Quyết định 3091/QĐ-UBND Gia Lai 2026 kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH GIA LAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Gia Lai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương
giai đoạn 2026-2030 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý; sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Căn cứ Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Căn cứ Nghị quyết số 27/2026/QH16 ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030; Căn cứ Quyết định số 2582/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 cho các địa phương để thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW;
Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-TTg ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 cho các địa phương để thực hiện Thông báo kết luận số 81-TB/TW của Bộ Chính trị về chủ trương đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới;
Căn cứ Quyết định số 95/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh dự toán chi đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách trung ương năm 2025 giữa các Bộ, cơ quan trung ương, địa phương; giao bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương năm 2022, 2023;
2
Căn cứ Quyết định số 1003/QĐ-TTg ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển và giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 lĩnh vực giáo dục, đào tạo và giáo dục nghề nghiệp cho địa phương thực hiện đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới đã triển khai năm 2025 theo Thông báo kết luận số 81-TB/TW của Bộ Chính trị về chủ trương đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới; Căn cứ Quyết định số 1060/QĐ-TTg ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026-2030; Căn cứ Quyết định số 1174/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển vốn ngân sách trung ương năm 2026 cho các bộ, địa phương từ nguồn tăng thu ngân sách trung ương năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 341/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của HĐND tỉnh về việc quyết định kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 – 2030; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách trung ương giai đoạn 2026 – 2030 theo chi tiết Phụ lục 01, 02, 03, 04, 05 đính kèm.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Kho bạc nhà nước khu vực XV hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện các nội dung tại Điều 1 đảm bảo theo quy định Nhà nước hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước khu vực XV; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
| Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh ; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐ và CV VPUBND tỉnh; - Lưu VT, TTPVHCC, T5. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Thanh |
| Số: 3091/QĐ-UBND | |||||
| Phụ lục 01 | |||||
| KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2026-2030 (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) | |||||
| Đơn vị: Triệu đồng | |||||
| STT | Nguồn vốn | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ghi chú | ||
| TỔNG SỐ 12.675.183,000 | |||||
| Chi tiết phụ lục 02 I Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực 895.163 | |||||
| Chi tiết phụ lục 03 1.248.520 | |||||
| 1.112.228 | |||||
| 136.292 | |||||
| Chi tiết phụ lục 04 1.431.500 | |||||
| Chi tiết phụ lục 05 IV Vốn tăng thu NSTW năm 2025 9.100.000 | |||||
| Phụ lục 02 | |||||||
| DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC GIAI ĐOẠN 2026-2030 (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) | |||||||
| ĐVT: Triệu đồng | |||||||
| Quyết định chủ trương đầu tư/ Quyết định đầu tư | |||||||
| Tổng mức đầu tư | |||||||
| STT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Số Quyết định | Trong đó: NSTW | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ghi chú | |
| I Nông nghiệp 406.773 | |||||||
