STT
|
Tên
biểu mẫu
|
Ký
hiệu
|
Đơn
vị
|
Khổ
giấy
|
Mặt
in
|
Ghi
chú
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
|
1.
Biểu mẫu sử dụng trong tiếp nhận, giải quyết nguồn
tin về tội phạm
|
|
|
|
|
|
1
|
Biên
bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm
|
01
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
2
|
Thông
báo về việc tiếp nhận nguồn tin về tội phạm
|
02
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
3
|
Phiếu
chuyển nguồn tin về tội phạm
|
03
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
4
|
Thông
báo về việc Thủ trưởng Cơ quan điều tra trực tiếp
thụ lý giải quyết...
|
04
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
5
|
Quyết
định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra giải
quyết nguồn tin về tội phạm
|
05
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
6
|
Quyết
định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra giải
quyết nguồn tin về tội phạm
|
06
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
7
|
Quyết
định thay đổi Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra giải
quyết nguồn tin về tội phạm
|
07
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
8
|
Quyết
định thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra giải
quyết nguồn tin về tội phạm
|
08
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
9
|
Quyết
định phân công cấp phó giải quyết nguồn tin về
tội
phạm (Dùng
cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số
hoạt động điều tra)
|
09
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
10
|
Quyết
định phân công Cán bộ điều tra giải quyết nguồn
tin về tội phạm (Dùng
cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số
hoạt động điều tra)
|
10
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
11
|
Quyết
định thay đổi cấp phó giải quyết nguồn tin về tội
phạm (Dùng
cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số
hoạt động điều tra)
|
11
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
12
|
Quyết
định thay đổi Cán bộ điều tra giải quyết nguồn
tin về tội phạm (Dùng
cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số
hoạt động điều tra)
|
12
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
13
|
Quyết
định ủy thác giải quyết nguồn tin về tội phạm
|
13
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
14
|
Quyết
định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra thực
hiện Quyết định ủy thác giải quyết nguồn tin về
tội phạm
|
14
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
15
|
Quyết
định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra thực
hiện Quyết định ủy thác giải quyết nguồn tin về
tội
phạm
|
15
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
16
|
Quyết
định về việc tham gia tố tụng
|
16
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
17
|
Đề
nghị gia hạn thời hạn giải quyết nguồn tin về tội
phạm
|
17
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
18
|
Báo
cáo kết thúc giải quyết nguồn tin về tội phạm
|
18
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
19
|
Quyết
định tách nguồn tin về tội phạm
|
19
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
20
|
Quyết
định tạm đình chỉ việc giải quyết nguồn tin về
tội phạm
|
20
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
21
|
Quyết
định phục hồi việc giải quyết nguồn tin về tội
phạm
|
21
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
22
|
Quyết
định không khởi tố vụ án hình sự
|
22
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
23
|
Thông
báo kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm
|
23
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
24
|
Biên
bản tiếp nhận người phạm tội ra tự thú/đầu thú
|
24
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
25
|
Biên
bản giao, nhận người phạm tội tự thú/đầu thú
|
25
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
26
|
Thông
báo về việc người phạm tội tự thú/đầu thú
|
26
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
|
2.
