quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  4. 04Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định ước tính tổng doanh thu, chi phí phát triển đất (70/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  5. 05Quyết định 96/2026/QĐ-UBND An Giang mức thưởng và chi tiền thưởng cho HLV, VĐV thể thao (96/2026/QĐ-UBND) · 16/09/2026
  6. 06Thông tư 20/2026/TT-BNV hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng ngành Nội vụ (20/2026/TT-BNV) · 16/09/2026
  7. 07Thông tư 09/2026/TT-KTNN quy định hồ sơ và chế độ bảo quản của Kiểm toán Nhà nước (09/2026/TT-KTNN) · 15/09/2026
  8. 08Kế hoạch 353/KH-UBND Hà Nội 2026 tổ chức Cuộc thi Nghiên cứu Sáng tạo kết nối học sinh sinh viên · 15/09/2026
  9. 09Thông tư 136/2026/TT-BTC sửa đổi Thông tư 158/2025/TT-BTC về Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt (136/2026/TT-BTC) · 14/09/2026
  10. 10Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND Lào Cai phân bổ vốn ngân sách Chương trình phòng chống ma túy (34/2026/NQ-HĐND) · 14/09/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  3. 03Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  4. 04Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  5. 05Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 09Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • 10Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 52/2026/QĐ-UBND Quảng Ninh Định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc môi trường nước biển
    Cơ quanỦy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
    Ngày BH17/06/2026
    4 điều
    Quyết định

    Quyết định 52/2026/QĐ-UBND Quảng Ninh Định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc môi trường nước biển

    Cơ quan ban hành
    Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
    Người ký
    Nguyễn Văn Công
    Ngày ban hành
    17/06/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH QUẢNG NINH
    ___________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________

    Số: 52/2026/QĐ-UBND

    Quảng Ninh, ngày 17 tháng 6 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH

    Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của

    Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

    Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

    Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;

    Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

    Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 60/2021/NĐ-CP về cơ chế tự chủ tài chính">111/2025/NĐ-CP;

    Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 08/2022/NĐ-CP quy định một số điều Luật Bảo vệ môi trường">05/2025/NĐ-CP;

    Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 78/2025/NĐ-CP và 79/2025/NĐ-CP">187/2025/NĐ-CP;

    Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của Chính phủ quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật;

    Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 8/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

    Căn cứ Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT ngày 15/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường;

    Căn cứ Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 8/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên và môi trường;

    Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;

    Căn cứ Thông tư 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 297/TTr-SNN&MT-BVMT ngày 31/3/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Môi trường), ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh và ý kiến thống nhất của Đảng ủy UBND tỉnh tại văn bản số 1618-CV/ĐU ngày 10/6/2026.

    Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quyết định:

    Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh.

    Điều 2. Hiệu lực thi hành

    Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 6 năm 2026.

    Điều 3. Tổ chức thực hiện

    Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, hướng dẫn, tổ chức thực hiện và theo dõi việc áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền.

    Điều 4. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:

    - Như Điều 4;

    - Thường trực Tỉnh ủy;

    - Thường trực HĐND tỉnh;

    - CT, các PCT UBND tỉnh (b/c);

    - Cổng TTĐT Sở NN&MT (đăng tải);

    - V0, V1-4;

    - Lưu: VT, QH3;

    10 b, Đ10-06

    TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

    KT. CHỦ TỊCH

    PHÓ CHỦ TỊCH

    Nguyễn Văn Công

    ỦY BAN NHÂN DÂN
    TỈNH QUẢNG NINH
    ___________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    ______________

    ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

    Hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường

    nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh

    (Ban hành kèm theo Quyết định số 52 /2026/QĐ-UBND ngày 17/6 /2026

    của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

    1. Phạm vi điều chỉnh

    Định mức kinh tế - kỹ thuật được áp dụng cho các hoạt động gồm quan trắc môi trường tự động liên tục đối với 08 thông số Crom (VI), Cyanide tổng số, Cyanide tự do, pH, Nhiệt độ, Ôxy hoà tan (DO), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) và thông số Fluoride tại trạm quan trắc tự động nước biển ven bờ.

    2. Đối tượng áp dụng

    Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước biển tự động liên tục có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

    3. Quy định các chữ viết tắt

    Từ viết tắt

    Giải thích

    DO

    Oxy hòa tan (Dissolved Oxygen)

    F-

    Fluoride

    ISO

    Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế (International Organization for Standardization)

    NBC

    Trạm quan trắc nước biển tự động, liên tục

    QTVTNMT

    Quan trắc viên tài nguyên môi trường

    SOP

    Quy trình vận hành chuẩn (Standard Operating Procedure)

    QCVN

    Quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam

    TCVN

    Tiêu chuẩn Việt Nam

    TSS

    Tổng chất rắn lơ lửng (Total Suspended Solids)

    Xyanua

    Cyanide

    4. Giải thích từ ngữ

    Các từ ngữ Định mức kinh tế - kỹ thuật; máy móc, thiết bị; dụng cụ; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    5. Quy định về sử dụng định mức

    5.1. Định mức lao động

    Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Định mức lao động trực tiếp bao gồm: lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông).

