Quyết định 2520/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bãi bỏ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI S: /QĐ-UBND 2520 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc Gia Lai, ngy thng năm 2026 10 6 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vc: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Hot đng khoa học và công nghệ thuc phm vi
chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị đị nh số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 nă m 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 thng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định li ên quan đ ến kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 c ủa Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ ch ế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dị ch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 c ủa Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ ch ế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 c ủa Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Quyết định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Căn cứ Quyết định số 2687/QĐ-BKHCN ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ; Theo đề nghị của Gim đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 232/TTr-SKHCN ngày 08 tháng 6 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính ban hành mới, 17 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng; Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ theo Quyết định s 2669/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026 và Quyết định s 2687/QĐ-BKHCN ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Khoa học và Công nghệ; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - VNPT tỉnh; - Bưu điện tỉnh; (KSTT) - Lưu: VT, V3, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
3
DANH MỤC 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, 17 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC: TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG; HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (09 TTHC)
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| I. Lĩnh vc Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (03 TTHC) – có hiệu lc thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 | |||||||||
| 1 | Công b năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | 03 ngày làm việc | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.g ov.vn hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | Nghị quyết s 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ. | Cấp tỉnh | X | |
| 2 | Điều chỉnh nội dung của bản công b năng lực của tổ chức | 03 ngày làm việc | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công | Có | Toàn trình | Nghị quyết s 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ | Cấp tỉnh | X | |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | |||||||||
| 3 | Hủy bỏ bản công b năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | 03 ngày làm việc | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.g ov.vn hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | Nghị quyết s 66.18/2026/NQ- CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ. | Cấp tỉnh | X | |
| II. Lĩnh vc Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (06 TTHC) – có hiệu lc thi hành kể từ ngày ký ban hành | |||||||||
| 4 | Công b năng lực tư vấn đi | 05 ngày làm việc | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến | Có | Toàn trình | - Quyết định s 19/2014/QĐ- TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 | X | ||
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| với tổ chức tư vấn | |||||||||
| 5 | Công b năng lực tư vấn đi với chuyên gia tư vấn độc lập | 05 ngày làm việc | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.g ov.vn hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | - Quyết định s 19/2014/QĐ- TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư s 26/2014/TT- BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư s 22/2026/TT- BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Công b năng lực đánh giá đi với tổ chức chứng nhận | |||||||||
| 7 | Điều chỉnh Bản công b năng lực tư vấn, đánh giá | 03 ngày làm việc | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.g ov.vn hoặc ứng | Có | Toàn trình | - Quyết định s 19/2014/QĐ- TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư s 26/2014/TT- BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư s 22/2026/TT- BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 8 | Công b năng lực đào tạo | 05 ngày làm việc | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.g ov.vn hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | - Quyết định s 19/2014/QĐ- TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư s 26/2014/TT- BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư s 22/2026/TT- BKHCN ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. | X | ||
| 9 | Điều chỉnh Bản công b năng lực đào tạo | 03 ngày làm việc | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến: qua Cổng Dịch vụ công quc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.g | Có | Toàn trình | - Quyết định s 19/2014/QĐ- TTg ngày 05 tháng 3 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ; - Thông tư s 26/2014/TT- BKHCN ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ; - Nghị quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ; - Thông tư s 22/2026/TT- | X |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã số TTHC | Thời hn giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tổng cng: 09 TTHC | |||||||||
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (17 TTHC)
| Tên TTHC | ||||
| STT | Mã số TTHC | Mức đ DVC trc tuyến | Cấp thc hiện | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
| Lĩnh vc Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (03 TTHC) – có hiệu lc thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 | ||||
| 1 | Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường 3.000450 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Nghị quyết s 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ. |
| 2 | Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường 3.000463 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Nghị quyết s 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ. |
| 3 | Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm 3.000452 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Nghị quyết s 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/05/2026 của Chính phủ. |
| Lĩnh vc Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (13 TTHC) – có hiệu lc thi hành kể từ ngày ký ban hành | ||||
| 4 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thng quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quc gia TCVN ISO 9001 đi với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thng hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn. 3.000475 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Thông tư s 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Tên TTHC | ||||
| STT | Mã số TTHC | Mức đ DVC trc tuyến | Cấp thc hiện | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
| Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thng quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quc gia TCVN ISO 9001 đi với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thng hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn. 3.000476 | ||||
| 6 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thng quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quc gia TCVN ISO 9001 đi với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thng hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập. 3.000477 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Thông tư s 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 7 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thng quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quc gia TCVN ISO 9001 đi với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thng hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập. 3.000478 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Thông tư s 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 8 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thng quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quc gia TCVN ISO 9001 đi với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thng hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận. 3.000479 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Thông tư s 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 9 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thng quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quc gia TCVN ISO 9001 đi với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thng hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận. 3.000480 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Thông tư s 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 10 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thng quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quc gia TCVN ISO 9001 đi với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thng hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc. 3.000481 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Thông tư s 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 11 | Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận. 3.000482 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Thông tư s 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
| Tên TTHC | ||||
| STT | Mã số TTHC | Mức đ DVC trc tuyến | Cấp thc hiện | Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
| Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thng quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thng hành chính nhà nước. 3.000483 | ||||
| 13 | Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thng quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thng hành chính nhà nước. 3.000484 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Thông tư s 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 14 | Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thng quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc. 3.000485 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Thông tư s 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 15 | Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công b đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo. 3.000486 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Thông tư s 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
| 16 | Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công b bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo. 3.000487 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Thông tư s 22/2026/TT-BKHCN ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
| II. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ theo Quyết định số 2687/QĐ-BKHCN ngày 05/6/2026 của B trưởng B Khoa học và Công nghệ | ||||
| Lĩnh vc Hot đng khoa học và công nghệ (01 TTHC) – có hiệu lc thi hành kể từ ngày ký ban hành | ||||
| 1 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ 2.001179 | Toàn trình | Cấp tỉnh | Nghị quyết s 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ (Phụ lục II, phần Đ, Mục X) |
| Tổng cng: 17 TTHC | ||||