Biểu mẫu sử dụng trong phân công điều tra, khởi tố
vụ án hình sự, khởi tố bị can
|
|
|
|
|
|
1
|
Quyết
định khởi tố vụ án hình sự
|
27
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
2
|
Quyết
định thay đổi Quyết định khởi tố vụ án hình sự
|
28
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
3
|
Quyết
định bổ sung Quyết định khởi tố vụ án hình sự
|
29
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
4
|
Quyết
định hủy bỏ Quyết định khởi tố vụ án hình sự
|
30
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
5
|
Thông
báo về việc không khởi tố vụ án hình sự/hủy bỏ
quyết định khởi tố vụ án hình sự
|
31
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
6
|
Thông
báo về việc phục hồi điều tra vụ án hình sự
|
32
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
7
|
Quyết
định nhập vụ án hình sự
|
33
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
8
|
Quyết
định tách vụ án hình sự
|
34
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
9
|
Quyết
định tách hành vi và tài liệu liên quan trong vụ án
hình sự
|
35
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
|
Ghi
chú: Từ mẫu số 27
đến mẫu số
35 sử dụng chung cho cả pháp nhân
|
|
|
|
|
|
10
|
Quyết
định ủy quyền
khi Thủ trưởng Cơ quan điều tra vắng mặt
|
36
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
11
|
Quyết
định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến
hành khởi tố, điều tra vụ án hình sự
|
37
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
12
|
Quyết
định phân công bổ sung Phó Thủ trưởng Cơ quan điều
tra tiến hành điều tra vụ án hình sự
|
38
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
13
|
Quyết
định thay đổi Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến
hành điều tra vụ án hình sự
|
39
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
14
|
Quyết
định hủy bỏ Quyết định phân công Phó Thủ trưởng
Cơ quan điều tra tiến hành khởi tố, điều tra
vụ án hình sự
|
40
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
15
|
Quyết
định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến
hành điều tra vụ án hình sự
|
41
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
16
|
Quyết
định phân công bổ sung Điều tra viên, Cán bộ điều
tra tiến hành điều tra vụ án hình sự
|
42
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
17
|
Quyết
định thay đổi Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến
hành điều tra vụ án hình sự
|
43
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
18
|
Quyết
định thay đổi quyết định/lệnh của Phó Thủ trưởng
Cơ quan điều tra/Điều tra viên
|
44
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
19
|
Quyết
định hủy bỏ quyết định/lệnh của Phó Thủ trưởng
Cơ quan điều tra/Điều tra viên
|
45
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
20
|
Quyết
định phân công cấp phó, cán bộ điều tra
trong
việc khởi tố, điều tra
vụ án hình
sự (Sử
dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một
số hoạt động điều tra)
|
46
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
21
|
Quyết
định thay đổi cấp phó trong việc khởi tố, điều
tra vụ án hình sự (Sử
dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một
số hoạt động điều tra)
|
47
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
22
|
Quyết
định thay đổi cán bộ điều tra tiến hành điều tra
vụ án hình
sự (Sử
dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một
số hoạt động điều tra)
|
48
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
23
|
Quyết
định thay đổi quyết định/lệnh của cấp phó trong
việc khởi tố, điều tra vụ án hình sự (Sử
dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một
số hoạt động điều tra)
|
49
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
24
|
Quyết
định hủy bỏ quyết định/lệnh của cấp phó trong
việc khỏi tố, điều tra
vụ án hình sự (Sử
dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một
số hoạt động điều tra)
|
50
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
25
|
Quyết
định ủy quyền cho cấp phó khi cấp trưởng vắng mặt
(Sử
dụng cho cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một
số hoạt động điều tra)
|
51
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
26
|
Quyết
định khởi tố bị can
|
52
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
27
|
Quyết
định bổ sung Quyết định khởi tố bị can
|
53
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
28
|
Quyết
định thay đổi Quyết định khởi tố bị can
|
54
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
29
|
Đề
nghị phê chuẩn Quyết định khởi tố bị can
|
55
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
30
|
Đề
nghị phê chuẩn Quyết định bổ sung/thay đổi Quyết
định khởi tố bị can
|
56
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
31
|
Kiến
nghị tạm đình chỉ chức vụ của bị can (Sử
dụng chung cho cả pháp nhân)
|
57
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
32
|
Quyết
định ủy thác điều tra
|
58
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
33
|
Quyết
định phân công Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra tiến
hành giải quyết ủy thác điều tra
|
59
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
34
|
Quyết
định phân công Điều tra viên, Cán bộ điều tra tiến
hành giải quyết ủy thác điều tra
|
60
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
35
|
Quyết
định rút vụ án để điều tra
|
61
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
36
|
Đề
nghị
ra Quyết định chuyển vụ án hình sự (Sử
dụng chung cho cả pháp nhân)
|
62
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
37
|
Đề
nghị gia hạn thời hạn điều tra
vụ án hình sự
|
63
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
|
3.
Biểu mẫu sử dụng trong việc áp dụng biện pháp ngăn
chặn, biện pháp cưỡng chế, bắt buộc chữa bệnh
|
|
|
|
|
|
|
3.1.
