Quyết định 287/QĐ-BGDĐT 2019 kết quả hệ thống hóa văn bản lĩnh vực giáo dục
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO --------------------- Số: 287/QĐ-BGDĐT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------ Hà Nội, ngày 31 tháng 01 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo kỳ 2014 - 2018
----------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số 126/QĐ-TTg ngày 25/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thống nhất trong cả nước kỳ 2014 - 2018;
Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo kỳ 2014 - 2018, bao gồm:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018.
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo kỳ 2014 - 2018.
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018.
4. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật cần sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018.
5. Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Vụ Pháp chế phối hợp với Văn phòng Bộ và các đơn vị có liên quan thực hiện việc đăng tải kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018 trên trang thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 287/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 01 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày tháng năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bản |
Nội dung hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
Văn bản do Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành |
||||||
|
1 |
Luật |
38/2005/QH11 ngày 14/6/2005 |
Luật Giáo dục |
- Cụm từ “trung tâm dạy nghề” tại điểm b khoản 1 Điều 83. - Cụm từ “lớp dạy nghề” tại điểm a khoản 1 Điều 69 và điểm b khoản 1 Điều 83. - Cụm từ “Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về dạy nghề” tại các Điều 45, 50, 51, 52, 54, 77, 105 và 113. - Cụm từ “cơ sở dạy nghề” tại khoản 3 Điều 54. - Cụm từ “trường dạy nghề” tại khoản 1 Điều 89. - Cụm từ “trình độ cao đẳng,” tại khoản 2 Điều 40 và khoản 1 Điều 41. cụm từ “trường cao đẳng,” tại Điều 41, điểm d khoản 1 Điều 51 và Điều 79. - Cụm từ “các trường cao đẳng và” tại đoạn 3 khoản 2 Điều 41. - Cụm từ “và lớp trung cấp chuyên nghiệp” tại điểm a và cụm từ “Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp; trung tâm dạy nghề” tại điểm b khoản 1 Điều 69. - Mục 3 Chương II: Giáo dục nghề nghiệp gồm các Điều 32, 33, 34, 35, 36 và 37; khoản 5 Điều 30, khoản 1 Điều 38, khoản 2 Điều 39, đoạn 2 khoản 1 Điều 40, điểm a khoản 1 Điều 42, khoản 1 Điều 43, điểm d và điểm đ khoản 1 Điều 77. |
Luật giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13 |
01/7/2015 |
|
2 |
Luật |
08/2012/QH13 ngày 18/6/2012 |
Luật giáo dục đại học |
- Cụm từ “trường trung cấp chuyên nghiệp” tại khoản 3 Điều 37. - Cụm từ “cao đẳng,” tại khoản 2 Điều 4, khoản 2 Điều 5, Điều 33, điểm a khoản 1, khoản 3 Điều 36 và khoản 4 Điều 45. - Cụm từ “trình độ cao đẳng,” tại khoản 1 Điều 6. - Cụm từ “trường cao đẳng,” tại Điều 2, khoản 8 Điều 4, khoản 1 Điều 11, Điều 14, khoản 1 Điều 16, khoản 1 Điều 17, khoản 1 Điều 19, khoản 1 Điều 20, khoản 4 Điều 27 và Điều 28. - Cụm từ “Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận xếp hạng đối với trường cao đẳng” tại khoản 5 Điều 9. - Cụm từ “có trình độ thạc sĩ trở lên đối với hiệu trưởng trường cao đẳng” tại điểm b khoản 2 Điều 20. - Cụm từ “bằng tốt nghiệp cao đẳng” tại khoản 1 Điều 38. cụm từ “chương trình đào tạo cao đẳng” tại Điều 59. Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 5, điểm a khoản 1 Điều 7, đoạn 2 khoản 1 Điều 27, đoạn 2 khoản 2 Điều 27 và điểm a khoản 1 Điều 38. |
Luật giáo dục nghề nghiệp số 74/2014/QH13 |
01/7/2015 |
|
3 |
Nghị định |
06/2000/NĐ-CP ngày 06/3/2000 |
Hợp tác đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khám chữa bệnh, giáo dục đào tạo, nghiên cứu khoa học |
Các quy định về giáo dục và đào tạo |
Nghị định số 73/2012/ NĐ-CP ngày 26/9/2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục |
15/11/2012 |
|
4 |
Nghị định |
18/2001/NĐ-CP ngày 04/5/2001 |
Quy định về thành lập và hoạt động của các cơ sở văn hóa, giáo dục nước ngoài tại Việt Nam |
Các quy định về giáo dục và đào tạo |
Nghị định số 73/2012/ NĐ-CP ngày 26/9/2012 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục |
15/11/2012 |
|
5 |
Nghị định |
75/2006/NĐ-CP ngày 02/8/2006 |
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật giáo dục |
Điểm đ, Khoản 3, Điều 33. |
Nghị định số 86/2015/ NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 |
01/12/2015 |
|
6 |
Nghị định |
141/2013/NĐ-CP ngày 24/10/2013 |
Hướng dẫn Luật Giáo dục đại học |
Các quy định về trường cao đẳng, chương trình đào tạo trình độ cao đẳng. |
Nghị định số 48/2015/ NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục nghề nghiệp |
01/7/2015 |
|
7 |
Nghị định |
138/2013/NĐ-CP ngày 22/10/2013 |
Quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giáo dục |
- Điểm c khoản 2, điểm c Khoản 3, điểm b khoản 4 Điều 5; điểm c khoản 2, điểm c khoản 3, điểm c khoản 4 Điều 6, khoản 2 Điều 9; khoản 1 Điều 10; điểm b khoản 1 Điều 14 và khoản 2 Điều 18. - Cụm từ “trường cao đẳng” tại điểm d khoản 2, điểm d khoản 3 Điều 5. - Cụm từ “cao đẳng” tại khoản 3 Điều 9 và khoản 2 Điều 10. - Cụm từ “trung cấp chuyên nghiệp” tại khoản 2 Điều 17. - Cụm từ “trường trung cấp chuyên nghiệp” tại điểm b khoản 4 Điều 26. - Đối tượng áp dụng là cơ quan báo chí tại Khoản 2 Điều 13. |
