quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  2. 02Quy định tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Hà Nội - 126/2026/QĐ-UBND (126/2026/QĐ-UBND) · 15/09/2026
  3. 03Kế hoạch 342/KH-UBND Thanh Hóa triển khai Nghị quyết 258/NQ-CP cải cách thủ tục hành chính (258/NQ-CP) · 14/09/2026
  4. 04Thông tư 16/2026/TT-TANDTC về công khai hoạt động Tòa án nhân dân (16/2026/TT-TANDTC) · 10/09/2026
  5. 05Quyết định 1679/QĐ-TTg 2026 điều chỉnh bổ sung một số điều của Quyết định 948/QĐ-TTg (1679/QĐ-TTg) · 28/08/2026
  6. 06Thông tư 150/2026/TT-BCA quy định danh mục thiết bị kỹ thuật cần kiểm định (150/2026/TT-BCA) · 28/08/2026
  7. 07Nghị quyết 39/2026/QH16 về thành lập thành phố Bắc Ninh (39/2026/QH16) · 24/08/2026
  8. 08Nghị quyết 36/2026/QH16 về thành lập thành phố Quảng Ninh (36/2026/QH16) · 24/08/2026
  9. 09Quyết định 1567/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính tổ hợp tác, hợp tác xã (1567/QĐ-UBND) · 12/08/2026
  10. 10Nghị định 311/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 189/2025 về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính (311/2026/NĐ-CP) · 06/08/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 374/QĐ-BTC 2026 sửa đổi mã định danh đơn vị thuộc Bộ Tài chính
    Cơ quanBộ Tài chính
    Ngày BH02/03/2026
    3 điều
    Quyết định

    Quyết định 374/QĐ-BTC 2026 sửa đổi mã định danh đơn vị thuộc Bộ Tài chính

    Cơ quan ban hành
    Bộ Tài chính
    Người ký
    Nguyễn Đức Tâm
    Ngày ban hành
    02/03/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    BỘ TÀI CHÍNH
    __________

    Số: 374/QĐ-BTC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    _____________________________
    Hà Nội, ngày 02 tháng 03 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH

    Sửa đổi danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính
    phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương ban hành
    kèm Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 10/02/2022

    _____________________

    BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

    Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

    Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/06/2023;

    Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước,

    Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan Nhà nước;

    Căn cứ Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP về Bộ Tài chính">166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

    Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các Bộ, ngành, địa phương;

    Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương.">09/2025/QĐ-TTg ngày 14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các Bộ, ngành, địa phương;

    Căn cứ Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 10/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Ban hành danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

    Căn cứ Quyết định số 1900/QĐ-BTC ngày 15/9/2022, Quyết định số 329/QĐ-BTC ngày 27/02/2022, Quyết định số 2834/QĐ-BTC ngày 27/11/2024, Quyết định số 937/QĐ-BTC ngày 04/3/2025, Quyết định số 1067/QĐ-BTC ngày 24/3/2025, Quyết định số 1413/QĐ-BTC ngày 18/4/2025, Quyết định số 1635/QĐ-BTC ngày 06/5/2025, Quyết định số 2004/QĐ-BTC ngày 11/6/2025, Quyết định số 2507/QĐ-BTC ngày 17/7/2025, Quyết định số 3881/QĐ-BTC ngày 18/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Sửa đổi, bổ sung danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương ban hành kèm theo Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 10/02/2022;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số.

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Sửa đổi, bổ sung danh mục mã định danh các đơn vị thuộc Bộ Tài chính phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương ban hành kèm Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 10/02/2022 (Phụ lục đính kèm).

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

    Điều 3. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và chuyển đổi số, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Cổng TTĐT BTC;
    - Lưu: VT, CNTT. (6b)

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Đức Tâm

    Phụ lục I

    CẬP NHẬT DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 3
    (Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-BTC ngày 02/03/2026 của Bộ Tài chính)

    STT

    Mã cấp 3

    Tên cơ quan, đơn vị cấp 3

    Trạng thái

    1

    G12.22.C1

    Ban Quản lý thị trường giao dịch tài sản mã hóa

    Thêm mới

    2

    G12.34.B6

    Ban Đổi mới và chiến lược Hải quan

    Thêm mới

    3

    G12.34.50

    Chi cục Hải quan khu vực XV

    Thêm mới

    4

    G12.99.19

    Chi cục thống kê tỉnh Hà Giang

    Đóng mã

    5

    G12.99.21

    Chi cục thống kê tỉnh Bắc Kạn

    Đóng mã

    6

    G12.99.27

    Chi cục thống kê tỉnh Yên Bái

    Đóng mã

    7

    G12.99.28

    Chi cục thống kê tỉnh Vĩnh Phúc

    Đóng mã

    8

    G12.99.30

    Chi cục thống kê tỉnh Hải Dương

    Đóng mã

    9

    G12.99.38

    Chi cục thống kê tỉnh Hoà Bình

    Đóng mã

    10

    G12.99.42

    Chi cục thống kê tỉnh Bắc Giang

    Đóng mã

    11

    G12.99.33

    Chi cục thống kê tỉnh Thái Bình

    Đóng mã

    12

    G12.99.34

    Chi cục thống kê tỉnh Hà Nam

    Đóng mã

    13

    G12.99.35

    Chi cục thống kê tỉnh Nam Định

    Đóng mã

    14

    G12.99.49

    Chi cục thống kê tỉnh Quảng Bình

    Đóng mã

    15

    G12.99.44

    Chi cục thống kê tỉnh Quảng Nam

    Đóng mã

    16

    G12.99.46

    Chi cục thống kê tỉnh Bình Định

    Đóng mã

    17

    G12.99.56

    Chi cục thống kê tỉnh Phú Yên

    Đóng mã

    18

    G12.99.58

    Chi cục thống kê tỉnh Ninh Thuận

    Đóng mã

    19

    G12.99.59

    Chi cục thống kê Bình Thuận

    Đóng mã

    20

    G12.99.63

    Chi cục thống kê tỉnh Đắk Nông

    Đóng mã

    21

    G12.99.60

    Chi cục thống kê tỉnh Kon Tum

    Đóng mã

    22

    G12.99.53

    Chi cục thống kê Bà Rịa - Vũng Tàu

    Đóng mã

    23

    G12.99.77

    Chi cục thống kê tỉnh Bình Dương

    Đóng mã

    24

    G12.99.55

    Chi cục thống kê tỉnh Long An

    Đóng mã

    25

    G12.99.65

    Chi cục thống kê tỉnh Bình Phước

    Đóng mã

    26

    G12.99.66

    Chi cục thống kê tỉnh Tiền Giang

    Đóng mã

    27

    G12.99.67

    Chi cục thống kê tỉnh Bến Tre

    Đóng mã

    28

    G12.99.68

    Chi cục thống kê tỉnh Trà Vinh

    Đóng mã

    29

    G12.99.72

    Chi cục thống kê tỉnh Kiên Giang

    Đóng mã

    30

    G12.99.74

    Chi cục thống kê tỉnh Hậu Giang

    Đóng mã

    31

    G12.99.75

    Chi cục thống kê tỉnh Sóc Trăng

    Đóng mã

    32

    G12.99.79

    Chi cục thống kê tỉnh Bạc Liêu

    Đóng mã

    Phụ lục II

    CẬP NHẬT DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 4
    (Kèm theo Quyết định số 374/QĐ-BTC ngày 02/03/2026 của Bộ Tài chính)