Các biện pháp ngăn chặn
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệnh
giữ người trong trường hợp khẩn cấp
|
64
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
2
|
Biên
bản giữ người trong trường hợp khẩn cấp
|
65
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
3
|
Lệnh
bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp
|
66
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
4
|
Biên
bản bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp
|
67
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
5
|
Đề
nghị phê chuẩn Lệnh bắt người bị giữ trong trường
hợp khẩn cấp
|
68
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
6
|
Biên
bản bắt người phạm tội quả tang
|
69
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
7
|
Biên
bản tiếp nhận người bị bắt trong trường hợp phạm
tội quả tang
|
70
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
8
|
Biên
bản phạm tội quả tang (Sử
dụng trong
trường hợp người bị tạm giữ, tạm giam hoặc người
chấp hành án phạt tù phạm tội quả tang ở cơ sở
giam giữ)
|
71
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
9
|
Biên
bản giao, nhận người bị bắt
|
72
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
10
|
Thông
báo về việc... (giữ
người trong
trường hợp khẩn cấp; bắt người bị giữ trong
trường hợp khẩn cấp; bắt người phạm tội quả
tang; bắt người đang bị truy
nã)
|
73
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
11
|
Lệnh
bắt bị can để tạm giam
|
74
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
12
|
Đề
nghị phê chuẩn Lệnh bắt bị can để tạm giam
|
75
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
13
|
Biên
bản bắt bị can để tạm giam
|
76
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
14
|
Quyết
định tạm giữ
|
77
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
15
|
Quyết
định gia hạn tạm giữ
|
78
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
16
|
Đề
nghị phê chuẩn Quyết định gia hạn tạm giữ
|
79
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
17
|
Lệnh
tạm giam
|
80
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
18
|
Đề
nghị phê chuẩn Lệnh tạm giam
|
81
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
19
|
Thông
báo về việc áp dụng biện pháp tạm giam
|
82
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
20
|
Đề
nghị gia hạn tạm giam
|
83
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
21
|
Giấy
cam đoan thực hiện các nghĩa vụ khi được áp dụng
biện pháp ngăn chặn (Bảo
lĩnh, đặt tiền để bảo đảm, cấm đi khỏi nơi cư
trú)
|
84
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
22
|
Quyết
định về việc bảo lĩnh
|
85
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
23
|
Đề
nghị phê chuẩn Quyết định về việc bảo lĩnh
|
86
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
24
|
Lệnh
cấm đi khỏi nơi cư trú
|
87
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
25
|
Thông
báo về việc áp dụng biện pháp cấm đi khỏi nơi
cư trú
|
88
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
26
|
Biên
bản giao bị can/bị cáo cho chính quyền
xã, phường, thị trấn hoặc đơn vị quân đội hoặc
cá nhân quản lý,
theo dõi
|
89
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
27
|
Giấy
phép tạm thời đi khỏi nơi cư trú
|
90
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
28
|
Quyết
định tạm hoãn xuất cảnh
|
91
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
29
|
Thông
báo về việc áp dụng biện pháp tạm hoãn xuất cảnh
|
92
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
30
|
Quyết
định thay thế biện pháp ngăn chặn
|
93
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
31
|
Đề
nghị thay thế biện pháp ngăn chặn
|
94
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
32
|
Quyết
định hủy bỏ biện pháp ngăn chặn
|
95
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
33
|
Đề
nghị hủy bỏ biện pháp ngăn chặn
|
96
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
34
|
Quyết
định trả tự do
|
97
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
35
|
Quyết
định truy nã (Sử
dụng trong giai đoạn điều tra, truy tố, xét xử)
|
98
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
36
|
Quyết
định truy nã (Sử
dụng trong giai đoạn thi hành án)
|
99
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
37
|
Biên
bản bắt người đang bị truy nã
|
100
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
38
|
Biên
bản tiếp nhận người bị bắt theo quyết định truy
nã
|
101
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
39
|
Quyết
định đình nã
|
102
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
40
|
Quyết
định giao người thân thích của người bị tạm
giữ/tạm giam cho người thân thích khác hoặc chính
quyền xã, phường, thị trấn chăm nom
|
103
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
41
|
Biên
bản giao người thân thích của người bị tạm giữ,
tạm giam cho chính quyền xã, phường, thị trấn chăm
nom (quy
định tại Điều 120 BLTTHS)
|
104
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
42
|
Biên
bản giao người thân thích của người bị tạm giữ,
tạm giam cho người thân thích khác chăm nom
|
105
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
43
|
Thông
báo về việc giao người thân thích của người bị
tạm giữ, tạm giam cho người thân thích khác hoặc
chính quyền xã, phường, thị trấn chăm nom
|
106
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
44
|
Quyết
định áp dụng biện pháp bảo quản tài sản của
người
bị tạm giữ/tạm giam
|
107
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
45
|
Biên
bản áp dụng biện pháp bảo quản tài sản của người
bị tạm giữ, tạm giam
|
108
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
46
|
Thông
báo về việc áp dụng biện pháp bảo quản tài sản
của người bị tạm giữ, tạm giam
|
109
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
|
3.2.
