Quyết định 786/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG 786 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cao Bằng, ngày tháng 5 năm 2026 12 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị đị nh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị đị nh số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổ i, bổ sung một số điều của các Ngh ị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/NĐ-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 156/TTr-SVHTTDL ngày 11 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 20 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo). Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 5 n ăm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ 01/6/2026 đến 01/3/2027; trừ 03 thủ tục sửa đổi, bổ sung cấp tỉnh (Mã thủ tục hành chính: 2.001098; 1.005452; 2.001091) và 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (Mã thủ tục hành chính: 1.001191; 1.001182) có hiệu lực từ ngày 29/4/2026 đến 01/3/2027.
Quyết định này bãi bỏ 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 11 tại tiểu mục E, mục I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2120/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân d ân tỉnh Cao Bằng về việc côn g bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5 tại phần II, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 361/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 n ăm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc vi ệc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực báo chí, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành, lĩnh vực thông tin đối ngoại thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy b an nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2 tại tiểu mục A1; 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 5, 6 tại tiểu mục A3, mục I, phần I, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 n ăm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê du yệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Th ể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằn g.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 1,2 tại danh mục thủ tục hành chính được thay thế, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 374/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 n ăm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về vi ệc công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế t rong lĩnh vực Văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính có số thứ tự 5 t ại mục I, phần II, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố d anh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và ph ê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực di sản văn hóa, lĩnh vực mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm, lĩnh vực điện ảnh, lĩnh vực gi a đình, lĩnh vực hợp tác quốc tế, lĩnh vực phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 25, 26 tại tiểu mục A3, mục I, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND n gày 16 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Th ể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Th ể thao và Du lịch, Thủ trưởn g các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như điều 4; - Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp; - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - VP UBND tỉnh: LĐVP, KG VX, TTTT-HN, TTPVHCC; - Viễ n thông Cao Bằng; - Cổng thô ng tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT , TTPVHCC (Y). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Vũ Đình Quang |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH MỚ I B AN HNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI B Ỏ
TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO V DU L ỊCH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng) PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH MỚI B AN HNH (08 TTHC)
| 786 | |||||||||
| TT | Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | ||
| I | DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH CẤP TỈNH (06 TTHC) | ||||||||
| A | LĨNH VỰC BẢN QUYỀN TÁC GIẢ (02 TTHC) | ||||||||
| 1 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan (1.003948) | 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ . | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 17/2023/NĐ- CP ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Ngh ị định số 134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ. - Nghị quyết số 18/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của | Đã cắt giảm thời hạn giả i quyết TTHC từ 15 ngày làm việc xuống 12 ngày làm việc. | ||
| Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | |||||||
| 2 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền tác giả, quyền liên quan (1.003922) | 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ . | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12, Luật số 42/2019/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 131/2025/QH15. - Nghị định số 17/2023/NĐ- CP ngày 26/4/2023 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi N ghị định số 134/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ. - Nghị quyết số 18/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Đã cắt giảm thời hạn giả i quyết TTHC từ 12 ngày làm việc xuống 10 ngày làm việc. |
| B | LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH V THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (03 TTHC) | ||||||
| 3 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội (2.001168) | 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ . | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Nghị định số 147/2024/NĐ- CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. - Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng d ịch vụ Internet và thông tin trên mạng. - Nghị quyết số 18/2026/NQ- CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | Đã cắt giảm thời hạn giả i quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
| 4 | Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội (2.001169) | 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ . | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công | Không | - Nghị định số 147/2024/NĐ- CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. | Đã cắt giảm thời hạn giả i quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
| chính công xã, phường. | trực tuyến một phần. | - Công văn số 48/CP-KGVX ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về việc đính chính Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng d ịch vụ Internet và thông tin trên mạng. - Nghị quyết số 18/2026/NQ- CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | |||||
| 5 | Thủ tục gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng (1.004250) | 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ . | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Nghị định số 147/2024/NĐ- CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh | Đã cắt giảm thời hạn giả i quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
| thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | |||||||
| C | LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN V PHÁT HNH (01 TTHC) | ||||||
| 6 | Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm (1.004260) | 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ . | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012. - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản. - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông. - Thông tư số 01/2020/TT- BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số | |
| phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | |||||||
| II | DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH CẤP XÃ (02 TTHC) | ||||||
| A | LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN V PHÁT HNH (02 TTHC) | ||||||
| 1 | Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã). | 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ . | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. - Nghị định số 25/2018/NĐ- CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. - Nghị định số 72/2022/NĐ- CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đ ịnh số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và N ghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. | Đã cắt giảm thời hạn giả i quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
| - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Nghị quyết số 18/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | |||||||
| 2 | Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã). | 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ . | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Nghị định số 25/2018/NĐ- CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. - Nghị định số 72/2022/NĐ- CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy | Đã cắt giảm thời hạn giả i quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
| - Nghị định số 116/2026/NĐ- CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Nghị quyết số 18/2026/NQ- CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
1 PHẦN II. DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (10 TTHC) 1 Phầ n i n nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung
| TT | Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC) | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Cách thức thực hiện | Phí, lệ phí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
| I | DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH CẤP TỈNH (10 TTHC) | ||||||
| A | LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH V THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (03 TTHC) | ||||||
| 1 | (2.001098) | 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. | - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ | - Đã cắt giảm thời hạn giả i quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc. |
| Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | |||||||
| 2 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (1.005452) | 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | - Đã cắt giảm thời hạn giả i quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
| 3 | Thủ tục gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp(2.001091) | 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ | - Sửa đổi: Trình tự thực hiện; cơ quan thực hiện; căn cứ pháp lý. - Đã cắt giảm thời hạn giả i quyết TTHC từ 05 làm |
| về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | việc ngày xuống 04 ngày làm việc. | ||||||
| B | LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN V PHÁT HNH (02 TTHC) | ||||||
| 4 | Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) (2.001740) | 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 25/2018/NĐ- CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ- CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định | - Sửa đổi: Trình tự thực hiện; cách thức thực hiện; thành phần hồ sơ; đối tượng thực hiện; Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai ; yêu cầu, điều kiện; căn cứ pháp lý. - Đã cắt giảm thời hạn giả i quyết TTHC từ 05 ngày làm việc xuống 04 ngày làm việc. |
| - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | |||||||
| 5 | (2.001737) | 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Nghị định số 25/2018/NĐ- CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. - Nghị định số 72/2022/NĐ- CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ | - Đã cắt giảm thời hạn giả i quyết TTHC từ 05 ngày làm việc |
| quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ- CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | xuống 04 ngày làm việc. |
| C | LĨNH VỰC VĂN HÓA V LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGNH VĂN HÓA (02 TTHC) | ||||||
| 6 | Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu (1.003743) | 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. | Trực tiếp | Không | - Nghị định 32/2012/NĐ- CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh. - Nghị định 31/2025/NĐ- CP ngày ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh. - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | - Sửa đổi: Trình tự thực hiện; căn cứ pháp lý. - Đã cắt giảm thời hạn giả i quyết TTHC từ 12 ngày xuống 10 ngày. |
| 7 | Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa | - Cấp ngay Giấy biên | - Trung tâm phục vụ | - Trực tiếp; | Không | - Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 | Sửa đổi: Trình tự thực |
| phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh (1.003784) | - Trường hợp phát hiện văn hóa phẩm cấm nhập khẩu, trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy biên nhận, Sở VHTTDL/Sở VHTT gửi cho cơ quan Hải quan và cá nhân, tổ chức Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm. | - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | - Nghị định 31/2025/NĐ- CP ngày ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh. - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | hiện; căn cứ pháp lý. | ||
| D | LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN (02 TTHC) | ||||||
| 8 | Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật (1.009397) | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; | - Phí thẩm định: Mức thu phí thẩm định chương trình | - Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn. | - Sửa đổi: Tên thủ tục hành chính; trình tự thực |
| - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | nghệ thuật biểu diễn như sau: Độ dài thờ i gian của một chương trình (vở diễn) biểu diễn nghệ thuật: (1) Đến dưới 50 phút: 1.000.000 (đồng/chương trình, vở diễn); (2) Từ 50 đến dưới 100 phút: 1.400.000 (đồng/chương trình, vở diễn); (3) Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000 (đồng/chương trình, vở diễn); (4) Từ 150 đến dưới 200 phút: 2.340.000 (đồng/chương trình, vở diễn); | - Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | hiện; căn cứ pháp lý. |
| nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoà i được tổ chức tại Việt Nam. | |||||||
| 9 | Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan (1.009398) | 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn. - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc | - Sửa đổi: Tên thủ tục hành chính; trình tự thực hiện; căn cứ pháp lý. |
| - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | |||||||
| D | LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH, TRIỂN LÃM (01 TTHC) | ||||||
| 10 | Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (1.001738) | 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. | - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. | Không | - Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật. - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch. | - Sửa đổi: Trình tự thực hiện; căn cứ pháp lý. |
PHẦN III. DANH MỤC THỦ TỤC HNH CHNH BỊ BÃI B Ỏ (02 TTHC)
| TT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Quyết định công bố danh mục TTHC | Căn cứ pháp lý bãi bỏ |
| I | DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC) | |||
| 1 | 1.001191 | Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mạ i. | Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng. | - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và b ị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Ngh ị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch. |
| 2 | 1.001182 | Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân người nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mạ i. | Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Cao Bằng. | - Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và b ị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính, cắt giảm điều kiện đầu tư |
| TT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Quyết định công bố danh mục TTHC | Căn cứ pháp lý bãi bỏ | |||
| kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch. | |||||||
| Tổng số TTHC công bố: | 20 | TTHC | |||||
| Trong đó: | TTHC | ||||||
| Cấp tỉnh | 06 | TTHC | |||||
| TTHC mới ban hành | Cấp xã | 02 | TTHC | ||||
| Cấp tỉnh | 10 | TTHC | |||||
| TTHC sửa đổi, bổ sung: | Cấp xã | 0 | TTHC | ||||
| Cấp tỉnh | 02 | TTHC | |||||
| TTHC bị bãi bỏ: | Cấp xã | 0 | TTHC | ||||
| - Số TTHC thực hiện trực tiếp: | 18 | TTHC | |||||
| - Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích: | 17 | TTHC | |||||
| - Số TTHC thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: | 17 | TTHC | |||||
| - Số TTHC cắt giảm thời hạn thời gian giải quyết: | 13 | TTHC | |||||
