Quyết định 2678/QĐ-UBND Đắk Lắk 2026 phê duyệt quy trình nội bộ liên thông thủ tục hành chính nông lâm sản thủy sản
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK Số: /QĐ-UBND 2678 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Đắk Lắk, ngày tháng năm 2026 25 8 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Căn cứ Quyết định số 1775/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 797/TTr-SNNMT ngày 21/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản tại Phụ lục I; số thứ tự 1, 2 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 488/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND cấp xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (b/c); - Cục Chuyển đổi số, Bộ NN&MT; - Thường trực HĐND tỉnh (b/c); - Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Văn); - PCVP UBND tỉnh (đ/c Khánh); - Phòng, TT: NNMT, CN&CTTĐT; - Lưu: VT, PVHCC (P 02b). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thiên Văn |
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG
LÂM SẢN VÀ THỦ SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông ng hiệ p và Môi trường (Mã số TTHC: 1.003814).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ. | Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa – Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra thành phần, tính đ ầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định nội dung hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trì nh lãnh đạo Trạm | Công chức xử lý hồ sơ - Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa | 01 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo | Lãnh đạo trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi | 0,25 |
| Chi cục | cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | |||
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 03 | |||
2. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã số TTHC: 2.001604).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ. | Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa – Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 | |
| Bước 2 | Kiểm tra thành phần, tính đ ầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; thẩm định nội dung hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trì nh lãnh đạo Trạm | Công chức xử lý hồ sơ - Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa | 4,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,5 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 6,5 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| tiếp nhận hồ sơ) | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 07 | |
3. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đố i vớ i cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Mã số TTHC: 2.001827)
3.1. Quy trình giải quyết thuộc thẩm quyền của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ s ơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm định xét hồ sơ. | Lãnh đạo phòng Tổng hợp | 01 | |
| Bước 2 | Thực hiện tiến hành thẩm xét hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định thành lập Đoàn thẩm định chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục thông qua. | Chuyên viên phòng Tổng hợp; Lãnh đạo phòng Tổng hợp | 0,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, Quyết định thành lập Đoàn thẩm định chứng nhận | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 4 | Thực hiện thẩm định chứng | Đoàn thẩm định | 10,5 |
| nhận. Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | chứng nhận của Chi cục; Lãnh đạo Chi cục | |||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 01 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 14,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu p hí , lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 15 | |||
3.2. Quy trình giải quyết thuộc thẩm quyền của Chi cục Thủy sản và Bi ển đảo
3.2.1. Trường hợp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn th ực p h ẩ m đối với tàu cá và cảng cá
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, s ố hóa tài liệu đối với hồ sơ trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản và Biển đảo – Phòng Tàu cá và Khai thác thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | |
| *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản và Biển đảo – Phòng Tàu cá và Khai thác th ủy sản) tro ng thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm định xét hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Tàu cá và Khai thác thủy sản | 01 | |
| Bước 2 | Tiến hành thẩm định và xử lý hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định Thành lập đoàn thẩm định trình lãnh đạo Chi cục thông qua | Chuyên viên Phòng Tàu cá và Khai thác thủy sản; Lãnh đạo Phòng Tàu cá và Khai thác thủy sản | 10,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, Quyết định thành lập Đoàn thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 | |
| Bước 4 | Thực hiện thẩm định; Thông qua dự thảo Quyết định và Giấy chứng nhận trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Đoàn thẩm định của Chi cục; Lãnh đạo Chi cục | 01 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 14,5 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí , lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (K ể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2) = 15 |
3.2.2. Trường hợp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn th ực p h ẩ m đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, s ố hóa tài liệu đối với hồ sơ trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản và Biển đảo – Phòng Nuôi trồng thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | *Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản và Biển đảo – Phòng Nuôi trồng thủy sản trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (n ếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ | Lãnh đạo Phòng Nuôi trồng thủy sản | 01 | |
| Bước 2 | Thực hiện tiến hành thẩm định và xử lý hồ sơ. Tham mưu d ự thảo Quyết định Thành lập đoàn thẩm định trình lãnh đạo Chi cục thông qua | Chuyên viên Phòng Nuôi trồng thủy sản; Lãnh đ ạo Phòng Nuôi trồng thủy sản | 10,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, Quyết định thành lập Đoàn thẩm định | Lãnh đạo Chi cục | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 4 | Thực hiện thẩm định;Thông qua dự thảo | Đoàn thẩm định của Chi | 01 |
| Quyết định và Giấy chứng nhận trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | cục; Lãnh đạo Chi cục | |||
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | 14,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí , lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| (K ể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1)+(2) = 15 | |||
3.3. Quy trình giải quyết thuộc thẩm quyền của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ s ơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ. | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt – Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Trạm. | Công chức xử lý hồ sơ - Phòng Trồng trọt | 10 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua d ự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đ ạo Chi cục | Lãnh đạo Phòng Trồng trọt - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua d ự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 01 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 14,5 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) = 15 | ||||
3.4. Quy trình giải quyết thuộc thẩm quyền của Chi cục Chăn nuôi và Thú y
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (n ếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Thành lập đoàn thẩm định, đánh giá, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng | Chuyên viên Phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 11,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua d ự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đ ạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày) | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ s ơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 14,5 | |||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 15 | |||
4. Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã số TTHC: 2.001730).
