Quyết định 7143/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 điều chỉnh giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
QUYẾT ĐỊNH Điều chỉnh và phê duyệt giá đặt hàng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt năm 2026 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố về chính sách hỗ trợ người sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện và chính sách hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, tàu điện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2026/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN Hội đồng nhân dân Thành phố về hỗ trợ cho người sử dụng phương tiện vận tải THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 10267143Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026 Số: /QĐ-UBND hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định 20/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh được thay thế bởi Quyết định số 62/2026/QĐ-UBND ngày 10 tháng 08 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 2184/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về duyệt khung giá vé xe buýt hoạt động trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 6068/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố Bộ định mức kinh tế kỹ thuật đối với hoạt động vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Quyết định 3677/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành Bộ đơn giá vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 20/2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng dầu diesel, xe buýt sử dụng khí CNG trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Quyết định số 5625/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng dầu diesel, xe buýt sử dụng khí CNG trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 1053/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân Thành phố về áp dụng hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công của lao động trực tiếp sản xuất trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện trên địa bàn Thành phố từ ngày 01 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định về quản lý, điều hành giá trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 3199/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà năm 2026, trong đó Ủy ban nhân dân thành phố đã giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2026; Quyết định số 2589/QĐ-UBND ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước, thu, chi ngân sách địa phương năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 3572/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành giá đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt – 06 tháng đầu năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 3974/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị quyết về hỗ trợ cho người sử dụng phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Theo đề nghị của các đơn vị vận tải và Trung tâm quản lý giao thông công cộng; ý kiến đề xuất của Sở Xây dựng tại Báo cáo thẩm định số 36443/BC- SXD-TC ngày 09 tháng 10 năm 2026 và Tờ trình số 36463/TTr-SXD-TC ngày 09 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Gi đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 là 325.145.764.537 đồng, được xc định trên cơ sở điều chỉnh gi đặt hàng 06 thng đầu năm 2026 và phê duyệt gi đặt hàng 06 thng cuối năm 2026, trong đ:
1. Gi trị đặt hàng điều chỉnh 6 thng đầu năm: 171.681.857.015 đồng.
2. Gi trị đặt hàng 6 thng cuối năm : 153.463.907.522 đồng.
Chi tit theo phụ lục 1, 2, 3 Nguồn vốn thực hiện: Chi sự nghiệp kinh t (sự nghiệp kinh t khc – hỗ trợ dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng xe buýt), từ nguồn ngân sch nhà nước năm 2026.
Điều 2. Gi đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng xe buýt năm 2026 được phê duyệt là cơ sở để Sở Xây dựng, Trung tâm Quản lý giao thông công cộng, cc đơn vị vận tải (Hợp tác xã Vận tải và Du lịch Thanh Sơn, Hợp tác xã Vận tải 19/5, Hợp tác xã Vận tải liên tỉnh và Du lịch Việt Thắng, Công ty Cổ phần Vận tải 26, Hợp tác xã Vận tải xe buýt Quyết Thắng, Công ty Cổ phần Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Cổ phần Xe Khách Sài Gòn) thực hiện cc bước tip theo của công tc đặt hàng; không dùng trực tip để thanh quyt ton. Việc thanh ton, quyt ton cc chi phí này phải đảm bảo tuân thủ theo cc quy định hiện hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Quản lý giao thông công cộng, cc đơn vị vận tải được đặt hàng chịu trch nhiệm về tính chính xc và phù hợp của cc số liệu về khối lượng, định mức kinh t k thuật, đơn gi, chi phí, doanh thu trong hồ sơ phương án gi dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng xe buýt năm 2026.
