quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Thông tư 118/2026/TT-BQP sửa đổi Thông tư 69/2024/TT-BQP về quản lý xe cơ giới (118/2026/TT-BQP) · 21/08/2026
  2. 02Quyết định 1105/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Đăng kiểm (1105/QĐ-TTPVHCC) · 20/08/2026
  3. 03Quyết định 3158/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (3158/QĐ-UBND) · 15/07/2026
  4. 04Quyết định 2996/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (2996/QĐ-UBND) · 07/07/2026
  5. 05Nghị định 238/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 168/2024 về xử phạt vi phạm giao thông (238/2026/NĐ-CP) · 26/06/2026
  6. 06Nghị quyết 56/2026/NQ-HĐND Hà Nội quy định mức phạt vi phạm hành chính an ninh trật tự (56/2026/NQ-HĐND) · 15/06/2026
  7. 07Thông tư 29/2026/TT-BXD: Hướng dẫn Nghị định 61/2026/NĐ-CP về quản lý thiết bị kỹ thuật (29/2026/TT-BXD) · 10/06/2026
  8. 08Quyết định 2144/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực hàng hải (2144/QĐ-UBND) · 25/05/2026
  9. 09Quyết định 1037/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung bãi bỏ (1037/QĐ-UBND) · 26/03/2026
  10. 10Quyết định 1777/QĐ-UBND Vĩnh Long 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ (1777/QĐ-UBND) · 24/03/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  2. 02Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  3. 03Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  4. 04Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  5. 05Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  6. 06
Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 71/2026/TT-BXD quy định thi, cấp chứng chỉ thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (71/2026/TT-BXD) · 17/09/2026
  • 08Kế hoạch 861/KH-UBND Nghệ An triển khai Quyết định 1415/QĐ-TTg bảo vệ trẻ em và phòng ngừa lao động trái quy định (1415/QĐ-TTg) · 17/09/2026
  • 09Thông tư 135/2026/TT-BQP về kiểm định an toàn kỹ thuật và môi trường xe cơ giới (135/2026/TT-BQP) · 17/09/2026
  • 10Nghị định 359/2026/NĐ-CP về Công ty Quản lý tài sản tín dụng Việt Nam (359/2026/NĐ-CP) · 17/09/2026
  • quydinh.vnquydinh.vn
    Quyết định
    Quyết định 343/QĐ-BXD 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi bổ sung bãi bỏ
    Cơ quanBộ Xây dựng
    Ngày BH12/03/2026
    3 điều
    Quyết định

    Quyết định 343/QĐ-BXD 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi bổ sung bãi bỏ

    Cơ quan ban hành
    Bộ Xây dựng
    Người ký
    Nguyễn Xuân Sang
    Ngày ban hành
    12/03/2026
    Tình trạng
    Chưa xác định

    BỘ XÂY DỰNG
    ________

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    _____________________

    Số: 343/QĐ-BXD

    Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2026

    QUYẾT ĐỊNH

    Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

    Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

    Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

    Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.

    Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026; kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các nội dung công bố trước đây đối với các thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa được quy định tại Quyết định này hết hiệu lực.

    Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

    Nơi nhận:
    - Như Điều 3;
    - Bộ trưởng (để b/c);
    - Cục KSTTHC (BTP);
    - Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
    - Trung tâm CNTT;
    - Lưu: VT, CHHĐTVN.

    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG




    Nguyễn Xuân Sang

    PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (NHÓM B)

    STT

    Tên TTHC

    Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

    Cơ quan thực hiện

    1

    Phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình hàng hải hàng năm do Bộ Xây dựng quản lý

    Thông tư số 05/2026/TT-BXD ngày 10/02/2026 của Bộ Xây dựng quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải

    Bộ Xây dựng

    2

    Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do Bộ Xây dựng quản lý

    STT

    Tên Thủ tục

    Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

    Cơ quan thực hiện

    1

    Phê duyệt dự toán kinh phí bảo trì công trình hàng hải do Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam quản lý

    Thông tư số 05/2026/TT-BXD ngày 10/02/2026 của Bộ Xây dựng quy định về bảo trì công trình hàng hải và tần suất khảo sát thông báo hàng hải

    Bộ Xây dựng

    PHẦN 2. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ

    1. Phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình hàng hải hàng năm do Bộ Xây dựng quản lý

    Trình tự thực hiện: (bao gồm cả thời gian, địa điểm thực hiện thủ tục hành chính):

    + Hàng năm, căn cứ tình trạng kỹ thuật của công trình, các thông tin về quy mô và kết cấu công trình, lịch sử bảo trì công trình, các dữ liệu khác về khai thác công trình, mật độ lưu thông, kích cỡ, chủng loại tàu thuyền, tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình bảo trì, định mức kinh tế kỹ thuật, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam rà soát, tổng hợp, lập kế hoạch nhu cầu và dự kiến kinh phí bảo trì công trình hàng hải của năm sau trình Bộ Xây dựng trước ngày 15 tháng 6 hàng năm;

    + Bộ Xây dựng rà soát, phê duyệt kế hoạch nhu cầu và dự kiến kinh phí bảo trì công trình hàng hải cho năm sau trước ngày 30 tháng 6; tổng hợp nhu cầu và dự kiến kinh phí bảo trì công trình hàng hải vào dự toán thu, chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Xây dựng, gửi Bộ Tài chính trước ngày 20 tháng 7 hàng năm;

    + Trên cơ sở Quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước của cơ quan có thẩm quyền, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam tổ chức rà soát danh mục công trình, hạng mục công trình cần thiết, lập kế hoạch bảo trì và dự toán kinh phí bảo trì công trình hàng hải, trình Bộ Xây dựng chậm nhất 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo dự toán thu chi ngân sách nhà nước của Bộ Xây dựng;

    + Bộ Xây dựng tổ chức phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình hàng hải chậm nhất 10 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp không phê duyệt phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

    Cách thức thực hiện: gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống điện tử.

