Quyết định 2499/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp giải quyết thủ tục trồng trọt
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: /QĐ-UBND 2499 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Khánh Hòa, ngày tháng 7 năm 2026 22 |
TỈNH KHÁNH HÒA
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ủy quyền Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật ngày 25 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ
một số điều của
Luật
lĩnh vực nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP
năm
của
phủ định tổ chức cơ thuộc Ủ tỉnh, phố trực thuộc ương Ủ phường, đặc thuộc tỉnh, phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số
năm
của phủ về cắt giảm, cấp, đơn giản thủ tục cắt giảm, đơn giản điều kiện thuộc phạm
quản
của Bộ
nghiệp
trường;
Nghị quyết số
năm
của
phủ về cắt giảm, quyền, đơn giản
thủ tục
cắt giảm, đơn giản
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND
năm
của Ủy tỉnh định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở nghiệp trường tỉnh
Quyết định số 1867/QĐ-UBND
năm của Chủ tịch Ủy tỉnh về việc bố mục thủ tục được sửa đổi, bổ
thủ tục
bị
bỏ lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy tỉnh/Sở nghiệp trường thực hiện
phụ thuộc
địa giới
địa
tỉnh
Quyết định số 1986/QĐ-UBND
năm
của Chủ tịch Ủy tỉnh về việc
bố
mục thủ tục
được sửa đổi, bổ thủ tục
bị
bỏ lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở nghiệp trường thực hiện phục thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà; đề nghị của
đốc Sở
nghiệp
trường tại Tờ
ố 480/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
| sung | ||||||||||||||||||||||
| ngày | 12 | 6 | 2025 | Chính | ||||||||||||||||||
| quy | y | nhân | thành | |||||||||||||||||||
| trung | y | ban | nhân | dân | thành | |||||||||||||||||
| 17/2026/NQ-CP | ngày | tháng | 4 | 2026 | Chính | |||||||||||||||||
| phân | hành | chính | và | |||||||||||||||||||
| hoá | kinh | doanh | lý | Nông | và | Môi | ||||||||||||||||
| 66.19/2026/NQ-CP | ngày | 18 | ||||||||||||||||||||
| phân | hoá | hành | chính | hoá | ||||||||||||||||||
| ngày | tháng | 7 | 2025 | |||||||||||||||||||
| ban | nhân | dân | quy | Nông | và | |||||||||||||||||
| Môi | ngày | 03 | tháng | 6 | ||||||||||||||||||
| 2026 | ban | hành | ||||||||||||||||||||
| chính | sung; | chính | và | |||||||||||||||||||
| ban | Nông | |||||||||||||||||||||
| và | Môi | không | vào | hành | chính | bàn | ||||||||||||||||
| Khánh | ||||||||||||||||||||||
| ban | công | Danh | hành | chính | ||||||||||||||||||
| sung; | ||||||||||||||||||||||
| Môi | ||||||||||||||||||||||
| Theo | Giám | Nông | Môi | trình | s | |||||||||||||||||
Điều
Ủy quyền
đốc Sở
nghiệp
trường giải quyết một số thủ tục
lĩnh vực trồng trọt
bảo thực vật
địa
tỉnh Hòa (kèm theo Phụ lục ).
Điều 2. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm:
nội
được ủy quyền tại Điều
Quyết định tổ chức, cá nhân biết, thực hiện. mưu Chủ tịch Ủy tỉnh bố
mục thủ tục mục thủ tục
sửa đổi (nếu
duyệt
nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được ủy quyền theo quyết định này. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền tại Điều Quyết định đúng định của
luật; chịu
nhiệm trước
luật
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về nội dung được ủy quyền. Thực hiện định kỳ với kiểm hoặc đột xuất về
kết quả thực hiện nội
được ủy quyền triển nếu
khăn, vướng mắc hoặc
đổi
đến định của luật, kịp thời mưu xử đúng thẩm quyền định của pháp luật. Điều
Quyết định
hiệu lực kể từ
đến hết năm bỏ nội định tại số thứ tự
phần
số thứ tự
phần
của Phụ lục
Quyết định số 1227/QĐ-UBND năm của Chủ tịch Ủy tỉnh về việc ủy quyền
đốc Sở
nghiệp
trường giải quyết một số thủ tục
lĩnh vực trồng trọt
bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều
Văn
Ủy
tỉnh,
đốc
Sở nghiệp trường Thủ trưởng
Sở,
thuộc Ủy
tỉnh;
Chủ tịch Ủy
cấp
tổ chức,
chịu nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 4;
PHÓ CHỦ TỊCH
- Các Bộ: NN&MT, Tư pháp (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT, XDNĐ;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ỦY QUYỀN (Ban hành Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
| 2499 | 22 | |||||||
| TT | Tên thủ tục hành chính | Nội dung ủy quyền | ||||||
| I | Lĩnh vực Bảo vệ thực vật | |||||||
| ban | ||||||||
| 1 | - Mã số TTHC: 1.004363 | chứng đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật. | ||||||
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
thuốc bảo
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
tỉnh vệ thực vật. đốc Sở nghiệp trường: Cấp Giấy Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch Ủy tỉnh
| cho | Nông | ||||||||||||
| phân | ban | ||||||||||||
| 2 | Giấy chứng đủ điều kiện sản xuất phân bón. | ||||||||||||
- Mã số TTHC: 1.007928
đốc Sở
nghiệp
trường: Cấp lại Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
| II | Lĩnh vực trồng trọt | ||||
| ban | |||||
| cây | cây trồng. | ||||
tỉnh Chuyển quyền sử dụng giống
trồng được bảo
đốc Sở
nghiệp
trường: Cấp Quyết 1 hộ theo quyết định bắt buộc. định bắt buộc chuyển quyền sử dụng giống
- Mã số TTHC: 1.012070
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
tỉnh nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống đốc Sở nghiệp trường: Cấp 2 cây trồng. nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối
| ban | ||||
| Ghi | ||||
| đối với giống cây trồng | ||||
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
tỉnh nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống đốc Sở nghiệp trường: Cấp 3 cây trồng. nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
tỉnh Cấp Giấy chứng nhận kiểm nghiệp vụ đại diện quyền đốc Sở nghiệp trường: Cấp Giấy đối với giống cây trồng. 4 chứng nhận kiểm nghiệp vụ đại diện quyền đối với
| ban | |||
| thuế nhập khẩu theo hạn ngạch | |||
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
tỉnh Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng đốc Sở nghiệp trường: Chứng 5 miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch. nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn
| ban | |||
| thuế nhập khẩu theo hạn ngạch | |||
Ủy quyền thẩm quyền của Chủ tịch Ủy
tỉnh Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được đốc Sở nghiệp trường: Chứng 6 hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch. nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu được hưởng miễn
