Quyết định 612/QĐ-UBDT 2021 Danh sách thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2021 - 2025
|
ỦY BAN DÂN TỘC Số: 612/QĐ-UBDT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 16 tháng 9 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh sách các thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 – 2025
____________
BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC
Căn cứ Nghị định 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Dân tộc;
Căn cứ Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về Tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021-2025;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Dân tộc.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 13.222 thôn đặc biệt khó khăn, bao gồm: 11.179 thôn của xã khu vực III; 736 thôn của xã khu vực II, 1.184 thôn của xã khu vực I và 123 thôn của các xã có thôn thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn 41 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (danh sách kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có chia tách, sáp nhập, giải thể hoặc đổi tên, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các Sở, ngành chức năng rà soát, xác định theo tiêu chí và lập hồ sơ theo quy định tại Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ gửi Ủy ban Dân tộc tổng hợp, thẩm định và quyết định điều chỉnh, bổ sung.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 433/QĐ-UBDT ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc về Phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025.
Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ; Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TỔNG HỢP THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QB-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
______________
|
TT |
Tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Số thôn đặc biệt khó khăn |
Ghi chú |
|
Tổng cộng |
13,222 |
||
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
123 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
1,184 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
736 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
11,179 |
||
|
1 |
Quảng Ninh |
12 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
12 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
0 |
||
|
2 |
Hà Giang |
1,353 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
46 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
35 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
1272 |
||
|
3 |
Cao Bằng |
996 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
28 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
19 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
949 |
||
|
4 |
Bắc Kạn |
648 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
35 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
30 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
583 |
||
|
5 |
Tuyên Quang |
570 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
1 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
56 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
63 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
450 |
||
|
6 |
Lào Cai |
605 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
3 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
103 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
24 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
475 |
||
|
7 |
Yên Bái |
382 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
30 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
25 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
327 |
||
|
8 |
Thái Nguyên |
142 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
1 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
22 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
27 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
92 |
||
|
9 |
Lạng Sơn |
644 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
84 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
24 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
536 |
||
|
10 |
Bắc Giang |
244 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
25 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
41 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
178 |
||
|
11 |
Phú Thọ |
240 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
4 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
37 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
29 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
170 |
||
|
12 |
Điện Biên |
954 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
37 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
20 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
897 |
||
|
13 |
Lai Châu |
559 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
87 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
14 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
458 |
||
|
14 |
Sơn La |
1,449 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
66 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
38 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
1345 |
||
|
15 |
Hòa Bình |
507 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
38 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
48 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
421 |
||
|
16 |
Thanh Hóa |
318 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
1 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
101 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
84 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
132 |
||
|
17 |
Nghệ An |
588 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
6 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
32 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
550 |
||
|
18 |
Hà Tĩnh |
2 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
2 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
0 |
||
|
19 |
Quảng Bình |
102 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
3 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
5 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
94 |
||
|
20 |
Quảng Trị |
187 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
9 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
3 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
4 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
171 |
||
|
21 |
Thừa Thiên Huế |
71 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
1 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
2 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
2 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
66 |
||
|
22 |
Quảng Nam |
230 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
2 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
6 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
11 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
211 |
||
|
23 |
Quảng Ngãi |
241 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
2 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
1 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
3 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
235 |
||
|
24 |
Bình Định |
116 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
7 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
109 |
||
|
25 |
Phú Yên |
70 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
3 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
5 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
2 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
60 |
||
|
26 |
Khánh Hòa |
66 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
2 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
2 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
6 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
56 |
||
|
27 |
Ninh Thuận |
71 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
4 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
4 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
2 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
61 |
||
|
28 |
Bình Thuận |
10 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
7 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
3 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
|||
|
29 |
Kon Tum |
371 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
1 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
23 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
17 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
330 |
||
|
30 |
Gia Lai |
384 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
9 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
89 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
105 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
181 |
||
|
31 |
Đắk Lắk |
519 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
5 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
50 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
29 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
435 |
||
|
32 |
Đắk Nông |
143 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
5 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
21 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
14 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
103 |
||
|
33 |
Lâm Đồng |
72 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
46 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
3 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
23 |
||
|
34 |
Bình Phước |
46 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
4 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
13 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
8 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
21 |
||
|
35 |
Trà Vinh |
58 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
|||
|
Thuộc xã khu vực I |
10 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
|||
|
Thuộc xã khu vực III |
48 |
||
|
36 |
Vĩnh Long |
4 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
|||
|
Thuộc xã khu vực I |
4 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
|||
|
Thuộc xã khu vực III |
|||
|
37 |
An Giang |
34 |
|
|
Thuộc xã có thôn ĐTTS&MN |
2 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
8 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
0 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
24 |
||
|
38 |
Kiên Giang |
15 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
2 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
7 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
1 |
||
|
Thuộc xã khu vực III |
5 |
||
|
39 |
Hậu Giang |
6 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
|||
|
Thuộc xã khu vực I |
|||
|
Thuộc xã khu vực II |
|||
|
Thuộc xã khu vực III |
6 |
||
|
40 |
Sóc Trăng |
128 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
1 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
44 |
||
|
Thuộc xã khu vực II |
|||
|
Thuộc xã khu vực III |
83 |
||
|
41 |
Cà Mau |
65 |
|
|
Thuộc xã có thôn DTTS&MN |
43 |
||
|
Thuộc xã khu vực I |
|||
|
Thuộc xã khu vực II |
|||
|
Thuộc xã khu vực III |
22 |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NINH GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
______________
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
12 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
0 |
|
|
Xã khu vực I |
12 |
|
|
Xã khu vực II |
0 |
|
|
Xã khu vực III |
0 |
|
|
I |
Huyện Hải Hà |
|
|
1 |
Xã Quảng Sơn |
I |
|
Bản Mảy Nháu |
||
|
II |
Huyện Bình Liêu |
|
|
1 |
Xã Đồng Tâm |
I |
|
Phiêng Sáp |
||
|
Sam Quang |
||
|
2 |
Xã Lục Hồn |
I |
|
Thôn Ngàn Mèo Trên |
||
|
Thôn Ngàn Mèo Dưới |
||
|
Thôn Khe O |
||
|
Thôn Cao Thắng |
||
|
3 |
Xã Vô Ngại |
I |
|
Khủi Luông |
||
|
Nà Nhái |
||
|
4 |
Xã Húc Động |
I |
|
Thôn Khe Vằn |
||
|
5 |
TT Bình Liêu |
I |
|
Khu Khe Lạc |
||
|
Khu Khe Và |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH HÀ GIANG GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
1353 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
0 |
|
|
Xã khu vực I |
46 |
|
|
Xã khu vực II |
35 |
|
|
Xã khu vực III |
1272 |
|
|
I |
Huyện Mèo Vạc |
|
|
1 |
Xã Giàng Chu Phìn |
III |
|
Thôn Cá Ha |
||
|
Thôn Hố Quáng Phìn |
||
|
Thôn Tìa Chí Đơ |
||
|
Thôn Há Cá Thình |
||
|
Thôn Cá Chua Đớ |
||
|
Thôn Đề Lảng |
||
|
Thôn Nia Do |
||
|
Thôn Dì Chủa Phàng |
||
|
Thôn Há Đề |
||
|
Thôn Tràng Hương |
||
|
Thôn Hấu Chua |
||
|
Thôn Tìa Cua Si |
||
|
2 |
Xã Lũng Chinh |
III |
|
Thôn Sủng Lủ |
||
|
Thôn Sèo Lùng Sán |
||
|
Thôn Tìa Sính |
||
|
Thôn Sủng Tà |
||
|
Thôn Lùng Phủa |
||
|
Thôn Sủng Khể |
||
|
Thôn Mèo Vống |
||
|
3 |
Xã Lũng Pù |
III |
|
Thôn Chí Dỉ Phìn |
||
|
Thôn Há Tỏ Sò |
||
|
Thôn Lũng Lừ A |
||
|
Thôn Lũng Lừ B |
||
|
Thôn Làng Tỉnh Dào A |
||
|
Thôn Làng Tỉnh Dào B |
||
|
Thôn Phấu Hía |
||
|
Thôn Quán Xí |
||
|
Thôn Sảng Chải A |
||
|
Thôn Sảng Chải B |
||
|
Thôn Vàng Dảo Tìa |
||
|
Thôn Xúa Do |
||
|
4 |
Xã Niêm Sơn |
III |
|
Thôn Bản Tại |
||
|
Thôn Cá Thể Bản Tồng |
||
|
Thôn Chỏm Siêu |
||
|
Thôn Cốc Tổng |
||
|
Thôn Khuổi Liềng |
||
|
Thôn Khuổi Luông |
||
|
Thôn Nà Giáo |
||
|
Thôn Nậm Chuầy |
||
|
Thôn Ngậm Cạch |
||
|
5 |
Xã Niêm Tòng |
III |
|
Thôn Pó Pi A |
||
|
Thôn Cốc Pại |
||
|
Thôn Nà Pinh |
||
|
Thôn Po Qua |
||
|
Thôn Nà Cuổng II |
||
|
Thôn Nà Cuổng I |
||
|
Thôn Nà Pù |
||
|
Thôn Phiêng Tòng |
||
|
6 |
Xã Pả Vi |
III |
|
Thôn Mã Pì Lèng |
||
|
Thôn Há Súng |
||
|
Thôn Kho Tấu |
||
|
Thôn Sà Lủng |
||
|
7 |
Xã Sơn Vĩ |
III |
|
Thôn Cò Súng |
||
|
Thôn Dìn Phàn Sán |
||
|
Thôn Lẻo Chá Phìn A |
||
|
Thôn Lẻo Chá Phìn B |
||
|
Thôn Lũng Chỉn |
||
|
Thôn Lũng Lình A |
||
|
Thôn Lũng Lình B |
||
|
Thôn Mé Lầu |
||
|
Thôn Nà Nũng A |
||
|
Thôn Nà Nũng B |
||
|
Thôn Xéo Hồ |
||
|
Thôn Tù Lủng |
||
|
Thôn Trà Mần |
||
|
Thôn Trù Sán |
||
|
Thôn Xín Chải |
||
|
8 |
Xã Xín Cái |
III |
|
Thôn Bản Chuối |
||
|
Thôn Bản Trang |
||
|
Thôn Bờ Sông |
||
|
Thôn Cờ Lẳng |
||
|
Thôn Cờ Tảng |
||
|
Thôn Khai Hoang 2 |
||
|
Thôn Khai Hoang 3 |
||
|
Thôn Lùng Thúng |
||
|
Thôn Mè Nắng |
||
|
Thôn Ngài Trồ |
||
|
Thôn Páo Sảng |
||
|
Thôn Sủa Nhè Lử |
||
|
Thôn Tìa Chớ |
||
|
Thôn Tìa Kính |
||
|
Thôn Thuồng Luồng |
||
|
Thôn Xả Nhè Lử |
||
|
Thôn Xín Chải |
||
|
9 |
Xã Sủng Máng |
III |
|
Thôn Sủng Nhỉ A |
||
|
Thôn Sủng Nhỉ B |
||
|
Thôn Sủng Máng |
||
|
Thôn Sủng Quáng |
||
|
Thôn Sủng Ú |
||
|
10 |
Xã Khâu Vai |
III |
|
Thôn Há Dế |
||
|
Thôn Khâu Vai |
||
|
Thôn Lũng Lầu |
||
|
Thôn Po Ma |
||
|
Thôn Pó Ngần |
||
|
Thôn Phiêng Bung |
||
|
Thôn Sán Séo Tỷ |
||
|
Thôn Trù Lủng Trên |
||
|
Thôn Trù Lủng Dưới |
||
|
Thôn Xín Thầu |
||
|
Thôn Há Cá |
||
|
Thôn Pắc Cạm |
||
|
11 |
Xã Nậm Ban |
III |
|
Thôn Bản Ruộc |
||
|
Thôn Nậm Ban |
||
|
Thôn Vị Ke |
||
|
Thôn Nà Tàn |
||
|
Thôn Nà Pầu |
||
|
Thôn Nà Nông |
||
|
Thôn Nà Tằm |
||
|
Thôn Bắc Làng |
||
|
Thôn Nà Hin |
||
|
Thôn Nà Pòong |
||
|
Thôn Nà Lạc |
||
|
12 |
Thị trấn Mèo Vạc |
III |
|
Thôn Chúng Pả A |
||
|
Thôn Chúng Pả B |
||
|
Thôn Sảng Pả B |
||
|
Thôn Tò Đú |
||
|
Thôn Sán Tớ |
||
|
Thôn Tìa Chí Dùa |
||
|
13 |
Xã Sủng Trà |
III |
|
Thôn Sủng Trà |
||
|
Thôn Há Chế |
||
|
Thôn Há Póng Cáy |
||
|
Thôn Sủng Pờ A |
||
|
Thôn Sủng Pờ B |
||
|
Thôn Sủng Cáng |
||
|
Thôn Tả Chả Lảng |
||
|
Thôn Sàng Sò |
||
|
Thôn Lò Lử Phìn |
||
|
14 |
Xã Cán Chu Phìn |
III |
|
Thôn Há Dấu Cò |
||
|
Thôn Nhù Cú Ha |
||
|
Thôn Đề Chia |
||
|
Thôn Sán Sì Lủng |
||
|
Thôn Tìa Chí Đùa |
||
|
Thôn Mèo Qua |
||
|
Thôn Cán Lủng |
||
|
Thôn Làn Chải |
||
|
Thôn Ha Ía |
||
|
Thôn Lủng Thà |
||
|
Thôn Cho Do |
||
|
Thôn Cán Chu Phìn |
||
|
15 |
Xã Tát Ngà |
III |
|
Thôn Bản Chiều |
||
|
Thôn Nà Dầu |
||
|
Thôn Nhiều Lũng |
||
|
Thôn Lũng Vai |
||
|
Thôn Nà Sang |
||
|
Thôn Thâm Nong |
||
|
Thôn Pắc Dầu |
||
|
Thôn Khuổi Roài |
||
|
16 |
Xã Tả Lủng |
III |
|
Thôn Tả Lủng A |
||
|
Thôn Há Chế |
||
|
Thôn Phố Mì |
||
|
Thôn Tả Lủng B |
||
|
Thôn Há Chí Đùa |
||
|
Thôn Há Súa |
||
|
Thôn Thào Chứ Lủng |
||
|
Thôn Lùng Vái |
||
|
17 |
Xã Thượng Phùng |
III |
|
Thôn Hoa Cà |
||
|
Thôn Hầu Lủng Sán |
||
|
Thôn Khai Hoang I |
||
|
Thôn Khai Hoang II |
||
|
Thôn Lủng Chư |
||
|
Thôn Mỏ Cớ |
||
|
Thôn Sín Phìn Chư |
||
|
Thôn Thàn Chư |
||
|
Thôn Thín Ngài |
||
|
Thôn Thèn Pả |
||
|
Thôn Tống Quáng Trải |
||
|
Thôn Xà Phìn |
||
|
18 |
Xã Pải Lủng |
III |
|
Thôn Pải Lủng |
||
|
Thôn Thình Lủng |
||
|
Thôn Páo Sảng |
||
|
Thôn Ngài Lầu |
||
|
Thôn Tà Làng |
||
|
Thôn Thào Lủng |
||
|
Thôn Sả Lủng |
||
|
Thôn Séo Sả Lủng |
||
|
Thôn Séo Xà Lủng |
||
|
Thôn Mã Pì Lèng |
||
|
Thôn Mua Lài Lủng |
||
|
II |
Huyện Đồng Văn |
|
|
1 |
TT.Phố Bảng |
III |
|
Thôn Tả Kha |
||
|
Thôn Phố Trồ |
||
|
Thôn Phiến Ngài |
||
|
2 |
TT. Đồng Văn |
III |
|
Lài Cò |
||
|
Sì Phài |
||
|
Xóm Mới |
||
|
Ngài Lủng |
||
|
Quán Dín Ngài |
||
|
Hấu Đề |
||
|
Pố Lổ |
||
|
Tù Sán |
||
|
Má Tìa |
||
|
Lùng Lú |
||
|
Má Pắng |
||
|
3 |
Xã Lũng Cú |
III |
|
Sán Trồ |
||
|
Thèn Ván |
||
|
Xín Mần Kha |
||
|
Séo Lủng |
||
|
Cẳng Tằng |
||
|
Sáy Sà Phìn |
||
|
Tả Giao Khâu |
||
|
4 |
Xã Sà Phìn |
III |
|
Thôn Sà Phìn A |
||
|
Thôn Sà Phìn B |
||
|
Thôn Sà Phìn C |
||
|
Thôn Thành Ma Tủng |
||
|
Thôn Lầu Chá Tủng |
||
|
Thôn Lỳ Chá Tủng |
||
|
Thôn Lũng Hòa A |
||
|
Thôn Lũng Hòa B |
||
|
Thôn Há Hơ |
||
|
Thôn Sán Sỳ Tủng |
||
|
Thôn Lũng Thầu |
||
|
5 |
Xã Hố Quáng Phìn |
III |
|
Thôn Chín Trù Ván |
||
|
Thôn Phỉnh Cồ Ván |
||
|
Thôn Hố Quáng Phìn |
||
|
Thôn Tả Sán |
||
|
Thôn Há Súa |
||
|
Thôn Khu Trù Ván |
||
|
Thôn Tả Phìn |
||
|
Thôn Tả Cồ Ván |
||
|
Thôn Phàn Nhìa Tủng |
||
|
6 |
Xã Tả Phìn |
III |
|
Thôn Tả Phìn A |
||
|
Thôn Tả Phìn B |
||
|
Thôn Dình Lủng |
||
|
Thôn Mà Lủng |
||
|
Thôn Sà Tủng Chứ |
||
|
Thôn Nhìa Lũng Phìn |
||
|
Thôn Sùa Lủng |
||
|
Thôn Khúa Lủng |
||
|
Thôn Khó Già |
||
|
7 |
Xã Tả Lủng |
III |
|
Thôn Chín Chúa Lủng |
||
|
Thôn Há Đề A |
||
|
Thôn Há Đề B |
||
|
Thôn Đợ Súng |
||
|
Thôn Há Súng |
||
|
Thôn Sà Lủng |
||
|
Thôn Sảng Ma Sao |
||
|
Thôn Khó Thông |
||
|
Thôn Chua Só |
||
|
Thôn Đề Lía |
||
|
Thôn Há Chùa Lả |
||
|
Thôn Đề Đay |
||
|
Thôn Súng Lủng |
||
|
8 |
Xã Thài Phìn Tủng |
III |
|
Thôn Ha Bua Đa |
||
|
Thôn Má Ú |
||
|
Thôn Tả Tủng Chứ |
||
|
Thôn Khai Hoang |
||
|
Thôn Nhù Sa |
||
|
Thôn Sảng Ma Sao |
||
|
Thôn Chúng Mung |
||
|
Thôn Khía Lía |
||
|
Thôn Đậu Chúa |
||
|
Thôn Tả Chừ Lủng |
||
|
Thôn Giàng Sì Tủng |
||
|
Thôn Nhèo Lủng |
||
|
Thôn Sính Tủng Chứ |
||
|
Thôn Thài Phìn Tủng |
||
|
Thôn Mua Súa |
||
|
9 |
Xã Phố Cáo |
III |
|
Thôn Khó Trư |
||
|
Thôn Suối Thầu |
||
|
Thôn Tá Tò |
||
|
Thôn Sảng Pả |
||
|
Thôn Hầu Chúa Ván |
||
|
Thôn Séo Lủng |
||
|
Thôn Chúng Pả B |
||
|
Thôn Chúng Pả A |
||
|
Thôn Tráng Phúng A |
||
|
Thôn Tráng Phúng B |
||
|
Thôn Sủa Pả B |
||
|
Thôn Sủa Pả A |
||
|
Thôn Xà Lủng A |
||
|
Thôn Xà Lủng B |
||
|
Thôn Há Súng |
||
|
Thôn Lán Xì A |
||
|
Thôn Lán Xì B |
||
|
Thôn Lủng Sính |
||
|
10 |
Xã Má Lé |
III |
|
Thôn Má lủng A |
||
|
Thôn Má lủng B |
||
|
Thôn Má Lầu A |
||
|
Thôn Má Lầu B |
||
|
Thôn Lèng Sảng |
||
|
Thôn Bản Thùng |
||
|
Thôn Tắc Tằng |
||
|
Thôn Ngài Trồ |
||
|
Thôn Khai Hoang |
||
|
Thôn Má Xí A |
||
|
Thôn Má Xí B |
||
|
11 |
Xã Lũng Táo |
III |
|
Thôn Lũng Táo |
||
|
Thôn Tua Ninh |
||
|
Thôn Pể Há |
||
|
Thôn Tìa Súng |
||
|
Thôn Mã Sồ |
||
|
Thôn Hồng Ngài |
||
|
Thôn Lô Lô Chải |
||
|
Thôn Má Là |
||
|
Thôn Sà Lủng |
||
|
Thôn Nhù Sang |
||
|
Thôn Mà Lủng |
||
|
Thôn Sính Thầu |
||
|
Thôn Pó Sí |
||
|
Thôn Há Súng |
||
|
Thôn Cá Ha |
||
|
Thôn Mò Só Tủng |
||
|
12 |
Xã Sủng Là |
III |
|
Lũng Cẩm Trên |
||
|
Lũng Cẩm Dưới |
||
|
Đoàn Kết |
||
|
Sáng Ngài |
||
|
Pó Tò |
||
|
Mo Pải Phìn |
||
|
Pù Trừ Lủng |
||
|
Lao Xa |
||
|
Sủng Là Trên |
||
|
Sủng Là Dưới |
||
|
13 |
Xã Lũng Phìn |
III |
|
Cán Pẩy Hở A |
||
|
Cán Pẩy Hở B |
||
|
Suối Mèo Ván |
||
|
Cờ Láng |
||
|
Mao Sao Phìn |
||
|
Sủng Sỳ |
||
|
Sủng Lỳ |
||
|
Túng Chúng Phìn |
||
|
Suối Chín Ván |
||
|
Tráng Chá Phìn |
||
|
14 |
Xã Vần Chải |
III |
|
Thôn Đăng Vai |
||
|
Thôn Séo Lủng |
||
|
Thôn Vần Chải B |
||
|
Thôn Sủng Khúa A |
||
|
Thôn Chua Say |
||
|
Thôn Khó Cho |
||
|
Thôn Tả Lủng A |
||
|
Thôn Sủng Khúa B |
||
|
Thôn Tả Lủng B |
||
|
Thôn Phìn Chải A |
||
|
Thôn Khó Chớ |
||
|
Thôn Vần Chải A |
||
|
Thôn Phìn Chải B |
||
|
15 |
Xã Sủng Trái |
III |
|
Thôn Chứ Phìn |
||
|
Thôn Há Chớ |
||
|
Thôn Há Đề |
||
|
Thôn Há Pia |
||
|
Thôn Há Sú |
||
|
Thôn Pó Sả |
||
|
Thôn Phúng Tủng |
||
|
Thôn Sủng Của |
||
|
Thôn Sủng Dìa |
||
|
Thôn Sủng Tùa |
||
|
Thôn Sủng Trái A |
||
|
Thôn Sủng Trái B |
||
|
Thôn Tìa Súng |
||
|
Thôn Tủng Tỉnh |
||
|
16 |
Xã Sảng Tủng |
III |
|
Thôn Giàng Giáo Lủng |
||
|
Thôn Séo Lủng A |
||
|
Thôn Séo Lủng B |
||
|
Thôn Ly Chứ Phìn A |
||
|
Thôn Ly Chứ Phìn B |
||
|
Thôn Sảng Tủng A |
||
|
Thôn Séo Sính Lủng |
||
|
Thôn Tả Lủng A |
||
|
Thôn Tả Lủng B |
||
|
Thôn Cáo Chứ Phìn |
||
|
Thôn Lùng Thàng |
||
|
Thôn Sảng Tủng B |
||
|
Thôn Sính Thầu |
||
|
Thôn Thèn Ván |
||
|
Thôn Trừ Lủng |
||
|
17 |
Xã Phố Là |
III |
|
Thôn Chúng Trải |
||
|
Thôn Sán Trồ |
||
|
Thôn Phố Là A |
||
|
Thôn Phố Là B |
||
|
Thôn Tả Lủng |
||
|
Thôn Mao Só Tủng |
||
|
Thôn Pín Tủng |
||
|
18 |
Xã Sính Lủng |
III |
|
Há Đề |
||
|
Lá Tà |
||
|
Má Chề |
||
|
Sà Tủng Chứ |
||
|
Sính Lủng |
||
|
Là Chúa Tủng |
||
|
Phìn Sả |
||
|
Quả Lủng |
||
|
Cả Ha |
||
|
19 |
Xã Lũng Thầu |
III |
|
Thôn Tủng A |
||
|
Thôn Tủng B |
||
|
Thôn Mỏ Xí |
||
|
Thôn Há Đề |
||
|
Thôn Chá Dính |
||
|
Thôn Cá Lủng |
||
|
III |
Huyện Yên Minh |
|
|
1 |
Xã Mậu Duệ |
I |
|
Lão Lùng |
||
|
Phiếc Đén |
||
|
Ngài Trò |
||
|
Khun Sảng |
||
|
Khau Piai |
||
|
2 |
Xã Thắng Mố |
III |
|
Sủng Pờ |
||
|
Xà Ván |
||
|
Chúng Chải |
||
|
Sủa Chải |
||
|
Khán Trồ |
||
|
Sủng Lảng |
||
|
Mào Phố |
||
|
Há Già |
||
|
3 |
Xã Lũng Hồ |
III |
|
Làng Chư |
||
|
Xu Chín |
||
|
Dì Thàng |
||
|
Sảng Lủng |
||
|
Lùng Thàng |
||
|
Nậm Luông |
||
|
Lủng Chủ Ván |
||
|
Phe Phà |
||
|
Lao Lùng Tủng |
||
|
Phía Tráng |
||
|
Khẩu Khứ |
||
|
Làng Quá |
||
|
Lũng Hồ 3 |
||
|
Ngài Trồ 3 |
||
|
Lũng Hồ 1 |
||
|
Lũng Hồ 2 |
||
|
Cáp 3 |
||
|
Phìn Tỷ |
||
|
Ngài Trồ 1 |
||
|
Ngài Trồ 2 |
||
|
Cáp 1 |
||
|
Cáp 2 |
||
|
Tìa Lủng |
||
|
4 |
Xã Phú Lũng |
I |
|
Thôn Páo Cờ Tủng |
||
|
5 |
Xã Lao Và Chải |
III |
|
Thôn Sủng Là |
||
|
Thôn Lao Xì Lủng |
||
|
Thôn Là Lũng |
||
|
Xín Chải |
||
|
Lao Và chải |
||
|
Ngán Chải |
||
|
Chi Sang |
||
|
Túng Tẩu |
||
|
Pa Pao |
||
|
Xì Phài |
||
|
Nậm Ngái |
||
|
Pắc Ngàm |
||
|
Cóc Cọt |
||
|
Khuổi Hao |
||
|
6 |
Đường Thượng |
III |
|
Xín Chải 3 |
||
|
Xín Chải 2 |
||
|
Xín Chải 1 |
||
|
Sảng Pả 2 |
||
|
Sảng Pả 1 |
||
|
Lùng Cáng |
||
|
Chúng Pả |
||
|
Cờ Cải |
||
|
Lùng Pủng |
||
|
Cờ Tẩu |
||
|
7 |
Xã Mậu Long |
III |
|
Nà Tườm |
||
|
Bản Khoang |
||
|
Nà Liêu |
||
|
Hạt Đạt |
||
|
Hạt Trả |
||
|
Nà Đé |
||
|
Mùa Lệnh |
||
|
Khuôn Vình |
||
|
Ngàm Án |
||
|
Nà Mòn |
||
|
Tà Chủ |
||
|
Lầu Khắm |
||
|
Khau Cùa |
||
|
Bản Mà |
||
|
Khau Nhang |
||
|
Nà Mu |
||
|
Lũng Màng |
||
|
Nà Luông |
||
|
8 |
Xã Ngam La |
III |
|
Cốc Peng |
||
|
Nà Lầu |
||
|
Nà Ngù |
||
|
Nậm Cấp |
||
|
Nậm Noong |
||
|
Ngam la |
||
|
Phiêng Chom |
||
|
Pờ Chừ Lủng |
||
|
Sa Lỳ |
||
|
Sủng Hòa |
||
|
Tả Điền |
||
|
Tiến Hòa |
||
|
9 |
Xã Ngọc Long |
III |
|
Nà Nghè |
||
|
Nà Kệt |
||
|
Noong Khắt |
||
|
Bản Chún |
||
|
Bản Khún |
||
|
Pản Xa |
||
|
Phia Mạnh I |
||
|
Phia Mạnh II |
||
|
Phiêng Sử |
||
|
Tà Muồng |
||
|
Phiêng Kiền |
||
|
Phia Pièn |
||
|
Pác Ngoa |
||
|
Tàng Sảm |
||
|
Pác Muốc |
||
|
Cốc Xa |
||
|
Nà Cắm |
||
|
Bản Dày |
||
|
Bản Lầu |
||
|
Bản Roài |
||
|
Thẩm Cang |
||
|
Tồng Ngào Mông |
||
|
Tồng Ngào Tày |
||
|
10 |
Xã Na Khê |
III |
|
Séo hồ |
||
|
Na Pô |
||
|
Phú tỷ I |
||
|
Phú tỷ II |
||
|
Na Kinh |
||
|
Lùng Búng |
||
|
Lùng Vái |
||
|
Thèn phùng |
||
|
11 |
Xã Hữu Vinh |
III |
|
Sủng Pảo 1 |
||
|
Sủng Pảo 2 |
||
|
Nà Ảm |
||
|
Nà Hảo |
||
|
Bản Chang |
||
|
Khai Hoang 1 |
||
|
Khai Hoang 2 |
||
|
Bản Trưởng |
||
|
Nà Tậu |
||
|
Tân Tiến |
||
|
Mon Vải |
||
|
12 |
Xã Sủng Thài |
III |
|
Sủng Thài A |
||
|
Sủng Thài B |
||
|
Suối Tỷ |
||
|
Trù Xá |
||
|
Xà Ván |
||
|
Sủng Phính A |
||
|
Sủng Phính B |
||
|
Sủng Phính C |
||
|
Sủng Là |
||
|
Cháng Pùng A |
||
|
Cháng Pùng B |
||
|
Há Lìa |
||
|
Hồng Ngài A |
||
|
Hồng Ngài B |
||
|
Hồng Ngài C |
||
|
Lủng Pủng A |
||
|
Lủng Pủng B |
||
|
Đợ Khóa |
||
|
Lùng Vảng |
||
|
13 |
Xã Sủng Cháng |
III |
|
Sủng Chớ |
||
|
Lù Cao Ván |
||
|
Chúng Trải |
||
|
Sàng Súng |
||
|
Mào Phố |
||
|
Làng Pèng |
||
|
Cháng Lộ |
||
|
Bản Ruồng |
||
|
Sủng Sảng |
||
|
14 |
Xã Đông Minh |
III |
|
Khâu Nhịu |
||
|
Bó Mới |
||
|
Đông Mơ |
||
|
Bản Xương |
||
|
Bản Lò |
||
|
Lùng Vái |
||
|
Bản Uốc |
||
|
Khâu Lý |
||
|
Tàng Rêu |
||
|
Tu Đóoc |
||
|
Nà Noong |
||
|
Nà Trò |
||
|
Nà Pà |
||
|
Nà Cọ |
||
|
Nà Nhuông |
||
|
15 |
Xã Du Tiến |
III |
|
Phìn Tỷ A |
||
|
Phìn Tỷ B |
||
|
Phìn Tỷ C |
||
|
Bản Lý |
||
|
Khâu Vạc I |
||
|
Khâu Vạc II |
||
|
Nậm Chộm |
||
|
Khâu Ản |
||
|
Phia Rịa |
||
|
Khai Hoang |
||
|
Há Khó Cho |
||
|
Gia Vài |
||
|
Thèn Páo |
||
|
Bản Lè |
||
|
ThẩmNu |
||
|
16 |
Xã Bạch Đích |
III |
|
Cốc Chóng |
||
|
Lùng Ngấn |
||
|
Na Cóng |
||
|
Na Ca |
||
|
Na Sàng 2 |
||
|
Na Sàng 3 |
||
|
Chợ Ké |
||
|
Cốc Pục |
||
|
Lùng Vái |
||
|
Bản Muồng 2 |
||
|
Bản Muồng 3 |
||
|
Bản Muồng 4 |
||
|
Bản Muồng 5 |
||
|
Đoàn Kết |
||
|
Phe Lái |
||
|
Già Thèn |
||
|
17 |
Xã Du Già |
III |
|
Thâm Luông |
||
|
Nà Liên |
||
|
Làng Khác A |
||
|
Làng Khác B |
||
|
Khau Rịa |
||
|
Giàng Trù A |
||
|
Giàng Trù B |
||
|
Giàng Trù C |
||
|
Giàng Trù D |
||
|
Ngài Sảng A |
||
|
Ngài Sảng B |
||
|
Khau Đáy |
||
|
18 |
Thị Trấn |
II |
|
Phiêng Trà |
||
|
Nà Sâu |
||
|
Đông Phây |
||
|
Bản Ké |
||
|
Đầu Cầu |
||
|
Bó Quẻng |
||
|
Khuân Áng |
||
|
Nà Quang |
||
|
Nà Hán |
||
|
Nà Pom |
||
|
IV |
Huyện Quản Bạ |
|
|
1 |
Xã Bát Đại Sơn |
III |
|
Thôn Sán Trồ |
||
|
Thôn Mố Lùng |
||
|
Thôn Cốc Méo |
||
|
Thôn Lao Chải |
||
|
Thôn Na Cạn |
||
|
Thôn Na Quang |
||
|
Thôn Thào Chư Phìn |
||
|
Thôn Xà Phìn |
||
|
Thôn Pải Chư Phìn |
||
|
2 |
Xã Thái An |
III |
|
Thôn Lố Thàng I |
||
|
Thôn Lố Thàng II |
||
|
Thôn Séo Lủng I |
||
|
Thôn Séo Lủng II |
||
|
Thôn Cán Hồ |
||
|
Thôn Lùng Hẩu |
||
|
3 |
Xã Tả Ván |
III |
|
Thôn Lò Suối Tủng |
||
|
Thôn Sải Giàng Phìn |
||
|
Thôn Thèn Ván |
||
|
Thôn Ma Ngán Sán |
||
|
Thôn Hòa Sì Pan |
||
|
Thôn Pao Mã Phìn |
||
|
Thôn Tả Ván |
||
|
Thôn Chúng Trải |
||
|
4 |
Xã Nghĩa Thuận |
III |
|
Thôn Xín Cái |
||
|
Thôn Phín Ủng |
||
|
Thôn Khủng Cáng |
||
|
Thôn Tả Súng Chư |
||
|
Thôn Ma Sào Phố |
||
|
Thôn Pả Láng |
||
|
Thôn Na Cho Cai |
||
|
Thôn Na Lình |
||
|
Thôn Cốc Pục |
||
|
5 |
Cao Mã Pờ |
III |
|
Thôn Vả Thàng 2 |
||
|
Thôn Vả Thàng 1 |
||
|
Thôn Cao Mã |
||
|
Thôn Chín Sang |
||
|
Thôn Thèn Ván 1 |
||
|
Thôn Thèn Ván 2 |
||
|
Thôn Vàng chá Phìn |
||
|
Thôn Chín Chu Lìn |
||
|
6 |
Xã Đông Hà |
I |
|
Thôn Cốc Mạ |
||
|
7 |
Xã Tùng Vài |
III |
|
Thôn Tùng Pàng |
||
|
Thôn Suối Vui |
||
|
Thôn Lùng Khố |
||
|
Thôn Pao Mã Phìn |
||
|
Thôn Tùng Vài Phìn |
||
|
Thôn Sì Lò Phìn |
||
|
Thôn Lao Chải |
||
|
Thôn Khố Mỷ |
||
|
Thôn Tả Lán |
||
|
Thôn Lùng Chu Phìn |
||
|
Thôn Bản Thăng |
||
|
8 |
Xã Quyết Tiến |
I |
|
Thôn Hoàng Lan |
||
|
Thôn Ngài Thẩu Sảng |
||
|
Thôn Lùng Mười |
||
|
9 |
Xã Lùng Tám |
III |
|
Thôn Hợp Tiến |
||
|
Thôn Lùng Tám Thấp |
||
|
Thôn Mỏ Nhà Thấp |
||
|
Thôn Tùng Nùn |
||
|
Thôn Mỏ Nhà Cao |
||
|
Thôn Lùng Tám Cao |
||
|
Thôn Lùng Hóa |
||
|
10 |
Xã Quản Bạ |
I |
|
Thôn Pản Hò |
||
|
11 |
Xã Thanh Vân |
III |
|
Thôn Thanh Long |
||
|
Thôn Lùng Cúng |
||
|
Thôn Lùng Cáng |
||
|
Thôn Mã Hồng |
||
|
Thôn Mỏ Sài |
||
|
Thôn Làng Tấn |
||
|
Thôn Ma Lùng |
||
|
12 |
Xã Cán Tỷ |
III |
|
Thôn Đầu Cầu I |
||
|
Thôn Đàu Cầu II |
||
|
Thôn Xín Suối Hồ |
||
|
Thôn Giàng Chủ Phìn |
||
|
Thôn Sủa Cán Tỷ |
||
|
Thôn Sản Cán Tỷ |
||
|
Thôn Pờ Chúa Lủng |
||
|
Thôn Lùng Vái |
||
|
13 |
Thị trấn Tam Sơn |
I |
|
Thôn Thượng Sơn |
||
|
V |
Huyện Bắc Mê |
|
|
1 |
Xã Yên Định |
I |
|
Thôn Khuổi Trông |
||
|
Thôn Bản Bó |
||
|
ThônNà Khuổng |
||
|
Thôn Ngàm Piai |
||
|
2 |
Xã Yên Phong |
I |
|
Thôn Phiêng Xa |
||
|
3 |
TT. Yên Phú |
III |
|
Thôn Nà Phia |
||
|
Thôn Yên Cư |
||
|
Thôn Giáp Yên |
||
|
Thôn Lùng Éo |
||
|
Thôn Khâu Đuổn |
||
|
Thôn Nà Đon |
||
|
Thôn Bản Sáp |
||
|
Thôn Bó Củng |
||
|
4 |
Xã Thượng Tân |
III |
|
Thôn Tả Luồng |
||
|
Thôn Nà Lại |
||
|
Thôn Khuổi Nấng |
||
|
Thôn Khuổi Trang |
||
|
Thôn Bách Sơn |
||
|
5 |
Xã Minh Sơn |
III |
|
Thôn Bình Ba |
||
|
Thôn Khuổi Lòa |
||
|
Thôn Khuổi Kẹn |
||
|
Thôn Lũng Vầy |
||
|
Thôn Suối Thầu |
||
|
Thôn Kho Là |
||
|
Thôn Lùng Quốc |
||
|
Thôn Nà Ngoòng |
||
|
Thôn Lùng Thóa |
||
|
Thôn Bó Pèng |
||
|
Thôn Kho Thum |
||
|
Thôn Kẹp A |
||
|
Thôn Kẹp B |
||
|
6 |
Xã Lạc Nông |
III |
|
Thôn Giáp Cư |
||
|
Thôn Hạ Sơn 1 |
||
|
Thôn Hạ Sơn 2 |
||
|
Thôn Bản Noong |
||
|
Thôn Bản Khén |
||
|
Thôn Phia Vèn |
||
|
ThônNà Cắp |
||
|
Thôn Lũng Luông |
||
|
7 |
Xã Giáp Trung |
III |
|
Thôn Nà Viền |
||
|
Thôn Nà Đén |
||
|
Thôn Phiền Sủi |
||
|
Thôn Phia Bioóc |
||
|
Thôn Lùng Ngòa |
||
|
Thôn Lùng Cao |
||
|
Thôn Khuổi Phủng |
||
|
Thôn Nà Pồng |
||
|
Thôn Thôm Khiêu |
||
|
Thôn Bó Lóa |
||
|
Thôn Nà Bó |
||
|
8 |
Xã Yên Cường |
III |
|
Thôn Cốc Phát |
||
|
Thôn Bản Chung |
||
|
Thôn Bản Nghè |
||
|
Thôn Nà Nghe |
||
|
Thôn Bản Khun |
||
|
Thôn Chí Thì |
||
|
Thôn Tùng Hản |
||
|
Thôn Tả Lùng |
||
|
Thôn Nà Khảo |
||
|
Thôn Nà Chảo |
||
|
Thôn Nà Lang |
||
|
Thôn Tiến Xuân |
||
|
9 |
Xã Phú Nam |
III |
|
Thôn Tắn Khâu |
||
|
Thôn Nà Quạc |
||
|
Thôn Nà Đon |
||
|
ThônBản Tính |
||
|
Thôn Bản Nưa |
||
|
Thôn Nặm Ắn |
||
|
Thôn Khuổi Tàu |
||
|
10 |
Xã Đường Âm |
III |
|
Thôn Bản Loòng |
||
|
Thôn Nà Thấng |
||
|
Thôn Nà Coóc |
||
|
Thôn Độc Lập |
||
|
Thôn Nà Phiêng |
||
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Thâm Quảng |
||
|
Thôn Nà Nhùng |
||
|
Thôn Nà Nôm |
||
|
11 |
Xã Đường Hồng |
III |
|
Thôn Khuổi Hon |
||
|
Thôn Tiến Minh |
||
|
Thôn Nà Nưa II |
||
|
Thôn Nà Nưa I |
||
|
Thôn Nà Khâu |
||
|
Thôn Khuổi Mạ |
||
|
Thôn Lùng Cuối |
||
|
Thôn Khuổi Luông |
||
|
Thôn Bản Đúng |
||
|
Thôn Nà Lầu |
||
|
12 |
Xã Phiêng Luông |
III |
|
Thôn Cụm Nhùng |
||
|
Thôn Tá Tò |
||
|
Thôn Phiêng Đáy |
||
|
Thôn Phiêng Luông |
||
|
VI |
Huyện Vị Xuyên |
|
|
1 |
Xã Lao Chải |
III |
|
Bản Phùng |
||
|
Cáo Sào |
||
|
Lùng Chu Phùng |
||
|
Ngài Là Thầu |
||
|
2 |
Xã Xín Chải |
III |
|
Thôn Nhìu Sang |
||
|
Thôn Tả Ván |
||
|
Thôn Nậm Lầu |
||
|
3 |
Xã Thanh Đức |
III |
|
Thôn Nặm Nịch |
||
|
Thôn Nặm Tà |
||
|
Thôn Nặm Tẳm |
||
|
Thôn Nặm Lạn |
||
|
4 |
Xã Thanh Thủy |
III |
|
Lùng Đoóc |
||
|
Cốc Nghè |
||
|
Nà Toong |
||
|
Nặm Ngặt |
||
|
5 |
Xã Minh Tân |
III |
|
Thôn Mã Hoàng Phìn |
||
|
Thôn Hoàng Lỳ Pả |
||
|
Thôn Phìn Sảng |
||
|
Thôn Bản Hình |
||
|
Thôn Lùng Thiềng |
||
|
Thôn Khâu Khà |
||
|
Thôn Xín Chải |
||
|
Thôn Lùng Vài |
||
|
Thôn Bản Phố |
||
|
Thôn Tân Sơn |
||
|
Thôn Khâu Ngày |
||
|
Thôn Thượng Lâm |
||
|
Thôn Tả Lèng |
||
|
6 |
Xã Thuận Hòa |
III |
|
Minh Phong |
||
|
Lũng Buông |
||
|
Minh Tiến |
||
|
Hòa Sơn |
||
|
Khâu Trà |
||
|
Lũng Khỏe B |
||
|
Khâu Mèng |
||
|
Lũng Rầy |
||
|
Lũng Pù |
||
|
Pồng Trằm |
||
|
Lũng Khỏe A |
||
|
Mịch B |
||
|
Lũng Cáng |
||
|
7 |
Xã Kim Linh |
III |
|
Bản Ngàn |
||
|
Nà Thuông |
||
|
Khuổi Niềng |
||
|
Nà Pù |
||
|
Lùng Bẻ |
||
|
Đán Dầu |
||
|
8 |
Xã Cao Bồ |
III |
|
Thôn Lùng Tao |
||
|
Thôn Tham Vè |
||
|
Thôn Tát Khao |
||
|
Thôn Thác Tăng |
||
|
Thôn Thác Hùng |
||
|
Thôn Thác Tậu |
||
|
Thôn Khuổi Luông |
||
|
Thôn Gia Tuyến |
||
|
Thôn Chất Tiền |
||
|
Thôn Tham Còn |
||
|
Thôn Bản Dâng |
||
|
9 |
Xã Ngọc Linh |
III |
|
Lũng Loét |
||
|
Nà Qua |
||
|
Khuổi Khà |
||
|
Nặm Đăm |
||
|
Cốc Thổ |
||
|
Ngọc Thượng |
||
|
Ngọc Quang |
||
|
Lăng Mu |
||
|
Nậm Nhùng |
||
|
Ngọc Hà |
||
|
Đội 5 |
||
|
10 |
Xã Bạch Ngọc |
III |
|
Ngọc Bình |
||
|
Thôn Mường |
||
|
Ngọc Lâm |
||
|
Minh Thành |
||
|
Khuổi Vài |
||
|
Ngọc Sơn |
||
|
Khuổi Dò |
||
|
11 |
Xã Ngọc Minh |
III |
|
Thôn Pạu |
||
|
Thôn Tòong |
||
|
Thôn Riềng |
||
|
Bản Xám |
||
|
Tiến Thành |
||
|
Tân Bình |
||
|
Thôn Dìn |
||
|
12 |
Xã Quảng Ngần |
III |
|
Thôn Bản Chang |
||
|
Thôn Khuổi Hóp |
||
|
Thôn Nặm Ngạn |
||
|
Thôn Nặm Chang |
||
|
Thôn Nặm Thăn |
||
|
Thôn Nặm Quăng |
||
|
13 |
Xã Thượng Sơn |
III |
|
Đán Khao |
||
|
Cao Bành |
||
|
Bó Đướt |
||
|
Khuổi Luông |
||
|
Trung Sơn |
||
|
Bản Bó |
||
|
Bản Khóec |
||
|
Lùng Vùi |
||
|
Nặm Am |
||
|
Hạ Sơn |
||
|
Khuổi Xỏm |
||
|
14 |
Xã Phương Tiến |
I |
|
Thôn Nà Màu |
||
|
Thôn Nặm Tẹ |
||
|
Thôn Xà Phìn |
||
|
Thôn Mào Phìn |
||
|
15 |
Xã Tùng Bá |
I |
|
Bản Đén |
||
|
Bản Mào |
||
|
Nà Phày |
||
|
Nà Lòa |
||
|
Bản Kiếng |
||
|
Khuôn Phà |
||
|
16 |
Xã Phong Quang |
II |
|
Bản Mán |
||
|
Lùng Châu |
||
|
Lùng Giàng A |
||
|
Lùng Giàng B |
||
|
Lùng Pục |
||
|
17 |
Xã Kim Thạch |
I |
|
Bản Lù |
||
|
Nà Ngoan |
||
|
18 |
Xã Phú Linh |
I |
|
Lùng Áng |
||
|
Bản Lầy |
||
|
19 |
Xã Đạo Đức |
I |
|
Thôn Khiếu |
||
|
Bình Vàng |
||
|
Làng Má |
||
|
20 |
Xã Linh Hồ |
I |
|
Lùng Chang |
||
|
21 |
TT Việt Lâm |
I |
|
Tổ 14 |
||
|
VII |
Huyện Bắc Quang |
|
|
1 |
Xã Thượng Bình |
III |
|
Thôn Bản Bun |
||
|
Thôn Nà Pia |
||
|
Thôn Khuổi Tát |
||
|
Thôn Khuổi Én |
||
|
Thôn Khuổi Lý |
||
|
2 |
Xã Tân Lập |
III |
|
Thôn Khá Thượng |
||
|
Thôn Khá Trung |
||
|
Thôn Khá Hạ |
||
|
Thôn Minh Thượng |
||
|
Thôn Minh Hạ |
||
|
Thôn Chu Hạ |
||
|
Thôn Nậm Siệu |
||
|
3 |
Xã Tân Thành |
III |
|
Thôn Bản Cưởm |
||
|
Thôn Phìn Hồ |
||
|
Thôn Tân Lợi |
||
|
Thôn Bản Tân |
||
|
Thôn Ngần Thượng |
||
|
4 |
Xã Đức Xuân |
III |
|
Thôn Nà Bó |
||
|
Thôn Xuân Đường |
||
|
Thôn Xuân Minh |
||
|
Thôn Xuân Thượng |
||
|
Thôn Nặm Tạu |
||
|
5 |
Xã Đồng Tiến |
III |
|
Thôn Cổng Đá |
||
|
Thôn Buột |
||
|
Thôn Chàm |
||
|
Thôn Phiến |
||
|
Thôn Cuôm |
||
|
Thôn Pù Đồn |
||
|
6 |
Xã Đồng Tâm |
II |
|
Thôn Pha |
||
|
Thôn Lâm |
||
|
Thôn Khuổi Thuổi |
||
|
Thôn Nhạ |
||
|
7 |
Xã Hữu Sản |
II |
|
Thôn Trung Sơn |
||
|
Thôn Thượng Nguồn |
||
|
Thôn Khuổi Luồn |
||
|
8 |
Xã Liên Hiệp |
II |
|
Thôn Nà Ôm |
||
|
Thôn Tân Thành 2 |
||
|
9 |
Xã Đông Thành |
II |
|
Thôn Khuổi Hốc |
||
|
Thôn Khuổi Trì |
||
|
10 |
Xã Kim Ngọc |
I |
|
Thôn Quý Quân |
||
|
Thôn Quý Quốc |
||
|
11 |
Xã Vô Điếm |
I |
|
Thôn Thíp |
||
|
Thôn Lâm |
||
|
12 |
Xã Bằng Hành |
I |
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Thượng |
||
|
VIII |
Huyện Quang Bình |
|
|
1 |
Xã Bằng Lang |
I |
|
Thôn Tiến Yên |
||
|
Thôn Khuổi Thè |
||
|
2 |
Xã Tân Bắc |
I |
|
Thôn Nặm Khẳm |
||
|
3 |
Xã Tân Trịnh |
I |
|
Thôn Mác Hạ |
||
|
Thôn Mác Thượng |
||
|
4 |
Xã Vĩ Thượng |
I |
|
Thôn Hạ Sơn |
||
|
5 |
Xã Xuân Giang |
I |
|
Thôn Bản Tát |
||
|
6 |
Xã Yên Hà |
I |
|
Thôn Yên Sơn |
||
|
Thôn Trung Thành |
||
|
Thôn Khuổi Cuốm |
||
|
7 |
Thị trấn Yên Bình |
II |
|
Thôn Hạ Sơn |
||
|
Thôn Thượng Sơn |
||
|
8 |
Xã Yên Thành |
III |
|
Thôn Pà Vầy Sủ |
||
|
Thôn Tân Thượng |
||
|
Thôn Thượng Bình |
||
|
Thôn Đồng Tiến |
||
|
Thôn Đồng Tâm |
||
|
Thôn Yên Thượng |
||
|
Thôn Yên Thành |
||
|
9 |
Xã Bản Rịa |
III |
|
Thôn Bản Thín |
||
|
Thôn Bản Rịa |
||
|
Thôn Bản Măng |
||
|
Thôn Minh Tiến |
||
|
10 |
Xã Xuân Minh |
III |
|
Thôn Xuân Thành |
||
|
Thôn Phìn Trái |
||
|
Thôn Nậm Chàng |
||
|
Thôn Minh Sơn |
||
|
Thôn Minh Tiến |
||
|
Thôn Lang Cang |
||
|
Thôn Lùng Lý |
||
|
Thôn Pắc Pèng |
||
|
Thôn Nậm On |
||
|
Thôn Sơn Quang |
||
|
11 |
Xã Tiên Nguyên |
III |
|
Thôn Tân Tiến |
||
|
Thôn Nậm cài |
||
|
Thôn Tây Sơn |
||
|
Thôn Cao Sơn |
||
|
Thôn Trung Thành |
||
|
Thôn Hồng Sơn |
||
|
Thôn Xuân Hồng |
||
|
Thôn Quang Sơn |
||
|
Thôn Hạ Bình |
||
|
Thôn Thượng Bình |
||
|
Thôn Thượng Minh |
||
|
Thôn Xuân Chiều |
||
|
Thôn Hòa Bình |
||
|
Thôn Xuân Hòa |
||
|
12 |
Xã Tân Nam |
III |
|
Thôn Nậm Ngoa |
||
|
Thôn Nậm Qua |
||
|
Thôn Nậm Hán |
||
|
Thôn Nà Mèo |
||
|
Thôn Nà Vài |
||
|
Thôn Lùng Chún |
||
|
Thôn Phù Lá |
||
|
Thôn Khâu Làng |
||
|
Thôn Minh Hạ |
||
|
Thôn Tân Bình |
||
|
Thôn Nà Chõ |
||
|
Thôn Nà Đát |
||
|
13 |
Xã Hương Sơn |
III |
|
Thôn Sơn Nam |
||
|
Thôn Sơn Thành |
||
|
Thôn Sơn Trung |
||
|
Thôn Sơn Đông |
||
|
Thôn Nghè |
||
|
14 |
Xã Nà Khương |
III |
|
Thôn Thâm Mang |
||
|
Thôn Già Nàng |
||
|
Thôn Nà Pẻng |
||
|
Thôn Khản Nhờ |
||
|
Thôn Bó Lầm |
||
|
Thôn Lùng Vi |
||
|
Thôn Nà Béng |
||
|
Thôn Tùng Cụm |
||
|
Thôn Làng Ái |
||
|
IX |
Huyện Hoàng Su Phì |
|
|
1 |
Thị trấn Vinh Quang |
I |
|
Thôn Pố Lũng |
||
|
2 |
Nậm Dịch |
III |
|
Thôn 3 Hoàng Ngân |
||
|
Thôn 4 Hoàng Ngân |
||
|
Thôn 5 Hoàng Ngân |
||
|
Thôn 7 Tráng Lai |
||
|
Thôn 8 Tráng Lai |
||
|
Thôn 9 Thắng Lợi |
||
|
Thôn Kết Thành |
||
|
Thôn Bản Péo |
||
|
Thôn Nậm Dịch |
||
|
Thôn Thành Công |
||
|
3 |
Tụ Nhân |
III |
|
Thôn Bản Cậy |
||
|
Thôn U khố Sủ |
||
|
Thôn Nắm Ản |
||
|
Thôn Cán Chỉ Dền |
||
|
Thôn Nà Hu |
||
|
4 |
Đản Ván |
III |
|
Thôn Thượng 1 |
||
|
Thôn Thượng 2 |
||
|
Thôn Thượng 3 |
||
|
Thôn Lủng Nàng |
||
|
Thôn Lủng Khum |
||
|
Thôn Xếp |
||
|
Thôn Thính Nà |
||
|
Thôn Pố Ải |
||
|
5 |
Thèn Chu Phìn |
III |
|
Thôn Nậm Dế |
||
|
Thôn Cáo Phìn |
||
|
Thôn Lùng Chin Hạ |
||
|
Thôn Lùng Chin Thượng |
||
|
6 |
Pố Lồ |
III |
|
Thôn Cao Sơn Thượng |
||
|
Thôn Cao Sơn Hạ |
||
|
Thôn Cóc Sọc |
||
|
Thôn Cóc Có |
||
|
Thôn Cóc Cái |
||
|
Thôn Nàng Ha |
||
|
Thôn Pố Lồ |
||
|
Thôn Cóc Mui Thượng |
||
|
Thôn Cóc Mui Hạ |
||
|
Thôn Đông Rìu |
||
|
Thôn Ngàm Buổng |
||
|
Thôn Thu Mưng |
||
|
7 |
Bản Máy |
III |
|
Thôn Bản Máy |
||
|
Thôn Tả Chải |
||
|
Thôn Lủng Cẩu |
||
|
Thôn Bản Pắng |
||
|
8 |
Thàng Tín |
III |
|
Thôn Cóc Rặc |
||
|
Thôn Tả Chải |
||
|
Thôn Ngài Thầu |
||
|
Thôn Ngài Trồ Thượng |
||
|
Thôn Ngài Trồ |
||
|
Thôn Giáp Trung |
||
|
Thôn Hoàng Lao Chải |
||
|
9 |
Bản Phùng |
III |
|
Thôn Phủng Cá |
||
|
Thôn Thống Nhất |
||
|
Thôn Lủng Cẩu |
||
|
Thôn Tô Meo |
||
|
Thôn Na Léng |
||
|
Thôn Pu Mo |
||
|
Thôn Cum Pu |
||
|
Thôn Na Pha |
||
|
10 |
Tân Tiến |
III |
|
Thôn Tân Tiến 1 |
||
|
Thôn Bản Chè 1 |
||
|
Thôn Pác Ngàm |
||
|
Thôn Thinh Rầy |
||
|
Thôn Thu Lùng |
||
|
Thôn Tân Tiến 2 |
||
|
Thôn Bản Qua 2 |
||
|
Thôn Bản Chè 2 |
||
|
Thôn Bản Qua 1 |
||
|
Thôn Nậm Than |
||
|
Thôn Cốc Cái |
||
|
Thôn Cốc Lầy |
||
|
11 |
Bản Luốc |
III |
|
Thôn Bình An |
||
|
Thôn Thái Bình |
||
|
Thôn Bản Luốc |
||
|
Thôn Cao Sơn 2 |
||
|
Thôn Cao Sơn 1 |
||
|
Thôn Bành Văn 1 |
||
|
Thôn Bành Văn 2 |
||
|
Thôn Suối Thầu 2 |
||
|
Thôn Nậm Lỳ |
||
|
Thôn Suối Thầu 1 |
||
|
12 |
Túng Sán |
III |
|
Thôn Hợp Nhất |
||
|
Thôn Phìn Sư |
||
|
Thôn Khu Trù Sán |
||
|
Thôn Tả Chải |
||
|
Thôn Túng Quá Lìn |
||
|
Thôn Chúng Phùng |
||
|
Thôn Tả Lèng |
||
|
Thôn Thượng Hạ |
||
|
13 |
Pờ Ly Ngài |
III |
|
Thôn Na Vang |
||
|
Thôn Hô Sán |
||
|
Thôn Cóc Mưi |
||
|
Thôn Chàng Chảy |
||
|
Thôn Pô Chuông |
||
|
Thôn Tà Đản |
||
|
14 |
Hồ Thầu |
III |
|
Thôn Chiến Thắng |
||
|
Thôn Đòan Kết |
||
|
Thôn Trung Thành |
||
|
Thôn Hô Sán |
||
|
Thôn Quang Vinh |
||
|
Thôn Tân Phong |
||
|
Thôn Tân Minh |
||
|
15 |
Chiến Phố |
III |
|
Thôn Sưi Thầu |
||
|
Thôn Xín Chải |
||
|
Thôn Sán Hậu |
||
|
Thôn Võ Thấu Chải |
||
|
Thôn Pặc Ngum |
||
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Chiến Phố Thượng |
||
|
Thôn Chiến Phố Hạ |
||
|
Thôn Nhìu Sang |
||
|
Thôn Mỏ Phìn |
||
|
16 |
Ngàm Đăng Vài |
III |
|
Thôn Thiêng Khum Thượng |
||
|
Thôn Thiêng Khum Hạ |
||
|
Thôn Nậm Cồm |
||
|
Thôn Nậm Ằn |
||
|
Thôn Ngàm Đăng Vài 1 |
||
|
Thôn Ngàm Đăng Vài 2 |
||
|
Thôn Khư Phá |
||
|
Thôn Cao Sán |
||
|
17 |
Sán Sả Hồ |
III |
|
Thôn Cóc Cọc |
||
|
Thôn Trà Thượng |
||
|
Thôn Trà Hạ |
||
|
Thôn Thượng |
||
|
Thôn Liên Hợp |
||
|
Thôn Hạ A |
||
|
Thôn hạ B |
||
|
Thôn Lủng Phạc |
||
|
Thôn Lủng Dăm |
||
|
18 |
Nàng Đôn |
III |
|
Hoàng Lao Chải |
||
|
Thôn Cóc Be |
||
|
Thôn Cóc Rế |
||
|
Thôn Thỉnh Rầy |
||
|
Thôn Lủng Cháng |
||
|
Thôn Nắm Tìn |
||
|
Thôn Văng Sai |
||
|
19 |
Nậm Khòa |
III |
|
Thôn Hùng An |
||
|
Thôn Nùng Mới |
||
|
Thôn Sơn Thành Thượng |
||
|
Thôn Nùng Cũ |
||
|
Thôn Vinh Quang |
||
|
Thôn Sơn Thành Hạ |
||
|
Thôn Khòa Hạ |
||
|
Thôn Khòa Thượng |
||
|
Thôn Khòa Trung |
||
|
20 |
Bản Nhùng |
III |
|
Thôn Nắm Nan |
||
|
Thôn Thiêng Rầy |
||
|
Thôn Nhìu Sang |
||
|
Thôn Dì Thàng |
||
|
Thôn Cóc Nắm |
||
|
Thôn Ma Lù Vó |
||
|
Thôn Na Nhung |
||
|
Thôn Ma Lùng Súng |
||
|
21 |
Nam Sơn |
III |
|
Thôn 1 Lê Hồng Phong |
||
|
Thôn 2 Lê Hồng Phong |
||
|
Thôn 3 Lê Hồng Phong |
||
|
Thôn 4 Nậm Ai |
||
|
Thôn 5 Nậm Ai |
||
|
Thôn 6 Seo Phìn |
||
|
Thôn 7 Lùng Thàng |
||
|
Thôn 8 Tả Phìn |
||
|
22 |
Tả Sử Choóng |
III |
|
Thôn Quyết Tiến |
||
|
Thôn Tả Sử Choóng |
||
|
Thôn Hóa Chéo Phìn |
||
|
Thôn Phìn Hồ |
||
|
Thôn Túng Chà Hồ |
||
|
X |
Huyện Xín Mần |
|
|
1 |
Thị trấn Cốc Pài |
III |
|
Thôn Vũ Khí |
||
|
Thôn Chúng Trải |
||
|
Thôn Súng Sảng |
||
|
Thôn Na Pan |
||
|
Thôn Suôi Thầu |
||
|
2 |
Xã Nàn Xỉn |
III |
|
Thôn Péo Suối Ngài |
||
|
Thôn Ma Dì Vảng |
||
|
Thôn Chúng Chải |
||
|
Thôn Sả Chải |
||
|
Thôn Thắng Lợi |
||
|
Thôn Đông Chè |
||
|
Thôn Suối Thầu |
||
|
Thôn Đông Lợi |
||
|
3 |
Xã Chí Cà |
III |
|
Xóm Mới |
||
|
Chí Cà Hạ |
||
|
Chí Cà Thượng |
||
|
Suối Thầu |
||
|
Bản Phố |
||
|
Hậu Cấu |
||
|
Hồ Mù Chải |
||
|
Khờ Chá Ván |
||
|
Nàn Hái |
||
|
Hồ Sáo Chải |
||
|
4 |
Xã Thèn Phàng |
III |
|
Thôn Khâu Táo |
||
|
Thôn Na Sai |
||
|
Thôn Sán Cố Sủ |
||
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Lùng Cháng |
||
|
Thôn Khâu Tinh |
||
|
Thôn Quán Thèn |
||
|
Thôn Pố Cố |
||
|
Thôn Xín Thèn |
||
|
Thôn Tà Lượt |
||
|
Thôn Cốc Sọoc |
||
|
5 |
Xã Bản Díu |
III |
|
Na Lũng |
||
|
Díu Hạ |
||
|
Díu Thượng |
||
|
Ngam Lin |
||
|
Quán Thèn |
||
|
Chúng Trải |
||
|
Mào Phố |
||
|
Cốc Tủm |
||
|
6 |
Xã Pà Vầy Sủ |
III |
|
Thôn Thèn Ván |
||
|
Khấu Sỉn |
||
|
Ma Lỳ Sán |
||
|
Si Khà Lá |
||
|
Tả Lử Thận |
||
|
Seo Lử Thận |
||
|
Thào Chư Ván |
||
|
7 |
Xã Nàn Ma |
III |
|
Thôn Nàn Lý |
||
|
Thôn Lùng Vai |
||
|
Thôn Cốc Pú |
||
|
Thôn Nàn Lũng |
||
|
Thôn Lùng Sán |
||
|
Thôn Nàn Ma |
||
|
Thôn La Chí Chải |
||
|
8 |
Bản Ngò |
III |
|
Thôn Xín Trải |
||
|
Thôn Táo Hạ |
||
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Thính Tằng |
||
|
Thôn Đán Khao |
||
|
Thôn Chù Trải |
||
|
Thôn Nặm Phàng |
||
|
Thôn Thắng Lợi |
||
|
9 |
Xã Nấm Dẩn |
III |
|
Thôn Thống Nhất |
||
|
Thôn Lủng Mở |
||
|
Thôn Nấm Dẩn |
||
|
Thôn Nấm Chiến |
||
|
Thôn Nấm Chanh |
||
|
Thôn Ngam Lâm |
||
|
Thôn Lủng Cháng |
||
|
Thôn Nấm Chà |
||
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Nấm Lu |
||
|
Thôn Na Chăn |
||
|
10 |
Xã Trung Thịnh |
III |
|
Thôn Nắm Ta |
||
|
Thôn Cốc Pú |
||
|
Thôn Đản Rạc |
||
|
Thôn Pố Hà 1 |
||
|
Thôn Pố Hà 2 |
||
|
Thôn Cốc Đông |
||
|
Thôn Hô Sán |
||
|
Thôn Bản Rang |
||
|
Thôn Ta Thượng |
||
|
Thôn Đông Chứ |
||
|
Thôn Cốc Mui |
||
|
Thôn Cốc Chíu |
||
|
Thôn Ma Lỳ Sán |
||
|
Thôn Na Mở |
||
|
Thôn Ta Hạ |
||
|
11 |
Xã Cốc Rế |
III |
|
Sung Lẳm |
||
|
Cốc Đông |
||
|
Cốc Rế |
||
|
Chang Khâu |
||
|
Lùng Vai |
||
|
Cốc Cái |
||
|
Tồng Táo |
||
|
Nắm Ngà |
||
|
Đông Thang |
||
|
12 |
Xã Tả Nhìu |
III |
|
Thôn Cốc Cam |
||
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Lủng Cháng |
||
|
Thôn Lủng Mở |
||
|
Thôn Na Hu |
||
|
Thôn Na Lan |
||
|
Thôn Na Ri |
||
|
Thôn Na Van |
||
|
Thôn Nắm Pé |
||
|
Thôn Tân Sơn |
||
|
Thôn Thẩm Giá |
||
|
Thôn Vai Lũng |
||
|
13 |
Xã Chế Là |
III |
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Chế Là |
||
|
Thôn Lủng Cẩu |
||
|
Thôn Lủng Pô |
||
|
Thôn Cùm Phinh |
||
|
Thôn Cốc Chứ |
||
|
Thôn Gì Thàng |
||
|
Thôn Xỉn Khâu |
||
|
Thôn Cốc Cang |
||
|
Thôn Cốc Đông |
||
|
Thôn Cốc Độ |
||
|
Thôn Cốc Cộ |
||
|
Thôn Đản Điêng |
||
|
14 |
Xã Thu Tà |
III |
|
Thôn Nàng Vạc |
||
|
Thôn Nàng Cút |
||
|
Thôn Ngài Thầu |
||
|
Thôn Pạc Tháy |
||
|
Thôn Hồ Thầu |
||
|
Thôn Lủng Cháng |
||
|
Thôn Ngài Trò |
||
|
Thôn Cốc Pú |
||
|
Thôn Pạc Tiến |
||
|
Thôn Đông Nhẩu |
||
|
Thôn Sán Chải |
||
|
Thôn Cặp Tà |
||
|
Thôn Pạc Phai |
||
|
15 |
Xã Quảng Nguyên |
III |
|
Nặm Cương |
||
|
Quang Vinh |
||
|
Cao Sơn |
||
|
Nặm Choong |
||
|
Tân Sơn |
||
|
Quảng Thượng |
||
|
Vinh Tiến |
||
|
Trung Thành |
||
|
Sơn Thành |
||
|
Nặm Lỳ |
||
|
Quang Minh |
||
|
Khâu Rom |
||
|
Nạm Là |
||
|
Vinh Quang |
||
|
16 |
Xã Nà Chì |
III |
|
Thôn Bản Bó |
||
|
Thôn Khâu Lầu |
||
|
Thôn Thôm Thọ |
||
|
Thôn Bản Vẽ |
||
|
Thôn Nậm Sái |
||
|
Thôn Nậm Ánh |
||
|
Thôn Nà Lạn |
||
|
Thôn Nguyên Thành |
||
|
Thôn Nậm Khương |
DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH CAO BẰNG GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
996 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
||
|
Xã khu vực I |
28 |
|
|
Xã khu vực II |
19 |
|
|
Xã khu vực III |
949 |
|
|
I |
H. BẢO LÂM |
|
|
1 |
Xã Đức Hạnh |
III |
|
Xóm Cốc Lỳ |
||
|
Xóm Hát Han |
||
|
Xóm Lũng Mần |
||
|
Xóm Nà Hu |
||
|
Xóm Chè Lỳ A |
||
|
Xóm Dình Phà |
||
|
Xóm Chè Lỳ B |
||
|
Xóm Khuổi Sang |
||
|
Xóm Cà Đổng |
||
|
Xóm Cà Pẻn A |
||
|
Xóm Cà Pẻn B |
||
|
Xóm Cà Mèng |
||
|
Xóm Nà Và |
||
|
Xóm Nà Sích |
||
|
2 |
Xã Thái Sơn |
III |
|
Nà Nàng |
||
|
Nà Bó |
||
|
Nà Lốm |
||
|
Nặm Trà |
||
|
Lũng Vài |
||
|
Lũng Chang |
||
|
Khau Dề |
||
|
Bản Là |
||
|
Bản Lìn |
||
|
Sáng Xoáy |
||
|
3 |
Xã Thái Học |
III |
|
Khau Nình |
||
|
Cốc Kạch |
||
|
Vằng Vạt |
||
|
Bản Bó |
||
|
Bản Ràn |
||
|
Đức Long |
||
|
Nà Sài - Nà Piậy |
||
|
Khuổi Ngọa |
||
|
Sam Quanh |
||
|
Khuổi Ngầu |
||
|
4 |
Xã Nam Quang |
III |
|
Khâu cà |
||
|
Đon Sài |
||
|
Nà Pù |
||
|
Nà Đấng |
||
|
Khuổi Qua |
||
|
Khuổi Hẩu |
||
|
Pác Ròm |
||
|
Nà Héng |
||
|
Nặm Ròm |
||
|
5 |
Xã Thạch Lâm |
III |
|
Xóm Nà Thằn |
||
|
Xóm Khau Ca |
||
|
Xóm Nà Hôm |
||
|
Xóm Khau Ràng |
||
|
Xóm Phiêng Rỏong |
||
|
Xóm Cốc Páp |
||
|
Xóm Bản Luầy |
||
|
Xóm Tổng Dùn |
||
|
Xóm Lũng Rịa |
||
|
Xóm Sác Ngà |
||
|
Xóm Nặm Tàu |
||
|
Xóm Nặm Pục |
||
|
Xóm Khau Noong |
||
|
6 |
Xã Lý Bôn |
III |
|
Pác Pha |
||
|
Bản Báng |
||
|
Phiêng Pẻn |
||
|
Phiêng Lùng |
||
|
Phiêng Đăm |
||
|
Nà Mý |
||
|
Nà Mấư |
||
|
Nà Tồng |
||
|
Khuổi Vin |
||
|
Pác Rà |
||
|
Tổng Ác |
||
|
Nà Mạt |
||
|
Khuổi Bon |
||
|
Pác Ruộc |
||
|
7 |
Xã Mông Ân |
III |
|
Phiêng Mẹng |
||
|
Khau Lạ |
||
|
Lũng Nặm |
||
|
Nà Bon |
||
|
Bản Mỏ |
||
|
Nà Làng |
||
|
Khau Trù |
||
|
Khau Nà |
||
|
Nà Mấư |
||
|
Đon Sài |
||
|
Nà Pồng |
||
|
8 |
Thị trấn Pác Miầu |
III |
|
Chè Pẻn |
||
|
Phiêng Phay |
||
|
Lạng Cá |
||
|
Nà Ca |
||
|
Mạy Rại |
||
|
9 |
Xã Nam Cao |
III |
|
Khẩu Cắm |
||
|
Nà Nhuồm |
||
|
Phia Cò |
||
|
10 |
Xã Quảng Lâm |
III |
|
Xóm Phiêng Phát |
||
|
Xóm Cốc Lùng |
||
|
Xóm Nà Kiềng |
||
|
Xóm Nặm Mioòng |
||
|
Xóm Nà Đon |
||
|
Xóm Tổng Chảo |
||
|
Xóm Nà Luông |
||
|
Xóm Tổng Ngoảng |
||
|
Xóm Bản Nà |
||
|
Xóm Phiêng Mường |
||
|
11 |
Xã Yên Thổ |
III |
|
Nà Kéo |
||
|
Nà Vài |
||
|
Khau Han |
||
|
Ngàm Vầy |
||
|
Lũng Liềm |
||
|
Khên Lền |
||
|
Nà Sài |
||
|
Khuổi Chuồng |
||
|
Bản Búng |
||
|
Khuổi Sáp |
||
|
Lũng Cuổi |
||
|
12 |
Xã Vĩnh Quang |
III |
|
Nà Tốm |
||
|
Thiêng Nà |
||
|
Khuổi Rò |
||
|
Nà Lầu |
||
|
Nà Phiáo |
||
|
Cốc Tém |
||
|
Nặm Lạn |
||
|
Nà Hiên |
||
|
Nặm Uốm |
||
|
Phiêng Rù |
||
|
13 |
Xã Vĩnh Phong |
III |
|
Én Nội |
||
|
Lũng Trang |
||
|
Én Ngoại |
||
|
Nặm Luống |
||
|
Én Cổ |
||
|
Phiêng Năm |
||
|
Phiêng Vai |
||
|
II |
H. QUẢNG HÒA |
|
|
1 |
Xã Quốc Toản |
III |
|
Xóm Bản Danh-Lũng Tao |
||
|
Xóm Bản Quang |
||
|
Xóm Cao Xuyên |
||
|
Xóm Cốc Phát-Pác Vầu |
||
|
Xóm Lũng Đẩy |
||
|
Xóm Lũng Sặp |
||
|
Xóm Nhòm Nhèm-Lũng Đẩy |
||
|
2 |
Xã Mỹ Hưng |
III |
|
Xóm Hợp nhất |
||
|
Xóm Bó Phường |
||
|
Xóm Nà Quang |
||
|
Xóm Nà Lếch |
||
|
Xóm Lập Phân |
||
|
3 |
Xã Hạnh Phúc |
III |
|
Nà Luông |
||
|
Bản Khau |
||
|
Nà Bó |
||
|
Bó Huy |
||
|
Bản Tin Lũng Tao |
||
|
Bản Hoán |
||
|
Bình Linh |
||
|
Thôm Đán |
||
|
Lũng Luông |
||
|
Hồng Định I |
||
|
Hồng Định II |
||
|
Hồng Định III |
||
|
Hồng Định IV |
||
|
Hồng Định V |
||
|
Hồng Định VI |
||
|
4 |
Xã Cách Linh |
III |
|
Xóm Nà Suối |
||
|
Xóm Nam Hồng |
||
|
Phố Cách Linh |
||
|
Xóm Đông Chiêu |
||
|
Xóm Trường An |
||
|
Xóm Sa Xám |
||
|
Xóm Hát Pắt |
||
|
Xóm Lăng Hoài II |
||
|
5 |
Xã Phi Hải |
III |
|
Xóm Xuân Hồng 1 |
||
|
Xóm Xuân Hồng 2 |
||
|
Xóm Chi Phương 1 |
||
|
Xóm Chi Phương 2 |
||
|
Xóm Phúc Dùng |
||
|
Xóm Ngọc Quyến |
||
|
Xóm Thạch Bình |
||
|
6 |
Xã Hồng Quang |
III |
|
Xóm Lũng Rỵ |
||
|
Xóm Lũng Sạng |
||
|
Xóm Lũng Hoóc |
||
|
Xóm Hợp Thành |
||
|
Xóm Lũng Phiệt |
||
|
Xóm Pác Nà |
||
|
Xóm Thành Lập |
||
|
7 |
Xã Phúc Sen |
III |
|
Xóm Đại Tiến |
||
|
Xóm Dìa Dưới |
||
|
Xóm Dìa Trên |
||
|
Xóm Quốc Dân |
||
|
Xóm Đoàn Kết |
||
|
Xóm Quốc Tuấn |
||
|
8 |
Xã Tự Do |
III |
|
Xóm Pác Tàn |
||
|
Xóm Lũng Vài |
||
|
Xóm Đoài Khôn |
||
|
Xóm Đồng Muông |
||
|
Xóm Cạm Thành |
||
|
Xóm Lạn Trên |
||
|
Xóm Lạn Dưới |
||
|
Xóm Gia Tự |
||
|
Xóm Lũng Rì |
||
|
Xóm Phù Nàm |
||
|
Xóm Bản Chang |
||
|
Xóm Hoàng Diệu |
||
|
Xóm Cô Rào |
||
|
Xóm Khâm Thành |
||
|
9 |
Xã Ngọc Động |
III |
|
Ngọc Sơn |
||
|
Ngọc Chung |
||
|
Tâử Thoong |
||
|
Đống Da |
||
|
Phia Đổng Nà Du |
||
|
Ngọc Nam |
||
|
Tam Hợp |
||
|
Tri Phương |
||
|
Cốc Bó |
||
|
Thông Thá |
||
|
Thái Cường |
||
|
Lũng Muông |
||
|
Chính Mông |
||
|
10 |
Xã Chí Thảo |
III |
|
Xóm Tiền Long |
||
|
Xóm Đồng Giao |
||
|
Xóm An Lạc |
||
|
Xóm Yên Lạc |
||
|
Xóm Minh Hòa |
||
|
Xóm Tắc Kha |
||
|
Xóm Xuân Lợi |
||
|
Xóm Hưng Yên |
||
|
11 |
Xã Quảng Hưng |
III |
|
Nà Cưởm |
||
|
Xóm Đầu Cầu 1 |
||
|
Xóm Bản Làng |
||
|
Xóm Tân Thượng |
||
|
12 |
Xã Tiên Thành |
III |
|
Xóm Bản Giuồng |
||
|
Xóm Hợp Thành |
||
|
Xóm Nà Mười |
||
|
Xóm Thuận Thành |
||
|
Xóm Trung Thành |
||
|
Xóm Xuân Thành |
||
|
13 |
Xã Cai Bộ |
III |
|
Xóm Nà Tẩư |
||
|
Xóm Đồng Tâm |
||
|
Xóm Hòa Bình |
||
|
Xóm Háng Chấu Bản Vươn |
||
|
Xóm Xuân Yên A |
||
|
Xóm Xuân Yên B |
||
|
Xóm Kim Bảng |
||
|
14 |
Xã Bế Văn Đàn |
III |
|
Xóm Nà Lòa |
||
|
Xóm Bản Co |
||
|
Xóm Bắc Vọng |
||
|
Xóm Phia Chiếu |
||
|
Xóm Nà Sao |
||
|
Xóm Bản Buống |
||
|
Xóm Khuổi Rung |
||
|
Xóm Bắc Hồng I |
||
|
Xóm Bắc Hồng II |
||
|
15 |
Thị trấn Quảng Uyên |
I |
|
Phố Đông Thái |
||
|
Xóm Pác Cam |
||
|
Xóm Đồng Ất |
||
|
Xóm Lũng Luông |
||
|
Xóm Đà Vỹ |
||
|
Xóm Quốc Phong |
||
|
16 |
Xã Độc Lập |
II |
|
Xóm Nà Lèng |
||
|
Xóm Đoỏng Pán 2 |
||
|
17 |
Thị trấn Hòa Thuận |
I |
|
Xóm Bản Sầm |
||
|
Xóm Nà Dạ |
||
|
Xóm Lũng Cọ |
||
|
18 |
Xã Đại Sơn |
I |
|
Xóm Bản Mới |
||
|
Xóm Bó Tèng |
||
|
III |
H. TRÙNG KHÁNH |
|
|
1 |
Xã Khâm Thành |
III |
|
Xóm Pác Chang |
||
|
Xóm Phia Hồng |
||
|
Xóm Đà Hoặc |
||
|
Xóm Pác Bó |
||
|
Xóm Đồng Tâm |
||
|
Xóm Giộc Vung |
||
