Quyết định 2892/QĐ-UBND Cà Mau 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung bãi bỏ
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TỈNH CÀ MAU
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 2892/QĐ-UBND Cà Mau, ngày 04 tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 748/TTr-STC ngày 03/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại
Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã kể từ ngày
Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
(BGĐ, PKSTTHC);
- TT PVHCC tỉnh
- Lưu: (BH-39),VT.KT300/26.
Nguyễn Minh Luân
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC,
HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU (Kèm theo Quyết định số 2892/QĐ-UBND ngày 04/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp xã: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp xã thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc nộp qua Dịch vụ bưu chính cô ng ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút. Mã số
Thời hạn giải
Địa điểm
STT
Tên TTHC
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC quyết
thực hiện
Các bộ phận tạo tổ hợp tác, hợp tác xã,
nhận và trả kết quả
Trong thời hạn 02
thành cơ bản liên hiệp hợp tác xã,
trực tiếp: Trung
ngày làm việc
còn lại của thủ chi nhánh, văn phòng
tâm Phục vụ hành
2.002635.
(cắt giảm 01/03
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
tục được kết nối đại diện, địa điểm
chính công cấp xã.
1
000.00.00.
ngày làm việc, tỷ
Không
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tích hợp theo kinh doanh của hợp
- Cơ quan, đơn vị
H12
lệ 33,33%) kể từ
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
mã hồ sơ tác xã, liên hiệp hợp
thực hiện, có thẩm
ngày nhận được
tác xã.
2.002635 trên tác xã do xâm phạm
quyền quyết định:
hồ sơ hợp lệ
Cổng Dịch vụ quyền sở hữu công
Ủy ban nhân dân
công quốc gia. chứng nhận đăng ký tổ Trong thời hạn 02
| ề | ị | u | i | y | a | m | p | n | Các | bộ | phận | tạo |
và trả kết quả trực
thành cơ bản hợp tác, hợp tác xã, ngày làm việc
tiếp: Trung tâm Phục
còn lại của thủ 2.002636. Giấy chứng nhận đăng (cắt giảm 01/03
vụ hành chính công
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
tục được kết nối 2 000.00.00. ký chi nhánh, văn ngày làm việc, tỷ cấp xã. Không 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tích hợp theo H12 phòng đại diện đối với lệ 33,33%) kể từ
- Cơ quan, đơn vị
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
mã hồ sơ trường hợp nội dung kê ngày nhận được
thực hiện, có thẩm
tác xã.
2.002636 trên khai trong hồ sơ đăng hồ sơ hợp lệ
quyền quyết định: Ủy
Cổng Dịch vụ
| ý | h | n | h | p | g | m | o | n | n | n | p | ã | công | quốc | gia |
Mã số
Thời hạn giải
Địa điểm
STT
Tên TTHC
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC quyết
thực hiện
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, Đăng ký thành lập tổ
- Địa điểm tiếp
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy hợp tác; đăng ký tổ
Các bộ phận tạo Trong thời hạn
nhận và trả kết quả
định về nội dung thông tin, việc cập hợp tác trong trường
thành cơ bản 1,25 ngày làm
trực tiếp: Trung
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống hợp đã được thành lập
còn lại của thủ việc (cắt giảm
tâm Phục vụ hành
thông tin quốc gia về hợp tác xã; 2.002637. trước ngày Luật Hợp
tục được kết nối 0,75/02 ngày làm
chính công cấp xã.
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 3 000.00.00. tác xã có hiệu lực thi Không
tích hợp theo việc, tỷ lệ 37,5%)
- Cơ quan, đơn vị
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính H12 hành, thuộc đối tượng
mã hồ sơ kể từ ngày nhận
thực hiện, có thẩm
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh phải đăng ký theo quy
2.002637 trên được hồ sơ hợp
quyền quyết định:
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh định tại khoản 2 Điều
Cổng Dịch vụ lệ
Ủy ban nhân dân
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp 107 Luật Hợp tác xã
công quốc gia cấp xã. hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa 2023 phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
- Địa điểm tiếp
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
Các bộ phận tạo Trong thời hạn
nhận và trả kết quả
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thành cơ bản 1,25 ngày làm
trực tiếp: Trung
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
còn lại của thủ việc (cắt giảm
tâm Phục vụ hành
2.002639.
Đăng ký thay đổi nội
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
tục được kết nối 0,75/02 ngày làm
chính công cấp xã.
4
000.00.00.
dung đăng ký tổ hợp
Không
định về nội dung thông tin, việc cập
tích hợp theo việc, tỷ lệ 37,5%)
- Cơ quan, đơn vị
H12
tác;
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
mã hồ sơ kể từ ngày nhận
thực hiện, có thẩm
thông tin quốc gia về hợp tác xã.
