quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 118/2026/TT-BQP sửa đổi Thông tư 69/2024/TT-BQP về quản lý xe cơ giới (118/2026/TT-BQP) · 21/08/2026
  2. 02Quyết định 1105/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Đăng kiểm (1105/QĐ-TTPVHCC) · 20/08/2026
  3. 03Quyết định 3158/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3158/QĐ-UBND) · 15/07/2026
  4. 04Quyết định 2996/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (2996/QĐ-UBND) · 07/07/2026
  5. 05Nghị định 238/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 168/2024 về xử phạt vi phạm giao thông (238/2026/NĐ-CP) · 26/06/2026
  6. 06Nghị quyết 56/2026/NQ-HĐND Hà Nội quy định mức phạt vi phạm hành chính an ninh trật tự (56/2026/NQ-HĐND) · 15/06/2026
  7. 07Thông tư 29/2026/TT-BXD: Hướng dẫn Nghị định 61/2026/NĐ-CP về quản lý thiết bị kỹ thuật (29/2026/TT-BXD) · 10/06/2026
  8. 08Quyết định 2144/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực hàng hải (2144/QĐ-UBND) · 25/05/2026
  9. 09Quyết định 1037/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung bãi bỏ (1037/QĐ-UBND) · 26/03/2026
  10. 10Quyết định 1777/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (1777/QĐ-UBND) · 24/03/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 744/QĐ-BXD 2026 công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối khai thác dữ liệu đăng kiểm
    Cơ quanBộ Xây dựng
    Ngày BH18/05/2026
    3 điều
    Quyết định

    Quyết định 744/QĐ-BXD 2026 công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối khai thác dữ liệu đăng kiểm

    Cơ quan ban hành
    Bộ Xây dựng
    Người ký
    Nguyễn Xuân Sang
    Ngày ban hành
    18/05/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    BỘ XÂY DỰNG
    ___________

    Số: 744/QĐ-BXD

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    Hà Nội, ngày 18 tháng 5 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu
    đăng kiểm phương tiện giao thông thay thế giấy tờ trong giải
    quyết thủ tục hành chính

    ________________

    BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

    Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;

    Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

    Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối và chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;

    Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

    Căn cứ Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;

    Căn cứ các Thông tư: số 40/2016/TT-BGTVT ngày 06/12/2016, số 40/2016/TT-BGTVT và Thông tư 51/2017/TT-BGTVT">17/2023/TT-BGTVT ngày 30/06/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm tàu biển Việt Nam;

    Căn cứ Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/09/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa;

    Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính, với các nội dung như sau:

    1. Các dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về đăng kiểm phương tiện giao thông được chia sẻ quy định tại Quyết định này đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế các giấy tờ gồm: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đăng kiểm xe cơ giới; Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện tàu biển; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.

    Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong Cơ sở dữ liệu về đăng kiểm phương tiện giao thông, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.

    2. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu tàu biển, thuyền viên lĩnh vực hàng hải và Hệ thống thông tin của bộ, ngành, địa phương.

    Điều 2. Lộ trình khai thác, chia sẻ dữ liệu

    Dữ liệu tại Điều 1 Quyết định này được chia sẻ để khai thác, sử dụng theo mức độ hoàn thiện của cơ sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.

    Điều 3. Điều khoản thi hành

    1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như trên;
    - Bộ trưởng (để b/c);
    - Văn phòng Trung ương Đảng;
    - Tổ công tác triển khai Đề án 06 CP;
    - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ (để p/h);
    - UBND các tỉnh, thành phố (để p/h);
    - Cổng thông tin điện tử Chính phủ (để đăng tải);
    - Cổng thông tin điện tử - Bộ Xây dựng (để đăng tải);
    - Lưu: VT, TTCNTT(Thg).

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Xuân Sang

    TÀI LIỆU

    HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA
    CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG
    THÔNG TIN CỦA BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 744/QĐ-BXD ngày 18/5/2026 của
    Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

    TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA
    CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG
    THÔNG TIN CỦA BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG

    I. TỔNG QUAN

    1. Mục đích

    Hướng dẫn kết nối, khai thác dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu phương tiện giao thông và Hệ thống thông tin của Bộ, ngành, địa phương thông qua Nền tảng tích hợp dữ liệu quốc gia.

