Quyết định 3195/QĐ-BTC 2026 thành lập Tổ Biên tập Đề án xây dựng Nghị quyết thay thế Nghị quyết 39-NQ/TW
| BỘ TÀI CHÍNH ______
Số: 3195/QĐ-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________ Hà Nội, ngày 02 tháng 11 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập Tổ Biên tập Đề án xây dựng Nghị quyết thay thế
Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ Chính trị
về nâng cao hiệu quả quản lý, khai thác, sử dụng
và phát huy các nguồn lực của nền kinh tế
__________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1970/QĐ-TTg ngày 13 tháng 10 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Chỉ đạo Đề án xây dựng nghị quyết thay thế Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả quản lý, khai thác, sử dụng và phát huy các nguồn lực của nền kinh tế;
Căn cứ văn bản cử người của các cơ quan, tổ chức, đơn vị;
Theo đề nghị của Viện trưởng Viện Chiến lược và Chính sách Kinh tế - tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Tổ Biên tập Đề án xây dựng Nghị quyết thay thế Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả quản lý, khai thác, sử dụng và phát huy các nguồn lực của nền kinh tế, do Thứ trưởng Trần Quốc Phương làm Tổ trưởng và các thành viên có tên theo danh sách đính kèm.
Điều 2. Nhiệm vụ của Tổ Biên tập:
1. Tổ Biên tập giúp Ban Chỉ đạo thực hiện Đề án xây dựng Nghị quyết thay thế Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 15 tháng 01 năm 2019 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả quản lý, khai thác, sử dụng và phát huy các nguồn lực của nền kinh tế.
Tổ Biên tập làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, hoàn thành các nhiệm vụ do Tổ trưởng phân công. Tổ Biên tập tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
2. Tập hợp tài liệu, tổng hợp báo cáo của các Bộ, Ban, ngành ở Trung ương và các địa phương. Viết các chuyên đề theo phân công, tham gia đầy đủ các cuộc họp theo kế hoạch và cuộc họp đột xuất của Ban Chỉ đạo, Tổ Biên tập.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Viện trưởng Viện Chiến lược và Chính sách Kinh tế - tài chính, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các cá nhân có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thủ tướng Lê Minh Hưng (để b/c); - Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Uỷ ban Trung ương MTTQ Việt Nam; - Ban Tuyên giáo Trung ương; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Ban Chính sách, Chiến lược Trung ương; - Uỷ ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; - Sở Tài chính các thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh, Hải Phòng, - Bộ Tài chính: Các Thứ trưởng, Đảng uỷ BTC, - Lưu: VT,CLCS (50b). | BỘ TRƯỞNG
NGÔ VĂN TUẤN |
DANH SÁCH TỔ BIÊN TẬP ĐỀ ÁN
XÂY DỰNG NGHỊ QUYẾT THAY THẾ NGHỊ QUYẾT SỐ 39-NQ/TW
NGÀY 15 THÁNG 01 NĂM 2019 CỦA BỘ CHÍNH TRỊ VỀ NÂNG CAO
HIỆU QUẢ QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG VÀ PHÁT HUY CÁC NGUỒN LỰC CỦA NỀN KINH TẾ
(Kèm theo Quyết định số 3195/QĐ-BTC ngày 02 tháng 11 năm 2026 của Bộ Tài chính)
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Đơn vị công tác | Chức danh trong TBT |
| 1. | Ông Trần Quốc Phương | Thứ trưởng | Bộ Tài chính | Tổ trưởng |
| 2. | Ông Nguyễn Như Quỳnh | Viện trưởng | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Tổ phó thường trực |
| 3. | Bà Lê Thị Thùy Vân | Phó Viện trưởng | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Tổ phó |
| 4. | Bà Đỗ Thị Ngọc | Phó Cục trưởng | Cục Thống kê, Bộ Tài chính | Tổ phó |
| 5. | Ông Nguyễn Quang Huy | Phó Vụ trưởng | Vụ Kinh tế tổng hợp, Ban Chính sách, Chiến lược Trung ương | Ủy viên |
| 6. | Ông Trần Thành Long | Phó Vụ trưởng | Vụ Ngân sách nhà nước, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 7. | Ông Ngô Đình Sáng | Phó Vụ trưởng | Vụ Khoa học và Công nghệ, Ban Tuyên giáo Trung ương | Ủy viên |
| 8. | Ông Trần Sĩ Nghị | Phó Cục trưởng | Cục Tài chính - Kế hoạch, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | Ủy viên |
| 9. | Ông Vũ Nhật Chung | Phó Vụ trưởng | Vụ Tham mưu tổng hợp, Văn phòng Trung ương Đảng | Ủy viên |
| 10. | Bà Ngô Thị Vân Anh | Phó Vụ trưởng | Vụ Kinh tế và Tài chính, Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XVI | Ủy viên |
| 11. | Bà Vũ Thị Thu Nga | Vụ trưởng | Vụ Kế hoạch - Tài chính, Văn phòng Quốc hội | Ủy viên |
