối cấp thị thực điện tử.

    Note: If you violated Vietnamese laws/regulations in your previous entry, your e-Visa application may be denied.

    2. THÔNG TIN ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC ĐIỆN TỬ

    E-VISA REQUEST INFORMATION

    2.1. Giá trị thị thực điện tử:

    To issue e-Visa for

    2.2. Thời gian nhập cảnh:

    e-Visa duration:

    Cấp thị thực điện tử nhập cảnh từ ngày: / / đến ngày: / /

    e- Visa valid from (dd/mm/yyyy): to (dd/mm/yyyy):

    Một lần □

    Nhiều lần □

    Single - entry

    Multiple - entry

    3. THÔNG TIN HỘ CHIẾU

    PASSPORT INRORMATION

    3.1. Loại hộ chiếu:

    Passport type

    Ngoại giao □

    Công vụ □

    Phổ thông □

    Khác □

    Diplomatic

    Officials

    Ordinary

    Others

    Nếu “Khác” hãy khai cụ thể: …………………………

    If “Others”, please specify

    3.2. Số hộ chiếu:

    Passport number

    3.3. Cơ quan cấp/Nơi cấp:

    Issuing Authority/Place of issue

    3.4. Ngày cấp:

    Date of issue (dd/mm/yyyy)

    3.5. Ngày hết hạn:

    Expiry date (dd/mm/yyyy)

    3.6. Người đề nghị cấp thị thực điện tử có sử dụng hộ chiếu còn giá trị sử dụng khác không?

    Do you hold any other valid passports?

    Không □

    Có □

    No

    Yes

    Nếu có hãy khai cụ thể:

    If “Yes”, please specify

    Loại hộ chiếu:

    Passport type

    Ngoại giao □

    Công vụ □

    Phổ thông □

    Khác □

    Diplomatic

    Officials

    Ordinary

    Others

    Nếu “Khác” hãy khai cụ thể: ................................................

    If “Others”, please specify

    Số hộ chiếu:

    Passport number

    Ngày cấp:

    Date of issue (dd/mm/yyyy)

    Cơ quan Cấp/Nơi cấp:

    Issuing Authority/Place of issue

    Ngày hết hạn:

    Expiry date (dd/mm/yyyy)

    4. THÔNG TIN LIÊN LẠC

    CONTACT INFORMATION

    4.1. Địa chỉ liên lạc:

    Contact address

    4.2. Nơi ở hiện nay (khai trong trường hợp địa chỉ liên lạc trong nước khác với nơi ở hiện nay):

    Current residential address (if contact address is different from current residential address)

    4.3. Số điện thoại di động hoặc số điện thoại bàn:

    Mobile phone number or landline phone number

    4.4. Địa chỉ Email:

    Email address

    4.5. Liên lạc khẩn cấp:

    Emergency contact

    a) Họ và tên:

    Full name

    c) Số điện thoại:

    Telephone number

    b) Nơi ở hiện nay:

    Current residential address

    d) Quan hệ:

    Relationship

    5. NGHỀ NGHIỆP

    OCCUPATION

    5.1. Nghề nghiệp hiện tại:

    Current occupation

    Doanh nhân

    Businessman

    □

    Học sinh

    Student

    □

    Nhân viên

    Employee

    □

    Công chức

    Official

    □

    Khác

    Others

    □

    Đã nghỉ hưu

    Retired

    □

    Thất nghiệp

    Unemployed

    □



    5.2. Thông tin nghề nghiệp:

    Occupation information

    a) Tên công ty/cơ quan/trường học:

    Name of Company/Agency/School

    b) Chức vụ/khóa học:

    Position/Course of study:

    c) Địa chỉ công ty/cơ quan/trường học:

    Address of Company/Agency/School

    d) Số điện thoại công ty/cơ quan/trường học:

    Telephone number of Company/Agency/School

    6. THÔNG TIN VỀ CHUYẾN ĐI

    INFORMATION ABOUT THE TRIP

    6.1. Mục đích nhập cảnh:

    Purpose of entry

    Du lịch

    Tourist

    □

    Thăm thân

    Visiting relatives

    □

    Công tác/làm việc

    Working

    □

    Thương mại

    Business

    □

    Khác

    Others

    □


    □

    Nếu “Khác” hãy khai cụ thể:

    If “Others”, please specify

    Lưu ý:

    - Theo quy định của pháp luật Việt Nam, người nước ngoài vào đầu tư phải có giấy tờ chứng minh việc đầu tư tại Việt Nam theo quy định của Luật Đầu tư; người nước ngoài hành nghề luật sư tại Việt Nam phải có giấy phép hành nghề theo quy định của Luật Luật sư; người nước ngoài vào lao động phải có giấy phép lao động hoặc giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động; người nước ngoài vào học tập phải có văn bản tiếp nhận của nhà trường hoặc cơ sở giáo dục của Việt Nam; người vào hoạt động tôn giáo, báo chí, y tế, giáo dục phải được phép của cơ quan có thẩm quyền.

