STT
|
TÊN
NHÓM HỒ SƠ
TÀI LIỆU
|
THỜI
HẠN BẢO QUẢN
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
I
|
Hồ
sơ, tài
liệu
thuộc
lĩnh
vực đất
đai
|
|
|
Hồ
sơ
giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất
|
|
1
|
Hồ
sơ, tài liệu về
giao đất
|
Vĩnh
viễn
|
2
|
Hồ
sơ, tài liệu về thu hồi đất
|
Vĩnh
viễn
|
3
|
Hồ
sơ, tài liệu về bồi thường, hỗ trợ khi Nhà
nước thu hồi đất
|
Vĩnh
viễn
|
4
|
Hồ
sơ, tài liệu về cho thuê, cho thuê lại đất
|
Vĩnh
viễn
|
5
|
Hồ
sơ, tài liệu về
đăng ký cho thuê tài sản gắn
liền
với đất
|
20
năm từ khi hợp
đồng thuê hết
thời hạn.
|
6
|
Hồ
sơ, tài
liệu về gia hạn sử dụng đất
|
20
năm từ khi hết
thời hạn sử dụng đất.
|
7
|
Hồ
sơ, tài
liệu về khai thác quỹ đất
|
20
năm từ khi hết
thời hạn khai thác.
|
8
|
Hồ
sơ, tài liệu về
xóa đăng
ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
|
20
năm từ khi hợp
đồng thuê
hết thời hạn
|
9
|
Hồ
sơ, tài liệu về
đăng
ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
|
15
năm từ khi hợp đồng
thuê hết thời hạn
|
|
Hồ
sơ đo đạc địa chính
|
|
10
|
Bản
đồ
địa chính
|
Vĩnh
viễn
|
11
|
Bản
đồ
địa chính gốc
|
Vĩnh
viễn
|
12
|
Bản
trích đo địa chính (Bao gồm:
bản trích đo địa chính, mảnh bản đồ trích đo, bản
đồ trích đo)
|
Vĩnh
viễn
|
13
|
Hồ
sơ đo vẽ, lập bản đồ
địa
chính.
|
Vĩnh
viễn
|
14
|
Hồ
sơ, tài liệu về điểm địa chính cấp 1 và 2.
|
Vĩnh
viễn
|
15
|
Các
loại sổ
đo
|
20
năm
|
16
|
Các
loại tài liệu về đo đạc địa chính khác
|
20
năm
|
17
|
Sổ
đo tính diện tích, sổ dã ngoại, sổ mục kê đất
đai tạm
|
20
năm
|
18
|
Hồ
sơ,
tài liệu trung gian (hồ
sơ kỹ
thuật thửa đất, bản mô tả đường địa giới cấp
tỉnh,
huyện, xã).
|
10
năm từ khi chương trình, dự án kết thúc
|
19
|
Các
loại sơ đồ
|
10
năm từ khi công trình đưa vào sử dụng
|
|
Hồ
sơ địa
chính
|
|
20
|
Bản
lưu giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất
|
Vĩnh
viễn
|
21
|
Hồ
sơ, tài liệu về
cấp
mới, cấp
đổi,
cấp
lại giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn
liền
với đất.
|
Vĩnh
viễn
|
22
|
Hồ
sơ, tài liệu về
đăng ký nhận quyền
sử dụng đất
|
Vĩnh
viễn
|
23
|
Hồ
sơ, tài liệu về
thu hồi
giấy
chứng nhận quyền sử
dụng đất
|
Vĩnh
viễn
|
24
|
Sổ
cấp
giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất
|
Vĩnh
viễn
|
25
|
Sổ
địa
chính
|
Vĩnh
viễn
|
26
|
Sổ
mục kê đất đai
|
Vĩnh
viễn
|
27
|
Thông
báo về
cấp
giấy
chứng nhận quyền
sử dụng đất
|
05
năm từ ngày ra thông báo
|
|
Hồ
sơ đăng
ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở
và tài sản khác gắn liền với
đất
|
|
28
|
Bản
đồ
chuyển
đổi
cơ cấu
sử dụng đất
|
Vĩnh
viễn
|
29
|
Hồ
sơ, tài liệu chuyển đổi
cơ cấu sử dụng đất
|
Vĩnh
viễn
|
30
|
Hồ
sơ, tài liệu về
chuyển
từ hình thức thuê đất
sang
giao đất
|
Vĩnh
viễn
|
31
|
Hồ
sơ,
tài liệu về
đăng ký chuyển
mục đích sử dụng đất
|
Vĩnh
viễn
|
32
|
Hồ
sơ, tài liệu về đăng ký góp vốn bằng quyền sử
dụng
đất
|
Vĩnh
viễn
|
33
|
Hồ
sơ, tài liệu về đăng ký nhận chuyển nhượng quyền
sử dụng đất
|
Vĩnh
viễn
|
34
|
Hồ
sơ,
tài liệu về
đăng ký nhận tặng, cho quyền sử dụng đất
|
Vĩnh
viễn
|
35
|
Hồ
sơ, tài liệu về đăng ký nhận thừa kế
quyền sử dụng đất
|
Vĩnh
viễn
|
36
|
Hồ
sơ, tài liệu về
thừa kế,
tặng cho tài sản gắn
liền với đất
|
Vĩnh
viễn
|
37
|
Hồ
sơ, tài liệu về xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử
dụng dất
|
Vĩnh
viễn
|
38
|
Hồ
sơ, tài liệu xác nhận không còn quyền sử dụng đất
được hình thành trong quá trình hoạt động của cơ
quan (từ năm 1994 đến năm 2004).
|
Vĩnh
viễn
|
39
|
Hồ
sơ,
tài liệu về
tách, gộp thửa đất
|
Vĩnh
viễn
|
40
|
Sổ
theo dõi về
biến
động đất
đai
|
Vĩnh
viễn
|
41
|
Hồ
sơ, tài liệu về
đăng
ký bảo lãnh bằng
quyền
sử
dụng đất
|
20
năm từ khi hết giao dịch
|
42
|
Hồ
sơ,
tài liệu về
đăng ký thế
chấp
bằng
quyền
sử dụng đất
|
20
năm từ khi hết giao dịch
|
43
|
Hồ
sơ, tài liệu về
đăng ký thế
chấp,
bảo lãnh, góp vốn
bằng
tài sản gắn liền với đất
|
20
năm từ khi hết
giao dịch
|
44
|
Hồ
sơ, tài liệu về
xóa đăng ký thế
chấp,
bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất
|
20
năm từ khi hết giao dịch
|
45
|
Hồ
sơ, tài liệu về
đăng ký mua, bán tài sản gắn
liền với đất
|
10
năm từ khi hết giao dịch
|
|
Hồ
sơ
thống kê, kiểm kê đất đai
|
|
46
|
Bản
đồ
điều
tra chỉnh lý thi hành theo Quyết
định số 169/QĐ-CP ngày 24/6/1977 của Hội đồng Chính
phủ.
|
Vĩnh
viễn
|
47
|
Báo
cáo thống
kê, tổng
hợp kết
quả điều
tra, khảo sát về đất đai
|
Vĩnh
viễn
|
48
|
Hồ
sơ kiểm kê đất
đai
|
Vĩnh
viễn
|
49
|
Biểu
thống
kê đất
đai định kỳ hàng năm
|
20
năm từ khi thống kê
|
50
|
Bản
đồ hiện trạng sử dụng đất
|
15
năm từ khi có bản đồ
hiện trạng mới
|
51
|
Biểu
thống kê hiện trạng sử dụng đất
|
10
năm từ khi có kỳ thống
kê mới
|
52
|
Phiếu
điều
tra, khảo sát các chương trình, dự án về đất đai
|
05
năm từ khi kết
thúc chương trình, dự án.
|
|
Hồ
sơ quy hoạch, kế hoạch, phân hạng, đánh giá đất
đai
|
|
53
|
Bản
đồ
phân hạng đất
|
Vĩnh
viễn
|
54
|
Báo
cáo thuyết
minh
|
Vĩnh
viễn
|
55
|
Hồ
sơ,
tài liệu phân hạng đất
|
Vĩnh
viễn
|
56
|
Bảng
giá các loại đất
|
30
năm từ thời điểm
phân loại
đất
|
57
|
Hồ
sơ quy hoạch sử dụng đất
|
20
năm từ khi có kỳ quy hoạch mới
|
58
|
Hồ
sơ thẩm
định quy hoạch sử dụng đất
|
20
năm từ khi
có
kỳ quy hoạch mới
|
59
|
Quy
hoạch sử dụng đất
|
20
năm từ khi có kế
hoạch mới
|
60
|
Bản
đồ quy hoạch sử dụng đất
|
15
năm từ khi hết
kỳ quy hoạch
|
61
|
Hồ
sơ
quy định đơn giá thuê đất
|
10
năm từ khi chương trình, dự
án kết thúc
|
II
|
Hồ
sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực tài nguyên nước
|
|
1
|
Hồ
sơ, tài liệu điều
tra, đánh giá khả năng tiếp
nhận nước thải của nguồn nước (gồm
các nội dung báo cáo kết quả điều tra; báo cáo kết
quả đánh giá, bản đồ các loại; thiết kế kỹ
thuật)
|
Vĩnh
viễn
|
2
|
Hồ
sơ, tài liệu quy hoạch các lưu vực sông; quản lý,
khai thác và bảo vệ các nguồn nước
|
20
năm sau kỳ quy hoạch
|
3
|
Hồ
sơ cấp,
gia hạn, điều
chỉnh giấy
phép hoạt động về tài nguyên nước bao gồm: thăm dò
nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; khai
thác, sử dụng nước dưới đất; hành nghề khoan
nước; xả nước thải vào nguồn
nước.