|
Xóm Lũng Chung |
||
|
2 |
Xã Đức Hồng |
III |
|
Xóm Pò Có |
||
|
Xóm Bản Chang |
||
|
Xóm Thềnh Khe |
||
|
Xóm Nà Thin |
||
|
Xóm Sộc Khâm |
||
|
Xóm Nà Ngườm |
||
|
Xóm Nà Rầy |
||
|
Xóm Cổ Phương |
||
|
Xóm Lũng Nà |
||
|
3 |
Xã Đoài Dương |
III |
|
Xóm Bản Khuông - Cốc Chia |
||
|
Xóm Cốc Rầy - Nậm Dọi |
||
|
Xóm Đồng Liên |
||
|
Xóm Nà Ít - Nà Keo |
||
|
Xóm Vinh Quang |
||
|
Xóm Trung Tâm |
||
|
Xóm Lũng Luông - Lũng Rỳ |
||
|
Xóm Bản Lung |
||
|
Xóm Tắp Ná |
||
|
Xóm Đồng Nhất |
||
|
Xóm Đồng Tiến |
||
|
Xóm Bản Coỏng |
||
|
Xóm Đồng Minh |
||
|
4 |
Xã Cao Thăng |
III |
|
Xóm Pác Bó |
||
|
Xóm Phò Đon |
||
|
Xóm Bản Hâu |
||
|
Xóm Bo Lành |
||
|
Xóm Nà Chi |
||
|
Xóm Bản Luông |
||
|
Xóm Đông Xâu-Phia Mạ |
||
|
Xóm Pác Lung |
||
|
5 |
Xã Trung Phúc |
III |
|
Xóm Quỳnh Quản |
||
|
Xóm Ngưỡng Đồng |
||
|
Xóm Đồng Tâm |
||
|
Xóm Tân Trung |
||
|
Xóm Đồng Tiến |
||
|
Xóm Cảm Hảo |
||
|
Xóm Pác Loan |
||
|
Xóm Tân Lập |
||
|
Xóm Bản Gần |
||
|
Xóm Keo Hin |
||
|
Xóm Cốc Phay |
||
|
6 |
Xã Lăng Hiếu |
III |
|
Xóm Hiếu Lễ |
||
|
Xóm Đà Tiên |
||
|
Xóm Lũng Muôn |
||
|
Xóm Keo Chường - Bản Giăn |
||
|
Xóm Đông Nà |
||
|
Xóm Lũng Rẳng |
||
|
Xóm Rằng Rang |
||
|
Xóm Kéo Toong |
||
|
Xóm Bản Chiên Lũng Gia |
||
|
7 |
Xã Phong Nặm |
III |
|
Xóm Đà Bè |
||
|
Xóm Lũng Điêng-Lũng Rỳ |
||
|
Xóm Nà Hâu-Nà Chang |
||
|
Xóm Nà Thông-Pác Đông |
||
|
Xóm Bài Ban-Canh Cấp-Keo Việng |
||
|
Xóm Đà Bút-Nà Đoan-Giốc Rùng |
||
|
8 |
Xã Ngọc Khê |
III |
|
Xóm Giộc Sâu |
||
|
Xóm Đỏng Ỏi |
||
|
Xóm Ngườm Hoài |
||
|
Xóm Lũng Lầu |
||
|
Xóm Pác Phiao-Pác Thay-Đỏng Dọa |
||
|
Xóm An Hỷ |
||
|
9 |
Xã Ngọc Côn |
II |
|
Xóm Keo Giáo - Phia Siểm |
||
|
Xóm Khưa Hoi |
||
|
10 |
Xã Đình Phong |
III |
|
Xóm Đỏng Luông - Chi Choi |
||
|
Xóm Ta Nang - Giảng Gà |
||
|
Xóm Bo Nặm |
||
|
Xóm Giộc Giao |
||
|
Xóm Long Định |
||
|
Xóm Pác Gọn |
||
|
11 |
Xã Đàm Thủy |
II |
|
Xóm Keo Nà |
||
|
Xóm Bồng Sơn |
||
|
Xóm Bản Thuôn |
||
|
12 |
Xã Chí Viễn |
III |
|
Xóm Bản Hang |
||
|
Xóm Bản Khấy |
||
|
Xóm Bản Ruộc |
||
|
Xóm Đông Môn |
||
|
Xóm Đồng Tâm |
||
|
Xóm Long Giang |
||
|
Xóm Lũng Nội |
||
|
Xóm Nà Mu |
||
|
Xóm Nà Tuy |
||
|
Xóm Pác Mác |
||
|
Xóm Pò Tấu |
||
|
Xóm Phía Đeng |
||
|
Xóm Sơn Long |
||
|
Xóm Sơn Thủy |
||
|
Xóm Thanh Lâm |
||
|
13 |
Xã Phong Châu |
I |
|
Xóm Tân Phong |
||
|
14 |
Thị Trấn Trà Lĩnh |
II |
|
Xóm Bản Khun |
||
|
Xóm Pò Rẫy |
||
|
Xóm Bản Lang |
||
|
Xóm Tổng Moòng |
||
|
Xóm Vĩnh Quang |
||
|
Xóm Cốc Cáng |
||
|
15 |
Xã Quang Hán |
III |
|
Xóm Pú Dô |
||
|
Xóm Bản Tám |
||
|
Xóm Lũng Táo |
||
|
Xóm Cô Mười |
||
|
Xóm Cô Tó A |
||
|
Xóm Cô Tó B |
||
|
15 |
Xã Quang Trung |
III |
|
Xóm Lũng Lạn |
||
|
Xóm Pác Rình - Kéo Háo |
||
|
Xóm Bản Ngắn |
||
|
Xóm Thôn Ga |
||
|
Xóm Bản Chang |
||
|
Xóm Sác Thượng - Búng Ổ |
||
|
Xóm Sác Hạ - Lũng Ngùa |
||
|
17 |
Xã Xuân Nội |
III |
|
Xóm Lũng Mười |
||
|
Xóm Lũng Noọc -Nà Ngỏn |
||
|
Xóm Bản Mán |
||
|
Xóm Làn Hoài |
||
|
Xóm Mán Đâư |
||
|
Xóm Bản Khuổi |
||
|
Xóm Bản Súm |
||
|
Xóm Lũng Tung |
||
|
18 |
Xã Tri Phương |
III |
|
Xóm Đồng Soa |
||
|
Xóm Hợp Thành |
||
|
Xóm Đồng Biên |
||
|
Xóm Bảo Biên |
||
|
Xóm Bình Chỉnh Trên |
||
|
Xóm Bỉnh Chỉnh Dưới |
||
|
19 |
Xã Quang Vinh |
III |
|
Xóm Ngọc Sơn |
||
|
Xóm Lưu Ngọc |
||
|
Xóm Minh Khai |
||
|
Xóm Ngọc Chung |
||
|
Xóm Lũng Nà |
||
|
Xóm Lũng Nặm |
||
|
Xóm Lạc Hiển |
||
|
Xóm Lũng Xỏm |
||
|
20 |
Xã Cao Chương |
I |
|
Xóm Sơn Lộ |
||
|
Xóm Thang Sặp |
||
|
IV |
H. HẠ LANG |
|
|
1 |
Xã Minh Long |
III |
|
Xóm Bản Suối |
||
|
Xóm Trường Yên |
||
|
Xóm Nà Vị |
||
|
Xóm Nà Quản |
||
|
Xóm Lũng Đa |
||
|
Xóm Bản Thang |
||
|
2 |
Xã Lý Quốc |
III |
|
Hợp Nhất |
||
|
Bang Dưới |
||
|
Bằng Ca |
||
|
Bản Sao |
||
|
Khưa Thoang |
||
|
Bản Khòng |
||
|
Lý Vạn |
||
|
3 |
Xã Đồng Loan |
III |
|
Xóm Bản Thuộc |
||
|
Xóm Đồng Thuận |
||
|
Xóm Đồng Tâm |
||
|
Xóm Đồng Tiến |
||
|
Xóm Đồng Biên |
||
|
4 |
Xã Thắng Lợi |
III |
|
Hùng Cầu |
||
|
Thái Thông |
||
|
Bản Xà |
||
|
Bản Phạn |
||
|
Hùng Binh |
||
|
Bản Bắng |
||
|
5 |
Xã Đức Quang |
III |
|
Xóm Nà Sao |
||
|
Xóm Nà Ran |
||
|
Xóm Cỏong Hoài |
||
|
Xóm Đoàn Kết |
||
|
6 |
Xã Kim Loan |
III |
|
Âu Kít |
||
|
Quốc Phong |
||
|
Túng Kít |
||
|
Bản Đông |
||
|
Gia Lường |
||
|
Mò Nhàn |
||
|
7 |
Xã An Lạc |
III |
|
Xóm Nam Lý |
||
|
Xóm Bản Chao |
||
|
Xóm Tha Hoài |
||
|
Xóm Răng Xe |
||
|
Xóm Sộc Áng |
||
|
Xóm Sộc Phường |
||
|
Xóm Khọn Quang |
||
|
8 |
Xã Quang Long |
III |
|
Xóm Bó Chỉa |
||
|
Xóm Lũng Luông |
||
|
Xóm Lũng Cuốn |
||
|
Xóm Nặm Tát |
||
|
Xóm Khẻo Mèo |
||
|
Xóm Xa Lê |
||
|
Xóm Kỳ Lạc |
||
|
Xóm Kiềng Phặc |
||
|
9 |
Xã Thống Nhất |
III |
|
Nà Đắng -Tính |
||
|
Bản Ngay |
||
|
Nà Kéo |
||
|
Bản Khau |
||
|
Đồng Nhất |
||
|
Hợp Nhất |
||
|
Bản Đâư |
||
|
Đoàn Kết |
||
|
Cốc Khọt |
||
|
Pác Lung |
||
|
Nà Hoạch |
||
|
Bản Lạn- Nà Lụng |
||
|
Kênh Nghiều |
||
|
Pác Khao |
||
|
10 |
Xã Thị Hoa |
III |
|
Pò Măn |
||
|
Thôm Quỷnh |
||
|
Ngườm Già |
||
|
Bản Nhảng |
||
|
Bản Khu |
||
|
11 |
Xã Cô Ngân |
III |
|
Bản Nhôn |
||
|
Bản Nưa |
||
|
Bản Nha |
||
|
Bản Rạc - Nà Thúng |
||
|
Bản Luông |
||
|
Bản Khúa |
||
|
Bản Làng |
||
|
Bản Thưn |
||
|
12 |
Vinh Quý |
III |
|
Xóm Bắc Vọng |
||
|
Xóm Khum Đin |
||
|
Xóm Nhương Hoan |
||
|
Xóm Làn Lừa |
||
|
Xóm Đông Nam |
||
|
13 |
TT Thanh Nhật |
III |
|
Xóm Sộc Quân |
||
|
Xóm Kéo Sy |
||
|
Xóm Nà Ến |
||
|
Xóm Huyền Du |
||
|
Xóm Đoỏng Hoan |
||
|
Xóm Ngườm Khang |
||
|
Xóm Đoỏng Hủ |
||
|
Xóm Lũng Đốn |
||
|
V |
H. NGUYÊN BÌNH |
|
|
1 |
TT. Nguyên Bình |
I |
|
Xóm Cốc Bó |
||
|
2 |
Thị trấn Tĩnh Túc |
III |
|
Tổ dân phố 3 |
||
|
Tổ dân phố 4 |
||
|
Xóm Thôm Phiêng |
||
|
Xóm Nặm Sâư |
||
|
3 |
Xã Vũ Nông |
III |
|
Lũng Luông |
||
|
Lũng Nọi |
||
|
Xí Thầu |
||
|
Lũng Tỳ |
||
|
Lũng Khoen |
||
|
4 |
Xã Hoa Thám |
III |
|
Xóm Khuổi Hoa |
||
|
Xóm Nà Ngần |
||
|
Xóm Đông Bao |
||
|
Xóm Khuổi Phay |
||
|
Xóm Cảm Tẹm |
||
|
Xóm Nà Chẵn |
||
|
5 |
Xã Hưng Đạo |
III |
|
Xóm Khuổi Lỉn |
||
|
Xóm Nà Lẹng |
||
|
Xóm Rỏng Cun |
||
|
Xóm Nà Roỏng |
||
|
Xóm Nà Coóc |
||
|
Xóm Đồng Tâm |
||
|
6 |
Xã Vũ Minh |
III |
|
Xóm Lũng Kèng |
||
|
Xóm Lũng Rảo |
||
|
Xóm Lũng Quang |
||
|
Xóm Lũng Chang |
||
|
Xóm Lũng Ỉn |
||
|
Xóm Tân Thịnh |
||
|
Xóm Đồng Tâm |
||
|
Xóm Tà Sa |
||
|
7 |
Xã Tam Kim |
III |
|
Xóm Bắc Dài |
||
|
Xóm Thẳm Gầu |
||
|
Xóm Bản Um |
||
|
Xóm Nà Mạ |
||
|
Xóm Thượng Thác |
||
|
8 |
Xã Minh Tâm |
III |
|
Xóm Nà Nọi |
||
|
Xóm Hợp Nhất |
||
|
Xóm Giang Sơn |
||
|
Xóm Tân Tiến |
||
|
Xóm Bắc Sơn |
||
|
9 |
Xã Triệu Nguyên |
III |
|
Lê Lợi |
||
|
Bình An |
||
|
Minh Khai |
||
|
Nặm Rằng |
||
|
10 |
Xã Thể Dục |
III |
|
Xóm Tổng Ngà |
||
|
Xóm Lũng Nọi |
||
|
11 |
Xã Thịnh Vượng |
III |
|
Xóm Sẻ Pản |
||
|
Xóm Khuổi Thin |
||
|
Xóm Khuổi Pất |
||
|
12 |
Xã Phan Thanh |
III |
|
Xóm Bình Đường |
||
|
Xóm Phúng Láng |
||
|
Xóm Tổng Sơ |
||
|
Xóm Phiêng Lầu |
||
|
Xóm Pác Cai |
||
|
Xóm Bản Chiếu |
||
|
Xóm Nà Mùng |
||
|
Xóm Lũng Cam |
||
|
13 |
Xã Ca Thành |
III |
|
Xóm Nà Đoong |
||
|
Xóm Nặm Kim |
||
|
Xóm Khuổi Ngoạ |
||
|
Xóm Khuổi Mỵ |
||
|
Xóm Nặm Dân |
||
|
Xóm Lũng Lỳ |
||
|
Xóm Cao Lù |
||
|
Xóm Nộc Soa |
||
|
Xóm Xà Pèng |
||
|
14 |
Xã Mai Long |
III |
|
Xóm Bản Chang |
||
|
Xóm Kéo Có |
||
|
Xóm Cốc Mìa |
||
|
Xóm Cốc Mòn |
||
|
Xóm Phiêng pha |
||
|
Xóm Lũng Páp |
||
|
Xóm Khuổi Hẩu |
||
|
Xóm Nà Ngù |
||
|
Xóm Cốc Cai |
||
|
15 |
Xã Thành Công |
III |
|
Bản Chang |
||
|
Bản Phường |
||
|
Tam Hợp |
||
|
Bành Tổng |
||
|
Phía Đén |
||
|
Pù Vài |
||
|
Đoàn Kết |
||
|
Nà Bản |
||
|
Tát Shâm |
||
|
Nà Vài |
||
|
16 |
Xã Quang Thành |
III |
|
Xóm Hoài Khao |
||
|
Xóm Quang Thượng |
||
|
Xóm Nà Lèng |
||
|
Xóm Quang Trung |
||
|
Xóm Quang Bình |
||
|
Xóm Hồng Quang |
||
|
17 |
Xã Yên Lạc |
III |
|
Xóm Lũng Súng |
||
|
Xóm Tàn Pà |
||
|
Xóm Lũng Ót |
||
|
VI |
H. HÀ QUẢNG |
|
|
1 |
Xã Thượng Thôn |
III |
|
Lũng Mủm |
||
|
Thượng Sơn |
||
|
Táy Trên |
||
|
Lũng Hóng |
||
|
Nặm Giạt |
||
|
Tổng Cáng |
||
|
Cả Giang |
||
|
Táy Dưới |
||
|
Lũng Tu |
||
|
Lũng Sang |
||
|
Lũng Gà |
||
|
Lũng Giàng |
||
|
Lũng Vẻn |
||
|
Lũng Nái |
||
|
Sỹ Điêng |
||
|
2 |
Xã Lương Can |
III |
|
Kim Đồng |
||
|
Nà Pia |
||
|
Gạm Dầu |
||
|
Đồng Mây |
||
|
Cốc Pảng |
||
|
Pác Thin |
||
|
3 |
Xã Lũng Nặm |
III |
|
Nặm Nhũng |
||
|
Nặm Sấn |
||
|
Kéo Quyẻn |
||
|
Cả Giỏng |
||
|
Cả Giểng |
||
|
Tổng Pỏ |
||
|
Lũng In |
||
|
Lũng Chẩn |
||
|
Lũng Luông |
||
|
Rằng Rụng |
||
|
Lũng Tú |
||
|
Cáy Tắc |
||
|
4 |
Xã Lương Thông |
III |
|
Ngọc Sỹ |
||
|
Trà Phìn |
||
|
Rặc Rậy |
||
|
Kim Cúc |
||
|
Lũng Tỳ |
||
|
Quốc Thái |
||
|
Hồng Thái |
||
|
Phục Quốc 1 |
||
|
Phục Quốc 2 |
||
|
5 |
Xã Ngọc Động |
III |
|
Nặm Ngùa |
||
|
Mần Thượng Hạ |
||
|
Phiêng Phục |
||
|
Cốc Phát |
||
|
6 |
Xã Cần Yên |
III |
|
Dẻ Coóc Bủn Ái |
||
|
Bản Ngẳm |
||
|
Nà Pàng |
||
|
Nà Lủng |
||
|
Hưng Đạo |
||
|
Hồng Minh Thượng |
||
|
Khuổi Vài |
||
|
Biên Cương |
||
|
Tự Do |
||
|
Xam Kha |
||
|
Lũng Chi |
||
|
7 |
Xã Sóc Hà |
I |
|
Nà Cháo |
||
|
Nà Nghiềng |
||
|
Lũng Pươi |
||
|
8 |
Xã Nội Thôn |
III |
|
Cả Tiểng |
||
|
Làng Lỷ |
||
|
Lũng Chuống |
||
|
Lũng Mảo |
||
|
Lũng Rại |
||
|
Lũng Rỳ |
||
|
Ngườm Vài |
||
|
Pác Hoan |
||
|
Nhỉ Tảo |
||
|
Rủ Rả |
||
|
9 |
Xã Ngọc Đào |
I |
|
Nà Giảo |
||
|
10 |
TT. Xuân Hòa |
II |
|
Bản Giàng |
||
|
Nà Vạc |
||
|
Yên Luật |
||
|
Khuổi Pàng |
||
|
11 |
Xã Hồng Sỹ |
III |
|
Lũng Kính |
||
|
Nặm Thuổm |
||
|
Lũng Bông |
||
|
Lũng Quảng |
||
|
Lũng Rẩu |
||
|
Lũng Ngần |
||
|
Pác Táng |
||
|
Sông Giang |
||
|
12 |
Xã Trường Hà |
III |
|
Nặm Lìn |
||
|
Nà Lẹng |
||
|
Hồng Việt |
||
|
Lũng Loỏng |
||
|
Mã Lịp |
||
|
13 |
Xã Mã Ba |
III |
|
Cả Póoc |
||
|
Lũng Niểng |
||
|
Lũng Pheo |
||
|
Thành Công |
||
|
Lũng Hoài |
||
|
Rằng Khoen |
||
|
Kéo Nặm |
||
|
14 |
Xã Thanh Long |
III |
|
Gằng Thượng |
||
|
Thượng Hà |
||
|
Bình Minh |
||
|
Bình Tâm |
||
|
Lũng Lạn |
||
|
Đoàn Kết |
||
|
Tẩn Phung |
||
|
Thanh Chung |
||
|
Tắc Té |
||
|
15 |
Xã Đa Thông |
III |
|
Ngọc Sỹ |
||
|
Pác Ngàm |
||
|
Sơn Hà |
||
|
Lũng Khỉnh |
||
|
Nà Thôm |
||
|
Lũng Lừa |
||
|
Ma pản |
||
|
Phia Viềng |
||
|
16 |
Xã Yên Sơn |
III |
|
Bình Minh |
||
|
Phia Khao |
||
|
Cốc Lùng |
||
|
Cốc Trà |
||
|
Ngàm Vạng |
||
|
Vài Thai |
||
|
17 |
Xã Quý Quân |
III |
|
Tềnh Cà Lừa |
||
|
Lũng Nhùng |
||
|
Lũng Mới |
||
|
18 |
Xã Cần Nông |
III |
|
Nặm Đông |
||
|
Khau Dựa |
||
|
Lũng Vai |
||
|
Nà Ca |
||
|
Tềnh Quốc |
||
|
Phiêng Pán |
||
|
19 |
Xã Tổng Cọt |
III |
|
Cọt Nưa |
||
|
Kéo Sỹ |
||
|
Lũng Giỏng |
||
|
Lũng Túm |
||
|
Lũng Ái |
||
|
Ngườm Luông |
||
|
Cọt Phố |
||
|
20 |
TT. Thông Nông |
I |
|
Tổ dân phố 6 |
||
|
21 |
Xã Cải Viên |
III |
|
Lũng Pán |
||
|
Chông Mạ |
||
|
Tả Piẩu |
||
|
Nặm Niệc |
||
|
Đông Có |
||
|
Cha Vạc |
||
|
Lũng Rẩu |
||
|
Nậm Đin |
||
|
Nhỉ Đú |
||
|
VII |
H. HÒA AN |
|
|
1 |
Thị trấn Nước Hai |
I |
|
Xóm 5 Bế Triều |
||
|
2 |
Xã Nam Tuấn |
I |
|
Vãn Thụ |
||
|
Khau Lềm |
||
|
3 |
Xã Đức Long |
I |
|
Nà Niền |
||
|
Phía Tráng |
||
|
4 |
Xã Hồng Việt |
III |
|
Lũng Phầy |
||
|
Bình Lươne |
||
|
Pác Cam |
||
|
5 |
Xã Dân Chủ |
III |
|
Pác Bó |
||
|
Cao Sơn |
||
|
Phiac Cát |
||
|
Tân Cường |
||
|
Lũng Tao |
||
|
Mỏ Sắt |
||
|
Bản Chang |
||
|
Hoằng Súm |
||
|
Khuổi Bốc |
||
|
6 |
Xã Trương Lương |
III |
|
Xóm Nà Chang |
||
|
Xóm Nà Mừa |
||
|
Xóm Nà Thúm |
||
|
Xóm Giang Lâm |
||
|
Xóm Sam Luồng |
||
|
Xóm Bản Gùa |
||
|
Xóm Lũng Luông |
||
|
Xóm Lũng Oong |
||
|
7 |
Xã Đại Tiến |
III |
|
Nà Bon |
||
|
Nà Khan |
||
|
Ca Rài |
||
|
Lũng Rì |
||
|
Lũng Thốc |
||
|
Lũng Duốc |
||
|
8 |
Xã Ngũ Lão |
III |
|
Nà Tú |
||
|
Bản Gủn |
||
|
Khuổi Quân |
||
|
Nà Mấn |
||
|
Khuổi Hoi |
||
|
Khuổi Khoán |
||
|
Lũng Gà |
||
|
Lũng Luông |
||
|
Co Pheo |
||
|
Lũng Nặm |
||
|
9 |
Xã Nguyễn Huệ |
III |
|
Lũng Quang |
||
|
Bản Cải |
||
|
Lũng Cút |
||
|
Cốc Phát |
||
|
Nà Danh |
||
|
Thua Bó |
||
|
Nặm Loát |
||
|
Án Lại |
||
|
Canh Biện |
||
|
Công Án |
||
|
10 |
Xã Quang Trung |
III |
|
Xóm Đông Sằng |
||
|
Xóm Khuổi Khoang |
||
|
Xóm Pàn Kèng |
||
|
Xóm Cốc Phia |
||
|
Xóm Khau Súng Khuổi Bắc |
||
|
Xóm Nặm Tàn |
||
|
Xóm Khuổi Lừa |
||
|
Xóm Nà Lại |
||
|
Xóm Hát Thín |
||
|
11 |
Xã Hồng Nam |
III |
|
Thôn Sông Bằng |
||
|
Thôn Nà Tổng |
||
|
Thôn Khuổi Linh |
||
|
12 |
Xã Lê Chung |
III |
|
Nà Mẩn |
||
|
Gòng Chang |
||
|
Gòng Nưa |
||
|
Khuổi Thán |
||
|
Pác Khuổi |
||
|
Khuổi diển Nà Mười |
||
|
Pác Háo nà Pìn |
||
|
Nà Đin |
||
|
Nà Tổng |
||
|
13 |
Xã Bạch Đằng |
III |
|
Nà Roác 2 |
||
|
Bốc Thượng |
||
|
Tài Hồ Sìn |
||
|
Bản Sẳng |
||
|
14 |
Xã Bình Dương |
III |
|
Xóm Nà Vường |
||
|
Xóm Bó Mỵ |
||
|
Xóm Nà Niển |
||
|
Xóm Thin Tẳng |
||
|
Xóm Nà Hoan |
||
|
Xóm Nà Phung |
||
|
Xóm Khuổi Rỳ |
||
|
Xóm Khuổi Lầy |
||
|
VIII |
H. BẢO LẠC |
|
|
1 |
Xã Hưng Đạo |
III |
|
Xóm Khuổi Tặc |
||
|
Xóm Cốc Cai |
||
|
Xóm Phiêng Nà |
||
|
Xóm Ngàm Vàng |
||
|
Xóm Nà Tồng |
||
|
Xóm Nà Chào |
||
|
Xóm Riền Thượng |
||
|
Xóm Khau Pa |
||
|
2 |
Xã Hưng Thịnh |
III |
|
Khuổi Mực |
||
|
Phiêng Pán |
||
|
Khau Sú |
||
|
Phiêng Buống |
||
|
Chàng Hạ |
||
|
3 |
Xã Huy Giáp |
II |
|
Cốc Sỳ |
||
|
Lũng Pèng |
||
|
4 |
Xã Kim Cúc |
III |
|
Pác Puồng |
||
|
Ngàm Lồm |
||
|
Khuổi Khon |
||
|
Nà Nằm |
||
|
Nà Soen |
||
|
Phiêng Tác |
||
|
5 |
Xã Phan Thanh |
III |
|
Xóm Thẳm Thon B |
||
|
Xóm Thẳm Thon A |
||
|
Xóm Thôm Quan |
||
|
Xóm Phiêng Dịt |
||
|
Xóm Cốc Lại |
||
|
Xóm Phần Quang |
||
|
Xóm Lũng Vai |
||
|
6 |
Xã Sơn Lập |
III |
|
Phia Pàn |
||
|
Khau Ho |
||
|
Khuổi Tâư |
||
|
Bản Oóng |
||
|
Thôm Ngàn |
||
|
7 |
Xã Sơn Lộ |
III |
|
Xóm Khưa Lốm |
||
|
Xóm Nà Khuổi |
||
|
Xóm Bản Tuồng |
||
|
Xóm Pù Mô |
||
|
Xóm Bản Khiếu |
||
|
Xóm Bản Khuông |
||
|
Xóm Bàn Boóng |
||
|
Xóm Bản Riềng |
||
|
8 |
Xã Hồng Trị |
III |
|
Bản Khuông |
||
|
Bản Piậy |
||
|
Khau pầu |
||
|
Nà Đuốn |
||
|
Thang Buổng |
||
|
Khau Trang |
||
|
Nà Van |
||
|
Lũng Tiến |
||
|
Cốc xả |
||
|
9 |
Xã Hồng An |
III |
|
Hoi ngửa |
||
|
Ca Dằm |
||
|
Mỹ Lủng |
||
|
10 |
Xã Đình Phùng |
III |
|
Xóm Bản Mỉoong |
||
|
Xóm Bản Buống |
||
|
Xóm Phiêng Chầu I |
||
|
Xóm Phiêng Chầu II |
||
|
Xóm Bản Chồi |
||
|
Xóm Lũng Vài |
||
|
Xóm Nặm Pắt |
||
|
Xóm Bản Ỏ |
||
|
11 |
Xã Bảo Toàn |
III |
|
Thôn Bản Lũng |
||
|
Thôn Cốc Chom |
||
|
Thôn Nà Xiêm |
||
|
Thôn Po Pán |
||
|
Thôn Cốc Lùng |
||
|
Thôn Nà Ròa |
||
|
Thôn Khuổi Bốc |
||
|
12 |
Thị trấn Bảo Lạc |
I |
|
Xóm Nà Dường |
||
|
13 |
Xã Cốc Pàng |
III |
|
Cốc Pàng |
||
|
Cốc Sâu |
||
|
Cốc Mòn |
||
|
Khuổi Sá |
||
|
Chè Lếch |
||
|
Nà Rại |
||
|
Nà Nộc |
||
|
Nà Nhùng |
||
|
Nà Mìa |
||
|
Nà Luông |
||
|
14 |
Xã Khánh Xuân |
III |
|
Xóm Kha Rào |
||
|
Xóm Nà Luông |
||
|
Xóm Bản Diềm |
||
|
Xóm Lũng Rỳ |
||
|
Xóm Lũng Piao |
||
|
Xóm Mác Nẻng |
||
|
Xóm Pác Kéo |
||
|
Xóm Lũng Chàm |
||
|
Xóm Hò Lù |
||
|
Xóm Lũng Quẩy |
||
|
Xóm Cà Lò |
||
|
15 |
Xã Thượng Hà |
III |
|
Xóm Lũng Nà |
||
|
Xóm Cốc Thốc |
||
|
Xóm Nà Dạn |
||
|
Xóm Khuổi Chủ |
||
|
Xóm Nà Viềng |
||
|
Xóm Nà Rạ |
||
|
Xóm Nà Đứa |
||
|
Xóm Ban Chang |
||
|
Xóm Nà Quằng |
||
|
Xóm Nà Ngàm A |
||
|
Xóm Bó Vài |
||
|
16 |
Xã Xuân Trường |
III |
|
Cao Bắc |
||
|
Cáp Cán |
||
|
Lũng Pèo |
||
|
Lũng Rạc |
||
|
Mù Chảng |
||
|
Phia Phong |
||
|
Phìn Sảng |
||
|
Tả Xáy |
||
|
Thẳm Tôm |
||
|
Xà Phìn |
||
|
17 |
Xã Cô Ba |
III |
|
Phiêng Sáng |
||
|
Lũng Vầy |
||
|
Nà Bốp |
||
|
Nà Đôm |
||
|
Nà Tao |
||
|
Khuổi Giào |
||
|
Ngàm Lồm |
||
|
Nà Lùng |
||
|
Nà Rào |
||
|
Phiêng Mòn |
||
|
IX |
H. THẠCH AN |
|
|
1 |
Thị trấn Đông Khê |
III |
|
Đỏng Lẹng |
||
|
Nà Dề |
||
|
Slàng Péc |
||
|
Nà Báng |
||
|
Nà Luồng |
||
|
2 |
Kim Đồng |
III |
|
Thôn Nà Vai |
||
|
Thôn Xuân Thắng |
||
|
Thôn Nặm Nàng |
||
|
Thôn Nặm Nà |
||
|
Thôn Bản Sộc |
||
|
Chu Lăng Bó Chàm |
||
|
3 |
Trọng Con |
III |
|
Bản Chang |
||
|
Nà Pi |
||
|
Nà Lẹng |
||
|
Pò Lài |
||
|
Cạm khàng |
||
|
Vĩnh Quang |
||
|
Nam Quang |
||
|
4 |
Thụy Hùng |
III |
|
Thôn Khuổi Cáp |
||
|
Thôn Bản Sliển |
||
|
Thôn Bản Néng |
||
|
Thôn Ka Liệng |
||
|
5 |
Canh Tân |
III |
|
Tân Hồng |
||
|
Tân Tiến |
||
|
Tân Hợp |
||
|
Tân Hoà |
||
|
Tân Cương |
||
|
6 |
Quang Trọng |
III |
|
Xóm Nà Cọn |
||
|
Xóm Nà Mu |
||
|
Xóm Pò Bẩu |
||
|
Xóm Đức Hạnh |
||
|
Xóm Hoà Thuận |
||
|
Xóm Nặm Dạng |
||
|
Xóm Tân Hoà |
||
|
Xóm Tân Lập |
||
|
7 |
Minh Khai |
III |
|
Thôn Nà Kẻ |
||
|
Thôn Nà Sèn |
||
|
Thôn Pác Nặm |
||
|
Thôn Nặm Tàn |
||
|
Thôn Chông Cá |
||
|
Thôn Khau Siểm |
||
|
8 |
Lê Lợi |
III |
|
Thôn Bản Nhận |
||
|
Thôn Bản Pằng |
||
|
Thôn Bản Bung |
||
|
Thôn Nà Niếng |
||
|
Thôn Nà Tậu |
||
|
Thôn Bản Siền |
||
|
9 |
Xã Lê Lai |
I |
|
Xóm Nà Lình |
||
|
Xóm Nà Sloòng |
||
|
10 |
Vân Trình |
III |
|
Xóm Bản Muồng |
||
|
Xóm Bản Cắn |
||
|
Xóm Nà Tán |
||
|
Xóm Nà Ảng |
||
|
Xóm Lũng Xỏm |
||
|
Xóm Hồng Sơn |
||
|
11 |
Thái Cường |
III |
|
Thôn Lũng Đâư |
||
|
Thôn Lũng Nọoc |
||
|
Thôn Pác Han |
||
|
Thôn Tẻm Tăng |
||
|
Thôn Phiêng Un |
||
|
Thôn Nà Luông |
||
|
Thôn Khuổi Kẹn |
||
|
12 |
Đức Xuân |
III |
|
Thôn Nà Tục |
||
|
Thôn Pác Lũng |
||
|
13 |
Đức Thông |
III |
|
Cẩu lặn |
||
|
Nà Cát |
||
|
Kéo Quý |
||
|
Nà Pò |
||
|
Tân Tiến |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH BẮC KẠN GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên tỉnh, huyện, xã |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
648 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
0 |
|
|
Xã khu vực I |
35 |
|
|
Xã khu vực II |
30 |
|
|
Xã khu vực III |
583 |
|
|
I |
Huyện Chợ Mới |
|
|
1 |
Xã Thanh Mai |
III |
|
Thôn Khuổi Phấy |
||
|
Thôn Khuổi Dạc |
||
|
Thôn Bản Pá |
||
|
Thôn Nà Pài |
||
|
Thôn Bản Phát |
||
|
Thôn Nà Vàu |
||
|
Thôn Khuổi Rẹt |
||
|
Thôn Roỏng Tùm |
||
|
Thôn Bản Pjải |
||
|
2 |
Xã Quảng Chu |
III |
|
Thôn Bản Đén 1 |
||
|
Thôn Bản Đén 2 |
||
|
Thôn Bản Nhuần 1 |
||
|
Thôn Bản Nhuần 2 |
||
|
Thôn Con Kiến |
||
|
Thôn Nà Lằng |
||
|
Thôn Cửa Khe |
||
|
Thôn Đèo Vai 1 |
||
|
Thôn Đèo Vai 2 |
||
|
Thôn Làng Chẽ |
||
|
Thôn Làng Điền |
||
|
Thôn Đồng Luông |
||
|
3 |
Xã Mai Lạp |
III |
|
Thôn Bản Ruộc |
||
|
Thôn Bản Pá |
||
|
Thôn Khau Tổng |
||
|
Thôn Bản Rả |
||
|
4 |
Xã Yên Hân |
III |
|
Thôn Tát Vạ - Đán Đeng |
||
|
Thôn Nà Sao |
||
|
Thôn Nà Đon |
||
|
Thôn Thôm Chầu |
||
|
Thôn Trà Lấu |
||
|
Thôn Bản Mộc |
||
|
Thôn Nà Làng |
||
|
Chợ Tinh 2 |
||
|
5 |
Xã Yên Cư |
III |
|
Thôn Thái Lạo |
||
|
Thôn Bản Cháo |
||
|
Thôn Nà Hoạt |
||
|
Thôn Phiêng Lầu |
||
|
Thôn Nặm Lìn |
||
|
Thôn Nà Pạn |
||
|
Thôn Nà Riền |
||
|
Thôn Đon Quy |
||
|
Thôn Nà Hoáng |
||
|
Thôn Bản Rịa |
||
|
Thôn Khuổi Thây |
||
|
Thôn Bản Chằng |
||
|
6 |
Xã Tân Sơn |
III |
|
Thôn Khuổi Đeng 1 |
||
|
Thôn Khuổi Đeng 2 |
||
|
Thôn Nà Khu |
||
|
Thôn Nặm Dất |
||
|
Thôn Bản Lù |
||
|
Thôn Phja Rả |
||
|
7 |
Xã Cao Kỳ |
III |
|
Thôn Tân Minh |
||
|
Thôn Nà Nguộc |
||
|
Thôn Phiêng Câm |
||
|
Thôn Hành Khiến |
||
|
Thôn Khau Lồm |
||
|
8 |
Xã Hòa Mục |
III |
|
Thôn Khuổi Nhàng |
||
|
Thôn Bản Chang |
||
|
Thôn Tân Khang |
||
|
Thôn Mỏ Khang |
||
|
9 |
Xã Thanh Vận |
II |
|
Thôn Nà Đon |
||
|
10 |
Xã Thanh Thịnh |
I |
|
Thôn Khuổi Lót |
||
|
Thôn Nà Ngài |
||
|
Thôn Nà Giảo |
||
|
11 |
Xã Nông Hạ |
I |
|
Thôn Nà Quang |
||
|
Thôn Khe Thỉ 1 |
||
|
Thôn Khe Thỉ 2 |
||
|
12 |
Xã Bình Văn |
I |
|
Thôn Tài Chang |
||
|
13 |
Xã Như Cố |
I |
|
Thôn Nà Luống |
||
|
II |
Huyện Na Rì |
|
|
1 |
Xã Dương Sơn |
III |
|
Thôn Nà Cà |
||
|
Thôn Khung Xa |
||
|
Thôn Nà Giàu |
||
|
Thôn Rầy Ỏi |
||
|
Thôn Khuổi Chang |
||
|
Thôn Khuổi Sluôn |
||
|
Thôn Nà Mình |
||
|
Thôn Nà Ngăm |
||
|
Thôn Nà Khoa |
||
|
Thôn Nà Nen |
||
|
Thôn Khuổi Kheo |
||
|
Thôn Nà Giàng |
||
|
2 |
Xã Lương Thượng |
III |
|
Thôn Khuổi Nộc |
||
|
Thôn Nà Làng |
||
|
Thôn Pàn Xả |
||
|
Thôn Vằng Khít |
||
|
Thôn Bản Giang |
||
|
3 |
Xã Cư Lễ |
III |
|
Thôn Sắc Sái |
||
|
Thôn Nà Lẹng |
||
|
Thôn Bản Pò |
||
|
Thôn Khuổi Quân |
||
|
Thôn Pác Phàn |
||
|
Thôn Pò Pái |
||
|
Thôn Khau An |
||
|
Thôn Nà Dài |
||
|
4 |
Xã Liêm Thủy |
III |
|
Thôn Nà Pì |
||
|
Thôn Khuổi Tấy A |
||
|
Thôn Khuổi Tấy B |
||
|
Thôn Lũng Danh |
||
|
5 |
Xã Đổng Xá |
III |
|
Thôn Chợ Chùa |
||
|
Thôn Kẹn Cò |
||
|
Thôn Khuổi Cáy |
||
|
Thôn Khuổi Nà |
||
|
Thôn Khuổi Nạc |
||
|
Thôn Lũng Tao |
||
|
Thôn Nà Cà |
||
|
Thôn Nà Khanh |
||
|
Thôn Nà Thác |
||
|
Thôn Nà Vạng |
||
|
6 |
Xã Xuân Dương |
III |
|
Thôn Nà Chang |
||
|
Thôn Nà Tuồng |
||
|
Thôn Bắc Sen |
||
|
Thôn Cốc Càng |
||
|
Thôn Nà Cai |
||
|
Thôn Nà Dăm |
||
|
Thôn Nà Nhạc |
||
|
Thôn Thôm Chản |
||
|
7 |
Xã Kim Hỷ |
III |
|
Thôn Nà Ản |
||
|
Thôn Cốc Tém |
||
|
Thôn Khuổi Phầy |
||
|
Thôn Kim Vân |
||
|
Thôn Lũng Cậu |
||
|
8 |
Xã Văn Minh |
III |
|
Thôn Nà Ro |
||
|
Thôn Nà Deng |
||
|
Thôn Nà Dụ |
||
|
Thôn Khuổi Liềng |
||
|
Thôn Pác Liềng |
||
|
Thôn Nà Ngoà |
||
|
Thôn Nà Mực |
||
|
Thôn Nà Piẹt |
||
|
Thôn Khuổi Tục |
||
|
9 |
Xã Quang Phong |
III |
|
Thôn Tham Không |
||
|
Thôn Nà Vả |
||
|
Thôn Nà Tha |
||
|
Thôn Nà Rầy |
||
|
Thôn Nà Buốc |
||
|
Thôn Khuổi Phầy |
||
|
Thôn Khuổi Căng |
||
|
Thôn Khuổi Can |
||
|
10 |
Xã Văn Vũ |
III |
|
Thôn Nà Ca |
||
|
Thôn Thôm Bả |
||
|
Thôn Pò Phyeo |
||
|
Thôn Pò Rản |
||
|
Thôn Pò Lải |
||
|
Thôn Pò Cạu |
||
|
Thôn Nà Cằm |
||
|
Thôn Chang Ngoà |
||
|
Thôn Khuổi Mụ |
||
|
Thôn Khuổi Phầy |
||
|
Thôn Khuổi Tàn |
||
|
Thôn Khuổi Vạc |
||
|
Thôn Nà Deng |
||
|
Thôn Nặm Rặc |
||
|
Thôn Pác Thôm |
||
|
Thôn Pò Duốc |
||
|
Thôn Thôm Eng |
||
|
Thôn Thôm Khon |
||
|
11 |
Xã Sơn Thành |
III |
|
Thôn Hát Lài |
||
|
Thôn Hợp Thành |
||
|
Thôn Nà Nôm |
||
|
Thôn Pan Khe |
||
|
Thôn Bản Diếu |
||
|
Thôn Khuổi Luông |
||
|
Thôn Thanh Sơn |
||
|
Thôn Nà Pàn |
||
|
Thôn Nà Lẹng |
||
|
Thôn Bản Chang |
||
|
Thôn Soi Cải |
||
|
Thôn Nà Khon |
||
|
Thôn Phiêng Cuôn |
||
|
Thôn Nà Kèn |
||
|
Thôn Pác Cáp |
||
|
Thôn Khuổi Kháp |
||
|
12 |
Xã Văn Lang |
III |
|
Thôn Bản Sảng |
||
|
Thôn To Đoóc |
||
|
Thôn Nà Diệc |
||
|
Thôn Phiêng Bang |
||
|
Thôn Chợ Cũ |
||
|
Thôn Khau Lạ |
||
|
Thôn Nà Hiu |
||
|
Thôn Nặm Cà |
||
|
Thôn Khuổi Sáp |
||
|
Thôn Cốc Phia |
||
|
Thôn Nà Lẹng |
||
|
Thôn Nà Dường |
||
|
Thôn Thẳm Mu |
||
|
13 |
Trần Phú |
III |
|
Thôn Nà Tảng |
||
|
Thôn Vằng Mười |
||
|
Thôn Phiêng Pựt |
||
|
Thôn Nà Mển |
||
|
Thôn Bản Đâng |
||
|
Thôn Nà Coóc |
||
|
Thôn Khau Moóc |
||
|
Thôn Nà Mới |
||
|
Thôn Nà Noong |
||
|
Thôn Khuổi Khiếu |
||
|
Thôn Pá Phấy |
||
|
Thôn Nà Vèn |
||
|
Thôn Khuổi Mý |
||
|
14 |
Xã Côn Minh |
II |
|
Thôn Lùng Vạng |
||
|
Thôn Nà Thoả |
||
|
Thôn Nà Ngoàn |
||
|
Thôn Áng Hin |
||
|
Thôn Lùng Vai |
||
|
Thôn Lùng Pảng |
||
|
15 |
Xã Cường Lợi |
II |
|
Thôn Nặm Dắm |
||
|
Thôn Nà Sang |
||
|
Thôn Nà Tát |
||
|
16 |
Thị trấn Yến Lạc |
I |
|
Tổ nhân dân Bản Pò |
||
|
Tổ nhân dân Phố B |
||
|
Thôn Khuổi Nằn 1 |
||
|
17 |
Xã Kim Lư |
I |
|
Thôn Khum Mằn |
||
|
III |
Huyện Chợ Đồn |
|
|
1 |
Xã Đại Sảo |
III |
|
Thôn Bản Loon |
||
|
Thôn Nà Luông |
||
|
Thôn Nà Lại |
||
|
Thôn Trung Tâm |
||
|
Thôn Nà Khảo |
||
|
Thôn Bản Sáo |
||
|
2 |
Xã Yên Phong |
III |
|
Thôn Bản Quăng |
||
|
Thôn Bản Noỏng |
||
|
Thôn Pác Đá |
||
|
Thôn Pác Là |
||
|
Thôn Khuân Toong |
||
|
Thôn Phiêng Quắc |
||
|
Thôn Bản Tắm |
||
|
Thôn Nà Tấc |
||
|
Thôn Nà Chợ |
||
|
Thôn Nà Mạng |
||
|
Thôn Khuổi Xỏm |
||
|
3 |
Xã Tân Lập |
III |
|
Thôn Nà Sắm |
||
|
Thôn Nà Lịn |
||
|
Thôn Phiêng Đén |
||
|
Thôn Bản Chang |
||
|
4 |
Xã Bình Trung |
III |
|
Thôn Nà Quân |
||
|
Thôn Vằng Quân |
||
|
Thôn Bản Ca |
||
|
Thôn Pác Pạu |
||
|
Thôn Pác Nghiên |
||
|
Thôn Khuổi Đẩy |
||
|
Thôn Bản Pèo |
||
|
Thôn Vằng Doọc |
||
|
5 |
Xã Bản Thi |
III |
|
Thôn Kéo Nàng |
||
|
Thôn Thâm Tàu |
||
|
Thôn Hợp Tiến |
||
|
Thôn Khuổi Kẹn |
||
|
Thôn Bản Nhài |
||
|
Thôn Phiêng Lằm |
||
|
Thôn Phja Khao |
||
|
6 |
Xã Bằng Phúc |
III |
|
Thôn Khuổi Cưởm |
||
|
Thôn Nà Bay |
||
|
Thôn Bản Chang |
||
|
Thôn Nà Hồng |
||
|
Thôn Bản Khiếu |
||
|
Thôn Bản Mới |
||
|
Thôn Phiêng Phung |
||
|
7 |
Xã Xuân Lạc |
III |
|
Thôn Cốc Slông |
||
|
Thôn Nà Bản |
||
|
Thôn Tà Han |
||
|
Thôn Khuổi Sáp |
||
|
Thôn Bản Eng |
||
|
Thôn Nà Dạ |
||
|
Thôn Bản Khang |
||
|
Thôn Bản He |
||
|
Thôn Pù Lùng 1 |
||
|
Thôn Pù Lùng 2 |
||
|
8 |
Xã Yên Mỹ |
III |
|
Thôn Phiêng Dìa |
||
|
Thôn Pác Khoang |
||
|
Thôn Nà Lẹng |
||
|
Thôn Bản Vọng |
||
|
Thôn Khuổi Tạo |
||
|
Thôn Bản Lự |
||
|
Thôn Nà Giỏ |
||
|
9 |
Xã Nam Cường |
II |
|
Thôn Bản Quá |
||
|
Thôn Bản Lồm |
||
|
Thôn Lũng Noong |
||
|
10 |
Thị trấn Bằng Lũng |
I |
|
Tổ dân phố Bản Duồng 2 |
||
|
Tổ dân phố Bản Tàn |
||
|
Tổ dân phố Nà Pài |
||
|
11 |
Xã Quảng Bạch |
I |
|
Thôn Bó Pia |
||
|
Thôn Khuổi Vùa |
||
|
12 |
Xã Bằng Lãng |
I |
|
Thôn Bản Cưa |
||
|
13 |
Xã Lương Bằng |
I |
|
Thôn Khôn Hên |
||
|
14 |
Xã Yên Thịnh |
I |
|
Thôn Khuổi Lịa |
||
|
15 |
Xã Nghĩa Tá |
I |
|
Thôn Bản Bẳng |
||
|
16 |
Xã Đồng Thắng |
I |
|
Thôn Nà Mèo |
||
|
Thôn Pác Giả |
||
|
Thôn Cốc Quang |
||
|
IV |
Huyện Ngân Sơn |
|
|
1 |
Xã Cốc Đán |
III |
|
Thôn Bản Sù |
||
|
Thôn Cóoc Moỏng |
||
|
Thôn Cốc Phia |
||
|
Thôn Khuổi Diễn |
||
|
Thôn Khuổi Hẻo |
||
|
Thôn Khuổi Ngoài |
||
|
Thôn Khuổi Slương |
||
|
Thôn Lũng Viền |
||
|
Thôn Nà Cháo |
||
|
Thôn Nà Coọt |
||
|
Thôn Nà Ngàn |
||
|
Thôn Phia Khao |
||
|
Thôn Phiêng Lèng |
||
|
Thôn Phiêng Soỏng |
||
|
Thôn Pù Có |
||
|
Thôn Tát Slịa |
||
|
Thôn Thôm Sinh |
||
|
2 |
Xã Thượng Ân |
III |
|
Thôn Nà Cà |
||
|
Thôn Phiêng Khít |
||
|
Thôn Bản Luộc |
||
|
Thôn Roỏng Tặc |
||
|
Thôn Phia Pảng |
||
|
Thôn Khuổi Slặt |
||
|
Thôn Thẳm Ông |
||
|
Thôn Nà Pài |
||
|
Thôn Hang Slậu |
||
|
Thôn Roỏng Thù |
||
|
Thôn Khuổi Slảo |
||
|
3 |
Xã Bằng Vân |
III |
|
Thôn Pù Mò |
||
|
Thôn Nặm Nộc |
||
|
Thôn Lũng Sao |
||
|
Thôn Khuổi Ngọa |
||
|
Thôn Khu AB |
||
|
Thôn Khu C |
||
|
Thôn Khau Slạo |
||
|
Thôn Pác Nạn |
||
|
Thôn Khinh Héo |
||
|
Thôn Khau Phòong |
||
|
4 |
Xã Đức Vân |
III |
|
Thôn Bản Chang |
||
|
Thôn Bản Đăm |
||
|
Thôn Bản Tặc |
||
|
Thôn Bản Duồi |
||
|
Thôn Phiêng Dượng |
||
|
Thôn Nặm Làng |
||
|
Thôn Nưa Phia |
||
|
Thôn Quan Làng |
||
|
5 |
Xã Thượng Quan |
III |
|
Thôn Sáo Sào |
||
|
Thôn Tềnh Kiết |
||
|
Thôn Nà Kéo |
||
|
Thôn Bằng Lãng |
||
|
Thôn Khuổi Khương |
||
|
Thôn Nà Pò |
||
|
Thôn Ma Nòn |
||
|
Thôn Cốc Lùng |
||
|
Thôn Pác Đa |
||
|
Thôn Pù Píoot |
||
|
Thôn Slam Cóoc |
||
|
6 |
Xã Thuần Mang |
III |
|
Thôn Nà Mu |
||
|
Thôn Bản Băng |
||
|
Thôn Khuổi Tục |
||
|
Thôn Đông Tạo |
||
|
Thôn Nà Dầy |
||
|
Thôn Thôm Án |
||
|
Thôn Cốc Ỏ |
||
|
Thôn Lũng Miệng |
||
|
Thôn Khuổi Chắp |
||
|
Thôn Khau Thốc |
||
|
Thôn Nà Coóc |
||
|
Thôn Nà Chúa |
||
|
Thôn Khuổi Lầy |
||
|
Thôn Bản Nìm |
||
|
7 |
Xã Hiệp Lực |
III |
|
Thôn Nà Nạc |
||
|
Thôn Khuổi Ổn |
||
|
Thôn Bản Cấu |
||
|
Thôn Liên Kết |
||
|
Thôn Phiêng Pục |
||
|
Thôn Nà Càng |
||
|
Thôn Khuổi Luông |
||
|
Thôn Bó Lếch |
||
|
Thôn Nà Lạn |
||
|
Thôn Pù Cà |
||
|
Thôn Nà Vài |
||
|
8 |
Thị trấn Nà Phặc |
III |
|
Tổ dân phố Cốc Sả |
||
|
Tổ dân phố Mảy Van |
||
|
Tổ dân phố Phia Đắng |
||
|
Tổ dân phố Phia Chang |
||
|
Tổ dân phố Lùng Nhá |
||
|
Tổ dân phố Lùng Lịa |
||
|
Tổ dân phố Bản Mạch |
||
|
Tổ dân phố Nà Nọi |
||
|
Tổ dân phố Công Quản |
||
|
Tổ dân phố Nà Khoang |
||
|
Tiểu khu 1 |
||
|
Tổ dân phố Nà Pán |
||
|
Tổ dân phố Bản Cầy |
||
|
Tổ dân phố Bản Hùa |
||
|
Tổ dân phố Nà Duồng |
||
|
Tổ dân phố Nà Làm |
||
|
Tổ dân phố Nà Kèng |
||
|
Tổ dân phố Cốc Pái |
||
|
9 |
Xã Trung Hòa |
III |
|
Thôn Nà Chúa |
||
|
Thôn Nà Pán |
||
|
Thôn Bản Phắng |
||
|
Thôn Bản Phạc |
||
|
Thông Bó Mòn |
||
|
Thôn Bản Hòa |
||
|
Thôn Cảng Cào |
||
|
Thôn Phiêng Sảng |
||
|
10 |
Xã Vân Tùng |
I |
|
Thôn Tân ý II |
||
|
V |
Huyện Pác Nặm |
|
|
1 |
Xã Bộc Bố |
III |
|
Nà Hoi |
||
|
Khâu Vai |
||
|
Khâu Phảng |
||
|
Nà Phầy |
||
|
Phiêng Lủng |
||
|
Nà Lẩy |
||
|
Khuổi Bẻ |
||
|
Lủng Pảng |
||
|
2 |
Xã Giáo Hiệu |
III |
|
Thôn Nà Mỵ |
||
|
Thôn Hồng Mú |
||
|
Thôn Khâu Slôm |
||
|
3 |
Xã Xuân La |
III |
|
Thôn Nặm Nhả |
||
|
Thôn Khuổi Khỉ |
||
|
Thôn Khuổi Bốc |
||
|
Thôn Lủng Muổng |
||
|
Thôn Nặm Lịa |
||
|
4 |
Xã Nghiên Loan |
III |
|
Thôn Khuổi Muổng |
||
|
Thôn Pác Gỉa |
||
|
Thôn Bản Nà |
||
|
Thôn Nặm Vằm |
||
|
Thôn Khâu Nèn |
||
|
Thôn Pác Liển |
||
|
Thôn Nà Vài |
||
|
Thôn Khuổi Thao |
||
|
Thôn Khuổi Phây |
||
|
Thôn Khuổi Tuốn |
||
|
Thôn Bản Đính |
||
|
Khuổi Ún |
||
|
Thôn Phia Đeng |
||
|
Thôn Nà Phai |
||
|
Thôn Khâu Tậu |
||
|
5 |
Xã Cổ Linh |
III |
|
Thôn Lủng Vài |
||
|
Thôn Lủng Nghè |
||
|
Thôn Khuổi Trà |
||
|
Thôn Nặm Nhì |
||
|
Thôn Thôm Niêng |
||
|
Thôn Cốc Nghè |
||
|
Thôn Phja Bây |
||
|
Thôn Nà Pùng |
||
|
Thôn Lủng Phặc |
||
|
Thôn Bản Cảm |
||
|
6 |
Xã Công Bằng |
III |
|
Thôn Khên Lền |
||
|
Thôn Nặm Sai |
||
|
Thôn Cốc Nọt |
||
|
Thôn Nà Chảo |
||
|
Thôn Nặm Cáp |
||
|
Thôn Phiêng Luông |
||
|
Thôn Phya Mạ |
||
|
7 |
Xã Bằng Thành |
III |
|
Thôn Khâu Bang |
||
|
Thôn Khuổi Khí |
||
|
Thôn Khuổi Lạn |
||
|
Thôn Khuổi Luông |
||
|
Thôn Khuổi Mạn |
||
|
Thôn Khuổi Sảm |
||
|
Thôn Lủng Mít |
||
|
Thôn Nà Cà |
||
|
Thôn Pác Nặm |
||
|
Thôn Phja Đăm |
||
|
8 |
Xã An Thắng |
III |
|
Thôn Tân Hợi |
||
|
Thôn Nà Mu |
||
|
Thôn Tiến Bộ |
||
|
Thôn Khuổi Làng |
||
|
Thôn Phiêng Pẻn |
||
|
Thôn Khuổi Xỏm |
||
|
9 |
Xã Nhạn Môn |
III |
|
Thôn Khuổi Ỏ |
||
|
Thôn Nà Bẻ |
||
|
Thôn Vy Lạp |
||
|
Thôn Phiêng Tạc |
||
|
Thôn Ngảm Váng |
||
|
Thôn Nặm Khiếu |
||
|
Thôn Slam Vè |
||
|
10 |
Xã Cao Tân |
III |
|
Thôn Bản Pjao |
||
|
Thôn Chẻ Pang |
||
|
Thôn Mạ Khao |
||
|
Thôn Bản Nhàm |
||
|
Thôn Nà Slia |
||
|
Thôn Lủng Pạp |
||
|
Thôn Pù Lườn |
||
|
Thôn Nà Lài |
||
|
Thôn Nặm Đăm |
||
|
VI |
Huyện Bạch Thông |
|
|
1 |
Xã Cao Sơn |
III |
|
Thôn Nà Cáy |
||
|
Thôn Thôm Phụ |
||
|
Thôn Khau Cà |
||
|
Thôn Thôm Khoan |
||
|
Thôn Lủng Chuông |
||
|
Thôn Lủng Lỳ |
||
|
2 |
Xã Vũ Muộn |
III |
|
Thôn Khuổi Khoang |
||
|
Thôn Nà Khoang |
||
|
Thôn Đâng Bun |
||
|
Thôn Tân Lập |
||
|
Thôn Nà Kén |
||
|
Thôn Còi Có |
||
|
Thôn Choóc Vẻn |
||
|
Thôn Tốc Lù |
||
|
Thôn Lủng Siên |
||
|
3 |
Xã Sỹ Bình |
III |
|
Thôn Phiêng Bủng |
||
|
Thôn Nà Lẹng |
||
|
Thôn 3A Nà Cà |
||
|
Thôn 3B Nà Cà |
||
|
Thôn Nà Phja |
||
|
Thôn Khuổi Đẳng |
||
|
Thôn Pù Cà |
||
|
4 |
Xã Vi Hương |
III |
|
Thôn Cốc Thốc |
||
|
Thôn Địa Cát |
||
|
Thôn Thủy Điện |
||
|
Thôn Nà Pái |
||
|
Thôn Nà Chá |
||
|
5 |
Xã Lục Bình |
III |
|
Thôn Nam Lanh Chang |
||
|
Thôn Bắc Lanh Chanh |
||
|
Thôn Nà Nghịu |
||
|
Thôn Bản Piềng |
||
|
Thôn Pác Chang |
||
|
Thôn Lủng Chang |
||
|
Thôn Nà Chuông |
||
|
Thôn Cao Lộc |
||
|
6 |
Xã Nguyên Phúc |
III |
|
Thôn Pác Thiên |
||
|
Thôn Nà Lốc |
||
|
Thôn Nà Rào |
||
|
Thôn Nà Cà |
||
|
Thôn Ngoàn |
||
|
Thôn Khuổi Bốc |
||
|
Thôn Nam Yên |
||
|
Thôn Cáng Lò |
||
|
Thôn Nà Muồng |
||
|
7 |
Xã Mỹ Thanh |
III |
|
Thôn Thôm Ưng |
||
|
Thôn Nà Cà |
||
|
Thôn Bản Châng |
||
|
Thôn Phiêng Kham |
||
|
Thôn Bản Luông |
||
|
Thôn Khau Ca |
||
|
Thôn Cây Thị |
||
|
8 |
Xã Đôn Phong |
III |
|
Thôn Nà Pán |
||
|
Thôn Nặm Tốc |
||
|
Thôn Bản Chiêng |
||
|
Thôn Vằng Bó |
||
|
Thôn Nà Lồm |
||
|
Thôn Lủng Lầu |
||
|
9 |
Xã Tân Tú |
II |
|
Thôn Bản Mới |
||
|
Thôn Quan Làng |
||
|
Thôn Cốc Bây |
||
|
Thôn Nà Phát |
||
|
Thôn Nà Xe |
||
|
10 |
Thị trấn Phủ Thông |
I |
|
Thôn Khuổi Chàm |
||
|
Thôn Khuổi Chả |
||
|
Thôn Khuổi Lừa |
||
|
11 |
Xã Quân Hà |
I |
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
12 |
Xã Dương Phong |
I |
|
Thôn Nà Chèn |
||
|
Thôn Khuổi Cò |
||
|
VII |
Thành phố Bắc Kạn |
|
|
1 |
Phường Huyền Tụng |
I |
|
Tổ Khuổi Pái |
||
|
VIII |
Huyện Ba Bể |
|
|
1 |
Xã Bành Trạch |
III |
|
Thôn Pàn Han |
||
|
Thôn Khuổi Slẳng |
||
|
Thôn Bản Hon |
||
|
Thôn Nà Lần |
||
|
Thôn Nà Dụ |
||
|
Thôn Pác Pỉn |
||
|
Thôn Khuổi Khét |
||
|
Thôn Nà Nộc |
||
|
Thôn Tồm Làm |
||
|
Thôn Nà Còi |
||
|
Thôn Bản Lấp |
||
|
2 |
Xã Cao Thượng |
III |
|
Nặm Cắm |
||
|
Ngạm Khét |
||
|
Bản Cám |
||
|
Nà Sliến |
||
|
Khuổi Hao |
||
|
Tọt Còn |
||
|
3 |
Xã Chu Hương |
III |
|
Thôn Bản Trù |
||
|
Thôn Phiêng Kẻm |
||
|
Thôn Khuổi Ha |
||
|
Thôn Bản Xả |
||
|
Thôn Lũng Miều |
||
|
Thôn Nà Quang |
||
|
Thôn Bản Lùng |
||
|
Thôn Bản Lài |
||
|
Thôn Nà Nao |
||
|
Thôn Khuổi Coóng |
||
|
Thôn Pác Chi |
||
|
Thôn Nà Phầy |
||
|
Thôn Nà Ngộm |
||
|
4 |
Xã Khang Ninh |
III |
|
Thôn Nà Cọ |
||
|
Thôn Nà Niềng |
||
|
Thôn Nà Hàn |
||
|
Thôn Củm Pán |
||
|
Thôn Khuổi Luông |
||
|
Thôn Đồn Đèn |
||
|
5 |
Xã Mỹ Phương |
III |
|
Thôn Nà Cà |
||
|
Thôn Vằng Kheo |
||
|
Thôn Khuổi Lùng |
||
|
Thôn Pùng Chằm |
||
|
Thôn Nà Lầu |
||
|
Thôn Mỹ Vy |
||
|
6 |
Xã Nam Mẫu |
III |
|
Thôn Bản Cám |
||
|
Thôn Khâu Qua |
||
|
Thôn Nặm Dài |
||
|
Thôn Nà Nghè |
||
|
Thôn Đán Mẩy |
||
|
Thôn Nà Phại |
||
|
7 |
Xã Phúc Lộc |
III |
|
Thôn Vằng Quan |
||
|
Thôn Phia Khao |
||
|
Thôn Cốc Diển |
||
|
Thôn Cốc Muồi |
||
|
Thôn Phiêng Chỉ |
||
|
Thôn Nà Ma |
||
|
Thôn Nhật Vẹn |
||
|
Thôn Khuổi Pết |
||
|
Thôn Khuổi Trả |
||
|
Thôn Phia Phạ |
||
|
8 |
Xã Quảng Khê |
III |
|
Thôn Tổng Chảo |
||
|
Thôn Pù Lùng |
||
|
Thôn Lẻo Keo |
||
|
Thôn Nà Lẻ |
||
|
Thôn Nà Vài |
||
|
Thôn Nà Hai |
||
|
Thôn Lủng Quang |
||
|
Thôn Chợ Lèng |
||
|
9 |
Xã Đồng Phúc |
III |
|
Thôn Bản Chán |
||
|
Thôn Tẩn Lùng |
||
|
Thôn Nà Khâu |
||
|
Thôn Nà Cà |
||
|
Thôn Tẩn Lượt |
||
|
Thôn Cốc Phấy |
||
|
Thôn Nà Thẩu |
||
|
Thôn Nà Bjoóc |
||
|
Thôn Lủng Mình |
||
|
Thôn Khưa Quang |
||
|
Thôn Nà Đứa |
||
|
Thôn Nà Phạ |
||
|
10 |
Xã Yến Dương |
III |
|
Thôn Phiêng Khăm |
||
|
Thôn Bản Lạ |
||
|
Thôn Nà Giảo |
||
|
Thôn Loỏng Lứng |
||
|
Thôn Nà Nghè |
||
|
Thôn Nà Pài |
||
|
Thôn Phiêng Phàng |
||
|
11 |
Xã Hoàng Trĩ |
III |
|
Thôn Nà Slải |
||
|
Thôn Bản Duống |
||
|
Thôn Nà Diếu |
||
|
Thôn Coọc Mu |
||
|
12 |
Xã Địa Linh |
II |
|
Thôn Nà Cáy |
||
|
Thôn Cốc Pái |
||
|
Thôn Tiền Phong |
||
|
13 |
Xã Thượng Giáo |
II |
|
Thôn Nà Ché |
||
|
Thôn Nà Mặn |
||
|
Thôn Bản Pục |
||
|
Thôn Khuổi Mòn |
||
|
Thôn Phja Khao |
||
|
Thôn Khuổi Slưn |
||
|
Thôn Nà Săm |
||
|
Thôn Pác Phai |
||
|
Thôn Nà Chả |
||
|
14 |
Xã Hà Hiệu |
I |
|
Thôn Nà Dài |
||
|
Thôn Đông Đăm |
||
|
Thôn Lủng Tráng |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH TUYÊN QUANG GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
570 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
1 |
|
|
Xã khu vực I |
56 |
|
|
Xã khu vực II |
63 |
|
|
Xã khu vực III |
450 |
|
|
I |
HUYỆN LÂM BÌNH |
|
|
1 |
Xã Thượng lâm |
I |
|
Thôn Bản Bó |
||
|
Thôn Nà Lầu |
||
|
Thôn Cốc Phát |
||
|
Thôn Nà Ta |
||
|
2 |
Xã Khuôn Hà |
I |
|
Thôn Nà Ráo |
||
|
3 |
Thị trấn Lăng Can |
I |
|
Tổ dân phố Đon Bả |
||
|
Tổ dân phố Quang |
||
|
Tổ dân phố Phai Tre A |
||
|
Tổ dân phố Phai Tre B |
||
|
4 |
Xã Xuân Lập |
III |
|
Thôn Khuổi Củng |
||
|
Thôn Khuổi Trang |
||
|
Thôn Lũng Giềng |
||
|
Thôn Nà Lòa |
||
|
Thôn Nà Co |
||
|
5 |
Xã Phúc Yên |
III |
|
Thôn Bản Thàng |
||
|
Thôn Bản Tấng |
||
|
Thôn Phiêng Mơ |
||
|
Thôn Bản Bon |
||
|
Thôn Nà Khậu |
||
|
Thôn Khau Cau |
||
|
6 |
Xã Bình An |
III |
|
Thôn Tát Ten |
||
|
Thôn Phiêng Luông |
||
|
Thôn Nà Coóc |
||
|
Thôn Tống Pu |
||
|
Thôn Chẩu Quân |
||
|
Thôn Tân Hoa |
||
|
Thôn Tiên Tốc |
||
|
7 |
Xã Thổ Bình |
III |
|
Thôn Bản Píat |
||
|
Thôn Nà Vài |
||
|
Thôn Nà Cọn |
||
|
Thôn Bản Pước |
||
|
Thôn Bản Phú |
||
|
Thôn Vằng Áng |
||
|
Thôn Nà Mỵ |
||
|
Thôn Nà Bó |
||
|
Thôn Tân Lập |
||
|
Thôn Lũng Píat |
||
|
8 |
Xã Hồng Quang |
III |
|
Thôn Thượng Minh |
||
|
Thôn Khuổi Xoan |
||
|
Thôn Bản Tha |
||
|
Thôn Nà Nghè |
||
|
Thôn Bản Luông |
||
|
Thôn Nà Chúc |
||
|
Thôn Lung Luông |
||
|
Thôn Thẳm Hon |
||
|
II |
HUYỆN NA HANG |
|
|
1 |
Thị trấn Na Hang |
I |
|
Tổ dân phố Nà Mỏ |
||
|
2 |
Xã Năng Khả |
I |
|
Thôn Nà Chao |
||
|
Thôn Bản Nhùng |
||
|
Thôn Bản Nuầy |
||
|
Thôn Phiêng Rào |
||
|
Thôn Không Mây |
||
|
Thôn Nà Chang |
||
|
Thôn Lũng Giang |
||
|
Thôn Nà Chác |
||
|
3 |
Xã Hồng Thái |
I |
|
Thôn Hồng Ba |
||
|
Thôn Khuổi Phầy |
||
|
4 |
Xã Côn Lôn |
I |
|
Thôn Nà Ngoãng |
||
|
Thôn Trung Mường |
||
|
Thôn Lũng Vài |
||
|
5 |
Xã Thanh Tương |
III |
|
Thôn Bản Bung |
||
|
Thôn Nà Làng |
||
|
Thôn Nà Mạ |
||
|
Thôn Cổ Yểng |
||
|
Thôn Bắc Danh |
||
|
Thôn Nà Coóc |
||
|
6 |
Xã Sơn Phú |
III |
|
Thôn Nà Sảm |
||
|
Thôn Bản Tàm |
||
|
Thôn Bản Lằn |
||
|
Thôn Bản Dạ |
||
|
Thôn Nà Mu |
||
|
Thôn Nà Lạ |
||
|
Thôn Phia Trang |
||
|
Thôn Nà Cọn |
||
|
7 |
Xã Đà Vị |
III |
|
Thôn Bản Âm |
||
|
Thôn Nà Pin |
||
|
Thôn Bản Tâng |
||
|
Thôn Nà Đứa |
||
|
Thôn Khuổi Tích |
||
|
Thôn Nà Pục |
||
|
Thôn Nà Bản |
||
|
Thôn Bản lục |
||
|
8 |
Xã Yên Hoa |
III |
|
Thôn Khâu Pồng |
||
|
Thôn Nà Khuyến |
||
|
Thôn Nà Luông |
||
|
Thôn Tân Thành |
||
|
Thôn Bản Va |
||
|
Thôn Bản Cuôn |
||
|
Thôn Bản Thác |
||
|
Thôn Cốc Khuyết |
||
|
Thôn Nà Chẻ |
||
|
Thôn Nà Pầu |
||
|
Thôn Nà Tông |
||
|
Thôn Phiêng Nghịu |
||
|
Thôn Nà Lin |
||
|
9 |
Xã Khâu Tinh |
III |
|
Thôn Tát Kẻ |
||
|
Thôn Khau Tinh |
||
|
Thôn Nà Lũng |
||
|
Thôn Khau Phiêng |
||
|
10 |
Xã Sinh Long |
III |
|
Thôn Trung Phìn |
||
|
Thôn Phiêng Ten |
||
|
Thôn Lũng Khiêng |
||
|
Thôn Phiêng Thốc |
||
|
Thôn Nặm Đường |
||
|
Thôn Khuổi Phìn |
||
|
Thôn Bản Lá |
||
|
Thôn Phiêng Ngàm |
||
|
11 |
Xã Thượng Nông |
III |
|
Thôn Bản Khoan |
||
|
Thôn Đống Đa |
||
|
Thôn Đông Đa 2 |
||
|
Thôn Nà Tà |
||
|
Thôn Bản Khẻ |
||
|
Thôn Nà Cào |
||
|
Thôn Thôm Luông |
||
|
Thôn Bản Gioòng |
||
|
Thôn Pác Củng |
||
|
12 |
Xã Thượng Giáp |
III |
|
Thôn Nà Ngoa |
||
|
Thôn Bản Cưởm |
||
|
Thôn Nà Thài |
||
|
Thôn Bản Muồng |
||
|
Thôn Bản Vịt |
||
|
Thôn Nặm Cằm |
||
|
III |
HUYỆN CHIÊM HÓA |
|
|
1 |
Xã Bình Nhân |
III |
|
Thôn Bình Minh |
||
|
Thôn Đồng Tâm |
||
|
Thôn Đồng Tân |
||
|
Thôn Nhân Lý |
||
|
Thôn Bình An |
||
|
2 |
Xã Xuân Quang |
I |
|
Thôn Ngoan B |
||
|
3 |
Xã Hùng Mỹ |
III |
|
Thôn Dỗm |
||
|
Thôn Nặm Kép |
||
|
Thôn Hùng Dũng |
||
|
Thôn Hùng Tiến |
||
|
Thôn Đình |
||
|
Thôn Bảu |
||
|
Thôn Ngầu 1 |
||
|
Thôn Ngầu 2 |
||
|
Thôn Rõm |
||
|
Thôn Hùng Cường |
||
|
Thôn Nà Mí |
||
|
Thôn Cao Bình |
||
|
4 |
Xã Hòa An |
III |
|
Thôn Pá Tao |
||
|
Thôn Lăng Hối |
||
|
Thôn Nà Lừa |
||
|
Thôn Chắng Thượng |
||
|
Thôn Tông Muông |
||
|
Thôn Liên Kết |
||
|
Thôn Làng Chang |
||
|
Thôn Làng Mạ |
||
|
Thôn Làng Rèn 1 |
||
|
Thôn Làng Rèn 2 |
||
|
5 |
Xã Minh Quang |
III |
|
Thôn Nà Tớơng |
||
|
Thôn Noong Phường |
||
|
Thôn Bản Pài |
||
|
Thôn Bình Minh |
||
|
Thôn Nà Khau |
||
|
Thôn Nà Mè |
||
|
Thôn Nà Giàng |
||
|
Thôn Bản Cuống |
||
|
Thôn Kim Ngọc |
||
|
Thôn Bản Đồn |
||
|
Thôn Ngọc Minh |
||
|
Thôn Đon Tá |
||
|
Thôn Póoi |
||
|
Thôn Nặm Tặc |
||
|
6 |
Xã Bình Phú |
III |
|
Thôn Nà Vài |
||
|
Thôn Bản Chang |
||
|
Thôn Bản Lếch |
||
|
Thôn Bản Man |
||
|
Thôn Bản Khản |
||
|
Thôn Phú Linh |
||
|
Thôn Phú Lâm |
||
|
7 |
Xã Yên Lập |
III |
|
Thôn Tin Kéo |
||
|
Thôn Nà Héc |
||
|
Thôn Nà Lụng |
||
|
Thôn Bắc Muồi |
||
|
Thôn Nà Ngận |
||
|
Thôn Bắc Cá |
||
|
Thôn Khuân Khương |
||
|
Thôn Cốc Táy |
||
|
Thôn Nà Dầu |
||
|
Thôn Yên Vinh |
||
|
Thôn Nà Tiệng |
||
|
Thôn Đài Thị |
||
|
Thôn Bản Dần |
||
|
Thôn Minh Quang |
||
|
8 |
Xã Kiên Đài |
III |
|
Thôn Làng Khây 1 |
||
|
Thôn Làng Thẳm |
||
|
Thôn Khun Vìn |
||
|
Thôn Khun Cúc |
||
|
Thôn Khun Mạ |
||
|
Thôn Làng Đài 1 |
||
|
Thôn Bản Vả |
||
|
Thôn Nà Chám |
||
|
Thôn Khuổi Chỉa |
||
|
Thôn Nà Khà |
||
|
Thôn Khau Tàm |
||
|
9 |
Xã Phú Bình |
III |
|
Thôn Nà Bó |
||
|
Thôn Nà Lung |
||
|
Thôn Bó Héo |
||
|
Thôn Khun Vai |
||
|
Thôn Tạng Khiếc |
||
|
Thôn Vũ Hải Đường |
||
|
Thôn Bản Ho |
||
|
Thôn Yên Bình |
||
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
10 |
Xã Kim Bình |
I |
|
Thôn Tông Bốc |
||
|
11 |
Xã Ngọc Hội |
I |
|
Thôn Bản Đâng |
||
|
Thôn Khun Cang |
||
|
Thôn Bản Cải |
||
|
12 |
Xã Tri Phú |
III |
|
Thôn Bản Nghiên |
||
|
Thôn Bản Sao |
||
|
Thôn Bản Tát |
||
|
Thôn Nà Lại |
||
|
Thôn Tiến Thành 1 |
||
|
Thôn Lăng Quăng |
||
|
Thôn Khun Mạ |
||
|
Thôn Lăng Đén |
||
|
Thôn Bản Ba |
||
|
Thôn Bản Cham |
||
|
Thôn Khuổi Pạu |
||
|
Thôn Nà Coòng |
||
|
Thôn Khun Làn |
||
|
13 |
Xã Tân An |
II |
|
Thôn Tân Minh |
||
|
Thôn Tân Hợp |
||
|
Thôn Tân Cường |
||
|
Thôn An Vượng |
||
|
14 |
Xã Nhân Lý |
II |
|
Thôn Gốc Chú |
||
|
Thôn Ba 1 |
||
|
Thôn Chản |
||
|
Thôn Khuân Nhất |
||
|
15 |
Xã Hà Lang |
III |
|
Thôn Nà Khau |
||
|
Thôn Cuôn |
||
|
Thôn Chuông |
||
|
Thôn Nà Khán |
||
|
Thôn Nà Rùng |
||
|
Thôn Tho |
||
|
Thôn Nặm Bún |
||
|
Thôn Hiệp |
||
|
Thôn Phia Xeng |
||
|
16 |
Xã Phúc Sơn |
III |
|
Thôn Phiêng Tạ |
||
|
Thôn Bản Chúa |
||
|
Thôn Bó Cạu |
||
|
Thôn Bản Lai |
||
|
Thôn Kim Minh |
||
|
Thôn Khun Xúm |
||
|
Thôn Tầng |
||
|
Thôn Biến |
||
|
17 |
Xã Tân Mỹ |
III |
|
Thôn Sơn Thủy |
||
|
Thôn Trung Sơn |
||
|
Thôn Nà Pồng |
||
|
Thôn Nà Giàng |
||
|
Thôn Nà Nhoi |
||
|
Thôn Bản Giảo |
||
|
Thôn Noong Tuông |
||
|
Thôn Bản Chẳng |
||
|
Thôn Bản Tụm |
||
|
Thôn Thôm Bưa |
||
|
Thôn Nà Héc |
||
|
Thôn Phổ Vền |
||
|
Thôn Pắc Có |
||
|
Thôn Lăng Lé |
||
|
Thôn Ón Cáy |
||
|
Thôn Tông Lùng |
||
|
Thôn Tân Thành |
||
|
Thôn Khuôn Thẳm |
||
|
18 |
Xã Trung Hà |
III |
|
Thôn Bản Ba 1 |
||
|
Thôn Bản Ba 2 |
||
|
Thôn Nà Dầu |
||
|
Thôn Bản Túm |
||
|
Thôn Lang Chua |
||
|
Thôn Bản Tháng |
||
|
Thôn Nà Đổng |
||
|
Thôn Lang Chang |
||
|
Thôn Nà Đao |
||
|
Thôn Khuổi Đinh |
||
|
Thôn Phiềng Ly |
||
|
Thôn Khuổi Hỏi |
||
|
Thôn Khuôn Pồng |
||
|
Thôn Khuôn Pồng 2 |
||
|
Thôn Khuôn Nhòa |
||
|
19 |
Xã Linh Phú |
III |
|
Thôn Nà Luông |
||
|
Thôn Pác Hóp |
||
|
Thôn Khuổi Hóp |
||
|
Thôn Pác Cháng |
||
|
Thôn Khuổi Lầy |
||
|
Thôn Lung Luề |
||
|
Thôn Mã Lương |
||
|
IV |
HUYỆN HÀM YÊN |
|
|
1 |
Xã Yên Thuận |
III |
|
Thôn Lục Khang |
||
|
Thôn Lục Sơn |
||
|
Thôn Bơi |
||
|
Thôn Cao Đường |
||
|
Thôn Khau Làng |
||
|
Thôn Cuổm |
||
|
Thôn Đẻm |
||
|
Thôn Hao Bó |
||
|
Thôn Bá |
||
|
Thôn Cốc Phường |
||
|
Thôn An Thịnh |
||
|
2 |
Xã Bạch Xa |
III |
|
Thôn Ngòi Nung |
||
|
Thôn Phòng Trao |
||
|
ThônĐồn Bầu |
||
|
Thôn Làng Chang |
||
|
Thôn Bến Đền |
||
|
Thôn Làng Ẻn |
||
|
Thôn Phù Hương |
||
|
Thôn Nà Quan |
||
|
Thôn Cầu Cao I |
||
|
Thôn Cầu Cao II |
||
|
3 |
Xã Minh Khương |
III |
|
Thôn Làng Báu |
||
|
Thôn Ngòi Lộc |
||
|
Thôn Thăm Bon |
||
|
Thôn Cao Phạ |
||
|
Thôn Minh Hà |
||
|
Thôn Ngòi Họp |
||
|
Thôn Thác Cái |
||
|
Thôn Ngòi Khương |
||
|
4 |
Xã Tân Thành |
III |
|
Thôn 1 Làng Bát |
||
|
Thôn 1 Thuốc Hạ |
||
|
Thôn 1 Thuốc Thượng |
||
|
Thôn 1 Việt Thành |
||
|
Thôn 2 Làng Bát |
||
|
Thôn 2 Thuốc Thượng |
||
|
Thôn 2 Việt Thành |
||
|
Thôn 2 Mỏ Nghiều |
||
|
Thôn 3 Việt Thành |
||
|
Thôn 4 Làng Bát |
||
|
Thôn 3 Thuốc Hạ |
||
|
Thôn 4 Việt Thành |
||
|
Thôn Đồng Lệnh |
||
|
5 |
Xã Thành Long |
III |
|
Thôn Thành Công 1 |
||
|
Thôn Thành Công 2 |
||
|
Thôn Đoàn Kết 1 |
||
|
Thôn Đoàn Kết 2 |
||
|
Thôn Đoàn Kết 3 |
||
|
Thôn Loa |
||
|
Thôn Phúc Long 1 |
||
|
Thôn Phúc Long 2 |
||
|
Thôn Phúc Long 3 |
||
|
Thôn Phúc Long 4 |
||
|
Thôn Trung Thành 1 |
||
|
Thôn Trung Thành 2 |
||
|
Thôn Trung Thành 3 |
||
|
Thôn Trung Thành 4 |
||
|
6 |
Xã Minh Hương |
III |
|
Thôn 1 Minh Tiến |
||
|
Thôn Cây Đa |
||
|
Thôn Đá Bàn |
||
|
Thôn 5 Minh Tiến |
||
|
Thôn 6 Minh Tiến |
||
|
Thôn 7 Minh Tiến |
||
|
Thôn 8 Minh Tiến |
||
|
Thôn 1 Minh Quang |
||
|
Thôn 3 Minh Quang |
||
|
Thôn 4 Minh Quang |
||
|
Thôn 5 Minh Quang |
||
|
Thôn 6 Minh Quang |
||
|
Thôn 9 Minh Quang |
||
|
Thôn `10 Minh Quang |
||
|
Thôn Kim Giao |
||
|
Thôn 12 Minh Quang |
||
|
7 |
Xã Yên Lâm |
III |
|
Thôn Ngòi Sen |
||
|
Thôn Quảng Tân |
||
|
Thôn Thài Khao |
||
|
Thôn Nắc Con 1 |
||
|
Thôn Nắc Con 2 |
||
|
Thôn Ngõa |
||
|
8 |
Xã Bằng Cốc |
III |
|
Thôn Đồng Quảng |
||
|
Thôn Phúc Long |
||
|
Thôn Cọ Sẻ |
||
|
Thôn Ngòi Yên |
||
|
Thôn Hợp Hòa |
||
|
9 |
Xã Hùng Đức |
III |
|
Thôn Khuân Then |
||
|
Thôn Đồng Băm |
||
|
Thôn Làng Chẵn |
||
|
Thôn Cây Thông |
||
|
Thôn Cây Quéo |
||
|
Thôn Xuân Đức |
||
|
Thôn Hùng Xuân |
||
|
Thôn Làng Phan |
||
|
Thôn Đèo Quân |
||
|
Thôn Khuân Ẻn |
||
|
Thôn Đèo Tế |
||
|
Thôn Khuân Thắng |
||
|
Thôn 700 |
||
|
Thôn Thanh Vân |
||
|
Thôn Vân Nham |
||
|
Thôn Khánh Xuân |
||
|
10 |
Xã Minh Dân |
II |
|
Thôn Đồng Mới |
||
|
Thôn Làng Vai |
||
|
Thôn Ngòi Tèo |
||
|
Thôn Thác Vàng |
||
|
Thôn Kim Long |
||
|
11 |
Xã Yên Phú |
II |
|
Thôn 6 Minh Phú |
||
|
Thôn 7 Minh Phú |
||
|
Thôn 9 Minh Phú |
||
|
Thôn 1 Yên Lập |
||
|
Thôn 2 Yên Lập |
||
|
Thôn 3 Yên Lập |
||
|
12 |
Xã Phù Lưu |
II |
|
Thôn Lăng Đán, |
||
|
Thôn Bản Ban, |
||
|
Thôn Pá Han, |
||
|
Thôn Quang, |
||
|
Thôn Khâu Lình, |
||
|
Thôn Ban Nhàm, |
||
|
Thôn Trò, |
||
|
Thôn Cọ Nà Tâm, |
||
|
Thôn Làng Chả, |
||
|
Thôn Soi Thành, |
||
|
13 |
Xã Nhân Mục |
I |
|
Thôn Kai Con |
||
|
Thôn Pù Bó |
||
|
14 |
Xã Bình Xa |
I |
|
Thôn Đèo Ảng |
||
|
15 |
Xã Đức Ninh |
I |
|
Thôn Ao Sen 2 |
||
|
V |
HUYỆN YÊN SƠN |
|
|
1 |
Xã Trung Minh |
III |
|
Thôn Kuôn Nà |
||
|
Thôn Vàng On |
||
|
Thôn Vàng Ngược |
||
|
Thôn Khuổi Bốc |
||
|
Thôn Bản Khẻ |
||
|
2 |
Xã Hùng Lợi |
III |
|
Thôn Toạt |
||
|
Thôn Quân |
||
|
Thôn Chương |
||
|
Thôn Nà Tang |
||
|
Thôn Lay |
||
|
Thôn Toòng |
||
|
Thôn Nà Mộ |
||
|
Thôn Đồng Trang |
||
|
Thôn Yểng |
||
|
Thôn Tấu Lìn |
||
|
Thôn Lè |
||
|
Thôn Bum Kẹn |
||
|
Thôn Khuổi Ma |
||
|
Thôn Phan |
||
|
Thôn Nhùng |
||
|
3 |
Xã Trung Sơn |
III |
|
Thôn Làng Chạp |
||
|
Thôn Nà Ho |
||
|
Thôn Nà Quang |
||
|
Thôn Đức Uy |
||
|
Thôn Đồng Cướm |
||
|
Thôn Bản Giáng |
||
|
4 |
Xã Đạo Viện |
III |
|
Thôn Khù |
||
|
Thôn Rịa |
||
|
Thôn Nghìn |
||
|
5 |
Xã Công Đa |
III |
|
Thôn Bén |
||
|
Thôn Trò |
||
|
Thôn Gành Nà |
||
|
Thôn Lương Cải |
||
|
Thôn Bẩng |
||
|
Thôn Cả |
||
|
Thôn Lũy |
||
|
6 |
Xã Kiến Thiết |
III |
|
Thôn Khau Luông |
||
|
Thôn Khau Làng |
||
|
Thôn Khuổi Khít |
||
|
Thôn Khuổi Cằn |
||
|
Thôn Nặm Bó |
||
|
Thôn Làng Un |
||
|
Thôn Tân Minh |
||
|
Thôn Nà Vơ |
||
|
Thôn Bắc Triển |
||
|
Thông Đồng Đi |
||
|
7 |
Xã Lực Hành |
III |
|
Thôn Đồng Mán |
||
|
Thôn Làng Quài |
||
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Đồng Ngọc |
||
|
Thôn Làng Trà |
||
|
Thôn Làng Ngoài |
||
|
Thôn Xóm Bến |
||
|
Thôn Đồng Rôm |
||
|
8 |
Xã Nhữ Khê |
II |
|
Thôn Cây Thị |
||
|
Thôn Đồng Giản |
||
|
Thôn Đồng Cả |
||
|
Thôn Nhữ Khê |
||
|
9 |
Xã Quý Quân |
II |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
10 |
Xã Trung Trực |
II |
|
Thôn Khuổi Lếch |
||
|
Thôn 2 |
||
|
11 |
Xã Chiêu Yên |
II |
|
Thôn Vàng Lè |
||
|
Thôn Phai Đá |
||
|
Thôn Cây Chanh |
||
|
12 |
Xã Tân Long |
I |
|
Thôn: 5 |
||
|
Thôn: 8 |
||
|
Thôn: 12 |
||
|
Thôn Cường đạt |
||
|
Thôn: 16 |
||
|
13 |
Xã Tân Tiến |
I |
|
Thôn 4 |
||
|
14 |
Xã Xuân Vân |
I |
|
Thôn Đèo Mủng |
||
|
15 |
Xã Tiến Bộ |
I |
|
Thôn Đèo Trám |
||
|
Thôn Ngòi Cái |
||
|
16 |
Xã Chân Sơn |
I |
|
Thôn Đồng Giàn |
||
|
17 |
Xã Lang Quán |
I |
|
Thôn 20 |
||
|
18 |
Thị trấn Yên Sơn |
I |
|
Tổ dân phố Làng chẩu |
||
|
19 |
Xã Tứ Quận |
I |
|
Thôn Đồng trò |
||
|
Thôn Cây nhãn |
||
|
Thôn Khe Đảng |
||
|
Thôn Đồng Bài |
||
|
20 |
Xã Phú Thịnh |
I |
|
Thôn Nghẹt |
||
|
21 |
Xã Kim Quan |
I |
|
Thôn Làng Phát |
||
|
22 |
Xã Nhữ Hán |
I |
|
Thôn Đồng Rôm |
||
|
23 |
Xã Phúc Ninh |
I |
|
Thôn An Lạc |
||
|
24 |
Xã Mỹ Bằng |
I |
|
Thôn Mỹ Hoa |
||
|
VI |
HUYỆN SƠN DƯƠNG |
|
|
1 |
Xã Minh Thanh |
II |
|
Thôn Niếng |
||
|
Thôn Toa |
||
|
Thôn Lê |
||
|
Thôn Dõn |
||
|
Thôn Đồng Đon |
||
|
Thôn Cả |
||
|
Thôn Cảy |
||
|
Thôn Ngòi Trườn |
||
|
2 |
Xã Đồng Quý |
III |
|
Thôn Cây Táu |
||
|
Thôn Như Xuyên |
||
|
Thôn Đồng Thanh |
||
|
Thôn Bá Xanh |
||
|
Thôn Đồng Cảy |
||
|
Thôn Xóm Nội |
||
|
Thôn Quý Nhân |
||
|
3 |
Xã Chi Thiết |
II |
|
Thôn Ninh Phú |
||
|
Thôn Khán Cầu |
||
|
Thôn Bình Yên |
||
|
4 |
Xã Bình Yên |
III |
|
Thôn Lập Binh |
||
|
Thôn Khấu Lấu |
||
|
Thôn Đồng Min |
||
|
Thôn Bình Dân |
||
|
5 |
Xã Đông Thọ |
II |
|
Thôn Làng Hào |
||
|
Thôn Làng Mông |
||
|
Thôn Tân An |
||
|
6 |
Xã Vân Sơn |
II |
|
Thôn An Mỹ |
||
|
7 |
Xã Kháng Nhật |
I |
|
Thôn Ba Khe |
||
|
Thôn Lẹm |
||
|
8 |
Xã Lương Thiện |
III |
|
Thôn Tân Thượng |
||
|
Thôn Tân Tiến |
||
|
Thôn Đồng Chanh |
||
|
Thôn Đồng Quan |
||
|
Thôn Khuân Mản |
||
|
Thôn Phục Hưng |
||
|
Thôn Đồng Tậu |
||
|
Thôn Khuân Tâm |
||
|
9 |
Xã Văn Phú |
II |
|
Thôn Tân Thành |
||
|
10 |
Xã Hợp Hoà |
III |
|
Thôn Đồng Báo |
||
|
Thôn Đồng Chùa |
||
|
Thôn Đồng Giang |
||
|
Thôn Đồng Phai |
||
|
Thôn Cầu Đá |
||
|
Thôn Núi Độc |
||
|
Thôn Tân Dân |
||
|
Thôn Tân Trào |
||
|
Thôn Thanh Sơn |
||
|
11 |
Xã Phú Lương |
I |
|
Thôn Lão Nhiêu |
||
|
12 |
Xã Trung Yên |
III |
|
Thôn Quan Hạ |
||
|
Thôn Ao Búc |
||
|
Thôn Đồng Mà |
||
|
Thôn Yên Thượng |
||
|
Thôn Trung Long |
||
|
Thôn Hoàng Lâu |
||
|
Thôn Khuân Đào |
||
|
13 |
Xã Tân Thanh |
II |
|
Thôn Nga Phụ |
||
|
Thôn Cây Thị |
||
|
Thôn Bẫu |
||
|
Thôn Cầu Khoai |
||
|
Thôn Cây Nhội |
||
|
Thôn Lục Liêu |
||
|
14 |
Xã Đông Lợi |
III |
|
Thôn Sùng Lễ |
||
|
Thôn Cu Di |
||
|
Thôn Đồng Bừa |
||
|
Thôn Cao Ngỗi |
||
|
Thôn Nhà Xe |
||
|
Thôn Phúc Bình |
||
|
Thôn Phúc Kiện |
||
|
Thôn Phúc Thịnh |
||
|
Thôn Xóm Nứa |
||
|
15 |
Xã Quyết Thắng |
III |
|
Thôn Bãi Sặt |
||
|
Thôn Lãng Cư |
||
|
Thôn Thượng Bản |
||
|
VII |
TP . TUYÊN QUANG |
|
|
1 |
Phường Nông Tiến |
|
|
Tổ 11 |
Biểu 1
DANH SÁCH CÁC XÃ THUỘC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI PHÂN ĐỊNH THEO TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16/9/2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm UBDT)
|
STT |
Tên tỉnh, huyện, xã |
Tổng số xã |
Tổng số thôn |
Hộ |
Nghèo |
Các điều kiện kèm theo |
Thuộc khu vực |
Ghi Chú |
||||||||
|
Tổng số hộ |
Số hộ DTTS |
Tỷ lệ (%) |
Tổng số hộ nghèo |
Tỷ lệ (%) |
Số hộ nghèo DTTS |
Tỷ lệ (%) |
ĐK1 |
ĐK2 |
ĐK3 |
ĐK4 |
||||||
|
Tổng |
138 |
1297 |
137872 |
97842 |
70.97 |
19515 |
14.2 |
18186 |
93.1899 |
|||||||
|
I |
Huyện Si Ma Cai |
10 |
59 |
7468 |
6845 |
91.66 |
1221 |
16.35 |
1220 |
99.92 |
||||||
|
1 |
Thị trấn Si Ma Cai |
7 |
1214 |
737 |
60.71 |
83 |
6.84 |
83 |
100 |
I |
NTM, BG |
|||||
|
2 |
Xã Nàn Sán |
8 |
771 |
759 |
98.44 |
92 |
11.93 |
92 |
100 |
I |
NTM, BG |
|||||
|
3 |
Xã Bản Mế |
5 |
521 |
510 |
97.89 |
53 |
10.17 |
52 |
98.11 |
I |
NTM |
|||||
|
4 |
Xã Sín Chéng |
7 |
908 |
851 |
93.72 |
70 |
7.71 |
70 |
100 |
I |
NTM |
|||||
|
5 |
Xã Cán Cấu |
4 |
556 |
544 |
97.84 |
57 |
10.25 |
57 |
100 |
I |
NTM |
|||||
|
6 |
Xã Thào Chư Phìn |
4 |
543 |
533 |
98.16 |
144 |
26.52 |
144 |
100 |
III |
||||||
|
7 |
Xã Nàn Sín |
4 |
467 |
433 |
92.72 |
134 |
28.69 |
134 |
100 |
III |
||||||
|
8 |
Xã Quan Hồ Thẩn |
8 |
998 |
995 |
99.699 |
175 |
17.54 |
175 |
100 |
x |
III |
|||||
|
9 |
Xã Sán Chải |
5 |
637 |
634 |
99.52904 |
149 |
23.39 |
149 |
100 |
III |
BG |
|||||
|
10 |
Xã Lùng Thẩn |
7 |
853 |
849 |
99.53 |
264 |
30.95 |
264 |
100 |
III |
||||||
|
II |
Huyện Bắc Hà |
19 |
158 |
13851 |
11042 |
79.72 |
2,607 |
18.82 |
2,555 |
98.01 |
||||||
|
1 |
Thị trấn Bắc Hà |
10 |
1,572 |
362 |
23.03 |
10 |
0.64 |
5 |
50 |