2.002639 trên được hồ sơ hợp
quyền quyết định:
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
Cổng Dịch vụ lệ
Ủy ban nhân dân
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
công quốc gia cấp xã. ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
Mã số
Thời hạn giải
Địa điểm
STT
Tên TTHC
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC quyết
thực hiện
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp * Trường hợp
- Luật Hợp tác xã năm 2023; thông báo chấm
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT dứt hoạt động tổ ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hợp tác: Trong hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thời hạn 01 ngày thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
- Địa điểm tiếp
làm việc kể từ
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
Các bộ phận tạo
nhận và trả kết quả
ngày nhận được
định về nội dung thông tin, việc cập
thành cơ bản
trực tiếp: Trung
giấy tờ theo quy
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
còn lại của thủ
tâm Phục vụ hành
2.002642.
định.
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
tục được kết nối Chấm dứt hoạt động
chính công cấp xã.
5
000.00.00.
* Trường hợp
Không
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
tích hợp theo tổ hợp tác
- Cơ quan, đơn vị
H12
đăng ký chấm dứt
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
mã hồ sơ
thực hiện, có thẩm
hoạt động tổ hợp
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
2.002642 trên
quyền quyết định:
tác: Trong thời
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
Cổng Dịch vụ
Ủy ban nhân dân
hạn 3,5 ngày làm
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
công quốc gia cấp xã. việc (cắt giảm hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa 1,5/05 ngày làm phương 02 cấp; việc, tỷ lệ 30,0%)
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày kể từ ngày nhận 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ được hồ sơ hợp lệ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Thông báo bổ sung,
| a | m | p | ậ | H | p | c | ã | m | 0 | ; | Các | bộ | phận | tạo |
nhận và trả kết quả
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
thành cơ bản Trong thời hạn 01 2.002649. cập nhật thông tin
trực tiếp: Trung
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
còn lại của thủ ngày làm việc kể 6 000.00.00. trong hồ sơ đăng ký
tâm Phục vụ hành
Không
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
tục được kết nối từ ngày nhận hồ H12 hợp tác xã, liên hiệp
chính công cấp xã.
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
tích hợp theo sơ hợp lệ. hợp tác xã
- Cơ quan, đơn vị
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
mã hồ sơ
| ự | h | , | ó | m | h | ề | i | g | n | g | n | v | c | p | 2.002649 | trên |
Mã số
Thời hạn giải
Địa điểm
STT
Tên TTHC
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC quyết
thực hiện Ủy ban nhân dân
| y | n | ế | t | h | : | , | i | c | à | n | ý | ệ | n | g | Cổng | Dịch | vụ |
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
công quốc gia cấp xã.
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
- Lệ phí: 50.000
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu đồng/lần (Mức thu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, 0 đồng (không
- Địa điểm tiếp
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy Đăng ký thành lập đồng) khi thực hiện
Các bộ phận tạo
nhận và trả kết quả
định về nội dung thông tin, việc cập hợp tác xã, liên hiệp Trong thời hạn 02 TTHC trực tuyến
thành cơ bản
trực tiếp: Trung
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống hợp tác xã; đăng ký ngày làm việc theo Nghị quyết số
còn lại của thủ
tâm Phục vụ hành
thông tin quốc gia về hợp tác xã; 1.005280. chuyển đổi tổ hợp tác (cắt giảm 01/03 13/2025/NQ-
tục được kết nối
chính công cấp xã.
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 7 000.00.00. thành hợp tác xã; ngày làm việc, tỷ HĐND).
tích hợp theo
- Cơ quan, đơn vị
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính H12 đăng ký khi hợp tác lệ 33,33%) kể từ
- Không thu lệ phí
mã hồ sơ
thực hiện, có thẩm
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh xã, liên hiệp hợp tác ngày nhận được đăng ký đối với tổ
1.005280 trên
quyền quyết định:
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh xã chia, tách, hợp hồ sơ hợp lệ hợp tác theo quy
Cổng Dịch vụ
Ủy ban nhân dân
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp nhất định tại khoản 2
công quốc gia cấp xã. hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
Điều 22 Luật Hợp
phương 02 cấp; tác xã 2023.
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
Mã số
Thời hạn giải
Địa điểm
STT
Tên TTHC
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC quyết
thực hiện
ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh về mức thu phí và lệ phí đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trực
| tuyến | trên | địa | bàn | tỉnh | Cà | Mau |
| u | H | c | ã | m | 2 | ; |
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, Đăng ký thay đổi nội hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy dung đăng ký hợp tác
- Lệ phí: 50.000
định về nội dung thông tin, việc cập xã, liên hiệp hợp tác đồng/lần (Mức thu nhật, khai thác và quản lý Hệ thống xã; Đăng ký thay đổi 0 đồng (không
- Địa điểm tiếp
thông tin quốc gia về hợp tác xã; nội dung đối với đồng) khi thực hiện
Các bộ phận tạo
nhận và trả kết quả
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày trường hợp hợp tác Trong thời hạn 02 TTHC trực tuyến
thành cơ bản
trực tiếp: Trung
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính xã, liên hiệp hợp tác ngày làm việc theo Nghị quyết số
còn lại của thủ
tâm Phục vụ hành
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh 1.005277. xã bị tách, nhận sáp (cắt giảm 01/03 13/2025/NQ-
tục được kết nối
chính công cấp xã.