    STT

    Mã cấp 4

    Tên cơ quan, đơn vị cấp 4

    Trạng thái

    1

    G12.34.0I.0I8

    Ủy ban kiểm tra - KV1

    Thêm mới

    2

    G12.99.22.07

    Thống kê cơ sở Vị Xuyên

    Thêm mới

    3

    G12.99.22.08

    Thống kê cơ sở Bắc Mê

    Thêm mới

    4

    G12.99.22.09

    Thống kê cơ sở Bắc Quang

    Thêm mới

    5

    G12.99.22.10

    Thống kê cơ sở Đồng Văn

    Thêm mới

    6

    G12.99.22.11

    Thống kê cơ sở Yên Minh

    Thêm mới

    7

    G12.99.22.12

    Thống kê cơ sở Pà Vầy Sủ

    Thêm mới

    8

    G12.99.39.07

    Thống kê cơ sở Chợ Đồn

    Thêm mới

    9

    G12.99.39.08

    Thống kê cơ sở Na Rì

    Thêm mới

    10

    G12.99.39.09

    Thống kê cơ sở Bắc Kạn

    Thêm mới

    11

    G12.99.39.10

    Thống kê cơ sở Chợ Rã

    Thêm mới

    12

    G12.99.39.11

    Thống kê cơ sở Phủ Thông

    Thêm mới

    13

    G12.99.23.06

    Thống kê cơ sở Yên Bái

    Thêm mới

    14

    G12.99.23.07

    Thống kê cơ sở Trấn Yên

    Thêm mới

    15

    G12.99.23.08

    Thống kê cơ sở Yên Bình

    Thêm mới

    16

    G12.99.23.09

    Thống kê cơ sở Văn Chấn

    Thêm mới

    17

    G12.99.23.10

    Thống kê cơ sở Hạnh Phúc

    Thêm mới

    18

    G12.99.23.11

    Thống kê cơ sở Mù Cang Chải

    Thêm mới

    19

    G12.99.43.08

    Thống kê cơ sở Vĩnh Phúc

    Thêm mới

    20

    G12.99.43.09

    Thống kê cơ sở Phúc Yên

    Thêm mới

    21

    G12.99.43.10

    Thống kê cơ sở Bình Nguyên

    Thêm mới

    22

    G12.99.43.11

    Thống kê cơ sở Yên Lạc

    Thêm mới

    23

    G12.99.43.12

    Thống kê cơ sở Vĩnh Tường

    Thêm mới

    24

    G12.99.43.13

    Thống kê cơ sở Tam Dương

    Thêm mới

    25

    G12.99.43.14

    Thống kê cơ sở Lập Thạch

    Thêm mới

    26

    G12.99.43.15

    Thống kê cơ sở Kỳ Sơn

    Thêm mới

    27

    G12.99.43.16

    Thống kê cơ sở Tân Lạc

    Thêm mới

    28

    G12.99.43.17

    Thống kê cơ sở Lạc Sơn

    Thêm mới

    29

    G12.99.43.18

    Thống kê cơ sở Kim Bôi

    Thêm mới

    30

    G12.99.43.19

    Thống kê cơ sở Lương Sơn

    Thêm mới

    31

    G12.99.43.20

    Thống kê cơ sở Mai Châu

    Thêm mới

    32

    G12.99.29.08

    Thống kê cơ sở Bắc Giang

    Thêm mới

    33

    G12.99.29.09

    Thống kê cơ sở Việt Yên

    Thêm mới

    34

    G12.99.29.10

    Thống kê cơ sở Hiệp Hòa

    Thêm mới

    35

    G12.99.29.11

    Thống kê cơ sở Yên Thế

    Thêm mới

    36

    G12.99.29.12

    Thống kê cơ sở Lục Nam

    Thêm mới

    37

    G12.99.29.13

    Thống kê cơ sở Sơn Động

    Thêm mới

    38

    G12.99.31.11

    Thống kê cơ sở Chu Văn An

    Thêm mới

    39

    G12.99.31.12

    Thống kê cơ sở Thanh Hà

    Thêm mới

    40

    G12.99.31.13

    Thống kê cơ sở Tứ Minh

    Thêm mới

    41

    G12.99.31.14

    Thống kê cơ sở Kẻ Sặt

    Thêm mới

    42

    G12.99.31.15

    Thống kê cơ sở Ninh Giang

    Thêm mới

    43

    G12.99.31.16

    Thống kê cơ sở Thanh Miện

    Thêm mới

    44

    G12.99.31.17

    Thống kê cơ sở Hải Dương

    Thêm mới

    45

    G12.99.31.18

    Thống kê cơ sở Kinh Môn

    Thêm mới

    46

    G12.99.31.19

    Thống kê cơ sở Tứ Kỳ

    Thêm mới

    47

    G12.99.32.08

    Thống kê cơ sở Quỳnh Phụ

    Thêm mới

    48

    G12.99.32.09

    Thống kê cơ sở Hưng Hà

    Thêm mới

    49

    G12.99.32.10

    Thống kê cơ sở Đông Hưng

    Thêm mới

    50

    G12.99.32.11

    Thống kê cơ sở Thái Thụy

    Thêm mới

    51

    G12.99.32.12

    Thống kê cơ sở Tiền Hải

    Thêm mới

    52

    G12.99.32.13

    Thống kê cơ sở Kiến Xương

    Thêm mới

    53

    G12.99.32.14

    Thống kê cơ sở Vũ Thư

    Thêm mới

    54

    G12.99.36.07

    Thống kê cơ sở Hà Nam

    Thêm mới

    55

    G12.99.36.08

    Thống kê cơ sở Duy Tiên

    Thêm mới

    56

    G12.99.36.09

    Thống kê cơ sở Bình Mỹ

    Thêm mới

    57

    G12.99.36.10

    Thống kê cơ sở Vĩnh Trụ

    Thêm mới

    58

    G12.99.36.11

    Thống kê cơ sở Kim Bảng

    Thêm mới

    59

    G12.99.36.12

    Thống kê cơ sở Nam Định

    Thêm mới

    60

    G12.99.36.13

    Thống kê cơ sở Vụ Bản

    Thêm mới

    61

    G12.99.36.14

    Thống kê cơ sở Ý Yên

    Thêm mới

    62

    G12.99.36.15

    Thống kê cơ sở Nghĩa Hưng

    Thêm mới

    63

    G12.99.36.16

    Thống kê cơ sở Xuân Trường

    Thêm mới

    64

    G12.99.36.17

    Thống kê cơ sở Giao Thủy

    Thêm mới

    65

    G12.99.36.18

    Thống kê cơ sở Hải Hậu

    Thêm mới

    66

    G12.99.36.19

    Thống kê cơ sở Nam Minh

    Thêm mới

    67

    G12.99.50.08

    Thống kê cơ sở Đồng Hới

    Thêm mới

    68

    G12.99.50.09

    Thống kê cơ sở Minh Hóa

    Thêm mới

    69

    G12.99.50.10

    Thống kê cơ sở Ba Đồn

    Thêm mới

    70

    G12.99.50.11

    Thống kê cơ sở Hoàn Lão

    Thêm mới

    71

    G12.99.50.12

    Thống kê cơ sở Quảng Ninh

    Thêm mới

    72

    G12.99.50.13

    Thống kê cơ sở Lệ Thủy

    Thêm mới

    73

    G12.99.52.05

    Thống kê cơ sở Hội An

    Thêm mới

    74

    G12.99.52.06

    Thống kê cơ sở Điện Bàn

    Thêm mới

    75

    G12.99.52.07

    Thống kê cơ sở Đại Lộc

    Thêm mới

    76

    G12.99.52.08

    Thống kê cơ sở Nam Phước

    Thêm mới

    77

    G12.99.52.09

    Thống kê cơ sở Quế Sơn

    Thêm mới

    78

    G12.99.52.10

    Thống kê cơ sở Thạnh Mỹ

    Thêm mới

    79

    G12.99.52.11

    Thống kê cơ sở Thăng Bình

    Thêm mới

    80

    G12.99.52.12

    Thống kê cơ sở Núi Thành

    Thêm mới

    81

    G12.99.52.13

    Thống kê cơ sở Tam Kỳ

    Thêm mới

    82

    G12.99.52.14

    Thống kê cơ sở Trà My

    Thêm mới

    83

    G12.99.52.15

    Thống kê cơ sở Hiệp Đức

    Thêm mới

    84

    G12.99.52.16

    Thống kê cơ sở Đông Giang

    Thêm mới

    85

    G12.99.45.11

    Thống kê cơ sở Kon Tum

    Thêm mới

    86

    G12.99.45.12

    Thống kê cơ sở Đăk Hà

    Thêm mới

    87

    G12.99.45.13

    Thống kê cơ sở Đăk Tô

    Thêm mới

    88

    G12.99.45.14

    Thống kê cơ sở Đăk Pék

    Thêm mới

    89

    G12.99.45.15

    Thống kê cơ sở Măng Đen

    Thêm mới

    90

    G12.99.45.16

    Thống kê cơ sở Sa Thầy

    Thêm mới

    91

    G12.99.61.13

    Thống kê cơ sở Quy Nhơn

    Thêm mới

    92

    G12.99.61.14

    Thống kê cơ sở Bồng Sơn

    Thêm mới

    93

    G12.99.61.15

    Thống kê cơ sở Phù Mỹ

    Thêm mới

    94

    G12.99.61.16

    Thống kê cơ sở Phù Cát

    Thêm mới

    95

    G12.99.61.17

    Thống kê cơ sở Bình Định

    Thêm mới

    96

    G12.99.61.18

    Thống kê cơ sở Hoài Ân

    Thêm mới

    97

    G12.99.61.19

    Thống kê cơ sở Tây Sơn

    Thêm mới

    98

    G12.99.61.20

    Thống kê cơ sở Tuy Phước

    Thêm mới

    99

    G12.99.62.10

    Thống kê cơ sở Tuy Hòa

    Thêm mới

    100

    G12.99.62.11

    Thống kê cơ sở Sông Cầu

    Thêm mới

    101

    G12.99.62.12

    Thống kê cơ sở Đông Hòa

    Thêm mới

    102

    G12.99.62.13

    Thống kê cơ sở Tuy An Bắc

    Thêm mới

    103

    G12.99.62.14

    Thống kê cơ sở Sơn Hòa

    Thêm mới

    104

    G12.99.62.15

    Thống kê cơ sở Tây Hòa

    Thêm mới

    105

    G12.99.57.07

    Thống kê cơ sở Đông Hải

    Thêm mới

    106

    G12.99.57.08

    Thống kê cơ sở Ninh Chử

    Thêm mới

    107

    G12.99.57.09

    Thống kê cơ sở Ninh Phước

    Thêm mới

    108

    G12.99.57.10

    Thống kê cơ sở Ninh Sơn

    Thêm mới

    109

    G12.99.64.07

    Thống kê cơ sở Bình Thuận

    Thêm mới

    110

    G12.99.64.08

    Thống kê cơ sở Phú Quý

    Thêm mới

    111

    G12.99.64.09