|
10
năm từ khi giấy phép hết thời hạn
|
4
|
Hồ
sơ trả giấy
phép hoạt động về
tài nguyên nước
|
10
năm từ khi giấy
phép hết
thời hạn
|
|
-
Tài
liệu báo cáo xây dựng
bản đồ địa chất
thủy văn - địa chất công trình các tỷ lệ 1:500.000;
1:200.000; 1 :
100.000 1:50 000; 1:25.000;
-
Tài
liệu báo cáo tìm kiếm, thăm dò, điều tra đánh giá
trữ
lượng
nước
dưới
đất.
|
|
5
|
Bản
đồ
chất
lượng nước
|
Vĩnh
viễn
|
6
|
Bản
đồ
địa
chất
công trình
|
Vĩnh
viễn
|
7
|
Bản
đồ
địa chất thủy văn
|
Vĩnh
viễn
|
8
|
Bản
đồ
địa chất thủy văn chung và bản đồ
địa chất
thủy văn các tầng chứa nước
|
Vĩnh
viễn
|
9
|
Bản
đồ địa chất,
địa chất Đệ tứ, địa chất trước Đệ tứ
|
Vĩnh
viễn
|
10
|
Bản
đồ
địa
mạo
|
Vĩnh
viễn
|
11
|
Bản
đồ
điểm khảo
sát
|
Vĩnh
viễn
|
12
|
Bản
đồ điểm
nước
|
Vĩnh
viễn
|
13
|
Bản
đồ
kết quả địa
vật lý
|
Vĩnh
viễn
|
14
|
Bản
đồ
phân vùng địa chất công trình
|
Vĩnh
viễn
|
15
|
Bản
đồ tài liệu thực tế
địa
chất, địa chất công trình, địa chất thủy văn (bao
gồm cả bản đồ điểm khảo sát)
|
Vĩnh
viễn
|
16
|
Bản
đồ
thủy
đẳng
cao
|
Vĩnh
viễn
|
17
|
Bản
đồ thủy
đẳng
cao và độ giàu nước
|
Vĩnh
viễn
|
18
|
Biểu
đồ
đo địa vật lý
|
Vĩnh
viễn
|
19
|
Biểu
đồ khoan bơm tổng
hợp
|
Vĩnh
viễn
|
20
|
Biểu
đồ
quan trắc
động thái nước mặt và nước dưới đất
|
Vĩnh
viễn
|
21
|
Biểu
đồ
tổng
hợp
khoan, hút nước thí nghiệm
|
Vĩnh
viễn
|
22
|
Bình
đồ
tính trữ lượng nước dưới đất
|
Vĩnh
viễn
|
23
|
Hồ
sơ, tài liệu về
cột địa tầng
các lỗ
khoan
|
Vĩnh
viễn
|
24
|
Sơ
đồ
đẳng chiều
dài
tầng
chứa nước
|
Vĩnh
viễn
|
25
|
Sơ
đồ
đẳng hệ số
dẫn
nước (Km)
|
Vĩnh
viễn
|
26
|
Sơ
đồ
địa chất
thủy văn
|
Vĩnh
viễn
|
27
|
Sơ
đồ
đường đẳng khoáng hóa
|
Vĩnh
viễn
|
28
|
Sơ
đồ
tài liệu thực tế
địa chất,
địa chất
thủy văn
|
Vĩnh
viễn
|
29
|
Sơ
đồ
kết quả địa vật lý
|
Vĩnh
viễn
|
30
|
Thuyết
minh báo cáo
|
Vĩnh
viễn
|
31
|
Kết
quả phân tích mẫu
nước, đất.
|
20
năm từ khi phân tích
|
32
|
Phụ
lục kết
quả phân tích mẫu
nước, mẫu
đất
đá các loại
|
20
năm từ khi phân tích
|
33
|
Sơ
đồ
đẳng
nhiệt diện tích trước khi hút nước và sau khi hút
nước ở các độ
cao
|
20
năm từ khi hút nước
|
34
|
Sơ
đồ
dị thường thủy hoá theo các hàm lượng SO42-/Cl,
SO42-/HCO3-,
SO42-/M
|
20
năm từ khi công trình kết thúc
|
35
|
Sơ
đồ dị thường thủy
hóa
theo độ cao và hàm lượng khoáng hóa
|
20
năm từ khi công trình kết
thúc
|
|
Tài
liệu quan trắc dự báo tài nguyên nước
|
|
36
|
Bản
đồ
địa chất
thủy
văn các tỷ lệ 1:500.000; 1:200.000; 1:100.000; 1:50.000;
1:25.000.
|
Vĩnh
viễn
|
37
|
Bản
đồ
kết
quả đo địa vật lý
|
Vĩnh
viễn
|
38
|
Bản
đồ
mạng lưới
trạm quan trắc
động thái nước dưới đất
|
Vĩnh
viễn
|
39
|
Bản
đồ
phân vùng động thái nước dưới đất
tầng chứa nước Holocen
|
Vĩnh
viễn
|
40
|
Bản
đồ phân vùng động thái nước dưới đất tầng chứa
nước Miocen
|
Vĩnh
viễn
|
41
|
Bản
đồ
phân vùng động thái nước dưới đất
tầng chứa nước Pleistocen trung
|
Vĩnh
viễn
|
42
|
Bản
đồ phân vùng động thái nước dưới đất tầng chứa
nước Pleistocen hạ
|
Vĩnh
viễn
|
43
|
Bản
đồ phân vùng động thái nước dưới đất tầng chứa
nước Pliocen
|
Vĩnh
viễn
|
44
|
Sơ
đồ
địa chất
thủy văn, địa chất
công trình các khoảnh chìa khóa
|
Vĩnh
viễn
|
45
|
Thuyết
minh báo cáo
|
Vĩnh
viễn
|
46
|
Kết
quả phân
tích mẫu nước các loại.
|
20
năm
|
|
Tài
liệu quy hoạch tài nguyên nước
|
|
47
|
Báo
cáo thống kê, tổng
hợp kết
quả điều
tra, khảo sát
|
Vĩnh
viễn
|
48
|
Bản
đồ phạm vi các quy hoạch thành phần
|
20
năm từ khi xuất
bản lần
thứ nhất
|
49
|
Báo
cáo tóm tắt
thuyết
minh nhiệm vụ quy hoạch
|
20
năm từ khi hoàn thành nhiệm
vụ
|
50
|
Báo
cáo tổng
hợp
thuyết minh nhiệm vụ quy hoạch
|
20
năm từ khi hoàn thành nhiệm
vụ
|
51
|
Báo
cáo chuyên đề
|
20
năm từ khi chương trình, dự
án kết thúc
|
52
|
Bản
đồ
hiện
trạng
khai thác, sử dụng tài
nguyên nước
|
05
năm từ khi có bản đồ
hiện trạng mới thay thế
|
53
|
Bản
đồ hiện trạng tài nguyên nước dưới đất
|
05
năm từ khi có bản đồ
hiện trạng mới thay thế
|
54
|
Bản
đồ
hiện trạng tài nguyên nước mặt
|
05
năm từ khi có bản đồ
hiện trạng mới thay thế
|
55
|
Bản
đồ hiện trạng xả thải vào nguồn nước
|
05
năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế
|
56
|
Phiếu
điều
tra, khảo sát các chương trình, dự
án
|
05
năm từ khi kết
thúc chương trình, dự án.
|
III
|
Hồ
sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản
|
|
|
Hồ
sơ, tài liệu về thủ tục hành chính
|
|
1
|
Hồ
sơ trình
báo chuyển đổi cấp
trữ lượng và cấp
tài nguyên khoáng sản.
|
Vĩnh
viễn
|
2
|
Hồ
sơ
đóng cửa mỏ.