2. Trung tâm Quản lý giao thông công cộng chịu trch nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí đúng quy định; kiểm tra, rà sot, gim st chất lượng và nghiệm thu hoạt động vận tải công cộng bằng xe buýt theo đúng thực t hoạt động và quy định hiện hành; thanh ton phải căn cứ vào số lượng hành khch thực t sử dụng dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng xe buýt, bảo đảm tính chính xc, minh bạch; chỉ thực hiện chi trả khi c đầy đủ, chính xc dữ liệu hành khch được kiểm chứng theo quy định, không để thất thot, lãng phí ngân sách;
thương thảo phần kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng phương tiện vận tải hành khch công cộng theo Nghị quyt 09/2026/NQ-HĐND ngày 19 thng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố giai đoạn từ ngày 01 thng 7 đn ht ngày 30 thng 9 năm 2026; xc định biên độ tăng trưởng với cc đơn vị vận tải trên cơ sở tham khảo tỷ lệ tăng trưởng bình quân toàn hệ thống trong cc đợt thực hiện miễn vé và tình hình thực hiện thực t; kiểm sot gi trị thanh ton trên từng chuyn đảm bảo doanh thu từng chuyn không vượt gi trị doanh thu được xc định trong phương n gi giai đoạn từ ngày 01 thng 10 đn ht ngày 31 thng 12 năm 2026.
3. Trong qu trình thực hiện, giao Trung tâm Quản lý giao thông công cộng rà sot cc nội dung chưa phù hợp (nu c) hoặc khi Nhà nước điều chỉnh tiền lương, hệ số điều chỉnh tiền lương tăng thêm hoặc điều chỉnh giả nhiên liệu, tham mưu trình Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét điều chỉnh gi đặt hàng.
Điều 4. Quyt định c hiệu lực kể từ ngày ký.
Chnh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Gim đốc Sở Xây dựng, Gim đốc Sở Tài chính, Gim đốc Kho bạc nhà nước Khu vực II; Gim đốc Trung tâm Quản lý giao thông công cộng, Hợp tc xã Vận tải và Du lịch Thanh Sơn, Hợp tc xã Vận tải 19/5, Hợp tc xã Vận tải liên tỉnh và Du lịch Việt Thắng, Công ty Cổ phần Vận tải 26, Hợp tc xã Vận tải xe buýt Quyt Thắng, Công ty Cổ phần Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Cổ phần Xe Khch Sài Gòn và cc tổ chức, đơn vị, c nhân c liên quan chịu trch nhiệm thi hành Quyt định này./.
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Như Điều 4; (kèm phụ lục) KT. CHỦ TỊCH
- TTUB: CT, cc PCT;
PHÓ CHỦ TỊCH
- VPUB: cc PCVP;
- Cc Phòng: KT, ĐT;
- Lưu: VT. (HS-ĐT)
Nguyễn Công Vinh
Phụ lục 1
GIÁ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Đơn vị tính : đồng
Giá đặt hàng 06
tháng đầu năm theo Giá đặt hàng 06 Chênh lệch nhiên Quyết định số tháng cuối năm bổ Giá đặt hàng 06 liệu phát sinh so Số hiệu 3572/QĐ-UBND sung (kinh phí hỗ trợ tháng đầu năm điều STT Nhóm xe ngày 16 tháng 6 năm Tổng giá đặt hàng với Quyết định tuyến chỉnh (kinh phí hỗ theo Nghị quyết 2026 (kinh phí hỗ trợ 3572/QĐ-UBND năm 2026 29/2024/NQ-HĐND trợ theo Nghị quyết