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh 8 000.00.00. nhập; Đăng ký thay ngày làm việc, tỷ HĐND).
tích hợp theo
- Cơ quan, đơn vị
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp H12 đổi nội dung Giấy lệ 33,33%) kể từ
- Không thu lệ phí
mã hồ sơ
thực hiện, có thẩm
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa chứng nhận đăng ký ngày nhận được đăng ký đối với tổ
1.005280 trên
quyền quyết định:
phương 02 cấp; hợp tác xã, liên hiệp hồ sơ hợp lệ hợp tác theo quy
Cổng Dịch vụ
Ủy ban nhân dân
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày hợp tác xã theo quyết định tại khoản 2
công quốc gia cấp xã. 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký định của Tòa án đã có
Điều 22 Luật Hợp
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp hiệu lực pháp luật tác xã 2023. tác xã. hoặc phán quyết của
- Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Trọng tài có hiệu lực ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh về mức thu phí và lệ phí đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Mã số
Thời hạn giải
Địa điểm
STT
Tên TTHC
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC quyết
thực hiện
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
- Lệ phí: 50.000
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy đồng/lần (Mức thu định về nội dung thông tin, việc cập 0 đồng (không nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
- Địa điểm tiếp
đồng) khi thực hiện
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
Các bộ phận tạo
nhận và trả kết quả
Trong thời hạn 02
TTHC trực tuyến
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
thành cơ bản
trực tiếp: Trung
ngày làm việc
theo Nghị quyết số
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
còn lại của thủ Cấp đổi Giấy chứng
tâm Phục vụ hành
1.004901.
(cắt giảm 01/03
13/2025/NQ-
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
tục được kết nối nhận đăng ký hợp tác
chính công cấp xã.
9
000.00.00.
ngày làm việc, tỷ
HĐND).
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
tích hợp theo xã, liên hiệp hợp tác
- Cơ quan, đơn vị
H12
lệ 33,33%) kể từ
- Không thu lệ phí
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
mã hồ sơ xã
thực hiện, có thẩm
ngày nhận được
đăng ký đối với tổ
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
1.004901 trên
quyền quyết định:
hồ sơ hợp lệ
hợp tác theo quy
phương 02 cấp;
Cổng Dịch vụ
Ủy ban nhân dân
định tại khoản 2
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
công quốc gia cấp xã.
Điều 22 Luật Hợp
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tác xã 2023. tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã..
- Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh về mức thu phí và lệ phí đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trực Trong thời hạn 02 nội dung đăng ký hợp
| tuyến | trên | địa | bàn | tỉnh | Cà | Mau | ||||||||||||||
| Thông | báo | thay | đổi | a | m | p | u | H | c | ã | m | 2 | ; | Các | bộ | phận | tạo |
nhận và trả kết quả
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
thành cơ bản ngày làm việc tác xã, liên hiệp hợp
trực tiếp: Trung
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
còn lại của thủ 1.004979. (cắt giảm 01/03 tác xã; Thông báo
tâm Phục vụ hành
Không
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
tục được kết nối 10 000.00.00. ngày làm việc, tỷ thay đổi nội dung
chính công cấp xã.
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
tích hợp theo H12 lệ 33,33%) kể từ đăng ký đối với hợp
- Cơ quan, đơn vị
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
mã hồ sơ ngày nhận được tác xã, liên hiệp hợp
thực hiện, có thẩm
định về nội dung thông tin, việc cập
1.004979 trên hồ sơ hợp lệ
| tác | xã | bị | tách, | nhận | y | n | ế | t | h | : | , | i | c | à | n | ý | ệ | n | g | Cổng | Dịch | vụ |
Mã số
Thời hạn giải
Địa điểm
STT
Tên TTHC
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC quyết
thực hiện
| sáp | nhập; | Thông | báo | y | n | n | n | g | n | ố | g | v | h | p | c | ; | công | quốc | gia |
thay đổi nội dung
cấp xã.
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày đăng ký hợp tác xã, 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính liên hiệp hợp tác xã ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh theo quyết định của vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh Tòa án đã có hiệu lực doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp pháp luật hoặc phán hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa quyết của Trọng tài có phương 02 cấp; hiệu lực
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã ;
- Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh về mức thu phí và lệ phí đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trực
| tuyến | trên | địa | bàn | tỉnh | Cà | Mau |
| u | H | c | ã | m | 2 | ; |
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
- Địa điểm tiếp
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
Các bộ phận tạo
nhận và trả kết quả
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
thành cơ bản
trực tiếp: Trung
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy Trong thời hạn 01
còn lại của thủ Thông báo về việc
tâm Phục vụ hành
định về nội dung thông tin, việc cập 2.001958. ngày làm việc kể
tục được kết nối thành lập doanh
chính công cấp xã.