    Định mức lao động thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường và các quy định về thành phần định mức lao động như sau:

    a) Nội dung công việc: trong định mức KT-KT này, nội dung công việc là các thao tác cơ bản, thao tác chính thực hiện bước công việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số.

    b) Định biên: Xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo Văn bản hợp nhất số 05/2023/VBHN-BTNMT ngày 30 tháng 08 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường và quy định chung về các ngạch tương đương là: Quan trắc viên tài nguyên môi trường. Cấp bậc lao động của lao động kỹ thuật tham gia công tác quan trắc và phân tích môi trường được xác định theo tình hình thực tế của công tác quan trắc môi trường.

    c) Định mức: thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công đơn hoặc công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp.

    5.2. Các định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị: thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 21 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

    1.1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
    1.1.1 Nội dung công việc

    1.1.1.1. Ngoại nghiệp

    * Thành phần công việc

    - Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công việc sau:

    - Công tác chuẩn bị:

    + Chuẩn bị vật tư, tài liệu, bảng biểu;

    + Kiểm tra, vệ sinh định kỳ trạm;

    + Khắc phục sự cố của trạm khi xảy ra sự cố;

    + Kiểm tra định kỳ bằng chất chuẩn.

    1.1.1.2. Nội nghiệp

    * Thành phần công việc:

    - Tổng hợp và xử lý số liệu quan trắc;

    - Lập báo cáo số liệu quan trắc.

    * Phương pháp sử dụng cho hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục:

    STT

    Thông số quan trắc

    Công nghệ, phương pháp quan trắc

    I

    Hoạt động quan trắc nước biển của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

    1

    pH

    Thiết bị đo tự động liên tục

    2

    Nhiệt độ

    Thiết bị đo tự động liên tục

    3

    Oxy hoà tan DO

    Thiết bị đo tự động liên tục

    4

    Tổng chất rắn lơ lửng TSS

    Thiết bị đo tự động liên tục

    5

    Fluoride (F-)

    Thiết bị đo tự động liên tục

    6

    Xyanua Tổng số

    Hệ phân tích tự động liên tục

    7

    Xyanua tự do

    Hệ phân tích tự động liên tục

    8

    Crom (VI)

    Hệ phân tích tự động liên tục

    1.1.2. Định mức lao động

    STT

    Mã hiệu

    Thông số

    quan trắc

    Định biên

    Định mức
    (công/ thông số)

    1

    NBC1a

    pH

    1QTVTNMT hạng III.2

    0,08

    2

    NBC2a

    Nhiệt độ

    1QTVTNMT hạng III.2

    0,08

    3

    NBC3a

    Oxy hoà tan (DO)

    1QTVTNMT hạng III.2

    0,08

    4

    NBC4a

    Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

    1QTVTNMT hạng III.2

    0,08

    5

    NBC5a

    Fluoride (F-)

    1QTVTNMT hạng III.2

    0,08

    6

    NBC6b

    Xyanua Tổng số

    1QTVTNMT hạng III.3

    0,2

    7

    NBC7b

    Xyanua tự do

    1QTVTNMT hạng III.3

    0,2

    8

    NBC8b

    Crom (VI)

    1QTVTNMT hạng III.3

    0,2

    1.2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ: Ca/thông số

    TT

    Mã hiệu

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Thời hạn sử dụng

    Công suất (kW)

    Định mức

    (tháng)