    2. Yêu cầu

    - Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu.

    - Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị.

    - Phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Khung kiến trúc số Bộ Xây dựng.

    3. Thuật ngữ và các từ ngữ viết tắt

    STT

    Thuật ngữ/ chữ viết tắt

    Mô tả

    1.

    NDXP

    Nền tảng tích hợp dữ liệu quốc gia

    2.

    LGSP

    Nền tảng tích hợp, chia sẻ cấp Bộ ngành, tỉnh

    3.

    API

    Application Program Interface - Giao diện lập trình

    4.

    RESTful API

    Là hệ thống API hoạt động theo cơ chế REST (REpresentational State Transfer). REST là một kiểu kiến trúc được sử dụng trong việc giao tiếp giữa các máy tính (máy tính cá nhân và máy chủ của trang web) trong việc quản lý các tài nguyên trên Internet. REST thay thế cho công nghệ SOAP và WSDL của web services

     
     
     

    5.

    CSDL dùng chung

    Cơ sở dữ liệu dùng chung của Bộ Xây dựng

    II. PHƯƠNG THỨC KẾT NỐI

    2.1. Mô hình kết nối

    Hình 1: Mô hình kết nối để khai thác, sử dụng thông tin CSDL đăng kiểm
    phương tiện giao thông

    Việc kết nối để khai thác, sử dụng thông tin đăng kiểm phương tiện từ Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông được thực hiện thông qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu (API). Các dịch vụ này được tích hợp, cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ (LGSP) của Bộ Xây dựng. Quy trình kết nối phải đảm bảo tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Xây dựng.

    2.2. Quy trình trao đổi dữ liệu

    - Bước 1: Gửi yêu cầu lấy token. Hệ thống thông tin (HTTT) sử dụng cặp khóa (consumer_key và secret_key) do LGSP cung cấp, gửi yêu cầu lấy token để truy cập các dịch vụ do LGSP cung cấp.

    - Bước 2: Xác thực và tạo token. LGSP tiến hành xác thực các cặp khóa và khởi tạo token cho phép HTTT truy cập các dịch vụ được cấp phép.

    - Bước 3: Trả về token. Sau khi khởi tạo token, LGSP tiến hành đóng gói và trả token cho HTTT. Token này chỉ có giá trị sử dụng trong một phiên làm việc với một khoảng thời gian timeout nhất định do LGSP quy định.

    - Bước 4: Đóng gói yêu cầu khai thác dịch vụ với token. Yêu cầu khai thác dịch vụ được gửi tới LGSP cần có 2 thành phần: (1) Thông tin đầu vào truy vấn dữ liệu; (2) Thông tin token.

    - Bước 5: Gửi yêu cầu khai thác dịch vụ. Hệ thống khai thác gửi yêu cầu về LGSP.

    - Bước 6: Xác thực token và kiểm tra quyền truy cập. LGSP tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của token với dịch vụ được yêu cầu. Nếu HTTT chưa đăng ký sử dụng dịch vụ đang được yêu cầu, LGSP sẽ chặn quyền truy cập dịch vụ. Ngược lại, nếu HTTT đã đăng ký sử dụng dịch vụ, LGSP tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo.

    - Bước 7: Tổng hợp dữ liệu. LGSP tổng hợp dữ liệu theo yêu cầu cung cấp dịch vụ của HTTT.

    Bước 8: Trả về dữ liệu. LGSP trả kết quả về HTTT đã gửi yêu cầu khai thác.