I. Hợp tác xã vận tải và du lịch III. Hợp tác xã vận tải liên tỉnh ngày 16 tháng 6 theo Nghị quyết 29/2024/NQ-HĐND) Giá đặt hàng đề xuất điều chỉnh 06 tháng đầu năm 2026 và giá đặt hàng 06 tháng cuối và Nghị quyết 29/2024/NQ-HĐND) 17.119.425.927 17.119.425.927 17.119.425.927 năm 2026 1.533.431.712 1.533.431.712 1.533.431.712 0 0 0 0 10267143II. Hợp tác xã vận tải 19/5 Thanh Sơn và du lịch Việt Thắng 09/2026/NQ-HĐND) (1) XBTB_CNG 2.391.449.250 2.736.134.664 5.854.910.850 1 1 1 2 3 101.163.122.264 XBL_CNG XBL_CNG 122 122 127 2B.2_ML 2B.2_ML 3B.1_ML 4_CNG.1 4_CNG.2 (2) 19 19 19 19 22 70 15.514.588.550 16.747.967.934 17.046.263.000 17.046.263.000 17.906.037.800 19.380.109.568 19.380.109.568 19.484.102.598 24.881.981.300 26.835.135.258 38.838.527.194 44.693.438.044 56.469.684.220 3_CNG 727.326.936 (6)=(4)+(5) (8)=(6)+(7) 1.533.431.712 1.533.431.712 1.746.915.460 2.067.501.206 2.067.501.206 2.762.821.192 2.762.821.192 3.969.420.032 4.508.469.504 5.235.796.440 6.975.943.500 7.351.032.660 1.533.431.712 2.067.501.206 2.762.821.192 3.969.420.032 6.982.711.900 (3) (5) (4) (7) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 năm 2026 Giá đặt hàng 06
tháng đầu năm theo Giá đặt hàng 06 Chênh lệch nhiên Quyết định số tháng cuối năm bổ Giá đặt hàng 06 liệu phát sinh so Số hiệu 3572/QĐ-UBND sung (kinh phí hỗ trợ tháng đầu năm điều STT Nhóm xe ngày 16 tháng 6 năm Tổng giá đặt hàng với Quyết định tuyến chỉnh (kinh phí hỗ theo Nghị quyết 2026 (kinh phí hỗ trợ 3572/QĐ-UBND năm 2026 29/2024/NQ-HĐND trợ theo Nghị quyết
V. Hợp tác xã vận tải xe buýt VI. Công ty cổ phần Vận tải ngày 16 tháng 6 theo Nghị quyết 29/2024/NQ-HĐND) Giá đặt hàng đề xuất điều chỉnh 06 tháng đầu năm 2026 và giá đặt hàng 06 tháng cuối và Nghị quyết 29/2024/NQ-HĐND) (170.924.380) (323.016.152) 22.721.380.470 31.248.914.532 31.419.838.912 37.591.709.732 37.914.725.884 49.405.065.832 53.970.295.002 86.996.775.564 năm 2026
IV. Công ty Cổ phần vận tải 26 Quyết Thắng Thành phố Hồ Chí Minh 09/2026/NQ-HĐND) XBTB.1_Diesel XBTB.2_Diesel XBTB.2_Diesel (1) XBL_Diesel (170.924.380) (180.690.300) (180.690.300) 1 1 1 2 2 2 3 3 3 4 110 140 2B.2_ML 2B.2_ML 3B.1_ML 3B.2_ML 4_CNG.2 (2) 20 20 32 3B.1_ML 3B.2_ML 53 56 56 59 59 59 59 74 81 (11.802.848) (81.435.304) 13.690.902.648 11.312.014.112 11.312.014.112 11.312.014.112 14.233.785.572 14.414.475.872 14.674.468.250 14.845.392.630 16.637.134.540 16.637.134.540 17.189.866.742 17.370.557.042 17.915.351.400 17.915.351.400 20.758.714.180 