I |
||||||
|
2 |
Xã Tà Chải |
6 |
739 |
550 |
74.42 |
31 |
4.19 |
31 |
100.0 |
I |
NTM |
|||||
|
3 |
Xã Na Hối |
9 |
1,019 |
809 |
79.39 |
71 |
6.97 |
65 |
91.55 |
I |
NTM |
|||||
|
4 |
Xã Bảo Nhai |
14 |
1,719 |
776 |
45.14 |
106 |
6.17 |
78 |
73.58 |
I |
NTM |
|||||
|
5 |
Xã Nậm Đét |
5 |
491 |
490 |
99.80 |
44 |
8.96 |
43 |
97.7 |
I |
NTM |
|||||
|
6 |
Xã Bản Phố |
11 |
756 |
753 |
99.60 |
86 |
11.38 |
86 |
100 |
I |
NTM |
|||||
|
7 |
Xã Tả Van Chư |
7 |
453 |
453 |
100.00 |
128 |
28.26 |
128 |
100 |
III |
||||||
|
8 |
Xã Cốc Lầu |
7 |
656 |
537 |
81.86 |
120 |
18.29 |
113 |
94.17 |
x |
III |
|||||
|
9 |
Xã Bản Liền |
7 |
486 |
480 |
98.77 |
136 |
27.98 |
136 |
100 |
III |
||||||
|
10 |
Xã Lùng Cải |
6 |
487 |
487 |
100 |
178 |
36.55 |
178 |
100 |
III |
||||||
|
11 |
Xã Nậm Mòn |
8 |
639 |
628 |
98.28 |
102 |
15.96 |
102 |
100 |
x |
III |
|||||
|
12 |
Xã Nậm Lúc |
10 |
701 |
655 |
93.44 |
205 |
29.24 |
200 |
97.56 |
III |
||||||
|
13 |
Xã Tả Củ Tỷ |
9 |
601 |
600 |
99.83 |
209 |
34.78 |
209 |
100 |
III |
||||||
|
14 |
Xã Bản Cái |
5 |
292 |
288 |
98.63 |
103 |
35.27 |
103 |
100 |
III |
||||||
|
15 |
Xã Thải Giàng Phố |
8 |
649 |
639 |
98.46 |
221 |
34.05 |
221 |
100 |
III |
||||||
|
16 |
Xã Nậm Khánh |
4 |
255 |
254 |
99.61 |
84 |
32.94 |
84 |
100 |
III |
||||||
|
17 |
Xã Hoàng Thu Phố |
7 |
543 |
542 |
99.8 |
200 |
36.83 |
200 |
100 |
III |
||||||
|
18 |
Xã Lùng Phình |
6 |
688 |
646 |
93.90 |
194 |
28.20 |
194 |
100 |
III |
||||||
|
19 |
Xã Cốc Ly |
19 |
1,105 |
1,093 |
98.91 |
379 |
34.30 |
379 |
100.0 |
III |
||||||
|
III |
Huyện Mường Khương |
16 |
157 |
13630 |
11749 |
86.20 |
2704 |
19.8 |
2680 |
99.11 |
||||||
|
1 |
Xã Lùng Vai |
14 |
1,351 |
988 |
73.13 |
62 |
4.6 |
59 |
95.16 |
I |
NTM, BG |
|||||
|
2 |
Xã Bản Sen |
7 |
939 |
665 |
70.82 |
49 |
5.2 |
43 |
87.76 |
I |
NTM |
|||||
|
3 |
TT Mường Khương |
17 |
2,349 |
1,648 |
70.16 |
217 |
9.2 |
214 |
98.62 |
I |
BG |
|||||
|
4 |
Xã Bản Lầu |
15 |
1,635 |
1,164 |
71,1 |
80 |
4.9 |
70 |
87.50 |
I |
NTM, BG |
|||||
|
5 |
Xã Thanh Bình |
8 |
733 |
711 |
97,1 |
71 |
9.7 |
71 |
100 |
I |
NTM |
|||||
|
6 |
Xã Pha Long |
9 |
690 |
682 |
98.84 |
81 |
11.7 |
81 |
100 |
I |
BG, NTM |
|||||
|
7 |
Xã Lùng Khấu Nhin |
9 |
654 |
650 |
99.39 |
251 |
38.4 |
250 |
99.60 |
III |
||||||
|
8 |
Xã Nấm Lư |
9 |
723 |
723 |
100.0 |
238 |
32.9 |
238 |
100 |
III |
||||||
|
9 |
Xã Cao Sơn |
7 |
651 |
647 |
99.4 |
244 |
37.5 |
244 |
100 |
III |
||||||
|
10 |
Xã La Pan Tẩn |
9 |
603 |
592 |
98.2 |
237 |
39.3 |
237 |
100 |
III |
||||||
|
11 |
Xã Tả Thàng |
8 |
496 |
494 |
99.6 |
220 |
44.4 |
220 |
100 |
III |
||||||
|
12 |
Xã Tả Gia Khâu |
8 |
437 |
436 |
99.8 |
160 |
36.6 |
160 |
100 |
III |
BG |
|||||
|
13 |
Xã Dìn Chin |
9 |
693 |
691 |
99.7 |
268 |
38.7 |
268 |
100 |
III |
BG |
|||||
|
14 |
Xã Tả Ngài Chồ |
9 |
581 |
572 |
98.5 |
221 |
38.0 |
221 |
100 |
III |
BG |
|||||
|
15 |
Xã Nậm Chảy |
11 |
593 |
588 |
99.2 |
155 |
26.1 |
155 |
100 |
III |
BG |
|||||
|
16 |
Xã Tung Chung Phố |
8 |
502 |
498 |
99.2 |
150 |
29.9 |
149 |
99.33 |
III |
BG |
|||||
|
IV |
Thị xã Sa Pa |
15 |
106 |
12107 |
10253 |
84.7 |
2593 |
21.4 |
2573 |
99.2 |
||||||
|
1 |
Phường Phan Si Păng |
5 |
845 |
230 |
27.2 |
37 |
4.4 |
31 |
83.8 |
I |
||||||
|
2 |
Xã Tả Phìn |
6 |
734 |
641 |
87.3 |
32 |
4.4 |
32 |
100 |
I |
NTM |
|||||
|
3 |
Xã Liên Minh |
8 |
780 |
733 |
94.0 |
155 |
19.9 |
155 |
100 |
I |
NTM |
|||||
|
4 |
Xã Mường Bo |
9 |
867 |
853 |
98.4 |
146 |
16.8 |
146 |
100 |
I |
NTM |
|||||
|
5 |
Phường Hàm Rồng |
5 |
807 |
432 |
53.5 |
86 |
10.7 |
83 |
96.5 |
II |
||||||
|
6 |
Phường Ô Quý Hồ |
3 |
372 |
128 |
34.4 |
64 |
17.2 |
55 |
85.9 |
x |
III |
|||||
|
7 |
Phường Cầu Mây |
3 |
368 |
307 |
83.4 |
65 |
17.7 |
65 |
100 |
x |
III |
|||||
|
8 |
Phường Sa Pả |
4 |
718 |
482 |
67.1 |
131 |
18.2 |
129 |
98.5 |
x |
III |
|||||
|
9 |
Xã Bản Hồ |
7 |
594 |
555 |
93.4 |
147 |
24.7 |
147 |
100 |
III |
||||||
|
10 |
Xã Thanh Bình |
9 |
720 |
711 |
98.8 |
148 |
20.6 |
148 |
100 |
III |
||||||
|
11 |
Xã Trung Chải |
7 |
948 |
925 |
97.6 |
286 |
30.2 |
286 |
100 |
III |
||||||
|
12 |
Xã Tả Van |
7 |
873 |
858 |
98.3 |
262 |
30.0 |
262 |
100 |
III |
||||||
|
13 |
Xã Hoàng Liên |
8 |
1,011 |
986 |
97.5 |
318 |
31.5 |
318 |
100 |
III |
||||||
|
14 |
Xã Mường Hoa |
8 |
1,118 |
1,078 |
96.4 |
309 |
27.6 |
309 |
100 |
III |
||||||
|
15 |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
17 |
1,352 |
1,334 |
98.7 |
407 |
30.1 |
407 |
100 |
III |
||||||
|
V |
Huyện Bảo Yên |
17 |
209 |
20961 |
15099 |
72.03 |
2860 |
13.64 |
2518 |
88.04 |
||||||
|
1 |
Thị trấn Phố Ràng |
15 |
2,605 |
626 |
24.03 |
34 |
1.31 |
5 |
14.71 |
I |
||||||
|
2 |
Xã Minh Tân |
7 |
697 |
624 |
89.53 |
61 |
8.75 |
54 |
88.52 |
I |
NTM |
|||||
|
3 |
Xã Nghĩa Đô |
13 |
1,150 |
1,137 |
98.87 |
101 |
8.78 |
101 |
100.0 |
I |
NTM |
|||||
|
4 |
Xã Tân Dương |
10 |
846 |
709 |
83.81 |
68 |
8.04 |
68 |
100.00 |
I |
NTM |
|||||
|
5 |
Xã Việt Tiến |
6 |
624 |
327 |
52.40 |
26 |
4.17 |
14 |
53.85 |
I |
NTM |
|||||
|
6 |
Xã Yên Sơn |
7 |
620 |
525 |
84.68 |
32 |
5.16 |
32 |
100.00 |
I |
NTM |
|||||
|
7 |
Xã Lương Sơn |
9 |
800 |
634 |
79.25 |
33 |
4.13 |
29 |
87.88 |
I |
NTM |
|||||
|
8 |
Xã Cam Cọn |
13 |
1,235 |
745 |
60.32 |
174 |
14.09 |
149 |
85.63 |
II |
||||||
|
10 |
Xã Vĩnh Yên |
9 |
953 |
922 |
96.75 |
139 |
14.59 |
139 |
100.0 |
II |
||||||
|
9 |
Xã Tân Tiến |
9 |
509 |
501 |
98.43 |
102 |
20.04 |
102 |
100.0 |
III |
||||||
|
11 |
Xã Điện Quan |
9 |
879 |
783 |
89.08 |
162 |
18.43 |
147 |
90.74 |
x |
III |
|||||
|
12 |
Xã Xuân Hòa |
21 |
1,824 |
1,645 |
90.19 |
515 |
28.23 |
494 |
95.92 |
III |
||||||
|
13 |
Xã Thượng Hà |
14 |
1,311 |
1,181 |
90.08 |
258 |
19.68 |
250 |
96.90 |
x |
III |
|||||
|
14 |
Xã Kim Sơn |
17 |
1,923 |
1,720 |
89.44 |
289 |
15.03 |
243 |
84.08 |
x |
III |
|||||
|
15 |
Xã Xuân Thượng |
12 |
1,009 |
999 |
99.01 |
168 |
16.65 |
168 |
100.0 |
x |
III |
|||||
|
16 |
Xã Bảo Hà |
24 |
2,638 |
891 |
33.78 |
453 |
17.17 |
280 |
61.81 |
x |
III |
|||||
|
17 |
Xã Phúc Khánh |
14 |
1,338 |
1,130 |
84.45 |
245 |
18.31 |
243 |
99.18 |
x |
III |
|||||
|
VI |
Huyện Bát Xát |
21 |
176 |
17090 |
13493 |
78.95 |
2743 |
16.05 |
2672 |
97.41 |
||||||
|
1 |
Thị trấn Bát Xát |
14 |
2087 |
469 |
22.47 |
39 |
1.87 |
12.0 |
30.77 |
I |
BG |
|||||
|
2 |
Xã Quang Kim |
12 |
1382 |
986 |
71.35 |
10 |
0.72 |
8 |
80.00 |
I |
BG; NTM |
|||||
|
3 |
Xã A Mú Sung |
6 |
539 |
530 |
98.33 |
50 |
9.28 |
50 |
100.0 |
I |
BG; NTM |
|||||
|
4 |
Xã Bản Qua |
11 |
991 |
845 |
85.27 |
29 |
2.93 |
21 |
72.41 |
I |
BG;NTM |
|||||
|
5 |
Xã Bản Vược |
8 |
1185 |
644 |
54.35 |
35 |
2.95 |
30 |
85.71 |
I |
BG;NTM |
|||||
|
6 |
Xã Mường Hum |
5 |
519 |
493 |
94.99 |
41 |
7.90 |
41 |
100.0 |
I |
NTM |
|||||
|
7 |
Xã Bản Xèo |
4 |
477 |
404 |
84.70 |
27 |
5.66 |
27 |
100.0 |
I |
NTM |
|||||
|
8 |
Xã Mường Vi |
5 |
538 |
410 |
76.21 |
28 |
5.20 |
27 |
96.43 |
I |
NTM |
|||||
|
9 |
Xã Dền Sáng |
4 |
462 |
458 |
99.13 |
50 |
10.82 |
50 |
100.0 |
I |
NTM |
|||||
|
10 |
Xã Phìn Ngan |
10 |
625 |
625 |
100.00 |
130 |
20.80 |
130 |
100.0 |
III |
||||||
|
11 |
Xã Tòng Sành |
6 |
347 |
347 |
100.00 |
101 |
29.11 |
101 |
100.0 |
III |
||||||
|
12 |
Xã Cốc Mỳ |
12 |
1126 |
802 |
71.23 |
197 |
17.50 |
177 |
89.85 |
x |
III |
BG |
||||
|
13 |
Xã Trịnh Tường |
16 |
1393 |
1114 |
79.97 |
271 |
19.45 |
263 |
97.05 |
x |
III |
BG |
||||
|
14 |
Xã Nậm Chạc |
8 |
557 |
548 |
98.38 |
127 |
22.80 |
127 |
100.0 |
III |
BG |
|||||
|
15 |
Xã A Lù |
13 |
908 |
904 |
99.56 |
277 |
30.51 |
277 |
100.0 |
III |
BG |
|||||
|
16 |
Xã Y Tý |
12 |
941 |
914 |
97.13 |
340 |
36.13 |
340 |
100.0 |
III |
BG |
|||||
|
17 |
Xã Trung Lèng Hồ |
5 |
460 |
451 |
98.04 |
140 |
30.43 |
140 |
100.0 |
III |
||||||
|
18 |
Xã Sàng Ma Sáo |
9 |
836 |
836 |
100.0 |
282 |
33.73 |
282 |
100.0 |
III |
||||||
|
19 |
Xã Dền Thàng |
6 |
656 |
656 |
100.0 |
242 |
36.89 |
242 |
100.0 |
III |
||||||
|
20 |
Xã Nậm Pung |
4 |
371 |
367 |
98.9 |
87 |
23.45 |
87 |
100.0 |
III |
||||||
|
21 |
Xã Pa Cheo |
6 |
690 |
690 |
100.00 |
240 |
34.78 |
240 |
100.0 |
III |
||||||
|
VII |
Huyện Văn Bàn |
22 |
195 |
20,068 |
15,980 |
79.63 |
2,627 |
13.09 |
2,517 |
95.81 |
||||||
|
1 |
Thị trấn Khánh Yên |
13 |
1,761 |
464 |
26.35 |
86 |
4.88 |
68 |
79.07 |
I |
||||||
|
2 |
Xã Võ Lao |
30 |
3,180 |
2,267 |
71.29 |
170 |
5.35 |
156 |
91.76 |
I |
NTM |
|||||
|
3 |
Xã Làng Giàng |
7 |
984 |
924 |
93.90 |
87 |
8.84 |
87 |
100.0 |
I |
NTM |
|||||
|
4 |
Xã Hòa Mạc |
6 |
707 |
664 |
93.92 |
41 |
5.80 |
41 |
100.0 |
I |
NTM |
|||||
|
5 |
Xã Khánh Yên Trung |
7 |
857 |
744 |
86.81 |
53 |
6.18 |
47 |
88.68 |
I |
NTM |
|||||
|
6 |
Xã Khánh Yên Hạ |
12 |
1,213 |
859 |
70.82 |
68 |
5.61 |
59 |
86.76 |
I |
NTM |
|||||
|
7 |
Xã Liêm Phú |
9 |
927 |
852 |
91.91 |
73 |
7.87 |
73 |
100.0 |
I |
NTM |
|||||
|
8 |
Xã Tân An |
11 |
1,029 |
593 |
57.63 |
89 |
8.65 |
69 |
77.53 |
I |
NTM |
|||||
|
9 |
Xã Khánh Yên Thượng |
7 |
939 |
634 |
67.52 |
44 |
4.69 |
39 |
88.64 |
I |
NTM |
|||||
|
10 |
Xã Dương Quỳ |
13 |
1,272 |
1,226 |
96.38 |
152 |
11.95 |
149 |
98.03 |
I |
NTM |
|||||
|
11 |
Xã Chiềng Ken |
14 |
1,139 |
1,115 |
97.89 |
146 |
12.82 |
143 |
97.95 |
II |
||||||
|
12 |
Xã Sơn Thủy |
8 |
761 |
674 |
88.57 |
249 |
32.72 |
244 |
97.99 |
III |
||||||
|
13 |
Xã Nậm Mả |
2 |
242 |
239 |
98.76 |
56 |
23.14 |
56 |
100.0 |
III |
||||||
|
14 |
Xã Tân Thượng |
8 |
888 |
660 |
74.32 |
182 |
20.50 |
156 |
85.71 |
III |
||||||
|
15 |
Xã Nậm Dạng |
6 |
363 |
359 |
98.90 |
64 |
17.63 |
64 |
100.0 |
x |
III |
|||||
|
16 |
Xã Nậm Chày |
8 |
522 |
520 |
99.62 |
228 |
43.68 |
228 |
100.0 |
III |
||||||
|
17 |
Xã Nậm Xé |
3 |
243 |
235 |
96.71 |
51 |
20.99 |
51 |
100.0 |
III |
||||||
|
18 |
Xã Dần Thàng |
4 |
392 |
390 |
99.49 |
87 |
22.19 |
87 |
100.0 |
III |
||||||
|
19 |
Xã Nậm Tha |
7 |
609 |
598 |
98.19 |
170 |
27.91 |
170 |
100.0 |
III |
||||||
|
20 |
Xã Minh Lương |
9 |
1,079 |
1016 |
94.16 |
265 |
24.56 |
264 |
99.62 |
III |
||||||
|
21 |
Xã Thẳm Dương |
5 |
452 |
442 |
97.79 |
126 |
27.88 |
126 |
100.0 |
III |
||||||
|
22 |
Xã Nậm Xây |
6 |
509 |
505 |
99.21 |
140 |
27.50 |
140 |
100.0 |
III |
||||||
|
VIII |
Huyện Bảo Thắng |
12 |
164 |
24428 |
8682 |
35.54 |
1856 |
7.60 |
1207 |
65.03 |
||||||
|
1 |
Thị trấn Tằng Loỏng |
14 |
2029 |
373 |
18.38 |
86 |
4.24 |
48 |
55.81 |
I |
||||||
|
2 |
Xã Sơn Hải |
7 |
1062 |
196 |
18.46 |
61 |
6.00 |
16 |
26.23 |
I |
NTM |
|||||
|
3 |
Xã Thái Niên |
16 |
2,485 |
898 |
36.14 |
203 |
8.2 |
130 |
64.04 |
I |
NTM |
|||||
|
4 |
Xã Xuân Quang |
19 |
3265 |
609 |
18.65 |
125 |
3,82 |
41 |
32.80 |
I |
NTM |
|||||
|
5 |
Xã Trì Quang |
10 |
1131 |
316 |
27.94 |
110 |
9.7 |
37 |
33.64 |
I |
NTM |
|||||
|
6 |
Xã Gia Phú |
14 |
2365 |
842 |
35.60 |
174 |
7.36 |
124 |
71.26 |
I |
NTM |
|||||
|
7 |
Xã Phú Nhuận |
25 |
2846 |
1146 |
40.27 |
190 |
6.68 |
122 |
64.21 |
I |
NTM |
|||||
|
8 |
Xã Phong Niên |
17 |
1960 |
1035 |
52.81 |
104 |
5.31 |
73 |
70.19 |
I |
NTM |
|||||
|
9 |
Xã Xuân Giao |
13 |
2226 |
631 |
28.35 |
141 |
6.33 |
51 |
36.17 |
I |
NTM |
|||||
|
10 |
Xã Bản Phiệt |
8 |
1322 |
671 |
50.76 |
76 |
5.75 |
53 |
69.74 |
I |
BG, NTM |
|||||
|
11 |
Xã Bản Cầm |
6 |
1,115 |
783 |
70.22 |
102 |
9.1 |
83 |
81.37 |
I |
NTM |
|||||
|
12 |
Thị trấn Phong Hải |
15 |
2622 |
1182 |
45.08 |
484 |
18.5 |
429 |
88.64 |
x |
III |
|||||
|
I X |
Thành phố Lào Cai |
6 |
73 |
8269 |
4699 |
56.8 |
304 |
3.7 |
244 |
80.3 |
||||||
|
1 |
Xã Cốc San |
9 |
1279 |
673 |
52.6 |
33 |
2.6 |
13 |
39.4 |
I |
NTM |
|||||
|
2 |
Xã Tả Phời |
18 |
1490 |
1250 |
83.9 |
86 |
5.8 |
81 |
94.2 |
I |
NTM |
|||||
|
3 |
Xã Hợp Thành |
12 |
1117 |
1036 |
92.7 |
37 |
3.31 |
36 |
97.3 |
I |
NTM |
|||||
|
4 |
Xã Cam Đường |
13 |
1565 |
653 |
41.7 |
11 |
0.70 |
5 |
45.5 |
I |
NTM |
|||||
|
5 |
Xã Đồng Tuyển |
5 |
726 |
311 |
42.8 |
1 |
0.001 |
1 |
100.0 |
I |
NTM |
|||||
|
6 |
Xã Thống Nhất |
16 |
2092 |
776 |
37.1 |
136 |
7 |
108 |
79.4 |
I |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH LÀO CAI GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
STT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
605 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
3 |
|
|
Xã khu vực I |
103 |
|
|
Xã khu vực II |
24 |
|
|
Xã khu vực III |
475 |
|
|
I |
Huyện Si Ma Cai |
|
|
1 |
Thị trấn Si Ma Cai |
I |
|
Tổ dân phố Nàng Cảng |
||
|
Tổ dân phố Gia Khâu |
||
|
Tổ dân phố Sín Chải |
||
|
Tổ dân phố Na Cáng |
||
|
2 |
Xã Nàn Sán |
I |
|
Thôn Sảng Chải |
||
|
Thôn Lũng Choáng |
||
|
3 |
Xã Thào Chư Phìn |
III |
|
Thôn Sán Chá |
||
|
Thôn Hô Sáo Chải |
||
|
Thôn Cẩu Pì Chải |
||
|
Thôn Thào Chư Phìn |
||
|
4 |
Xã Nàn Sín |
III |
|
Thôn Nàn Sín |
||
|
Thôn Phìn Chư |
||
|
Thôn Giàng Chá Chải |
||
|
Thôn Phìn Chư 3 |
||
|
5 |
Xã Quan Hồ Thẩn |
III |
|
Thôn Tả Cán Hồ |
||
|
Thôn Seo Cán Hồ |
||
|
Thôn Lao Chải |
||
|
Thôn Sín Chải |
||
|
Thôn Sừ Pà Phìn |
||
|
6 |
Xã Sán Chải |
III |
|
Thôn Seo Khái Hóa |
||
|
Thôn Hòa Bình |
||
|
Thôn Lù Dì Sán |
||
|
Thôn Sín Hồ Sán |
||
|
Thôn Lao Chải |
||
|
7 |
Xã Lùng Thẩn |
III |
|
Thôn Nà Chí Phàng |
||
|
Thôn Lênh Sui Thàng |
||
|
Thôn Seng Sui |
||
|
Thôn Lùng Sán |
||
|
Thôn Lử Thẩn |
||
|
Thôn Chính Chư Phìn |
||
|
Thôn Nàng Cảng |
||
|
II |
Huyện Bắc Hà |
|
|
1 |
Xã Tà Chải |
I |
|
Thôn Na Thá |
||
|
2 |
Xã Na Hối |
I |
|
Thôn Chỉu Cái |
||
|
Thôn Nhìu Lùng |
||
|
3 |
Xã Bảo Nhai |
I |
|
Thôn Bản Mẹt |
||
|
Thôn Phìn Giàng |
||
|
4 |
Xã Nậm Đét |
I |
|
Thôn Tống Thượng |
||
|
5 |
Xã Bản Phố |
I |
|
Thôn Bản Phố 1 |
||
|
Thôn Háng Dù |
||
|
Thôn Hấu Dào |
||
|
Thôn Kháo Sáo |
||
|
Thôn Quán Dín Ngài |
||
|
Thôn Trung La |
||
|
6 |
Xã Tả Van Chư |
III |
|
Thôn lao Chải Phà Hai Tủng |
||
|
Thôn Nhiều Cù Ván |
||
|
Thôn Pù Chù Ván |
||
|
Thôn Sín Chải |
||
|
Thôn Xà Ván Sừ Mần Khang |
||
|
Thôn Tẩn Chư |
||
|
7 |
Xã Cốc Lầu |
III |
|
Thôn Khe thượng làng mới |
||
|
Thôn Nậm Lòn |
||
|
Thôn Cốc Lầu |
||
|
Thôn Kho Vàng |
||
|
8 |
Xã Bản Liền |
III |
|
Thôn Pắc Kẹ |
||
|
Thôn Đội 2 |
||
|
Thôn Đội 3 |
||
|
Thôn Đội 4 |
||
|
Thôn Xà Phìn |
||
|
Thôn Khu Chu Tủng |
||
|
Thôn Nậm Thảng |
||
|
9 |
Xã Lùng Cải |
III |
|
Thôn Sảng Lùng Chín |
||
|
Thôn Sán Trá Thền Ván |
||
|
Thôn Sín Chải Lùng Chín |
||
|
Thôn Hoàng Trù Ván |
||
|
Thôn Sín Chải Cờ Cải |
||
|
Thôn Sẻ Chải |
||
|
10 |
Xã Nậm Mòn |
III |
|
Thôn Cồ Dề Chải |
||
|
Thôn Ngải Số |
||
|
Thôn Sử Chù Chải |
||
|
Thôn Bản Ngồ Thượng |
||
|
11 |
Xã Nậm Lúc |
III |
|
Thôn Nậm Nhù |
||
|
Thôn Nậm Tông |
||
|
Thôn Nậm Chăm |
||
|
Thôn Nậm Lầy |
||
|
Thôn Nậm Kha 1 |
||
|
Thôn Nậm Lúc Hạ |
||
|
Nậm Lúc Thượng |
||
|
Thôn Nậm Kha 2 |
||
|
Thôn Thải Giàng |
||
|
Thôn Cốc Đầm |
||
|
12 |
Xã Tả Củ Tỷ |
III |
|
Thôn Sả Mào Phố |
||
|
Thôn Sảng Mào Phố |
||
|
Thôn Sông Lẫm |
||
|
Thôn Xín Chải |
||
|
Thôn Ngải Thầu |
||
|
Thôn Tả Củ Tỷ |
||
|
Thôn Bản Già |
||
|
Thôn Kha Phàng |
||
|
Thôn Nậm Sỏm |
||
|
13 |
Xã Bản Cái |
III |
|
Thôn Làng Quỳ |
||
|
Thôn Làng Cù |
||
|
Thôn Ma Sín Chải |
||
|
Thôn Cô Tông Bản Vàng |
||
|
14 |
Xã Thải Giàng Phố |
III |
|
Thôn Sán sả Hồ |
||
|
Thôn Dì Thàng |
||
|
Thôn Sân Bay |
||
|
Thôn Ngài Ma Lùng Trù |
||
|
Thôn Nậm Thố |
||
|
Thôn Sản Chư Ván |
||
|
Thôn Ngải Thầu Sín Chải |
||
|
Thôn Ngải Phóng Chồ |
||
|
15 |
Xã Nậm Khánh |
III |
|
Thôn Nậm Táng |
||
|
Thôn Mà Phố |
||
|
Thôn Nậm Tồn |
||
|
Thôn Nậm Khánh |
||
|
16 |
Xã Hoàng Thu Phố |
III |
|
Thôn Tả Thồ 1 |
||
|
Thôn Tả Thồ 2 |
||
|
Thôn Bản Pấy |
||
|
Thôn Lao Phú Sáng |
||
|
Thôn Sỉn Giáo Ngài |
||
|
Thôn Chồ Chải |
||
|
Thôn Hoàng Hạ |
||
|
17 |
Xã Lùng Phình |
III |
|
Thôn Pờ Chồ |
||
|
Thôn Lử Chồ |
||
|
Thôn Dì Thào Ván |
||
|
Thôn Lùng Phình |
||
|
Thôn Tả Chải |
||
|
Thôn Pả Chư Tỷ |
||
|
18 |
Xã Cốc Ly |
III |
|
Thôn Phìn Giàng A |
||
|
Thôn Phìn Giàng B |
||
|
Thôn Phìn Giàng C |
||
|
Thôn Lùng Xa II |
||
|
Thôn Làng Đá- Sín Chải |
||
|
Thôn Làng Pàm |
||
|
Thôn Cốc Ly Thượng |
||
|
Thôn Thẩm Phúc |
||
|
Thôn Làng Mới |
||
|
Thôn Nậm Hu |
||
|
Thôn Thèn Phùng |
||
|
Thôn Nậm Giá |
||
|
Thôn Na Ản |
||
|
Thôn Nậm Hán I |
||
|
Thôn Nậm Hán II |
||
|
Thôn Nậm Ké |
||
|
Thôn Cốc Sâm |
||
|
III |
Huyện Mường Khương |
|
|
1 |
Xã Bản Lầu |
I |
|
Thôn Đồi Gianh |
||
|
Thôn Lùng Cẩu |
||
|
2 |
Xã Lùng Vai |
I |
|
Thôn Bồ Lũng |
||
|
Thôn Tà San |
||
|
3 |
Xã Thanh Bình |
I |
|
Thôn Tả Thền A |
||
|
4 |
TT Mường Khương |
I |
|
Thôn Nhân Giống |
||
|
Thôn Dê Chú Thàng |
||
|
Thôn Choán Ván |
||
|
Thôn Sả Hồ |
||
|
Thôn Chúng Chải B |
||
|
Thôn Lao Chải |
||
|
Thôn Chúng Chải A |
||
|
Tổ dân phố Na Đẩy |
||
|
5 |
Xã Pha Long |
I |
|
Thôn Tả Lùng Thắng |
||
|
Thôn Lồ Cố Chin |
||
|
Thôn Pao Pao Chải |
||
|
Thôn Lồ Suối Tủng |
||
|
Thôn Nì Xỉ 1+4 |
||
|
6 |
Xã Lùng Khấu Nhin |
III |
|
Thôn Na Vang |
||
|
Thôn Na Cạp |
||
|
Thôn Lùng Khấu Nhin |
||
|
Thôn Nậm Đó |
||
|
Thôn Sín Lùng Chải |
||
|
Thôn Thải Giàng Chải |
||
|
Thôn Chu Lìn Phố |
||
|
Thôn Ma Ngán B |
||
|
Thôn Ma Ngán |
||
|
7 |
Xã Nấm Lư |
III |
|
Thôn Pạc Trà |
||
|
Thôn Tả Thền |
||
|
Thôn Cốc Mạc |
||
|
Thôn Nấm Oọc |
||
|
Thôn Pạc Ngam |
||
|
Thôn Cốc Chứ |
||
|
Thôn Ngam Lâm |
||
|
Thôn Lùng Húi |
||
|
Thôn Sao Cô Sỉn |
||
|
8 |
Xã Cao Sơn |
III |
|
Thôn Pa Cheo Phìn A |
||
|
Thôn Pa Cheo Phìn B |
||
|
Thôn Lồ Suối Tủng |
||
|
Thôn Ngải Phóng Chồ |
||
|
Thôn Sảng Lùng Chéng |
||
|
Thôn Sả Lùng Chéng |
||
|
Thôn Lùng Chéng Nùng |
||
|
9 |
Tả Gia Khâu |
III |
|
Thôn Tả Gia Khâu |
||
|
Thôn Lao Chải |
||
|
Thôn Pạc Tà |
||
|
Thôn Sín Pao Chải |
||
|
Thôn Thải Giàng Sán |
||
|
Thôn Na Măng |
||
|
Thôn Vũ Sà |
||
|
Thôn Lao Tô Chải |
||
|
10 |
Xã Dìn Chin |
III |
|
Thôn Dìn Chin |
||
|
Thôn Ngải Thầu |
||
|
Thôn Lùng Sán Chồ |
||
|
Thôn Cùng Lũng |
||
|
Thôn Phìn Chư |
||
|
Thôn Sín Chải A |
||
|
Thôn Lồ Sử Thàng |
||
|
Thôn Cốc Cáng |
||
|
Thôn Mào Sao Chải |
||
|
11 |
Xã Tả Ngài Chồ |
III |
|
Thôn Máo Chóa Sủ |
||
|
Thôn Thàng Chư Pến |
||
|
Thôn Sín Chải B |
||
|
Thôn Tả Lủ |
||
|
Thôn Sín Chải A |
||
|
Thôn Hoàng Phì Chải |
||
|
Thôn Xà Khái Tủng |
||
|
Thôn Sừ Ma Tủng |
||
|
Thôn Bản Phố |
||
|
12 |
Xã Nậm Chảy |
III |
|
Thôn Lao Chải |
||
|
Thôn Sín Chải |
||
|
Thôn Lùng Phìn A |
||
|
Thôn Sảng Lùng Phìn |
||
|
Thôn Cốc Ngù |
||
|
Thôn Nậm Chảy |
||
|
Thôn Cốc Râm |
||
|
Thôn Gia Khâu B |
||
|
Thôn Gia Khâu A |
||
|
Thôn Mào Phìn |
||
|
Thôn Sấn Pản |
||
|
13 |
Xã La Pan Tẩn |
III |
|
Thôn Bãi Bằng |
||
|
Thôn Tỉn Thàng |
||
|
Thôn La Pan Tẩn |
||
|
Thôn Ma Cai Thàng |
||
|
Thôn Cu Ty Chải |
||
|
Thôn Mường Lum |
||
|
Thôn Sà San |
||
|
Thôn Sín Chải A |
||
|
Thôn Sín Chải B |
||
|
14 |
Xã Tả Thàng |
III |
|
Thôn Cán Cấu I |
||
|
Thôn Cán Cấu II |
||
|
Thôn Páo Máo Phìn B |
||
|
Thôn Páo Máo Phìn A |
||
|
Thôn Bản Phố |
||
|
Thôn Tả Thàng |
||
|
Thôn Sú Dí Phìn |
||
|
Thôn Lầu Thí Chải |
||
|
15 |
Xã Tung Chung Phố |
III |
|
Thôn Tả Chu Phùng |
||
|
Thôn Páo Tủng |
||
|
Thôn Văng Leng |
||
|
Thôn Lũng Pâu |
||
|
Thôn Nàn Tiểu Hồ |
||
|
Thôn Cán Hồ |
||
|
Thôn Vả Thàng |
||
|
Thôn Séo Tủng |
||
|
IV |
Thị xã Sa Pa |
|
|
1 |
Phường Phan Si Păng |
I |
|
Tổ dân phố số 1 |
||
|
Tổ dân phố số 5 |
||
|
2 |
Xã Liên Minh |
I |
|
Thôn Bản Sài |
||
|
Thôn Nậm Sang |
||
|
Thôn Nậm Kéng |
||
|
Thôn Nậm Ngấn |
||
|
3 |
Xã Mường Bo |
I |
|
Thôn Nậm Củm |
||
|
Thôn Suối Thầu Dao |
||
|
Thôn Suối Thầu Mông |
||
|
Thôn Nậm Lang A |
||
|
4 |
Phường Hàm Rồng |
II |
|
Tổ dân phố số 1 |
||
|
Tổ dân phố số 2 |
||
|
Tổ dân phố số 3 |
||
|
5 |
Xã Bản Hồ |
III |
|
Thôn Hoàng Liên |
||
|
Thôn La Ve |
||
|
Thôn Nậm Toóng |
||
|
Thôn Ma Quái Hồ |
||
|
Thôn Séo Trung Hồ |
||
|
6 |
Xã Thanh Bình |
III |
|
Thôn Bản Toòng |
||
|
Thôn Bản Sái |
||
|
Thôn Bản Pho |
||
|
Thôn Phùng Mông |
||
|
Thôn Phùng Dao |
||
|
Thôn Nậm Si |
||
|
Thôn Lếch Mông |
||
|
7 |
Xã Trung Chải |
III |
|
Thôn Móng Sến I |
||
|
Thôn Móng Sến II |
||
|
Thôn Chu Lìn I |
||
|
Thôn Chu Lìn II |
||
|
Thôn Vù Lùng Sung |
||
|
8 |
Xã Tả Van |
III |
|
Thôn Tả Van Mông |
||
|
Thôn Tả Chải Mông |
||
|
Thôn Tả Chải Dao |
||
|
Thôn Séo Mý Tỷ |
||
|
Thên Dền Thàng |
||
|
9 |
Xã Hoàng Liên |
III |
|
Thôn Sín Chải |
||
|
Thôn Ý Lình Hồ 1 |
||
|
Thôn Ý Lình Hồ 2 |
||
|
Thôn Lao Chải San 1 |
||
|
Thôn Lao Chải San 2 |
||
|
Thôn Lồ Lao Chải |
||
|
Thôn Lao Hàng Chải |
||
|
10 |
Xã Mường Hoa |
III |
|
Thôn Bản Pho |
||
|
Thôn Thào Hồng Dến |
||
|
Thôn Hang Đá |
||
|
Thôn Hầu Chư Ngài |
||
|
Thôn Hòa Sử Pán I |
||
|
Thôn Hòa Sử Pán II |
||
|
Thôn Vạn Dền Sử I |
||
|
Thôn Vạn Dền Sử II |
||
|
11 |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
III |
|
Thôn Can Hồ Mông |
||
|
Thôn Phìn Hồ |
||
|
Thôn Lủ Khấu |
||
|
Thôn Xín Chải |
||
|
Thôn Suối Thầu |
||
|
Thôn Gia Khấu |
||
|
Thôn Kim Ngan |
||
|
Thôn Xà Chải |
||
|
Thôn Sín Chải |
||
|
Thôn Bản Pho |
||
|
Thôn Suối thầu I |
||
|
Thôn Suối Thầu II |
||
|
Thôn Lao Chải |
||
|
Thôn móng Xóa |
||
|
Thôn Cửa Cải |
||
|
12 |
Phường Ô Quý Hồ |
III |
|
Tổ dân phố số 3 |
||
|
13 |
Phường Cầu Mây |
III |
|
Tổ dân phố số 1 |
||
|
Tổ dân phố số 2 |
||
|
Tổ dân phố số 3 |
||
|
14 |
Phường Sa Pả |
III |
|
Tổ dân phố số 2 |
||
|
Tổ dân phố số 3 |
||
|
Tổ dân phố số 4 |
||
|
V |
Huyện Bảo Yên |
|
|
1 |
Xã Nghĩa Đô |
I |
|
Bản Lằng Đáp |
||
|
Bản Hốc |
||
|
Bản Pác Bó |
||
|
2 |
Xã Tân Dương |
I |
|
Bản Dằm |
||
|
Bản Cau |
||
|
3 |
Xã Minh Tân |
I |
|
Thôn Bon 1 |
||
|
4 |
Xã Yên Sơn |
I |
|
Thôn Múi 3 |
||
|
5 |
Xã Vĩnh Yên |
II |
|
Bản Nặm Mược |
||
|
Bản Nặm Khạo |
||
|
Bản Nặm Pạu |
||
|
Bản Nặm Kỳ |
||
|
Bản Tổng Kim |
||
|
6 |
Xã Cam Cọn |
II |
|
Thôn Cam 3 |
||
|
Thôn Cam 2 |
||
|
Thôn Cam 1 |
||
|
Thôn Cọn 1 |
||
|
Thôn Bỗng Buôn |
||
|
Thôn Bỗng 2 |
||
|
Thôn Lỵ 1-2 |
||
|
Thôn Lỵ 2-3 |
||
|
7 |
Xã Tân Tiến |
III |
|
Thôn Nậm Hu |
||
|
Thôn Nậm Dìn |
||
|
Thôn Nậm Bắt |
||
|
Thôn Cán Chải |
||
|
Thôn Nà Phung |
||
|
8 |
Xã Điện Quan |
III |
|
Bản 1 |
||
|
Bản 4 |
||
|
Bản 5 |
||
|
Bản Khao |
||
|
Bản Điện |
||
|
9 |
Xã Xuân Hòa |
III |
|
Bản Cuông 1 |
||
|
Bản Cuông 2 |
||
|
Bản Cuông 3 |
||
|
Bản Chuân |
||
|
Bản Mai Hạ |
||
|
Bản Mai Thượng |
||
|
Bản Xóm Hạ |
||
|
Bản Xóm Thượng |
||
|
Bản Nhàm |
||
|
Bản Qua |
||
|
Bản Mo 1 |
||
|
Bản Mo 2 |
||
|
Bản Mo 3 |
||
|
Bản Hò |
||
|
Bản Lụ |
||
|
Bản Kẹm |
||
|
Bản Mí |
||
|
10 |
Xã Thượng Hà |
III |
|
Bản 1 Mai Đào |
||
|
Bản 6 Mai Đào |
||
|
Bản 7 Mai Đào |
||
|
Bản 9 Mai Đào |
||
|
Bản 2 Vài Siêu |
||
|
Bản 6 Vài Siêu |
||
|
11 |
Xã Kim Sơn |
III |
|
Bản 1 AB |
||
|
Bản 7 AB |
||
|
Bản Cao Sơn |
||
|
Bản 1 Nhai Tẻn |
||
|
Bản 2 Nhai Tẻn |
||
|
Bản 2 Nhai Thổ |
||
|
Bản 4 Nhai Thổ |
||
|
12 |
Xã Xuân Thượng |
III |
|
Bản 1 Thâu |
||
|
Bản 2 Thâu |
||
|
Bản 3 Thâu |
||
|
Bản 1 Vành |
||
|
Bản 2 Vành |
||
|
Bản 6 Vành |
||
|
13 |
Xã Bảo Hà |
III |
|
Bản Khoai 1 |
||
|
Bản Khoai 2 |
||
|
Bản Khoai 3 |
||
|
Bản Chùn |
||
|
Bản Bông 1-2 |
||
|
Bản Bông 3 |
||
|
Bản Bông 4 |
||
|
Bản Tắp 1 |
||
|
Bản Tắp 2 |
||
|
Bản Lúc |
||
|
14 |
Xã Phúc Khánh |
III |
|
Thôn Làng Nủ |
||
|
Thôn Trĩ Trong |
||
|
Thôn Trĩ Ngoài |
||
|
Thôn Làng Đẩu |
||
|
Thôn Nà Phát |
||
|
Thôn Nà Khem |
||
|
Thôn Trõ |
||
|
Thôn Bó |
||
|
VI |
Huyện Bát Xát |
|
|
1 |
Xã Bản Qua |
I |
|
Thôn Ná Nàm |
||
|
2 |
Xã Bản Vược |
I |
|
Thôn San Lùng |
||
|
3 |
Xã A Mú Sung |
I |
|
Thôn Tung Qua |
||
|
Thôn Phù Lao Chải |
||
|
Thôn Ngải Trồ |
||
|
4 |
Xã Mường Hum |
I |
|
Thôn Ky Quan San |
||
|
Thôn Séo Pờ Hồ |
||
|
Thôn Tả Pờ Hồ |
||
|
5 |
Xã Bản Xèo |
I |
|
Thôn Cán Tỷ |
||
|
6 |
Xã Mường Vi |
I |
|
Thôn Ná Rin |
||
|
7 |
Xã Dền Sáng |
I |
|
Thôn Trung Chải |
||
|
Thôn Ngải Trồ |
||
|
8 |
Xã Tòng Sành |
III |
|
Thôn Tả Hồ |
||
|
Thôn Séo Tòng Sành |
||
|
Thôn Chu Cang Hồ |
||
|
Thôn Láo Vàng Chải |
||
|
Thôn Ky Công Hồ |
||
|
9 |
Xã Phìn Ngan |
III |
|
Thôn Van Hồ |
||
|
Thôn Tả Trang |
||
|
Thôn Láo Sáng |
||
|
Thôn Trung Hồ |
||
|
Thôn Láo Vàng |
||
|
Thôn Suối Chải |
||
|
10 |
Xã Cốc Mỳ |
III |
|
Thôn Dìn Pèng |
||
|
Thôn Sơn Hà |
||
|
Thôn Séo Phìn Than |
||
|
Thôn Tả Câu Liềng |
||
|
Thôn Tân Giang |
||
|
11 |
Xã Trịnh Tường |
III |
|
Thôn Bản Lầu |
||
|
Thôn San Hồ |
||
|
Thôn Tùng Chỉn II |
||
|
Thôn Ná Đoong |
||
|
Thôn Tân Tiến |
||
|
Thôn Sín Chải |
||
|
Thôn Dền Thàng |
||
|
Thôn Tùng Chỉn III |
||
|
Thôn Tả Cồ Thàng |
||
|
Thôn Nà Lặc |
||
|
Thôn Lao Chải |
||
|
12 |
Xã Nậm Chạc |
III |
|
Thôn Nậm Khoang |
||
|
Thôn Biên Hòa |
||
|
Thôn Suối Thầu |
||
|
Thôn Suối Thầu 3 |
||
|
Thôn Nậm Giang I |
||
|
13 |
Xã A Lù |
III |
|
Thôn A Lù 1 |
||
|
Thôn A Lù 2 |
||
|
Thôn Khoa San Chải |
||
|
Thôn Séo Phìn Chư |
||
|
Thôn Khu Chu Lìn |
||
|
Thôn Chin Chu Lìn |
||
|
Thôn Phìn Chải 1 |
||
|
Thôn Cán Cấu |
||
|
Thôn Ngải Thầu Hạ |
||
|
Thôn Phìn Chải 2 |
||
|
Thôn Ngải Thầu Thượng |
||
|
14 |
Xã Y Tý |
III |
|
Thôn Phìn Hồ |
||
|
Thôn Trung Chải |
||
|
Thôn Phan Cán Sử |
||
|
Thôn Mò Phú Chải |
||
|
Thôn Ngải Trồ |
||
|
Thôn Tả Gì Thàng |
||
|
Thôn Lao Chải |
||
|
Thôn Sín Chải |
||
|
Thôn Sim San 1 |
||
|
Thôn Sim San 2 |
||
|
Thôn Hồng Ngài |
||
|
15 |
Xã Trung Lèng Hồ |
III |
|
Thôn Tả Tà Lé |
||
|
Thôn Phìn Páo |
||
|
Thôn Séo Tả Lé |
||
|
Thôn Pờ Hồ |
||
|
16 |
Xã Sàng Ma Sáo |
III |
|
Thôn Nậm Pẻn 2 |
||
|
Thôn Sàng Ma Sáo |
||
|
Thôn Khu Chu Phìn |
||
|
Thôn Mà Mù Sử 2 |
||
|
Thôn Mà Mù Sử 1 |
||
|
Thôn Ky Quan San |
||
|
Thôn Nậm Pẻn 1 |
||
|
Thôn Nhìu Cù San |
||
|
17 |
Xã Dền Thàng |
III |
|
Thôn Tả Phìn |
||
|
Thôn Bản Phố |
||
|
Thôn Sín Chải |
||
|
Thôn Dền Thàng 1 |
||
|
Thôn Dền Thàng 2 |
||
|
Thôn Ngải Thầu |
||
|
18 |
Xã Nậm Pung |
III |
|
Thôn Tà Chải |
||
|
Thôn Kin Chu Phìn II |
||
|
19 |
Xã Pa Cheo |
III |
|
Thôn Tả Lèng |
||
|
Thôn Tả Pa Cheo |
||
|
Thôn Séo Pa Cheo |
||
|
Thôn Kin Sáng Hồ |
||
|
Thôn Bản Giàng |
||
|
Thôn Pờ Sì Ngài |
||
|
VII |
Huyện Văn Bàn |
|
|
1 |
Thị trấn Khánh Yên |
I |
|
Tổ dân phố Bản Mạ |
||
|
Tổ dân phố Bản Cóoc |
||
|
2 |
Xã Tân An |
I |
|
Thôn Ba Soi |
||
|
Thôn Ba Xã |
||
|
Thôn Khe Bàn |
||
|
3 |
Xã Khánh Yên Hạ |
I |
|
Thôn Nà Nheo |
||
|
4 |
Xã Làng Giàng |
I |
|
Thôn Ít Nộc |
||
|
5 |
Xã Dương Quỳ |
I |
|
Thôn Bản Khoay |
||
|
Thôn Tùn Dưới |
||
|
Thôn Nậm Hốc |
||
|
6 |
Xã Khánh Yên Thượng |
I |
|
Thôn Nậm Cọ |
||
|
7 |
Xã Chiềng ken |
II |
|
Thôn Ken 3 |
||
|
Thôn Đồng Vệ |
||
|
Thôn Bẻ 1 |
||
|
Thôn Bẻ 4 |
||
|
Thôn Thi |
||
|
Thôn Phúng |
||
|
Thôn Hát Tình |
||
|
Thôn Tằng Pậu |
||
|
8 |
Xã Tân Thượng |
III |
|
Thôn Ù Sóc |
||
|
Thôn Bản Mai |
||
|
Thôn Khe Dài |
||
|
Thôn Tân Trúc |
||
|
Thôn Ngầm Thỉn |
||
|
Thôn Thùng 1 |
||
|
Thôn Thùng 2 |
||
|
9 |
Xã Dần Thàng |
III |
|
Thôn Nậm Mười |
||
|
Thôn Tà Moòng |
||
|
Thôn Nậm Cần |
||
|
10 |
Xã Nậm Dạng |
III |
|
Thôn Thượng |
||
|
Thôn Nậm Kẹn |
||
|
Thôn Nậm Cằm |
||
|
Thôn Nậm Lạn |
||
|
11 |
Xã Sơn Thủy |
III |
|
Thôn Ta Khuấn |
||
|
Thôn Khe Chấn 1 |
||
|
Thôn Khe Nhòi |
||
|
Thôn Khe Lếch |
||
|
Thôn Khe Phàn |
||
|
Thôn Thác Dây |
||
|
Thôn Tam Đỉnh |
||
|
12 |
Xã Thẳm Dương |
III |
|
Thôn Nậm Miện |
||
|
ThônThẳm Con |
||
|
Thôn Bản Thẳm |
||
|
Thôn Bản Bô |
||
|
Thôn Bản Ngoang |
||
|
13 |
Xã Minh Lương |
III |
|
Thôn 1 Minh Thượng |
||
|
Thôn 2 Minh Thượng |
||
|
Thôn 3 Minh Thượng |
||
|
Thôn 1 Minh Hạ |
||
|
Thôn 2 Minh Hạ |
||
|
Thôn 3 Minh Hạ |
||
|
Thôn 1 Minh Chiềng |
||
|
Thôn 2 Minh Chiềng |
||
|
Thôn 3 Minh Chiềng |
||
|
14 |
Xã Nậm Xây |
III |
|
Thôn Nà Hằm |
||
|
Thôn Nậm Van |
||
|
Thôn Phiêng Đoóng |
||
|
Thôn Giàng Dúa Chải |
||
|
Thôn Phù Lá Ngài |
||
|
Thôn Mà Sa Phìn |
||
|
15 |
Xã Nậm Tha |
III |
|
Thôn Vàng Mầu |
||
|
Thôn Khe Nà |
||
|
Thôn Khe Tào |
||
|
Thôn Khe Cóc |
||
|
Thôn Khe Vai |
||
|
Thôn Phường Cong |
||
|
Thôn Khe Păn |
||
|
16 |
Xã Nậm Mả |
III |
|
Thôn Nậm Mả |
||
|
Thôn Nậm Trang |
||
|
17 |
Xã Nậm Chày |
III |
|
Thôn Hỏm Dưới |
||
|
Thôn Hỏm Trên |
||
|
Thôn Nậm Chày |
||
|
Thôn Pờ Xì Ngài |
||
|
Thôn Lán Bò |
||
|
Thôn Khâm Dưới |
||
|
Thôn Khâm Trên |
||
|
Thôn Tà Moòng |
||
|
18 |
Xã Nậm Xé |
III |
|
Thôn Tu Thượng |
||
|
Thôn Tu Hạ |
||
|
Thôn Ta Náng |
||
|
VIII |
Huyện Bảo Thắng |
|
|
1 |
Xã Sơn Hải |
I |
|
Thôn Làng Chưng |
||
|
2 |
Xã Sơn Hà |
|
|
Thôn Trà Chẩu |
||
|
3 |
Xã Xuân Quang |
I |
|
Thôn Cốc Pục |
||
|
4 |
Xã Phú Nhuận |
I |
|
Thôn Nhuần 2 |
||
|
Thôn Nhuần 3 |
||
|
Thôn Phú Sơn |
||
|
Thôn Đầu Nhuần |
||
|
5 |
Xã Thái Niên |
I |
|
Thôn Khe Dùng |
||
|
Thôn Khe Đền 1 |
||
|
Thôn Khe Đền 2 |
||
|
Thôn Mom Đào 1 |
||
|
Thôn Mom Đào |
||
|
6 |
TT Phố Lu |
|
|
Thôn Khe Tắm |
||
|
TDP Phú long 1 |
||
|
7 |
Xã Gia Phú |
I |
|
Thôn Nậm Phảng |
||
|
Thôn Nậm Trà |
||
|
8 |
Xã Phong Niên |
I |
|
Thôn Làng Cung 3 |
||
|
Thôn Phìn Giàng |
||
|
9 |
Xã Bản Phiệt |
I |
|
Thôn Pạc Tà |
||
|
10 |
TT Tằng Loỏng |
I |
|
Tổ dân phố số 8 |
||
|
Thôn Tằng Loỏng |
||
|
Thôn Trát 1 |
||
|
Thôn Trát 2 |
||
|
11 |
Xã Xuân Giao |
I |
|
Thôn Cù Hà |
||
|
12 |
TT Phong Hải |
III |
|
Thôn: Tòng Già |
||
|
Thôn: Ải Nam |
||
|
Thôn: Sín Thèn |
||
|
Thôn: Sín Chải |
||
|
Thôn: Vi Mã |
||
|
Thôn: Quy Ke |
||
|
Thôn: Cốc Né |
||
|
I X |
Thành phố Lào Cai |
|
|
1 |
Xã Thống Nhất |
I |
|
Thôn Bản Cam |
||
|
Thôn Khe Luộc |
||
|
Thôn An Thành |
||
|
2 |
Xã Hợp Thành |
I |
|
Thôn Nậm Rịa |
||
|
3 |
Xã Tả Phời |
I |
|
Thôn Xéo Tả 1 |
||
|
Thôn Láo Lý |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH YÊN BÁI GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
STT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
382 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
||
|
Xã khu vực I |
30 |
|
|
Xã khu vực II |
25 |
|
|
Xã khu vực III |
327 |
|
|
I |
Huyện Lục Yên |
|
|
1 |
Xã Tân Phượng |
III |
|
Thôn Lũng Cọ |
||
|
Thôn Bó Mi |
||
|
Thôn Khe Pháo |
||
|
Thôn Khe Bín |
||
|
Thôn Khiểng Khun |
||
|
2 |
Xã Phúc Lợi |
III |
|
Thôn 3 Túc |
||
|
Thôn 1 Vàn |
||
|
Thôn 2 Vàn |
||
|
Thôn 3 Vàn |
||
|
Thôn 4 Vàn |
||
|
Thôn 1 Thuồng |
||
|
Thôn 2 Thuồng |
||
|
Thôn 3 Thuồng |
||
|
Thôn 4 Thuồng |
||
|
3 |
Xã Lâm Thượng |
III |
|
Thôn Nặm Chắn |
||
|
Thôn Hin Lạn |
||
|
Thôn Thâm Pất |
||
|
Thôn Nà Kèn-Năm Trọ |
||
|
Thôn Nà Lay |
||
|
4 |
Xã Minh Chuẩn |
III |
|
Thôn Khánh Trong |
||
|
Thôn Nà Mác |
||
|
5 |
Xã Phan Thanh |
III |
|
Thôn Năn Kè |
||
|
Thôn Hốc Xả |
||
|
Thôn Ro |
||
|
6 |
Xã Tân Lập |
III |
|
Thôn São |
||
|
Thôn Xiêng 1 |
||
|
Thôn Xiêng 2 |
||
|
Thôn Úc |
||
|
Thôn Hạ Giang |
||
|
Thôn Ao Sen Lũng |
||
|
Thôn Cát |
||
|
7 |
Xã Khánh Hòa |
III |
|
Thôn Kim Long |
||
|
Thôn Làng Chạp |
||
|
Thôn Khe Pắn |
||
|
Thôn Làng Khương |
||
|
Thôn Làng Nộc |
||
|
Thôn Khe Chung |
||
|
8 |
Xã Trung Tâm |
III |
|
Thôn Khe Sài |
||
|
Thôn Khe Lạnh |
||
|
Thôn Ngòi Thìu |
||
|
Thôn Gốc Sâm |
||
|
9 |
Xã An Phú |
II |
|
Thôn Đồng Dân |
||
|
10 |
Xã Minh Tiến |
II |
|
Thôn Làng Ven |
||
|
Thôn Khau Dự |
||
|
Thôn Làng Sảo |
||
|
Thôn Làng Quị |
||
|
Thôn Khuân Pục |
||
|
11 |
Xã Khánh Thiện |
II |
|
Thôn Nà Luồng |
||
|
Thôn Tông Mộ |
||
|
12 |
Xã Tô Mậu |
II |
|
Thôn Trung Tâm |
||
|
13 |
Xã An Lạc |
II |
|
Thôn Làng Đung |
||
|
Thôn Làng Hốc |
||
|
Thôn Hàm Rồng |
||
|
14 |
Xã Động Quan |
II |
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
Thôn 10 |
||
|
Thôn 11 |
||
|
Thôn 12 |
||
|
Thôn 13 |
||
|
15 |
Xã Tân Lĩnh |
I |
|
Thôn 8 |
||
|
Thôn 9 |
||
|
16 |
Xã Khai Trung |
I |
|
Thôn Giáp Luồng |
||
|
17 |
Xã Mường Lai |
I |
|
Thôn 10 |
||
|
II |
Huyện Văn Chấn |
|
|
1 |
Xã Tú Lệ |
III |
|
Thôn Búng Sổm |
||
|
Thôn Phạ Trên |
||
|
Thôn Phạ Dưới |
||
|
Thôn Nà Lóng |
||
|
Thôn Pom Ban |
||
|
Thôn Bản Côm |
||
|
Thôn Bản Chao |
||
|
Thôn Nước Nóng |
||
|
Thôn Bản Mạ Tun |
||
|
2 |
Xã Nậm Búng |
III |
|
Thôn Nậm Pươi |
||
|
Thôn Nậm Chậu |
||
|
Thôn Sài Lương |
||
|
Thôn Nậm Cưởm |
||
|
3 |
Xã Gia Hội |
III |
|
Thôn Hải Chấn |
||
|
Thôn Nam Vai |
||
|
Thôn Bản Đồn |
||
|
Thôn Chiềng Pằn 1 |
||
|
Thôn Chiềng Pằn 2 |
||
|
Thôn Nà Kè |
||
|
Thôn Minh Nội |
||
|
Thôn Đồng Bú |
||
|
Thôn Bản Van |
||
|
4 |
Xã Nậm Lành |
III |
|
Thôn Nậm Kịp |
||
|
Thôn Tà Lành |
||
|
Thôn Giàng Cài |
||
|
Thôn Tặc Tè |
||
|
Thôn Tộc Cài |
||
|
5 |
Xã Sơn Lương |
III |
|
Bản Mười |
||
|
Bản Giõng |
||
|
Bản Lằm |
||
|
Thôn Nà La |
||
|
Bản Tủ |
||
|
Bản Tành Hanh |
||
|
6 |
Xã Suối Giàng |
III |
|
Thôn Giàng A |
||
|
Thôn Giàng B |
||
|
Thôn Pang Cáng |
||
|
Thôn Bản Mới |
||
|
Thôn Kang Kỷ |
||
|
Thôn Suối Lóp |
||
|
Thôn Tập Lăng |
||
|
7 |
Xã Nậm Mười |
III |
|
Thôn Nậm Mười |
||
|
Thôn Háo Pành |
||
|
Thôn Nậm Biếu |
||
|
Thôn Làng Cò |
||
|
Thôn Liên Sưu |
||
|
Thôn Ngã Hai |
||
|
Thôn Khe Trang |
||
|
8 |
Xã Sùng Đô |
III |
|
Thôn Nà Nọi |
||
|
Thôn Ngã Hai |
||
|
Thôn Ngã Ba |
||
|
Thôn Giàng Pằng |
||
|
Thôn Làng Mảnh |
||
|
9 |
Xã Suối Quyền |
III |
|
Thôn Suối Bó |
||
|
Thôn Suối Bắc |
||
|
Thôn Suối Quyền |
||
|
Thôn Thẳm Có |
||
|
Thôn Vàng Ngần |
||
|
10 |
Xã An Lương |
III |
|
Thôn Mảm 1 |
||
|
Thôn Mảm 2 |
||
|
Thôn Suối Dầm |
||
|
Thôn Khe Cảnh |
||
|
Thôn Khe Trầu |
||
|
Thôn Tặng Chan |
||
|
Thôn Sài Lương 1 |
||
|
Thôn Sài Lương 2 |
||
|
Thôn Sài Lương 3 |
||
|
11 |
Xã Nghĩa Sơn |
III |
|
Thôn Noong Khoang |
||
|
Thôn Nậm Tộc |
||
|
Thôn Bản Bẻ |
||
|
Thôn Bản Lọng |
||
|
12 |
Xã Suối Bu |
III |
|
Thôn Bu Cao |
||
|
Thôn Ba Cầu |
||
|
Thôn Làng Hua |
||
|
13 |
Xã Cát Thịnh |
III |
|
Thôn Pín Pé |
||
|
Thôn Khe Kẹn |
||
|
Thôn Ba Chum |
||
|
Thôn Đồng Hẻo |
||
|
Thôn Làng Ca |
||
|
Thôn Làng Lao |
||
|
14 |
Xã Minh An |
III |
|
Thôn Khe Phưa |
||
|
Thôn An Thái |
||
|
Thôn An Hợp |
||
|
Thôn Đồng Quẻ |
||
|
Thôn Đồng Thập |
||
|
Thôn Liên Thành |
||
|
15 |
Xã Bình Thuận |
III |
|
Thôn Kiến Rịa |
||
|
Thôn Trung Tâm |
||
|
Thôn Chiềng |
||
|
Thôn Đỗng Hảo |
||
|
Thôn Buông |
||
|
Thôn Quăn |
||
|
Thôn Quăn 4 |
||
|
Thôn Rẹ 1 |
||
|
Thôn Rẹ 2 |
||
|
16 |
Thị trấn Sơn Thịnh |
I |
|
Tổ dân phố Sơn Lềnh |
||
|
Tổ dân phố Đồng Ban |
||
|
III |
Huyện Trạm Tấu |
|
|
1 |
Xã Bản Công |
III |
|
Thôn Tà Chử |
||
|
Thôn Tà Xùa |
||
|
Thôn Kháo Chu |
||
|
Thôn Bản Công |
||
|
Thôn Sán Trá |
||
|
2 |
Xã Bản Mù |
III |
|
Thôn Giàng La Pán |
||
|
Thôn Háng Chi Mua |
||
|
Thôn Tà Ghênh |
||
|
Thôn Mù Cao |
||
|
Thôn Mù Thấp |
||
|
Thôn Khấu Ly |
||
|
Thôn Păng Dê |
||
|
3 |
Xã Xà Hồ |
III |
|
Thôn Sáng Pao |
||
|
Thôn Háng Thồ |
||
|
Thôn Khấu Dê |
||
|
Thôn Suối Giao |
||
|
Thôn Háng Xê |
||
|
Thôn Trống Khua |
||
|
Thôn Tà Đằng |
||
|
4 |
Xã Trạm Tấu |
III |
|
Thôn Tấu Trên |
||
|
Thôn Tấu Dưới |
||
|
Thôn KM 14+17 |
||
|
Thôn Mo Nhang+Km21 |
||
|
5 |
Xã Pá Hu |
III |
|
Thôn Cang Dông |
||
|
Thôn Tà Tầu |
||
|
Thôn Pá Hu |
||
|
Thôn Háng Gàng |
||
|
6 |
Xã Pá Lau |
III |
|
Thôn Tàng Ghênh |
||
|
Thôn Pá Lau |
||
|
Thôn Háng Tây |
||
|
Thôn Giao Lâu |
||
|
7 |
Xã Túc Đán |
III |
|
Thôn Háng Tầu |
||
|
Thôn Pa Te |
||
|
Thôn Làng Linh |
||
|
Thôn Pá Khoang |
||
|
Thôn Tống Trong |
||
|
Thôn Tống Ngoài |
||
|
8 |
Xã Phình Hồ |
III |
|
Thôn Suối Xuân |
||
|
Thôn Tà Chử |
||
|
Thôn Chí Lư |
||
|
9 |
Xã Làng Nhì |
III |
|
Thôn Làng Nhì |
||
|
Thôn Đề Chơ |
||
|
Thôn Tà Chơ |
||
|
Thôn Chống Tầu |
||
|
Thôn Háng Đay |
||
|
10 |
Xã Tà Xi Láng |
III |
|
Thôn Tà Đằng |
||
|
Thôn Chống Chùa |
||
|
Thôn Xá Nhù |
||
|
Thôn Tà Cao |
||
|
Thôn Làng Mảnh |
||
|
11 |
Thị trấn Trạm Tấu |
I |
|
Tổ dân phố số 03 |
||
|
12 |
Xã Hát Lừu |
I |
|
IV |
Huyện Mù Cang Chải |
|
|
1 |
Xã Lao Chải |
III |
|
Bản Trống Khua |
||
|
Bản Hồng Nhì Pá |
||
|
Bản Cáng Dông |
||
|
Bản Háng Gàng |
||
|
Bản Cồ Dề Sang A |
||
|
Bản Cồ Dề Sang B |
||
|
Bản Tà Ghênh |
||
|
Bản Hú Trù Lình |
||
|
Bản Đề Sủa |
||
|
Bản Lao Chải |
||
|
Bản Dào Cu Nha |
||
|
Bản Dào Xa |
||
|
Bản Xéo Dì Hồ A |
||
|
Bản Xéo Dì Hồ B |
||
|
2 |
Xã Hồ Bốn |
III |
|
Bản Trống Là |
||
|
Bản Trống Gầu Bua |
||
|
Bản Háng Đề Chu |
||
|
Bản Trống Trở |
||
|
Bản Háng Á |
||
|
3 |
Xã Chế Tạo |
III |
|
Bản Chế Tạo |
||
|
Bản Tà Dông |
||
|
Bản Nả Háng |
||
|
Bản Pú Vá |
||
|
Bản Kể Cả |
||
|
Bản Háng Tày |
||
|
4 |
Xã Kim Nọi |
III |
|
Bản La Phu Khơ |
||
|
Bản Dào Xa |
||
|
Bản Háng Đăng Dê |
||
|
Bản Tà Chơ |
||
|
5 |
Xã Dế Xu Phình |
III |
|
Bản Phình Hồ |
||
|
Bản Ma Lừ Thàng |
||
|
Bản Dế Xu Phình |
||
|
Bản Háng Cuốn Rùa |
||
|
6 |
Xã Nậm Khắt |
III |
|
Bản Hua Khắt |
||
|
Bản Nậm Khắt |
||
|
Bản Páo Khắt |
||
|
Bản Cáng Dông |
||
|
Bản Lả Khắt |
||
|
Bản Xua Lông |
||
|
Bản Làng Sang |
||
|
Bản Pú Cang |
||
|
7 |
Xã Cao Phạ |
III |
|
Bản Tà Dông |
||
|
Bản Tà Chơ |
||
|
Bản Lìm Mông |
||
|
Bản Kháo Nhà |
||
|
Bản Tà Sung |
||
|
Bản Sẻ Sáng |
||
|
Bản Lìm Thái |
||
|
8 |
Xã Nậm Có |
III |
|
Bản Có Thái |
||
|
Bản Có Mông |
||
|
Bản Tu San |
||
|
Bản Làng Giàng |
||
|
Bản Lùng Cúng |
||
|
Bản Thào Xa Chải |
||
|
Bản Tà Ghênh |
||
|
Bản Nậm Pẳng |
||
|
Bản Háng Cơ |
||
|
Bản Đá Đen |
||
|
Bản Mú Cái Hồ |
||
|
9 |
Xã Mồ Dề |
III |
|
Bản Cung 11 |
||
|
Bản Háng Phừ Loa |
||
|
Bản Mồ Dề |
||
|
Bản Nả Háng |
||
|
Bản Mý Háng |
||
|
Bản Sáng Nhù |
||
|
Bản Háng Sung |
||
|
Bản Màng Mủ |
||
|
10 |
Xã La Pán Tẩn |
III |
|
Bản La Pán Tẩn |
||
|
Bản Trống Tông |
||
|
Bản Trống Páo Sang |
||
|
Bản Tà Chí Lừ |
||
|
Bản Pú Nhu Háng Sung |
||
|
11 |
Xã Chế Cu Nha |
III |
|
Bản Trống Tông |
||
|
Bản Chế Cu Nha |
||
|
Bản Háng Chua Xay |
||
|
Bản Thào Chua Chải |
||
|
Bản Dề Thàng |
||
|
12 |
Xã Púng Luông |
III |
|
Bản Nả Háng Tủa Chử |
||
|
Bản Mý Háng Tủa Chử |
||
|
Bản Púng Luông |
||
|
Bản Đề Chờ Chua B |
||
|
Bản Háng Cơ Bua |
||
|
Bản Nả Háng Tâu |
||
|
Bản Mý Háng Tâu |
||
|
13 |
Xã Khao Mang |
III |
|
Bản Háng Đề Đài |
||
|
Bản Khao Mang |
||
|
Bản Háng Cháng Lừ |
||
|
Bản Háng Bla Ha B |
||
|
Bản Nả Dề Thàng |
||
|
Bản Séo Mả Pán |
||
|
Bản Háng Bla Ha A |
||
|
V |
Huyện Yên Bình |
|
|
1 |
Xã Mỹ gia |
III |
|
Thôn Đồng Tâm |
||
|
Thôn Phú Mỹ |
||
|
2 |
Xã Xuân Lai |
III |
|
Thôn Cây Mơ |
||
|
3 |
Xã Yên Thành |
III |
|
Thôn Khe Ngang |
||
|
Thôn Cối Máy |
||
|
Thôn Máy Đựng |
||
|
Thôn Khe Cạn |
||
|
Thôn Ngòi Khương |
||
|
4 |
Xã Tân Nguyên |
III |
|
Thôn Đèo Thao |
||
|
Thôn Khe Cọ |
||
|
Thôn Trại Phung |
||
|
Thôn Đông Ké |
||
|
5 |
Xã Ngọc Chấn |
II |
|
Thôn Thái Y |
||
|
6 |
Xã Cảm Nhân |
II |
|
Thôn Làng Rẫy |
||
|
Thôn Quyết Thắng 1 |
||
|
Thôn Quyết Thắng 2 |
||
|
7 |
Xã Phúc An |
II |
|
Thôn Làng Cại |
||
|
8 |
Xã Bảo Ái |
I |
|
Thôn Ngòi Ngù |
||
|
Thôn Ngòi Nhầu |
||
|
Thôn Ngòi Ngần |
||
|
9 |
Xã Xuân Long |
I |
|
Thôn Nà Ta |
||
|
Thôn Tiền Phong |
||
|
Thôn Bình An |
||
|
VI |
Thị xã Nghĩa Lộ |
|
|
1 |
Xã Thạch Lương |
I |
|
Thôn Nậm Tăng |
||
|
Thôn Nà Đường |
||
|
Thôn Nà Ban |
||
|
2 |
Xã Phúc Sơn |
I |
|
Thôn Điệp Quang |
||
|
Thôn Bản Muông |
||
|
Thôn Bản Hán |
||
|
Thôn Bản Thón |
||
|
3 |
Phường Pú Trạng |
I |
|
Tổ dân phố Bản Noỏng |
||
|
Tổ dân phố Bản Noọng |
||
|
Tổ dân phố Bản Ten |
||
|
4 |
Xã Nghĩa Phúc |
I |
|
Thôn Bản Bay |
||
|
VII |
Huyện Văn Yên |
|
|
1 |
Xã Đại Sơn |
III |
|
Thôn Đá Đứng |
||
|
Thôn Làng Bang |
||
|
2 |
Xã Viễn Sơn |
III |
|
Thôn Tháp Con |
||
|
Thôn Tháp Cái |
||
|
3 |
Xã Mỏ Vàng |
III |
|
Thôn Giàn Dầu |
||
|
Thôn Khe Hóp |
||
|
Thôn Khe Đâm |
||
|
Thôn Khe Lóng 2 |
||
|
Thôn Khe Lóng 3 |
||
|
4 |
Xã Châu Quế Hạ |
III |
|
Thôn Phát |
||
|
Thôn Bản Tát |
||
|
Thôn Nhược |
||
|
Thôn Mộ |
||
|
Thôn Khe Pháo |
||
|
Thôn Pha Trạc |
||
|
Thôn Khe Bành |
||
|
5 |
Xã Phong Dụ Thượng |
III |
|
Thôn Cao Sơn |
||
|
Thôn Thượng Sơn |
||
|
Thôn Khe Mạng |
||
|
Thôn Khe Dẹt |
||
|
Thôn Bản Lùng |
||
|
Thôn Khe Táu |
||
|
6 |
Xã Châu Quế Thượng |
III |
|
Thôn Ngòi Lẫu |
||
|
Thôn Trạng Xô |
||
|
Thôn Ngòi Nhầy |
||
|
Thôn Ao Ếch |
||
|
Thôn Khe Sán |
||
|
7 |
Xã Phong Dụ Hạ |
III |
|
Thôn Khe Lầu |
||
|
Thôn Khe Kìa |
||
|
Thôn Làng Cang |
||
|
Thôn Khe Hao |
||
|
8 |
Xã Nà Hẩu |
III |
|
Thôn Bản Tát |
||
|
Thôn Trung Tâm |
||
|
Thôn Ba Khuy |
||
|
9 |
Xã Lang Thíp |
III |
|
Thôn Bo |
||
|
Thôn Thíp Dạo |
||
|
Thôn Bùn Dạo |
||
|
Thôn Làng Đam |
||
|
Thôn Liên Sơn |
||
|
10 |
Xã Xuân Tầm |
II |
|
Thôn Khe Chung |
||
|
Thôn Khe Đóm |
||
|
11 |
Xã Tân Hợp |
I |
|
Thôn Làng Câu |
||
|
Xã Đông An |
I |
|
|
Thôn Đập Dóm |
||
|
VIII |
Huyện Trấn Yên |
|
|
1 |
Xã Lương Thịnh |
I |
|
Thôn Khe Cá |
||
|
2 |
Xã Hồng Ca |
I |
|
Thôn Khe Ron |
||
|
Thôn Khe Tiến |
||
|
Thôn Hồng Lâu |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH THÁI NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
142 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
1 |
|
|
Xã khu vực I |
22 |
|
|
Xã khu vực II |
27 |
|
|
Xã khu vực III |
92 |
|
|
I |
Huyện Võ Nhai |
|
|
1 |
Dân Tiến |
I |
|
Lân Vai |
||
|
2 |
Xã La Hiên |
I |
|
Khuôn Ngục |
||
|
3 |
Phú Thượng |
I |
|
Cao Biền |
||
|
4 |
Xã Tràng Xá |
I |
|
Thắng Lợi |
||
|
Hợp Nhất |
||
|
Chòi Hồng |
||
|
Đồng Bài |
||
|
Là Bo |
||
|
5 |
Bình Long |
II |
|
Đèo Ngà |
||
|
Long Thành |
||
|
Quảng Phúc |
||
|
Chùa |
||
|
Đồng Bứa |
||
|
Nà Sọc |
||
|
Chịp |
||
|
Đồng Bản |
||
|
6 |
Xã Sảng Mộc |
III |
|
Khuổi Chạo |
||
|
Khuổi Uốn |
||
|
Khuổi Mèo |
||
|
Nà Lay |
||
|
Tân Lập |
||
|
7 |
Xã Cúc Đường |
III |
|
Mỏ Chì |
||
|
8 |
Thần Sa |
III |
|
Xóm Hạ sơn tày |
||
|
Xóm Kim Sơn |
||
|
Xóm Tân Kim |
||
|
Xóm Thượng Kim |
||
|
Xóm Hạ Sơn Dao |
||
|
9 |
Phương Giao |
III |
|
Là Mè |
||
|
Là Khoan |
||
|
Na Bả |
||
|
Nà Canh |
||
|
Đồng Dong |
||
|
10 |
Nghinh Tường |
III |
|
Na Hấu |
||
|
Bản Nhàu |
||
|
Thâm Thạo |
||
|
Bản Nưa |
||
|
Bản Rãi |
||
|
Hạ Lương |
||
|
Thượng Lương |
||
|
Bản Chang |
||
|
Bản Cái |
||
|
Nà Châu |
||
|
Nà Giàm |
||
|
Nà Lẹng |
||
|
11 |
Thượng Nung |
III |
|
Xóm Trung Thành |
||
|
Xóm Lũng Cà |
||
|
Xóm Lũng Hoài |
||
|
Xóm Lũng Luông |
||
|
12 |
Liên Minh |
III |
|
Xóm Nho |
||
|
Ngọc Mỹ |
||
|
Xóm Kẹ |
||
|
Xóm Nác |
||
|
Khuân Nang |
||
|
Khuân Đã |
||
|
13 |
Xã Vũ Chấn |
III |
|
Xóm Khe Cái |
||
|
Xóm Na Cà |
||
|
Xóm Khe Rạc |
||
|
Xóm Cao Sơn |
||
|
Xóm Khe Rịa |
||
|
II |
Huyện Định Hóa |
|
|
1 |
Xã Bảo Linh |
III |
|
Khuổi Chao |
||
|
Quế Linh |
||
|
Hoa Muồng |
||
|
Liên Minh |
||
|
2 |
Xã Quy Kỳ |
III |
|
Đăng Mò |
||
|
Khuổi Tát |
||
|
Thống Nhất 2 |
||
|
Túc Duyên |
||
|
Gốc Hồng |
||
|
Hương Bảo 1 |
||
|
Hương Bảo 2 |
||
|
Hương Bảo 3 |
||
|
3 |
Xã Linh Thông |
III |
|
Bản Mới |
||
|
Nà Chát |
||
|
Bản Chang |
||
|
Nà Chú |
||
|
Linh Sơn |
||
|
Nà Mỵ |
||
|
Cốc Móc |
||
|
Tân Vàng |
||
|
Bản Vèn |
||
|
4 |
Xã Bình Thành |
II |
|
Làng Nập |
||
|
Đồng Đình |
||
|
Quyết Tiến |
||
|
Vũ Hồng |
||
|
5 |
Xã Bình Yên |
II |
|
Khang Thượng |
||
|
Khang Trung |
||
|
6 |
Xã Điềm Mặc |
II |
|
Bản Bắc 1 |
||
|
7 |
Xã Lam Vỹ |
II |
|
Nà Làng |
||
|
8 |
Xã Phú Tiến |
II |
|
Đồng Tiến |
||
|
Hợp Tiến |
||
|
9 |
Xã Tân Dương |
II |
|
Xóm Tràng |
||
|
Xóm Cóoc |
||
|
Hợp Thành |
||
|
10 |
Xã Tân Thịnh |
II |
|
Xóm Thịnh Mỹ |
||
|
Xóm Làng Ngõa |
||
|
Xóm Đồng Muồng |
||
|
11 |
Xã Trung Lương |
II |
|
Cầu Đá |
||
|
12 |
Xã Định Biên |
II |
|
Xóm Nà To |
||
|
Xóm Gốc Thông |
||
|
13 |
Xã Phú Đình |
I |
|
Khuôn Tát |
||
|
Nạ Tẩm |
||
|
III |
Huyện Đồng Hỷ |
|
|
1 |
Xã Quang Sơn |
I |
|
Xóm Lân Đăm |
||
|
2 |
Xã Tân Long |
III |
|
Xóm Ba Đình |
||
|
Xóm Đồng Mẫu |
||
|
Xóm Mỏ Ba |
||
|
Xóm Đồng Luông |
||
|
Xóm Đồng Mây |
||
|
Xóm Làng Giếng |
||
|
Xóm Hồng Phong |
||
|
Xóm Lân Quan |
||
|
3 |
Xã Văn Lăng |
III |
|
Bản Tèn |
||
|
Xóm Tam Va |
||
|
Xóm Liên Phương |
||
|
Xóm Vân Lăng |
||
|
Xóm Khe Mong |
||
|
Xóm Tân Thành |
||
|
Xóm Tân Sơn |
||
|
Xóm Dạt |
||
|
4 |
Xã Cây Thị |
I |
|
Xóm Khe Cạn |
||
|
Xóm Suối Găng |
||
|
5 |
Xã Hợp Tiến |
III |
|
Xóm Cao Phong |
||
|
Xóm Bãi Bông |
||
|
Xóm Mỏ Sắt |
||
|
Xóm Đồn Trình |
||
|
Xóm Đèo Bụt |
||
|
Xóm Bãi Vàng |
||
|
IV |
Huyện Phú Lương |
|
|
1 |
Xã Yên Trạch |
III |
|
Đồng Quốc |
||
|
Khau Đu |
||
|
Khuân Cướm |
||
|
Na Mẩy |
||
|
Khuân Lặng |
||
|
Na Pháng |
||
|
2 |
Xã Phú Đô |
I |
|
Na sàng |
||
|
Phú Bắc |
||
|
Phú Nam 8 |
||
|
3 |
Xã Động Đạt |
I |
|
Đồng Tâm |
||
|
V |
Huyện Phú Bình |
|
|
1 |
Xã Tân Thành |
I |
|
Xóm Đồng bầu Trong |
||
|
Xóm Đồng bầu Ngoài |
||
|
2 |
Xã Tân Khánh |
|
|
Xóm Cầu Cong |
||
|
3 |
Xã Bàn Đạt |
I |
|
xóm Đồng Quan |
||
|
xóm Đá Bạc |
||
|
xóm Cầu Mành |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH LẠNG SƠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBDT ngày tháng năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
644 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
0 |
|
|
Xã khu vực I |
84 |
|
|
Xã khu vực II |
24 |
|
|
Xã khu vực III |
536 |
|
|
I |
Huyện Bắc Sơn |
|
|
1 |
Xã Long Đống |
II |
|
Thôn Rạ Lá |
||
|
Thôn Tân Tiến |
||
|
Thôn Thuỷ Hội |
||
|
Thôn Bản Thí |
||
|
2 |
Xã Chiêu Vũ |
I |
|
Thôn Tân Kỳ |
||
|
3 |
Xã Trấn Yên |
III |
|
Thôn Làng Huyền |
||
|
Thôn Lân Gặt |
||
|
Thôn Pá Chí |
||
|
Thôn Làng Mỏ |
||
|
Thôn Làng Gà 1 |
||
|
Thôn Làng Gà 2 |
||
|
Thôn Thâm Vớt |
||
|
Thôn Lân Cà |
||
|
Thôn Lân Cà-Lân Hoèn |
||
|
Thôn Nóoc Mò |
||
|
Thôn Pá Ó |
||
|
4 |
Xã Vũ Lăng |
I |
|
Thôn Bản Luông |
||
|
5 |
Xã Nhất Hòa |
III |
|
Thôn Làng Khả |
||
|
Thôn An Úy |
||
|
Thôn Mỹ Hòa |
||
|
Thôn Bản Đắc |
||
|
Thôn Dộc Máy |
||
|
Thôn Nà Gá |
||
|
6 |
Xã Nhất Tiến |
I |
|
Thôn Tiến Hậu |
||
|
Thôn Nà Niệc |
||
|
7 |
Xã Tân Thành |
III |
|
Phong Thịnh |
||
|
Thôn Nà Gỗ |
||
|
Thôn Bình An |
||
|
8 |
Xã Vũ Lễ |
I |
|
Thôn Lân Kẽm |
||
|
9 |
Xã Vạn Thủy |
III |
|
Thôn Bản Soong |
||
|
Thôn Bản Khuông |
||
|
Thôn Nà Thí |
||
|
Thôn Bản Cầm |
||
|
10 |
Xã Tân Tri |
III |
|
Thôn Khau Bao |
||
|
Thôn Yên Mỹ |
||
|
Thôn Thâm Xi |
||
|
Thôn Bình An |
||
|
Thôn Suối Tín |
||
|
Thôn Suối Tát |
||
|
11 |
Xã Tân Hương |
III |
|
Thôn Cầu Hin |
||
|
Thôn Đon Úy |
||
|
Thôn Nam Hương 2 |
||
|
12 |
Xã Tân Lập |
I |
|
Thôn Nà Cái |
||
|
II |
Huyện Bình Gia |
|
|
1 |
Xã Tân Văn |
I |
|
Thôn Lân Khinh |
||
|
Thôn Bản Đáp |
||
|
Thôn Bản Nâng |
||
|
2 |
Xã Bình La |
I |
|
Thôn Cốc Phường |
||
|
3 |
Xã Vĩnh Yên |
I |
|
Thôn Vằng Mần |
||
|
4 |
Xã Hồng Thái |
I |
|
Thôn Bản Hoay |
||
|
Thôn Nam Tiến |
||
|
Thôn Nà Bản |
||
|
Thôn Nà Ngùa |
||
|
Thôn Bản Huấn |
||
|
Thôn Bản Nghiệc |
||
|
Thôn Còn Quan |
||
|
Thôn Nà Khoang |
||
|
Thôn Nà Dẳn |
||
|
5 |
Xã Minh Khai |
III |
|
Thôn Pàn Pẻn |
||
|
Thôn Khuổi Con |
||
|
Thôn Nà Mạ |
||
|
Thôn Nà Mười |
||
|
Thôn Bản Tiến |
||
|
Thôn Bản Hỏi |
||
|
Thôn Bản Tăn |
||
|
Thôn Nà Khuông |
||
|
Thôn Khuổi Ổ |
||
|
Thôn Nà Nưa |
||
|
6 |
Xã Hồng Phong |
III |
|
Thôn Nà Háng |
||
|
Thôn Nà Kít |
||
|
Thôn Vằng Phya |
||
|
Thôn Nà Sla |
||
|
Thôn Khuổi Khuy |
||
|
Thôn Kim Liên |
||
|
Thôn Nhất Tiến |
||
|
Thôn Văn Can |
||
|
Thôn Nà Cạp |
||
|
7 |
Xã Hoa Thám |
III |
|
Thôn Đội Cấn II |
||
|
Thôn Bản Pìn |
||
|
Thôn Đội cấn I |
||
|
Thôn Bằng Giang |
||
|
Thôn Nà Lò |
||
|
Thôn Bản Cù |
||
|
Thôn Tân Lập |
||
|
Thôn Bản Thẳm |
||
|
Thôn Khuổi pàn |
||
|
Thôn Vĩnh Quang |
||
|
8 |
Xã Hưng Đạo |
III |
|
Thôn Pác Khiếc |
||
|
Thôn Nà Bưa |
||
|
Thôn Khuổi Buông |
||
|
Thôn Bản Chu |
||
|
Thôn Bản Nghĩu |
||
|
Thôn Pàn Slèo |
||
|
9 |
Xã Quý Hòa |
III |
|
Thôn Khuổi Ngành |
||
|
Thôn Khuổi Lùng |
||
|
Thôn Khuổi Cáp |
||
|
Thôn Nà Lùng |
||
|
Thôn Nà Kéo |
||
|
10 |
Xã Quang Trung |
III |
|
Thôn Bản Quần |
||
|
Thôn Bản Chang |
||
|
Thôn Nà Tèo |
||
|
Thôn Nà Ngần |
||
|
Thôn Đình Cam |
||
|
Thôn Mò Mè |
||
|
Thôn Tân Lập |
||
|
Thôn Kéo Giểng |
||
|
Thôn Pác Giắm |
||
|
Thôn Nà Tồng |
||
|
Thôn Nà Trang |
||
|
11 |
Xã Thiện Thuật |
III |
|
Thôn Cốc Phường |
||
|
Thôn Bản Chúc |
||
|
Thôn Khuổi Y |
||
|
Thôn Khuổi Lù |
||
|
Thôn Pò Sè |
||
|
Thôn Khuổi Thoong |
||
|
Thôn Khuổi Cưởm |
||
|
Thôn Khuổi Khuy |
||
|
Thôn Pác Là |
||
|
Thôn Khuổi Hắp |
||
|
Thôn Pác Luống |
||
|
12 |
Xã Hòa Bình |
III |
|
Thôn Bản Duộc |
||
|
Thôn Tà Chu |
||
|
Thôn Nà Mèo |
||
|
Thôn Khuổi Nhuần |
||
|
13 |
Xã Tân Hòa |
III |
|
Thôn Tân Tiến |
||
|
Thôn Khuổi Bổng |
||
|
Thôn Khuổi Nà |
||
|
Thôn Hợp Thành |
||
|
14 |
Xã Thiện Long |
III |
|
Thôn Nà Lù |
||
|
Thôn Tồng Nộc |
||
|
Thôn Thanh Bình |
||
|
Thôn Bắc Hóa |
||
|
Thôn Khuổi Kiếc |
||
|
Khuổi Hẩu |
||
|
15 |
Xã Thiện Hòa |
III |
|
Thôn Lân Luông |
||
|
Thôn Nà Tàn |
||
|
Thôn Thâm Khôn |
||
|
Thôn Ba Biển |
||
|
Thôn Yên Hùng |
||
|
Thôn Nà Đảng |
||
|
Thôn Nà Lẹng |
||
|
16 |
Xã Yên Lỗ |
III |
|
Thôn Khuổi Sắp |
||
|
Thôn Bản Pe |
||
|
Thôn Nà Tồng |
||
|
Thôn Nà Quãng |
||
|
Thôn Pò Mầm |
||
|
Thôn Bản Mè |
||
|
Thôn Khuổi Mè |
||
|
Thôn Khuổi Chặng |
||
|
Thôn Khuổi Cọ |
||
|
III |
Huyện Cao Lộc |
|
|
1 |
Xã Hợp Thành |
I |
|
Thôn Nà Ca |
||
|
2 |
Xã Bảo Lâm |
I |
|
Thôn Kéo Có |
||
|
Thôn Nà Ân |
||
|
3 |
Xã Thụy Hùng |
I |
|
Thôn Nà Lại |
||
|
4 |
Xã Tân Liên |
I |
|
Thôn Tằm Nguyên-Trong Là |
||
|
5 |
Xã Xuất Lễ |
I |
|
Thôn Ba Sơn |
||
|
Thôn Tẩu Lìn |
||
|
Thôn Tân Cương |
||
|
6 |
Xã Cao Lâu |
II |
|
Thôn Sông Danh |
||
|
Thôn Nà Thâm |
||
|
Thôn Pò Phấy |
||
|
7 |
Xã Thạch Đạn |
III |
|
Thôn Bản Cưởm |
||
|
Thôn Bản Đẩy |
||
|
Thôn Nà Mon |
||
|
Thôn Nà Lệnh |
||
|
Thôn Bản Rọoc |
||
|
Thôn Nà SLa |
||
|
8 |
Xã Thanh Lòa |
III |
|
Thôn Co Khuất |
||
|
Thôn Nà Làng |
||
|
Thôn Bản Rọi |
||
|
9 |
Xã Lộc Yên |
III |
|
Thôn Bản Giếng |
||
|
Thôn Bản Dọn |
||
|
10 |
Xã Phú Xá |
III |
|
Thôn Bản Liếp |
||
|
Thôn Pác Lùng Còn Bó |
||
|
Thôn Còn Chủ Còn Chang |
||
|
Thôn Lộc Hồ |
||
|
Thôn Nà Slìm Còn Kẹn |
||
|
11 |
Xã Bình Trung |
III |
|
Thôn An Tri |
||
|
Thôn Bản Mới |
||
|
Thôn Còn Coóc |
||
|
Thôn Xuân Lũng |
||
|
Thôn Khau Khe |
||
|
Thôn Khuổi Mạ |
||
|
Thôn Nà Riềng |
||
|
Thôn Nà Ngườm |
||
|
12 |
Xã Xuân Long |
III |
|
Thôn Long Thượng |
||
|
Thôn Long Giang |
||
|
Thôn Long Sơn |
||
|
Thôn Long Quế |
||
|
Thôn Long Tràng |
||
|
13 |
Xã Hòa Cư |
III |
|
Thôn Kéo Cặp |
||
|
Thôn Tằm Riền |
||
|
14 |
Xã Công Sơn |
III |
|
Thôn Cốc Tranh |
||
|
Thôn Lục Bó |
||
|
Thôn Nhọt Nặm |
||
|
Thôn Ngàn Pặc |
||
|
Thôn Pác Đây |
||
|
15 |
Xã Mẫu Sơn |
III |
|
Thôn Co Loi |
||
|
Thôn Khuổi Phiêng |
||
|
IV |
Huyện Chi Lăng |
|
|
1 |
Thị trấn Đồng Mỏ |
I |
|
Thôn Lũng Cút |
||
|
2 |
Xã Y Tịch |
I |
|
Thôn Thần Lãng |
||
|
3 |
Xã Quan Sơn |
II |
|
Thôn Suối Cái |
||
|
Thôn Củ Na |
||
|
4 |
Xã Thượng Cường |
II |
|
Thôn Hợp Nhất |
||
|
Thôn Nà Hoàng |
||
|
5 |
Xã Chiến Thắng |
III |
|
Thôn Nà Tình |
||
|
Thôn Nà Dạ |
||
|
Thôn Pác Ma |
||
|
Thôn Nà Pất |
||
|
Thôn Nà Cải |
||
|
6 |
Xã Bắc Thủy |
III |
|
Thôn Bắc Khánh |
||
|
Thôn Khuối Kháo |
||
|
Thôn Tồng Cút |
||
|
Thôn Khâm Phường |
||
|
7 |
Xã Bằng Hữu |
III |
|
Thôn Làng Giao |
||
|
Thôn Thồng Noọc |
||
|
Thôn Kéo Phầy |
||
|
Thôn Kéo Phị |
||
|
Thôn Khúng Khính |
||
|
Thôn Pá Tào |
||
|
8 |
Xã Vân Thủy |
III |
|
Thôn Nà Phước |
||
|
Thôn Bản Thí |
||
|
Thôn Nà Pất |
||
|
Thôn Bản Dù |
||
|
9 |
Xã Vân An |
III |
|
Thôn HồngTân |
||
|
Thôn Tân Minh |
||
|
Thôn Khòn Nạo |
||
|
Thôn Khau Thung |
||
|
Thôn Nà Thưa |
||
|
Thôn Hang Vài |
||
|
Thôn Phai Mò |
||
|
Thôn Trung Tâm |
||
|
Thôn Túng Mẩn |
||
|
Thôn Tà Sản |
||
|
10 |
Xã Lâm Sơn |
III |
|
Thôn Hợp Nhất |
||
|
Thôn Làng Bu I |
||
|
Thôn Làng Bu |
||
|
Thôn Hà Nam |
||
|
11 |
Xã Liên Sơn |
III |
|
Thôn Bản Lăm |
||
|
Thôn Hợp Đường |
||
|