    2.3. Đặc tả chi tiết API

    API kết nối, khai thác thông tin CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông qua Nền tảng tích hợp dữ liệu Bộ Xây dựng (LGSP), cụ thể như sau:

    2.3. API lấy thông tin token LGSP

    - URL: https://api.moc.gov.vn/s/api/bxd/1.0/token

    - Method: POST

    - Định dạng gói tin: application/x-www-form-urlencoded

    - Header bảo mật:

    + Authorization: Basic Base64(consumer-key:consumer-secret)

    (cặp khóa consumer-key và consumer-secret do LGSP cung cấp cho mỗi HTTT)

    - Thông tin đầu vào:

    + client_id=default-client

    + grant_type=password

    + username=//Tài khoản được cấp

    + password=//Mật khẩu được cấp

    - Thông tin đầu ra: thông tin access token

    TT

    Tên trường

    Kiểu

    Bắt buộc

    Mô tả

    1

    access_token

    string

    Có

    Chuỗi token được cấp tương ứng với một phiên làm việc của một HTTT

    2

    token_type

    string

    Có

    Kiểu token

    3

    expires_in

    int

    Có

    Thời gian token có hiệu lực (giây)

    Lưu ý: Sử dụng cặp khóa Sandbox hoặc Production để kết nối hệ thống thử nghiệm hoặc hệ thống chạy thật.

    2.3.1 Danh sách API chia sẻ dữ liệu theo lĩnh vực

    2.3.1.1 API chia sẻ dữ liệu Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới

    - Tham số truyền vào

    TT

    Tham số

    Mô tả

    Bắt buộc

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài tối đa (ký tự)

    1

    SoKhung

    Số khung

    x

    String

    17

    2

    BienSoXe

    Biển số xe

    x

    String

    15

    Input:

    URL

    {URL}1

     

    Method

    GET

     

    Header

    Content-Type = “application/json”

    Charset = "utf-8"

    AuthorizationDC: Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

    ApiKey: Thông tin được LGSP Bộ cấp

     
     
     

    Body

    {

      " SoKhung": "",

      " BienSoXe": ""

    }

     

    - Output:

    - Bảng mô tả thông tin Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới

    TT

    Tên trường

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    1

    MaDinhDanh

    TEXT

    Mã định danh

    2

    SoGiay

    Text

    Số giấy

    3

    NgayCap

    Date

    Ngày cấp

    4

    NoiCap

    Object

    Nơi cấp

    4.1

    MaDinhDanh

    TEXT

    Mã định danh

    4.2

    TenToChuc

    Text

    Tên tổ chức

    5

    NgayHetHan

    Date

    Ngày hết hạn

    6

    NgayDangKiem

    Date

    Ngày đăng kiểm

    7

    SoPhieuKiemDinh

    Text

    Số phiếu kiểm định

    8

    TinhTrangHieuLucGiayTo

    C_TinhTrangH ieuLucGiayTo

    Tình trạng giấy tờ

    9

    PhuongTien

    T_XeCoGioi

    Tham chiếu thông tin tới xe cơ giới

    9.1

    MaDinhDanh

    Text

    Mã định danh

    9.2

    SoQuanLy

    Text

    Số quản lý phương tiện

    9.3

    BienSoXe

    Text

    Biển số xe

    9.4

    TinhTrangPhuongTien

    C_TinhTrangP huongTien

    Tình trạng phương tiện

    9.5

    PhanLoaiXeCoGioi

    C_PhanLoaiXe CoGioi

    Phân loại xe cơ giới

    9.6

    SoMay

    Text

    Số máy

    9.7

    SoKhung

    Text

    Số khung

    9.8

    NhanHieu

    Text

    Nhãn hiệu

    9.9

    NienHanSuDung

    Text

    Niên hạn sử dụng

    9.10

    SoLoai

    Text

    Số loại xe cơ giới

    9.11

    TenThuongMai

    Text

    Tên thương mại

    9.12

    SoChoNgoi

    number

    Số chỗ ngồi

    9.13

    SoChoNam

    number

    Số chỗ nằm

    9.14

    SoChoDung

    number

    Số chỗ đứng

    9.15

    CongSuat

    number

    Công suất

    9.16

    NuocSanXuat

    array

    Nước sản xuất

    9.16.1

    MaMuc

    Text

    Mã nước

    9.16.2

    TenMuc

    Text

    Tên nước

    9.17

    NamSanXuat

    Number

    Năm sản xuất

    9.18

    XeDaCaiTao

    Boolean

    Xe đã cải tạo hay chưa

    9.19

    KhoiLuongbanThan

    number

    Khối lượng bản thân

    9.20

    KhoiLuongHangTK

    number

    Khối lượng hàng thiết kế

    9.21

    KhoiLuongHangCP

    number

    Khối lượng hàng cho phép

    9.22

    KhoiLuongToanBoTK

    number

    Khối lượng toàn bộ thiết kế

    9.23

    KhoiLuongToanBoCP

    number

    Khối lượng toàn bộ cho phép

    9.24

    KhoiLuongKeoTheoCP

    number

    Khối lượng kéo theo cho phép

    9.25

    KichThuocBao

    Text

    Kích thước bao (DxRxC)

