Quyết định 981/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục Sở hữu trí tuệ
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG Số: /QĐ-TTPVHCC 981 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 16 7 Hà Nội, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ -CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 841/QĐ-UBND ngày 24/02/2026 của UBND Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố Hà Nội; Căn cứ Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 917/QĐ-TTPVHCC ngày 30/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội; Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số /TTr - SKHCN ngày về việc đề nghị phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 16 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Sở hữu trí tuệ cấp Thành phố thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục I, phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ giải quyết TTHC sau đây hết hiệu lực thi hành: Số thứ tự từ 20 đến 22 (QT.20-6.2025 – QT.22-6.2025) phần A phụ lục 1; Số thứ tự từ 1 đến 19 (QT.45-7.2025 – QT.63-7.2025) mục III phần A phụ lục 2 ban hành kèm theo QĐ số 1189/QĐ-TTPVHCC ngày 18/8/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành; UBND các xã, phường trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Tư pháp; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố; - Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị trực thuộc TT; - Lưu: VT, SKH&CN, TTPVHCC. | 4864 |
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
| TT | Tên quy trình nội bộ | Mã quy trình nội bộ |
| 1 | Quy trình Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | QT.01.SHTT-06.2026 |
| 2 | Quy trình Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | QT.02.SHTT-06.2026 |
| 3 | Quy trình Thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | QT.03.SHTT-06.2026 |
| 4 | Quy trình Ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | QT.04.SHTT-06.2026 |
| 5 | Quy trình Ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp | QT.05.SHTT-06.2026 |
| 6 | Quy trình Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | QT.06.SHTT-06.2026 |
| 7 | Quy trình Xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | QT.07.SHTT-06.2026 |
| 8 | Quy trình Xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp | QT.08.SHTT-06.2026 |
| 9 | Quy trình Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp | QT.09.SHTT-06.2026 |
| 10 | Quy trình Cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ | QT.10.SHTT-06.2026 |
| 11 | Quy trình Đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp | QT.11.SHTT-06.2026 |
| 12 | Quy trình Ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp | QT.12.SHTT-06.2026 |
| 13 | Quy trình cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp | QT.13.SHTT-06.2026 |
| 14 | Quy trình Ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế | QT.14.SHTT-06.2026 |
| 15 | Quy trình Yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc | QT.15.SHTT-06.2026 |
| 16 | Quy trình Công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp | QT.16.SHTT-06.2026 |
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC SỞ HỮU TRÍ TUỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Quy trình Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mã số quy trình: QT.01.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản | Số lượng |
| chính | |||
| 1 | Tờ khai yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP). | Bản chính | 01 |
| 2 | Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp khóa đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp và bản sao Thẻ luật sư đối với trường hợp đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo quy định tại khoản 2a Điều 155 của Luật Sở hữu trí tuệ (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực) hoặc tài liệu chứng minh người yêu cầu cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp đã đạt yêu cầu tại kỳ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền tổ chức. | Bản sao | 01 |
| 3 | Ảnh chân dung của người yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp cỡ 3 x 4 (cm) (trường hợp nộp hồ sơ giấy phải nộp 02 ảnh) | Bản chính | 01 |
| 4 | Bản sao chụp chứng từ hoặc bằng chứng khác về nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ). | Bản sao | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 16 | 128 | - Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ | - Lệ phí đăng bạ Quyết định cấp chứng chỉ: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp hồ sơ: 150.000 đồng/hồ sơ); - Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 0đ. | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Mẫu số 01 Tờ khai yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
| 2 | Mẫu số 02 Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công xử lý hồ sơ) | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định cấp | 12 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện |
| Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó ghi rõ họ tên, ngày sinh, địa chỉ thường trú, số căn cước công dân, số Chứng chỉ và lĩnh vực hành nghề của người được cấp chứng chỉ, trình lãnh đạo phòng. Đồng thời in phôi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và ra thông báo bằng văn bản thông báo các thiếu sót của hồ sơ, nội dung cần bổ sung hồ sơ để gửi cho cá nhân thông qua Trung tâm hành chính công Thành phố và trên phần mềm và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót; + Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơvà dự thảo Quyết định từ chối cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối; + Trường hợp người nộp hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp đến các cơ quan có thẩm quyền cấp cng một thời điểm, chuyên viên báo cáo | hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); - Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; - Chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp. |
| lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Dự thảo Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc dự thảo Quyết định từ chối cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; - Dự thảo Chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; - Chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ); Gửi Quyết định cấp Chứng chỉ | 01 ngày làm việc | - Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; |
| hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp; - Chuyên viên xử lý: Tiến hành các thủ tục để Sở KH&CN công bố thông tin về việc cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của của Sở KH&CN trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định. | - Chứng chỉ hành nghề đại diện sở hữu công nghiệp. | |||
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 16 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 01 1 Tên cơ quan p nhn h sơ. 2 Trong Tờ khai này, Người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông nu các thông n ghi sau các ô vuông là phù hợp.
| TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP 1 Kính gửi : ……………………………… Người nộp đơn dưới đây yêu cầu cấp Chứng chỉ 2 hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Mã hồ sơ thủ tục hành chính Số đơn: Ngày nộp đơn | |
| (I) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Cá nhân nộp đơn yêu cầu cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Số căn cước: (4) Điện thoại: | ||
| (II) LĨNH VỰC HÀNH NGHỀ Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí Nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, chống cạnh tranh không lành mạnh, bí mật kinh doanh | ||
| (III) PHÍ, LỆ PHÍ | ||
| Loại phí, lệ phí | Số tiền | |
| Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | ||
| Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | ||
| Lệ phí đăng bạ quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | ||
| Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là: | ||
| (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | ||
| KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn) | ||
| (IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN Tờ khai theo mẫu Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp khoá đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp và bản sao Thẻ luật sư đối với trường hợp đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo quy định tại khoản 2ª Điều 155 của Luật Sở hữu trí tuệ Bản chính để đối chiếu Tài liệu chứng minh đã đạt yêu cầu tại kỳ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp 02 ảnh chân dung 3 x 4 (cm) | Cán bộ nhận đơn (Ký và ghi rõ họ tên) | |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Số: /Năm-CCĐD | |
| (Ảnh 3 x 4) | Họ và tên: Ngày sinh: CCCD/CC: Địa chỉ thường trú: Lĩnh vực hành nghề: |
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký và đóng dấu) | |
| 1. Chứng chỉ này được cấp theo Quyết định số …… ngày …… tháng …… năm ……, trên cơ sở khoản 2 và 2a Điều 155 Luật Sở hữu trí tuệ, Điều 33 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. 2. Người được cấp Chứng chỉ này có quyền hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trong lĩnh vực hành nghề đã được ghi nhận và trong một tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, theo các quy định tại Chương XI Luật Sở hữu trí tuệ. 3. Chứng chỉ này bị thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều 156 của Luật Sở hữu trí tuệ. 4. Chứng chỉ này thay thế cho Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện SHCN số ..... do .... cấp (đối với trường hợp cấp lại Chứng chỉ hành nghề) | |
II. Quy trình Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mã số quy trình: QT.02.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Tờ khai yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 03 tại Phụ I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP) | Bản chính | 01 |
| 2 | Ảnh chân dung của người yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp cỡ 3 x 4 (cm) (trường hợp nộp hồ sơ giấy phải nộp 02 ảnh) | Bản chính | 01 |
| 3 | Tài liệu chứng minh đã khôi phục đủ điều kiện được cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Bản chính | 01 |
| 4 | Bản sao chụp chứng từ hoặc bằng chứng khác về nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ). | Bản sao | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 16 | 128 | - Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ | - Lệ phí đăng bạ quyết định cấp chứng chỉ: 150.000đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đ/đơn). - Lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 0đ | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Mẫu số 03 Tờ khai yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP |
| 2 | Mẫu số 02 Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó ghi rõ họ tên, ngày sinh, địa chỉ thường trú, số căn cước công dân, số Chứng chỉ và lĩnh vực hành nghề của người được cấp chứng chỉ, trình lãnh đạo phòng. Đồng thời in phôi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | 12 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); - Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối cấp lại Chứng chỉ |
| - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và ra thông báo bằng văn bản thông báo các thiếu sót của hồ sơ, nội dung cần bổ sung hồ sơ để gửi cho cá nhân thông qua Bộ phận TNHS&TKQ và trên phần mềm và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót; + Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối; + Trường hợp người nộp hồ sơ yêu cầu cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp đến các cơ quan có thẩm quyền cấp cng một thời điểm, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý đơn và dự thảo Quyết định từ chối cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối. | hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; - Chứng chỉ hành nghệ dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc |
| - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | Quyết định từ chối cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; - Chứng chỉ hành nghệ dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; - Chứng chỉ hành nghệ dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ). - Chuyên viên xử lý: Gửi Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp; Tiến hành các thủ tục để Sở KH&CN công bố thông tin về việc cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch | 01 ngày làm việc | - Quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp; - Chứng chỉ hành nghệ dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| vụ đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của của Sở KH&CN trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định. | ||||
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 16 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 03 1 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ. 2 Trong Tờ khai này, Người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp.
| TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP 1 Kính gửi : ……………………………… Người nộp đơn dưới đây yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công 2 nghiệp | Mã hồ sơ thủ tục hành chính Số đơn: Ngày nộp đơn | |
| (I) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Cá nhân nộp đơn yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Số căn cước: (4) Điện thoại: (6) Số chứng chỉ hành nghề: | ||
| (II) LÝ DO CẤP LẠI CHỨNG CHỈ Chứng chỉ hành nghề bị mất, bị lỗi, bị hỏng Thông tin cá nhân của người đại diện thay đổi Lĩnh vực hành nghề của người đại diện thay đổi Đã khôi phục đủ điều kiện được cấp Chứng chỉ hành nghề | ||
| (III) PHÍ, LỆ PHÍ | ||
| Loại phí, lệ phí | Số tiền | |
| Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | ||
| Lệ phí cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | ||
| Phí đăng bạ quyết định cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | ||
| Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là: | ||
| (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | ||
| KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn) | ||
| (IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN Tờ khai theo mẫu 02 ảnh chân dung 3 x 4 (cm) Tài liệu chứng minh đã khôi phục đủ điều kiện được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (nếu có) | Cán bộ nhận đơn (Ký và ghi rõ họ tên) | |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Số: /Năm-CCĐD | |
| (Ảnh 3 x 4) | Họ và tên: Ngày sinh: CCCD/CC: Địa chỉ thường trú: Lĩnh vực hành nghề: |
| THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký và đóng dấu) | |
| 1. Chứng chỉ này được cấp theo Quyết định số …… ngày …… tháng …… năm ……, trên cơ sở khoản 2 và 2a Điều 155 Luật Sở hữu trí tuệ, Điều 33 Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. 2. Người được cấp Chứng chỉ này có quyền hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trong lĩnh vực hành nghề đã được ghi nhận và trong một tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, theo các quy định tại Chương XI Luật Sở hữu trí tuệ. 3. Chứng chỉ này bị thu hồi theo quy định tại khoản 4 Điều 156 của Luật Sở hữu trí tuệ. 4. Chứng chỉ này thay thế cho Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện SHCN số ..... do .... cấp (đối với trường hợp cấp lại Chứng chỉ hành nghề) | |
III. Quy trình Thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mã số quy trình: QT.03.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ 3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng | |
| 1 | Đơn yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 34 tại Phụ I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP). | Bản chính | 01 | |
| 2 | Tài liệu chứng minh căn cứ thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Bản chính | 01 | |
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể | ||
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) | ||
| 2. | Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 90 (Trong trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp) | 720 | Không | Không | |
| 60 (Có căn cứ khẳng định người được cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 2, 2a Điều 155 Luật Sở hữu trí tuệ và điểm a3 khoản 3 Điều 33 Nghị định số 100/2026/NĐ- CP) | 480 | Không | Không | Toàn trình |
| 30 (Theo quy định tại khoản 4 Điều 156 Luật Sở hữu trí tuệ) | 240 | Không | Không | Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đơn yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Mẫu số 34 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. |
| tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định. |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Trường hợp tổ chức, cá nhân có yêu cầu thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp đã nộp đơn và tài liệu chứng minh căn cứ thu hồi, trong thời hạn 26 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu, chuyên viên dự thảo thông báo bằng văn bản về yêu cầu này cho người được cấp Chứng chỉ hành nghề và ấn định thời hạn là 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người đó có ý kiến. Trên cơ sở xem xét ý kiến của các bên, trong thời hạn 26 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn phản hồi thông báo của người được cấp Chứng chỉ hành nghề nêu trên, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp hoặc quyết định từ chối thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại | 86 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (mẫu số 03); - Quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Thông báo từ chối thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp |
| diện sở hữu công nghiệp trình lãnh đạo phòng phê duyệt; | ||
| - Trường hợp có căn cứ khẳng định người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2, 2a Điều 155 của Luật Sở hữu trí tuệ và điểm a3 khoản 3 Điều 33 Nghị định số 100/2026/NĐ- CP,chuyên viên dự thảo thông báo bằng văn bản về dự định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp cho người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người đó có ý kiến. Trên cơ sở xem xét ý kiến của người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong thời hạn 26 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn phản hồi thông báo của người được cấp Chứng chỉ hành nghề nêu trên, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp hoặc thông báo không thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trình lãnh đạo phòng phê duyệt; | 56 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (mẫu số 03); - Quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Thông báo không thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| - Trường hợp có quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp của cơ | 26 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn |
| quan nhà nước có thẩm quyền, trong thời hạn 26 ngày kể từ ngày nhận được quyết định nói trên, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trình lãnh đạo phòng phê duyệt; | thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (mẫu số 03); - Quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | 01 ngày làm việc | - Quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Thông báo không thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Thông báo không thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm Hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ); - Chuyên viên xử lý: Gửi thông tin về Quyết định Thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền | 01 ngày làm việc | - Quyết định thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Thông báo không thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| sở hữu công nghiệp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày ra quyết định để cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp theo quy định; Tiến hành các thủ tục để Sở KH&CN công bố thông tin về việc Thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của của Sở KH&CN trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định. | ||||
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | - 90 ngày làm việc - 60 ngày làm việc - 30 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 34
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN YÊU CẦU THU HỒI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DỊCH VỤ
ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi¹: ................................................................... (I) Người làm đơn: (1) Tên tổ chức/cá nhân:................................................................................................ (2) Địa chỉ:................................................................................................ (3) Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số Căn cước (trường hợp người làm đơn là cá nhân):..................................................... (4) Điện thoại: ............................................... (5) E-mail: ................................................... (II) Thông tin về Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp bị đề nghị thu hồi: (1) Tên cá nhân:................................................................................................ (2) Số Chứng chỉ:................................................................................................ (3) Ngày cấp:................................................................................................ (III) Căn cứ đề nghị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: (IV) Cam kết (Tổ chức, cá nhân) .......................................................... cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Khai tại: …… ngày …… tháng …… năm …… Người làm đơn (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có) 1 Tên cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
IV. Quy trình Ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện s ở hữu công nghiệp Mã số quy trình: QT.04.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Tờ khai yêu cầu ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 07 tại Phụ I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP). | Bản chính | 01 |
| 2 | Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của tổ chức đối với người có Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (trừ trường hợp người có Chứng chỉ đồng thời là người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó), xuất trình bản chính | Bản sao | 01 |
| để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực. | |||
| 3 | Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ). | Bản sao | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 16 | 128 | - Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ | - Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn:150.000đ/đơn). | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Mẫu số 04 Tờ khai yêu cầu Ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. |
| tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên báoccáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ dự thảo Quyết định ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trình Giám đốc Sở KH&CN; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và ra thông báo bằng văn bản thông báo các thiếu sót của hồ sơ, nội dung cần bổ sung hồ sơ để gửi cho cá nhân thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố và trên phần mềm và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót; + Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót | 12 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); - Quyết định ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| không đạt yêu cầu, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối; + Trường hợp người nộp hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp đến các cơ quan có thẩm quyền cấp cng một thời điểm, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc |
| Quyết định từ chối ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ); - Chuyên viên xử lý: Gửi Quyết định ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp; Tiến hành các thủ tục để Sở KH&CN công bố thông tin về việc ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của của Sở KH&CN trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định. | 01 ngày làm việc | Quyết định ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 16 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| TỜ KHAI YÊU CẦU GHI NHẬN TỔ CHỨC DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP 1 Kính gửi : ……………………………………… Người nộp đơn dưới đây yêu cầu ghi nhận Tổ chức 2 dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Mã hồ sơ thủ tục hành chính Số đơn: Ngày nộp đơn | |
| (I) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Mã số thuế: (4) Mã số doanh nghiệp: (5) Điện thoại: | ||
| Lĩnh vực kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí Nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, chống cạnh tranh không lành mạnh, bí mật kinh doanh Người có Chứng chỉ hành nghề được tổ chức ủy quyền (kèm giấy ủy quyền): Họ tên: Số Chứng chỉ hành nghệ: Cơ quan cấp: (II) PHÍ, LỆ PHÍ | ||
| Loại phí, lệ phí | Số tiền | |
| Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | ||
| Lệ phí đăng bạ quyết định ghi nhận Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | ||
| Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là: | ||
| (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy | ||
1 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ. 2 Trong Tờ khai này, người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp.
| định) | ||
| KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn) | ||
| (III) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN Tờ khai theo mẫu Bản sao quyết định tuyển dụng/hợp đồng lao động của Tổ chức với người có chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Bản chính để đối chiếu Tài liệu khác: … | Cán bộ nhận đơn (Ký và ghi rõ họ tên) | |
V. Quy trình Ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp Mã số quy trình: QT.05.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Tờ khai yêu cầu ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 05 tại Phụ I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP). | Bản chính | 01 |
| 2 | Bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động của tổ chức đối với người có Chứng chỉ hành nghề (trừ trường hợp người có Chứng chỉ đồng thời là người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó) xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực. | Bản sao | 01 |
| 3 | Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ). | Bản sao | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 14 | 112 | Không | Không | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Mẫu số 05 Tờ khai yêu cầu Ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp | Phụ I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp, trình Giám đốc Sở KH&CN; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và ra thông báo bằng văn bản thông báo các thiếu sót của hồ sơ, nội dung cần bổ sung hồ sơ để gửi cho cá nhân thông qua Trung tâm phục vụ Hành chính công Thành phố và trên phần mềm và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót; + Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối; + Trường hợp người nộp hồ sơ yêu cầu ghi nhận người đại diện sở hữu công | 10 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); - Quyết định ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp /hoặc Quyết định từ chối ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp |
| nghiệp đến các cơ quan có thẩm quyền cấp cng một thời điểm, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối; | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp /hoặc Quyết định từ chối ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp /hoặc Quyết định từ chối ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ); - Chuyên viên xử lý: Gửi Quyết định ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp; | 01 ngày làm việc | - Quyết định ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp /hoặc Quyết định từ chối ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Tiến hành các thủ tục để Sở KH&CN công bố thông tin về việc ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của của Sở KH&CN trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định. | ||||
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 14 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 05 7 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ. 8 Trong Tờ khai này, người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp.
