Quyết định 3829/QĐ-UBND Nghệ An 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục xây dựng, quản lý chất lượng công trình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Số: /QĐ-UBND 3829 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Nghệ An, ngày tháng 8 năm 2026 21 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng và lĩnh vực quản lý chất lượng công trình thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3130/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 3568/TTr-SCT ngày 13/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng và lĩnh vực quản lý chất lượng công trình thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Công Thương theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Bãi bỏ Quyết định số 1731/QĐ-UBND ngày 10/7/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính: Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương; Bãi bỏ Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc bãi bỏ thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực hoạt động xây dựng và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng giải quyết của Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Chủ tịch UBND tỉnh; - Phó Chủ tịch UBND tỉnh (đ/c Vinh); - Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền); - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm PV HCC tỉnh; - Lưu: VT, KSTT (U). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phùng Thành Vinh |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình
1. Quy trình thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương (1.009794)
1.1. Quy trình thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương cấp I (1.009794)
| Bước thực hiện | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc ) | Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý Năng lượng - Sở Công Thương (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). | 04 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | Xem xét hồ sơ phân công cho Cán bộ, Chuyên viên thuộc phòng xử lý hồ sơ | 05 giờ làm việc | Một phần |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Quản lý Năng lượng | - Nhận hồ sơ và giải quyết; - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu chưa hợp lệ (nếu có); - Xác minh, thẩm định thực tế (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Dự thảo kết quả giải quyết. | 103 giờ làm việc | |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 06 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Xem xét, ký phê duyệt kết quả | 06 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Bộ phận Văn thư Sở | - Vào số, phát hành văn bản; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả | 04 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã (Trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định). | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 128 giờ làm việc (Theo quy định TTHC này được giải quyết trong 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ) | |||
1.2. Quy trình thủ tục Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương cấp còn lại (1.009794)
| Bước thực hiện | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc) | Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ | 04 giờ làm việc | Một phần |
| tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) | thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý Năng lượng - Sở Công Thương (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). | ||
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | Xem xét hồ sơ phân công cho Cán bộ, Chuyên viên thuộc phòng xử lý hồ sơ | 05 giờ làm việc |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Quản lý Năng lượng | - Nhận hồ sơ và giải quyết; - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu chưa hợp lệ (nếu có); - Xác minh, thẩm định thực tế (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Dự thảo kết quả giải quyết. | 75 giờ làm việc |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 04 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Xem xét, ký phê duyệt kết quả | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận Văn thư Sở | - Vào số, phát hành văn bản; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả | 04 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| (Trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định). | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | 96 giờ làm việc (theo quy định TTHC này được giải quyết trong 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và hợp lệ) | |
II. Lĩnh vực hoạt động xây dựng
1. Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh (1.013239)
| Bước thực hiện | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc) | Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công của tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) | - Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ, gửi cá nhân, tổ chức. - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và chuyển hồ sơ giấy đến Phòng Quản lý Năng lượng/phòng Kỹ thuật – An toàn Môi trường - Sở Công Thương (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). | 04 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng/phòng Kỹ thuật – An toàn Môi trường | Xem xét hồ sơ phân công cho Cán bộ, Chuyên viên thuộc phòng xử lý hồ sơ | 04 giờ làm việc | Một phần |
| Bước 3 | Chuyên viên Phòng Quản lý Năng lượng/phòng Kỹ thuật – An toàn Môi trường | - Nhận hồ sơ và giải quyết; - Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu chưa hợp lệ (nếu có); - Xác minh, thẩm định thực tế (nếu có); - Lấy ý kiến các cơ quan, đơn vị (nếu có); - Dự thảo kết quả giải quyết. | + 176 giờ làm việc đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; 136 giờ làm việc đối với các dự án nhóm A còn lại; + 136 giờ làm việc đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; 104 giờ làm việc đối với các dự án nhóm B còn lại; + 96 giờ làm việc đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; 72 giờ làm việc đối với các dự án nhóm C còn lại. |
| Bước 4 | Lãnh đạo Phòng Quản lý Năng lượng/phòng Kỹ thuật – An toàn Môi trường | Xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả. | 08 giờ làm việc |
| Bước 5 | Lãnh đạo Sở | Xem xét, ký phê duyệt kết quả | 04 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận Văn thư Sở | - Vào số, phát hành văn bản; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả | 04 giờ làm việc |
| Bước 7 | Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã (Trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định). | - Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC | + Không quá 25 ngày làm việc (200 giờ làm việc) đối với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; 20 ngày làm việc (160 giờ làm việc) đối với các dự án nhóm A còn lại; + Không quá 20 ngày làm việc (160 giờ làm việc) đối với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; 16 ngày làm việc (128 giờ làm việc) đối với các dự án nhóm B còn lại; + Không quá 15 ngày làm việc (120 giờ làm việc) đối với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; 12 ngày làm việc (96 giờ làm việc) đối với các dự án nhóm C còn lại. |