Biện pháp cưỡng chế
|
|
|
|
|
|
1
|
Quyết
định áp giải
|
110
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
2
|
Biên
bản áp giải
|
111
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
3
|
Quyết
định dẫn giải
|
112
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
4
|
Biên
bản dẫn giải
|
113
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
5
|
Biên
bản giao, nhận người bị áp giải/dẫn giải
|
114
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
6
|
Lệnh
kê biên tài sản
|
115
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
7
|
Biên
bản kê biên tài sản
|
116
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
8
|
Quyết
định hủy bỏ Lệnh kê biên tài sản
|
117
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
9
|
Biên
bản về việc hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản
|
118
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
10
|
Lệnh
phong tỏa tài khoản
|
119
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
11
|
Biên
bản phong tỏa tài khoản
|
120
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
12
|
Quyết
định hủy bỏ Lệnh phong tỏa tài khoản
|
121
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
13
|
Biên
bản về việc hủy bỏ biện pháp phong tỏa tài khoản
|
122
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
14
|
Thông
báo về việc hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản,
phong tỏa tài khoản
|
123
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
15
|
Đề
nghị áp dụng biện pháp bắt
buộc chữa bệnh
|
124
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
|
4.
Biểu mẫu sử dụng trong việc tiến hành các biện
pháp điều tra
|
|
|
|
|
|
1
|
Lệnh
khám xét khẩn cấp
|
125
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
2
|
Thông
báo về việc khám xét khẩn cấp
|
126
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
3
|
Lệnh
khám xét
|
127
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
4
|
Đề
nghị phê chuẩn Lệnh khám xét
|
128
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
5
|
Biên
bản khám xét
|
129
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
6
|
Lệnh
thu giữ khẩn cấp thư tín, điện
tín, bưu kiện, bưu phẩm
|
130
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
7
|
Thông
báo về việc thu giữ khẩn cấp thư tín, điện tín,
bưu kiện, bưu phẩm
|
131
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
8
|
Lệnh
thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm
|
132
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
9
|
Đề
nghị phê chuẩn Lệnh thu giữ thư tín, điện tín, bưu
kiện, bưu phẩm
|
133
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
10
|
Biên
bản thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm
|
134
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
11
|
Biên
bản giao nhận tài liệu, đồ vật, dữ liệu điện tử
|
135
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
12
|
Biên
bản giao, nhận tài liệu
|
136
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
13
|
Bản
tự khai/bản tường trình
|
137
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
14
|
Phiếu
yêu cầu trích xuất
|
138
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
15
|
Biên
bản hỏi cung bị can
|
139
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
16
|
Biên
bản ghi lời khai
|
140
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
17
|
Biên
bản đối chất
|
141
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
18
|
Biên
bản nhận dạng
|
142
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
19
|
Biên
bản về việc ghi âm giọng nói
|
143
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
20
|
Biên
bản nhận biết giọng nói
|
144
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
21
|
Biên
bản xác minh
|
145
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
22
|
Biên
bản làm việc
|
146
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
23
|
Quyết
định tạm giữ tài sản, đồ vật, tài liệu
|
147
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
24
|
Biên
bản tạm giữ tài sản, đồ vật, tài liệu
|
148
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
25
|
Quyết
định xử lý tài sản, đồ vật, tài liệu
|
149
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
26
|
Biên
bản niêm phong đồ vật, tài liệu bị tạm giữ
|
150
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
27
|
Biên
bản mở niêm phong đồ vật, tài liệu bị tạm giữ
|
151
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
29
|
Bản
thống kê những đồ vật, tài liệu tạm giữ khi khám
xét
|
152
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
30
|
Bản
thống kê những đồ vật khám thấy và giao cho cá
nhân, chính quyền, cơ quan, tổ chức bảo quản
|
153
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
31
|
Biên
bản về việc trả lại tài sản, đồ vật, tài liệu
|
154
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
32
|
Biên
bản giao, nhận đồ vật, tài liệu, vật chứng
|
155
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
33
|
Biên
bản bàn giao tử thi hoặc một phần tử thi
|
156