Nghị định số 79/2015/ NĐ-CP ngày 14/9/2015 của Chính phủ quy định xử phạt hành chính trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. - Nghị định số 65/2015/ NĐ-CP ngày 07/8/2015 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước liên quan đến hành vi đăng, phát, cung cấp, đưa tin, công bố thông tin sai sự thật |
01/11/2015 01/10/2015 |
|
8 |
Nghị định |
46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 |
Quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục |
Điểm c và điểm d khoản 2 Điều 4; khoản 1 Điều 7; khoản 1 Điều 12; điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 16; khoản 1 và điểm d khoản 3 Điều 19; gạch đầu dòng thứ hai và thứ ba điểm d khoản 3 Điều 20; gạch đầu dòng thứ hai điểm b khoản 3 Điều 21; điểm d và đ khoản 2 Điều 26; điểm c khoản 2 Điều 28; khoản 1 và điểm d khoản 3 Điều 29; gạch đầu dòng thứ hai và thứ ba điểm d khoản 3 Điều 30; gạch đầu dòng thứ hai điểm b khoản 3 Điều 31; Điều 32; Điều 33; Điều 34; Điều 35; Điều 36; gạch đầu dòng thứ hai và thứ ba điểm d khoản 3 Điều 40; điểm c khoản 1 Điều 41; Điều 42; điểm b khoản 1 Điều 44; điểm c khoản 1 Điều 45; Điều 46; khoản 1 Điều 50; gạch đầu dòng thứ hai và thứ ba điểm d khoản 3 Điều 51; điểm b khoản 1 Điều 52; điểm c khoản 2 Điều 61; gạch đầu dòng thứ hai và thứ ba điểm d khoản 3 Điều 65; khoản 2 Điều 78; khoản 2 Điều 80; điểm b và điểm c khoản 5 Điều 83; khoản 5 Điều 91; điểm a khoản 1 Điều 93; khoản 1 Điều 94; Điều 97; Điều 103; điểm c khoản 1 Điều 105; khoản 1 và khoản 2 Điều 107. |
Nghị định số 135/2018/ NĐ-CP ngày 04/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục |
20/11/2018 |
|
9 |
Quyết định |
82/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 |
Chế độ ưu đãi đối với học sinh, sinh viên các bộ môn nghệ truyền thống và đặc thù trong các trường văn hóa - nghệ thuật |
Khoản 2, Điều 2. |
Nghị định số 86/2015/ NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 |
01/12/2015 |
|
10 |
Quyết định |
05/2013/QĐ-TTg ngày 15/01/2013 |
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ quy định việc công dân ra nước ngoài học tập |
Điều 10; Điều 11; Điều 12; Điều 14; Điều 15; Điều 16. |
Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. |
21/4/2017 |
|
Văn bản do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và liên tịch ban hành |
|
11 |
Thông tư |
09/2012/TT-BGDĐT ngày 05/3/2012 |
Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy |
Điểm e khoản 7 Điều 22 |
Thông tư số 06/2014/ TT-BGDĐT ngày 11/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/TT-BGDĐT ngày 05/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 24/2012/TT-BGDĐT ngày 29/6/2012, Thông tư số 03/2013/TT-BGDĐT ngày 20/02/2013, Thông tư số 21/2013/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 6 năm 2013 và Thông tư số 28/2013/ TT-BGDĐT ngày 16/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
25/4/2014 |
|
12 |
Thông tư |
52/2011/TT-BGDĐT ngày 11/11/2011 |
Quy định về điều kiện, hồ sơ, quy trình mở ngành đào tạo, đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp |
Điểm a khoản 1 Điều 4 |
Thông tư số 13/2014/ TT-BGDĐT ngày 28/4/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2011/TT-BGDĐT ngày 11/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về điều kiện, hồ sơ, quy trình mở ngành đào tạo, đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp |
16/6/2014 |
|
13 |
Thông tư |
24/2013/TT-BGDĐT ngày 04/7/2013 |
Sửa đổi, bổ sung đối tượng ưu tiên quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy |
Ý thứ 2, 3 và 4 tại điểm c khoản 1 Điều 1 |
Thông tư số 06/2014/ TT-BGDĐT ngày 11/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/ TT-BGDĐT ngày 05/3/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 24/2012/TT-BGDĐT ngày 29/6/2012, Thông tư số 03/2013/TT-BGDĐT ngày 20/02/2013, Thông tư số 21/2013/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 6 năm 2013 và Thông tư số 28/2013/TT-BGDĐT ngày 16/7/2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
25/4/2014 |
|
14 |
Thông tư liên tịch |
16/2006/TTLT/BLĐTBXH-BGDĐT-BTC ngày 20/11/2006 |
Hướng dẫn chế độ ưu đãi trong giáo dục và đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ |
Điểm a khoản 2 phần II |
Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/5/2014 Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/ NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/ NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP. |
15/7/2014 |
|
15 |
Quyết định |
3244/GD-ĐT ngày 12/9/1995 |
Ban hành tạm thời Bộ chương trình Giáo dục Đại học đại cương (giai đoạn I) dùng cho các trường Đại học Cao đẳng Sư phạm |
Quy định về chương trình giáo dục thể chất trình độ đại học. |
Thông tư số 25/2015/ TT-BGDĐT ngày 14/10/2015 Quy định về chương trình môn học Giáo dục thể chất thuộc các chương trình đào tạo trình độ đại học |
29/11/2015 |
|
16 |
Quyết định |
1262/GD-ĐT ngày 12/4/1997 |
Ban hành Chương trình Giáo dục thể chất giai đoạn II các trường đại học, cao đẳng (không chuyên thể dục thể thao) |
Các quy định về chương trình giáo dục thể chất trình độ đại học. |
Thông tư số 25/2015/ TT-BGDĐT ngày 14/10/2015 Quy định về chương trình môn học Giáo dục thể chất thuộc các chương trình đào tạo trình độ đại học |
29/11/2015 |
|
17 |
Quyết định |
37/2000/QĐ-BGDĐT ngày 29/8/2000 |
Quy chế tạm thời trường cao đẳng cộng đồng |
Các quy định về tổ chức và quản lý trường cao đẳng; nhà giáo, cán bộ, công chức và nhân viên; học sinh, sinh viên; tài chính và tài sản; quan hệ giữa trường cao đẳng cộng đồng, gia đình và xã hội. Riêng các quy định về điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập, đăng ký hoạt động, sáp nhập, chia, tách, đình chỉ hoạt động, giải thể trường cao đẳng tiếp tục thực hiện đến khi có văn bản thay thế. |