    Người đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam được kết hợp du lịch, thăm người thân, chữa bệnh không phải xin phép.

    - Người nước ngoài hoạt động tại Việt Nam phải phù hợp với mục đích nhập cảnh.

    Note:

    - According to the provisions of Vietnamese law, foreigners who are investors must have papers proving their investment in Viet Nam in accordance with the provisions of the Law on Investment; foreigners who work as lawyers in Viet Nam must have a license to practice law in accordance with the Law on Lawyers; foreigners who enter into Viet Nam to work must have a work permit or a certificate certifying that they are the person who are not required to have a work permit under the provisions of the Labor Code; foreigners who enter into Viet Nam to study must have a written consent by the Vietnamese schools or educational institutions; foreigners who engage in religious, journalistic, medical or educational activities must obtain permission from competent authorities. Foreigners who are residing lawfully in Viet Nam can combine tourism, visiting relatives, medical treatment without having to ask for permission.

    - Foreigners’ activities in Viet Nam must be in accordant with the purposes of their entry.

    6.2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân dự kiến liên hệ khi vào Việt Nam?

    Agency/Organization/Individual that the applicant plans to contact when enter into Viet Nam

    Có □

    Không □

    Yes

    No

    Nếu “Có” hãy khai chi tiết:

    If “Yes” please specify in details:

    Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân
    Agency/Organization/Individual

    Địa chỉ
    Address

    Số điện thoại
    Telephone number

    Mục đích
    Purpose of contact














    6.3. Thời gian dự định cư trú:

    Intended duration of stay

    6.4. Ngày dự định nhập cảnh:

    Intended date of entry (dd/mm/yyyy)

    6.5. Cửa khẩu dự kiến nhập cảnh:

    Intended border gate of entry

    6.6. Cửa khẩu dự kiến xuất cảnh:

    Intended border gate of exit

    6.7. Địa chỉ cư trú tại Việt Nam:

    Residential address in Viet Nam

    6.8. Số điện thoại liên hệ tại Việt Nam:

    Contact telephone number in Viet Nam

    Cam đoan thực hiện việc khai báo tạm trú theo quy định □

    Committed to declare temporary residence according to the provisions of Vietnameses laws


    6.9. Người đề nghị cấp thị thực điện tử có từng đến Việt Nam trong 01 năm trở lại đây không:

    Have you been to Viet Nam in the last 01 year?

    Có □

    Không □

    Yes

    No

    Nếu “Có” hãy khai chi tiết chuyến đi.

    If “Yes” please specify

    Thời gian cư trú

    Duration of stay

    (từ ngày: / / / đến ngày: / / / )

    From (dd/mm/yyyy): to (dd/mm/yyyy):

    Mục đích chuyến đi
    Trip's purpose







    6.10. Người đề nghị cấp thị thực điện tử có người thân đang ở Việt Nam hay không?

    Do you have relatives who currently reside in Viet Nam?

    Có □

    Không □

    Yes

    No

    Nếu “Có” hãy khai cụ thể thông tin người thân (phạm vi người thân gồm: Ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em… của người đề nghị cấp thị thực điện tử)

    If “Yes” please specify the relatives’ information (relatives include: grandparents, father, mother, husband, wife, children, brothers, sisters… of the applicant)

    Họ và tên
    Full name

    Ngày tháng năm sinh
    Date of birth

    Quốc tịch
    Nationality

    Quan hệ
    Relationship

    Địa chỉ cư trú tại Việt Nam
    Residential address in Viet Nam






















    7. Trẻ em dưới 14 tuổi được cung cấp chung hộ chiếu đề nghị được cấp cùng thị thực điện tử (nếu có):
    Accompany child(ren) under 14 years old who are issued with the same passport request to be issued the same e-Visa (if any):

    Lưu ý: Không đề nghị cấp thị thực điện tử cho trẻ em được cấp chung hộ chiếu nếu trẻ em đó đã được cấp hộ chiếu riêng.
    Note: Do not request e-Visa issuance for the child(ren) who are issued with the same passport if he/she has his/her own passport.

    STT
    No.