    1

    NBC1a

    pH - Thiết bị đo tự động liên tục

    1

    Thiết bị đo pH tự động liên tục

    bộ

    60

    0,05

    0,12

    2

    Hệ thống lấy mẫu nước

    bộ

    96

    -

    0,002

    3

    Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    4

    Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    5

    Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển

    Bộ

    96

    1,11

    0,002

    6

    Hệ thống cảnh báo cháy

    bộ

    96

    -

    0,002

    7

    Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu

    bộ

    96

    -

    0,002

    8

    Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

    bộ

    96

    -

    0,002

    9

    Máy điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    1,995

    0,002

    10

    Bộ camera giám sát

    60

    0,1

    0,002

    11

    Hệ thống lọc mẫu đầu vào

    96

    -

    0,002

    12

    Bộ lưu điện 10KVA

    cái

    60

    0,05

    0,002

    13

    Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

    cái

    96

    -

    0,002

    14

    Điện năng

    kW

    -

    3,505

    2

    NBC2a

    Nhiệt độ - Thiết bị đo tự động liên tục

    Như mục NBC1a

    3

    NBC3a

    Oxy hoà tan (DO) - Thiết bị đo tự động liên tục

    1

    Thiết bị đo DO tự động liên tục

    bộ

    96

    0,05

    0,12

    2

    Hệ thống lấy mẫu nước

    bộ

    96

    -

    0,002

    3

    Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    4

    Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    5

    Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển

    Bộ

    96

    1,11

    0,002

    6

    Hệ thống cảnh báo cháy

    bộ

    96

    -

    0,002

    7

    Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu

    bộ

    96

    -

    0,002

    8

    Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

    bộ

    96

    -

    0,002

    9

    Máy điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    1,995

    0,002

    10

    Bộ camera giám sát

    60

    0,1

    0,002

    11

    Hệ thống lọc mẫu đầu vào

    96

    -

    0,002

    12

    Bộ lưu điện 10KVA

    cái

    60

    0,05

    0,002

    13

    Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

    cái

    96

    -

    0,002

    14

    Điện năng

    kW

    -

    3,505

    4

    NBC4a

    Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục

    1

    Thiết bị đo TSS tự động liên tục

    bộ

    96

    0,05

    0,12

    2

    Hệ thống lấy mẫu nước

    bộ

    96

    -

    0,002

    3

    Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    4

    Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    5

    Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển

    bộ

    96

    1,11

    0,002

    6

    Hệ thống cảnh báo cháy

    bộ

    96

    -

    0,002

    7

    Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu

    bộ

    96

    -

    0,002

    8

    Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

    bộ

    96

    -

    0,002

    9

    Máy điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    1,995

    0,002

    10

    Bộ camera giám sát

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    11

    Hệ thống lọc mẫu đầu vào

    Bộ

    96

    -

    0,002

    12

    Bộ lưu điện 10KVA

    cái

    60

    0,05

    0,002

    13

    Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

    cái

    96

    -

    0,002

    14

    Điện năng

    kW

    -

    3,505

    5

    NBC5a

    Fluoride - Thiết bị đo tự động liên tục

    1

    Thiết bị đo Fluoride tự động liên tục

    bộ

    96

    0,05

    0,12

    2

    Hệ thống lấy mẫu nước

    bộ

    96

    -

    0,002

    3

    Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    4

    Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    5

    Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển

    Bộ

    96

    1,11

    0,002

    6

    Hệ thống cảnh báo cháy

    bộ

    96

    -

    0,002

    7

    Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu

    bộ

    96

    -

    0,002

    8

    Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

    bộ

    96

    -

    0,002

    9

    Máy điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    1,995

    0,002

    10

    Bộ camera giám sát

    60

    0,1

    0,002

    11

    Hệ thống lọc mẫu đầu vào cho hệ phân tích

    96

    -

    0,002

    12

    Bộ lưu điện 10KVA

    cái

    60

    0,05

    0,002

    13

    Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

    cái

    96

    -

    0,002

    14

    Điện năng

    kW

    -

    3,505

    6

    NBC6b

    Xyanua (CN-) - Hệ phân tích

    1

    Hệ phân tích CN- Tổng

    bộ

    96

    0,15

    0,10

    2

    Hệ thống lấy mẫu nước (không bao gồm bơm hút)

    bộ

    96

    -

    0,002

    3

    Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    4

    Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    5

    Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển

    bộ

    96

    1,11

    0,002

    6

    Hệ thống cảnh báo cháy

    bộ

    96

    -

    0,002

    7

    Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu

    bộ

    96

    -

    0,002

    8

    Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

    bộ

    96

    -

    0,002

    9

    Máy điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    1,995

    0,002

    10

    Bộ camera giám sát

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    11

    Hệ thống lọc mẫu đầu vào cho hệ phân tích

    bộ

    96

    -

    0,002

    12

    Bộ lưu điện 10KVA

    cái

    60

    0,05

    0,002

    13

    Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

    cái

    96

    -

    0,002

    14

    Điện năng

    kW

    -

    3,605

    7

    NBC7b

    Xyanua (CN-) tự do - Hệ phân tích

    1

    Hệ phân tích Xyanua tự do

    bộ

    96

    0,15

    0,14

    2

    Hệ thống lấy mẫu nước (Trừ bơm lấy mẫu)

    bộ

    96

    -

    0,002

    3

    Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    4

    Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    5

    Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển

    bộ

    96

    1,11

    0,002

    6

    Hệ thống cảnh báo cháy

    bộ

    96

    -

    0,002

    7

    Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu

    bộ

    96

    -

    0,002

    8

    Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

    bộ

    96

    -

    0,002

    9

    Máy điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    1,995

    0,002

    10

    Bộ camera giám sát

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    11

    Hệ thống lọc mẫu đầu vào cho hệ phân tích

    bộ

    96

    -

    0,002

    12

    Bộ lưu điện 10KVA

    cái

    60

    0,05

    0,002

    13

    Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

    cái

    96

    -

    0,002

    14

    Điện năng

    kW

    -

    3,605

    8

    NBC8b

    Crom (VI) - Hệ phân tích

    1

    Hệ phân tích Crom (VI)