Thông tư số 01/2015/ TT-BGDĐT ngày 15/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường cao đẳng |
02/3/2015 |
|
18 |
Thông tư liên tịch |
75/2000/TTLT-BTC-BGD&ĐT ngày 20/7/2000 |
Hướng dẫn bồi hoàn kinh phí đào tạo đối với các đối tượng được cử đi học ở nước ngoài nhưng không về nước đúng thời hạn |
Quy định áp dụng đối với đối tượng “Học sinh đại học và sau đại học (nghiên cứu sinh, học viên cao học) được cử đi học từ năm học 1999 - 2000 trở đi theo Điều 76 của Luật Giáo dục” |
Thông tư liên tịch số 04/2015/TTLT-BGDĐT-BTC ngày 10/3/2015 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 143/2013/NĐ-CP ngày 24/10/2013 của Chính phủ của Chính phủ quy định về bồi hoàn học bổng và chi phí đào tạo. |
24/4/2015 |
|
19 |
Quyết định |
37/2001/QĐ-BGDĐT ngày 10 tháng 8 năm 2001 |
Quy chế Tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình và thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông |
Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục phổ thông |
Thông tư số 14/2017/ TT-BGDĐT ngày 06/6/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa chương trình giáo dục phổ thông; tổ chức và hoạt động của Hội đồng quốc gia thẩm định chương trình giáo dục phổ thông |
22/7/2017 |
|
20 |
Quyết định |
39/2001/QĐ-BGD&ĐT ngày 28/8/2001 |
Quy chế tổ chức và hoạt động của các trường ngoài công lập |
Các quy định áp dụng đối với trung trung học chuyên nghiệp |
Thông tư số 35/2009/ TT-BGDĐT ngày 03/12/2009 ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung cấp chuyên nghiệp tư thục |
25/01/2010 |
21 | Quyết định | 32/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 11/7/2003 | Quy chế tổ chức và hoạt động của trường, lớp năng khiếu TDTT trong giáo dục phổ thông | - Điều 7. - Điều 6. | - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. | 01/7/2016 21/4/2017 |
|
22 |
Quyết định |
40/2003/QĐ-BGD&ĐT ngày 08 tháng 8 năm 2003 |
Quy chế về tổ chức đào tạo, thi, kiểm tra, cấp chứng chỉ, văn bằng tốt nghiệp theo hình thức giáo dục từ xa |
Các nội dung quy định về: Tuyển sinh; tổ chức và quản lý đào tạo; đánh giá kết quả học tập, xếp hạng tốt nghiệp; xét, công nhận tốt nghiệp, cấp phát văn bằng; thanh tra, kiểm tra, khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong đào tạo từ xa trình độ đại học |
Thông tư số 10/2017/ TT-BGDĐT ngày 28/4/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo từ xa trình độ đại học |
05/6/2017 |
|
23 |
Thông tư |
43/2003/TT-BGD&ĐT ngày 26/9/2003 |
Hướng dẫn chế độ làm việc của giảng viên, giáo viên giáo dục quốc phòng |
Các quy định về giảng viên giáo dục quốc phòng |
Thông tư số 36/2010/ TT-BGDĐT ngày 15/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ làm việc đối với giảng viên ban hành kèm theo Quyết định số 64/2008/ QĐ-BGDĐT ngày 28 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
29/01/2011 |
|
24 |
Quyết định |
27/2005/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/8/2005 |
Quy chế xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp giáo dục” |
Điểm a, Điểm b, Điểm c, Điểm đ Khoản 1 Điều 4 |
Thông tư số 35/2015/ TT-BGDĐT ngày 31/12/2015 hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng ngành Giáo dục. |
26/02/2016 |
|
25 |
Quyết định |
25/2006/QĐ-BGDĐT ngày 26/6/2006 |
Ban hành quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy |
Quy định về đào tạo, cấp chứng chỉ Giáo dục thể chất tại điểm b khoản 2 Điều 13, điểm d khoản 1 Điều 17, khoản 4 Điều 18. |
Thông tư số 25/2015/ TT-BGDĐT ngày 14/10/2015 Quy định về chương trình môn học Giáo dục thể chất thuộc các chương trình đào tạo trình độ đại học |
29/11/2015 |
26 | Quyết định | 01/2007/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2007 | Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm giáo dục thường xuyên | - Điều 8; khoản 1, 2, 3, 4 Điều 11. - Điều 9; Điều 10; khoản 5, 6 Điều 11. | - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. | 01/7/2016 21/4/2017 |
|
27 |
Quyết định |
18/2007/QĐ-BGDĐT ngày 24/5/2007 |
Quy định chế độ công tác giáo viên giảng dạy trung cấp chuyên nghiệp |
Quy định về giảm định mức giờ dạy đối với giáo viên làm công tác công đoàn không chuyên trách tại khoản 1 Điều 10 |
Thông tư số 08/2016/ TT-BGDĐT ngày 28/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ giảm trừ giờ dạy cho giáo viên, giảng viên kiêm nhiệm công tác công đoàn |
13/5/2016 |
|
28 |
Quyết định |
33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2007 |
Ban hành quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân |
Quy định đối với bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp đại học, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. |
Thông tư số 19/2015/ TT-BGDĐT ngày 08/9/2015 ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân |
24/10/2015 |
|
29 |
Quyết định |
36/2007/QĐ-BGD&ĐT ngày 28 tháng 6 năm 2007 |
Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hình thức vừa làm vừa học |
Các nội dung về tuyển sinh, đào tạo trình độ đại học |
Thông tư số 06/2017/ TT-BGDĐT ngày 15/3/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo vừa làm vừa học trình độ đại học |
01/5/2017 |
|
30 |
Quyết định |
42/2007/QĐ-BGDĐT ngày 13/8/2007 |
Quy chế học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy |
Quy định về sinh viên và công tác sinh viên của các trường đại học, học viên, trường đại học |
Thông tư số 10/2016/ TT-BGDĐT ngày 05/4/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế công tác sinh viên đối với chương trình đào tạo đại học hệ chính quy |