    Họ và tên
    Full name

    Giới tính
    Sex

    Ngày tháng năm sinh
    Date of birth

    Ảnh
    Photo

    (ảnh mới chụp, kích cỡ ảnh 4 x 6 cm, định dạng jpg, jpeg, kích thước ≤ 2MB, mặt nhìn thẳng, không đội mũ, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng)
    (recent photo, size 4x6cm, jpg/jpeg format, file size ≤ 2MB, face looking straight, no hat, no glasses, polite clothes, white background)
















    8. KINH PHÍ, BẢO HIỂM CHUYẾN ĐI

    TRIP’S EXPENSES, INSURANCE

    8.1. Kinh phí dự tính (theo đơn vị đô la Mỹ): …………………………………………………… USD

    Intended expenses (in USD)

    8.2. Ai là người đảm bảo kinh phí chuyến đi cho người đề nghị cấp thị thực điện tử:

    Who will cover the trip’s expenses of the applicant

    a) Người đề nghị cấp thị thực điện tử tự túc kinh phí cho chuyến đi □
    The applicant

    Nếu chọn phương án này, đề nghị cho biết các thông tin cụ thể:
    If choosing this option, please specify

    b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác đảm bảo kinh phí cho chuyến đi □
    Other agency/organization/individual

    Nếu chọn phương án này, đề nghị cho biết các thông tin cụ thể:
    If choosing this option, please specify

    - Tên Cơ quan, tổ chức, cá nhân:
    Name of the agency/organization/individual:

    - Địa chỉ:
    Address

    - Số điện thoại:
    Telephone number

    - Hình thức chi trả cho chuyến đi:
    Payment method

    Tiền mặt
    Cash

    □

    Thẻ thanh toán quốc tế
    Credit card

    □

    Séc du lịch
    Traveller's cheques

    □

    Tiền mặt
    Cash

    □

    Thẻ thanh toán quốc tế
    Credit card

    □

    8.3. Người đề nghị cấp thị thực điện tử đã mua bảo hiểm cho chuyến đi đến Việt Nam chưa?
    Does the applicant have health insurance arranged for their stay in Viet Nam?

    Có
    Yes

    □

    Không
    No

    □

    Thông tin cụ thể:
    Please specify

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    9. THÔNG TIN CƠ QUAN TỔ CHỨC TẠI VIỆT NAM ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC ĐIỆN TỬ (NẾU CÓ)

    INFORMATION OF VIETNAM AGENCY/ORGANIZATION REQUESTING E-VISA (IF ANY)

    9.1. Tên cơ quan, tổ chức:

    Name of agency/organization

    9.2. Địa chỉ:

    Address

    9.3. Số điện thoại.

    Telephone number

    9.4. Địa chỉ email:

    Email address:

    9.5 Người đại diện theo pháp luật:
    Legal representative

    Họ và tên:
    Full name

    Sinh ngày:
    Date of birth

    Quốc tịch:
    Nationality

    Giới tính:
    Sex

    Số điện thoại:
    Telephone number

    Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/hộ chiếu số:
    ID Card number/Passport number

    Ngày cấp:
    Date of issue (dd/mm/yyyy)

    Nơi cấp:
    Place of issue

    Địa chỉ thường trú:
    Permanently Residential address

    Địa chỉ liên lạc:
    Contact address

    9.6. Mục đích đề nghị cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài:
    Purpose of requesting for e-Visa issuance for foreigner

    Làm việc với cơ quan tổ chức
    Working with the agency/organization

    □

    Tổ chức chương trình du lịch
    Organizing tourist program

    □

    Khác
    Others

    □

    Nếu chọn “Khác” đề nghị nêu cụ thể: ………………………………………
    If “Others”, please specify

    10. CAM ĐOAN

    COMMTMENT

    10.1. Dành cho cá nhân người nước ngoài đề nghị cấp thị thực điện tử
    For foreigners applying for e-Visa

    Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thật, chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về những thông tin đã cung cấp để đề nghị cấp thị thực điện tử của Việt Nam và nhận thức được rằng phí cấp thị thực điện tử sẽ không được hoàn trả nếu đơn xin cấp thị thực điện tử bị từ chối.
    I hereby declare that the above statements are true, accurate and I am fully responsible before the Vietnamese laws for the information provided to apply for an e-Visa of Viet Nam and I am aware that the application fee is not refunded if the application for e-Visa of Viet Nam is denied.

    □

    10.2. Dành cho cơ quan, tổ chức đề nghị cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam
    For agency/organization requesting for e-Visa issuance for foreigner to enter Into Viet Nam

    Cơ quan, tổ chức có tên tại mục 9 xin cam đoan những thông tin đề nghị cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài nêu trên là đúng sự thật, chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về những thông tin đã cung cấp để đề nghị cấp thị thực điện tử của Việt Nam cho người nước ngoài.
    The agency/organization named in Section 9 hereby declare that the information given above regarding e-Visa application for foreigner is true, accurate and we are fully responsible before Vietnamese laws for the information provided to apply for an e-Visa of Viet Nam for foreigner.