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
34
|
Yêu
cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp chứng cứ, đồ
vật, tài liệu, dữ liệu điện tử
|
157
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
35
|
Quyết
định xử lý vật chứng
|
158
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
36
|
Lệnh
nhập kho vật chứng
|
159
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
37
|
Lệnh
xuất kho vật chứng
|
160
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
38
|
Biên
bản xác định hiện trường
|
161
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
39
|
Biên
bản kiểm tra, xác định nơi xảy ra vụ việc (dùng
cho Công an cấp xã)
|
162
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
40
|
Biên
bản khám nghiệm hiện trường
|
163
|
tờ
|
A3
|
4
|
|
41
|
Biên
bản dựng lại hiện trường
|
164
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
42
|
Biên
bản khám phương tiện liên quan đến tai nạn giao thông
|
165
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
43
|
Biên
bản khám phương tiện (không
liên quan đến tai nạn giao thông)
|
166
|
tờ
|
A4
|
3
|
|
44
|
Sơ
đồ hiện trường
|
167
|
tờ
|
A3
|
1
|
|
45
|
Sơ
đồ nơi xảy ra vụ việc (dùng
cho Công an cấp xã)
|
168
|
tờ
|
A3
|
1
|
|
46
|
Bản
ảnh
|
169
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
47
|
Bản
ảnh dấu vết đường vân thu giữ ở hiện trường
|
170
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
48
|
Yêu
cầu tra cứu dấu vết vân tay hiện trường
|
171
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
49
|
Quyết
định khai quật và khám nghiệm tử thi
|
172
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
50
|
Biên
bản khai quật và khám nghiệm tử thi
|
173
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
51
|
Biên
bản khám nghiệm tử thi hoặc một phần tử thi
|
174
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
52
|
Biên
bản xem xét dấu vết trên thân thể
|
175
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
53
|
Quyết
định thực nghiệm điều tra
|
176
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
54
|
Biên
bản thực nghiệm điều tra
|
177
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
55
|
Quyết
định trưng cầu giám định
|
178
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
56
|
Quyết
định trưng cầu giám định bổ sung
|
179
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
57
|
Quyết
định trưng cầu giám định lại
|
180
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
58
|
Thông
báo về việc không chấp nhận đề nghị trưng cầu
giám định
|
181
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
59
|
Thông
báo về việc không chấp nhận đề nghị trưng cầu
giám định bổ sung/giám định lại
|
182
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
60
|
Bản
ảnh giám định
|
183
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
61
|
Biên
bản giám định
|
184
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
62
|
Biên
bản giám định dấu vết súng, đạn
|
185
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
63
|
Biên
bản giám định chất ma túy
|
186
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
64
|
Kết
luận giám định
|
187
|
tờ
|
A4
|
3
|
|
65
|
Kết
luận
giám định của Hội đồng giám định
|
188
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
66
|
Thông
báo kết luận giám định
|
189
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
67
|
Biên
bản mở niêm phong và giao, nhận đối tượng giám định
|
190
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
68
|
Biên
bản đóng gói, niêm phong và giao, nhận lại đối tượng
giám định
|
191
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
69
|
Yêu
cầu định giá tài sản
|
192
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
70
|
Yêu
cầu định giá lại tài sản
|
193
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
71
|
Bản
kết luận định giá tài sản
|
194
|
tờ
|
A4
|
3
|
|
72
|
Thông
báo về nội dung kết luận định giá tài sản
|
195
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
73
|
Thông
báo không chấp nhận đề nghị định giá lại tài sản
|
196
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
74
|
Quyết
định trưng cầu người phiên dịch
|
197
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
75
|
Quyết
định trưng cầu người dịch thuật
|
198
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
76
|
Quyết
định thay
đổi trưng cầu người phiên dịch hoặc người dịch
thuật
|
199
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
77
|
Lệnh
trích xuất và áp giải (theo
quy định tại Điều 20 Luật thi hành tạm giữ, tạm
giam)
|
200
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
78
|
Thông
báo về việc tiến hành các biện pháp điều tra
|
201
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
79
|
Biên
bản niêm yết công khai văn bản tố tụng
|
202
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
80
|
Biên
bản kết thúc việc niêm yết công khai văn bản tố
tụng
|
203
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
81
|
Danh
bản
|
204
|
tờ
|
13cmx8cm
|
2
|
Giấy
150g/m
|
82
|
Chỉ
bản
|