| 12. | Ông Phạm Đức Dương | Chuyên viên | Vụ Kinh tế tổng hợp, Văn phòng Chính phủ | Ủy viên |
| 13. | Ông Đặng Xuân Quang | Phó Vụ trưởng | Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 14. | Bà Trần Diệu An | Phó Cục trưởng | Cục Quản lý công sản, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 15. | Ông Doãn Thanh Tuấn | Phó Cục trưởng | Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 16. | Bà Nguyễn Thanh Lê | Phó Cục trưởng | Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 17. | Bà Nguyễn Thị Quế Hương | Phó Vụ trưởng | Vụ Đầu tư và Phát triển hạ tầng, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 18. | Ông Vũ Hoàng Nam | Phó Vụ trưởng | Vụ Quản lý quy hoạch, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 19. | Ông Lê Tuấn Anh | Phó Vụ trưởng | Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 20. | Ông Lê Văn Cương | Phó Vụ trưởng | Vụ Các định chế tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 21. | Bà Nguyễn Thị Phố Giang | Phó Cục trưởng | Cục Dự trữ Nhà nước, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 22. | Bà Đào Thanh Hương | Phó Cục trưởng | Cục Đầu tư nước ngoài, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 23. | Ông Nguyễn Quang Tùng | Phó Chánh văn phòng | Văn phòng Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 24. | Ông Dương Quốc Chinh | Chuyên viên | Văn phòng Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 25. | Ông Vũ Đức Việt | Chuyên viên | Văn phòng Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 26. | Ông Hoàng Trung Định | Phó Vụ trưởng | Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 27. | Bà Nguyễn Thị Linh Trang | Chuyên viên | Vụ Quốc phòng, an ninh, đặc biệt (Vụ I), Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 28. | Thiếu tướng Lê Thanh Hùng | Phó Cục trưởng | Cục An ninh kinh tế, Bộ Công an | Ủy viên |
| 29. | Ông Nguyễn Văn Hội | Viện trưởng | Viện Nghiên cứu Chiến lược, Chính sách Công thương, Bộ Công thương | Ủy viên |
| 30. | Ông Nguyễn Hoàng Vĩnh Thanh | Phó Vụ trưởng | Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Dân tộc và Tôn giáo | Ủy viên |
| 31. | Ông Đinh Minh Tùng | Phó Vụ trưởng | Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo | Ủy viên |
| 32. | Ông Trần Minh Tân | Phó Giám đốc | Học viện Chiến lược Khoa học và Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy viên |
| 33. | Bà Nguyễn Thị Quyên | Phó Cục trưởng | Cục Việc làm, Bộ Nội vụ | Ủy viên |
| 34. | Ông Trần Gia Long | Phó Vụ trưởng | Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Môi trường | Ủy viên |
| 35. | Ông Phạm Thái Phương | Phó Vụ trưởng | Vụ Ngoại giao kinh tế, Bộ Ngoại giao | Ủy viên |
| 36. | Đại tá Nguyễn Trường Sơn | Phó Cục trưởng | Cục Tài chính, Bộ Quốc phòng | Ủy viên |
| 37. | Ông Nguyễn Hồng Hải | Cục trưởng | Cục Pháp luật dân sự - kinh tế, Bộ Tư pháp | Ủy viên |
| 38. | Ông Vũ Thế Đức | Phó Vụ trưởng | Vụ Kế hoạch, Tài chính, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Ủy viên |
| 39. | Ông Trịnh Quốc Cường | Phó Vụ trưởng | Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Xây dựng | Ủy viên |
| 40. | Ông Dương Đức Thiện | Phó Vụ trưởng | Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế | Ủy viên |
| 41. | Ông Đào Văn Hà | Phó Vụ trưởng | Vụ Dự báo, thống kê, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | Ủy viên |
| 42. | Ông Vũ Thiết Hoàng | Phó Cục trưởng | Cục VI, Thanh tra Chính phủ | Ủy viên |
| 43. | Bà Đỗ Thu Hằng | Phó Giám đốc | Sở Tài chính, Thành phố Hà Nội | Ủy viên |
| 44. | Ông Hoàng Vũ Thành | Giám đốc | Sở Tài chính, Thành phố Hồ Chí Minh | Ủy viên |
| 45. | Ông Nguyễn Văn Hưng | Phó Giám đốc | Sở Tài chính, Thành phố Hải Phòng | Ủy viên |
| 46. | Bà Lê Thanh Tùng | Phó Giám đốc | Sở Tài chính, Thành phố Đà Nẵng | Ủy viên |
| 47. | Ông Nguyễn Hoàng Hà | Viện trưởng | Viện Nghiên cứu Phát triển Kinh tế xã hội, Sở Tài chính Thành phố Đà Nẵng | Ủy viên |
| 48. | Ông Nguyễn Văn Bền | Phó Giám đốc | Sở Tài chính, Thành phố Cần Thơ | Ủy viên |
| 49. | Bà Võ Thị Quế Hương | Phó Giám đốc | Sở Tài chính, Thành phố Huế | Ủy viên |
| 50. | Ông Võ Minh Trung | Phó Giám đốc | Sở Tài chính Đồng Nai, Thành phố Đồng Nai | Ủy viên |
| 51. | Ông Vũ Ngọc Lâm | Phó Giám đốc | Sở Tài chính, Thành phố Quảng Ninh | Ủy viên |
| 52. | Ông Lương Văn Nghiệp | Phó Giám đốc | Sở Tài chính, Thành phố Bắc Ninh | Ủy viên |
