Quyết định 2664/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục trồng trọt bảo vệ thực vật
UỶ BAN NHÂN DÂN 2664 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 7 31 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-UBND Khánh Hòa, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường được thực hiện không
phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
tháng
năm
của Chính phủ ề kiểm soát thủ tục hành chính; ị đ ị n h s ố 9 2 2 0 1 7 N Đ C P n g
à y t h á n g n ă m c ủ a C h í n h
p h ủ s ử a
đổi, bổ
một số điều của các
ghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
tháng
năm
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày tháng
năm
của Chính phủ sửa đổi, bổ một số điều của Nghị định số 118/NĐ-CP ngày
tháng
năm
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
ngày
tháng
năm
của Bộ trưởng, Chủ nhiệ Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số ngày tháng năm
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn hành một số nội của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày tháng năm của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1867/QĐ-UBND ngày
tháng
năm
của Chủ tịch Ủy nhân dân tỉnh về việc công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy nhân dân tỉnh/Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà;Quyết định số 1986/QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy
nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố
mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
| 08 | 6 | 2010 | |||||||||||||||||||||||
| v | N g h | 0 7 | |||||||||||||||||||||||
| 8 | 2 0 1 7 | sung | |||||||||||||||||||||||
| 09 | 2025 | ||||||||||||||||||||||||
| theo | |||||||||||||||||||||||||
| gia; | |||||||||||||||||||||||||
| 31 | 12 | 2025 | sung | ||||||||||||||||||||||
| 09 | 6 | 2025 | |||||||||||||||||||||||
| theo | |||||||||||||||||||||||||
| 02/2017/TT-VPCP | 10 | 2017 | |||||||||||||||||||||||
| m | |||||||||||||||||||||||||
| 03/2025/TT-VPCP | 9 | 2025 | |||||||||||||||||||||||
| thi | |||||||||||||||||||||||||
| dung | 6 | 2025 | |||||||||||||||||||||||
| theo | |||||||||||||||||||||||||
| 03 | 6 | 2026 | |||||||||||||||||||||||
| ban | |||||||||||||||||||||||||
| sung; | |||||||||||||||||||||||||
| ban | |||||||||||||||||||||||||
| 10 | |||||||||||||||||||||||||
| ban | Danh | ||||||||||||||||||||||||
| sung; | |||||||||||||||||||||||||
2
Căn cứ Quyết định số 2499/QĐ-UBND ngày
tháng
năm
c ủ a
Ủ y n h â n d â n t ỉ n h K h á n h H ò a
v ề v i ệ c Ủ y
q u y
ề n
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa. đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
ố 531/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
hê duyệt kèm
Quyết định này
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới
hành, được sửa đổi, bổ
lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (kèm theo Phụ lục). Điều
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đến hết ngày
tháng năm và thế nội
định tại mục
và mục
của Phần
mục và mục của Phần
tại Phụ lục
hành kèm
Quyết định số 1352/QĐ-UBND ngày
của Chủ tịch
tỉnh Khánh Hòa về việc phê duyệt trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính. Điều Chánh Văn phòng Ủy nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh
Chủ tịch Ủy
nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên chịu trách nhiệm hành Quyết định này./.
- Như Điều 3;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NTL.
3 P H Ụ L
Ụ C QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
I. LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Mã số
Thời
thực hiện thủ tục hành chính 15 ngày làm việc. Trình tự Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết Hướng dẫn, kiểm tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
| công việc | ||||||
| tra | ||||||
| ngay | cho | |||||
| Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật. | ||||||
nhận hoặc không tiếp nhận
người nộp hồ sơ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa có tâm Phục vụ hành Bước 1
0,25 ngày làm việc văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu chính công các cấp rõ lý Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật thuộc
| do | ). | |||
| cho | ||||
| Chuyên viên của Phòng Bảo vệ thực vật | ||||
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng.
Bước 2
10 ngày làm việc Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo
cục
xét Bước 3
1 ngày làm việc vật
dự thảo văn bản giải quyết TTHC
xét, thông
dự thảo văn bản giải quyết Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt Bước 4
1 ngày làm việc
trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê
và Bảo vệ thực vật
4
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Ký
văn
bản
giải quyết
TTHC. Chuyển Văn thư Sở Bước 5
2 ngày làm việc Môi trường
Nông nghiệp và Môi trường.