21.186.211.172 24.867.777.000 42.057.643.742 4B_ML 3_CNG 3_CNG 3_CNG 8 (6)=(4)+(5) (8)=(6)+(7) 1.167.572.710 1.167.572.710 1.171.312.384 1.318.208.068 1.330.010.916 1.788.508.460 1.788.508.460 3.799.411.600 4.211.990.540 4.211.990.540 4.297.079.555 4.297.079.555 5.262.432.170 5.262.432.170 5.847.534.640 5.847.534.640 6.084.245.930 6.952.425.600 9.254.367.520 9.891.491.048 9.972.926.352 1.167.572.710 1.171.312.384 1.788.508.460 1.808.115.156 4.211.990.540 4.297.079.555 5.262.432.170 5.847.534.640 9.254.367.520 (3) 489.907.088 (5) (4) (7) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 năm 2026 Giá đặt hàng 06
tháng đầu năm theo Giá đặt hàng 06 Chênh lệch nhiên Quyết định số tháng cuối năm bổ Giá đặt hàng 06 liệu phát sinh so Số hiệu 3572/QĐ-UBND sung (kinh phí hỗ trợ tháng đầu năm điều STT Nhóm xe ngày 16 tháng 6 năm Tổng giá đặt hàng với Quyết định tuyến chỉnh (kinh phí hỗ theo Nghị quyết 2026 (kinh phí hỗ trợ 3572/QĐ-UBND năm 2026 29/2024/NQ-HĐND trợ theo Nghị quyết
VII. Công ty Cổ phần Xe Khách ngày 16 tháng 6 theo Nghị quyết 29/2024/NQ-HĐND) Giá đặt hàng đề xuất điều chỉnh 06 tháng đầu năm 2026 và giá đặt hàng 06 tháng cuối và Nghị quyết 29/2024/NQ-HĐND) 22.305.070.326 22.305.070.326 22.305.070.326 năm 2026 0 0 Sài Gòn 09/2026/NQ-HĐND) XBTB.1_Diesel XBTB.2_Diesel XBTB.2_Diesel (1) 10 11 12 (100.631.232) (115.699.848) 1 2 2 3 3 4 5 6 7 8 9 152 2B.2_ML 2B.2_ML 2B.2_ML 2B.2_ML 2B.2_ML 3B.1_ML 3B.1_ML 3B.1_ML 3B.1_ML 4_CNG.1 4_CNG.2 (2) 15 27 38 3B.1_ML 3B.2_ML 3B.2_ML 43 45 62 64 65 69 69 72 72 72 72 93 (13.446.920) 10.126.685.376 10.126.685.376 11.791.236.896 11.891.868.128 13.043.514.544 13.043.514.544 13.175.505.240 13.291.205.088 16.202.441.888 18.416.281.768 1 3_CNG 4 (6)=(4)+(5) (8)=(6)+(7) 1.031.970.350 1.031.970.350 1.204.168.444 1.204.168.444 1.324.579.240 1.415.268.480 1.428.715.400 1.494.230.076 1.494.230.076 1.530.868.164 1.530.868.164 1.746.154.166 1.746.154.166 1.994.470.756 1.994.470.756 2.538.566.848 2.538.566.848 2.672.644.080 2.672.644.080 4.411.204.992 5.240.776.528 1.031.970.350 1.204.168.444 1.324.579.240 1.494.230.076 1.530.868.164 1.746.154.166 1.958.575.040 1.994.470.756 2.538.566.848 2.672.644.080 (3) 543.306.560 735.237.209 735.237.209 735.237.209 797.294.244 797.294.244 797.294.244 833.024.310 833.024.310 833.024.310 (5) 52.188.858 52.188.858 52.188.858 (4) (7) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 năm 2026 Ghi chú:
- 24 tuyn không điều chỉnh gi đặt hàng: 8, 22, 27, 32, 38, 45, 53, 62, 64, 70, 74, 81, 93, 110, 127, 139, 140, 148 và 1, 4, 15, 43,
65, 152 (Gi đặt hàng từ ngày 01 thng 01 năm 2026 đn ngày 28 thng 02 năm 2026).