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống 11 000.00.00. từ ngày nhận hồ Không
tích hợp theo nghiệp của hợp tác xã,
- Cơ quan, đơn vị
thông tin quốc gia về hợp tác xã; H12 sơ hợp lệ.
mã hồ sơ liên hiệp hợp tác xã
thực hiện, có thẩm
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
2.001958 trên
quyền quyết định:
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Cổng Dịch vụ
Ủy ban nhân dân
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
công quốc gia cấp xã. vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
Mã số
Thời hạn giải
Địa điểm
STT
Tên TTHC
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC quyết
thực hiện
| Nghị | định | số | 295/2026/NĐ-CP | ngày |
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy Lệ phí: 50.000 định về nội dung thông tin, việc cập đồng/lần (Mức thu nhật, khai thác và quản lý Hệ thống 0 đồng (không
- Địa điểm tiếp
thông tin quốc gia về hợp tác xã; đồng) khi thực hiện
Các bộ phận tạo Trong thời hạn
nhận và trả kết quả
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày Đăng ký thay đổi nội TTHC trực tuyến
thành cơ bản 1,25 ngày làm
trực tiếp: Trung
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính dung đăng ký hoạt theo Nghị quyết số
còn lại của thủ việc (cắt giảm
tâm Phục vụ hành
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh 1.005378. động của chi nhánh, 13/2025/NQ-
tục được kết nối 0,75/02 ngày làm
chính công cấp xã.
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh 12 000.00.00. văn phòng đại diện, HĐND).
tích hợp theo việc, tỷ lệ 37,5%)
- Cơ quan, đơn vị
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp H12 địa điểm kinh doanh
- Không thu lệ phí
mã hồ sơ kể từ ngày nhận
thực hiện, có thẩm
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa của hợp tác xã, liên đăng ký đối với tổ
1.005378 trên được hồ sơ hợp
quyền quyết định:
phương 02 cấp; hiệp hợp tác xã hợp tác theo quy
Cổng Dịch vụ lệ
Ủy ban nhân dân
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày định tại khoản 2
công quốc gia cấp xã. 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
Điều 22 Luật Hợp
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 2023. tác xã.
- Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh về mức thu phí và lệ phí đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Mã số
Thời hạn giải
Địa điểm
STT
Tên TTHC
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC quyết
thực hiện
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
- Trong thời hạn
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu 01 ngày làm việc thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, kể từ ngày nhận
- Địa điểm tiếp
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy được nghị quyết
Các bộ phận tạo
nhận và trả kết quả
định về nội dung thông tin, việc cập giải thể hợp tác
thành cơ bản
trực tiếp: Trung
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống xã, liên hiệp hợp
còn lại của thủ
tâm Phục vụ hành
thông tin quốc gia về hợp tác xã 1.004982. Đăng ký giải thể hợp tác xã.
tục được kết nối
chính công cấp xã.
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 12 000.00.00. tác xã, liên hiệp hợp
- Trong thời hạn
Không
tích hợp theo
- Cơ quan, đơn vị
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính H12 tác xã 3,5 ngày làm việc
mã hồ sơ
thực hiện, có thẩm
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh (cắt giảm 1,5/05
1.004982 trên
quyền quyết định:
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh ngày làm việc, tỷ
Cổng Dịch vụ
Ủy ban nhân dân
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp lệ 30,0%) kể từ
công quốc gia cấp xã. hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa ngày nhận hồ sơ phương 02 cấp; đăng ký giải thể.
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp dứt hoạt động chi
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT
- Địa điểm tiếp
nhánh, văn phòng
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
Các bộ phận tạo
nhận và trả kết quả
đại diện, địa điểm
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu
thành cơ bản Chấm dứt hoạt động
trực tiếp: Trung
kinh doanh trong
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
còn lại của thủ chi nhánh, văn phòng
tâm Phục vụ hành
1.005010.
nước:
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
tục được kết nối đại diện, địa điểm
chính công cấp xã.
13
000.00.00.
+ Trong thời hạn
Không
định về nội dung thông tin, việc cập
tích hợp theo kinh doanh của hợp
- Cơ quan, đơn vị
H12
02 (cắt giảm 01/03
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
mã hồ sơ tác xã, liên hiệp hợp
thực hiện, có thẩm
ngày làm việc, tỷ lệ
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
1.005010 trên tác xã
quyền quyết định:
33,33%) kể từ
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
Cổng Dịch vụ
Ủy ban nhân dân
ngày nhận hồ sơ
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
công quốc gia cấp xã. đăng ký chấm dứt ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
Mã số
Thời hạn giải
Địa điểm
STT
Tên TTHC
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC quyết
thực hiện
đại diện.
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
+ Trong thời hạn
phương 02 cấp; 1,25 ngày làm
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày việc (cắt giảm 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký 0,75/02 ngày làm tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp việc, tỷ lệ 37,5%) tác xã. kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh.
- Trường hợp chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài: Trong thời hạn 02 (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) ngày làm việc kể từ ngày nhận được nhận đăng ký tổ hợp
| h | n | g | o | ||||||||||||||||||||||||
| Cấp | lại | Giấy | chứng | a | m | p | Lệ | phí: | 50.000 | t | ợ | p | c | ã | m | 0 | ; | Các | bộ | phận | tạo |
nhận và trả kết quả
đồng/lần (Mức thu
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
thành cơ bản tác/ Giấy chứng nhận
trực tiếp: Trung
0 đồng (không
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
còn lại của thủ 2.002638. đăng ký hợp tác xã/
tâm Phục vụ hành
đồng) khi thực hiện
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tục được kết nối Trong thời hạn 01 14 000.00.00. Giấy chứng nhận
chính công cấp xã.
