Quyết định 34/QĐ-BXD 2026 sửa đổi danh mục dự án nạo vét vùng nước hàng hải và đường thủy nội địa
| BỘ XÂY DỰNG _____ Số: 34/QĐ-BXD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________ Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi danh mục dự án nạo vét vùng nước hàng hải, đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường thủy nội địa;
Căn cứ Quyết định số 884/QĐ-BXD ngày 20/6/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố danh mục dự án nạo vét vùng nước hàng hải, đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên tại văn bản số 4126/UBND-KT1 ngày 31/12/2025 về việc xin ý kiến thống nhất về Dự án nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm trên luồng đường thủy nội địa quốc gia sông Trà Lý, tỉnh Hưng Yên;
Xét ý kiến của Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam tại văn bản số 35/CHHĐTVN-KCHT ngày 07/01/2026 về việc ý kiến về Dự án nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm khu vực luồng đường thủy nội địa quốc gia sông Trà Lý, tỉnh Hưng Yên;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Sửa đổi danh mục dự án nạo vét vùng nước hàng hải, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng kèm theo Quyết định số 884/QĐ-BXD ngày 20/6/2025 của Bộ Xây dựng như danh mục kèm theo Quyết định này.
2. Sửa đổi tên Điều 2 của Quyết định số 884/QĐ-BXD ngày 20/6/2025 của Bộ Xây dựng như sau:
“Điều 2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.”
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3 . Chánh Văn phòng Bộ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch - Tài chính, Khoa học công nghệ - Môi trường và Vật liệu xây dựng; Cục trưởng Cục Hàng hải và Đường thủy Việt Nam, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Trung tâm CNTT (để đăng tải); - Lưu: VT, Cục KCHTXD.
| KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Xuân Sang |
Danh mục Dự án nạo vét vùng nước hàng hải, vùng nước đường thủy nội địa kết hợp thu hồi sản phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
(Kèm theo Quyết định số: 34/QĐ-BXD ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ Xây dựng)
| Stt | Tên dự án | Phạm vi | Địa điểm | Thời gian thực hiện | Chuẩn tắc nạo vét | Cơ quan có thẩm quyền thực hiện dự án | Địa chỉ liên hệ của UBND tỉnh | ||
| B (m) | H (m) | R (m) |
|
| |||||
| 1 | Nạo vét kết hợp thu hồi sản phẩm trên luồng đường thủy nội địa quốc gia sông Trà Lý | Từ km 4+600 đến km 0+00 và từ km 0+00 kéo dài ra phía biển khoảng 4,175km. | Hưng Yên | - Nạo vét cơ bản: năm 2025-2027 - Nạo vét duy tu: năm 2028-2032 | >50 | >3,2 | >500 | UBND tỉnh Hưng Yên | Số 10 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên |
:
- Chuẩn tắc nạo vét của dự án tuân thủ theo quy định của Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải (nay là Bộ Xây dựng): đoạn luồng đường thủy nội địa quốc gia sông Trà Lý có cấp kỹ thuật cấp II.
- Đối với thời gian thực hiện nạo vét duy tu:
+ Sau khi hoàn thành nạo vét cơ bản của dự án, việc công bố bổ sung chiều dài tuyến đường thủy nội địa quốc gia sông Trà Lý theo quy định của pháp luật đối với đoạn từ km0+00 kéo dài ra phía biển là cơ sở thực hiện công tác duy tu, bảo trì tuyến luồng.
+ Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên và nhà đầu tư nghiên cứu, thống nhất xác định thời gian nạo vét duy tu, tính khả thi của dự án theo quy định của Nghị định 57/2024/NĐ-CP ngày 20/5/2024, quy định của pháp luật về quản lý chuyên ngành đường thủy nội địa và quy định pháp luật khác có liên quan. Đối với chuẩn tắc nạo vét duy tu giai đoạn năm 2028 - 2032 phải phù hợp với cấp kỹ thuật đường thủy nội địa.
