Quyết định 3508/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính đường bộ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 3508 Số: /QĐ-UBND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 03 Hải Phòng, ngày tháng năm 2026 9 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong
lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định s ố 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 07/8/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 298/TTr-SXD ngày 27/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, cụ thể:
2
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: 23 thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1390/QĐ-BXD ngày 07/8/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết tại Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 02 thủ tục hành chính (Chi tiết tại
Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan giải quyết thủ tục hành chính; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công bảo đảm kịp thời, đúng quy định
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
| Nơi nhận: | PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Minh Cường |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH M ỤC T HỦ T ỤC HÀN H CH Í NH C ẤP T ỈNH
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | ||||||
| 2 | 2.002286 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi | 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | ||||||
| 4 | 2.002288 | Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải | 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đúng theo quy định | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 5 | 1.010702 | Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | ||||||
| 7 | 1.010707 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Vi ệt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 8 | 1.002829 | Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 9 | 1.002817 | Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 10 | 1.002046 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Vi ệt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 11 | 1.002877 | Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 12 | 1.002286 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Vi ệt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 13 | 1.002268 | Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 14 | 1.001737 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Vi ệt Nam cho phương tiện của Trung Quốc | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| 15 | 1.002334 | Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 16 | 1.002861 | Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Vi ệt Nam và Lào | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 17 | 1.002856 | Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| sơ hợp lệ | |||||||
| 18 | 1.002063 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Vi ệt Nam cho phương tiện của Lào | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 19 | 1.002847 | Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Vi ệt Nam và Lào | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 20 | 1.000302 | Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ | 01 ngày làm việc kể từ ngày | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công | Không quy định | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ; |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| nhận đủ hồ sơ hợp lệ | |||||||
| 21 | 1.001023 | Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 22 | 1.001577 | Gia hạn thời gian lưu hành tại Vi ệt Nam cho phương tiện của Campuchia | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Không thực hiện cắt giảm | - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã | Không quy định | - Nghị định 218/2026/NĐ-CP ngày 19/06/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. |
| 23 | 1.000321 | Đăng ký khai thác tuyến, bổ | 01 ngày làm việc kể | Không thực hiện | - Trung tâm Phục vụ hành | Không quy định | - Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 của Chính phủ quy |
| Thời gian giải quyết | |||||||
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Theo quy định | Sau khi cắt giảm | Địa điểm thực hiện | Phí/lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý |
| từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | cắt giảm | ||||||
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố)
| STT | Mã TTHC | Tên thủ tục hành chính | Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 2.002287 | Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng | Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | Sở Xây dựng |
| 2 | 2.001034 | Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam | Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ. | Sở Xây dựng |