    9.26

    KichThuocLongThung

    Text

    Kích thươc lòng thùng (DxRxC)

    9.27

    LoaiNhienLieu

    C_LoaiNhienLieu

    Loại nhiên liệu

    9.28

    ThietBiGiamSatHinhAnh

    Boolean

    Thiết bị giám sát hình ảnh

    9.29

    ThietBiGiamSatHanhTrinh

    Boolean

    Thiết bị giám sát hành trình

    9.30

    DungTich

    Number

    Thể tích làm việc của động cơ (cm3)

    9.31

    LoaiDongCo

    C_LoaiDongCo

    Loại động cơ

    9.32

    Hybrid

    boolean

    Hybrid

    10

    KinhDoanhVanTai

    Boolean

    Kinh doanh vận tải

    2.3.1.2 API chia sẻ dữ liệu Giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển

    - Tham số truyền vào

    TT

    Tham số

    Mô tả

    Bắt buộc

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài tối đa (ký tự)

    1

    SoGiay

    Số Giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển

    x

    String

    50

    2

    SoPhanCap

    Số phân cấp

    String

    50

    - Input:

    URL

    {URL}2

     

    Method

    GET

     

    Header

    Content-Type = “application/json”

    Charset = "utf-8"

    AuthorizationDC: Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

    ApiKey: Thông tin được LGSP Bộ cấp

     
     
     

    Body

    {

      " SoGiay ": "",

      " SoPhanCap ": ""

    }

     

    - Output:



    - Bảng mô tả thông tin Giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển

    TT

    Tên trường

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    1

    MaDinhDanh

    Text

    Mã định danh

    2

    SoGiay

    Text

    Số giấy chứng nhận

    3

    NgayCap

    Date

    Ngày cấp

    4

    NgayHetHan

    Date

    Ngày hết hạn

    5

    NoiCap

    Object

    Nơi cấp

    5.1

    MaDinhDanh

    TEXT

    Mã định danh

    5.2

    TenToChuc

    Text

    Tên tổ chức

    6

    NoiDangKiem

    Text

    Nơi kiểm tra

    7

    LoaiGiayDangKiemTauBien

    C_LoaiGiayD angKiemTauBien

    Loại giấy đăng kiểm phương tiện tàu biển

    8

    TinhTrangHieuLucGiayTo

    C_TinhTrang HieuLucGiayTo

    Tình trạng giấy tờ

    9

    NgayKiemTraCuoiCung

    Date

    Ngày xác nhận cuối cùng của giấy

    10

    LanKiemTraCuoiCung

    number

    Lần xác nhận cuối cùng

    11

    CoQuanKiemTraCuoiCung

    Object

    Đơn vị kiểm tra xác nhận cuối cùng

    11.1

    MaDinhDanh

    Text

    Mã định danh

    11.2

    TenToChuc

    Text

    Tên tổ chức

    12

    PhuongTien

    T_TauBien

    Tham chiếu thông tin tới phương tiện tàu biển

    12.1

    MaDinhDanh

    Text

    Mã định danh

    12.2

    TenTau

    Text

    Tên tàu

    12.3

    SoIMO

    Text

    Số IMO

    12.4

    HoHieu

    Text

    Hô hiệu

    12.5

    NhomPhuongTienTauBien

    C_NhomPhuo ngTienTauBien

    Nhóm phương tiện tàu biển

    12.6

    CongDungTauBien

    text

    Công dụng chi tiết

    12.7

    TuyenKhaiThacTauBien

    C_TuyenKhai ThacTauBien

    Tuyến khai thác tàu biển

    12.8

    VungHoatDong

    C_VungHoat DongTauBien

    Vùng hoạt động

    12.9

    SoPhanCap

    Text

    Số phân cấp

    12.10

    KieuTau

    Text

    Kiểu tàu

    12.11

    DauHieuPhanCap

    Text

    Dấu hiệu phân cấp

    12.12

    ChieuDaiThietKe

    Text

    Chiều dài thiết kế

    12.13

    ChieuRongThietke

    Text

    Chiều rộng thiết kế

    12.14

    ChieuDaiLonNhat

    Text

    Chiều dài lớn nhất

    12.15

    ChieuRongLonNhat

    Text

    Chiều rộng lớn nhất

    12.16

    ChieuDai

    Number

    Chiều dài đăng ký

    12.17

    ChieuRong

    Number

    Chiều rộng đăng ký

    12.18

    ChieuCaoMan

    Text

    Chiều cao mạn

    12.19

    MonNuoc

    Number

    Mớn nước

    12.20

    TrongTaiToanPhan

    Number

    Trọng tải toàn phần

    12.21

    NamSanXuat

    Number

    Năm đóng

    12.22

    NuocSanXuat

    C_QuocGia

    Nước đóng

    12.23

    NamHoanCai

    Number

    Năm hoán cải lớn

    12.24

    NoiHoanCai

    Text

    Nơi hoán cải lớn

    12.25

    VatLieuVoTau

    Text

    Vật liệu thân tàu

    12.26

    DungTichCoIch

    Text

    Dung tích có ích

    12.27

    TongDungTich

    Text

    Tổng dung tích

    12.28

    SucChoKhach

    Text

    Lượng chở khách

    12.29

    DauHieuCapThanTau

    Text

    Dấu hiệu cấp thân tàu

    12.30

    DauHieuCapMayTau

    Text

    Dấu hiệu cấp máy tàu

    12.31

    KieuMayChinh

    Text

    Kiểu máy chính

    12.32

    SoLuongMayChinh

    Text

    Số lượng máy chính

    12.33

    TongCongSuatMayChinh

    Number

    Tổng công suất

    12.34

    CongSuatMayPhatDien

    Number

    Công suất máy phát điện

    12.35

    TenNhaMayDongTau

    Text

    Tên nhà máy đóng tàu

    2.3.1.3 API chia sẻ dữ liệu Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện tàu thủy nội địa

    - Tham số truyền vào

    TT

    Tham số

    Mô tả

    Bắt buộc

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài tối đa (ký tự)

    1

    SoGiay

    Số Giấy chứng nhận

    x

    String

    50

    2

    SoKiemSoat

    Số kiểm soát

    X

    String

    50

    - Input:

    URL

    {URL}3

     

    Method

    GET

     

    Header

    Content-Type = “application/json”

    Charset = "utf-8"

    AuthorizationDC: Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

    ApiKey: Thông tin được LGSP Bộ cấp

     
     
     

    Body

    {

      " SoGiay ": "",

      " SoKiemSoat ": ""

    }

     

    - Output:

    - Bảng mô tả thông tin Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện tàu thủy nội địa

    TT

    Tên trường

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    1

    MaDinhDanh

    URL

    Mã định danh

    2

    SoGiay

    Text

    Số giấy đăng kiểm phương tiện

    3

    NgayCap

    Date

    Ngày cấp

    4

    NoiCap

    Object

    Nơi cấp

    4.1

    MaDinhDanh

    TEXT

    Mã định danh

    4.2

    TenToChuc

    Text

    Tên tổ chức

    5

    NgayHetHan

    Date

    Ngày hết hạn

    6

    SoPhieuKiemDinh

    Text

    Số biên bản kiểm tra

    7

    NoiDangKiem

    Text

    Nơi kiểm tra

    8

    TinhTrangHieuLucGiayTo

    C_TinhTrangHi euLucGiayTo

    Tình trạng giấy tờ

    9

    PhuongTien

    T_PhuongTienT huyNoiDia

    Tham chiếu thông tin tới phương tiện đường thủy nội địa

    9.1

    MaDinhDanh

    Text

    Mã định danh

    9.2

    SoKiemSoat

    Text

    Số kiểm soát

    9.3

    SoDangKiem

    Text

    Số đăng kiểm

    9.4

    TenTau

    Text

    Tên tàu

    9.5

    NhomPhuongTienThuyNoiDia

    C_NhomPhuong TienThuyNoiDia

    Nhóm công dụng

    9.6

    CapPhuongTienThuyNoiDia

    C_CapPhuongTi enThuyNoiDia

    Phân cấp

    9.7

    ChieuChim

    Text

    Chiều chìm (m)