    bộ

    96

    0,15

    0,078

    2

    Hệ thống lấy mẫu nước (không bao gồm bơm)

    bộ

    96

    -

    0,002

    3

    Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    4

    Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    5

    Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển

    bộ

    96

    1,11

    0,002

    6

    Hệ thống cảnh báo cháy

    bộ

    96

    -

    0,002

    7

    Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu

    bộ

    96

    -

    0,002

    8

    Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

    bộ

    96

    -

    0,002

    9

    Máy điều hòa nhiệt độ

    cái

    96

    1,995

    0,002

    10

    Bộ camera giám sát

    bộ

    60

    0,1

    0,002

    11

    Hệ thống lọc mẫu đầu vào cho hệ phân tích

    bộ

    96

    -

    0,002

    12

    Bộ lưu điện 10KVA

    cái

    60

    0,05

    0,002

    13

    Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

    cái

    96

    -

    0,002

    14

    Điện năng

    kW

    -

    3,605

    1.3. ĐỊNH MỨC DỤNG CỤ LAO ĐỘNG: Ca/thông số

    STT

    Mã hiệu

    Danh mục dụng cụ

    Đơn vị tính

    Thời hạn

    Định mức

    (Tháng)

    I

    Hoạt động quan trắc nước biển của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

    1

    NBC1a

    pH- Thiết bị đo tự động liên tục

    1

    Thùng chứa mẫu

    cái

    18

    0,02

    2

    Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành

    bộ

    60

    0,35

    3

    Cáp truyền số liệu cho các sensor

    bộ

    36

    0,35

    4

    Đường điện thoại/Internet truyền số liệu

    bộ

    36

    0,35

    5

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    96

    0,1

    6

    Tủ đựng dụng cụ

    cái

    96

    0,32

    7

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,64

    8

    Ghế tựa

    cái

    96

    0,64

    9

    Đèn sạc điện

    cái

    36

    0,12

    10

    Cặp đựng tài liệu

    cái

    24

    0,32

    11

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,4

    12

    Ủng

    đôi

    12

    0,2

    13

    Áo blouse

    cái

    12

    0,64

    14

    Áo phao

    cái

    12

    0,64

    15

    Ô che mưa, che nắng

    cái

    24

    0,12

    16

    Giầy BHLĐ

    cái

    6

    0,15

    17

    Đèn hiệu

    cái

    24

    0,12

    18

    Bình cứu hỏa

    cái

    24

    0,12

    19

    Kính bảo vệ

    cái

    12

    0,32

    20

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    1

    0,03

    21

    Găng tay cao su

    Hộp

    3

    0,03

    22

    Chai đựng hóa chất

    cái

    12

    0,5

    23

    Bình tia

    cái

    24

    0,5

    24

    Bình định mức 500ml

    cái

    12

    0,5

    25

    Cốc thủy tinh

    cái

    12

    0,5

    26

    Đũa thủy tinh

    cái

    12

    0,5

    27

    Quạt thông gió

    cái

    12

    0,16

    28

    Đèn led 40W

    cái

    12

    0,32

    29

    Quần áo BHLĐ

    Bộ

    12

    0,03

    30

    Ống dẫn mẫu HDPE

    Mét

    12

    50

    31

    Rọ lọc đầu lấy mẫu

    Cái

    12

    0,15

    32

    Phao đầu lấy mẫu

    Cái

    12

    0,15

    33

    Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu

    Bộ

    24

    0,32

    34

    Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ

    Cái

    24

    0,16

    35

    Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu

    Cái

    24

    0,16

    36

    Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu

    Cái

    12

    0,32

    37

    Công tắc tơ cho bơm hút mẫu

    Cái

    12

    0,32

    38

    Ắc quy cho bộ lưu điện

    Bộ

    24

    0,16

    2

    NBC2a

    Nhiệt độ- Thiết bị đo tự động liên tục

    Như mục NBC1a

    3

    NBC3a

    Oxy hòa tan (DO) - Thiết bị đo tự động liên tục

    1

    Thùng chứa mẫu

    cái

    18

    0,02

    2

    Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành

    bộ

    60

    0,35

    3

    Cáp truyền số liệu cho các sensor

    bộ

    36

    0,35

    4

    Đường điện thoại/Internet truyền số liệu

    bộ

    36

    0,35

    5

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    96

    0,1

    6

    Tủ đựng dụng cụ

    cái

    96

    0,32

    7

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,64

    8

    Ghế tựa

    cái

    96

    0,64

    9

    Đèn sạc điện

    cái

    36

    0,12

    10

    Cặp đựng tài liệu

    cái

    24

    0,32

    11

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,4

    12

    Ủng

    đôi

    12