| TỜ KHAI YÊU CẦU GHI NHẬN NGƯỜI ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP 7 Kính gửi Người nộp đơn dưới đây yêu cầu ghi nhận người 8 đại diện sở hữu công nghiệp | Mã hồ sơ thủ tục hành chính Số đơn: Ngày nộp đơn | |
| (I) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Cá nhân yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Số căn cước: (4) Điện thoại: (6) Số Chứng chỉ hành nghề: (7) Cơ quan cấp: (II) NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ Đề nghị ghi nhận vào tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: Tên tổ chức: Mã số đại diện: | ||
| (II) PHÍ, LỆ PHÍ | ||
| Loại phí, lệ phí | Số tiền | |
| Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp | ||
| Lệ phí đăng bạ quyết định ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp | ||
| Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là: | ||
| (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | ||
| (III) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN Tờ khai theo mẫu Bản sao quyết định tuyển dụng/hợp đồng lao động của Tổ chức với người có chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU | |
| Bản chính để đối chiếu Tài liệu khác: … | Cán bộ nhận đơn (Ký và ghi rõ họ tên) |
| (IV) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Khai tại: …………...…… ngày … tháng … năm … Chữ ký, họ tên người nộp đơn (Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có) | |
VI. Quy trình ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mã số quy trình: QT.05.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Tờ khai yêu cầu Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 06 tại Phụ I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP). | Bản chính | 01 |
| 2 | Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã được sửa đổi của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trong trường hợp thay đổi tên, địa chỉ (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực). | Bản sao | 01 |
| 3 | Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ). | Bản sao | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 16 | 128 | - Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ | - Lệ phí đăng bạ Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đ/đơn) - Lệ phí công bố Quyết định ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 0đ | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Mẫu số 06 Tờ khai yêu cầu Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ dự thảo Quyết định Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trình Giám đốc Sở KH&CN; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyên viên báo | 12 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); |
| cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và ra thông báo bằng văn bản thông báo các thiếu sót của hồ sơ, nội dung cần bổ sung hồ sơ để gửi cho cá nhân thông qua Trung tâm phục vụ Hành chính công Thành phố và trên phần mềm và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót; + Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối; + Trường hợp người nộp hồ sơ yêu cầu ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp đến các cơ quan có thẩm quyền cấp cng một thời điểm, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối; | - Quyết định Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công |
| - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | nghiệp/hoặc Quyết định từ chối Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ); - Chuyên viên xử lý: Gửi Quyết định Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp; Tiến hành các thủ tục để Sở KH&CN công bố thông tin về việc Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của của Sở KH&CN trong thời | 01 ngày làm việc | - Quyết định Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối Ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định. | ||||
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 16 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 06 9 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ. 10 Trong Tờ khai này, người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp.
| TỜ KHAI YÊU CẦU GHI NHẬN THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP 9 Kính gửi : ……………………………………… Người nộp đơn dưới đây yêu cầu ghi nhận sửa đổi thông tin về Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công 10 nghiệp | Mã hồ sơ thủ tục hành chính Số đơn: Ngày nộp đơn |
| (I) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp yêu cầu ghi nhận thay đổi thông tin) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Mã số thuế: (4) Mã số doanh nghiệp: (5) Điện thoại: (7) Mã số đại diện: (II) THÔNG TIN CẦN THAY ĐỔI VỀ TỔ CHỨC DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Tên tổ chức: Địa chỉ: Lĩnh vực kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí Nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, chống cạnh tranh không lành mạnh, bí mật kinh doanh Người đại diện sở hữu công nghiệp hành nghề trong tổ chức: Họ tên: Số Chứng chỉ: Cơ quan cấp: | |
| (III) PHÍ, LỆ PHÍ | |
| Loại phí, lệ phí | Số tiền |
| Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu sửa đổi thông tin về tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | |
| Lệ phí đăng bạ quyết định sửa đổi thông tin về tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | |
| Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là: | |
| (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | |
| (IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN Tờ khai theo mẫu Tài liệu khác: … | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU Cán bộ nhận đơn (Ký và ghi rõ họ tên) |
| (V) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Khai tại: …………...…… ngày … tháng … năm … Chữ ký, họ tên người nộp đơn (Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có) | |
VII. Quy trình Xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mã số quy trình: QT.07.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Tờ khai yêu cầu Xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 07 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP). | Bản chính | 01 |
| 2 | Tài liệu chứng minh đã hoàn thành các nghĩa vụ với khách hàng. | Bản sao | 01 |
| 3 | Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ). | Bản sao | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 16 | 128 | - Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000đ. | - Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000 đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn: 150.000 đồng/đơn); - Lệ phí công bố Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: 0đ | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Mẫu số 07 Tờ khai yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa | Biểu mẫu/ kết quả |
| (ĐVT: ngày làm việc) | ||||
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ dự thảo Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trình Lãnh đạo Sở KH&CN; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và ra thông báo bằng văn bản thông báo các thiếu sót của hồ sơ, nội dung cần bổ sung hồ sơ để gửi cho cá nhân thông qua Trung tâm Hành chính công Thành phố và trên phần mềm và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra | 12 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); - Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót; + Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối; | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ); - Chuyên viên xử lý: Gửi Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi | 01 ngày làm việc | - Quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp; Tiến hành các thủ tục để Sở KH&CN công bố thông tin về việc xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của của Sở KH&CN trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định. | ||||
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 16 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 07 (I) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp yêu cầu xóa tên) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Mã số thuế: (4) Mã số doanh nghiệp: (5) Điện thoại: (6) E-mail: (7) Mã số đại diện: (II) LÝ DO ĐỀ NGHỊ XÓA TÊN [ ] Từ bỏ, chấm dứt kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp [ ] Không còn đáp ứng đầy đủ các điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
| TỜ KHAI YÊU CẦU XOÁ TÊN TỔ CHỨC DỊCH VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP 19 Kính gửi : ........................................................ Người nộp đơn dưới đây yêu cầu xoá tên tổ chức 20 dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Số đơn: Ngày nộp đơn: | ||
| (III) PHÍ, LỆ PHÍ | |||
| Loại phí, lệ phí | Số tiền | ||
| [ ] Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xoá tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | |||
| [ ] Lệ phí đăng bạ quyết định xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | |||
| Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là: | |||
| (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | |||
| (IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn) | ||
| [ ] | ||
| [ ] Tờ khai theo mẫu [ ] Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ)) [ ] Tài liệu chứng minh đã hoàn thành các nghĩa vụ với khách hàng. | [ ] [ ] | Cán bộ nhận đơn |
(V) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. 19 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ. 20 Trong Tờ khai này, người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là phù hợp.
VIII. Quy trình Xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp Mã số quy trình: QT.08.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Tờ khai yêu cầu Xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP). | Bản chính | 01 |
| 2 | Tài liệu chứng minh người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không đáp ứng điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công | Bản sao | 01 |
| nghiệp theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 155 của Luật Sở hữu trí tuệ (quyết định chấm dứt hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác) | |||
| 3 | Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ). | Bản sao | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 16 | 128 | - Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 250.000 đ; | - Lệ phí đăng bạ Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 75.000đ (Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 trở đi, mức thu lệ phí nộp đơn:150.000đ/đơn); - Lệ phí công bố Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp: 0đ | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Mẫu số 08 Tờ khai yêu cầu xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ dự thảo Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, trình Lãnh đạo Sở KH&CN; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và ra thông báo bằng văn bản thông báo các thiếu sót của hồ sơ, nội dung cần bổ sung hồ sơ để gửi cho cá nhân thông qua | 12 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); - Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp /hoặc Quyết định từ chối xóa tên người đại |
| Trung tâm Hành chính công Thành phố và trên phần mềm và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót; + Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối; | diện sở hữu công nghiệp. | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp /hoặc Quyết định từ chối xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp /hoặc Quyết định từ chối xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ); - Chuyên viên xử lý: Gửi Quyết định xóa tên người | 01 ngày làm việc | - Quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp /hoặc Quyết định từ chối xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp. |
| đại diện sở hữu công nghiệp đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp; Tiến hành các thủ tục để Sở KH&CN công bố thông tin về việc xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của của Sở KH&CN trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định. | ||||
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 16 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 08 (I) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Người đại diện sở hữu công nghiệp yêu cầu ghi nhận xóa tên)
| TỜ KHAI YÊU CẦU XOÁ TÊN NGƯỜI ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP 21 Kính gửi : ..................................................... Người nộp đơn dưới đây yêu cầu xoá tên người đại 22 diện sở hữu công nghiệp | Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Số đơn: Ngày nộp đơn: |
1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Số căn cước: (4) Điện thoại: (5) E-mail: (6) Số Chứng chỉ hành nghề: (7) Cơ quan cấp: (II) LÝ DO ĐỀ NGHỊ XÓA TÊN [ ] Không còn hoạt động cho tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp: Tên tổ chức: Địa chỉ: Mã số đại diện (nếu có):
| (III) PHÍ, LỆ PHÍ | |
| Loại phí, lệ phí | Số tiền |
| [ ] Phí thẩm định hồ sơ yêu cầu xoá người đại diện sở hữu công nghiệp | |
| [ ] Lệ phí đăng bạ quyết định xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp | |
| Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là: | |
| (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | |
| (IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU | |
| [ ] Tờ khai theo mẫu | [ ] | |
| [ ] Tài liệu chứng minh người được cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp không đáp ứng điều kiện hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp | [ ] | |
| [ ] | ||
| [ ] Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và tổ chức hành chính quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ)) | Cán bộ nhận đơn | |
(V) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. 21 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ. 22 Trong Tờ khai này, người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp.