Thôn Thiên Cần |
||
|
12 |
Xã Hữu Kiên |
III |
|
Thôn Suối Mạ B |
||
|
Thôn Nà Lìa |
||
|
Thôn Pá Phào |
||
|
Thôn Suối Phầy |
||
|
Thôn Thằm Nà |
||
|
Thôn Suối Mạ A |
||
|
Thôn Mè Thình |
||
|
Thôn Suối Mỏ |
||
|
Thôn Co Hương |
||
|
V |
Huyện Đình Lập |
|
|
1 |
Thị trấn Đình Lập |
I |
|
Khu 7 |
||
|
2 |
Thị trấn Nông Trường Thái Bình |
I |
|
Khu 1 |
||
|
Khu 6 |
||
|
3 |
Xã Thái Bình |
III |
|
Thôn Bản Piềng |
||
|
Thôn Bản Chu |
||
|
Thôn Bản Mục |
||
|
Thôn Hòa An |
||
|
Thôn Khe Đa I |
||
|
Thôn Khe Đa II |
||
|
4 |
Xã Lâm Ca |
III |
|
Thôn Khe Dăm |
||
|
Thôn Bình Giang |
||
|
Thôn Khe Loòng |
||
|
Thôn Khe Chim |
||
|
Thôn Pắc Vằn |
||
|
Thôn Bản Lạn |
||
|
Thôn Nà Khu |
||
|
Thôn Khe Buông |
||
|
Thôn Bình Thắng |
||
|
Thôn Khe Lầm |
||
|
Thôn Hòa Bình |
||
|
Thôn Đông Luông |
||
|
Thôn Khe Ca |
||
|
Thôn Khe Sen |
||
|
Thôn Khe Xiếc |
||
|
Thôn Nà Mười |
||
|
Thôn Bình Lâm |
||
|
5 |
Xã Đồng Thắng |
III |
|
Thôn Nà Xoong |
||
|
Thôn Nà Quan |
||
|
Thôn Pắc Cóoc |
||
|
Thôn Khe Lạn |
||
|
6 |
Xã Cường Lợi |
I |
|
Thôn Bản Xum |
||
|
7 |
Xã Châu Sơn |
III |
|
Thôn Khe Cù |
||
|
Thôn Thống Nhất |
||
|
Thôn Háng Ý |
||
|
Thôn Nà Nát |
||
|
Thôn Khe Pặn Giữa |
||
|
Thôn Khe Pặn Ngọn |
||
|
8 |
Xã Bắc Lãng |
I |
|
Thôn Khe Chòi |
||
|
Thôn Khe Hả |
||
|
9 |
Xã Đình Lập |
I |
|
Thôn Khe Pùng |
||
|
Thôn Còn Áng |
||
|
10 |
Xã Bính Xá |
I |
|
Thôn Còn Phiêng |
||
|
Thôn Ngàn Chả |
||
|
11 |
Xã Kiên Mộc |
I |
|
Thôn Bản Pìa |
||
|
Thôn Bản Chạo |
||
|
Thôn Bản Mục |
||
|
Thôn Bản Tùm |
||
|
Thôn Khe Bủng |
||
|
Thôn Hin Đăm |
||
|
Thôn Khe Luồng |
||
|
VI |
Huyện Hữu Lũng |
|
|
1 |
Xã Vân Nham |
I |
|
Thôn Trại Mới |
||
|
Thôn Vận |
||
|
Thôn Đầu Cầu |
||
|
Thôn Bản Mới |
||
|
2 |
Xã Yên Vượng |
I |
|
Thôn Cây Hồng - Mỏ Tối |
||
|
3 |
Xã Đồng Tiến |
II |
|
Thôn Mỏ Ám |
||
|
Thôn Đèo Cáo - Lân Chàm |
||
|
4 |
Xã Hòa Sơn |
II |
|
Thôn Suối Trà |
||
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Trại Dạ |
||
|
5 |
Xã Yên Sơn |
III |
|
Thôn Đằng |
||
|
6 |
Xã Hòa Thắng |
III |
|
Thôn Hố Vắt |
||
|
Thôn Nà Hố |
||
|
Thôn Cốc Lùng |
||
|
Thôn Xóm Chùa |
||
|
Thôn Lan Thán |
||
|
Thôn Đất Đỏ |
||
|
Thôn Suối Ngang I |
||
|
Thôn Xóm Mới |
||
|
Thôn Voi Xô |
||
|
Thôn Bảo Đài I |
||
|
Thôn Bảo Đài II |
||
|
7 |
Xã Thanh Sơn |
III |
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Điển Trên |
||
|
Thôn Điển Dưới |
||
|
8 |
Xã Yên Bình |
III |
|
Thôn Đồng Bưa |
||
|
Thôn Quý Xã |
||
|
Thôn Hồng Gạo |
||
|
Thôn Đồng La |
||
|
9 |
Xã Hòa Bình |
III |
|
Thôn Tô Hiệu |
||
|
Thôn Đồng Lươn |
||
|
Thôn Trãng |
||
|
Thôn Đồng Hương |
||
|
Thôn Vĩnh Yên |
||
|
10 |
Xã Quyết Thắng |
III |
|
Thôn Bông |
||
|
Thôn Trãng |
||
|
Thôn Đồng Xe |
||
|
11 |
Xã Thiện Tân |
III |
|
Thôn Quyết Thắng |
||
|
Thôn Mỏ Vàng |
||
|
Thôn Minh Tiến |
||
|
Thôn Làng Trang |
||
|
Thôn Dân Tiến |
||
|
Thôn Đá Mài |
||
|
Thôn Đồng Sinh |
||
|
Thôn Đồng Mạ |
||
|
Thôn Hợp Thành |
||
|
Thôn Tân Châu |
||
|
Thôn Mơ Vầu |
||
|
12 |
Xã Hữu Liên |
III |
|
Thôn Lân Châu |
||
|
Thôn Làng Que |
||
|
Thôn Làng Bên |
||
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Ba Lẹng |
||
|
Thôn Tân Lai |
||
|
VII |
Huyện Lộc Bình |
|
|
1 |
Thị trấn Lộc Bình |
I |
|
Khu Pò Mục |
||
|
2 |
Xã Khuất Xá |
I |
|
Thôn Lải Ngòa |
||
|
3 |
Xã Tú Mịch |
I |
|
Thôn Bản Luồng |
||
|
Thôn Bản Rọoc |
||
|
4 |
Xã Hữu Lân |
III |
|
Thôn Vinh Tiên |
||
|
Thôn Bộ |
||
|
Thôn Suối Vằm |
||
|
Thôn Phai Bây |
||
|
Thôn Suối Mỉ |
||
|
Thôn Suối Lông |
||
|
5 |
Xã Đông Quan |
III |
|
Thôn Khòn Phạc |
||
|
Thôn Phá Lạn Nà Toản |
||
|
Thôn Bản Pịt |
||
|
Thôn Bản Nùng |
||
|
Thôn Bản San |
||
|
Thôn Song Sài |
||
|
Thôn Nà Lâu |
||
|
Thôn Lùng Va |
||
|
Thôn Nà Pè |
||
|
Thôn Chộc Pháo |
||
|
6 |
Xã Thống nhất |
III |
|
Thôn Hán Sài |
||
|
Thôn Nà Pán |
||
|
Thôn Nà Mò |
||
|
Thôn Pò Mạ |
||
|
Thôn Khau Mu |
||
|
Thôn Bản Mới |
||
|
Thôn Ôn Cựu |
||
|
Thôn Khòn Chả |
||
|
Thôn Đông Thoang |
||
|
Thôn Bản Bẻ |
||
|
Thôn Kéo Bẻ |
||
|
7 |
Xã Mẫu Sơn |
III |
|
Thôn Lặp Pịa |
||
|
Thôn Nà Mò |
||
|
Thôn Bó Pằm |
||
|
Thôn Trà Ký |
||
|
Thôn Khuổi Cấp |
||
|
Thôn Khuổi Tẳng |
||
|
Thôn Khuổi Lầy |
||
|
8 |
Xã Nam Quan |
III |
|
Thôn Nà Pá |
||
|
Thôn Nà Sả |
||
|
Thôn Thồng Lốc |
||
|
Thôn Bản Tó |
||
|
Thôn Khòn Mùm |
||
|
Thôn Cốc Sâu |
||
|
Thôn Pác Cáp |
||
|
Thôn Mới |
||
|
Thôn Nà Tủng |
||
|
9 |
Xã Lợi Bác |
III |
|
Thôn Bản Chành |
||
|
Thôn Nà U |
||
|
Thôn Nà Phi |
||
|
Thôn Nà Mu |
||
|
Thôn Kéo Cọ |
||
|
Thôn Phai Vài |
||
|
Thôn Già Nàng |
||
|
Thôn Khuổi Tà |
||
|
Thôn Nà Xỏm |
||
|
10 |
Xã Xuân Dương |
III |
|
Thôn Bản Lạu |
||
|
Thôn Hang Ủ |
||
|
Thôn Pác Sàn |
||
|
Thôn Tài Nhì |
||
|
Thôn Pò Chang |
||
|
Thôn Suối Lùng |
||
|
Thôn Pò Đồn |
||
|
Thôn Suối Mành |
||
|
Thôn Co Hồng |
||
|
11 |
Xã Tĩnh Bắc |
III |
|
Thôn Khuổi Lỷ |
||
|
Thôn Nà Dừa |
||
|
Thôn Bó Luồng |
||
|
Thôn Nà Lài |
||
|
Thôn Nà Lầu |
||
|
Thôn Tằm Pất |
||
|
Thôn Bản Quyêng |
||
|
Thôn Bản Hu |
||
|
Thôn Pò Chong |
||
|
12 |
Xã Tam Gia |
III |
|
Thôn Còn Chè |
||
|
Thôn Còn Tồng |
||
|
Thôn Còn Cảm |
||
|
Thôn Bản Tre |
||
|
Thôn Nà Ỏ |
||
|
Thôn Bản Lòng Pò Bó |
||
|
Thôn Khuổi O |
||
|
Thôn Pò Có |
||
|
13 |
Xã Minh Hiệp |
III |
|
Thôn Cốc Lại |
||
|
Thôn Bó Tảng |
||
|
Thôn Khuổi Luồng |
||
|
Thôn Nà Hao |
||
|
Thôn Nà Tàng |
||
|
Thôn Nà Noong |
||
|
Thôn Bản Đoóc |
||
|
Thôn Liên Thôn 1 |
||
|
Thôn Tằm Pục |
||
|
Thôn Bản Hả |
||
|
14 |
Xã Ái Quốc |
III |
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Khuổi Danh |
||
|
Thôn Khuổi Lợi |
||
|
Thôn Khuổi Thướn |
||
|
Thôn Co Piao |
||
|
Thôn Quang Khao |
||
|
Thôn Khau Kheo |
||
|
Thôn Phạ Thác |
||
|
Thôn Lài Han |
||
|
Thôn Nặm Đảng |
||
|
Thôn Đông Lọi |
||
|
15 |
Xã Sàn Viên |
III |
|
Thôn Bản Choong - Bản Mìang |
||
|
Thôn Bản Mới B |
||
|
Thôn Khòn Cháo - Co Cai |
||
|
Thôn Pò Sáy |
||
|
Thôn Nà Phầy |
||
|
Thôn Nà Làng |
||
|
Thôn Nà Mò |
||
|
Thôn Tà Lạn - Pò Nhàng |
||
|
VIII |
Huyện Tràng Định |
|
|
1 |
Xã Quốc Khánh |
I |
|
Thôn Bản Dỉ |
||
|
Thôn Lũng Toòng |
||
|
2 |
Xã Quốc Việt |
I |
|
Thôn Kéo Phấy |
||
|
3 |
Xã Đề Thám |
I |
|
Thôn Khuổi Vai |
||
|
Thôn Cốc Slầy |
||
|
4 |
Xã Hùng Sơn |
I |
|
Thôn Bản Piềng |
||
|
Thôn Bản Pioòng |
||
|
5 |
Xã Cao Minh |
I |
|
Thôn Khuổi Vai |
||
|
Thôn Kéo Danh |
||
|
6 |
Xã Kháng Chiến |
II |
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn 1 |
||
|
7 |
Xã Đội Cấn |
I |
|
Thôn Bản Chang |
||
|
Thôn Nà Khau |
||
|
8 |
Xã Hùng Việt |
III |
|
Thôn Hát Khỏn |
||
|
Thôn Khuổi Khòn |
||
|
Thôn Phạc Giàng |
||
|
Thôn Cốc Bao |
||
|
9 |
Xã Tân Minh |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
10 |
Xã Đào Viên |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
11 |
Xã Tân Tiến |
III |
|
Thôn Khuổi Slỳ |
||
|
Thôn Khuổi Cù |
||
|
Thôn Khuổi Biắp |
||
|
12 |
Xã Chí Minh |
III |
|
Thôn Lũng Phầy-Khuổi Nà |
||
|
Thôn Slam Khuổi |
||
|
13 |
Xã Kim Đồng |
III |
|
Thôn Nà Múc |
||
|
Thôn Kéo Vèng |
||
|
Thôn Hang Dường |
||
|
Thôn Khau Luông |
||
|
Thôn Pò Đoỏng |
||
|
Thôn Khuổi Chiếp |
||
|
Thôn Khuổi Âu |
||
|
14 |
Xã Đoàn Kết |
III |
|
Thôn Nà Bắc |
||
|
Thôn Nà Slản |
||
|
Thôn Bản Ắng |
||
|
Thôn Nặm Chẳng |
||
|
Thôn Bản Niềng |
||
|
Thôn Nà Coóc |
||
|
15 |
Xã Vĩnh Tiến |
III |
|
Thôn Đông Sào |
||
|
Thôn Khuổi Chang |
||
|
Thôn Khuổi Hai |
||
|
Thôn Phiêng Sâu |
||
|
Thôn Khuổi Suồn |
||
|
16 |
Xã Trung Thành |
III |
|
Thôn Khuổi Kìn |
||
|
Thôn Bản Sliền |
||
|
17 |
Xã Tân Yên |
III |
|
Thôn Khuổi Chửn |
||
|
Thôn Kéo Mười |
||
|
Thôn Cốc Khau |
||
|
Thôn Nà Đeng |
||
|
Thôn Phia Khao |
||
|
18 |
Xã Khánh Long |
III |
|
Thôn Khuổi Bây A |
||
|
Thôn Khuổi Bây B |
||
|
Thôn Khuổi Phụ |
||
|
Thôn Khuổi Khín |
||
|
Thôn Khuổi Sả |
||
|
IX |
Huyện Văn Lãng |
|
|
1 |
Xã Bắc La |
III |
|
Thôn Nà Pục |
||
|
Thôn Và Quang |
||
|
Thôn Phiêng Luông |
||
|
Thôn Khuổi Hoi |
||
|
Thôn Hát Lốc |
||
|
2 |
Xã Thành Hòa |
III |
|
Thôn Trung Thành |
||
|
Thôn Tiên Phong |
||
|
Thôn Khun Bủng |
||
|
Thôn Pò Củi |
||
|
Thôn Pác Ca |
||
|
3 |
Xã Hội Hoan |
III |
|
Thôn Bản Kìa |
||
|
Thôn Bản Bẻng |
||
|
Thôn Đông Chang |
||
|
Thôn Phiêng Liệt |
||
|
Thôn Co Tào |
||
|
Thôn Khuổi Toọc |
||
|
Thôn Cốc Lào |
||
|
Thôn Đồng Tâm |
||
|
Thôn Nặm Hép |
||
|
Thôn Hòa Lạc |
||
|
Thôn Tác Chiến |
||
|
4 |
Xã Gia Miễn |
III |
|
Thôn Bản Cáp |
||
|
Thôn Bình Lập |
||
|
Thôn Phai Nà |
||
|
Thôn Cương quyết |
||
|
Thôn Quảng Lộng |
||
|
Thôn Cốc Nhảng |
||
|
Thôn Quảng Sơn |
||
|
Thôn Pò Mánh |
||
|
5 |
Xã Hồng Thái |
III |
|
Thôn Nà Danh |
||
|
Thôn Lậu Cáy |
||
|
Thôn Lũng Mười |
||
|
Thôn Lùng Đúc |
||
|
Thôn Pác Sàng |
||
|
6 |
Xã Nhạc Kỳ |
III |
|
Thôn Còn Luông |
||
|
Thôn Còn Tẩư |
||
|
Thôn Pá Đa |
||
|
Thôn Khun Phung |
||
|
Thôn Nà Éc |
||
|
7 |
Xã Tân Tác |
III |
|
Thôn Nà Luông |
||
|
Thôn Bản Tăm |
||
|
Thôn Bản Gioòng |
||
|
Thôn Nà Mần |
||
|
Thôn Nà Slảng |
||
|
8 |
Xã Thụy Hùng |
III |
|
Thôn Bản Mới |
||
|
Thôn Pác Cáy |
||
|
Thôn Bản Tả |
||
|
Thôn Nà So - Nà Luông |
||
|
9 |
Xã Thanh Long |
I |
|
Thôn Nà Phân |
||
|
Thôn Nà Vạc |
||
|
10 |
Xã Hoàng Việt |
I |
|
Thôn Bản Ỏ |
||
|
Thôn Tà Piạc |
||
|
11 |
Xã Tân Mỹ |
I |
|
Thôn Khun Đẩy |
||
|
12 |
Xã Bắc Việt |
I |
|
Thôn Khun Gioong |
||
|
13 |
Xã Bắc Hùng |
I |
|
Thôn Nà Là |
||
|
Thôn Đồng Tân |
||
|
X |
Huyện Văn Quan |
|
|
1 |
Xã Yên Phúc |
I |
|
Thôn Nam |
||
|
Thôn Tây A |
||
|
2 |
Xã Bình Phúc |
III |
|
Thôn Khòn Nhừ |
||
|
Thôn Khòn Mới |
||
|
Thôn Nà Hấy |
||
|
Thôn Pác Cắp |
||
|
Thôn Bản Sầm |
||
|
3 |
Xã Điềm He |
II |
|
Thôn Bản Lải |
||
|
Thôn Nà Bung |
||
|
Thôn Nà Súng |
||
|
Thôn Khun Pàu |
||
|
Thôn Thống nhất |
||
|
4 |
Xã Khánh Khê |
III |
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Bản Khính |
||
|
Thôn Thống Nhất |
||
|
Thôn Thanh Sơn |
||
|
5 |
Xã Đồng Giáp |
III |
|
Thôn Trung Sơn |
||
|
Thôn Trung Giáp |
||
|
Thôn Nà Bản |
||
|
Thôn Đồng Văn |
||
|
6 |
Xã An Sơn |
III |
|
Thôn Tân Tiến |
||
|
Thôn Phiền Mậu |
||
|
Thôn Lùng Tàu-Lùng Pha |
||
|
Thôn Bản Thí |
||
|
Thôn Quang Bí |
||
|
Thôn Nà Thoà |
||
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Nà Mìn |
||
|
7 |
Xã Trấn Ninh |
III |
|
Thôn Còn Pù |
||
|
Thôn Bản Hẻo |
||
|
Thôn Khau Ngòa |
||
|
Thôn Phù Huê |
||
|
Thôn Phiêng Lầy |
||
|
8 |
Xã Liên Hội |
III |
|
Thôn Khòn Duông - Phiêng Phúc |
||
|
Thôn Bản Hạ |
||
|
Thôn Bản Nhang |
||
|
Thôn Khòn Bó |
||
|
Thôn Nà Me |
||
|
Thôn Bản Thượng |
||
|
9 |
Xã Tú Xuyên |
I |
|
Thôn Bản Mù |
||
|
Thôn Nà Lốc |
||
|
Thôn Thanh Đông |
||
|
10 |
Xã Lương Năng |
III |
|
Thôn Bản Téng |
||
|
Thôn Nà Thang |
||
|
Thôn Bản Kình |
||
|
Thôn Pá Hà |
||
|
Thôn Bản Chầu |
||
|
11 |
Xã Tri Lễ |
III |
|
Thôn Nà Chuông |
||
|
Thôn Thồng Duống |
||
|
Thôn Bản Bang |
||
|
Thôn Nà Bó |
||
|
Thôn Nà Chầu |
||
|
Thôn Lũng Phúc |
||
|
Thôn Đèo Luông |
||
|
12 |
Xã Hữu Lễ |
I |
|
Thôn Bản Chặng |
||
|
Thôn Bản Só |
||
|
Thôn Nà Lùng |
||
|
13 |
Xã Tràng Các |
III |
|
Thôn Nà Rẹ |
||
|
Thôn Nà Khàn |
||
|
Thôn Nà Tao |
||
|
Thôn Khau Ràng |
||
|
Thôn Khau Đắng |
||
|
14 |
Xã Hòa Bình |
III |
|
Thôn Nà Thượng |
||
|
Thôn Hà Quảng |
||
|
Thôn Khòn Hẩu |
||
|
15 |
Thị trấn Văn Quan |
I |
|
Phố Nà Lộc |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH BẮC GIANG GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
244 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
0 |
|
|
Xã khu vực I |
25 |
|
|
Xã khu vực II |
41 |
|
|
Xã khu vực III |
178 |
|
|
I |
HUYỆN LẠNG GIANG |
|
|
1 |
Xã Hương Sơn |
I |
|
Thôn Khuân Giàn |
||
|
Thôn Hèo |
||
|
II |
HUYỆN SƠN ĐỘNG |
|
|
1 |
Thị trấn An Châu |
II |
|
Tổ dân phố Cại |
||
|
Tổ dân phố Đình |
||
|
Tổ dân phố Hạ 1 |
||
|
Tổ dân phố Phe |
||
|
Tổ dân phố Lừa |
||
|
Tổ dân phố Lốt |
||
|
Tổ dân phố Ké |
||
|
Tổ dân phố Mỏ |
||
|
2 |
Thị trấn Tây Yên Tử |
III |
|
Tổ dân phố Mậu |
||
|
Tổ dân phố Thanh Chung |
||
|
Tổ dân phố Bài |
||
|
Tổ dân phố Đoàn Kết |
||
|
Tổ dân phố Đồng Rì |
||
|
Tổ dân phố Thống Nhất |
||
|
Tổ dân phố Néo |
||
|
3 |
Xã An Lạc |
III |
|
Thôn Nà Trắng |
||
|
Thôn Kim Bảng |
||
|
Thôn Biểng |
||
|
Thôn Nà Ó |
||
|
Thôn Đồng Bây |
||
|
Thôn Thác |
||
|
Thôn Đồng Bài |
||
|
Thôn Đồng Dương |
||
|
Thôn Đồng Khao |
||
|
Thôn Rõng |
||
|
4 |
Xã Hữu Sản |
III |
|
Thôn Sản |
||
|
Thôn Sản 3 |
||
|
Thôn Dần |
||
|
Thôn Dần 3 |
||
|
5 |
Xã Vân Sơn |
III |
|
Thôn Phe |
||
|
Thôn Khả |
||
|
Thôn Gà |
||
|
Thôn Nà Vàng |
||
|
6 |
Xã Lệ Viễn |
III |
|
Thôn Thanh Trà |
||
|
Thôn Thia Tu Nim |
||
|
Thôn Tân Chung |
||
|
Thôn Chung Sơn |
||
|
Thôn Lọ |
||
|
Thôn Lạnh |
||
|
7 |
Xã Vĩnh An |
III |
|
Thôn Luông Doan |
||
|
Thôn Đặng |
||
|
Thôn Ao Bồng |
||
|
Thôn Đồng Mặn |
||
|
Thôn Phú Hưng |
||
|
Thôn Mai Hiên |
||
|
Thôn Mặn |
||
|
Thôn Chào |
||
|
Thôn Chao |
||
|
Thôn Làng Chẽ |
||
|
Thôn Mật |
||
|
Thôn Hiệp Reo |
||
|
8 |
Xã An Bá |
III |
|
Thôn Lái |
||
|
Thôn An Bá |
||
|
Thôn Hai |
||
|
Thôn Vá |
||
|
Thôn Đồng Dầu |
||
|
Thôn Đồng Tàn |
||
|
9 |
Xã Cẩm Đàn |
III |
|
Thôn Cẩm Đàn |
||
|
Thôn Gốc Gạo |
||
|
Thôn Thượng |
||
|
Thôn Đồng Bưa |
||
|
Thôn Trại Răng |
||
|
Thôn Rộc Nẩy |
||
|
10 |
Xã Giáo Liêm |
III |
|
Thôn Đá Cối |
||
|
Thôn Rèm |
||
|
Thôn Gốc Sau |
||
|
Thôn Việt Tiến |
||
|
11 |
Xã Đại Sơn |
III |
|
Thôn Nam Sơn |
||
|
Thôn Khuân Cầu |
||
|
Thôn Tân Sơn |
||
|
Thôn Tân Trung |
||
|
Thôn Làng Khang |
||
|
Thôn Đồng Cảy |
||
|
Thôn Trung Sơn |
||
|
Thôn Tân Hiệp |
||
|
Thôn Đồng Chanh |
||
|
12 |
Xã Phúc Sơn |
III |
|
Thôn Thước |
||
|
Thôn Đồng Mương |
||
|
Thôn Mới |
||
|
Thôn Non Tá |
||
|
Thôn Đồng Băm |
||
|
Thôn Đồng Cao |
||
|
13 |
Xã Thanh Luận |
III |
|
Thôn Thanh Hà |
||
|
Thôn Gà |
||
|
Thôn Náng |
||
|
Thôn Rỏn |
||
|
14 |
Xã Dương Hưu |
III |
|
Thôn Mục |
||
|
Thôn Mùng |
||
|
Thôn Thoi |
||
|
Thôn Bán |
||
|
Thôn Đồng Mạ |
||
|
Thôn Đồng Làng |
||
|
Thôn Thán |
||
|
Thôn Đồng Riễu |
||
|
15 |
Xã Yên Định |
III |
|
Thôn Tiên Lý |
||
|
Thôn Đồng Chu |
||
|
Thôn Trại Chùa |
||
|
Thôn Nhân Định |
||
|
Thôn Khe Táu |
||
|
Thôn Đồng Hả |
||
|
16 |
Xã Tuấn Đạo |
II |
|
Thôn Tuấn Sơn |
||
|
Thôn Đông Bảo Tuấn |
||
|
Thôn Am Hà |
||
|
Thôn Nam Bồng |
||
|
Thôn Mùng |
||
|
17 |
Xã Long Sơn |
II |
|
Thôn Tảu |
||
|
Thôn Thượng |
||
|
Thôn Đẫng |
||
|
III |
HUYỆN LỤC NGẠN |
|
|
1 |
Xã Tân Sơn |
III |
|
Thôn Bắc Hoa |
||
|
Thôn Khuôn Kén |
||
|
Thôn Mòng A |
||
|
Thôn Mòng B |
||
|
Thôn Mấn |
||
|
Thôn Khuôn Tỏ |
||
|
Thôn Đồng Dau |
||
|
2 |
Xã Đèo Gia |
III |
|
Thôn Cống Luộc |
||
|
Thôn Đèo Gia |
||
|
Thôn Đồng Bụt |
||
|
Thôn Xạ Nhỏ |
||
|
3 |
Xã Sa Lý |
III |
|
Thôn Đảng |
||
|
Thôn Xé Mòng |
||
|
Thôn Đồn Cây Lâm |
||
|
Thôn Rãng |
||
|
4 |
Xã Phong Minh |
III |
|
Thôn Na Lang |
||
|
Thôn Nũn |
||
|
5 |
Xã Sơn Hải |
III |
|
Thôn Đấp |
||
|
Thôn Cầu Sắt |
||
|
Thôn Đồng Mậm |
||
|
Thôn Cổ Vài |
||
|
Thôn Tam Chẽ |
||
|
6 |
Xã Hộ Đáp |
III |
|
Thôn Cái Cặn |
||
|
Thôn Khuôn Trang |
||
|
Thôn Hợp Thành |
||
|
Thôn Đồng Phai |
||
|
Thôn Héo A |
||
|
Thôn Na Hem |
||
|
7 |
Xã Phong Vân |
III |
|
Thôn Suối Chạc |
||
|
Thôn Rì |
||
|
Thôn Chả |
||
|
Thôn Vựa Ngoài |
||
|
Thôn Vựa Trong |
||
|
Thôn Cầu Nhạc |
||
|
Thôn Cống Lầu |
||
|
8 |
Xã Phú Nhuận |
III |
|
Thôn Vồng |
||
|
Thôn Hồ |
||
|
Thôn Hợp Thành |
||
|
Thôn Quéo |
||
|
Thôn Thuận A |
||
|
Thôn Thuận B |
||
|
Thôn Vách Gạo |
||
|
Thôn Thích |
||
|
Thôn Thác Dèo |
||
|
Thôn Khuôm |
||
|
Thôn Hòa Thanh |
||
|
9 |
Xã Cấm Sơn |
III |
|
Thôn Họa |
||
|
Thôn Bả |
||
|
Thôn Cấm |
||
|
Thôn Ao Vường |
||
|
Thôn Chằm Khon |
||
|
Thôn Mới |
||
|
10 |
Xã Tân Lập |
II |
|
Thôn Đồng Con 1 |
||
|
Thôn Tân Tiến |
||
|
Thôn Hòa Trong |
||
|
Thôn Hòa Thịnh |
||
|
Thôn Đồng Tâm |
||
|
Thôn Cà Phê |
||
|
11 |
Xã Kim Sơn |
I |
|
Thôn Đồng Phúc |
||
|
Thôn Đồng Láy |
||
|
12 |
Xã Biên Sơn |
I |
|
Thôn Đức Thắng |
||
|
13 |
Xã Thanh Hải |
I |
|
Thôn Khuân Rẽo |
||
|
14 |
Xã Kiên Thành |
I |
|
Thôn Cai Lé |
||
|
15 |
Xã Tân Hoa |
I |
|
Thôn Khuân Lương |
||
|
Thôn Xóm Cũ |
||
|
Thôn Vặt Ngoài |
||
|
IV |
HUYỆN LỤC NAM |
|
|
1 |
Xã Lục Sơn |
III |
|
Thôn Vĩnh Hồng |
||
|
Thôn Vĩnh Ninh |
||
|
Thôn Đèo Quạt |
||
|
Thôn Đồng Vành 1 |
||
|
Thôn Gốc Dẻ |
||
|
Thôn Văn Non |
||
|
Thôn Hổ Lao |
||
|
Thôn Chồi 2 |
||
|
2 |
Xã Trường Sơn |
III |
|
Thôn Điếm Rén |
||
|
Thôn Đồng |
||
|
Thôn Lầm |
||
|
Thôn Tân Thành |
||
|
Thôn Trại Ổi |
||
|
Thôn Cầu Gỗ |
||
|
Thôn Vua Bà |
||
|
3 |
Xã Bình Sơn |
III |
|
Thôn Bãi Đá |
||
|
Thôn Xóm Làng |
||
|
Thôn Hòa Bình |
||
|
Thôn Bình Giang |
||
|
Thôn Đồng Đỉnh |
||
|
Thôn Tân Mộc |
||
|
Thôn Nghè Mản |
||
|
4 |
Xã Vô Tranh |
III |
|
Thôn Đồng Mạ |
||
|
Thôn Mỏ Sẻ |
||
|
Thôn Đồng Mận |
||
|
Thôn Đồng Quần |
||
|
Thôn Trại Lán |
||
|
Thôn Găng |
||
|
Thôn Bắc Máng |
||
|
5 |
Xã Trường Giang |
II |
|
Thôn Tòng Lệnh 3 |
||
|
Thôn An Phúc |
||
|
Thôn Đồng Chè |
||
|
6 |
Xã Nghĩa Phương |
I |
|
Thôn Dùm |
||
|
Thôn Đồng Man |
||
|
Thôn Mương Làng |
||
|
Thôn Bãi Ô |
||
|
Thôn Hố Nước |
||
|
7 |
Xã Tam Dị |
I |
|
Thôn Hòn Ngọc |
||
|
Thôn Trại Trầm |
||
|
Thôn Bãi Lời |
||
|
Thôn Hố Dẻ |
||
|
8 |
Xã Bảo Sơn |
I |
|
Thôn Đồng Cống |
||
|
Thôn Hồ Sơn 1 |
||
|
Thôn Quất Sơn |
||
|
V |
HUYỆN YÊN THẾ |
|
|
1 |
Xã Đồng Vương |
III |
|
Bản La Xa |
||
|
Bản La Lanh |
||
|
Bản Bình Minh |
||
|
Bản Trại Tre |
||
|
Bản Trại Mía |
||
|
2 |
Xã Đồng Tiến |
II |
|
Bản Cây Thị |
||
|
Bản Đồng An |
||
|
Bản Cây Vối |
||
|
Bản Khe Ngọn |
||
|
Bản Gốc Bòng |
||
|
3 |
Xã Canh Nậu |
II |
|
Bản Trại Sông |
||
|
Bản Gốc Dổi |
||
|
Bản Nà Táng |
||
|
Bản Còn Trang |
||
|
Bản Đống Cao |
||
|
Bản Dốc Đơ |
||
|
4 |
Xã Tiến Thắng |
II |
|
Thôn Rừng Chiềng |
||
|
Thôn Song Sơn |
||
|
Thôn Hố Luồng |
||
|
5 |
Xã Tân Hiệp |
I |
|
Thôn Đồng Bông |
||
|
Xã Đông Hưu |
II |
|
|
Bản Trại Mới |
||
|
Bản Mỏ Hương |
||
|
6 |
Xã Đông Sơn |
I |
|
Thôn Hố Rích |
||
|
Thôn Ao Cạn |
DANH SÁCH
THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng số |
240 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
4 |
|
|
Xã khu vực I |
37 |
|
|
Xã khu vực II |
29 |
|
|
Xã khu vực III |
170 |
|
|
I |
HUYỆN ĐOAN HÙNG |
|
|
1 |
Xã Yên Kiện |
I |
|
Khu 8 |
||
|
2 |
Xã Hùng Xuyên |
|
|
Đông Dương |
||
|
Hồng Minh |
||
|
Đoàn Kết |
||
|
II |
HUYỆN THANH THỦY |
|
|
1 |
Xã Tu Vũ |
I |
|
Khu 6 |
||
|
Khu 8 |
||
|
Khu 15 |
||
|
Khu 17 |
||
|
Khu 19 |
||
|
2 |
Tân Phương |
|
|
Khu 7 |
||
|
III |
HUYỆN YÊN LẬP |
|
|
1 |
Xã Mỹ Lung |
III |
|
Thôn Xuân Thắng |
||
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3A |
||
|
Thôn 3B |
||
|
Thôn 4 |
||
|
2 |
Xã Mỹ Lương |
III |
|
Thôn Xuân Thắng |
||
|
Thôn Tân Tiến |
||
|
Thôn Xuân Hà |
||
|
Thôn Xuân Nhật |
||
|
Thôn Rường Cao |
||
|
Thôn Xe Ngà |
||
|
Thôn Đại Phú |
||
|
Thôn Tân Bình |
||
|
3 |
Xã Lương Sơn |
III |
|
Thôn Tân Lập |
||
|
Thôn Xuân Hương |
||
|
Thôn Phú Cường |
||
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Thôn Tân Hội |
||
|
Thôn Phú Sơn |
||
|
Thôn Hưng Thịnh |
||
|
Thôn Đá Trắng |
||
|
Thôn Thành Lập |
||
|
Thôn Tân Sơn |
||
|
Thôn Đình A |
||
|
Thôn Sơn Tình |
||
|
Thôn Xuân Tình |
||
|
Thôn Xuân Thượng |
||
|
Thôn Ao Bon |
||
|
4 |
Xã Xuân An |
III |
|
Thôn Hon 1 |
||
|
Thôn Hon 2 |
||
|
Thôn Vượng |
||
|
Thôn Dần thịnh |
||
|
5 |
Xã Xuân Viên |
III |
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
6 |
Xã Trung Sơn |
III |
|
Thôn Ngọt |
||
|
Thôn Dích |
||
|
Thôn Nhồi |
||
|
Thôn Bóp |
||
|
Thôn Đồng Măng |
||
|
Thôn Bằng |
||
|
7 |
Xã Đồng Thịnh |
III |
|
Thôn Bằng Thung |
||
|
Thôn Lương Đẩu |
||
|
Thôn Thắng Quê |
||
|
Thôn Hạ Bạc |
||
|
Thôn Đồng Thanh |
||
|
Thôn Đồng Tân |
||
|
8 |
Xã Phúc Khánh |
III |
|
Thôn Minh Long |
||
|
Thôn Minh Thượng |
||
|
Thôn Du |
||
|
Thôn Mát |
||
|
Thôn Vông |
||
|
Thôn Hầm |
||
|
9 |
Xã Ngọc Đồng |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
10 |
Xã Minh Hoà |
III |
|
Thôn Sinh Tiến |
||
|
Thôn Minh Tiến |
||
|
Thôn Đức Xuân |
||
|
Thôn Hồng Quang |
||
|
Thôn Phú Cường |
||
|
11 |
Xã Đồng Lạc |
III |
|
Thôn Đồng Tiến |
||
|
Thôn Liên Hiệp |
||
|
Thôn An Lạc |
||
|
Thôn Đồng Khanh |
||
|
Thôn Minh Cát |
||
|
V |
HUYỆN THANH SƠN |
|
|
1 |
Xã Tất Thắng |
I |
|
Khu 14 |
||
|
2 |
Xã Thắng Sơn |
III |
|
Giai Thượng |
||
|
Đồng Cốc |
||
|
3 |
Xã Hương Cần |
I |
|
Đá Cạn |
||
|
Lịch 2 |
||
|
4 |
Xã Yên Lương |
III |
|
Khu Bồ Xồ |
||
|
Khu Náy |
||
|
Khu 3 |
||
|
Khu Đầm Sen |
||
|
Khu Quất |
||
|
5 |
Xã Yên lãng |
III |
|
Gò Đa |
||
|
Đông Vượng |
||
|
Né |
||
|
6 |
Xã Yên Sơn |
III |
|
Chự |
||
|
Hồ |
||
|
Hạ Sơn |
||
|
Kết Bình |
||
|
Lau |
||
|
Von Mỏ |
||
|
Chen |
||
|
7 |
Xã Tinh Nhuệ |
I |
|
Xóm Viết |
||
|
Láng Mái |
||
|
Xóm Sính |
||
|
8 |
Xã Văn Miếu |
I |
|
Thành Công |
||
|
Xè 1 |
||
|
Xè 2 |
||
|
Trống |
||
|
Tam Văn |
||
|
9 |
Xã Võ Miếu |
I |
|
Rịa 1 |
||
|
Cốc |
||
|
10 |
Xã Đông Cửu |
III |
|
Xóm Nhổi |
||
|
Xóm Vừn Muỗng |
||
|
Xóm Cạn |
||
|
Xóm Dọc |
||
|
Xóm Cốc |
||
|
Xóm Dấu |
||
|
Xóm Bư |
||
|
Xóm Hạ Thành |
||
|
Xóm Bầu |
||
|
Xóm Mu |
||
|
Xóm Bái |
||
|
Xóm Quét |
||
|
11 |
Xã Thượng Cửu |
III |
|
Sinh Tàn |
||
|
Mặc chanh |
||
|
Cảy |
||
|
Mu |
||
|
Chúa |
||
|
Vì |
||
|
Cáp |
||
|
Lài Cháu |
||
|
12 |
Xã Khả Cửu |
III |
|
Sinh Trên |
||
|
Vạch |
||
|
Chuôi |
||
|
Hắm |
||
|
Sinh Dưới |
||
|
Bãi Lau |
||
|
Câu Chùa |
||
|
Bương |
||
|
13 |
Xã Tân Minh |
II |
|
Gò Vố |
||
|
Mang Bão |
||
|
Dớn |
||
|
Đầm Mười |
||
|
14 |
Xã Tân Lập |
II |
|
Mít 2 |
||
|
VI |
HUYỆN TÂN SƠN |
|
|
1 |
Xã Kiệt Sơn |
III |
|
Khu Vèo |
||
|
Chiềng Lớn |
||
|
Chiềng Nhỏ |
||
|
Khu Dọc |
||
|
Khu Ít |
||
|
Khu Liệm |
||
|
2 |
Xã Tân Sơn |
III |
|
Khu Hòa |
||
|
Khu Sận |
||
|
Khu Thừ 1 |
||
|
Khu Thừ 2 |
||
|
Khu Thính |
||
|
Khu Lèn |
||
|
Khu Bương |
||
|
Khu Hoạt |
||
|
3 |
Xã Đồng Sơn |
III |
|
Khu Mít 2 |
||
|
Khu Xuân 1 |
||
|
Khu Xuân 2 |
||
|
Khu Măng 1 |
||
|
Khu Măng 2 |
||
|
Khu Xóm Mới |
||
|
Khu Bến Thân |
||
|
4 |
Xã Xuân Sơn |
III |
|
Khu Lạng |
||
|
Khu Lấp |
||
|
Khu Dù |
||
|
Khu Cỏi |
||
|
5 |
Xã Vinh Tiền |
III |
|
Khu Đồng Khoai |
||
|
Khu Đồng Thi |
||
|
Khu Mận Gạo |
||
|
Khu Bương |
||
|
Khu Lương Sơn |
||
|
6 |
Xã Thu Ngạc |
III |
|
Khu Đèo Mương 1 |
||
|
Khu Đèo Mương 2 |
||
|
Khu Mang Thượng |
||
|
Khu Mang Hạ |
||
|
Khu Tân An |
||
|
Khu Sài |
||
|
Khu Phai Vả |
||
|
Khu Cọ Sơn 1 |
||
|
Khu Cọ Sơn 2 |
||
|
Khu Côm |
||
|
Khu Còn 1 |
||
|
Khu Còn 2 |
||
|
Khu Nà Nờm |
||
|
Khu Liên Minh |
||
|
7 |
Xã Lai Đồng |
III |
|
Khu Chiềng 1 |
||
|
Khu Vường 1 |
||
|
Khu Vường 2 |
||
|
Khu Phắt |
||
|
Khu Đoàn |
||
|
Khu Kết |
||
|
Khu Đồng |
||
|
8 |
Xã Kim Thượng |
III |
|
Khu Chiềng 3 |
||
|
Khu Hạ Bằng |
||
|
Khu Tân Minh |
||
|
Khu Tân Hồi |
||
|
9 |
Xã Thu Cúc |
II |
|
Khu Mỹ Á |
||
|
Khu Liên Chung |
||
|
Khu Tân Lập |
||
|
Khu Ngả Hai |
||
|
Khu Dáy |
||
|
Khu Chiềng 2 |
||
|
Khu Ú |
||
|
Khu Cón |
||
|
Khu Quẽ |
||
|
Khu Đồng Tô |
||
|
10 |
Xã Tam Thanh |
II |
|
Múc Thanh Phú |
||
|
Khu Én |
||
|
Khu Giát Vảo |
||
|
Khu Tảng |
||
|
11 |
Xã Mỹ Thuận |
II |
|
Khu Cú |
||
|
Khu Bình |
||
|
Khu Chung |
||
|
Khu Mịn 1 |
||
|
Khu Tân Lực |
||
|
Khu Chóc |
||
|
Khu Mu Vố |
||
|
Khu Đường 1 |
||
|
Khu Chiềng |
||
|
Khu Thuận |
||
|
12 |
Xã Xuân Đài |
I |
|
Ai Mười |
||
|
Căng Đìa |
||
|
Muỗi Bòng |
||
|
Khu Thang |
||
|
Đồng Tào |
||
|
13 |
Xã Văn Luông |
I |
|
Khu Tân Thịnh |
||
|
Khu Đồng Tún |
||
|
Khu Dòng Bông |
||
|
14 |
Xã Thạch Kiệt |
I |
|
Khu Lóng |
||
|
Khu Dùng 1 |
||
|
Khu Dùng 2 |
||
|
Khu Minh Nga |
||
|
Khu Chiềng |
||
|
15 |
Xã Long Cốc |
I |
|
Khu Bông 2 |
||
|
Khu Đải |
||
|
16 |
Xã Tân Phú |
I |
|
Khu 6 |
||
|
17 |
Xã Minh Đài |
I |
|
Tân Trào |
||
|
Bông Lau |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH ĐIỆN BIÊN GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
STT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
954 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
0 |
|
|
Xã khu vực I |
37 |
|
|
Xã khu vực II |
20 |
|
|
Xã khu vực III |
897 |
|
|
I |
HUYỆN ĐIỆN BIÊN |
|
|
1 |
Xã Mường Pồn |
III |
|
Bản Đỉnh Đèo |
||
|
Bản Huổi Un |
||
|
Bản Pá Chả |
||
|
Bản Lĩnh |
||
|
Bản Tin Tốc |
||
|
Bản Huổi Chan 1 |
||
|
Bản Huổi Chan 2 |
||
|
2 |
Xã Hua Thanh |
III |
|
Bản Nậm Ty 1 |
||
|
Bản Nậm Ty 2 |
||
|
Bản Pá Sáng |
||
|
Bản Xá Nhù |
||
|
Bản Tâu 1 |
||
|
Bản Tâu 2 |
||
|
Bản Co Pục |
||
|
3 |
Xã Thanh Nưa |
I |
|
Bản Giảng Co Ké |
||
|
4 |
Xã Thanh Luông |
I |
|
Đội Hua Pe |
||
|
5 |
Thanh Chăn |
I |
|
Bản Púng Nghịu |
||
|
6 |
Thanh Yên |
I |
|
Bản Phú Yên |
||
|
Bản Phượn |
||
|
Bản Chiềng Tông |
||
|
7 |
Xã Noong Luống |
I |
|
Bản Co Nôm |
||
|
Bản Huổi Phúc |
||
|
Bản Liếng |
||
|
Bản Lún |
||
|
Bản Thanh Chính |
||
|
Bản On |
||
|
8 |
Xã Pa Thơm |
III |
|
Bản Xa Cuông |
||
|
Bản Pa Xa Xá |
||
|
Bản Pa Xa Lào |
||
|
Bản Púng Bon |
||
|
Bản Pa Thơm |
||
|
Bản Huổi Moi |
||
|
9 |
Xã Na Ư |
III |
|
Bản Púng Bửa |
||
|
Bản Na Ư |
||
|
Bản Hua Thanh |
||
|
Bản Ca Hâu |
||
|
Bản Na Láy |
||
|
10 |
Xã Pom Lót |
I |
|
Bản Na Hai |
||
|
11 |
Xã Sam Mứn |
I |
|
Bản Ban |
||
|
Bản Na Lao |
||
|
12 |
Xã Noong Hẹt |
I |
|
Bản Noong Bua |
||
|
Bản Bông |
||
|
13 |
Xã Thanh An |
I |
|
Bản Phiêng Ban |
||
|
Bản Cha |
||
|
Bản Huổi Púng |
||
|
14 |
Xã Núa Ngam |
I |
|
Bản Pá Bông |
||
|
Bản Pá Ngam 1 |
||
|
Bản Huổi Hua |
||
|
Bản Tin Lán |
||
|
15 |
Xã Hẹ Muông |
III |
|
Bản Ta Lét 2 |
||
|
Bản Lọong Sọt |
||
|
Bản Công Binh |
||
|
Bản Na Dôn |
||
|
Bản Nậm Hẹ 1 |
||
|
Bản Nậm Hẹ 2 |
||
|
Bản Na Côm |
||
|
16 |
Xã Na Tông |
III |
|
Bản Gia Phú A |
||
|
Bản Gia Phú B |
||
|
Bản Sơn Tống |
||
|
Bản Huổi Chanh |
||
|
Bản Na Ố |
||
|
Bản Na Hươm |
||
|
Bản Na Tông 1 |
||
|
Bản Pa Kín |
||
|
Bản Hát Tao |
||
|
Bản Hin Phon |
||
|
17 |
Xã Mường Nhà |
II |
|
Bản Hồi Hương |
||
|
Bản Khon Kén |
||
|
Bản Pha Thanh |
||
|
Bản Pha Lay |
||
|
18 |
Xã Phu Luông |
III |
|
Bản Kham Pọm |
||
|
Bản Xôm |
||
|
Bản Xẻ |
||
|
Bản Na Há |
||
|
Bản Pá Chả |
||
|
Bản Huổi Cảnh |
||
|
Bản Lọong Ngua |
||
|
Bản Mốc C5 |
||
|
19 |
Xã Mường Lói |
III |
|
Bản Na Cọ |
||
|
Bản Tin Tốc |
||
|
Bản Noong É |
||
|
Bản Huổi Không |
||
|
Bản Co Đứa |
||
|
Bản Huổi Chon |
||
|
Bản Na Chén |
||
|
II |
HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG |
|
|
1 |
Thị trấn Điện Biên Đông |
II |
|
Tổ dân cư số 1 |
||
|
Tổ dân cư số 3 |
||
|
2 |
Xã Na Son |
III |
|
Bản Na Lanh |
||
|
Bản Sư Lư |
||
|
Bản Co Hả |
||
|
Bản Bó |
||
|
Bản Pá Chuông |
||
|
Bản Lọng Chuông |
||
|
Bản Co Píp |
||
|
Bản Na Phát |
||
|
Bản Na Cảnh |
||
|
Bản Bắng Chộc |
||
|
Bản Trung Phu |
||
|
Bản Ho Cớ |
||
|
Bản Tìa Ló |
||
|
3 |
Xã Mường Luân |
III |
|
Bản Pá Vạt 1 |
||
|
Bản Pá Vạt 2 |
||
|
Bản Tạng Áng |
||
|
Bản Na Pục |
||
|
Bản Trung Tâm |
||
|
Bản Na Ten |
||
|
Bản Na Sản |
||
|
Bản Na Hát |
||
|
Bản Co Kham |
||
|
Bản Mường Luân 1 |
||
|
Bản Mường Luân 2 |
||
|
Bản Pá Pao 1 |
||
|
Bản Pá Pao 2 |
||
|
4 |
Xã Chiềng Sơ |
III |
|
Bản Ten Luống |
||
|
Bản Nà Muông |
||
|
Bản Cang |
||
|
Bản Mẽ |
||
|
Bản Pá Nậm |
||
|
Bản Huổi Hu |
||
|
Bản Thẳm Chẩu |
||
|
Bản Háng Tầu |
||
|
Bản Háng Pa |
||
|
Bản Nà Ly |
||
|
Bản Hin Óng |
||
|
Bản Kéo |
||
|
Bản Huổi Tấu |
||
|
Bản Kéo Đứa |
||
|
Bản Pá Hịa |
||
|
Bản Nậm Mắn A |
||
|
Bản Nậm Mắn B |
||
|
5 |
Xã Luân Giói |
III |
|
Bản Che Phai |
||
|
Bản Yên Bua |
||
|
Bản Na Lại |
||
|
Bản Đại |
||
|
Bản Na Ngua |
||
|
Bản Co Củ |
||
|
Bản Co cưởm |
||
|
Bản Pá Khoang |
||
|
Bản Pá Khôm |
||
|
Bản Giói A |
||
|
Bản Giói B |
||
|
Bản Phiêng Muông |
||
|
Bản Na Ản |
||
|
Bản Na Cai |
||
|
6 |
Xã Háng Lìa |
III |
|
Bản Háng Lìa A |
||
|
Bản Háng Lìa B |
||
|
Bản Huổi Tống B |
||
|
Bản Huổi Tống A |
||
|
Bản Háng Tây |
||
|
Bản Huổi Va A |
||
|
Bản Huổi Va B |
||
|
Bản Trống Dình |
||
|
Bản Tìa Mùng |
||
|
Bản Huổi Sông |
||
|
7 |
Xã Tìa Dình |
III |
|
Bản Tìa Ghếnh |
||
|
Bản Háng Sua |
||
|
Bản Púng Páng |
||
|
Bản Tào La |
||
|
Bản Na Hay |
||
|
Bản Na Su |
||
|
Bản Tìa Dình 1 |
||
|
Bản Tìa Dình 2 |
||
|
Bản Chua Ta 1 |
||
|
Bản Chua Ta 2 |
||
|
8 |
Xã Phình Giàng |
III |
|
Bản Phá Khẩu |
||
|
Bản Phì Cao |
||
|
Bản Huổi Có |
||
|
Bản Huổi Dụa |
||
|
Bản Cảnh Lay |
||
|
Bản Phì Xua |
||
|
Bản Xa Vua A |
||
|
Bản Xa Vua B |
||
|
Bản Pa Cá |
||
|
9 |
Xã Phì Nhừ |
III |
|
Bản Phì Nhừ A |
||
|
Bản Phì Nhừ B |
||
|
Bản Chua Ta A |
||
|
Bản Chua Ta B |
||
|
Bản Chua Ta C |
||
|
Bản Trống Mông |
||
|
Bản Tào Xa A |
||
|
Bản Tào Xa B |
||
|
Bản Trống Giông A |
||
|
Bản Trống Giông B |
||
|
Bản Háng Sông Trên |
||
|
Bản Háng Sông Dưới |
||
|
Bản Pó Sinh A |
||
|
Bản Pó Sinh B |
||
|
Bản Háng Trợ |
||
|
Bản Cồ Dề |
||
|
Bản Na Nghịu |
||
|
Bản Từ Xa A |
||
|
Bản Từ Xa B |
||
|
Bản Trống Sư A |
||
|
Bản Trống Sư B |
||
|
Bản Háng Pù Xi |
||
|
10 |
Xã Pu Nhi |
III |
|
Bản Huổi Tao A |
||
|
Bản Huổi Tao B |
||
|
Bản Nậm Bó |
||
|
Bản Háng Trợ |
||
|
Bản Nậm Ngám A |
||
|
Bản Nậm Ngám B |
||
|
Bản Nậm Ngám C |
||
|
Bản Phù Lồng A |
||
|
Bản Phù Lồng B |
||
|
Bản Pu Nhi A |
||
|
Bản Pu Nhi B |
||
|
Bản Háng Giống |
||
|
Bản Pu Cai |
||
|
11 |
Xã Keo Lôm |
III |
|
Bản Keo Lôm I |
||
|
Bản Keo Lôm II |
||
|
Bản Keo Lôm III |
||
|
Bản Xì Cơ |
||
|
Bản Tìa Ghênh A |
||
|
Bản Tìa Ghênh B |
||
|
Bản Tìa Ghênh C |
||
|
Bản Huổi Múa A |
||
|
Bản Huổi Múa B |
||
|
Bản Từ Xa |
||
|
Bản Trung Sua |
||
|
Bản Háng Lia |
||
|
Bản Huổi Hoa A1 |
||
|
Bản Huổi Hoa A2 |
||
|
Bản Sam Măn I |
||
|
Bản Sam Măn II |
||
|
Bản Huổi Xa 1 |
||
|
Bản Huổi Xa 2 |
||
|
Bản Chóp Ly |
||
|
Bản Suối Lư I |
||
|
Bản Suối Lư II |
||
|
Bản Suối Lư III |
||
|
Bản Suối Lư IV |
||
|
12 |
Xã Nong U |
III |
|
Bản Tìa Ló A |
||
|
Bản Tìa Ló B |
||
|
Bản Tìa Mùng A |
||
|
Bản Tìa Mùng B |
||
|
Bản Dư O A |
||
|
Bản Dư O B |
||
|
Bản Thanh Ngám |
||
|
Bản Pá Ban |
||
|
Bản Tà Té A |
||
|
Bản Tà Té B |
||
|
Bản Tà Té C |
||
|
Bản Tà Té D |
||
|
13 |
Xã Xa Dung |
III |
|
Bản Thẩm Mỹ A |
||
|
Bản Thẩm Mỹ B |
||
|
Bản Xa Dung C |
||
|
Bản Xa Dung B |
||
|
Bản Tìa Ghếnh |
||
|
Bản Chúa Thò |
||
|
Bản Ca Tâu |
||
|
Bản Xa Dung A |
||
|
Bản Phà Só A |
||
|
Bản Phà Só B |
||
|
Bản Nà Sản A |
||
|
Bản Nà Sản B |
||
|
Bản Huổi Hịa |
||
|
Bản Mường Tỉnh A |
||
|
Bản Mường Tỉnh B |
||
|
Bản Mường Tỉnh C |
||
|
Bản Háng Tầu |
||
|
Bản Chóng A |
||
|
Bản Chóng B |
||
|
14 |
Xã Pú Hồng |
III |
|
Bản Tin Tốc A |
||
|
Bản Tin Tốc B |
||
|
Bản Nà Nếnh A |
||
|
Bản Nà Nếnh B |
||
|
Bản Nà Nếnh C |
||
|
Bản Pú Hồng A |
||
|
Bản Pú Hồng B |
||
|
Bản Mường Ten |
||
|
Bản Nậm Ma |
||
|
Bản Phiêng Muông A |
||
|
Bản Phiêng Muông B |
||
|
Bản Chả A |
||
|
Bản Chả B |
||
|
Bản Chả C |
||
|
Bản Huổi Dên |
||
|
Bản Ao Cá |
||
|
Bản Tồng Sớ |
||
|
III |
HUYỆN MƯỜNG ẢNG |
|
|
1 |
Thị trấn Mường Ảng |
I |
|
Bản Hón |
||
|
2 |
Xã Ẳng Nưa |
I |
|
Bản Tát Hẹ |
||
|
3 |
Xã Ẳng Cang |
III |
|
Bản Pú Cai |
||
|
Bản Pú Khớ |
||
|
Bản Hua Nặm |
||
|
Bản Pá Liếng |
||
|
Bản Mánh Đanh |
||
|
Bản Hua Ná |
||
|
Bản Co En |
||
|
Bản Kéo |
||
|
Bản Hón Sáng |
||
|
Bản Noong Háng |
||
|
Bản Giảng |
||
|
Bản Huổi Sứa |
||
|
Bản Cói Bánh |
||
|
Bản Hua Nguống |
||
|
Bản Pom Ké |
||
|
Bản Co Sản |
||
|
Bản Hòng Sọt |
||
|
Bản Pú Súa |
||
|
4 |
Xã Ẳng Tở |
III |
|
Bản Co có |
||
|
Bản Cha Cuông |
||
|
Bản Pú Tỉu |
||
|
Bản Pá cha |
||
|
Bản Cha Nọ |
||
|
Bản Bua I |
||
|
Bản Bua II |
||
|
Bản Tọ |
||
|
Bản Tọ Cuông |
||
|
Bản Huổi Chỏn |
||
|
Bản Huổi Háo |
||
|
Bản Thộ Lộ |
||
|
Bản Huổi Châng |
||
|
Bản Huổi Hỏm |
||
|
5 |
Xã Búng Lao |
III |
|
Bản Kéo Nánh |
||
|
Bản Hồng Sọt |
||
|
Bản Pá Tong |
||
|
Bản Pú Nen |
||
|
Bản Huổi Cắm |
||
|
Bản Nà Dên |
||
|
Bản Pá Sáng |
||
|
6 |
Xã Xuân Lao |
III |
|
Bản Kéo |
||
|
Bản Pháy Váng |
||
|
Bản Co Hón |
||
|
Bản Pá Lạn |
||
|
Bản Món Hà |
||
|
Bản Lao |
||
|
Bản Phiêng Lao |
||
|
Bản Pha Hún |
||
|
Bản Khén |
||
|
Bản Co Muông |
||
|
Bản Pí |
||
|
Bản Thẳm Tọ |
||
|
Bản Hua Pí |
||
|
Bản Chùa Sấu |
||
|
7 |
Xã Mường Lạn |
III |
|
Bản Hua Ná |
||
|
Bản Có |
||
|
Bản Xuân Lứa |
||
|
Bản Lạn |
||
|
Bản Nhộp |
||
|
Bản Bon |
||
|
Bản Co Sản |
||
|
Bản Huổi Lỵ |
||
|
Bản Pá Nặm |
||
|
8 |
Xã Nặm Lịch |
III |
|
Bản Pá Khôm |
||
|
Bản Thẳm Phẩng |
||
|
Bản Thẳm Hóng |
||
|
Bản Lịch Nưa |
||
|
Bản Ten |
||
|
Bản Lịch Cang |
||
|
Bản Lịch Tở |
||
|
Bản Ít Nọi |
||
|
Bản Huổi Lướng |
||
|
9 |
Xã Mường Đăng |
III |
|
Bản Pơ Mu |
||
|
Bản Chan 2 |
||
|
Bản Chan 1 |
||
|
Bản Nặm Pọng |
||
|
Bản Pọng |
||
|
Bản Ban |
||
|
Bản Xôm |
||
|
Bản Thái |
||
|
Bản Co Pháy |
||
|
Bản Đắng |
||
|
Bản Co Muông |
||
|
10 |
Xã Ngối Cáy |
III |
|
Bản Nong |
||
|
Bản Sẳng |
||
|
Bản Xuân Ban |
||
|
Bản Ngối |
||
|
Bản Cáy |
||
|
Bản Co Hắm |
||
|
Bản Nặm Cứm |
||
|
Bản Nặm Chan III |
||
|
IV |
HUYỆN TUẦN GIÁO |
|
|
1 |
Xã Ta Ma |
III |
|
Bản Háng Chua |
||
|
Bản Thớ Tỷ |
||
|
Bản Phình Cứ |
||
|
Bản Trạm Củ |
||
|
Bản Nà Đắng |
||
|
Bản Kề Cải |
||
|
2 |
Xã Pú Nhung |
III |
|
Bản Xá Tự |
||
|
Bản Khó Bua |
||
|
Bản Đề Chia A |
||
|
Bản Đề Chia B |
||
|
Bản Phiêng Pi |
||
|
Bản Tênh Lá |
||
|
Bản Trung Dình |
||
|
Bản Chua Lú |
||
|
3 |
Xã Rạng Đông |
III |
|
Bản Bon A |
||
|
Bản Bon B |
||
|
Bản Noong Luông |
||
|
Bản Nậm Mu |
||
|
Bản Háng Á |
||
|
Bản Xá Nhè |
||
|
4 |
Xã Phình Sáng |
III |
|
Bản Phàng Củ |
||
|
Bản Háng Chua |
||
|
Bản Mý Làng B |
||
|
Bản Mý Làng A |
||
|
Bản Nậm Din |
||
|
Bản Phiêng Cải |
||
|
Bản Háng Khúa |
||
|
Bản Khua Trá |
||
|
Bản Phình Sáng |
||
|
Bản Phiêng Hoa |
||
|
5 |
Xã Mùn Chung |
III |
|
Bản Bó Lếch |
||
|
Bản Ta Lếch |
||
|
Bản Huổi Cáy |
||
|
Bản Chiềng Ban |
||
|
Bản Co En |
||
|
Bản Huổi Lóng |
||
|
Bản Phiêng Pẻn |
||
|
Bản Co Sản |
||
|
6 |
Xã Nà Tòng |
III |
|
Bản Nà Tòng |
||
|
Bản Nong Tóng |
||
|
Bản Pá Tong |
||
|
Bản Nậm Bay |
||
|
Bản Co Phát |
||
|
Bản Co Muông |
||
|
7 |
Xã Mường Mùn |
III |
|
Bản Hỏm Hốc |
||
|
Bản Lúm |
||
|
Bản Gia Bọp |
||
|
Bản Xuân Tươi |
||
|
Bản Huổi Cáy |
||
|
Bản Huổi Khạ |
||
|
Bản Huổi Lốt |
||
|
Bản Mường 1 |
||
|
Bản Mường 2 |
||
|
Bản Nà Chua |
||
|
Bản Pú Piến |
||
|
Bản Ta Pao |
||
|
8 |
Xã Pú Xi |
III |
|
Bản Hát Khoang |
||
|
Bản Hát Láu |
||
|
Bản Hua Mức 1 |
||
|
Bản Hua Mức 2 |
||
|
Bản Hua Mức 3 |
||
|
Bản Pú Xi 1 |
||
|
Bản Pú Xi 2 |
||
|
Bản Hua Mùn |
||
|
Bản Thẩm Mú |
||
|
Bản Thẩm Táng |
||
|
9 |
Xã Mường Thín |
III |
|
Bản Hốc Chứn |
||
|
Bản Thín A |
||
|
Bản Thín B |
||
|
Bản Muông |
||
|
Bản Yên |
||
|
Bản Đông Liếng |
||
|
Bản Thẳm Xả |
||
|
Bản Đông Thấp |
||
|
10 |
Xã Mường Khong |
III |
|
Bản Co Đứa |
||
|
Bản Khong Tở |
||
|
Bản Khong Nưa |
||
|
Bản Phai Mướng |
||
|
Bản Phiêng Hin |
||
|
Bản Huổi Nôm |
||
|
Bản Hua Sát |
||
|
11 |
Xã Nà Sáy |
III |
|
Bản Nà Sáy 1 |
||
|
Bản Nà Sáy 2 |
||
|
Bản Huổi Sáy |
||
|
Bản Hả |
||
|
Bản Hong Lực |
||
|
Bản Nậm Cá |
||
|
12 |
Xã Chiềng Sinh |
III |
|
Bản Ta Cơn |
||
|
Bản Che Phai 1 |
||
|
Bản Che Phai 2 |
||
|
Bản Kép |
||
|
Bản Ly Xôm |
||
|
Bản Dửn |
||
|
Bản Hiệu |
||
|
13 |
Xã Chiềng Đông |
III |
|
Bản Phang |
||
|
Bản Cộng |
||
|
Bản Vánh I |
||
|
Bản Vánh II |
||
|
Bản Vánh III |
||
|
Bản Bó |
||
|
Bản Nôm |
||
|
Bản Chăn |
||
|
Bản Hua Nạ |
||
|
Bản Hua Chăn |
||
|
14 |
Xã Tênh Phông |
III |
|
Bản Huổi Anh |
||
|
Bản Ten Hon |
||
|
Bản Xá Tự |
||
|
Bản Há Dùa |
||
|
Bản Thẳm Nặm |
||
|
15 |
Xã Tỏa Tình |
III |
|
Bản Hua Sa A |
||
|
Bản Hua Sa B |
||
|
Bản Háng Tầu |
||
|
Bản Lồng |
||
|
Bản Tỏa Tình |
||
|
Bản Sông Ia |
||
|
Bản Chế Á |
||
|
16 |
Xã Quài Tở |
III |
|
Bản Thẳm Pao |
||
|
Bản Hua Ca |
||
|
Bản Có |
||
|
Bản Lạ |
||
|
Bản Ngúa |
||
|
Bản Lói |
||
|
Bản Lé Xôm |
||
|
Bản Chấng |
||
|
Bản Băng Sản |
||
|
Bản Biếng |
||
|
Bản Bông Ban |
||
|
Bản Đứa |
||
|
Bản Món |
||
|
Hới Trong |
||
|
Hới Nọ |
||
|
Bản Én Pậu |
||
|
17 |
Xã Quài Nưa |
III |
|
Bản Củ |
||
|
Bản Cang |
||
|
Bản Chá |
||
|
Bản Bó Giáng |
||
|
Bản Mạ Khúa |
||
|
Bản Giáng |
||
|
Bản Cọ |
||
|
Bản Nong Liếng |
||
|
Bản Pha Nàng |
||
|
Bản Chăn |
||
|
Bản Ten |
||
|
18 |
Xã Quài Cang |
III |
|
Bản Khá |
||
|
Bản Phung |
||
|
Bản Phủ |
||
|
Bản Cản |
||
|
Bản Kệt |
||
|
Bản Giăng |
||
|
Bản Sảo |
||
|
Bản Nát |
||
|
Bản Sái Trong |
||
|
Bản Sái Ngoài |
||
|
Bản Cá |
||
|
Bản Sáng |
||
|
Bản Cuông |
||
|
V |
HUYỆN TỦA CHÙA |
|
|
1 |
Thị trấn Tủa Chùa |
II |
|
Tổ dân phố Quyết Tiến |
||
|
Thôn Huổi Lếch |
||
|
Tổ dân phố Háng Sáng |
||
|
2 |
Xã Mường Báng |
II |
|
Thôn Háng Tơ Mang |
||
|
Thôn Háng Trở |
||
|
Thôn Kể Cải |
||
|
Thôn Súng Ún |
||
|
Thôn Pú Ôn |
||
|
Thôn Nà Áng |
||
|
Thôn Phiêng Bung |
||
|
Thôn Từ Ngài 1 |
||
|
3 |
Xã Xá Nhè |
III |
|
Thôn Phiêng Quảng |
||
|
Thôn Sín Sủ I |
||
|
Thôn Sín Sủ II |
||
|
Thôn Pàng Dề A |
||
|
Thôn Pàng Nhang |
||
|
Thôn Pàng Dề B |
||
|
Thôn Bản Hẹ |
||
|
Thôn Sông A |
||
|
Thôn Trung Dù |
||
|
Thôn Bản Lịch II |
||
|
Thôn Bản Lịch I |
||
|
Thôn Tỉnh B |
||
|
4 |
Xã Mường Đun |
III |
|
Bản Đun |
||
|
Bản Đun Nưa |
||
|
Bản Lọong Phạ |
||
|
Thôn Đề Tâu |
||
|
Bản Hột |
||
|
Bản Kép |
||
|
Bản Túc |
||
|
Bản Nà Sa |
||
|
5 |
Xã Tủa Thàng |
III |
|
Thôn Làng Vùa |
||
|
Thôn Tủa Thàng |
||
|
Thôn Phi Giàng I |
||
|
Thôn Phi Giàng II |
||
|
Thôn Tà Si Láng |
||
|
Thôn Đề Chu |
||
|
Thôn Tà Huổi Tráng I |
||
|
Thôn Tà Huổi Tráng II |
||
|
6 |
Xã Huổi Só |
III |
|
Thôn Huổi Só I |
||
|
Thôn Huổi Só II |
||
|
Thôn Tù Cha |
||
|
Thôn Háng Pàng |
||
|
Thôn Nậm Bành |
||
|
Thôn Huổi Lóng |
||
|
Thôn Hồng Ngài |
||
|
7 |
Xã Sính Phình |
III |
|
Thôn I |
||
|
Thôn II |
||
|
Thôn III |
||
|
Thôn IV |
||
|
Thôn Tà Là Cáo |
||
|
Thôn Phiêng Páng |
||
|
Thôn Phi Dinh |
||
|
Thôn Tào Pao |
||
|
Thôn Đề Dê Hu I |
||
|
Thôn Đề Dê Hu II |
||
|
Thôn Dê Dàng |
||
|
Thôn Háng Đề Dê |
||
|
Thôn Vàng Chua |
||
|
8 |
Xã Trung Thu |
III |
|
Thôn Trung Thu |
||
|
Thôn Nhè Sua Háng |
||
|
Thôn Đề Can Hồ |
||
|
Thôn Háng Cu Tâu |
||
|
Thôn Bản Phô |
||
|
Thôn Pô Ca Dao |
||
|
Thôn Trung Vàng Khổ |
||
|
Thôn Đề Bâu |
||
|
9 |
Xã Lao Xả Phình |
III |
|
Thôn I |
||
|
Thôn II |
||
|
Thôn III |
||
|
Thôn Lầu Câu Phình |
||
|
Thôn Cáng Phình |
||
|
Thôn Chẻo Chử Phình |
||
|
10 |
Xã Tả Phìn |
III |
|
Thôn Háng Sung I |
||
|
Thôn Háng Sung II |
||
|
Thôn Là Xa |
||
|
Thôn Tả Phìn |
||
|
Thôn Tào Cu Nhe |
||
|
Thôn Séo Phình |
||
|
Thôn Tủa Chử Phồng |
||
|
Thôn Tà Dê |
||
|
Thôn Củ Dỉ Sang |
||
|
11 |
Tả Sìn Thàng |
III |
|
Thôn Tả Sìn Thàng |
||
|
Thôn Tà Chinh |
||
|
Thôn Háng Chơ |
||
|
Thôn Páo Tỉnh Làng I |
||
|
Thôn Páo Tỉnh Làng II |
||
|
Thôn Háng Sùa |
||
|
Thôn Làng Sảng |
||
|
12 |
Xã Sín Chải |
III |
|
Thôn Sín Chải |
||
|
Thôn Trung Gầu Bua |
||
|
Thôn Cáng Chua 2 |
||
|
Thôn Lồng Sử Phình |
||
|
Thôn Séo Mí Chải |
||
|
Thôn Chế Cu Nhe |
||
|
Thôn Háng Là |
||
|
Thôn Cáng Chua 1 |
||
|
Thôn Háng Khúa |
||
|
Thôn Hấu Chua |
||
|
Thôn Cáng Tỷ |
||
|
VI |
HUYỆN MƯỜNG CHÀ |
|
|
1 |
Thị trấn Mường Chà |
II |
|
Tổ dân phố 1 |
||
|
Tổ dân phố 2 |
||
|
Tổ dân phố 10 |
||
|
2 |
Xã Mường Tùng |
III |
|
Bản Nậm He |
||
|
Bản Huổi Sấy |
||
|
Bản Huổi Chá |
||
|
Bản Huổi Điết |
||
|
Bản Nậm Piền |
||
|
Bản Đán Đanh |
||
|
Bản Nậm Cang |
||
|
Bản Púng Trạng |
||
|
3 |
Xã Hừa Ngài |
III |
|
Bản Há Là Chủ A |
||
|
Bản Há Là Chủ B |
||
|
Bản San Sả Hồ |
||
|
Bản Hát Tre |
||
|
Bản Phi Công |
||
|
Bản San Súi |
||
|
Bản Hừa Ngài |
||
|
Bản Phua Di Tổng |
||
|
4 |
Xã Nậm Nèn |
III |
|
Bản Nậm Nèn I |
||
|
Bản Nậm Nèn II |
||
|
Bản Phiêng Đất A |
||
|
Bản Nậm Cút |
||
|
Bản Hô Mức |
||
|
Bản Cứu Táng |
||
|
Bản Háng Trở |
||
|
5 |
Xã Pa Ham |
III |
|
Bản Huổi Cang |
||
|
Bản Huổi Đáp |
||
|
Bản Huổi Bon |
||
|
Bản Mường Anh I |
||
|
Bản Mường Anh II |
||
|
Bản Pa Ham |
||
|
Bản Phong Châu |
||
|
6 |
Xã Huổi Lèng |
III |
|
Bản Huổi Toóng I |
||
|
Bản Huổi Toóng II |
||
|
Bản Trung Dình |
||
|
Bản Huổi Lèng |
||
|
Bản Ma Lù Thàng |
||
|
Bản Ca Dính Nhè |
||
|
Bản Nậm Chua |
||
|
7 |
Xã Sá Tổng |
III |
|
Bản Dế Da |
||
|
Bản Trung Ghênh |
||
|
Bản Sá Tổng |
||
|
Bản Xá Ninh |
||
|
Bản Phi Hai |
||
|
Bản Đề Dê |
||
|
Bản Xà Phìn I |
||
|
Bản Xà Phìn II |
||
|
Bản Háng Mùa Lừ |
||
|
8 |
Xã Ma Thì Hồ |
III |
|
Bản Ma Thì Hồ 2 |
||
|
Bản Huổi Mý |
||
|
Bản Huổi Quang 1 |
||
|
Bản Nậm Chim |
||
|
Bản Hồ Chim 1 |
||
|
Bản Hồ Chim 2 |
||
|
Bản Ma Thì Hồ 1 |
||
|
Bản Làng Dung |
||
|
Bản Huổi Chua |
||
|
Bản Huổi Y |
||
|
Bản Huổi Sang |
||
|
Bản Huổi Quang 2 |
||
|
9 |
Xã Huổi Mí |
III |
|
Bản Huổi Mí I |
||
|
Bản Huổi Mí II |
||
|
Bản Long Tạo |
||
|
Bản Lùng Thàng I |
||
|
Bản Lùng Thàng II |
||
|
Bản Pa Soan I |
||
|
Bản Pa Soan II |
||
|
Bản Huổi Ít |
||
|
Bản Pa Ít |
||
|
Bản Huổi Xuân |
||
|
10 |
Xã Na Sang |
III |
|
Bản Na Pheo |
||
|
Bản Na Sang |
||
|
Bản Co Đứa |
||
|
Bản Hin I |
||
|
Bản Huổi Lóng |
||
|
Bản Huổi Xuân |
||
|
Bản Huổi Hạ |
||
|
Bản Huổi Xưa |
||
|
Bản Nậm Bó |
||
|
11 |
Xã Mường Mươn |
III |
|
Bản Mường Mươn I |
||
|
Bản Mường Mươn II |
||
|
Bản Púng Giắt I |
||
|
Bản Pung Giắt II |
||
|
Bản Huổi Vang |
||
|
Bản Huổi Ho |
||
|
Bản Huổi Meo |
||
|
Bản Pú Chả |
||
|
Bản Huổi Nhả |
||
|
Bản Pú Múa |
||
|
Bản Kết Tinh |
||
|
12 |
Xã Sa Lông |
III |
|
Bản Thèn Pả |
||
|
Bản Chiêu Ly |
||
|
Bản Sa Lông 1 |
||
|
Bản Sa Lông 2 |
||
|
Bản 36 |
||
|
Bản Cổng Trời |
||
|
VII |
HUYỆN NẬM PỒ |
|
|
1 |
Xã Si Pa Phìn |
III |
|
Bản Tân Phong |
||
|
Bản Tân Lập |
||
|
Bản Chế Phù |
||
|
Bản Pú Đao |
||
|
Bản Sân Bay |
||
|
Bản Phi Lĩnh 1 |
||
|
Bản Long Dạo |
||
|
Bản Nậm Chim I |
||
|
Bản Chiềng Nưa |
||
|
Bản Nậm Chim II |
||
|
Bản Van Hồ |
||
|
Bản Phi Lĩnh 2 |
||
|
2 |
Xã Phìn Hồ |
III |
|
Bản Chăn Nuôi |
||
|
Bản Đề Tinh II |
||
|
Bản Đề Tinh I |
||
|
Bản Phìn Hồ |
||
|
Bản Mo Công |
||
|
Bản Mạy Hốc |
||
|
Bản Đề Bua |
||
|
Bản Pháng Chủ |
||
|
3 |
Xã Chà Nưa |
I |
|
Bản Nậm Đích |
||
|
5 |
Xã Chà Cang |
III |
|
Bản Hô Hài |
||
|
Bản Nậm Hài |
||
|
Bản Huổi Chá |
||
|
5 |
Xã Chà Tở |
III |
|
Bản Hô Hằng |
||
|
Bản Hô He |
||
|
Bản Sìn Thàng |
||
|
Bản Nậm Chua |
||
|
Bản Hô Củng |
||
|
Bản Huổi Anh |
||
|
6 |
Xã Nậm Khăn |
III |
|
Bản Hô Tâu |
||
|
Bản Huổi Nỏng |
||
|
Bản Huổi Văng |
||
|
Bản Nậm Pang |
||
|
7 |
Xã Nậm Tin |
III |
|
Bản Nậm Tin 1 |
||
|
Bản Nậm Tin 2 |
||
|
Bản Nậm Tin |
||
|
Bản Mốc 4 |
||
|
Bản Huổi Đắp |
||
|
Bản Tàng Do |
||
|
Bản Vàng Lếch + Trung tâm chợ |
||
|
Bản Huổi Tang |
||
|
8 |
Xã Pa Tần |
III |
|
Bản Huổi Sâu |
||
|
Bản Lả Chà |
||
|
Bản Ta Hăm |
||
|
Bản Nậm Thà Là |
||
|
Bản Huổi Tre |
||
|
Bản Huổi Púng |
||
|
Bản Huổi Khương |
||
|
Bản Huổi Quang |
||
|
9 |
Xã Na Cô Sa |
III |
|
Bản Na Cô Sa 1 |
||
|
Bản Na Cô Sa 2 |
||
|
Bản Na Cô Sa 3 |
||
|
Bản Na Cô Sa 4 |
||
|
Bản Huổi Thủng 1 |
||
|
Bản Huổi Thủng 2 |
||
|
Bản Huổi Thủng 3 |
||
|
Bản Pắc A 1 |
||
|
Bản Pắc A 2 |
||
|
Bản Nậm Chẩn |
||
|
Bản Huổi Po |
||
|
10 |
Xã Nà Khoa |
III |
|
Bản Nà Khoa + Nhóm Chăn Nuôi |
||
|
Bản Huổi Đáp |
||
|
Bản Huổi Hâu |
||
|
Bản Huổi Lụ 1 |
||
|
Bản Nậm Nhừ 2 |
||
|
Bản Nậm Nhừ Con |
||
|
Bản Nậm Pồ Con |
||
|
11 |
Xã Nậm Nhừ |
III |
|
Bản Nậm Nhừ 1 |
||
|
Bản Nậm Nhừ 3 |
||
|
Bản Nậm Chua 1 |
||
|
Bản Nậm Chua 3 |
||
|
Bản Huổi Lụ 2 |
||
|
Bản Huổi Lụ 3 |
||
|
12 |
Xã Nậm Chua |
III |
|
Bản Nậm Ngà 1 |
||
|
Bản Nậm Ngà 2 |
||
|
Bản Phiêng Ngúa |
||
|
Bản Huổi Cơ Mông |
||
|
Bản Nậm Chua 2 |
||
|
Bản Nậm Chua 4 |
||
|
Bản Nậm Chua 5 |
||
|
13 |
Xã Nà Hỳ |
III |
|
Bản Huổi Hoi |
||
|
Bản Huổi Cơ Dạo |
||
|
Bản Sín Chải |
||
|
Bản Lai Khoang |
||
|
Bản Sam Lang |
||
|
Bản Huổi Sang |
||
|
14 |
Xã Vàng Đán |
III |
|
Bản Ham Xoong 2 |
||
|
Bản Huổi Khương |
||
|
Bản Huổi Dạo |
||
|
Bản Nộc Cốc 1 |
||
|
Bản Nộc Cốc 2 |
||
|
Bản Vàng Đán Dạo |
||
|
Bản Ham Xoong 1 |
||
|
15 |
Xã Nà Bủng |
III |
|
Bản Nà Bủng 1 |
||
|
Bản Nà Bủng 2 |
||
|
Bản Nà Bủng 3 |
||
|
Bản Ngải Thầu 1 |
||
|
Bản Ngải Thầu 2 |
||
|
Bản Nậm Tắt 1 |
||
|
Bản Nậm Tắt 2 |
||
|
Bản Púng Pá Kha |
||
|
Bản Trên Nương |
||
|
VIII |
HUYỆN MƯỜNG NHÉ |
|
|
1 |
Xã Sín Thầu |
III |
|
Bản Tá Miếu |
||
|
Bản Pờ Nhù Khồ |
||
|
Bản Tả Kố Ky |
||
|
Bản Tả Kố Khừ |
||
|
Bản Tá Sú Lình |
||
|
2 |
Xã Sen Thượng |
III |
|
Bản Sen Thượng |
||
|
Bản Tá Khoa Pá |
||
|
Bản Long San |
||
|
Bản Chiếu Sừng |
||
|
Bản Tả Ló San |
||
|
Bản Pa Ma |
||
|
Bản Lò San Chái |
||
|
3 |
Xã Leng Su Sìn |
III |
|
Bản Leng Su Sìn |
||
|
Bản Suối Voi |
||
|
Bản Gia Chứ |
||
|
Bản Phứ Ma |
||
|
Bản Á Di |
||
|
Bản Cà Là Pá |
||
|
Bản Cà Là Pá 1 |
||
|
4 |
Xã Chung Chải |
III |
|
Bản Đoàn Kết |
||
|
Bản Xi Ma |
||
|
Bản Pá Lùng |
||
|
Bản Xà Quế |
||
|
Bản Húi To 1 |
||
|
Bản Húi To 2 |
||
|
Bản Hua Sin |
||
|
Bản Xi Ma 2 |
||
|
Bản Nậm Sin |
||
|
Bản Nậm Pắc |
||
|
Bản Nậm Khum |
||
|
Bản Húi To |
||
|
Bản Nậm Vì |
||
|
5 |
Xã Mường Nhé |
III |
|
Bản Mường Nhé 2 |
||
|
Bản Nậm San 2 |
||
|
Bản Nậm Là 2 |
||
|
Bản Huổi Ban |
||
|
Bản Huổi Cọ |
||
|
Bản Tân Phong |
||
|
Bản Nậm San 1 |
||
|
Bản Nậm Pố 1 |
||
|
Bản Nậm Pố 2 |
||
|
Bản Nậm Pố 4 |
||
|
Bản Co Lót |
||
|
Bản Co Lót 1 |
||
|
Bản Nậm Là |
||
|
Bản Nậm Pố 3 |
||
|
Bản Nà Pán |
||
|
Bản Phiêng Kham |
||
|
6 |
Xã Nậm Vì |
III |
|
Bản Nậm Vì |
||
|
Bản Huổi Chạ 1 |
||
|
Bản Huổi Cha 2 |
||
|
Bản Huổi Lúm |
||
|
Bản Vang Hồ |
||
|
Bản Cây Sổ |
||
|
Bản Huổi Cấu |
||
|
7 |
Xã Mường Toong |
III |
|
Bản Mường Toong 1 |
||
|
Bản Mường Toong 2 |
||
|
Bản Mường Toong 3 |
||
|
Bản Đoàn Kết |
||
|
Bản Huổi Lanh |
||
|
Bản Nậm Hà |
||
|
Bản Ngã Ba |
||
|
Bản Tà Hàng |
||
|
Bản Yên |
||
|
Bản Huổi Pinh |
||
|
Bản Nậm Pan |
||
|
Bản Nậm Xả |
||
|
Bản Huổi Cắn |
||
|
Bản Huổi Đanh |
||
|
Bản Mường Toong 6 |
||
|
Bản Mường Toong 7 |
||
|
8 |
Xã Huổi Lếch |
III |
|
Bản Nậm Pan 2 |
||
|
Bản Huổi Lếch |
||
|
Bản Cây Sặt |
||
|
Bản Nậm Mỳ 1 |
||
|
Bản Nậm Mỳ 2 |
||
|
Bản Nậm Hính 1 |
||
|
Bản Nậm Hính 2 |
||
|
9 |
Xã Nậm Kè |
III |
|
Bản Nậm Kè |
||
|
Bản Huổi Hốc |
||
|
Bản Huổi Hẹt |
||
|
Bản Chuyên Gia 1 |
||
|
Bản Chuyên Gia 2 |
||
|
Bản Chuyên Gia 3 |
||
|
Bản Huổi Thanh 1 |
||
|
Bản Huổi Thanh 2 |
||
|
Bản Huổi Khon 1 |
||
|
Bản Huổi Khon 2 |
||
|
10 |
Xã Pá Mỳ |
III |
|
Bản Pá Mỳ 1 |
||
|
Bản Pá Mỳ 2 |
||
|
Bản Pá Mỳ 3 |
||
|
Bản Huổi Pết |
||
|
Bản Huổi Lụ 1 |
||
|
Bản Huổi Lụ 2 |
||
|
Bản Huổi Lụ 3 |
||
|
Bản Huổi Lích 1 |
||
|
Bản Huổi Lích 2 |
||
|
Bản Tàng Phon |
||
|
11 |
Xã Quảng Lâm |
III |
|
Bản Huổi Sái Lương |
||
|
Bản Dền Thàng |
||
|
Bản Trạm Púng |
||
|
Bản Chà Nọi I |
||
|
Bản Chà Nọi II |
||
|
Bản Tàng Phon |
||
|
Bản Quảng Lâm |
||
|
Bản Huổi Lắp |
||
|
IX |
THỊ XÃ MƯỜNG LAY |
|
|
1 |
Xã Lay Nưa |
I |
|
Bàn Huổi Luân |
||
|
Bản Hô Huổi Luông |
||
|
Bản Hô Nậm Cản |
||
|
2 |
Phường Sông Đà |
I |
|
Bản Huổi Min |
||
|
X |
TP ĐIỆN BIÊN PHỦ |
|
|
1 |
Xã Pá Khoang |
III |
|
Bản Co Thón |
||
|
Bản Xôm |
||
|
Bản Xôm 3 |
||
|
Bản Ten |
||
|
Bản Kéo |
||
|
Bản Nghịu |
||
|
Bản Co Muông |
||
|
Bản Co Cượm |
||
|
Bản Pá Trả |
||
|
Bản Vang |
||
|
Bản Pú Sung |
||
|
2 |
Xã Nà Tấu |
I |
|
Bản Tà Cáng |
||
|
Bản Xôm |
||
|
Bản Nà Cái |
||
|
3 |
Xã Mường Phăng |
I |
|
Bản Lọng Luông 2 |
||
|
4 |
Xã Nà Nhạn |
I |
|
Bản Nà Pen 2 |
||
|
Bản Huổi Chổn |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
559 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
0 |
|
|
Xã khu vực I |
87 |
|
|
Xã khu vực II |
14 |
|
|
Xã khu vực III |
458 |
|
|
I |
Huyện Mường Tè |
|
|
1 |
Xã Ka Lăng |
III |
|
Ka Lăng |
||
|
Lò Ma |
||
|
Mé Gióng |
||
|
Tù Nạ |
||
|
Nhù Te |
||
|
Lé Ma |
||
|
Là Ú Cò |
||
|
Y Ka Đa |
||
|
2 |
Xã Can Hồ |
III |
|
Nậm Hạ |
||
|
Nậm Lọ |
||
|
Xeo Hai |
||
|
Nậm Thú |
||
|
3 |
Xã Vàng San |
III |
|
Nà Phầy |
||
|
Vàng San |
||
|
Pắc Pạ |
||
|
Sang Sui |
||
|
Nậm Sẻ |
||
|
Nậm Suổng |
||
|
4 |
Xã Bum Tở |
III |
|
Bản Nậm Cấu |
||
|
Bản Huổi Han |
||
|
Bản Nậm Xả |
||
|
Bản Đầu Nậm Xả |
||
|
Bản Phìn Khò |
||
|
Bản Chà Dì |
||
|
Bản Tả Phìn |
||
|
5 |
Xã Mường Tè |
I |
|
Pắc Ma |
||
|
6 |
Xã Bum Nưa |
I |
|
Nậm Củm |
||
|
7 |
Xã Tá Bạ |
III |
|
Bản Ló Mé, Lè Giằng |
||
|
Là Xi |
||
|
Là Pê |
||
|
Vạ Pù |
||
|
Nhóm Pó |
||
|
Tá Bạ |
||
|
8 |
Xã Pa Vệ Sủ |
III |
|
Phí Chi A |
||
|
Phí Chi B |
||
|
A Mại |
||
|
Khoang Thèn |
||
|
Pá Hạ |
||
|
Chà Gá |
||
|
Seo Thèn |
||
|
Thò Ma |
||
|
Xà Phìn |
||
|
Sín Chải A |
||
|
Sín Chải B |
||
|
Sín Chải C |
||
|
9 |
Xã Mù Cả |
III |
|
Tó Khò |
||
|
Xi Nế |
||
|
Mù cả |
||
|
Má Ký |
||
|
Tè Xá |
||
|
Gò Cứ |
||
|
Phìn Khò |
||
|
Mò Su |
||
|
10 |
Xã Nậm Khao |
III |
|
Bản Láng Phiếu |
||
|
Bản Xám Láng |
||
|
Bản Nậm Phìn |
||
|
Bản Huổi tát |
||
|
11 |
Thị trấn Mường Tè |
I |
|
Khu phố 9 |
||
|
Khu phố 11 |
||
|
12 |
Xã Thu Lũm |
III |
|
Bản A Chè |
||
|
Bản Gò Khà |
||
|
Bản Thu Lũm 2 |
||
|
Bản Ló Na |
||
|
Bản Koòng Khà |
||
|
Bản U Ma |
||
|
Bản Là Si |
||
|
13 |
Xã Pa Ủ |
III |
|
Ứ Ma |
||
|
Thăm Pa |
||
|
Xà Hồ |
||
|
Tân Biên |
||
|
Pa Ủ |
||
|
Cờ Lò |
||
|
Hà Xi |
||
|
Nhu Ma |
||
|
Pha Bu |
||
|
Mô Chi |
||
|
Trà Kế |
||
|
14 |
Xã Tà Tổng |
III |
|
Giàng Ly Cha |
||
|
Ngà Chồ |
||
|
Tà Tổng |
||
|
Cô Lô Hồ |
||
|
Cao Chải |
||
|
A Mé |
||
|
Nậm Dính |
||
|
Nậm Ngà |
||
|
Pà Khà |
||
|
U Na |
||
|
Pa Tết |
||
|
Tia Ma Nủ |
||
|
II |
Huyện Nậm Nhùn |
|
|
1 |
Xã Nậm Manh |
III |
|
Bản Nậm Manh |
||
|
Bản Huổi Héo |
||
|
Bản Nậm Pồ |
||
|
Bản Nậm Nàn |
||
|
Bản Huổi Chát |
||
|
2 |
Xã Nậm Ban |
III |
|
Bản Nậm Ô |
||
|
Bản Pa Pảng |
||
|
Bản Hua Pảng |
||
|
Bản Nậm Vản |
||
|
Bản Nậm Vạc 1 |
||
|
Bản Nậm Vạc 2 |
||
|
3 |
Xã Nậm Chà |
III |
|
Bản Nậm Chà |
||
|
Bản Táng Ngá |
||
|
Bản Huổi Só |
||
|
Bản Phiêng Lằn |
||
|
Bản Huổi Dạo |
||
|
Bản Huổi Mắn |
||
|
Bản Huổi Lính |
||
|
4 |
Xã Nậm Hàng |
III |
|
Bản Huổi Van |
||
|
Bản Huổi Đanh |
||
|
Bản Nậm Lay |
||
|
Bản Lồng Ngài |
||
|
Bản Huổi Pết |
||
|
5 |
Xã Trung Chải |
III |
|
Bản Nậm Sảo 1 |
||
|
Bản Nậm Sảo 2 |
||
|
Bản Trung Chải |
||
|
Bản Nậm Xẻ |
||
|
Bản Nậm Nó 1 |
||
|
Bản Nậm Nó 2 |
||
|
6 |
Xã Hua Bum |
III |
|
Bản Chang Chảo Pá |
||
|
Bản Pa Cheo |
||
|
Bản Nậm Nghẹ |
||
|
Bản Pa Mu |
||
|
Bản Nậm Cười |
||
|
Bản Nậm Tảng |
||
|
7 |
Xã Nậm Pì |
III |
|
Bản Pá Bon |
||
|
Bản Pá Sập |
||
|
Bản Pá Đởn |
||
|
Bản Nậm Pì |
||
|
Bản Nậm Vời |
||
|
Bản Nậm Sập |
||
|
Bản Pề Ngài 1 |
||
|
Bản Pề Ngài 2 |
||
|
Bản Ma Sang |
||
|
8 |
Xã Mường Mô |
I |
|
Bản Hát Mé |
||
|
Bản Tỏng Pịt |
||
|
III |
Huyện Phong Thổ |
|
|
1 |
Xã Sì Lở Lầu |
III |
|
Bản Phố Vây |
||
|
Bản Lao Chải |
||
|
Bản Lả Nhì Thàng |
||
|
Bản Tả Chải |
||
|
Bản Mới |
||
|
Bản Tỷ Phùng |
||
|
Bản Sin Chải |
||
|
Bản Thà Gìang |
||
|
2 |
Xã Vàng Ma Chải |
III |
|
Bản Nhóm 1 |
||
|
Bản Nhóm 2 |
||
|
Bản Nhóm 3 |
||
|
Bản Sì Choang |
||
|
Bản Tả Phùng |
||
|
Bản Tả Ô |
||
|
Bản Hoang Thèn |
||
|
3 |
Xã Mồ Sì San |
III |
|
Bản Mồ Sì San |
||
|
Bản Séo Hồ Thầu |
||
|
Bản Tân Séo Phìn |
||
|
Bản Tô Y Phìn |
||
|
4 |
Xã Pa Vây Sử |
III |
|
Bản Sin Chải |
||
|
Bản Ngài Thầu |
||
|
Bản Pờ Sa |
||
|
Bản Pa Vây Sử |
||
|
Bản Hang É |
||
|
Bản Trung Chải |
||
|
5 |
Xã Tung Qua Lìn |
III |
|
Bản Tung Qua Lìn |
||
|
Bản Cò Ký |
||
|
Bản Hờ Mèo |
||
|
Bản Căng Ký |
||
|
Bản Căng Há |
||
|
6 |
Xã Dào San |
III |
|
Bản Dền Sang |
||
|
Bản Lèng Chư |
||
|
Bản Sểnh Sảng A |
||
|
Bản San Tra |
||
|
Bản Hợp 1 |
||
|
Bản Sin Chải |
||
|
Bản Ma Can |
||
|
Bản Sì Phài |
