Quyết định 5841/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng xe buýt điện
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: /QĐ-UBND 5841 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026 09 9 |
QUYẾT ĐỊNH
Về ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14; Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ -CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 214/2025/NĐ-CP; Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP; Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 218/2026/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí Ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện; Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT -BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên
đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm d ừng nghỉ vào khai thác được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 72/2025/TT -BXD;
Căn cứ Quyết định số 511/QĐ-BGTVT ngày 18 tháng 4 năm 2022 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành hướng dẫn phương pháp xây dựng một số định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; Căn cứ Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành các bộ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 29222/TTr-SXD-QLVT ngày 12 tháng 8 năm 2026, Công văn số 30246/SXD-QLVT ngày 20 tháng 8 năm 2026 và Công văn số 31740/SXD-QLVT ngày 03 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này ban hành đơn giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo
Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Đơn giá quy định tại các Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III đính kèm
Quyết định này áp dụng đối với loại hình vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện nhỏ và trung bình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị
1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp lý, hợp lệ của các thông tin, số liệu và kết quả tính toán trong đơn gi á theo quy định.
2. Giao Sở Xây dựng:
a) Xem xét, công bố điều chỉnh mức chênh lệch đơn gi á (đồng/km) khi Nhà nước điều chỉnh giá bán điện hoặc chính sách tiền lương.
b) Xem xét và quyết định thanh toán theo thực tế, đúng quy định đối với phí sử dụng cầu, phà, đường bộ.
3. Trong quá trình thực hiện, giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp với các
đơn vị liên quan thường xuyên rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực II,
Giám đốc Trung tâm Quản lý giao thông công cộng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: (kèm các Phụ lục) - Như Điều 4; - Bộ Xây dựng; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND TP; - TTUB: CT, các PCT; - Các Sở, ngành Thành phố; - VPUB: các PCVP; - Trung tâm thông tin điện tử Thành phố; - Các Phòng: TH, KT, ĐT; - Lưu: VT, (ĐT-HS). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Công Vinh |
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN NHỎ VÀ TRUNG BÌNH
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (VÙNG 1) (Đính kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Đơn vị: Đồng/km
| Xe buýt điện nhỏ | |||||||
| TT | Khoản mục chi phí | Ký hiệu | Đơn vị | Từ 09 chỗ đến 11 chỗ | Từ 12 chỗ đến 24 chỗ | Từ 25 chỗ đến 40 chỗ | Xe buýt điện trung bình (Từ 41 chỗ đến 60 chỗ) |
| 16.900 | 16.904 | 16.911 | |||||
| I | Chi phí trực tiếp: | C TT | Đồng | 16.043 | 16.047 | 16.053 | 18.340 |
| 1 | Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp | C VT | Đồng | 6.370 | 6.370 | 6.370 | 6.889 |
| 1.1 | Chi phí tiêu hao năng lượng điện | Đồng | 669 | 669 | 669 | 881 | |
| 1.2 | Chi phí săm lốp, ắc quy | Đồng | 358 | 358 | 358 | 476 | |
| 1.3 | Chi phí bảo dưỡng | Đồng | 139 | 139 | 139 | 148 | |
| 1.4 | Chi phí sửa chữa lớn | Đồng | 4.499 | 4.499 | 4.499 | 4.621 | |
| 1.5 | Chi phí trạm sạc | Đồng | 705 | 705 | 705 | 763 | |
| 2 | Chi phí nhân công trực tiếp | C NC | Đồng | 7.360 | 7.360 | 7.360 | 8.254 |