IX. Quy trình Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp Mã số quy trình: QT.09.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Tờ khai Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 09 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP). | Bản chính | 01 |
| 2 | Bản sao bằng cử nhân hoặc văn bằng trình độ tương đương quy định tại điểm c khoản 2 Điều 155 của Luật Sở hữu trí tuệ. | Bản sao | 01 |
| 3 | - Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp khóa đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp theo quy định của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực); hoặc bản sao quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động và tài liệu khác (có xác nhận của cơ quan, tổ chức nơi công tác) chứng minh thời gian ít nhất 05 năm trực tiếp làm công tác thẩm định đơn đăng ký sở hữu công nghiệp tại cơ quan quốc gia hoặc quốc tế về sở hữu công nghiệp hoặc công tác pháp luật về sở hữu công nghiệp quy định tại điểm d khoản 2 Điều 155 của Luật Sở hữu trí tuệ, bao gồm công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm sát, xét xử, pháp chế, tư vấn pháp luật, quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp; nghiên cứu khoa học (có chức danh nghiên cứu viên) và giảng dạy về sở hữu công nghiệp (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực); | Bản sao chứng thực | 01 |
| 4 | Ảnh chân dung của người đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp cỡ 3 x 4 (cm) | Bản chính | 02 |
| 5 | Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ). | Bản sao | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 13 | 104 | - Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (mỗi môn): 300.000 đ | ||
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Mẫu số 09 Tờ khai yêu cầu Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ, dự thảo thông báo cho người | 09 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn |
| nộp hồ sơ về việc đủ điều kiện tham dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, đồng thời thông báo về dự kiến thời gian, địa điểm, lịch kiểm tra trình Lãnh đạo Sở KH&CN; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và ra thông báo bằng văn bản thông báo các thiếu sót của hồ sơ, nội dung cần bổ sung hồ sơ để gửi cho cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và trên phần mềm và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót; + Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo quyết định từ chối đơn đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối. | thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); - Thông báo cho người nộp hồ sơ về việc đủ điều kiện tham dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, đồng thời thông báo về dự kiến thời gian, địa điểm, lịch kiểm tra/hoặc Quyết định từ chối đơn đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo cho người nộp hồ sơ về việc đủ điều kiện tham dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, đồng thời thông báo về dự kiến thời gian, địa điểm, lịch kiểm |
| tra/hoặc Quyết định từ chối đơn đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp. | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo cho người nộp hồ sơ về việc đủ điều kiện tham dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, đồng thời thông báo về dự kiến thời gian, địa điểm, lịch kiểm tra/hoặc Quyết định từ chối đơn đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ); - Chuyên viên xử lý: Gửi Thông báo đủ điều kiện tham dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp; | 01 ngày làm việc | - Thông báo cho người nộp hồ sơ về việc đủ điều kiện tham dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp, đồng thời thông báo về dự kiến thời gian, địa điểm, lịch kiểm tra/hoặc Quyết định từ chối đơn đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp. |
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 13 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 09 (I) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Cá nhân đề nghị tham dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Số căn cước: (4) Điện thoại: (6) Số văn bằng cử nhân (hoặc tương đương để tra cứu): (II) LĨNH VỰC HÀNH NGHỀ ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA [ ] Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí [ ] Nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, tên thương mại, chống cạnh tranh không lành mạnh, bí mật kinh doanh
| TỜ KHAI ĐĂNG KÝ DỰ KIỂM TRA NGHIỆP VỤ ĐẠI DIỆN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP 23 Kính gửi : ………………………………… Người nộp đơn dưới đây đề nghị được tham dự 24 kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp | Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Số đơn: Ngày nộp đơn: | |
| (III) PHÍ, LỆ PHÍ | ||
| Loại phí, lệ phí | Số tiền | |
| [ ] Phí thẩm định hồ sơ kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp (theo môn) | ||
| [ ] Môn số 1: …………………… | ||
| [ ] Môn số 2: …………………… | ||
| [ ] Môn số 3: …………………… | ||
| [ ] Môn số 4: …………………… | ||
| [ ] Môn số 5: …………………… | ||
| Tổng số phí và lệ phí nộp theo đơn là: | ||
| (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | ||
| (IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU | |
| [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] | ||
| [ ] Tờ khai theo mẫu [ ] Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp khoá đào tạo về pháp luật sở hữu công nghiệp [ ] Bản chính để đối chiếu [ ] Tài liệu chứng minh 05 năm liên tục làm công tác sở hữu công nghiệp: [ ] Bản sao Quyết định tuyển dụng ([ ] Bản chính để đối chiếu) [ ] Bản sao Hợp đồng lao động ([ ] Bản chính để đối chiếu) [ ] Tài liệu khác (có xác nhận của cơ quan, tổ chức nơi công tác) [ ] 02 ảnh 3 x 4 (cm) [ ] Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của cơ quan tiếp nhận hồ sơ) [ ] Tài liệu khác | Cán bộ nhận đơn | |
(V) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. 23 Tên cơ quan tiếp nhận. 24 Trong Tờ khai này, Người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp.
X. Quy trình cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ Mã số quy trình: QT.10.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Tờ khai yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ (theo Mẫu số 13 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP). | Bản chính | 01 |
| 2 | Mẫu nhãn hiệu, bộ ảnh chụp hoặc bộ bản vẽ kiểu dáng công nghiệp trùng với mẫu nhãn hiệu, bộ ảnh chụp hoặc bản vẽ kiểu dáng công nghiệp trong văn bằng bảo hộ gốc | Bản sao | 02 |
| 3 | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thựcvăn bản ủy quyền | Bản chính | |
| (trường hợp yêu cầu được nộp thông qua đại diện) | |||
| 4 | Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ). | Bản sao | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 30 | 240 | - Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu | ||
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Mẫu số 13 Tờ khai yêu cầu yêu cầu cấp phó bản văn bằng bảo hộ, cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung tâm Phục vụ Hành chính | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số |
| công Thành phố | chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | 03/2025/TT- VPCP. | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ, Bản phó bản văn bằng bảo hộ, bản cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ trình Lãnh đạo Sở KH&CN; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và ra thông báo bằng văn bản thông báo các thiếu sót của hồ sơ, nội dung cần bổ sung hồ sơ để gửi cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công và trên phần mềm và ấn định thời hạn 60 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót; + Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu | 26 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); - Quyết định cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ, Bản phó bản văn bằng bảo hộ, bản cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ/hoặc Quyết định từ chối cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ, Bản phó bản văn bằng bảo hộ, bản cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ. |
| trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối; + Trường hợp người nộp hồ sơ yêu cầu cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ đến các cơ quan có thẩm quyền cấp cng một thời điểm, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối yêu cầu, trong đó nêu rõ lý do từ chối. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ, Bản phó bản văn bằng bảo hộ, bản cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ/hoặc Quyết định từ chối cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ, Bản phó bản văn bằng bảo hộ, bản cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ, Bản phó bản văn bằng bảo hộ, |
| bản cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ/hoặc Quyết định từ chối cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ, Bản phó bản văn bằng bảo hộ, bản cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ. | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ); - Chuyên viên xử lý: Gửi Quyết định cấp phó bản/cấp lại/phó bản văn bằng bảo hộ đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp; Tiến hành các thủ tục để Sở KH&CN công bố thông tin về cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo trên Cổng thông tin điện tử của của Sở KH&CN trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định. | 01 ngày làm việc | - Quyết định cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ, Bản phó bản văn bằng bảo hộ, bản cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ/hoặc Quyết định từ chối cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ, Bản phó bản văn bằng bảo hộ, bản cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ. |
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 30 ngày làm việc |
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 13 (I) ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÓ BẢN/CẤP LẠI (Chỉ được chọn một trong các loại loại văn bằng bảo hộ) NỘI DUNG YÊU CẦU [ ] Cấp phó bản văn bằng bảo hộ (cho đồng chủ sở hữu) [ ] Cấp lại văn bằng bảo hộ (số lần đã được cấp:…….) [ ] Cấp lại phó bản văn bằng bảo hộ (Phó bản số:…………… số lần đã được cấp:…….) Lý do xin cấp lại: [ ] Văn bằng bảo hộ bị mất [ ] Văn bằng bảo hộ bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ…) [ ] Lý do khác
| TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP PHÓ BẢN VĂN BẰNG BẢO HỘ, CẤP LẠI VĂN BẰNG BẢO HỘ/ PHÓ BẢN VĂN BẰNG BẢO HỘ 29 Kính gửi : ………………………………… Người nộp đơn dưới đây yêu cầu cấp phó 30 bản/cấp lại | Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Số đơn: Ngày nộp đơn: | |
| [ ] Bằng độc quyền sáng chế [ ] Bằng độc quyền giải pháp hữu ích [ ] Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn [ ] Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp [ ] Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu [ ] Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý | Số văn bằng bảo hộ: | |
31 (II) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp phó bản/cấp lại) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Mã quốc gia của địa chỉ: (4) Mã quốc tịch của người nộp đơn:
Loại hình: [ ]Cá nhân/[ ] Doanh nghiệp/[ ] Viện nghiên cứu /[ ] Trường đại học /[ ] Khác Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam: (5) Số căn cước (đối với cá nhân): (6) Mã số thuế (đối với tổ chức): (7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước): (8) Điện thoại: (III) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN [ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện: [ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam [ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài [ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân [ ] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục đích kinh doanh) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Số căn cước (đối với cá nhân): (4) Mã số thuế (đối với tổ chức): (5) Điện thoại:
| (IV) PHÍ, LỆ PHÍ | ĐVT: Nghìn đồng | |||
| Loại phí, lệ phí | Đơn vị tính | Số lượng | Mức thu | Số tiền |
| [ ] Phí cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ | văn bằng bảo hộ | |||