    Thành phần, số lượng hồ sơ: Báo cáo theo mẫu kèm theo bản thuyết minh kế hoạch nhu cầu bảo trì công trình hàng hải.

    Thời hạn giải quyết: chậm nhất 10 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

    Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.

    Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Xây dựng.

    Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình hàng hải hàng năm.

    Phí, lệ phí (nếu có): Không có.

    Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

    + Bảng tổng hợp kế hoạch bảo trì luồng hàng hải;

    + Bảng tổng hợp kế hoạch bảo trì công trình hàng hải khác.

    Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

    TT

    Tên công trình

    Chuẩn tắc dự kiến nạo vét

    Khối lượng nạo vét (m3)

    Kinh phí dự kiến (triệu đồng)

    Thời gian thực hiện

    Phương thức thực hiện

    Mức độ ưu tiên

    Ghi chú

    Bề rộng đáy nạo vét (m)

    Độ sâu đáy nạo vét (m)

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

    1

    ...

    Tổng cộng

    TT

    Tên công trình/ tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Kinh phí dự kiến (triệu đồng)

    Thời gian thực hiện

    Phương thức thực hiện

    Mức độ ưu tiên

    Ghi chú

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    1

    …

    Tổng cộng

    : Cột số (8): 1 ( rất cần thiết), 2 (cần thiết).

    2. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch bảo trì công trình hàng hải do Bộ Xây dựng quản lý

    Trình tự thực hiện:

    + Trong quá trình lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán bảo trì công trình hàng hải, tùy theo tình hình thực tế, Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam chủ động điều chỉnh chuẩn tắc nạo vét, khối lượng, kinh phí dự kiến hoặc một số nội dung cần thiết khác của các công trình, nhiệm vụ thuộc kế hoạch bảo trì nhưng không làm tăng tổng kinh phí dự kiến trong kế hoạch bảo trì công trình hàng hải đã được phê duyệt; trừ các trường hợp: điều chỉnh thời gian thực hiện; công trình không thực hiện; bổ sung nhiệm vụ ngoài kế hoạch bảo trì công trình hàng hải đã được phê duyệt; điều chỉnh dự toán bảo trì luồng hàng hải khi kinh phí điều chỉnh tăng quá 20% kinh phí đã được phê duyệt kế hoạch; tăng tổng kinh phí dự kiến thực hiện. Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam có trách nhiệm tổng hợp, trình Bộ Xây dựng điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình hàng hải trước ngày 30 tháng 11 hàng năm;

    + Các trường hợp Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam báo cáo Bộ Xây dựng xem xét, chấp thuận điều chỉnh, bổ sung kế hoạch bảo trì: điều chỉnh thời gian thực hiện; công trình không thực hiện; bổ sung nhiệm vụ ngoài kế hoạch bảo trì công trình hàng hải đã được phê duyệt; điều chỉnh dự toán bảo trì luồng hàng hải khi kinh phí điều chỉnh tăng quá 20% kinh phí đã được phê duyệt kế hoạch; tăng tổng kinh phí dự kiến thực hiện.

    + Bộ Xây dựng điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình hàng hải chậm nhất 10 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, trường hợp không điều chỉnh phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

    Cách thức thực hiện: gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống điện tử.

    Thành phần, số lượng hồ sơ: Báo cáo theo mẫu kèm theo bản thuyết minh kế hoạch nhu cầu bảo trì công trình hàng hải.

    Thời hạn giải quyết: chậm nhất 10 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

    Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam.

    Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ Xây dựng.

    Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều chỉnh kế hoạch bảo trì công trình hàng hải.

    Phí, lệ phí (nếu có): Không có.

    Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đề nghị đính kèm ngay sau thủ tục):

    + Bảng tổng hợp kế hoạch bảo trì luồng hàng hải;

    + Bảng tổng hợp kế hoạch bảo trì công trình hàng hải khác.

    Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không có.

    TT

    Tên công trình

    Chuẩn tắc dự kiến nạo vét

    Khối lượng nạo vét (m3)

    Kinh phí dự kiến (triệu đồng)

    Thời gian thực hiện

    Phương thức thực hiện

    Mức độ ưu tiên

    Ghi chú

    Bề rộng đáy nạo vét (m)

    Độ sâu đáy nạo vét (m)

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    (10)

    1

    ...

    Tổng cộng

    TT

    Tên công trình/ tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Kinh phí dự kiến (triệu đồng)

    Thời gian thực hiện

    Phương thức thực hiện

    Mức độ ưu tiên

    Ghi chú

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    (5)

    (6)

    (7)

    (8)

    (9)

    1

    …

    Tổng cộng

    💬 Hỏi AI về văn bản này
    Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
    Tìm trong văn bản
    Thống kê
    Điều3
    Hỏi AI ngay →