205
|
tờ
|
20cmx20cm
|
2
|
Giấy
175g/m
|
83
|
Yêu
cầu tra cứu
|
206
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
84
|
Yêu
cầu thống kê tiền án, tiền sự
|
207
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
85
|
Trích
sao bản án hình sự
|
208
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
86
|
Lý
lịch cá nhân
|
209
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
87
|
Lý
lịch bị can
|
210
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
88
|
Giấy
triệu tập (bìa 100g/m2)
|
211
|
tờ
|
39x19cm
|
1
|
200tr/1
cuốn
|
89
|
Giấy
triệu tập bị can (bìa
100g/m2)
|
212
|
tờ
|
39x19cm
|
1
|
200tr/1
cuốn
|
90
|
Giấy
mời (bìa 100g/m2)
|
213
|
tờ
|
39x19cm
|
1
|
200tr/1
cuốn
|
91
|
Giấy
biên nhận
|
214
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
91
|
Giấy
giới thiệu công tác (bìa 100g/m2)
|
215
|
tờ
|
16x30cm
|
1
|
200tr/1
cuốn
|
|
5.
Biểu mẫu sử dụng khi tiến hành biện pháp điều tra
tố tụng đặc biệt
|
|
|
|
|
|
1
|
Quyết
định áp dụng biện pháp điều tra
tố tụng đặc biệt
|
216
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
2
|
Đề
nghị phê chuẩn Quyết định áp dụng biện pháp điều
tra tố tụng đặc biệt (Sử
dụng cho Cơ quan điều tra cấp tỉnh,
Cơ quan điều tra quân sự cấp quân khu trở lên)
|
217
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
3
|
Yêu
cầu áp dụng biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt
|
218
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
4
|
Đề
nghị gia hạn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng
đặc biệt (Sử
dụng cho Cơ quan điều tra cấp tỉnh,
Cơ quan điều tra quân sự cấp quân khu trở lên)
|
219
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
5
|
Đề
nghị hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp điều
tra tố tụng đặc biệt (Sử
dụng cho Cơ quan điều tra cấp tỉnh,
Cơ quan điều tra quân sự cấp quân khu trở lên)
|
220
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
6
|
Đề
nghị quyết định áp dụng biện pháp điều tra tố
tụng đặc biệt (Dùng
cho Cơ quan điều tra cấp huyện hoặc Cơ quan điều tra
quân sự cấp khu vực)
|
221
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
7
|
Đề
nghị gia hạn áp dụng biện pháp điều tra tố tụng
đặc biệt (Sử
dụng cho Cơ quan điều tra cấp huyện hoặc Cơ quan điều
tra quân sự khu vực)
|
222
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
8
|
Đề
nghị hủy bỏ Quyết định áp dụng biện pháp điều
tra
tố tụng đặc biệt (Sử
dụng cho Cơ quan điều tra cấp huyện hoặc Cơ quan điều
tra Quân sự khu vực)
|
223
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
9
|
Thông
báo kết quả áp dụng biện pháp điều tra tố tụng
đặc biệt
|
224
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
|
6.
Biểu mẫu sử dụng trong việc tạm đình chỉ điều
tra và kết thúc điều tra
|
|
|
|
|
|
1
|
Quyết
định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự (Sử
dụng chung cho cá nhân hoặc pháp nhân)
|
225
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
2
|
Thông
báo về việc tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự
|
226
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
3
|
Quyết
định đình chỉ điều tra vụ án hình sự (Sử
dụng chung cho cá nhân hoặc pháp nhân)
|
227
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
4
|
Quyết
định phục hồi điều tra vụ án hình sự (Sử
dụng chung cho cá nhân hoặc pháp nhân)
|
228
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
5
|
Quyết
định tạm đình chỉ điều tra bị can
|
229
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
6
|
Quyết
định đình chỉ điều tra bị can
|
230
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
7
|
Quyết
định phục hồi điều tra bị can
|
231
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
8
|
Quyết
định tạm đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối
với bị can
|
232
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
9
|
Quyết
định đình chỉ điều tra vụ án hình sự đối với
bị can
|
233
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
10
|
Quyết
định phục hồi điều tra vụ án hình sự đối với
bị can
|
234
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
11
|
Bản
kết luận điều tra vụ án hình sự đề nghị truy tố
|
235
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
12
|
Bản
kết luận điều tra vụ án hình sự trong trường hợp
đình chỉ điều tra
|
236
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
13
|
Bản
kết luận điều tra bổ sung vụ án hình sự
|
237
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
14
|
Thông
báo về việc kết thúc điều tra vụ án hình sự
|
238
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
15
|
Biên
bản giao, nhận
|
239
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
16
|
Biên
bản giao, nhận hồ sơ vụ án/vụ việc
|
240
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
17
|
Biên
bản về việc đọc, ghi chép bản sao tài liệu hoặc
tài liệu được số hóa trong hồ sơ vụ án (Sử
dụng theo yêu cầu của bị can/người
đại diện theo pháp luật của pháp nhân khi
kết thúc điều tra)
|
241
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
|
7.
