Quyết định 4182/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính ngành Xây dựng
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG 4182 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 07 09 An Giang, ngày tháng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bố sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-СР; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3159/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 3165/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 3471/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 3485/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình, lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 9120/TTr-SXD ngày 24 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: 23 TTHC cấp tỉnh; 11 TTHC cấp xã).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ thứ tự số 12, 13, 14, 19, 30, 44, Phần I, Mục A, Biểu I; thứ tự số 3, 4, 6, 7, Phần I, Mục A, Biểu VI; thứ tự số 1 Phần I, Mục A, Biểu IX; thứ tự số 1, 3, 4, Phần I, Mục B, Biểu I; thứ tự số 31, 32, 33, Phần I, Mục B, Biểu IV, ban hành kèm theo Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) và cắt giảm 30% thời gian giải quyết thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
2. Sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ thứ tự số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Phần I, Mục A, Biểu IV; thứ tự số 1, Phần I, Mục A, Biểu VII; thứ tự số 1, 2, 3, 4, Phần I, Mục B, Biểu II, ban hành kèm theo Quyết định số 3647/QĐ-UBND ngày 31/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào
địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
3. Bãi bỏ quy trình nội bộ thứ tự số 1, 2, Phần I, Mục A, Biểu VI; thứ tự số 3, Phần I, Mục A, Biểu IX; thứ tự số 30, Phần I, Mục B, Biểu IV, ban hành kèm theo Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) và cắt giảm 30% thời gian giải quyết thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh hoặc Bộ, ngành, Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC - BTP; - CT và các PCT. UBND tỉnh; - Lãnh đạo VP. UBND tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh; - Viễn thông An Giang (VNPT); - Các Phòng, Ban, Trung tâm thuộc VP; - Lưu: VT, ptnhuynh. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Phong |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH XÂY DỰNG KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH (PHI ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH) THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ A. THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH
| TT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM (02 TTHC) | ||
| 1 | 1.001319 | Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ | |
| 2 | 1.013071 | Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ | |
| II | LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (06 TTHC) | ||
| 1 | 1.013277 | Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch | UBND tỉnh |
| 2 | 1.013276 | Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc | UBND tỉnh |
| 3 | 1.013274 | Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác | |
| 4 | 1.002798 | Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác | |
| 5 | 1.000314 | Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác | |
| 6 | 2.001921 | Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia | |
| cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ | |||
| III | LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (12 TTHC) | ||
| 1 | 1.013237 | Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | |
| 2 | 1.013217 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | |
| 3 | 1.013219 | Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng | |
| 4 | 1.013222 | Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. | |
| 5 | 1.013224 | Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài. | |
| 6 | 1.013236 | Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | |
| 7 | 1.013231 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | |
| 8 | 1.013238 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | |
| 9 | 1.013230 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo | |
| tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | |||
| 10 | 1.013233 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) | |
| 11 | 1.013235 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) | |
| 12 | 1.013239 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | |
| IV | LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH (02 TTHC) | ||
| 1 | 1.009791 | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) | |
| 2 | 1.009794 | Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương | |
| V | LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (01 TTHC) | ||
| 1 | 1.115407 | Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu có mức độ rủi ro cao | |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
| TT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Ghi chú |
| I | LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG (07 TTHC) | ||
| 1 | 1.013225 | Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | |
| 2 | 1.013226 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | |
| 3 | 1.013227 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | |
| 4 | 1.013228 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | |
| 5 | 1.013229 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ: | |
| 6 | 1.013232 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo | |
| tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | |||
| 7 | 1.013239 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | |
| II | LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ (03 TTHC) | ||
| 1 | 2.001921 | Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ | |
| 2 | 1.013274 | Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác | |
| 3 | 1.000314 | Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác | |
| III | LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH (01 TTHC) | ||
| 1 | 1.009791 | Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) | |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ * Ghi chú: 01 ngày làm việc bằng 08 giờ làm việc; 01 ngày bằng 24 giờ A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
1. Cấp mới Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ (Mã TTHC: 1.001319). Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 40 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý vận tải (QLVT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLVT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 24 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
2. Cấp lại Chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ (Mã TTHC: 1.013071). Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 40 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý vận tải (QLVT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ |
| theo quy định | ||||
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLVT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 24 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 | |
| sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1. Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch (Mã TTHC 1.013277).