|
Vĩnh
viễn
|
3
|
Hồ
sơ thiết kế mỏ, giám đốc điều hành mỏ
|
20
năm từ khi công trình kết
thúc
|
4
|
Hồ
sơ tiếp
tục thực hiện quyền
hoạt động khoáng sản.
|
20
năm từ khi giấy
phép hết
thời hạn.
|
5
|
Hồ
sơ cấp,
cấp
lại giấy
phép thăm dò khoáng
sản
|
10
năm từ khi
giấy phép hết
hạn
|
6
|
Hồ
sơ cấp phép hoạt động khoáng sản.
|
10
năm từ khi giấy
phép hết
thời hạn
|
7
|
Hồ
sơ chuyển
nhượng quyền
hoạt động khoáng sản bao gồm: khai thác, chế biến.
|
10
năm từ khi giấy phép hết thời hạn
|
8
|
Hồ
sơ chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
10
năm từ khi giấy phép hết thời hạn
|
9
|
Hồ
sơ đăng ký hoạt động khoáng sản
|
10
năm từ khi giấy phép hết thời hạn
|
10
|
Hồ
sơ gia hạn giấy phép hoạt động khoáng sản bao gồm:
khai thác, chế biến.
|
10
năm từ khi giấy phép hết
thời hạn
|
11
|
Hồ
sơ gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
|
10
năm từ khi giấy phép hết thời hạn
|
12
|
Hồ
sơ quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng
tài nguyên khoáng sản.
|
10
năm từ khi giấy phép hết thời hạn
|
13
|
Hồ
sơ tiếp
tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản
|
10
năm từ khi giấy phép hết thời hạn
|
14
|
Hồ
sơ trả lại giấy phép khai thác hoặc trả lại một
phần diện tích khai thác.
|
10
năm từ khi giấy phép hết thời hạn
|
15
|
Hồ
sơ trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả
lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản
|
10
năm từ khi giấy phép hết thời hạn
|
16
|
Hồ
sơ cấp phép khai thác tận thu khoáng sản
|
05
năm từ khi giấy phép hết
thời hạn
|
17
|
Hồ
sơ gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
05
năm từ khi giấy phép hết
thời hạn
|
18
|
Hồ
sơ trả
lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
05
năm từ khi giấy phép hết thời hạn
|
|
Hồ
sơ, tài liệu về kỹ thuật
|
|
19
|
Bản
đồ
chi tiết
phân bố
thân quặng về
các mỏ đã được tính trữ lượng.
|
Vĩnh
viễn
|
20
|
Bản
đồ
chuyên đề
địa chất
|
Vĩnh
viễn
|
21
|
Bản
đồ
chuyên đề
địa mạo
|
Vĩnh
viễn
|
22
|
Bản
đồ
chuyên ngành địa vật lý
|
Vĩnh
viễn
|
23
|
Bản
đồ dị thường
|
Vĩnh
viễn
|
24
|
Bản
đồ
dị thường các nguyên tố
quặng chính
|
Vĩnh
viễn
|
25
|
Bản
đồ
dị thường trọng lực
|
Vĩnh
viễn
|
26
|
Bản
đồ
dị thường từ
|
Vĩnh
viễn
|
27
|
Bản
đồ dị thường xạ phổ
|
Vĩnh
viễn
|
28
|
Bản
đồ địa chất
khoáng sản
được thành lập từ các công trình nghiên cứu chuyên
đề, nghiên cứu tổng
hợp
|
Vĩnh
viễn
|
29
|
Bản
đồ địa
chất khoáng sản được thành lập từ các đề án tìm
kiếm đánh giá và thăm dò khoáng sản
|
Vĩnh
viễn
|
30
|
Bản
đồ địa chất
thủy văn
|
Vĩnh
viễn
|
31
|
Bản
đồ lộ
trình thực
địa
|
Vĩnh
viễn
|
32
|
Bản
đồ môi trường địa chất
|
Vĩnh
viễn
|
33
|
Bản
đồ hàm lượng các khoáng vật nặng
|
Vĩnh
viễn
|
34
|
Bản
đồ hình thái các tập địa chấn
A, B, C,
D
|
Vĩnh
viễn
|
35
|
Bản
đồ trường từ tổng
|
Vĩnh
viễn
|
36
|
Bản
vẽ xác định trữ lượng các mỏ
|
Vĩnh
viễn
|
37
|
Báo
cáo chuyên ngành địa vật lý
|
Vĩnh
viễn
|
38
|
Báo
cáo thống
kê, tổng
hợp kết
quả điều
tra, khảo sát
|
Vĩnh
viễn
|
39
|
Báo
cáo về
phương pháp địa hóa,
nghiên cứu địa
nhiệt, điều tra địa chất, công tác trắc địa
|
Vĩnh
viễn
|
40
|
Báo
cáo xây dựng tiêu chuẩn
công nghệ trong phân tích hóa,
khoan thăm dò, thử nghiệm công
tác
|
Vĩnh
viễn
|
41
|
Báo
cáo điều
tra địa chất,
khoáng sản phần
lục địa
ven
biển
|
Vĩnh
viễn
|
42
|
Băng
sonar quét sườn
|
Vĩnh
viễn
|
43
|
Băng
địa chấn
|
Vĩnh
viễn
|
44
|
Đo
vẽ địa chất
và tìm kiếm khoáng sản các tỷ lệ
khác nhau
|
Vĩnh
viễn
|
45
|
Hồ
sơ thẩm
định, xét và phê duyệt trữ lượng khoáng sản.
|
Vĩnh
viễn
|
46
|
Sổ
nhật ký, sổ lấy mẫu, sổ đo thực địa
|
Vĩnh
viễn
|
47
|
Sơ
đồ địa chất (địa tầng)
|
Vĩnh
viễn
|
48
|
Sơ
đồ
địa chất (địa tầng) địa mạo và sự phân bố sa
khoáng
|
Vĩnh
viễn
|
49
|
Sơ
đồ
đồ
thị trường phóng xạ
|
Vĩnh
viễn
|
50
|
Sơ
đồ
trầm
tích tầng
mặt theo tài liệu sonar quét sườn
|
Vĩnh
viễn
|
51
|
Sơ
đồ
kết quả địa
chất
(địa tầng)
địa vật lý
|
Vĩnh
viễn
|
52
|
Tài
liệu điều
tra địa chất
công trình
|
Vĩnh
viễn
|
53
|
Tài
liệu khu vực đấu thầu hoạt động khoáng sản, khu
vực có
khoáng
sản đặc biệt độc hại, các khu vực cấm hoạt động
khoáng sản.
|
Vĩnh
viễn
|
54
|
Tài
liệu nghiên cứu, điều
tra, tìm
kiếm
thăm dò các điểm,
mỏ
|
Vĩnh
viễn
|
55
|
Thiết
đồ
công trình.
|
20
năm từ khi công trình kết
thúc
|
56
|
Bản
đồ bố trí công trình thi công
|
10
năm từ khi kết
thúc chương trình, dự án
|
57
|
Bản
đồ tổng hợp văn phòng thực
địa
|
10
năm từ khi kết
thúc chương trình, dự án
|
58
|
Hồ
sơ, tài liệu về số liệu đo từ biển
|
10
năm từ khi kết
quả đưa vào sử dụng
|
59
|
Hồ
sơ, tài liệu về cột địa tầng lỗ
khoan
|
10
năm từ khi chương trình, dự
án kết thúc
|
60
|
Hồ
sơ, tài liệu về số
liệu đo biến thiên từ
|
10
năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
|
61
|
Nhật
ký địa chất
|
10
năm từ khi chương trình, dự án kết thúc
|
62
|
Sơ
đồ
bố
trí công trình và tính trữ lượng mỏ sa khoáng
|
10
năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
|
63
|
Bản
đồ hiện trạng địa chất môi trường
|
05
năm từ khi có Bản đồ hiện trạng mới thay thế
|
64
|
Phiếu
điều
tra, khảo sát các chương trình, dự án
|
05
năm từ khi kết thúc chương trình, dự án.
|
IV
|
Hồ
sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực môi trường
|
|
|
Hồ
sơ,
tài liệu thuộc lĩnh vực đánh giá môi trường
chiến
lược,
đánh giá tác động môi trường,
cam kết bảo vệ môi trường
|
|
1
|
Hồ
sơ,
tài liệu đánh giá môi trường chiến
lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo
vệ môi trường
|
Vĩnh
viễn
|
2
|
Hồ
sơ thẩm
định và phê duyệt dự án cải tạo, phục hồi môi
trường, môi trường bổ
sung
|
20
năm từ khi dự án kết thúc
|
3
|
Hồ
sơ xác nhận hoàn thành các nội dung của báo cáo đánh
giá: Tác động môi trường, môi trường bổ sung; cải
tạo, phục hồi môi trường.