Biểu mẫu sử dụng đối với người bào chữa
|
|
|
|
|
|
1
|
Yêu
cầu phân công người bào chữa (Trong
trường hợp chỉ định người bào chữa)
|
242
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
2
|
Thông
báo về việc đăng ký bào chữa
|
243
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
3
|
Thông
báo về việc đăng ký bảo vệ quyền
và lợi ích hợp
pháp
|
244
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
4
|
Thông
báo từ chối việc đăng ký bào chữa
|
245
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
5
|
Thông
báo về việc hủy bỏ đăng ký bào chữa
|
246
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
6
|
Thông
báo về việc thay đổi/hủy bỏ đăng ký bảo vệ
quyền và lợi
ích hợp
pháp của bị hại, đương sự...
|
247
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
7
|
Thông
báo cho người bào chữa về việc tiến hành hoạt động
điều tra
|
248
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
8
|
Biên
bản về việc thay đổi hoặc từ chối người bào
chữa
|
249
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
9
|
Biên
bản về việc đọc, ghi chép, sao chụp tài liệu trong
hồ sơ vụ án (Dùng
cho người bào chữa, người bảo vệ quyền
và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự)
|
250
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
10
|
Biên
bản về việc người bào chữa vi phạm quy định việc
gặp người bị bắt, bị tạm giữ, bị can hoặc bị
cáo đang bị tạm giam
|
251
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
|
8.
Biểu mẫu sử dụng khi tiến hành tố tụng đối với
người dưới 18 tuổi
|
|
|
|
|
|
1
|
Quyết
định áp dụng biện pháp khiển trách
|
252
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
2
|
Quyết
định áp dụng biện pháp hòa giải tại cộng đồng
|
253
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
3
|
Biên
bản về việc hòa giải tại cộng đồng
|
254
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
4
|
Quyết
định áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường,
thị trấn
|
255
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
5
|
Quyết
định giao người bị buộc tội là người dưới 18
tuổi cho người đại diện giám sát
|
256
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
6
|
Quyết
định thay đổi người đại diện giám sát người bị
buộc tội là người dưới 18 tuổi
|
257
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
|
9.
Biểu mẫu sử dụng khi áp dụng thủ tục rút gọn
|
|
|
|
|
|
1
|
Quyết
định áp dụng thủ tục rút gọn
|
258
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
2
|
Quyết
định hủy bỏ Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn
|
259
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
3
|
Quyết
định đề nghị truy tố theo thủ tục rút gọn
|
260
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
|
10.
Biểu mẫu sử dụng trong việc bảo vệ người tố
giác tội phạm, người làm chứng, bị hại và người
tham gia tố tụng khác
|
|
|
|
|
|
1
|
Đề
nghị áp dụng/thay đổi/bổ sung biện pháp bảo vệ
|
261
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
2
|
Quyết
định áp dụng biện pháp bảo vệ
|
262
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
3
|
Thông
báo về việc không cần thiết áp dụng biện pháp bảo
vệ
|
263
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
4
|
Quyết
định thay đổi biện pháp bảo vệ
|
264
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
5
|
Biên
bản tiếp nhận đề nghị, yêu cầu áp dụng biện
pháp bảo vệ
|
265
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
6
|
Quyết
định chấm dứt áp dụng biện pháp bảo vệ
|
266
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
7
|
Quyết
định thay đổi/bổ sung biện pháp bảo vệ
|
267
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
|
11.