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết TTHC Văn thư Sở Nông nghiệp và Bước 6
0,5 ngày làm việc cho công chức, viên chức tại Trung tâm phục vụ Hành Môi trường tâm Phục vụ hành Bước 7 0,25 ngày làm việc
| chính công các cấp | Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) | ||
| Tổng thời gian giải quyết | 15 ngày làm việc | ||
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. Mã số TTHC: 1.007928
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón hết hạn;
đổi địa điểm sản xuất;
đổi về loại phân bón, dạng phân bón, công suất sản xuất
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. Mã số Thời thực hiện thủ tục hành chính ngày làm việc. Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết Hướng dẫn, kiểm tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
| TTHC: | gian | 20 | |||||||
| Trình tự công việc | |||||||||
| tra | |||||||||
| ngay | cho | ||||||||
nhận hoặc không tiếp nhận
người nộp hồ sơ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa có tâm Phục vụ hành văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu Bước 1
0,25 ngày làm việc rõ lý Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển chính công các cấp hồ sơ Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật thuộc
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
5
Bước 2
Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. 14 ngày làm việc
| Chi | xem | ||||
| Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật | dự thảo văn bản giải quyết TTHC | ||||
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo
cục
xét Bước 3
1 ngày làm việc Lãnh đạo cục Trồng trọt xét, thông dự thảo văn bản giải quyết Bước 4 1 ngày làm việc trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Ký văn bản giải quyết Chuyển Văn thư Sở Bước 5 3 ngày làm việc
| Chi | |||
| và Bảo vệ thực vật | TTHC | ||
| TTHC | |||
| chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | |||
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
Văn thư Sở Nông nghiệp và Bước 6
0,5 ngày làm việc
công chức, viên chức tại
tâm Phục vụ hành Môi trường tâm Phục vụ hành chính Trả kết quả giải quyết cá nhân/tổ chức và Bước 7
| Trung | TTHC | cho | thu | ||
| công nơi tiếp nhận hồ sơ. | phí, lệ phí (nếu có) | ||||
0,25 ngày làm việc Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón. Trường hợp đổi nội thông
| Tổng thời gian giải quyết | 20 ngày làm việc | ||||
| 2.2 | thay | ||||
tổ chức, cá nhân trên Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón – Mã số Thời thực hiện thủ tục hành chính 05 ngày làm việc. Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết tâm Phục vụ hành Hướng dẫn, kiểm tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp Bước 1 0,25 ngày làm việc
| ghi | TTHC: | gian | |||||||||
| Trình tự công việc | |||||||||||
| Trung | tra | ||||||||||
| chính công các cấp | ngay cho | ||||||||||
nhận hoặc không tiếp nhận
người nộp hồ sơ
6
| ( |
| Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận Một cửa có văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu rõ lý
Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ Chuyên viên Phòng Bảo vệ thực vật thuộc Bước 2 Thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo phòng. 2 ngày làm việc
| cho | |||||||
| Chuyên viên của Phòng Bảo vệ thực vật | |||||||
| Chi | xem | ||||||
| Lãnh đạo Phòng Bảo vệ thực vật | dự thảo văn bản giải quyết TTHC | ||||||
Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo
cục
xét Bước 3
0,5 ngày làm việc xét, thông dự thảo văn bản giải quyết Bước 4 0,5 ngày làm việc trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Ký văn bản giải quyết Chuyển Văn thư Sở Bước 5 1 ngày làm việc
| Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật | TTHC | |
| Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | Nông nghiệp và Môi trường. | |
| TTHC | ||
| chính công . | ||
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
Văn thư Sở Nông nghiệp và Bước 6
0,5 ngày làm việc
công chức, viên chức tại
tâm phục vụ Hành Môi trường tâm Phục vụ hành Trả kết quả giải quyết cá nhân/tổ chức và Bước 7
| TTHC | cho | thu | |||
| chính công các cấp | phí, lệ phí (nếu có) | ||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc |
II. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
7
1. Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc (Mã số thủ tục: 1.012070).