|
20
năm từ
khi xác nhận
|
4
|
Hồ
sơ, tài liệu xác nhận hoàn thành thực hiện đề án
bảo vệ môi trường chi tiết.
|
20
năm từ khi dự án kết thúc
|
5
|
Hồ
sơ, tài liệu thẩm
định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường; báo cáo đánh giá tác động môi trường đã
được phê duyệt (bao gồm cả ĐTM bổ sung)
|
10
năm kể từ khi kết thúc dự án
|
6
|
Hồ
sơ kiểm tra, xác nhận hoàn thành việc thực hiện các
yêu cầu của báo cáo đánh giá tác động môi trường,
đề án bảo vệ môi trường; giấy xác nhận hoàn
thành đã được
ký ban hành
|
05
năm từ khi kết thúc dự án
|
7
|
Hồ
sơ, quy trình xác nhận đủ điều
kiện nhập khẩu
phế liệu
|
05
năm từ khi xác nhận
|
8
|
Hồ
sơ, tài liệu thẩm định bản đề án bảo vệ môi
trường; bản đề án bảo vệ môi trường đã được
phê duyệt
hoặc xác nhận
|
05
năm từ
khi kết thúc dự án
|
9
|
Hồ
sơ, tài liệu thẩm định báo cáo đánh giá môi trường
chiến lược; kết quả thẩm định báo cáo đánh giá
môi trường chiến lược
|
05
năm từ khi
kết thúc giai đoạn thực hiện chiến lược/ quy
hoạch/kế
hoạch hay khi có chiến lược/quy hoạch/kế hoạch mới
được phê duyệt
|
10
|
Hồ
sơ, tài liệu xác nhận bản cam kết bảo vệ môi
trường (hoặc bản đăng ký đạt
tiêu chuẩn
môi trường);
bản cam kết bảo vệ môi trường (hoặc bản đăng ký
đạt tiêu chuẩn
môi trường) sau khi được xác nhận
|
05
năm kể
từ khi kết thúc dự
án
|
|
Hồ
sơ
tài
liệu thuộc lĩnh vực kiểm soát ô nhiễm
|
|
11
|
Bản
đồ nhạy cảm môi trường các vị trí, khu vực trọng
điểm
của
Việt Nam.
|
Vĩnh
viễn
|
12
|
Đề
án BVMT chi tiết, đơn giản
|
Vĩnh
viễn
|
13
|
Dữ
liệu về làng nghề
|
Vĩnh
viễn
|
14
|
Dữ
liệu về ô nhiễm xuyên biên giới
|
Vĩnh
viễn
|
15
|
Tài
liệu nhóm bảng thông tin hồ sơ các cơ sở sản xuất,
nhà máy, xí nghiệp, khu công nghiệp phục vụ quản lý
công tác bảo vệ môi trường, phòng chống ô nhiễm.
|
Vĩnh
viễn
|
16
|
Hồ
sơ chứng nhận cơ sở
gây
ô nhiễm môi trường nghiêm trọng đã hoàn thành
xử lý triệt để
|
20
năm từ khi chứng nhận
|
17
|
Hồ
sơ của các cơ sở
có khả năng gây ô nhiễm môi trường.
|
20
năm kể
từ khi phát hiện cơ sở có khả năng gây ô nhiễm môi
trường
|
18
|
Hồ
sơ giải quyết sự cố môi trường
|
20
năm kể
từ khi thủ tục giải
quyết sự
cố hoàn thành
|
19
|
Hồ
sơ thẩm
định, cấp giấy chứng nhận sản phẩm
thân thiện với môi trường
|
20
năm kể từ khi giấy phép hết thời
hạn
|
20
|
Hồ
sơ, tài
liệu kiểm
tra, xác nhận việc đã thực hiện các công trình,
biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn
vận hành của dự án.
|
20
năm từ
khi xác nhận
|
21
|
Dữ
liệu về phí BVMT đối với nước thải của các cơ
sở sản xuất kinh doanh dịch vụ
|
10
năm từ khi
bắt
đầu thu phí
|
22
|
Giấy
xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu phế liệu
|
05
năm từ khi xác nhận
|
23
|
Hồ
sơ, quy trình xác nhận đủ điều kiện nhập khẩu
phế
liệu
|
05
năm từ khi xác nhận
|
|
Hồ
sơ
tài liệu thuộc lĩnh vực quản lý chất thải và cải
thiện môi
trường
|
|
24
|
Kết
quả giải quyết bồi thường thiệt hại về môi
trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
giải quyết.
|
Vĩnh
viễn
|
25
|
Tài
liệu nhóm bảng thông tin về
các nguồn
thải, thu gom và xử lý chất thải công nghiệp, chất
thải nguy hại, chất thải rắn
thông thường, nước thải; bụi, khí thải, tiếng ồn,
độ rung, ánh sáng, bức xạ sinh hoạt trên phạm vi
toàn quốc.
|
Vĩnh
viễn
|
26
|
Tài
liệu nhóm bảng thông tin về hồ sơ hệ thống xử lý
chất thải, ô nhiễm môi trường của các cơ sở
sản xuất
phục
vụ quản lý
công tác quản lý
xả thải.
|
Vĩnh
viễn
|
27
|
Hồ
sơ đăng ký cấp
lại số
chủ nguồn
thải chất thải nguy hại
|
20
năm từ khi đăng ký lần
đầu
|
28
|
Hồ
sơ đăng ký, điều
chỉnh, gia hạn hành nghề
Quản lý chất thải nguy hại (đối với những
hồ sơ kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011)
|
20
năm từ khi giấy phép hết thời hạn
|
29
|
Hồ
sơ đăng ký, gia hạn, điều
chỉnh giấy phép hành nghề xử lý, tiêu hủy
chất thải nguy hại (đối với những hồ sơ trước
01 tháng 6 năm 2011)
|
20
năm từ khi giấy phép hết thời hạn.
|
30
|
Hồ
sơ thẩm
định tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối
với nước thải công nghiệp và chất thải
|
20
năm từ khí nộp phí
|
31
|
Hồ
sơ, tài
liệu phê duyệt, xác nhận, thẩm
định dự án bảo vệ môi trường đơn giản, môi
trường chi tiết
|
20
năm từ khi dự án kết thúc
|
32
|
Hồ
sơ, tài liệu thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh
giá tác động môi trường.
|
20
năm từ khi dự án kết thúc
|
33
|
Hồ
sơ thẩm định và
phê duyệt dự án cải tạo, phục hồi môi trường bổ
sung
|
15
năm từ khi giấy phép gia hạn
khai thác khoáng sản hết
thời hạn
|
34
|
Hồ
sơ thẩm định và phê duyệt
dự án cải tạo, phục hồi môi trường
|
15
năm từ khi giấy phép khai thác khoáng sản
hết thời hạn
|
35
|
Hồ
sơ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại
|
10
năm kể từ khi đăng
ký cấp lại hoặc hoặc cơ sở chấm dứt hoạt động
|
36
|
Hồ
sơ đăng ký gia hạn/điều
chỉnh giấy phép hành nghề vận chuyển chất thải
nguy hại. (đối với những hồ sơ trước 01
tháng 6 năm 2011)
|
10
năm từ khi hết hành nghề
|
37
|
Hồ
sơ
đăng ký hành nghề quản lý chất thải
nguy hại
|
10
năm từ khi giấy phép hết
thời
hạn.
|
38
|
Hồ
sơ đăng
ký hành nghề
vận chuyển
chất
thải nguy hại (đối với
những hồ sơ trước 01 tháng 6 năm 2011)
|
10
năm từ khi hết hành nghề
|
39
|
Hồ
sơ dự án xử lý ô nhiễm môi trường do hóa chất bảo
vệ thực vật tồn lưu
|
10
năm từ khi hoàn thành xử lý
|
40
|
Hồ
sơ xác nhận hoàn thành các nội dung cải tạo, phục
hồi môi trường.
|
10
năm từ khi nghiệm thu, bàn giao cho địa phương
|
|
Hồ
sơ
tài liệu thuộc lĩnh vực bảo tồn đa dạng sinh học
|
|
41
|
Bản
đồ hệ thống khu bảo tồn ở Việt Nam theo quy định
của Luật Đa dạng sinh học, bản đồ diễn biến tài
nguyên đa dạng sinh học trên phạm vi toàn quốc
|
Vĩnh
viễn
|
42
|
Báo
cáo đánh giá rủi ro đối với môi trường và đa dạng
sinh học của sinh vật biến đổi gen
|
Vĩnh
viễn
|
43
|
Hồ
sơ đăng ký và giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
Vĩnh
viễn
|
44
|
Hồ
sơ quy hoạch tổng thể bảo tồn đa dạng sinh học cả
nước và cấp tỉnh
|
Vĩnh
viễn
|
45
|
Hồ
sơ trình công nhận khu RAMSAR
|
Vĩnh
viễn
|
46
|
Hồ
sơ, tài liệu thẩm
định báo cáo đánh giá rủi ro đối với môi trường
và đa dạng sinh học của sinh vật biến đổi
gen
|
Vĩnh
viễn
|
47
|
Bản
đồ lớp phủ thực vật
|
20
năm từ lần xuất bản thứ nhất
|
|
Hồ
sơ tài liệu về thanh tra, kiểm tra bảo vệ môi trường
|
|
48
|
Kết
quả giải quyết
bồi
thường thiệt hại về
môi trường đã
được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết.