Biểu mẫu sử dụng trong việc truy cứu trách nhiệm
hình sự pháp nhân
|
|
|
|
|
|
1
|
Quyết
định khởi tố bị can đối với pháp nhân
|
268
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
2
|
Đề
nghị phê chuẩn Quyết định khởi tố bị can đối
với pháp nhân
|
269
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
3
|
Quyết
định thay đổi Quyết định khởi tố bị can đối
với pháp nhân
|
270
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
4
|
Quyết
định bổ sung Quyết định khởi tố bị can đối với
pháp nhân
|
271
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
5
|
Đề
nghị phê chuẩn Quyết định thay đổi/bổ sung Quyết
định khởi tố bị can đối với pháp nhân
|
272
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
6
|
Quyết
định tạm đình chỉ điều tra
bị can đối với pháp nhân
|
273
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
7
|
Quyết
định đình chỉ điều tra bị can đối với pháp nhân
|
274
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
8
|
Quyết
định phục hồi điều tra
bị can đối với pháp nhân
|
275
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
9
|
Đề
nghị pháp nhân cử người đại diện theo pháp luật
tham gia tố tụng
|
276
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
10
|
Quyết
định chỉ định người đại diện theo pháp luật của
pháp nhân tham gia tố tụng
|
277
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
11
|
Quyết
định kê biên tài sản của pháp nhân
|
278
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
12
|
Biên
bản kê biên tài sản của pháp nhân
|
279
|
tờ
|
A4
|
4
|
|
13
|
Quyết
định phong tỏa tài khoản của pháp nhân
|
280
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
14
|
Biên
bản phong tỏa tài khoản của pháp nhân
|
281
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
15
|
Quyết
định hủy bỏ biện pháp kê biên tài sản, phong tỏa
tài khoản của pháp nhân
|
282
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
16
|
Biên
bản hủy bỏ kê biên tài sản của pháp nhân
|
283
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
17
|
Biên
bản hủy bỏ phong tỏa tài khoản của pháp nhân
|
284
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
18
|
Quyết
định thay đổi biện pháp cưỡng chế đối với pháp
nhân
|
285
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
19
|
Quyết
định tạm đình chỉ có thời hạn hoạt động của
pháp nhân
|
286
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
20
|
Đề
nghị phê chuẩn Quyết định tạm đình chỉ có thời
hạn hoạt động của pháp nhân
|
287
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
21
|
Quyết
định buộc pháp nhân phải nộp một khoản tiền để
bảo đảm thi hành án
|
288
|
tờ
|
A4
|
1
|
|
22
|
Đề
nghị phê chuẩn Quyết định buộc pháp nhân phải nộp
một khoản tiền để đảm bảo thi hành án
|
289
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
23
|
Bản
kết luận điều tra vụ án hình sự đối với pháp
nhân đề nghị truy tố
|
290
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
24
|
Bản
kết luận điều tra vụ án hình sự đối với pháp
nhân trong trường hợp đình chỉ điều tra
|
291
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
|
12.
Bìa hồ sơ vụ án hình sự
|
|
|
|
|
|
1
|
Bìa
hồ sơ vụ án hình sự
(Kích
thước 50 cm x
33 cm; giấy bìa Kráp 170g/m2)
|
292
|
|
50x33
cm
|
|
|
2
|
Thống
kê tài liệu có trong hồ sơ vụ án
|
293
|
tờ
|
A4
|
|
|
|
13.
Sổ sách về điều tra hình sự
|
|
|
|
|
|
1
|
Sổ
theo dõi tiếp nhận, phân loại nguồn tin về tội phạm
|
294
|
tờ
|
A3
|
2
|
|
2
|
Sổ
theo dõi phân công, kết quả giải quyết nguồn tin về
tội phạm
|
295
|
tờ
|
A3
|
2
|
|
3
|
Sổ
theo dõi đăng ký bảo vệ quyền và lợi
ích hợp
pháp
|
296
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
4
|
Sổ
đăng ký bào chữa
|
297
|
tờ
|
A4
|
2
|
|
5
|
Sổ
theo dõi thụ lý vụ án
|
298
|
tờ
|
A3
|
2
|
|
6
|
Sổ
theo dõi kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo
trong tố tụng hình
sự
|
299
|
tờ
|
A3
|
2
|
|