1.1. Trường hợp không phải lấy ý kiến: Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định x 8 giờ = 40 giờ
| STT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (QLKCHT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLKCHT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Hồ sơ không đạt tham mưu văn bản trình lãnh đạo Phòng duyệt. - Hồ sơ đạt dự thảo văn bản kết quả thẩm định trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả: - Kết quả không phải là Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm thì chuyển sang Bước 9. - Kết quả là Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm thì chuyển Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý hồ sơ chuyển trả sang Bước 9 | Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh | 08 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
1.2. Trường hợp phải lấy ý kiến: Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định x 8 giờ = 56 giờ
| STT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (QLKCHT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLKCHT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Hồ sơ không đạt tham mưu văn bản trình lãnh đạo Phòng duyệt. - Hồ sơ đạt dự thảo văn bản kết quả thẩm định trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 24 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả: - Kết quả không phải là Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm thì chuyển sang Bước 9. - Kết quả là Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm thì chuyển Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý hồ sơ chuyển trả sang Bước 9 | Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh | 16 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
2. Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc (Mã TTHC 1.013276). Tổng thời gian thực hiện: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng quy định x 8 giờ = 32 giờ
2.1. Trường hợp không phải lấy ý kiến: Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định x 8 giờ = 40 giờ
| STT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (QLKCHT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLKCHT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Hồ sơ không đạt tham mưu văn bản trình lãnh đạo Phòng duyệt. - Hồ sơ đạt dự thảo văn bản kết quả thẩm định trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả: - Kết quả không phải là Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm thì chuyển sang Bước 9. - Kết quả là Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm thì chuyển Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý hồ sơ chuyển trả sang Bước 9 | Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh | 08 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
2.2. Trường hợp phải lấy ý kiến: Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định x 8 giờ = 56 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (QLKCHT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLKCHT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Hồ sơ không đạt tham mưu văn bản trình lãnh đạo Phòng duyệt. - Hồ sơ đạt dự thảo văn bản kết quả thẩm định trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 24 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả: - Kết quả không phải là Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm thì chuyển sang Bước 9. - Kết quả là Giấy phép vận chuyển hàng hoá nguy hiểm thì chuyển Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh. | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý hồ sơ chuyển trả sang Bước 9 | Phòng Kinh tế thuộc UBND tỉnh | 16 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả | Chuyên viên xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 | |
| kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
3. Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (Mã TTHC 1.013274). Tổng thời gian thực hiện không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ x 8 giờ = 24 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có). Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng. | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý vận tải (QLVT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLVT | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 14 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 02 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 02 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
4. Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác (Mã TTHC 1.002798). Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định x 8 giờ = 96 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ | Cán bộ | 15 phút | Giấy biên |
| phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | BPMC bất kỳ | nhận, hẹn trả kết quả | ||
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý vận tải (QLVT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLVT | 12 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 56 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 12 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 12 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
5. Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (Mã TTHC 1.000314). Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định x 8 giờ = 40 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý kết cấu hạ tầng (QLKCHT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLKCHT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 24 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
6. Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ (Mã TTHC 2.001921). Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định x 8 giờ = 40 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý vận tải (QLVT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLVT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 24 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
III. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1. Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Mã TTHC 1.013237). Tổng thời gian thực hiện: 06 ngày làm việc kể từ ngày có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện x 8 giờ = 48 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo Chuyển | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu |
| lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình (QLCLCT) | có); bộ hồ sơ theo quy định | |||
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCLCT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 32 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
2. Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Mã TTHC 1.013217). Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 40 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo Chuyển lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình (QLCLCT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCLCT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. | Chuyên viên phòng | 24 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
3. Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Mã TTHC 1.013219). Tổng thời gian thực hiện: 11 ngày làm việc kể từ ngày thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện x 8 giờ = 88 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình (QLCLCT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCLCT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 72 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
4. Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài (Mã TTHC 1.013222). Tổng thời gian thực hiện: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 48 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo Chuyển lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình (QLCLCT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCLCT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 32 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
5. Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài (Mã TTHC 1.013224). Tổng thời gian thực hiện: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 48 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo Chuyển lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình (QLCLCT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCLCT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 32 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết |
| hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) | |||
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
6. Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (Mã TTHC 1.013236).
6.1. Đối với nhà ở riêng lẻ: Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 56 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 40 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
6.2. Đối với công trình còn lại: Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 80 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. | Chuyên viên phòng | 64 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
7. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (Mã TTHC 1.013231).
7.1. Đối với nhà ở riêng lẻ (trừ nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân). Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 56 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 40 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện |
| tử có chữ ký số) | ||||
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
7.2. Đối với đối với công trình còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 72 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 56 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
8. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (Mã TTHC 1.013238).
8.1. Đối với nhà ở riêng lẻ. Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 56 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 40 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
8.2. Đối với đối với công trình còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 72 giờ
| STT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 56 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
9. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (Mã TTHC 1.013230).
9.1. Đối với nhà ở riêng lẻ. Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 56 giờ
| STT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh | Chuyên viên phòng | 40 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
9.2. Đối với đối với công trình còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 80 giờ
| STT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 64 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện |
| tử có chữ ký số) | ||||
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
10. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (Mã TTHC 1.013233). Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 40 giờ
| STT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 24 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 | |
| vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
11. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) (Mã TTHC 1.013235). Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 40 giờ
| STT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 24 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
12. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (Mã TTHC 1.013239).