|
Vĩnh
viễn
|
49
|
Báo
cáo giám sát môi trường định kỳ của cơ sở
|
05
năm từ khi báo cáo
|
|
Hồ
sơ, tài liệu thuộc lĩnh
vực quan trắc môi
trường
|
|
50
|
Mạng
lưới vị trí phân bổ
cơ quan về
quan trắc
môi trường toàn quốc
|
Vĩnh
viễn
|
51
|
Tài
liệu nhóm bảng thông tin đánh giá, nhận xét tổng hợp
về hiện trạng môi trường địa phương (cấp tỉnh)
(nước mặt, nước ngầm, không khí, đất, chất thải
rắn, hóa chất) 5 năm gần nhất.
|
20
năm khi có thông tin mới
|
52
|
Bản
đồ hiện trạng môi trường đất
|
05
năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế
|
53
|
Bản
đồ hiện trạng môi trường không khí
|
05
năm từ
khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế
|
54
|
Bản
đồ hiện trạng môi trường nước mặt.
|
05
năm từ khi có bản đồ hiện trạng mới thay thế
|
55
|
Báo
cáo giám sát môi trường
|
05
năm từ khi báo cáo
|
56
|
Báo
cáo hiện trạng môi trường quốc gia, ngành và địa
phương
|
05
năm từ khi báo cáo
|
|
Hồ
sơ tài liệu khác
|
|
57
|
Báo
cáo thống kê, tổng hợp kết quả điều tra, khảo sát
|
Vĩnh
viễn
|
58
|
Hồ
sơ thẩm định, đánh giá và công bố công nghệ xử
lý môi trường
|
10
năm
|
59
|
Phiếu
điều tra, khảo sát các chương trình,
dự án
|
05
năm từ khi kết thúc chương trình, dự án.
|
V
|
Hồ
sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực khí tượng - thủy văn
và biến đổi khí hậu
|
|
1
|
Bản
đồ thời tiết
|
Vĩnh
viễn
|
2
|
Báo
cáo thống
kê, tổng
hợp kết quả điều
tra, khảo sát
|
Vĩnh
viễn
|
3
|
Hồ
sơ khảo sát thiết
kế về
công trình quan trắc
|
Vĩnh
viễn
|
4
|
Hồ
sơ kỹ thuật trạm
|
Vĩnh
viễn
|
5
|
Hồ
sơ, tài liệu cung cấp
thông tin, tư liệu khí tượng thủy văn
|
Vĩnh
viễn
|
6
|
Hồ
sơ, tài liệu đăng ký nhập khẩu,
xuất
khẩu,
tạm nhập, tái xuất các chất làm suy giảm tầng Ozon
|
Vĩnh
viễn
|
7
|
Hồ
sơ, tài liệu đánh giá chất
lượng tư liệu khí tượng thủy
văn
|
Vĩnh
viễn
|
8
|
Hồ
sơ, tài liệu xác nhận chất
lượng phương tiện đo khí tượng thủy văn
|
Vĩnh
viễn
|
9
|
Kết
quả điều
tra, kháo sát địa chất
thủy văn
|
Vĩnh
viễn
|
10
|
Sản
phẩm
của đề
tài, chương trình nghiên cứu các cấp
|
Vĩnh
viễn
|
11
|
Tài
liệu các chương trình, dự án về
biến
đổi
khí hậu
|
Vĩnh
viễn
|
12
|
Tài
liệu giải pháp biến đổi khí hậu
|
Vĩnh
viễn
|
13
|
Tài
liệu khí tượng thủy văn thu thập
theo quy trình, quy phạm kỹ
thuật, được đánh giá chất lượng và đưa vào lưu
trữ
|
Vĩnh
viễn
|
14
|
Tài
liệu
kịch
bản biến
đổi khí hậu
|
Vĩnh
viễn
|
15
|
Tài
liệu nước biển
dâng
|
Vĩnh
viễn
|
16
|
Tài
liệu thiên tai, khí hậu
|
Vĩnh
viễn
|
17
|
Hồ
sơ kỹ thuật các công trình khí lượng thủy văn
chuyên dùng
|
50
năm
|
18
|
Hồ
sơ, tài liệu cấp,
cấp
lại, bổ
sung giấy phép hoạt động báo áp thấp nhiệt đới,
bão, lũ
|
20
năm từ khi giấy phép hoạt động hết thời hạn
|
19
|
Hồ
sơ, tài
liệu cấp,
cấp
lại, điều
chỉnh nội dung giấy phép hoạt động của công trình
khí tượng thủy văn chuyên dùng
|
20
năm từ khi giấy phép hoạt động hết thời hạn
|
20
|
Tài
liệu kiểm kê khí nhà kính
|
20
năm từ khi kết thúc công trình
|
21
|
Hồ
sơ, tài liệu cấp
thư xác nhận và thư phê duyệt dự án cơ chế phát
triển sạch (CDM)
|
05
năm từ khi xác nhận
|
|
Tài
liệu khí tượng
|
|
|
Tài
liệu khí tượng
bề mặt
|
|
12
|
Bảng
số liệu khí tượng (BKT-1)
|
Vĩnh
viễn
|
23
|
Bảng
số liệu khí tượng
về bốc hơi CLAS-A (BKT-13B)
|
Vĩnh
viễn
|
24
|
Bảng
số liệu khí tượng
về bốc hơi GGI-300
(BKT-13A)
|
Vĩnh
viễn
|
25
|
Bảng
số liệu khí tượng về độ ẩm (BKT-22)
|
Vĩnh
viễn
|
26
|
Bảng
số liệu
khí tượng
về giáng thủy (BKT-14)
|
Vĩnh
viễn
|
27
|
Bảng
số
liệu khí tượng về gió (BKT-10)
|
Vĩnh
viễn
|
28
|
Bảng
số liệu khí tượng về khí áp (BKT-23)
|
Vĩnh
viễn
|
29
|
Bảng
số
liệu khí tượng về khí áp (BKT-5)
|
Vĩnh
viễn
|
30
|
Bảng
số liệu khí tượng về nhiệt
|
Vĩnh
viễn
|
31
|
Bảng
số liệu
khí tượng về nhiệt độ đất (BKT-3)
|
Vĩnh
viễn
|
32
|
Bảng
số liệu khí tượng về nhiệt độ không khí (BKT-21)
|
Vĩnh
viễn
|
33
|
Bảng
số liệu khí tượng về thời gian nắng (BKT-15)
|
Vĩnh
viễn
|
34
|
Báo
biểu quan trắc bức xạ (BKT-12)
|
Vĩnh
viễn
|
35
|
Báo
biểu tổng lượng bức xạ giờ (BKT-11B)
|
Vĩnh
viễn
|
36
|
Báo
biểu tổng lượng bức xạ giờ và ngày (BKT-11A)
|
Vĩnh
viễn
|
37
|
Các
đặc trưng của độ trong suốt khí quyển (BKT-12B)
|
Vĩnh
viễn
|
38
|
Cường
độ bức xạ khí O2
và trời quang mây (BKT-12C)
|
Vĩnh
viễn
|
39
|
Giản
đồ vũ lượng ký (GKT-14)
|
Vĩnh
viễn
|
40
|
Sổ
quan trắc (SKT-2)
|
Vĩnh
viễn
|
41
|
Sổ
quan trắc bốc hơi GGI-3000
(SKT-13A)
|
Vĩnh
viễn
|
42
|
Sổ
quan trắc bốc hơi GLASS-A (SKT-13B)
|
Vĩnh
viễn
|
43
|
Sổ
quan trắc bức xạ (SKT-12)
|
Vĩnh
viễn
|
44
|
Sổ
quan trắc bức xạ (số liệu trung bình 2 phút) (SKT-11A)
|
Vĩnh
viễn
|
45
|
Sổ
quan trắc bức xạ (tổng lượng bức xạ giờ)
(SKT-11B)
|
Vĩnh
viễn
|
46
|
Sổ
quan trắc khí tượng cơ bản (SKT-1)
|
Vĩnh
viễn
|
47
|
Sổ
quan trắc khí tượng về giáng thủy (SKT-5)
|
Vĩnh
viễn
|
48
|
Sổ
quan trắc nhiệt độ đất (SKT-3)
|
Vĩnh
viễn
|
49
|
Giản
đồ ẩm ký (GKT-22)
|
30
năm từ khi ghi giản đồ
|
50
|
Giản
