Quyết định 3164/QĐ-UBND Gia Lai 2026 Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi lĩnh vực văn hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI 3164 S: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc 28 7 Gia Lai, ngy thng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới ; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh các vực: Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm; Nghệ thuật biểu diễn; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 thng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cc Nghị định liên quan đến kiểm sot thủ tục hnh chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm sot thủ tục hnh chính;
Căn cứ Quyết định số 1795/QĐ-BVHTTDL ngy 17 thng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao v Du lịch về việc công bố thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Pht thanh truyền hình v thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao v Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngy 17 thng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Gim đốc Sở Văn hóa, Thể thao v Du lịch giải quyết thủ tục hnh chính v một số nhiệm vụ quản lý nh nước trên lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn trên địa bn tỉnh Gia Lai
2
Căn cứ Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngy 17 thng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Gim đốc Sở Văn hóa, Thể thao v Du lịch giải quyết 01 thủ tục hnh chính trong lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm trên địa bn tỉnh Gia Lai
Căn cứ Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngy 17 thng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Gim đốc Sở Văn hóa, Thể thao v Du lịch giải quyết 20 thủ tục hnh chính thuộc lĩnh vực Bo chí; Xuất bản, in v pht hnh; Pht thanh, truyền hình v thông tin điện tử; Thông tin đối ngoại trên địa bn tỉnh Gia Lai Theo đề nghị của Gim đốc Sở Văn hóa, Thể thao v Du lịch tại Tờ trình số 334/TTr-SVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026, Tờ trình số 335/TTr- SVHTTDL ngy 20 thng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới, 25 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm; Nghệ thuật biểu diễn; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Thông tin đi ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo
Quyết định s 1795/QĐ-BVHTTDL ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch , Quyết định s 3031/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026, Quyết định s 3035/QĐ -UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026, Quyết định s 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s 2776/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025, Quyết định s 2975/QĐ-UBND ngày 9 tháng 12 năm 2025, Quyết định s 1953/QĐ -UBND ngày 5 tháng 5 năm 2026; Quyết định s 1982/QĐ-UBND ngày 8 tháng 5 năm 2026, Quyết định s 2200/QĐ- UBND ngày 23 tháng 5 năm 2026, Quyết định s 2432/QĐ-UBND ngày 04 tháng 06 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công b Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm; Nghệ thuật biểu diễn; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Thông tin đi ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lị ch chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc
3
cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT Gia Lai; (KSTT) - Lưu: VT, KGVX, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
4
DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, 25 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM; NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN; BÁO CHÍ; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ; THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngy / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (02 TTHC)
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Lĩnh vc Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử | |||||||||
| 1 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1.004321 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | Không quy định | - Luật Báo chí s 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Luật Viễn thông s 24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023; - Luật Điện ảnh s 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022; - Nghị định s 242/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2016 của Chính phủ | Cấp tỉnh | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1.004233 | |||||||||
| Tổng cng: 02 TTHC | |||||||||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25 TTHC)
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| 1 | Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) 1.001809 | 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia, địa chỉ http://dichvucong.g ov.vn hoặc Ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | Không quy định | - Cơ quan thực hiện - Căn cứ pháp lý | - Nghị định s 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật - Quyết định s 3035/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh | X | |
| Lĩnh vc Nghệ thut biểu diễn (02 TTHC) | ||||||||||
| Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ti Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||||
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật 1.009397 |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| 3 | Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan 1.009398 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan | - Nghị định s 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ; | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Lĩnh vc Báo chí (10 TTHC) | ||||||||||
| Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | ||||||||||
| 4 | Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) 1.009374 | 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. | Có | Toàn trình | Không quy định | - - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; | - Luật Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Thông tư s 41/2020/TT- BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ | X | |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | ||||||||||
| 5 | Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin. 1.009386 | 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; | - Luật Báo chí s 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 - Thông tư s 41/2020/TT- BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông | X | |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | ||||||||||
| 6 | Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đi với cơ quan báo chí của địa phương | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; | - Luật Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định s 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. | X | |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| 1.013781 | ||||||||||
