Quyết định 14124/QĐ-UBND Tây Ninh 2026 công bố danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14124/QĐ-UBND ngày 05 / 8 /2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
| Cách thức thực hiện | |||||||||||
| STT | Tên TTHC | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Phí, lệ phí (nếu có) | Địa điểm thực hiện | Cơ quan giải quyết TTHC | TTHC thực hiện phi địa giới hành chính | Trực tiếp | BC CI | Trực tuyến | Quyết định công bố của bộ, ngành |
| 1 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | 1.004321 | 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của | Không quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên | Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | x | x | x | Toàn trình | Quyết định số 1759/QĐ- BVHTTDL ngày 17/7/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| STT | Tên TTHC | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Phí, lệ phí (nếu có) | Địa điểm thực hiện | Cơ quan giải quyết TTHC | TTHC thực hiện phi địa giới hành chính | Trực tiếp | BC CI | Trực tuyến | Quyết định công bố của bộ, ngành |
| 2 | Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | 1.004233 | 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) | Không quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh | Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | x | x | x | Toàn trình | Quyết định số 1759/QĐ- BVHTTDL ngày 17/7/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 02 TTHC | ||||||||||
| STT | Tên TTHC | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Phí, lệ phí (nếu có) | Địa điểm thực hiện | Cơ quan giải quyết TTHC | TTHC thực hiện phi địa giới hành chính | Trực tiếp | BC CI | Trực tuyến | Quyết định công bố của bộ, ngành |
| x | x | Toàn trình | |||||||||
| 4 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | 1.003384 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt | Không quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc tại bất kỳ | Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: | x | x | x | Toàn trình | Quyết định số 1759/QĐ- BVHTTDL ngày 17/7/2026 của Bộ Văn |
| STT | Tên TTHC | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Phí, lệ phí (nếu có) | Địa điểm thực hiện | Cơ quan giải quyết TTHC | TTHC thực hiện phi địa giới hành chính | Trực tiếp | BC CI | Trực tuyến | Quyết định công bố của bộ, ngành |
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN CẤP MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH (Ban hành kèm theo Quyết định số 14124/QĐ-UBND ngày 05 / 8 /2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN CẤP MỚI: 02 TTHC
1. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền - Mã số thủ tục số 1.004321
a) Trình tự thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ
- Đơn vị có nhu cầu gửi hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính của đơn vị cấp giấy xác nhận thông báo tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/.
- Công chức ở bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết. Bước 2. Thẩm định hồ sơ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra tính hợp lệ của thông báo, thực hiện tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 9 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận chính thức thông báo hợp lệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính của đơn vị cấp giấy xác nhận thông báo và gửi đơn vị đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền và đơn vị cấp giấy phép theo Mẫu số 07 tại Phụ lục kèm theo Nghị định này. Trường hợp không cấp giấy xác nhận thông báo, Sở Văn hóa, Thể thao và
Du lịch tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản trả lời gửi trực tiếp hoặc thư điện tử cho đơn vị và nêu rõ lý do.
Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
- Trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/.
- Qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
| STT | Thành phần hồ sơ | Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”) |
| 1 | Trường hợp thay đổi về trung tâm thu phát, loại hình dịch vụ ghi trong Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, hồ sơ, thủ tục đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 14 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP. | x |
| 2 | Trường hợp thay đổi các nội dung về phạm vi cung cấp dịch vụ, địa chỉ tên miền và tên ứng dụng cung cấp dịch vụ, tên biểu tượng dịch vụ trong Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, đơn vị phải có văn bản thông báo và nêu rõ các nội dung thay đổi theo Mẫu số 06 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP kèm tài liệu liên quan đến nội dung thay đổi, nộp về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi đặt trụ sở chính của đơn vị bằng một trong các hình thức sau: qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, thành phố hoặc trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia | x |
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 9 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
đ) Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc cơ quan báo chí chủ lực đa phương tiện có Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình.
e) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
g) Mẫu đơn, tờ khai: Thông báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo Mẫu số 06 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy xác nhận thông báo thay đổi nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo Mẫu số 07 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động, phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình.