| [ ] Văn bằng bảo hộ có trên 4 trang (từ trang thứ 5 trở đi) | ….. trang | |||
| [ ] Phí đăng bạ quyết định cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ | văn bằng bảo hộ | |||
| [ ] Phí công bố quyết định cấp phó bản/cấp lại văn bằng bảo hộ | quyết định | |||
(Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) (VI) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. 29 Tên cơ quan quản tiếp nhận hồ sơ. 30 Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu “x” vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp. 31 Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
| (V) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU | |
| [ ] Tờ khai, gồm…….trang [ ] Bản gốc văn bằng bảo hộ bị hỏng [ ] Mẫu đối tượng sở hữu công nghiệp trng với mẫu trong văn bằng bảo hộ gốc | [ ] [ ] [ ] | |
| [ ] mẫu nhãn hiệu , gồm…….mẫu (đối với nhãn hiệu) [ ] bộ ảnh chụp hoặc bản vẽ , gồm…….bộ (đối với kiểu dáng công nghiệp) | [ ] [ ] | |
| [ ] Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng…… [ ] bản dịch tiếng Việt, gồm…….trang [ ] bản sao văn bản UQ ([ ] bản gốc sẽ nộp sau [ ] bản gốc đã nộp theo đơn số:………) | [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] | |
| [ ] Tài liệu khác, cụ thể: | [ ] | |
| Cán bộ nhận đơn: | ||
| Khai tại …...... ,ngày …… tháng …… năm …… Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn (Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có) | ||
XI. Quy trình đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp Mã số quy trình: QT.11.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Tờ khai đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 15 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP). | Bản chính | 01 |
| 2 | Hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực | Bản chính | 02 |
| theo quy định); nếu hợp đồng làm bằng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải kèm theo bản dịch hợp đồng ra tiếng Việt; nếu hợp đồng có nhiều trang thì từng trang phải có chữ ký xác nhận của các bên hoặc đóng dấu giáp lai. | |||
| 3 | Văn bản đồng ý của các đồng chủ sở hữu về việc chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, nếu quyền sở hữu công nghiệp tương ứng thuộc sở hữu chung. | Bản chính | 01 |
| 4 | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thựcvăn bản ủy quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông qua đại diện). | Bản chính | 01 |
| 5 | Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ). | Bản sao | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 60 | 480 | - Phí thẩm định hồ sơ: 230.000 đ/văn bằng | - Phí đăng bạ: 120.000đồng/văn bằng; - Phí công bố: 120.000đồng/yêu cầu; - Lệ phí cấp GCN ĐKHĐ: 0đ | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1. | Mẫu số 15 Tờ khai đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp theo | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
| 2. | Mẫu số 24 Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp; trình Lãnh đạo Sở KH&CN; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyên viên báo | 54 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); - Quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng |
| cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và ra thông báo bằng văn bản thông báo các thiếu sót của hồ sơ, nội dung cần bổ sung hồ sơ để gửi cho tổ chức/cá nhân thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công và trên phần mềm và ấn định thời hạn 60 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót; + Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối. | chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp /hoặc Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | 02 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp /hoặc Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT. | 02 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở |
| hữu công nghiệp /hoặc Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ); - Chuyên viên xử lý: Gửi Quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp; Tiến hành các thủ tục để Sở KH&CN công bố thông tin về đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của của Sở KH&CN trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định. | 01 ngày làm việc | - Quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp /hoặc Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 60 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 15 (I) ĐỐI TƯỢNG CỦA HỢP ĐỒNG (Chỉ được chọn một trong các loại văn bằng bảo hộ) (II) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký hợp đồng chuyển quyền
| TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀNSỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP 32 Kính gửi : ………………………………… Người nộp đơn dưới đây yêu cầu đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu 33 công nghiệp | Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Số đơn: Ngày nộp đơn: | |
| [ ] Bằng độc quyền sáng chế [ ] Bằng độc quyền giải pháp hữu ích [ ] Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn [ ] Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp [ ] Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | Số văn bằng bảo hộ: | |
34
sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Mã quốc gia của địa chỉ: (4) Mã quốc tịch của người nộp đơn: Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam: (5) Số căn cước (đối với cá nhân): (6) Mã số thuế (đối với tổ chức): (7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước): (8) Điện thoại: NGƯỜI NỘP ĐƠN KHÁC (nếu có) (khai đầy đủ các mục như người nộp đơn thứ nhất)
(III) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN [ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện: [ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam [ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài [ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân [ ] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục đích kinh doanh) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Số căn cước (đối với cá nhân): (4) Mã số thuế (đối với tổ chức): (5) Điện thoại: (IV) BÊN THỨ HAI TRONG HỢP ĐỒNG (KHÔNG ĐỨNG TÊN NGƯỜI NỘP ĐƠN) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Mã quốc gia của địa chỉ: (4) Mã quốc tịch của người nộp đơn: Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác Trường hợp tổ chức/cá nhân Việt Nam: (5) Số căn cước (đối với cá nhân): (6) Mã số thuế (đối với tổ chức): (7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước): (8) Điện thoại: (V) PHẠM VI CHUYỂN GIAO (1) Lãnh thổ chuyển giao: (2) Thời hạn chuyển giao:
| (VI) PHÍ, LỆ PHÍ | ĐVT: Nghìn đồng | |||
| Loại phí, lệ phí | Đơn vị tính | Số lượng | Mức thu | Số tiền |
| [ ] Phí thẩm định hồ sơ đơn đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (chuyển quyền sử dụng) | hợp đồng | |||
| [ ] Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng | Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng | |||
| [ ] Phí đăng bạ quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng | hợp đồng | |||
| [ ] Phí công bố quyết định cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng | quyết định | |||
| Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là: (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí) | ||||
| (VII) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU | |||
| [ ] Tờ khai, gồm ......trang [ ] Hợp đồng chuyển quyền sử dụng, bằng tiếng.......gồm......trang [ ] ... Bản gốc [ ] ... Bản sao [ ] Bản dịch hợp đồng ra tiếng Việt, gồm....... trang [ ] Văn bản đồng ý của các đồng chủ sở hữu (trong trường hợp đối tượng chuyển giao thuộc sở hữu chung), gồm.......trang [ ] Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng....... [ ] bản dịch tiếng Việt văn bản UQ, gồm.......trang [ ] bản sao ([ ] bản gốc sẽ nộp sau [ ] bản gốc đã nộp theo đơn số:................) | [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] | |||
| [ ] Tài liệu khác, cụ thể: | [ ] | |||
| Cán bộ nhận đơn: | ||||
(VIII) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. 32 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ. 33 Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp. 34 Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
XII. Quy trình ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (Mã số quy trình: QT.12.SHTT-06.2026)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Nghị quyết 77/2025/NQ-HĐND ngày 27/11/2025 của Hội đồng Nhân dân thành phố Hà Nội quy định nội dung chi, mức chi khuyến khích tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ công trực tuyến đối với các thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Tờ khai yêu cầu ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực trước thời hạn của hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 17 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP). | Bản chính | 01 |
| 2 | Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (trường hợp đăng ký sửa đổi nội dung, gia hạn hiệu lực của hợp đồng). | Bản gốc | 01 |
| 3 | Tài liệu chứng minh việc sửa đổi tên, địa chỉ của các bên trong hợp đồng; | Bản chính | 01 |
| 4 | Văn bản ủy quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông qua đại diện); | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 01 |
| 5 | Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ). | Bản sao | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 30 | 240 | - Phí thẩm định hồ sơ: 160.000 đồng/văn bằng - Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu | ||
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Mẫu số 17 Yêu cầu ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp; + Ghi nhận các nội dung sửa đổi, gia hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp vào Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử | 26 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); - Quyết định ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công |
| dụng đối tượng sở hữu công nghiệp; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và ra thông báo bằng văn bản thông báo các thiếu sót của hồ sơ, nội dung cần bổ sung hồ sơ để gửi cho cá nhân thông qua Trung tâm Hành chính công Thành phố và trên phần mềm và ấn định thời hạn 60 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót; + Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc có ý kiến phản đối nhưng không xác đáng, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu tại điểm b khoản 3 Điều 30 Nghị định số 100/2026/NĐ- CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt hiệu lực trước thời hạn hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối. | nghiệp/hoặc Quyết định ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. | |||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực |
| - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. | |||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ); - Chuyên viên xử lý: Gửi Quyết định ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn | 01 ngày làm việc | - Quyết định ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước |
| hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp; Tiến hành các thủ tục để Sở KH&CN công bố thông tin về việc ghi nhận sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của của Sở KH&CN trong thời hạn 08 ngày kể từ ngày ra quyết định. | thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. | |||
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 30 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 17 (I) NỘI DUNG YÊU CẦU (Chỉ được chọn một trong các nội dung tương ứng) (II) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân yêu cầu ghi nhận việc sửa đổi nội dung/gia hạn/chấm dứt trước thời hạn hiệu lực của hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp)37 (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Mã quốc gia của địa chỉ: (4) Mã quốc tịch của người nộp đơn: Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam: (5) Số căn cước (đối với cá nhân): (6) Mã số thuế (đối với tổ chức):
