Quyết định 2519/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Chăn nuôi, Thú y
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI S: /QĐ-UBND 2519 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đc lp - T do - Hnh phc 10 Gia Lai, ngy thng năm 2026 6 |
QUYẾT ĐỊNH Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong các lĩnh vc Chăn nuôi, Thú y thuc phm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngy 08 thng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm sot thủ tục hnh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngy 07 thng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của cc nghị định liên quan đến kiểm sot thủ tục hành chính; Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về th ực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia ;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngy 31 thng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngy 09 thng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hnh chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa v Cổng Dịch vụ công quốc gia ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngy 31 thng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm sot thủ tục hnh chính ; Căn cứ Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngy 21 thng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp v Môi trường về việc công bố thủ tục hnh chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi v thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp v Môi trường; Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngy 16 thng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hnh Quyết định Quy chế hoạt động kiểm sot thủ tục hnh chính trên địa bn tỉnh Gia Lai; Theo đề nghị của Gim đốc Sở Nông nghiệp v Môi trường tại Tờ trình số 803/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 6 nă m 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính ban hành mới trong các lĩnh vực: Chăn nuôi, Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo Quyết định s 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phi hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập qu y trình điện tử trên Hệ thng thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quc gia đi với các thủ tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đ c Sở Nông nghiệp và Môi trường ; Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn v ị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC); - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - LĐVP UBND tỉnh; - Bưu điện tỉnh; - VNPT Gia Lai; (KSTT) - Lưu: VT, NNMT, PVHCC | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Hải Giang |
1
DANH MỤC 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG CÁC LĨNH VỰC: CHĂN NUÔI; THÚ Y
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| I. | LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02 TTHC) | ||||||||
| 1 | Chấp thuận trao đổi quc tế nguồn gen ging vật nuôi có trong danh mục ging vật nuôi cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên cứu khoa học triển lãm, quảng cáo 3.000125 | 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | - Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025; - Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. - Thông tư s 94/2025/TT- BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 | Cấp tỉnh | x | |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 2 | Chấp thuận trao đổi quc tế nguồn gen ging vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba 1.014948 | 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | 1. Mức thu: - Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 425.000 đồng/đi với 01 nguồn gen/lần (theo Thông tư 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ Tài chính). - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi Phí: 850.000 đồng đi với 01 nguồn gen/lần (theo Thông tư 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính). 2. Thời điểm thu phí/ lệ phí: tại thời | - Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025; - Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. - Thông tư s 94/2015/TT- BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư s | Cấp tỉnh | x |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| II | LĨNH VỰC THÚ Y (07 TTHC) | ||||||||
| 3 | Cấp Giấy chứng nhận thực hành tt sản xuất thuc thú y (GMP) 2.001872 | 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | 1. Mức thu: Phí Thẩm định, chứng nhận thực hành tt sản xuất thuc thú y, thuc thú y thủy sản GMP): 18.000.000 đồng. 2. Thời điểm thu phí/ lệ phí: tại thời điểm trả kết quả | - Luật Thú y. - Luật s 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một s điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định s 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ; - Nghị định s 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ. - Nghị định s 80/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ. | Cấp tỉnh | x |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 4 | Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tt sản xuất thuc thú y (GMP) 1.003026 | 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ. | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia | Có | Toàn trình | 1. Mức thu: Phí Thẩm định, chứng nhận thực hành tt sản xuất thuc thú y, thuc thú y thủy sản GMP): 18.000.000 đồng. 2. Thời điểm thu phí/ lệ phí: tại thời điểm trả kết quả | - Luật Thú y. - Luật s 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một s điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường; - Nghị định s 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ; | Cấp tỉnh | x |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 5 | Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tt sản xuất | 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung | Có | Toàn trình | - Luật Thú y; - Luật s 146/2025/QH15 sửa | Cấp tỉnh | x |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| thuc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) 1.002992 |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 6 | Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện 2.001558 | - Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa tiến hành xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. - Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quc gia hoặc ứng dụng định danh quc gia. | Có | Toàn trình | 1. Mức thu: Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y Thông tư s 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y; 2. Thời điểm thu phí/ lệ phí: tại thời điểm trả kết quả | - Luật Thú y 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ. - Thông tư s 03/2026/TT- BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Thông tư s 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Văn bản giá hiện hành của cơ quan có | Cấp tỉnh | x |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 7 | Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản 2.001515 | Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu thực hiện việc kiểm tra mẫu bệnh phẩm, Cơ quan kiểm dịch động | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, | Có | Toàn trình | - Luật Thú y ; - Luật s 146/2025/QH15 sửa đổi bổ sung một s điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường. | Cấp tỉnh | x |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| 8 | Đăng ký vận | Trong thời hạn | - Trực tiếp hoặc | Có | Toàn | - Luật Thú y ; | Cấp | x |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản 2.001524 | |||||||||
| 9 | Đăng ký, Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản | * Đi với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh: 01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm việc kể từ | - Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, | Có | Toàn trình | 1. Mức phí 1.1 Lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn; thủy sản nhập khẩu, quá cảnh, tạm nhập tái | - Luật Thú y 2015; - Luật sửa đổi, bổ sung một s Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 2026; - Nghị quyết s | Cấp tỉnh | x |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm 1.002571 |
1
- Đi với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Đi với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắcxin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư s 01/2026/TT -BNNMT ngày 01/01/2026: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Đi với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm vi ệc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Đi với sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hà nh kèm theo Thông tư s 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về thú y: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do. 2
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thng quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu và các thông tin khác (nếu có), Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa gửi văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng qua thư điện tử (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp) hoặc gửi trên Cổng thông tin một cửa quc gia hoặc Cổng dịch vụ công (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng thông tin một cửa quc gia hoặc Cổng dịch vụ công); Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa phải trả lời cho chủ hàng bằng vă n bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơ i đăng ký kiểm dịch xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư s 01/2026/TT -BNNMT ngày 01/01/2026 và thông báo cho chủ hàng về địa điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch;
13
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
- Trường hợp động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định;
- Trường hợp động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiể m dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồ m: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo quy định; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh.
- Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với từng loài động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưn g không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm dịch, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu.
- Đi với sản phẩm động vật: Nếu lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm trong thời gian 01 ngày làm việc, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch chỉ kiểm tra hồ sơ, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩ u. Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu nếu đạt yêu cầu kiểm dịch.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do. 3
- Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu.
- Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu thực hiện kiểm dịch, nếu đá p ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật xuất khẩu.
- Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
14
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tên TTHC | |||||||||
| STT | Mã TTHC | Thời gian giải quyết | Địa điểm tiếp nhn và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhn và trả kết quả qua BCCI | Mức đ DVC trc tuyến | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông | TTHC không phụ thuc vào địa giới hành chính |
| Tổng cng: 09 TTHC | |||||||||
