Quyết định 4104/QĐ-UBND TP.HCM 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính Quy hoạch đô thị nông thôn
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn; Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Quy hoạch – Kiến trúc
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng D ịch vụ công quốc gia; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Quy hoạch – Kiến trúc tại Tờ trình số 4844/TTr-SQHKT ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn và 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Quy hoạch – Kiến trúc.
2
Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại htt ps://hochiminhcity.gov.vn và Cổng Dịch vụ công quốc gia tại https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 . Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục hành chính:
- Thứ tự A.I.1, A.I.2, A.I.3, A.I.4 tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 3029/QĐ-UBND ngày 23 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ các lĩnh vực Kiến trúc; Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
- Thứ tự 2 tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 c ủa Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về vi ệc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
- Thứ tự II.4 tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2327/QĐ- UBND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Kiến trúc; Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh,
Giám đốc Sở Quy hoạch – Kiến trúc, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao Thành phố;
Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp;
- TTUB: CT, PCT Nguyễn Mạnh Cường;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
Nguyễn Mạnh Cường
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ QUY HOẠCH – KIẾN TRÚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố) A. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn
Tên thủ tục
Thời hạn
Địa điểm TT
Cơ quan thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý hành chính giải quyết thực hiện 1 Thẩm định 20 ngày
- Trung tâm
- Sở Quy hoạch -
Theo quy
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số quy hoạch, làm việc kể Phục vụ hành
Kiến trúc đối với quy
định của
47/2024/QH15; điều chỉnh từ ngày chính công
hoạch hoặc điều chỉnh
Luật phí
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của quy hoạch đô nhận đủ hồ Thành phố:
quy hoạch đô thị và
và lệ phí
Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số thị và nông sơ hợp lệ.
nông thôn có phạm vi
và các văn
+ Khu vực I:
144/2025/QH15; thôn do nhà
quy hoạch liên quan
bản quy Số 43
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP đầu tư đã
đến địa giới đ ơn vị
phạm pháp Nguyễn Văn
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân được lựa
hành chính của 02
luật hướng Bá, phường
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục chọn để thực
đơn vị hành chính cấp
dẫn Luật Thủ Đức,
hành chính, điều kiện kinh doanh; hiện dự án
xã trở lên.
phí và l ệ Thành phố đầu tư tổ phí.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày Hồ Chí Minh.
- Cơ quan chuyên
chức lập.
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
môn có chức năng
+ Khu vực II:
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý quy hoạch
Tòa nhà
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
đô thị và nông thôn
Trung tâm
thuộc Ủy ban nhân
- Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày hành chính,
dân cấp xã đối với
01/7/2025 của Chính phủ quy định chi đường Lê
quy hoạch hoặc điều
tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô Lợi, phường
chỉnh quy hoạch đô
thị và nông thôn; Bình Dương,
thị và nông thôn có
Thành phố
- Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngà y
phạm vi quy hoạch
Hồ Chí Minh.
22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
thuộc địa giới hành
sung một số điều của Nghị định số
+ Khu v
c
2
Tên thủ tục
Thời hạn
Địa điểm TT
Cơ quan thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý hành chính giải quyết thực hiện Nguyễn Tất
| III: S | ố | 4 | chính c | a 01 đơn v | ị | 178/2025/NĐ | CP ngày 0 | 1/7/2025 của |
hành chính cấp xã.
Chính phủ quy định chi tiết một số điều Thành, của Luật Quy hoạch đô thị và nông
- Ban Quản lý các
phường Bà
thôn;
khu chế xuất và
Rịa, Thành
- Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày
công nghiệp Thành
phố Hồ Chí
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
phố, Ban Quản lý
Minh.
quy định chi tiết một số điều của Luật
Khu công nghệ cao
- Trung tâm
Thành phố đối với
Quy hoạch đô thị và nông thôn; Phục vụ hành
quy hoạch hoặc điều
- Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày chính công
chỉnh quy hoạch đô
09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng cấp xã.
thị và nông thôn
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
thuộc thẩm quyền phê
tư số 16/2025/TT-BXD ngày 7
duyệt của cơ quan, tổ
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
chức quản lý khu
quy định chi tiết một số điều của Luật
chức năng.
Quy hoạch đô thị và nông thôn;
- Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và
3
Tên thủ tục
Thời hạn
Địa điểm TT
Cơ quan thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý hành chính giải quyết thực hiện
- Quyết định số 975/QĐ-BXD ngày 22/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. B. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Kiến trúc TT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ 1 1.008891 Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản 2 1.008990 Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. lỗi của cơ quan cấp
- Quyết định số 975/QĐ-BXD ngày 22/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành 3 1.008989 Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực quy hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) chức năng quản lý của Bộ Xây dựng. 4 1.008991 Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc 5 1.008993 Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