| TỜ KHAI YÊU CẦU GHI NHẬN VIỆC SỬA ĐỔI NỘI DUNG/GIA HẠN/CHẤM DỨT TRƯỚC THỜI HẠN HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP 35 Kính gửi : ………………………………… Người nộp đơn dưới đây yêu cầu ghi nhận việc sửa đổi nội dung/gia hạn/chấm dứt trước thời hạn hiệu lực của hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối 36 tượng sở hữu công nghiệp | Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Số đơn: Ngày nộp đơn: | |
| [ ] Sửa đổi tên, địa chỉ của: [ ] Bên chuyển quyền [ ] Bên nhận chuyển quyền [ ] Sửa đổi, bổ sung điều khoản trong hợp đồng [ ] ... văn bằng bảo hộ liên quan đến nội dung sửa đổi [ ] Gia hạn hợp đồng [ ] Chấm dứt hiệu lực trước thời hạn của hợp đồng | GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP Số Giấy chứng nhận: Ngày cấp: | |
(7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước): (8) Điện thoại: NGƯỜI NỘP ĐƠN KHÁC (nếu có) (khai đầy đủ các mục như người nộp đơn thứ nhất) (III) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN [ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện: [ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam [ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài [ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân [ ] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục đích kinh doanh) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Số căn cước (đối với cá nhân): (4) Mã số thuế (đối với tổ chức): (5) Điện thoại: (IV) BÊN THỨ HAI TRONG HỢP ĐỒNG (KHÔNG ĐỨNG TÊN NGƯỜI NỘP ĐƠN) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Mã quốc gia của địa chỉ: (4) Mã quốc tịch: Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác Trường hợp tổ chức/cá nhân Việt Nam: (5) Số căn cước (đối với cá nhân): (6) Mã số thuế (đối với tổ chức): (7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước): (8) Điện thoại:
| (V) PHÍ, LỆ PHÍ | ĐVT: Nghìn đồng | ||||
| Loại phí, lệ phí | Đơn vị tính | Số lượng | Mức thu | Số tiền | |
| [ ] Phí thẩm định yêu cầu gia hạn/chấm dứt trước thời hạn hiệu lực của hợp đồng đã ghi nhận trong Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng/ | Văn bằng bảo hộ | ||||
| [ ] Phí thẩm định yêu cầu sửa đổi Giấy chứng nhận hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp | |||||
| [ ] sửa đổi phạm vi chuyển giao sửa đổi kéo dài thời hạn hợp đồng | Văn bằng bảo hộ | ||||
| [ ] sửa đổi khác (tên, địa chỉ của các bên) | Hợp đồng | ||||
| [ ] Phí đăng bạ quyết định sửa đổi/gia hạn/chấm dứt trước thời hạn hiệu lực của hợp đồng đã ghi nhận trong Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng | Văn bằng bảo hộ | ||||
| [ ] Phí công bố quyết định sửa đổi/gia hạn/chấm dứt trước thời hạn hiệu lực của hợp đồng đã ghi nhận trong Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng | Quyết định | ||||
| Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là: (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | |||||
| (VI) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU | ||||
| [ ] Tờ khai, gồm .......trang [ ] Bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng (trường hợp sửa đổi nội dung, gia hạn hiệu lực hợp đồng) [ ] Tài liệu chứng minh việc sửa đổi tên, địa chỉ của các bên trong hợp đồng [ ] Thoả thuận, tài liệu ghi nhận các điều khoản cụ thể cần sửa đổi bổ sung, gia hạn hoặc chấm dứt trước thời hạn hiệu lực của hợp đồng | [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] | ||||
| [ ] Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng....... [ ] bản dịch tiếng Việt văn bản UQ, gồm.......trang [ ] bản sao ([ ] bản gốc sẽ nộp sau [ ] bản gốc đã nộp theo đơn số:..........................) [ ] Tài liệu khác, cụ thể: | [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] |
| Cán bộ nhận đơn: |
(VII) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. 35 Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ. 36 Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là phù hợp. 37 Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
XIII. Quy trình cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp Mã số quy trình: QT.13.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Tờ khai yêu cầu cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp (theo mẫu số 14 tại Phụ lục I ban hành kèm theo | Bản chính | 01 |
| Nghị định số 100/2026/NĐ-CP). | |||
| 2 | 01 bản hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao kèm theo bản gốc để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực theo quy định); nếu hợp đồng làm bằng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải kèm theo bản dịch hợp đồng ra tiếng Việt; nếu hợp đồng có nhiều trang thì từng trang phải có chữ ký xác nhận của các bên hoặc đóng dấu giáp lai. | Bản chính | 01 |
| 3 | Văn bản ủy quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông qua đại diện). | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực | 01 |
| 4 | Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ). | Bản sao | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 30 | 240 | Phí đăng bạ: 120.000 đồng/văn bằng - Phí công bố: 120.000 đồng/yêu cầu | ||
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Mẫu số 14 Tờ khai yêu cầu cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc Quyết định cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển | 26 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); - Quyết định cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, |
| quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. + Nội dung phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp thể hiện đầy đủ các thông tin của Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp tương ứng và phải kèm theo chỉ dẫn “Phó bản”; + Nội dung bản cấp lại của Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp thể hiện đầy đủ các thông tin của Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp cấp lần đầu và phải kèm theo chỉ dẫn “Bản cấp lại”. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Trong thời hạn 30 ngày, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét ra thông báo và ấn định thời hạn 60 ngày kể từ ngày ra thông báo để người yêu cầu sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối. | quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc Quyết định cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc Quyết định cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. |
| Thời gian dành cho người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối không tính vào thời hạn xử lý đơn; + Trường hợp người nộp đơn không sửa chữa thiếu sót hoặc không có ý kiến phản đối hoặc sửa chữa thiếu sót/phản đối không đạt yêu cầu, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét ra quyết định từ chối cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc Quyết định cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng |
| chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc Quyết định cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc Quyết định cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối |
| cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc Quyết định cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. | ||||
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ); - Chuyên viên xử lý: Gửi Quyết định cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp; - Tiến hành các thủ tục để Sở KH&CN công bố thông tin về việc cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công | 01 ngày làm việc | - Quyết định cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, quyết định cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc Quyết định cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối cấp phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp, quyết định cấp lại |
| nghiệp trên Cổng thông tin điện tử của của Sở KH&CN trong thời hạn 08 ngày kể từ ngày ra quyết định. | Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp hoặc Quyết định cấp lại phó bản Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp. | |||
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 30 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 14 (I) ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÓ BẢN/CẤP LẠI (Chỉ được chọn một loại) NỘI DUNG YÊU CẦU [ ] Cấp phó bản giấy chứng nhận (cho đồng chủ sở hữu) [ ] Cấp lại giấy chứng nhận (số lần đã được cấp:…….) [ ] Cấp lại phó bản giấy chứng nhận (Phó bản số:………………số lần đã được cấp:…… Lý do xin cấp lại: [ ] Giấy chứng nhận bị mất [ ] Giấy chứng nhận bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ…) [ ] Lý do khác (II) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp phó bản/cấp lại)40 (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Mã quốc gia của địa chỉ: (4) Mã quốc tịch của người nộp đơn: Loại hình: [ ] Cá nhân [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu/ [ ]Trường đại học/ [ ] Khá
| TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP PHÓ BẢN, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, CẤP LẠI PHÓ BẢN GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP 38 Kính gửi : ………………………………… Người nộp đơn dưới đây yêu cầu cấp phó 39 bản/cấp lại | Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Số đơn: Ngày nộp đơn: |
| [ ] Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp [ ] Phó bản Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp | Số Giấy chứng nhận đăng ký Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp: |
Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam: (5) Số căn cước (đối với cá nhân): (6) Mã số thuế (đối với tổ chức): (7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước): (8) Điện thoại: (III) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN [ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện: [ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam [ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài [ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân [ ] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục đích kinh doanh) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Số căn cước (đối với cá nhân): (4) Mã số thuế (đối với tổ chức): (5) Điện thoại:
| (VI) PHÍ, LỆ PHÍ | ĐVT: Nghìn đồng | |||
| Loại phí, lệ phí | Đơn vị tính | Số lượng | Mức thu | Số tiền |
| [ ] Phí cấp phó bản/cấp lại giấy chứng nhận [ ] Giấy chứng nhận có trên 4 trang (từ trang thứ 5 trở đi) | Giấy chứng nhận ..... trang | |||
| [ ] Phí đăng bạ quyết định cấp phó bản/cấp lại giấy chứng nhận | Quyết định | |||
| [ ] Phí công bố quyết định cấp phó bản/cấp lại giấy chứng nhận | Quyết định | |||
| Tổng số phí, lệ phí nộp theo đơn là: | ||||
| (Nộp kèm theo Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định) | ||
| (V) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU | |
| [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] | ||
| [ ] Tờ khai, gồm…….trang [ ] Bản gốc giấy chứng nhận bị hỏng [ ] Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng……. [ ] bản dịch tiếng Việt, gồm…….trang [ ] bản sao ([ ] bản gốc sẽ nộp sau [ ] bản gốc đã nộp theo đơn số:……) [ ] Tài liệu khác, cụ thể: | [ ] | Cán bộ nhận đơn: |
(VI) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. 38 Tên cơ quan quản tiếp nhận hồ sơ. 39 Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu “x” vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là phù hợp. 40 Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
XIV. Quy trình ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế Mã số quy trình: QT.14.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Tờ khai yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo (theo Mẫu số 18 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP). | Bản chính | 01 |
| 2 | Tài liệu chứng minh yêu cầu ra quyết định buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế là có căn cứ xác đáng theo quy định pháp luật | Bản chính | 01 |
| 3 | Văn bản ủy quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông qua đại diện) | Bản chính | 01 |
