Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 46/2026/QĐ-TTg hướng dẫn dự án xanh và tiêu chí tuần hoàn (46/2026/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  5. 05Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  6. 06Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  7. 07Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  8. 08Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  9. 09Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  10. 10Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  6. 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  7. 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  8. 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  9. 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  10. 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Quyết định
Quyết định 71/2026/QĐ-UBND Đà Nẵng quy định thời gian lập gửi dự toán ngân sách Nhà nước
Cơ quanỦy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Ngày BH30/05/2026
9 điều
Quyết định

Quyết định 71/2026/QĐ-UBND Đà Nẵng quy định thời gian lập gửi dự toán ngân sách Nhà nước

Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Người ký
Hồ Kỳ Minh
Ngày ban hành
30/05/2026
Tình trạng
Chưa xác định

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________

Số: 71/2026/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 30 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định thời gian lập, gửi dự toán ngân sách Nhà nước; thời gian gửi báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán cấp I và một số chế độ báo cáo chấp hành ngân sách theo quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 73/2026/NĐ-CP về Luật Ngân sách Nhà nước">26/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 258/TTr-STC ngày 27 tháng 5 năm 2026 và trên cơ sở ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân thành phố.

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định thời gian lập, gửi dự toán ngân sách nhà nước; thời gian gửi báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán cấp I và một số chế độ báo cáo chấp hành ngân sách theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định thời gian lập, gửi dự toán ngân sách của các cơ quan, đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã, báo cáo kế hoạch thu, chi tài chính năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách (đối với cơ quan, đơn vị được giao quản lý quỹ) được giao thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều 12 Thông tư số 73/2026/NĐ-CP về Luật Ngân sách Nhà nước">26/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước (sau đây gọi tắt là Thông tư số 73/2026/NĐ-CP về Luật Ngân sách Nhà nước">26/2026/TT-BTC); các tài liệu báo cáo thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách đơn vị dự toán cấp I gửi cơ quan tài chính để phục vụ công tác kiểm tra việc phân bổ, giao dự toán của các đơn vị dự toán cấp I tại các cấp ở địa phương được giao thẩm quyền tại khoản 3 Điều 13 Thông tư số 73/2026/NĐ-CP về Luật Ngân sách Nhà nước">26/2026/TT-BTC; thời hạn và mẫu biểu báo cáo kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp xã năm trước gửi Sở Tài chính được giao thẩm quyền quy định tại điểm g khoản 2 Điều 18 Thông tư số 73/2026/NĐ-CP về Luật Ngân sách Nhà nước">26/2026/TT-BTC; thời hạn và mẫu biểu báo cáo trong trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 62 Luật Ngân sách nhà nước được giao thẩm quyền quy định tại điểm k khoản 2 Điều 18 Thông tư số 26/2026/TT- BTC; thời gian gửi báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán cấp I các cấp ở địa phương cho cơ quan tài chính được giao thẩm quyền quy định tại khoản 5 Điều 20 Thông tư số 73/2026/NĐ-CP về Luật Ngân sách Nhà nước">26/2026/TT-BTC.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đơn vị dự toán cấp I được UBND thành phố và UBND cấp xã giao dự toán.

2. Đơn vị sử dụng ngân sách được giao trực tiếp quản lý, sử dụng ngân sách.

3. Các cơ quan, đơn vị được giao quản lý quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách của địa phương.

4. Sở Tài chính, cơ quan tài chính cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp xã, Kho bạc Nhà nước khu vực và các phòng giao dịch Kho bạc Nhà nước ở địa phương.

5. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 3. Thời gian lập, gửi dự toán ngân sách nhà nước của các cơ quan, đơn vị trực thuộc và Ủy ban nhân dân cấp xã, báo cáo kế hoạch thu, chi tài chính năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách (đối với cơ quan, đơn vị được giao quản lý quỹ)

1. Chậm nhất ngày 05 tháng 6 hằng năm, các đơn vị dự toán cấp I ở cấp xã và các cơ quan, đơn vị được giao quản lý quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách của cấp xã lập dự toán thu, chi ngân sách trực tiếp quản lý, sử dụng, kế hoạch thu, chi tài chính năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; xem xét và tổng hợp dự toán do các đơn vị trực thuộc lập, gửi báo cáo dự toán ngân sách nhà nước, chi tiết chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên theo từng lĩnh vực, chi tiết từng cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách gửi cơ quan tài chính cấp xã để tổng hợp.

2. Chậm nhất ngày 15 tháng 6 hằng năm các đơn vị dự toán cấp I cấp thành phố, Uỷ ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị được giao quản lý quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách của thành phố lập dự toán thu, chi ngân sách trực tiếp quản lý, sử dụng, kế hoạch thu, chi tài chính năm sau của các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; xem xét, tổng hợp dự toán do các đơn vị trực thuộc lập, gửi báo cáo dự toán ngân sách nhà nước, chi tiết chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên theo từng lĩnh vực, chi tiết từng cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách gửi Sở Tài chính để tổng hợp.

Điều 4. Tài liệu thuyết minh căn cứ phân bổ, giao dự toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I

Đơn vị dự toán cấp I gửi cơ quan tài chính cùng cấp các tài liệu thuyết minh cơ sở phân bổ, giao dự toán ngân sách để phục vụ công tác kiểm tra phân bổ giao dự toán như sau:

1. Mẫu biểu thuyết minh căn cứ phân bổ chi sự nghiệp theo lĩnh vực theo mẫu biểu từ số 37.1 đến số 46.4 Phụ lục I kèm theo Thông tư số 73/2026/NĐ-CP về Luật Ngân sách Nhà nước">26/2026/TT-BTC.

2. Các văn bản liên quan làm cơ sở xác định số kinh phí được phân bổ cho từng đơn vị sử dụng ngân sách.

Điều 5. Thời hạn và mẫu biểu báo cáo kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp xã

Chậm nhất trước ngày 10 tháng 3 hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo Sở Tài chính kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp xã năm trước theo Mẫu biểu số 01 Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 6. Thời hạn và mẫu biểu báo cáo trong trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 62 Luật Ngân sách nhà nước

1. Cơ quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính định kỳ hằng quý báo cáo Ủy ban nhân dân cùng cấp tình hình thực hiện thu, chi ngân sách địa phương. Cơ quan tài chính cấp xã định kỳ hằng quý báo cáo Sở Tài chính tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã. Thời hạn gửi báo cáo chậm nhất là ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau.

2. Mẫu biểu báo cáo theo Mẫu biểu số 02 đến 05 Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 7. Thời gian gửi báo cáo quyết toán của các đơn vị dự toán cấp I các cấp ở địa phương cho cơ quan tài chính

1. Chậm nhất trước ngày 20 tháng 02 năm sau, đơn vị dự toán cấp I trực thuộc ngân sách cấp xã gửi báo cáo quyết toán cho cơ quan tài chính cấp xã.

2. Chậm nhất trước ngày 31 tháng 3 năm sau, đơn vị dự toán cấp I thuộc ngân sách thành phố gửi báo cáo quyết toán ngân sách cho Sở Tài chính.

Điều 8. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 5 năm 2026.

2. Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định thời hạn gửi và thẩm định báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm và Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định thời gian gửi báo cáo dự toán ngân sách nhà nước cho cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch - đầu tư; tài liệu thuyết minh căn cứ và báo cáo dự toán ngân sách của đơn vị dự toán cấp I tại các cấp ở địa phương hết hiệu lực từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 9. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; thủ trưởng các sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các phường, xã, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp;

- Đoàn ĐBQH tỉnh phố;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật thuộc Bộ Tư pháp;

- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;

- TTUT, TT HĐND thành phố;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBNDTP;

- UBMTTQVN thành phố Đà Nẵng;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể;

- TT Công báo TP Đà Nẵng;

- Cổng Thông tin điện tử thành phố Đà Nẵng;

- Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu;

- Kho bạc Nhà nước khu vực XIII và các phòng giao dịch trực thuộc;

- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Kỳ Minh

PHỤ LỤC

DANH MỤC MẪU BIỂU BÁO CÁO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 71 /2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng)

SỐ THỨ TỰ MẪU BIỂU

NỘI DUNG MẪU BIỂU

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN VÀ THỜI HẠN BÁO CÁO

Mẫu biểu số 01

Báo cáo kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp xã năm trước

Dành cho UBND cấp xã báo cáo Sở Tài chính trước ngày 10 tháng 3 năm sau

Mẫu biểu số 02

Tình hình cân đối ngân sách địa phương quý…năm…

Dành cho cơ quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo UBND cùng cấp trước ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau

Mẫu biểu số 03

Ước thực hiện thu NSNN quý… năm…

Dành cho cơ quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo UBND cùng cấp trước ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau

Mẫu biểu số 04

Ước thực hiện chi NSNN quý… năm…

Dành cho cơ quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo UBND cùng cấp trước ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau

Mẫu biểu số 05

Tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách cấp xã quý… năm…

Dành cho cơ quan tài chính cấp xã báo cáo Sở Tài chính trước ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau

Mẫu biểu số 01

UBND XÃ, PHƯỜNG …

KẾT QUẢ PHÂN BỔ SỬ DỤNG SỐ TĂNG THU SO VỚI DỰ TOÁN, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NĂM …

(Dùng cho UBND cấp xã báo cáo Sở Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng số

Trong đó

Số tăng thu so với dự toán

Dự toán chi còn lại

A

B

1=2+3

2

3

Tổng số

1

Bổ sung tăng dự phòng ngân sách

2

Bổ sung nguồn thực hiện chính sách tiền lương

3

Chi đầu tư một số dự án quan trọng

(Chi tiết danh mục công trình, dự án)

4

Thực hiện một số chính sách an sinh xã hội

(Chi tiết chế độ, chính sách)

5

Nội dung khác (nếu có, nêu cụ thể)

Mẫu biểu số 02

CƠ QUAN TÀI CHÍNH

TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSĐP QUÝ …NĂM …

(Dùng cho cơ quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo định kỳ cho UBND cùng cấp)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước… tháng so (%)

Quý…

Lũy kế ...

Dự toán

Cùng kỳ năm…

A

B

1

2

3

4=3/1

5

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

I

Thu nội địa

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

IV

Thu viện trợ

B

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

2

Thuế giá trị gia tăng (phần NSĐP hưởng 30%)

3

Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2

Thu bổ sung có mục tiêu

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

IV

Thu kết dư

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

C

TỔNG CHI NSĐP

I

Chi cân đối ngân sách địa phương

1

Chi đầu tư phát triển

2

Chi thường xuyên

3

Chi cho vay

4

Chi viện trợ

5

Chi trả nợ lãi

6

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

7

Dự phòng NSNN

8

Các nhiệm vụ chi khác

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Mẫu biểu số 03

CƠ QUAN TÀI CHÍNH

ƯỚC THỰC HIỆN THU NSNN QUÝ ... NĂM…
(Dùng cho cơ quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo định kỳ cho UBND cùng cấp)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước… Quý so (%)

Quý…

Lũy kế ...

Dự toán

Cùng kỳ năm…

A

B

1

2

3

4

5

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

I

Thu nội địa

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4

Thuế thu nhập cá nhân

5

Thuế bảo vệ môi trường

6

Các loại phí, lệ phí

Trđó: Lệ phí trước bạ

7

Các khoản thu về nhà, đất

-

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

-

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

-

Thu tiền sử dụng đất

-

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu NN

8

Thu tiền sử dụng khu vực biển

9

Thu từ khai thác, xử lý tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công

10

Thu từ hoạt động xổ số

11

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu tiền sử dụng khu vực biển

12

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước

-

Thu hồi vốn NSNN đầu tư tại tổ chức kinh tế

-

Thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu chi của Ngân hàng Nhà nước