    □

    ĐỊA ĐIỂM, NGÀY THÁNG NĂM ĐỀ NGHỊ:
    PLACE, DATE OF REQUEST

    ĐỊA ĐIỂM ĐỀ NGHỊ
    PLACE OF REQUEST

    Làm tại (quốc gia/vùng lãnh thổ): ……………
    Done at (country/territory)

    NGÀY, THÁNG, NĂM ĐỀ NGHỊ
    DATE OF REQUEST (dd/mm/yyyy)
    ……………/……………/……………

    _______________________________

    Đường dẫn đến danh sách các cửa khẩu quốc tế tại Trang thông tin cấp thị thực điện tử.

    2 Đường dẫn đến quy định của khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 của Luật Nhập cảnh, xuất cảnh người nước ngoài tại Việt Nam.



    Mẫu (Form) NA3
    Kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023

    ĐƠN BẢO LÃNH CHO NGƯỜI THÂN LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI NHẬP CẢNH VIỆT NAM (1)

    SPONSORING APPLICATION FORM FOR FOREIGN FAMILY MEMBERS TO ENTER VIETNAM

    Kính gửi: Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an

    To: Immigration Department - Ministry of Public Security

    I- Người bảo lãnh (The sponsor):

    1- Họ tên (chữ in hoa): ……………………………………………………………………………..

    Full name (in capital letters)

    2- Giới tính:

    Nam □

    Nữ □

    3- Sinh ngày …… tháng …… năm ………

    Sex

    Male

    Female

    Date of birth (Day, Month, Year)

    4- Quốc tịch gốc:

    5- Quốc tịch hiện nay:

    Nationality at birth

    Current nationality

    6- Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/hộ chiếu/thẻ thường trú/thẻ tạm trú số (2): ……………

    Identity card/Passport/Permanent or Temporary Resident Card number

    Ngày cấp: ……/……/………

    Cơ quan cấp: ………………………………

    Issuing date (Day, Month, Year)

    Issuing authority

    7- Nghề nghiệp: ………………………

    Occupation

    8- Nơi làm việc (nếu có) …………………………………………………………………………

    Employer and business address (if any)

    9- Địa chỉ thường trú/tạm trú tại Việt Nam (3): ………………………………………………..

    Permanent/temporary residential address in Viet Nam

    10- Điện thoại liên hệ/Email: …………………………………………………………………….

    Contact telephone number/Email

    II/- Người nước ngoài được bảo lãnh The sponsored:

    Số TT

    Họ tên (chữ in hoa)
    Full name (in capital letters)

    Giới tính
    Sex

    Ngày tháng năm sinh
    Date of birth (Day, Month, Year)

    Quốc tịch
    Nationality

    Hộ chiếu số
    Passport number

    Nghề nghiệp
    Occupation

    Quan hệ (4)
    Relationship

    Gốc
    At birth

    Hiện nay
    Current














































    III- Đề nghị Cục Quản lý xuất nhập cảnh Request the Immigration Department:

    1- Giải quyết cho những người có tên ở Mục II được nhập cảnh Việt Nam một lần □ nhiều lần □ từ ngày: ……/……/……… đến ngày ……/……/………

    To grant the people listed in Part II permission of a single entry □ or multiple entries □ into Viet Nam for an intended length of stay from (Day, Month, Year) ……/……/……… to ……/……/………

    2- Mục đích/Purpose of entry: ……………………………………………………………………..

    3- Dự kiến địa chỉ tạm trú ở Việt Nam: ……………………………………………………………

    Intended temporary residential address in Viet Nam

    4- Thông báo cho cơ quan đại diện Việt Nam tại …………… nước …………… để cấp thị thực.

    To inform the Vietnamese Diplomatic Mission at …………… in (country) …………… to issue Visa.

    5- Cho nhận thị thực tại cửa khẩu, tên cửa khẩu:……………..……………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    To grant permission to pick up visa upon arrival at ………………………… Viet Nam's Border Gate.

    Lý do

    Reason(s) ……………………………………………………………………………………………

    Tôi xin cam đoan những nội dung trên là đúng sự thật.

    I declare that all the above information is correct

    Xác nhận Certified by (5)
    (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ, đóng dấu)
    Signature, full name, tide and stamp

    Làm tại …………… ngày …… tháng …… năm ………
    Done at …………… date (Day, Month, Year)
    Người bảo lãnh (ký, ghi rõ họ tên)
    The sponsor’s signature and full name





    Ghi chú/Notes

    (1) Dùng cho công dân Việt Nam, người nước ngoài có thẻ thường trú/thẻ tạm trú tại Việt Nam mời, bảo lãnh thân nhân nhập cảnh; nộp trực tiếp tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an.

    This form is for Vietnamese citizens or the foreigners with Permanent or Temporary Resident Card to invite, sponsor their foreign family members to apply for a Vietnamese visa. Submit in person at the Immigration Deportment - Ministry of Public Security.