||
|
Bản Sểnh Sảng B |
||
|
7 |
Xã Mù Sang |
III |
|
Bản Can Chu Dao |
||
|
Bản Khoa San |
||
|
Bản Lảng Than |
||
|
Bản Mù Sang |
||
|
Bản Sin Chải |
||
|
Bản Tà Tê |
||
|
Bản Lùng Than |
||
|
Bản Sàng Sang |
||
|
Bản Tung Chung Vang |
||
|
Bản Sàng Cải |
||
|
8 |
Xã Bản Lang |
III |
|
Bản Nà Vàng |
||
|
Bản Má Nghé |
||
|
Bản Bản Lang 2 |
||
|
Bản Hợp I |
||
|
Bản Nà Cúng |
||
|
Bản Dao Chản |
||
|
Bản Bản Pho |
||
|
Bản Má Tiến |
||
|
Bản Nậm Lùng |
||
|
Bản Nà Đong |
||
|
Bản Nà Giang |
||
|
Bản Thèn Thầu |
||
|
Bản Sàng Giang |
||
|
9 |
Xã Hoang Thèn |
III |
|
Bản Séo Lẻng |
||
|
Bản Lèng Suối Chin |
||
|
Bản Hoang Thèn |
||
|
Bản Nậm Và |
||
|
Bản Tả Lèng |
||
|
Bản Mồ Sì Câu |
||
|
Bản Huổi Luông |
||
|
Bản Sin Chải |
||
|
10 |
Xã Nậm Xe |
III |
|
Bản Mỏ |
||
|
Bản San Dì |
||
|
Bản Mấn 2 |
||
|
Bản Van Hồ 2 |
||
|
Bản Vằng Thẳm |
||
|
Bản Pà Chải |
||
|
Bản Màu |
||
|
Bản Nậm Xe |
||
|
Bản Mấn 1 |
||
|
Bản Dền Thàng |
||
|
Bản Van Hồ 1 |
||
|
Bản Po Chà |
||
|
Bản Ngài Trò |
||
|
Bản Hoàng Liên Sơn 1 |
||
|
Bản Hoàng Liên Sơn 2 |
||
|
Bản Co Muông |
||
|
11 |
Xã Sin Suối Hồ |
III |
|
Sàng Mà Pho |
||
|
Chảng Phàng |
||
|
Dền Sung |
||
|
Trung Hồ |
||
|
Chí Sáng |
||
|
Sin Suối Hồ |
||
|
Sân Bay |
||
|
Căn Câu |
||
|
Sì Cha Chải |
||
|
Can Hồ |
||
|
12 |
Xã Lản Nhì Thàng |
III |
|
Bản Cung Mù Phìn |
||
|
Bản Chiêu Sài Phìn |
||
|
Bản Lản Nhì Thàng |
||
|
Bản Sì Lèng Chải |
||
|
Bản Séo Xiên Pho |
||
|
Bản Hồng Thu Mán |
||
|
Bản Hồng Thu Mông |
||
|
Bản Lồng Cù - Seo Pả |
||
|
13 |
Xã Huổi Luông |
II |
|
Bản Huổi Luông 2 |
||
|
Bản Nậm Le 2 |
||
|
Bản Chang Hỏng 2 |
||
|
Bản Nhiều Sáng |
||
|
Bản Hoàng Chù Sào |
||
|
Bản Làng Vây 1 |
||
|
Bản Làng Vây 2 |
||
|
Bản Ngài Chồ 1 |
||
|
Bản Pờ Ngài |
||
|
14 |
Xã Ma Li Pho |
I |
|
Bản Ma Ly Pho |
||
|
Xã Mường So |
I |
|
|
Bản Vàng Bâu |
||
|
Bản Nà Củng |
||
|
Bản Huổi Sen |
||
|
B. Phiêng Đanh |
||
|
IV |
Huyện Tam Đường |
|
|
1 |
TT Tam Đường |
I |
|
Bản Thác Tình |
||
|
2 |
Xã Bản Bo |
I |
|
Bản Cò Nọt Mông |
||
|
Bản Hua Sẳng |
||
|
Bản Nậm Phát |
||
|
Bản Nà Út |
||
|
Bản Hợp Nhất |
||
|
Bản Nà Khuy |
||
|
Bản Phiêng Pẳng |
||
|
Bản Phiêng Tiên |
||
|
Bản Nà Can |
||
|
Bản Nà Khương |
||
|
Bản Phiêng Hoi |
||
|
3 |
Xã Nùng Nàng |
I |
|
Bản Chin Chu Chải |
||
|
Bản Sáy San III |
||
|
Bản Sáy San I |
||
|
Bản Phan Chu Hoa |
||
|
Bản Xì Miền Khan |
||
|
4 |
Xã Bình Lư |
I |
|
Bản Nong Luống |
||
|
Bản Nà Cà |
||
|
Bản Nà San |
||
|
Bản Nà Đon |
||
|
Bản Nà Phát |
||
|
5 |
Xã Hồ Thầu |
I |
|
Bản Tả Chải |
||
|
Bản Phô Hồ Thầu |
||
|
Bản Chù Lìn |
||
|
Bản Rừng Ổi Khèo Thầu |
||
|
6 |
Xã Bản Hon |
I |
|
Bản Bãi Trâu |
||
|
Bản Bản Thẳm |
||
|
Bản Đông Pao II |
||
|
Bản Hoa Dì Hồ |
||
|
7 |
Xã Bản Giang |
I |
|
Bản Cốc Pa |
||
|
Bản Nà Bỏ |
||
|
Bản Suối Thầu |
||
|
Bản Tẩn Phù Nhiêu |
||
|
8 |
Xã Giang Ma |
III |
|
Bản Giang Ma |
||
|
Bản Phìn Chải |
||
|
Bản Mào Phô |
||
|
Bản Xin Chải |
||
|
Bản Sử Thàng |
||
|
Bản Sin Câu |
||
|
Bản Bãi Bằng |
||
|
Bản Ngài Chù |
||
|
Bản Tả Cu Tỷ |
||
|
9 |
Xã Nà Tăm |
III |
|
Bản Coóc Cuông |
||
|
Bản Nà Hiềng |
||
|
Bản Nà Luồng |
||
|
Bản Phiêng Giằng |
||
|
Bản Coóc Nọoc |
||
|
Bản Nà Ít |
||
|
Bản Nà Vàn |
||
|
Bản Nà Tăm |
||
|
10 |
Xã Thèn Sin |
III |
|
Bản Sin Câu |
||
|
Bản Pan Khèo |
||
|
Bản Lở Thàng I |
||
|
Bản Lở Thàng II |
||
|
Bản Na Đông |
||
|
Bản Thèn Sin I |
||
|
11 |
Xã Tả Lèng |
III |
|
Bản Thèn Pả |
||
|
Bản Tả Lèng Lao Chải |
||
|
Bản Lùng Trù Hồ Pên |
||
|
Bản Pho Lao Chải |
||
|
Bản Pho Sin Chải |
||
|
Bản San Cha Mán |
||
|
Bản Lùng Than |
||
|
Bản Phìn Ngan Lao Chải |
||
|
Bản Phìn Ngan Xin Chải |
||
|
12 |
Xã Sơn Bình |
III |
|
Bản Chu Va 12 |
||
|
Bản Chu Va 6 |
||
|
Bản Chu Va 8 |
||
|
Bản Nậm Dê |
||
|
Bản 46 |
||
|
Bản Tân Hợp |
||
|
Bản Huổi Ke |
||
|
13 |
Xã Khun Há |
III |
|
Bản Lao Chải 1 |
||
|
Bản Ma Sao Phìn Thấp |
||
|
Bản Ma Sao Phìn Cao |
||
|
Bản Sàn Phàng Thấp |
||
|
Bản Sàn Phàng Cao |
||
|
Bản Sin Chải |
||
|
Bản Lao Chải 2 |
||
|
Bản Ngài Thầu Thấp |
||
|
Bản Nậm Đích |
||
|
Bản Ngài Thầu Cao |
||
|
Bản Chù Khèo |
||
|
Bản Can Hồ |
||
|
Bản Thèn Thầu |
||
|
Bản Nậm Pha |
||
|
V |
Huyện Than Uyên |
|
|
1 |
Xã Phúc Than |
I |
|
Bản Sam Sẩu |
||
|
Bản Sắp Ngụa |
||
|
Bản Che Bó |
||
|
Bản Noong Thăng |
||
|
Bản Nậm Vai |
||
|
2 |
Xã Mường Than |
I |
|
Bản Én Nọi |
||
|
Bản Hô Than |
||
|
3 |
Xã Mường Cang |
I |
|
Bản Muông |
||
|
Bản Phiêng Cẩm |
||
|
Bản Huổi Hằm |
||
|
4 |
Xã Mường Kim |
I |
|
Bản Là 1 |
||
|
Bản Là 2 |
||
|
Bản Nà É |
||
|
Bản Khiết |
||
|
Bản Vi |
||
|
Bản Nà Hày |
||
|
Bản Nà Then |
||
|
Bản Thẩm Phé |
||
|
5 |
Xã Ta Gia |
I |
|
Huổi Cầy |
||
|
Bản Noong Quài |
||
|
Bản Hua Mỳ |
||
|
6 |
Xã Hua Nà |
I |
|
Bản Đắc |
||
|
7 |
Xã Pha Mu |
III |
|
Bản Huổi Bắc |
||
|
Bản Pá Khôm |
||
|
Bản Pá Khoang |
||
|
8 |
Xã Tà Mung |
III |
|
Bản Đán Tọ |
||
|
Bản Tu San |
||
|
Bản Nậm Mở |
||
|
Bản Tà Mung |
||
|
Bản Pá Liềng |
||
|
Bản Khá |
||
|
Bản Xoong |
||
|
Bản Lun 1 |
||
|
Bản Lun 2 |
||
|
Bản Hô Ta |
||
|
Bản Nậm Pắt |
||
|
9 |
Xã Tà Hừa |
III |
|
Bản Cáp Na 1 |
||
|
Bản Cáp Na 2 |
||
|
Bản Noong Ỏ |
||
|
Bản Noong Ma |
||
|
Bản Hô Chít |
||
|
10 |
Xã Khoen On |
III |
|
Bản Sàng |
||
|
Bản Mở |
||
|
Bản Đốc |
||
|
Bản Chế Hạng |
||
|
Bản On 1 |
||
|
Bản Mùi 1 |
||
|
Bản Mùi 2 |
||
|
Bản Tà Lồm |
||
|
Bản Hua Đán |
||
|
Bản Noong quang |
||
|
VI |
Huyện Tân Uyên |
|
|
1 |
Thị trấn Tân Uyên |
I |
|
Tổ 24 |
||
|
Chạm Cả |
||
|
Nà Nọi |
||
|
Hô Be |
||
|
2 |
Xã Nậm Cần |
I |
|
Hua Cần |
||
|
3 |
Xã Trung Đồng |
I |
|
Hua Cưởm 1 |
||
|
Pá Ngùa |
||
|
4 |
Xã Mường Khoa |
I |
|
Bản Hô Tra |
||
|
5 |
Xã Tà Mít |
I |
|
Bản Nậm Khăn |
||
|
6 |
Xã Hố Mít |
I |
|
Bản Mít Nọi |
||
|
Bản Thào |
||
|
7 |
Xã Nậm Sỏ |
III |
|
Ngam Ca |
||
|
Hô Cả |
||
|
Tho Ló |
||
|
Đán Tuyển |
||
|
Khâu Hỏm |
||
|
Hô Ít |
||
|
Hua Sỏ |
||
|
Hua Ngò |
||
|
VII |
Huyện Sìn Hồ |
|
|
1 |
Xã Hồng Thu |
III |
|
Pa Chao Ô |
||
|
Làng Sảng |
||
|
Tả Thàng |
||
|
Hồng Thu Chồ |
||
|
Trung Xung A |
||
|
Nả Kế 2 |
||
|
Nả Kế 1 |
||
|
Nả Kế 3 |
||
|
Than Chi Hồ |
||
|
Xà Chải |
||
|
Xà Chải 1 |
||
|
2 |
Xã Pu Sam Cáp |
III |
|
Bản Tìa Tê |
||
|
Bản Hồ Sì Pán |
||
|
Bản Nà Phân |
||
|
Bản Nậm Béo |
||
|
3 |
Xã Nậm Hăn |
III |
|
Bản Pá Pha |
||
|
Bản Pá Hăn |
||
|
Bản Huổi Pha 2 |
||
|
Bản Huổi Pha 1 |
||
|
Bản Chát Thái |
||
|
Bản Chát Dạo |
||
|
Bản Co Sản |
||
|
Bản Hua pha |
||
|
Bản Nậm Kha |
||
|
Bản Nậm Lốt |
||
|
Bản Đo Luông |
||
|
Bản Đo Nọi |
||
|
Bản Hay |
||
|
Bản Can Ma |
||
|
4 |
Xã Phăng Sô Lin |
III |
|
Sang Tăng Ngai |
||
|
Phăng Sô Lin |
||
|
Bản Tả Sử Trồ |
||
|
Bản Hoàng Hồ |
||
|
Bản Nậm Lúc 2 |
||
|
Bản Nậm Lúc 1 |
||
|
Bản Lồ Tồ Phìn |
||
|
5 |
Xã Ma Quai |
III |
|
Can Tỷ 1 |
||
|
Can Tỷ 2 |
||
|
Can Tỷ 3 |
||
|
Phìn Hồ |
||
|
Song Cón |
||
|
Nậm Mạ Dạo |
||
|
6 |
Xã Chăn Nưa |
I |
|
Chiềng Chăn |
||
|
Phiêng Diểm |
||
|
7 |
Xã Tả Phìn |
III |
|
Trị Xoang |
||
|
Tầm Choong |
||
|
Tả Phìn |
||
|
Bành Phán |
||
|
Sèng Lảng |
||
|
Sìn Thàng |
||
|
Liều Chải |
||
|
Suối Sù Tổng |
||
|
Nậm Hái |
||
|
8 |
Xã Nậm Cuổi |
III |
|
Bản Nậm Cọ |
||
|
Bản Cuổi Nưa |
||
|
Bản Tân Lập |
||
|
Bản Hua Cuổi |
||
|
Bản Nậm Cóong |
||
|
Bản Cuổi Tở 1 |
||
|
Bản Cuổi Tở 2 |
||
|
Bản Pú Mạ |
||
|
Bản Nậm Hoi |
||
|
9 |
Xã Nậm Tăm |
I |
|
Nậm Kinh |
||
|
Nà Tăm 3 |
||
|
10 |
Xã Nậm Cha |
III |
|
Bản Nậm Cha |
||
|
Bản Nậm Ngập |
||
|
Bản Seo Phìn |
||
|
Bản Diền Thàng |
||
|
Bản Ngài Chồ |
||
|
Bản Nậm Chăng |
||
|
Bản Nậm Pẻ |
||
|
11 |
Xã Căn Co |
III |
|
Là Cuổi |
||
|
Căn Co |
||
|
Nậm Ngá |
||
|
Ngài Thầu |
||
|
Lao Hu San |
||
|
Nậm Phìn |
||
|
Nậm Kinh |
||
|
12 |
Xã Phìn Hồ |
III |
|
Bản Tà Ghênh |
||
|
Bản Ngài Chồ |
||
|
Bản Seo Lèng 1 |
||
|
Bản Seo Lèng 2 |
||
|
Bản Pa Phang 1 |
||
|
Bản Pa Phang 2 |
||
|
Bản Phìn Hồ |
||
|
13 |
Thị trấn Sìn Hồ |
I |
|
Bản Sìn Hồ Dao |
||
|
Bản Sìn Hồ Vây |
||
|
14 |
Xã Noong Hẻo |
III |
|
Ná Sái |
||
|
Phiêng Chạng |
||
|
Ná Đon |
||
|
Nậm Há |
||
|
Noong Om |
||
|
Ta Pưn |
||
|
Pắn Ngọi |
||
|
Noong Hẻo 1 |
||
|
Ta Pả |
||
|
15 |
Xã Sà Dề Phìn |
III |
|
Mao Sao Phìn |
||
|
Sảng Phìn |
||
|
Sà Dề Phìn |
||
|
Hắt Hơ |
||
|
16 |
Xã Tả Ngảo |
III |
|
Thà Giàng Chải |
||
|
Hải Hồ |
||
|
Lùng Sử Phìn |
||
|
Chang Pa Phòng |
||
|
Seo Sáng |
||
|
Ka Sin Chải |
||
|
Lao Lử Đề |
||
|
Nậm Chản |
||
|
Diền Thàng |
||
|
Sáng Tùng |
||
|
Nậm Khăm |
||
|
Háng Lìa 2 |
||
|
Háng Lìa 1 |
||
|
17 |
Xã Tủa Sín Chải |
III |
|
Bản Tủa Sín Chải |
||
|
Bản San Sủa Hồ |
||
|
Bản Ha Vu Chứ |
||
|
Bản Pu Chu Phìn |
||
|
Bản Chinh Chu Phìn |
||
|
Bản Háng Lìa Hồng Thứ |
||
|
Bản Tìa Chí Lư |
||
|
Bản Thà Giàng Phô |
||
|
Bản Thành Chử |
||
|
Bản Tìa Khí |
||
|
Bản Phin Én |
||
|
18 |
Xã Lùng Thàng |
I |
|
Bản Pá Pao |
||
|
Bản Lùng Cù |
||
|
Bản Co Cóóc |
||
|
19 |
Xã Pa Khóa |
III |
|
Bản Hồng Quảng 1 |
||
|
Bản Hồng Quảng 2 |
||
|
Bản Pa Khóa |
||
|
Bản Phi hồ |
||
|
20 |
Xã Làng Mô |
III |
|
Bản Tà Cù Nhè |
||
|
Bản Nhiều Sáng |
||
|
Bản Ngài San |
||
|
Bản Tả San 2 |
||
|
Bản Hồ Suối Tổng |
||
|
Bản Tù Cù Phìn |
||
|
21 |
Xã Pa Tần |
III |
|
Pho 2 |
||
|
Nậm Tiến 1 |
||
|
Nậm Tần Mông 1 |
||
|
Nậm Tần Mông 2 |
||
|
Nậm Tần Xá |
||
|
Nậm Sảo |
||
|
Lồng Thàng |
||
|
VIII |
Thành phố Lai Châu |
|
|
1 |
Xã Sùng Phài |
II |
|
Bản Suối Thầu |
||
|
Bản Trung Chải |
||
|
Bản Tả Chải |
||
|
Bản Sin Chải |
||
|
Bản Căn Câu |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH SƠN LA GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
1449 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
0 |
|
|
Xã khu vực I |
66 |
|
|
Xã khu vực II |
38 |
|
|
Xã khu vực III |
1345 |
|
|
I |
HUYỆN YÊN CHÂU |
|
|
1 |
Xã Chiềng Sàng |
I |
|
Bản Chiềng Sàng |
||
|
2 |
Xã Chiềng Đông |
III |
|
Bản Nhôm |
||
|
Bản Chủm |
||
|
Bản Hượn |
||
|
Bản Chai |
||
|
Bản Huổi Pù |
||
|
Bản Thèn Luông |
||
|
Bản Nặm Ún |
||
|
Bản Luông Mé |
||
|
Bản Đông Tấu |
||
|
Bản Na Pản |
||
|
Bản Huổi Siểu |
||
|
Bản Kéo Bó |
||
|
Bản Púng Khoai |
||
|
3 |
Xã Sặp Vạt |
III |
|
Bản Bắt Đông |
||
|
Bản Khóng |
||
|
Bản Na Pa |
||
|
Bản Pa Sang |
||
|
Bản Nhúng |
||
|
Bản Nóng Khéo |
||
|
4 |
Xã Chiềng Hặc |
III |
|
Bản Cang |
||
|
Bản Chi Đảy |
||
|
Bản Tà Vài |
||
|
Bản Hang Hóc |
||
|
Bản Pa Hốc |
||
|
Bản Bó Kiếng |
||
|
Bản Huổi Lắc |
||
|
Bản Co Sáy |
||
|
5 |
Xã Yên Sơn |
III |
|
Bản Bó Phương |
||
|
Bản Chờ Lồng |
||
|
Bản Quỳnh Sơn |
||
|
Bản Đán 1 |
||
|
Bản Đán |
||
|
Bản Kim Sơn II |
||
|
Bản Kim Sơn I |
||
|
Bản Cò Chịa |
||
|
6 |
Xã Mường Lựm |
III |
|
Bản Khấu Khoang |
||
|
Bản Mường Lựm |
||
|
Bản Mé |
||
|
Bản Nà Lắng |
||
|
Bản Na Ban |
||
|
Bản Na Băng |
||
|
Bản Ôn Ốc |
||
|
Bản Pá Khôm |
||
|
Bản Dảo |
||
|
7 |
Xã Tú Nang |
III |
|
Bản Suối Bưn |
||
|
Bản Suối Phà |
||
|
Bản Cốc Củ |
||
|
Bản Cố Nông |
||
|
Bản Nàng Yên |
||
|
Bản Tin Tốc |
||
|
Bản Nong Pết |
||
|
Bản Tà Làng Thấp |
||
|
Bản Tà Làng Cao |
||
|
Bản Văng Phay |
||
|
Bản Hua Đán |
||
|
Bản Tú Quỳnh |
||
|
Bản Bó Mon |
||
|
Bản Cô Tông |
||
|
Bản Cay Ton |
||
|
Bản Đông Khùa |
||
|
8 |
Xã Lóng Phiêng |
III |
|
Bản Pha Cúng |
||
|
Bản Pa Sa |
||
|
Bản Nong Đúc |
||
|
Bản Tà Vàng |
||
|
Bản Mơ Tươi |
||
|
Bản Tô Buông |
||
|
Bản Nà Mùa |
||
|
Bản Cò Chịa |
||
|
9 |
Xã Chiềng Tương |
III |
|
Bản Pa Kha I |
||
|
Bản Pa Kha II |
||
|
Bản Pa Kha III |
||
|
Bản Bó Hin |
||
|
Bản Pom Khốc |
||
|
Bản Đin Chí |
||
|
Bản Pa Khôm |
||
|
Bản Đề A |
||
|
Bản Co Lắc |
||
|
10 |
Xã Phiêng Khoài |
III |
|
Bản Cồn Huốt I |
||
|
Bản Páo Của |
||
|
Bản Tà Ẻn |
||
|
Bản Con Khằm |
||
|
Bản Lao Khô II |
||
|
Bản Ten Luông |
||
|
Bản Na Lù |
||
|
Bản Keo Muông |
||
|
Bản Bó Rôm |
||
|
Bản Quỳnh Chung |
||
|
Bản Bản Ái II |
||
|
Bản Bản Ái I |
||
|
Bản Hang Căn |
||
|
Bản Cồn Huốt II |
||
|
Bản Tam Thanh |
||
|
Bản Huổi Sai |
||
|
Bản Bó Sinh |
||
|
Bản Lao Khô I |
||
|
Bản Co Mon |
||
|
Bản Na Nhươi |
||
|
Bản Đan Đón |
||
|
Bản Nặm Bó |
||
|
11 |
Xã Chiềng On |
III |
|
Bản Tràng Nặm |
||
|
Bản Trạm Hốc |
||
|
Bản Nà Đít |
||
|
Bản Nà Dạ |
||
|
Bản Keo Đồn |
||
|
Bản Ta Liễu |
||
|
Bản Đin Chí |
||
|
Bản Khuông |
||
|
Bản Nà Cài |
||
|
Bản A La |
||
|
Bản Suối Cút |
||
|
Bản Co Tôm |
||
|
II |
H. THUẬN CHÂU |
|
|
1 |
Xã Liệp Tè |
III |
|
Bản Ban Xa |
||
|
Bản Bắc |
||
|
Bản Cang |
||
|
Bản Chà Lào |
||
|
Bản Co Khết |
||
|
Bản Co Phường |
||
|
Bản Co Sản |
||
|
Bản Hiên |
||
|
Bản Kia |
||
|
Bản Lụ |
||
|
Bản Mồng Luông |
||
|
Bản Mồng Nọi |
||
|
Bản Ta Mạ |
||
|
Bản Tát |
||
|
Bản Tát Ướt |
||
|
2 |
Xã Bon Phặng |
III |
|
Bản Bắc Cường |
||
|
Bản Chăn |
||
|
Bản Bon |
||
|
Bản Lẩy |
||
|
Bản Nong Ỏ |
||
|
Bản Phặng |
||
|
Bản Tát |
||
|
3 |
Xã Chiềng Pấc |
III |
|
Bản Chiềng Pấc |
||
|
Bản Dân Chủ |
||
|
Bản Lọng Mén |
||
|
Bản Mảy |
||
|
Bản Lĩnh Luông |
||
|
4 |
Xã Bản Lầm |
III |
|
Bản Buống Khoang |
||
|
Bản Hiềm |
||
|
Bản Hua Lành |
||
|
Bản Lằm |
||
|
Bản Pá Lầu |
||
|
Bản Pùa |
||
|
5 |
Xã Mường Bám |
III |
|
Bản Bánh Ó |
||
|
Bản Bôm Kham |
||
|
Bản Căm Cặn |
||
|
Bản Hát Pang |
||
|
Bản Nà Hát |
||
|
Bản Nà La |
||
|
Bản Nà Làng |
||
|
Bản Nà Pa |
||
|
Bản Nà Tra |
||
|
Bản Nặm Ún |
||
|
Bản Pá Ban |
||
|
Bản Pá Chóng |
||
|
Bản Pá Nó |
||
|
Bản Pá Sàng |
||
|
Bản Pha Khương |
||
|
Bản Phèn |
||
|
Bản Thẳm Đón |
||
|
Bản Tư Làng A |
||
|
Bản Tư Làng B |
||
|
6 |
Xã Co Tòng |
III |
|
Bản Co Cài |
||
|
Bản Pá Hốc |
||
|
Bản Co Tòng |
||
|
Bản Co Nhừ |
||
|
Bản Pá Cháo A |
||
|
Bản Pá Cháo B |
||
|
Bản Há Khúa |
||
|
Bản Thẳm Xét |
||
|
7 |
Xã É Tòng |
III |
|
Bản Đông Củ |
||
|
Bản Hát Lẹ |
||
|
Bản Huổi Lanh |
||
|
Bản Huổi Lương |
||
|
Bản Nà Hem |
||
|
Bản Nà Lanh |
||
|
Bản Nà Muông |
||
|
Bản Nà Tòng |
||
|
Bản Nà Vạng |
||
|
Bản Nong Lạnh |
||
|
Bản Thẳm Ổn |
||
|
Bản Tở |
||
|
Bản Xam Phổng |
||
|
8 |
Xã Muổi Nọi |
III |
|
Bản Bó |
||
|
Bản Muổi Nọi |
||
|
Bản Muổi Nọi A |
||
|
Bản Nguồng |
||
|
Bản Phiêng Bông |
||
|
Bản Thán Sàng |
||
|
Bản Đông Hưng |
||
|
9 |
Xã Chiềng Ngàm |
III |
|
Bản Chao Mùa |
||
|
Bản Huổi Lán |
||
|
Bản Huổi sói |
||
|
Bản Tợ Nưa |
||
|
Bản Nong Cạn |
||
|
Bản Pù |
||
|
Bản Pù Bâu |
||
|
Bản Quây |
||
|
Bản Sẳng |
||
|
Bản Tam |
||
|
10 |
Xã Phổng Lập |
III |
|
Bản Ban Lềm |
||
|
Bản Huổi Ít |
||
|
Bản Kẹ |
||
|
Bản Kéo Sáo |
||
|
Bản Lặp |
||
|
Bản Lùa |
||
|
Bản Mầu Thái |
||
|
Bản Mầu Xá |
||
|
Bản Muông Mó |
||
|
Bản Nà Khoang |
||
|
Bản Nghịu |
||
|
Bản Pá Sàng |
||
|
Bản Ta Tú |
||
|
11 |
Xã Bó Mười |
III |
|
Bản Nà Sành |
||
|
Bản Nong Bon |
||
|
Bản Bó |
||
|
Bản Nà Viềng |
||
|
Bản Lọng Cu |
||
|
Bản Mười |
||
|
Bản Tra |
||
|
Bản Nà Hốc |
||
|
Bản Phai Khon |
||
|
Bản Lót |
||
|
Bản Măn |
||
|
Bản Phiêng Xe |
||
|
Bản Nà Ten |
||
|
12 |
Xã Pá Lông |
III |
|
Bản Hua Dấu |
||
|
Bản Hua Ngáy |
||
|
Bản Tịa |
||
|
Bản Pá Ný |
||
|
Bản Sấu Mê |
||
|
Bản Tịa Tậu |
||
|
Bản Tinh Lá |
||
|
Bản Từ Sáng |
||
|
13 |
Xã Nong Lay |
III |
|
Bản Bó Mạ |
||
|
Bản Búa Co Chạy |
||
|
Bản Cà Nàng |
||
|
Bản Huổi Lọng |
||
|
Bản Nong Giẳng |
||
|
Bản Nong Lay |
||
|
Bản Phiêng Phớ |
||
|
Bản Quyết Thắng B |
||
|
14 |
Xã Mường Khiêng |
III |
|
Bản Bó Phúc |
||
|
Bản Củ |
||
|
Bản Han |
||
|
Bản Hin Lẹp |
||
|
Bản Hốc |
||
|
Bản Hua Sát |
||
|
Bản Huổi Pản |
||
|
Bản Kềm |
||
|
Bản Khiêng |
||
|
Bản Lạn |
||
|
Bản Lứa Hang |
||
|
Bản Lứa B |
||
|
Bản Nam |
||
|
Bản Nhốc |
||
|
Bản Nuống Há |
||
|
Bản Ỏ |
||
|
Bản Phé Hằng |
||
|
Bản Pồng |
||
|
Bản Sào Và |
||
|
Bản Sát |
||
|
Bản Thông |
||
|
Bản Thuận Ơn |
||
|
Bản Tộn Pợ |
||
|
Bản Pục Tứn |
||
|
15 |
Xã Chiềng Bôm |
III |
|
Bản Có Líu |
||
|
Bản Cún |
||
|
Bản Hỏm |
||
|
Bản Hốn |
||
|
Bản Hua Ty A |
||
|
Bản Hua Ty B |
||
|
Bản Huổi Pu |
||
|
Bản Ít Cang |
||
|
Bản Khem |
||
|
Bản Lái |
||
|
Bản Mỏ |
||
|
Bản Nà Tắm |
||
|
Bản Lét Trạng |
||
|
Bản Nhộp |
||
|
Bản Pọng |
||
|
Bản Ten Ké |
||
|
Bản Ten Muông |
||
|
Bản Tịm |
||
|
Bản Pom Khoảng |
||
|
16 |
Xã Mường É |
III |
|
Bản Cang Kéo |
||
|
Bản Chiềng Ve |
||
|
Bản Co Cại |
||
|
Bản Há Tốc |
||
|
Bản Hát Lụ |
||
|
Bản Hịa |
||
|
Bản Huổi Ái |
||
|
Bản Kiểng |
||
|
Bản Nà Lầu |
||
|
Bản Nà Lè |
||
|
Bản Nà Sàng |
||
|
Bản Cả Vai |
||
|
Bản Nặm Nòng |
||
|
Bản Pá Khôm |
||
|
Bản Pá Ỏ |
||
|
Bản Phạ Lụ |
||
|
Bản Phát Chặp |
||
|
Bản Tàn |
||
|
Bản Tum |
||
|
17 |
Xã Chiềng La |
III |
|
Bản Cát Lót |
||
|
Bản Song |
||
|
Bản Nưa |
||
|
Bản Chiềng La |
||
|
Bản Chiềng Cang |
||
|
Bản Lốm La |
||
|
Bản Nong Lanh |
||
|
18 |
Xã Phổng Lăng |
III |
|
Bản Bỉa |
||
|
Bản Còng |
||
|
Bản Dửn |
||
|
Bản Huổi Luông |
||
|
Bản Lăng Luông |
||
|
Bản Lăng Nọi |
||
|
Bản Nà Cà |
||
|
Bản Nà Lọ |
||
|
Bản Nà Nọi |
||
|
Bản Nà Xa |
||
|
Bản Nong Pồng |
||
|
Bản Phiêng Cại |
||
|
Bản Thái Cóng |
||
|
19 |
Xã Tông Cọ |
III |
|
Bản Bay A |
||
|
Bản Bon |
||
|
Bản Cọ |
||
|
Bản Huổi Táp |
||
|
Bản Lào |
||
|
Bản Lè |
||
|
Bản Phé |
||
|
Bản Sen To |
||
|
20 |
Xã Nậm Lầu |
III |
|
Bản Ban |
||
|
Bản Biên |
||
|
Bản Huổi Kép |
||
|
Bản Huổi Xưa |
||
|
Bản Ít Cuông |
||
|
Bản Ít Mặn |
||
|
Bản Lọng Lầu |
||
|
Bản Nà Há |
||
|
Bản Nà Ít |
||
|
Bản Nà Nọi |
||
|
Bản Nặm Lậu |
||
|
Bản Nong |
||
|
Bản Nong Ten |
||
|
Bản Pa O |
||
|
Bản Pài |
||
|
Bản Phúc |
||
|
Bản Tăng |
||
|
Bản Thẳm Phé |
||
|
Bản Tòng |
||
|
Bản Xa Hòn |
||
|
Bản Xanh |
||
|
21 |
Xã Long Hẹ |
III |
|
Bản Pú Chắn |
||
|
Bản Ta Khom |
||
|
Bản Nà Nôm |
||
|
Bản Pá Púa |
||
|
Bản Cán Tỷ A |
||
|
Bản Cán Tỷ B |
||
|
Bản Long Hẹ |
||
|
Bản Nặm Nhứ |
||
|
Bản Há Tầu |
||
|
Bản Pá Uổi |
||
|
Bản Cha Mạy |
||
|
Bản Co Nhừ |
||
|
Bản Nông Cốc |
||
|
Bản Pú Chứn |
||
|
22 |
Xã Chiềng Pha |
III |
|
Bản Chộ Muông |
||
|
Bản Ta Khoang |
||
|
Bản Ngà Phát |
||
|
Bản Heo Trại |
||
|
Bản Trọ Phảng |
||
|
Bản Sai |
||
|
Bản Huổi Tát |
||
|
Bản Nong Lào |
||
|
Bản Hán |
||
|
23 |
Xã Púng Tra |
III |
|
Bản Lắng Hạt |
||
|
Bản Púng A |
||
|
Bản Phạ |
||
|
Bản Dồm |
||
|
Bản Nong Ỏ |
||
|
Bản Púng Mé |
||
|
Bản Púng Ten |
||
|
Bản Tra |
||
|
24 |
Xã Co Mạ |
III |
|
Bản Cát |
||
|
Bản Co Mạ |
||
|
Bản Co Nghè A |
||
|
Bản Co Nghè B |
||
|
Bản Cửa Rừng |
||
|
Bản Chả Lạy A |
||
|
Bản Chả Lạy B |
||
|
Bản Hát Xiến |
||
|
Bản Huổi Dên |
||
|
Bản Láo Hả |
||
|
Bản Mớ |
||
|
Bản Nong Vai |
||
|
Bản Pá Ẩu |
||
|
Bản Tìa Là |
||
|
Bản Po Mậu |
||
|
Bản Pha Khuông |
||
|
Bản Sềnh Thàng |
||
|
Bản Xá Nhá A |
||
|
Bản Xá Nhá B |
||
|
25 |
Xã Thôm Mòn |
II |
|
Bản Chùn |
||
|
Bản Phé |
||
|
Bản Lọng Cại |
||
|
Bản Thống Nhất A |
||
|
Bản Thống Nhất B |
||
|
26 |
Xã Chiềng Ly |
II |
|
Bản Bôm Lầu |
||
|
Bản Bôm Pao |
||
|
Bản Cang |
||
|
Bản Cụ |
||
|
Bản Hán |
||
|
Bản Nà Cài |
||
|
Bản Nà Tong |
||
|
27 |
Xã Tông Lạnh |
I |
|
Bản Lạn Bóng |
||
|
Bản Tốm |
||
|
Bản Táng A |
||
|
Bản Táng B |
||
|
Bản Bai A |
||
|
Bản Bai B |
||
|
III |
H. QUỲNH NHAI |
|
|
1 |
Xã Chiềng Khoang |
I |
|
Bản Hậu |
||
|
2 |
Xã Chiềng Ơn |
II |
|
Bản Đồng Tâm |
||
|
3 |
Xã Mường Giôn |
II |
|
Bản Hua Xanh |
||
|
Bản Huổi Tèo |
||
|
Bản Huổi Ngà |
||
|
Bản Huổi Văn |
||
|
Bản Kéo Ca |
||
|
4 |
Xã Mường Sại |
III |
|
Bản Búa Bon |
||
|
Bản Coi |
||
|
Bản Muôn |
||
|
Bản Ít |
||
|
Bản Nhả Sày |
||
|
Bản Pha Dảo |
||
|
Bản Huổi Tôm |
||
|
Bản Ten Che |
||
|
5 |
Xã Nặm Ét |
III |
|
Bản Cà Pống |
||
|
Bản Cọ Muông |
||
|
Bản Nong |
||
|
Bản Tốm |
||
|
Bản Hào |
||
|
Bản Huổi Hẹ |
||
|
Bản Bó Ún |
||
|
Bản Pom Hán |
||
|
Bản Dọ |
||
|
Bản Giáng Ún |
||
|
Bản Lạn Sản |
||
|
6 |
Xã Cà Nàng |
III |
|
Bản Pho Pha |
||
|
Bản Ít Pháy |
||
|
Bản Huổi Xuông |
||
|
Bản Phát |
||
|
Bản Pạ Lò |
||
|
Bản Lò Củ |
||
|
7 |
Xã Chiềng Khay |
III |
|
Bản Nậm Tấu |
||
|
Bản Có Nọi |
||
|
Bản Ít Ta Bót |
||
|
Bản Phiêng Bay |
||
|
Bản Lọng Ố |
||
|
Bản Khâu Pùm |
||
|
Bản Nặm Ngùa |
||
|
Bản Nà Mùn |
||
|
Bản Co Que |
||
|
Bản Có Luông |
||
|
Bản Nong Trạng |
||
|
Bản Pá Bó |
||
|
IV |
H. MỘC CHÂU |
|
|
1 |
Xã Chiềng Hắc |
I |
|
Bản Tà Số 1 |
||
|
Bản Cò Lìu |
||
|
2 |
Xã Chiềng Khừa |
III |
|
Bản Phách |
||
|
Bản Cang |
||
|
Bản Khừa |
||
|
Bản Tòng |
||
|
Bản Ông Lý |
||
|
Bản Xa Lú |
||
|
Bản Suối Đon |
||
|
Bản Căng Tỵ |
||
|
3 |
Xã Chiềng Sơn |
I |
|
Bản Dân Quân |
||
|
Bản Hin Pén |
||
|
4 |
Xã Đông Sang |
I |
|
Bản Co Sung |
||
|
Bản Nà Kiến |
||
|
Bản Pa Phách 2 |
||
|
5 |
Xã Nà Mường |
I |
|
Bản Suối Khua |
||
|
Bản Sằm Nằm |
||
|
6 |
Xã Hua Păng |
I |
|
Bản Suối Ba |
||
|
Bản Suối Ngõa |
||
|
7 |
Xã Lóng Sập |
II |
|
Bản Hong Húa |
||
|
Bản Co Cháy |
||
|
Bản Pu Nhan |
||
|
Bản Pha Nhên |
||
|
Bản Buốc Pát |
||
|
Bản Pha Đón |
||
|
8 |
Xã Phiêng Luông |
I |
|
Bản Pa Hốc |
||
|
9 |
Xã Tà Lại |
III |
|
Bản Trai Sơn |
||
|
Bản Pái Mõ |
||
|
Bản Tà Lọt |
||
|
Bản Trai Tôn |
||
|
Bản Nà Cạn |
||
|
Bản Tháng 5 |
||
|
10 |
Xã Tân Hợp |
III |
|
Bản Nà Sánh |
||
|
Bản Nà Mý |
||
|
Bản Suối Xáy |
||
|
Bản Suối Khoang |
||
|
Bản Lũng Mú |
||
|
Bản Bó Liều |
||
|
Bản Pơ Nang |
||
|
11 |
Xã Quy Hướng |
II |
|
Bản Chiềng Khòng |
||
|
Bản Nà Giàng 2 |
||
|
Bản Vằng Khoài |
||
|
Bản Bến Trai |
||
|
Bản Đồng Giăng |
||
|
V |
HUYỆN PHÙ YÊN |
|
|
1 |
Xã Huy Thượng |
II |
|
Bản Núi Hồng |
||
|
2 |
Xã Tân Phong |
II |
|
Bản Đồng Mã |
||
|
Bản Bông |
||
|
Bản Mùng |
||
|
3 |
Xã Tường Thượng |
III |
|
Bản Khoa 2 |
||
|
Bản Chăn |
||
|
Bản Cải |
||
|
4 |
Xã Mường Bang |
III |
|
Bản Cải |
||
|
Bản Sọc |
||
|
Bản Khoáng |
||
|
Bản Lao |
||
|
Bản Dinh |
||
|
Bản Suối Gà |
||
|
Bản Chè Mè |
||
|
5 |
Xã Bắc Phong |
III |
|
Bản Bắc Băn |
||
|
Bản Bó vả |
||
|
Bản Bưa Đa |
||
|
Bản Đá Phổ |
||
|
Bản Bãi Con |
||
|
Bản Bó Mý |
||
|
6 |
Xã Huy Tường |
III |
|
Bản Suối Pai |
||
|
Bản Suối Nhúng |
||
|
Bản Nong Pùng |
||
|
7 |
Xã Mường Cơi |
I |
|
Bản Suối Bục |
||
|
Bản Suối Cốc |
||
|
8 |
Xã Tường Hạ |
III |
|
Bản Dằn |
||
|
Bản Khảo |
||
|
Bản Cóc 1 |
||
|
Bản Cóc 2 |
||
|
Bản Liên Hợp |
||
|
9 |
Xã Huy Bắc |
I |
|
Bản Sáy Tú |
||
|
10 |
Xã Mường Do |
III |
|
Bản Suối Han |
||
|
Bản Do |
||
|
Bản Suối Lồng |
||
|
Bản Bãi Lươn |
||
|
11 |
Xã Đá Đỏ |
III |
|
Bản Cửa Sập |
||
|
Bản Bãi Sại |
||
|
Bản Bãi Vàng |
||
|
Bản Đá Đỏ |
||
|
Bản Hợp Bông |
||
|
Bản Tang Lang |
||
|
Bản Suối Tiếu |
||
|
12 |
Xã Tường Phong |
III |
|
Bản Hạ Lương |
||
|
Bản Tân Đà |
||
|
Bản Suối Lốm |
||
|
Bản Bèo |
||
|
Bản Suối Tre |
||
|
13 |
Xã Suối Tọ |
III |
|
Bản Trò |
||
|
Bản Suối Khang |
||
|
Bản Lũng Khoai |
||
|
Bản Suối Tọ |
||
|
Bản Pắc Bẹ B |
||
|
Bản Pắc Bẹ A |
||
|
Bản Pắc Bẹ C |
||
|
Bản Suối Dinh |
||
|
14 |
Xã Mường Lang |
III |
|
Bản Kẽm |
||
|
Bản Đung |
||
|
Bản Manh |
||
|
Bản Tường Lang |
||
|
Bản Thượng Lang |
||
|
15 |
Xã Mường Thải |
III |
|
Bản Suối Quốc |
||
|
Bản Suối Tàu |
||
|
Bản Khoai Lang |
||
|
Bản Khe Lành |
||
|
Bản Giáp Đất |
||
|
16 |
Xã Tân Lang |
I |
|
Bản Đu Lau |
||
|
Bản Suối Lèo |
||
|
17 |
Xã Quang Huy |
I |
|
Bản Suối Ngang |
||
|
Bản Suối Ó |
||
|
Bản Suối Gióng |
||
|
18 |
Xã Kim Bon |
III |
|
Bản Suối Kếnh |
||
|
Bản Suối Vạch |
||
|
Bản Suối Bương |
||
|
Bản Suối Pa |
||
|
Bản Kim Bon |
||
|
Bản Trung Thành |
||
|
Bản Suối On |
||
|
Bản Suối Lẹt |
||
|
19 |
Xã Suối Bau |
III |
|
Bản Suối Cáy |
||
|
Bản Suối Hiền |
||
|
Bản Suối Thịnh |
||
|
Bản Suối Giàng |
||
|
Bản Suối Chèo |
||
|
Bản Suối Bau |
||
|
Bản Suối Chát |
||
|
20 |
Xã Huy Tân |
II |
|
Bản Puôi 1 |
||
|
Bản Suối Cù |
||
|
21 |
Xã Sập Xa |
III |
|
Bản Giàng |
||
|
Bản Xa |
||
|
Bản Nà Lạy |
||
|
Bản Phiêng Lương |
||
|
22 |
Xã Nam Phong |
III |
|
Bản Suối Lúa |
||
|
Bản Suối Vé |
||
|
Bản Pín |
||
|
23 |
Xã Tường Tiến |
III |
|
Bản Nà Pục |
||
|
Bản Thín |
||
|
Bản Cột Mốc |
||
|
VI |
H. SÔNG MÃ |
|
|
1 |
Xã Chiềng Khương |
I |
|
Bản Phụ |
||
|
2 |
Xã Chiềng Sơ |
I |
|
Bản Huổi Cát |
||
|
Bản Nà Luồng |
||
|
Bản Ten Ư |
||
|
3 |
Xã Mường Sai |
III |
|
Bản Nong Phạ |
||
|
Bản Ỏ |
||
|
Bản Sai |
||
|
Bản Tin Tốc |
||
|
Bản Tân Hống |
||
|
Bản Nà Hò |
||
|
Bản Nà Un Trong |
||
|
Bản Nà Un Ngoài |
||
|
Bản Kỳ Nình |
||
|
Bản Lọng Lót |
||
|
Bản Co Đứa |
||
|
4 |
Xã Nậm Ty |
III |
|
Bản Nà Sèo |
||
|
Bản Nà Khựa |
||
|
Bản Pàn |
||
|
Bản Nà Hiểm |
||
|
Bản Nà Lằn |
||
|
Bản Đứa |
||
|
Bản Nà Pàn |
||
|
Bản Nà Hay |
||
|
Bản Huổi Tòng |
||
|
Bản Lọng Nghịu |
||
|
Bản Pá Men |
||
|
Bản Nà Phung |
||
|
Bản Pá Lâu |
||
|
Bản Xen Xay |
||
|
Bản Búa Hụn |
||
|
Bản Co Dâu |
||
|
Bản Nà Mện |
||
|
Bản Huổi Cắt |
||
|
Bản Hua Cắt |
||
|
Bản Nà Há |
||
|
Bản Xẻ |
||
|
Bản Mòn |
||
|
Bản Pá Lành |
||
|
5 |
Xã Mường Cai |
III |
|
Bản Co Bay |
||
|
Bản Huổi Co |
||
|
Bản Nà Dòn |
||
|
Bản Nà Kham |
||
|
Bản Ta Lát |
||
|
Bản Huổi Mươi |
||
|
Bản Mường Cai |
||
|
Bản Co Phường |
||
|
Bản Huổi Hưa |
||
|
Bản Phiêng Piềng |
||
|
Bản Pá Vẹ |
||
|
Bản Xia Kia |
||
|
Bản Sai Khao |
||
|
Bản Huổi Khe |
||
|
Bản Háng Lìa |
||
|
6 |
Xã Mường Hung |
III |
|
Bản Phiêng Pẻn |
||
|
Bản Nà Ái |
||
|
Bản Hát So |
||
|
Bản Kéo |
||
|
Bản Mường Tở |
||
|
Bản Áng |
||
|
Bản Nà Cầm |
||
|
Bản Lọng Niếng |
||
|
Bản Nà Lứa |
||
|
Bản Phiêng Pinh |
||
|
Bản Huổi |
||
|
Bản Cát |
||
|
Bản Phiêng Lươn |
||
|
Bản Nà Nỏng |
||
|
Bản Nà Hựa |
||
|
Bản Co Cưởm |
||
|
Bản Nà Ngần |
||
|
Bản Co Tra |
||
|
Bản Phiêng Nghịu |
||
|
Bản Huổi Ỏi |
||
|
Bản Huổi Khôm |
||
|
Bản Kéo Co |
||
|
Bản Bua Xá |
||
|
Bản Bua Hin |
||
|
Bản Huổi Hin |
||
|
Bản Huổi Bua |
||
|
Bản Hong Dồm |
||
|
Bản Đội 6 |
||
|
Bản Lúa |
||
|
Bản Phiêng Hoi |
||
|
Bản Trung Dũng |
||
|
Bản Coi |
||
|
Bản Quỳnh Long |
||
|
Bản Pho |
||
|
Bản Ít |
||
|
Bản Muôn |
||
|
7 |
Xã Nậm Mằn |
III |
|
Bản Huổi Khoang |
||
|
Bản Chu Vai |
||
|
Bản Nhà Sày |
||
|
Bản Chạy Cang |
||
|
Bản Nậm Mằn |
||
|
Bản Púng Khương |
||
|
Bản Nà Luông |
||
|
Bản Nà Cà |
||
|
Bản Chả |
||
|
Bản Huổi |
||
|
Bản Pá Ban |
||
|
Bản Púng Hày |
||
|
8 |
Xã Chiềng En |
III |
|
Bản Hua Pát |
||
|
Bản Nà Bó |
||
|
Bản Lọng Xày |
||
|
Bản Co Tòng |
||
|
Bản Co Muông |
||
|
Bản Huổi Púng |
||
|
Bản Huổi Han |
||
|
Bản Pá Lưng |
||
|
Bản Pá Nì |
||
|
Bản Huổi Pàn |
||
|
Bản Huổi Én |
||
|
Bản Lằng Mới |
||
|
Bản Lưng |
||
|
Bản Ten |
||
|
Bản Hua Lưng |
||
|
9 |
Xã Huổi Một |
III |
|
Bản Pá Công |
||
|
Bản Kéo |
||
|
Bản Lọng Mòn |
||
|
Bản Pản |
||
|
Bản Huổi Pản |
||
|
Bản Nà Hạ |
||
|
Bản Hợp Tiến |
||
|
Bản Co Kiểng |
||
|
Bản Phá Thóng |
||
|
Bản Bằng Vúng |
||
|
Bản Pá Mằn |
||
|
Bản Nà Nghiều |
||
|
Bản Nậm Pù |
||
|
Bản Nong Ke |
||
|
Bản Ta Hốc |
||
|
Bản Co Mạ |
||
|
Bản Khua Họ |
||
|
Bản Cang Cói |
||
|
Bản Túp Phạ A |
||
|
Bản Túp Phạ B |
||
|
Bản Pa Tết |
||
|
10 |
Xã Yên Hưng |
III |
|
Bản Huổi Púng |
||
|
Bản Nà Hạ |
||
|
Bản Pái |
||
|
Bản Hải Hưng |
||
|
Bản Nà Dìa |
||
|
Bản Tau Hay |
||
|
Bản Nà Mừ |
||
|
Bản Bua |
||
|
Bản Pọng |
||
|
Bản Bang |
||
|
Bản Pá Pao |
||
|
Bản Nà Lằn |
||
|
Bản Hua Mừ |
||
|
Bản Lụng Há |
||
|
Bản Tin Tốc |
||
|
11 |
Xã Chiềng Phung |
III |
|
Bản Nuốt Còn |
||
|
Bản Chiềng Vàng |
||
|
Bản Pịn |
||
|
Bản Nà Ban |
||
|
Bản Nà Lạt |
||
|
Bản Nong Xô |
||
|
Bản Nà Sàng |
||
|
Bản Huổi Lay |
||
|
Bản Pá trả |
||
|
Bản Co Khương |
||
|
Bản Củ Bú |
||
|
Bản Chéo |
||
|
Bản Huổi Tư |
||
|
Bản Hua Và |
||
|
12 |
Xã Đứa Mòn |
III |
|
Bản Củ |
||
|
Bản Huổi Lạnh |
||
|
Bản Phiêng Nỏng |
||
|
Bản Đứa Luông |
||
|
Bản Đứa Mòn |
||
|
Bản Nà Lốc |
||
|
Bản Phiêng Muông |
||
|
Bản Trả Lảy |
||
|
Bản Tạng Sỏn |
||
|
Bản Huổi Lếch |
||
|
Bản Huổi Lếch II |
||
|
Bản Púng Núa |
||
|
Bản Nộc Cốc |
||
|
Bản Nộc Cốc II |
||
|
Bản Phá Thóng |
||
|
Bản Hua Thóng |
||
|
Bản Huổi Núa |
||
|
Bản Hin Pẻn |
||
|
Bản Huổi Phẩng |
||
|
Bản Hua Phẩng |
||
|
Bản Tỉa |
||
|
Bản Huổi Pặt |
||
|
Bản Nà Tấu |
||
|
Bản Nà Tấu II |
||
|
Bản Púng Báng |
||
|
Bản Ngam Trạng |
||
|
13 |
Xã Chiềng Cang |
III |
|
Bản Nhạp |
||
|
Bản Huổi Cuống |
||
|
Bản Hát Sét |
||
|
Bản Chiềng Cang |
||
|
Bản Bằng Lậc |
||
|
Bản Nà Hỳ |
||
|
Bản Bó Lạ |
||
|
Bản Nà Bon |
||
|
Bản Bản Tre |
||
|
Bản Tin Tát |
||
|
Bản Hua Tát |
||
|
Bản Ít Lót |
||
|
Bản Pá Nó |
||
|
Bản Nhọt Có |
||
|
Bản Huổi Dấng |
||
|
Bản Co Tòng |
||
|
Bản Huổi Tao |
||
|
Bản Thón |
||
|
Bản Có |
||
|
Bản Củ |
||
|
Bản Mỏ |
||
|
Bản Nà Tý |
||
|
Bản Ta Tạng |
||
|
Bản Hong Ngay |
||
|
Bản Chiềng Xôm |
||
|
Bản Đấu Mường |
||
|
Bản Huổi So |
||
|
14 |
Xã Pú Bẩu |
III |
|
Bản Pá Ca |
||
|
Bản Pú Bẩu |
||
|
Bản Pá Lâu |
||
|
Bản Pá Lâu II |
||
|
Bản Pha Hặp |
||
|
Bản Huổi Lán |
||
|
Bản Hặp |
||
|
Bản Háng Xía |
||
|
15 |
Xã Chiềng Khoong |
III |
|
Bản Khong Tở |
||
|
Bản Huổi Nóng |
||
|
Bản Pá Có |
||
|
Bản Pá Ban |
||
|
Bản Huổi Mòn |
||
|
Bản Púng Kiểng |
||
|
Bản Mòn |
||
|
Bản Nặm Sọi |
||
|
Bản Pìn |
||
|
Bản Phiêng Xim |
||
|
Bản Bon |
||
|
Bản Co Hay |
||
|
Bản Xi Lô |
||
|
Bản Pá Khôm |
||
|
Bản Ít Lốc |
||
|
Bản Huổi Hào |
||
|
Bản Lụng Quai |
||
|
Bản Bó Chạy |
||
|
Bản Nà Ngặp |
||
|
Bản Ta Bay |
||
|
Bản Bướm Ỏ |
||
|
Bản Nộc Kỷ |
||
|
Bản Co Sản |
||
|
Bản Co Tòng |
||
|
Bản Pá Bông |
||
|
Bản Đứa Muội |
||
|
Bản Hát Lay |
||
|
Bản Lán Lanh |
||
|
Bản Búa Cốp |
||
|
Bản Bó Luông |
||
|
Bản Bó Sản |
||
|
16 |
Xã Mường Lầm |
III |
|
Bản Sàng |
||
|
Bản Phèn |
||
|
Bản Ngày |
||
|
Bản Lấu |
||
|
Bản Tà Cọong |
||
|
Bản Mường Tợ |
||
|
Bản Mường Nưa |
||
|
Bản Nà Và |
||
|
Bản Huổi Én |
||
|
Bản Pá Có |
||
|
Bản Hịa |
||
|
Bản Lốm Hỏm |
||
|
17 |
Xã Bó Sinh |
III |
|
Bản Phống |
||
|
Bản Phống II |
||
|
Bản Dạ |
||
|
Bản Bó Kheo |
||
|
Bản Bó Sinh |
||
|
Bản Bó Sinh B |
||
|
Bản Pá Ma |
||
|
Bản Nà Niêng |
||
|
Bản Huổi Tình |
||
|
Bản Huổi Tính |
||
|
Bản Bằng Mồn |
||
|
Bản Hin Hụ |
||
|
Bản Ngày |
||
|
Bản Pá Khoang |
||
|
Bản Pát |
||
|
Bản Nong |
||
|
18 |
Xã Nà Nghịu |
III |
|
Bản Thón |
||
|
Bản Nà Pàn |
||
|
Bản Xum Côn |
||
|
Bản Lươi Là |
||
|
Bản Mé Bon |
||
|
Bản Huổi Lìu |
||
|
Bản Phòng Sài |
||
|
Bản Tiền Phong |
||
|
Bản Hua Pàn |
||
|
Bản Co Phường |
||
|
Bản Ngu Hấu |
||
|
Bản Sào Và |
||
|
Bản Phiêng Pồng |
||
|
Bản Kéo |
||
|
Bản Lọng Lằn |
||
|
Bản Nong Lếch |
||
|
Bản Bom Phung |
||
|
Bản Huổi Cói |
||
|
Bản Nậm Ún |
||
|
Bản Phiêng Tỏ |
||
|
Bản Mung |
||
|
Bản Nà Nghịu |
||
|
Bản Nà Hin |
||
|
Bản Co Tòng |
||
|
Bản Nà Pàn II |
||
|
VII |
H. SỐP CỘP |
|
|
1 |
Xã Sốp Cộp |
I |
|
Bản Co Hịnh |
||
|
Bản Pá Hốc |
||
|
Bản Tà Cọ |
||
|
2 |
Xã Mường Và |
III |
|
Bản Pói Lanh |
||
|
Bản Hốc Một |
||
|
Bản Tông Hùm |
||
|
Bản Nghè Vèn |
||
|
Bản Co Đứa |
||
|
Bản Huổi Pót |
||
|
Bản Pá Khoang |
||
|
Bản Mường Và |
||
|
Bản Cáp Ven |
||
|
Bản Nà Cang |
||
|
Bản Huổi Lầu |
||
|
Bản Lọng Ôn |
||
|
Bản Nà Lừa |
||
|
Bản Nà Mòn |
||
|
Bản Tặc Tè |
||
|
Bản Huổi Ca |
||
|
Bản Huổi Niếng |
||
|
Bản Púng Pảng |
||
|
Bản Phá Thóng |
||
|
Bản Huổi Dương |
||
|
Bản Pá Vai |
||
|
3 |
Xã Mường Lạn |
III |
|
Bản Nặm Lạn |
||
|
Bản Co Muông |
||
|
Bản Khá |
||
|
Bản Nong Phụ |
||
|
Bản Mường Lạn |
||
|
Bản Phiêng Pen |
||
|
Bản Huổi Men |
||
|
Bản Huổi Lè |
||
|
Bản Pu Hao |
||
|
Bản Cang Cói |
||
|
Bản Huổi Pá |
||
|
Bản Nà Vạc |
||
|
Bản Pá K ạch |
||
|
ĐDC Huổi Khi |
||
|
ĐDC Co Hạ |
||
|
4 |
Xã Nậm Lạnh |
III |
|
Bản Lọng Tòng |
||
|
Bản Phổng |
||
|
Bản Cang |
||
|
Bản Lạnh |
||
|
Bản Púng Tòng |
||
|
Bản Bánh Han |
||
|
Bản Nậm Lạnh |
||
|
Bản Hua Lạnh |
||
|
Bản Huổi Hịa |
||
|
Bản Cang Kéo |
||
|
Bản Pá Vai |
||
|
5 |
Xã Dồm Cang |
I |
|
Bản Pá Hốc |
||
|
Bản Huổi Nó |
||
|
Bản Lọng Phát |
||
|
6 |
Xã Púng Bánh |
III |
|
Bản Lầu |
||
|
Bản Phải |
||
|
Bản Kéo Hin |
||
|
Bản Cọ |
||
|
Bản Liềng |
||
|
Bản Lùn |
||
|
Bản Púng |
||
|
Bản Bánh |
||
|
Bản Huổi Cốp |
||
|
Bản Khá Nghịu |
||
|
Bản Liền Ban |
||
|
Bản Púng Cưởm |
||
|
Bản Phá Thóng |
||
|
7 |
Xã Sam Kha |
III |
|
Bản Nậm Tỉa |
||
|
Bản Huổi Sang |
||
|
Bản Púng Báng |
||
|
Bản Sam Kha |
||
|
Bản Phá Thóng |
||
|
Bản Ten Lán |
||
|
Bản Pu Sút |
||
|
Bản Nà Trịa |
||
|
Bản Huổi My |
||
|
8 |
Xã Mường Lèo |
III |
|
Bản Huổi Làn |
||
|
Bản Chăm Hỳ |
||
|
Bản Nặm Pừn |
||
|
Bản Huổi Áng |
||
|
Bản Huổi Phúc |
||
|
Bản Huổi Lạ |
||
|
Bản Sam Quảng |
||
|
Bản Huổi Luông |
||
|
Bản Pá Khoang |
||
|
Bản Nậm Khún |
||
|
VIII |
H. MƯỜNG LA |
|
|
1 |
Xã Chiềng San |
III |
|
Bản Nong Luồng |
||
|
Bản Chiến |
||
|
Bản Lâm |
||
|
Bản Pú Pẩu |
||
|
Bản Kéo Ớt |
||
|
Bản Púng Quài |
||
|
2 |
Xã Nặm Giôn |
III |
|
Bản Pá Hợp |
||
|
Bản Đen Đin |
||
|
Bản Huổi Tao |
||
|
Bản Huổi Hốc |
||
|
Bản Huổi Lẹ |
||
|
Bản Huổi Chà |
||
|
Bản Co Đứa |
||
|
Bản Púng Ngùa |
||
|
Bản Nặm Cừm |
||
|
Bản Huổi Chèo |
||
|
Bản Huổi Ngàn |
||
|
Bản Pá Pù |
||
|
Bản Pá Mồng |
||
|
Bản Huổi Pươi |
||
|
Bản Huổi Sản |
||
|
3 |
Xã Chiềng Lao |
III |
|
Bản Tà Sài |
||
|
Bản Nà Nong |
||
|
Bản Phiêng Cại |
||
|
Bản Cun |
||
|
Bản Huổi Choi |
||
|
Bản Nhạp |
||
|
Bản Lếch |
||
|
Bản Nà Lếch |
||
|
Bản Huổi Quảng |
||
|
Bản Nà Cường |
||
|
Bản Mạ |
||
|
Bản Huổi Tóng |
||
|
Bản Phiêng Phả |
||
|
Bản Đán Én |
||
|
Bản Xu Xàm |
||
|
Bản Pậu |
||
|
Bản Huổi Hậu |
||
|
Bản Pá Sóng |
||
|
4 |
Xã Hua Trai |
III |
|
Bản Phiêng Lời |
||
|
Bản Po |
||
|
Bản Ỏ |
||
|
Bản Lè |
||
|
Bản Đông Khít |
||
|
Bản Lọng Bong |
||
|
Bản Nặm Hồng |
||
|
Bản Pá Han |
||
|
Bản ThẳmCọng |
||
|
Bản Mển |
||
|
5 |
Xã Pi Toong |
III |
|
Bản Chà Lào |
||
|
Bản Ten |
||
|
Bản Cang Phiêng |
||
|
Bản Pi |
||
|
Bản Nong Pi |
||
|
Bản Tạy |
||
|
Bản Lứa |
||
|
Bản Tong |
||
|
Bản Núa Trò |
||
|
Bản Nà Trà |
||
|
6 |
Xã Chiềng Muôn |
III |
|
Bản Nong Quài |
||
|
Bản Pá Kìm |
||
|
Bản Hua Chiến |
||
|
Bản Hua Kìm |
||
|
Bản Hua Đán |
||
|
Bản Cát Lình |
||
|
7 |
Xã Chiềng Công |
III |
|
Bản Nậm Hồng |
||
|
Bản Hán Cá Thệnh |
||
|
Bản Khao Lao Trên |
||
|
Bản Khao Lao Dưới |
||
|
Bản Tốc Tát Trên |
||
|
Bản Tốc Tát Dưới |
||
|
Bản Mới |
||
|
Bản Tảo Ván |
||
|
Bản Chông Du Tẩu |
||
|
Bản Co Sủ Trên |
||
|
Bản Co Sủ Dưới |
||
|
Bản Đin Lanh |
||
|
Bản Mạo |
||
|
Bản Kéo Hỏm |
||
|
Bản Pá Chè |
||
|
Bản Lọng Bó |
||
|
8 |
Xã Chiềng Ân |
III |
|
Bản Tả Pủ Chử |
||
|
Bản Sạ Súng |
||
|
Bản Nong Hoi Dưới |
||
|
Bản Nong Hoi Trên |
||
|
Bản Pá Xá Hồng |
||
|
Bản Hán Trạng |
||
|
Bản Nong Bông |
||
|
9 |
Xã Tạ Bú |
III |
|
Bản Pá Tong |
||
|
Bản Thẳm Hon |
||
|
Bản Két |
||
|
Bản Tạ Bú |
||
|
Bản Mòn |
||
|
Bản Tạ Búng |
||
|
Bản Pết |
||
|
Bản Tôm |
||
|
Bản Bắc |
||
|
Bản Buôi |
||
|
Bản Chom Cọ |
||
|
10 |
Xã Chiềng Hoa |
III |
|
Bản Lọng Sản |
||
|
Bản Chông |
||
|
Bản Mường Pia |
||
|
Bản Nong Xưa |
||
|
Bản Áng Nghịu |
||
|
Bản Pháy Hượn |
||
|
Bản Lứa Xe |
||
|
Bản Pá Liềng |
||
|
Bản Hát Hay |
||
|
Bản Phương Yên |
||
|
Bản Huổi Má |
||
|
Bản Nong É |
||
|
Bản Hin Phá |
||
|
11 |
Xã Nặm Păm |
III |
|
Bản Huổi Có |
||
|
Bản Nong Bẩu |
||
|
Bản Huổi Hốc |
||
|
Bản Hua Piệng |
||
|
Bản Huổi Liếng |
||
|
Bản Piệng |
||
|
Bản Hốc |
||
|
Bản Hua Nặm |
||
|
Bản Bâu |
||
|
12 |
Xã Ngọc Chiến |
III |
|
Bản Pú Dảnh |
||
|
Bản Giạng Phổng |
||
|
Bản Mường Chiến |
||
|
Bản Mường Chiến II |
||
|
Bản Nà Tâu |
||
|
Bản Lướt |
||
|
Bản Phày |
||
|
Bản Chăm Pộng |
||
|
Bản Đông Xuông |
||
|
Bản Kẻ |
||
|
Bản Chom Khâu |
||
|
Bản Huổi Ngùa |
||
|
Bản Lọng Cang |
||
|
Bản Nậm Nghẹp |
||
|
13 |
Xã Mường Trai |
I |
|
Bản Huổi Muôn |
||
|
Bản Huổi Ban |
||
|
14 |
Xã Mường Bú |
I |
|
Bản Huổi Hào |
||
|
Bản Pá Xúm |
||
|
15 |
Xã Mường Chùm |
I |
|
Bản Huổi Hiểu |
||
|
Bản Nong Chạy |
||
|
Bản Nong Buôi |
||
|
16 |
Thị trấn Ít Ong |
I |
|
Tiểu khu Nang Cau |
||
|
Bản Chiềng Tè |
||
|
Tiểu khu Phiêng tìn |
||
|
Bản Nà Tòng |
||
|
Bản Nà Nong |
||
|
Tiểu khu Ít Bon |
||
|
IX |
H. BẮC YÊN |
|
|
1 |
Thị Trấn |
I |
|
Bản Mới |
||
|
2 |
Xã Phiêng Ban |
I |
|
Bản Phiêng Ban |
||
|
Bản Tam Hợp |
||
|
3 |
Xã Mường Khoa |
I |
|
Bản Khọc B |
||
|
Bản Pa Nó |
||
|
4 |
Xã Hang Chú |
III |
|
Bản Phình Hồ |
||
|
Bản Hang Chú |
||
|
Bản Pa Cư Sáng |
||
|
Bản Suối Lềnh |
||
|
Bản Pá Hốc |
||
|
Bản Nậm Lộng |
||
|
5 |
Xã Xím Vàng |
III |
|
Bản Trông Tầu |
||
|
Bản Sồng Chống |
||
|
Bản Xím Vàng |
||
|
Bản Háng Chơ |
||
|
6 |
Xã Làng Chếu |
III |
|
Bản Làng Chếu |
||
|
Bản Trang Dua Hang |
||
|
Bản Suối Lộng |
||
|
Bản Păng Khúa |
||
|
Bản Háng Cao |
||
|
Bản Cáo A |
||
|
7 |
Xã Tà Xùa |
III |
|
Bản Bẹ |
||
|
Bản Tà Xùa |
||
|
Bản Trò A |
||
|
Bản Chung Trinh |
||
|
8 |
Xã Háng Đồng |
III |
|
Bản Háng Bla |
||
|
Bản Chống tra |
||
|
Bản Háng Đồng |
||
|
Bản Làng Sáng |
||
|
Bản Háng Đồng C |
||
|
9 |
Xã Hồng Ngài |
III |
|
Bản Đung Giàng |
||
|
Bản Suối Chạn |
||
|
Bản Suối Háo |
||
|
Bản Hồng Ngài |
||
|
Bản Suối Tếnh |
||
|
Bản Lung Tang |
||
|
10 |
Xã Song Pe |
III |
|
Bản Chanh |
||
|
Bản Nguồn |
||
|
Bản Mong |
||
|
Bản Ngậm |
||
|
Bản Suối Song |
||
|
Bản Trung Sơn |
||
|
Bản Suối Quốc |
||
|
11 |
Xã Tạ Khoa |
III |
|
Bản Tà Đò |
||
|
Bản Tân Cuông |
||
|
Bản Ọ B |
||
|
12 |
Xã Hua Nhàn |
III |
|
Bản Đèo Chẹn |
||
|
Bản Cáy Khẻ |
||
|
Bản Suối Thón |
||
|
Bản Hồ Sen |
||
|
Bản Hua Noong |
||
|
Bản Trông Dê |
||
|
Bản Khúm Khia |
||
|
Bản Pa Khốm |
||
|
Bản Suối Sát |
||
|
13 |
Xã Pắc Ngà |
III |
|
Bản Nong Cóc |
||
|
Bản Bước |
||
|
Bản Lừm Thượng A |
||
|
Bản Lừm Thượng B |
||
|
Bản Nà Sài |
||
|
Bản Ảng |
||
|
Bản Lừm Hạ |
||
|
Bản Tà Ỉu |
||
|
Bản Pắc Ngà |
||
|
14 |
Xã Chim Vàn |
III |
|
Bản Suối Cải |
||
|
Bản Chim Thượng |
||
|
Bản Vàn |
||
|
Bản Suối Lẹ |
||
|
Bản Nà Tiến |
||
|
Bản Suối Tù |
||
|
Bản Chim Hạ |
||
|
Bản Cải B |
||
|
15 |
Xã Phiêng Côn |
III |
|
Bản En |
||
|
Bản Suối Trắng |
||
|
Bản Kỳ Sơn |
||
|
16 |
Xã Chiềng Sại |
III |
|
Bản Tăng |
||
|
Bản Nậm Lin |
||
|
Bản Suối Ngang |
||
|
X |
HUYỆN VÂN HỒ |
|
|
1 |
Xã Chiềng Khoa |
I |
|
Bản Chiềng Lè |
||
|
2 |
Xã Chiềng Xuân |
III |
|
Bản Tân Thành |
||
|
Bản Dúp Kén |
||
|
Bản Nà Sàng |
||
|
Bản Sa Lai |
||
|
Bản Khò Hồng |
||
|
Bản Nặm Dên |
||
|
3 |
Xã Chiềng Yên |
III |
|
Bản Nà Bai |
||
|
Bản Niên |
||
|
Bản Bỗng Hà |
||
|
Bản Bản Leo |
||
|
Bản Phà Lè |
||
|
Bản Phụ mẫu |
||
|
Bản Cò Bá |
||
|
Bản Bướt |
||
|
Bản Piềng Chà |
||
|
Bản Suối Mực |
||
|
Bản Pà Puộc |
||
|
4 |
Xã Liên Hòa |
III |
|
Bản Tà Phù |
||
|
Bản Dón |
||
|
Bản Suối Nậu |
||
|
Bản Nôn |
||
|
Bản Lắn |
||
|
Bản Ngậm |
||
|
5 |
Xã Lóng Luông |
III |
|
Bản Co Tang |
||
|
Bản Co Lóng |
||
|
Bản Săn Cài |
||
|
Bản Pa Kha |
||
|
Bản Lóng Luông |
||
|
Bản Suối Bon |
||
|
Bản Tà Dê |
||
|
6 |
Xã Mường Men |
III |
|
Bản Nà Pa |
||
|
Bản Uông |
||
|
Bản Khà Nhài |
||
|
Bản Ui |
||
|
Bản Cóm |
||
|
Bản Chột |
||
|
7 |
Xã Mường Tè |
III |
|
Bản Hào |
||
|
Bản Háng |
||
|
Bản Mường Tè |
||
|
Bản Pù Hiềng |
||
|
Bản Nhúng |
||
|
Bản Chiềng Ban |
||
|
Bản Hinh |
||
|
Bản Pơ Tào |
||
|
8 |
Xã Quang Minh |
III |
|
Bản To Ngùi |
||
|
Bản Nà Bai |
||
|
Bản Bó |
||
|
Bản Coong |
||
|
Bản Lòm |
||
|
9 |
Xã Song Khủa |
III |
|
Bản Co súc |
||
|
Bản Tà Lạc |
||
|
Bản Lóng Khủa |
||
|
Bản Tầu Dầu |
||
|
Bản Co Hó |
||
|
Bản Un |
||
|
Bản Tầm Phế |
||
|
Bản Song Hưng |
||
|
Bản Suối Sấu |
||
|
10 |
Xã Suối Bàng |
III |
|
Bản Pa Đì |
||
|
Bản Sôi |
||
|
Bản Chiềng Đa |
||
|
Bản Ấm |
||
|
Bản Pưa Lai |
||
|
Bản Châu Phong |
||
|
Bản Khoang Tuống |
||
|
Bản Nà Lồi |
||
|
Bản Bó |
||
|
Bản Suối Khẩu |
||
|
11 |
Xã Tân Xuân |
III |
|
Bản Tây Tà Lào |
||
|
Bản Bướt |
||
|
Bản Ngà |
||
|
Bản Bún |
||
|
Bản Láy |
||
|
Bản Cột Mốc |
||
|
Bản Sa Lai |
||
|
12 |
Xã Tô Múa |
III |
|
Bản Dạo |
||
|
Bản Lắc Mường |
||
|
Bản Cho Đáy |
||
|
Bản Suối Liếm |
||
|
Bản Mến |
||
|
Bản Đá Mài |
||
|
Bản Pàn Ngùa |
||
|
Bản Bó Mồng |
||
|
Bản Khảm |
||
|
Bản Co Cài |
||
|
13 |
Xã Vân Hồ |
I |
|
Bản Pa Cốp |
||
|
Bản Chua Tai |
||
|
14 |
Xã Xuân Nha |
III |
|
Bản Pù Lầu |
||
|
Bản Tưn |
||
|
Bản Nà Hiềng |
||
|
Bản Chiềng Nưa |
||
|
Bản Chiềng Hin |
||
|
Bản Thín |
||
|
Bản Nà An |
||
|
Bản Mường An |
||
|
XI |
HUYỆN MAI SƠN |
|
|
1 |
Xã Chiềng Mung |
I |
|
Bản Lo |
||
|
2 |
Xã Cò Nòi |
I |
|
Bản Nong Mòm |
||
|
3 |
Xã Nà Bó |
I |
|
Bản Kéo Bó |
||
|
4 |
Xã Mường Bằng |
I |
|
Bản Quỳnh Châu |
||
|
5 |
Xã Chiềng Chăn |
I |
|
Bản Yên Bình |
||
|
Bản Nặm Luông |
||
|
Bản Tong Tải B |
||
|
6 |
Xã Chiềng Chung |
II |
|
Bản Xam Ta |
||
|
Bản Ít Hò |
||
|
Bản Tường Chung |
||
|
7 |
Xã Tà Hộc |
III |
|
Bản Hộc |
||
|
Bản Mòng |
||
|
Bản Pơn |
||
|
Bản Bơ |
||
|
Bản Mường |
||
|
Bản Pá Nó |
||
|
Bản Pá Hốc |
||
|
Bản Pù Tền |
||
|
8 |
Xã Chiềng Lương |
III |
|
Bản Chi 1 |
||
|
Bản Tảng |
||
|
Bản Lụng Tra |
||
|
Bản Thẳm Phẩng |
||
|
Bản Chi 2 |
||
|
Bản Búa Bon |
||
|
Bản Nà Rầm |
||
|
Bản Phiêng Nọi |
||
|
Bản Kéo Lồm |
||
|
Bản Buôm Khoang |
||
|
9 |
Xã Chiềng Mai |
III |
|
Bản Cơi Quỳnh |
||
|
Bản Pòn |
||
|
Bản Cứp |
||
|
Bản Vựt Bon |
||
|
Bản Ban |
||
|
Bản Mé Mận |
||
|
Bản Cuộm Sơn |
||
|
Bản Co Sâu |
||
|
Bản Dăm Hoa |
||
|
Bản Puốn Vạy |
||
|
10 |
Xã Chiềng Kheo |
III |
|
Bản Lon Kéo |
||
|
Bản Có Tình |
||
|
Bản Buốt Văn |
||
|
Bản Nà Viền |
||
|
Bản Pắng Sẳng |
||
|
11 |
Xã Chiềng Ve |
III |
|
Bản Púng |
||
|
Bản Vuông Mè |
||
|
Bản Sươn Mè |
||
|
Bản Khiềng |
||
|
Bản Thẳm |
||
|
12 |
Xã Chiềng Dong |
III |
|
Bản Nghịu Cọ |
||
|
Bản Dè |
||
|
Bản Nà Khoang |
||
|
Bản Liềng |
||
|
Bản Lò Um |
||
|
Bản Khoáng Biên |
||
|
Bản Pặc Ngần |
||
|
Bản Pha đin |
||
|
13 |
Xã Nà Ớt |
III |
|
Bản Ớt Chả |
||
|
Bản Lọ Dên |
||
|
Bản Xà Vịt |
||
|
Bản Xà Kìa |
||
|
Bản Há Sét |
||
|
Bản Pá Sung |
||
|
Bản Nặm Lanh |
||
|
Bản Trạm Hin |
||
|
Bản Nà Hạ |
||
|
Bản Lụng Cuông |
||
|
Bản Nà Un |
||
|
14 |
Xã Phiêng Cằm |
III |
|
Bản Nong Tầu Thái |
||
|
Bản Nong Tầu Mông |
||
|
Bản Nặm Pút |
||
|
Bản Lọng Hỏm |
||
|
Bản An Mạ |
||
|
Bản Bon Trỏ |
||
|
Bản Thẳm Hưn |
||
|
Bản Huổi Thùng |
||
|
Bản Co Muông |
||
|
Bản Lọng Nghịu |
||
|
Bản Tang Lương |
||
|
Bản Huổi Thướn |
||
|
Bản Pú Tậu |
||
|
Bản Hua Nà |
||
|
Bản Phiêng Mụ |
||
|
Bản Huổi Nhả Thái |
||
|
Bản Bản Củ |
||
|
Bản Xà Nghè |
||
|
Bản Nong Nghè |
||
|
Bản Huổi Nhả |
||
|
Bản Phiêng Phụ |
||
|
Bản Xà Liệt |
||
|
Bản La va |
||
|
15 |
Xã Chiềng Nơi |
III |
|
Bản Huổi Do |
||
|
Bản Phé |
||
|
Bản Cho Cong |
||
|
Bản Pá Hốc |
||
|
Bản Nhụng Trên |
||
|
Bản Nhụng Dưới |
||
|
Bản Co Hịnh |
||
|
Bản Bằng Ban |
||
|
Bản Huổi Sàng |
||
|
Bản Sài Khao |
||
|
Bản Phiêng Thẳm |
||
|
Bản Phiêng Khôm |
||
|
Bản Nà Phặng |
||
|
Bản Huổi Lặp |
||
|
Bản Hua Pư |
||
|
16 |
Xã Phiêng Pằn |
III |
|
Bản Pá Nó |
||
|
Bản Co Hày |
||
|
Bản Pá Liềng |
||
|
Bản Kết Hay |
||
|
Bản Xà Cành |
||
|
Bản Pá Ban |
||
|
Bản Pá Po |
||
|
Bản Nà Pồng |
||
|
Bản Kết Nà |
||
|
Bản Nà Nhụng |
||
|
Bản Pẻn |
||
|
Bản Phiêng Khàng |
||
|
Bản Ta Vắt |
||
|
Bản Nà Hiên |
||
|
Bản Vít |
||
|
Bản Ta Lúc |
||
|
Bản Thán |
||
|
Bản Đen |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH HOÀ BÌNH GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
507 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
0 |
|
|
Xã khu vực I |
38 |
|
|
Xã khu vực II |
48 |
|
|
Xã khu vực III |
421 |
|
|
I |
Huyện Đà Bắc |
|
|
1 |
Xã Cao Sơn |
III |
|
Xóm Tằm |
||
|
Xóm Rằng |
||
|
Xóm Lanh |
||
|
Xóm Sơn Lập |
||
|
Xóm Bai |
||
|
Xóm Sưng |
||
|
2 |
Xã Đoàn Kết |
III |
|
Xóm Cang |
||
|
Xóm Kẹn |
||
|
Xóm Khem |
||
|
Xóm Lăm |
||
|
Xóm Lọng |
||
|
Xóm Thằm Luông |
||
|
3 |
Xã Đồng Chum |
III |
|
Xóm Mới |
||
|
Xóm Nà Lốc |
||
|
Xóm Cọ Phụng |
||
|
Xóm Hà |
||
|
Xóm Nhạp |
||
|
Xóm Ca Lông |
||
|
4 |
Xã Đồng Ruộng |
III |
|
Xóm Thượng |
||
|
Xóm Hạ |
||
|
Xóm Hày |
||
|
Xóm Hồm |
||
|
Xóm Nhạp |
||
|
5 |
Xã Giáp Đắt |
III |
|
Xóm Đắt 1 |
||
|
Xóm Đắt 2 |
||
|
Xóm Đắt 3 |
||
|
Xóm Thu Lu |
||
|
Xóm Bao |
||
|
Xóm Bằng |
||
|
6 |
Xã Mường Chiềng |
III |
|
Xóm Chum Nưa |
||
|
Xóm Kế |
||
|
Xóm Tuổng Đồi |
||
|
Xóm Đầm Phế |
||
|
Xóm Tuổng Bãi |
||
|
7 |
Xã Nánh Nghê |
III |
|
Xóm Bưa Sen |
||
|
Xóm Cơi |
||
|
Xóm Bưa Cốc |
||
|
Xóm Duốc |
||
|
Xóm Lài |
||
|
Xóm Đăm |
||
|
Xóm Nghê |
||
|
Xóm Nước Mọc |
||
|
Xóm Ấm |
||
|
8 |
Xã Tân Minh |
III |
|
Xóm Ênh |
||
|
Xóm Tát |
||
|
Xóm Diều Luông |
||
|
Xóm Cò Phày |
||
|
Xóm Mít |
||
|
Xóm Chầm |
||
|
Xóm Diều Bồ |
||
|
Xóm Diều Nọi |
||
|
9 |
Xã Tân Pheo |
III |
|
Xóm Than |
||
|
Xóm Chàm |
||
|
Xóm Phổn |
||
|
Xóm Náy |
||
|
Xóm Bương |
||
|
Xóm Bon |
||
|
Xóm Thùng Lùng |
||
|
10 |
Xã Tiền Phong |
III |
|
Xóm Nà Mát |
||
|
Xóm Phiếu |
||
|
Xóm Đức Phong |
||
|
Xóm Cò Xa |
||
|
Xóm Đoàn Kết |
||
|
Xóm Điêng Lựng |
||
|
Xóm Túp |
||
|
11 |
Xã Toàn Sơn |
I |
|
Xóm Tra |
||
|
Xóm Phủ |
||
|
Xóm Rãnh |
||
|
Xóm Tân Sơn |
||
|
12 |
Xã Trung Thành |
III |
|
Xóm Bay |
||
|
Xóm Búa |
||
|
Xóm Trung Tằm |
||
|
Xóm Trung Thượng |
||
|
Xóm Sổ |
||
|
13 |
Xã Vầy Nưa |
III |
|
Xóm Tham |
||
|
Xóm Thín |
||
|
Xóm Mó Nẻ |
||
|
Xóm Săng Bờ |
||
|
Xóm Lau Bai |
||
|
Xóm Nưa |
||
|
Xóm Vầy Ang |
||
|
Xóm Dướng |
||
|
14 |
Xã Yên Hoà |
III |
|
Xóm Hạt |
||
|
Xóm Kìa |
||
|
Xóm Men |
||
|
Xóm Lang |
||
|
15 |
Xã Hiền Lương |
I |
|
Xóm Ngù |
||
|
Xóm Mơ |
||
|
16 |
Xã Tú Lý |
I |
|
Xóm Suối Thương |
||
|
II |
Huyện Mai Châu |
|
|
1 |
Xã Cun Pheo |
III |
|
Xóm Táu Nà |
||
|
Xóm Mượt |
||
|
Xóm Cun |
||
|
Xóm Pheo |
||
|
2 |
Xã Nà Phòn |
III |
|
Xóm Xô |
||
|
Xóm Nà Mo |
||
|
Xóm Nà Mèo |
||
|
Xóm Xăm Pà |
||
|
3 |
Xã Đồng Tân |
III |
|
Xóm Tam Hòa |
||
|
Xóm Bò Báu |
||
|
Xóm Bò Liêm |
||
|
4 |
Xã Pà Cò |
III |
|
Xóm Pà Háng Lớn |
||
|
Xóm Pà Cò I |
||
|
Xóm Pà Cò Lớn |
||
|
Xóm Chà Đáy |
||
|
Xóm Xà Lính |
||
|
Xóm Cang |
||
|
5 |
Xã Hang Kia |
III |
|
Xóm Hang Kia |
||
|
Xóm Pà Khôm |
||
|
Xóm Thung Mài |
||
|
Xóm Thung Ẳng |
||
|
Xóm Thung Mặn |
||
|
6 |
Xã Sơn Thủy |
III |
|
Xóm Khan Hò |
||
|
Xóm Khan Thượng |
||
|
Xóm Khan Hạ |
||
|
Xóm Mó Rút |
||
|
Xóm Suối Lốn |
||
|
Xóm Gò Lào |
||
|
Xóm Phúc |
||
|
Xóm Nọt |
||
|
Xóm Sạn Sộp |
||
|
Xóm So Lo |
||
|
Xóm Suối Nhúng |
||
|
7 |
Xã Tân Thành |
III |
|
Xóm Nánh Nhân |
||
|
Xóm Tân Thủy |
||
|
Xóm Nà Bó |
||
|
Xóm Bãi Cả |
||
|
Xóm Tôm |
||
|
Xóm Ban |
||
|
Xóm Chiêng |
||
|
Xóm Diềm II |
||
|
Xóm Cải |
||
|
8 |
Xã Thành Sơn |
III |
|
Xóm Bin |
||
|
Xóm Nà Phặt |
||
|
Xóm Nàng |
||
|
Xóm Nà Lụt |
||
|
Xóm Chiềng An |
||
|
Xóm Thung Đẹt |
||
|
Xóm Noong Luông |
||
|
Xóm Hợp Thành |
||
|
Xóm Hiềng |
||
|
Xóm Chà Đáy |
||
|
9 |
Xã Bao La |
II |
|
Xóm Phày Mòn |
||
|
Xóm Chiềng Pùng |
||
|
Xóm Vanh |
||
|
III |
Huyện Lạc Sơn |
|
|
1 |
Xã Văn Sơn |
III |
|
Xóm Ráy |
||
|
Xóm Khang Trào |
||
|
Xóm Khụ |
||
|
Xóm Răng Thiển |
||
|
Xóm Lội Mương |
||
|
Xóm Mận Bùi |
||
|
Xóm Rộc Khửm |
||
|
2 |
Xã Mỹ Thành |
III |
|
Xóm Riệc |
||
|
Xóm Sỳ |
||
|
Xóm Đồi Cả |
||
|
Xóm Chum |
||
|
Xóm Rậm |
||
|
Xóm Cỏ Giữa |
||
|
Xóm Vó Cỏ |
||
|
Xóm Bùi Rường |
||
|
Xóm Bây |
||
|
3 |
Xã Quý Hòa |
III |
|
Xóm Thung 1 |
||
|
Xóm Thung 2 |
||
|
Xóm Dọi |
||
|
Xóm Thêu |
||
|
Xóm Vẹ |
||
|
Xóm Thang |
||
|
Xóm Khả |
||
|
Xóm Cáo |
||
|
Xóm Cốc |
||
|
Xóm Rậm Kẻm |
||
|
Xóm Ngọc |
||
|
Xóm Củ |
||
|
4 |
Xã Văn Nghĩa |
III |
|
Xóm Pheo |
||
|
Xóm Đồi |
||
|
Xóm Ấm |
||
|
Xóm Đổn |
||
|
Xóm Tre |
||
|
Xóm Đa |
||
|
Xóm Mới Nang |
||
|
Xóm Kén |
||
|
Xóm Sào |
||
|
5 |
Xã Định Cư |
III |
|
Xóm Đôm Thượng |
||
|
Xóm Bán Ngoài |
||
|
Xóm Mương Chóng |
||
|
Xóm Bai Vớn |
||
|
Xóm Bai Chim |
||
|
Xóm Bai Khưa |
||
|
6 |
Xã Tự Do |
III |
|
Xóm Cối Cáo |
||
|
Xóm Kháy Mòn |
||
|
Xóm Mu Khướng |
||
|
Xóm Sát |
||
|
Xóm Rỳ |
||
|
7 |
Xã Tuân Đạo |
III |
|
Xóm Đào |
||
|
Xóm Đanh |
||
|
Xóm Lâm |
||
|
Xóm Khụ |
||
|
Xóm Rài |
||
|
Xóm Chạo Nạc |
||
|
Xóm Quàn |
||
|
8 |
Xã Bình Hẻm |
III |
|
Xóm Khướng |
||
|
Xóm Khen |
||
|
Xóm Cuốc |
||
|
Xóm Khi |
||
|
Xóm Rộc |
||
|
9 |
Ngọc Lâu |
III |
|
Xóm Chiềng |
||
|
Xóm Hầu |
||
|
Xóm Xê |
||
|
Xóm Đầm Băng |
||
|
Xóm Khộp Đèn |
||
|
10 |
Xã Chí Đạo |
III |
|
Xóm Be Trên |
||
|
Xóm Be Ngoài |
||
|
Xóm Be Dưới |
||
|
Xóm Ong Man |
||
|
Xóm Kho |
||
|
Xóm Ót |
||
|
11 |
Xã Ngọc Sơn |
III |
|
Xóm Rộc |
||
|
Xóm Bói |
||
|
Xóm Trung Sơn |
||
|
Xóm Vâng |
||
|
Xóm Cha |
||
|
Xóm Khú |
||
|
12 |
Xã Miền Đồi |
III |
|
Xóm Tre Báng |
||
|
Xóm Thăn |
||
|
Xóm Thây Voi |
||
|
Xóm Rểnh |
||
|
Xóm Dóm Bái |
||
|
Xóm Vôi Hạ |
||
|
Xóm Thượng Riêng |
||
|
13 |
Xã Quyết Thắng |
III |
|
Xóm Mận Thơng |
||
|
Xóm Trẳm |
||
|
Xóm Éo |
||
|
Xóm Yến Báy |
||
|
Xóm Rẽ Vơng |
||
|
Xóm Trám Chất |
||
|
Xóm Băn Chao |
||
|
Xóm Duộng Rềnh |
||
|
Xóm Rảy |
||
|
Xóm Pheo |
||
|
Xóm Phản Chuông |
||
|
Xóm Giang Bãi |
||
|
Xóm Khải Cai |
||
|
Xóm Ba Khoang |
||
|
Xóm Chiềng |
||
|
Xóm Châu Tróng |
||
|
Xóm Quyển |
||
|
Xóm Đảng 1 |
||
|
Xóm Đảng 2 |
||
|
Xóm Vó |
||
|
Xóm Nàng |
||
|
Xóm Dồng Cài |
||
|
14 |
Xã Tân Lập |
II |
|
Xóm Tôm Trên |
||
|
Xóm Đồi Đong |
||
|
Xóm Chiềng Vang 1 |
||
|
Xóm Đồng |
||
|
Xóm Nganh |
||
|
Xóm Đấc |
||
|
15 |
Xã Vũ Bình |
II |
|
Xóm Cành 2 |
||
|
Xóm Cổi 1 |
||
|
Xóm Cổi 2 |
||
|
Xóm Dài |
||
|
Xóm Đồi |
||
|
Xóm Mè |
||
|
Xóm Đa Gắm |
||
|
Xóm Cảng |
||
|
Xóm Trung Quền |
||
|
Xóm Trang |
||
|
16 |
Xã Tân Mỹ |
I |
|
Xóm Trội |
||
|
Xóm Bu |
||
|
Xóm Lọt |
||
|
17 |
Xã Ân Nghĩa |
I |
|
Xóm Chẹ |
||
|
Xóm Bái |
||
|
18 |
Xã Thượng Cốc |
I |
|
Xóm Ốc |
||
|
IV |
Huyện Kim Bôi |
|
|
1 |
Xã Bình Sơn |
III |
|
Xóm Hang Lờm |
||
|
Xóm Khăm |
||
|
Xóm Cuôi |
||
|
Xóm Ráy |
||
|
2 |
Xã Đú Sáng |
III |
|
Xóm Bái Tam |
||
|
Xóm Đồng Bãi |
||
|
Xóm Gò Bùi |
||
|
Xóm Vó Mái |
||
|
Xóm Gò Tháu |
||
|
Xóm Suối Chuộn |
||
|
Xóm Nước Đúc |
||
|
Xóm Sáng Trong |
||
|
Xóm Sáng Mới |
||
|
3 |
Xã Tú Sơn |
III |
|
Xóm Kim Bắc |
||
|
Xóm Hợp Nhất |
||
|
Xóm Hạ Sơn |
||
|
Xóm Suối Măng |
||
|
Xóm Trẹo |
||
|
Xóm Đúp |
||
|
Xóm Củ |
||
|
Xóm Thung Dao Bắc |
||
|
Xóm Thung Mường |
||
|
4 |
Xã Vĩnh Tiến |
III |
|
Xóm Suối Rèo |
||
|
Xóm Thao Cả |
||
|
Xóm Đầm Rừng |
||
|
Xóm Thao Con |
||
|
Xóm Đồng Ngoài |
||
|
5 |
Xã Hợp Tiến |
III |
|
Xóm Sim Trong |
||
|
Xóm Đồi |
||
|
Xóm Trạo |
||
|
Xóm Sằn |
||
|
Xóm Ký Đai |
||
|
Xóm Lươn |
||
|
Xóm Vãng |
||
|
Xóm Thượng Tiến |
||
|
Xóm Khú |
||
|
6 |
Xã Nuông Dăm |
III |
|
Xóm Ba Lầm |
||
|
Xóm Suối Thượng |
||
|
Xóm Nuông |
||
|
Xóm Dăm |
||
|
Xóm Mý Thượng |
||
|
7 |
Xã Cuối Hạ |
III |
|
Xóm Má Mư |
||
|
Xóm Khoang |
||
|
Xóm Thượng |
||
|
Xóm Thông |
||
|
Xóm Vọ |
||
|
Xóm Cuối |
||
|
Xóm Chạo |
||
|
Xóm Lựng |
||
|
Xóm Pang |
||
|
Xóm Nghìa |
||
|
8 |
Xã Hùng Sơn |
II |
|
Xóm Mát |
||
|
Xóm Bưa Cầu |
||
|
Xóm Bà Rà |
||
|
Xóm Chỉ Ngoài |
||
|
Xóm Suối Kho |
||
|
9 |
Xã Xuân Thuỷ |
II |
|
Xóm Lốc |
||
|
10 |
Xã Đông Bắc |
II |
|
Xóm Trang |
||
|
Xóm Cặm Cõ |
||
|
Xóm Đồng Nang |
||
|
11 |
Xã Mỵ Hoà |
II |
|
Xóm Ba Giang |
||
|
12 |
Xã Kim Bôi |
II |
|
Xóm Gò Cha |
||
|
Xóm Vó Khang |
||
|
Xóm Đồi 1 |
||
|
Xóm Đồi 2 |
||
|
Xóm Cóc Lẫm |
||
|
13 |
Xã Kim Lập |
II |
|
Xóm Bái |
||
|
Xóm Lột |
||
|
Xóm Lập |
||
|
Xóm Chiệng |
||
|
14 |
Xã Vĩnh Đồng |
I |
|
Xóm Sống |
||
|
Xóm Đoàn kết |
||
|
V |
Huyện Tân Lạc |
|
|
1 |
Xã Ngổ Luông |
III |
|
Xóm Luông Cá |
||
|
Xóm Luông Dưới |
||
|
Xóm Bo Trẳm |
||
|
Xóm Trẳm |
||
|
2 |
Xã Suối Hoa |
III |
|
Xóm Đạy |
||
|
Xóm Thăm |
||
|
Xóm Ong |
||
|
Xóm Thung |
||
|
Xóm Nẻ |
||
|
Xóm Liếm |
||
|
Xóm Mu |
||
|
Xóm Ngòi |
||
|
3 |
Xã Quyết Chiến |
III |
|
Xóm Cá |
||
|
Xóm Khao |
||
|
Xóm Hưng |
||
|
4 |
Xã Vân Sơn |
III |
|
Xóm Mý |
||
|
Xóm Hò |
||
|
Xóm Hày Dưới |
||
|
Xóm Hày Trên |
||
|
Xóm Bục |
||
|
Xóm Lở |
||
|
Xóm Bách |
||
|
Xóm Bò |
||
|
Xóm Lự |
||
|
Xóm Nghẹ |
||
|
Xóm Hượp |
||
|
Xóm Chiến |
||
|
Xóm Dồ |
||
|
Xóm Tớn Trong |