| 53. | Ông Nguyễn Đào Tùng | Giám đốc | Học viện Tài chính | Ủy viên |
| 54. | Ông Trần Trọng Nguyên | Giám đốc | Học viện Chính sách và Phát triển | Ủy viên |
| 55. | Ông Lê Tuấn Anh | Phó Trưởng ban | Ban Thống kê Tổng hợp và Đối ngoại, Cục Thống kê, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 56. | Ông Đỗ Quý Phương | Chuyên viên chính | Vụ Đầu tư và Phát triển hạ tầng, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 57. | Ông Nguyễn Quốc Anh | Phó Viện trưởng | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 58. | Bà Đoàn Thị Kim Dung | Phó Viện trưởng | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 59. | Ông Nguyễn Vinh Quang | Phó Viện trưởng | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 60. | Ông Phạm Mạnh Thùy | Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Thư ký |
| 61. | Ông Lê Quang Thuận | Phó Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 62. | Bà Nguyễn Thị Thúy | Phó Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 63. | Bà Lưu Ánh Nguyệt | Phó Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 64. | Bà Lê Thị Mai Liên | Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 65. | Ông Đặng Huyền Linh | Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 66. | Bà Nguyễn Thị Hải Thu | Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 67. | Ông Trần Toàn Thắng | Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 68. | Ông Phạm Mạnh Thuỳ | Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 69. | Ông Nguyễn Trí Duy | Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 70. | Ông Lê Anh Tuấn | Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 71. | Bà Phạm Thị Hà | Phó Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 72. | Ông Nguyễn Việt Dũng | Phó Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 73. | Ông Nguyễn Huy Hoàng | Phó Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 74. | Bà Phạm Lê Hậu | Phó Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 75. | Bà Trần Thị Quỳnh Hoa | Phó Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 76. | Bà Nghiêm Thị Thúy Hằng | Phó Trưởng ban | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 77. | Bà Dương Hoàng Lan Chi | Nghiên cứu viên | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 78. | Bà Phạm Thanh Thuỳ | Nghiên cứu viên | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 79. | Ông Nguyễn Hữu Khánh | Nghiên cứu viên | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 80. | Ông Hoàng Văn Cương | Nghiên cứu viên | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 81. | Bà Đỗ Thu Trang | Nghiên cứu viên chính | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 82. | Bà Lê Minh Hương | Nghiên cứu viên | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 83. | Bà Tô Kim Huệ | Nghiên cứu viên | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 84. | Ông Phạm Hoàng Hà | Nghiên cứu viên | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
|
| Một số chuyên gia, nhà khoa học | Ủy viên | ||
| 85. | Ông Trần Quốc Khánh | Nguyên Thứ trưởng | Bộ Công Thương | Ủy viên |
| 86. | Ông Lê Quang Hùng | Nguyên Thứ trưởng | Bộ Xây dựng | Ủy viên |
| 87. | Ông Cao Viết Sinh | Nguyên Thứ trưởng | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Ủy viên |
| 88. | Ông Đặng Hùng Võ | Nguyên Thứ trưởng | Bộ Tài nguyên và Môi trường | Ủy viên |
| 89. | Ông Nguyễn Bá Ân | Nguyên Tổng Thư ký | Hội đồng Quốc gia về Phát triển bền vững và Nâng cao năng lực cạnh tranh | Ủy viên |
| 90. | Ông Nguyễn Sĩ Dũng | Nguyên Phó chủ nhiệm | Văn phòng Quốc hội | Ủy viên |
| 91. | Ông Bùi Tất Thắng | Nguyên Viện trưởng | Viện Chiến lược phát triển, Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Ủy viên |
| 92. | Ông Trần Hồng Quang | Nguyên Phó Viện trưởng | Viện Chiến lược và Chính sách kinh tế - tài chính, Bộ Tài chính | Ủy viên |
| 93. | Ông Hoàng Xuân Long | Nguyên Phó Viện trưởng | Viện Chiến lược, Chính sách Khoa học và Công nghệ, Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy viên |
| 94. | Ông Bùi Đức Thọ | Giám đốc | Đại học Kinh tế Quốc dân | Ủy viên |
| 95. | Ông Lê Đình Thăng | Kiểm toán trưởng | Kiểm toán nhà nước chuyên ngành II | Ủy viên |
| 96. | Ông Nguyễn Văn Vịnh | Nguyên Phó Viện trưởng | Viện Chiến lược phát triển, Bộ Kế hoạch và Đầu tư | Ủy viên |
(Danh sách gồm có 96 thành viên)