    0,2

    13

    Áo blouse

    cái

    12

    0,64

    14

    Áo phao

    cái

    12

    0,64

    15

    Ô che mưa, che nắng

    cái

    24

    0,12

    16

    Giầy BHLĐ

    cái

    6

    0,15

    17

    Đèn hiệu

    cái

    24

    0,12

    18

    Bình cứu hỏa

    cái

    24

    0,12

    19

    Kính bảo vệ

    cái

    12

    0,32

    20

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    1

    0,03

    21

    Găng tay cao su

    Hộp

    3

    0,03

    22

    Chai đựng hóa chất

    cái

    12

    0,5

    23

    Bình tia

    cái

    24

    0,5

    24

    Bình định mức 500ml

    cái

    12

    0,5

    25

    Cốc thủy tinh

    cái

    12

    0,5

    26

    Đũa thủy tinh

    cái

    12

    0,5

    27

    Quạt thông gió

    cái

    12

    0,16

    28

    Đèn led 40W

    cái

    12

    0,32

    29

    Quần áo BHLĐ

    Bộ

    12

    0,03

    30

    Ống dẫn mẫu HDPE

    Mét

    12

    50

    31

    Rọ lọc đầu lấy mẫu

    Cái

    12

    0,15

    32

    Phao đầu lấy mẫu

    Cái

    12

    0,15

    33

    Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu

    Bộ

    24

    0,32

    34

    Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ

    Cái

    24

    0,16

    35

    Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu

    Cái

    24

    0,16

    36

    Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu

    Cái

    12

    0,32

    37

    Công tắc tơ cho bơm hút mẫu

    Cái

    12

    0,32

    38

    Ắc quy cho bộ lưu điện

    Bộ

    24

    0,16

    4

    NBC4a

    Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục

    1

    Thùng chứa mẫu

    cái

    18

    0,02

    2

    Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành

    bộ

    60

    0,35

    3

    Cáp truyền số liệu cho các sensor

    bộ

    36

    0,35

    4

    Đường điện thoại/Internet truyền số liệu

    bộ

    36

    0,35

    5

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    96

    0,1

    6

    Tủ đựng dụng cụ

    cái

    96

    0,32

    7

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,64

    8

    Ghế tựa

    cái

    96

    0,64

    9

    Đèn sạc điện

    cái

    36

    0,12

    10

    Cặp đựng tài liệu

    cái

    24

    0,32

    11

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,4

    12

    Ủng

    đôi

    12

    0,2

    13

    Áo blouse

    cái

    12

    0,64

    14

    Áo phao

    cái

    12

    0,64

    15

    Ô che mưa, che nắng

    cái

    24

    0,12

    16

    Giầy BHLĐ

    cái

    6

    0,15

    17

    Đèn hiệu

    cái

    24

    0,12

    18

    Bình cứu hỏa

    cái

    24

    0,12

    19

    Kính bảo vệ

    cái

    12

    0,32

    20

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    1

    0,03

    21

    Găng tay cao su

    Hộp

    3

    0,03

    22

    Chai đựng hóa chất

    cái

    12

    0,5

    23

    Bình tia

    cái

    24

    0,5

    24

    Bình định mức 500ml

    cái

    12

    0,5

    25

    Cốc thủy tinh

    cái

    12

    0,5

    26

    Đũa thủy tinh

    cái

    12

    0,5

    27

    Quạt thông gió

    cái

    12

    0,16

    28

    Đèn led 40W

    cái

    12

    0,32

    29

    Quần áo BHLĐ

    Bộ

    12

    0,03

    30

    Ống dẫn mẫu HDPE

    Mét

    12

    50

    31

    Rọ lọc đầu lấy mẫu

    Cái

    12

    0,15

    32

    Phao đầu lấy mẫu

    Bộ

    12

    0,15

    33

    Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu

    Bộ

    24

    0,32

    34

    Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ

    Cái

    24

    0,16

    35

    Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu

    Cái

    24

    0,16

    36

    Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu

    Cái

    12

    0,32

    37

    Công tắc tơ cho bơm hút mẫu

    Cái

    12

    0,32

    38

    Bộ cá từ

    Bộ

    12

    0,03

    39

    Ắc quy cho bộ lưu điện

    Bộ

    24

    0,16

    5

    NBC5a

    Fluoride - Thiết bị đo tự động liên tục

    1

    Thùng chứa mẫu

    cái

    18

    0,02

    2

    Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành

    bộ

    60

    0,35

    3

    Cáp truyền số liệu cho các sensor

    bộ

    36

    0,35

    4

    Đường điện thoại/Internet truyền số liệu

    bộ

    36

    0,35

    5

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    96

    0,1

    6

    Tủ đựng dụng cụ

    cái

    96

    0,32

    7

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,64