Mẫu số 06
| TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: /CV-.... | …., ngày…..tháng…..năm….. |
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY PHÉP CUNG CẤP
DỊCH VỤ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Kính gửi: Cơ quan tiếp nhận thông báo
Căn cứ Luật Báo chí số 126/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số …./2026/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình; Căn cứ Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ... ngày ... tháng ... năm... do cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về phát thanh, truyền hình cấp;
(TÊN ĐƠN VỊ) THÔNG BÁO
1. Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền của (tên đơn vị có giấy phép) gồm những nội dung, như sau: ............... (danh sách những nội dung thay đổi)...............................
2. (Tên đơn vị có giấy phép) đề nghị (Tên cơ quan tiếp nhận thông báo) cấp giấy xác nhận thông báo về việc sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ... ngày ... tháng ... năm... do (tên đơn vị cấp giấy phép) cấp.
| Nơi nhận: - Cơ quan tiếp nhận thông báo; - Cơ quan cấp giấy phép; - Lưu: VT, (số bản). | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm cấp phép và từng văn bản cụ thể.
Mẫu số 07
| CƠ QUAN TIẾP NHẬN THÔNG BÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: /… | …., ngày…..tháng…..năm….. |
GIẤY XÁC NHẬN THÔNG BÁO
THAY ĐỔI NỘI DUNG GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ
PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Căn cứ Luật Báo chí số 126/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số …./2026/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình; Căn cứ Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ... ngày ... tháng ... năm... do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp cho (tên đơn vị có giấy phép);
Căn cứ Thông báo số ... ngày ... tháng ... năm.... của (tên đơn vị có giấy phép); Theo đề nghị của………
(TÊN CƠ QUAN CẤP GIẤY XÁC NHẬN) XÁC NHẬN
1. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền của (tên đơn vị có giấy phép) gồm những nội dung, như sau: .......................... (danh sách những nội dung thay đổi)............................................
2. (Tên đơn vị có giấy phép) được triển khai cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình (số và ngày cấp Giấy phép) và các nội dung được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1, Giấy xác nhận thông báo này kể từ ngày ký.
3. Các quy định khác của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số…. ngày… tháng…. năm….. do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp cho (tên đơn vị có giấy phép) vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
4. (Tên đơn vị có giấy phép) có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định ghi trong Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ….ngày … tháng ….năm do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp và Giấy xác nhận thông báo này.
| Nơi nhận: - Đơn vị được cấp giấy phép; - Tên cơ quan cấp giấy phép; - Đơn vị cấp Giấy xác nhận thông báo; - Lưu: VT, (số bản). | LÃNH ĐẠO CƠ QUAN TIẾP NHẬN THÔNG BÁO (Ký tên và đóng dấu) |
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm xác nhận và từng văn bản cụ thể.
2. Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền - Mã số thủ tục số 1.004233
a) Trình tự thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ
- Trong vòng 60 ngày trước ngày giấy phép hết hiệu lực, đơn vị muốn gia hạn giấy phép phải gửi văn bản thông báo và nêu rõ thời hạn gia hạn theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP nộp 01 bộ hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/.
- Công chức ở bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết. Bước 2. Thẩm định hồ sơ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 9 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm xét cấp giấy xác nhận thông báo và gửi đơn vị đề nghị gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền và đơn vị cấp giấy phép theo Mẫu số 09 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP. Trường hợp không cấp giấy xác nhận thông báo gia hạn phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
- Trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/.
- Qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
| STT | Thành phần hồ sơ | Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”) |
| 1 | Văn bản thông báo và nêu rõ thời hạn gia hạn theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP | X |
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 9 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
đ) Đối tượng thực hiện: Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc cơ quan báo chí chủ lực đa phương tiện có Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình.
e) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
g) Mẫu đơn, tờ khai: Thông báo gia hạn thời hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo Mẫu số 08 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy xác nhận thông báo gia hạn thời hạn của Giấy
phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo Mẫu số 09 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện:
- Trong thời hạn 60 (sáu mươi) ngày trước ngày Giấy phép hết hiệu lực, doanh nghiệp muốn gia hạn Giấy phép phải gửi văn bản đề nghị gia hạn. Giấy phép được gia hạn không quá 01 (một) lần và có hiệu lực không quá 05 năm nhưng không vượt quá thời hạn hiệu lực ghi trong Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ truyền dẫn cho phát thanh, truyền hình hoặc văn bản thỏa thuận được thuê, sử dụng hạ tầng mạng viễn thông.
l) Căn cứ pháp lý:
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023;
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022;
- Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động, phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình.