đồ khí áp ký (GKT-23)
|
30
năm từ khi ghi giản đồ
|
51
|
Giản
đồ máy gió (GKT-10)
|
30
năm từ khi ghi giản đồ
|
52
|
Giản
đồ nhật quang ký (GKT-15)
|
30
năm từ khi ghi giản đồ
|
53
|
Giản
đồ nhiệt ký (GKT-21)
|
30
năm từ khi ghi giản đồ
|
|
Tài
liệu khí tượng
nông nghiệp
|
|
54
|
Báo
cáo tháng khí tượng nông nghiệp (BKN-2)
|
Vĩnh
viễn
|
55
|
Báo
cáo vụ khí tượng nông nghiệp (BKN-1)
|
Vĩnh
viễn
|
56
|
Sổ
kháo sát trên đồng ruộng nhân dân (SKN-4)
|
Vĩnh
viễn
|
57
|
Sổ
quan trắc các cây tự
nhiên (SKN-2)
|
Vĩnh
viễn
|
58
|
Sổ
quan trắc lượng nước trong đất (SKN-3)
|
Vĩnh
viễn
|
59
|
Sổ
quan trắc vụ
khí
tượng nông nghiệp
(SKN- 1)
|
Vĩnh
viễn
|
|
Tài
liệu khí
tượng cao không
|
|
60
|
Ảnh
sản phẩm ra đa (RADA)
|
30
năm từ khi quan trắc
|
61
|
Bảng
đo gió vô tuyến (BTK-2)
|
30
năm từ khi đo
|
62
|
Bảng
ghi kết quả quan trắc thám không vô tuyến
(BTK-3)
|
30
năm từ khi ghi kết quả
|
63
|
Bảng
ghi số liệu thám không (BTK-1)
|
30
năm từ khi ghi số liệu
|
64
|
Báo
cáo số liệu bức xạ cực tím (BCT-1)
|
30
năm từ khi ghi số liệu
|
65
|
Báo
cáo số liệu thám không hàng tháng (BTK- 1a)
|
30
năm từ khi
ghi số liệu
|
66
|
Báo
cáo tổng lượng ô zôn (BOZ-1)
|
30
năm từ khi xác định tổng
lượng ô zôn
|
67
|
Biểu
số liệu quan trắc gió trên cao (Pi lot) (BTK-2b)
|
30
năm từ khi ghi số
liệu
|
68
|
Biểu
tổng hợp từ các mặt đẳng áp chuẩn (BTK-11)
|
30
năm từ khi xác định mặt đẳng áp
|
69
|
Ly
mét, băng thu, băng sơ toán, giản đồ
|
30
năm từ khi quan trắc
|
70
|
Sổ
quan trắc
bức xạ cực tím (SCT-1)
|
30
năm từ khi quan trắc
|
71
|
Sổ
quan trắc
tổng lượng ô zôn (SOZ-2)
|
30
năm từ khi quan trắc
|
72
|
Sổ
ghi quan trắc gió trên cao (Pi lot) (STK-2)
|
30
năm từ khi quan trắc
|
73
|
Số
liệu ra đa (đã được số hóa) (MRL-5)
|
30
năm từ khi quan trắc
|
|
Tài
liệu thủy văn
|
|
|
Tài
liệu thủy văn
vùng sông không ảnh hưởng thủy triều
|
|
74
|
Báo
biểu bốc hơi trên hồ (BTV-13)
|
Vĩnh
viễn
|
75
|
Biểu
ghi đo, xử lý
mẫu nước chất lơ lửng (STV-6)
|
Vĩnh
viễn
|
76
|
Chỉnh
biên mực nước vùng ngọt (BTV-1)
|
Vĩnh
viễn
|
77
|
Chỉnh
biên mực nước, lưu lượng nước vùng ngọt (BTV-2)
|
Vĩnh
viễn
|
78
|
Giản
đồ mực nước (GTV-21)
|
Vĩnh
viễn
|
79
|
Sổ
đo lưu lượng nước vùng ngọt (STV-4)
|
Vĩnh
viễn
|
80
|
Sổ
dẫn cao độ (STV-3)
|
Vĩnh
viễn
|
81
|
Sổ
đo bốc hơi trên hồ (STV-13)
|
Vĩnh
viễn
|
82
|
Sổ
đo độ sâu (STV-2)
|
Vĩnh
viễn
|
83
|
Sổ
đo mực nước vùng ngọt (SVT-1)
|
Vĩnh
viễn
|
|
Tài
liệu thủy văn vùng sông ảnh hưởng thủy triều
|
|
84
|
Biểu
ghi đo, xử lý mẫu
nước chất lơ lửng (STV-6)
|
Vĩnh
viễn
|
85
|
Chỉnh
biên lượng triều (BTV-4)
|
Vĩnh
viễn
|
86
|
Chỉnh
biên lưu lượng nước vùng triều (lũ cạn)
(BTV-3)
|
Vĩnh
viễn
|
87
|
Chỉnh
biên mực nước vùng triều (BTV-1)
|
Vĩnh
viễn
|
88
|
Giản
đồ mực nước (GTV-21)
|
Vĩnh
viễn
|
89
|
Sổ
dẫn
cao độ (STV-3)
|
Vĩnh
viễn
|
90
|
Sổ
đo độ sâu (STV-2)
|
Vĩnh
viễn
|
91
|
Sổ
đo mực nước vùng triều (STV-1)
|
Vĩnh
viễn
|
92
|
Sổ
đo lưu lượng nước vùng triều (STV-4)
|
30
năm
|
|
Khí
tượng thủy văn biển (Hải văn)
|
|
93
|
Báo
cáo mực nước biển từng giờ (BHV-2)
|
Vĩnh
viễn
|
94
|
Báo
cáo quan trắc hải văn ven biển (BHV-1)
|
Vĩnh
viễn
|
95
|
Giản
đồ triều ký (GHV-21)
|
Vĩnh
viễn
|
96
|
Sổ
quan trắc hải văn ven biển (SHV-1)
|
Vĩnh
viễn
|
97
|
Tài
liệu điều tra khảo sát khí tượng thủy văn biển
|
Vĩnh
viễn
|
|
Tài
liệu điều tra, khảo sát khí
tượng thủy
văn về
môi
trường
|
|
98
|
Báo
cáo thuyết minh
|
Vĩnh
viễn
|
99
|
Biểu
ghi đo, xử lý chất lơ
lửng
|
Vĩnh
viễn
|
100
|
Biểu
ghi tốc độ
|
Vĩnh
viễn
|
101
|
Bình
đồ
|
Vĩnh
viễn
|
102
|
Chỉnh
biên lượng triều
|
Vĩnh
viễn
|
103
|
Sổ
đo cạn
|
Vĩnh
viễn
|
104
|
Sổ
đo chi tiết- Sổ đo mặt cắt
|
Vĩnh
viễn
|
105
|
Sổ
đo độ sâu
|
Vĩnh
viễn
|
106
|
Sơ
đồ lưới
|
Vĩnh
viễn
|
107
|
Sổ
đo lưu lượng nước vùng triều
|
Vĩnh
viễn
|
108
|
Sổ
đo mặt cắt
|
Vĩnh
viễn
|
109
|
Sổ
đo mực nước vùng triều
|
Vĩnh
viễn
|
110
|
Tài
liệu chỉnh biên lưu lượng nước vùng triều (mùa lũ-
mùa cạn)
|
Vĩnh
viễn
|
111
|
Tài
liệu điều tra khảo
sát khí tượng
|
Vĩnh
viễn
|
112
|
Tài
liệu điều tra khảo sát môi trường
|
Vĩnh
viễn
|
113
|
Tài
liệu điều tra khảo sát thủy văn
|
Vĩnh
viễn
|
114
|
Tài
liệu điều tra lũ
|
Vĩnh
viễn
|
115
|
Tài
liệu đo mặn
|
Vĩnh
viễn
|
116
|
Tài
liệu khảo sát bão
|
Vĩnh
viễn
|
117
|
Tài
liệu tổng hợp
|
Vĩnh
viễn
|
118
|
Tài
liệu về
độ cao (tương đối
và tuyệt đối) công trình khí tượng thủy văn
|
Vĩnh
viễn
|
119
|
Thành
quả bình sai độ cao
|
Vĩnh
viễn
|
120
|
Ghi
chú điểm độ cao hạng I,
II, III
|
Đến
khi mất mốc
|
121
|
Sổ
đo góc bằng
|
Đến
khi mất mốc
|
122
|
Sổ
đo GPS
|
Đến
khi mất mốc
|
123
|
Bản
vẽ mặt cắt dọc
|
30
năm
|
124
|
Bản
vẽ mặt cắt ngang
|
30
năm
|
125
|
Số
liệu mặt cắt ngang
|
30
năm
|
126
|
Số
liệu mặt cắt dọc
|
30
năm
|
127
|
Sổ
thủy chuẩn
|
30
năm
|
128
|
Sổ
kiểm nghiệm máy, mia
|
05
năm sau thời gian kiểm nghiệm
|
129
|
Phiếu
điều tra, khảo sát
|
05
năm từ khi kết thúc chương trình, dự án.
