quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 1372/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (1372/QĐ-UBND) · 09/07/2026
  2. 02Quyết định 1253/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới và quy trình nội bộ (1253/QĐ-UBND) · 26/06/2026
  3. 03Quyết định 2072/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (2072/QĐ-UBND) · 19/06/2026
  4. 04Quyết định 2252/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (2252/QĐ-UBND) · 29/05/2026
  5. 05Quyết định 2253/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (2253/QĐ-UBND) · 29/05/2026
  6. 06Nghị định 35/2026/NĐ-CP: Quy định chi tiết phân loại đô thị - Chính phủ (35/2026/NĐ-CP) · 22/01/2026
  7. 07Nghị quyết 111/2025/UBTVQH15 về phân loại đô thị (111/2025/UBTVQH15) · 24/12/2025
  8. 08Thông tư 07/2025/TT-BXD: Quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu Bộ Xây dựng (07/2025/TT-BXD) · 15/05/2025
  9. 09Bãi bỏ các văn bản do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành (05/2021/TT-BXD) · 30/06/2021
  10. 10Về bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật (01/2019/TT-BXD) · 28/06/2019
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 649/QĐ-BXD 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực Vật liệu xây dựng
    Cơ quanBộ Xây dựng
    Ngày BH04/05/2026
    3 điều
    Quyết định

    Quyết định 649/QĐ-BXD 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực Vật liệu xây dựng

    Cơ quan ban hành
    Bộ Xây dựng
    Người ký
    Nguyễn Văn Sinh
    Ngày ban hành
    04/05/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    BỘ XÂY DỰNG
    __________

    Số: 649/QĐ-BXD

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________________

    Hà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH

    Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
    Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
    của Bộ Xây dựng

    _________________

    BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

    Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

    Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

    Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 5 năm 2026 và thay thế Quyết định số 68/QĐ-BXD ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, môi trường và Vật liệu xây dựng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Bộ trưởng (để b/c);
    - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
    - UBND tỉnh, thành phố;
    - Văn phòng Bộ;
    - Trung tâm CNTT, Cổng TTĐT Bộ XD;
    - Lưu: VT, KHCNMT&VLXD(X. Hiển)

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Văn Sinh

    Phụ lục

    THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
    VỰCVẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
    CỦA BỘ XÂY DỰNG

    (Ban hành kèm theo Quyết định số: 649/QĐ-BXD ngày 04 tháng 5 năm 2026
    của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

    1. Trình tự thực hiện:

    a) Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngắn cháy, chống cháy (sau đây gọi là hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lưu thông) đến cơ quan chuyên môn về xây dựng tại tỉnh, thành phố.

    b) Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lưu thông

    - Cơ quan, tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lưu thông cho cơ quan chuyên môn về xây dựng tại tỉnh, thành phố thông qua một trong các hình thức sau: trực tiếp; trực tuyến qua cổng dịch vụ công; thông qua dịch vụ bưu chính.

    - Bộ phận tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra thành phần, tính hợp lệ của hồ sơ và thực hiện theo các quy định sau:

    + Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: tiếp nhận hồ sơ khi đủ thành phần và hợp lệ theo quy định bằng giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn ngay tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ bằng phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết.

    + Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính: tiếp nhận hồ sơ khi đủ thành phần và hợp lệ theo quy định bằng giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hoặc chưa hợp lệ thì phải có phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết và gửi ngay cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ trước đó.

    + Trường hợp nộp hồ sơ qua cổng dịch vụ công: tiếp nhận và thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận.

    c) Xử lý hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lưu thông

    Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có chuyên môn về xây dựng tại tỉnh, thành phố có trách nhiệm xem xét, cấp giấy phép lưu thông đối với vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy được sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định này (sau đây gọi là giấy phép lưu thông). Giấy phép lưu thông là bản điện tử, bản giấy; bản giấy được cấp trong trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công. Trường hợp không cấp giấy phép lưu thông phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.

    2. Cách thức thực hiện:

    Nộp trực tiếp tại Trung tâm dịch vụ hành chính công tại tỉnh, thành phố hoặc qua dịch vụ Bưu chính công ích hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công.

    3. Thành phần, số lượng hồ sơ:

    a) Thành phần hồ sơ:

    - Đối với vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy được sản xuất, lắp ráp trong nước: (1) văn bản đề nghị cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu 01 kèm theo Quyết định này; (2) kết quả thử nghiệm đúng với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức đánh giá sự phù hợp thực hiện hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; (3) chứng nhận xuất xưởng; (4) tài liệu kỹ thuật vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy (nếu có).