    (2) Kèm bản sao giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu/thẻ thường trú/thẻ tạm trú;

    Enclose a certified copy of the ID Card/Passport or Permanent/Temporary Resident Card

    (3) Công dân Việt Nam, người nước ngoài có thẻ thường trú ghi địa chỉ thường trú; người nước ngoài có thẻ tạm trú ghi địa chỉ tạm trú.

    For Vietnamese citizens or the foreigners with Permanent Resident Card, specify the permanent residential address in Viet Nam; For Temporary Resident Card holders, specify the temporary residential address.

    (4) Kèm bản sao giấy tờ chứng minh quan hệ theo quy định. Enclose supporting documents to prove family relationship as stipulated by the Law.

    (5) Thủ trưởng cơ quan, tổ chức mời, bảo lãnh người đó xác nhận các điểm khai tại Mục I, đối với người nước ngoài có thẻ tạm trú. For the foreigners with Temporary Resident Card, part I is certified by the Head of sponsoring organization.



    Mẫu (Form) NA5
    Kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023

    TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP THỊ THỰC, GIA HẠN TẠM TRÚ (1)
    APPLICATION FORM FOR VISA ISSUANCE, STAY EXTENSION

    Dùng cho người nước ngoài đang tạm trú ở Việt Nam
    For temporary residence foreigners in Viet Nam

    I- Người đề nghị The applicant:

    1- Họ tên (chữ in hoa): ……………………………………………………………………………

    Full name (in capital letters)

    2- Giới tính:

    Nam □

    Nữ □

    3- Sinh ngày …… tháng …… năm ………

    Sex

    Male

    Female

    Date of birth (Day, Month, Year)

    4- Quốc tịch gốc: …………………………………

    5- Quốc tịch hiện nay: ………………………

    Nationality at birth

    Current nationality

    6- Nghề nghiệp/chức vụ: …………………………………………………………………………

    Occupation/position

    7- Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số: ………………………… loại (2): ……………

    Passport or International Travel Document number Type

    Cơ quan cấp: ………………………………………… có giá trị đến ngày: ……/……/……….

    Issuing authority: Expiry date (Day, Month, Year)

    8- Nhập cảnh Việt Nam ngày: ……/……/……… qua cửa khẩu: …………………………….

    Date of the latest entry into Viet Nam (Day, Month, Year) via Viet Nam’s border gate

    Mục đích nhập cảnh: ……………………………………………………………………………..

    Purpose of entry

    9- Được phép tạm trú đến ngày: ……/……/………

    Permitted to stay until (Day, Month, Year)

    - Địa chỉ tạm trú tại Việt Nam: ……………………………………………………………………

    Temporary residential address in Viet Nam

    - Điện thoại liên hệ/Email …………………………………………………………………………

    Contact telephone number/Email

    II- Cơ quan/tổ chức hoặc thân nhân ở Việt Nam mời, bảo lãnh:

    Hosting organization/family relative in Viet Nam

    1- Tên cơ quan, tổ chức Name of hosting organisation:

    ……………………………………………………………………………………………………….

    Địa chỉ Address ……………………………………………………………………………………

    Điện thoại liên hệ/Email Contact telephone number/Email …………………………………..

    2- Thân nhân bảo lãnh (Họ tên): …………………………………………………………………

    Hosting family relative (full name)

    Sinh ngày …… tháng …… năm ………

    Date of birth (Day, Month, Year)

    Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/hộ chiếu/thẻ thường trú/thẻ tạm trú số: …………………………………………………………………………………………………………

    Identity Card/Passport/Permanent/ Temporary Resident Card Number

    Cấp ngày: ……………………

    cơ quan cấp: …………………………………………………

    Issuing date

    Issuing authority

    Quan hệ với người đề nghị: ……………………………………… (3)

    Relationship to the applicant

    Địa chỉ thường trú/tạm trú tại Việt Nam: …………………………………………………………

    Permanent/temporary residential address in Viet Nam

    Điện thoại liên hệ/Email: ……………………………………………………………………………

    Contact telephone number/Email

    III- Nội dung đề nghị Requests:

    1- Cấp thị thực: một lần □ nhiều lần □ có giá trị đến ngày: ……/……/………

    To issue a visa Single Multiple Valid to (Day, Month, Year)

    2- Gia hạn tạm trú đến ngày: ……/……/………

    To extend the duration of temporary stay until (Day, Month Year)

    3- Lý do Reason(s) …………………………………………………………………………………

    IV- Những điều cần trình bày thêm Additional statements:

    …………………………………………………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………


    Làm tại ……… ngày …… tháng …… năm ………
    Done at …………… date (Day, Month, Year)

    Xác nhận (4) Certified by
    (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
    Signature, full name, title and stamp

    Người bảo lãnh
    (ký, ghi rõ họ tên)
    The sponsor's signature and fullname





    Người đề nghị
    (ký, ghi rõ họ tên)
    The applicant’s signature and fullname

    Ghi chú/Notes

    (1) Mỗi người khai 1 bản, kèm hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế, nếu thuộc trường hợp cấp thị thực rời thì nộp kèm 01 ảnh mới chụp, mặt nhìn thẳng, không đội mũ, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng

    Submit in person one completed application form enclosed with passport or International Travel Document, incase of issue separate visa, including 01 recent photos, face looking straight, no hat, no glasses, polite clothes, white background

    (2) Ghi rõ loại hộ chiếu phổ thông, công vụ, ngoại giao hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế.