23/5/2016 |
|
31 |
Quyết định |
60/2007/QĐ-BGDĐT ngày 16/10/2007 |
Ban hành quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của học sinh, sinh viên các cơ sở giáo dục đại học và trường trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy |
Quy định đánh giá kết quả rèn luyện của người học được đào tạo trình độ đại học hệ chính quy. |
Thông tư số 16/2015/ TT-BGDĐT ngày 12/8/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế đánh giá kết quả rèn luyện của người học được đào tạo trình độ đại học hệ chính quy |
28/9/2015 |
|
32 |
Quyết định |
78/2007/QĐ-BGDĐT ngày 21/12/2007 |
Quy định việc thẩm định chương trình giáo dục và giáo trình trung cấp chuyên nghiệp |
Các nội dung quy định việc thẩm định giáo trình trung cấp chuyên nghiệp |
Thông tư số 43/2010/ TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về biên soạn, lựa chọn, thẩm định, duyệt và sử dụng giáo trình trung cấp chuyên nghiệp |
15/02/2011 |
33 | Quyết định | 09/2008/QĐ-BGDĐT ngày 24/3/2008 | Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn | - Khoản 1 Điều 7; khoản 1, 4 Điều 9; khoản 1 Điều 10. - Khoản 2 Điều 7; Điều 8; khoản 2, 3 Điều 9; khoản 2,3 Điều 10. | - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. | 01/7/2016 21/4/2017 |
34 | Quyết định | 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 | Điều lệ trường mầm non | - Điều 8; điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 và điểm a Khoản 3 Điều 11; khoản 1, điểm a khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 12 (các quy định này đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 44/2010/TT-BGDĐT và Thông tư số 09/2015/TT-BGDĐT). - Điều 9; Điều 10; điểm b, c khoản 1, điểm b, c, d, đ khoản 2, điểm b, c, d Khoản 3 Điều 11; khoản 2, 3, điểm b khoản 4 Điều 12 (các quy định này đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 44/2010/TT-BGDĐT và 09/2015/TT-BGDĐT). | - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. | 01/7/2016 21/4/2017 |
|
35 |
Quyết định |
25/2008/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2008 |
Ban hành mẫu bằng tốt nghiệp trung học phổ thông và mẫu bản sao từ sổ gốc bằng tốt nghiệp trung học phổ thông |
Quy định xếp loại tốt nghiệp, hình thức đào tạo và cách ghi xếp loại tốt nghiệp, hình thức đào tạo tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III. |
Thông tư số 19/2015/ TT-BGDĐT ngày 08/9/2015 ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân |
24/10/2015 |
|
36 |
Quyết định |
30/2008/QĐ-BGDĐT ngày 06/6/2008 |
Quy định về tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, kiểm tra và cấp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học theo chương trình giáo dục thường xuyên |
Các quy định về tổ chức kiểm tra, cấp chứng chỉ tin học theo chương trình giáo dục thường xuyên |
Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT ngày 21/6/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Thông tin Truyền thông quy định tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
10/8/2016 |
|
37 |
Quyết định |
42/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 28 tháng 7 năm 2008 |
Quy định liên kết đào tạo trình độ trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học |
Các nội dung về liên kết đào tạo trình độ đại học |
Thông tư số 07/2017/ TT-BGDĐT ngày 15/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về liên kết đào tạo trình độ đại học |
01/5/2017 |
38 | Quyết định | 44/2008/QĐ-BGDĐT ngày 30/7/2008 | Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp | - Điều 8; khoản 1, 2, 3, 4 Điều 11. - Điều 9; Điều 10; khoản 5,6 Điều 11. | - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. | 01/7/2016 21/4/2017 |
|
39 |
Quyết định |
58/2008/QĐ-BGDĐT ngày 17/10/2008 |
Quy định về hoạt động y tế trong các cơ sở giáo dục mầm non |
Điều 4 |
Thông tư liên tịch số 13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12/5/2016 của Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định về công tác y tế trường học |
30/6/2016 |
|
40 |
Quyết định |
62/2008/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2008 |
Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hình thức vừa làm vừa học |
- Các nội dung về tuyển sinh, đào tạo trình độ đại học. - Điểm e khoản 2 Điều 16 |
- Thông tư số 06/2017/ TT-BGDĐT ngày 15/3/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo vừa làm vừa học trình độ đại học - Thông tư số 15/2011/ TT-BGDĐT ngày 09/4/2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hình thức vừa làm vừa học ban hành kèm theo Quyết định số 62/2008/ QĐ-BGDĐT ngày 25/11/2008 |
01/5/2017 24/5/2011 |
|
41 |
Thông tư |
10/2009/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009 |
Quy chế đào tạo trình độ tiễn sĩ |
Điều 4, Điều 5 và Điều 6 |
Thông tư số 38/2010/ TT-BGDĐT ngày 22/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, hồ sơ, quy trình cho phép đào tạo, đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định cho phép đào tạo các ngành hoặc chuyên ngành trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ. |
07/2/2011 |
|
42 |
Thông tư |
14/2009/TT-BGDĐT ngày 28/5/2009 |
Điều lệ trường cao đẳng |
Các quy định về tổ chức và quản lý trường cao đẳng; hoạt động của trường cao đẳng; giảng viên và người học trong trường cao đẳng; tài chính và tài sản của trường cao đẳng; quan hệ giữa trường cao đẳng với gia đình và xã hội. - Điều 10; khoản 1 Điều 12; khoản 1 Điều 13, khoản 1 Điều 14 (Điều 10, Điều 13 và Điều 14 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 43/2011/TT-BGDĐT). - Điều 11; khoản 2, 3 Điều 12; khoản 2, 3 Điều 13 và khoản 2, 3 Điều 14 (Điều 11, Điều 13 và Điều 14 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 43/2011/ TT-BGDĐT). |