| 2.1 | Chi phí lương lái xe và nhân viên bán vé | Đồng | 6.567 | 6.567 | 6.567 | 7.365 | |
| 2.2 | Chi phí khác theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca) | Đồng | 793 | 793 | 793 | 889 | |
| 3 | Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (Khấu hao phương tiện) | C KH | Đồng | 2.282 | 2.282 | 2.282 | 3.152 |
| TT | Khoản mục chi phí | Ký hiệu | Đơn vị | Từ 09 chỗ đến 11 chỗ | Từ 12 chỗ đến 24 chỗ | Từ 25 chỗ đến 40 chỗ | Xe buýt điện trung bình (Từ 41 chỗ đến 60 chỗ) |
| 31 | 35 | 41 | |||||
| II | Chi phí chung | C C | Đồng | 857 | 857 | 858 | 978 |
| 5 | Chi phí sản xuất chung (Chi phí quản lý vận hành áp dụng KHCN) | C KHC N | Đồng | 55 | 55 | 55 | 61 |
| 6 | Chi phí tài chính (nếu có) | C TC | Đồng | ||||
| 7 | Chi phí bán hàng | C BH | Đồng | ||||
| 8 | Chi phí quản lý | C QL | Đồng | 802 | 802 | 803 | 917 |
| B | Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có) | CP | Đồng | ||||
| C | Giá thành toàn bộ (TC-CP) | Z | Đồng | 16.900 | 16.904 | 16.911 | 19.318 |
| D | Lợi nhuận dự kiến | Đồng | 761 | 761 | 761 | 869 | |
| E | Giá hàng hóa dịch vụ | Đồng | 17.661 | 17.665 | 17.672 | 20.187 | |
Ghi chú: Giá năng lượng điện được xác định theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện. Trường hợp giá bán điện có biến động thì sẽ được xem xét thanh toán bù trừ khoản chênh lệch chi phí năng lượng điện theo giá điện tại từng thời điểm.
Phụ lục II
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN NHỎ VÀ TRUNG BÌNH
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (VÙNG 2) (Đính kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Đơn vị: Đồng/km
| Xe buýt điện nhỏ | |||||||
| TT | Khoản mục chi phí | Ký hiệu | Đơn vị | Từ 09 chỗ đến 11 chỗ | Từ 12 chỗ đến 24 chỗ | Từ 25 chỗ đến 40 chỗ | Xe buýt điện trung bình (Từ 41 chỗ đến 60 chỗ) |
| 15.952 | 15.956 | 15.963 | |||||
| I | Chi phí trực tiếp: | C TT | Đồng | 15.140 | 15.144 | 15.150 | 17.327 |
| 1 | Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp | C VT | Đồng | 6.362 | 6.362 | 6.362 | 6.881 |
| 1.1 | Chi phí tiêu hao năng lượng điện | Đồng | 669 | 669 | 669 | 881 | |
| 1.2 | Chi phí săm lốp, ắc quy | Đồng | 358 | 358 | 358 | 476 | |
| 1.3 | Chi phí bảo dưỡng | Đồng | 139 | 139 | 139 | 147 | |
| 1.4 | Chi phí sửa chữa lớn | Đồng | 4.499 | 4.499 | 4.499 | 4.621 | |
| 1.5 | Chi phí trạm sạc | Đồng | 697 | 697 | 697 | 756 | |
| 2 | Chi phí nhân công trực tiếp | C NC | Đồng | 6.465 | 6.465 | 6.465 | 7.249 |
| 2.1 | Chi phí lương lái xe và nhân viên bán vé | Đồng | 5.672 | 5.672 | 5.672 | 6.360 | |
| 2.2 | Chi phí khác theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca) | Đồng | 793 | 793 | 793 | 889 | |
| 3 | Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (Khấu hao phương tiện) | C KH | Đồng | 2.282 | 2.282 | 2.282 | 3.152 |
| TT | Khoản mục chi phí | Ký hiệu | Đơn vị | Từ 09 chỗ đến 11 chỗ | Từ 12 chỗ đến 24 chỗ | Từ 25 chỗ đến 40 chỗ | Xe buýt điện trung bình (Từ 41 chỗ đến 60 chỗ) |
| 31 | 35 | 41 | |||||
| II | Chi phí chung | C C | Đồng | 812 | 812 | 813 | 927 |
| 5 | Chi phí sản xuất chung (Chi phí quản lý vận hành áp dụng KHCN) | C KHC N | Đồng | 55 | 55 | 55 | 61 |
| 6 | Chi phí tài chính (nếu có) | C TC | Đồng | ||||
| 7 | Chi phí bán hàng | C BH | Đồng | ||||
| 8 | Chi phí quản lý | C QL | Đồng | 757 | 757 | 758 | 866 |
| B | Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có) | CP | Đồng | ||||
| C | Giá thành toàn bộ (TC-CP) | Z | Đồng | 15.952 | 15.956 | 15.963 | 18.254 |
| D | Lợi nhuận dự kiến | Đồng | 718 | 718 | 718 | 821 | |
| E | Giá hàng hóa dịch vụ | Đồng | 16.670 | 16.674 | 16.681 | 19.075 | |
Ghi chú: Giá năng lượng điện được xác định theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện. Trường hợp giá bán điện có biến động thì sẽ được xem xét thanh toán bù trừ khoản chênh lệch chi phí năng lượng điện theo giá điện tại từng thời điểm.