    8

    Ghế tựa

    cái

    96

    0,64

    9

    Đèn sạc điện

    cái

    36

    0,12

    10

    Cặp đựng tài liệu

    cái

    24

    0,32

    11

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,4

    12

    Ủng

    đôi

    12

    0,2

    13

    Áo blouse

    cái

    12

    0,64

    14

    Áo phao

    cái

    12

    0,64

    15

    Ô che mưa, che nắng

    cái

    24

    0,12

    16

    Giầy BHLĐ

    cái

    6

    0,15

    17

    Đèn hiệu

    cái

    24

    0,12

    18

    Bình cứu hỏa

    cái

    24

    0,12

    19

    Kính bảo vệ

    cái

    12

    0,32

    20

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    1

    0,03

    21

    Găng tay cao su

    Hộp

    3

    0,03

    22

    Chai đựng hóa chất

    cái

    12

    0,5

    23

    Bình tia

    cái

    24

    0,5

    24

    Bình định mức 500ml

    cái

    12

    0,5

    25

    Cốc thủy tinh

    cái

    12

    0,5

    26

    Đũa thủy tinh

    cái

    12

    0,5

    27

    Quạt thông gió

    cái

    12

    0,16

    28

    Đèn led 40W

    cái

    12

    0,32

    29

    Quần áo BHLĐ

    Bộ

    12

    0,03

    30

    Ống dẫn mẫu HDPE

    Mét

    12

    50

    31

    Rọ lọc đầu lấy mẫu

    Cái

    12

    0,15

    32

    Phao đầu lấy mẫu

    Cái

    12

    0,15

    33

    Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu

    Bộ

    24

    0,32

    34

    Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ

    Cái

    24

    0,16

    35

    Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu

    Cái

    24

    0,16

    36

    Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu

    Cái

    12

    0,32

    37

    Công tắc tơ cho bơm hút mẫu

    Cái

    12

    0,32

    38

    Ắc quy cho bộ lưu điện

    Bộ

    24

    0,16

    6

    NBC6b

    Xyanua (CN-) - Hệ phân tích

    1

    Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành

    bộ

    60

    0,35

    2

    Cáp truyền số liệu cho các sensor

    bộ

    36

    0,35

    3

    Đường điện thoại/Internet truyền số liệu

    bộ

    36

    0,35

    4

    Tủ đựng tài liệu

    cái

    96

    0,1

    5

    Tủ đựng dụng cụ

    cái

    96

    0,32

    6

    Bàn làm việc

    cái

    96

    0,64

    7

    Ghế tựa

    cái

    96

    0,64

    8

    Đèn sạc điện

    cái

    36

    0,12

    9

    Cặp đựng tài liệu

    cái

    24

    0,32

    10

    Quần áo mưa

    bộ

    12

    0,4

    11

    Ủng

    đôi

    12

    0,2

    12

    Áo blouse

    cái

    12

    0,64

    13

    Áo phao

    cái

    12

    0,64

    14

    Ô che mưa, che nắng

    cái

    24

    0,12

    15

    Giầy BHLĐ

    cái

    6

    0,15

    16

    Đèn hiệu

    cái

    24

    0,12

    17

    Bình cứu hỏa

    cái

    24

    0,12

    18

    Kính bảo vệ

    cái

    12

    0,32

    19

    Khẩu trang y tế

    Hộp

    1

    0,03

    20

    Găng tay cao su

    Hộp

    3

    0,03

    21

    Chai đựng hóa chất

    cái

    12

    0,5

    22

    Bình tia

    cái

    24

    0,5

    23

    Bình định mức 500ml

    cái

    12

    0,5

    24

    Cốc thủy tinh

    cái

    12

    0,5

    25

    Đũa thủy tinh

    cái

    12

    0,5

    26

    Quạt thông gió

    cái

    12

    0,16

    27

    Đèn led 40W

    cái

    12

    0,32

    28

    Quần áo BHLĐ

    Bộ

    12

    0,03

    29

    Ống dẫn mẫu HDPE

    Mét

    12

    50

    31

    Rọ lọc đầu lấy mẫu

    Cái

    12

    0,15

    32

    Phao đầu hút mẫu

    Cái

    12

    0,15

    33

    Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu

    Bộ

    24

    0,32

    34

    Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ

    Cái

    24

    0,16

    35

    Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu

    Cái

    24

    0,16

    36

    Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu

    Cái

    12

    0,32

    37

    Công tắc tơ cho bơm hút mẫu

    Cái

    12

    0,32

    38

    Filter của hệ thống lọc mẫu đầu vào

    cái

    12

    0,36

    39

    Ắc quy cho bộ lưu điện

    Bộ

    24

    0,16

    7

    NBC7b

    Xyanua (CN-) tự do - Hệ phân tích

    Như mục NBC6b

    8

    NBC8b

    Crom (VI) - Hệ phân tích

    Như mục NBC6b

    1.4. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO VẬT LIỆU: Tính cho 1 thông số

    STT

    Mã hiệu

    Danh mục vật tư

    Đơn vị tính

    Định mức

    I

    Hoạt động quan trắc nước biển của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