Thông tư số 01/2015/ TT-BGDĐT ngày 15/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường cao đẳng. - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP và Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
02/3/2015 01/7/2016 Ngày 1/4/2017 (đối với các trường cao đẳng sư phạm) và ngày 14/10/2016 (đối với các trường cao đẳng) |
|
43 |
Thông tư |
17/2009/TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 |
Chương trình giáo dục mầm non |
- Cụm từ “Thời gian cho từng hoạt động có thể linh hoạt 5 - 10 phút” tại tiểu mục II mục B Phần hai, Chương trình giáo dục nhà trẻ - Từ “Tập”, “Tập luyện” ở các đầu dòng thuộc điểm a khoản 1 và tên nội dung 1, 2, 3 trong bảng của điểm a thuộc Nội dung giáo dục theo độ tuổi tại khoản 1 tiểu mục II mục C Phần hai, Chương trình giáo dục nhà trẻ; ở các đầu dòng thuộc điểm a khoản 1 và tên nội dung 1, 2, 3 trong bảng của điểm a thuộc Nội dung giáo dục theo độ tuổi tại khoản 1 tiểu mục II mục C Phần ba, Chương trình giáo dục mẫu giáo. - Cụm từ “tên gọi, chức năng”, “tên gọi, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng”, “tên gọi và đặc điểm nổi bật của”, “(đỏ, vàng, xanh)”, “(to - nhỏ)”, “(tròn, vuông)”, “(một - nhiều)”, “(trên - dưới, trước - sau)” tại các gạch đầu dòng thuộc điểm b khoản 2 tiểu mục II mục C Phần hai, Chương trình giáo dục nhà trẻ. - Cụm từ “bằng cử chỉ, lời nói” ở tên nội dung 2 cột Kết quả mong đợi trong bảng tại tiểu mục II mục D Phần hai, Chương trình giáo dục nhà trẻ. - Cụm từ “Nhận biết” tại gạch đầu dòng thứ hai ở cột 3 - 4 tuổi, 4 - 5 tuổi và 5 - 6 tuổi thuộc nội dung “1. Tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm” trong bảng của điểm b thuộc Nội dung giáo dục theo độ tuổi tại khoản 2 tiểu mục II mục C Phần ba, Chương trình giáo dục mẫu giáo. - Gạch đầu dòng thứ ba và gạch đầu dòng thứ tư ở cột 5 - 6 tuổi thuộc nội dung “1. Tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm” trong bảng của điểm b thuộc Nội dung giáo dục theo độ tuổi tại khoản 2 tiểu mục II mục C Phần ba, Chương trình giáo dục mẫu giáo. - Cụm từ “(âm nhạc, tạo hình)” ở tên nội dung 1 và cụm từ “(nghe, hát, vận động theo nhạc)”, “(vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình)” ở tên nội dung 2 trong bảng Nội dung giáo dục theo độ tuổi tại khoản 5 tiểu mục II mục C Phần ba, Chương trình giáo dục mẫu giáo. - Từ “như:” và các gạch đầu dòng ở cột 3 - 4 tuổi, 4 - 5 tuổi và 5 -6 tuổi ở nội dung 3.2 thuộc Kết quả mong đợi “3. Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau” trong bảng tại điểm a tiểu mục II mục D Phần ba, Chương trình giáo dục mẫu giáo. - Cụm từ “(âm nhạc, tạo hình)” ở tên Kết quả mong đợi 1 và cụm từ “(hát, vận động theo nhạc)”, “(vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình)” ở tên Kết quả mong đợi 2 trong bảng tại tiểu mục V mục D Phần ba, Chương trình giáo dục mẫu giáo. - Cụm từ “Giáo viên” tại khoản 4 thuộc Phần bốn, Hướng dẫn thực hiện chương trình |
Thông tư số 28/2016/ TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số nội dung Chương trình GDMN ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/ TT-BGDĐT ngày 25/7/2009 |
25/02/2017 |
|
44 |
Thông tư |
28/2009/TT-BGDĐT ngày 24/5/2009 |
Quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông |
- Điểm a khoản 2 Điều 11 - Quy định về giảm định mức giờ dạy đối với giáo viên làm công tác công đoàn không chuyên trách tại khoản 1 Điều 9 |
- Thông tư số 54/2012/ TT-BGDĐT ngày 21/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục - Thông tư số 08/2016/ TT-BGDĐT ngày 28/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ giảm trừ giờ dạy cho giáo viên, giảng viên kiêm nhiệm công tác công đoàn |
08/02/2013 13/5/2016 |
|
45 |
Thông tư |
14/2010/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 4 năm 2010 |
Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học |
Các nội dung quy định đối với Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học |
Thông tư số 24/2017/ TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học |
25/11/2017 |
|
46 |
Thông tư |
24/2010/TT-BGDĐT ngày 02/8/2010 |
Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc bán trú |
- Điều 7; Điều 10, khoản 1 Điều 12. - Điều 8, Điều 9, Điều 11, khoản 2 Điều 12. - Khoản 2 Điều 13 |
- Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. - Thông tư số 30/2015/ TT-BGDĐT ngày 11/12/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc bán trú ban hành kèm theo Thông tư số 24/2010/ TT-BGDĐT ngày 02/8/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
01/7/2016 21/4/2017 25/01/2016 |
|
47 |
Thông tư |
25/2010/TT-BGDĐT ngày 13 tháng 10 năm 2010 |
Quy chế tuyển chọn, tổ chức bồi dưỡng và xét tuyển vào học trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp đối với học sinh hệ dự bị đại học |
Các quy định về tuyển chọn, tổ chức bồi dưỡng và xét tuyển vào học trình độ đại học, cao đẳng sư phạm, trung cấp sư phạm đối với học sinh hệ dự bị đại học |
Thông tư số 26/2016/ TT-BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển chọn, tổ chức bồi dưỡng và xét tuyển vào học trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp đối với học sinh hệ dự bị đại học |
15/02/2017 |
|
48 |
Thông tư |
41/2010/TT- BGDĐT ngày 30/12/2010 |
Điều lệ trường tiểu học |