Mẫu số 08
| TÊN ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: /... | …., ngày…..tháng…..năm….. |
THÔNG BÁO
GIA HẠN THỜI HẠN CỦA GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ
PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN Kính gửi: Cơ quan tiếp nhận thông báo
Căn cứ Luật Báo chí số 126/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số …./2026/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình; Căn cứ Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ... ngày ... tháng ... năm... do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp;
(TÊN ĐƠN VỊ) THÔNG BÁO
1. Gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ... ngày ... tháng ... năm... do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp cho (tên đơn vị có giấy phép): từ ngày ... tháng ... năm...đến hết ngày ... tháng ... năm...
2. (Tên đơn vị có giấy phép) đề nghị (Tên cơ quan tiếp nhận thông báo) cấp giấy xác nhận thông báo về việc gia hạn thời hạn của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ... ngày ... tháng ... năm... do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp.
| Nơi nhận: - Đơn vị tiếp nhận thông báo; - Cơ quan cấp giấy phép; | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu) |
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm xác nhận và từng văn bản cụ thể.
Mẫu số 09
| CƠ QUAN TIẾP NHẬN THÔNG BÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: /… | …., ngày…..tháng…..năm….. |
GIẤY XÁC NHẬN THÔNG BÁO
GIA HẠN THỜI HẠN CỦA GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ
PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH TRẢ TIỀN
Căn cứ Luật Báo chí số 126/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số …./2026/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình; Căn cứ Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ... ngày ... tháng ... năm... do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp cho (tên đơn vị có giấy phép);
Căn cứ Thông báo số ... ngày ... tháng ... năm.... của (tên đơn vị có giấy phép); Theo đề nghị của …..
(TÊN CƠ QUAN CẤP GIẤY XÁC NHẬN) XÁC NHẬN
1. Gia hạn thời hạn của giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ... ngày ... tháng ... năm... do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp cho (tên đơn vị có giấy phép), như sau: ....................................... (ghi rõ gia hạn từ thời điểm nào đến thời điểm nào)......................................
2. (Tên đơn vị có giấy phép) được tiếp tục cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền theo các quy định của Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số…. ngày… tháng…. năm….. do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp cho (tên đơn vị có giấy phép).
3. (Tên đơn vị có giấy phép) có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định ghi trong Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số ….ngày … tháng ….năm do (tên cơ quan cấp giấy phép) cấp và Giấy xác nhận thông báo này.
| Nơi nhận: - Đơn vị được cấp giấy phép; - Tên cơ quan cấp giấy phép; - Đơn vị cấp Giấy xác nhận thông báo; - Lưu: VT, (số bản). | LÃNH ĐẠO CƠ QUAN TIẾP NHẬN THÔNG BÁO (Ký tên và đóng dấu) |
Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm xác nhận và từng văn bản cụ thể.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 02 TTHC
3. Thủ tục cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh - Mã thủ tục số 2.001765
a) Trình tự thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ
- Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng được thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh không qua biên tập bởi cơ quan báo chí có nhu cầu nộp 01 bộ hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/.
- Công chức ở bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết. Bước 2. Thẩm định hồ sơ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 9 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm xét cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh; trường hợp không cấp đăng ký phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận
hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
- Trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/.
- Qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
| STT | Thành phần hồ sơ | Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”) |
| 1 | Tờ khai đăng ký theo Mẫu số 13 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP | |
| 2 | Bản sao các loại giấy tờ sau: Giấy phép thành lập hoặc văn bản pháp lý tương đương đối với các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; Thẻ thường trú hoặc giấy tờ pháp lý tương đương đối với hộ gia đình, cá nhân người nước ngoài quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; văn bản đăng ký hoạt động của khách sạn quy định tại khoản 4 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP; Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền đối với đơn vị quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP | x |
| 3 | Bản sao văn bản thuê, mượn địa điểm lắp đặt thiết bị trong trường hợp thiết bị không được lắp đặt tại địa điểm ghi trong giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Thẻ thường trú, Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | x |
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 9 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
đ) Đối tượng thực hiện (1) Các đối tượng sau đây được thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh để khai thác thông tin phục vụ công tác chuyên môn nghiệp vụ, gồm: Các cơ quan Đảng, Nhà nước, đoàn thể chính trị - xã hội ở trung ương và tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; các cơ quan báo chí; các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế liên chính phủ và các cơ quan khác của nước ngoài được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự ở Việt Nam và cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ và các tổ chức nước ngoài khác tại Việt Nam; văn phòng báo chí thường trú tại Việt Nam. (2) Các tổ chức không quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định 242/2026/NĐ- CP có người nước ngoài làm việc, hộ gia đình và cá nhân người nước ngoài chỉ được thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh nếu các kênh chương trình đó chưa được cung cấp trên hệ thống truyền hình trả tiền của Việt Nam tại địa phương nơi tổ chức, gia đình và cá nhân đó thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu. (3) Các đơn vị có Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền được làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh không qua biên tập để cung cấp cho các đối tượng quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP không có điều kiện hoặc nhu cầu thiết lập riêng hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh, các khách sạn đã được đăng ký hoạt động hợp pháp có người nước ngoài lưu trú.
e) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
g) Mẫu đơn, tờ khai: Tờ khai đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh theo Mẫu số 13 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP.
h) Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh theo Mẫu số 14 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động, phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình. Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …, ngày … tháng … năm …
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI
TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH Kính gửi: Cơ quan cấp Giấy chứng nhận
1. Thông tin chung:
- Tên (doanh nghiệp/tổ chức/cá nhân) đăng ký thu/làm đầu mối thiết lập thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh/(ghi bằng chữ in hoa): .
- Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................
- Điện thoại:..................................... - Fax: .....................................................
- Email (nếu có): ..............................................................................................
- Website (nếu có): ..........................................................................................
- Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số …do....cấp ngày....tháng....năm....(đối với doanh nghiệp/tổ chức)
- Thẻ thường trú số.... do….. cấp ngày….. tháng…. năm…….. (đối với cá nhân)
- Văn bản thuê, mượn địa điểm (nếu có): (ghi rõ số văn bản, thời gian, thời hạn của hợp đồng).
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số...do....cấp.. ..ngày....tháng...năm...(chỉ áp dụng đối với đơn vị đăng ký làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh).
- Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh số….. do ....ngày…. tháng….. năm…. (áp dụng đối với trường hợp đề nghị sửa đổi/bổ sung)
2. Đăng ký dịch vụ: (Đánh dấu vào ô trống phù hợp)
| 2.1. Đăng ký sử dụng thiết bị thu tín hiệu truyền hình để thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | □ |
| 2.2. Đăng ký sử dụng dịch vụ thu tín hiệu kênh truyền hình trực tiếp từ vệ tinh của doanh nghiệp | □ |
| 2.3. Đăng ký làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu các kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh. | □ |
3. Nội dung chi tiết:
3.1. Tên các kênh chương trình thu:
| STT | Tên/biểu tượng kênh chương trình | Loại kênh/nội dung kênh chương trình | Tên hãng sản xuất/ sở hữu kênh chương trình |
| 1 | |||
| 2 |
3.2. Mục đích và phạm vi sử dụng: .................................................................
1
3.3. Thiết bị sử dụng
:
- Anten:……………………………….. bộ Ký hiệu, mã hiệu: …………………………….
- Đầu thu:…………………………….. bộ Ký hiệu, mã hiệu: …………………………….
- Vệ tinh phát sóng …………………….
- Thông số phát sóng …………………..
3.4. Địa chỉ lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập thiết bị thu) hoặc tên đơn vị cung cấp dịch vụ thu tín hiệu (áp dụng với trường hợp sử dụng dịch vụ của đơn vị): ………………………………
2
3.5. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh
: .................................. 3
3.6. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng
: .............................. (Tổ chức/doanh nghiệp/cá nhân) cam kết thực hiện đúng quy định trong giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
VĂN BẢN KÈM THEO
- Bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập tổ chức...
- Bản sao Thẻ thường trú do... cấp ngày...tháng....năm (đối với cá nhân)
- Bản sao có chứng thực văn bản thuê, mượn địa điểm... Ghi chú: Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể. 1 Đối tượng thuộc mục 2.2 không phải kê khai thông tin này. Đối tượng thuộc
mục 2.3, trường hợp thu tín hiệu qua Internet: (1) không phải kê khai thông tin tại mục Anten, Đầu thu, Vệ tinh phát sóng; (2) kê khai đầy đủ tên thiết bị sử dụng và địa chỉ Internet xác định để phát, thu tín hiệu kênh chương trình tại mục Thông số phát sóng.