||
|
Xóm Bương Bái |
||
|
Xóm Xôm |
||
|
5 |
Xã Phú Vinh |
III |
|
Xóm Mường Kè |
||
|
Xóm Tân Vinh |
||
|
Xóm Ngau |
||
|
Xóm Giác |
||
|
Xóm Tớn Thưa |
||
|
Xóm Đung |
||
|
Xóm Thỏi Láo |
||
|
6 |
Xã Nhân Mỹ |
III |
|
Xóm Bùi Nước |
||
|
Xóm Mương Dạ |
||
|
Xóm Trăng Tà |
||
|
Xóm Khi |
||
|
7 |
Xã Lỗ Sơn |
III |
|
Xóm Chiềng Đồi |
||
|
Xóm Đồi Bệ |
||
|
Xóm Nghẹ |
||
|
Xóm Tân Lập |
||
|
Xóm Đá |
||
|
8 |
Xã Gia Mô |
III |
|
Xóm Gia Phú |
||
|
Xóm Rên |
||
|
Xóm Trám |
||
|
Xóm Đừng |
||
|
Xóm Trang |
||
|
9 |
Xã Phú Cường |
III |
|
Xóm Khiềng |
||
|
Xóm Sung Mùi |
||
|
Xóm Bưởi Cại |
||
|
Xóm Tằm Bát |
||
|
Xóm Khời |
||
|
Xóm Vìn Bái |
||
|
Xóm Báy |
||
|
Xóm Trao |
||
|
Xóm Khanh |
||
|
10 |
Xã Ngọc Mỹ |
II |
|
Xóm Cóc 1 |
||
|
Xóm Cóc 2 |
||
|
Xóm Vưa Sống |
||
|
Xóm Đôi |
||
|
11 |
Xã Mỹ Hòa |
II |
|
Xóm Ngay |
||
|
12 |
Xã Đông Lai |
I |
|
Xóm Muôn Chếch |
||
|
13 |
Xã Phong Phú |
I |
|
Xóm Trọng Phú |
||
|
14 |
TT Mãn Đức |
I |
|
Khu Yên Bình |
||
|
Khu Đoàn Kết |
||
|
VI |
Huyện Yên Thủy |
|
|
1 |
Xã Bảo Hiệu |
III |
|
Xóm Hợp Lý |
||
|
Xóm Hợp Nhất |
||
|
Xóm Thịnh Minh |
||
|
Xóm Minh Tiến |
||
|
Xóm Tròng |
||
|
Xóm Hồng |
||
|
Xóm Khuyển |
||
|
Xóm Bãi Cả |
||
|
Xóm Đầm |
||
|
Xóm Hợp Thành |
||
|
Xóm Hiệu |
||
|
Xóm Chồn Nâu |
||
|
Xóm Bãi Đa |
||
|
Xóm Tân Phúc |
||
|
2 |
Xã Lạc Lương |
III |
|
Xóm Thống Nhất |
||
|
Xóm Yên Mu |
||
|
Xóm Yên Tân |
||
|
Xóm Lương Cao |
||
|
Xóm Lương Thành |
||
|
Xóm Lương Mỹ |
||
|
Xóm Quyết Thắng |
||
|
3 |
Xã Đa Phúc |
III |
|
Xóm Khạ |
||
|
Xóm Bèo |
||
|
Xóm Nhuội |
||
|
Xóm Sào |
||
|
Xóm Nhang |
||
|
Xóm Hơm |
||
|
Xóm Heo |
||
|
4 |
Xã Hữu Lợi |
III |
|
Xóm Vố Dấp |
||
|
Xóm Cương |
||
|
Xóm Rộc |
||
|
Xóm Liên Hợp |
||
|
Xóm Đôi Tân |
||
|
5 |
Xã Lạc Sỹ |
III |
|
Xóm Dân Lập |
||
|
Xóm Nghia |
||
|
Xóm Thống Nhất |
||
|
Xóm Thượng |
||
|
Xóm Sào Vót |
||
|
VII |
Huyện Cao Phong |
|
|
1 |
Xã Thạch Yên |
III |
|
Xóm Rớm Khánh |
||
|
Xóm Bợ |
||
|
Xóm Mới |
||
|
Xóm Um |
||
|
Xóm Đai |
||
|
Xóm Pheo |
||
|
Xóm Chầm |
||
|
Xóm Qùa |
||
|
Xóm Đảy |
||
|
Xóm Ngái |
||
|
Xóm Thôi Bạ |
||
|
Xóm Thang |
||
|
2 |
Xã Hợp Phong |
III |
|
Xóm Mừng |
||
|
Xóm Cạn Thượng |
||
|
Xóm Rú Mới |
||
|
Xóm Rú Giữa |
||
|
Xóm Nhõi 3 |
||
|
Xóm Nhõi Trong |
||
|
Xóm Chằng Trong |
||
|
Xóm Trang Trên |
||
|
3 |
Xã Thung Nai |
III |
|
Xóm Nai |
||
|
Xóm Mới |
||
|
Xóm Tiện |
||
|
Xóm Mu |
||
|
Xóm Chiềng |
||
|
4 |
Xã Bắc Phong |
II |
|
Xóm Môn |
||
|
Xóm Dài |
||
|
Xóm Má 1 |
||
|
Xóm Má 2 |
||
|
Xóm Tiến Lâm |
||
|
5 |
Xã Bình Thanh |
I |
|
Xóm Cáp |
||
|
Xóm Tráng |
||
|
6 |
Xã Tây Phong |
I |
|
Xóm Nếp |
||
|
Xóm Chao Khạ |
||
|
VIII |
Huyện Lạc Thuỷ |
|
|
1 |
Xã Hưng Thi |
I |
|
Thôn Niếng |
||
|
Thôn Thơi |
||
|
Thôn Cui |
||
|
Thôn Voi |
||
|
2 |
Xã Thống Nhất |
I |
|
Thôn Tân Thành |
||
|
Thôn Minh Thành |
||
|
Thôn Hợp Thành |
||
|
Thôn Vôn |
||
|
Thôn Cú Đẻ |
||
|
3 |
Xã Phú Thành |
I |
|
Thôn Đồng Danh |
||
|
Thôn Tân Lâm |
||
|
Thôn Lũ |
||
|
Thôn Chùa |
||
|
4 |
Thị trấn Ba Hàng Đồi |
I |
|
Thôn Lộng |
||
|
Thôn Đệt |
||
|
IX |
TP. Hòa Bình |
|
|
1 |
Xã Độc Lập |
III |
|
Xóm Mùi |
||
|
Xóm Nưa |
||
|
Xóm Nội |
||
|
Xóm Sòng |
||
|
Xóm Mường Dao |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH THANH HOÁ GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
318 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
1 |
|
|
Xã khu vực I |
101 |
|
|
Xã khu vực II |
84 |
|
|
Xã khu vực III |
132 |
|
|
I |
H. MƯỜNG LÁT |
|
|
1 |
TT Mường Lát |
III |
|
Khu I |
||
|
Khu III |
||
|
Bản Chiềng Cồng |
||
|
Bản Na Khà |
||
|
Bản Chiên Pục |
||
|
Bản Đoàn Kết |
||
|
2 |
Xã Mường Lý |
III |
|
Bản Mau |
||
|
Bản Kít |
||
|
Bản Nàng 2 |
||
|
Bản Muống 2 |
||
|
Bản Muống 1 |
||
|
Bản Xa Lung |
||
|
Bản Xì Lồ |
||
|
Bản Trung Tiến 1 |
||
|
Bản Ún |
||
|
Bản Trung Thắng |
||
|
Bản Sài Khao |
||
|
Bản Cha Lan |
||
|
3 |
Xã Tam Chung |
III |
|
Bản Tân Hương |
||
|
Bản Cân |
||
|
Bản Pom Khuông |
||
|
Bản Suối Lóng |
||
|
Bản Lát |
||
|
Bản Suối Phái |
||
|
Bản Pọong |
||
|
Bản Ón |
||
|
4 |
Quang Chiểu |
III |
|
Bản Co Cài |
||
|
Bản Bàn |
||
|
Bản Cúm |
||
|
Bản Pù Đứa |
||
|
Bản Xim |
||
|
Bản Pùng |
||
|
Bản Qua |
||
|
Bản Mờng |
||
|
Bản Hạm |
||
|
Bản Quan Dao |
||
|
Bản Suối Tút |
||
|
5 |
Xã Nhi Sơn |
III |
|
Bản Lốc Há |
||
|
Bản Cặt |
||
|
Bản Pá Hộc |
||
|
Bản Chim |
||
|
Bản Kéo Hượn |
||
|
Bản Kéo Té |
||
|
6 |
Xã Trung Lý |
III |
|
Bản Táo |
||
|
Bản Khằm I |
||
|
Bản Khằm II |
||
|
Bản Co Cài |
||
|
Bản Tà Cóm |
||
|
Bản Cánh cộng |
||
|
Bản Ca Giáng |
||
|
Bản Pá Búa |
||
|
Bản Hộc |
||
|
Bản Xa Lao |
||
|
Bản Nà Ón |
||
|
Bản Ma Hác |
||
|
Bản Tung |
||
|
7 |
Xã Mường Chanh |
III |
|
Bản Cang |
||
|
Bản Bóng |
||
|
Bản Na Hào |
||
|
Bản Piềng Tặt |
||
|
Bản Chai |
||
|
Bản Lách |
||
|
Bản Ngố |
||
|
Bản Na Chừa |
||
|
8 |
Xã Pù Nhi |
III |
|
Bản Đông Ban |
||
|
Bản Na Tao |
||
|
Bản Cơm |
||
|
Bản Cá Tớp |
||
|
Bản Pù Ngùa |
||
|
Bản Pha Đén |
||
|
Bản Hua Pù |
||
|
Bản Cá Nọi |
||
|
Bản Pù Quăn |
||
|
II |
H. QUAN SƠN |
|
|
1 |
Xã Na Mèo |
III |
|
Bản Na Pọng |
||
|
Bản Cha Khót |
||
|
Bản Sa Ná |
||
|
Bản Son |
||
|
Bản Ché Lầu |
||
|
2 |
Xã Sơn Thủy |
III |
|
Bản Khà |
||
|
Bản Mùa Xuân |
||
|
Bản Xía Nọi |
||
|
3 |
Xã Sơn Điện |
I |
|
Bản Xa Mang |
||
|
Bản Xuân Sơn |
||
|
4 |
Xã Tam Thanh |
I |
|
Bản Pa |
||
|
Bản Mò |
||
|
5 |
Thị trấn Sơn Lư |
I |
|
Khu 2 |
||
|
Bản Hao |
||
|
Bản Bìn |
||
|
6 |
Xã Trung Thượng |
I |
|
Bản Khạn |
||
|
7 |
Xã Trung Tiến |
I |
|
Bản Cum |
||
|
III |
H. QUAN HÓA |
|
|
1 |
Thị trấn Hồi Xuân |
I |
|
Khu Mướp |
||
|
Khu Cốc |
||
|
2 |
Xã Phú Xuân |
I |
|
Bản Bá |
||
|
Bản Phé |
||
|
Bản Vui |
||
|
Bản Giá |
||
|
3 |
Xã Phú Sơn |
I |
|
Bản Khoa |
||
|
Bản Suối Tôn |
||
|
4 |
Xã Phú Thanh |
I |
|
Bản Chăng |
||
|
Bản Uôn |
||
|
5 |
Xã Thành Sơn |
II |
|
Bản Bước |
||
|
Bản Pu |
||
|
Bản Bai |
||
|
Bản Tân Hương |
||
|
Bản Thành Tân |
||
|
6 |
Xã Trung Thành |
II |
|
Bản Tang |
||
|
Bản Sạy |
||
|
Bản Buốc Hiềng |
||
|
7 |
Xã Trung Sơn |
II |
|
Bản Chiềng |
||
|
Bản Pạo |
||
|
Bản Pượn |
||
|
Bản Bó |
||
|
8 |
Xã Nam Xuân |
I |
|
Bản Đun Pù |
||
|
9 |
Xã Nam Tiến |
II |
|
Bản Cua |
||
|
Bản Cụm |
||
|
Bản Cốc 3 |
||
|
10 |
Xã Nam Động |
II |
|
Bản Nót |
||
|
Bản Bâu |
||
|
Bản Khương Làng |
||
|
11 |
Xã Hiền Chung |
II |
|
Bản Yên |
||
|
Bản Pheo |
||
|
Bản Bó |
||
|
12 |
Xã Thiên Phủ |
II |
|
Bản Lớt Dồi |
||
|
Bản Háng |
||
|
13 |
Xã Hiền Kiệt |
II |
|
Bản Ho |
||
|
Bản Cháo |
||
|
IV |
HUYỆN BÁ THƯỚC |
|
|
1 |
Xã Kỳ Tân |
I |
|
Thôn Pặt |
||
|
Thôn Bo Hạ |
||
|
Thôn Bo Thượng |
||
|
2 |
Xã Thiết Kế |
I |
|
Thôn Kế |
||
|
3 |
Xã Thiết Ống |
I |
|
Thôn Sặng |
||
|
Thôn Thành Công |
||
|
Thôn Thiết Giang |
||
|
Thôn Cốc |
||
|
4 |
Xã Ban Công |
I |
|
Thôn Cả |
||
|
5 |
Xã Thành Lâm |
I |
|
Thôn Tân Thành |
||
|
Thôn Leo |
||
|
Thôn Bầm |
||
|
6 |
Xã Lũng Niêm |
I |
|
Thôn Bồng |
||
|
7 |
Xã Cổ Lũng |
I |
|
Thôn Khuyn |
||
|
Thôn Eo Điếu |
||
|
8 |
Xã Hạ Trung |
I |
|
Thôn Man Môn |
||
|
Thôn Khiêng |
||
|
Thôn Tré |
||
|
9 |
Xã Ái Thượng |
I |
|
Thôn Cón |
||
|
Thôn Mé |
||
|
Thôn Tôm |
||
|
10 |
Xã Điền Quang |
I |
|
Thôn Un |
||
|
Thôn Đồi Muốn |
||
|
Thôn Khước Luyện |
||
|
11 |
Xã Điền Thượng |
I |
|
Thôn Thượng Sơn |
||
|
Thôn Chiềng Má |
||
|
12 |
Xã Lương Trung |
I |
|
Thôn Trung Thành |
||
|
Thôn Phú Sơn |
||
|
Thôn Chòm Mốt |
||
|
Thôn Trung Sơn |
||
|
13 |
Xã Văn Nho |
II |
|
Thôn Tổ Lè |
||
|
Thôn Xà Luốc |
||
|
Thôn Chiềng Mới |
||
|
Thôn Cha Kỷ |
||
|
Thôn Kẻo Hiềng |
||
|
Thôn Chiềng Ấm |
||
|
14 |
Xã Lũng Cao |
II |
|
Thôn Pốn Thành Công |
||
|
Thôn Cao Hoong |
||
|
Thôn Kịt |
||
|
15 |
Xã Điền Hạ |
II |
|
Thôn Sèo |
||
|
Thôn Xăm |
||
|
Thôn Thành Điền |
||
|
Thôn Đớn |
||
|
Thôn Nan |
||
|
16 |
Xã Lương Ngoại |
II |
|
Thôn Cốc Cáo |
||
|
Thôn Đạo |
||
|
Thôn Công |
||
|
17 |
Xã Thành Sơn |
III |
|
Thôn Eo Kén |
||
|
Thôn Pà Ban |
||
|
Thôn Pù Luông |
||
|
Thôn Báng |
||
|
Thôn Nông Công |
||
|
V |
H. LANG CHÁNH |
|
|
1 |
TT Lang Chánh |
I |
|
Thôn Oi |
||
|
2 |
Xã Tam Văn |
I |
|
Thôn Lót |
||
|
3 |
Xã Tân Phúc |
I |
|
Thôn Chạc Rạnh |
||
|
Thôn Tân Bình |
||
|
4 |
Xã Giao Thiện |
I |
|
Thôn Húng |
||
|
Thôn Chiềng Lằn |
||
|
5 |
Xã Đồng Lương |
I |
|
Thôn Thung |
||
|
6 |
Xã Lâm Phú |
II |
|
Thôn Tiên |
||
|
Thôn Ngày |
||
|
Thôn Buốc |
||
|
Thôn Nà Đang |
||
|
7 |
Xã Yên Thắng |
II |
|
Thôn Peo |
||
|
Thôn Cơn |
||
|
Thôn Vịn |
||
|
8 |
Xã Yên Khương |
III |
|
Bản Chí Lý Nặm Đanh |
||
|
Bản Yên Bình |
||
|
Bản Chiềng Nưa |
||
|
Bản Mè |
||
|
Thôn Giàng |
||
|
VI |
H. NGỌC LẶC |
|
|
1 |
Xã Nguyệt Ấn |
I |
|
Làng Pheo |
||
|
Làng Mót |
||
|
Thôn Nguyệt Thịnh |
||
|
2 |
Xã Minh Sơn |
I |
|
Thôn Minh Nguyên |
||
|
3 |
Xã Minh Tiến |
I |
|
Thôn Thành Phong |
||
|
4 |
Xã Vân Am |
I |
|
Thôn Âm |
||
|
Thôn Thuận Bà |
||
|
Thôn Giỏi |
||
|
Thôn Mết |
||
|
5 |
Xã Thạch Lập |
I |
|
Làng Đô Sơn |
||
|
Làng Đô Quăn |
||
|
VII |
H. THƯỜNG XUÂN |
|
|
1 |
Xã Yên Nhân |
I |
|
Thôn Na Nghịu |
||
|
2 |
TT.Thường Xuân |
I |
|
Thôn Tiến Sơn 2 |
||
|
3 |
Xã Tân Thành |
I |
|
Thôn Thành Lợp |
||
|
4 |
Xã Xuân Thắng |
I |
|
Thôn Xương |
||
|
Thôn Én |
||
|
5 |
Xã Xuân Lẹ |
I |
|
Thôn Liên Sơn |
||
|
Thôn Đuông Bai |
||
|
6 |
Xã Bát Mọt |
II |
|
Thôn Đục |
||
|
Thôn Ruộng |
||
|
Thôn Dưn |
||
|
7 |
Xã Xuân Lộc |
II |
|
Thôn Vành |
||
|
Thôn Quẻ |
||
|
8 |
Xã Xuân Chinh |
II |
|
Thôn Tú ạc |
||
|
Thôn Giang |
||
|
Thôn Xeo |
||
|
9 |
Xã Luận Khê |
III |
|
Thôn Hún |
||
|
Thoôn An Nhân |
||
|
Thôn Chiềng |
||
|
Thôn Buồng |
||
|
Thôn Kha |
||
|
Thôn Hợp Nhất |
||
|
VIII |
H. NHƯ XUÂN |
|
|
1 |
Xã Bình Lương |
I |
|
Thôn Làng Mài |
||
|
2 |
Xã Tân Bình |
I |
|
Tân Sơn |
||
|
3 |
Xã Cát Tân |
I |
|
Thôn Cát Thịnh |
||
|
4 |
Xã Xuân Hòa |
I |
|
Thôn Đồng Trình |
||
|
5 |
Xã Thanh Xuân |
II |
|
Thôn Thanh Đồng |
||
|
Thôn Đồng Phống |
||
|
Thôn Thanh Thủy |
||
|
Thôn Thanh Bình |
||
|
Thôn Thanh Tiến |
||
|
6 |
Xã Thanh Sơn |
III |
|
Thôn Quăn 1 |
||
|
Thôn Kẻ Mạnh 1 |
||
|
7 |
Xã Thanh Phong |
III |
|
Thôn Tân Hùng |
||
|
Thôn Quang Hùng |
||
|
8 |
Xã Thanh Hòa |
III |
|
Thôn Tân Thành |
||
|
Thôn Tân Hiệp |
||
|
Thôn Tân Hòa |
||
|
9 |
Xã Thanh Lâm |
III |
|
Thôn Chảo |
||
|
Thôn Lự |
||
|
Thôn Kha |
||
|
Thôn Đoàn Trung |
||
|
10 |
Xã Thanh Quân |
III |
|
Thôn Thống Nhất |
||
|
Thôn Thanh Tân |
||
|
Thôn Thanh Tiến |
||
|
Thôn Chiềng Cà |
||
|
Thôn Kẻ Lạn |
||
|
Thôn Ná Cà 1 |
||
|
Thôn Ná Cà 2 |
||
|
Thôn Thanh Nhân |
||
|
Thôn Lâu Quán |
||
|
IX |
H. NHƯ THANH |
|
|
1 |
Xã Cán Khê |
I |
|
Bản 5 |
||
|
Bản 6 |
||
|
Bản Chanh |
||
|
2 |
Xã Xuân Khang |
I |
|
Thôn Phượng Xuân |
||
|
3 |
Xã Xuân Phúc |
I |
|
Thôn Tiên Thắng |
||
|
4 |
Xã Phượng Nghi |
II |
|
Thôn Bãi Hưng |
||
|
Thôn Khe Xanh |
||
|
Thôn Đồng Phông |
||
|
5 |
Xã Thanh Tân |
II |
|
Thôn Đồng Lấm |
||
|
Thôn Tân Vinh |
||
|
Thôn Thanh Vinh |
||
|
Thôn Thanh Quang |
||
|
Thôn Tân Quang |
||
|
Thôn Bò Lăn |
||
|
Thôn Khe Cát |
||
|
Thôn Tân Mỹ |
||
|
Thôn Phú Quý |
||
|
Thôn Hợp Tiến |
||
|
Thôn Tân Hùng |
||
|
6 |
Xã Xuân Thái |
III |
|
Thôn Đồng Cốc |
||
|
Thôn Ba Bái |
||
|
Thôn Quảng Đại |
||
|
Thôn Yên Vinh |
||
|
Thôn Thanh Xuân |
||
|
7 |
Xã Thanh Kỳ |
III |
|
Thôn Bái Sim |
||
|
Thôn Thanh Xuân |
||
|
Thôn Đồng Ván |
||
|
Thôn Đồng Tâm |
||
|
Thôn Đồng Tiến |
||
|
X |
H. THẠCH THÀNH |
|
|
1 |
Xã Thạch Lâm |
I |
|
Thôn Nội Thành |
||
|
Thôn Đồi |
||
|
Thôn Biện |
||
|
2 |
Xã Thạch Tượng |
I |
|
Thôn Tượng Sơn |
||
|
Thôn Tượng Liên 1 |
||
|
Thôn Tượng Liên |
||
|
3 |
Xã Thạch Quảng |
I |
|
Thôn Đồng Thóc |
||
|
4 |
Xã Thành Công |
I |
|
Thôn Bông Bụt |
||
|
5 |
Xã Thành Mỹ |
I |
|
Thôn Đồng Luật |
||
|
Thôn Lệ Cẩm 2 |
||
|
6 |
Xã Thành Minh |
I |
|
Thôn Đầm Hương |
||
|
Thôn Nghẹn |
||
|
Thôn Mặc Hèo |
||
|
Thôn Luông |
||
|
Thôn Mục Long |
||
|
7 |
Xã Thành Tân |
I |
|
Thôn Đồng Phú |
||
|
8 |
Xã Thành Vinh |
I |
|
Thôn Mỹ Lợi |
||
|
9 |
Xã Thành Yên |
II |
|
Thôn Thành Tân |
||
|
Thôn Thành Trung |
||
|
Thôn Yên Sơn 2 |
||
|
Thôn Đồng Thành |
||
|
XI |
H. TRIỆU SƠN |
|
|
1 |
Xã Bình Sơn |
III |
|
Thôn Bồn Dồn |
||
|
Thôn Thoi |
||
|
Thôn Cây Xe |
||
|
Thôn Đông Tranh |
||
|
Thôn Bao Lâm |
||
|
2 |
Xã Thọ Bình |
II |
|
Làng Mốc (Thôn 2) |
||
|
Làng Cống Chùa (Thôn 6) |
||
|
Thôn Xuân Thắng (Thôn 14) |
||
|
Thôn 5 |
||
|
XII |
THỊ XÃ NGHI SƠN |
|
|
1 |
Xã Tân Trường |
|
|
Thôn Đồng Lách |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH NGHỆ AN GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
588 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
6 |
|
|
Xã khu vực I |
32 |
|
|
Xã khu vực II |
||
|
Xã khu vực III |
550 |
|
|
TỈNH NGHỆ AN |
||
|
I |
Huyện Kỳ Sơn |
|
|
1 |
Xã Chiêu Lưu |
III |
|
Bản Cù |
||
|
Bản Khe Nằn |
||
|
Bản Xiêng Thù |
||
|
Bản Lăn |
||
|
Bản Lưu Hòa |
||
|
Bản La Ngan |
||
|
Bản Tạt Thoong |
||
|
Bản Lưu Thắng |
||
|
Bản Khe Tang |
||
|
Bản Lưu Tiến |
||
|
Bản Hồng Tiến |
||
|
2 |
Xã Đoọc Mạy |
III |
|
Bản Huồi Viêng |
||
|
Bản Phà Lếch Phay |
||
|
Bản Phà Tả |
||
|
Bản Phà Nọi |
||
|
Bản Noọng Hán |
||
|
Bản Huồi Khơ |
||
|
3 |
Xã Na Ngoi |
III |
|
Bản Kẻo Bắc |
||
|
Bản Xiềng Xí |
||
|
Bản Buộc Mú 1 |
||
|
Bản Buộc Mú |
||
|
Bản Buộc Mú 2 |
||
|
Bản Tặng Phăn |
||
|
Bản Thăm Hón |
||
|
Bản Ka Dưới |
||
|
Bản Ka Trên |
||
|
Bản Tổng Khư |
||
|
Bản Ka Nọi |
||
|
Bản Phù Khả 1 |
||
|
Bản Phù Khả 2 |
||
|
Bản Na Cáng |
||
|
Bản Phù Quặc 1 |
||
|
Bản Phù Quặc 2 |
||
|
Bản Phù Quặc 3 |
||
|
Bản Huồi Xài |
||
|
Bản Huồi Thum |
||
|
4 |
Xã Tây Sơn |
III |
|
Bản Huồi Giảng 1 |
||
|
Bản Huồi Giảng 2 |
||
|
Bản Huồi Giảng 3 |
||
|
Bản Lữ Thành |
||
|
Bản Đống Trên |
||
|
Bản Đống Dưới |
||
|
5 |
Xã Bảo Thắng |
III |
|
Bản Cha Ca 1 |
||
|
Bản Cha Ca 2 |
||
|
Bản Ca Da |
||
|
Bản Thà Lạng |
||
|
Bản Xao Va |
||
|
6 |
Xã Hữu Kiệm |
I |
|
Bản Huồi Thợ |
||
|
Bản Đỉnh Sơn 1 |
||
|
7 |
Xã Huồi Tụ |
III |
|
Bản Huồi Thăng |
||
|
Bản Huồi Đun |
||
|
Bản Trung Tâm |
||
|
Bản Huồi Lê |
||
|
Bản Huồi Mũ |
||
|
Bản Huồi Khả |
||
|
Bản Ngã Ba |
||
|
Bản Na Ni |
||
|
Bản Phà Bún |
||
|
Bản Huồi ức 1 |
||
|
Bản Huồi ức 2 |
||
|
Bản Huồi Khe |
||
|
Bản Phà Xắc |
||
|
8 |
Xã Hữu Lập |
III |
|
Bản Xốp Nhị |
||
|
Bản Xốp Thạng |
||
|
Bản Na |
||
|
Bản Xốp Thặp |
||
|
Bản Chà Lắn |
||
|
Bản Noọng ó |
||
|
9 |
Xã Mỹ Lý |
III |
|
Bản Xiềng Tắm |
||
|
Bản Hoà Lý |
||
|
Bản Xốp Tụ |
||
|
Bản Piêng Vai |
||
|
Bản Phà Chiếng |
||
|
Bản Huồi Pún |
||
|
Bản Xằng Trên |
||
|
Bản Yên Hòa |
||
|
Bản Cha Nga |
||
|
Bản Xốp Dương |
||
|
Bản Piêng Pèn |
||
|
Bản Nhọt Lợt |
||
|
10 |
Xã Phà Đánh |
III |
|
Bản Kẻo Lực 1 |
||
|
Bản Kẻo Lực 2 |
||
|
Bản Kẻo Lực 3 |
||
|
Bản Piêng Hòm |
||
|
Bản Phà Khốm |
||
|
Bản Phà Khảo |
||
|
Bản Kim Đa |
||
|
Bản Piêng Phô |
||
|
Bản Huồi Nhúc |
||
|
Bản Xắn |
||
|
11 |
Xã Tà Cạ |
III |
|
Bản Bình Sơn I |
||
|
Bản Bình Sơn II |
||
|
Bản Nhãn Cù |
||
|
Bản Nhãn Lỳ |
||
|
Bản Na Nhu |
||
|
Bản Sa Vang |
||
|
12 |
Xã Nậm Cắn |
III |
|
Bản Tiền Tiêu |
||
|
Bản Trường Sơn |
||
|
Bản Khánh Thành |
||
|
Bản Nọong Dẻ |
||
|
Bản Pà Ca |
||
|
Bản Huồi Pốc |
||
|
13 |
Xã Mường Típ |
III |
|
Bản Xốp Phe |
||
|
Bản Xốp Típ |
||
|
Bản Văng Phao |
||
|
Bản Na Mỳ |
||
|
Bản Phà Nọi |
||
|
Bản Huồi Khí |
||
|
Bản Chà Lạt |
||
|
Bản Huồi Khói |
||
|
Bản Ta Đo |
||
|
14 |
Xã Mường Ải |
III |
|
Bản Xốp Lau |
||
|
Bản Nha Nang |
||
|
Bản Huồi Khe |
||
|
Bản Xốp Xăng |
||
|
Bản Xốp Phong |
||
|
Bản Pụng |
||
|
15 |
Xã Bảo Nam |
III |
|
Bản Nam Tiến 1 |
||
|
Bản Nam Tiến 2 |
||
|
Bản Thảo Đi |
||
|
Bản Huồi Hốc |
||
|
Bản Lưu Tân |
||
|
Bản Hín Pèn |
||
|
Bản Phia Khoáng |
||
|
Bản Khe Nạp |
||
|
Bản Sa Lồng |
||
|
Bản Huồi Lau |
||
|
16 |
Xã Keng Đu |
III |
|
Bản Huồi Phuôn 1 |
||
|
Bản Huồi Phuôn 2 |
||
|
Bản Keng Đu |
||
|
Bản Hạt Tà Vén |
||
|
Bản Huồi Cáng |
||
|
Bản Quyết Thắng |
||
|
Bản Huồi Lê |
||
|
Bản Khe Linh |
||
|
Bản Kèo Cơn |
||
|
Bản Huồi Xui |
||
|
17 |
Xã Na Loi |
III |
|
Bản Na Loi |
||
|
Bản Na Khướng |
||
|
Bản Huồi Xàn |
||
|
Bản Piêng Lau |
||
|
Bản Đồn Boọng |
||
|
18 |
Xã Bắc Lý |
III |
|
Bản Huồi Cáng 1 |
||
|
Bản Huồi Cáng 2 |
||
|
Bản Phà Coóng |
||
|
Bản Phìa Khăm 1 |
||
|
Bản Phìa Khăm 2 |
||
|
Bản Bản Buộc |
||
|
Bản Huồi Bắc |
||
|
Bản Nhọt Kho |
||
|
Bản Na Kho |
||
|
Bản Kẹo Pha Tú |
||
|
Bản Xám Thang |
||
|
Bản Cha Nga |
||
|
Bản Kẹo Nam |
||
|
19 |
Xã Nậm Càn |
III |
|
Bản Nậm Khiên 1 |
||
|
Bản Nậm Khiên 2 |
||
|
Bản Huồi Nhao |
||
|
Bản Nậm Càn |
||
|
Bản Thăm Hín |
||
|
Bản Liên Sơn |
||
|
20 |
Xã Mường Lống |
III |
|
Bản Mò Nừng |
||
|
Bản Sà Lầy |
||
|
Bản Tham Hốc |
||
|
Bản Tham Hang |
||
|
Bản Xám Xúm |
||
|
Bản Huồi Khun |
||
|
Bản Tham Lực |
||
|
Bản Tham Pạng |
||
|
Bản Long Kèo |
||
|
Bản Mường Lống 2 |
||
|
Bản Mường Lống 1 |
||
|
Bản Thà Lạng |
||
|
II |
Huyện Tương Dương |
|
|
1 |
Xã Tam Quang |
I |
|
Bản Tân Hương |
||
|
Bản Tùng Hương |
||
|
2 |
Xã Tam Hợp |
III |
|
Bản Văng Môn |
||
|
Bản Xốp Nặm |
||
|
Bản Phồng |
||
|
Bản Huồi Sơn |
||
|
Bản Phá Lỏm |
||
|
3 |
Xã Xá Lượng |
I |
|
Bản Na Bè |
||
|
4 |
Xã Lưu Kiền |
III |
|
Bản Khe Kiền |
||
|
Bản Con Mương |
||
|
Bản Xoóng Con |
||
|
Bản Lưu Phong |
||
|
Bản Pủng |
||
|
Bản Lưu Thông |
||
|
5 |
Xã Lượng Minh |
III |
|
Bản Lả |
||
|
Bản Xốp Mạt |
||
|
Bản Minh Phương |
||
|
Bản Côi |
||
|
Bản Đửa |
||
|
Bản Minh Tiến |
||
|
Bản Minh Thành |
||
|
Bản Chằm Puông |
||
|
Bản Cà Moong |
||
|
Bản Xốp Cháo |
||
|
6 |
Xã Yên Na |
III |
|
Bản Có Phảo |
||
|
Bản Na Khốm |
||
|
Bản Yên Sơn |
||
|
Bản Xốp Pu |
||
|
Bản Xiềng Nứa |
||
|
Bản Na Bón |
||
|
7 |
Xã Yên Hòa |
III |
|
Bản Yên Hợp |
||
|
Bản Đình Yên |
||
|
Bản Yên Tân |
||
|
Bản Yên Hương |
||
|
Bản Cành Khỉn |
||
|
Bản Xốp Kha |
||
|
8 |
Xã Yên Tĩnh |
III |
|
Bản Văng Cuộm |
||
|
Bản Pa Tý |
||
|
Bản Cành Toong |
||
|
Bản Cặp Chạng |
||
|
Bản Hạt |
||
|
Bản Pả Khốm |
||
|
Bản Huồi Pai |
||
|
Bản Chà Lúm |
||
|
Bản Na Cáng |
||
|
9 |
Xã Yên Thắng |
III |
|
Bản Cành Tạng |
||
|
Bản Trung Thắng |
||
|
Bản Xốp Khấu |
||
|
Bản Văng Lin |
||
|
Bản Xốp Cốc |
||
|
Bản Tạt |
||
|
10 |
Xã Hữu Khuông |
III |
|
Bản Chà Lâng |
||
|
Bản Tủng Hốc |
||
|
Bản Con Phen |
||
|
Bản Pủng Bón |
||
|
Bản Huồi Pủng |
||
|
Bản Xàn |
||
|
Bản Huồi Cọ |
||
|
11 |
Xã Nhôn Mai |
III |
|
Bản Nhôn Mai |
||
|
Bản Na Hỷ |
||
|
Bản Na Lợt |
||
|
Bản Có Hạ |
||
|
Bản Xói Voi |
||
|
Bản Thằm Thẩm |
||
|
Bản Huồi Cọ |
||
|
Bản Huồi Măn |
||
|
Bản Phá Mựt |
||
|
Bản Xà Mặt |
||
|
Bản Phia Òi |
||
|
Bản Piêng Luống |
||
|
12 |
Xã Mai Sơn |
III |
|
Bản Chà Lò |
||
|
Bản Huồi Tố 2 |
||
|
Bản Huồi Xá |
||
|
Bản Na Hang |
||
|
Bản Na Kha |
||
|
Bản Piêng Mựn |
||
|
Bản Piêng Coọc |
||
|
Bản Phá Kháo |
||
|
13 |
Xã Nga My |
III |
|
Bản Đàng |
||
|
Bản Văng Môn |
||
|
Bản Pột |
||
|
Bản Bay |
||
|
Bản Na Ca |
||
|
Bản Canh |
||
|
Bản Xốp Kho |
||
|
Bản Na Kho |
||
|
Bản Na Ngân |
||
|
14 |
Xã Xiêng My |
III |
|
Bản Chon |
||
|
Bản Noóng Mò |
||
|
Bản Piêng Ồ |
||
|
Bản Khe Quỳnh |
||
|
Bản Cha Hìa |
||
|
Bản Đình Tài |
||
|
III |
Huyện Con Cuông |
|
|
1 |
Xã Môn Sơn |
III |
|
Bản Tân Sơn |
||
|
Bản Cửa Rào |
||
|
Bản Bắc Sơn |
||
|
Bản Thái Hòa |
||
|
Bản Tân Hòa |
||
|
Làng Yên |
||
|
Bản Co Phạt |
||
|
Bản Khe Búng |
||
|
2 |
Xã Lục Dạ |
III |
|
Bản Liên Sơn |
||
|
Bản Tân Hợp |
||
|
Bản Yên Hòa |
||
|
Bản Lục Sơn |
||
|
Bản Xằng |
||
|
Bản Mọi |
||
|
3 |
Xã Yên Khê |
I |
|
Bản Trung Chính |
||
|
4 |
Xã Châu Khê |
III |
|
Bản Khe Bu |
||
|
Bản Khe Nà |
||
|
Bản Diềm |
||
|
Bản Bủng Xát |
||
|
Bản Châu Định |
||
|
Bản Châu Sơn |
||
|
5 |
Xã Lạng Khê |
III |
|
Bản Đồng Tiến |
||
|
Bản Yên Hòa |
||
|
Bản Boong |
||
|
Bản Piềng Khử |
||
|
Bản Khe Thơi |
||
|
Bản Huồi Mác |
||
|
6 |
Xã Cam Lâm |
III |
|
Bản Liên Hồng |
||
|
Bản Cống |
||
|
Bản Cai |
||
|
Bản Cam |
||
|
Bản Bạch Sơn |
||
|
7 |
Xã Bình Chuẩn |
III |
|
Bản Quẹ |
||
|
Bản Quăn |
||
|
Bản Mét |
||
|
Bản Xiềng |
||
|
Bản Nà Cọ |
||
|
8 |
Xã Đôn Phục |
III |
|
Bản Hồng Điện |
||
|
Bản Hồng Thắng |
||
|
Bản Xiềng |
||
|
Bản Phục |
||
|
Bản Tổng Tiến |
||
|
Bản Hợp Thành |
||
|
9 |
Xã Mậu Đức |
III |
|
Bản Chòm Muộng |
||
|
Bản Chòm Bỏi |
||
|
Bản Kẻ Nóc |
||
|
Bản Kẻ Sùng |
||
|
Bản Kẻ Trằng |
||
|
Bản Kẻ Mẻ |
||
|
10 |
Xã Thạch Ngàn |
III |
|
Bản Thạch Sơn |
||
|
Bản Bá Hạ |
||
|
Bản Đồng Thắng |
||
|
Bản Tổng Xan |
||
|
Bản Kẻ Tre |
||
|
Bản Khe Đóng |
||
|
Bản Kẻ Gia |
||
|
Bản Kẻ Tắt |
||
|
IV |
Huyện Anh Sơn |
|
|
1 |
Xã Thọ Sơn |
I |
|
Bản Đông Thọ |
||
|
Bản Tổ 4 |
||
|
2 |
Xã Phúc Sơn |
|
|
Thôn Kim Tiến |
||
|
Bản Cao Vều 1 |
||
|
Bản Cao Vều 2 |
||
|
Bản Cao Vều 3 |
||
|
Bản Cao Vều 4 |
||
|
V |
Huyện Thanh Chương |
|
|
1 |
Xã Thanh Sơn |
III |
|
Bản Thanh Yên |
||
|
Bản Thanh Dương |
||
|
Bản Thanh Lâm |
||
|
Bản Thanh Tiến |
||
|
Bản Bình Yên |
||
|
Bản Thanh Lam |
||
|
Bản Chà Coong |
||
|
2 |
Xã Ngọc Lâm |
III |
|
Bản Tân Tiến |
||
|
Bản Mà |
||
|
Bản Tân Lâm |
||
|
Bản Tân Ngọc |
||
|
Bản Tân Sáng |
||
|
Bản Tân Hợp |
||
|
VI |
Huyện Tân Kỳ |
|
|
1 |
Xã Hương Sơn |
I |
|
Xóm Tân Sơn |
||
|
VII |
Huyện Quế Phong |
|
|
1 |
Xã Thông Thụ |
III |
|
Bản Mường Phú |
||
|
Bản Mường Piệt |
||
|
Bản Lốc |
||
|
Bản Na Lướm |
||
|
Bản Ăng Đừa |
||
|
Bản Na Hứm |
||
|
Bản Hiệp Phong |
||
|
Bản Mường Cạt |
||
|
2 |
Xã Đồng Văn |
III |
|
Bản Khủn Na |
||
|
Bản Na Chảo-Piềng Văn |
||
|
Bản Mường Hinh |
||
|
Bản Đồng Mới |
||
|
3 |
Xã Hạnh Dịch |
III |
|
Bản Chiếng |
||
|
Bản Vinh Tiến |
||
|
Bản Quang Vinh |
||
|
Bản Hạnh Tiến |
||
|
Bản Long Tiến |
||
|
Bản Long Thắng |
||
|
4 |
Xã Tiền Phong |
III |
|
Bản Tạng |
||
|
Bản Na Cày |
||
|
Bản Mường Hin |
||
|
Bản Phương Tiến 2 |
||
|
Bản Phương Tiến 1 |
||
|
Bản Đan |
||
|
Bản Na Chạng |
||
|
Bản Huôi Muồng |
||
|
Bản Piêng Cu |
||
|
Bản Na Sành |
||
|
5 |
Thị trấn Kim Sơn |
I |
|
Khối Bản Bon |
||
|
6 |
Xã Mường Nọc |
I |
|
Bản Hạ Sơn |
||
|
Bản Thanh phong 2 |
||
|
7 |
Xã Châu Kim |
III |
|
Bản Cọ Muồng |
||
|
Bản Đô |
||
|
8 |
Xã Nậm Giải |
III |
|
Bản Chà Lấu |
||
|
Bản Mờ |
||
|
Bản Pòng |
||
|
Bản Pục |
||
|
Bản Piêng Lâng |
||
|
9 |
Xã Châu Thôn |
III |
|
Xóm Hưng Tiến |
||
|
Xóm Hợp Tiến |
||
|
Xóm Tam Tiến |
||
|
Xóm Minh Tiến |
||
|
Bản Quạnh |
||
|
Bản Na Tỳ |
||
|
Bản Pỏi |
||
|
10 |
Xã Cắm Muộn |
III |
|
Bản Piếng cắm |
||
|
Bản Bố |
||
|
Bản Phả Pạt |
||
|
Bản Pún |
||
|
Bản Mòng 1 |
||
|
Bản Mòng 2 |
||
|
Bản Cắm Nọc |
||
|
Bản Cắm Pỏm |
||
|
11 |
Xã Quang Phong |
III |
|
Bản Tạ |
||
|
Bản Cu |
||
|
Bản Cào |
||
|
Bản Chiếng Huổng |
||
|
Bản Pảo |
||
|
Bản Tỉn Pú |
||
|
Bản Nậm Xái |
||
|
Bản Quyn |
||
|
12 |
Xã Tri Lễ |
III |
|
Bản Tam Hợp |
||
|
Bản Minh Châu |
||
|
Bản Na Lạnh |
||
|
Bản Na Mai |
||
|
Bản Na Niếng |
||
|
Bản Lam Hợp |
||
|
Bản Liên Hợp |
||
|
Bản Cắm |
||
|
Bản Nóng |
||
|
Bản Tân Thái |
||
|
Bản Kèm Đôn |
||
|
Bản Mường Lống |
||
|
Bản Nậm Tột |
||
|
Bản Huồi Xái |
||
|
Bản Huồi Mới |
||
|
Bản Pà Khốm |
||
|
13 |
Xã Nậm Nhoóng |
III |
|
Bản Nhọt Nhóng |
||
|
Bản Na Hốc |
||
|
Bản Na |
||
|
Bản Huồi Cam |
||
|
Bản Na Khích |
||
|
VIII |
Huyện Quỳ Châu |
|
|
1 |
Xã Châu Bính |
I |
|
Bản Nông Trang |
||
|
2 |
Xã Châu Bình |
III |
|
Bản Can |
||
|
Bản Khoang |
||
|
Bản Độ 2 |
||
|
Bản Độ 3 |
||
|
Bản Kẻ Móng |
||
|
Bản Kẻ Tằm |
||
|
Bản Thung Khạng |
||
|
3 |
Xã Châu Thuận |
III |
|
Bản Thắm Men |
||
|
Bản Chàng Piu |
||
|
Bản Chiềng Nong |
||
|
4 |
Xã Châu Hạnh |
III |
|
Bản Tà Lạnh |
||
|
Bản Minh Tiến |
||
|
Bản Minh Châu |
||
|
Bản Đồng Minh |
||
|
Bản Na Xén |
||
|
Bản Tà Sỏi |
||
|
Bản Thuận Lập |
||
|
Bản Định Tiến |
||
|
Bản Kẻ Nính |
||
|
5 |
Xã Châu Hội |
III |
|
Bản Hội 1 |
||
|
Bản Hội 2 |
||
|
Bản Hội 3 |
||
|
Bản Tằn |
||
|
Bản Xớn |
||
|
Bản Khun |
||
|
Bản Lè |
||
|
Bản Khứm |
||
|
6 |
Xã Châu Nga |
III |
|
Bản Mưn |
||
|
Bản Poọng |
||
|
Bản Na Pùa |
||
|
7 |
Xã Châu Thắng |
III |
|
Bản Chiềng Ban |
||
|
Bản Xẹt 1 |
||
|
Bản Xẹt 2 |
||
|
Bản Liên Bận |
||
|
Bản Cằng Bài |
||
|
8 |
Xã Châu Phong |
III |
|
Bản Luồng |
||
|
Bản Đôm 1 |
||
|
Bản Đôm 2 |
||
|
Bản Chiềng |
||
|
Bản Ban |
||
|
Bản Mới |
||
|
Bản Lìm |
||
|
Bản Tằm |
||
|
Bản Lầu |
||
|
9 |
Xã Châu Hoàn |
III |
|
Bản Nật Trên |
||
|
Bản Liên Minh |
||
|
Bản Ba Cống |
||
|
Bản Liên Canh |
||
|
10 |
Xã Diên Lãm |
III |
|
Bản Hốc |
||
|
Bản Chao |
||
|
Bản Na Lạnh |
||
|
Bản Cướm |
||
|
IX |
Huyện Quỳ Hợp |
|
|
1 |
Xã Bắc Sơn |
III |
|
Bản Mánh |
||
|
Bản Vạn Nguộc |
||
|
Bản Hiêng |
||
|
Bản Pục Nháo |
||
|
2 |
Xã Châu Đình |
III |
|
Bản Cáng |
||
|
Bản Cúng |
||
|
Xóm Châu Quệ |
||
|
Xóm Tam Đảo |
||
|
Bản Điểm |
||
|
Bản Hốc |
||
|
Xóm Mỹ Tân |
||
|
Xóm Hợp Nhân |
||
|
Bản Na Hầm |
||
|
3 |
Xã Châu Hồng |
III |
|
Bản Công |
||
|
Bản Poòng |
||
|
Bản Na Hiêng |
||
|
Bản Na Noong |
||
|
Bản Ngọc |
||
|
Bản Phảy |
||
|
Bản Huống |
||
|
Bản Hy |
||
|
4 |
Xã Châu Thái |
III |
|
Xóm Thái Sơn |
||
|
Xóm Liên Minh |
||
|
Xóm Đồng Minh |
||
|
Xóm Thái Quang |
||
|
Xóm Đồng Hin |
||
|
Xóm Tam Thành |
||
|
Xóm Bản Lòng |
||
|
Xóm Bản Muộng |
||
|
Xóm Bản Tiệng |
||
|
Xóm Bản Xàn |
||
|
5 |
Xã Châu Tiến |
III |
|
Bản Cáng |
||
|
Bản Phúc Tiến |
||
|
Bản Hợp Tiến |
||
|
6 |
Xã Hạ Sơn |
III |
|
Xóm Đồng Nang |
||
|
Xóm Món |
||
|
Xóm Xuân Sơn |
||
|
Xóm Xiểm |
||
|
Xóm Cồn Tô |
||
|
Xóm Long Sẹt |
||
|
7 |
Xã Liên Hợp |
III |
|
Bản Khột Xài |
||
|
Xóm Na |
||
|
Xóm Quèn |
||
|
Xóm Duộc |
||
|
Xóm Quắn |
||
|
8 |
Xã Văn Lợi |
III |
|
Xóm Đại Thành |
||
|
Xóm Nam Trường |
||
|
Xóm Thắng Lợi |
||
|
Xóm Tây Lợi |
||
|
Xóm Bắc Lợi |
||
|
9 |
Xã Châu Lộc |
III |
|
Xóm Khục |
||
|
Xóm Ính |
||
|
Xóm Kèn |
||
|
Xóm Đan |
||
|
Xóm Lìn |
||
|
10 |
Xã Nam Sơn |
III |
|
Xóm I |
||
|
Bản Hằm |
||
|
Bản Tăng |
||
|
Xóm II |
||
|
11 |
Xã Châu Cường |
III |
|
Bản Nhọi |
||
|
Bản Nguông |
||
|
Bản Nhạ Nạt |
||
|
Bản Khì |
||
|
Bản Tèo |
||
|
12 |
Xã Yên Hợp |
III |
|
Xóm Bọ |
||
|
Xóm Hợp Thành |
||
|
Xóm Thơ |
||
|
Xóm Dé |
||
|
Xóm Xạt |
||
|
Xóm Tạt |
||
|
Xóm Khạng |
||
|
Xóm Bọc |
||
|
13 |
Xã Châu Lý |
III |
|
Bản Côn Xáo |
||
|
Bản Bàng |
||
|
Bản Ngọn Pạn |
||
|
Bản Na Lâu |
||
|
Bản Khúa |
||
|
Bản Vực |
||
|
Bản Thắm |
||
|
Bản Chọng Bùng |
||
|
Bản Bồn |
||
|
Bản Xết |
||
|
14 |
Xã Châu Thành |
III |
|
Xóm Na Án |
||
|
Xóm Bản Cô |
||
|
Xóm Trung Thành |
||
|
Xóm Tiến Thành |
||
|
Xóm Chăm Hiêng |
||
|
Xóm Bản Cải |
||
|
Xóm Bình Tiến |
||
|
15 |
Xã Đồng Hợp |
I |
|
Xóm Đồng Chiềng |
||
|
Xóm Bản Mát |
||
|
16 |
Xã Thọ Hợp |
I |
|
Xóm Cốc Mẳm |
||
|
17 |
Xã Tam Hợp |
I |
|
Xóm Đồng Chạo |
||
|
18 |
Xã Minh Hợp |
I |
|
Xóm Minh Tiến |
||
|
19 |
Xã Nghĩa Xuân |
I |
|
Xóm Mo Mới |
||
|
Xóm Mó |
||
|
20 |
Xã Châu Quang |
I |
|
Xóm Bản Ạng |
||
|
Xóm Bản Cà |
||
|
Xóm Yên Luốm |
||
|
X |
Huyện Nghĩa Đàn |
|
|
1 |
Xã Nghĩa Mai |
I |
|
Làng Mai Thái |
||
|
Làng Dàn |
||
|
Làng Bái |
||
|
2 |
Xã Nghĩa Lạc |
I |
|
Xóm Mồn |
||
|
Xóm Gày |
||
|
3 |
Xã Nghĩa Thọ |
I |
|
Xóm Trống |
||
|
4 |
Xã Nghĩa Lợi |
I |
|
Xóm Tân Cay |
||
|
5 |
Xã Nghĩa Đức |
I |
|
Xóm Nung |
||
|
Xóm Ráng |
||
|
XI |
Huyện Quỳnh Lưu |
|
|
1 |
Xã Quỳnh Thắng |
|
|
Thôn Trung Tiến |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH HÀ TĨNH GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
2 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
2 |
|
|
Xã khu vực I |
0 |
|
|
Xã khu vực II |
0 |
|
|
Xã khu vực III |
0 |
|
|
I |
Huyện Hương Khê |
|
|
1 |
Xã Hương Liên |
|
|
Bản Rào Tre |
||
|
2 |
Hương Vĩnh |
|
|
Thôn Bản Giàng |
Biểu 1
DANH SÁCH CÁC XÃ VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI PHÂN ĐỊNH THEO TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số: 612/QĐ-UBDT ngày 16/9/2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm UBDT)
|
TT |
TÊN TỈNH, HUYỆN, XÃ |
Tổng số xã |
Tổng số thôn |
Hộ |
Nghèo |
Các điều kiện kèm theo |
Thuộc khu vực |
|||||||||
|
Tổng số hộ |
Số hộ DTTS |
Tỷ lệ (%) |
Tổng số hộ nghèo |
Tỷ lệ (%) |
Số hộ nghèo DTTS |
Tỷ lệ (%) |
ĐK1 |
ĐK2 |
ĐK3 |
ĐK4 |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=6:5 x 100% |
8 |
9=8:5 x100% |
10 |
11=10:8 x100% |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
|
TỈNH QUẢNG BÌNH |
15 |
133 |
10,197 |
5,857 |
57.4 |
3,893 |
38.18 |
3,544 |
91.04 |
|||||||
|
I |
Huyện Minh Hóa |
7 |
58 |
5,033 |
2,618 |
52.0 |
1,912 |
37.99 |
1,688 |
88.28 |
||||||
|
1 |
Xã Hóa Phúc |
2 |
177 |
28 |
15.8 |
12 |
6.78 |
1 |
8.33 |
I |
||||||
|
2 |
Xã Trọng Hóa |
17 |
938 |
904 |
96.4 |
765 |
81.6 |
765 |
100.0 |
III |
BG |
|||||
|
3 |
Xã Dân Hóa |
11 |
920 |
839 |
91.2 |
728 |
79.1 |
709 |
97.4 |
III |
BG |
|||||
|
4 |
Xã Hóa Tiến |
6 |
758 |
172 |
22.7 |
93 |
12.3 |
14 |
15.1 |
II |
||||||
|
5 |
Xã Hóa Sơn |
5 |
428 |
294 |
68.7 |
81 |
18.9 |
60 |
74.1 |
x |
III |
BG |
||||
|
6 |
Xã Thượng Hóa |
9 |
814 |
216 |
26.5 |
170 |
20.9 |
130 |
76.5 |
III |
BG |
|||||
|
7 |
Xã Hóa Hợp |
8 |
998 |
165 |
16.5 |
63 |
6.31 |
9 |
14.3 |
x |
x |
I |
NTM |
|||
|
II |
Huyện Lệ Thủy |
3 |
24 |
2,205 |
1,455 |
66.0 |
792 |
35.92 |
740 |
93.43 |
||||||
|
1 |
Xã Ngân Thủy |
6 |
615 |
371 |
60.33 |
183 |
29.76 |
166 |
90.71 |
III |
||||||
|
2 |
Xã Lâm Thủy |
6 |
396 |
357 |
90.15 |
180 |
45.45 |
179 |
99.44 |
III |
BG |
|||||
|
3 |
Xã Kim Thủy |
12 |
1,194 |
727 |
60.89 |
429 |
35.93 |
395 |
92.07 |
III |
BG |
|||||
|
III |
Huyện Quảng Ninh |
2 |
28 |
1,929 |
957 |
49.6 |
517 |
26.8 |
470 |
90.9 |
||||||
|
1 |
Xã Trường Sơn |
19 |
1,220 |
722 |
59.2 |
414 |
33.9 |
378 |
91.3 |
III |
BG |
|||||
|
2 |
Xã Trường Xuân |
9 |
709 |
235 |
33.1 |
103 |
14.5 |
92 |
89.3 |
II |
||||||
|
IV |
Huyện Bố Trạch |
2 |
20 |
718 |
687 |
95.7 |
527 |
73.4 |
527 |
100 |
||||||
|
1 |
Thượng Trạch |
1 |
18 |
621 |
595 |
95.8 |
451 |
72.6 |
451 |
100 |
III |
BG |
||||
|
2 |
Tân Trạch |
1 |
2 |
97 |
92 |
94.8 |
76 |
78.4 |
76 |
100 |
III |
|||||
|
V |
Huyện Tuyên Hóa |
1 |
3 |
312 |
140 |
44.9 |
145 |
46.5 |
119 |
82.1 |
||||||
|
1 |
Xã Lâm Hóa |
3 |
312 |
140 |
44.9 |
145 |
46.5 |
119 |
82.1 |
III |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG BÌNH GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
102 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
3 |
|
|
Xã khu vực I |
0 |
|
|
Xã khu vực II |
5 |
|
|
Xã khu vực III |
94 |
|
|
I |
HUYỆN MINH HÓA |
|
|
1 |
Xã Dân Hóa |
III |
|
Bản Cha Lo |
||
|
Bản Bãi Dinh |
||
|
Bản K-Ai |
||
|
Bản ÔỐc |
||
|
Bản K-Vi |
||
|
Bản Ba Loóc |
||
|
Bản Y Leng |
||
|
Bản K-Định |
||
|
Bản Tà Leng |
||
|
Bản Tà Rà |
||
|
Bản Hà Nôông |
||
|
2 |
Xã Trọng Hóa |
III |
|
Bản K-Ing |
||
|
Bản Khe Rôông |
||
|
Bản Rôông |
||
|
Bản La Trọng I |
||
|
Bản La Trọng II |
||
|
Bản Lé |
||
|
Bản Hưng |
||
|
Bản Ông Tú |
||
|
Bản K -Rét |
||
|
Bản Khe Cấy |
||
|
Bản Pa Choong |
||
|
Bản Ra Mai |
||
|
Bản K.Óoc |
||
|
Bản Sy |
||
|
Bản Cha Cáp |
||
|
Bản Dộ- Tà Vờng |
||
|
Bản Lòm- K.Chăm |
||
|
3 |
Xã Hóa Sơn |
III |
|
Bản Hóa Lương |
||
|
Bản Lương Năng |
||
|
Thôn Tăng Hóa |
||
|
4 |
Xã Thượng Hóa |
III |
|
Bản Phú Minh |
||
|
Bản Ón |
||
|
Bản Yên Hợp |
||
|
Bản Mò o Ồ ồ |
||
|
5 |
Xã Hóa Tiến |
II |
|
Thôn Yên Vân |
||
|
II |
HUYỆN LỆ THỦY |
|
|
1 |
Xã Kim Thủy |
III |
|
Bản Chuôn |
||
|
Bản Bang |
||
|
Bản Cồn Cùng |
||
|
Bản Mít |
||
|
Bản Ho Rum |
||
|
Bản Trung Đoàn |
||
|
Bản An Bai |
||
|
Bản Hà Lẹc |
||
|
Bản Khe Khế |
||
|
Bản Cây Bông |
||
|
2 |
Xã Lâm Thủy |
III |
|
Bản Eo Bù- Chút Mút |
||
|
Bản Bạch Đàn |
||
|
Bản Tân Ly |
||
|
Bản Tăng Ký |
||
|
Bản Xà Khía |
||
|
Bản Mới |
||
|
3 |
Xã Ngân Thủy |
III |
|
Bản Khe Sung |
||
|
Bản Đá Còi |
||
|
Bản Khe Giữa |
||
|
Bản Km 14 |
||
|
Bản Cửa Mẹc |
||
|
III |
HUYỆN QUẢNG NINH |
|
|
1 |
Xã Trường Sơn |
III |
|
Bản Chân Trộng |
||
|
Bản Đá Chát |
||
|
Bản Bến Đường |
||
|
Bản Thượng Sơn |
||
|
Bản Cây Cà |
||
|
Bản Trung Sơn |
||
|
Bản Dốc Mây |
||
|
Bản Cây Sú |
||
|
Bản Cổ Tràng |
||
|
Bản Khe Cát |
||
|
Bản PLoang |
||
|
Bản Rìn Rìn |
||
|
Bản Hôi Rấy |
||
|
Bản Nước Đắng |
||
|
Bản Sắt |
||
|
2 |
Xã Trường Xuân |
II |
|
Bản Khe Dây |
||
|
Bản Khe Ngang |
||
|
Bản Lâm Ninh |
||
|
Bản Hang Chuồn-Nà Lâm |
||
|
IV |
HUYỆN TUYÊN HÓA |
|
|
1 |
Xã Lâm Hóa |
III |
|
Bản Chuối |
||
|
Bản Cáo |
||
|
Bản Kè |
||
|
2 |
Xã Thanh Hóa |
|
|
Bản Cà Xen |
||
|
V |
HUYỆN BỐ TRẠCH |
|
|
1 |
Xã Thượng Trạch |
III |
|
Bản Cờ Đỏ |
||
|
Bản 51 |
||
|
Bản Chăm Pu |
||
|
Bản Cu Tồn |
||
|
Bản Coóc |
||
|
Bản Noồng Củ |
||
|
Bản Cồn Roàng |
||
|
Bản Khe Rung |
||
|
Bản Bản 61 |
||
|
Bản Noồng Mới |
||
|
Bản Ban |
||
|
Bản Troi |
||
|
Bản Tuộc |
||
|
Bản A Ky |
||
|
Bản Cà Roòng 2 |
||
|
Bản Cà Roòng 1 |
||
|
Bản Nịu |
||
|
Bản Bụt |
||
|
2 |
Xã Tân Trạch |
III |
|
Bản Arem |
||
|
Bản Đòong |
||
|
3 |
TT NT Việt Trung |
|
|
Bản Khe Ngát |
||
|
4 |
TT Phong Nha |
|
|
Bản Rào Con |
Biểu 1
DANH SÁCH XÃ THUỘC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI PHÂN ĐỊNH THEO TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số: 612/QĐ-UBDT ngày 16/9/2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm UBDT)
|
TT |
HUYỆN, XÃ |
Tổng số xã |
Tổng số thôn |
Hộ |
Nghèo |
Các điều kiện kèm theo |
Thuộc khu vực |
|||||||||
|
Tổng số hộ |
Số hộ DTTS |
Tỷ lệ (%) |
Tổng số hộ nghèo |
Tỷ lệ (%) |
Số hộ nghèo DTTS |
Tỷ lệ (%) |
ĐK1 |
ĐK2 |
ĐK3 |
ĐK4 |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=6:5x 100% |
8 |
9=8:5x 100% |
10 |
11=10:8 x |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
|
TOÀN TỈNH |
37 |
198 |
23,868 |
18,346 |
76.86 |
8,411 |
35.24 |
8,181 |
97.27 |
|||||||
|
I |
Huyện Hướng Hóa |
21 |
101 |
11,459 |
8,553 |
74.64 |
4,247 |
37.06 |
4,131 |
97.27 |
||||||
|
1 |
Tân Lập |
7 |
1,161 |
249 |
21.45 |
56 |
4.82 |
44 |
78.57 |
I |
NTM |
|||||
|
2 |
Thuận |
8 |
717 |
545 |
76.01 |
165 |
23.01 |
157 |
95.15 |
III |
BG |
|||||
|
3 |
Thanh |
6 |
715 |
704 |
98.46 |
395 |
55.24 |
394 |
99.75 |
III |
BG |
|||||
|
4 |
Lìa |
10 |
1,156 |
1,115 |
96.45 |
581 |
50.26 |
581 |
100.00 |
III |
BG |
|||||
|
5 |
Xy |
3 |
445 |
443 |
99.55 |
185 |
41.57 |
185 |
100.00 |
III |
BG |
|||||
|
6 |
A Dơi |
6 |
698 |
447 |
64.04 |
297 |
42.55 |
259 |
87.21 |
III |
BG |
|||||
|
7 |
Ba Tầng |
7 |
789 |
779 |
98.73 |
435 |
55.13 |
435 |
100.00 |
III |
BG |
|||||
|
8 |
Hướng Lộc |
6 |
616 |
575 |
93.34 |
318 |
51.62 |
317 |
99.69 |
III |
||||||
|
9 |
Húc |
8 |
818 |
780 |
95.35 |
394 |
48.17 |
393 |
99.75 |
III |
||||||
|
10 |
Hướng Tân |
7 |
820 |
507 |
61.83 |
302 |
36.83 |
276 |
91.39 |
III |
||||||
|
11 |
Hướng Linh |
5 |
532 |
517 |
97.18 |
210 |
39.47 |
210 |
100.00 |
III |
||||||
|
12 |
Hướng Phùng |
13 |
1,710 |
638 |
37.31 |
301 |
17.60 |
274 |
91.03 |
X |
III |
BG |
||||
|
13 |
Hướng Sơn |
6 |
554 |
542 |
97.83 |
258 |
46.57 |
258 |
100.00 |
III |
||||||
|
14 |
Hướng Việt |
4 |
343 |
339 |
98.83 |
169 |
49.27 |
169 |
100.00 |
III |
BG |
|||||
|
15 |
Hướng Lập |
5 |
385 |
373 |
96.88 |
181 |
47.01 |
179 |
98.90 |
III |
BG |
|||||
|
II |
Huyện Đakrông |
12 |
76 |
10,403 |
8,261 |
79.41 |
3,587 |
34.48 |
3,489 |
97.27 |
||||||
|
1 |
Ba Nang |
5 |
583 |
581 |
99.66 |
274 |
47.00 |
274 |
100.00 |
III |
BG |
|||||
|
2 |
Tà Long |
8 |
802 |
762 |
95.01 |
355 |
44.26 |
350 |
98.59 |
III |
BG |
|||||
|
3 |
Húc Nghì |
4 |
388 |
378 |
97.42 |
134 |
34.54 |
134 |
100.00 |
III |
||||||
|
4 |
A Bung |
9 |
929 |
882 |
94.94 |
333 |
35.84 |
331 |
99.40 |
III |
BG |
|||||
|
5 |
Tà Rụt |
7 |
1,190 |
974 |
81.85 |
354 |
29.75 |
348 |
98.31 |
III |
||||||
|
6 |
Hướng Hiệp |
7 |
1,282 |
1,097 |
85.57 |
477 |
37.21 |
475 |
99.58 |
III |
||||||
|
7 |
A Ngo |
7 |
795 |
725 |
91.19 |
341 |
42.89 |
340 |
99.71 |
III |
BG |
|||||
|
8 |
A Vao |
6 |
656 |
635 |
96.80 |
329 |
50.15 |
329 |
100.00 |
III |
BG |
|||||
|
9 |
Đakrông |
8 |
1,268 |
1,229 |
96.92 |
573 |
45.19 |
572 |
99.83 |
III |
||||||
|
10 |
Mò Ó |
4 |
488 |
350 |
71.72 |
90 |
18.44 |
86 |
95.56 |
X |
III |
|||||
|
11 |
TT Krông Klang |
5 |
1,197 |
470 |
39.26 |
237 |
19.80 |
215 |
90.72 |
X |
III |
|||||
|
12 |
Ba Lòng |
6 |
825 |
178 |
21.58 |
90 |
10.91 |
35 |
38.89 |
II |
||||||
|
III |
Huyện Gio Linh |
1 |
9 |
772 |
694 |
89.90 |
240 |
31.09 |
231 |
96.25 |
||||||
|
1 |
Linh Trường |
1 |
9 |
772 |
694 |
89.90 |
240 |
31.09 |
231 |
96.25 |
III |
|||||
|
IV |
Huyện Vĩnh Linh |
3 |
12 |
1,234 |
838 |
67.91 |
337 |
27.31 |
330 |
97.92 |
||||||
|
1 |
Xã Vĩnh Ô |
7 |
367 |
348 |
94.82 |
193 |
52.59 |
193 |
100 |
III |
||||||
|
2 |
Xã Vĩnh Khê |
3 |
305 |
286 |
93.77 |
77 |
25.25 |
77 |
100 |
III |
||||||
|
3 |
Xã Vĩnh Hà |
2 |
562 |
204 |
36.30 |
67 |
11.92 |
60 |
89.55 |
II |
Tổng số xã thuộc vùng DTTS&MN: 31 xã, trong đó có 28 xã, thị trấn khu vực III; 02 xã khu vực II và 1 xã khu vực I
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG TRỊ GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
187 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
9 |
|
|
Xã khu vực I |
3 |
|
|
Xã khu vực II |
4 |
|
|
Xã khu vực III |
171 |
|
|
I |
Huyện Hướng Hóa |
|
|
1 |
Khe Sanh |
|
|
Khối 6 |
||
|
2 |
Lao Bảo |
|
|
Ka Túp |
||
|
Ka Tăng |
||
|
Khe Đá |
||
|
3 |
Tân Hợp |
|
|
Tà Đủ |
||
|
4 |
Tân Lập |
I |
|
Bản Bù |
||
|
Bản Cồn |
||
|
Bản Làng Vây |
||
|
5 |
Tân Long |
|
|
Xi Núc |
||
|
Làng Vây |
||
|
6 |
Tân Thành |
|
|
Hà Lệt |
||
|
7 |
Thuận |
III |
|
Thuận 1 |
||
|
Thuận 2 |
||
|
Thuận 3 |
||
|
Thuận 4 |
||
|
Thuận 5 |
||
|
Bản 7 |
||
|
Úp Ly II |
||
|
8 |
Thanh |
III |
|
Ba Viêng |
||
|
Bản 10 |
||
|
A Ho |
||
|
Thanh 1 |
||
|
Thanh Ô |
||
|
Thôn Mới |
||
|
9 |
Lia |
III |
|
A Máy |
||
|
Kỳ Tăng |
||
|
A Rông |
||
|
A Môr |
||
|
A Quan |
||
|
Kỳ Nơi |
||
|
A Xau |
||
|
Tăng Cô Hang |
||
|
A Xói Hang |
||
|
A Xóc Lìa |
||
|
10 |
Xy |
III |
|
Troan La Reo |
||
|
Ra Po |
||
|
Ra Man |
||
|
11 |
A Dơi |
III |
|
A Dơi Đớ |
||
|
Xa Doan |
||
|
Proi Xy |
||
|
Đồng Tâm |
||
|
Prin Thành |
||
|
A Dơi Cô |
||
|
12 |
Ba Tầng |
III |
|
Ba Lòng |
||
|
Ba Tầng |
||
|
Loa |
||
|
Trùm |
||
|
Hùn |
||
|
Vầng |
||
|
Măng Sông |
||
|
12 |
Hướng Lộc |
III |
|
Cu Ta Ka |
||
|
Trằm Cheng |
||
|
RaTy |
||
|
Ta Xía |
||
|
Cu Ty |
||
|
Của |
||
|
14 |
Húc |
III |
|
Ván Ri |
||
|
Ta Ri 2 |
||
|
Ho Le |
||
|
Húc Thượng |
||
|
Ta Núc |
||
|
Ta Rùng |
||
|
Cu Dong |
||
|
Ta Cu |
||
|
15 |
Hướng Tân |
III |
|
Trằm |
||
|
Của |
||
|
Ruộng |
||
|
Xa Re |
||
|
Xa Rường |
||
|
16 |
Hướng Linh |
III |
|
Cooc |
||
|
Miệt - Pa công |
||
|
Hoong Mới |
||
|
Xa Bai |
||
|
Miệt Cũ |
||
|
17 |
Hướng Phùng |
III |
|
Bụt Việt |
||
|
Cợp |
||
|
Hướng Choa |
||
|
Xa Ry |
||
|
Doa Củ |
||
|
Cheng |
||
|
Mã Lai Pun |
||
|
Chênh Vênh |
||
|
18 |
Hướng Sơn |
III |
|
Ra Ly - Rào |
||
|
Nguồn Rào - Pin |
||
|
Hồ |
||
|
Mới |
||
|
Trĩa |
||
|
Cát |
||
|
19 |
Hướng Việt |
III |
|
Xa Đưng |
||
|
Ka Tiêng |
||
|
Tà Rùng |
||
|
Trăng - Tà Puồng |
||
|
20 |
Hướng Lập |
III |
|
Cù Bai |
||
|
A Xóc - Cha lỳ |
||
|
Cựp - Cuôi |
||
|
Sê Pu - Tà Păng |
||
|
Tri |
||
|
II |
Huyện Đakrông |
|
|
1 |
T.T Krong Klang |
III |
|
Khe Xong |
||
|
A Rồng |
||
|
Làng Cát |
||
|
2 |
Xã Ba Nang |
III |
|
Ra Lây |
||
|
Ba Nang |
||
|
Đá Bàn |
||
|
Sa Trầm |
||
|
Ra Poong |
||
|
3 |
Xã Ba Lòng |
II |
|
Mai Sơn |
||
|
Thôn 5 |
||
|
4 |
Xã Tà Long |
III |
|
Thôn Trại Cá |
||
|
Thôn Pa Hy |
||
|
Thôn Tà Lao |
||
|
Thôn Ly Tôn |
||
|
Thôn SaTa |
||
|
Thôn Chai |
||
|
Thôn Pa Ngày |
||
|
Ngược |
||
|
5 |
Xã Húc Nghì |
III |
|
Thôn Húc Nghì |
||
|
Thôn Ba Bảy |
||
|
Thôn La Tó |
||
|
Thôn Cựp |
||
|
6 |
Xã A Bung |
III |
|
Thôn A Bung |
||
|
Thôn La Hót |
||
|
Thôn Cu Tài 2 |
||
|
Thôn Cu Tài 1 |
||
|
Thôn Ty Nê |
||
|
Thôn A Luông |
||
|
Thôn Cựp |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
7 |
Xã Tà Rụt |
III |
|
Thôn Tà Rụt 1 |
||
|
Thôn Tà Rụt 2 |
||
|
Thôn Tà Rụt 3 |
||
|
Thôn A Pun |
||
|
Thôn A Đăng |
||
|
Thôn Vực Leng |
||
|
Thôn A Liêng |
||
|
8 |
Xã Mò Ó |
III |
|
Khe Luồi |
||
|
Đồng Đờng |
||
|
Phú Thiềng |
||
|
9 |
Xã Hướng Hiệp |
III |
|
Phú An |
||
|
Xa Rúc |
||
|
Xa Vi |
||
|
Ruộng |
||
|
Ra Lu |
||
|
Khe Hà |
||
|
Gia Giã |
||
|
10 |
Xã A Ngo |
III |
|
La Lay |
||
|
A Đeng |
||
|
A Rông trên |
||
|
A Rông dưới |
||
|
A La |
||
|
A Ngo |
||
|
Kỳ Neh |
||
|
11 |
Xã A Vao |
III |
|
Thôn A Vao |
||
|
Thôn Ra Ró |
||
|
Thôn Tân Đi 1 |
||
|
Thôn Tân Đi 2 |
||
|
Thôn Tân Đi 3 |
||
|
Thôn Pa Ling |
||
|
12 |
Xã Đakrông |
III |
|
Klu |
||
|
Vùng Kho |
||
|
Khe Ngài |
||
|
Chân Rò |
||
|
Xa Lăng |
||
|
Pa Tầng |
||
|
Tà Lêng |
||
|
Làng Cát |
||
|
III |
Cam Lộ |
|
|
1 |
Cam Tuyền |
|
|
Bản Chùa |
||
|
IV |
Gio Linh |
|
|
1 |
Linh Trường |
III |
|
Trường Thành |
||
|
Trường Hải |
||
|
Sông Ngân |
||
|
Cù Đinh |
||
|
Ba Ze |
||
|
Đông Zôn |
||
|
Khe Me |
||
|
Bến Hà |
||
|
V |
Huyện Vĩnh Linh |
|
|
1 |
Xã Vĩnh Ô |
III |
|
Bản Cây Tăm |
||
|
Thôn Thúc |
||
|
Thôn Xóm Mới |
||
|
Bản Lền |
||
|
Bản Xà Lơi |
||
|
Bản Xà Ninh |
||
|
Bản Mích |
||
|
2 |
Xã Vĩnh Khê |
III |
|
Thôn Khe Cát |
||
|
Thôn Mới |
||
|
Thôn Xung Phong |
||
|
3 |
Xã Vĩnh Hà |
II |
|
Thôn Khe Hó Trù |
||
|
Thôn Bãi Hà Mới |
BIỂU TỔNG HỢP DÂN SỐ VÀ TỶ LỆ HỘ NGHÈO NĂM 2019 TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số: 612/QĐ-UBDT ngày 16/9/2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm UBDT)
|
Stt |
Đơn vị |
Dân số |
Tỷ lệ nghèo (%) |
Tỷ lệ cận nghèo (%) |
|||||||||||
|
Số hộ |
Số khẩu |
Số hộ |
Tỷ lệ |
Hộ nghèo DTTS |
Tỷ lệ |
Số hộ |
Tỷ lệ |
Hộ cận nghèo DTTS |
Tỷ lệ |
||||||
|
Tổng số |
Hộ DTTS |
Tỷ lệ (%) |
Tổng số |
Hộ DTTS |
Tỷ lệ (%) |
||||||||||
|
TỔNG |
42,858 |
14,261 |
33.28 |
71,260 |
52,582 |
73.79 |
3,855 |
8.99 |
2,892 |
20.28 |
3,475 |
8.11 |
2,341 |
16.42 |
|
|
I |
HUYỆN A LƯỚI |
13,719 |
10,594 |
77.22 |
52,180 |
40,404 |
77.43 |
2,538 |
18.50 |
2,470 |
23.32 |
1,943 |
14.16 |
1,863 |
17.59 |
|
1 |
Thị trấn A Lưới |
2,217 |
837 |
37.75 |
8,107 1,411 |
2,606 1,348 |
32.15 |
86 |
3.88 |
67 |
8.00 |
109 |
4.92 |
92 |
10.99 |
|
2 |
Hương Nguyên |
354 |
334 |
94.35 |
95.54 |
72 |
20.34 |
70 |
20.96 |
32 |
9.04 |
31 |
9.28 |
||
|
3 |
Hồng Hạ |
473 |
438 |
92.60 |
1,936 |
1,757 |
90.75 |
86 |
18.18 |
78 |
17.81 |
73 |
15.43 |
67 |
15.30 |
|
4 |
A Roàng |
683 |
675 |
98.83 |
2,860 |
2,831 |
98.99 |
147 |
21.52 |
147 |
21.78 |
153 |
22.40 |
152 |
22.52 |
|
5 |
Lâm Đớt |
1,233 |
1,140 |
92.46 |
|||||||||||
|
A Đớt |
650 |
634 |
97.54 |
2,524 |
2,471 |
97.90 |
162 |
24.92 |
162 |
25.55 |
113 |
17.38 |
113 |
17.82 |
|
|
Hương Lâm |
583 |
506 |
86.79 |
2,275 |
1,969 |
86.55 |
85 |
14.58 |
85 |
16.80 |
104 |
17.84 |
103 |
20.36 |
|
|
6 |
Đông Sơn |
387 |
377 |
97.42 |
1,520 |
1,497 |
98.49 |
142 |
36.69 |
142 |
37.67 |
86 |
22.22 |
86 |
22.81 |
|
7 |
Hương Phong |
200 |
18 |
9.00 |
584 |
44 |
7.53 |
2 |
1.00 |
- |
- |
1 |
0.50 |
- |
- |
|
8 |
Phú Vinh |
375 |
156 |
41.60 |
1,175 |
490 |
41.70 |
12 |
3.20 |
6 |
3.85 |
39 |
10.40 |
24 |
15.38 |
|
9 |
Sơn Thuỷ |
827 |
- |
0.00 |
3,120 |
12 |
0.38 |
20 |
2.42 |
- |
#DIV/0! |
24 |
2.90 |
- |
#DIV/0! |
|
10 |
A Ngo |
906 |
814 |
89.85 |
3,589 |
3,343 |
93.15 |
34 |
3.75 |
34 |
4.18 |
59 |
6.51 |
59 |
7.25 |
|
11 |
Hồng Thượng |
775 |
671 |
86.58 |
2,812 |
2,373 |
84.39 |
96 |
12.39 |
93 |
13.86 |
127 |
16.39 |
121 |
18.03 |
|
12 |
Hồng Thái |
335 |
329 |
98.21 |
1,234 |
1,181 |
95.71 |
110 |
32.84 |
109 |
33.13 |
14 |
4.18 |
14 |
4.26 |
|
13 |
Quảng Nhâm |
1,226 |
1,208 |
98.53 |
|||||||||||
|
Nhâm |
579 |
573 |
98.96 |
2,385 |
2,354 |
98.70 |
151 |
26.08 |
151 |
26.35 |
40 |
6.91 |
40 |
6.98 |
|
|
Hồng Quảng |
647 |
635 |
98.15 |
2,300 |
2,161 |
93.96 |
187 |
28.90 |
187 |
29.45 |
172 |
26.58 |
170 |
26.77 |
|
|
14 |
Hồng Bắc |
562 |
556 |
98.93 |
2,340 |
2,255 |
96.37 |
131 |
23.31 |
128 |
23.02 |
86 |
15.30 |
86 |
15.47 |
|
15 |
Hồng Kim |
543 |
527 |
97.05 |
2,062 |
1,994 |
96.70 |
170 |
31.31 |
169 |
32.07 |
108 |
19.89 |
107 |
20.30 |
|
16 |
Trung Sơn |
918 |
903 |
98.37 |
|||||||||||
|
Bắc Sơn |
324 |
322 |
99.38 |
1,279 |
1,237 |
96.72 |
95 |
29.32 |
95 |
29.50 |
75 |
23.15 |
75 |
23.29 |
|
|
Hồng Trung |
594 |
581 |
97.81 |
2,135 |
2,049 |
95.97 |
225 |
37.88 |
224 |
38.55 |
115 |
19.36 |
113 |
19.45 |
|
|
17 |
Hồng Vân |
869 |
781 |
89.87 |
3,222 |
3,135 |
97.30 |
324 |
37.28 |
323 |
41.36 |
159 |
18.30 |
156 |
19.97 |
|
18 |
Hồng Thuỷ |
836 |
830 |
99.28 |
3,310 |
3,297 |
99.61 |
201 |
24.04 |
200 |
24.10 |
254 |
30.38 |
254 |
30.60 |
|
II |
Huyện Nam Đông |
6,899 |
2,989 |
43.33 |
19,080 |
12,178 |
63.83 |
375 |
5.44 |
321 |
10.74 |
387 |
5.61 |
277 |
9.27 |
|
1 |
Thị trấn Khe Tre |
962 |
10 |
1.04 |
3,931 |
42 |
1.07 |
13 |
1.35 |
- |
- |
30 |
3.12 |
- |
- |
|
2 |
Xã Thượng Quảng |
558 |
324 |
58.06 |
2,142 |
1,234 |
57.61 |
24 |
4.30 |
22 |
6.79 |
35 |
6.27 |
28 |
8.64 |
|
3 |
Xã Thượng Long |
704 |
682 |
96.88 |
2,880 |
2,802 |
97.29 |
120 |
17.05 |
118 |
17.30 |
38 |
5.40 |
36 |
5.28 |
|
4 |
Xã Hương Hữu |
748 |
722 |
96.52 |
3,073 |
2,939 |
95.64 |
135 |
18.05 |
131 |
18.14 |
101 |
13.50 |
101 |
13.99 |
|
5 |
Hương Xuân |
1,130 |
14 |
1.24 |
|||||||||||
|
Xã Hương Giang |
419 |
- |
0.00 |
1,604 |
- |
0.00 |
12 |
2.86 |
- |
#DIV/0! |
13 |
3.10 |
- |
#DIV/0! |
|
|
Xã Hương Hòa |
711 |
14 |
1.97 |
#DIV/0! |
3 |
0.42 |
1 |
7.14 |
6 |
0.84 |
- |
- |
|||
|
6 |
Xã Thượng Nhật |
579 |
535 |
92.40 |
2,438 |
2,266 |
92.95 |
24 |
4.15 |
24 |
4.49 |
68 |
11.74 |
67 |
12.52 |
|
7 |
Xã Hương Sơn |
359 |
359 |
100.00 |
1,551 |
1,542 |
99.42 |
9 |
2.51 |
9 |
2.51 |
6 |
1.67 |
6 |
1.67 |
|
8 |
Xã Thượng Lộ |
338 |
315 |
93.20 |
1,461 |
1,353 |
92.61 |
16 |
4.73 |
16 |
5.08 |
39 |
11.54 |
39 |
12.38 |
|
9 |
Xã Hương Lộc |
628 |
- |
0.00 |
#DIV/0! |
10 |
1.59 |
- |
#DIV/0! |
20 |
3.18 |
- |
#DIV/0! |
||
|
10 |
Xã Hương Phú |
893 |
28 |
3.14 |
#DIV/0! |
9 |
1.01 |
- |
- |
31 |
3.47 |
- |
- |
||
|
III |
Huyện Phong Điền |
5,877 |
170 |
2.89 |
- |
- |
#DIV/0! |
272 |
4.63 |
13 |
7.65 |
251 |
4.27 |
5 |
2.94 |
|
1 |
Phong Sơn |
2,506 |
6 |
0.24 |
#DIV/0! |
120 |
4.79 |
6 |
100.00 |
144 |
5.75 |
- |
- |
||
|
2 |
Phong Xuân |
1,688 |
- |
0.00 |
#DIV/0! |
70 |
4.15 |
- |
#DIV/0! |
56 |
3.32 |
- |
#DIV/0! |
||
|
3 |
Phong Mỹ |
1,683 |
164 |
9.74 |
#DIV/0! |
82 |
4.87 |
7 |
4.27 |
51 |
3.03 |
5 |
3.05 |
||
|
IX |
Huyện Phú Lộc |
10,596 |
181 |
1.71 |
- |
- |
#DIV/0! |
456 |
4.30 |
47 |
25.97 |
456 |
4.30 |
25 |
13.81 |
|
1 |
Lộc Bổn |
3,400 |
10 |
0.29 |
#DIV/0! |
91 |
2.68 |
10 |
100.00 |
71 |
2.09 |
- |
- |
||
|
2 |
Xuân Lộc |
718 |
159 |
22.14 |
#DIV/0! |
50 |
6.96 |
35 |
22.01 |
63 |
8.77 |
23 |
14.47 |
||
|
3 |
Lộc Hoà |
849 |
- |
0.00 |
#DIV/0! |
43 |
5.06 |
- |
#DIV/0! |
51 |
6.01 |
- |
#DIV/0! |
||
|
4 |
Lộc Trì |
2,109 |
12 |
0.57 |
#DIV/0! |
121 |
5.74 |
2 |
16.67 |
165 |
7.82 |
2 |
16.67 |
||
|
5 |
Lộc Bình |
577 |
- |
0.00 |
#DIV/0! |
58 |
10.05 |
- |
#DIV/0! |
67 |
11.61 |
- |
#DIV/0! |
||
|
6 |
TT. Lăng Cô |
2,943 |
- |
0.00 |
#DIV/0! |
93 |
3.16 |
- |
#DIV/0! |
39 |
1.33 |
- |
#DIV/0! |
||
|
V |
Thị xã Hương Thủy |
1,045 |
1 |
0.10 |
- |
- |
#DIV/0! |
34 |
3.25 |
1 |
100.00 |
77 |
7.37 |
- |
- |
|
1 |
Dương Hòa |
572 |
- |
0.00 |
#DIV/0! |
17 |
2.97 |
- |
#DIV/0! |
32 |
5.59 |
- |
#DIV/0! |
||
|
2 |
Phú Sơn |
473 |
1 |
0.21 |
#DIV/0! |
17 |
3.59 |
1 |
100.00 |
45 |
9.51 |
- |
- |
||
|
VI |
Thị xã Hương Trà |
4,722 |
326 |
6.90 |
- |
- |
#DIV/0! |
180 |
3.81 |
40 |
12.27 |
361 |
7.65 |
171 |
52.45 |
|
1 |
Hương Thọ |
1,371 |
- |
0.00 |
#DIV/0! |
45 |
3.28 |
- |
#DIV/0! |
61 |
4.45 |
- |
#DIV/0! |
||
|
2 |
Bình Thành |
1,107 |
54 |
4.88 |
#DIV/0! |
46 |
4.16 |
4 |
7.41 |
77 |
6.96 |
27 |
50.00 |
||
|
3 |
Bình Tiến |
1,453 |
272 |
18.72 |
|||||||||||
|
Bình Điền |
1,087 |
1 |
0.09 |
#DIV/0! |
24 |
2.21 |
1 |
100.00 |
43 |
3.96 |
- |
- |
|||
|
Hồng Tiến |
366 |
271 |
74.04 |
#DIV/0! |
43 |
11.75 |
35 |
12.92 |
159 |
43.44 |
144 |
53.14 |
|||
|
4 |
Hương Bình |
791 |
- |
0.00 |
#DIV/0! |
22 |
2.78 |
- |
#DIV/0! |
21 |
2.65 |
- |
#DIV/0! |
||
|
43 |
42,858 |
14,261 |
33.28 |
71,260 |
52,582 |
73.79 |
3,855 |
8.99 |
2,892 |
20.28 |
3,475 |
8.11 |
2,341 |
16.42 |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂNTHUỘC
VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH THỪA THIÊN HUẾ GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
STT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
71 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
1 |
|
|
Xã khu vực I |
2 |
|
|
Xã khu vực II |
2 |
|
|
Xã khu vực III |
66 |
|
|
I |
HUYỆN A LƯỚI |
|
|
1 |
Xã Hương Nguyên |
III |
|
Thôn A Rí |
||
|
Thôn Giồng |
||
|
Mu Nú Ta Rá |
||
|
Chi Đu Nghĩa |
||
|
2 |
Xã Hồng Hạ |
III |
|
Thôn Cân Tôm |
||
|
Thôn Pa Hy |
||
|
Thôn A Rom |
||
|
3 |
Xã A Roàng |
III |
|
Thôn A Chi - Hương Sơn |
||
|
Thôn A Ka |
||
|
Thôn Ka Lô |
||
|
Thôn A Roàng 1 |
||
|
Thôn Ka Rôông - A Ho |
||
|
Thôn A Min - C9 |
||
|
4 |
Xã Lâm Đớt |
III |
|
Thôn Cưr Xo |
||
|
Thôn Ba Lạch |
||
|
Thôn Liên Hiệp |
||
|
Thôn La Tưng |
||
|
Thôn Chi Lanh A Roh |
||
|
Thôn PaRis KaVin |
||
|
Thôn Chí Hòa |
||
|
Thôn A Tin |
||
|
5 |
Xã Đông Sơn |
III |
|
Thôn Loah-Ta Vai |
||
|
Thôn Tru-Chaih |
||
|
Thôn Ka Vá |
||
|
6 |
Xã Hồng Thượng |
II |
|
Thôn A Xáp |
||
|
Thôn A Đên |
||
|
7 |
Xã Hồng Thái |
III |
|
Thôn A La |
||
|
Thôn A Đâng |
||
|
Thôn Y Reo |
||
|
Thôn Tu Vay |
||
|
8 |
Xã Quảng Nhâm |
III |
|
Thôn A Lưới |
||
|
Thôn Pi Ây 1 |
||
|
Thôn Pất Đuh |
||
|
Thôn Pi Ây 2 |
||
|
Thôn KLeng A Bung |
||
|
Thôn Âr Kêu Nhâm |
||
|
Thôn Âr Bả Nhâm |
||
|
Thôn A Hươr Pa E |
||
|
9 |
Xã Hồng Bắc |
III |
|
Thôn Ra Loóc - A Sốc |
||
|
Thôn Lê Lộc 2 |
||
|
Thôn Lê Ninh |
||
|
Thôn Tân Hối |
||
|
10 |
Xã Hồng Kim |
III |
|
Thôn A Tia 1 |
||
|
Thôn A Tia 2 |
||
|
Thôn Đút 1 |
||
|
Thôn Đút 2 |
||
|
11 |
Xã Trung Sơn |
III |
|
Thôn A Đeeng Par Lieng 1 |
||
|
Thôn A Đeeng Par Lieng 2 |
||
|
Thôn A Niêng Lê Triêng 1 |
||
|
Thôn Đụt Lê Triêng 2 |
||
|
Thôn Ta Ay Ta |
||
|
12 |
Xã Hồng Vân |
III |
|
Thôn Kê |
||
|
Thôn Ca Cú 1 |
||
|
Thôn Ca Cú 2 |
||
|
Thôn A Năm |
||
|
Thôn Ta Lo A Hố |
||
|
13 |
Xã Hồng Thủy |
III |
|
Thôn Tru Pỉ |
||
|
Thôn Kê 2 |
||
|
Thôn Pâr Ay |
||
|
II |
Huyện Nam Đông |
|
|
1 |
Xã Thượng Long |
III |
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
Thôn 8 |
||
|
2 |
Xã Hương Hữu |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
III |
Thị xã Hương Trà |
|
|
1 |
Xã Bình Thành |
|
|
Thôn Bồ Hòn |
||
|
2 |
Xã Bình Tiến |
I |
|
Thôn 5 |
||
|
IV |
Huyện Phú Lộc |
|
|
1 |
Xã Xuân Lộc |
I |
|
Bản Phúc Lộc |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NAM GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
230 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
2 |
|
|
Xã khu vực I |
6 |
|
|
Xã khu vực II |
11 |
|
|
Xã khu vực III |
211 |
|
|
I |
Phước Sơn |
|
|
1 |
TT. Khâm Đức |
I |
|
Tổ Dân phố Số 1 |
||
|
2 |
Phước Xuân |
II |
|
Nước Lang |
||
|
3 |
Phước Lộc |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
4 |
Phước Thành |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
5 |
Phước Kim |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
6 |
Phước Công |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
7 |
Phước Chánh |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