    9.8

    ManKho

    Text

    Mạn khô (m)

    9.9

    ChieuCaoMan

    Text

    Chiều cao mạn

    9.10

    NienHanSuDung

    Number

    Niên hạn sử dụng

    9.11

    NuocSanXuat

    C_QuocGia

    Nước sản xuất của máy chính

    9.12

    NoiDong

    Text

    Nơi đóng

    9.13

    NamDong

    number

    Năm đóng

    9.14

    CongDungPhuongTien

    Text

    Chi tiết công dụng

    9.15

    ChieuDaiThietKe

    Text

    Chiều dài thiết kế

    9.16

    ChieuRongThietke

    Text

    Chiều rộng thiết kế

    9.17

    ChieuDaiLonNhat

    Text

    Chiều dài lớn nhất

    9.18

    ChieuRongLonNhat

    Text

    Chiều rộng lớn nhất

    9.19

    SoLuongMC

    Text

    Số lượng máy chính

    9.20

    CongSuatMayChinh

    Text

    Tổng Công suất máy chính

    9.21

    TrongTaiToanPhan

    Text

    Trọng tải toàn phần

    9.22

    VatLieuThanTau

    Text

    Vật liệu thân tàu

    9.23

    SoNguoiDuocCho

    Text

    Sức chở người

    9.24

    SucChoHang

    Text

    Sức chở hàng

    9.25

    TongDungTich

    Text

    Tổng dung tích

    9.26

    VungHoatDong

    C_VungHoatDo ng

    Vùng hoạt động

    2.3.1.4 API chia sẻ dữ liệu Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng

    - Tham số truyền vào

    TT

    Tham số

    Mô tả

    Bắt buộc

    Kiểu dữ liệu

    Độ dài tối đa (ký tự)

    1

    SoGiay

    Số Giấy chứng nhận

    String

    50

    2

    BienSoXe

    Biển đăng ký

    x

    string

    50

    3

    SoQuanLy

    Số quản lý phương tiện

    x

    String

    50

    - Input:

    URL

    {URL}4

     

    Method

    GET

     

    Header

    Content-Type = “application/json”

    Charset = "utf-8"

    AuthorizationDC: Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên)

    ApiKey: Thông tin được LGSP Bộ cấp

     
     
     

    Body

    {

      "SoGiay": "",

      "BienSoXe ": ",

      "SoQuanLy": "",

    }

     

    - Output:


    - Bảng mô tả thông tin Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng

    TT

    Tên trường

    Kiểu dữ liệu

    Mô tả

    1

    MaDinhDanh

    Text

    Mã định danh trong CSDL chuyên ngành

    2

    SoGiay

    Text

    Số giấy

    3

    NgayCap

    Date

    Ngày cấp

    4

    NoiCap

    Object

    Nơi cấp

    4.1

    MaDinhDanh

    TEXT

    Mã định danh

    4.2

    TenToChuc

    Text

    Tên cơ quan

    5

    NgayHetHan

    Date

    Ngày hết hạn

    6

    SoBienBanKiemTra

    Text

    Số biên bản kiểm định

    7

    ThoiGianKiemTra

    Date

    Thời gian kiểm định

    8

    DiaChiKiemTra

    Text

    Địa chỉ kiểm tra

    9

    PhuongTien

    T_XeMayChuy enDung

    Thông tin phương tiện xe máy chuyên dụng

    9.1

    MaDinhDanh

    TEXT

    Mã định danh

    9.2

    SoQuanLy

    Text

    Số quản lý phương tiện

    9.3

    BienSoXe

    Text

    Biển số xe

    9.4

    SoKhung

    Text

    Số khung

    9.5

    NhomPhuongTienXe MayChuyenDung

    C_NhomPhuon gTienXeMayC huyenDung

    Nhóm phương tiện xe máy chuyên dùng

    9.6

    LoaiPhuongTienXeM ayChuyenDung

    C_LoaiPhuong TienXeMayCh uyenDung

    Loại phương tiện xe máy chuyên dụng

    9.7

    MaKieuLoai

    Text

    Mã kiểu loại

    9.8

    TenThuongMai

    Text

    Tên thương mại

    9.9

    NhanHieu

    Text

    Nhãn hiệu xe máy chuyên dụng

    9.11

    SoDongCo

    Text

    Số động cơ

    9.12

    NuocSanXuat

    array

    Nước sản xuất

    9.12.1

    MaMuc

    Text

    Mã nước

    9.12.2

    TenMuc

    Text

    Tên nước

    9.13

    NamSanXuat

    Number

    Năm sản xuất

    9.14

    KhoiLuongBanThan

    Text

    Khối lượng bản thân

    9.15

    ChieuDai

    Text

    Chiều dài

    9.16

    ChieuRong

    Text

    Chiều rộng

    9.17

    ChieuCao

    Text

    Chiều cao

    9.18

    KyHieuDongCo

    Text

    Ký hiệu động cơ

    9.19

    LoaiDongCo

    Text

    Loại động cơ

    9.21

    LoaiNhienLieu

    C_LoaiNhienLieu

    Loại nhiên liệu

    9.22

    CongSuat

    Text

    Công suất lớn nhát

    9.23

    TocDoQuay

    Text

    Tốc độ quay

    9.24

    VanTocDiChuyen

    Text

    Vận tốc di chuyển lớn nhất

    10

    TinhTrangHieuLucGiayTo

    C_TinhTrangH ieuLucGiayTo

    Tình trạng hiệu lực giấy tờ

    2.1  API giao tiếp từ NGSP

    Thông tin kết nối: Domain: https://api.ngsp.gov.vn

    API lấy thông tin token

    - URL: https://{domain}/token

    - Method: POST

    - Định dạng gói tin: application/x-www-form-urlencoded

    - Header bảo mật:

    + Authorization: Basic Base64(consumer-key:consumer-secret)

    (cặp khóa consumer-key và consumer-secret do LGSP cung cấp cho mỗi HTTT)

    - Thông tin đầu vào: grant_type=client_credentials

    - Thông tin đầu ra: thông tin access token

    TT

    Tên trường

    Kiểu

    Bắt buộc

    Mô tả

    1

    access_token

    string

    Có

    Chuỗi token được cấp tương ứng với một phiên làm việc của một HTTT

    2

    token_type

    string

    Có

    Kiểu token

    3

    expires_in

    int

    Có

    Thời gian token có hiệu lực (giây)

    Lưu ý: Sử dụng cặp khóa Sandbox hoặc Production để kết nối hệ thống thử nghiệm hoặc hệ thống chạy thật.

    * Chi tiết trao đổi với đơn vị quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp dữ liệu quốc gia (Cục Chuyển đổi số - Bộ Khoa học và Công nghệ)

    III. ĐIỀU KIỆN KẾT NỐI

    1. Yêu cầu về an toàn hệ thống thông tin

    Các hệ thống thông tin kết nối với Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ và triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin tối thiểu từ Cấp độ 2 trở lên, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.

    2. Kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin

    Trước khi thực hiện kết nối hoặc khi có sự điều chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối, cơ quan, tổ chức chủ quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin theo quy định. Việc kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được thực hiện bởi cơ quan, đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật.

    Trường hợp hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và xác thực điện tử hoặc Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và đảm bảo không có sự thay đổi về thiết kế, cấu hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ trường hợp có yêu cầu đặc thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo quy định.

    1 Thông tin sẽ được cấp tuỳ thuộc vào môi trường khai thác (thử nghiệm/chính thức)

    2 Thông tin sẽ được cấp tuỳ thuộc vào môi trường khai thác (thử nghiệm/chính thức)

    3 Thông tin sẽ được cấp tuỳ thuộc vào môi trường khai thác (thử nghiệm/chính thức)

    4 Thông tin sẽ được cấp tuỳ thuộc vào môi trường khai thác (thử nghiệm/chính thức)

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Hỏi AI ngay →