TTHC trực tuyến
tác xã..
tích hợp theo ngày làm việc H12 đăng ký hoạt động chi
- Cơ quan, đơn vị
theo Nghị quyết số
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
mã hồ sơ nhánh, văn phòng đại
thực hiện, có thẩm
13/2025/NQ-
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
2.002638 trên diện/ Giấy chứng
quyền quyết định:
HĐND).
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
Cổng Dịch vụ
| nhận | đăng | ký | địa | y | n | n | n | Không | thu | lệ | phí | v | c | n | ý | à | ớ | c | i | i | ộ | h | công | quốc | gia |
Mã số
Thời hạn giải
Địa điểm
STT
Tên TTHC
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC quyết
thực hiện
| điểm | kinh | doanh | của | p | ã | đăng | ký | đối | với | tổ | d | h | ổ | p | , | p | c | , | n | p |
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác theo quy
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa hợp tác xã do bị mất, định tại khoản 2 phương 02 cấp; cháy, rách, nát hoặc bị
Điều 22 Luật Hợp
- Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND tiêu hủy tác xã 2023. ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh về mức thu phí và lệ phí đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
- Địa điểm tiếp
định về nội dung thông tin, việc cập
Các bộ phận tạo Thông báo tạm ngừng
nhận và trả kết quả
Trong thời hạn 02
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
thành cơ bản kinh doanh/ tiếp tục
trực tiếp: Trung
ngày làm việc
Không
thông tin quốc gia về hợp tác xã;
còn lại của thủ kinh doanh trở lại đối
tâm Phục vụ hành
(cắt giảm 01/03
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày
tục được kết nối 2.002641. với tổ hợp tác, hợp tác
chính công cấp xã.
15
ngày làm việc, tỷ
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
tích hợp theo 000.00.00. xã, liên hiệp hợp tác
- Cơ quan, đơn vị
lệ 33,33%) kể từ
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh
mã hồ sơ H12 xã, chi nhánh, văn
thực hiện, có thẩm
ngày nhận được
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh
2.002641 trên phòng đại diện, địa
quyền quyết định:
hồ sơ hợp lệ
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
Cổng Dịch vụ điểm kinh doanh
Ủy ban nhân dân
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa
công quốc gia cấp xã. phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
Mã số
Thời hạn giải
Địa điểm
STT
Tên TTHC
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC quyết
thực hiện
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác,
- Địa điểm tiếp
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
Các bộ phận tạo
nhận và trả kết quả
định về nội dung thông tin, việc cập Dừng thực hiện thủ
thành cơ bản Trong thời hạn 01
trực tiếp: Trung
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống tục đăng ký tổ hợp
còn lại của thủ ngày làm việc kể
tâm Phục vụ hành
thông tin quốc gia về hợp tác xã ; 2.002643. tác, hợp tác xã, liên
tục được kết nối từ ngày nhận
chính công cấp xã.
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 16 000.00.00. hiệp hợp tác xã. Dừng Không
tích hợp theo được hồ sơ hợp
- Cơ quan, đơn vị
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính H12 thực hiện thủ tục giải
mã hồ sơ lệ.
thực hiện, có thẩm
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh thể hợp tác xã, liên
2.002643 trên
quyền quyết định:
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh hiệp hợp tác xã
Cổng Dịch vụ
Ủy ban nhân dân
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
công quốc gia cấp xã. hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa phương 02 cấp;;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
- Địa điểm tiếp
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT Hiệu đính, cập nhật,
Các bộ phận tạo
nhận và trả kết quả
ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế bổ sung thông tin
thành cơ bản Trong thời hạn 01
trực tiếp: Trung
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu đăng ký hợp tác xã,
còn lại của thủ ngày làm việc kể
tâm Phục vụ hành
thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, 2.002648. liên hiệp hợp tác xã,
tục được kết nối từ ngày nhận
chính công cấp xã.
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy 17 000.00.00. chi nhánh, văn phòng Không
tích hợp theo được hồ sơ hợp
- Cơ quan, đơn vị
định về nội dung thông tin, việc cập H12 đại diện, địa điểm
mã hồ sơ lệ.
thực hiện, có thẩm
nhật, khai thác và quản lý Hệ thống kinh doanh của hợp
2.002648 trên
quyền quyết định:
thông tin quốc gia về hợp tác xã; tác xã, liên hiệp hợp
Cổng Dịch vụ
Ủy ban nhân dân
tác xã
công quốc gia
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày cấp xã. 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Mã số
Thời hạn giải
Địa điểm
STT
Tên TTHC
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC quyết
thực hiện
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
- Thông tư số 09/2024/TT-BKHĐT ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Kế
- Lệ phí: 50.000
hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu đồng/lần (Mức thu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, 0 đồng (không hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy
- Địa điểm tiếp
đồng) khi thực hiện Đăng ký hoạt động
Các bộ phận tạo định về nội dung thông tin, việc cập
nhận và trả kết quả
TTHC trực tuyến chi nhánh, văn phòng Trong thời hạn 02
thành cơ bản nhật, khai thác và quản lý Hệ thống
trực tiếp: Trung
theo Nghị quyết số đại diện, thông báo ngày làm việc
còn lại của thủ thông tin quốc gia về hợp tác xã ;
tâm Phục vụ hành
13/2025/NQ- 2.002123. địa điểm kinh doanh; (cắt giảm 01/03
tục được kết nối
chính công cấp xã.
