Quyết định 4836/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính Sở Xây dựng
QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1740/QĐ-BXD ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND An Giang, ngày tháng 10 năm 2026 4836 26
Căn cứ Quyết định số 4358/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đăng kiểm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 4443/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực hàng hải và đường thuỷ nội địa thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 4444/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, lĩnh vực giám định tư pháp xây dựng thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 11565/TTr-SXD ngày 21 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh 07 TTHC. Cấp xã 01 TTHC).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ số thứ tự 1, Phần I, Mục A, Biểu I, Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 4441/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tái cấu trúc quy trình thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang.
2. Sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ số thứ tự 16, Phần I, Mục A, Biểu III, Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 4224/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
3. Sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ số thứ tự 1, 2, 3, 4, Biểu I, số thứ tự 3, Biểu V, Mục A, Phần I, Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 3647/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan trên cơ sở quy trình nội bộ được ban hành kèm theo Quyết định này cập nhật quy trình điện tử vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Bộ, ngành Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 4; PHÓ CHỦ TỊCH
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT và các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP;
- Lưu: VT, htbmai.
Nguyễn Thanh Phong QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe Cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho Mã Mã Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM STT STT 1.001296 1.001322 1.003135 1.012905 1.013105 1.013110 1.115949 III II 1 1 1 1 2 3 4 I I TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 264836Công bố đóng cảng, bến thuỷ nội địa, khu neo đậu chuyên môn mô tô, xe gắn máy mô tô, xe gắn máy thuê mua 1.115949 TTHC TTHC 2 PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ * Ghi chú: 01 ngày làm việc bằng 08 giờ.
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1. Mã TTHC: 1.003135 - Cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn.
1.1. Trường hợp đề nghị cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn đã nộp phí, lệ phí theo quy định (trường hợp thông tin, dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính khai thác được). Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 40 giờ.
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến Công chức TN&TKQ tại Trung tân Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý phục vụ hành chính công (TTPVHCC) Công chức Giấy biên kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh Mẫu 05; dự nhận, hẹn trả 15 phút Chuyên viên Bước 1 TN&TKQ Mẫu số 01; sơ, thu phí (nếu có). đạo Phòng phê duyệt. Bước 3 28 giờ Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng thảo kết quả tại TTPVHCC phòng QLVT Công chức kết quả
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm - Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận) 02 (nếu có); Ký số điện tử, phát hành kết quả, Kết quả giải 01 giờ tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên Bước 2 TN&TKQ Văn thư Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh Mẫu 05; dự Mẫu 05; kết bộ hồ sơ theo chuyển hồ sơ đến Công chức quyết cuối định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Trách nhiệm 45 phút Bước 6 Biểu mẫu/ 02 giờ Thời Lãnh đạo Lãnh đạo Trình tự viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT) Sở Xây dựng Sở Xây dựng Bước 4 Bước 5 04 giờ 04 giờ Nội dung công việc TN&TKQ Sở Xây dựng. chuyển văn thư Sở cùng (bản lãnh đạo Phòng phê duyệt. nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu quy định quả thảo kết quả đạo Sở ký Sở Xây dựng phòng QLVT Kết quả gian xử lý
1.2. Trường hợp đề nghị cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn còn hạn sử dụng bị mất đã nộp phí, lệ phí theo quy định (trường hợp không tra cứu được dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính). Tổng thời gian thực hiện:
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 240 giờ.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến trong thời gian chậm nhất 01 ngày Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải Chuyên viên Giờ hành Kết quả giải kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và Giấy biên Công chức phòng xử lý Mẫu 04 Mẫu số 01; Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang nhận, hẹn trả quyết cuối sơ, thu phí (nếu có). 15 phút Bước 1 Công chức chính TN&TKQ Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng Giờ hành Công chức hồ sơ
- Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận) 02 (nếu có); Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc cùng (bản nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá tại TTPVHCC 01 giờ Bước 7 tiếp nhận và kết quả tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên Bước 2 chính TN&TKQ Mẫu 05; dự bộ hồ sơ theo chuyển hồ sơ đến Công chức nhân theo quy định nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá điện tử có điện tử có 45 phút Trách nhiệm Trách nhiệm Biểu mẫu/ Biểu mẫu/ Thời Chuyên viên trả kết quả Thời Trình tự Trình tự Xem xét xử lý hồ sơ: viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT) 220 giờ Bước 3 Sở Xây dựng Nội dung công việc Nội dung công việc TN&TKQ Sở Xây dựng . chữ ký số) chữ ký số) nhân. quy định thảo kết quả phòng QLVT gian Kết quả Kết quả gian xử lý xử lý * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải Chuyên viên Giờ Kết quả giải Kết quả giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh phòng xử lý hồ hành Mẫu 04 Ký số điện tử, phát hành kết quả, Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang quyết cuối quyết cuối đạo Phòng phê duyệt. Công chức tiếp Giờ chính Văn thư sơ
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc cùng (bản cùng (bản nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhận và trả kết 02 giờ Bước 6 Bước 7 hành Sở Xây dựng Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh Mẫu 05; dự Mẫu 05; kết nhân theo quy định nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu điện tử có điện tử có định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Trách nhiệm Biểu mẫu/ chính Thời Lãnh đạo Lãnh đạo quả Trình tự 08 giờ 08 giờ Bước 4 Bước 5 Nội dung công việc chuyển văn thư Sở chữ ký số) chữ ký số) lãnh đạo Phòng phê duyệt. nhân. quả thảo kết quả đạo Sở ký Sở Xây dựng phòng QLVT gian Kết quả xử lý
2. Mã TTHC: 1.115949 - Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo
đậu. Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ.
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC Công chức kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh Kết quả giải Kết quả giải Mẫu số 01; Giấy biên Mẫu 05; dự Chuyên viên TN&TKQ Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng Ký số điện tử, phát hành kết quả, Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc nhận, hẹn trả sơ, thu phí (nếu có). đạo Phòng phê duyệt. 15 phút Công chức tiếp 02 (nếu có); 44 giờ Bước 1 Bước 3 quyết cuối quyết cuối Giờ Công chức tại TTPVHCC thảo kết quả 01 giờ phòng QLVT Văn thư
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm - Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận) Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên nhận và trả kết 02 giờ Bước 2 Bước 6 Bước 7 hành cùng (bản cùng (bản bộ hồ sơ TN&TKQ kết quả 45 phút Sở Xây dựng Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh chuyển hồ sơ đến Công chức nhân theo quy định nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT) định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Mẫu 05; kết Sở Xây dựng Mẫu 05; dự Trách nhiệm Biểu mẫu/ chính Thời điện tử có điện tử có theo quy Lãnh đạo Lãnh đạo quả Trình tự 04 giờ 04 giờ Bước 4 Bước 5 Nội dung công việc TN&TKQ Sở Xây dựng. chuyển văn thư Sở lãnh đạo Phòng phê duyệ.t đạo Sở ký thảo kết quả Sở Xây dựng phòng QLVT chữ ký số) chữ ký số) gian Kết quả định quả xử lý
II. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
1. Mã TTHC: 1.013110 -Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 16 giờ.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến Xem xét xử lý hồ sơ: trong thời gian chậm nhất 01 ngày
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải Chuyên viên Giờ Công chức Mẫu số 01; kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh Giấy biên Mẫu 05;
phòng xử lý hồ Chuyên viên hành TN&TKQ Mẫu 04 Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng dự thảo kết hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang sơ, thu phí (nếu có). đạo Phòng phê duyệt. Bước 1 Bước 3 nhận, hẹn 15 phút 02 (nếu 10 giờ Công chức tại TTPVHCC chính phòng QLVT sơ