    1

    NBC1a

    pH - Thiết bị đo tự động liên tục

    1

    Sổ công tác

    cuốn

    0,001

    2

    Giấy A4

    gram

    1,875

    3

    Mực máy in

    hộp

    0,0002

    4

    Giấy lau

    hộp

    0,002

    5

    Xà phòng

    gram

    0,3

    6

    Côn lau dụng cụ

    ml

    2

    7

    Túi đựng tài liệu

    cái

    0,01

    8

    Dung dịch chuẩn pH kiểm tra định kỳ

    mL

    10

    9

    Điện cực pH

    cái

    0,06

    2

    NBC2a

    Nhiệt độ - Thiết bị đo tự động liên tục

    1

    Sổ công tác

    cuốn

    0,001

    2

    Giấy A4

    gram

    1,875

    3

    Mực máy in

    hộp

    0,0002

    4

    Giấy lau

    hộp

    0,002

    5

    Xà phòng

    gram

    0,3

    6

    Côn lau dụng cụ

    ml

    2

    7

    Túi đựng tài liệu

    cái

    0,01

    3

    NBC3a

    Oxy hoà tan (DO) - Thiết bị đo tự động liên tục

    1

    Sổ công tác

    cuốn

    0,001

    2

    Giấy A4

    gram

    1,875

    3

    Mực máy in

    hộp

    0,0002

    4

    Giấy lau

    hộp

    0,002

    5

    Xà phòng

    gram

    0,3

    6

    Côn lau dụng cụ

    ml

    2

    7

    Túi đựng tài liệu

    cái

    0,01

    8

    Điện cực DO

    cái

    0,001

    9

    Màng DO

    cái

    0,06

    4

    NBC4a

    Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục

    1

    Sổ công tác

    cuốn

    0,001

    2

    Giấy A4

    gram

    1,875

    3

    Mực máy in

    hộp

    0,0002

    4

    Giấy lau

    hộp

    0,002

    5

    Xà phòng

    gram

    0,3

    6

    Côn lau dụng cụ

    ml

    2

    7

    Túi đựng tài liệu

    cái

    0,01

    8

    Dung dịch chuẩn TSS kiểm tra định kỳ

    mL

    50

    9

    Đầu đo TSS

    cái

    0,001

    5

    NBC5a

    Fluoride - Thiết bị đo tự động liên tục

    1

    Sổ công tác

    cuốn

    0,001

    2

    Giấy A4

    gram

    1,875

    3

    Mực máy in

    hộp

    0,0002

    4

    Giấy lau

    hộp

    0,002

    5

    Xà phòng

    gram

    0,3

    6

    Côn lau dụng cụ

    ml

    2

    7

    Túi đựng tài liệu

    cái

    0,01

    8

    Dung dịch chuẩn Flouride kiểm tra định kỳ

    mL

    10

    9

    Điện cực đo Fluoride

    cái

    0,03

    6

    NBC6b

    Xyanua (CN-) - Hệ phân tích

    1

    Sổ công tác

    cuốn

    0,001

    2

    Giấy A4

    gram

    1,875

    3

    Mực máy in

    hộp

    0,0002

    4

    Giấy lau

    hộp

    0,002

    5

    Xà phòng

    gram

    0,3

    6

    Côn lau dụng cụ

    ml

    2

    7

    Bình định mức 500ml

    cái

    0,001

    8

    Túi đựng tài liệu

    cái

    0,01

    9

    Dung dịch chuẩn gốc Xyanua 1.000ppm

    mL

    0,15

    10

    Hóa chất R1 (Buffer pH 5.2)

    ml

    8

    11

    Hóa chất R2 (C3Cl2N3NaO3 x2H2O)

    ml

    6

    12

    Hóa chất R3 (Axit barbituric và Prydine)

    ml

    10

    13

    Van 3 ngã (3 way valve joucomatic)

    cái

    0,003

    14

    Van 2 ngã (2 way valve teflon, reagent injection)

    cái

    0,003

    15

    Van thường đóng Normal Close (2 way valve joucomatic N.C)

    cái

    0,003

    16

    Van thường mở Normal Open (2 way valve joucomatic N.O)

    cái

    0,003

    17

    Ống truyền quang Flow Cell 15 mm (Cuvet)

    cái

    0,003

    18

    Đèn 590 nm Emitter 590 mm, single Led analyzers

    cái

    0,003

    19

    Ống bơm Tubing silicone 1,8x4 mm

    cái

    0,003

    20

    Ống dẫn hoá chất Tubing Teflon 1x1,5 mm (reag tube)

    cái

    0,003

    21

    Ống dẫn chất chuẩn Standard trans Tubing 1,14 mmx0,86 mm Wall

    cái

    0,003

    22

    Ống và bộ lọc mùi hoá chất R3 Tube and Reagent straw (Teflon Tube 1.6x3.2)