- Khoản 3 Điều 22 - Điều 9; khoản 1 Điều 12; khoản 1 Điều 13; khoản 1 Điều 14; khoản 1 Điều 16. - Điều 10, Điều 11; khoản 2 Điều 12; khoản 2, 3 Điều 13; khoản 2, 3 Điều 14; Điều 15; khoản 2 Điều 16. |
- Thông tư số 27/2017/ TT-BGDĐT ngày 08/11/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và cử giáo viên làm Tổng phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. |
24/12/2017 01/7/2016 21/4/2017 |
49 | Thông tư | 44/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6 và Khoản 7 Điều 1. | - Điều 8, điểm a khoản 1 Điều 11, điểm a khoản 2 Điều 11, điểm a khoản 3 Điều 11 và khoản 1 Điều 12 của Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường mầm non được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3,6,7 Điều 1 Thông tư số 44/2010/ TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bị hết hiệu lực bởi Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Điều 9; Điều 10; điểm b, c khoản 1 Điều 11; điểm b, c, d, đ khoản 2 Điều 11; điểm b, c, d khoản 3 Điều 11; khoản 2, 3 Điều 12 Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường mầm non được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 4, 5, 6, 7 Điều 1 Thông tư số 44/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bị hết hiệu lực bởi Nghị định số 46/2017/NĐ-CP. | 01/7/2016 21/4/2017 |
|
50 |
Thông tư |
03/2011/TT-BGDĐT ngày 28/01/2011 |
Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm ngoại ngữ, tin học |
- Các quy định liên quan đến tổ chức kiểm tra, cấp chứng chỉ tin học tại khoản 5 Điều 3 - Điều 7; khoản 1 Điều 10; khoản 1 Điều 11; Điều 12; khoản 2 Điều 14. - Điều 8; Điều 9; khoản 2 Điều 10; khoản 2 Điều 11; Điều 13; khoản 1, 3 Điều 14 |
- Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT ngày 21/6/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Thông tin Truyền thông quy định tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin. - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. |
10/8/2016 01/7/2016 21/4/2017 |
|
51 |
Thông tư |
08/2011/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 02 năm 2011 |
Quy định điều kiện, hồ sơ, quy trình mở ngành đào tạo, đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành đào tạo trình độ đại học, trình độ cao đẳng |
Các quy định về mở ngành đào tạo trình độ đại học |
Thông tư số 22/2017/ TT-BGDĐT ngày 06/9/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục mở ngành đào tạo và đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành đào tạo trình độ đại học |
23/10/2017 |
52 | Thông tư | 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 | Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học | - Điều 9; khoản 1 Điều 12; khoản 1 Điều 13; khoản 1 Điều 14. - Điều 10; Điều 11; khoản 2, 3 Điều 12; khoản 2,3,4 Điều 13; khoản 2,3,4,5 Điều 14. | - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. | 01/7/2016 21/4/2017 |
|
53 |
Thông tư |
15/2011/TT-BGDĐT ngày 09 tháng 4 năm 2011 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng hình thức vừa làm vừa học ban hành kèm theo Quyết định số 62/2008/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
Các nội dung về tuyển sinh, đào tạo trình độ đại học |
Thông tư số 06/2017/ TT-BGDĐT ngày 15/3/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế đào tạo vừa làm vừa học trình độ đại học |
01/5/2017 |
|
54 |
Thông tư |
37/2011/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 8 năm 2011 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều có liên quan đến thủ tục hành chính tại Quyết định số 31/2008/QĐ-BGDĐT ngày 23 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm và Quyết định số 62/2007/QĐ-BGDĐT ngày 26 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định nội dung và hình thức tuyển dụng giáo viên trong các cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông công lập và trung tâm giáo dục thường xuyên. |
Điều 3 |
Thông tư số 25/2016/ TT-BGDĐT ngày 15/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
30/01/2017 |
|
55 |
Thông tư |
43/2011/TT-BGDĐT ngày 04/10/2011 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2009/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 5 năm 2009 ban hành điều lệ trường cao đẳng và Quyết định số /QĐ-BGDĐT ngày 13 tháng 02 năm 2008 quy định đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học |
Các quy định về tổ chức và quản lý trường cao đẳng; hoạt động của trường cao đẳng; giảng viên và người học trong trường cao đẳng; tài chính và tài sản của trường cao đẳng; quan hệ giữa trường cao đẳng với gia đình và xã hội. - Khoản 2, 3, 4, 5, 6, và 7 Điều 1 |
Thông tư số 01/2015/ TT-BGDĐT ngày 15/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường cao đẳng - Khoản 4 Điều 10; khoản 1 Điều 13; khoản 1 Điều 14; Điều 17 của Thông tư số 14/2009/ TT-BGDĐT ngày 28/5/2009 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2,4,5,6,7 Thông tư số 43/2011/TT-BGDĐT ngày 04/10/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quyết định số 06/2008/QĐ-BGDĐT ngày 13/02/2008 quy định đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học bị hết hiệu lưc bởi Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Điều 11; khoản 2,3 Điều 13; khoản 2,3 Điều 14; Điều 17a của Thông tư số 14/2009/ TT-BGDĐT ngày 28/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3, 4, 5, 7 Thông tư số 43/2011/TT-BGDĐT ngày 04/10/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quyết định số 06/2008/QĐ-BGDĐT ngày 13/02/2008 quy định đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học bị hết hiệu lưc bởi Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. |
