Quyết định 2500/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính quy hoạch đô thị nông thôn
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: /QĐ-UBND 2500 | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Khánh Hòa, ngày tháng 7 năm 2026 22 |
TỈNH KHÁNH HÒA
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý khu
chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
của
phủ về kiểm thủ tục
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
của phủ sửa đổi, bổ một số điều của Nghị định đến kiểm
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục
cơ chế một cửa, một cửa
tại Bộ phận
ột cửa Cổng Dịch vụ
quốc
Nghị định số 367/2025/NĐ-CP của
phủ sửa đổi, bổ
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận
ột cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ
tư số
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
thủ tục tư số của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phủ hướng dẫn một số nội của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
của
phủ về thực hiện thủ tục cơ chế một cửa, một cửa tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
/QĐ-BXD
của Bộ trưởng Bộ dựng về việc bố thủ tục được sửa đổi, bổ
bỏ lĩnh vực hoạch đô thị
kiến
thuộc phạm
chức năng quản
của Bộ Xây dựng; đề nghị của
đốc Sở
dựng tại Tờ
số 25/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
bố
Quyết định
mục thủ tục
được sửa đổi, bổ bỏ
lĩnh vực
hoạch đô thị
kiến
| ngày | |||||||||||||||||||||||||
| soát | |||||||||||||||||||||||||
| sung | liên | ||||||||||||||||||||||||
| ngày | Chính | ||||||||||||||||||||||||
| hành | chính | theo | liên | thông | m | ||||||||||||||||||||
| và | ngày | ||||||||||||||||||||||||
| 31/12/2025 | |||||||||||||||||||||||||
| ngày | |||||||||||||||||||||||||
| theo | và | ||||||||||||||||||||||||
| Thông | |||||||||||||||||||||||||
| phòng | Chính | soát | hành | chính; | |||||||||||||||||||||
| Thông | |||||||||||||||||||||||||
| phòng | thi | ||||||||||||||||||||||||
| ngày | 2025 | ||||||||||||||||||||||||
| theo | liên | thông | và | công | |||||||||||||||||||||
| 975 | ngày | 22 | 6 | /2026 | Xây | ||||||||||||||||||||
| công | |||||||||||||||||||||||||
| quy | |||||||||||||||||||||||||
| Theo | trình | 6899 | TTr-S | XD | ngày | ||||||||||||||||||||
| 1 | Công | kèm | danh | hành | chính | ||||||||||||||||||||
| sun | bãi | trong | quy | ||||||||||||||||||||||
được thực hiện
phụ thuộc
địa giới
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở dựng/UBND cấp xã/Cơ
thuộc cơ
tổ chức quản lý khu chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.
thế
mục thủ tục
tương ứng
bố tại Quyết định số /QĐ-UBND
của Chủ tịch Ủy
tỉnh về việc bố mục thủ tục
được sửa đổi, bổ
lĩnh vực
hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng; bỏ mục thủ tục tương ứng lĩnh vực kiến
bố tại Quyết định số 1779/QĐ-UBND của Chủ tịch Ủy tỉnh về việc bố
mục thủ tục
được sửa đổi, bổ
bỏ lĩnh vực kiến
hoạch đô thị
thuộc thẩm quyền giải quyết của tỉnh/Sở
dựng/UBND cấp xã/Cơ
tổ chức
Thủ tướng phủ lập được
quản
chức năng/Cơ
tổ chức trực thuộc Ủy cấp tỉnh được
quản
chức năng thực hiện
phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh; bỏ Quyết định số 1308/QĐ-UBND của Chủ tịch Ủy tỉnh về việc
bố
mục thủ tục
được sửa đổi, bổ lĩnh vực kiến
thuộc phạm
quản
nước của Sở
dựng thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Điều Văn
Ủy
tỉnh;
đốc Sở
dựng; Thủ trưởng Sở,
cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy
cấp tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 3; PHÓ CHỦ TỊCH -Bộ Tư pháp;
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
CB và Cổng TTĐT; TPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng; VT, NTL.
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG/UBND CẤP XÃ/CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC CƠ QUAN, TỔ
CHỨC QUẢN LÝ KHU CHỨC NĂNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
Địa
Cách
Thời hạn
Phí, lệ phí Mã số Tên thủ tục Cơ quan thực điểm thức STT
Căn cứ pháp lý
giải
TTHC
hành chính
hiện thực thực
(nếu có) quyết hiện hiện Lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn
| quy | ||||||
| án | 20 ngày làm | môn | sung, bãi | |||
Sở
dựng 1 1.014157 Thẩm định -Trung Nộp
Theo quy
Nghị quyết số
(Cơ
hoạch, điều
tâm
trực tiếp
việc
định tại
của
phủ về
về
hoạch chỉnh PVHCC tại Bộ kể từ
Thông tư số
quyền, cắt giảm, đơn giản
thủ tục
đô thị
hoạch đô thị
tỉnh;
phận
17/2025/TT-
hành chính, điều kiện kinh doanh; thuộc Ủy một cửa; nhận đủ BXD ngày
- Trung
tư số cấp đầu tư đã hồ sơ hợp 30/6/2025 tâm của Bộ trưởng Bộ
dựng Nộp
tỉnh)
được lựa chọn
lệ
của Bộ PVHCC
về sửa đổi, bổ
một số điều của Hệ
Cơ
để thực hiện dự
trưởng Bộ cấp xã.
tư để
cấp, cắt giảm, đơn thống chức năng đầu tư tổ Xây dựng giản thủ tục
lĩnh Dịch vụ
quản
chức lập
ban hành
vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, hoạch đô thị định mức,
hoạch đô thị
thuộc trực thuộc phương phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng; tuyến;
Ủy
pháp lập và
Quyết định số
/QĐ-BXD Nộp
của Bộ trưởng Bộ
dựng dịch
Cơ
phí cho hoạt
về việc
bố thủ tục vụ Bưu thuộc cơ động quy được sửa đổi, bổ
bỏ lĩnh vực
tổ chức
hoạch đô thị
kiến
quản
chức
và nông
thuộc phạm
chức năng quản
năng.
thôn.
của Bộ Xây dựng.
2. Danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ
Mã số
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy STT Tên thủ tục hành chính được bãi bỏ Cơ quan thực hiện TTHC định nội dung TTHC đã được bãi bỏ Lĩnh vực kiến trúc 1 1.008891 Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc 2 1.008990 Cấp lại chứng chỉ nghề kiến bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp 3 1.008989 Cấp lại chứng chỉ nghề kiến
Nghị quyết số chứng chỉ nghề bị mất, hư
của
phủ về
quyền, cắt Sở Xây dựng hỏng hoặc đổi giảm, đơn giản thủ tục
điều được chứng chỉ nghề kiện kinh doanh; kiến trúc) 4 1.008991 Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc 5 1.008993 Chuyển đổi chứng chỉ hề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