|
|
Tài
liệu môi trường
|
|
130
|
Tập
tài liệu đo mặn (MTM)
|
Vĩnh
viễn
|
131
|
Tập
tài liệu môi trường không khí (MTK)
|
Vĩnh
viễn
|
132
|
Tập
tài liệu môi trường nước (MTN)
|
Vĩnh
viễn
|
|
Tài
liệu dự báo khí tượng thủy văn
|
|
133
|
Bản
đồ mặt đất 19
giờ (BĐ00)
|
Vĩnh
viễn
|
134
|
Bản
đồ mặt đất 7 giờ (BĐ00)
|
Vĩnh
viễn
|
135
|
Bản
đồ mặt đẳng áp 200mb 7giờ (BĐ20)
|
30
năm từ khi xuất bản lần thứ nhất
|
136
|
Bản
đồ mật đẳng áp 300mb 7 giờ (BĐ30)
|
30
năm từ khi xuất bản lần thứ nhất
|
137
|
Bản
đồ mặt đẳng áp 500mb 19
giờ
(BĐ50)
|
30
năm từ khi xuất bản lần thứ nhất
|
138
|
Bản
đồ mặt đẳng áp 500mb 7 giờ (BĐ50)
|
30
năm từ khi xuất bản lần thứ nhất
|
139
|
Bản
đồ mặt đẳng áp 700mb 19 giờ
(BĐ70)
|
30
năm từ khi xuất bản lần
thứ nhất
|
140
|
Bản
đồ mặt đẳng áp 700mb 7 giờ
(BĐ70)
|
30
năm từ khi xuất bản lần
thứ nhất
|
141
|
Bản
đồ mặt đẳng áp 850mb 19
giờ (BĐ85)
|
30
năm từ khi xuất bản lần thứ nhất
|
142
|
Bản
đồ mặt đẳng áp 850mb 7 giờ (BĐ85)
|
30
năm từ khi xuất bản lần thứ nhất
|
|
Tài
liệu chuyên khảo
|
|
143
|
Các
loại quy phạm, mã luật chuyên môn nghiệp vụ (Tiêu
chuẩn Ngành) (CK01)
|
Vĩnh
viễn
|
144
|
Các
loại ấn phẩm về khí tượng thủy văn (CK.02)
|
30
năm từ khi xuất bản
lần thứ nhất
|
145
|
Ấn
phẩm Mê Công
|
30
năm từ khi xuất bản lần thứ nhất
|
VI
|
Hồ
sơ,
tài liệu thuộc
lĩnh vực
đo đạc và bản đồ, viễn thám
|
|
|
Hồ
sơ, tài
liệu về
đo đạc
và bản đồ
|
|
1
|
Bản
đồ 299 (đã sử dụng để
cấp
giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất)
|
Vĩnh
viễn
|
2
|
Bản
đồ địa chính cơ sở
|
Vĩnh
viễn
|
3
|
Bản
đồ địa giới
hành chính cấp
tỉnh, huyện, xã.
|
Vĩnh
viễn
|
4
|
Bản
đồ địa hình UTM
|
Vĩnh
viễn
|
5
|
Bản
đồ địa lý tổng
hợp
|
Vĩnh
viễn
|
6
|
Bản
đồ hành chính (theo Bản đồ địa giới hành chính)
|
Vĩnh
viễn
|
7
|
Báo
cáo thống
kê, tổng
hợp
kết quả điều
tra, khảo sát
|
Vĩnh
viễn
|
8
|
Hải
đồ
|
Vĩnh
viễn
|
9
|
Hồ
sơ về
các điểm
dopple
|
Vĩnh
viễn
|
10
|
Hồ
sơ về các điểm thiên văn
|
Vĩnh
viễn
|
11
|
Hồ
sơ, tài liệu về cung cấp thông tin tư liệu đo đạc
và bản đồ
|
Vĩnh
viễn
|
12
|
Hồ
sơ, tài liệu về
điểm độ
cao các cấp
hạng nhà nước (Hệ độ cao Hòn Dấu, Hà Tiên)
|
Vĩnh
viễn
|
13
|
Hồ
sơ, tài liệu về
điểm tọa
độ (điểm
tam giác, đường chuyền) các cấp hạng cấp nhà nước
(hạng I,
II, III,
IV)
thuộc Hệ tọa độ HN-72.
|
Vĩnh
viễn
|
14
|
Hồ
sơ, tài liệu về điểm
tọa độ (điểm
tam giác, đường chuyền) các cấp hạng cấp nhà nước
(cấp 0, hạng I, II, III) thuộc hệ tọa độ VN-2000.
(điểm
địa chính cơ sở tương đương hạng III)
|
Vĩnh
viễn
|
15
|
Hồ
sơ, tài liệu về
điểm trọng
lực gốc,
trọng lực cơ sở (trọng lực tuyệt đối), trọng lực
hạng I, trọng lực vệ tinh và trọng lực tựa.
|
Vĩnh
viễn
|
16
|
Hồ
sơ, tài liệu về
thẩm
định việc thể
hiện
đường biên giới và các yếu tố liên quan đến biên
giới, biển đảo trên các loại
bản đồ, hải đồ trước khi xuất bản hoặc giao nộp
để
lưu trữ
|
Vĩnh
viễn
|
17
|
Hồ
sơ, tài liệu về thẩm định việc thể
hiện đường địa giới và các yếu tố liên quan đến
đường địa giới hành chính cấp tỉnh, huyện, xã
trên bản đồ trước khi xuất bản hoặc giao nộp để
lưu trữ.
|
Vĩnh
viễn
|
18
|
Hồ
sơ, tài liệu về
xây
dựng hệ quy chiếu
quốc
gia
|
Vĩnh
viễn
|
19
|
Hồ
sơ, tài liệu về xây dựng mô hình Geoid quốc gia
|
Vĩnh
viễn
|
20
|
Kết
quả các chương trình, dự án
|
Vĩnh
viễn
|
21
|
Lý
lịch Bản đồ
|
Theo
thời hạn bảo quản của Bản đồ tương ứng
|
22
|
Bản
đồ chuyên đề khác
|
20
năm từ khi xuất
bản lần
thứ nhất
|
23
|
Hồ
sơ, tài
liệu về cấp mới,
cấp lại,
gia hạn, bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo
đạc và bản đồ
|
20
năm từ khi giấy phép hết thời hạn
|
24
|
Hồ
sơ, tài liệu về điểm trọng lực hạng lI,
III, trọng lực chi tiết và hệ thống ô chuẩn.
|
20
năm từ khi có kết quả tính toán bình sai mới tương
đương độ chính xác
|
25
|
Hồ
sơ, tài liệu về lưới địa chính cơ sở, lưới độ
cao kỹ thuật
|
20
năm từ khi có kết quả tính toán bình sai lưới mới
cùng độ
chính xác.
|
26
|
Hồ
sơ, tài liệu về thẩm định hồ sơ nghiệm thu công
trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
20
năm từ khi kết thúc công trình
|
27
|
Hồ
sơ, tài liệu về thẩm định hồ sơ quyết
toán công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
20
năm từ khi kết thúc công trình
|
28
|
Lưới
khống chế đo vẽ, điểm khống chế ảnh
|
20
năm từ khi có kết quả tính toán bình sai lưới mới
cùng độ chính xác.
|
29
|
Thuyết
minh dự án
|
20
năm từ khi dự án kết thúc
|
30
|
Bản
đồ địa hình HN-72
|
10
năm từ lần
xuất
bản thứ nhất và đã
có bản đồ mới thay thế.
|
31
|
Bản
đồ địa hình VN-2000
|
10
năm từ lần
xuất
bản thứ nhất và đã có bản đồ mới thay thế.
|
32
|
Bản
đồ nền
|
10
năm từ lần
xuất
bản thứ nhất và đã
có bản
đồ mới thay thế.
|
33
|
Phiếu
điều
tra, khảo sát các chương trình, dự án
|
05
năm từ khi kết thúc chương trình, dự án.