02/3/2015 01/7/2016 Ngày 21/4/2017 (đối với các trường cao đẳng sư phạm) và ngày 14/10/2016 (đối với các trường cao đẳng) |
|
56 |
Thông tư |
43/2011/TT-BGDĐT ngày 04/10/2011 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2009/TT-BGDĐT ngày 28/5/2009 ban hành Điều lệ trường cao đẳng và Quyết định số 06/2008/QĐ-BGDĐT ngày 13/02/2008 quy định đào tạo liên thông trình độ cao đẳng, đại học |
Điều 1 |
Thông tư số 01/2015/ TT-BGDĐT ngày 15/01/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường cao đẳng. |
02/3/2015 |
|
57 |
Thông tư |
48/2011/TT-BGDĐT ngày 25/10/2011 |
Quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non |
- Điểm a khoản 3 Điều 5 - Quy định về giảm định mức giờ dạy đối với giáo viên làm công tác công đoàn không chuyên trách tại điểm a khoản 1 Điều 5 |
- Thông tư số 54/2012/ TT-BGDĐT ngày 21/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục - Thông tư số 08/2016/ TT-BGDĐT ngày 28/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ giảm trừ giờ dạy cho giáo viên, giảng viên kiêm nhiệm công tác công đoàn |
08/02/2013 13/5/2016 |
58 | Thông tư | 54/2011/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 11 năm 2011 | Điều lệ trường trung cấp chuyên nghiệp. | - Điều 8; Điều 9; khoản 1 Điều 13; khoản 1 Điều 14; khoản 1 Điều 15. - Điều 10; Điều 11; Điều 12; khoản 2 và khoản 3 Điều 13; khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 14; khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 15. | - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP và Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp. | 01/7/2016 Ngày 21/4/2017 (đối với các trường trung cấp sư phạm) và ngày 14/10/2016 (đối với các trường trung cấp). |
|
59 |
Thông tư |
57/2011/TT-BGDĐT ngày 02/12/2011 |
Xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ tiến sĩ, thạc sĩ, đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp |
Các quy định đối với các đại học, học viện, trường đại học, viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo tiến sĩ |
Thông tư số 32/2015/ TT-BGDĐT ngày 16/12/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh đối với các cơ sở giáo dục đại học |
01/02/2016 |
60 | Thông tư | 06/2012/TT-BGDĐT ngày 15/02/2012 | Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên | - Điều 8. - Điều 9 và Điều 10 | - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. | 01/7/2016 21/4/2017 |
|
61 |
Thông tư |
20/2012/TT-BGDĐT ngày 12/6/2012 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Thông tư số 57/2011/TT-BGDĐT về việc Xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ tiến sĩ, thạc sĩ, đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp |
Các quy định đối với các đại học, học viện, trường đại học, viện nghiên cứu khoa học được phép đào tạo tiến sĩ |
Thông tư số 32/2015/ TT-BGDĐT ngày 16/12/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh đối với các cơ sở giáo dục đại học |
01/02/2016 |
62 | Thông tư | 21/2012/TT-BGDĐT ngày 15/6/2012 | Quy chế tổ chức và hoạt động của trường mầm non dân lập | - Điều 7; khoản 1 Điều 11; điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 12. - Điều 8; Điều 9; Điều 10; khoản 2, 3 Điều 11; điểm b,c,d,đ khoản 1 và điểm b,c,d khoản 2 Điều 12. | - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. | 01/7/2016 21/4/2017 |
|
63 |
Thông tư |
22/2012/TT-BGDĐT ngày 20/6/2012 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân ban hành kèm theo Quyết định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Quy định đối với bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng tốt nghiệp đại học, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân. |
Thông tư số 19/2015/ TT-BGDĐT ngày 08/9/2015 ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân |
24/10/2015 |
|
64 |
Thông tư |
37/2012/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2012 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2007/QĐ-BGDĐT ngày 01/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường đại học, Quyết định số 66/2007/QĐ-BGDĐT ngày 01/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường cao đẳng, Quyết định số 67/2007/QĐ-BGDĐT ngày 01/11/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường trung cấp chuyên nghiệp |
Điều 1, Điều 2 |
Thông tư số 12/2017/ TT-BGDĐT ngày 19/5/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học |
04/7/2017 |
|
65 |
Thông tư |
40/2012/TT-BGDĐT ngày 19/11/2012 |
Ban hành quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học giáo dục quốc phòng - an ninh |
Quy định về tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học GDQP&AN trong các trường trung cấp, trường cao đẳng, trường đại học, học viện, đại học vùng, đại học Quốc gia, trung tâm GDQP&AN. |
Thông tư liên tịch số 18/2015/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH ngày 08/9/2015 quy định tổ chức dạy, học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học |
23/10/2015 |
|
66 |
Thông tư |
42/2012/TT-BGDĐT ngày 23/11/2012 |
Ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục và quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên. |
Các quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục và quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học |
- Thông tư số 17/2018/ TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường tiểu học - Thông tư số 18/2018/ TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục và công nhận đạt chuẩn quốc gia đối với trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học |
10/10/2018 |