HĐND).
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày 18 000.00.00. Thông báo lập chi ngày làm việc, tỷ
tích hợp theo
- Cơ quan, đơn vị
- Không thu lệ phí
17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính H12 nhánh, văn phòng đại lệ 33,33%) kể từ
mã hồ sơ
thực hiện, có thẩm
đăng ký đối với tổ
ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh diện ở nước ngoài của ngày nhận được
2.002123 trên
quyền quyết định:
hợp tác theo quy
vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh hợp tác xã, liên hiệp hồ sơ hợp lệ
Cổng Dịch vụ
Ủy ban nhân dân
định tại khoản 2
doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
công quốc gia cấp xã.
Điều 22 Luật Hợp
hợp tác xã khi tổ chức chính quyển địa tác xã 2023. phương 02 cấp;
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
Mã số
Thời hạn giải
Địa điểm
STT
Tên TTHC
Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý Ghi chú TTHC quyết
thực hiện
- Địa điểm tiếp
tổ hợp tác, hợp tác xã,
Các bộ phận tạo
nhận và trả kết quả
liên hiệp hợp tác xã,
Trong thời hạn 02
thành cơ bản
trực tiếp: Trung
chi nhánh, văn phòng
ngày làm việc
còn lại của thủ
tâm Phục vụ hành
2.002635.
đại diện, địa điểm
(cắt giảm 01/03
- Nghị định số 295/2026/NĐ-CP ngày
tục được kết nối
chính công cấp xã.
19
000.00.00.
kinh doanh của hợp
ngày làm việc, tỷ
Không
23/7/2026 của Chính phủ về đăng ký
tích hợp theo
- Cơ quan, đơn vị
H12
tác xã, liên hiệp hợp
lệ 33,33%) kể từ
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
mã hồ sơ
thực hiện và có
tác xã do xâm phạm
ngày nhận được
tác xã.
2.002635 trên
thẩm quyền quyết
quyền sở hữu công
hồ sơ hợp lệ
Cổng Dịch vụ
định: Ủy ban nhân
nghiệp.
công quốc gia. dân cấp xã. Tổng số: 19 TTHC cấp xã./. Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1257/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 Quyết định số 02167/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số 2892/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
ST
Căn cứ pháp lý quy định
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết Mã số TTHC Tên TTHC T
việc bãi bỏ TTHC
của địa phương hết hiệu lực
Quyết định số 1998/QĐ-BTC ngày
Thủ tục hành chính tương ứng được 24/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố việc công bố thủ tục hành chính được sửa 2.002640.000. tại Danh mục và Quy trình kèm theo Hiệu đính, cập nhật, bổ sung đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành 5 00.00.H12 Quyết định số 1257/QĐ-UBND ngày thông tin đăng ký tổ hợp tác lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác 25/6/2025 hết hiệu lực khi quyết định xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi này có hiệu lực thi hành
chức năng quản lý của Bộ Tài chính
Tổng số: 01 TTHC cấp xã./.
QUY TRÌNH NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU (Kèm theo Quyết định số:2892/QĐ-UBND ngày 04 /8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
Nhóm 07 TTHC:
1. Thủ tục: Đề nghị thay đổi tên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp (Mã số TTHC: 2.002635.000.00.00.H12)
2. Thủ tục: Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo (Mã số TTHC: 2.002636.000.00.00.H12)
3. Thủ tục: Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất (Mã số TTHC: 1.005280.000.00.00.H12)
4. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực (Mã số TTHC: 1.005277.000.00.00.H12)
5. Thủ tục: Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã số TTHC: 1.004901.000.00.00.H12)
6. Thủ tục: Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực (Mã số TTHC: 1.004979.000.00.00.H12)
7. Thủ tục: Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (Mã số TTHC: 2.002641.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%), kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình UBND cấp xã phê duyệt kết quả: 1,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc. Nhóm 04 TTHC:
8. Thủ tục: Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã số TTHC: 2.002649.000.00.00.H12)
9. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký dịa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy (Mã số TTHC: 2.002638.000.00.00.H12)
10. Thủ tục: Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã số TTHC: 2.002643.000.00.00.H12)
11. Thủ tục: Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã số TTHC: 2.002648.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình UBND cấp xã phê duyệt kết quả: 0,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Nhóm 03 TTHC:
12. Thủ tục: Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 (Mã số TTHC: 2.002637.000.00.00.H12)
13. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác (Mã số TTHC: 2.002639.000.00.00.H12)
14. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã số TTHC: 1.005378.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 1,25 ngày làm việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ 37,5%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình UBND cấp xã phê duyệt kết quả: 0,75 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
15. Thủ tục: Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (Mã số TTHC: 2.002642.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Quy trình 1: thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được giấy tờ theo quy định.
+ Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc).
+ Tại cơ quan Thuế (Chấp thuận cho chấm dứt): 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc).