| 150.000 100.000 63.783 | |||||||
| 485.000 485.000 342.990 | |||||||
| II Môi trường 195.770 | |||||||
| 450.164 200.000 195.770 | |||||||
| III Giao thông 190.930 | |||||||
| 294.000 260.000 74.258 | |||||||
| 135.000 135.000 29.922 | |||||||
| 120.000 120.000 38.469 | |||||||
| 650.000 650.000 48.281 | |||||||
| IV Văn hóa, thông tin 101.690 | |||||||
| 93.996 70.000 52.000 | |||||||
| 50.000 50.000 49.690 | |||||||
| Phụ lục 03 | ||||||
| DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 THỰC HIỆN CÁC NGHỊ QUYẾT, CHỦ TRƯƠNG CỦA BỘ CHÍNH TRỊ (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) | ||||||
| Đơn vị: Triệu đồng | ||||||
| Quyết định phê duyệt dự án | ||||||
| STT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |
| Trường phổ thông nội trú liên cấp Tiểu học và Trung học cơ sở tại 07 xã biên giới tỉnh Gia Lai | BQLDA các công trình GT và DD tỉnh | 3170/QĐ-UBND ngày 23/12/2025 | ||||
| Vốn NSTW thực hiện Nghị quyết số 57- NQ/TW và Kế hoạch số 02-KH/BCĐTW | Theo Quyết định số 2582/QĐ-TTg ngày 24/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ | |||||
| 136.238 136.292 | ||||||
| Phụ lục 04 | ||||||
| DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN KHẮC PHỤC HẬU QUẢ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) | ||||||
| Đơn vị: Triệu đồng | ||||||
| Quyết định phê duyệt | ||||||
| STT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | ||
| 1.231.500 Các dự án, phương án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai | ||||||
| Phía Đông tỉnh Gia Lai | ||||||
| Khu TĐC dân vùng thiên tai xã Cát Tiến | ||||||
| Dự án TĐC di dời khẩn cấp các hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Cấm, thôn Chánh Thắng, xã Cát Tiến (giai đoạn 1) | BQL các dự án NNPTNT | |||||
| Dự án TĐC vùng thiên tai xã Phù Mỹ Đông (xã Mỹ Thắng trước sắp xếp) | ||||||
| Khu TĐC dân vùng thiên tai xã Phù Mỹ Bắc (xã Mỹ Đức trước sắp xếp) | ||||||
| Dự án TĐC vùng thiên tai thôn Trà Cong, xã An Hòa giai đoạn 2 | ||||||
| Dự án TĐC di dời khẩn cấp các hộ dân sống trong vùng sạt lở tại Núi Gành, thôn Đức Phổ 1, xã Đề Gi (giai đoạn 2) | BQL các dự án NNPTNT | |||||
| Phương án di dời các hộ thuộc khu vực phía Đông đường ven biển, thôn An Quang Đông, xã Đề Gi | BQL các dự án NNPTNT | |||||
| Phương án xen ghép dân vùng thiên tai phường Quy Nhơn Đông | ||||||
| Phía Tây tỉnh Gia Lai | ||||||
| Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai xã Ia Tul, tỉnh Gia Lai | ||||||
| Dự án bố trí, sắp xếp định canh, định cư tập trung cho vùng thiên tai xã Ia Hiao | BQL các dự án ĐTXD | |||||
| Dự án TĐC vùng thiên tai tập trung thôn Sông Ba, xã Ia Rsai | ||||||
| Dự án bố trí, ổn định dân cư vùng thiên tai Buôn Nu, xã Uar | ||||||
| Phương án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai xã Ia Ly | ||||||
| Dự án bố trí, ổn định dân cư vùng thiên tai Làng Tbưng, xã Đăk Song | ||||||
| Dự án sắp xếp, ổn định dân cư vùng thiên tai tại buôn Blăk, xã Ia Dreh | ||||||
| 200.000 Các dự án khắc phục khẩn cấp hệ thống đê điều, kè chống sạt lở | ||||||
| Tiêu thoát lũ sông Hà Thanh, đoạn từ cầu sông Ngang đến đập Phú Xuân | ||||||
| 17.270 15.000 | ||||||
| Phụ lục 05 | ||||||
| DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2026-2030 NGUỒN TĂNG THU NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2025 (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh) | ||||||
| Đơn vị: Triệu đồng | ||||||
| Quyết định phê duyệt dự án | ||||||
| STT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026-2030 | Ghi chú | |
| Dự án đầu tư xây dựng đường bộ cao tốc Quy Nhơn - Pleiku | ||||||
| Dự án thành phần 1, đoạn tuyến từ Km0+000 - Km22+000 | BQLDA các công trình GT và DD tỉnh | 2710/QĐ-UBND ngày 22/11/2025 | ||||
| Dự án thành phần 2, đoạn tuyến từ Km22+000 - Km90+000 | BQLDA các công trình GT và DD tỉnh | 426/QĐ-UBND ngày 30/01/2026 | ||||
| 9.169.000 2.100.000 | ||||||