8 |
Phước Mỹ |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
9 |
Phước Năng |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
10 |
Phước Đức |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
11 |
Phước Hòa |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
12 |
Phước Hiệp |
III |
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
II |
Nam Giang |
|
|
1 |
TT Thạnh Mỹ |
II |
|
Thôn Hoa |
||
|
Pà Dấu I |
||
|
Pà Dấu II |
||
|
Thôn Mực |
||
|
Đồng Râm |
||
|
Thôn Dung |
||
|
Hà Ra |
||
|
2 |
Chơ Chun |
III |
|
Côn Zốt |
||
|
A Xòo |
||
|
B Lăng |
||
|
3 |
La Êê |
III |
|
Pa lan |
||
|
Pà Ooi |
||
|
Đắc Ngol |
||
|
4 |
Xã La Dêê |
III |
|
Đắc Ốc |
||
|
Công Tơ Rơn |
||
|
Đắc Pênh |
||
|
Đằc Chơ Đây |
||
|
Đắc Hà Lôi |
||
|
Đắc Rế |
||
|
5 |
Xã Đắc Pring |
III |
|
Thôn 49 A |
||
|
Thôn 49 B |
||
|
Thôn 47 |
||
|
Thôn 48 |
||
|
6 |
Xã Đắc Pre |
III |
|
Thôn 56A |
||
|
Thôn 56B |
||
|
Thôn 57 |
||
|
Thôn 58 |
||
|
7 |
Đắc Tôi |
III |
|
Đắc Rích |
||
|
Đắc Ta Vâng |
||
|
Đắc Ro |
||
|
Xóm 10 |
||
|
8 |
Chà Val |
III |
|
A Bát |
||
|
A Dinh |
||
|
Pring |
||
|
La Bơ |
||
|
9 |
Zuôih |
III |
|
Công Dồn |
||
|
Pà Đhí |
||
|
Pà Rum |
||
|
10 |
Tà Pơơ |
III |
|
Thôn Vinh |
||
|
Thôn Pà Tốih |
||
|
Tơ Pơơ |
||
|
11 |
Tà Bhing |
III |
|
Thôn Tà Đắc |
||
|
Thôn A Liêng |
||
|
Thôn Ga Lêê |
||
|
12 |
Cà Dy |
III |
|
Pà Dá |
||
|
Pà Ong |
||
|
Bến Giằng |
||
|
Cà Lai |
||
|
III |
Tây Giang |
|
|
1 |
Lăng |
I |
|
Thôn Tà'ri |
||
|
2 |
Anông |
I |
|
Thôn Z'rượt |
||
|
3 |
Atiêng |
II |
|
Thôn Achiing |
||
|
Thôn Ta Vang |
||
|
Thôn Ra'bhượp |
||
|
4 |
Ch'ơm |
III |
|
Thôn H'juh |
||
|
Thôn Cha'lăng |
||
|
Thôn Dhung |
||
|
Thôn Achoong |
||
|
Thôn Atu I |
||
|
Thôn Atu II |
||
|
Thôn Cha'nốc |
||
|
5 |
Gari |
III |
|
Thôn Arooi |
||
|
Thôn Ating |
||
|
Thôn Da'ding |
||
|
Thôn Glao |
||
|
Thôn Pứt |
||
|
6 |
Axan |
III |
|
Thôn Arâng |
||
|
Thôn Ga'nil |
||
|
Thôn Agriih |
||
|
Thôn Ariing |
||
|
Thôn Ki'nonh |
||
|
Thôn T'râm |
||
|
7 |
Tr'hy |
III |
|
Thôn Voong |
||
|
Thôn Dâm I |
||
|
Thôn Dâm II |
||
|
Thôn Abaanh II |
||
|
Thôn Ariêu |
||
|
8 |
Bhalêê |
III |
|
Thôn Azứt |
||
|
Thôn R'cung |
||
|
Thôn Ta Lang |
||
|
Thôn Bhloóc |
||
|
Thôn Adzốc |
||
|
Thôn Atêếp |
||
|
Thôn Đang |
||
|
9 |
Avương |
III |
|
Thôn Cr'toonh |
||
|
Thôn Xà'ơi |
||
|
Thôn Aréc |
||
|
Thôn Ga'lâu |
||
|
Thôn Bhlố |
||
|
Thôn T'ghêy |
||
|
Thôn L'gôm |
||
|
Thôn Apát |
||
|
Thôn Aur |
||
|
10 |
Dang |
III |
|
Thôn Arui |
||
|
Thôn Tưr |
||
|
Thôn Ađâu |
||
|
Thôn K'xêêng |
||
|
Thôn Alua |
||
|
Thôn Axur |
||
|
Thôn Z'lao |
||
|
IV |
Bắc Trà My |
|
|
1 |
Trà Tân |
I |
|
Thôn 1 |
||
|
2 |
Trà Bui |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
3 |
Trà Đốc |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
4 |
Trà Giác |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
5 |
Trà Giáp |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
6 |
Trà Ka |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
7 |
Trà Sơn |
III |
|
Tân Hiệp |
||
|
Long Sơn |
||
|
8 |
Trà Kót |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
9 |
Trà Nú |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
10 |
Trà Giang |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
V |
Nam Trà My |
|
|
1 |
Trà Mai |
I |
|
Thôn 4 |
||
|
2 |
Trà Leng |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
3 |
Trà Dơn |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
4 |
Trà Tập |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
5 |
Trà Cang |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
6 |
Trà Linh |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
7 |
Trà Nam |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
8 |
Trà Don |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
9 |
Trà Vân |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
10 |
Trà Vinh |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
VI |
Đông Giang |
|
|
1 |
Xã Ba |
I |
|
Đha Mi |
||
|
2 |
Thị trấn P'Rao |
III |
|
Gừng |
||
|
Tà Vạc |
||
|
Aduông |
||
|
Adinh |
||
|
3 |
Xã Tà Lu |
III |
|
Pà Nai |
||
|
Aréh Đhrồng |
||
|
4 |
Sông Kôn |
III |
|
K8 |
||
|
Bhơhôồng |
||
|
Pho |
||
|
Bhlô Bền |
||
|
5 |
Jơ Ngây |
III |
|
Ra Nuối |
||
|
Ra Lang |
||
|
Ra Đung |
||
|
6 |
Ating |
III |
|
Arớch |
||
|
Chi Nêết |
||
|
Ra Ê |
||
|
Aliêng Ravăh |
||
|
7 |
A Rooi |
III |
|
A Dung |
||
|
A Điêu |
||
|
Ka Đắp |
||
|
Tu Ngung-A Bung |
||
|
8 |
ZaHung |
III |
|
Kà Dâu |
||
|
Axanh Gố |
||
|
Xà Nghìr |
||
|
9 |
Mà Cooih |
III |
|
ARoong |
||
|
CutChrun |
||
|
10 |
Kà Dăng |
III |
|
Cột Buồm |
||
|
Bến Hiên |
||
|
Dốc Gợp |
||
|
VII |
Hiệp Đức |
|
|
1 |
Sông Trà |
III |
|
Trà Huỳnh |
||
|
Trà Va |
||
|
2 |
Phước Trà |
III |
|
Trà Hân |
||
|
Trà Nô |
||
|
Trà Nhan |
||
|
3 |
Phước Gia |
III |
|
Gia Cao |
||
|
Hạ Sơn |
||
|
VIII |
Núi Thành |
|
|
1 |
Tiên Lập |
|
|
Thôn 1 |
||
|
2 |
Đại Hưng |
|
|
Yều |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NGÃI GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
241 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
2 |
|
|
Xã khu vực I |
1 |
|
|
Xã khu vực II |
3 |
|
|
Xã khu vực III |
235 |
|
|
I |
Huyện Ba Tơ |
|
|
1 |
Thị trấn Ba Tơ |
II |
|
TDP Kon Dung |
||
|
TDP Uy Năng |
||
|
2 |
Xã Ba Vì |
II |
|
Thôn Nước Xuyên |
||
|
3 |
Xã Ba Lế |
III |
|
Thôn Vả Lế |
||
|
Thôn Đồng Lâu |
||
|
Thôn Gòi Lế |
||
|
Thôn Làng Tốt |
||
|
4 |
Xã Ba Ngạc |
III |
|
Thôn Ba Lăng |
||
|
Thôn K'rên |
||
|
Thôn Nước Lầy |
||
|
5 |
Xã Ba Tiêu |
III |
|
Thôn Làng Trui |
||
|
Thôn K Rầy |
||
|
Thôn Mang Biều |
||
|
Thôn Nước Tỉa |
||
|
6 |
Xã Ba Xa |
III |
|
Thôn Gòi Hrê |
||
|
Thôn Mang Krá |
||
|
Thôn Nước Như |
||
|
Thôn Ba Ha |
||
|
Thôn Nước Chạch |
||
|
Thôn Mang Mu |
||
|
Thôn Nước Lăng |
||
|
7 |
Xã Ba Tô |
III |
|
Thôn Làng Xi 1 |
||
|
Thôn Làng Mạ |
||
|
Thôn Mang Lùng 1 |
||
|
Thôn Mang Lùng 2 |
||
|
Thôn Trà Nô |
||
|
Thôn Làng Xi 2 |
||
|
Thôn Mô Lang |
||
|
8 |
Xã Ba Dinh |
III |
|
Thôn Kà La |
||
|
Thôn Kách Lang |
||
|
Thôn Nước Lang |
||
|
Thôn Đồng Dinh |
||
|
9 |
Xã Ba Giang |
III |
|
Thôn Nước Lô |
||
|
Thôn Ba Nhà |
||
|
Thôn Gò Khôn |
||
|
10 |
Xã Ba Nam |
III |
|
Thôn Làng Dút |
||
|
Thôn Làng Vờ |
||
|
Thôn Xà Râu |
||
|
11 |
Xã Ba Bích |
III |
|
Thôn Làng Mâm |
||
|
Thôn Con Rã |
||
|
12 |
Xã Ba Thành |
III |
|
Thôn Huy Ba 1 |
||
|
Thôn Huy Ba 2 |
||
|
Thôn Trường An - Hóc Kè |
||
|
13 |
Xã Ba Vinh |
III |
|
Thôn Nước Nẻ |
||
|
Thôn Ba Sơn |
||
|
Thôn Ba Lang |
||
|
Thôn Cao Muôn |
||
|
Thôn Nước Y |
||
|
Thôn Hóc Đô |
||
|
Thôn Nước Lui |
||
|
Thôn Làng Huy |
||
|
14 |
Xã Ba Điền |
III |
|
Thôn Hy Long |
||
|
Thôn Gò Nghênh |
||
|
Thôn Làng Rêu |
||
|
Thôn Làng Tương |
||
|
15 |
Xã Ba Trang |
III |
|
Thôn Bùi Hui |
||
|
Thôn Kon Riêng |
||
|
Thôn Nước Đang |
||
|
16 |
Xã Ba Khâm |
III |
|
Thôn Đồng Răm |
||
|
Thôn Vẩy Ốc |
||
|
Thôn Nước Giáp |
||
|
17 |
Xã Ba Liên |
III |
|
Thôn Đá Chát |
||
|
Thôn Hương Chiên |
||
|
II |
Huyện Minh Long |
|
|
1 |
Xã Long Mai |
III |
|
Thôn Trung Thượng |
||
|
Thôn Mai Lãnh Hạ |
||
|
Thôn Mai Lãnh Hữu |
||
|
Thôn Long Thượng |
||
|
Thôn Dư Hữu |
||
|
Thôn Kỳ Hát |
||
|
2 |
Xã Long Môn |
III |
|
Thôn Làng Trê |
||
|
Thôn Làng Giữa |
||
|
Thôn Cà Xen |
||
|
Thôn Làng Ren |
||
|
3 |
Xã Thanh An |
III |
|
Thôn Đồng Vang |
||
|
Thôn Gò Nhiêu |
||
|
Thôn An Phương |
||
|
Thôn Thượng Đố |
||
|
Thôn Đồng Cần |
||
|
Thôn An Thanh |
||
|
4 |
Xã Long Hiệp |
III |
|
Thôn Hà Xuyên |
||
|
Thôn Hà Liệt |
||
|
Thôn Hà Bôi |
||
|
III |
Huyện Sơn Hà |
|
|
1 |
Thị trấn Di Lăng |
I |
|
TDP Nước Nia |
||
|
2 |
Xã Sơn Nham |
III |
|
Thôn Bầu Sơn |
||
|
Thôn Cận Sơn |
||
|
Thôn Chàm Rao |
||
|
Thôn Xà Nay |
||
|
Thôn Xà Riêng |
||
|
3 |
Xã Sơn Cao |
III |
|
Thôn Xà Ây |
||
|
Thôn Làng Gung |
||
|
Thôn Làng Mon |
||
|
Thôn Đồng Sạ |
||
|
Thôn Làng Trăng |
||
|
Thôn Làng Trá |
||
|
4 |
Xã Sơn Linh |
III |
|
Thôn Ka La |
||
|
Thôn Đồng A |
||
|
Thôn Bồ Nung |
||
|
Thôn Làng Ghè |
||
|
Thôn Gò Da |
||
|
Thôn Làng Xinh |
||
|
5 |
Xã Sơn Giang |
III |
|
Thôn Làng Rê |
||
|
Thôn Tà Đinh |
||
|
Thôn Đồng Giang |
||
|
Thôn Làng Rí |
||
|
Thôn Làng Lùng |
||
|
6 |
Xã Sơn Hải |
III |
|
Thôn Tà Pía |
||
|
Thôn Gò Sim |
||
|
Thôn Tà Mát |
||
|
Thôn Làng Lành |
||
|
Thôn Làng Trăng |
||
|
7 |
Xã Sơn Thủy |
III |
|
Thôn Tà Bi |
||
|
Thôn Tà Bần |
||
|
Thôn Tà Cơm |
||
|
Thôn Giá Gối |
||
|
8 |
Xã Sơn Kỳ |
III |
|
Thôn Làng Trăng |
||
|
Thôn Bồ Nung |
||
|
Thôn Nước Lác |
||
|
Thôn Tà Bấc |
||
|
Thôn Mô Níc |
||
|
9 |
Xã Sơn Ba |
III |
|
Thôn Làng Già |
||
|
Thôn Mò O |
||
|
Thôn Làng Ranh |
||
|
Thôn Làng Bung |
||
|
Thôn Kà Khu |
||
|
Thôn Di Hoăng |
||
|
Thôn Gò Da |
||
|
10 |
Xã Sơn Bao |
III |
|
Thôn Nước Bao |
||
|
Thôn Mang Nà |
||
|
Thôn Nước Rinh |
||
|
Thôn Nước Tang |
||
|
Thôn Làng Mùng |
||
|
11 |
Xã Sơn Thượng |
III |
|
Thôn Nước Tăm |
||
|
Thôn Làng Vố |
||
|
Thôn Tà Pa |
||
|
Thôn Bờ Reo |
||
|
12 |
Xã Sơn Trung |
III |
|
Thôn Gia Ry |
||
|
Thôn Làng Đèo |
||
|
Thôn Làng Rin |
||
|
Thôn Làng Nà |
||
|
Thôn Tà Màu |
||
|
Thôn Gò Rộc |
||
|
IV |
Huyện Sơn Tây |
|
|
1 |
Xã Sơn Dung |
III |
|
Thôn Gò Lã |
||
|
Thôn Đăk Trên |
||
|
Thôn Đăk Lang |
||
|
Thôn Huy Măng |
||
|
2 |
Xã Sơn Long |
III |
|
Thôn Ra Manh |
||
|
Thôn Mang Hin |
||
|
Thôn Tà Vay |
||
|
Thôn Ra Pân |
||
|
3 |
Xã Sơn Mùa |
III |
|
Thôn Nước Min |
||
|
Thôn Huy Em |
||
|
Thôn Huy Ra Long |
||
|
Thôn Tu La |
||
|
4 |
Xã Sơn Liên |
III |
|
Thôn Nước Vương |
||
|
Thôn Tang Tong |
||
|
Thôn Đắk Doa |
||
|
5 |
Xã Sơn Bua |
III |
|
Thôn Mang Tà Bể |
||
|
Thôn Mang He |
||
|
Thôn Nước Tang |
||
|
6 |
Xã Sơn Tân |
III |
|
Thôn Đăk Be |
||
|
Thôn Ra Nhua |
||
|
Thôn Tà Dô |
||
|
7 |
Xã Sơn Màu |
III |
|
Thôn Hà Lên |
||
|
Thôn Tà Vinh |
||
|
Thôn Đắk Pao |
||
|
Thôn Đắk Panh |
||
|
8 |
Xã Sơn Tinh |
III |
|
Thôn Nước Kỉa |
||
|
Thôn Xà Ruông |
||
|
Thôn Bà He |
||
|
Thôn Ka Năng |
||
|
Thôn Ra Tân |
||
|
9 |
Xã Sơn Lập |
III |
|
Thôn Mang Trẫy |
||
|
Thôn Tà Ngàm |
||
|
Thôn Mang Rễ |
||
|
V |
Huyện Trà Bồng |
|
|
1 |
Xã Trà Thủy |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
2 |
Xã Trà Bùi |
III |
|
Thôn Niên |
||
|
Thôn Tây |
||
|
Thôn Tang |
||
|
Thôn Quế |
||
|
Thôn Nước Nia |
||
|
3 |
Xã Trà Hiệp |
III |
|
Thôn Nguyên |
||
|
Thôn Cưa |
||
|
Thôn Băng |
||
|
Thôn Cả |
||
|
4 |
Xã Trà Tân |
III |
|
Thôn Trường Giang |
||
|
Thôn Trường Biện |
||
|
Thôn Trà Ngon |
||
|
Thôn Trà Ót |
||
|
5 |
Xã Trà Giang |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
6 |
Xã Trà Lâm |
III |
|
Thôn Trà Lạc |
||
|
Thôn Trà Xanh |
||
|
Thôn Trà Khương |
||
|
Thôn Trà Hoa |
||
|
7 |
Xã Trà Sơn |
III |
|
Thôn Tây |
||
|
Thôn Kà Tinh |
||
|
Thôn Bắc |
||
|
Thôn Bắc 2 |
||
|
Thôn Đông |
||
|
Thôn Trung |
||
|
Sơn Bàn |
||
|
Thôn Sơn Thành |
||
|
8 |
Xã Trà Phong |
III |
|
Thôn Gò Rô |
||
|
Thôn Trà Niu |
||
|
Thôn Trà Nga |
||
|
Thôn Hà Riềng |
||
|
Thôn Trà Bung |
||
|
9 |
Xã Trà Tây |
III |
|
Thôn Đam |
||
|
Thôn Xanh |
||
|
Thôn Vàng |
||
|
Thôn Bắc Dương |
||
|
Thôn Bắc Nguyên |
||
|
Thôn Tây |
||
|
Thôn Tre |
||
|
10 |
Xã Hương Trà |
III |
|
Thôn Trà Huynh |
||
|
Thôn Trà Vân |
||
|
Thôn Cà Đam |
||
|
Thôn Trà Linh |
||
|
Thôn Trà Lương |
||
|
Thôn Trà Liên |
||
|
11 |
Xã Trà Xinh |
III |
|
Thôn Trà Ôi |
||
|
Thôn Trà Veo |
||
|
Thôn Trà Kem |
||
|
12 |
Xã Trà Thanh |
III |
|
Thôn Gỗ |
||
|
Thôn Vuông |
||
|
Thôn Cát |
||
|
Thôn Môn |
||
|
13 |
Xã Sơn Trà |
III |
|
Thôn Trà Ong |
||
|
Thôn Trà Xuông |
||
|
Thôn Trà Bao |
||
|
Thôn Hà |
||
|
Thôn Sơn |
||
|
Thôn Đông |
||
|
VI |
Huyện Nghĩa Hành |
|
|
2 |
Xã Hành Tín Tây |
|
|
Trũng Kè 1 |
||
|
Trũng Kè 2 |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH BÌNH ĐỊNH GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
116 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
7 |
|
|
Xã khu vực I |
0 |
|
|
Xã khu vực II |
0 |
|
|
Xã khu vực III |
109 |
|
|
I |
Huyện Hoài Ân |
|
|
1 |
Xã Đăk Mang |
III |
|
Thôn O6 |
||
|
Thôn T6 |
||
|
Thôn O11 |
||
|
Thôn O10 |
||
|
2 |
Xã Bók Tới |
III |
|
Thôn T1 |
||
|
Thôn T2 |
||
|
Thôn T4 |
||
|
Thôn T5 |
||
|
Thôn T6 |
||
|
3 |
Xã Ân Sơn |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
II |
Huyện Vĩnh Thạnh |
|
|
1 |
Xã Vĩnh Sơn |
III |
|
Thôn K2 |
||
|
Thôn K3 |
||
|
Thôn K4 |
||
|
Thôn K8 |
||
|
Thôn Suối Đá |
||
|
Thôn Suối Cát |
||
|
2 |
Xã Vĩnh Kim |
III |
|
Thôn K6 |
||
|
ThônĐak Tra |
||
|
Thôn O3 |
||
|
Thôn O2 |
||
|
Thôn O5 |
||
|
Thôn Kông Trú |
||
|
3 |
Xã Vĩnh Hiệp |
III |
|
Thôn Thạnh Quang |
||
|
Thôn Hà Ri |
||
|
Thôn Tà Lét |
||
|
4 |
Xã Vĩnh Hòa |
III |
|
Thôn M6 |
||
|
Thôn M9 |
||
|
Thôn M10 |
||
|
5 |
Xã Vĩnh Thuận |
III |
|
Làng 1 |
||
|
Làng 2 |
||
|
Làng 3 |
||
|
Làng 4 |
||
|
Làng 5 |
||
|
Làng 6 |
||
|
Làng 7 |
||
|
Làng 8 |
||
|
6 |
Xã Vĩnh Hảo |
|
|
Thôn Tà Điệk |
||
|
7 |
Xã Vĩnh Thịnh |
|
|
Thôn M2 |
||
|
Thôn M3 |
||
|
8 |
Thị trấn Vĩnh Thạnh |
|
|
Khu phố Kon Kring |
||
|
Khu phố Klot Pok |
||
|
III |
Huyện Tây Sơn |
|
|
1 |
Xã Vĩnh An |
III |
|
Làng Xà Tang |
||
|
Làng Kon Mon |
||
|
Làng Kon Giọt 1 |
||
|
Làng Kon Giọt 2 |
||
|
Làng Kon Giang |
||
|
2 |
Xã Tây Xuân |
|
|
Thôn Đồng Sim |
||
|
IV |
Huyện An Lão |
|
|
1 |
Xã An Trung |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn 8 |
||
|
Thôn Tmang Gheng |
||
|
2 |
Xã An Hưng |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
3 |
Xã An Dũng |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
4 |
Xã An Vinh |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
5 |
Xã An Quang |
III |
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
6 |
Xã An Nghĩa |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
7 |
Xã An Toàn |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
8 |
Thị trấn An Lão |
III |
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
Thôn Gò Bùi |
||
|
9 |
Xã An Tân |
|
|
Thôn Gò Đồn |
||
|
V |
Huyện Vân Canh |
|
|
1 |
Xã Canh Liên |
III |
|
Làng Hà Giao |
||
|
Làng Kon Lót |
||
|
Làng Kà Nâu |
||
|
Làng Kà Bông |
||
|
Làng Cát |
||
|
Làng Kà Bưng |
||
|
Làng Chồm |
||
|
Làng Canh Tiến |
||
|
2 |
Xã Canh Thuận |
III |
|
Làng Kà Te |
||
|
Làng Hà Văn Trên |
||
|
Làng Kà Bưng |
||
|
Làng Hà Văn Dưới |
||
|
Làng Hà Lũy |
||
|
Làng Hòn Mẻ |
||
|
Làng Kà Xim |
||
|
3 |
Xã Canh Hòa |
III |
|
Làng Canh Phước |
||
|
Làng Canh Thành |
||
|
Làng Canh Lãnh |
||
|
4 |
Xã Canh Hiệp |
III |
|
Làng Hiệp Hưng |
||
|
Làng Hiệp Tiến |
||
|
Làng Suối Đá |
||
|
Làng Canh Giao |
||
|
5 |
Thị trấn Vân Canh |
III |
|
Khu phố Hiệp Hà |
||
|
Khu phố Hiệp Hội |
||
|
Khu phố Hiệp Giao |
||
|
Khu phố Đắk Đưm |
||
|
Khu phố Canh Tân |
||
|
Khu phố Suối Mây |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÖI TỈNH PHÖ YÊN GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
STT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
70 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
3 |
|
|
Xã khu vực I |
5 |
|
|
Xã khu vực II |
2 |
|
|
Xã khu vực III |
60 |
|
|
I |
ĐỒNG XUÂN |
|
|
1 |
Xã Phú Mỡ |
III |
|
Thôn Phú Giang |
||
|
Thôn Phú Tiến |
||
|
Thôn Phú Lợi |
||
|
Thôn Phú Đồng |
||
|
Thôn Phú Hải |
||
|
2 |
Xã Xuân Lãnh |
III |
|
Thôn Xí Thoại |
||
|
Thôn Hà Rai |
||
|
Thôn Soi Nga |
||
|
Thôn Da Dù |
||
|
3 |
Xã Đa Lộc |
II |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
4 |
Xã Xuân Quang 1 |
I |
|
Thôn Suối Cối 2 |
||
|
Thôn Phú Tâm |
||
|
5 |
Xã Xuân Quang 2 |
|
|
Thôn Kỳ Đu |
||
|
II |
SÔNG HINH |
|
|
1 |
Xã Ea Bá |
III |
|
Buôn Bầu |
||
|
Buôn Ken |
||
|
Buôn Bá |
||
|
Buôn Chao |
||
|
2 |
Xã Ea Lâm |
III |
|
Buôn Gao |
||
|
Buôn Học |
||
|
Buôn Bai |
||
|
Buôn Bưng A |
||
|
Buôn Bưng B |
||
|
3 |
Xã Ea Trol |
III |
|
Buôn Bầu |
||
|
Buôn Thinh |
||
|
Buôn Thu |
||
|
Thôn Kinh tế 2 |
||
|
Buôn Đức Mùi |
||
|
4 |
Thị trấn Hai Riêng |
I |
|
Buôn Thô |
||
|
Buôn Hai Riêng |
||
|
5 |
Xã Ea Bia |
I |
|
Buôn Nhum |
||
|
III |
SƠN HÒA |
|
|
1 |
Xã Phước Tân |
III |
|
Thôn Tân Hải |
||
|
Thôn Ma Y |
||
|
Thôn Ma Giấy |
||
|
Thôn Suối Đá |
||
|
Thôn Đá Bàn |
||
|
Thôn Gia Trụ |
||
|
2 |
Xã Cà Lúi |
III |
|
Thôn Ma Nhe |
||
|
Thôn Ma Lăng |
||
|
Thôn Ma Thìn |
||
|
Thôn Ma Đĩa |
||
|
Thôn Ma Lưng |
||
|
Thôn Ma Lúa |
||
|
Thôn Ma Đao |
||
|
3 |
Xã Suối Trai |
III |
|
Thôn Hoàn Thành |
||
|
Thôn Xây Dựng |
||
|
Thôn Thống Nhất |
||
|
4 |
Krông Pa |
III |
|
Buôn Khăm |
||
|
Buôn Chơ |
||
|
Buôn Học |
||
|
Buôn Lé A |
||
|
Buôn Lé B |
||
|
Buôn Thu |
||
|
5 |
Xã Ea Chà rang |
III |
|
Thôn Độc Lập A |
||
|
Thôn Độc Lập B |
||
|
Thôn Độc Lập C |
||
|
Thôn Kiến Thiết |
||
|
Thôn Thanh Minh |
||
|
6 |
Xã Sơn Phước |
III |
|
Buôn Ma Gú |
||
|
Thôn Tân Hiên |
||
|
Thôn Tân Hòa |
||
|
Thôn Hòn Ông |
||
|
7 |
Xã Sơn Hội |
III |
|
Thôn Tân Hội |
||
|
Thôn Tân Thành |
||
|
Thôn Tân Thuận |
||
|
Thôn Tổng Binh |
||
|
Thôn Tân Hiệp |
||
|
Thôn Tân Hợp |
||
|
8 |
Xã Sơn Hà |
|
|
Thôn Dốc Cát |
||
|
V |
TÂY HÒA |
|
|
1 |
Xã Sơn Thành Tây |
|
|
Thôn Lạc Đạo |
Biểu 1.
TỔNG HỢP XÁC ĐỊNH XÃ, THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI PHÂN ĐỊNH THEO TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số: 612/QĐ-UBDT ngày 16/9/2021 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm UBDT)
|
TT |
TÊN HUYỆN |
Xã, thôn vùng đồng bào DTTS và MN |
Xác định thôn đặc biệt khó khăn |
|||||||||
|
Tổng số xã vùng DTTS MN |
Trong đó |
Tổng số thôn vùng DTTS MN |
Tổng số |
Trong đó |
||||||||
|
Xã khu vực III |
Xã khu vực II |
Xã khu vực I |
Số thôn tại các xã khu vực III |
Số thôn tại các xã khu vực II |
Số thôn tại các xã khu vực I |
Số thôn tại các xã ngoài khu vực I, II, III |
||||||
|
Tổng cộng |
28 |
20 |
3 |
5 |
87 |
66 |
56 |
6 |
2 |
2 |
||
|
1 |
Huyện Khánh Vĩnh |
13 |
11 |
2 |
0 |
35 |
31 |
28 |
3 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Huyện Khánh Sơn |
8 |
8 |
0 |
0 |
29 |
26 |
26 |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Huyện Cam Lâm |
3 |
1 |
0 |
2 |
8 |
4 |
2 |
0 |
2 |
0 |
|
|
4 |
Huyện Diên Khánh |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
2 |
0 |
0 |
0 |
2 |
|
|
5 |
Thị xã Ninh Hòa |
2 |
0 |
1 |
1 |
7 |
3 |
0 |
3 |
0 |
0 |
|
|
6 |
Thành phố Cam Ranh |
2 |
0 |
0 |
2 |
6 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH KHÁNH HOÀ GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
66 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
2 |
|
|
Xã khu vực I |
2 |
|
|
Xã khu vực II |
6 |
|
|
Xã khu vực III |
56 |
|
|
I |
Huyện Khánh Vĩnh |
|
|
1 |
TT Khánh Vĩnh |
II |
|
Tổ dân phố số 3 |
||
|
Tổ dân phố số 5 |
||
|
2 |
Xã Khánh Đông |
II |
|
Thôn Suối Thơm |
||
|
3 |
Xã Khánh Thành |
III |
|
Thôn Gia Răng |
||
|
Thôn Tà Mơ |
||
|
4 |
Xã Khánh Phú |
III |
|
Thôn Nước Nhĩ |
||
|
Thôn Giang Mương |
||
|
Thôn Ngã Hai |
||
|
Thôn Sơn Thành |
||
|
5 |
Xã Cầu Bà |
III |
|
Thôn Đá Trắng |
||
|
Thôn Đá Bàn |
||
|
6 |
Xã Liên Sang |
III |
|
Thôn Chà Liên |
||
|
Thôn Bầu Sang |
||
|
7 |
Xã Giang Ly |
III |
|
Thôn Gia Rích |
||
|
Thôn Gia Lố |
||
|
8 |
Xã Sơn Thái |
III |
|
Thôn Bố Lang |
||
|
Thôn Giang Biên |
||
|
9 |
Xã Khánh Thượng |
III |
|
Thôn Đa Râm |
||
|
Thôn Suối Cát |
||
|
Thôn Tà Gộc |
||
|
10 |
Xã Khánh Nam |
III |
|
Thôn Hòn Dù |
||
|
Thôn A Xay |
||
|
11 |
Xã Khánh Trung |
III |
|
Thôn Suối Lách |
||
|
Thôn Suối Cá |
||
|
Thôn Bắc Sông Giang |
||
|
12 |
Xã Khánh Bình |
III |
|
Thôn Bến Khế |
||
|
Thôn Cà Hon |
||
|
Thôn Ba Dùi |
||
|
13 |
Xã Khánh Hiệp |
III |
|
Thôn Hòn Lay |
||
|
Thôn Ba Cẳng |
||
|
Thôn Cà Thiêu |
||
|
II |
Huyện Khánh Sơn |
|
|
1 |
Xã Thành Sơn |
III |
|
Thôn A pa 1 |
||
|
Thôn A pa 2 |
||
|
Thôn Tà Giang 1 |
||
|
Thôn Tà Giang 2 |
||
|
2 |
Xã Sơn Lâm |
III |
|
Thôn Du Oai |
||
|
Thôn Ha Nít |
||
|
Thôn Ko Róa |
||
|
3 |
Xã Sơn Bình |
III |
|
Thôn Liên Bình |
||
|
Thôn Xóm Cỏ |
||
|
Thôn Cô Lắc |
||
|
4 |
Xã Sơn Hiệp |
III |
|
Thôn Hòn Dung |
||
|
Thôn Liên Hiệp |
||
|
Thôn Xà Bói |
||
|
Thôn Tà Gụ |
||
|
5 |
Xã Sơn Trung |
III |
|
Thôn Ma O |
||
|
Thôn Chi Chay |
||
|
6 |
Xã Ba Cụm Bắc |
III |
|
Thôn Dốc Trầu |
||
|
Thôn Suối Đá |
||
|
Thôn Tha Mang |
||
|
Thôn A Thi |
||
|
7 |
Xã Ba Cụm Nam |
III |
|
Thôn Ka Tơ |
||
|
Thôn Suối Me |
||
|
Thôn Hòn Gầm |
||
|
8 |
TT Tô Hạp |
III |
|
TDP Hạp Thịnh |
||
|
Thôn Tà Lương |
||
|
Thôn Dốc Gạo |
||
|
III |
Huyện Cam Lâm |
|
|
1 |
Xã Sơn Tân |
III |
|
Thôn Valy |
||
|
Thôn Suối Cốc |
||
|
2 |
Xã Suối Cát |
I |
|
Thôn Suối Lau 3 |
||
|
3 |
Xã Cam Phước Tây |
I |
|
Thôn Văn Sơn |
||
|
IV |
Huyện Diên Khánh |
|
|
1 |
Xã Suối Tiên |
|
|
Thôn Lỗ Gia |
||
|
2 |
Xã Diên Tân |
|
|
Thôn Đá Mài |
||
|
V |
Thị xã Ninh Hòa |
|
|
1 |
Xã Ninh Tây |
II |
|
Thôn Sông Búng |
||
|
Thôn Buôn Sim |
||
|
Thôn Suối Mít |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH NINH THUẬN GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
STT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
71 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
4 |
|
|
Xã khu vực I |
4 |
|
|
Xã khu vực II |
2 |
|
|
Xã khu vực III |
61 |
|
|
I |
Huyện Ninh Sơn |
|
|
1 |
Xã Quảng Sơn |
|
|
Thôn Lương Giang |
||
|
2 |
Xã Mỹ Sơn |
III |
|
Thôn Mỹ Hiệp |
||
|
Thôn Nha Húi |
||
|
3 |
Xã Nhơn Sơn |
I |
|
Thôn Núi Ngỗng |
||
|
Thôn Láng Ngựa |
||
|
4 |
Xã Hòa Sơn |
|
|
Thôn Tân Định |
||
|
5 |
Xã Ma Nới |
III |
|
Thôn Do |
||
|
Thôn Hà Dài |
||
|
Thôn Ú |
||
|
Thôn Gia Rót |
||
|
Thôn Tà Nôi |
||
|
Thôn Gia Hoa |
||
|
II |
Huyện Ninh Hải |
|
|
1 |
Xã Vĩnh Hải |
|
|
Thôn Đá Hang |
||
|
III |
Huyện Thuận Nam |
|
|
1 |
Xã Phước Hà |
III |
|
Thôn Rồ Ôn |
||
|
Thôn Giá |
||
|
Thôn Là A |
||
|
Thôn Tân Hà |
||
|
Thôn Trà Nô |
||
|
IV |
Huyên Ninh Phước |
|
|
1 |
Xã Phước Thái |
I |
|
Thôn Tà Dương |
||
|
2 |
Xã Phước Vinh |
|
|
Thôn Liên Sơn 2 |
||
|
V |
Huyện Thuận Bắc |
|
|
1 |
Xã Phước Kháng |
III |
|
Thôn Đá Mài Trên |
||
|
Thôn Đá Mài Dưới |
||
|
Thôn Cầu Đá |
||
|
Thôn Đá Liệt |
||
|
Thôn Suối Le |
||
|
2 |
Xã Bắc Sơn |
III |
|
Thôn Bỉnh Nghĩa |
||
|
Thôn Xóm Bằng |
||
|
Thôn Xóm Bằng 2 |
||
|
3 |
Xã Phước Chiến |
III |
|
Thôn Động Thông |
||
|
Thôn Tập Lá |
||
|
Thôn Đầu Suối B |
||
|
Thôn Đầu Suối A |
||
|
Thôn Ma Trai |
||
|
4 |
Xã Lợi Hải |
II |
|
Thôn Suối Đá |
||
|
Thôn Kiền Kiền 2 |
||
|
5 |
Xã Công Hải |
I |
|
Thôn Suối Vang |
||
|
VII |
Huyện Bác Ái |
|
|
1 |
Xã Phước Đại |
III |
|
Thôn Tà Lú 1 |
||
|
Thôn Tà Lú 2 |
||
|
Thôn Tà Lú 3 |
||
|
Thôn Ma Hoa |
||
|
Thôn Châu Đắc |
||
|
2 |
Xã Phước Thành |
III |
|
Thôn Đá Ba Cái |
||
|
Thôn Ma Rớ |
||
|
Thôn Suối lỡ |
||
|
Thôn Ma Dú |
||
|
Thôn Ma Nai |
||
|
3 |
Xã Phước Chính |
III |
|
Thôn Suối Rớ |
||
|
Thôn Suối Khô |
||
|
Thôn Núi Rây |
||
|
4 |
Xã Phước Trung |
III |
|
Thôn Rã Trên |
||
|
Thôn Rã Giữa |
||
|
Thôn Tham Dú |
||
|
5 |
Xã Phước Tân |
III |
|
Thôn Đá Trắng |
||
|
Thôn Ma Ty |
||
|
Thôn Ma Lâm |
||
|
6 |
Xã Phước Tiến |
III |
|
Thôn Trà Co 1 |
||
|
Thôn Trà Co 2 |
||
|
Thôn Suối Đá |
||
|
Thôn Đá Bàn |
||
|
Thôn Suối Rua |
||
|
7 |
Xã Phước Thắng |
III |
|
Thôn Chà Đung |
||
|
Thôn Hà Lá Hạ |
||
|
Thôn Ma Oai |
||
|
Thôn Ma Ty |
||
|
8 |
Xã Phước Hòa |
III |
|
Thôn Chà Panh |
||
|
Thôn Tà Lọt |
||
|
9 |
Xã Phước Bình |
III |
|
Thôn Bậc Rây 1 |
||
|
Thôn Bố Lang |
||
|
Thôn Gia É |
||
|
Thôn Hành Rạc 1 |
||
|
Thôn Hành Rạc 2 |
Biểu 2
XÁC ĐỊNH THÔN ĐBKK VÀ THÔN THUỘC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Báo cáo số /BC-UBND ngày /01/2021 của UBND tỉnh Ninh Thuận)
|
STT |
Tên Tỉnh/huyện/xã |
Hộ |
Nghèo |
Các điều kiện kèm theo |
Thôn thuộc diện ĐBKK |
Xã thuộc khu vực |
||||||||
|
Tổng số hộ |
Số hộ DTTS |
Tỷ lệ (%) |
Tổng số hộ nghèo |
Tỷ lệ (%) |
Số hộ nghèo DTTS |
Tỷ lệ (%) |
ĐK1 |
ĐK2 |
ĐK3 |
|||||
|
1 |
2 |
4 |
5 |
6=5:4x100 |
7 |
8=7:4x100 |
9 |
10=9:7x100 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
TỈNH NINH THUẬN |
75930 |
30432 |
40.08 |
7290 |
9.60 |
5249 |
72.00 |
63 |
123 |
|||||
|
I |
Huyện Ninh Sơn |
19013 |
4815 |
25.32 |
2529 |
13.30 |
1415 |
55.95 |
4 |
21 |
||||
|
1 |
Xã Quảng Sơn |
4405 |
142 |
3.22 |
454 |
10.31 |
74 |
16.30 |
||||||
|
Thôn Lương Giang |
169 |
135 |
79.88 |
74 |
43.79 |
74 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn La Vang 1 |
545 |
0 |
0.00 |
63 |
11.56 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn La Vang 2 |
465 |
0 |
0.00 |
69 |
14.84 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Thạch Hà 1 |
365 |
1 |
0.27 |
36 |
9.86 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Thạch Hà 2 |
565 |
2 |
0.35 |
50 |
8.85 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Triệu Phong 1 |
815 |
0 |
0.00 |
39 |
4.79 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Triệu Phong 2 |
485 |
0 |
0.00 |
38 |
7.84 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Hạnh Trí 1 |
470 |
3 |
0.64 |
47 |
10.00 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Hạnh Trí 2 |
526 |
1 |
0.19 |
38 |
7.22 |
0 |
0 |
|||||||
|
2 |
Xã Mỹ Sơn |
2973 |
946 |
31.82 |
639 |
21.49 |
349 |
54.62 |
III |
|||||
|
Thôn Mỹ Hiệp |
772 |
719 |
93.13 |
298 |
38.60 |
283 |
94.97 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Nha Húi |
174 |
94 |
54.02 |
97 |
55.75 |
55 |
56.70 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Tân Mỹ |
415 |
10 |
2.41 |
60 |
14.46 |
4 |
6.67 |
|||||||
|
Thôn Phú Thuận |
605 |
5 |
0.83 |
84 |
13.88 |
0 |
0.00 |
|||||||
|
Thôn Phú Thạnh |
509 |
116 |
22.79 |
54 |
10.61 |
7 |
12.96 |
x |
||||||
|
Thôn Phú Thủy |
498 |
2 |
0.40 |
46 |
9.24 |
0 |
0.00 |
|||||||
|
3 |
Xã Nhơn Sơn |
3918 |
1008 |
25.73 |
214 |
5.46 |
130 |
60.75 |
I |
NTM |
||||
|
Thôn Núi Ngỗng |
226 |
75 |
33.19 |
52 |
23.01 |
41 |
78.85 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Láng Ngựa |
142 |
104 |
73.24 |
58 |
40.85 |
58 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Luong Tri |
823 |
778 |
94.53 |
30 |
3.65 |
27 |
90.00 |
x |
||||||
|
Thôn Nha Hố 1 |
346 |
4 |
1.16 |
8 |
2.31 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Nha Hố 2 |
327 |
3 |
0.92 |
4 |
1.22 |
1 |
25.00 |
|||||||
|
Thôn Lương Cang 1 |
456 |
0 |
0.00 |
5 |
1.10 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Lương Cang 2 |
441 |
4 |
0.91 |
16 |
3.63 |
1 |
6.25 |
|||||||
|
Thôn Đắc Nhơn 1 |
372 |
20 |
5.38 |
15 |
4.03 |
2 |
13.33 |
|||||||
|
Thôn Đắc Nhơn 2 |
437 |
12 |
2.75 |
17 |
3.89 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Đắc Nhơn 3 |
348 |
8 |
2.30 |
9 |
2.59 |
0 |
0 |
|||||||
|
4 |
Xã Hòa Sơn |
1340 |
143 |
10.67 |
316 |
23.58 |
80 |
25.32 |
||||||
|
Thôn Tân Định |
113 |
85 |
75.22 |
73 |
64.60 |
69 |
94.52 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Tân Lập |
460 |
31 |
6.74 |
94 |
20.43 |
6 |
6.38 |
|||||||
|
Thôn Tân Hòa |
251 |
18 |
7.17 |
33 |
13.15 |
2 |
6.06 |
|||||||
|
Thôn Tân Hiệp |
222 |
4 |
1.80 |
47 |
21.17 |
1 |
2.13 |
|||||||
|
Thôn Tân Tiến |
166 |
3 |
1.81 |
36 |
21.69 |
1 |
2.78 |
|||||||
|
Thôn Tân Bình |
128 |
2 |
1.56 |
33 |
25.78 |
1 |
3.03 |
|||||||
|
5 |
Xã Ma Nới |
1147 |
1101 |
95.99 |
578 |
50.39 |
578 |
100.00 |
III |
ATK |
||||
|
Thôn Do |
198 |
195 |
98.48 |
143 |
72.22 |
143 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Hà Dài |
191 |
184 |
96.34 |
140 |
73.30 |
140 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Ú |
236 |
213 |
90.25 |
71 |
30.08 |
71 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Gia Rót |
205 |
201 |
98.05 |
73 |
35.61 |
73 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Tà Nôi |
180 |
176 |
97.78 |
71 |
39.44 |
71 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Gia Hoa |
137 |
132 |
96.35 |
80 |
58.39 |
80 |
100 |
x |
x |
|||||
|
6 |
Xã Lâm Sơn |
3371 |
1164 |
34.53 |
225 |
6.67 |
147 |
65.33 |
I |
NTM |
||||
|
Thôn Lâm Hòa |
342 |
1 |
0.29 |
8 |
2.34 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Lâm Bình |
400 |
0 |
0 |
14 |
3.50 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Lâm Phú |
440 |
9 |
2.05 |
12 |
2.73 |
3 |
25 |
|||||||
|
Thôn Lâm Quý |
310 |
5 |
1.61 |
15 |
4.84 |
1 |
6.67 |
|||||||
|
Thôn Gòn 1 |
301 |
261 |
86.71 |
35 |
11.63 |
35 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Gòn 2 |
205 |
144 |
70.24 |
14 |
6.83 |
6 |
42.86 |
x |
||||||
|
Thôn Tầm Ngân 1 |
309 |
261 |
84.47 |
39 |
12.62 |
35 |
89.74 |
x |
||||||
|
Thôn Tầm Ngân 2 |
289 |
223 |
77.16 |
40 |
13.84 |
37 |
92.5 |
x |
||||||
|
Thôn Lập Lá |
490 |
260 |
53.06 |
37 |
7.55 |
30 |
81.08 |
x |
||||||
|
Thôn Tân Bình |
285 |
0 |
0 |
11 |
` |
0 |
0 |
|||||||
|
7 |
Xã Lương Sơn |
1859 |
311 |
16.73 |
103 |
5.54 |
57 |
55.34 |
I |
NTM |
||||
|
Thôn Trà Giang 1 |
244 |
15 |
6.14 |
6 |
2.46 |
1 |
16.6 |
|||||||
|
Thôn Trà Giang 2 |
387 |
195 |
50.38 |
46 |
11.89 |
41 |
89.1 |
x |
||||||
|
Thôn Trà Giang 3 |
249 |
32 |
12.85 |
18 |
7.23 |
10 |
55.5 |
|||||||
|
Thôn Trà Giang 4 |
298 |
62 |
20.8 |
11 |
3.69 |
5 |
45.4 |
x |
||||||
|
Thôn Tân Lập 1 |
293 |
4 |
1.36 |
13 |
4.44 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Tân Lập 2 |
388 |
3 |
0.77 |
9 |
2.32 |
0 |
0 |
|||||||
|
II |
Huyện Ninh Hải |
6,861 |
2,377 |
34.65 |
88 |
1.28 |
47 |
53.41 |
1 |
6 |
||||
|
1 |
Xã Vĩnh Hải |
2,002 |
168 |
8.39 |
48 |
2.40 |
26 |
54.17 |
||||||
|
Thôn Đá Hang |
85 |
85 |
100% |
17 |
20.00 |
17 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Cầu Gãy |
83 |
83 |
100% |
9 |
10.84 |
9 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Mỹ Hòa |
318 |
0 |
0% |
10 |
3.14 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Thái An |
807 |
0 |
0% |
8 |
0.99 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Vĩnh Hy |
709 |
0 |
0% |
4 |
0.56 |
0 |
0 |
|||||||
|
2 |
Xã Xuân Hải |
4,859 |
2,209 |
45.46 |
40 |
0.82 |
21 |
52.50 |
I |
NTM |
||||
|
Thôn An Nhơn |
505 |
505 |
100 |
5 |
0.99 |
5 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Phước Nhơn 1 |
580 |
580 |
100 |
5 |
0.86 |
5 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Phước Nhơn 2 |
412 |
412 |
100 |
5 |
1.21 |
5 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Phước Nhơn 3 |
712 |
712 |
100 |
6 |
0.84 |
6 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn An Xuân 1 |
573 |
0 |
0 |
4 |
0.70 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn An Xuân 2 |
596 |
0 |
0 |
5 |
0.84 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn An Xuân 3 |
572 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn An Hòa |
513 |
0 |
0 |
5 |
0.97 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Thành Sơn |
396 |
0 |
0 |
5 |
1.26 |
0 |
0 |
|||||||
|
III |
Huyện Thuận Nam |
5,476 |
4,387 |
80.11 |
559 |
10.21 |
518 |
92.67 |
5 |
13 |
||||
|
1 |
Xã Phước Hà |
905 |
868 |
95.91 |
416 |
45.97 |
410 |
98.56 |
III |
ATK |
||||
|
Thôn Rồ Ôn |
100 |
91 |
91.00 |
44 |
44.00 |
44 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Giá |
217 |
213 |
98.16 |
90 |
41.47 |
90 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Là A |
176 |
158 |
89.77 |
86 |
48.86 |
83 |
96.51 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Tân Hà |
169 |
165 |
97.63 |
84 |
49.70 |
82 |
97.62 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Trà Nô |
243 |
241 |
99.18 |
112 |
46.09 |
111 |
99.11 |
x |
x |
|||||
|
2 |
Xã Phước Ninh |
1,391 |
789 |
56.72 |
59 |
4.24 |
36 |
61.02 |
I |
NTM |
||||
|
Thôn Hiếu Thiện |
218 |
210 |
96.33 |
12 |
5.50 |
12 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Vụ Bổn |
408 |
259 |
63.48 |
21 |
5.15 |
14 |
66.67 |
x |
||||||
|
Thôn Tân Bổn |
397 |
320 |
80.60 |
13 |
3.27 |
10 |
76.92 |
x |
||||||
|
Thôn Thiện Đức |
368 |
0 |
0.00 |
13 |
3.53 |
0 |
0 |
|||||||
|
3 |
Xã Phước Nam |
3,180 |
2,730 |
85.85 |
84 |
2.64 |
72 |
85.71 |
I |
NTM |
||||
|
Thôn Văn Lâm 1 |
403 |
403 |
100 |
7 |
1.74 |
7 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Văn Lâm 2 |
444 |
444 |
100 |
8 |
1.80 |
8 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Văn Lâm 3 |
983 |
983 |
100 |
21 |
2.14 |
21 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Văn Lâm 4 |
436 |
436 |
100 |
7 |
1.61 |
7 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Phước Lập Tam Lang |
530 |
464 |
87.55 |
33 |
6.23 |
29 |
87.88 |
x |
||||||
|
Thôn Nho Lâm |
384 |
0 |
0 |
8 |
2.08 |
0 |
0 |
|||||||
|
IV |
Huyên Ninh Phước |
35,106 |
10,730 |
30.6 |
1,320 |
3.76 |
494 |
37.42 |
2 |
22 |
||||
|
1 |
Xã Phước Thái |
2810 |
1924 |
68.5 |
101 |
3.59 |
83 |
82.18 |
I |
NTM |
||||
|
Thôn Hoài Trung |
505 |
497 |
98.4 |
9 |
1.78 |
9 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Như Bình |
422 |
382 |
90.5 |
8 |
1.90 |
8 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Như Ngọc |
479 |
457 |
95.4 |
9 |
1.88 |
9 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Hoài Ni |
486 |
439 |
90.3 |
8 |
1.65 |
5 |
62.5 |
x |
||||||
|
Thôn Thái Giao |
461 |
0 |
0 |
8 |
1.74 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Đá Trắng |
309 |
1 |
0 |
7 |
2.27 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Tà Dương |
148 |
148 |
100 |
52 |
35.1 |
52 |
100 |
x |
x |
|||||
|
2 |
Xã Phước Vinh |
2989 |
339 |
11.3 |
122 |
4.08 |
96 |
78.69 |
NTM |
|||||
|
Thôn Phước An 1 |
1182 |
0 |
3 |
|||||||||||
|
Thôn Phước An 2 |
447 |
0 |
3 |
|||||||||||
|
Thôn Liên Sơn 1 |
533 |
0 |
5 |
|||||||||||
|
Thôn Liên Sơn 2 |
360 |
339 |
94.2 |
106 |
29.4 |
96 |
90.57 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Bảo Vinh |
467 |
0 |
5 |
|||||||||||
|
3 |
Xã Phước Hải |
3377 |
1013 |
30.0 |
204 |
6.04 |
47 |
23.04 |
I |
NTM |
||||
|
Thôn Từ Tâm 1 |
1159 |
0 |
0 |
68 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Từ Tâm 2 |
603 |
0 |
0 |
42 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Thành Tín |
1013 |
1013 |
100 |
47 |
4.64 |
47 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Hòa Thủy |
602 |
0 |
0 |
47 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
4 |
Xã Phước Thuận |
4732 |
505 |
10.7 |
119 |
2.51 |
13 |
10.92 |
NTM |
|||||
|
Thôn Phước Lợi |
514 |
0 |
0 |
15 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Phước Khánh |
772 |
0 |
0 |
29 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Thuận Lợi |
310 |
0 |
0 |
12 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Thuận Hòa |
1178 |
0 |
0 |
19 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Vạn Phước |
745 |
0 |
0 |
20 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Phú Nhuận |
589 |
505 |
85.7 |
13 |
2.21 |
13 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Hiệp Hòa |
624 |
0 |
0 |
11 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
5 |
Xã An Hải |
5065 |
547 |
10.8 |
185 |
3.65 |
23 |
12.43 |
NTM |
|||||
|
Thôn Long Bình 1 |
1107 |
0 |
0 |
35 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Long Bình 2 |
1089 |
1 |
0 |
35 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn An Thạnh 1 |
886 |
0 |
0 |
43 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn An Thạnh 2 |
856 |
0 |
0 |
30 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Tuấn Tú |
546 |
546 |
100 |
22 |
4.03 |
22 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Hòa Thạnh |
395 |
0 |
0 |
15 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Nam Cương |
186 |
0 |
0 |
5 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
6 |
Xã Phước Hậu |
4109 |
1947 |
47.4 |
106 |
2.58 |
54 |
50.94 |
I |
NTM |
||||
|
Thôn Hoài Nhơn |
639 |
5 |
0.8 |
11 |
||||||||||
|
Thôn Chất Thường |
654 |
569 |
87.0 |
14 |
2.14 |
13 |
92.86 |
x |
||||||
|
Thôn Hiếu Lễ |
700 |
643 |
91.9 |
20 |
2.86 |
18 |
90.00 |
x |
||||||
|
Thôn Phước Đồng 1 |
426 |
226 |
53.1 |
12 |
2.82 |
9 |
75.00 |
x |
||||||
|
Thôn Phước Đồng 2 |
520 |
501 |
96.3 |
15 |
2.88 |
14 |
93.33 |
x |
||||||
|
Thôn Trường Thọ |
495 |
0 |
0.0 |
17 |
3.43 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Trường Sanh |
675 |
3 |
0.4 |
17 |
2.52 |
0 |
0 |
|||||||
|
7 |
Xã Phước Hữu |
4445 |
2538 |
57.1 |
115 |
2.59 |
65 |
56.52 |
I |
NTM |
||||
|
Thôn Hữu Đức |
745 |
621 |
83.4 |
20 |
2.68 |
16 |
80.00 |
x |
||||||
|
Thôn Tân Đức |
778 |
778 |
100.0 |
21 |
2.70 |
21 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Thành Đức |
600 |
484 |
80.7 |
10 |
1.67 |
7 |
70.00 |
x |
||||||
|
Thôn Hậu Sanh |
666 |
655 |
98.3 |
21 |
3.15 |
21 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Mông Đức |
476 |
0 |
0 |
13 |
2.73 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Nhuận Đức |
515 |
0 |
0 |
11 |
2.14 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn La Chữ |
665 |
0 |
0 |
19 |
2.86 |
0 |
0 |
|||||||
|
8 |
Thị trấn Phước Dân |
7,579 |
1,917 |
25 |
368 |
4.86 |
113 |
30.71 |
I |
NTM |
||||
|
Khu phố 1 |
607 |
0 |
0 |
20 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Khu phố 2 |
361 |
0 |
0 |
13 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Khu phố 3 |
400 |
0 |
0 |
13 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Khu phố 4 |
622 |
0 |
0 |
25 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Khu phố 5 |
538 |
0 |
0 |
25 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Khu phố 6 |
560 |
418 |
74.6 |
30 |
5.36 |
26 |
86.67 |
x |
||||||
|
Khu phố 7 |
629 |
582 |
92.5 |
38 |
6.04 |
38 |
100 |
x |
||||||
|
Khu phố 8 |
420 |
0 |
0 |
22 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Khu phố 9 |
462 |
0 |
0 |
27 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Khu phố 10 |
645 |
0 |
0 |
31 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Khu phố 11 |
436 |
334 |
76.6 |
14 |
3.21 |
14 |
100 |
x |
||||||
|
Khu phố 12 |
574 |
176 |
30.7 |
41 |
7.14 |
15 |
36.59 |
x |
||||||
|
Khu phố 13 |
523 |
407 |
77.8 |
23 |
4.40 |
20 |
86.96 |
x |
||||||
|
Khu phố 14 |
459 |
0 |
0 |
29 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
Khu phố 15 |
343 |
0 |
0 |
17 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
V |
Huyện Thuận Bắc |
1489 |
1360 |
91.34 |
187 |
12.56 |
186 |
99.47 |
16 |
23 |
||||
|
1 |
Xã Phước Kháng |
621 |
621 |
100 |
386 |
62.16 |
386 |
100 |
III |
ATK |
||||
|
Thôn Đá Mài Trên |
161 |
161 |
100 |
80 |
49.69 |
80 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Đá Mài Dưới |
114 |
114 |
100 |
81 |
71.05 |
81 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Cầu Đá |
117 |
117 |
100 |
76 |
64.96 |
76 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Đá Liệt |
130 |
130 |
100 |
94 |
72.31 |
94 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Suối Le |
99 |
99 |
100 |
55 |
55.56 |
55 |
100 |
x |
x |
|||||
|
2 |
Xã Bắc Sơn |
2,117 |
1,557 |
73.55 |
736 |
34.77 |
684 |
92.93 |
III |
ATK |
||||
|
Thôn Bỉnh Nghĩa |
796 |
792 |
99.50 |
204 |
25.63 |
202 |
99.02 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Xóm Bằng |
759 |
692 |
91.17 |
424 |
55.86 |
414 |
97.64 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Xóm Bằng 2 |
76 |
72 |
94.74 |
67 |
88.16 |
67 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Láng Me |
486 |
1 |
0.21 |
41 |
8.44 |
1 |
2.44 |
|||||||
|
3 |
Xã Phước Chiến |
1,198 |
1,156 |
96.49416 |
617 |
51.50 |
617 |
100 |
III |
ATK |
||||
|
Thôn Động Thông |
375 |
355 |
94.67 |
150 |
40 |
150 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Tập Lá |
290 |
288 |
99.31 |
178 |
61.38 |
178 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Đầu Suối B |
98 |
84 |
85.71 |
48 |
48.98 |
48 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Đầu Suối A |
221 |
218 |
98.64 |
120 |
54.30 |
120 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Ma Trai |
214 |
211 |
98.60 |
121 |
56.54 |
121 |
100 |
x |
x |
|||||
|
4 |
Xã Lợi Hải |
3,040 |
2,316 |
76.18 |
441 |
14.51 |
413 |
93.65 |
II |
|||||
|
Thôn Bà Râu 1 |
668 |
652 |
97.60 |
99 |
14.82 |
98 |
98.9899 |
x |
||||||
|
Thôn Bà Râu 2 |
645 |
642 |
99.53 |
72 |
11.16 |
72 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Suối Đá |
539 |
414 |
76.81 |
114 |
21.15 |
110 |
96.49 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Kiền Kiền 1 |
192 |
4 |
2.08 |
7 |
3.65 |
0 |
||||||||
|
Thôn Kiền Kiền 2 |
283 |
268 |
94.70 |
53 |
18.73 |
53 |
100 |
100 |
x |
x |
||||
|
Thôn Thôn Ấn Đạt |
713 |
336 |
47.12 |
96 |
13.46 |
80 |
83.33 |
x |
||||||
|
5 |
Xã Công Hải |
2,199 |
1,360 |
61.85 |
200 |
9.10 |
186 |
93.00 |
I |
|||||
|
Thôn Suối Giếng |
471 |
424 |
90.02 |
51 |
10.83 |
51 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Giác Lan |
175 |
0 |
0 |
1 |
0.57 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Hiệp Kiết |
451 |
0 |
0 |
12 |
2.66 |
0 |
0 |
|||||||
|
Thôn Xóm Đèn |
176 |
162 |
92.05 |
15 |
8.52 |
15 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Kà Rôm |
257 |
239 |
93.00 |
35 |
13.62 |
35 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Suối Vang |
441 |
397 |
90.02 |
73 |
16.55 |
72 |
98.63 |
98.63 |
x |
x |
||||
|
Thôn Ba Hồ |
144 |
138 |
95.83 |
13 |
9.03 |
13 |
100 |
x |
||||||
|
Thôn Bình Tiên |
84 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|||||||
|
VI |
Thành phố PR-TC |
391 |
351 |
89.77 |
6 |
1.53 |
6 |
100 |
1 |
|||||
|
1 |
Thôn Thành Ý |
391 |
351 |
89.77 |
6 |
1.53 |
6 |
100 |
x |
|||||
|
VII |
Huyện Bác Ái |
7,594 |
6,412 |
84.44 |
2,601 |
34.25 |
2,583 |
99.31 |
35 |
37 |
||||
|
1 |
Xã Phước Đại |
1,185 |
783 |
66.08 |
350 |
29.54 |
344 |
98.29 |
III |
ATK |
||||
|
Thôn Tà Lú 1 |
443 |
178 |
40.18 |
66 |
15 |
64 |
96.97 |
96.97 |
x |
x |
||||
|
Thôn Tà Lú 2 |
218 |
167 |
76.61 |
68 |
31.19 |
67 |
98.53 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Tà Lú 3 |
125 |
96 |
76.80 |
40 |
32.00 |
40 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Ma Hoa |
220 |
178 |
80.91 |
80 |
36.36 |
78 |
97.50 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Châu Đắc |
179 |
164 |
91.62 |
96 |
53.63 |
95 |
98.96 |
x |
x |
|||||
|
2 |
Xã Phước Thành |
911 |
799 |
87.71 |
400 |
43.91 |
399 |
99.75 |
III |
ATK |
||||
|
Thôn Đá Ba Cái |
127 |
108 |
85.04 |
37 |
29.13 |
37 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Ma Rớ |
275 |
233 |
84.73 |
139 |
50.55 |
139 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Suối lỡ |
117 |
109 |
93.16 |
48 |
41.03 |
48 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Ma Dú |
185 |
163 |
88.11 |
96 |
51.89 |
96 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Ma Nai |
207 |
186 |
89.86 |
80 |
38.65 |
79 |
98.75 |
x |
x |
|||||
|
3 |
Xã Phước Chính |
470 |
432 |
91.91 |
134 |
28.51 |
134 |
100 |
III |
ATK |
||||
|
Thôn Suối Rớ |
164 |
151 |
92.07 |
38 |
23.17 |
38 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Suối Khô |
156 |
153 |
98.08 |
54 |
34.62 |
54 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Núi Rây |
150 |
128 |
85.33 |
42 |
28.00 |
42 |
100 |
x |
x |
|||||
|
4 |
Xã Phước Trung |
625 |
580 |
92.80 |
176 |
28.16 |
174 |
98.86 |
III |
ATK |
||||
|
Thôn Rã Trên |
184 |
161 |
87.50 |
46 |
25.00 |
45 |
97.83 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Rã Giữa |
134 |
126 |
94.03 |
40 |
29.85 |
39 |
97.50 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Tham Dú |
122 |
116 |
95.08 |
66 |
54.10 |
66 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Đồng Dày |
185 |
177 |
95.68 |
24 |
12.97 |
24 |
100 |
x |
||||||
|
5 |
Xã Phước Tân |
766 |
724 |
94.52 |
331 |
43.21 |
331 |
100 |
III |
|||||
|
Thôn Đá Trắng |
241 |
222 |
92.12 |
84 |
34.85 |
84 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Ma Ty |
285 |
271 |
95.09 |
115 |
40.35 |
115 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Ma Lâm |
240 |
231 |
96.25 |
132 |
55.00 |
132 |
100 |
x |
x |
|||||
|
6 |
Xã Phước Tiến |
1,160 |
882 |
76.03 |
369 |
31.81 |
365 |
98.92 |
III |
|||||
|
Thôn Trà Co 1 |
168 |
131 |
77.98 |
54 |
32.14 |
54 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Trà Co 2 |
371 |
302 |
81.40 |
71 |
19.14 |
71 |
100 |
100 |
x |
x |
||||
|
Thôn Suối Đá |
80 |
62 |
77.50 |
33 |
41.25 |
31 |
93.94 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Đá Bàn |
181 |
157 |
86.74 |
54 |
29.83 |
54 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Suối Rua |
252 |
226 |
89.68 |
155 |
61.51 |
155 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Mã Tiền |
108 |
4 |
3.70 |
2 |
1.85 |
|||||||||
|
7 |
Xã Phước Thắng |
1,042 |
975 |
93.57 |
461 |
44.24 |
460 |
100 |
III |
|||||
|
Thôn Chà Đung |
260 |
230 |
88.46 |
133 |
51.15 |
133 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Hà Lá Hạ |
291 |
274 |
94.16 |
111 |
38.14 |
111 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Ma Oai |
365 |
353 |
96.71 |
167 |
45.75 |
166 |
99.40 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Ma Ty |
126 |
118 |
93.65 |
50 |
39.68 |
50 |
100 |
x |
x |
|||||
|
8 |
Xã Phước Hòa |
439 |
378 |
86.10 |
130 |
29.61 |
129 |
99.23 |
III |
|||||
|
Thôn Chà Panh |
312 |
259 |
83.01 |
91 |
29.17 |
91 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Tà Lọt |
127 |
119 |
93.70 |
39 |
30.71 |
38 |
97.44 |
x |
x |
|||||
|
9 |
Xã Phước Bình |
996 |
859 |
86.24 |
250 |
25.10 |
247 |
98.80 |
III |
ATK |
||||
|
Thôn Bậc Rây 1 |
157 |
139 |
88.54 |
48 |
30.57 |
47 |
97.92 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Bậc Rây 2 |
187 |
157 |
83.96 |
28 |
14.97 |
27 |
96.43 |
x |
||||||
|
Thôn Bố Lang |
183 |
160 |
87.43 |
42 |
22.95 |
42 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Gia É |
196 |
166 |
84.69 |
62 |
31.63 |
62 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Hành Rạc 1 |
175 |
156 |
89.14 |
35 |
20.00 |
35 |
100 |
x |
x |
|||||
|
Thôn Hành Rạc 2 |
98 |
81 |
82.65 |
35 |
35.71 |
34 |
97.14 |
x |
x |
:
Cột 2: Ghi tên tất cả các thôn thuộc xã của Biểu 3 và tên tất cả các thôn thuộc xã không có tên trong Biểu 3, nhưng có thôn ít nhất 01 thôn có trên
Cột 13: Đánh dấu X nếu đạt tiêu chí thôn ĐBKK, nếu không đạt để trống
Cột 14: Ghi ký hiệu III, II, I tương ứng với cấp xã được xác định khu vực III, II, I tại biểu 1. Trường hợp xã không có tên trong vùng đồng bào
Cột 15: Đối với cấp xã: ghi BG với xã biên giới, ghi ATK với xã an toàn khu và ghi NTM với xã đã đạt chuẩn nông thôn mới (tại thời điểm rà soát); Đối với
ĐK1: Tỷ lệ hộ nghèo là hộ DTTS trong tổng số hộ nghèo của thôn (kết quả cùa cột 9)
ĐK2: Chưa có đường từ thôn đến xã hoặc có nhưng đi lại rất khó khăn (đánh dấu X vào cột 11)
ĐK3: Tỷ lệ hộ chưa sử dụng điện lưới quốc gia. Trường hợp thôn chưa có điện lưới quốc gia ghi
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH BÌNH THUẬN GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 202
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
10 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
||
|
Xã khu vực I |
7 |
|
|
Xã khu vực II |
3 |
|
|
Xã khu vực III |
||
|
I |
Huyện Bắc Bình |
|
|
1 |
Xã Phan Tiến |
II |
|
Thôn Tiến Thành |
||
|
II |
Huyện Hàm Thuận Bắc |
|
|
1 |
Xã Đông Giang |
II |
|
Thôn 2 |
||
|
2 |
Xã Đông Tiến |
II |
|
Thôn 2 |
||
|
3 |
Xã Thuận Hòa |
I |
|
Thôn Dân Hiệp |
||
|
III |
Huyện Tánh Linh |
|
|
1 |
Xã Măng Tố |
I |
|
Thôn 1 |
||
|
2 |
Xã Gia Huynh |
I |
|
Thôn 4 |
||
|
3 |
Xã Suối Kiết |
I |
|
Thôn 2 |
||
|
4 |
Xã Đức Bình |
I |
|
Thôn 4 |
||
|
5 |
Thị Trấn Lạc Tánh |
I |
|
Khu phố Trà Cụ |
||
|
Khu phố Tân Thành |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH KON TUM GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
371 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
1 |
|
|
Xã khu vực I |
23 |
|
|
Xã khu vực II |
17 |
|
|
Xã khu vực III |
330 |
|
|
I |
Huyện Đăk Hà |
|
|
1 |
Xã Đăk Pxi |
III |
|
Thôn Đăk Rơ Wang |
||
|
Thôn Đăk Wek |
||
|
Thôn Đăk Kơ Đương |
||
|
Thôn Kon Pao Kơ La |
||
|
Thôn Kon Krong Đuân |
||
|
2 |
Xã Đăk Long |
III |
|
Thôn Kon Teo Đăk Lấp |
||
|
Thôn Kon Đao Yôp |
||
|
Thôn Tua Team |
||
|
Thôn Pa Cheng |
||
|
Thôn Đăk Xế Kơ Ne |
||
|
3 |
Xã Ngọk Réo |
III |
|
Thôn Đăk Têng |
||
|
Thôn Kon Rôn |
||
|
Thôn Kon Sơ Tiu |
||
|
Thôn Kon Bơ Băn |
||
|
Thôn Kon Krớk |
||
|
Thôn Kon Hơ Drế |
||
|
4 |
Xã Ngọk Wang |
III |
|
Thôn Đăk Duông |
||
|
Thôn Kon Jri |
||
|
Thôn Kon Gu I |
||
|
Thôn Kon Gu II |
||
|
5 |
Xã Đăk Hring |
III |
|
Thôn Đăk Klong |
||
|
Thôn Kon Mong |
||
|
Thôn Kon Proh Tu Ria |
||
|
Thôn Tu Ria Pêng |
||
|
Thôn Kon Hnong Pêng |
||
|
Thôn Đăk Kang Yôp |
||
|
6 |
Xã Đăk Ui |
II |
|
Thôn Kon Pông |
||
|
Thôn Kon Tu |
||
|
Thôn Wang Hra |
||
|
Thôn Mnhuô Mriang |
||
|
Thôn Kon Rngâng |
||
|
7 |
Xã Đăk La |
I |
|
Thôn 8 (Kon Trang Mơ Nây) |
||
|
Thôn 10 (Đăk Rơ Chót) |
||
|
8 |
Xã Đăk Ngọk |
I |
|
Thôn Đăk Kđem |
||
|
9 |
Thị trấn Đăk Hà |
|
|
Thôn Long Loi |
||
|
II |
Huyện Kon Rẫy |
|
|
1 |
Xã Tân Lập |
I |
|
Thôn 5 (Kon Brăp Ju) |
||
|
Thôn 6 (Kon Rơ Sa) |
||
|
2 |
Xã Đăk Ruồng |
I |
|
Thôn 10 (Kon SKoi) |
||
|
Thôn 11 (Kon Tuh - Kon Bdeh) |
||
|
3 |
Xã Đăk Tơ Lung |
I |
|
Thôn 1 (Kon Lỗ) |
||
|
Thôn 2 (Kon Long) |
||
|
Thôn 3 (Kon Bỉ) |
||
|
Thôn 4 (Kon Mong Tu) |
||
|
4 |
Thị trấn Đăk Rve |
III |
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
Thôn 9 |
||
|
5 |
Xã Đăk Tờ Re |
III |
|
Thôn Đak Jri |
||
|
Thôn Kon Rơ Pen |
||
|
Thôn Đak Pơ Kong |
||
|
Thôn Đak Ơ nglăng |
||
|
Thôn Kon Săm Lũ |
||
|
Thôn Kon Dơ Xing |
||
|
Thôn Đak Puih |
||
|
6 |
Xã Đăk Kôi |
III |
|
Thôn Kon Đó |
||
|
Thôn Tu Ngó - Kon Bông |
||
|
Thôn Kon RGỗh |
||
|
Thôn Kon Rlong |
||
|
Thôn Ngọc Răng - Nhân Liếu |
||
|
Thôn Tu Krối |
||
|
Thôn Trăng Nó - Kon Blo |
||
|
Thôn Tea Reang |
||
|
Thôn Tu Rơ Băng |
||
|
7 |
Xã Đăk Pne |
III |
|
Thôn 1 (Kon Túc) |
||
|
Thôn 2 (Kon Go I) |
||
|
Thôn 3 (Kon Go II) |
||
|
Thôn 4 (Kon Gộp) |
||
|
III |
Huyện Tu Mơ Rông |
|
|
1 |
Xã Tu Mơ Rông |
III |
|
Thôn Tu Mơ Rông |
||
|
Thôn Long Leo |
||
|
Thôn Đăk Chum I |
||
|
Thôn Đăk Chum II |
||
|
Thôn Tu Cấp |
||
|
Thôn Đăk Ka |
||
|
Thôn Văn Sang |
||
|
Thôn Đăk Neang |
||
|
2 |
Xã Đăk Hà |
III |
|
Thôn Ngọc Leng |
||
|
Thôn Đăk siêng |
||
|
Thôn Tu Mơ Rông |
||
|
Thôn Mô Pả |
||
|
Thôn Ty Tu |
||
|
Thôn Kon Ling |
||
|
Thôn Đăk Pơ Trang |
||
|
Thôn Kon Pia |
||
|
Thôn Đăk Hà |
||
|
3 |
Xã Văn Xuôi |
III |
|
Thôn Đăk Văn 1 |
||
|
Thôn Đăk văn 2 |
||
|
Thôn Đăk văn linh |
||
|
Thôn Ba khen |
||
|
Thôn Long tro |
||
|
4 |
Xã Ngọc Yêu |
III |
|
Thôn Tam Rin |
||
|
Thôn Ngọc Đo |
||
|
Thôn Long Láy 1 |
||
|
Thôn Long Láy 2 |
||
|
Thôn Ba Tu 1 |
||
|
Thôn Ba Tu 2 |
||
|
Thôn Ba Tu 3 |
||
|
5 |
Xã Ngọk Lây |
III |
|
Thôn Lộc Bông |
||
|
Thôn Mô Za |
||
|
Thôn Măng Rương I |
||
|
Thôn Măng Rương II |
||
|
Thôn Tu Bung |
||
|
Thôn Kô Xia II |
||
|
Thôn Đăk Xia |
||
|
Thôn Đăk Kinh I |
||
|
Thôn Đăk Prế |
||
|
6 |
Xã Tê Xăng |
III |
|
Thôn Tu Thó |
||
|
Thôn Tân Ba |
||
|
Thôn Đăk Viên |
||
|
Thôn Đăk Sông |
||
|
7 |
Xã Măng Ri |
III |
|
Thôn Long Hy |
||
|
Thôn Ngọc La |
||
|
Thôn Chum Tam |
||
|
Thôn Pu Tá |
||
|
Thôn Long Láy |
||
|
Thôn Đăk Dơn |
||
|
8 |
Xã Đăk Tờ Kan |
III |
|
Thôn Đăk Nông |
||
|
Thôn Đăk Trăng |
||
|
Thôn Kon Hnông |
||
|
Thôn Prông |
||
|
Thôn Hnăng |
||
|
Thôn Tê Xô Trong |
||
|
Thôn Tê Xô Ngoài |
||
|
9 |
Xã Đăk Rơ Ông |
III |
|
Thôn Kon Hia I |
||
|
Thôn Kon Hia II |
||
|
Thôn Kon Hia III |
||
|
Thôn măng Lỡ |
||
|
Thôn Mô Pành |
||