13

Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác

14

Thu khác ngân sách

II

Thu từ dầu thô

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

1

Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khẩu

2

Thuế xuất khẩu

3

Thuế nhập khẩu

4

Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khẩu

5

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

6

Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu

7

Thuế khác

IV

Thu viện trợ

B

Hoàn thuế GTGT, thuế TTĐB và các khoản thu khác

1

Thuế GTGT

2

Thuế TTĐB

3

Hoàn các khoản thu khác

C

THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP

1

Từ các khoản thu phân chia

2

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

Mẫu biểu số 04

CƠ QUAN TÀI CHÍNH

ƯỚC THỰC HIỆN CHI NSNN QUÝ ...NĂM…

(Dùng cho cơ quan tài chính cấp xã, Sở Tài chính báo cáo định kỳ cho UBND cùng cấp)

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Ước thực hiện

Ước…Quý so (%)

Quý…

Lũy kế ...

Dự toán

Cùng kỳ năm…

A

B

1

2

3

4=3/1

5

TỔNG CHI NSĐP

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

I

Chi đầu tư phát triển

1

Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực

2

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi trả nợ lãi

III

Chi thường xuyên

Trong đó:

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

IV

Chi cho vay

V

Chi viện trợ

VI

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

VII

Dự phòng ngân sách nhà nước

VIII

Chi cải cách tiền lương, tinh giản biên chế

IX

Các nhiệm vụ chi khác

B

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NSĐP

1

Chi đầu tư thực hiện các chương trình, nhiệm vụ, dự án

2

Chi thường xuyên thực hiện các chế độ, chính sách

3

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

CƠ QUAN TÀI CHÍNH CẤP XÃ

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG CÁC KHOẢN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO NGÂN SÁCH CẤP XÃ
QUÝ…NĂM….

(Dành cho cơ quan tài chính cấp xã báo cáo định kỳ cho Sở Tài chính)

ĐVT: Triệu đồng

TT

NỘI DUNG

QĐ bổ sung của UBND thành phố

Mã CTMT

Tổng dự toán (lũy kế tới kỳ báo cáo)

Gồm:

Dự toán thực rút tại KBNN (lũy kế tới kỳ báo cáo)

Tổng dự toán đã sử dụng (*) (lũy kế tới kỳ báo cáo)

Nộp giảm dự toán (lũy kế tới kỳ báo cáo)

Tổng dự toán còn lại chưa rút tại KBNN (lũy kế tới kỳ báo cáo)

Tổng dự toán còn lại chưa sử dụng theo số rút tại KBNN (lũy kế tới kỳ báo cáo)

Tổng dự toán còn lại theo Quyết định (lũy kế tới kỳ báo cáo)

Dự toán TP giao đầu năm

Dự toán TP bổ sung trong năm (lũy kế tới kỳ báo cáo)

A

B

C

D

1=2+3

2

3

4

5

6

7=1-4

8=4-5

9=1-5-6

TỔNG CỘNG (=A+B)

A

CHI ĐẦU TƯ (=I+II)

I

NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG (=I.1+I.2)

I.1

Vốn thực hiện các dự án

Chi tiết theo dự án

I.2

Vốn thực hiện các CT MQQG

Chi tiết theo từng Chương trình

II

NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ (=II.1+II.2)

II.1

Vốn thực hiện các dự án

Chi tiết theo dự án

II.2

Vốn thực hiện các CT MQQG

Chi tiết theo từng Chương trình

B

CHI THƯỜNG XUYÊN (=I+II)

I

NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ

Chi tiết theo từng nội dung

II

NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG (=II.1+II.2)

II.1

Vốn thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ

Chi tiết từng nội dung

II.2

Vốn thực hiện các CT MQQG

Chi tiết theo từng Chương trình

Ghi chú:

(*) Tổng dự toán đã sử dụng tại cột số 5 là tổng dự toán đã phân bổ cho các đơn vị dự toán trực thuộc

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều9
Hỏi AI ngay →