- Quy trình 2: đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác: Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
+ Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 2,25 ngày làm việc (18 giờ làm việc).
+ Tại cơ quan Thuế (Chấp thuận cho chấm dứt): 0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc).
b) Quy trình giải quyết: Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 01 giờ làm việc.
- Quy trình 1:
+ Quy trình tại Ủy ban nhân dân cấp xã Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan, nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình UBND cấp xã ký phê duyệt và chuyển giao dịch liên thông giải quyết thủ tục hành chính sang cơ quan Thuế: 02 giờ làm việc. Bước 3: Sau khi được cơ quan Thuế thống nhất đồng ý chấm dứt hoạt động tổ hợp tác, đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác, lãnh đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống và ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 02 giờ làm việc. Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 01 giờ làm việc.
- Quy trình 2:
+ Quy trình tại Ủy ban nhân dân cấp xã Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan, nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình UBND cấp xã ký phê duyệt và chuyển giao dịch liên thông giải quyết thủ tục hành chính sang cơ quan Thuế: 01 giờ làm việc. Bước 3: Sau khi được cơ quan Thuế thống nhất đồng ý chấm dứt hoạt động tổ hợp tác, đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác, lãnh đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống và ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 16 giờ làm việc. Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 01 giờ làm việc.
+ Quy trình tại cơ quan Thuế:
- Quy trình 1:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về chấm dứt hoạt động: 01 giờ làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế cấp Mã số thuế: Xác nhận giao dịch, trả kết quả giao dịch phần mềm đăng ký kinh doanh và quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 01 giờ làm việc.
- Quy trình 2:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về chấm dứt hoạt động: 01 giờ làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế cấp Mã số thuế: Xác nhận giao dịch, trả kết quả giao dịch phần mềm đăng ký kinh doanh và quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 05 giờ làm việc. * Trường hợp Sau thời hạn 03 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã
thông báo tình trạng tổ hợp tác đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác và ký kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức cá nhân và bên có liên quan khác, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chuyển tình trạng pháp lý của tổ hợp tác trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác sang tình trạng đã chấm dứt hoạt động, đồng thời ra thông báo về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trên. Thông tin về việc chấm dứt hoạt động tổ hợp tác được Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã truyền sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để cập nhật.
16. Thủ tục: Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 1.004982. 000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết:
- Quy trình 1: Thông báo về việc giải thể: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
+ Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc).
+ Tại cơ quan Thuế (Chấp thuận cho giải thể): 0,25 ngày làm việc (02 giờ làm việc).
- Quy trình 2: Hoàn thiện hồ sơ: Trong thời hạn 3,5 ngày làm việc (cắt giảm 1,5/05 ngày làm việc, tỷ lệ 30,0%) kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể.
+ Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc).
+ Tại cơ quan Thuế (Chấp thuận cho giải thể): 02 ngày làm việc (16 giờ làm việc).
b) Quy trình giải quyết:
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 01 giờ làm việc.
- Quy trình 1:
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 04 giờ làm việc.
+ Bước 3: Chuyên viên Phòng chuyên môn thực hiện đăng tải nghị quyết giải thể đồng thời thông báo tình trạng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đang làm thủ tục giải thể,
tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp; Chuyển tình trạng pháp lý của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sang tình trạng đang làm thủ tục giải thể, chuyển tình trạng pháp lý của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh sang tình trạng đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã; Gửi thông tin về việc giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, thông tin về việc đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cho cơ quan thuế: 01 giờ làm việc.
- Quy trình 2:
+ Quy trình tại Phòng chuyên môn Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan, nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt và chuyển giao dịch liên thông giải quyết thủ tục hành chính sang cơ quan Thuế: 01 giờ làm việc. Bước 3: Sau khi được cơ quan Thuế thống nhất đồng ý giải thể, chấm dứt hoạt động, lãnh đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống và ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 09 giờ làm việc Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 01 giờ làm việc. * Trường hợp Sau thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nhận được nghị quyết giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã mà không nhận được hồ sơ đăng ký giải thể của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan quản lý thuế hoặc tổ chức, cá nhân và bên có liên quan khác, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã chuyển tình trạng pháp lý của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã sang tình trạng đã giải thể, đã chấm dứt hoạt động đồng thời ra thông báo hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã giải thể, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn nêu trên.
- Quy trình tại cơ quan Thuế:
- Quy trình 1:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã: 01 giờ làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế thực hiện xác nhận đồng ý giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, trả kết quả giao dịch phần mềm đăng ký kinh doanh và quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 01 giờ làm việc.
- Quy trình 2:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã: 02 giờ làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế thực hiện xác nhận đồng ý giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, trả kết quả giao dịch phần mềm đăng ký kinh doanh và quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 14 giờ làm việc.
17. Thủ tục: Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 1.005010.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: * Trường hợp 1: Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong nước: Trong thời hạn 02 (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ (Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh: Trong thời hạn 1,25 ngày làm việc (cắt giảm 0,75/02 ngày làm việc, tỷ lệ 37,5%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc). Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh: Trong thời hạn 0,75 ngày làm việc (06 giờ làm việc)
- Tại cơ quan Thuế (Chấp thuận cho chấm dứt hoạt động): 01 ngày làm việc. Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh: Trong thời hạn 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) * Trường hợp 2: Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ở nước ngoài: Trong thời hạn 02 (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.
- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
- Tại cơ quan Thuế (Chấp thuận cho chấm dứt hoạt động): 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc)
b) Quy trình giải quyết: * Trường hợp 1:
- Quy trình tại Ủy ban nhân dân cấp xã
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 01 giờ làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra hồ sơ, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan, nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt và chuyển giao dịch sang cơ quan Thuế liên thông giải quyết thủ tục hành chính: 05 giờ
làm việc (Trường hợp chấm dứt hoạt động địa điểm kinh doanh: Trong thời hạn 0,75 ngày làm việc (03 giờ làm việc).
+ Bước 3: Sau khi được cơ quan Thuế thống nhất đồng ý chấm dứt hoạt động, lãnh đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống và ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 01 giờ ngày làm việc
+ Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 01 giờ làm việc. * Kết thúc thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan thuế hoặc tổ chức cá nhân và bên có liên quan khác, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã, đồng thời ra thông báo về chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã truyền sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để cập nhật.
- Quy trình tại cơ quan Thuế:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã: 02 giờ làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế thực hiện xác nhận đồng ý giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, trả kết quả giao dịch phần mềm đăng ký kinh doanh và quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 02 giờ làm việc. * Trường hợp 2:
- Quy trình tại Ủy ban nhân dân cấp xã
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra hồ sơ, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan, nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt và chuyển giao dịch sang cơ quan Thuế liên thông giải quyết thủ tục hành chính: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 3: Sau khi được cơ quan Thuế thống nhất đồng ý chấm dứt hoạt động, lãnh đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống và ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,25 ngày làm việc
+ Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ
hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
* Kết thúc thời hạn 06 tháng kể từ ngày cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thông báo tình trạng chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đang làm thủ tục chấm dứt hoạt động trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp mà không nhận được hồ sơ đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh và ý kiến phản đối bằng văn bản của cơ quan thuế hoặc tổ chức cá nhân và bên có liên quan khác, cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã thực hiện chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong Cơ sở dữ liệu về đăng ký hợp tác xã, đồng thời ra thông báo về chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh được Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã truyền sang Hệ thống ứng dụng đăng ký thuế để cập nhật.
- Quy trình tại cơ quan Thuế:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã: 04 giờ làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế thực hiện xác nhận đồng ý giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, trả kết quả giao dịch phần mềm đăng ký kinh doanh và quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 04 giờ làm việc.
18. Thủ tục: Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã hồ sơ TTHC: 2.001958.000.00.00.H12))
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc).
- Tại cơ quan Thuế (Chi Cục thuế cấp Mã số thuế (MST)): 0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc).
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình tại Ủy ban nhân dân cấp xã
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 01 giờ làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra hồ sơ, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan, nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt và chuyển giao dịch sang cơ quan Thuế liên thông giải quyết thủ tục hành chính: 02 giờ làm việc.
+ Bước 3: Sau khi được cơ quan Thuế thống nhất cấp Mã số thuế, lãnh đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống và ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 02 giờ làm việc.
+ Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 01 giờ làm việc.
- Quy trình tại cơ quan Thuế:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã: 02 giờ làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế cấp Mã số thuế: Xác nhận giao dịch, trả kết quả giao dịch phần mềm đăng ký kinh doanh và quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 02 giờ làm việc.
19. Thủ tục: Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Mã số TTHC: 2.002123.000.00.00.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc (cắt giảm 01/03 ngày làm việc, tỷ lệ 33,33%) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đặt trụ sở hộ kinh doanh: 1,25 ngày làm việc.
- Tại cơ quan Thuế (Chi Cục thuế cấp Mã số thuế (MST)): 0,75 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
- Quy trình tại Ủy ban nhân dân cấp xã
+ Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã (Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra hồ sơ, thẩm định, hoàn thiện hồ sơ (kiểm tra file scan, nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), trình lãnh đạo Phòng chuyên môn phê duyệt và chuyển giao dịch sang cơ quan Thuế liên thông giải quyết thủ tục hành chính: 0,5 ngày làm việc.
+ Bước 3: Sau khi được cơ quan Thuế thống nhất cấp Mã số thuế, lãnh đạo Phòng chuyên môn duyệt hồ sơ trên hệ thống và ký phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 4: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
- Quy trình tại Cơ quan Thuế:
+ Bước 1: Cơ quan Thuế tiếp nhận giao dịch từ Hệ thống thông tin về đăng ký hợp tác xã: 0,25 ngày làm việc.
+ Bước 2: Sau khi nhận được thông tin của Phòng chuyên môn, Cơ quan Thuế cấp Mã số thuế: Xác nhận giao dịch, trả kết quả giao dịch phần mềm đăng ký kinh doanh và quản lý cơ sở dữ liệu hộ kinh doanh tỉnh Cà Mau: 0,5 ngày làm việc. Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quy trình kèm theo Quyết định số 1257/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 Quyết định số 02167/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả và cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.