    Specify type of passport: Ordinary, official or Diplomatic; of specify name of the international Travel Document.

    (3) Kèm theo giấy tờ chứng minh quan hệ.

    Enclose documents proving the family relationship

    (4) Trường hợp do cơ quan, tổ chức mời, bảo lãnh, hoặc người nước ngoài có thể tạm trú mời, bảo lãnh thì thủ trưởng cơ quan tổ chức xác nhận.

    Be certified by the head of the organization if the sponsor is an organization or a foreigner with Temporary Resident Card.



    Mẫu (Form) NA7
    Kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ________________

    ĐƠN BẢO LÃNH CẤP THẺ TẠM TRÚ

    Kính gửi: ………………………………………(1)

    I. Người bảo lãnh:

    1 - Họ tên: ……………………………………………………………………………………………

    2- Giới tính:

    Nam □

    Nữ □

    3- Sinh ngày …… tháng …… năm ………

    4- Địa chỉ thường trú (theo Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân): …………………………………………………………………………………………………………

    - Địa chỉ tạm trú (nếu có): ………………………………………………………………………….

    - Điện thoại liên hệ/Email: ………………………………………………………………………….

    5- Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ……………………………..

    6- Nghề nghiệp: …………………… Nơi làm việc hiện nay: …………………………………….

    II. Người được bảo lãnh:

    Số TT

    Họ tên

    (chữ in hoa)

    Giới tính

    Ngày tháng năm sinh

    Quốc tịch

    Hộ chiếu số

    Quan hệ (2)






















    III. Nội dung bảo lãnh:

    1- Bảo lãnh cho thân nhân nêu ở Mục II được cấp thẻ tạm trú theo tờ khai đề nghị cấp thẻ tạm trú (kèm theo).

    2- Tôi xin cam đoan những nội dung trên là đúng sự thật.


    Làm tại …………… ngày …… tháng …… năm ………
    Người bảo lãnh (ký, ghi rõ họ tên)





    Ghi chú:

    (1) Cục Quản lý xuất nhập cảnh hoặc Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi thường trú.

    (2) Ghi rõ quan hệ với người bảo lãnh.



    Mẫu (Form) NA11
    Kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ____________________

    GIẤY BẢO LÃNH

    CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI THƯỜNG TRÚ TẠI VIỆT NAM (1)

    I- Người bảo lãnh

    1 - Họ tên: ……………………………………………………………………………………………

    2- Giới tính:

    Nam □

    Nữ □

    3- Sinh ngày …… tháng …… năm ………

    4- Địa chỉ thường trú (ghi theo sổ hộ khẩu): ……………………………………………………..

    5- Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: ………………………………………………………………………………………………………… cấp ngày: ………………………… cơ quan cấp: ………………………………………………………

    6- Nghề nghiệp: ………………………… Nơi làm việc hiện nay: ………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    7. Số điện thoại: ………………………… Email: …………………………………………………

    II. Người được bảo lãnh

    Số TT

    Họ tên
    (chữ in hoa)

    Giới tính

    Ngày tháng năm sinh

    Quốc tịch

    Hộ chiếu số

    Nghề nghiệp

    Điện thoại liên hệ

    Email

    Quan hệ (2)































    III. Nội dung bảo lãnh

    1- Bảo lãnh cho thân nhân nêu ở Mục II được thường trú tại địa chỉ:

    …………………………………………………………………………………………………………

    2- Đảm bảo về cuộc sống cho thân nhân sau khi được thường trú (3)

    a. Về nhà ở:

    Người bảo lãnh cung cấp hoặc cho ở cùng nhà

    □

    Người được bảo lãnh tự mua

    □

    b. Về nguồn sống thường xuyên:

    Người bảo lãnh cung cấp tài chính để nuôi dưỡng

    □

    Người được bảo lãnh tự túc

    □

    Tôi xin cam đoan những nội dung trên là đúng sự thật.


    Làm tại …………… ngày …… tháng …… năm ………
    Người bảo lãnh (ký, ghi rõ họ tên)


    Ghi chú:

    (1) Nộp kèm theo đơn xin thường trú (mẫu NA12).

    (2) Ghi rõ quan hệ với người bảo lãnh và kèm theo giấy tờ chứng minh.

    (3) Đánh dấu x vào ô tương ứng và kèm theo giấy tờ chứng minh.