| 4 | Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ). | Bản sao | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 30 | 240 | 0 | 0 | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Mẫu số 18 Tờ khai yêu cầu bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Đối với hồ sơ thuộc trường hợp quy định tại điểm b, c và d khoản 1 Điều 145 của Luật Sở hữu trí tuệ, trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng ra thông báo về yêu cầu chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc cho người nắm giữ độc quyền sử dụng sáng chế và yêu cầu người đó có ý kiến bằng văn bản trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày ra thông báo; yêu cầu các bên liên quan thương lượng lại nhằm khắc phục các bất đồng để ký kết hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng sáng chế, nếu xét thấy cần thiết; - Trong trường hợp không đạt được sự thỏa thuận giữa các bên và nếu xét thấy việc không chấp nhận ký kết hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng sáng chế của bên nắm giữ quyền là không hợp lý thì chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền | 26 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); - Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế/hoặc thông báo từ chối yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế. |
| báo cáo lãnh đạo phòng kết quả thẩm định đơn, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế hoặc ra thông báo từ chối. - Trong thời hạn 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của cơ quan thẩm định đơn, chuyên viên báo cáo lãnh đạo xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế hoặc gửi cho người nộp đơn thông báo từ chối yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế, trong đó nêu rõ lý do từ chối. - Nếu yêu cầu thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 145 của Luật Sở hữu trí tuệ thì chuyên viên báo cáo báo cáo lãnh đạo xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và dự thảo Quyết bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế mà không cần yêu cầu người nắm giữ độc quyền sử dụng sáng chế có ý kiến và không cần yêu cầu các bên thương lượng. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế/hoặc thông báo từ chối yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế. |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế/hoặc thông báo từ chối yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế. |
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ); - Chuyên viên xử lý: Gửi Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế đến cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia về đại diện sở hữu công nghiệp. - Tiến hành các thủ tục để Sở KH&CN công bố thông tin về việc cấp Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế trên Cổng thông tin điện tử của của Sở KH&CN trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định. | 01 ngày làm việc | - Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế/hoặc thông báo từ chối yêu cầu ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế. |
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 30 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 18 (I) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân đề nghị bắt buộc chuyển giao quyền sử
| TỜ KHAI YÊU CẦU BẮT BUỘC CHUYỂN GIAO QUYỀN SỬ DỤNG SÁNG CHẾ 41 Kính gửi : …………………………….. Người nộp đơn dưới đây đề nghị bắt buộc 42 chuyển giao quyền sử dụng sáng chế | Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Số đơn: Ngày nộp đơn: |
43 dụng sáng chế) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Mã quốc gia của địa chỉ: (4) Mã quốc tịch của người nộp đơn: Loại hình: [ ] Cá nhân/ [ ] Doanh nghiệp/ [ ] Viện nghiên cứu / [ ] Trường đại học / [ ] Khác Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam: (5) Số căn cước (đối với cá nhân): (6) Mã số thuế (đối với tổ chức): (7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước): (8) Điện thoại: (II) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN [ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện: [ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam [ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài [ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân [ ] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục đích kinh doanh) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Số căn cước (đối với cá nhân): (4) Mã số thuế (đối với tổ chức):
(5) Điện thoại: (III) ĐỐI TƯỢNG CHUYỂN GIAO (1) Tên sáng chế: (2) Số văn bằng bảo hộ: (3) Ngày cấp: (IV) CHỦ SỞ HỮU VĂN BẰNG BẢO HỘ (1) Tên đầy đủ: (2) Số căn cước (nếu có): (3) Điện thoại: (VI) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
| (V) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn) | ||
| [ ] Tờ khai, gồm.......trang [ ] Tài liệu chứng minh cơ sở đề nghị bắt buộc chuyển giao sáng chế, gồm......trang [ ] Văn bản uỷ quyền bằng tiếng....... [ ] bản dịch tiếng Việt, gồm.......trang [ ] bản gốc [ ] bản sao ( [ ] bản gốc sẽ nộp sau [ ] bản gốc đã nộp theo đơn số:....................................) | [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] | ||
| [ ] Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định [ ] Tài liệu khác, cụ thể: | [ ] [ ] | Cán bộ nhận đơn (Ký và ghi rõ họ tên) | |
| Khai tại:……......…….ngày……tháng……năm…… Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn (Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có) | |||
Tên cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc. 42 Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp. 43 Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
XV. Quy trình Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc Mã số quy trình: QT.15.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 747/QĐ-TTPVHCC ngày 19/5/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Tờ khai yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc (theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP). | Bản chính | 01 |
| 2 | Tài liệu chứng minh căn cứ dẫn đến việc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc không còn tồn tại và không có khả năng tái xuất hiện, đồng thời việc chấm dứt sử dụng sáng chế không gây thiệt hại cho người được chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo | Bản chính | 01 |
| quyết định bắt buộc; | |||
| 3 | Bản sao chứng từ nộp phí, lệ phí (trường hợp nộp phí, lệ phí qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tiếp vào tài khoản của Sở Khoa học và Công nghệ và cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp (lệ phí đăng bạ). | Bản sao | 01 |
| 4 | Văn bản ủy quyền (trường hợp yêu cầu được nộp thông qua đại diện) | Bản chính | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 30 | 240 | 0 | 0 | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Mẫu số 16 Tờ khai yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc | Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026. |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT-VPCP. |
| đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: + Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ/phản hồi của người nộp hồ sơ về việc chứng minh được yêu cầu có căn cứ xác đáng, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ra thông báo về yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc cho người nắm giữ độc quyền sáng chế và yêu cầu người đó có ý kiến bằng văn bản trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo; + Nếu người nắm giữ độc quyền sáng chế phản hồi có căn cứ xác đáng thực hiện thiếu sót hồ sơ không hợp lệ, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ra quyết định bắt buộc chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả của cơ quan thẩm định hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: + Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ra thông báo dự định từ chối, có nêu rõ lý do từ chối và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người | 26 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); - Thông báo về yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế/hoặc Thông báo từ chối yêu cầu chấm đứt quyền sử dụng sáng chế/hoặc Quyết định bắt buộc chấm dứt quyền sử dụng sáng chế |
| nộp hồ sơ có ý kiến về dự định từ chối; + Nếu người nộp hồ sơ không có ý kiến hoặc có ý kiến không xác đáng, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ra thông báo từ chối yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc trong thời hạn 20 ngày (trong đó nêu rõ lý do từ chối); + Nếu người nắm giữ độc quyền sáng chế không phản hồi hoặc ý kiến phản hồi không có căn cứ xác đáng, chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ra quyết định bắt buộc chấm dứt quyền sử dụng sáng chế. | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm duyệt kết quả, ký nháy dự thảo kết quả giải quyết TTHC: - Trường hợp đồng ý: Trình lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. - Trường hợp không đồng ý: Trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế/hoặc Thông báo từ chối yêu cầu chấm đứt quyền sử dụng sáng chế/hoặc Quyết định bắt buộc chấm dứt quyền sử dụng sáng chế |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | - Trường hợp đồng ý: Phê duyệt, ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển đến bộ phận văn thư. - Trường hợp không đồng ý: Chuyển trả lại cho lãnh đạo phòng ĐMST&SHTT. | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế/hoặc Thông báo từ chối yêu cầu chấm đứt quyền sử dụng sáng chế/hoặc Quyết định bắt buộc chấm dứt quyền sử dụng sáng chế |
| Bước 6 | Chuyên viên, văn thư Sở | - Văn thư cơ quan: Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ lãnh đạo; lấy số, đóng | 01 ngày làm việc | - Thông báo về yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng |
| Khoa học và Công nghệ | dấu và chuyển kết quả cho các chi nhánh thuộc Trung tâm hành chính công Thành phố (nơi tiếp nhận hồ sơ); - Chuyên viên xử lý: Gửi cơ quan quản lý nhà nước về quyền sở hữu công nghiệp Quyết định chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc để ghi nhận vào Sổ đăng ký quốc gia và công bố trên Công báo sở hữu công nghiệp. Tiến hành các thủ tục để Sở KH&CN công bố thông tin về việc cấp Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế trên Cổng thông tin điện tử của của Sở KH&CN trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ra quyết định | chế/hoặc Thông báo từ chối yêu cầu chấm đứt quyền sử dụng sáng chế/hoặc Quyết định bắt buộc chấm dứt quyền sử dụng sáng chế | ||
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 30 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
| TỜ KHAI YÊU CẦU CHẤM DỨT QUYỀN SỬ DỤNG SÁNG CHẾ THEO QUYẾT ĐỊNH BẮT BUỘC 11 Kính gửi : …………………………….. Người nộp đơn dưới đây đề nghị chấm dứt sử dụng sáng 12 chế theo quyết định bắt buộc: | Mã hồ sơ thủ tục hành chính: Số đơn: Ngày nộp đơn: |
| (I) NGƯỜI NỘP ĐƠN (Tổ chức, cá nhân yêu cầu chấm dứt sử dụng sáng chế theo quyết 13 định bắt buộc) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Mã quốc gia của địa chỉ: (4) Mã quốc tịch của người nộp đơn: Loại hình: [ ] Cá nhân/[ ] Doanh nghiệp/[ ] Viện nghiên cứu /[ ] Trường đại học/[ ] Khác Trường hợp người nộp đơn là tổ chức/cá nhân Việt Nam: (5) Số căn cước (đối với cá nhân): (6) Mã số thuế (đối với tổ chức): (7) Mã quan hệ ngân sách (đối với các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước): (8) Điện thoại: | |
| (II) ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN [ ] Là tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp được người nộp đơn ủy quyền, Mã số đại diện: [ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức Việt Nam [ ] Là văn phòng đại diện/chi nhánh/tổ chức 100% vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của người nộp đơn là tổ chức nước ngoài [ ] Là người đại diện theo pháp luật của người nộp đơn là cá nhân [ ] Là cá nhân đại diện theo ủy quyền của người nộp đơn là cá nhân (không nhằm mục đích kinh doanh) (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Số căn cước (đối với cá nhân): (4) Mã số thuế (đối với tổ chức): (5) Điện thoại: | |
11 Tên cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định chuyển giao quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc. 12 Trong Tờ khai này, người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn đánh dấu "x" vào ô vuông [ ] nếu các thông tin ghi sau các ô vuông là ph hợp. 13 Mã quốc gia, Mã quốc tịch là mã hai chữ cái thể hiện tên quốc gia theo Tiêu chuẩn ST.3 của Tổ chức Sở hữu trí tuệ thế giới, ví dụ VN, US, JP.