Trường hợp chuyển
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ nhằm mục đích công cộng, thương mại, phục vụ cầu quốc phòng,
lương thực và
dưỡng
nhân dân hoặc đáp ứng các cầu cấp thiết của xã hội như thiên
dịch bệnh, chiến
ô nhiễm môi trường trên diện rộng. Thời
thực hiện TTHC: 08 ngày làm việc. Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết Hướng dẫn, kiểm tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp nhận hoặc không tiếp nhận người nộp hồ sơ
| Trình tự công việc | |||||
| ( | 01 | ||||
| Trung | |||||
| và Bảo vệ thực vật. | |||||
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận
cửa có văn tâm Phục vụ hành Bước 1
0,25 ngày làm việc bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu rõ lý chính công các cấp. Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
cục Trồng trọt Chuyên viên phòng Trồng Bước 2
| trọt | Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng |
| Lãnh đạo phòng Trồng trọt | quyết TTHC |
xét, trình Lãnh đạo
cục dự thảo văn bản giải Bước 3
0,5 ngày làm việc Lãnh đạo cục Trồng xét, thông dự thảo văn bản giải quyết Bước 4 0,5 ngày làm việc trọt và bảo vệ thực vật trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Ký văn bản giải quyết Chuyển Văn thư Sở Nông Bước 5 1 ngày làm việc
| Chi | TTHC |
| và Môi trường | nghiệp và Môi trường |
| TTHC | cho | ||
| Môi trường | Trung tâm phục vụ Hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | ||
Văn thư Sở Nông nghiệp và
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
Bước 6
0,5 ngày làm việc tâm Phục vụ hành Trả kết quả giải quyết cá nhân/tổ chức và Bước 7 0,25 ngày làm việc chính công nơi tiếp nhận hồ phí, lệ phí (nếu có) Trường hợp huyển
| sơ. | thu | |||||
| Tổng thời gian giải quyết | 08 ngày làm việc | |||||
| 1.2. | c | giao | ||||
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
người có
cầu và năng lực sử dụng giống cây trồng không đạt được thoả thuận với người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về việc ký kết hợp đồng sử dụng giống cây trồng mặc dù tháng (trừ trường hợp bất khả kháng) đã cố gắng thương lượng với mức giá và các điều kiện thương mại thoả đáng và người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng bị là thực hiện hành hạn chế cạnh tranh bị cấm theo quy định của pháp luật về cạnh tranh.
Thông báo
người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng về yêu cầu chuyển
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng. Thời gian thực hiện TTHC: 06 ngày làm việc. Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết Hướng dẫn, kiểm tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
| Trình tự công việc | |||
| tra | |||
| trọt và Bảo vệ thực vật. | |||
nhận hoặc không tiếp nhận
người nộp hồ sơ
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận
cửa có tâm Phục vụ hành Bước 1
0,25 ngày làm việc văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu chính công các cấp. rõ lý Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
cục Trồng
9
| trọt | Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên phòng Trồng Bước 2
3 ngày làm việc
| Lãnh đạo phòng Trồng trọt | quyết TTHC | 0,5 ngày làm việc |
xét, trình Lãnh đạo
cục dự thảo văn bản giải Bước 3 Lãnh đạo cục Trồng xét, thông dự thảo văn bản giải quyết Bước 4 trọt và bảo vệ thực vật trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Ký văn bản giải quyết Chuyển Văn thư Sở Nông Bước 5 Văn thư Sở Nông nghiệp và
| Chi | TTHC | 0,5 ngày làm việc | ||
| và Môi trường | nghiệp và Môi trường | 1 ngày làm việc | ||
| TTHC | cho | |||
| Môi trường | Trung tâm phục vụ Hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | 0,5 ngày làm việc | ||
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
Bước 6
tâm Phục vụ hành
Trả kết quả giải quyết
cá nhân/tổ chức và Bước 7 chính công nơi tiếp nhận hồ phí, lệ phí (nếu có) Trường hợp người nắm độc quyền sử dụng giống cây trồng có ý kiến phản đối với yêu cầu chuyển
| Tổng thời gian giải quyết | 06 ngày làm việc | ||
| giao | |||
bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng. Thời gian thực hiện TTHC: 06 ngày làm việc. Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết Hướng dẫn, kiểm tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
| Trình tự công việc | ||||
| tra | ||||
| Trung | ||||
| do). | ||||
nhận hoặc không tiếp nhận
người nộp hồ sơ tâm Phục vụ hành Bước 1
0,25 ngày làm việc
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận
cửa có chính công các cấp. văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu rõ lý Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ
10 chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
cục Trồng Chuyên viên phòng Trồng Bước 2
| trọt | Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng |
| Lãnh đạo phòng Trồng trọt | quyết TTHC |
xét, trình Lãnh đạo
cục dự thảo văn bản giải Bước 3
0,5 ngày làm việc Lãnh đạo cục Trồng xét, thông dự thảo văn bản giải quyết Bước 4 0,5 ngày làm việc trọt và bảo vệ thực vật trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Ký văn bản giải quyết Chuyển Văn thư Sở Nông Bước 5 1 ngày làm việc Văn thư Sở Nông nghiệp và
| Chi | TTHC | ||
| và Môi trường | nghiệp và Môi trường | ||
| TTHC | cho | ||
| Môi trường | Trung tâm phục vụ Hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | ||
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
Bước 6
0,5 ngày làm việc tâm Phục vụ hành Trả kết quả giải quyết cá nhân/tổ chức và Bước 7 0,25 ngày làm việc chính công nơi tiếp nhận hồ phí, lệ phí (nếu có) nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Mã số thủ tục:
| sơ. | thu | |||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 6 ngày làm việc | |||||||
| 2. | 1.012063 | ) | gian | |||||
Thời
thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc. Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết
11
Hướng dẫn, kiểm
tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
nhận hoặc không tiếp nhận
người nộp hồ sơ
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận
cửa có tâm Phục vụ hành Bước 1
0,25 ngày làm việc văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu chính công các cấp. rõ lý Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
cục Trồng Chuyên viên phòng Trồng Bước 2
| trọt | Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng |
| Lãnh đạo phòng Trồng trọt | quyết TTHC |
xét, trình Lãnh đạo
cục dự thảo văn bản giải Bước 3
0,5 ngày làm việc Lãnh đạo cục Trồng xét, thông dự thảo văn bản giải quyết Bước 4 0,5 ngày làm việc trọt và bảo vệ thực vật trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Ký văn bản giải quyết Chuyển Văn thư Sở Nông Bước 5 1 ngày làm việc Văn thư Sở Nông nghiệp và
| Chi | TTHC | ||
| và Môi trường | nghiệp và Môi trường | ||
| TTHC | cho | ||
| Môi trường | Trung tâm phục vụ Hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | ||
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
Bước 6
0,5 ngày làm việc tâm Phục vụ hành Trả kết quả giải quyết cá nhân/tổ chức và Bước 7 0,25 ngày làm việc chính công nơi tiếp nhận hồ phí, lệ phí (nếu có)
| sơ. | thu | ||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||
12 nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng (Mã số thủ tục:
Thời
thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc. Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết Hướng dẫn, kiểm tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
| Trình tự công việc | |||
| tra | |||
| Trung | trọt và BVTV | ||
nhận hoặc không tiếp nhận
người nộp hồ sơ
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận
cửa có tâm Phục vụ hành Bước 1
0,25 ngày làm việc văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu chính công các cấp. rõ lý Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
cục Trồng Bước 2
| Chuyên viên phòng Trồng trọt | Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng |
xét, trình Lãnh đạo
cục dự thảo văn bản giải Bước 3 Lãnh đạo phòng Trồng trọt
0,5 ngày làm việc xét, thông dự thảo văn bản giải quyết Lãnh đạo Chi cục Trồng Bước 4 0,5 ngày làm việc trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt trọt và bảo vệ thực vật Ký văn bản giải quyết Chuyển Văn thư Sở Nông Bước 5 1 ngày làm việc
| TTHC | |||
| Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | nghiệp và Môi trường | ||
| TTHC | cho | ||
| Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | Trung tâm phục vụ Hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | ||
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
Bước 6
0,5 ngày làm việc
13
tâm Phục vụ hành
Trả kết quả giải quyết
cá nhân/tổ chức và Bước 7
0,25 ngày làm việc chính công nơi tiếp nhận hồ phí, lệ phí (nếu có) Cấp Giấy chứng nhận kiểm nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng Mã số thủ tục: Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc. Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết Hướng dẫn, kiểm tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||||||
| 4. | 1.012062 | ||||||
| Trình tự công việc | |||||||
| tra | |||||||
| Trung | trọt và BVTV | ||||||