    Mẫu (Form) NA13
    Kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023

    TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI, CẤP LẠI THẺ THƯỜNG TRÚ (1)

    APPLICATION FORM FOR PERMANENT RESIDENT CARD RENEWAL/ REISSUANCE

    (Dùng cho người nước ngoài đang thường trú lại Việt Nam)

    (For permanent residence foreigners in Viet Nam)

    1- Họ tên (chữ in hoa): ……………………………………………………………………………..

    Full name (in capital letters)

    Họ tên khác (nếu có): ...........................................................................................................

    Other names (if any)

    2- Giới tính:

    Nam □

    Nữ □

    3- Sinh ngày …… tháng …… năm ………

    Sex

    Male

    Female

    Date of birth (Day, Month, Year)

    4- Nơi sinh: …………………………………………………………………………………………

    Place of birth

    5- Quốc tịch gốc: …………………………………

    6- Quốc tịch hiện nay: ………………………

    Nationality at birth

    Current nationality

    7- Nghề nghiệp: …………………………………………………………………………………….

    Occupation

    8- Nơi làm việc (tên cơ quan/tổ chức) ……………………………………………………………

    Employer (Name of organization)

    Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………

    Business address

    Điện thoại liên hệ/Email Contact telephone number/Email ……………………………………

    9- Địa chỉ thường trú tại Việt Nam:

    Permanent residential address in Viet Nam

    Số nhà: …………… Đường/phố/thôn …………………… Phường/xã ……………

    House number Street/road/village Ward/commune

    quận/huyện ………………………… thành phố/tỉnh …………………………………

    District City/Province

    Điện thoại liên hệ/Email Contact telephone number/Email ……………………………………

    10- Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số: …………………………………………………

    Passport or International Travel Document number

    Cơ quan cấp: …………………………………………… có giá trị đến ngày: ……/……/………

    Issuing authority: Expiry date (Day, Month, Year)

    11- Thẻ thường trú số: ……………………………………………………………………………..

    Permanent resident card number

    Cơ quan cấp: ………………………………

    ngày cấp: ……………………………………

    Issuing authority

    Issuing date (Day, Month, Year)

    12- Thân nhân Family members

    Quan hệ (3)
    Relationship

    Họ tên
    Full name

    Ngày tháng năm sinh
    Dale of birth

    Quốc tịch
    Nationality

    Nghề nghiệp
    Occupation

    Chỗ ở hiện nay
    Current residential address































    13- Nội dung đề nghị:

    Requests:

    + Đổi thẻ thường trú □

    To renew the Permanent Resident Card

    + Cấp lại thẻ thường trú □

    To reissue the Permanent Resident Card

    - Lý do (4) ……………………………………………………………………………………………

    Reason

    …………………………………………………………………………………………………………

    Tôi xin cam đoan những nội dung trên là đúng sự thật.

    I declare to the best of my knowledge that all the above particulars are correct.


    Làm tại …… ngày …… tháng …… năm ………
    Done at …… date (Day, Month, Year)
    Người đề nghị (ký, ghi rõ họ tên)
    The applicant's signature and full name





    Ghi chú/Notes:

    (1) Mỗi người khai 01 bản, nộp trực tiếp tại Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi thường trú.

    Submit in person one completed format the Immigration Office of Province/Central City Public Security where the applicant is residing permanently.

    (2) Kèm 02 ảnh mới chụp, cỡ 2x3cm, mặt nhìn thẳng, không đội mũ, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng (01 ảnh dán vào tờ khai, 01 ảnh để rời).

    Enclose 02 recently taken photos in 2x3cm size with face looking straight, no hat, no glasses, polite clothes, white background (one photo on the form, the other separate).

    (3) Ghi rõ bố, mẹ, vợ, chồng, con.

    State clearly the information about parents, spouse and children.

    (4) Ghi rõ lý do bị mất/bị hỏng/thay đổi nội dung ghi trong thẻ.

    Specify the reason the card is lost/damaged/modified.



    Mẫu (Form) NA15
    Kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ________________

    ……………, ngày …… tháng …… năm ………

    ĐƠN XIN PHÉP CHO THÂN NHÂN VÀO KHU VỰC CẤM, KHU VỰC BIÊN GIỚI (1)

    Kính gửi: ………………………………………(2)

    - Tên tôi là (chữ in hoa): ……………………………………………………………………………

    - Giới tính: Nam □ Nữ □ Sinh ngày …… tháng …… năm ……… Nghề nghiệp: …………….

    - Giấy chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …………………………………………………………………………………………………………

    cấp ngày …………………… cơ quan cấp: ……………………………………………………….

    - Địa chỉ thường trú tại Việt Nam: …………………………………………………………………

    …………………………………………………………………………………………………………

    - Số điện thoại: …………………… Email (nếu có): ……………………………………………..