2 Chỉ áp dụng cho đối tượng thuộc trường hợp tại mục 2.3. 3 Chỉ áp dụng cho đối tượng thuộc trường hợp tại mục 2.3.
| Nơi nhận: - Như trên; - ………; - Lưu: | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC/ DOANH NGHIỆP HOẶC CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu) |
| CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: … /GCN-TVRO | …, ngày … tháng … năm .... |
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THU TÍN HIỆU
TRUYỀN HÌNH NƯỚC NGOÀI TRỰC TIẾP TỪ VỆ TINH
(Có giá trị đến hết ngày… tháng…năm…) Cấp lần đầu ngày…tháng …năm … Cấp…ngày…tháng…năm… CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHỨNG NHẬN:
1. Tên (doanh nghiệp/ tổ chức/ cá nhân) (ghi bằng chữ in hoa): ...................
- Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................
- Điện thoại:……………………..
- Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền số …do…
(1) cấp…ngày…tháng…năm
2. Được thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh, gồm:
| STT | Tên/biểu tượng kênh chương trình | Loại kênh/nội dung kênh chương trình | Tên hãng sản xuất/ sở hữu kênh chương trình |
| 1 | |||
| 2 |
3. Mục đích và phạm vi sử dụng: ....................................................................
4. Địa điểm lắp đặt hệ thống thiết bị thu tín hiệu kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh:
- Địa chỉ lắp đặt thiết bị thu tín hiệu để thu các kênh truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (áp dụng với trường hợp tự thiết lập hệ thống thiết bị thu):
- Địa chỉ đơn vị cung cấp dịch vụ thu tín hiệu: ..............................................
(2)
5. Thiết bị sử dụng:
- Anten: ……………………..bộ Ký hiệu, mã hiệu: ……………
- Đầu thu: …………………..bộ Ký hiệu, mã hiệu: ……………
- Vệ tinh phát sóng: ………......
- Thông số phát sóng: ………..
(1)
6. Tiêu chuẩn mã hóa tín hiệu hình ảnh/ âm thanh: ……………………
(1)
7. Tiêu chuẩn truyền dẫn tín hiệu đến người sử dụng: …………………
8. Giấy chứng nhận đăng ký (thu tín hiệu/ đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu) truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh có hiệu lực kể từ ngày ký thay thế cho Giấy chứng nhận số ….. Ghi chú:
| Nơi nhận: - Doanh nghiệp/tổ chức/ cá nhân được cấp chứng nhận; - Cơ quan cấp Giấy chứng nhận; - Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về phát thanh, truyền hình; - ………..; - Lưu: | NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (Ký tên, đóng dấu) |
- Các nội dung in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng giấy chứng nhận cụ thể.
(1)
- Các mục đánh dấu
: Chỉ dành cho đơn vị làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
(2)
- Các mục đánh dấu
: Không áp dụng cho các tổ chức, cá nhân đăng ký sử dụng dịch vụ thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh qua đơn vị làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh.
3.. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh - Mã thủ tục số 1.003384
a) Trình tự thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ
- Tổ chức, cá nhân có nhu cầu lập 01 hồ sơ gửi đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, nơi lắp đặt thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh nộp 01 bộ hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; hoặc nộp trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn
- Công chức ở bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận, lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả, trao cho người nộp hồ sơ.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì hướng dẫn cho người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.
- Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết. Bước 2. Thẩm định hồ sơ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm xét cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh; trường hợp không cấp đăng ký phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. Bước 3. Trả kết quả
- Trung tâm Phục vụ hành chính công đã tiếp nhận hồ sơ thông báo người nộp hồ sơ để nhận kết quả và thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có); đồng thời thực hiện trả kết quả cho người nộp hồ sơ theo hình thức đã đăng ký khi nộp hồ sơ.
- Trường hợp nhận kết quả trực tiếp, người nộp hồ sơ mang theo Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nhận hồ sơ để được hướng dẫn thực hiện các nghĩa vụ có liên quan (nếu có) và nhận kết quả.