    Thống kê cơ sở Liên Hương

    Thêm mới

    112

    G12.99.64.10

    Thống kê cơ sở Hàm Thuận

    Thêm mới

    113

    G12.99.64.11

    Thống kê cơ sở La Gi

    Thêm mới

    114

    G12.99.64.12

    Thống kê cơ sở Đức Linh

    Thêm mới

    115

    G12.99.64.13

    Thống kê cơ sở Nam Gia Nghĩa

    Thêm mới

    116

    G12.99.64.14

    Thống kê cơ sở Kiến Đức

    Thêm mới

    117

    G12.99.64.15

    Thống kê cơ sở Thuận An

    Thêm mới

    118

    G12.99.64.16

    Thống kê cơ sở Cư Jút

    Thêm mới

    119

    G12.99.78.09

    Thống kê cơ sở Bình Phước

    Thêm mới

    120

    G12.99.78.10

    Thống kê cơ sở Phước Bình

    Thêm mới

    121

    G12.99.78.11

    Thống kê cơ sở Tân Khai

    Thêm mới

    122

    G12.99.78.12

    Thống kê cơ sở Thiện Hưng

    Thêm mới

    123

    G12.99.78.13

    Thống kê cơ sở Chơn Thành

    Thêm mới

    124

    G12.99.78.14

    Thống kê cơ sở Bù Đăng

    Thêm mới

    125

    G12.99.76.07

    Thống kê cơ sở Long An

    Thêm mới

    126

    G12.99.76.08

    Thống kê cơ sở Kiến Tường

    Thêm mới

    127

    G12.99.76.09

    Thống kê cơ sở Vĩnh Hưng

    Thêm mới

    128

    G12.99.76.10

    Thống kê Cơ sở Tân Thạnh

    Thêm mới

    129

    G12.99.76.11

    Thống kê cơ sở Hậu Nghĩa

    Thêm mới

    130

    G12.99.76.12

    Thống kê cơ sở Tầm Vu

    Thêm mới

    131

    G12.99.76.13

    Thống kê cơ sở Bến Lức

    Thêm mới

    132

    G12.99.76.14

    Thống kê cơ sở Cần Đước

    Thêm mới

    133

    G12.99.76.15

    Thống kê cơ sở Cần Giuộc

    Thêm mới

    134

    G12.99.54.21

    Thống kê cơ sở Bà Rịa

    Thêm mới

    135

    G12.99.54.22

    Thống kê cơ sở Phú Mỹ

    Thêm mới

    136

    G12.99.54.23

    Thống kê cơ sở Ngãi Giao

    Thêm mới

    137

    G12.99.54.24

    Thống kê cơ sở Đất Đỏ

    Thêm mới

    138

    G12.99.54.25

    Thống kê cơ sở Hồ Tràm

    Thêm mới

    139

    G12.99.54.26

    Thống kê cơ sở Tam Thắng

    Thêm mới

    140

    G12.99.54.27

    Thống kê cơ sở Thủ Dầu Một

    Thêm mới

    141

    G12.99.54.28

    Thống kê cơ sở Bến Cát

    Thêm mới

    142

    G12.99.54.29

    Thống kê cơ sở Tân Uyên

    Thêm mới

    143

    G12.99.54.30

    Thống kê cơ sở Lái Thiêu

    Thêm mới

    144

    G12.99.54.31

    Thống kê cơ sở Dĩ An

    Thêm mới

    145

    G12.99.54.32

    Thống kê cơ sở Bắc Tân Uyên

    Thêm mới

    146

    G12.99.54.33

    Thống kê cơ sở Bàu Bàng

    Thêm mới

    147

    G12.99.70.10

    Thống kê cơ sở Mỹ Tho

    Thêm mới

    148

    G12.99.70.11

    Thống kê cơ sở Cái Bè

    Thêm mới

    149

    G12.99.70.12

    Thống kê cơ sở Bình Phú

    Thêm mới

    150

    G12.99.70.13

    Thống kê cơ sở Châu Thành

    Thêm mới

    151

    G12.99.70.14

    Thống kê cơ sở Chợ Gạo

    Thêm mới

    152

    G12.99.70.15

    Thống kê cơ sở Long Thuận

    Thêm mới

    153

    G12.99.70.16

    Thống kê cơ sở Cai Lậy

    Thêm mới

    154

    G12.99.70.17

    Thống kê cơ sở Vĩnh Bình

    Thêm mới

    155

    G12.99.69.07

    Thống kê cơ sở Trà Vinh

    Thêm mới

    156

    G12.99.69.08

    Thống kê cơ sở Càng Long

    Thêm mới

    157

    G12.99.69.09

    Thống kê cơ sở Tiểu Cần

    Thêm mới

    158

    G12.99.69.10

    Thống kê cơ sở Ngũ Lạc

    Thêm mới

    159

    G12.99.69.11

    Thống kê cơ sở An Hội

    Thêm mới

    160

    G12.99.69.12

    Thống kê cơ sở Chợ Lách

    Thêm mới

    161

    G12.99.69.13

    Thống kê cơ sở Mỏ Cày

    Thêm mới

    162

    G12.99.69.14

    Thống kê cơ sở Bình Đại

    Thêm mới

    163

    G12.99.69.15

    Thống kê cơ sở Giồng Trôm

    Thêm mới

    164

    G12.99.69.07

    Thống kê cơ sở Trà Vinh

    Thêm mới

    165

    G12.99.69.08

    Thống kê cơ sở Càng Long

    Thêm mới

    166

    G12.99.69.09

    Thống kê cơ sở Tiểu Cần

    Thêm mới

    167

    G12.99.69.10

    Thống kê cơ sở Ngũ Lạc

    Thêm mới

    168

    G12.99.69.11

    Thống kê cơ sở An Hội

    Thêm mới

    169

    G12.99.69.12

    Thống kê cơ sở Chợ Lách

    Thêm mới

    170

    G12.99.69.13

    Thống kê cơ sở Mỏ Cày

    Thêm mới

    171

    G12.99.69.14

    Thống kê cơ sở Bình Đại

    Thêm mới

    172

    G12.99.69.15

    Thống kê cơ sở Giồng Trôm

    Thêm mới

    173

    G12.99.71.08

    Thống kê cơ sở Rạch Giá

    Thêm mới

    174

    G12.99.71.09

    Thống kê cơ sở Hà Tiên

    Thêm mới

    175

    G12.99.71.10

    Thống kê cơ sở Kiên Lương

    Thêm mới

    176

    G12.99.71.11

    Thống kê cơ sở Hòn Đất

    Thêm mới

    177

    G12.99.71.12

    Thống kê cơ sở Tân Hiệp

    Thêm mới

    178

    G12.99.71.13

    Thống kê cơ sở Giồng Riềng

    Thêm mới

    179

    G12.99.71.14

    Thống kê cơ sở An Biên

    Thêm mới

    180

    G12.99.71.15

    Thống kê cơ sở Vĩnh Phong

    Thêm mới

    181

    G12.99.71.16

    Thống kê cơ sở Phú Quốc

    Thêm mới

    182

    G12.99.73.06

    Thống kê cơ sở Vị Thủy

    Thêm mới

    183

    G12.99.73.07

    Thống kê cơ sở Tân Hòa

    Thêm mới

    184

    G12.99.73.08

    Thống kê cơ sở Hiệp Hưng

    Thêm mới

    185

    G12.99.73.09

    Thống kê cơ sở Long Bình

    Thêm mới

    186

    G12.99.73.10

    Thống kê cơ sở Phú Lợi

    Thêm mới

    187

    G12.99.73.11

    Thống kê cơ sở Phú Tâm

    Thêm mới

    188

    G12.99.73.12

    Thống kê cơ sở Long Phú

    Thêm mới

    189

    G12.99.73.13

    Thống kê cơ sở Phú Lộc

    Thêm mới

    190

    G12.99.73.14

    Thống kê cơ sở Kế Sách

    Thêm mới

    191

    G12.99.73.15

    Thống kê cơ sở Vĩnh Châu

    Thêm mới

    192

    G12.99.80.07

    Thống kê cơ sở Bạc Liêu

    Thêm mới

    193

    G12.99.80.08

    Thống kê cơ sở Giá Rai

    Thêm mới

    194

    G12.99.80.09

    Thống kê cơ sở Long Điền

    Thêm mới

    195

    G12.99.80.10

    Thống kê cơ sở Phước Long

    Thêm mới

    196

    G12.99.80.11

    Thống kê cơ sở Vĩnh Lợi

    Thêm mới

    197

    G12.99.18.06

    Thống kê cơ sở Đống Đa

    Đổi tên

    198

    G12.99.18.07

    Thống kê cơ sở Hai Bà Trưng

    Đổi tên

    199

    G12.99.18.08

    Thống kê cơ sở Hoàng Mai

    Đổi tên

    200

    G12.99.18.09

    Thống kê cơ sở Thanh Xuân

    Đổi tên

    201

    G12.99.18.10

    Thống kê cơ sở Sóc Sơn

    Đổi tên

    202

    G12.99.18.11

    Thống kê cơ sở Đông Anh

    Đổi tên

    203

    G12.99.18.12

    Thống kê cơ sở Gia Lâm

    Đổi tên

    204

    G12.99.18.13

    Thống kê cơ sở Phú Diễn

    Đổi tên

    205

    G12.99.18.14

    Thống kê cơ sở Thanh Trì

    Đổi tên

    |206

    G12.99.18.15

    Thống kê cơ sở Quang Minh

    Đổi tên

    207

    G12.99.18.16

    Thống kê cơ sở Hà Đông

    Đổi tên

    208

    G12.99.18.17

    Thống kê cơ sở Sơn Tây

    Đổi tên

    209

    G12.99.18.18

    Thống kê cơ sở Quảng Oai

    Đổi tên

    210

    G12.99.18.19

    Thống kê cơ sở Đan Phượng

    Đổi tên

    211

    G12.99.18.20

    Thống kê cơ sở Sơn Đồng

    Đổi tên

    212

    G12.99.18.21

    Thống kê cơ sở Quốc Oai

    Đổi tên

    213

    G12.99.18.22

    Thống kê cơ sở Thạch Thất

    Đổi tên

    214

    G12.99.18.23

    Thống kê cơ sở Chương Mỹ

    Đổi tên

    215

    G12.99.18.24

    Thống kê cơ sở Thanh Oai

    Đổi tên

    216

    G12.99.18.25

    Thống kê cơ sở Thường Tín

    Đổi tên

    217

    G12.99.18.26

    Thống kê cơ sở Phú Xuyên

    Đổi tên

    218

    G12.99.18.27

    Thống kê cơ sở Vân Đình

    Đổi tên

    219

    G12.99.18.28

    Thống kê cơ sở Mỹ Đức

    Đổi tên

    220

    G12.99.22.06

    Thống kê cơ sở Hà Giang

    Đổi tên

    22!