12.1. Vốn ngoài đầu tư công.
12.1.1. Đối với dự án quan trọng quốc gia. Tổng thời gian thực hiện: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 24 giờ = 1440 giờ.
| STT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ | Cán bộ | 15 phút | Giấy biên |
| phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | BPMC bất kỳ | nhận, hẹn trả kết quả | ||
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 72 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 1220 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 72 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 72 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
12.1.2.1. Đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên. Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 200 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 16 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 148 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 16 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
12.1.2.2. Đối với các dự án nhóm A còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 160 giờ
| STT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 16 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 108 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 16 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện |
| tử có chữ ký số) | ||||
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
12.1.3.1. Đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên. Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 160 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 16 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 108 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 16 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 | |
| hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
12.1.3.2. Đối với các dự án nhóm B còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 128 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 16 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 76 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 16 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
12.1.4.1. Đối với dự án nhóm c có công trình cấp I trở lên. Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 120 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 12 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 80 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 12 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 12 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
12.1.4.2. Đối với các dự án nhóm B còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 96 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐTXD | 12 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 56 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 12 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 12 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
12.2. Vốn đầu tư công.
12.2.1. Đối với dự án quan trọng quốc gia. Tổng thời gian thực hiện: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 24 giờ = 1440 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | ||||
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoạch – Tài chính (KHTC) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KHTC | 72 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 1220 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 72 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 72 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
12.2.2.1. Đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên. Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 200 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoạch – Tài chính (KHTC) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KHTC | 16 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 148 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 16 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
12.2.2.2. Đối với các dự án nhóm A còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 160 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoạch – Tài chính (KHTC) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KHTC | 16 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 108 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 16 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện |
| tử có chữ ký số) | ||||
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
12.2.3.1. Đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên. Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 160 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoạch – Tài chính (KHTC) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KHTC | 16 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 108 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 16 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 | |
| hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
12.2.3.2. Đối với các dự án nhóm B còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 128 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoạch – Tài chính (KHTC) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KHTC | 16 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 76 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 16 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
12.2.4.1. Đối với dự án nhóm c có công trình cấp I trở lên. Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 120 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoạch – Tài chính (KHTC) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ |
| sơ theo quy định | ||||
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KHTC | 12 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 80 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 12 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 12 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 | |
| ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
12.2.4.2. Đối với các dự án nhóm B còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 96 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kế hoạch – Tài chính (KHTC) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KHTC | 12 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 56 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 12 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 12 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
IV. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
1. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (Mã TTHC 1.009791). Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình x 8 giờ = 80 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | ||||
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo Chuyển lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình (QLCLCT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCLCT | 12 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện thực hiện các bước sau trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt: + Dự thảo Thông báo kế hoạch tổ chức kiểm tra nghiệm thu trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt và gửi cho các đơn vị liên quan + Thành lập đoàn và tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu tại công trình + Dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận nghiệm thu | Chuyên viên phòng | 40 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 12 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 12 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản |
| điện tử có chữ ký số) | ||||
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
2. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương (Mã TTHC 1.009794).