    Đề nghị cấp phép vào khu vực cấm, khu vực biên giới cho ................. người nước ngoài, cụ thể như sau:

    Số TT

    Họ tên (chữ in hoa)

    Giới tính

    Ngày tháng năm sinh

    Quốc tịch

    Hộ chiếu/thẻ tạm trú/ thẻ thường trú số

    Nghề nghiệp, chức vụ




































    - Địa chỉ tạm trú/ thường trú tại Việt Nam: ……………………………………………………….

    …………………………………………………………………………………………………………

    - Quan hệ với bản thân: …………………………………………………………………………(3)

    - Xin vào khu vực: …………………………………………………………………………………..

    Thời gian: từ ngày …………………… đến ngày …………………… số lần ……………………

    Mục đích: ……………………………………………………………………………………………..


    Người làm đơn
    (Ký, ghi rõ họ tên)





    Ghi chú:

    (1) Dùng cho công dân Việt Nam đang thường trú tại khu vực cấm, khu vực biên giới.

    (2) Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có khu vực cấm, khu vực biên giới.

    (3) Kèm bản sao giấy tờ chứng minh quan hệ (ông, bà, cha, mẹ của vợ hoặc chồng, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột của người làm đơn)



    Mẫu (Form) NB8
    Kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023

    BỘ CÔNG AN
    CỤC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH

    ___________

    Số: /
    V/v cấp tài khoản điện tử

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    _________________

    ……, ngày …… tháng …… năm ……

    Kính gửi: ………………………………………(1)

    Theo đề nghị của (1)… tại văn bản số: … ngày … tháng … năm … về việc cấp tài khoản điện tử để ………(2).

    Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an thông báo:

    Kể từ ngày … tháng … năm …, …(1)… được phép sử dụng tài khoản đã đăng ký truy cập vào Cổng dịch vụ công Bộ Công an để ……………(2).

    Nơi nhận:
    - Như trên;
    - Lưu

    CỤC TRƯỞNG

    _______________

    Ghi chú:

    (1) Tên cơ quan, tổ chức;

    (2) Ghi rõ mục đích đề nghị cấp tài khoản điện tử (làm thủ tục cấp giấy tờ có giá trị nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam; làm thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam).

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
    __________________

    THỊ THỰC
    VISA

    SỐ

    No

    AA 0000000

    KÝ HIỆU

    Category ……………

    CÓ GIÁ TRỊ TỪ NGÀY
    Valid from …………………………………………

    ĐẾN NGÀY
    until ………………………………………………

    SỬ DỤNG MỘT/NHIỀU LẦN
    Good for single/multiple entries …………………………………………………………………

    HỌ TÊN
    Full name …………………………………………………………………………………………

    NGÀY SINH
    Date of birth ………………………………………………………………………………………

    MANG HỘ CHIẾU CỦA NƯỚC/LÃNH THỔ
    Holding passport of country/territory ……………………

    SỐ
    No…………………………………………

    THỜI HẠN TẠM TRÚ THEO PHÉP CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH.
    Length of stay in subject to permission by Immigration Authority.

    GHI CHÚ
    Annotation …………………………………………………………………………………………


    CẤP TẠI
    Issued at ……………………

    Ngày
    On ……………………………



    Mẫu (Form) NC2a
    Kèm theo Thông tư số 22/2023/TT-BCA ngày 30 tháng 6 năm 2023

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
    ___________________

    THỊ THỰC ĐIỆN TỬ
    ELECTRONIC VISA


    Số: …………………………
    No


    Ký hiệu: EV
    Category


    Mã: …………………………
    Code

    CÓ GIÁ TRỊ TỪ NGÀY
    Valid from …………………………………………

    ĐẾN NGÀY
    until ………………………………………………

    SỬ DỤNG MỘT/NHIỀU LẦN ……………………………………………………………………………
    Good for single/multiple entries

    HỌ TÊN ……………………………………………………………………………………………………
    Full name

    NGÀY THÁNG NĂM SINH ………………………………………………………………………………
    Date of birth

    MANG HỘ CHIẾU CỦA NƯỚC/LÃNH THỔ
    Holding passport of country/territory ……………………………………………………………………

    SỐ HỘ CHIẾU: …………………………………
    Passport number

    THỜI HẠN ĐẾN: …………………………………
    Date of expiry

    Mục đích nhập cảnh:
    Purpose of entry

    Tên cơ quan, tổ chức tại Việt Nam đề nghị (nếu có);
    Name of applicant organization in Viet Nam (if any)

    Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….
    Address

    THỜI HẠN TẠM TRÚ THEO PHÉP CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH
    Length of stay is subject to permission by Immigration Authority

    GHI CHÚ
    Annotation ……………………………………………………………………………………………







    Mã QR


    CỤC QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH
    Vietnam Immigration Department


    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Chương1
    Điều2
    Tải về
    Hỏi AI ngay →