Quyết định 2892/QĐ-UBND Gia Lai 2026 Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung An toàn thực phẩm
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI Số: /QĐ-UBND 2892 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Gia Lai, ngày tháng năm 2026 06 7 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vựcAn toàn thực phm thuộc phạm vi chc năng qun l của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 thng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cc Nghị định liên quan đến kiểm sot thủ tục hnh chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Căn cứ Quyết định số 1940/QĐ-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế công bố thủ tục hnh chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An ton thực phẩm quy định tại Nghị quyết số 21/2026/NQ-CP ngy 29/4/2026 của Chính phủ thuộc thẩm quyền qun l của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Theo đề nghị của Gim đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 222/TTr-SYT ngày 03 tháng 7 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lnh vc An toàn thc phm thuc phạm vi chc năng quản lý của Sở Y tế theo Quyết định số 1940/QĐ-BYT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của B trưởng B Y tế .
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2560/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lnh vc An toàn thc phm thuc phạm vi ch c năng quản lý của Sở Y tế.
Điều 3. Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình ni b, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trc tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chc, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - B Tư pháp (Cục KSTTHC); - B Y tế; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT Gia Lai; (KSTT) - Lưu: VT, KGVX, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hi Giang |
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VC AN TOÀN THC PHM THUỘC PHM VI CHC NĂNG QUN L CỦA SỞ Y TẾ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| 1 | Đăng ký xác nhận ni dung quảng cáo đối với thc phm bảo vệ sc khe 1.006424 | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | - Trc tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trc tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong .gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. | X | Toàn trình | - Tên thủ tục hành chính. - Cơ quan giải quyết. | - Phí: + Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 550.000 đồng/hồ sơ + Từ ngày 01/1/2027 trở đi: 1.100.000 đồng/hồ sơ. - Lệ phí: Không (Thu tại thời điểm nhận hồ sơ) | - Luật An toàn thc phm số 55/2010/QH12; - Luật quảng cáo số 16/2012/QH13, sửa đổi bởi Luật Quảng cáo số 75/2025/QH15; - Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ; - Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ; | Cấp tỉnh | X |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | ||||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời hạn gii quyết | Địa điểm tiếp nhận và tr kết qu gii quyết TTHC | Tiếp nhận và tr kết qu qua BCCI | Mc độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí | Căn c pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
| Tổng cộng: 01 TTHC | ||||||||||