Phụ lục III
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN NHỎ VÀ TRUNG BÌNH
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (VÙNG 3) (Đính kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
Đơn vị: Đồng/km
| Xe buýt điện nhỏ | |||||||
| TT | Khoản mục chi phí | Ký hiệu | Đơn vị | Từ 09 chỗ đến 11 chỗ | Từ 12 chỗ đến 24 chỗ | Từ 25 chỗ đến 40 chỗ | Xe buýt điện trung bình (Từ 41 chỗ đến 60 chỗ) |
| 15.084 | 15.088 | 15.094 | |||||
| I | Chi phí trực tiếp: | C TT | Đồng | 14.313 | 14.317 | 14.323 | 16.400 |
| 1 | Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp | C VT | Đồng | 6.356 | 6.356 | 6.356 | 6.874 |
| 1.1 | Chi phí tiêu hao năng lượng điện | Đồng | 669 | 669 | 669 | 881 | |
| 1.2 | Chi phí săm lốp, ắc quy | Đồng | 358 | 358 | 358 | 476 | |
| 1.3 | Chi phí bảo dưỡng | Đồng | 139 | 139 | 139 | 147 | |
| 1.4 | Chi phí sửa chữa lớn | Đồng | 4.499 | 4.499 | 4.499 | 4.621 | |
| 1.5 | Chi phí trạm sạc | Đồng | 691 | 691 | 691 | 749 | |
| 2 | Chi phí nhân công trực tiếp | C NC | Đồng | 5.644 | 5.644 | 5.644 | 6.329 |
| 2.1 | Chi phí lương lái xe và nhân viên bán vé | Đồng | 4.851 | 4.851 | 4.851 | 5.440 | |
| 2.2 | Chi phí khác theo lương (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ và ăn ca) | Đồng | 793 | 793 | 793 | 889 | |
| 3 | Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (Khấu hao phương tiện) | C KH | Đồng | 2.282 | 2.282 | 2.282 | 3.152 |
| TT | Khoản mục chi phí | Ký hiệu | Đơn vị | Từ 09 chỗ đến 11 chỗ | Từ 12 chỗ đến 24 chỗ | Từ 25 chỗ đến 40 chỗ | Xe buýt điện trung bình (Từ 41 chỗ đến 60 chỗ) |
| 31 | 35 | 41 | |||||
| II | Chi phí chung | C C | Đồng | 771 | 771 | 771 | 881 |
| 5 | Chi phí sản xuất chung (Chi phí quản lý vận hành áp dụng KHCN) | C KHC N | Đồng | 55 | 55 | 55 | 61 |
| 6 | Chi phí tài chính (nếu có) | C TC | Đồng | ||||
| 7 | Chi phí bán hàng | C BH | Đồng | ||||
| 8 | Chi phí quản lý | C QL | Đồng | 716 | 716 | 716 | 820 |
| B | Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có) | CP | Đồng | ||||
| C | Giá thành toàn bộ (TC-CP) | Z | Đồng | 15.084 | 15.088 | 15.094 | 17.281 |
| D | Lợi nhuận dự kiến | Đồng | 679 | 679 | 679 | 778 | |
| E | Giá hàng hóa dịch vụ | Đồng | 15.763 | 15.767 | 15.773 | 18.059 | |
Ghi chú: Giá năng lượng điện được xác định theo Quyết định số 1279/QĐ-BCT ngày 09 tháng 5 năm 2025 của Bộ Công Thương quy định về giá bán điện. Trường hợp giá bán điện có biến động thì sẽ được xem xét thanh toán bù trừ khoản chênh lệch chi phí năng lượng điện theo giá điện tại từng thời điểm.