| 7 | Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đi với cơ quan báo chí của địa phương 1.013782 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Luật Báo chí s 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định s 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Thông tư s 41/2020/TT- BTTTT ngày | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| 8 | Cấp giấy phép xuất bản phụ trương đi với cơ quan báo chí của địa phương 1.013785 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia, địa chỉ http://dichvucong.g ov.vn hoặc Ứng | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Luật Báo chí s 103/2016/QH13; - Nghị định s 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư s 41/2020/TT- BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| 9 | Cấp giấy phép xuất bản đặc san đi với các cơ quan, tổ chức ở địa phương 1.013788 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia, địa chỉ http://dichvucong.g ov.vn hoặc Ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Luật Báo chí s 103/2016/QH13; - Nghị định s 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư s 41/2020/TT- BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định s 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| 10 | Chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đi với các cơ quan, tổ chức ở địa phương 1.013789 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia, địa chỉ http://dichvucong.g ov.vn hoặc Ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Luật Báo chí s 103/2016/QH13; - Nghị định s 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư s 41/2020/TT- BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định s 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh | X | |
| 11 | Tiếp nhận đăng ký danh mục | Không quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực | - Luật Báo chí s 103/2016/QH13 | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| báo chí nhập khẩu 1.013790 | ||||||||||
| Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. | ||||||||||
| 12 | Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đi với cơ quan | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; | - Luật Báo chí s 103/2016/QH13; - Thông tư s 41/2020/TT- BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông | X | |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| báo chí của địa phương 1.013784 | ||||||||||
| 13 | Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí | 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực | - Luật Báo chí s 103/2016/QH13; - Thông tư s 41/2020/TT- BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| điện tử (đi với cơ quan báo chí của địa phương 3.000574 | ||||||||||
| LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (06 TTHC) | ||||||||||
| Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2303/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||||
| 14 | Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh 1.003868 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. | Có | Toàn trình | - Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép: + Tài liệu in trên giấy: 7.500 | - - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn | - Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; | X | |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||||
| 15 | Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm 1.003483 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia, địa chỉ | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Thông tư s 01/2020/TT- BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 | X | |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| 16 | Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, của tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài 1.013699 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia, địa chỉ http://dichvucong.g ov.vn hoặc Ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định s 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ; - Nghị định s 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết s 66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||||
| 17 | Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài 1.013698 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia, địa chỉ http://dichvucong.g ov.vn hoặc Ứng | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định s 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định s 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ; - Nghị định s 104/2022/NĐ-CP | X | |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||||
| 18 | Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) 2.001594 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018; | X | |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| 19 | Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản | 05 ngày làm việc kể từ ngày | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ | - Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| phẩm (cấp địa phương) 2.001584 |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (04 TTHC) | ||||||||||
| Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||||
| 20 | Cấp Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội 2.002772 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành | Có | Toàn trình | Không | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện | - Nghị định s 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định s 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 | X | |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| 21 | Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội 2.002773 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia, địa chỉ http://dichvucong.g | Có | Toàn trình | Không | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Nghị định s 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định s 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ; - Quyết định s 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||||
| 22 | Công b chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình 1.004104 | 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia, địa chỉ http://dichvucong.g ov.vn hoặc Ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. | - Nghị định s 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ; - Nghị định s 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ; - Thông tư s 24/2016/TT-TTT ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư s 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm | X | |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1759/QĐ-BVHTTDL ngày 17/7/2026 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||||
| 23 | Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh 2.001765 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành | Có | Toàn trình | Không quy định | - Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; | Nghị định s 242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ | Cấp tỉnh | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| 24 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung | 08 ngày làm việc | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến | Có | Toàn trình | Không quy định | Nghị định s 242/2026/NĐ-CP | Cấp tỉnh | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh 1.003384 | ||||||||||
| LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI (01 TTHC) | ||||||||||
| Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ti Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của B trưởng B Văn hóa, Thể thao và Du lịch | ||||||||||
| Tên TTHC | ||||||||||
| TT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Ni dung sửa đổi, bổ sung | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc địa giới hành chính |
| Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) 1.003888 | ||||||||||
| Tổng cng: 25 TTHC | ||||||||||