- 07 tuyn điều chỉnh do cập nhật gi nhiên liệu và tip tục đặt hàng 6 thng cuối năm: 19, 20, 56, 59, 69, 72, 122
Giá đặt hàng 06
tháng đầu năm theo Giá đặt hàng 06 Chênh lệch nhiên Quyết định số tháng cuối năm bổ Giá đặt hàng 06 liệu phát sinh so Số hiệu 3572/QĐ-UBND sung (kinh phí hỗ trợ tháng đầu năm điều STT Nhóm xe ngày 16 tháng 6 năm Tổng giá đặt hàng với Quyết định tuyến chỉnh (kinh phí hỗ theo Nghị quyết 2026 (kinh phí hỗ trợ 3572/QĐ-UBND năm 2026 29/2024/NQ-HĐND trợ theo Nghị quyết ngày 16 tháng 6 theo Nghị quyết 29/2024/NQ-HĐND) Giá đặt hàng đề xuất điều chỉnh 06 tháng đầu năm 2026 và giá đặt hàng 06 tháng cuối và Nghị quyết 29/2024/NQ-HĐND) năm 2026 09/2026/NQ-HĐND) (1) 13 14 5.180.280.018 153.463.907.522 166.501.576.997 171.681.857.015 325.145.764.537 139 148 3B.1_ML 4_CNG.2 (2) 93 3_CNG (6)=(4)+(5) (8)=(6)+(7) 1.485.725.252 1.485.725.252 1.942.675.528 1.942.675.528 2.245.852.041 2.245.852.041 1.485.725.252 1.942.675.528 2.245.852.041 (3) (5) (4) (7) Tổng cộng 0 0 0 0 0 0 năm 2026
Phụ lục 2
GIÁ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT - 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2026 (điều chỉnh)
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Đơn vị tính : đồng
Giá đặt hàng 06 tháng Tổng giá đặt hàng 06 đầu đầu năm theo Quyết định Chênh lệch nhiên liệu do năm 2026 điều chỉnh (hỗ số 3572/QĐ-UBND ngày Số hiệu Stt giá nhiên liệu thay đổi Số chuyến Nhóm xe 16 tháng 6 năm 2026 (hỗ tuyến trợ theo Nghị quyết trong năm
I. Hợp tác xã vận tải và du lịch III. Hợp tác xã vận tải liên tỉnh 29/2024/NQ-HĐND trợ theo Nghị quyết 17.119.425.927 17.119.425.927 50.107 1.533.431.712 1.533.431.712 6.824 0 0 10267143II. Hợp tác xã vận tải 19/5 Thanh Sơn và du lịch Việt Thắng (1) 1 1 1 2 2 3 3 XBTB_CNG 122 122 127 XBL_CNG XBL_CNG (2) 29/2024/NQ-HĐND 19 19 19 19 22 32 70 74 2B.2_ML 2B.2_ML 3B.1_ML 4_CNG.1 4_CNG.2 3_CNG 3_CNG 3_CNG (4) (3) (7)=(5)+(6) 15.514.588.550 16.747.967.934 17.906.037.800 19.484.102.598 38.838.527.194 44.693.438.044 10.925 17.410 28.254 44.620 86.682 1.533.431.712 1.533.431.712 2.067.501.206 2.067.501.206 2.391.449.250 2.736.134.664 2.762.821.192 2.762.821.192 4.297.079.555 4.297.079.555 4.508.469.504 5.235.796.440 5.847.534.640 5.847.534.640 5.854.910.850 (5) (6) 6.296 6.778 6.824 7.512 727.326.936 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Giá đặt hàng 06 tháng
Tổng giá đặt hàng 06 đầu đầu năm theo Quyết định Chênh lệch nhiên liệu do năm 2026 điều chỉnh (hỗ số 3572/QĐ-UBND ngày Số hiệu Stt giá nhiên liệu thay đổi Số chuyến Nhóm xe 16 tháng 6 năm 2026 (hỗ tuyến trợ theo Nghị quyết trong năm
V. Hợp tác xã vận tải xe buýt VI. Công ty cổ phần Vận tải 29/2024/NQ-HĐND trợ theo Nghị quyết 31.248.914.532 31.419.838.912 37.591.709.732 37.914.725.884 61.936 93.566 -170.924.380 -323.016.152