nhận hoặc không tiếp nhận
người nộp hồ sơ
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận
cửa có tâm Phục vụ hành Bước 1
0,25 ngày làm việc văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu chính công các cấp. rõ lý Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
cục Trồng Chuyên viên phòng Trồng Bước 2
| trọt | Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng |
| Lãnh đạo phòng Trồng trọt | quyết TTHC |
xét, trình Lãnh đạo
cục dự thảo văn bản giải Bước 3
0,5 ngày làm việc Lãnh đạo cục Trồng xét, thông dự thảo văn bản giải quyết Bước 4 0,5 ngày làm việc trọt và bảo vệ thực vật trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt
| và Môi trường | nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp
Ký văn bản giải quyết
Chuyển Văn thư Sở Nông Bước 5
1 ngày làm việc Văn thư Sở Nông nghiệp và
| TTHC | cho | ||
| Môi trường | Trung tâm phục vụ Hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | ||
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
Bước 6
0,5 ngày làm việc tâm Phục vụ hành Trả kết quả giải quyết cá nhân/tổ chức và Bước 7 0,25 ngày làm việc chính công nơi tiếp nhận hồ phí, lệ phí (nếu có) Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu hạn ngạch (Mã số 2.002338). Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc. Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết Hướng dẫn, kiểm tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
| sơ. | thu | ||||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | ||||||
| 5. | |||||||
| Trình tự công việc | |||||||
| tra | |||||||
| Trung | trọt và BVTV | ||||||
nhận hoặc không tiếp nhận
người nộp hồ sơ
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận
cửa có tâm Phục vụ hành Bước 1
0,25 ngày làm việc văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu chính công các cấp. rõ lý Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
cục Trồng Chuyên viên phòng Trồng Bước 2
| trọt | Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng |
| Lãnh đạo phòng Trồng trọt | quyết TTHC |
xét, trình Lãnh đạo
cục dự thảo văn bản giải Bước 3
0,5 ngày làm việc
15
Lãnh đạo
cục Trồng
xét, thông
dự thảo văn bản giải quyết Bước 4
0,5 ngày làm việc trọt và bảo vệ thực vật trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Ký văn bản giải quyết Chuyển Văn thư Sở Nông Bước 5 1 ngày làm việc Văn thư Sở Nông nghiệp và
| và Môi trường | nghiệp và Môi trường | ||
| TTHC | cho | ||
| Môi trường | Trung tâm phục vụ Hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | ||
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
Bước 6
0,5 ngày làm việc tâm Phục vụ hành Trả kết quả giải quyết cá nhân/tổ chức và Bước 7 0,25 ngày làm việc chính công nơi tiếp nhận hồ phí, lệ phí (nếu có) Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn thuế nhập khẩu hạn ngạch (Mã số TTHC: 2.002339). Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc. Chức danh, vị trí Nội dung công việc Thời gian giải quyết Hướng dẫn, kiểm tính hợp lệ của hồ sơ; trả giấy tiếp
| sơ. | thu | |||||
| Tổng thời gian giải quyết | 05 ngày làm việc | |||||
| 6. | ||||||
| Trình tự công việc | ||||||
| tra | ||||||
| Trung | trọt và BVTV | |||||
nhận hoặc không tiếp nhận
người nộp hồ sơ
Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Bộ phận
cửa có tâm Phục vụ hành Bước 1
0,25 ngày làm việc văn bản gửi người nộp hồ sơ biết để hoàn thiện và nêu chính công các cấp. rõ lý Nếu hồ sơ hợp lệ thì tiếp nhận và chuyển hồ sơ
chuyên viên Phòng Trồng trọt thuộc
cục Trồng
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Trồng trọt | Thẩm định, xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo phòng | 1,25 ngày làm việc |
cục dự thảo văn bản giải Bước 3 Lãnh đạo phòng Trồng trọt
0,25 ngày làm việc xét, thông dự thảo văn bản giải quyết Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt Bước 4 0,25 ngày làm việc trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt và bảo vệ thực vật Ký văn bản giải quyết Chuyển Văn thư Sở Nông Bước 5 0,5 ngày làm việc
| TTHC | |||
| Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | nghiệp và Môi trường | ||
| TTHC | cho | ||
| Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | Trung tâm phục vụ Hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ. | ||
Lấy số, lưu hồ sơ và chuyển văn bản giải quyết
Bước 6
0,25 ngày làm việc Trả kết quả giải quyết cá nhân/tổ chức và Bước 7 0,25 ngày làm việc chính công nơi tiếp nhận hồ phí, lệ phí (nếu có)
| sơ. | thu | ||
| Tổng thời gian giải quyết | 03 ngày làm việc | ||