    - Đối với vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy nhập khẩu: (1) văn bản đề nghị cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu 01 kèm theo Quyết định này; (2) chứng nhận chất lượng, kết quả thử nghiệm đúng với tiêu chuẩn, quy chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 44 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ do tổ chức thử nghiệm nước ngoài đã chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025 thực hiện có chứng chỉ công nhận tổ chức thực nghiệm; (3) chứng nhận xuất xứ; tài liệu kỹ thuật vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy (nếu có).

    Trường hợp không có kết quả thử nghiệm của tổ chức thử nghiệm nước ngoài thì được sử dụng kết quả thử nghiệm do tổ chức đánh giá sự phù hợp của Việt Nam thực hiện theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

    - Đối với vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy thuộc diện phải kiểm tra về chất lượng hàng hóa khi nhập khẩu, cơ quan, tổ chức, cá nhân nhập khẩu vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy thực hiện việc kiểm tra hàng hóa nhập khẩu bằng việc kê khai thông tin theo Mẫu số 02 kèm theo Quyết định này. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nhập khẩu vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy sau khi thực hiện kê khai hải quan, được phép thông quan hàng hóa và thực hiện thủ tục cấp phép trước khi lưu thông trên thị trường đối với vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy nhập khẩu.

    b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lưu thông là hồ sơ điện tử hoặc hồ sơ giấy. Trường hợp hồ sơ giấy thì giấy tờ, tài liệu là bản chính hoặc bản chụp kèm theo bản chính để bộ phận tiếp nhận hồ sơ đối chiếu.

    Thông tin về thành phần hồ sơ quy định tại điểm a điều này khi đã được kết nối, chia sẻ, cập nhật trên cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì cơ quan chuyên môn về xây dựng tại tỉnh, thành phố có thẩm quyền giải quyết phải khai thác trực tuyến để giải quyết mà không được yêu cầu người đề nghị cung cấp hồ sơ giấy.

    4. Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

    5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

    6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:

    - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Cơ quan chuyên môn về xây dựng tại tỉnh, thành phố.

    - Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có.

    - Cơ quan trực tiếp giải quyết thủ tục hành chính: Cơ quan chuyên môn về xây dựng tại tỉnh, thành phố.

    - Cơ quan phối hợp: Không có.

    7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định này

    8. Phí, lệ phí: Không có

    9. Tên mẫu đơn, tờ khai, kết quả thủ tục hành chính:

    - Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 01 của Quyết định này.

    - Đối với vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy nhập khẩu theo Mẫu số 01 của Quyết định này.

    - Thông tin của vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 02 của Quyết định này.

    - Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 của Quyết định này.

    10. Yêu cầu và điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

    Hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 3 Phần II của Phụ lục kèm theo Quyết định này.

    11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

    - Thông tư số 63/2025/TT-BXD ngày 30/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

    - Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.

    Mẫu số 01

    ….(1)….
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: …./……

    ………., ngày … tháng …. năm ……

    ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LƯU THÔNG
    VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY

    Kính gửi: ……….. (2)…………

    Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân đề nghị: .................................... .........................

    Địa chỉ: ..............................................................................................................

    Điện thoại: .....................................................Email: ........................................

    Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ hộ kinh doanh số:......................., cấp ngày:…./..../…….., cơ quan cấp: ......................................................................

    Họ tên người đại diện theo pháp luật: .......................….. .................................

    Chức vụ: .............................................................................................................

    Số CC/CCCD/Hộ chiếu:………………………, cấp ngày:....../……/…….

    Đề nghị ……………….. (2)…………………………………… cấp Giấy phép lưu thông đối với ……(3)…………… tại bảng thống kê kèm theo.

    Chúng tôi cam kết mẫu phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy đã được thử nghiệm chất lượng đúng với:......................................(4)………………..... do: ……(5)……...........cấp ngày:......./.../………… tại kết quả thử nghiệm số: .............................................. ./.

    ĐẠI DIỆN CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
    (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)

     

    BẢNG THỐNG KÊ VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY

    (Kèm theo Văn bản đề nghị ngày …. tháng.....năm……của ……(1)……..)

    TT

    Tên, ký, mã hiệu phương tiện/vật liệu, cấu kiện ngăn cháy chống cháy

    Thông số kỹ thuật

    Nơi sản xuất

    Năm sản xuất

    Tên tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

    1

    2

    3

    4

    5

    …

    :

    (1) Tên cơ quan, tổ chức sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ/vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy.