IV. Công ty Cổ phần vận tải 26 Quyết Thắng Thành phố Hồ Chí Minh (1) XBTB.1_Diesel XBTB.1_Diesel XBTB.2_Diesel XBTB.2_Diesel XBTB.2_Diesel XBTB.2_Diesel 1 1 1 2 2 2 3 3 3 4 XBL_Diesel 110 140 (2) 29/2024/NQ-HĐND 20 20 53 56 56 59 59 59 59 69 69 72 72 72 72 81 2B.2_ML 2B.2_ML 3B.1_ML 3B.1_ML 3B.1_ML 3B.2_ML 3B.2_ML 3B.2_ML 3B.2_ML 4_CNG.2 8 3_CNG 4B_ML (4) (3) (7)=(5)+(6) 11.312.014.112 11.312.014.112 11.791.236.896 11.891.868.128 13.175.505.240 13.291.205.088 14.233.785.572 14.414.475.872 14.674.468.250 14.845.392.630 17.189.866.742 17.370.557.042 10.630 14.994 17.876 24.052 25.552 33.430 37.476 53.568 63.208 1.167.572.710 1.167.572.710 1.318.208.068 1.330.010.916 1.415.268.480 1.428.715.400 1.788.508.460 1.788.508.460 4.211.990.540 4.211.990.540 5.262.432.170 5.262.432.170 9.891.491.048 9.972.926.352 (5) (6) 2.886 3.600 4.230 5.410 -100.631.232 -115.699.848 -170.924.380 -180.690.300 -180.690.300 -11.802.848 -13.446.920 -81.435.304 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 Ghi chú:
+ Chi tit gi đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng xe buýt từng đơn vị, từng tuyn của 07 tuyn điều chỉnh tại cc phụ lục 2, 3, 4, và 5 đính kèm Tờ trình số 36463/TTr-SXD-TC ngày 09 thng 10 năm 2026 của Sở Xây dựng;
+ Chi tit gi đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng xe buýt từng đơn vị, từng tuyn của 24 tuyn không điều chỉnh (đã được duyệt tại Quyt định số 3572/QĐ-UBND ngày 16 thng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố) tại các phụ Giá đặt hàng 06 tháng lục đính kèm Tờ trình số 18603/TTr-SXD-TC ngày 28 thng 5 năm 2026 của Sở Xây dựng.
Tổng giá đặt hàng 06 đầu đầu năm theo Quyết định Chênh lệch nhiên liệu do năm 2026 điều chỉnh (hỗ số 3572/QĐ-UBND ngày Số hiệu Stt giá nhiên liệu thay đổi Số chuyến Nhóm xe 16 tháng 6 năm 2026 (hỗ tuyến trợ theo Nghị quyết trong năm
VII. Công ty Cổ phần Xe 29/2024/NQ-HĐND trợ theo Nghị quyết 22.305.070.326 22.305.070.326 98.334 0 Khách Sài Gòn (1) 10 11 12 13 14 1 2 3 4 5 6 7 8 9 139 148 152 (2) 29/2024/NQ-HĐND 15 27 38 43 45 62 64 65 93 93 2B.2_ML 2B.2_ML 2B.2_ML 2B.2_ML 2B.2_ML 3B.1_ML 3B.1_ML 3B.1_ML 3B.1_ML 3B.1_ML 1 4 4_CNG.1 4_CNG.2 4_CNG.2 3_CNG 3_CNG (4) (3) (7)=(5)+(6) 166.501.576.997 171.681.857.015 460.657 10.398 1.031.970.350 1.031.970.350 1.204.168.444 1.204.168.444 1.485.725.252 1.485.725.252 1.494.230.076 1.494.230.076 1.530.868.164 1.530.868.164 1.746.154.166 1.746.154.166 1.942.675.528 1.942.675.528 1.994.470.756 1.994.470.756 2.245.852.041 2.245.852.041 2.538.566.848 2.538.566.848 2.672.644.080 2.672.644.080 5.180.280.018 Tổng cộng (5) (6) 1.619 4.646 4.848 4.869 6.238 6.468 6.558 6.638 6.638 6.638 6.962 7.718 8.698 9.398 735.237.209 735.237.209 797.294.244 797.294.244 833.024.310 833.024.310 52.188.858 52.188.858 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Phụ lục 3