|
Thôn Đăk Plò |
||
|
Thôn Ngọc Năng I |
||
|
Thôn Ngọc Năng II |
||
|
Thôn La Giông |
||
|
10 |
Xã Đăk Sao |
III |
|
Thôn Kạch Lớn I |
||
|
Thôn Kạch Lớn II |
||
|
Thôn Kạch Nhỏ |
||
|
Thôn Năng Nhỏ I |
||
|
Thôn Năng Nhỏ II |
||
|
Thôn Năng Lớn 1 |
||
|
Thôn Năng Lớn 2 |
||
|
Thôn Năng Lớn 3 |
||
|
Thôn Kon Cung |
||
|
Thôn Đăk Gía |
||
|
11 |
Xã Đăk Na |
III |
|
Thôn Lê Văng |
||
|
Thôn Ba Ham |
||
|
Thôn Long Tum |
||
|
Thôn Đăk Riếp 1 |
||
|
Thôn Đăk Riếp 2 |
||
|
Thôn Mô Bành 1 |
||
|
Thôn Mô Bành 2 |
||
|
Thôn Hà Lăng |
||
|
Thôn Kon Chai |
||
|
Thôn Kon Sang |
||
|
Thôn Đăk Rê 1 |
||
|
Thôn Đăk Rê 2 |
||
|
IV |
Thành phố Kon Tum |
|
|
1 |
Phường Ngô Mây |
I |
|
Thôn Plei Trum-Đăk Choăh |
||
|
2 |
Xã Hoà Bình |
I |
|
Thôn Đak Krăk |
||
|
3 |
Xã Chư Hreng |
I |
|
Thôn Kon hra Ktu |
||
|
4 |
Xã Đăk Blà |
II |
|
Thôn Kon Jri Xút |
||
|
Thôn Kon Jơ Dreh Plơng |
||
|
Thôn Kon Rơ Lang |
||
|
Thôn Kon Jơ Dreh |
||
|
Thôn Kon Drei |
||
|
Thôn Kon Gur |
||
|
5 |
Xã Kroong |
II |
|
Thôn Kroong Ktu |
||
|
Thôn Kroong Klah |
||
|
6 |
Xã Đăk Rơ Wa |
II |
|
Thôn Kon Kơ Tu |
||
|
Thôn Kon Tum Kơ Nâm (Kon Tum Kơ Nâm Htô) |
||
|
V |
Huyện Sa Thầy |
|
|
1 |
Thị trấn Sa Thầy |
I |
|
Làng KLeng |
||
|
Làng KĐừ |
||
|
Làng Chốt |
||
|
2 |
Xã Sa Bình |
III |
|
Khok Na |
||
|
Kà Bầy |
||
|
Lung Leng |
||
|
Bình Loong |
||
|
3 |
Xã Sa Nghĩa |
I |
|
Thôn Đăk Tân |
||
|
4 |
Xã Hơ Moong |
III |
|
Thôn Đăk Wơk Yôp |
||
|
Thôn Đắk Wớt |
||
|
Thôn Kơ Tol |
||
|
Thôn Đăk Yo |
||
|
Thôn Kơ Tu |
||
|
Thôn K'Bay |
||
|
5 |
Xã Ya Ly |
III |
|
Làng Tum |
||
|
Làng Chứ |
||
|
Làng Chờ |
||
|
6 |
Xã Ya Xiêr |
III |
|
Làng Lung |
||
|
Làng Rắc |
||
|
Làng 0 |
||
|
Làng Trang |
||
|
Thôn 1 |
||
|
7 |
Xã Ya Tăng |
III |
|
Làng Trấp |
||
|
8 |
Xã Rờ Kơi |
III |
|
Thôn Khơk Klong |
||
|
Thôn Gia Xiêng |
||
|
Thôn Kram |
||
|
Thôn Rờ Kơi |
||
|
Thôn Đắk Đe |
||
|
9 |
Xã Mô Rai |
III |
|
Làng Rẽ |
||
|
Làng Grập |
||
|
Làng Tang |
||
|
Làng Kênh |
||
|
Làng Kđin |
||
|
Làng Xộp |
||
|
Làng Le |
||
|
VI |
Huyện Kon Plông |
|
|
1 |
Thị trấn Măng Đen |
I |
|
Kon Chốt |
||
|
2 |
Xã Măng Cành |
II |
|
Kon Du |
||
|
Măng Cành |
||
|
3 |
Xã Hiếu |
III |
|
Thôn Kon Plông |
||
|
Thôn Vi Glơng |
||
|
Thôn Đăk Lom |
||
|
Thôn Vi ChRinh |
||
|
Thôn Đắk Xô |
||
|
Thôn Kon Plinh |
||
|
Thôn Tu Cần |
||
|
Thôn Vi Choong |
||
|
Thôn Kon Klùng |
||
|
4 |
Xã Đăk Tăng |
III |
|
Vi Rin |
||
|
Vi Xây |
||
|
Rô Xia |
||
|
Vi Rơ ngheo |
||
|
Đắk Pờ Rồ |
||
|
5 |
Xã Măng Bút |
III |
|
Măng Búk |
||
|
Vang Loa |
||
|
Đắk Pong |
||
|
Đắk Niêng |
||
|
Đắk Y Pai |
||
|
Tu Nông |
||
|
Kô Chắk |
||
|
Đắk Chun |
||
|
Đắk Lanh |
||
|
Đắk Dắt |
||
|
6 |
Xã Đăk Ring |
III |
|
Đắk Chờ |
||
|
Ngọc Ring |
||
|
Vác Y Nhông |
||
|
Đắk Da |
||
|
Đắk Doa |
||
|
Đắk Lâng |
||
|
Đắk La |
||
|
Đắk Ang |
||
|
7 |
Xã Đăk Nên |
III |
|
Đăk Tiêu |
||
|
Đăk Púk |
||
|
Xô Thák |
||
|
Xô Luông |
||
|
Đắk Lai |
||
|
Đắk Lúp |
||
|
Tu Rét |
||
|
Tu Thôn |
||
|
8 |
Xã Ngọk Tem |
III |
|
Thôn Măng Krí |
||
|
Thôn Điek Chè |
||
|
Thôn Điek Lò |
||
|
Thôn Điek Tem |
||
|
Thôn Điek Nót A |
||
|
Thôn Điek Kua |
||
|
Thôn Kíp Plinh |
||
|
Thôn Điek Tà Âu |
||
|
Thôn Điek Pét |
||
|
Thôn Măng Nách |
||
|
VII |
Huyện Ia Hdrai |
|
|
1 |
Xã Ia Tơi |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
Thôn 8 |
||
|
Thôn 9 |
||
|
Thôn Ia Dơr |
||
|
2 |
Xã Ia Dom |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn Ia Muung |
||
|
3 |
Xã Ia Đal |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
Thôn 8 |
||
|
Thôn Ia Đal |
||
|
Thôn Chư Hem |
||
|
Thôn Ia Der |
||
|
VIII |
Huyện Ngọc Hồi |
|
|
1 |
Xã Đăk Ang |
III |
|
Gia Tun |
||
|
Đắk Sút |
||
|
Đắk Giá 2 |
||
|
Đắk Giá 1 |
||
|
Long dôn |
||
|
Đắk BLái |
||
|
2 |
Xã Sa Loong |
I |
|
Giang Lố II |
||
|
Bun Ngai |
||
|
IX |
Huyện Đăk Tô |
|
|
1 |
Xã Văn Lem |
III |
|
Thôn Măng Rương |
||
|
Thôn Đăk Xanh |
||
|
Thôn Tê Rông |
||
|
Thôn Tê Pên |
||
|
Thôn Đăk Sing |
||
|
2 |
Xã Ngọc Tụ |
III |
|
Thôn Đăk Kon Pring |
||
|
Thôn Đăk Chờ |
||
|
Thôn Đăk Nu |
||
|
Thôn Đăk Tông |
||
|
3 |
Xã Đăk Trăm |
III |
|
Thôn Đăk Rò |
||
|
Thôn Đăk Mông |
||
|
Thôn Tê Pheo |
||
|
Thôn Tê Pên |
||
|
Thôn Đăk Rô Gia |
||
|
Thôn Đăk Đring |
||
|
4 |
Xã Đăk Rơ Nga |
III |
|
Thôn Đăk Manh I |
||
|
Thôn Đăk Manh II |
||
|
Thôn Đăk Pung |
||
|
Thôn Đăk Dé |
||
|
Thôn Đăk Kon |
||
|
5 |
Xã Pô Kô |
III |
|
Thôn Đăk Mơ Ham |
||
|
Thôn Đăk Rao Nhỏ |
||
|
Thôn Kon Tu Pêng |
||
|
Thôn Kon Tu Dốp 1 |
||
|
Thôn Kon Tu Dốp 2 |
||
|
6 |
Xã Kon Đào |
I |
|
Thôn Kon Đào |
||
|
X |
Huyện Đăk Glei |
|
|
1 |
Xã Ngọc Linh |
III |
|
Thôn Kung Rang |
||
|
Thôn Long Năng |
||
|
Thôn Sa Múc |
||
|
Thôn Tu Dốp |
||
|
Thôn Ngọc Súc |
||
|
Thôn Đăk Sun |
||
|
Thôn Tân Rát |
||
|
Thôn Lê Ngọc |
||
|
Thôn Lê Toan |
||
|
Thôn Kon Tuông |
||
|
Thôn Đăk Nai |
||
|
Thôn Kon Tua |
||
|
2 |
Xã Mường Hoong |
III |
|
Làng Mới |
||
|
Đăk Rế |
||
|
Đăk Bể |
||
|
Làng Đung |
||
|
Đăk Bối |
||
|
Tu Răng |
||
|
Ngọc Lâng |
||
|
Xã Úa |
||
|
Mô Po |
||
|
Ngọc Nang |
||
|
3 |
Xã Đăk Choong |
III |
|
Kon Riêng |
||
|
Đăk Mi |
||
|
Đăk Bla |
||
|
Kon Brỏi |
||
|
Đăk Lây |
||
|
Mô Mam |
||
|
4 |
Xã Xốp |
III |
|
Thôn Xốp Nghét |
||
|
Thôn Kon Liêm |
||
|
Thôn Xốp Dùi |
||
|
Thôn Đăk Xi Na |
||
|
5 |
Xã Đăk Man |
III |
|
Thôn Măng Khênh |
||
|
Thôn Đông Nay |
||
|
Thông Đông Lốc |
||
|
6 |
Xã Đăk P Lô |
III |
|
Thôn Bung Koong |
||
|
Thôn Bung Tôn |
||
|
Thôn Pêng Lang |
||
|
Thôn Đăk Book |
||
|
7 |
Xã Đăk Nhoong |
III |
|
Thôn Đăk Ga |
||
|
Thôn Đăk Nớ |
||
|
Thôn Róc Mẹt |
||
|
Thôn Róc Nầm |
||
|
8 |
Xã Đăk Kroong |
III |
|
Thôn Nú Vai |
||
|
Thôn Đăk Bo |
||
|
Thôn Đăk Wâk |
||
|
Thôn Đăk Gô |
||
|
Thôn Đăk Túc |
||
|
Thôn Đăk Sút |
||
|
9 |
Xã Đăk Long |
III |
|
Măng Tách |
||
|
Đăk Xây |
||
|
Pêng Blong |
||
|
Dục Lang |
||
|
Đăk Tu |
||
|
Vai Trang |
||
|
Đăk Ák |
||
|
Đăk Ôn |
||
|
10 |
Xã Đăk Pék |
I |
|
Thôn Đăk Nớ |
||
|
11 |
Thị trấn Đăk Glei |
III |
|
Thôn Long Nang |
||
|
Thôn Đăk Poi |
||
|
Thôn Đăk Tung |
||
|
Thôn Chung Năng |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH GIA LAI GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
384 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
9 |
|
|
Xã khu vực I |
89 |
|
|
Xã khu vực II |
105 |
|
|
Xã khu vực III |
181 |
|
|
I |
Thị xã An Khê |
|
|
1 |
Xã Tú An |
I |
|
Làng Nhoi |
||
|
Làng Pờ Nang |
||
|
Làng Hòa Bình |
||
|
II |
Huyện Chư Păh |
|
|
1 |
Xã Ia Kreng |
III |
|
Làng Doch1 |
||
|
Làng Doch2 |
||
|
Làng Díp |
||
|
2 |
Xã Chư Đang Ya |
III |
|
Làng Kó |
||
|
Làng Xóa |
||
|
Làng Ia Gri |
||
|
Làng Jar |
||
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
3 |
Xã Đăk Tơ Ver |
III |
|
Làng Tuêk |
||
|
Làng Hde |
||
|
4 |
Xã Hà Tây |
III |
|
Làng Kon Sơ Lăng |
||
|
Làng Kon Bãh |
||
|
Làng Kon Chang |
||
|
Làng Kon Pơ Nang |
||
|
Làng Kon Hơng Leh |
||
|
Làng Kon Măh |
||
|
Làng Kon Sơ Lăl |
||
|
Làng Kon Kơ Mó |
||
|
Làng Kon Sơ Bai |
||
|
5 |
Xã Ia Khươl |
II |
|
Làng Rơ Vai |
||
|
Làng Tơ Vơn 2 |
||
|
Làng Tơ Ver |
||
|
Làng Klên |
||
|
6 |
Xã Ia Phí |
II |
|
Làng Yút |
||
|
Làng Kênh |
||
|
Làng Tum |
||
|
Làng Prép |
||
|
7 |
Thị trấn Ia Ly |
I |
|
Làng Mun |
||
|
8 |
Xã Ia Mơ Nông |
I |
|
Làng Amơng |
||
|
9 |
Xã Ia Ka |
I |
|
Làng Bui |
||
|
Làng Bluk Blui |
||
|
III |
Huyện Chư Pưh |
|
|
1 |
Xã Chư Don |
III |
|
Làng Thơh Ga A |
||
|
Làng Plei Hlốp |
||
|
Làng Ia Ngăng |
||
|
2 |
Xã Ia Hla |
II |
|
Thôn Tông Kek |
||
|
Thôn Dư Keo |
||
|
Làng Mung |
||
|
3 |
Thị trấn Nhơn Hòa |
I |
|
Làng Plei Lao |
||
|
Làng Thông A |
||
|
4 |
Xã Ia Hrú |
I |
|
Thôn Luh Ngó |
||
|
Thôn Thông B |
||
|
5 |
Xã Ia Phang |
I |
|
Làng Phung |
||
|
6 |
Xã Ia Le |
I |
|
Thôn Ia Bia |
||
|
Làng Phung |
||
|
7 |
Xã Ia Blứ |
|
|
Làng Kuăi |
||
|
IV |
Huyện Chư Prông |
|
|
1 |
Xã Ia Kly |
II |
|
Làng Thung |
||
|
Làng Pó |
||
|
2 |
Xã Ia Púch |
II |
|
Làng Goòng |
||
|
Làng Bỉh |
||
|
3 |
Xã Ia Vê |
II |
|
Làng Aneh |
||
|
Làng Hlang Ngol |
||
|
Làng Ó |
||
|
Làng Doách |
||
|
Làng Siu |
||
|
4 |
Xã Bình Giáo |
I |
|
Làng Mui |
||
|
Làng Kành |
||
|
Làng Bàng |
||
|
Làng Đê |
||
|
5 |
Xã Ia Bang |
I |
|
Làng Bang Ngol |
||
|
Làng Nét |
||
|
Làng Mút Thong |
||
|
6 |
Xã Ia Boòng |
I |
|
Làng Khơr |
||
|
7 |
Xã Ia Drang |
I |
|
Làng Xung Beng |
||
|
Làng Ó |
||
|
8 |
Xã Ia Ga |
I |
|
Làng Tu 1 |
||
|
Làng Tu 2 |
||
|
Làng Khôi |
||
|
9 |
Xã Ia Lâu |
I |
|
Làng Tu |
||
|
Làng Đút |
||
|
10 |
Xã Ia Mơr |
I |
|
Làng Krông |
||
|
Làng Klãh |
||
|
Làng Khôi |
||
|
11 |
Xã Ia Tôr |
I |
|
Làng Hle Ngol |
||
|
Làng Blu |
||
|
12 |
Xã Ia Piơr |
I |
|
Thôn Piơr 2 |
||
|
Thôn Piơr 1 |
||
|
Làng Phung |
||
|
13 |
Xã Thăng Hưng |
I |
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
14 |
Xã Ia Pia |
I |
|
Làng Hle |
||
|
15 |
Xã Ia O |
I |
|
Làng La |
||
|
Làng Kro |
||
|
16 |
Xã Ia Me |
I |
|
Làng Quen |
||
|
Làng Xom |
||
|
V |
Huyện Chư Sê |
|
|
1 |
Xã Hbông |
III |
|
Làng Ring |
||
|
Làng Dek |
||
|
Làng Kueng XN |
||
|
Làng Tnung |
||
|
Làng Kueng Đơn |
||
|
2 |
Xã Ayun |
III |
|
Làng Keo |
||
|
Làng A Chông |
||
|
Làng Vơng Chép |
||
|
Làng Tung Ke |
||
|
Làng Hvăk |
||
|
Làng Amil |
||
|
3 |
Xã Ia Ko |
II |
|
Làng Vel |
||
|
Làng Sur A |
||
|
4 |
Xã Al Bă |
I |
|
Làng Ia Doa |
||
|
5 |
Xã Ia Blang |
I |
|
Làng Mung Hlú |
||
|
VI |
Huyện Đak Đoa |
|
|
1 |
Xã Hà Đông |
III |
|
Làng Kon Sơ Nglok |
||
|
Làng Kon Mahar |
||
|
Làng Kon Pơ Dram |
||
|
Làng Kon Nak |
||
|
Làng Kon Jốt |
||
|
2 |
Xã Đak Sơmei |
III |
|
Làng Bok Rei |
||
|
Làng Tul Đoa |
||
|
Làng Đê Gôh |
||
|
Làng Pral Sơmei |
||
|
3 |
Xã A Dơk |
III |
|
Thôn Biă Tĩh |
||
|
Làng Broch |
||
|
4 |
Xã Trang |
II |
|
Làng Kol |
||
|
Làng Kồ |
||
|
5 |
Xã Kon Gang |
II |
|
Làng Dung Rơ |
||
|
Làng Krái |
||
|
Làng Klót |
||
|
6 |
Xã Ia Pết |
II |
|
Thôn Ngơm Thung |
||
|
Thôn Biabre |
||
|
Thôn Alphun |
||
|
Thôn Alroh |
||
|
Thôn Brong Goai |
||
|
7 |
Thị trấn Đak Đoa |
I |
|
Thôn Ngol |
||
|
8 |
Xã Hnol |
I |
|
Làng Hlang |
||
|
Thôn Botgrek |
||
|
VII |
Huyện Đak Pơ |
|
|
1 |
Xã Ya Hội |
III |
|
Làng Brang Đak Kliét |
||
|
Làng Groi |
||
|
Làng Bung Tờ Số |
||
|
2 |
Xã An Thành |
II |
|
Làng Bút |
||
|
Làng Kuk Kôn |
||
|
Làng Kuk Đak |
||
|
3 |
Xã Yang Bắc |
II |
|
Làng Kleo Ktu |
||
|
Làng Kruối Chai |
||
|
Làng Klăh Môn |
||
|
Làng Jro Ktu Đak Yang |
||
|
Làng Krông Hra |
||
|
4 |
Thị trấn Đak Pơ |
I |
|
Làng Leng Tô |
||
|
Làng Gliek |
||
|
Làng Hven |
||
|
VIII |
Huyện Đức Cơ |
|
|
1 |
Xã Ia Lang |
III |
|
Làng Le I |
||
|
Làng Klũh Yẽh |
||
|
Làng Phang |
||
|
2 |
Xã Ia Kla |
II |
|
Làng Sung Le Kắt |
||
|
Làng Sung Le Tung |
||
|
Làng Sung Kép |
||
|
3 |
Xã Ia Dơk |
II |
|
Làng Dơk Lăh |
||
|
Làng Dơk Ngol |
||
|
Làng Sung |
||
|
Làng Lang |
||
|
Làng Đo |
||
|
Làng Ghè |
||
|
4 |
Xã Ia Pnôn |
II |
|
Làng Bua |
||
|
Làng Triêl |
||
|
Làng Ba |
||
|
5 |
Xã Ia Kriêng |
II |
|
Làng Ấp |
||
|
Làng Hrang |
||
|
Làng Grôn |
||
|
Làng Krai |
||
|
Làng Pơ Nuk |
||
|
6 |
Xã Ia Krêl |
I |
|
Làng Ngo Le |
||
|
Làng Krol |
||
|
Làng Khóp |
||
|
Làng Ngol Rông |
||
|
7 |
Xã Ia Din |
I |
|
Làng Yít Rông 2 |
||
|
Làng Al Gôn |
||
|
Làng Nẻh |
||
|
Làng Yit Tú |
||
|
8 |
Xã Ia Nan |
I |
|
Làng Tung |
||
|
IX |
Huyện Ia Pa |
|
|
1 |
Xã Ia Broăi |
III |
|
Bôn Ia Rniu |
||
|
Bôn Broăi |
||
|
Bôn Tul |
||
|
Bôn Jứ |
||
|
2 |
Xã Pờ Tó |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn Bi Dông |
||
|
Thôn Bi Gia |
||
|
3 |
Xã Chư Răng |
III |
|
Plei Du |
||
|
Thôn Vòong Boong |
||
|
4 |
Xã Ia Kdăm |
III |
|
Plơi H'Bel |
||
|
Plơi Kdăm |
||
|
Bôn Dlai Bầu |
||
|
5 |
Xã Kim Tân |
II |
|
Thôn Mơ Năng 2 |
||
|
Thôn Blôm |
||
|
6 |
Xã Ia Trok |
II |
|
Plơi Rngôl |
||
|
Bôn Thăm |
||
|
Bôn Trôk |
||
|
Bôn Tông Se |
||
|
7 |
Xã Chư Mố |
I |
|
Plơi Apa Ama Lim |
||
|
Plơi Apa Ơi H'Briu |
||
|
X |
Huyện Ia Grai |
|
|
1 |
Xã Ia Chía |
I |
|
Làng Tang |
||
|
2 |
Xã Ia Tô |
I |
|
Làng Te |
||
|
3 |
Xã Ia Khai |
I |
|
Làng Yom |
||
|
4 |
Xã Ia Bă |
I |
|
Làng Dun De |
||
|
5 |
Xã Ia Krăi |
I |
|
Làng Myah |
||
|
6 |
Thị trấn Ia Kha |
|
|
Làng Kép |
||
|
Làng Yam |
||
|
XI |
Huyện Kbang |
|
|
1 |
Xã Đăk Rong |
III |
|
Làng Hà Đừng 1 |
||
|
Làng Hà Đừng 2 |
||
|
2 |
Xã Krong |
II |
|
Làng Hro |
||
|
Làng Pngăl |
||
|
Làng Tung Gút |
||
|
Làng Tăng Lăng |
||
|
Lang Klư |
||
|
Làng Sơ Lam |
||
|
Làng Klếch |
||
|
3 |
Xã Đăk Smar |
II |
|
Làng Krối |
||
|
4 |
Xã Lơ Ku |
II |
|
Làng Chợch |
||
|
Làng Bôn |
||
|
Làng Lơ Vi |
||
|
Làng Kbông |
||
|
Làng Tăng |
||
|
5 |
Xã Kông Lơng Khơng |
II |
|
Làng Mơhven-Ôr |
||
|
Làng Bờ-Chư Pâu |
||
|
Làng Dơng |
||
|
Làng Mơ Tôn |
||
|
Làng Mơhra-Đáp |
||
|
6 |
Xã Kông Bờ La |
II |
|
Làng Lợt |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Làng Briêng |
||
|
7 |
Xã Kon Pne |
I |
|
Làng Kon Hleng |
||
|
8 |
Xã Sơ Pai |
I |
|
Làng Buôn Lưới |
||
|
Làng Tơ Kơr |
||
|
9 |
Xã Tơ Tung |
I |
|
Làng Kuk Tung |
||
|
10 |
Thị trấn Kbang |
|
|
Làng Nak |
||
|
Làng Chiêng |
||
|
Làng Chre |
||
|
Làng Hợp |
||
|
Làng Groi |
||
|
Làng Htăng |
||
|
XII |
Huyện Kông Chro |
|
|
1 |
Xã Đăk Kơ Ning |
III |
|
Làng Htiên |
||
|
Làng Tkắt |
||
|
2 |
Xã Sró |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Làng Quel |
||
|
Làng Kươk |
||
|
Làng Sơ Ró |
||
|
Làng Pting |
||
|
Làng Bơya |
||
|
3 |
Xã Đăk Pơ Pho |
III |
|
Làng Kúc Gmối |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
4 |
Xã Chư Krey |
III |
|
Làng Sơ Rơn |
||
|
Làng Vẻh |
||
|
Làng Lơ Pơ |
||
|
Làng Châu |
||
|
Làng Hrach |
||
|
5 |
Xã Chơ Glong |
III |
|
Làng Klăh |
||
|
Làng Tpôn |
||
|
Làng Brưl |
||
|
Làng Tpé |
||
|
6 |
Xã Đăk Pling |
III |
|
Làng Mèo |
||
|
Làng Tbưng |
||
|
Làng Brang |
||
|
7 |
Xã Ya Ma |
III |
|
Làng Tnùng 1 |
||
|
Làng Tnung-Măng |
||
|
Làng Hơn |
||
|
8 |
Xã Yang Nam |
III |
|
Làng Hlang |
||
|
Làng Tpông |
||
|
Làng Rơng Tnia |
||
|
Làng Yang Ma-Hòa Bình |
||
|
Làng Vơn |
||
|
Làng Glung |
||
|
9 |
Xã Đăk Song |
III |
|
Làng Blà |
||
|
Làng Krắc |
||
|
Làng K'liêt-H'ôn |
||
|
Làng Kte-Kchăng |
||
|
10 |
Xã Đăk Tơ Pang |
III |
|
Làng Đăk Hway |
||
|
Làng Kpiêu Kông |
||
|
Làng Brăng |
||
|
11 |
Thị trấn Kông Chro |
I |
|
TDP Plei Nghe |
||
|
TDP Plei Dơng |
||
|
12 |
Xã Yang Trung |
I |
|
Làng Tnang |
||
|
13 |
Xã Kong Yang |
I |
|
Làng Hưnh Đăk |
||
|
Làng Hưnh Dơng |
||
|
Làng Bà Bã |
||
|
14 |
Xã An Trung |
I |
|
Làng Pơbah Ktu |
||
|
Làng Ó |
||
|
Làng S'Kiết |
||
|
XIII |
Huyện Krông Pa |
|
|
1 |
Xã Chư Rcăm |
III |
|
Buôn Du |
||
|
Buôn H'Lang |
||
|
Buôn Đoàn Kết |
||
|
2 |
Xã Ia Rsai |
III |
|
Buôn Enan |
||
|
Buôn Chư Jú |
||
|
Buôn Ekia |
||
|
Buôn Chư Tê |
||
|
Buôn Puh Chik |
||
|
Buôn Pan |
||
|
3 |
Xã Ia Rsươm |
III |
|
Buôn Phùm |
||
|
Buôn Nu |
||
|
Buôn Toát |
||
|
4 |
Xã Chư Drăng |
III |
|
Buôn Suối Cẩm |
||
|
Buôn Chư Krih |
||
|
Buôn Thành Công |
||
|
Buôn Nung |
||
|
Buôn Ia Jip |
||
|
5 |
Xã Ia Rmok |
III |
|
Buôn Nông Siu |
||
|
Buôn Bhă Nga |
||
|
Buôn Gum Gốp |
||
|
Buôn Blăk |
||
|
Buôn Ia Klon |
||
|
6 |
Xã Ia Dreh |
III |
|
Buôn Kơ Jing |
||
|
Buôn Hdreh |
||
|
Buôn Tơ Nung |
||
|
Buôn Chờ Tung |
||
|
7 |
Xã Krông Năng |
III |
|
Buôn Ji |
||
|
Buôn Ia Hly |
||
|
Buôn Jú |
||
|
Buôn Ia Sóa |
||
|
8 |
Xã Chư Ngọc |
III |
|
Buôn Blang |
||
|
Buôn Djrêt |
||
|
Buôn H'Muk |
||
|
Buôn Sai |
||
|
Buôn Chư Ung |
||
|
9 |
Xã Đất Bằng |
III |
|
Buôn Ia Prông |
||
|
Buôn Ia Rpua |
||
|
Buôn Ma Giai |
||
|
10 |
Xã Chư Gu |
II |
|
Buôn Tơ Nia |
||
|
Buôn Chư Bang |
||
|
Thôn Tập Đoàn 4+5 (Buôn Ma Rok) |
||
|
11 |
Xã Uar |
II |
|
Buôn Tieng |
||
|
Buôn Ngôl |
||
|
Buôn Choanh |
||
|
XIV |
Huyện Mang Yang |
|
|
1 |
Xã Lơ Pang |
III |
|
Làng Đak Hlah -Tơ Drah |
||
|
Làng Alao |
||
|
Làng Pyâu |
||
|
Làng Chưp |
||
|
Làng Rõh |
||
|
Làng Blên |
||
|
2 |
Xã Đak Jơ Ta |
III |
|
Làng Bông Pim |
||
|
Làng Đê Bơ Tơk |
||
|
3 |
Xã Đê Ar |
III |
|
Làng Đôn H'yang |
||
|
Làng Ar Trơ |
||
|
Làng Ar Btôk |
||
|
Làng Ar Quát |
||
|
Làng Ar Tơ Măn |
||
|
Làng Ar Dôch Kơ Tu |
||
|
Làng Ar Dết |
||
|
4 |
Xã Đăk Trôi |
III |
|
Làng Đak Bớt |
||
|
Làng Đak Bêt |
||
|
Làng Tơ Bla |
||
|
5 |
Xã Kon Chiêng |
III |
|
Làng Klah |
||
|
Làng Ktu |
||
|
Làng Deng |
||
|
Làng Git |
||
|
Làng Đăk Ó |
||
|
Làng Tar |
||
|
Làng Toak |
||
|
Làng Thương |
||
|
6 |
Xã H'ra |
II |
|
Làng Kret Krot |
||
|
Làng Kon Hoa |
||
|
Làng Kon Ch'rah |
||
|
Làng Đê Kôn |
||
|
Làng Bok Ayơl |
||
|
Làng Kdung |
||
|
7 |
Xã Kon Thụp |
II |
|
Làng Đăk Pơ Nan |
||
|
Làng Dơ Nâu |
||
|
Làng Đăk Trang |
||
|
Làng Pơ Nang |
||
|
8 |
Xã Đak Ta Ley |
I |
|
Làng Ch'rơng I |
||
|
Làng Đăk Dwe |
||
|
9 |
Xã Ayun |
I |
|
Làng Plei Atur |
||
|
Làng Hier |
||
|
10 |
Xã Đăk Djrăng |
I |
|
Làng Đê Tur |
||
|
XV |
Huyện Phú Thiện |
|
|
1 |
Xã Chư A Thai |
III |
|
Thôn Dlâm |
||
|
Thôn Drok |
||
|
Thôn Plei Pông |
||
|
Thôn Plei Trớ |
||
|
Thôn Plei Hek |
||
|
2 |
Xã Ia Yeng |
III |
|
Thôn Plei Kram |
||
|
Thôn Plei Kte Nhỏ |
||
|
Thôn Plei Kual |
||
|
Thôn Đoàn Kết |
||
|
Bôn Sô Mlơng |
||
|
3 |
Xã Chrôh Pơnan |
II |
|
Thôn Sôma Lơng A |
||
|
Thôn Sôma Lơng B |
||
|
4 |
Xã Ia Hiao |
I |
|
Bôn Ling |
||
|
5 |
Xã Ia Piar |
I |
|
Plei Gok |
||
|
Thôn Mnai Trang |
||
|
6 |
Xã Ia Ake |
I |
|
Thôn Plei Mun Măk |
||
|
7 |
Xã Ayun Hạ |
I |
|
Thôn Plei Ơi |
||
|
Thôn Plei Ring Đáp |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH ĐẮK LẮK GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
519 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
5 |
|
|
Xã khu vực I |
50 |
|
|
Xã khu vực II |
29 |
|
|
Xã khu vực III |
435 |
|
|
I |
Huyện Buôn Đôn |
|
|
1 |
Xã Krông Na |
III |
|
Buôn Đrang Phốk |
||
|
Buôn Ea Mar |
||
|
Buôn Đôn |
||
|
Buôn Ea Rông |
||
|
Buôn Ea Rông B |
||
|
Buôn Trí A |
||
|
Buôn Trí B |
||
|
Buôn Jang Lành |
||
|
Thôn Thống Nhất |
||
|
2 |
Xã Tân Hòa |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
Thôn 8 |
||
|
Thôn 9 |
||
|
Thôn 10 |
||
|
Thôn 11 |
||
|
Thôn 12 |
||
|
Thôn 16 |
||
|
3 |
Xã Ea Wer |
III |
|
Buôn Tul A |
||
|
Buôn Tul B |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn 8 |
||
|
Thôn 9 |
||
|
Thôn Ea Duất |
||
|
Thôn Ea Ly |
||
|
Buôn Ea Prĩ |
||
|
4 |
Xã Ea Huar |
III |
|
Buôn Jang Pông |
||
|
Buôn Nà Xược |
||
|
Buôn N'drếch A |
||
|
Buôn N'drếch B |
||
|
Thôn 8 |
||
|
5 |
Xã Cuôr Knia |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
Thôn 8 |
||
|
Thôn Ea Kning |
||
|
Thôn Sình Mây |
||
|
Thôn 11 |
||
|
Thôn 12 |
||
|
Thôn 13 |
||
|
6 |
Xã Ea Nuôl |
III |
|
Thôn Hòa Nam 2 |
||
|
Buôn Niêng 1 |
||
|
Buôn Niêng 2 |
||
|
Buôn Niêng 3 |
||
|
Buôn Ko Đung A |
||
|
Buôn Ko Đung B |
||
|
Buôn Ea Mdhar 1A |
||
|
Buôn Ea Mdhar 1B |
||
|
Thôn Tân Phú |
||
|
Thôn Hòa Thanh |
||
|
II |
Huyện Cư Mgar |
|
|
1 |
Xã Ea Kuêh |
I |
|
Buôn Hlúk |
||
|
Buôn Xê Đăng |
||
|
2 |
Xã Ea M'droh |
I |
|
Thôn Đồng Giao |
||
|
3 |
Xã Ea Kiết |
I |
|
Buôn Hmông |
||
|
III |
Huyện Ea H'leo |
|
|
1 |
Xã Ea Sol |
I |
|
Buôn Kry |
||
|
Buôn Chăm |
||
|
2 |
Xã Ea Tir |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn Bình Minh |
||
|
Thôn Bình Sơn |
||
|
Buôn Drăn |
||
|
Buôn Tiêu B |
||
|
Buôn Tiêu A |
||
|
3 |
Xã Cư Amung |
III |
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 9 |
||
|
Buôn Tơyoa |
||
|
4 |
Xã Ea Hiao |
I |
|
Thôn 7C |
||
|
Buôn Krái |
||
|
5 |
Xã Ea Răl |
I |
|
Buôn Tung Xê |
||
|
Buôn Tung Tăh |
||
|
6 |
Xã Ea Khăl |
I |
|
Thôn 13 |
||
|
Thôn 14 |
||
|
7 |
Xã Ea Nam |
I |
|
Thôn 8 |
||
|
8 |
Xã Ea Wy |
I |
|
Thôn 1c |
||
|
IV |
Huyện Ea Kar |
|
|
1 |
Xã Cư Elang |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 6B |
||
|
Thôn 6C |
||
|
Thôn 6D |
||
|
Thôn 6E |
||
|
Buôn Vân Kiều |
||
|
Buôn Ea Rớk |
||
|
2 |
Xã Ea Sô |
III |
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Buôn Ea Kông |
||
|
Buôn Ea Brah |
||
|
Buôn Cư Ana Săn |
||
|
Buôn Ea Púk |
||
|
3 |
Xã Cư Bông |
III |
|
Thôn 16 |
||
|
Thôn 17 |
||
|
Thôn 21 |
||
|
Thôn 22 |
||
|
Thôn 23 |
||
|
Buôn Trưng |
||
|
Thôn Ea Bớt |
||
|
Buôn Ea Bô |
||
|
Buôn Ea Gal |
||
|
4 |
Xã Cư Prông |
III |
|
Buôn M'Um |
||
|
Thôn 10 |
||
|
Thôn 15 |
||
|
Thôn 16 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 6A |
||
|
Thôn Hạ Long |
||
|
5 |
Xã Ea Sar |
III |
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn Thanh Sơn |
||
|
Buôn Ea Sar |
||
|
Buôn Xê Đăng |
||
|
6 |
Xã Cư Yang |
III |
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 8 |
||
|
Thôn 10 |
||
|
Thôn 11 |
||
|
Thôn 12 |
||
|
Thôn 13 |
||
|
Thôn 15 |
||
|
7 |
Xã Ea Ô |
I |
|
Thôn 2C |
||
|
8 |
Xã Cư Ni |
I |
|
Buôn Ea Ga |
||
|
Buôn Ea Knuốp |
||
|
9 |
Xã Cư Huê |
I |
|
Buôn M'Hăng |
||
|
Buôn M'ar |
||
|
10 |
Xã Ea Păl |
|
|
Thôn 6B |
||
|
V |
Huyện Krông Ana |
|
|
1 |
Thị trấn Buôn Trấp |
II |
|
Buôn Trấp |
||
|
Buôn Rung |
||
|
Buôn Êcăm |
||
|
2 |
Xã Ea Bông |
II |
|
Buôn Năc |
||
|
Buôn Dham |
||
|
Buôn Hma |
||
|
Buôn Riăng |
||
|
Buôn Knul |
||
|
3 |
Xã Dur Kmăl |
I |
|
Buôn Dur1 |
||
|
4 |
Xã Ea Na |
I |
|
Buôn Tơ Lơ |
||
|
Buôn Cuăh |
||
|
VI |
Huyện Krông Bông |
|
|
1 |
Xã Yang Reh |
III |
|
Buôn Cuăh A |
||
|
Buôn Cuăh B |
||
|
Buôn Trôk Ăt |
||
|
Buôn Yang Reh |
||
|
2 |
Xã Ea Trul |
III |
|
Buôn Krông |
||
|
Buôn Plum |
||
|
Buôn Ja |
||
|
Buôn Cư Mil |
||
|
Buôn Ktluốt |
||
|
Buôn Băng Kung |
||
|
3 |
Xã Hòa Sơn |
|
|
Buôn Ja |
||
|
4 |
Xã Dang Kang |
III |
|
Buôn Dang Kang |
||
|
Buôn Cư Păm |
||
|
Buôn Cưênun B |
||
|
Buôn Cưênun A |
||
|
Buôn Cư Kõêmông |
||
|
5 |
Xã Hòa Phong |
III |
|
Thôn Noh Prông |
||
|
Buôn Tliêr |
||
|
Buôn Cư Phiang |
||
|
Buôn Ngô A |
||
|
Buôn Ngô B |
||
|
Thôn Ea Khiêm |
||
|
6 |
Xã Cư Pui |
III |
|
Thôn Dhung Knung |
||
|
Buôn Phung |
||
|
Buôn Blăk |
||
|
Buôn Đăk Tuôr |
||
|
Buôn Khanh |
||
|
Buôn Khóa |
||
|
Thôn Ea Uôl |
||
|
Thôn Ea Lang |
||
|
Thôn Cư Rang |
||
|
Thôn Cư Tê |
||
|
Thôn Ea Bar |
||
|
Thôn Ea Rớt |
||
|
7 |
Xã Cư Drăm |
III |
|
Buôn Cư Đrăm |
||
|
Buôn Chàm A |
||
|
Buôn Chàm B |
||
|
Buôn Tơng Rang A |
||
|
Buôn Tơng Rang B |
||
|
Thôn Yang Hăn |
||
|
Thôn Ea Hăn |
||
|
Thôn Ea Luêh |
||
|
Thôn Nao Huh |
||
|
Thôn Cư Dhắt |
||
|
8 |
Xã Yang Mao |
III |
|
Buôn Tul |
||
|
Buôn Mnang Dơng |
||
|
Buôn Tar |
||
|
Buôn Kuanh |
||
|
Buôn Ea Chố |
||
|
Buôn Kiều |
||
|
Buôn Hằng Năm |
||
|
Buôn M'ghi |
||
|
VII |
Huyện Krông Búk |
|
|
1 |
Xã Pơng Drang |
I |
|
Buôn Tâng Mai |
||
|
2 |
Xã Cư Pơng |
II |
|
Buôn Khal |
||
|
Buôn Kđoh |
||
|
Buôn Ea Túk |
||
|
Buôn Cư Hiăm |
||
|
3 |
Xã Ea Sin |
III |
|
Buôn Ea Sin |
||
|
Buôn Ea Pông |
||
|
Buôn Cư Kanh |
||
|
Buôn Cư Mtao |
||
|
Buôn Ea Kring |
||
|
Buôn Ea Kap |
||
|
4 |
Xã Cư Né |
I |
|
Buôn Ea Zin |
||
|
Buôn Mùi 1 |
||
|
Buôn Mùi 2 |
||
|
Buôn Kô |
||
|
Buôn Kdrô 1 |
||
|
Buôn Kdrô 2 |
||
|
Buôn Kmu |
||
|
5 |
Xã Chứ Kbô |
|
|
Buôn Ea Nho |
||
|
VIII |
Huyện Cư Kuin |
|
|
1 |
Xã Ea Ning |
II |
|
Buôn Pưk Prong |
||
|
2 |
Xã Cư Êwi |
II |
|
Buôn Tăc M'nga |
||
|
3 |
Xã Hòa Hiệp |
I |
|
Buôn Cư Knao |
||
|
4 |
Xã Ea Tiêu |
I |
|
Buôn Knir |
||
|
IX |
Huyện Ea Súp |
|
|
1 |
Xã Cư Mlan |
III |
|
Thôn 7 |
||
|
Thôn Bình Lợi |
||
|
2 |
Xã Cư Kbang |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4a |
||
|
Thôn 4b |
||
|
Thôn 5a |
||
|
Thôn 5b |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
Cụm 8 |
||
|
Cụm 9 |
||
|
Cụm 10 |
||
|
Thôn 11 |
||
|
Thôn 12 |
||
|
Thôn 13 |
||
|
Thôn 14 |
||
|
Thôn 15 |
||
|
Thôn 16 |
||
|
3 |
Xã Ea Rốk |
III |
|
Thôn 8 |
||
|
Thôn 9 |
||
|
Thôn 12 |
||
|
Thôn 13 |
||
|
Thôn 14 |
||
|
Thôn 16 |
||
|
Thôn 17 |
||
|
Thôn 18 |
||
|
Thôn 19 |
||
|
Thôn 20 |
||
|
Thôn 21 |
||
|
Thôn 22 |
||
|
4 |
Xã Ia Jlơi |
III |
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Buôn Ba Na |
||
|
5 |
Xã Ea Lê |
III |
|
Thôn 10 |
||
|
Thôn 12 |
||
|
Thôn 15 |
||
|
Thôn 17 |
||
|
Thôn 18 |
||
|
Thôn 19 |
||
|
TK 249 |
||
|
6 |
Xã Ia Rvê |
III |
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 10 |
||
|
Thôn 11 |
||
|
Thôn 12 |
||
|
Thôn 13 |
||
|
Thôn 14 |
||
|
7 |
Xã Ya Tờ Mốt |
III |
|
Thôn 09 |
||
|
Thôn 10 |
||
|
Thôn 11 |
||
|
Thôn 12 |
||
|
8 |
Xã Ia Lốp |
III |
|
Thôn Vùng |
||
|
Thôn Dự |
||
|
Thôn Án |
||
|
Thôn Của |
||
|
Thôn Đoàn |
||
|
Thôn Nhạp |
||
|
Thôn Đừng |
||
|
Thôn Chiềng |
||
|
Thôn Lầu Nàng |
||
|
Thôn Đai Thôn |
||
|
Thôn Đóng |
||
|
Thôn Quý Mùi |
||
|
Thôn Thanh niên Lập nghiệp |
||
|
X |
Huyện Krông Pắc |
|
|
1 |
Xã Êa Hiu |
III |
|
Buôn Jắt A |
||
|
Buôn Jắt B |
||
|
Buôn Roang Đơng |
||
|
Buôn Tà Rầu |
||
|
Buôn Ra Lu |
||
|
Buôn Mò Ó |
||
|
Buôn Tà Cỡng |
||
|
Buôn Tà Đỗq |
||
|
2 |
Xã Vụ Bổn |
III |
|
Thôn 12 |
||
|
Buôn Cư Kniêl |
||
|
Buôn Ea Kal |
||
|
Buôn Ea Nong A |
||
|
Buôn Ea Nong B |
||
|
Buôn Krue |
||
|
Thôn Hồ Voi |
||
|
Thôn Thanh Thủy |
||
|
3 |
Xã Êa Uy |
I |
|
Buôn hàng 1c |
||
|
Đăkrơ Leang 1 |
||
|
Buôn Hàng 1a |
||
|
4 |
Xã Tân Tiến |
I |
|
Buôn Kplang |
||
|
Buôn Eadrai |
||
|
Buôn Eadrai A |
||
|
5 |
Xã Êa Phê |
I |
|
Buôn Ea Su |
||
|
6 |
Xã Êa Yiêng |
III |
|
Buôn Ea Mao |
||
|
Buôn Kon Tay |
||
|
Buôn Cư Đrang |
||
|
Buôn Kon Wang |
||
|
Buôn Kon Hring |
||
|
7 |
Xã Krông Búk |
I |
|
Buôn Ea Oh |
||
|
Buôn Mbê |
||
|
XI |
Huyện Lắk |
|
|
1 |
Thị trấn Liên Sơn |
I |
|
Buôn Lê |
||
|
Buôn Jun |
||
|
Buôn Dơng Kriêng |
||
|
2 |
Xã Yang Tao |
III |
|
Buôn Drung |
||
|
Buôn Cuôr |
||
|
Buôn Cuôr tak |
||
|
Buôn Bhôk |
||
|
Buôn Yôk Đuôn |
||
|
Buôn Dơng Băk |
||
|
Buôn Biăp |
||
|
Buôn Dơng Guôl |
||
|
Buôn Dơng Yang |
||
|
Buôn Năm Pă |
||
|
Buôn Dak Tei |
||
|
3 |
Xã Bông Krang |
III |
|
Buôn Mă |
||
|
Buôn Thái |
||
|
Buôn Dar Ju |
||
|
Buôn Ja |
||
|
Buôn Hang Ja |
||
|
Buôn Yang Kring |
||
|
Buôn Krai |
||
|
Buôn Diêo |
||
|
Buôn Yơn |
||
|
Buôn Sruông |
||
|
4 |
Xã Đăk Liêng |
III |
|
Buôn Kam |
||
|
Buôn Bàng |
||
|
Buôn Yuk |
||
|
Buôn Tơr |
||
|
Buôn Drễn A |
||
|
Buôn Drễn B |
||
|
Buôn Yang Lah 1 |
||
|
Buôn Yang Lah 2 |
||
|
Buôn Mliêng 1 |
||
|
Buôn Mliêng 2 |
||
|
Buôn Yuk La 1 |
||
|
Buôn Yuk La 3 |
||
|
5 |
Buôn Tría |
II |
|
Buôn Tría |
||
|
6 |
Buôn Triết |
III |
|
Buôn K Nắc |
||
|
Buôn Ung Rung 1 |
||
|
Buôn Ung Rung 2 |
||
|
Buôn Ja Tu |
||
|
Buôn Lắc Rung |
||
|
Buôn Tung 3 |
||
|
7 |
Xã Đăk Phơi |
III |
|
Buôn Chiêng Kao |
||
|
Buôn Liêng Ông |
||
|
Buôn Pai Ar |
||
|
Buôn Jiê Yuk |
||
|
Buôn Bu Yuk |
||
|
Buôn Liêng Keh |
||
|
Buôn Du Mah |
||
|
Buôn Năm |
||
|
Buôn Tlông |
||
|
Buôn Đung |
||
|
8 |
Đăk Nuê |
III |
|
Buôn Dhăm I |
||
|
Buôn Mih |
||
|
Buôn Triêk |
||
|
Buôn Kdiê I |
||
|
Buôn Kdiê II |
||
|
Buôn Yơl |
||
|
Buôn Pai Bi |
||
|
Buôn Dlây |
||
|
Buôn Đăk Sar |
||
|
9 |
Xã Nam Ka |
III |
|
Buôn Tusria |
||
|
Buôn Buôč |
||
|
Buôn Rjai |
||
|
Buôn Knia |
||
|
Buôn Krái |
||
|
Buôn Drai |
||
|
Buôn Lách Ló |
||
|
10 |
Xã Ea R'bin |
III |
|
Buôn Ea R'bin |
||
|
Buôn Phôk |
||
|
Buôn Plao Siêng |
||
|
Buôn Ea Ring |
||
|
Buôn Sa Bôk |
||
|
11 |
Xã Krông Nô |
III |
|
Buôn Ba Yang |
||
|
Buôn Gung Dang |
||
|
Buôn Plôm |
||
|
Buôn Lach Dơng |
||
|
Buôn Dơng Blang |
||
|
Buôn ĐăkTro |
||
|
Buôn Phi Dih Ja B |
||
|
Buôn Phi Dih Ja A |
||
|
Buôn ĐăkRMưt |
||
|
Buôn R Cai B |
||
|
Buôn R Cai A |
||
|
Buôn Yông Hăt |
||
|
Buôn Trang Yuk |
||
|
Buôn Liêng Krắk |
||
|
XII |
Huyện M'Drắk |
|
|
1 |
Xã Ea MĐoal |
III |
|
Thôn 4 |
||
|
2 |
Xã Ea Lai |
|
|
Buôn CưPrao |
||
|
3 |
Xã Ea Pil |
II |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 8 |
||
|
Thôn 14 |
||
|
4 |
Xã Krông Á |
III |
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
5 |
Xã Ea Trang |
III |
|
Buôn Thi |
||
|
Buôn M Bơn A |
||
|
Buôn M Bơn B |
||
|
Buôn M Liă |
||
|
Buôn M DLơk |
||
|
Thôn Ea Boa |
||
|
Buôn M Hạp |
||
|
Buôn M yui |
||
|
Buôn Mgơm |
||
|
Thôn Ea Bra |
||
|
Buôn MO |
||
|
Buôn Mjam |
||
|
Buôn Mguê |
||
|
6 |
Xã Krông Jing |
III |
|
Buôn Tai |
||
|
Buôn Ae Lai |
||
|
Buôn M'Um |
||
|
Buôn Ae Ta Lu |
||
|
Buôn M'Trơng |
||
|
Buôn Nhang |
||
|
Buôn M'Suốt |
||
|
Buôn M'Găm |
||
|
Buôn Hoang |
||
|
Buôn Bik |
||
|
Buôn G Lăn |
||
|
Buôn Ea H'M Lai |
||
|
Buôn Cuăh |
||
|
Buôn M'Lốch A |
||
|
Buôn M'Lốch B |
||
|
7 |
Xã Cư MTa |
III |
|
Thôn 18 |
||
|
Buôn Phao |
||
|
Buôn Đưk |
||
|
Buôn Hí |
||
|
Buôn Hai |
||
|
Buôn Đăk |
||
|
Buôn Năng |
||
|
Buôn Gõ |
||
|
Buôn Leng |
||
|
Buôn Ăk |
||
|
8 |
Xã Cư Prao |
III |
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
Đăk phú |
||
|
Buôn zô |
||
|
Buôn pa |
||
|
Buôn năng |
||
|
Buôn hoang |
||
|
9 |
Xã Cư Kroă |
III |
|
Thôn 7 |
||
|
Thôn 8 |
||
|
Thôn 9 |
||
|
10 |
Xã Cư San |
III |
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
Thôn 8 |
||
|
Thôn 9 |
||
|
Thôn 10 |
||
|
Thôn 11 |
||
|
Thôn Ea Sanh |
||
|
Thôn Ea Krông |
||
|
Thôn Tăk Drung |
||
|
Thôn Sông Chò |
||
|
XIII |
Thị xã Buôn Hồ |
|
|
1 |
Xã Ea Drông |
I |
|
Buôn Ea Kjoh A |
||
|
Thôn 8 |
||
|
2 |
Xã Ea Siên |
I |
|
Thôn 2A |
||
|
Thôn 6A |
||
|
Buôn Dlung 2 |
||
|
XIV |
Huyện Krông Năng |
|
|
1 |
Xã Cư Klông |
III |
|
Thôn Tam Hợp |
||
|
Thôn Cư Klông |
||
|
Thôn Ea Ngah |
||
|
Thôn Ea Bir |
||
|
2 |
Xã Dliêya |
II |
|
Buôn Kmang |
||
|
Buôn Yoh |
||
|
Buôn Yun |
||
|
Buôn Ea Dua |
||
|
Buôn Juk |
||
|
Thôn Tân Hiệp |
||
|
Thôn Ea Lê |
||
|
Buôn Tleh |
||
|
Buôn Dliêya A |
||
|
Thôn Ea Tu |
||
|
3 |
Xã Ea Dăh |
III |
|
Thôn Giang Đông |
||
|
Thôn Giang Thanh |
||
|
Thôn Giang Thành |
||
|
Thôn Giang Xuân |
||
|
Thôn Giang Châu |
||
|
Thôn Xuân Lạng 1 |
||
|
Thôn Xuân Thái |
||
|
Thôn Xuân Thanh |
||
|
Thôn Xuân Nguyên |
||
|
4 |
Xã Ea Hồ |
III |
|
Buôn Mngoan |
||
|
Buôn Alê |
||
|
Buôn Mrưm |
||
|
Buôn Trang |
||
|
Buôn Sú |
||
|
Buôn Dun |
||
|
Buôn Năng |
||
|
Buôn Hồ A |
||
|
Buôn Hồ B |
||
|
Buôn Đê |
||
|
Buôn Wik |
||
|
Buôn Giêr |
||
|
5 |
Xã Ea Puk |
III |
|
Thôn Giang Minh |
||
|
Thôn Giang Đại |
||
|
Thôn Giang Tiến |
||
|
6 |
Xã Ea Tam |
I |
|
Buôn Trăp |
||
|
7 |
Xã Tam Giang |
|
|
Thôn Giang Thọ |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH ĐẮK NÔNG GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 202
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
143 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
5 |
|
|
Xã khu vực I |
21 |
|
|
Xã khu vực II |
14 |
|
|
Xã khu vực III |
103 |
|
|
I |
Huyện Đắk Mil |
|
|
1 |
Xã Đắk R'la |
I |
|
Thôn Năm Tầng |
||
|
2 |
Xã Đắk Sắk |
|
|
Bon Đắk Mâm |
||
|
Bon Đắk Sắk |
||
|
3 |
Xã Đức Minh |
|
|
Bon Jun Juh |
||
|
4 |
Xã Đắk Gằn |
I |
|
Bon Đắk Láp |
||
|
II |
Huyện Tuy Đức |
|
|
1 |
Xã Quảng Tâm |
III |
|
Thôn 5 |
||
|
Bon Bu N'Đơr B |
||
|
2 |
Xã Quảng Trực |
III |
|
Bon Bu Prăng 1 |
||
|
Bon Bu Prăng 2 |
||
|
Bon Bu Nung |
||
|
Bon Bu Gia |
||
|
Bon Bu Krăk |
||
|
Bon Bu Dăr |
||
|
Bon Đắk Huých |
||
|
Bon Bu Sóp |
||
|
Bon Bu Lum |
||
|
Bon Bu Prăng 1A |
||
|
Bon Bu Prăng 2A |
||
|
3 |
Xã Quảng Tân |
III |
|
Bon N Drong B |
||
|
Bon Za Lú A |
||
|
Bon Za Lú B |
||
|
Thôn 10 |
||
|
Bon Đắk Suôn |
||
|
Bon Đắk MRê |
||
|
Bon Đắk MRang |
||
|
Bon Đắk KRung |
||
|
Bon Dâng KRiêng |
||
|
Bon Đắk Quoeng |
||
|
Bon Mê Ra |
||
|
Bon Đắk NJút |
||
|
4 |
Xã Đắk Buk So |
II |
|
Bon Bu Boong |
||
|
Bon Bu NDRung |
||
|
Thôn 9 |
||
|
5 |
Xã Đắk Ngo |
III |
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn Tân Bình |
||
|
Bản Giang Châu |
||
|
Bản Sín Chải |
||
|
Bản Si Át |
||
|
Bản Ninh Hòa |
||
|
Bản Tân Lập |
||
|
Bản Đoàn Kết |
||
|
Bon Điêng Đu |
||
|
Bon Phi Lơ Te |
||
|
Bon Phi Lơ Te 1 |
||
|
6 |
Xã Đắk R'Tih |
III |
|
Bon Za Lú |
||
|
Bon BuMlanh A |
||
|
Bon BuMlanh B |
||
|
Bon Rơ Muôn |
||
|
Bon Diêng Ngaih |
||
|
Bon Bu Dơng |
||
|
Bon Me Ra |
||
|
Bon Bu Đách |
||
|
Bon Bu Kóh |
||
|
Bon Bu NĐơr A |
||
|
Thôn Doãn Văn |
||
|
III |
Huyện Đắk Song |
|
|
1 |
Trường Xuân |
II |
|
Bon Bu Păh |
||
|
Bon N'Jang Bơ |
||
|
Bon Ding Plei |
||
|
2 |
Đăk N' Drung |
I |
|
Bon Bu N'Drung |
||
|
Bon N'Jrang Lu |
||
|
IV |
Huyện Đắk Glong |
|
|
1 |
Xã Quảng Khê |
III |
|
Bon Ka La Dơng |
||
|
Bon Phi Mur |
||
|
Bon Ka Nur |
||
|
Bon Sa Diêng |
||
|
Bon Ka La Yu |
||
|
Bon Sa Ú Dru |
||
|
Thôn Quảng Long |
||
|
Bon B' Dơng |
||
|
Bon R' Dạ |
||
|
Thôn Tân Tiến |
||
|
2 |
Xã Đăk Plao |
III |
|
Bon B'Nơm Păng Răh |
||
|
Bon B'Plao |
||
|
Bon B'Tong |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
3 |
Xã Đắk Som |
III |
|
Bon B'Srê A |
||
|
Bon B'Srê B |
||
|
Bon B'Dơng |
||
|
Bon Pang So |
||
|
Bon B'Nơr |
||
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
4 |
Xã Đắk Ha |
III |
|
Bon Ting Wêl Đăng |
||
|
Bon Kon Hao |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
Thôn 8 |
||
|
5 |
Xã Quảng Sơn |
III |
|
Thôn Quảng Tiến |
||
|
Thôn Quảng Hợp |
||
|
Thôn Đắk Snao 2 |
||
|
Thôn Đắk Snao |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Bon N'ting |
||
|
Bon Bu Sir |
||
|
Bon N'Doh |
||
|
Bon Sa Nar |
||
|
Bon R'long Phe |
||
|
Bon Phi Glê |
||
|
Bon R'Bút |
||
|
6 |
Xã Quảng Hòa |
III |
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
Thôn 8 |
||
|
Thôn 9 |
||
|
Thôn 11 |
||
|
Thôn 12 |
||
|
7 |
Xã Đắk R'Măng |
III |
|
Bon Sa Nar |
||
|
Bon R' Sông |
||
|
Bon Păng Xuôi |
||
|
Bon Sa Ú |
||
|
Thôn 5 |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Thôn 7 |
||
|
V |
Huyện Đắk R'Lấp |
|
|
1 |
Xã Hưng Bình |
I |
|
Bon Châu Mạ |
||
|
2 |
Xã Đắk Ru |
I |
|
Bon Bu Sê Rê 2 |
||
|
3 |
Xã Quảng Tín |
I |
|
Bon Đăng KLiêng |
||
|
4 |
Xã Nhân Đạo |
|
|
Bon PiNao |
||
|
VII |
Huyện Cư Jút |
|
|
1 |
Thị trấn Ea T'ling |
I |
|
Bon U1 |
||
|
2 |
Xã Eapô |
I |
|
Thôn Nam Tiến |
||
|
3 |
Xã Đắk Wil |
I |
|
Thôn 9 |
||
|
4 |
Xã Đắk Drông |
I |
|
Bon U S'roong |
||
|
VII |
Huyện Krông Nô |
|
|
1 |
Xã Nam Đà |
I |
|
Thôn Nam Tân |
||
|
2 |
Xã Nam Xuân |
I |
|
Thôn Đắk Sơn |
||
|
Thôn Sơn Hà |
||
|
3 |
Xã Nâm Nung |
I |
|
Bon R' Cập |
||
|
Bon Ja Răh |
||
|
4 |
Xã Đức Xuyên |
|
|
Bon Choih |
||
|
5 |
TT Đắk Mâm |
I |
|
Bon DRu |
||
|
Bon Yôk RLinh |
||
|
Bon BRoih |
||
|
6 |
Xã Buôn Chóah |
II |
|
Buôn Buôn Chóah |
||
|
Thôn Cao Sơn |
||
|
7 |
Xã Nâm N'Đir |
I |
|
Bon Đắk Prí |
||
|
8 |
Xã Quảng Phú |
II |
|
Thôn Phú Hòa |
||
|
Thôn Phú Xuân |
||
|
Thôn Phú Vinh |
||
|
Thôn Phú Sơn |
||
|
9 |
Xã Đắk Nang |
II |
|
Thôn Phú Thịnh |
||
|
Thôn Phú Tiến |
||
|
10 |
Xã Đắk Drô |
I |
|
Buôn 9 |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH LÂM ĐỒNG GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
STT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
72 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
0 |
|
|
Xã khu vực I |
46 |
|
|
Xã khu vực II |
3 |
|
|
Xã khu vực III |
23 |
|
|
I |
HUYỆN ĐỨC TRỌNG |
|
|
1 |
Xã Tà Năng |
I |
|
Thôn Klong Bong |
||
|
Thôn Cha Rang Hao |
||
|
2 |
Xã Đa Quyn |
I |
|
Thôn Ma Bó |
||
|
Thôn Toa Cát |
||
|
Thôn Chơ Rung |
||
|
II |
HUYỆN BẢO LÂM |
|
|
1 |
Xã Lộc Nam |
I |
|
Thôn 4 |
||
|
2 |
Xã Lộc Thành |
I |
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 15 |
||
|
3 |
Xã Lộc Bảo |
I |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn Hang Ka |
||
|
4 |
Xã Lộc Bắc |
I |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
5 |
Xã Lộc Lâm |
I |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
III |
HUYỆN DI LINH |
|
|
1 |
Xã Đ.T. Thượng |
I |
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
2 |
Xã Bảo Thuận |
I |
|
Thôn Kala Krọt |
||
|
Thôn Ta Ly |
||
|
Thôn Bảo Tuân |
||
|
3 |
Xã Sơn Điền |
I |
|
Thôn Jang Par |
||
|
Thôn Ka Liêng |
||
|
Thôn Con Sỏ |
||
|
4 |
Xã Gia Bắc |
I |
|
Thôn Bộ Bê |
||
|
Thôn Hà Giang |
||
|
Thôn Ka Sá |
||
|
Thôn Nao Sẻ |
||
|
IV |
HUYỆN LẠC DƯƠNG |
|
|
1 |
Xã Đưng K'Nớ |
II |
|
Thôn Đưng Trang |
||
|
Thôn K'Nớ 2 |
||
|
Thôn Lán Tranh |
||
|
2 |
Xã Lát |
I |
|
Thôn Păng Tiêng I |
||
|
3 |
Xã Đạ Chais |
I |
|
Thôn Klong Klanh |
||
|
V |
HUYỆN ĐƠN DƯƠNG |
|
|
1 |
Xã Lạc Xuân |
I |
|
Thôn Tân Hiên |
||
|
2 |
Xã Đạ ròn |
I |
|
Thôn Suối thông A 2 |
||
|
3 |
Xã Ka Đô |
I |
|
Thôn Ta ly 1 |
||
|
4 |
Xã P'ró |
I |
|
Thôn P'ró Ngó |
||
|
5 |
Xã Ka Đơn |
I |
|
Thôn Ka Đơn |
||
|
6 |
Xã Tu Tra |
I |
|
Thôn Bockabang |
||
|
VI |
HUYỆN ĐAM RÔNG |
|
|
1 |
Xã Đạ Long |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
2 |
Xã Đạ Tông |
III |
|
Thôn Đạ Nhinh 1 |
||
|
Thôn Đạ Nhinh 2 |
||
|
Thôn Liêng Trang 1 |
||
|
Thôn Liêng Trang 2 |
||
|
Thôn Đạ Kao 1 |
||
|
Thôn Đạ Kao 2 |
||
|
Thôn Mê Ka |
||
|
Thôn Ntôl |
||
|
3 |
Xã Đạ M'rông |
III |
|
Thôn Tu La |
||
|
Thôn Đa Xế |
||
|
Thôn Liêng Krắc 1 |
||
|
Thôn Đa La |
||
|
Thôn Liêng Krắc 2 |
||
|
Thôn Đa Tế |
||
|
4 |
Xã Liêng Srônh |
III |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 2 |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 4 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
5 |
Xã Đạ R'sal |
I |
|
Thôn Pang Pế Nâm |
||
|
Thôn Phi Jút |
||
|
6 |
Xã Phi Liêng |
I |
|
Thôn Dơng Glê |
||
|
7 |
Xã Đạ K'nàng |
I |
|
Thôn Pul |
||
|
VII |
HUYỆN LÂM HÀ |
|
|
1 |
Xã Mê Linh |
I |
|
Thực Nghiệm |
||
|
Buôn Chuối |
||
|
2 |
Xã Tân Thanh |
I |
|
Phi Tô |
||
|
Kon Pang |
||
|
Tân Bình |
||
|
Bằng Sơn |
||
|
Tân Hợp |
||
|
3 |
Xã Đan Phượng |
I |
|
Tân Lập |
||
|
4 |
Xã Phú Sơn |
I |
|
Preteing 2 |
||
|
5 |
Xã Đạ Đờn |
I |
|
Đạ Ty |
||
|
6 |
Xã Phi Tô |
I |
|
RyOngTo |
||
|
Phi Suor |
||
|
7 |
Xã Tân Văn |
I |
|
Tân Lin |
||
|
8 |
TT Đinh Văn |
|
|
Ryongse |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH BÌNH PHƯỚC GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
46 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
4 |
|
|
Xã khu vực I |
13 |
|
|
Xã khu vực II |
8 |
|
|
Xã khu vực III |
21 |
|
|
I |
HUYỆN BÙ ĐỐP |
|
|
1 |
Xã Thanh Hòa |
|
|
Ấp 5 |
||
|
Ấp 8 |
||
|
2 |
Xã Hưng Phước |
I |
|
Ấp Bù Tam |
||
|
3 |
Xã Phước Thiện |
II |
|
Ấp Điện Ảnh |
||
|
Ấp Mười Mẫu |
||
|
4 |
Xã Tân Tiến |
I |
|
Ấp Sóc Nê |
||
|
II |
HUYỆN BÙ GIA MẬP |
|
|
1 |
Xã Bù Gia Mập |
III |
|
Thôn Bù La |
||
|
Thôn Bù Nga |
||
|
Thôn Đắk Á |
||
|
2 |
Xã Đắk Ơ |
III |
|
Bù Ka |
||
|
Thôn 6 |
||
|
Bù Bưng |
||
|
Bù Khơn |
||
|
Thôn 3 |
||
|
Thôn 10 |
||
|
3 |
Xã Phước Minh |
II |
|
Bình Giai |
||
|
Bù Tam |
||
|
4 |
Xã Bình Thắng |
|
|
Thôn 9 |
||
|
5 |
Xã Phú Văn |
III |
|
Thôn Thác Dài |
||
|
Thôn Đặk Son 2 |
||
|
Thôn Đặk Khâu |
||
|
6 |
Xã Đức Hạnh |
I |
|
Bù Kroai |
||
|
III |
HUYỆN LỘC NINH |
|
|
1 |
Xã Lộc Hòa |
I |
|
Ấp Suối Thôn |
||
|
2 |
Xã Lộc Thành |
I |
|
Ấp K Liêu |
||
|
Ấp Tà Tê 1 |
||
|
Ấp Lộc Bình 1 |
||
|
3 |
Xã Lộc Khánh |
II |
|
Ấp Ba Ven |
||
|
Ấp Chà Đôn |
||
|
Ấp Sóc Lớn |
||
|
Ấp Cần Lê |
||
|
4 |
Xã Lộc Phú |
III |
|
Ấp Bù Linh |
||
|
Ấp Vẻ Vang |
||
|
Ấp Bù Nồm |
||
|
Ấp Soor Rung |
||
|
Ấp Tân Hai |
||
|
5 |
Xã Lộc Quang |
III |
|
Ấp Chàng Hai |
||
|
Ấp Bù Tam |
||
|
Ấp Bồn Xăng |
||
|
Ấp Việt Quang |
||
|
IV |
HUYỆN PHÚ RIỀNG |
|
|
1 |
Xã Long Tân |
|
|
Thôn 6 |
||
|
V |
HUYỆN BÙ ĐĂNG |
|
|
1 |
Xã Đăk Nhau |
I |
|
Đak Nung |
||
|
Đak La |
||
|
2 |
Xã Đăng Hà |
I |
|
Thôn 5 |
||
|
3 |
Xã Đường 10 |
I |
|
Thôn 1 |
||
|
Thôn 5 |
||
|
4 |
Xã Thống Nhất |
I |
|
Thôn 10 |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH TRÀ VINH GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
58 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
||
|
Xã khu vực I |
10 |
|
|
Xã khu vực II |
||
|
Xã khu vực III |
48 |
|
|
I |
Huyện Càng Long |
|
|
1 |
Xã Bình Phú |
I |
|
Ấp Nguyệt Lãng A |
||
|
Ấp Nguyệt Lãng B |
||
|
II |
Huyện Cầu Ngang |
|
|
1 |
Xã Kim Hòa |
I |
|
Ấp Giữa |
||
|
2 |
Xã Thuận Hòa |
III |
|
Ấp Thủy Hòa |
||
|
3 |
Xã Trường Thọ |
III |
|
Ấp Căn Nom |
||
|
Ấp Giồng Chanh |
||
|
Ấp Chông Văn |
||
|
Ấp Cós Xoài |
||
|
Ấp Giồng Dầy |
||
|
4 |
Xã Nhị Trường |
III |
|
Ấp Giồng Thành |
||
|
Ấp Chông Bát |
||
|
Ấp Nô Lựa A |
||
|
Ấp Nô Lựa B |
||
|
5 |
Xã Long Sơn |
III |
|
Ấp Sơn Lang |
||
|
Ấp Sóc Giụp |
||
|
Ấp Bào Mốt |
||
|
Ấp Ô Răng |
||
|
6 |
Xã Thạnh Hòa Sơn |
III |
|
Ấp Lạc Hòa |
||
|
Ấp Cầu Vĩ |
||
|
Ấp Lạc Thạnh A |
||
|
Ấp Lạc Sơn |
||
|
III |
Huyện Cầu Kè |
|
|
1 |
Xã Phong Thạnh |
I |
|
Ấp II |
||
|
IV |
Huyện Châu Thành |
|
|
1 |
Xã Đa Lộc |
III |
|
Ấp Hương Phụ B |
||
|
Ấp Hương Phụ A |
||
|
Ấp Thanh Trì A |
||
|
Ấp Thanh Trì B |
||
|
2 |
Xã Hòa Lợi |
III |
|
Ấp Qui Nông B |
||
|
3 |
Xã Song Lộc |
III |
|
Ấp Trà Nóc |
||
|
4 |
Xã Mỹ Chánh |
I |
|
Ấp Phú Mỹ |
||
|
5 |
Xã Phước Hảo |
I |
|
Ấp ÔKaĐa |
||
|
Ấp Đa Hòa |
||
|
V |
Huyện Trà Cú |
|
|
1 |
Xã Thanh Sơn |
III |
|
Ấp Sóc Chà B |
||
|
Ấp Giồng Ông Thìn |
||
|
2 |
Xã Hàm Giang |
III |
|
Ấp Trà Tro B |
||
|
Ấp Trà Tro C |
||
|
3 |
Xã Ngãi Xuyên |
III |
|
Ấp Xoài Thum |
||
|
Ấp Xoài Xiêm |
||
|
Ấp Giồng Tranh |
||
|
4 |
Xã Kim Sơn |
I |
|
Ấp Trà Cú C |
||
|
5 |
Xã An Quảng Hữu |
I |
|
Ấp Sóc Tro Dưới |
||
|
6 |
Xã Tân Hiệp |
I |
|
Ấp Ba Trạch B |
||
|
VI |
Huyện Duyên Hải |
|
|
1 |
Xã Đôn Xuân |
III |
|
Ấp Cây Da |
||
|
Ấp Lộ Sỏi B |
||
|
Ấp Xóm Tộ |
||
|
Ấp Bà Giam A |
||
|
Ấp Bà Giam B |
||
|
2 |
Xã Đôn Châu |
III |
|
Ấp La Bang Chùa |
||
|
Ấp Tà Rom A |
||
|
Ấp Tà Rom B |
||
|
Ấp Bà Nhì |
||
|
Ấp Ba Sát |
||
|
Ấp Bào Môn |
||
|
Ấp Mồ Côi |
||
|
3 |
Xã Ngũ Lạc |
III |
|
Ấp Cây Xoài |
||
|
Ấp Sóc Ớt |
||
|
Ấp Bổn Thanh |
||
|
Ấp Thốt Lốt |
||
|
Ấp Rọ Say |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH VĨNH LONG GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
4 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
||
|
Xã khu vực I |
4 |
|
|
Xã khu vực II |
||
|
Xã khu vực III |
||
|
I |
Thị xã Bình Minh |
|
|
1 |
Xã Đông Bình |
I |
|
Ấp Phù Ly 1 |
||
|
Ấp Phù Ly 2 |
||
|
2 |
Xã Đông Thành |
I |
|
Ấp Hóa Thành 2 |
||
|
II |
Huyện Tam Bình |
|
|
1 |
Xã Loan Mỹ |
I |
|
Ấp Giữa |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH AN GIANG GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
34 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
2 |
|
|
Xã khu vực I |
8 |
|
|
Xã khu vực II |
0 |
|
|
Xã khu vực III |
24 |
|
|
I |
HUYỆN TRI TÔN |
|
|
1 |
Thị trấn Ba Chúc |
|
|
Khóm An Bình |
||
|
2 |
Xã Cô Tô |
I |
|
Ấp Tô An |
||
|
Ấp Tô Lợi |
||
|
Ấp Sóc Triết |
||
|
3 |
Xã Lê Trì |
III |
|
Ấp Sóc Tức |
||
|
Ấp Trung An |
||
|
Ấp An Thạnh |
||
|
4 |
Xã Ô Lâm |
III |
|
Ấp Phước Long |
||
|
Ấp Phước Lộc |
||
|
Ấp Phước Lợi |
||
|
Ấp Phước Bình |
||
|
Ấp Phước An |
||
|
Ấp Phước Thọ |
||
|
5 |
Xã An Tức |
III |
|
Ấp Ninh Thuận |
||
|
Ấp Ninh Lợi |
||
|
Ấp Ninh Hòa |
||
|
6 |
Xã Núi Tô |
III |
|
Ấp Tô Thuận |
||
|
Ấp Tô Trung |
||
|
Ấp Tô Hạ |
||
|
II |
Huyện Tịnh Biên |
|
|
1 |
Xã An Hảo |
I |
|
Ấp An Lợi |
||
|
2 |
Xã Vĩnh Trung |
I |
|
Ấp Vĩnh Tây |
||
|
Ấp Vĩnh Tâm |
||
|
3 |
Xã Văn Giáo |
III |
|
Ấp Đây Cà Hom |
||
|
Ấp Mằng Rò |
||
|
Ấp Srây Skốth |
||
|
4 |
Xã An Cư |
III |
|
Ấp Chơn Cô |
||
|
Ấp Pô Thi |
||
|
Ấp Bà Đen |
||
|
Ấp Ba Xoài |
||
|
Ấp Soài Chếk |
||
|
Ấp Vĩnh Thượng |
||
|
III |
Huyện An Phú |
|
|
1 |
Xã Vĩnh Trường |
|
|
Ấp La Ma |
||
|
2 |
Xã Nhơn Hội |
I |
|
Ấp Búng Lớn |
||
|
IV |
Huyện Thoại Sơn |
|
|
1 |
Thị trấn Óc Eo |
I |
|
Ấp Tân Đông |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH KIÊN GIANG GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
15 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
2 |
|
|
Xã khu vực I |
7 |
|
|
Xã khu vực II |
1 |
|
|
Xã khu vực III |
5 |
|
|
I |
Huyện Hòn Đất |
|
|
1 |
Sơn Kiên |
I |
|
Ấp Vàm Răng |
||
|
2 |
Xã Thổ Sơn |
I |
|
Ấp Hòn Sóc |
||
|
3 |
Xã Bình Giang |
III |
|
Ấp Giồng Kè |
||
|
Ấp Ranh Hạt |
||
|
II |
Huyện An Biên |
|
|
1 |
Xã Đông Thái |
|
|
Ấp Kinh Làng Đông |
||
|
III |
Huyện Châu Thành |
|
|
1 |
Xã Bình An |
I |
|
Ấp Xà Xiêm |
||
|
2 |
Xã Minh Hòa |
I |
|
Ấp Minh Hưng |
||
|
Ấp Hòa Hưng |
||
|
3 |
Thị trấn Minh Lương |
I |
|
Khu phố Minh Lạc |
||
|
IV |
Huyện U Minh Thượng |
|
|
1 |
Xã An Minh Bắc |
II |
|
Ấp Kinh Năm |
||
|
V |
Huyện Giồng Riềng |
|
|
1 |
Xã Bàn Thạch |
I |
|
ấp Giồng Đá |
||
|
VI |
Huyện Giang Thành |
|
|
1 |
Xã Vĩnh Điều |
|
|
ấp Tràm Trổi |
||
|
2 |
Xã Phú Lợi |
III |
|
Ấp Tà Teng |
||
|
Ấp Cỏ Quen |
||
|
Ấp Giồng Kè |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH HẬU GIANG GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
6 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
||
|
Xã khu vực I |
||
|
Xã khu vực II |
||
|
Xã khu vực III |
6 |
|
|
I |
HUYỆN LONG MỸ |
|
|
1 |
Xã Xà Phiên |
III |
|
Ấp 4 |
||
|
Ấp 5 |
||
|
2 |
Xã Lương Nghĩa |
III |
|
Ấp 6 |
||
|
Ấp 7 |
||
|
Ấp 10 |
||
|
Ấp 11 |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH SÓC TRĂNG GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
128 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
1 |
|
|
Xã khu vực I |
44 |
|
|
Xã khu vực II |
||
|
Xã khu vực III |
83 |
|
|
I |
Thị xã Vĩnh Châu |
|
|
1 |
Phường 2 |
III |
|
Khóm Cà Săng |
||
|
Khóm Cà Lăng A |
||
|
Khóm Cà Lăng A Biển |
||
|
Khóm Vĩnh An |
||
|
Khóm Vĩnh Bình |
||
|
Khóm Cà Lăng B |
||
|
Khóm Sân Chim |
||
|
Khóm Soài Côn |
||
|
Khóm Đai Rụng |
||
|
Khóm Vĩnh Trung |
||
|
Khóm Giồng Me |
||
|
2 |
Phường Khánh Hòa |
III |
|
Khóm Kinh Mới Sóc |
||
|
Khóm Bưng Tum |
||
|
Khóm Châu Khánh |
||
|
3 |
Phường Vĩnh Phước |
III |
|
Khóm Xẻo Me |
||
|
Khóm Wáth Pích |
||
|
Khóm Biển Trên A |
||
|
Khóm Biển Trên |
||
|
Khóm Biển Dưới |
||
|
Khóm Sở Tại B |
||
|
Khóm Sở Tại A |
||
|
Khóm Vĩnh Thành |
||
|
4 |
Xã Vĩnh Hải |
I |
|
Ấp Vĩnh Thạnh B |
||
|
5 |
Xã Lai Hòa |
III |
|
Ấp Lai Hòa A |
||
|
Ấp Xẻo Cóc |
||
|
Ấp Prey Chóp |
||
|
Ấp Prey Chóp B |
||
|
Ấp Xung Thum A |
||
|
Ấp Xung Thum B |
||
|
6 |
Xã Vĩnh Tân |
I |
|
Ấp Nô Puôl |
||
|
Ấp Tân Nam |
||
|
Ấp Nô Thum |
||
|
7 |
Xã Lạc Hòa |
III |
|
Ấp Đại Bái |
||
|
Ấp Đại Bái A |
||
|
Ấp Tân Thời |
||
|
Ấp Lền Buối |
||
|
Ấp Vĩnh Biên |
||
|
Ấp Ca Lạc |
||
|
Ấp Hòa Nam |
||
|
Ấp Hòa Thành |
||
|
8 |
Xã Hòa Đông |
I |
|
Ấp Lẫm Thiết |
||
|
Ấp Trà Teo |
||
|
Ấp No Tom |
||
|
II |
Thị xã Ngã Năm |
|
|
1 |
Xã Vĩnh Quới |
I |
|
Ấp Vĩnh Thuận |
||
|
2 |
Xã Tân Long |
|
|
Ấp Long Thành |
||
|
III |
Huyện Thạnh Trị |
|
|
1 |
Thị trấn Phú Lộc |
I |
|
Ấp Xa Mau 2 |
||
|
2 |
Thị trấn Hưng Lợi |
III |
|
Ấp Số 9 |
||
|
Ấp Số 8 |
||
|
Ấp Giồng Chùa |
||
|
Ấp Xóm Tro 1 |
||
|
Ấp Kinh Ngay 1 |
||
|
3 |
Xã Châu Hưng |
I |
|
Ấp Kinh Ngay 2 |
||
|
Ấp Xóm Tro 2 |
||
|
4 |
Xã Thạnh Tân |
I |
|
Ấp B1 |
||
|
Ấp A2 |
||
|
5 |
Xã Tuân Tức |
I |
|
Ấp Trung Hòa |
||
|
Ấp Trung Bình |
||
|
Ấp Trung Thống |
||
|
6 |
Xã Lâm Kiết |
I |
|
Ấp Kiết Lợi |
||
|
IV |
Huyện Mỹ Xuyên |
|
|
1 |
Xã Đại Tâm |
I |
|
Ấp Đại Nghĩa Thắng |
||
|
2 |
Xã Thạnh Phú |
I |
|
Ấp Sóc Bưng |
||
|
3 |
Xã Thạnh Quới |
I |
|
Ấp Phú Giao |
||
|
V |
Huyện Mỹ Tú |
|
|
1 |
Xã Mỹ Thuận |
I |
|
Ấp Tam Sóc A |
||
|
Ấp Tam Sóc B1 |
||
|
Ấp Tam Sóc B2 |
||
|
Ấp Tam Sóc C1 |
||
|
2 |
Xã Thuận Hưng |
III |
|
Ấp Tà Ân A2 |
||
|
Ấp Tà Ân B |
||
|
Ấp Bố Liên 1 |
||
|
Ấp Bố Liên 3 |
||
|
Ấp Trà Lây 2 |
||
|
3 |
Xã Phú Mỹ |
III |
|
Ấp Phú Tức |
||
|
Ấp Bưng Cóc |
||
|
Ấp Đai Úi |
||
|
Ấp Bắc Dần |
||
|
Ấp Bét Tôn |
||
|
Ấp Sóc Xoài |
||
|
Ấp Tá Biên |
||
|
VI |
Huyện Châu Thành |
|
|
1 |
Xã An Hiệp |
I |
|
Ấp Bưng Tróp A |
||
|
2 |
Xã Thuận Hòa |
III |
|
Ấp Trà Canh B |
||
|
Ấp Sa Bâu |
||
|
3 |
Xã Phú Tâm |
I |
|
Ấp Phú Thành A |
||
|
Ấp Phú Bình |
||
|
Ấp Phú Hòa B |
||
|
4 |
Xã Phú Tân |
I |
|
Ấp Phước Hòa |
||
|
Ấp Phước Quới |
||
|
5 |
Thị trấn Châu Thành |
I |
|
Ấp Trà Quýt A |
||
|
VII |
Huyện Kế Sách |
|
|
1 |
Thị trấn Kế Sách |
III |
|
Ấp An Ninh 1 |
||
|
Ấp An Ninh 2 |
||
|
Ấp An Phú |
||
|
Ấp An Thành |
||
|
Ấp An Định |
||
|
Ấp An Khương |
||
|
2 |
Xã Kế Thành |
III |
|
Ấp Kinh Giữa 1 |
||
|
Ấp Bưng Túc |
||
|
Ấp Bồ Đề |
||
|
Ấp Cây Sộp |
||
|
3 |
Xã Thới An Hội |
III |
|
Ấp An Nhơn |
||
|
Ấp An Hòa |
||
|
4 |
Xã An Mỹ |
III |
|
Ấp An Nghiệp |
||
|
VIII |
Huyện Long Phú |
|
|
1 |
Thị trấn Long Phú |
III |
|
Ấp 4 |
||
|
Ấp Khoan Tang |
||
|
2 |
Xã Long Phú |
III |
|
Ấp Bưng Thum |
||
|
Ấp Bưng Long |
||
|
Ấp Sóc Mới |
||
|
Ấp Kinh Ngang |
||
|
Ấp Nước Mặn 1 |
||
|
Ấp Nước Mặn 2 |
||
|
3 |
Xã Tân Hưng |
I |
|
Ấp Tân Lịch |
||
|
Ấp Tân Qui A |
||
|
Ấp Tân Qui B |
||
|
Ấp Ko Kô |
||
|
IX |
Huyện Trần Đề |
|
|
1 |
Thị trấn Lịch Hội Thượng |
I |
|
Ấp Hội Trung |
||
|
2 |
Xã Đại Ân 2 |
I |
|
Ấp Lâm Dồ |
||
|
3 |
Xã Trung Bình |
I |
|
Ấp Chợ |
||
|
Ấp Bưng Lức |
||
|
4 |
Xã Liêu Tú |
III |
|
Ấp Đại Nôn |
||
|
Ấp Giồng Chát |
||
|
Ấp Bưng Triết |
||
|
5 |
Xã Tài Văn |
III |
|
Ấp Chắc Tưng |
||
|
Ấp Hà Bô |
||
|
Ấp Tài Công |
||
|
Ấp Prệc Đôn |
||
|
6 |
Xã Viên An |
I |
|
Ấp Bưng Sa |
||
|
Ấp Tiếp Nhựt |
||
|
7 |
Xã Viên Bình |
I |
|
Ấp Đào Viên |
||
|
8 |
Xã Thạnh Thới An |
I |
|
Ấp Hưng Thới |
||
|
Ấp Tắc Bướm |
DANH SÁCHTHÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
THUỘC VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH CÀ MAU GIAI ĐOẠN 2021 – 2025
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT ngày 16 tháng 9 năm 2021
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
|
TT |
Tên huyện, xã, thôn |
Số thôn ĐBKK |
|
Tổng cộng |
65 |
|
|
Xã có thôn vùng DTTS&MN |
43 |
|
|
Xã khu vực I |
||
|
Xã khu vực II |
||
|
Xã khu vực III |
22 |
|
|
I |
HUYỆN U MINH |
|
|
1 |
Xã Khánh Lâm |
III |
|
Ấp 6 |
||
|
Ấp 7 |
||
|
Ấp 11 |
||
|
Ấp 15 |
||
|
2 |
Xã Khánh Thuận |
III |
|
Ấp 1 |
||
|
Ấp 4 |
||
|
Ấp 9 |
||
|
Ấp 10 |
||
|
Ấp 11 |
||
|
Ấp 20 |
||
|
Ấp 21 |
||
|
3 |
Xã Khánh Hội |
|
|
Ấp 1 |
||
|
Ấp 9 |
||
|
4 |
Xã Khánh Hòa |
|
|
Ấp 6 |
||
|
5 |
Xã Nguyễn Phích |
|
|
Ấp 9 |
||
|
Ấp 12 |
||
|
Ấp 13 |
||
|
Ấp 16 |
||
|
II |
HUYỆN ĐẦM DƠI |
|
|
1 |
Xã Thanh Tùng |
III |
|
Ấp Tân Điền A |
||
|
Ấp Tân Điền B |
||
|
Ấp Phú Hiệp |
||
|
2 |
Ngọc Chánh |
III |
|
Ấp Tấn Ngọc |
||
|
Ấp Hiệp Hoà Tây |
||
|
Ấp Tấn Ngọc Đông |
||
|
3 |
Xã Quách Phẩm Bắc |
III |
|
Ấp Nhà Cũ |
||
|
Ấp Cây Kè |
||
|
Ấp Kinh Ngang |
||
|
Ấp Xóm Rẩy |
||
|
Ấp Kinh Chuối |
||
|
4 |
Xã Nguyễn Huân |
|
|
Ấp Vàm Đầm |
||
|
Ấp Hiệp Dư |
||
|
5 |
Xã Tân Thuận |
|
|
Ấp Đồng Giác |
||
|
Ấp Hoà Hải |
||
|
6 |
Xã Trần Phán |
|
|
Ấp Tân Hoà |
||
|
Ấp Bào Giá |
||
|
7 |
Xã Tân Duyệt |
|
|
Ấp Đồng Tâm A |
||
|
Ấp Đồng Tâm B |
||
|
Ấp Bá Huê |
||
|
8 |
Xã Quách Phẩm |
|
|
Ấp Khai Hoang Vàm |
||
|
III |
HUYỆN THỚI BÌNH |
|
|
1 |
Xã Thới Bình |
|
|
Ấp 11 |
||
|
2 |
Xã Tân Lộc |
|
|
Ấp 7 |
||
|
3 |
Xã Tân Lộc Bắc |
|
|
Ấp 7 |
||
|
4 |
Xã Tân Phú |
|
|
Ấp Tapasa 1 |
||
|
Ấp Đầu Nai |
||
|
5 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
|
|
Ấp Cây Khô |
||
|
6 |
Xã Biển Bạch |
|
|
Ấp Thanh Tùng |
||
|
IV |
H. TRẦN VĂN THỜI |
|
|
1 |
Xã Khánh Bình Tây Bắc |
|
|
Ấp 5 |
||
|
Ấp Mũi Tràm A |
||
|
Ấp Sào Lưới B |
||
|
2 |
Xã Khánh Bình Tây |
|
|
Ấp Đá Bạc A |
||
|
Ấp Cơi 5B |
||
|
3 |
Xã Khánh Bình Đông |
|
|
Ấp 6 |
||
|
Ấp 8 |
||
|
Ấp 9 |
||
|
Ấp Minh Hà A |
||
|
4 |
Xã Khánh Hưng |
|
|
Ấp Kinh Đứng A |
||
|
Ấp Kinh Đứng B |
||
|
5 |
Thị trấn Trần Văn Thời |
|
|
Khóm 4 |
||
|
V |
HUYỆN PHÚ TÂN |
|
|
1 |
Thị trấn Cái Đôi Vàm |
|
|
Khóm 5 |
||
|
2 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
|
|
Ấp Gò Công |
||
|
Ấp Gò Công Đông |
||
|
Ấp Tân Quảng Tây |
||
|
VI |
HUYỆN CÁI NƯỚC |
|
|
1 |
Xã Đông Thới |
|
|
Ấp Khánh Tư |
||
|
VII |
HUYỆN NĂM CĂN |
|
|
1 |
Thị trấn Năm Căn |
|
|
Khóm 5 |
||
|
2 |
Xã Lâm Hải |
|
|
Ấp Biện Trượng |