    (2) Tên cơ quan cấp giấy phép lưu thông.

    (3) Ghi “mẫu phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ” hoặc “mẫu vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy”.

    (4) Tên tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.

    (5) Tên tổ chức thử nghiệm phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy.

    Mẫu số 02

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ______________________

    THÔNG TIN CỦA VẬT LIỆU,
    CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY NHẬP KHẨU

    Kính gửi………… (1) …………

    Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân nhập khẩu: .........................................................

    Địa chỉ:............................................................................................................

    Điện thoại: ……………Fax: ……………….Email: ......................................

    Thông tin về phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ/vật liệu cấu kiện ngăn cháy, chống cháy:

    STT

    Tên, ký, mã hiệu phương tiện/vật liệu, cấu kiện ngăn cháy chống cháy

    Thông số kỹ thuật

    Đơn vị

    Số lượng

    Nơi sản xuất

    Năm sản xuất

    Phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ/vật liệu cấu kiện ngăn cháy, chống cháy được nhập khẩu theo Hợp đồng nhập khẩu số: .................................... ngày:

    …../...../………được thể hiện tại Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số:

    ………………………….. ngày: .…./…./……………………..

    - Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, số: ................................................................

    - Kết quả thử nghiệm chất lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ/vật liệu cấu kiện ngăn cháy, chống cháy nhập khẩu số: .................... do tổ chức thử nghiệm: ………….....................................cấp ngày: …./...../……..

    - Giấy chứng nhận chất lượng (nếu có), số: ...................................... do tổ chức chứng nhận: …………...............................................cấp ngày: …./.../……..

    Chúng tôi xin cam kết và chịu trách nhiệm về chất lượng lô phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ/vật liệu cấu kiện ngăn cháy, chống cháy nhập khẩu nhập khẩu đúng với: ………….................(2) …………..........

    ĐẠI DIỆN CƠ QUAN/TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
    (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu nếu có)

    :

     (1) Tên đơn vị Hải quan.

     (2) Tên tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài hoặc tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam.

    Mẫu số 03

    ......(1)......
    ......(2)......
    -------

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ---------------

    Số: .......... /PCCC

    …..ngày…..tháng….năm….

    GIẤY PHÉP LƯU THÔNG
    VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY

    Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ ngày 29 tháng 11 năm 2024;

    Căn cứ Nghị định số ……/2025/NĐ-CP ngày …… tháng …… năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

    Xét đề nghị của ................... (3) .................... về việc cấp Giấy phép lưu thông đối với phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy tại văn bản số:........., ngày..... tháng.....năm ........;

    Căn cứ kết quả thử nghiệm phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy số:…..ngày....tháng.....năm……. của

    ......................................................... (4) ………………………………………

    ............................... (2) ......................... CẤP PHÉP:

    Mẫu: ...............…............. (5) .................. ghi tại trang …......…….....……..

    của .............................................. (3).......................................................................

    …………………………………………………………………………………….

    Phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ, vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy được sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu theo mẫu đã được cấp giấy phép thì được phép lưu thông trên thị trường.

    Nơi nhận:
    - ..................;
    - Lưu:.........

    .......... (6) ..........

     

    BẢNG THỐNG KÊ VẬT LIỆU, CẤU KIỆN NGĂN CHÁY, CHỐNG CHÁY
    ĐƯỢC PHÉP LƯU THÔNG

    (Kèm theo Giấy phép lưu thông số …… ngày …. tháng.....năm …… của ………(2)……)

    TT

    Tên, ký, mã hiệu phương tiện/vật liệu, cấu kiện ngăn cháy chống cháy

    Thông số kỹ thuật

    Nơi sản xuất

    Năm sản xuất

    Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng đã được công bố

    : Giấy phép lưu thông phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy in trên giấy khổ A4; khung viền kép, hai nét đều nhau, màu đỏ; nền giấy màu xanh nhạt.

     (1) Tên cơ quan chủ quản cấp trên.

     (2) Tên đơn vị cấp giấy phép lưu thông.

     (3) Tên cơ quan, tổ chức, cá nhân sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy.

     (4) Tên tổ chức thử nghiệm phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ và vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy.

     (5) Ghi loại mẫu: “phương tiện phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ” hoặc “vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy”.

     (6) Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu.

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Hỏi AI ngay →