GIÁ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT - 06 THÁNG CUỐI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Đơn vị tính : đồng
Kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng Kinh phí hỗ trợ theo Tổng giá đặt hàng 6 phương tiện vận tải Số hiệu tuyến Stt Số chuyến Nhm xe Nghị quyết tháng cuối năm 2026 hành khách công 29/2024/NQ-HĐND
III. Hợp tác xã vận tải xe buýt Quyết IV. Công ty cổ phần Vận tải Thành phố cộng theo Nghị quyết 22.721.380.470 49.405.065.832 10.746.373.688 15.048.515.660 38.658.692.144 7.672.864.810 34.960 97.152 10267143Hồ Chí Minh I. Hợp tác xã vận tải 19/5 II. Công ty Cổ phần vận tải 26 Thắng XBTB.2_Diesel (1) 09/2026/NQ-HĐND 1 1 1 1 2 XBTB_CNG XBL_Diesel XBL_CNG XBL_CNG 3B.1_ML 3B.2_ML 4_CNG.1 4_CNG.2 4B_ML 3_CNG 122 122 (2) (7)=(5)+(6) 19 19 19 19 20 20 56 56 59 (3) (4) 16.637.134.540 17.046.263.000 17.915.351.400 19.380.109.568 24.867.777.000 56.469.684.220 10.239.568.920 10.569.357.300 10.945.217.650 13.133.862.000 14.298.419.700 15.398.589.276 45.524.466.570 1.746.915.460 3.799.411.600 3.969.420.032 6.084.245.930 6.952.425.600 6.975.943.500 7.351.032.660 1.156.611.250 1.275.299.190 2.347.437.900 3.912.401.000 3.981.520.292 6.397.565.620 8.221.919.400 1.540.660.210 3.153.927.924 3.232.260.320 4.604.987.700 4.808.946.740 5.819.332.250 6.478.094.910 9.693.432.000 (5) (6) 11.020 14.500 17.400 20.916 23.940 31.500 37.800 55.200 82.800 206.255.250 567.151.280 815.492.108 872.937.750 2.220 4.284 7.888 9.380 Ghi chú: Chi tit gi đặt hàng cung cấp dịch vụ vận tải hành khch công cộng bằng xe buýt từng đơn vị, từng tuyn tại cc phụ lục 2, 3, 4, và 5 đính kèm Tờ trình số 36463/TTr-SXD-TC ngày 09 thng 10 năm 2026 của Sở Xây dựng.
Kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng Kinh phí hỗ trợ theo Tổng giá đặt hàng 6 phương tiện vận tải Số hiệu tuyến Stt Số chuyến Nhm xe Nghị quyết tháng cuối năm 2026 hành khách công 29/2024/NQ-HĐND cộng theo Nghị quyết XBTB.1_Diesel XBTB.1_Diesel XBTB.2_Diesel XBTB.2_Diesel XBTB.2_Diesel (1) 09/2026/NQ-HĐND 2 3 3B.1_ML 3B.2_ML 3B.2_ML 3B.2_ML (2) (7)=(5)+(6) 59 59 59 69 69 72 72 72 72 153.463.907.522 113.530.094.074 (3) (4) 10.126.685.376 13.043.514.544 39.933.813.448 1.171.312.384 1.324.579.240 4.411.204.992 5.240.776.528 9.254.367.520 1.904.314.464 2.263.616.368 3.733.100.368 3.841.122.528 4.306.059.412 6.990.751.152 8.222.370.912 9.310.414.176 270.112 (5) (6) 12.296 17.136 18.144 26.712 489.907.088 543.306.560 266.307.808 352.179.280 423.183.408 455.125.700 570.082.464 905.004.576 934.717.116 972.399.960 1.160 2.016 2.520 8.352 66.723.680 88.180.860 928 Tổng cộng
