Thông tư 45/2026/TT-BNNMT Quy định kỹ thuật phân tích sóng, dòng chảy, thủy triều
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
THÔNG TƯ
Quy định kỹ thuật về phân tích các yếu tố sóng, dòng chảy, thủy triều
Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 35/2018/QH14, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 61/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 64/2020/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biển và Hải đảo Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định kỹ thuật về phân tích các yếu tố sóng, dòng chảy, thủy triều.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định kỹ thuật về phân tích các yếu tố sóng, dòng chảy và thủy triều.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc phân tích các yếu tố sóng, dòng chảy và thủy triều.
Điều 3. Giải thích thuật ngữ và từ viết tắt
1. Chuỗi số liệu sóng là tập hợp số liệu sóng bề mặt liên tục theo thời gian tại một vị trí ở biển sau khi được chỉnh lý, kiểm tra chất lượng theo quy định hiện hành, số liệu sóng đặc trưng bởi độ cao, chu kỳ và hướng.
2. Chuỗi số liệu dòng chảy là tập hợp số liệu dòng chảy liên tục theo thời gian tại một tầng đo của một vị trí ở biển sau khi được chỉnh lý, kiểm tra chất lượng theo quy định hiện hành, số liệu dòng chảy đặc trưng bởi vận tốc và hướng theo phương ngang.
3. Chuỗi số liệu mực nước là tập hợp số liệu mực nước liên tục theo thời gian tại một vị trí ở biển sau khi được chỉnh lý, kiểm tra chất lượng theo quy định hiện hành, số liệu mực nước đặc trưng bởi độ cao mực nước.
4. Độ cao sóng có ý nghĩa (Hs) là độ cao trung bình của 1/3 số sóng lớn nhất của chuỗi số liệu sóng.
5. Dòng triều là thành phần dòng chảy biển được tạo ra bởi sự dao động của thủy triều, đặc trưng bởi sự biến đổi tuần hoàn về hướng và vận tốc theo chu kỳ triều, không bao gồm các thành phần dòng chảy do gió, sóng, chênh lệch mật độ nước hoặc các tác động thủy động lực khác.
6. Dòng dư là thành phần dòng chảy còn lại sau khi đã loại bỏ thành phần dòng triều ra khỏi dòng chảy tổng hợp thực đo; dòng dư phản ánh tác động của gió, dòng chảy mật độ và các yếu tố phi điều hòa khác.
7. Mực nước triều là mực nước sinh ra do tác động của lực tạo triều, là độ cao (khoảng thẳng đứng) tính từ mực nước trung bình đến mặt nước tại một thời điểm.
8. Mực nước triều cực trị thiên văn là các giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của mực nước triều thuần túy hay triều thiên văn.
9. Phân tích điều hòa dòng triều là phương pháp phân tích điều hòa từ chuỗi số liệu dòng chảy thực đo để tìm ra bộ hằng số điều hòa dòng triều.
10. Phân tích điều hòa thủy triều là phương pháp phân tích hằng số điều hòa từ chuỗi số liệu mực nước thực đo để tìm ra bộ hằng số điều hòa thủy triều.
11. Hằng số điều hòa là các tham số gồm biên độ và pha của từng thành phần điều hòa thủy triều hoặc dòng triều, được xác định từ chuỗi số liệu quan trắc bằng phương pháp phân tích điều hòa và sử dụng để mô tả, tính toán, dự báo thủy triều hoặc dòng triều.
12. Suất bảo đảm theo độ cao sóng là tần suất xuất hiện của tất cả các sóng lớn hơn hoặc bằng độ cao sóng cần tính trong chuỗi số liệu.
13. Suất bảo đảm theo vận tốc dòng chảy là tần suất xuất hiện của tất cả vận tốc dòng chảy lớn hơn hoặc bằng vận tốc dòng chảy cần tính trong chuỗi số liệu.
14. Bảng các ký hiệu viết tắt
Bảng số 01. Các ký hiệu viết tắt
| STT | Ký hiệu | Nội dung | Đơn vị |
| 1 | H | Độ cao sóng | m |
| 2 | Hs | Độ cao sóng có ý nghĩa | m |
| 3 | HDmed | Độ cao sóng trung bình theo hướng sóng | m |
| 4 | HDmax | Độ cao sóng lớn nhất theo hướng sóng | m |
| 5 | HTmed | Độ cao sóng trung bình theo chu kỳ sóng | m |
| 6 | HTmax | Độ cao sóng lớn nhất theo chu kỳ sóng | m |
| 7 | V | Vận tốc dòng chảy | cm/s |
| 8 | VDmed | Vận tốc dòng chảy trung bình theo hướng | cm/s |
| 9 | VDmax | Vận tốc dòng chảy lớn nhất theo hướng | cm/s |
| 10 | A | Biên độ sóng thành phần thủy triều | cm |
| 11 | F | Suất bảo đảm | % |
| 12 | P | Tần suất xuất hiện | % |