|
34
|
Sổ
kiểm nghiệm máy, mia đo đạc
|
05
năm sau thời gian kiểm nghiệm
|
|
Hồ
sơ, tài liệu về ảnh viễn thám
|
|
35
|
Ảnh
IGN
|
Vĩnh
viễn
|
36
|
Ảnh
RAF
|
Vĩnh
viễn
|
37
|
Ảnh
USA RV
|
Vĩnh
viễn
|
38
|
Ảnh
VAP 61
|
Vĩnh
viễn
|
39
|
Hệ
thống
ảnh máy bay (ảnh hàng không)
|
Vĩnh
viễn
|
40
|
Hệ
thống
ảnh vệ tinh
|
Vĩnh
viễn
|
41
|
Phim
âm
|
Vĩnh
viễn
|
42
|
Phim
dương
|
Vĩnh
viễn nếu không còn phim âm, hoặc phim âm còn nhưng
không đủ yêu cầu sử dụng. Mười (10) năm nếu còn
phim âm đủ yêu cầu sử dụng.
|
43
|
Phim
kính, phim nhựa JGN
|
Vĩnh
viễn
|
44
|
Phim
USA RV
|
Vĩnh
viễn
|
45
|
Phim
VAP 61
|
Vĩnh
viễn
|
46
|
Phim,
ảnh liên quan đến
biên giới, địa giới Quốc gia các thời kỳ.
|
Vĩnh
viễn
|
47
|
Ảnh
đã khống chế, ảnh phóng, ảnh điều vẽ, sổ đo,
bản kẽm, đế phim, địamat, bản phơi lam
|
Mười
(10) năm, đã được lưu trữ và sử dụng trong thời
hạn ít nhất là mười (10) năm, đã có thông tin tư
liệu mới thay thế.
|
|
Hồ
sơ,
tài liệu
về địa
danh
|
|
48
|
Hồ
sơ về
địa danh quốc
tế
|
Vĩnh
viễn
|
49
|
Hồ
sơ về địa
danh hành chính Việt
Nam
|
Vĩnh
viễn
|
50
|
Hồ
sơ về
địa danh sơn văn, thủy văn và các yếu
tố kinh tế, xã hội
|
Vĩnh
viễn
|
VII
|
Hồ
sơ,
tài liệu thuộc
lĩnh vực
biển và hải đảo
|
|
1
|
Bản
đồ biến
động đường bờ biển
|
Vĩnh
viễn
|
2
|
Bản
đồ dị thường
trọng lực Bughe
|
Vĩnh
viễn
|
3
|
Bản
đồ dị thường trọng lực Fai
|
Vĩnh
viễn
|
4
|
Bản
đồ dị thường
từ
AT
|
Vĩnh
viễn
|
5
|
Bản
đồ dị tường từ Delta Ta
|
Vĩnh
viễn
|
6
|
Bản
đồ độ muối
trung bình mùa đông
tầng
mặt
|
Vĩnh
viễn
|
7
|
Bản
đồ độ muối trung
bình mùa hè tầng mặt
|
Vĩnh
viễn
|
8
|
Bản
đồ độ sâu đáy biển
|
Vĩnh
viễn
|
9
|
Bản
đồ khối
lượng; động vật phù du mùa gió
|
Vĩnh
viễn
|
10
|
Bản
đồ lịch sử nghiên cứu
|
Vĩnh
viễn
|
11
|
Bản
đồ nhạy cảm các vùng bờ biển
|
Vĩnh
viễn
|
12
|
Bản
đồ vành trọng sa
|
Vĩnh
viễn
|
13
|
Bản
đồ xu thế
bồi
tụ xói lở các đảo, cụm đảo
|
Vĩnh
viễn
|
14
|
Băng
đo sâu hồi
âm
|
Vĩnh
viễn
|
15
|
Báo
cáo kết quả tổng
hợp, thống
kê, điều
tra, khảo sát
|
Vĩnh
viễn
|
16
|
Báo
cáo kỹ
thuật chuyên ngành (quan trắc, thăm dò, thực địa...)
|
Vĩnh
viễn
|
17
|
Báo
cáo thống
kê, tổng
hợp kết
quả điều
tra, khảo sát
|
Vĩnh
viễn
|
18
|
Báo
cáo thuyết
minh chương trình, dự án
|
Vĩnh
viễn
|
19
|
Báo
cáo tổng
kết chương trình, dự án
|
Vĩnh
viễn
|
20
|
Biểu
đồ
tổng
hợp
|
Vĩnh
viễn
|
21
|
Hồ
sơ, tài liệu về
chương trình điều
tra nghiên cứu biển
đảo cấp nhà nước
|
Vĩnh
viễn
|
22
|
Hồ
sơ, tài liệu về
kết
quả các chương trình, dự án
|
Vĩnh
viễn
|
23
|
Hồ
sơ, tài liệu về kết quả phân tích mẫu
toàn dự án/đề án
|
Vĩnh
viễn
|
24
|
Nhật
ký quan trắc
mực nước thủy triều
|
Vĩnh
viễn
|
25
|
Sơ
đồ
tiêu mốc
|
Đến
khi mất
mốc
|
26
|
Ảnh
khảo sát
|
20
năm từ khi công trình kết thúc
|
27
|
Bản
đồ các chuyên đề
|
20
năm từ thời điểm
Bản
đồ được xuất
bản lần thứ nhất và đã có thông tin tư liệu mới
thay thế.
|
28
|
Bản
đồ tài liệu thực tế
|
20
năm từ thời gian xuất
bản lần thứ nhất.
|
29
|
Báo
cáo công tác chuyên ngành (địa vật lý, khoan máy, trắc
địa...)
|
20
năm từ thời gian hết
kỳ công tác
|
30
|
Báo
cáo thực địa
|
20
năm từ thời
gian hết kỳ công tác
|
31
|
Báo
cáo thuyết
minh chuyên đề,
thuyết
minh dự án
|
20
năm từ khi kết thúc chương trình, dự án
|
32
|
Báo
cáo tổng kết chuyên đề ở các tỷ lệ
điều tra
|
20
năm từ khi kết thúc chương trình, dự án
|
33
|
Hồ
sơ
nghiệm thu sản phẩm điều tra
|
20
năm từ khi kết thúc điều
tra
|
34
|
Hồ
sơ, tài liệu về mặt cắt
|
20
năm từ khi
kết
quả đưa vào sử dụng
|
35
|
Phiếu
mô tả các trạm khảo sát
|
20
năm từ khi mô tả
|
36
|
Thiết
đồ các công trình
|
20
năm từ khi công trình kết thúc
|
37
|
Bản
đồ dự kiến
quy hoạch các cụm đảo
|
15
năm từ khi quy hoạch
|
38
|
Bản
đồ các khu vực bảo vệ nguồn lợi về biển, đảo
|
10
năm từ thời điểm
Bản đồ được xuất bản lần thứ nhất và đã có
thông tin tư liệu mới thay thế
|
39
|
Bản
đồ cảnh quan các cụm đảo
|
10
năm từ thời điểm
Bản
đồ được xuất
bản lần
thứ nhất
và đã có thông tin tư liệu mới thay thế.
|
40
|
Bản
đồ hiện trạng sử dụng đất các cụm đảo
|
10
năm từ khi có Bản đồ hiện trạng mới thay thế
|
41
|
Bản
đồ phân vùng triển vọng
|
10
năm từ khi có Bản đồ phân vùng mới thay thế
|
42
|
Bản
đồ quy hoạch tổng
thể,
quy hoạch chi tiết
|
15
năm từ khi quy hoạch
|
43
|
Bản
đồ thiết kế
|
10
năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
|
44
|
Bình
đồ
tính trữ lượng
|
10
năm từ khi chương trình, dự án kết thúc
|
45
|
Đề
cương chuyên đề
|
10
năm từ khi chương trình, dự án kết thúc
|
46
|
Hồ
sơ, tài liệu về số liệu đo trọng lực biển
|
10
năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
|
47
|
Hồ
sơ, tài liệu về thiết kế
|
10
năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
|
48
|
Nhật
ký công tác
|
10
năm từ khi chương trình, dự án kết thúc
|
49
|
Nhật
ký tọa độ, độ sâu trạm khảo sát
|
10
năm từ khi chương trình, dự án kết
thúc
|
50
|
Sơ
đồ đất các xã, huyện đảo
|
10
năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
|
51
|
Sơ
đồ tài liệu thực tế thi công
|
10
năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
|
52
|
Sổ
đo thủy động lực
|
10
năm từ khi kết
quả đưa
vào sử dụng
|
53
|
Sơ
đồ trắc địa tổng hợp
|
10
năm từ khi kết quả đưa vào sử dụng
|
54
|
Thông
tin số
liệu các chương trình, dự án
|
10
năm từ khi chương trình, dự án kết thúc và đã có
thông tin
tư
liệu
mới thay thế.
|
55
|
Phiếu
điều
tra, khảo sát các chương trình, dự án.
|
05
năm từ khi kết thúc chương trình, dự án.
|