    G12.99.22.01

    Thống kê cơ sở Na Hang

    Đổi tên

    222

    G12.99.22.02

    Thống kê cơ sở Chiêm Hoá

    Đổi tên

    223

    G12.99.22.03

    Thống kê cơ sở Yên Sơn

    Đổi tên

    224

    G12.99.22.04

    Thống kê cơ sở An Tường

    Đổi tên

    225

    G12.99.22.05

    Thống kê cơ sở Sơn Dương

    Đổi tên

    226

    G12.99.20.01

    Thống kê cơ sở Thục Phán

    Đổi tên

    227

    G12.99.20.02

    Thống kê cơ sở Trường Hà

    Đổi tên

    228

    G12.99.20.03

    Thống kê cơ sở Hóa An

    Đổi tên

    229

    G12.99.20.04

    Thống kê cơ sở Đông Khê

    Đổi tên

    230

    G12.99.20.05

    Thống kê cơ sở Quảng Uyên

    Đổi tên

    231

    G12.99.20.06

    Thống kê cơ sở Trùng Khánh

    Đổi tên

    232

    G12.99.20.07

    Thống kê cơ sở Hạ Lang

    Đổi tên

    233

    G12.99.20.08

    Thống kê cơ sở Nguyên Bình

    Đổi tên

    234

    G12.99.20.09

    Thống kê cơ sở Bảo Lạc

    Đổi tên

    235

    G12.99.20.10

    Thống kê cơ sở Bảo Lâm

    Đổi tên

    236

    G12.99.39.01

    Thống kê cơ sở Phan Đình Phùng

    Đổi tên

    237

    G12.99.39.02

    Thống kê cơ sở đại Phúc

    Đổi tên

    238

    G12.99.39.03

    Thống kê cơ sở Phú Bình

    Đổi tên

    239

    G12.99.39.04

    Thống kê cơ sở Phổ Yên

    Đổi tên

    240

    G12.99.39.05

    Thống kê cơ sở Định Hóa

    Đổi tên

    241

    G12.99.39.06

    Thống kê cơ sở Đồng Hỷ

    Đổi tên

    242

    G12.99.23.01

    Thống kê cơ sở Cam Đường

    Đổi tên

    243

    G12.99.23.02

    Thống kê cơ sở Sa Pa

    Đổi tên

    244

    G12.99.23.03

    Thống kê cơ sở Bắc Hà

    Đổi tên

    245

    G12.99.23.04

    Thống kê cơ sở Bảo Thắng

    Đổi tên

    246

    G12.99.23.05

    Thống kê cơ sở Bảo Yên

    Đổi tên

    247

    G12.99.24.01

    Thống kê cơ sở Sam Mứn

    Đổi tên

    248

    G12.99.24.02

    Thống kê cơ sở Na Son

    Đổi tên

    249

    G12.99.24.03

    Thống kê cơ sở Điện Biên Phủ

    Đổi tên

    250

    G12.99.24 04

    Thống kê cơ sở Tuần Giáo

    Đổi tên

    251

    G12.99.24.05

    Thống kê cơ sở Na Sang

    Đổi tên

    252

    G12.99.24.06

    Thống kê cơ sở Nà Hỳ

    Đổi tên

    253

    G12.99.24.07

    Thống kê cơ sở Mường Nhé

    Đổi tên

    254

    G12.99.25.01

    Thống kê cơ sở Đoàn Kết

    Đổi tên

    255

    G12.99.25.02

    Thống kê cơ sở Bum Tở

    Đổi tên

    256

    G12.99.25.03

    Thống kê cơ sở Sìn Hồ

    Đổi tên

    257

    G12.99.25.04

    Thống kê cơ sở Phong Thổ

    Đổi tên

    258

    G12.99.25.05

    Thống kê cơ sở Tân Uyên

    Đổi tên

    259

    G12.99.25.06

    Thống kê cơ sở Nậm Hàng

    Đổi tên

    260

    G12.99.26.01

    Thống kê cơ sở Tô Hiệu

    Đổi tên

    261

    G12.99.26.02

    'Thống kê cơ sở Thuận Châu

    Đổi tên

    262

    G12.99.26.03

    Thống kê cơ sở Phù Yên

    Đổi tên

    263

    G12.99.26.04

    Thống kê cơ sở Mộc Châu

    Đổi tên

    264

    G12.99.26.05

    Thống kê cơ sở Mai Sơn

    Đổi tên

    265

    G12.99.26.06

    Thống kê cơ sở Sông Mã

    Đổi tên

    266

    G12.99.43.01

    Thống kê cơ sở Việt Trì

    Đổi tên

    267

    G12.99.43.02

    Thống kê cơ sở Đoan Hùng

    Đổi tên

    268

    G12.99.43.03

    Thống kê cơ sở Thanh Ba

    Đổi tên

    269

    G12.99.43.04

    Thống kê cơ sở Cẩm Khê

    Đổi tên

    270

    G12.99.43.05

    Thống kê cơ sở  Lâm Thao

    Đổi tên

    271

    G12.99.43.06

    Thống kê cơ sở Thanh Thủy

    Đổi tên

    272

    G12.99.43.07

    Thống kê cơ sở Thanh Sơn

    Đổi tên

    273

    G12.99.40.01

    Thống kê cơ sở  Kỳ Lừa

    Đổi tên

    274

    G12.99.40.02

    Thống kê cơ sở Thất Khê

    Đổi tên

    275

    G12.99.40.03

    Thống kê cơ sở Bắc Sơn

    Đổi tên

    276

    G12.99.40.04

    Thống kê cơ sở Văn Quan

    Đổi tên

    277

    G12.99.40.05

    Thống kê cơ sở Lộc Bình

    Đổi tên

    278

    G12.99.40.06

    Thống kê cơ sở Hữu Lũng

    Đổi tên

    279

    G12.99.41.01

    Thống kê cơ sở Hồng Gai

    Đổi tên

    280

    G12.99.41.02

    Thống kê cơ sở Móng Cái

    Đổi tên

    281

    G12.99.41.03

    Thống kê cơ sở Cẩm Phả

    Đổi tên

    282

    G12.99.41.04

    Thống kê cơ sở Uông Bí

    Đổi tên

    283

    G12.99.41.05

    Thống kê cơ sở Đông Triều

    Đổi tên

    284

    G12.99.41.06

    Thống kê cơ sở Quảng Yên

    Đổi tên

    285

    G12.99.41.07

    Thống kê cơ sở Tiên Yên

    Đổi tên

    286

    G12.99.41.08

    Thống kê cơ sở Đầm Hà

    Đổi tên

    287

    G12.99.41.09

    Thống kê cơ sở Vân Đồn

    Đổi tên

    288

    G12.99.29.01

    Thống kê cơ sở Kinh Bắc

    Đổi tên

    289

    G12.99.29.02

    Thống kê cơ sở Từ Sơn

    Đổi tên

    290

    G12.99.29.03

    Thống kê cơ sở Quế Võ

    Đổi tên

    291

    G12.99.29.04

    Thống kê cơ sở Thuận Thành

    Đổi tên

    292

    G12.99.29.05

    Thống kê cơ sở Yên Phong

    Đổi tên

    293

    G12.99.29.06

    Thống kê cơ sở Tiên Du

    Đổi tên

    294

    G12.99.29.07

    Thống kê cơ sở Gia Bình

    Đổi tên

    295

    G12.99.31.01

    Thống kê cơ sở Hồng Bàng

    Đổi tên

    296

    G12.99.31.02

    Thống kê cơ sở Ngô Quyền

    Đổi tên

    297

    G12.99.31.03

    Thống kê cơ sở Lê Chân

    Đổi tên

    298

    G12.99.31.04

    Thống kê cơ sở An Dương

    Đổi tên

    299

    G12.99.31.05

    Thống kê cơ sở Tiên Lãng

    Đổi tên

    300

    G12.99.31.06

    Thống kê cơ sở Vĩnh Bảo

    Đổi tên

    301

    G12.99.31.07

    Thống kê cơ sở Thủy Nguyên

    Đổi tên

    302

    G12.99.31.08

    Thống kê cơ sở Hải An

    Đổi tên

    303

    G12.99.31.09

    Thống kê cơ sở Hưng Đạo

    Đổi tên

    304

    G12.99.31.10

    Thống kê cơ sở An Lão

    Đổi tên

    305

    G12.99.32.01

    Thống kê cơ sở Phố Hiến

    Đổi tên

    306

    G12.99.32.02

    Thống kê cơ sở Như Quỳnh

    Đổi tên

    307

    G12.99.32.03

    Thống kê cơ sở Yên Mỹ

    Đổi tên

    308

    G12.99.32.04

    Thống kê cơ sở Mỹ Hào

    Đổi tên

    309

    G12.99.32.05

    Thống kê cơ sở Khoái Châu

    Đổi tên

    310

    G12.99.32.06

    Thống kê cơ sở Lương Bằng

    Đổi tên

    311

    G12.99.32.07

    Thống kê cơ sở Hoàng Hoa Thám

    Đổi tên

    312

    G12.99.36.01

    Thống kê cơ sở Hoa Lư

    Đổi tên

    313

    G12.99.36.02

    Thống kê cơ sở Nho Quan

    Đổi tên

    314

    G12.99.36.03

    Thống kê cơ sở Gia Viễn

    Đổi tên

    315

    G12.99.36.04

    Thống kê cơ sở Yên Khánh

    Đổi tên

    316

    G12.99.36.05

    Thống kê cơ sở Phát Diệm

    Đổi tên

    317

    G12.99.36.06

    Thống kê cơ sở Yên Mô

    Đổi tên

    318

    G12.99.37.01

    Thống kê cơ sở Hạc Thành

    Đổi tên

    319

    G12.99.37.02

    Thống kê cơ sở Lưu Vệ

    Đổi tên

    320

    G12.99.37.03

    Thống kê cơ sở Bỉm Sơn

    Đổi tên

    321

    G12.99.37.04

    Thống kê cơ sở Tĩnh Gia

    Đổi tên

    322

    G12.99.37.05

    Thống kê cơ sở Hậu Lộc

    Đổi tên

    323

    G12.99.37.06

    Thống kê cơ sở Hoằng Hóa

    Đổi tên

    324

    G12.99.37.07

    Thống kê cơ sở Nông Cống

    Đổi tên

    325

    G12.99.37.08

    Thống kê cơ sở Thiệu Hóa

    Đổi tên

    326

    G12.99.37.09