| (III) SÁNG CHẾ BỊ YÊU CẦU CHẤM DỨT SỬ DỤNG (1) Tên sáng chế: (2) Số văn bằng bảo hộ: (3) Ngày cấp: | |||
| (IV) CHỦ SỞ HỮU VĂN BẰNG BẢO HỘ (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ (3) Điện thoại: | |||
| (V) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN | KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU (Dành cho cán bộ nhận đơn) | ||
| [ ] Tờ khai, gồm.......trang [ ] Tài liệu chứng minh cơ sở yêu cầu chấm dứt sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc, gồm......trang | [ ] [ ] | ||
| [ ] Bản gốc Văn bản uỷ quyền bằng tiếng....... [ ] bản dịch tiếng Việt văn bản UQ, gồm.......trang [ ] bản sao ([ ] bản gốc sẽ nộp sau [ ] Bản gốc đã nộp theo đơn số:..............) | [ ] [ ] [ ] [ ] | ||
| [ ] Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định | [ ] | ||
| [ ] Tài liệu khác, cụ thể: | [ ] | Cán bộ nhận đơn (Ký và ghi rõ họ tên) | |
| (VI) CAM KẾT CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN/ĐẠI DIỆN CỦA NGƯỜI NỘP ĐƠN Tôi cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật. Khai tại:……......…….ngày…… tháng……năm…… Chữ ký, họ tên người nộp đơn/đại diện của người nộp đơn (Ghi rõ chức vụ và đóng dấu, nếu có) | |||
XVI. Thủ tục công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp Mã số quy trình: QT.16.SHTT-06.2026
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009, Luật số 42/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022; Luật số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; Luật số 131/2025/QH15 ngày 10/12/2025;
- Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ;
- Thông tư số 263/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí sở hữu công nghiệp; được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 31/2020/TT-BTC ngày 04/5/2020; Thông tư số 63/2023/TT-BTC ngày 16/10/2023 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của một số Thông tư quy định về phí, lệ phí của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm khuyến khích sử dụng dịch vụ công trực tuyến;
- Quyết định số 2075/QĐ-BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 917/QĐ-TTPVHCC ngày 30/6/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công về việc về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Sở hữu trí tuệ; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản sao/ bản chính | Số lượng |
| 1 | Tờ khai yêu cầu công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 02/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ KH&CN). | Bản chính | 01 |
| 2 | Các tài liệu chứng minh tổ chức đáp ứng tiêu chí, điều kiện công nhận là cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp: Điều kiện kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị; Thông tin | Bản chính |
| về viên chức trong biên chế đã tham gia giảng dạy ở trình độ đại học về sở hữu trí tuệ từ 05 năm trở lên; Danh sách thông tin giảng viên tham gia chương trình đào tạo; Bộ tài liệu chuẩn được phê duyệt để sử dụng, ph hợp với các nội dung được quy định trong cấu trúc Chương trình đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp. | 01 |
3 . Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức nộp, nhận kết quả | Địa chỉ cụ thể |
| 1. | Nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia | (https://dichvucong.gov.vn/) |
| 2. | Nộp trực tiếp tại Các Chi nhánh - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố | |
| 3. | Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích |
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | |||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
| 15 | 120 | 0 | 0 | |
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Mẫu số 03 Tờ khai yêu cầu công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp | Phụ lục II của Thông tư số 20 /2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ KH&CN |
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian giải quyết tối đa (ĐVT: ngày làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Các chi nhánh thuộcTrung tâm Phục vụ Hành chính công Thành phố | Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến cơ quan có | 1/2 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định. - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. |
| thẩm quyền để giải quyết theo quy trình quy định. - Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ: Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần. | ||||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng ĐMST &SHTT | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTTnhận hồ sơ và phân công chuyên viên của phòng xử lý hồ sơ. | 1/2 ngày làm việc | Thành phần hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Chuyên viên (được lãnh đạo phòng phân công) | - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, soạn thảo Tờ trình và dự thảo Quyết định công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp; - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử lý hồ sơ và ra thông báo bằng văn bản thông báo các thiếu sót của hồ sơ, nội dung cần bổ sung hồ sơ để gửi cho cá nhân thông qua Trung tâm hành chính công và trên phần mềm và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót; + Trường hợp người nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn sửa chữa hồ sơ theo thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ chuyên viên báo cáo lãnh đạo phòng xem xét, ký Phiếu trình xử | 06 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Thông báo về việc bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có) (Mẫu số 02); - Thông báo về việc hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết (nếu có) (Mẫu số 3); - Dự thảoTờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ gửi UBND Thành phố - Dự thảo Quyết định công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp |
| lý hồ sơ và dự thảo Quyết định từ chối công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp, trong đó nêu rõ lý do từ chối; | ||||
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng ĐMST & SHTT | Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố - Nếu đồng ý: Ký nháy dự thảo Tờ trình; - Nếu không đồng ý: Chuyển trả lại chuyên viên xử lý hồ sơ | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Dự thảoTờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ gửi UBND Thành phố - Dự thảo Quyết định công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Kiểm tra nội dung dự thảo Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND Thành phố và các dự thảo văn bản kèm theo - Nếu đồng ý: Ký Tờ trình và ký nháy dự thảo văn bản của UBND Thành phố; - Nếu không đồng ý: Chuyển trả lại phòng chuyên môn | 01 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ gửi UBND Thành phố - Dự thảo Quyết định công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp |
| Bước 6 | ||||
| 6.1 | UBND Thành phố | - UBND Thành phố xem xét, kiểm tra Tờ trình của Sở Khoa học và Công nghệ về việc công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp; - Xem xét Dự thảo văn bản của UBND Thành phố về việc công nhận cơ sở đào | 05 ngày làm việc | - Thành phần hồ sơ theo quy định; - Dự thảo Quyết định công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối công nhận cơ sở đào tạo pháp luật |
| tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp. | về sở hữu công nghiệp | |||
| 6.2 | Văn thư UBND Thành phố | Tiếp nhận kết quả giải quyết hồ sơ từ Lãnh đạo UBND Thành phố, lấy số, đóng dấu và chuyển văn bản cho Trung tâm PVHCC và Sở Khoa học và Công nghệ. | 01 ngày làm việc | Quyết định công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp/hoặc Quyết định từ chối công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp |
| Bước 7 | Các chi nhánh thuộc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố | Trả kết quả giải quyết TTHC | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: | 15 ngày làm việc | |||
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Trung tâm PVHCC | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả | - Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy. | - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Trung tâm PVHCC đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
| Lưu trữ | - Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật. | - Thực hiện lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của Luật lưu trữ 2024; Luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 03 YÊU CẦU CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÁP LUẬT VỀ SỞ HỮU CÔNG
| CƠ QUAN CẤP TRÊN TRỰC TIẾP (Nếu có) TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: …../……. | ….., ngày … tháng … năm … |
NGHIỆP Kính gửi: ………………………………..
I. Thông tin của đối tượng đề nghị
- Tên tổ chức đề nghị: ...................................................................................................
- Trụ sở chính của tổ chức: .............................................................................................
- Quyết định thành lập tổ chức: số…….ngày cấp………… nơi cấp .............................
- Mã số thuế: ………………………………………………………………...
- Website:
- Người đại diện theo pháp luật:………………..Chức vụ:………………….
II. Hồ sơ kèm theo
- Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chí, điều kiện công nhận là cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp:
+ Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị;
+ Thông tin về viên chức trong biên chế đã tham gia giảng dạy ở trình độ đại học về sở hữu trí tuệ từ 05 năm trở lên;
+ Danh sách giảng viên tham gia chương trình đào tạo;
+ Bộ tài liệu chuẩn được phê duyệt để sử dụng, ph hợp với các nội dung được quy định trong cấu trúc Chương trình đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp. Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các nội dung kê khai trong hồ sơ. Kính đề nghị quý Cơ quan xem xét và công nhận./.