- Trường hợp cá nhân/tổ chức có nhu cầu nhận kết quả tại địa chỉ khác nơi nộp hồ sơ, phải đăng ký địa chỉ nhận kết quả ngay từ khi nộp hồ sơ lần đầu.
- Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần (trừ ngày nghỉ theo quy định)
+ Sáng: Từ 7 giờ 00 phút đến 11 giờ 30 phút.
+ Chiều: Từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ 00 phút.
b) Cách thức thực hiện
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Tây Ninh (cơ sở 1 tại địa chỉ: Tầng 2, Khối nhà cơ quan 4, Khu trung tâm chính trị hành chính tỉnh, số 2, đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh; cơ sở 2 tại địa chỉ: Số 83, đường Phạm Tung, phường Tân Ninh, tỉnh Tây Ninh) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bất kỳ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
- Trực tuyến qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn/.
- Qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
| STT | Thành phần hồ sơ | Thành phần hồ sơ cần số hóa (đánh “X”) |
| 1 | Văn bản đề nghị nêu rõ nội dung cần sửa đổi, bổ sung; đối với trường hợp thay đổi địa điểm lắp đặt, cần có bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản gốc để đối chiếu văn bản chứng minh quyền sở hữu, thuê, mượn địa điểm mới | X |
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh).
đ) Đối tượng thực hiện: (1) Các đối tượng sau đây được thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh để khai thác thông tin phục vụ công tác chuyên môn nghiệp vụ, gồm: Các cơ quan Đảng, Nhà nước, đoàn thể chính trị - xã hội ở trung ương và tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; các cơ quan báo chí; các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế liên chính phủ và các cơ quan khác của nước ngoài được ủy quyền thực hiện chức năng lãnh sự ở Việt Nam và cơ quan đại diện của tổ chức phi chính phủ và các tổ chức nước ngoài khác tại Việt Nam; văn phòng báo chí thường trú tại Việt Nam.
(2) Các tổ chức không quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định 242/2026/NĐ- CP có người nước ngoài làm việc, hộ gia đình và cá nhân người nước ngoài chỉ được thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh nếu các kênh chương trình đó chưa được cung cấp trên hệ thống truyền hình trả tiền của Việt Nam tại địa phương nơi tổ chức, gia đình và cá nhân đó thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu. (3) Các đơn vị có Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền được làm đầu mối thiết lập hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh không qua biên tập để cung cấp cho các đối tượng quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP không có điều kiện hoặc nhu cầu thiết lập riêng hệ thống thiết bị thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh, các khách sạn đã được đăng ký hoạt động hợp pháp có người nước ngoài lưu trú.
e) Cơ quan có thẩm quyền giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
g) Mẫu đơn, tờ khai: Không quy định.
h) Kết quả thực hiện: Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh theo Mẫu số 14 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 242/2026/NĐ-CP.
i) Phí, lệ phí: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý:
- Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Báo chí về quản lý hoạt động, phát thanh, truyền hình và dịch vụ phát thanh, truyền hình.
PHỤ LỤC 3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN CẤP MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14124/QĐ-UBND ngày 05 /8 /2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
| STT | Tên TTHC | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Mức độ áp dụng DVC Trực tuyến |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN CẤP MỚI | |||
| 1 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | 1.004321 | 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) | Toàn trình |
| 2 | Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền | 1.004233 | 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) | Toàn trình |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG | |||
| 1 | Thủ tục cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | 2.001765 | 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) | Toàn trình |
| 2 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | 1.003384 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% | Toàn trình |
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN CẤP MỚI: 02 TTHC
1. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền - Mã thủ tục số 1.004321
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) | 04 giờ làm việc |
| và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. | |||
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | 02 giờ làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC; chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | 3.5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở VH, TT và DL phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở VH, TT và DL | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định | Văn thư Sở VH, TT và DL | 04 giờ làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC của Sở VH, TT và DL; trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Công chức VP.UBND tỉnh | ||
| Ký phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở VH, TT và DL | Công chức VP.UBND tỉnh | 03 ngày làm việc |
| Sở VH, TT và DL nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa kết quả giải quyết, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết | Công chức Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | ||
| TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ | |||
| Bước 9 | - Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID | Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) | 00 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) | |||
2. Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền - Mã thủ tục số 1.004233
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính | 04 giờ làm việc |
| + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. | trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) | ||
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | 02 giờ làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC; chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | 3.5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở VH, TT và DL phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở VH, TT và DL | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định | Văn thư Sở VH, TT và DL | 04 giờ làm việc |
| Bước 7 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC của Sở VH, TT và DL; trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Công chức VP.UBND tỉnh | 03 ngày làm việc |
| Ký phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở VH, TT và DL | Công chức VP.UBND tỉnh | ||
| Bước 8 | Sở VH, TT và DL nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa kết quả giải quyết, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ | Công chức Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | 02 giờ làm việc |
| Bước 9 | - Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID | Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) | 00 giờ làm việc |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) | |||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh - Mã thủ tục số 2.001765
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | 02 giờ làm việc |
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC; chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | 3.5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở VH, TT và DL phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông | 04 giờ làm việc |
| tin, Báo chí và Xuất bản | |||
| Bước 5 | Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở VH, TT và DL | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định | Văn thư Sở VH, TT và DL | 04 giờ làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC của Sở VH, TT và DL; trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Công chức VP.UBND tỉnh | ||
| Ký phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở VH, TT và DL | Công chức VP.UBND tỉnh | 03 ngày làm việc |
| Sở VH, TT và DL nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa kết quả giải quyết, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ | Công chức Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | ||
| - Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID | Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) |
4. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh - Mã thủ tục số 1.003384
| Trình tự các bước thực hiện | Nội dung công việc | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
| Bước 1 | Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ giải quyết TTHC qua Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc tại Bộ phận Một cửa hoặc qua bưu chính. - Hướng dẫn, kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì không tiếp nhận, nêu lý do, đồng thời hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tiếp nhận, ra giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. * Lưu ý: Cán bộ tại BPMC tiếp nhận hồ sơ tại có trách nhiệm khai thác thông tin của tổ chức, cá nhân qua CSDL quốc gia về dân cư/VNeID và các CSDL dùng chung khác để xác thực và giảm thành phần hồ sơ phải nộp. | Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) | 04 giờ làm việc |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ từ Chuyên viên của Sở tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | 02 giờ làm việc |
| địa bàn tỉnh Tây Ninh) chuyển chuyên viên kiểm tra, xử lý | |||
| Bước 3 | Thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC; chuyển toàn bộ hồ sơ cho lãnh đạo phòng | Công chức Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | 2.5 ngày làm việc |
| Bước 4 | Kiểm tra nội dung dự thảo văn bản, trình lãnh đạo Sở VH, TT và DL phê duyệt | Lãnh đạo Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh | Lãnh đạo Sở VH, TT và DL | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản trình UBND tỉnh xem xét, quyết định | Văn thư Sở VH, TT và DL | 04 giờ làm việc |
| Tiếp nhận hồ sơ, xem xét kết quả giải quyết TTHC của Sở VH, TT và DL; trình lãnh đạo UBND tỉnh ký | Công chức VP.UBND tỉnh | ||
| Ký phê duyệt kết quả TTHC | Lãnh đạo UBND tỉnh | ||
| Bước 7 | Phát hành văn bản (kèm toàn bộ hồ sơ); chuyển kết quả giải quyết cho Sở VH, TT và DL | Công chức VP.UBND tỉnh | 02 ngày làm việc |
| Sở VH, TT và DL nhận kết quả giải quyết TTHC từ Văn phòng UBND tỉnh; số hóa kết quả giải quyết, chuyển trả trên Hệ thống giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh), kết thúc hồ sơ | Công chức Phòng Quản lý Thông tin, Báo chí và Xuất bản | ||
| - Thông báo cho cá nhân, tổ chức đến nhận trả kết quả TTHC tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ hoặc theo nhu cầu | Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc chuyên viên của Trung tâm |
| đăng ký nhận kết quả TTHC của cá nhân/tổ chức. Hệ thống tự động gửi kết quả đến tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. Tất cả kết quả TTHC lưu tại Kho kết quả điện tử tập trung, hiển thị trên VNeID | PVHCC cấp xã nơi cá nhân/tổ chức nộp hồ sơ (nếu nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp phi địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Tây Ninh) | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Đã thực hiện cắt giảm 10% thời gian giải quyết theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh) | |||