2.1. Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt. Tổng thời gian thực hiện: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu x 8 giờ = 128 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo Chuyển lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình (QLCLCT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCLCT | 16 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện thực hiện các bước sau trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt: + Dự thảo Thông báo kế hoạch tổ chức kiểm tra nghiệm thu trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt và gửi cho các đơn vị liên quan + Thành lập đoàn và tổ chức kiểm tra công tác nghiệm thu tại công trình + Dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận nghiệm thu | Chuyên viên phòng | 76 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 16 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
2.2. Đối với công trình còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu x 8 giờ = 96 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo Quản lý chất lượng công trình (QLCLCT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLCLCT | 10 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý: + Xem xét, đánh giá kết quả đánh giá an toàn công trình | Chuyên viên phòng | 54 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| + Dự thảo văn bản gửi UBND tỉnh | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 10 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 10 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả: - Chuyển Văn bản gửi UBND tỉnh | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận và xử lý hồ sơ chuyển trả sang Bước 9 | Văn phòng UBND tỉnh | 08 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 9 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên xử lý hồ sơ Sở hoặc UBND tỉnh | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
V. LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
1. Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu có mức độ rủi ro cao (Mã TTHC 1.115407). Tổng thời gian thực hiện: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 08 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng (QLĐTXD) | Công chức TN&TKQ | 15 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng QLĐXTD | 01 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo Sở phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. | Lãnh đạo phòng | 01 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở | Lãnh đạo Sở | 01 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 0,5 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC 1.013225)
1.1. Đối với nhà ở riêng lẻ. Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 56 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | ||||
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 40 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
1.2. Đối với công trình còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 80 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 64 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
2. Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC 1.013226)
2.1. Đối với nhà ở riêng lẻ. Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 56 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 40 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
2.2. Đối với công trình còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 72 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 56 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản |
| hoặc nơi yêu cầu | điện tử có chữ ký số) | |||
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
3. Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC 1.013227). Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 40 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. | Chuyên viên phòng | 30 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 02 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 02 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
4. Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC 1.013228). Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 40 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | ||||
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 30 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 02 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 02 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
5. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC 1.013229)
5.1. Đối với nhà ở riêng lẻ. Tổng thời gian thực hiện: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 56 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. | Chuyên viên phòng | 40 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
5.2. Đối với công trình còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 72 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 56 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
6. Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không teo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (Mã TTHC 1.013232)
6.1. Đối với nhà ở riêng lẻ. Tổng thời gian thực hiện 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 56 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 40 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản |
| điện tử có chữ ký số) | ||||
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
6.2. Đối với công trình còn lại. Tổng thời gian thực hiện 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 80 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: | Chuyên viên phòng | 64 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
7. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (Mã TTHC 1.013239)
7.1. Đối với dự án quan trọng quốc gia. Tổng thời gian thực hiện: 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 24 giờ = 1440 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn | Cán bộ BPMC bất | 15 phút | Giấy biên |
| tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | kỳ | nhận, hẹn trả kết quả | ||
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 72 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 1220 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 72 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 72 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng |
| hoặc nơi yêu cầu | (bản điện tử có chữ ký số) | |||
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
7.2.1. Đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên. Tổng thời gian thực hiện: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 200 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 16 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. | Chuyên viên phòng | 148 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | ||||
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 16 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
7.2.2. Đối với các dự án nhóm A còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 160 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 16 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 108 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 16 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
7.3.1. Đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên. Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 160 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KHTC | 16 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 108 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở | 16 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư Sở | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
7.3.2. Đối với các dự án nhóm B còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 128 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 16 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 76 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 16 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 16 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
7.4.1. Đối với dự án nhóm c có công trình cấp I trở lên. Tổng thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 120 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 12 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 80 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 12 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 12 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
7.4.2. Đối với các dự án nhóm B còn lại. Tổng thời gian thực hiện: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 96 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 12 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 56 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 12 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 12 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
II. LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
1. Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ (Mã TTHC 2.001921). Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định x 8 giờ = 40 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ |
| sơ theo quy định | ||||
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 24 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 | |
| quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
2. Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (Mã TTHC 1.013274).
2.1. Đối với đám tang. Tổng thời gian thực hiện không quá 01 ngày kể từ khi tiếp nhận hồ sơ x 24 giờ = 24 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 14 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 02 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 02 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
2.2. Đối với các trường hợp khác. Tổng thời gian thực hiện không quá 03 ngày làm việc đối với các trường hợp khác kể từ khi tiếp nhận hồ sơ x 8 giờ = 24 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 02 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 14 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 02 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 02 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
3. Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác (Mã TTHC 1.000314). Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định x 8 giờ = 40 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | Cán bộ BPMC bất kỳ | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 04 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 24 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 04 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 04 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH
1. Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (Mã TTHC 1.009791). Tổng thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc chủ quản lý, sử dụng công trình x 8 giờ = 80 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm | Thời gian | Biểu mẫu/ Kết quả |
| Bước 1 | Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm | Cán bộ BPMC bất | 15 phút | Giấy biên nhận, hẹn trả |
| tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị | kỳ | kết quả | ||
| Bước 2 | Công chức BPMC xã theo đơn đề nghị tiếp nhận hồ sơ, chuyển lãnh đạo phòng Kinh tế/ phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (gọi tắt là KT) | Công chức TN&TKQ | 105 phút | Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
| Bước 3 | Phân công công chức xử lý hồ sơ | Lãnh đạo phòng KT | 12 giờ | Mẫu 01, 05 và Hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng ký nháy và lãnh đạo UB phê duyệt. - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ | Chuyên viên phòng | 40 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 5 | Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UB ký. | Lãnh đạo phòng | 12 giờ | Mẫu 05; dự thảo kết quả |
| Bước 6 | Lãnh đạo UB xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư | Lãnh đạo UB | 12 giờ | Mẫu 05; kết quả |
| Bước 7 | Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu | Văn thư | 02 giờ | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| Bước 8 | Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định | Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc | Giờ hành chính | Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
| nơi yêu cầu | ||||
| * Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. | Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ | Giờ hành chính | Mẫu 04 |