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm - Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận) Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên trả kết quả có); bộ hồ Bước 2 45 phút TN&TKQ quả chuyển hồ sơ đến Công chức nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT) định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Biểu mẫu/ Sở Xây dựng Trách nhiệm Trách nhiệm Biểu mẫu/ Thời sơ theo Thời Trình tự Trình tự Nội dung công việc Nội dung công việc TN&TKQ Sở Xây dựng. lãnh đạo Phòng phê duyệt. nhân. quy định Kết quả gian Kết quả gian xử lý xử lý
2. Mã TTHC: 1.013105 - Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. Tổng thời gian thực hiện: 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 16 giờ.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
trong thời gian chậm nhất 01 ngày
trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải Kết quả Kết quả Chuyên viên quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và Giờ hành giải quyết giải quyết Ký số điện tử, phát hành kết quả, Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc Công chức tiếp phòng xử lý hồ Mẫu 04
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Giờ hành cuối cùng cuối cùng chính Công chức Văn thư Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhận và trả kết Bước 6 Bước 7 Giấy biên 01 giờ sơ Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc (bản điện (bản điện Sở Xây dựng Mẫu 05; chính TN&TKQ Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh nhân theo quy định nhận, hẹn trả nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu 15 phút Bước 1 Lãnh đạo quả Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt dự thảo kết kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá tại TTPVHCC Biểu mẫu/ Bước 4 Trách nhiệm Trách nhiệm tử có chữ tử có chữ Biểu mẫu/ Mẫu 05; Thời 02 giờ Thời Lãnh đạo Trình tự Trình tự đạo Sở ký Bước 5 phòng QLVT 02 giờ kết quả Nội dung công việc Nội dung công việc chuyển văn thư Sở nhân. sơ, thu phí (nếu có). Sở Xây dựng Kết quả gian kết quả Kết quả ký số) ký số) gian quả xử lý xử lý * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
Xem xét xử lý hồ sơ: trong thời gian chậm nhất 01 ngày
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải Chuyên viên Giờ quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh Kết quả giải Kết quả giải phòng xử lý hồ Mẫu 05; dự Chuyên viên hành Mẫu 04 Ký số điện tử, phát hành kết quả, Mẫu số 01; Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang đạo Phòng phê duyệt. Công chức tiếp 10 giờ Bước 3 quyết cuối quyết cuối Giờ Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng thảo kết quả chính phòng QLVT Công chức Văn thư sơ
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm - Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận) 02 (nếu có); Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhận và trả kết 01 giờ Bước 6 Bước 7 hành cùng (bản cùng (bản tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên 45 phút Sở Xây dựng Bước 2 TN&TKQ Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh bộ hồ sơ theo chuyển hồ sơ đến Công chức nhân theo quy định nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Mẫu 05; kết Mẫu 05; dự Trách nhiệm Biểu mẫu/ chính Thời điện tử có điện tử có Lãnh đạo Lãnh đạo quả Trình tự viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT) 02 giờ 02 giờ Bước 4 Bước 5 Sở Xây dựng Nội dung công việc TN&TKQ Sở Xây dựng. chuyển văn thư Sở lãnh đạo Phòng phê duyệt. nhân. quy định đạo Sở ký thảo kết quả Sở Xây dựng phòng QLVT chữ ký số) chữ ký số) gian Kết quả quả xử lý
3. Mã TTHC: 1.001296 - Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới.
3.1. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 16 giờ.
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC Công chức kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh Kết quả giải Mẫu số 01; Giấy biên Mẫu 05; dự Chuyên viên TN&TKQ Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng Ký số điện tử, phát hành kết quả, nhận, hẹn trả sơ, thu phí (nếu có). đạo Phòng phê duyệt 15 phút 02 (nếu có); 10 giờ Bước 1 Bước 3 quyết cuối Công chức tại TTPVHCC thảo kết quả phòng QLVT Văn thư Sở
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm - Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận) Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên 45 phút Công chức tiếp Kết quả giải 01 giờ Bước 2 Bước 6 cùng (bản Giờ bộ hồ sơ TN&TKQ kết quả Xây dựng Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh chuyển hồ sơ đến Công chức nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT) định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Mẫu 05; kết nhận và trả kết Mẫu 05; dự Bước 7 Trách nhiệm Biểu mẫu/ Sở Xây dựng quyết cuối Thời điện tử có hành theo quy Lãnh đạo Lãnh đạo Trình tự 02 giờ 02 giờ Bước 4 Bước 5 Nội dung công việc TN&TKQ Sở Xây dựng. chuyển văn thư Sở lãnh đạo Phòng phê duyệt nhân theo quy định đạo Sở ký thảo kết quả Sở Xây dựng chữ ký số) phòng QLVT chính cùng (bản gian Kết quả định quả xử lý quả