    cái

    0,003

    23

    Bơm Pump Head Mic & Mic 1000

    cái

    0,001

    24

    Ống bơm Pump tube, Micromac

    cái

    0,001

    25

    Mô tơ Bơm Pump motor brushless 12 DVC 40 RPM

    cái

    0,001

    26

    Bộ phân tích mẫu Sample Detector

    cái

    0,001

    27

    Kết nối chữ T Connector -- Kartell

    cái

    0,006

    28

    Kết nối chữ L Connector -- Kartell

    cái

    0,006

    7

    NBC7b

    Xyanua (CN-) tự do - Hệ phân tích

    1

    Sổ công tác

    cuốn

    0,001

    2

    Giấy A4

    gram

    1,875

    3

    Mực máy in

    hộp

    0,0002

    4

    Giấy lau

    hộp

    0,002

    5

    Xà phòng

    gram

    0,3

    6

    Côn lau dụng cụ

    ml

    2

    7

    Bình định mức 500ml

    cái

    0,001

    8

    Túi đựng tài liệu

    cái

    0,01

    9

    R1904 (Thuốc thử Buffer pH 5.2)

    ml

    4

    10

    R1903 (Chất khử Chlorination)

    ml

    4

    11

    R1905 (Hoá chất tạo màu Chromogen)

    ml

    4

    12

    R1925 (Chất chuẩn)

    ml

    5

    13

    Ống dẫn hoá chất PTFE Tubing F10- 0,2 m (801097)

    cái

    0,003

    14

    Ống dẫn hoá chất PVC tubing T16 -5m (562-0001-01M)

    cái

    0,003

    15

    Ống dẫn hoá chất PVC tubing C100 -1m (801062)

    cái

    0,003

    16

    Thanh nối Connector TP7 (822618)

    cái

    0,003

    17

    Thanh nối Connector RP92 (822507)

    cái

    0,003

    18

    Van điện từ Valve (834174)

    cái

    0,003

    19

    Bơm quay Pump roller 1 ch (130+B210-01)

    cái

    0,001

    20

    Buồng hấp thụ Flow cell 10 mm (131+6620-01)

    cái

    0,001

    21

    Ống bơm 1-16 (Pump tube 1-16) (130+B290-01N)

    cái

    0,02

    22

    Ống bơm 2-16 (Pump tube 2-16) (130+B290-02N)

    cái

    0,01

    23

    Ống bơm 3-16 (Pump tube 3-16) (130+B290-03N)

    cái

    0,01

    8

    NBC8b

    Crom (VI) - Hệ phân tích

    1

    Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm

    mL

    0,15

    2

    Sổ công tác

    cuốn

    0,001

    3

    Giấy A4

    gram

    1,875

    4

    Mực máy in

    hộp

    0,0002

    5

    Giấy lau

    hộp

    0,002

    6

    Xà phòng

    gram

    0,3

    7

    Côn lau dụng cụ

    ml

    2

    8

    Bình định mức 500ml

    cái

    0,001

    9

    Túi đựng tài liệu

    cái

    0,01

    10

    Dung dịch đệm Chromium Buffer

    ml

    20

    11

    Thuốc nhuộm Chromium Dye

    ml

    20

    12

    Nước cất

    ml

    440

    13

    Lọc ẩm thuốc nhuộm, thuốc thử PTFE 0.2 um

    cái

    0,015

    14

    Ống nhu động bơm dung dịch đệm và thuốc nhuộm

    cái

    0,003

    15

    Ống nhu động bơm mẫu PHARMED BPT

    cái

    0,003

    16

    Nguồn 24V: Panasonic PP-PS24-120E

    cái

    0,001

    17

    Bộ lập trình PLC Panasonic FP-X C30PD

    cái

    0,001

    18

    Bảng mạch truyền tín hiệu điều khiển bơm KH56_RS485

    cái

    0,001

    19

    Bơm DSP 9911-SM-56/S

    cái

    0,001

    1.5. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG: Tính cho 1 thông số

    STT

    Mã hiệu

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị tính

    Định mức

    Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị 

    1

    NBC1a

    pH - Thiết bị đo tự động liên tục

    kWh

    3,505

    2

    NBC2a

    Nhiệt độ - Thiết bị đo tự động liên tục

    kWh

    3,505

    3

    NBC3a

    Oxy hoà tan (DO) - Thiết bị đo tự động liên tục

    kWh

    3,505

    4

    NBC4a

    Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục

    kWh

    3,505

    5

    NBC5a

    Fluoride - Thiết bị đo tự động liên tục

    kWh

    3,505

    6

    NBC6b

    Xyanua (CN-) - Hệ phân tích

    kWh

    3,605

    7

    NBC7b

    Xyanua (CN-) tự do - Hệ phân tích

    kWh

    3,605

    8

    NBC8b

    Crom (VI) - Hệ phân tích

    kWh

    3,605

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều4
    Hỏi AI ngay →