4.1. Quy trình giải quyết thuộc thẩm quyền của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận | |||
| tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | ||||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm định xét hồ sơ. | Lãnh đạo phòng Tổng hợp | 0,5 | |
| Bước 2 | Thực hiện tiến hành soát xét hồ s ơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung tham mưu văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. Dự thảo Quyết định c ấp giấy chứng nhận lưu hành tự do trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Chi cục thông qua trì nh lãnh đạo Sở phê duyệt. | Chuyên viên Phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 | |
| Bước 3 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 4 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí , lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) = 03 | ||||
4.2. Quy trình giải quyết thuộc thẩm quyền của Chi cục Chăn nuôi và Thú y
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (n ếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 2 | Thực hiện soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung tham mưu văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do trình lãnh đạo phòng phê duyệt. | Chuyên viên Phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 1,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| quả cho Văn thư | Môi trường | |||
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí , lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 03 | |||
4.3. Quy trình giải quyết thuộc thẩm quyền của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ. | Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa – Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trì nh lãnh đạo Trạm. | Công chức xử lý hồ sơ - Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa | 01 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đ ạo Chi cục | Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đ ạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí , lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| (1) + (2) = 03 | ||||
5. Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và M ô i trường (Mã số TTHC: 2.001726)
5.1. Quy trình giải quyết thuộc thẩm quyền của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (n ếu tiếp nh ận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm định xét hồ sơ. | Lãnh đạo phòng Tổng hợp | 0,5 | |
| Bước 2 | Thực hiện tiến hành s oát xét hồ sơ. Nếu có yêu c ầu sửa đổi, bổ sung tham mưu văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Chi cục thông qua trình lãnh đạo Sở phê duyệt. | Chuyên viên Phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Phê duyệt kết quả giải | Lãnh đạo Sở | 0,5 |
| quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Nông nghiệp và Môi trường | |||
| Bước 4 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 03 | |||
5.2. Quy trình giải quyết thuộc thẩm quyền của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa thẩm định hồ sơ. | Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa – Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 | |
| Bước 2 | Kiểm tra, thẩm định, xử lý hồ sơ. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trì nh lãnh đạo Trạm. | Công chức xử lý hồ sơ - Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa | 01 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đ ạo Chi cục | Lãnh đạo Trạm Kiểm dịch thực vật nội địa - Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đ ạo Sở Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | 0,25 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,5 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,5 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí , lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 03 | |||
5.3. Quy trình giải quyết thuộc thẩm quyền của Chi cục Chăn nuôi và Thú y
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và T h ú y) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,25 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (n ếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã, duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi c ục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Bước 2 | Thực hiện soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung tham mưu văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉ nh hồ sơ theo đúng quy định. Dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng phê duyệt. | Chuyên viên Phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 1,5 | |
| Bước 3 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Chi cục | Lãnh đạo phòng Thú y - Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 4 | Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đ ạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y | 0,25 |
| Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,25 | |
| Bước 6 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Văn thư | 0,25 | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 2,75 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) = 03 | |||
6. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã số TTHC: 1.003111).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | |
| * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi c ục Quản lý chất lư ợng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm định xét hồ sơ. | Lãnh đạo phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý chất lư ợng Nông lâm sản và Thủy sản | 01 |
| Bước 2 | Thực hiện thẩm định xét hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trình Lãnh đạo Chi cục thông qua. | Chuyên viên phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý chất lư ợng Nông lâm sản và Thủy sản | 06 |
| Bước 3 | Xem xét, Quyết định thành lập Đoàn đánh giá. Thực hiện đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở. Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường | 19 |
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 |
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 01 |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 28,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý. Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường. Công chức được giao xử lý hồ sơ | 3,5 | |
| Bước 3 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trì nh lãnh đạo UBND tỉnh. Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh | 01 | |
| Bước 5 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh ho ặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 06 | ||
| Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | ||
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) + (3) = 35 |
7. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiê u c huẩ n quố c tế ISO/IEC 17025:2005 (Mã số TTHC: 1.003082).
| Cơ quan thực hiện | Thứ tự công việc | Nội dung công việc | Trách nhiệm xử lý công việc | Thời gian (Ngày làm việc) |
| Kiểm tra, hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ; số hóa tài liệu đối với hồ sơ nộp trực tiếp; cập nhật, tiếp nhận hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) để giải quyết theo quy định. | Bộ phận tiếp nhận hồ sơ | (1) 0,5 | ||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã | * Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi c ục Quản lý chất lư ợng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm định xét hồ sơ. | Lãnh đạo phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý chất lư ợng Nông lâm sản và Thủy sản | 01 | |
| Bước 2 | Thực hiện tiến hành thẩm xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải tham mưu văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Chi cục thẩm định hồ sơ | Chuyên viên Phòng Tổng hợp , Chi cục Quản lý chất lư ợng Nông lâm sản và Thủy sản | 05 | |
| Sở Nông nghiệp và Môi trường | Bước 3 | Thực hiện thẩm định hồ sơ. Thông qua Dự thảo | Lãnh đạo Chi cục Quản lý Chất | 15 |
| trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC | lượng Nông lâm sản và Thủy sản | |||
| Bước 4 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 01 | |
| Bước 5 | Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh | Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 | |
| Bước 6 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh | Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 01 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (2) 23,5 | |||
| Bước 1 | Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý | Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 | |
| Bước 2 | Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý. Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trì nh lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường | Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường, Công chức được giao xử lý hồ sơ | 3,5 | |
| Văn phòng UBND tỉnh | Bước 3 | Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường | 0,5 |
| Bước 4 | Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trì nh lãnh đạo UBND tỉnh | Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 5 | Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư | Lãnh đạo UBND tỉnh | 0,5 | |
| Bước 6 | Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh ho ặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Văn thư | 0,5 | |
| Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (3) 06 | |||
| Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) | Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) | Bộ phận trả kết quả | Giờ hành chính | |
| Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) | (1) + (2) + (3) = 30 | |||