    Thống kê cơ sở Triệu Sơn

    Đổi tên

    327

    G12.99.37.10

    Thống kê cơ sở Thọ Xuân

    Đổi tên

    328

    G12.99.37.11

    Thống kê cơ sở Thường Xuân

    Đổi tên

    329

    G12.99.37.12

    Thống kê cơ sở Như Thanh

    Đổi tên

    330

    G12.99.37.13

    Thống kê cơ sở Ngọc Lặc

    Đổi tên

    331

    G12.99.37.14

    Thống kê cơ sở Vĩnh Lộc

    Đổi tên

    332

    G12.99.37.15

    Thống kê cơ sở Bá Thước

    Đổi tên

    333

    G12.99.37.16

    Thống kê cơ sở Cẩm Thủy

    Đổi tên

    334

    G12.99.37.17

    Thống kê cơ sở Hồi Xuân

    Đổi tên

    335

    G12.99.37.18

    Thống kê cơ sở Quan Sơn

    Đổi tên

    336

    G12.99.37.19

    Thống kê cơ sở Mường Lát

    Đổi tên

    337

    G12.99.47.01

    Thống kê cơ sở Thành Vinh

    Đổi tên

    338

    G12.99.47.02

    Thống kê cơ sở Quỳ Hợp

    Đổi tên

    339

    G12.99.47.03

    Thống kê cơ sở Quỳnh Lưu

    Đổi tên

    340

    G12.99.47.04

    Thống kê cơ sở Tân Kỳ

    Đổi tên

    341

    G12.99.47.05

    Thống kê cơ sở Diễn Châu

    Đổi tên

    342

    G12.99.47.06

    Thống kê cơ sở Yên Thành

    Đổi tên

    343

    G12.99.47.07

    Thống kê cơ sở Đô Lương

    Đổi tên

    344

    G12.99.47.08

    Thống kê cơ sở Đại Đồng

    Đổi tên

    345

    G12.99.47.09

    Thống kê cơ sở Nghi Lộc

    Đổi tên

    346

    G12.99.47.10

    Thống kê cơ sở Tân Mai

    Đổi tên

    347

    G12.99.47.11

    Thống kê cơ sở Nghĩa Đàn

    Đổi tên

    348

    G12.99.47.12

    Thống kê cơ sở Quỳ Châu

    Đổi tên

    349

    G12.99.47.13

    Thống kê cơ sở Mường Xén

    Đổi tên

    350

    G12.99.47.14

    Thống kê cơ sở Anh Sơn

    Đổi tên

    351

    G12.99.47.15

    Thống kê cơ sở Vạn An

    Đổi tên

    352

    G12.99.48.01

    Thống kê cơ sở Thành Sen

    Đổi tên

    353

    G12.99.48.02

    Thống kê cơ sở Nam Hồng Lĩnh

    Đổi tên

    354

    G12.99.48.03

    Thống kê cơ sở Sông Trí

    Đổi tên

    355

    G12.99.48.04

    Thống kê cơ sở Hương Sơn

    Đổi tên

    356

    G12.99.48.05

    Thống kê cơ sở Can Lộc

    Đổi tên

    357

    G12.99.48.06

    Thống kê cơ sở Hương Khê

    Đổi tên

    358

    G12.99.50.01

    Thống kê cơ sở Nam Đông Hà

    Đổi tên

    359

    G12.99.50.02

    Thống kê cơ sở Vĩnh Linh

    Đổi tên

    360

    G12.99.50.03

    Thống kê cơ sở Cam Lộ

    Đổi tên

    361

    G12.99.50.04

    Thống kê cơ sở Triệu Phong

    Đổi tên

    362

    G12.99.50.05

    Thống kê cơ sở Diên Sanh

    Đổi tên

    363

    G12.99.50.06

    Thống kê cơ sở Hướng Hiệp

    Đổi tên

    364

    G12.99.50.07

    Thống kê cơ sở Khe Sanh

    Đổi tên

    365

    G12.99.51.01

    Thống kê cơ sở Thuận Hóa

    Đổi tên

    366

    G12.99.51.02

    Thống kê cơ sở Phú Xuân

    Đổi tên

    367

    G12.99.51.03

    Thống kê cơ sở Phú Vang

    Đổi tên

    368

    G12.99.51.04

    Thống kê cơ sở Phú Bài

    Đổi tên

    369

    G12.99.51.05

    Thống kê cơ sở Phú Lộc

    Đổi tên

    370

    G12.99.51.06

    Thống kê cơ sở Phong Điền

    Đổi tên

    371

    G12.99.51.07

    Thống kê cơ sở A Lưới

    Đổi tên

    372

    G12.99.52.01

    Thống kê cơ sở Hòa Khánh

    Đổi tên

    373

    G12.99.52.02

    Thống kê cơ sở Hòa Cường

    Đổi tên

    374

    G12.99.52.03

    Thống kê cơ sở An Hải

    Đổi tên

    375

    G12.99.52.04

    Thống kê cơ sở Cẩm Lệ

    Đổi tên

    376

    G12.99.45.01

    Thống kê cơ sở Bình Sơn

    Đổi tên

    377

    G12.99.45.02

    Thống kê cơ sở Trà Bồng

    Đổi tên

    378

    G12.99.45.03

    Thống kê cơ sở Tư Nghĩa

    Đổi tên

    379

    G12.99.45.04

    Thống kê cơ sở Mộ Đức

    Đổi tên

    380

    G12.99.45.05

    Thống kê cơ sở Đức Phổ

    Đổi tên

    381

    G12.99.45.06

    Thống kê cơ sở Ba Tơ

    Đổi tên

    382

    G12.99.45.07

    Thống kê cơ sở Lý Sơn

    Đổi tên

    383

    G12.99.45.08

    Thống kê cơ sở Cẩm Thành

    Đổi tên

    384

    G12.99.45.09

    Thống kê cơ sở Sơn Hà

    Đổi tên

    385

    G12.99.45.10

    Thống kê cơ sở Nghĩa Hành

    Đổi tên

    386

    G12.99.61.01

    Thống kê cơ sở Pleiku

    Đổi tên

    387

    G12.99.61.02

    Thống kê cơ sở Kbang

    Đổi tên

    388

    G12.99.61.03

    Thống kê cơ sở Kông Chro

    Đổi tên

    389

    G12.99.61.04

    Thống kê cơ sở Đức Cơ

    Đổi tên

    390

    G12.99 61.05

    Thống kê cơ sở Chư Prông

    Đổi tên

    391

    G12.99.61.06

    Thống kê cơ sở Phú Túc

    Đổi tên

    392

    G12.99.61.07

    Thống kê cơ sở Ia Pa

    Đổi tên

    393

    G12.99.61.08

    Thống kê cơ sở Mang Yang

    Đổi tên

    394

    G12.99.61.09

    Thống kê cơ sở Chư Păh

    Đổi tên

    395

    G12.99.61.10

    Thống kê cơ sở An Khê

    Đổi tên

    396

    G12.99.61.11

    Thống kê cơ sở Chư Sê

    Đổi tên

    397

    G12.99.61.12

    Thống kê cơ sở Ayun Pa

    Đổi tên

    398

    G12.99.62.01

    Thống kê cơ sở Buôn Ma Thuột

    Đổi tên

    399

    G12.99.62.02

    Thống kê cơ sở Quảng Phú

    Đổi tên

    400

    G12.99.62.03

    Thống kê cơ sở Krông Pắc

    Đổi tên

    401

    G12.99.62.04

    Thống kê cơ sở Ea Drăng

    Đổi tên

    402

    G12.99.62.05

    Thống kê cơ sở Ea Wer

    Đổi tên

    403

    G12.99.62.06

    Thống kê cơ sở Buôn Hồ

    Đổi tên

    404

    G12.99.62.07

    Thống kê cơ sở Ea Kar

    Đổi tên

    405

    G12.99.62.08

    Thống kê cơ sở Krông Bông

    Đổi tên

    406

    G12.99.62.09

    Thống kê cơ sở Krông Ana

    Đổi tên

    407

    G12.99.57.01

    Thống kê cơ sở Nha Trang

    Đổi tên

    408

    G12.99.57.02

    Thống kê cơ sở Cam Ranh

    Đổi tên

    409

    G12.99.57.03

    Thống kê cơ sở Ninh Hòa

    Đổi tên

    410

    G12.99.57.04

    Thống kê cơ sở Vạn Ninh

    Đổi tên

    411

    G12.99.57.05

    Thống kê cơ sở Cam Lâm

    Đổi tên

    412

    G12.99.57.06

    Thống kê cơ sở Diên Khánh

    Đổi tên

    413

    G12.99.64.01

    Thống kê cơ sở Đà Lạt

    Đổi tên

    414

    G12.99.64.02

    Thống kê cơ sở Bảo Lộc

    Đổi tên

    415

    G12.99.64.03

    Thống kê cơ sở Lâm Hà

    Đổi tên

    416

    G12.99.64.04

    Thống kê cơ sở Đức Trọng

    Đổi tên

    417

    G12.99.64.05

    Thống kê cơ sở Di Linh

    Đổi tên

    418

    G12.99.64.06

    Thống kê cơ sở Đạ Tẻh

    Đổi tên

    419

    G12.99.78.01

    Thống kê cơ sở Trấn Biên

    Đổi tên

    420

    G12.99.78.02

    Thống kê cơ sở Trị An

    Đổi tên

    421

    G12.99.78.03

    Thống kê cơ sở Long Thành

    Đổi tên

    422

    G12.99.78.04

    Thống kê cơ sở Nhơn Trạch

    Đổi tên

    423

    G12.99.78.05

    Thống kê cơ sở Trảng Bom

    Đổi tên

    424

    G12.99.78.06

    Thống kê cơ sở Long Khánh

    Đổi tên

    425

    G12.99.78.07

    Thống kê cơ sở Xuân Lộc

    Đổi tên

    426

    G12.99.78.08

    Thống kê cơ sở Tân Phú

    Đổi tên

    427

    G12.99.76.01

    Thống kê cơ sở Tân Ninh

    Đổi tên

    428

    G12.99.76.02

    Thống kê cơ sở Châu Thành

    Đổi tên

    429

    G12.99.76.03

    Thống kê cơ sở Trảng Bàng

    Đổi tên

    430

    G12.99.76.04

    Thống kê cơ sở Tân Châu

    Đổi tên

    43 1

    G12.99.76.05