3.2. Trường hợp nộp hồ sơ qua bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ
công trực tuyến: Tổng thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 08 giờ.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến Xem xét xử lý hồ sơ: trong thời gian chậm nhất 01 ngày
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải Chuyên viên Giờ Công chức kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh Mẫu số 01; Giấy biên phòng xử lý hồ Mẫu 05; dự Chuyên viên hành Mẫu 04 TN&TKQ Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang nhận, hẹn trả sơ, thu phí (nếu có). đạo Phòng phê duyệt. 15 phút 02 (nếu có); 05 giờ Bước 1 Bước 3 Công chức tại TTPVHCC thảo kết quả phòng QLVT chính sơ
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm - Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận) Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên 15 phút Bước 2 bộ hồ sơ TN&TKQ kết quả
chuyển hồ sơ đến Công chức nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT) định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Sở Xây dựng Trách nhiệm Trách nhiệm Biểu mẫu/ Biểu mẫu/ Thời Thời điện tử có theo quy Trình tự Trình tự Nội dung công việc Nội dung công việc TN&TKQ Sở Xây dựng. lãnh đạo Phòng phê duyệt. nhân. chữ ký số) gian gian Kết quả Kết quả định xử lý xử lý
4. Mã TTHC: 1.001322 - Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe cơ giới. Tổng thời gian thực hiện: 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 08 giờ = 16 giờ.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến trong thời gian chậm nhất 01 ngày
Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải Chuyên viên Giờ Công chức kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và Kết quả giải Kết quả giải Giấy biên phòng xử lý hồ hành Mẫu 04 TN&TKQ Ký số điện tử, phát hành kết quả, Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang nhận, hẹn trả sơ, thu phí (nếu có). 15 phút Công chức tiếp Bước 1 quyết cuối quyết cuối Giờ tại TTPVHCC chính Văn thư sơ
- Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận) Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhận và trả kết 0,5 giờ Bước 6 Bước 7 cùng (bản cùng (bản hành kết quả Sở Xây dựng Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh chuyển hồ sơ đến Công chức nhân theo quy định nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu Mẫu 05; kết Mẫu 05; dự Trách nhiệm Trách nhiệm Biểu mẫu/ Biểu mẫu/ Thời chính Thời điện tử có điện tử có Lãnh đạo Lãnh đạo quả Trình tự Trình tự 01 giờ 01 giờ Bước 4 Bước 5 Nội dung công việc Nội dung công việc TN&TKQ Sở Xây dựng. chuyển văn thư Sở nhân. đạo Sở ký thảo kết quả Sở Xây dựng chữ ký số) chữ ký số) phòng QLVT gian gian Kết quả Kết quả quả xử lý xử lý * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
Xem xét xử lý hồ sơ: trong thời gian chậm nhất 01 ngày
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải Chuyên viên Giờ quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh Kết quả giải Kết quả giải Mẫu số 01;
phòng xử lý hồ Mẫu 05; dự Chuyên viên hành Mẫu 04 Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng Ký số điện tử, phát hành kết quả, Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang đạo Phòng phê duyệt. Công chức tiếp 02 (nếu có); 10 giờ Bước 3 quyết cuối quyết cuối Giờ Công chức thảo kết quả chính phòng QLVT Văn thư sơ
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên 45 phút nhận và trả kết 01 giờ Bước 2 Bước 6 Bước 7 cùng (bản cùng (bản hành bộ hồ sơ TN&TKQ Sở Xây dựng Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh nhân theo quy định nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu viên Phòng Quản lý vận tải (QLVT) định hồ sơ và dự thảo văn bản trình Mẫu 05; kết Mẫu 05; dự Sở Xây dựng Trách nhiệm Biểu mẫu/ chính Thời điện tử có điện tử có theo quy Lãnh đạo Lãnh đạo quả Trình tự 02 giờ 02 giờ Bước 4 Bước 5 Nội dung công việc chuyển văn thư Sở lãnh đạo Phòng phê duyệt. nhân. đạo Sở ký thảo kết quả Sở Xây dựng phòng QLVT chữ ký số) chữ ký số) gian Kết quả định quả xử lý
III. LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
1. Mã TTHC: 1.012905 - Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai
đủ điều kiện được bán, cho thuê mua. Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 24 giờ = 360 giờ.
