Quyết định 2936/QĐ-UBND Gia Lai 2026 duyệt quy trình nội bộ thủ tục Phòng bệnh Khám chữa bệnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI 2936 S: /QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc 09 7 Gia Lai, ngy thng năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình ni b giải quyết thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vc Phòng bệnh; Khám bệnh, chữa bệnh
thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ -CP ngày 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ -CP ngày 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ -UBND ngày 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quyết định ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Căn cứ Quyết định số 2631/QĐ -UBND ngy 18 thng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hnh chính bị b i b trong lĩnh vực Phng bệnh thuộc phạm vi chức năng qun l của Sở Y tế; Căn cứ Quyết định số 2893/QĐ -UBND ngày 06 thng 7 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hnh chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực khm bệnh, cha bệnh thuộc phạm vi chức năng qun l của Sở Y tế;
Theo đề nghị của Gim đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 212/TTr -SYT ngày 25 thng 6 năm 2026 và Tờ trình số 219/TTr-SYT ngày 30 thng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
2
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 20 thủ tục hành chính không liên thông trong lnh vc Phng bệnh; Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
Điều 2. Sở Y tế chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trc tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Y tế; Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Y tế; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - Trung tâm Dữ liệu quc gia; - Bưu điện tỉnh; - VNPT Gia Lai; (KSTT) - Lưu: VT, V4, V6, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PH CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 20 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH; KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày thng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, x, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Trưng hp 1: Đối với hồ sơ chế phẩm đăng k lưu hnh mới của chế phẩm diệt côn trùng dùng trong gia dụng có hoạt chất, hm lượng hoạt chất, dạng chế phẩm theo khuyến co của Tổ chức Y tế thế giới v phù hợp với quy định của Bộ Y tế về danh mục hoạt chất không được sử dụng trong chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng v y tế; hồ sơ đăng k mới đối với chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng có chứa hoạt chất Ethanol hoặc Isopropanol hoặc hỗn hợp Ethanol v Isopropanol với tổng hm lượng từ 60% đến 90% v có thể chứa không qu 0,5% Chlorhexidine | |||||||
| 12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 11 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2631/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 | ||
| Trưng hp 2: Đối với hồ sơ đăng k lưu hnh mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng v y tế có chứa hoạt chất hoặc có dạng sn phẩm lần đầu hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tc dụng lần đầu đăng k tại Việt Nam | |||||||
| 1 | Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lnh vc gia dụng và y tế 1.013866 | 62,5 ngày kể | 0,5 ngày | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý | 0,5 ngày | 0,5 ngày | Quyết định |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, x, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| hồ sơ: 61 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 60 ngày; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày. | |||||||
| Trưng hp 3: Đối với hồ sơ đăng k lưu hnh mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng v y tế không thuộc trường hợp 1 v trường hợp 2.1 ở trên. | |||||||
| 31,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 30 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 29 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2631/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 | ||
| 2 | Gia hạn s đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lnh vc gia dụng và y tế 1.013874 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc; | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2631/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, x, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc. | |||||||
| 3 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu s đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lnh vc gia dụng và y tế 1.013887 | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 13,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 12,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2631/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| 4 | Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lnh vc gia dụng và y tế 1.013891 | 12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 11 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2631/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| 5 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản | 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 28,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2631/QĐ- UBND ngày |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, x, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 27,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc. | |||||||
| 6 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lnh vc gia dụng và y tế 1.013867 | 12,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 11 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 10 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2631/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| Trưng hp 1: Đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng | |||||||
| 7 | Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 13,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 12,5 ngày làm việc; | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2631/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, x, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc. | |||||||
| Trưng hp 2: Các đăng ký lưu hành bổ sung khác Trưng hp 1 | |||||||
| sử dụng, nguồn hoạt chất 1.013868 | 27,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 26 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 25 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2631/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 | |
| 8 | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 3,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 2,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2631/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 | |
| 9 | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 02 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công | 0,25 ngày làm việc | 0,25 ngày làm việc | Quyết định s 2631/QĐ- UBND ngày | |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, x, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| thụ lý: 0,25 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 1,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,25 ngày làm việc. | |||||||
| 10 | Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lnh vc gia dụng và y tế để nghiên cứu 1.013875 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2631/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| 11 | Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lnh vc gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ 1.013880 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2631/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| 12 | Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt | 07 ngày làm việc kể từ | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 5,5 ngày làm việc, cụ | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, x, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc. | |||||||
| 13 | Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lnh vc gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu 1.013883 | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Dược xử lý hồ sơ: 5,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 4,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc. | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2631/QĐ- UBND ngày 18/6/2026 |
| II. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH (07 TTHC) | |||||||
| 14 | Thu hồi giấy phép hành nghề trong trường hợp quy định | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2893/QĐ- UBND ngày |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, x, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc | |||||||
| Trưng hp đi vi Bnh vin tư nhân | |||||||
| 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 8,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 7,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | |||
| Trưng hp đi vi các cơ s khám bnh, cha bnh cn lại | |||||||
| 15 | Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh 1.012279 | 08 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | 0,5 ngày | Phng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 6,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 5,5 ngày; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày | 0,5 ngày | 0,5 ngày | Quyết định s 2893/QĐ- UBND ngày 06/7/2026 |
| Trưng hp không phải thẩm định thực tế tại cơ s | |||||||
| 14 ngày kể | 0,5 ngày | Phng Nghiệp vụ Y xử lý hồ | 0,5 ngày | 0,5 ngày | |||
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, x, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| sơ: 12,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 11,5 ngày; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày. | |||||||
| Trưng hp phải thẩm định thực tế tại cơ s | |||||||
| chữa bệnh 1.012280 | 40 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. | 0,5 ngày | Phng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 38,5 ngày, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày; 2. Chuyên viên giải quyết: 37,5 ngày; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày. | 0,5 ngày | 0,5 ngày | UBND ngày 06/7/2026 | |
| 17 | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 13,5 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 12,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | ||
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, x, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 18 | Cấp lại giấy phép hành nghề đi với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lc hành nghề đi với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng 1.012290 | 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 6 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2893/QĐ- UBND ngày 06/7/2026 |
| 19 | Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đi | 40 ngày làm việc trước ngày giấy | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 38,5 ngày làm việc, cụ thể: | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2893/QĐ- UBND ngày |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, x, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 37,5 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc | |||||||
| 20 | Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đi với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lc hành nghề đi với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp | 7,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | 0,5 ngày làm việc | Phng Nghiệp vụ Y xử lý hồ sơ: 6 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phng phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc; 2. Chuyên viên giải quyết: 05 ngày làm việc; 3. Lãnh đạo Phng thông qua: 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | 0,5 ngày làm việc | Quyết định s 2893/QĐ- UBND ngày 06/7/2026 |
| (3) Trình t các bước thc hiện | |||||||
| STT | (1) Tên thủ tục hành chính | (2) Thời gian giải quyết | (3A) Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, x, phường (Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ) | (3B) B phn chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) | (3C) Lnh đo cơ quan (Bước 3: Ký duyệt) | (3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường) | (4) TTHC được công bố ti Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Tổng cng: 20 TTHC | |||||||