    Thống kê cơ sở Long Hoa

    Đổi tên

    432

    G12.99.76.06

    Thống kê cơ sở Gò Dầu

    Đổi tên

    433

    G12.99.54.01

    Thống kê cơ sở Sài Gòn

    Đổi tên

    434

    G12.99.54.02

    Thống kê cơ sở Cát Lái

    Đổi tên

    435

    G12.99.54.03

    Thống kê cơ sở Xuân Hòa

    Đổi tên

    436

    G12.99.54.04

    Thống kê cơ sở Thủ Đức

    Đổi tên

    437

    G12.99.54.05

    Thống kê cơ sở Gò Vấp

    Đổi tên

    438

    G12.99.54.06

    Thống kê cơ sở Bình Tiên

    Đổi tên

    439

    G12.99.54.07

    Thống kê cơ sở Tân Mỹ

    Đổi tên

    440

    G12.99.54.08

    Thống kê cơ sở Phú Định

    Đổi tên

    441

    G12.99.54.09

    Thống kê cơ sở Bình Thạnh

    Đổi tên

    442

    G12.99.54.10

    Thống kê cơ sở Diên Hồng

    Đổi tên

    443

    G12.99.54.11

    Thống kê cơ sở Bình Thới

    Đổi tên

    444

    G12.99.54.12

    Thống kê cơ sở Tân Thới Hiệp

    Đổi tên

    445

    G12.99.54.13

    Thống kê cơ sở Phú Nhuận

    Đổi tên

    446

    G12.99.54.14

    Thống kê cơ sở Tân Phú

    Đổi tên

    447

    G12.99.54.15

    Thống kê cơ sở Tân Bình

    Đổi tên

    448

    G12.99.54.16

    Thống kê cơ sở An Lạc

    Đổi tên

    449

    G12.99.54.17

    Thống kê cơ sở Tân An Hội

    Đổi tên

    450

    G12.99.54.18

    Thống kê cơ sở Hóc Môn

    Đổi tên

    451

    G12.99.54.19

    Thống kê cơ sở Tân Nhựt

    Đổi tên

    452

    G12.99.54.20

    Thống kê cơ sở Nhà Bè

    Đổi tên

    453

    G12.99.70.01

    Thống kê cơ sở Cao Lãnh

    Đổi tên

    454

    G12.99.70.02

    Thống kê cơ sở Hòa Long

    Đổi tên

    455

    G12.99,70.03

    Thống kê cơ sở Thường Phước

    Đổi tên

    456

    G12.99.70.04

    Thống kê cơ sở Tràm Chim

    Đổi tên

    457

    G12.99.70.05

    Thống kê cơ sở Tháp Mười

    Đổi tên

    458

    G12.99.70.06

    Thống kê cơ sở Mỹ Thọ

    Đổi tên

    459

    G12.99.70.07

    Thống kê cơ sở Thanh Bình

    Đổi tên

    460

    G12.99.70.08

    Thống kê cơ sở Lấp Vò

    Đổi tên

    461

    G12.99.70.09

    Thống kê cơ sở Phú Hựu

    Đổi tên

    462

    G12.99.69.01

    Thống kê cơ sở Long Châu

    Đổi tên

    463

    G12.99.69.02

    Thống kê cơ sở Long Hồ

    Đổi tên

    464

    G12.99.69.03

    Thống kê cơ sở Trung Thành

    Đổi tên

    465

    G12.99.69.04

    Thống kê cơ sở Tam Bình

    Đổi tên

    466

    G12.99.69.05

    Thống kê cơ sở Cái Vồn

    Đổi tên

    467

    G12.99.69.06

    Thống kê cơ sở Trà Ôn

    Đổi tên

    468

    G12.99.71.01

    Thống kê cơ sở Long Xuyên

    Đổi tên

    469

    G12.99.71.02

    Thống kê cơ sở Châu Phú

    Đổi tên

    470

    G12.99.71.03

    Thống kê cơ sở Long Phú

    Đổi tên

    471

    G12.99.71.04

    Thống kê cơ sở Phú Tân

    Đổi tên

    472

    G12.99.71.05

    Thống kê cơ sở Tri Tôn

    Đổi tên

    473

    G12.99.71.06

    Thống kê cơ sở Chợ Mới

    Đổi tên

    474

    G12.99.71.07

    Thống kê cơ sở An Châu

    Đổi tên

    475

    G12.99.73.01

    Thống kê cơ sở Ninh Kiều

    Đổi tên

    476

    G12.99.73.02

    Thống kê cơ sở Ô Môn

    Đổi tên

    477

    G12.99.73.03

    Thống kê cơ sở Phong Điền

    Đổi tên

    478

    G12.99.73.04

    Thống kê cơ sở Thuận Hưng

    Đổi tên

    479

    G12.99.73.05

    Thống kê cơ sở Cờ Đỏ

    Đổi tên

    480

    G12.99.80.01

    Thống kê cơ sở An Xuyên

    Đổi tên

    481

    G12.99.80.02

    Thống kê cơ sở Trần Văn Thời

    Đổi tên

    482

    G12.99.80.03

    Thống kê cơ sở Đầm Dơi

    Đổi tên

    483

    G12.99.80.04

    Thống kê cơ sở Nguyễn Phích

    Đổi tên

    484

    G12.99.80.05

    Thống kê cơ sở Cái Đôi Vàm

    Đổi tên

    485

    G12.99.80.06

    Thống kê cơ sở Năm Căn

    Đổi tên

    486

    G12.99.19.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hà Giang

    Đóng mã

    487

    G12.99.19.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hà Giang

    Đóng mã

    488

    G12.99.19.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hà Giang

    Đóng mã

    489

    G12.99.19.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hà Giang

    Đóng mã

    490

    G12.99.19.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hà Giang

    Đóng mã

    491

    G12.99.19.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hà Giang

    Đóng mã

    492

    G12.99.19.07

    Đội Thống kê số 7 - tỉnh Hà Giang

    Đóng mã

    493

    G12.99.21.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bắc Kạn

    Đóng mã

    494

    G12.99.21.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bắc Kạn

    Đóng mã

    495

    G12.99.21.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bắc Kạn

    Đóng mã

    496

    G12.99.21.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bắc Kạn

    Đóng mã

    497

    G12.99.21.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bắc Kạn

    Đóng mã

    498

    G12.99.27.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Yên bái

    Đóng mã

    499

    G12.99.27.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Yên bái

    Đóng mã

    500

    G12.99.27.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Yên bái

    Đóng mã

    501

    G12.99.27.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Yên Bái

    Đóng mã

    502

    G12.99.27.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Yên Bái

    Đóng mã

    503

    G12.99.27.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Yên Bái

    Đóng mã

    504

    G12.99.28.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Vĩnh Phúc

    Đóng mã

    505

    G12.99.28.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Vĩnh Phúc

    Đóng mã

    506

    G12.99.28.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Vĩnh Phúc

    Đóng mã

    507

    G12.99.28.04

    Dội Thống kê số 4 - tỉnh Vĩnh Phúc

    Đóng mã

    508

    G12.99.28.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Vĩnh Phúc

    Đóng mã

    509

    G12.99.28.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Vĩnh Phúc

    Đóng mã

    510

    G12.99.28.07

    Đội Thống kê số 7 - tỉnh Vĩnh Phúc

    Đóng mã

    511

    G12.99.30.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hải Dương

    Đóng mã

    512

    G12.99.30.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hải Dương

    Đóng mã

    513

    G12.99.30.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hải Dương

    Đóng mã

    514

    G12.99.30.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hải Dương

    Đóng mã

    515

    G12.99.30.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hải Dương

    Đóng mã

    5Ỉ6

    G12.99 30.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hải Dương

    Đóng mã

    517

    G12.99.30.07

    Đội Thống kê số 7 - tỉnh Hải Dương

    Đóng mã

    518

    G12.99.30.08

    Đội Thống kê số 8 - tỉnh Hải Dương

    Đóng mã

    519

    G12.99.30.09

    Đội Thống kê số 9 - tỉnh Hải Dương

    Đóng mã

    520

    G12.99.38.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hòa bình

    Đóng mã

    521

    G12.99.38.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hòa bình

    Đóng mã

    522