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến Xem xét xử lý hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC Bước 3 Công chức kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh Kết quả giải Mẫu số 01; Bước 6 Giấy biên Công chức TN&TKQ Sở Xây dựng Mẫu 05; dự Chuyên viên TN&TKQ Ký số điện tử, phát hành kết quả, nhận, hẹn trả sơ, thu phí (nếu có). đạo Phòng phê duyệt 15 phút 258 giờ 02 (nếu có); quyết cuối Bước 1 Công chức tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên tại TTPVHCC thảo kết quả 01 giờ phòng QLN Văn thư
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì - Công chức TN&TKQ (nơi tiếp Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận Công chức tiếp Kết quả giải 04 giờ cùng (bản Bước 2 Giờ bộ hồ sơ TN&TKQ kết quả viên phòng Quản lý nhà và thị trường 45 phút Sở Xây dựng Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ nhận) chuyển hồ sơ đến Công chức nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản Mẫu 05; kết nhận và trả kết Mẫu 05; dự Sở Xây dựng Trách nhiệm Biểu mẫu/ Thời quyết cuối hành điện tử có Bước 4 Bước 5 Bước 7 theo quy Lãnh đạo Lãnh đạo bất động sản (QLN) Trình tự 48 giờ 48 giờ Nội dung công việc Lãnh đạo Sở ký TN&TKQ Sở Xây dựng. chức, cá nhân theo quy định duyệt chuyển văn thư Sở trình lãnh đạo Phòng phê duyệt thảo kết quả Sở Xây dựng chính chữ ký số) cùng (bản gian phòng QLN Kết quả định quả xử lý quả B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1. Mã TTHC: 1.115949 - Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu. Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý,
- Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ đến trong thời gian chậm nhất 01 ngày Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải Công chức Chuyên viên Giờ Công chức TN&TKQ cấp xã theo cấp xã kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi Mẫu số 01; Giấy biên TN&TKQ phòng xử lý hồ hành Bước 8 Mẫu 04 nhận, hẹn trả thực hồ sơ, thu phí (nếu có). và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển đơn đề nghị giải quyết TTHC tiếp tại TTPVHCC 15 phút 02 (nếu có); Bước 1 Công chức 01 giờ chính sơ
- Công chức TN&TKQ (nơi tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng sang Trung tâm PVHCC nơi tiếp Mẫu 01, 05 Trách nhiệm Biểu mẫu/ Thời Bước 2 Bước 3 bộ hồ sơ TN&TKQ kết quả cấp xã 45 phút Trình tự Lãnh đạo Nội dung công việc Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Phân công công chức xử lý hồ sơ nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ nhận) chuyển hồ sơ đến Công chức 04 giờ Trách nhiệm Biểu mẫu/ Thời điện tử có gian và Hồ sơ theo quy Kết quả cấp xã xử lý Trình tự phòng KT Nội dung công việc TN&TKQ cấp xã theo đơn đề nghị. chức, cá nhân. Đô thị cấp xã (gọi tắt là Phòng KT) chữ ký số) gian kèm theo Kết quả định xử lý * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, Xem xét xử lý hồ sơ: Bước 4
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý trong thời gian chậm nhất 01 ngày
tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải Chuyên viên Chuyên viên Giờ quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi đạo Phòng KT ký nháy và lãnh đạo Kết quả giải Kết quả giải Mẫu 05; dự phòng xử lý hồ 40 giờ hành xử lý phòng Mẫu 04 Ký số điện tử, phát hành kết quả, Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận UBND cấp xã phê duyệt. và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển Công chức tiếp thảo kết quả quyết cuối quyết cuối Văn thư cấp Giờ chính KT sơ
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì Chuyển kết quả Trung tâm PVHCC hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ sang Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận và trả kết 02 giờ Trách nhiệm Biểu mẫu/ Thời cùng (bản cùng (bản Bước 7 Bước 8 hành xã/ văn thư Trình tự Nội dung công việc Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét hồ chức, cá nhân theo quy định nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản Mẫu 05; kết Mẫu 05; dự chính điện tử có điện tử có Bước 5 Bước 6 gian Kết quả phòng KT Lãnh đạo Lãnh đạo xử lý quả 04 giờ 04 giờ Lãnh đạo UBND cấp xã ký chức, cá nhân. sơ và ký duyệt chuyển văn thư trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ. thảo kết quả UBND cấp xã chữ ký số) chữ ký số) phòng KT quả