67 | Thông tư liên tịch | 58/2012/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH ngày 27/12/2012 | Quy định điều kiện thành lập, hoạt động, đình chỉ hoạt động, tổ chức lại, giải thể Trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập | - Chương II: Điều 7 đến Điều 11. - Chương III: Điều 12 đến Điều 25. | - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. | 01/7/2016 21/4/2017 |
68 | Thông tư | 61/2012/TT-BGDĐT ngày 28/12/2012 | Quy định điều kiện thành lập và giải thể, nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục | Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 10; Điều 11. | Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. | 21/4/2017 |
69 | Thông tư | 62/2012/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2012 | Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp | Các quy định về quy trình, chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục đối với các đại học, học viện, trường đại học | Thông tư số 12/2017/ TT-BGDĐT ngày 19/5/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học | 04/7/2017 |
70 | Thông tư | 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 8 năm 2013 | Sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | Các nội dung quy định đối với Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học | Thông tư số 24/2017/ TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học | 25/11/2017 |
71 | Thông tư liên tịch | 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 10/4/2013 | Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015 | Phần đề cập đến nội dung và mức chi đặc thù của Dự án 2: Tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân | Thông tư số 51/2018/ TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Đề án dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2017 - 2026 | 15/7/2018 |
72 | Thông tư liên tịch | 26/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BGDĐT ngày 22/9/2014 | Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính và thực hiện Dự án "Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam" vay vốn Ngân hàng Thế giới do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành | Điểm b Khoản 5, Khoản 9 và Điểm b Khoản 10 Điều 6; Điểm a Khoản 1 Điều 14; Khoản 2 Điều 15 | Thông tư số 21/2017/ TT-BLĐTBXH ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 26/2014/ TTLT-BLĐTBXH-BTC-BGDĐT hướng dẫn chế độ quản lý tài chính và thực hiện Dự án "Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam" sử dụng vốn vay Ngân hàng Thế giới | 22/9/2017 |
73 | Thông tư | 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28/8/2014 | Quy định đánh giá học sinh tiểu học | Khoản 3 Điều 5, Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 11 | Thông tư số 22/2016/ TT-BGDĐT ngày 22/9/2016 sửa đổi bổ sung một số điều của của Quy định đánh giá học sinh tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | 06/11/2016 |
74 | Thông tư | 47/2014/TT-BGDĐT ngày 31/12/2014 | Quy định chế độ làm việc đối với giảng viên | Quy định về giảm định mức giờ dạy đối với giảng viên làm công tác công đoàn không chuyên trách tại Điều 6 | Thông tư số 08/2016/ TT-BGDĐT ngày 28/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ giảm trừ giờ dạy cho giáo viên, giảng viên kiêm nhiệm công tác công đoàn | 13/5/2016 |
75 | Thông tư | 09/2015/TT-BGDĐT ngày 14/5/2015 | Sửa đổi bổ sung một số điều của Điều lệ trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | Khoản 2 Điều 1 | - Điều 12 Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường mầm non được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 09/2015/TT-BGDĐT ngày 14/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều của Điều lệ trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, bị hết hiệu lực bởi Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Điểm b khoản 4 Điều 12 Quyết định số 14/2008/ QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ trường mầm non được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 09/2015/TT-BGDĐT ngày 14/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều của Điều lệ trường mầm non ban hành kèm theo Quyết định số 14/2008/ QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, bị hết hiệu lực bởi Nghị định số 46/2017/NĐ-CP. | 01/7/2016 21/4/2017 |
76 | Thông tư | 13/2015/TT-BGDĐT ngày 30/6/2015 | Quy chế tổ chức và hoạt động trường mầm non tư thục | - Khoản 3, Điểm a Khoản 4 Điều 14. - Điểm b Khoản 4 Điều 14 | - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. | 01/7/2016 21/4/2017 |
77 | Thông tư | 30/2015/TT-BGDĐT ngày 11/12/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc bán trú ban hành kèm theo Thông tư số 24/2010/TT-BGDĐT ngày 02 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo | Khoản 5 Điều 1 | Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 24/2010/TT-BGDĐT ngày 02/8/2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc bán trú được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông tư số 30/2015/ TT-BGDĐT ngày 11/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc bán trú ban hành kèm theo Thông tư số 24/2010/ TT-BGDĐT ngày 02 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo bị hết hiệu lực bởi Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. | 01/7/2016 |
78 | Thông tư | 01/2016/TT-BGDĐT ngày 15/01/2016 | Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú | - Điều 8. - Điều 9; Điều 10 và Điều 11. | - Khoản 3 Điều 74 Luật đầu tư năm 2014. - Nghị định số 46/2017/ NĐ-CP. | 01/7/2016 21/4/2017 |
|
Tổng số: 78 văn bản |