    G12.99.38.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hòa bình

    Đóng mã

    523

    G12.99.38.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hòa bình

    Đóng mã

    524

    G12.99.38.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hòa bình

    Đóng mã

    525

    G12.99.38.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Hòa Bình

    Đóng mã

    526

    G12.99.42.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bắc Giang

    Đóng mã

    527

    G12.99.42.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bắc Giang

    Đóng mã

    528

    G12.99.42.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bắc Giang

    Đóng mã

    529

    G12.99.42.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bắc Giang

    Đóng mã

    530

    G12.99.42.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bắc Giang

    Đóng mã

    531

    G12.99.42.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bắc Giang

    Đóng mã

    532

    G12.99.33.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Thái Bình

    Đóng mã

    533

    G12.99.33.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Thái Bình

    Đóng mã

    534

    G12.99.33.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Thái Bình

    Đóng mã

    535

    G12.99.33.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Thái Bình

    Đóng mã

    536

    G12.99.33.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Thái Bình

    Đóng mã

    537

    G12.99.33.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Thái Bình

    Đóng mã

    538

    G12.99.33.07

    Đội Thống kê số 7 - tỉnh Thái Bình

    Đóng mã

    539

    G12.99.34.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hà Nam

    Đóng mã

    540

    G12.99.34.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hà Nam

    Đóng mã

    541

    G12.99.34.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hà Nam

    Đóng mã

    542

    G12.99.34.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hà Nam

    Đóng mã

    543

    G12.99.34.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Hà Nam

    Đóng mã

    544

    G12.99.35.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Nam Định

    Đóng mã

    545

    G12.99.35.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Nam Định

    Đóng mã

    546

    G12.99.35.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Nam Định

    Đóng mã

    547

    G12.99.35.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Nam Định

    Đóng mã

    548

    G12.99.35.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Nam Định

    Đóng mã

    549

    G12.99.35.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Nam Định

    Đóng mã

    550

    G12.99.35.07

    Đội Thống kê số 7 - tỉnh Nam Định

    Đóng mã

    551

    G12.99.35.08

    Đội Thống kê số 8 - tỉnh Nam Định

    Đóng mã

    552

    G12.99.49.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Quảng Bình

    Đóng mã

    553

    G12.99.49.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Quảng Bình

    Đóng mã

    554

    G12.99.49.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Quảng Bình

    Đóng mã

    555

    G12.99.49.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Quảng Bình

    Đóng mã

    556

    G12.99.49.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Quảng Bình

    Đóng mã

    557

    G12.99.49.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Quảng Bình

    Đóng mã

    558

    G12.99.44.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Quảng Nam

    Đóng mã

    559

    G12.99.44.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Quảng Nam

    Đóng mã

    560

    G12.99.44.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Quảng Nam

    Đóng mã

    561

    G12.99.44.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Quảng Nam

    Đóng mã

    562

    G12.99.44.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Quảng Nam

    Đóng mã

    563

    G12.99.44.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Quảng Nam

    Đóng mã

    564

    G12.99.44.07

    Đội Thống kê số 7 - tỉnh Quảng Nam

    Đóng mã

    565

    G12.99.44.08

    Đội Thống kê số 8 - tỉnh Quảng Nam

    Đóng mã

    566

    G12.99.44.09

    Đội Thống kê số 9 - tỉnh Quảng Nam

    Đóng mã

    567

    G12.99.44.10

    Đội Thống kê số 10 - tỉnh Quảng Nam

    Đóng mã

    568

    G12.99.44.11

    Đội Thống kê số 11 - tỉnh Quảng Nam

    Đóng mã

    569

    G12.99.44.12

    Đội Thống kê số 12 - tỉnh Quảng Nam

    Đóng mã

    570

    G12.99.46.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Định

    Đóng mã

    571

    G12.99.46.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Định

    Đóng mã

    572

    G12.99.46.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Định

    Đóng mã

    573

    G12.99.46.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Định

    Đóng mã

    574

    G12.99.46.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Định

    Đóng mã

    575

    G12.99.46.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Định

    Đóng mã

    576

    G12.99.46.07

    Đội Thống kê số 7 - tỉnh Bình Định

    Đóng mã

    577

    G12.99.46.08

    Đội Thống kê số 8 - tỉnh Bình Định

    Đóng mã

    578

    G12.99.56.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Phú Yên

    Đóng mã

    579

    G12.99.56.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Phú Yên

    Đóng mã

    580

    G12.99.56.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Phú Yên

    Đóng mã

    581

    G12.99.56.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Phú Yên

    Đóng mã

    582

    G12.99.56.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Phú Yên

    Đóng mã

    583

    G12.99.56.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Phú Yên

    Đóng mã

    584

    G12.99.58.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Ninh Thuận

    Đóng mã

    585

    G12.99.58.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Ninh Thuận

    Đóng mã

    586

    G12.99.58.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Ninh Thuận

    Đóng mã

    587

    G12.99.58.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Ninh Thuận

    Đóng mã

    588

    G12.99.59.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Thuận

    Đóng mã

    589

    G12.99.59.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Thuận

    Đóng mã

    590

    G12.99.59.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Thuận

    Đóng mã

    591

    G12.99.59.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Thuận

    Đóng mã

    592

    G12.99.59.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Thuận

    Đóng mã

    593

    G12.99.59.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Thuận

    Đóng mã

    594

    G12.99.63.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Đắk Nông

    Đóng mã

    595

    G12.99.63.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Đắk Nông

    Đóng mã

    596

    G12.99.63.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Đắk Nông

    Đóng mã

    597

    G12.99.63.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Đắk Nông

    Đóng mã

    598

    G12.99.60.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Kon Tum

    Đóng mã

    599

    G12.99.60.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Kon Tum

    Đóng mã

    600

    G12.99.60.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Kon Tum

    Đóng mã

    601

    G12.99.60.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Kon Tum

    Đóng mã

    602

    G12.99.60.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Kon Tum

    Đóng mã

    603

    G12.99.60.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Kon Tum

    Đóng mã

    604

    G12.99.53.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

    Đóng mã

    605

    G12.99.53.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

    Đóng mã

    606

    G12.99.53.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

    Đóng mã

    607

    G12.99.53.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

    Đóng mã

    608

    G12.99.53.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

    Đóng mã

    609

    G12.99.53.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

    Đóng mã

    610

    G12.99.77.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Dương

    Đóng mã

    611

    G12.99.77.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Dương

    Đóng mã

    612

    G12.99.77.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Dương

    Đóng mã

    613

    G12.99.77.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Dương

    Đóng mã

    614

    G12.99.77.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Dương

    Đóng mã

    615

    G12.99.77.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Dương

    Đóng mã

    616

    G12.99.77.07

    Đội Thống kê số 7 - tỉnh Bình Dương

    Đóng mã

    617

    G12.99.55.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Long An

    Đóng mã

    618

    G12.99.55.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Long An

    Đóng mã

    619

    G12.99.55.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Long An

    Đóng mã

    620

    G12.99.55.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Long An

    Đóng mã

    621

    G12.99.55.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Long An

    Đóng mã

    622

    G12.99.55.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Long An

    Đóng mã

    623

    G12.99.55.07

    Đội Thống kê số 7 - tỉnh Long An

    Đóng mã

    624

    G12.99.55.08

    Đội Thống kê số 8 - tỉnh Long An

    Đóng mã

    625

    G12.99.55.09

    Đội Thống kê số 9 - tỉnh Long An

    Đóng mã

    626

    G12.99.65.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Phước

    Đóng mã

    627

    G12.99.65.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Phước

    Đóng mã

    628

    G12.99.65.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Phước

    Đóng mã

    629

    G12.99.65.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Phước

    Đóng mã

    630

    G12.99.65.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Phước

    Đóng mã

    631

    G12.99.65.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Phước

    Đóng mã

    632

    G12.99.66.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Tiền Giang

    Đóng mã

    633

    G12.99.66.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Tiền Giang

    Đóng mã

    634

    G12.99.66.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Tiền Giang

    Đóng mã

    635

    G12.99.66.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Tiền Giang

    Đóng mã

    636

    G12.99.66.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Tiền Giang

    Đóng mã

    637

    G12.99.66.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Tiền Giang

    Đóng mã

    638

    G12.99.66.07

    Đội Thống kê số 7 - tỉnh Tiền Giang

    Đóng mã

    639

    G12.99.66.08

    Đội Thống kê số 8 - tỉnh Tiền Giang

    Đóng mã

    640

    G12.99.67.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bến Tre

    Đóng mã

    641

    G12.99.67.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bến Tre

    Đóng mã

    642

    G12.99.67.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bến Tre

    Đóng mã

    643

    G12.99.67.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bến Tre

    Đóng mã

    644

    G12.99.67.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bến Tre

    Đóng mã

    645

    G12.99.68.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Trà Vinh

    Đóng mã

    646

    G12.99.68.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Trà Vinh

    Đóng mã

    647

    G12.99.68.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Trà Vinh

    Đóng mã

    648

    G12 99.68.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Trà Vinh

    Đóng mã

    649

    G12.99.72.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Kiên Giang

    Đóng mã

    650

    G12.99.72.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Kiên Giang

    Đóng mã

    651

    G12.99.72.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Kiên Giang

    Đóng mã

    652

    G12.99.72.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Kiên Giang

    Đóng mã

    653

    G12.99.72.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Kiên Giang

    Đóng mã

    654

    G12.99.72.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Kiên Giang

    Đóng mã

    655

    G12.99.72.07

    Đội Thống kê số 7 - tỉnh Kiên Giang

    Đóng mã

    656

    G12.99.72.08

    Đội Thống kê số 8 - tỉnh Kiên Giang

    Đóng mã

    657

    G12.99.72.09

    Đội Thống kê số 9 - tỉnh Kiên Giang

    Đóng mã

    658

    G12.99.74.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Hậu Giang

    Đóng mã

    659

    G12 99.74.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Hậu Giang

    Đóng mã

    660

    G12.99.74.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Hậu Giang

    Đóng mã

    661

    G12.99.74.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Hậu Giang

    Đóng mã

    662

    G12.99.75.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Sóc Trăng

    Đóng mã

    663

    G12.99.75.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Sóc Trăng

    Đóng mã

    664

    G12.99.75.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Sóc Trăng

    Đóng mã

    665

    G12.99.75.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Sóc Trăng

    Đóng mã

    666

    G12.99.75.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Sóc Trăng

    Đóng mã

    667

    G12.99.75.06

    Đội Thống kê số 6 - tỉnh Sóc Trăng

    Đóng mã

    668

    G12.99.79.01

    Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bạc Liêu

    Đóng mã

    669

    G12.99.79.02

    Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bạc Liêu

    Đóng mã

    670

    G12.99.79.03

    Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bạc Liêu

    Đóng mã

    671

    G12.99.79.04

    Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bạc Liêu

    Đóng mã

    672

    G12.99.79.05

    Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bạc Liêu

    Đóng mã

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Hỏi AI ngay →