Quyết định 2432/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực KHCN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN Số: /QĐ-UBND 2432 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Nghệ An , ngày tháng 6 năm 2026 08 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Ho ạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ ch ức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, b ổ sung một số điều của các Ngh ị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính ph ủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ ch ế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về th ực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công qu ốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph ủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT -VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính ph ủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và th ực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 2540/QĐ-BKHCN ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố th ủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa h ọc và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa h ọc và Công nghệ; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1614/TTr-SKHCN ngày 25/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 02 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành c hính lĩnh vực ho ạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm phục vụ hành chính công tỉ nh) để thiết lập quy trì nh điện tử giải quyết thủ tục hành chí nh lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy đ ịnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 3611/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉ nh Nghệ An c ông bố danh mục thủ tục hành chí nh mới ban hành, bị bãi bỏ và quy trì nh nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩ nh vực ho ạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉ nh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và c ác tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Chủ tịch UBND tỉnh; - PCT UBND tỉnh (đ/c Thành); - Phó CVP UBND tỉnh (đ/c Thiền); - Trung tâm PVHCC tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, KSTT (U). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Thái Văn Thành |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI B AN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ngh ệ An) TH Ủ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| TT | Tên thủ tục hành chí nh | Thời hạn gi ải quyết | thực hi ện | Phí , l ệ phí | Căn cứ pháp l ý |
| I | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH | ||||
| 1 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam (1.01438 2) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trường hợp cần thiết: 14 ngày làm việc) | - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v. vn | Không | - Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025 ; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ . |
| II | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯ ỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG | ||||
| 2 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (1.0143 83) | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ | - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trườ ng Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc Trung tâm Phục vụ hành | Không | - Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27/6/2025 ; - Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và |
| - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia theo địa chỉ: https://dichvucong.go v. vn | công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quân lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ . | ||||
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI B Ộ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG G IẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng gi ải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Vi ệt Nam (1.014382)
| Th ứ tự công vi ệc | Đơn vị /người thực hi ện | Nội dung công vi ệc | Th ời gi an thực hi ện (tí nh mỗi ngày 08 gi ờ) | Dị ch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không ph ụ thuộc vào đ ịa giới hành chính th ực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ ho ặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chí nh tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyê n viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công c ủa Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiế u từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học | - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; - Trường hợp hồ sơ đ ầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng. | 20 giờ làm việc | |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Kho a học | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả gi ải quyết, chuyển Văn thư Sở | 02 giờ làm việc |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. | 02 giờ làm việc |
| Bước 6 | Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Ti ếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 02 giờ làm việc |
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Trường hợp cần thiết gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan chuyển đến Bước 8.2 của quy trình. - Trường hợp còn lại chuyển đến Bước 8.1 của quy trình. | 02 giờ làm việc |
| Bước 8.1 | Th ực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả gi ải quyế t TTHC trình Lãnh đ ạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC | 46 giờ làm việc | |
| Bước 8.2 | Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan liên quan. Các cơ quan được lấy ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản trong thời hạn 04 ngày làm vi ệc | 78 giờ làm việc |
| Bước 9 | Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Tr ung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) | 02 giờ làm việc | |
| Bước 10 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường | - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyế t thủ tục hành chính. | Không tính thời gian |
| (t rường hợp hồ sơ thực hiện không ph ụ thuộc vào đ ịa giới hành chính th ực hiện trả kết quả theo quy định) | ||
| Tổng thời gi an giải quyết TTHC | - Theo quy đị nh TTHC này được gi ải quyết trong 80 gi ờ l àm vi ệc (tương đương 10 ngày l àm vi ệc) kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp l ệ. - Trường hợp cần thi ết gửi văn bản l ấy ý ki ến của các cơ quan l i ên quan thì TTHC này được gi ải quyết trong 112 gi ờ l àm vi ệc (tương đương 14 ngày l àm vi ệc). | |
2. Thay đổi , bổ sung, cấp l ại gi ấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (1.014390)
| Th ứ tự công vi ệc | Đơn vị /người thực hi ện | Nội dung công vi ệc | Th ời gi an thực hi ện (tí nh mỗi ngày 08 giờ) | Dị ch vụ công trực tuyến mức độ |
| Bước 1 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh ho ặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào đ ịa giới hành chính th ực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) | Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ ho ặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức, cá nhân; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ tới chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công của Lãnh đạo Sở Kho a học và Công nghệ; - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 2 | Chuyên viên phòng Quản lý Khoa học | - Nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết quả gi ải quyết chuyển lãnh đạo phòng. | 42 giờ làm việc | |
| Bước 3 | Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học | Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở | 02 giờ làm việc | Toàn trình |
| Bước 4 | Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ | Ký kết quả gi ải quyết, chuyển Văn thư Sở | 02 giờ làm việc | |
| Bước 5 | Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ | - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. | 02 giờ làm việc | |
| Bước 6 | Bộ phận tiếp nhận của Ủy ban nhân dân tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Ti ếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 02 giờ làm việc | |
| Bước 7 | Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ | 02 giờ làm việc | |
| Bước 8 | Chuyên viên Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | - Th ực hiện thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư. | 40 giờ làm việc | |
| Bước 9 | Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) | 02 giờ làm việc | |
| Bước 10 | Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh ho ặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (t rường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào đ ịa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) | - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. | Không tính thời gian | |
| Tổng thời gi an gi ải quyết TTHC | Theo quy đị nh TTHC này được giải quyết trong 96 gi ờ l àm vi ệc (tương đương 12 ngày l àm vi ệc) kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp l ệ. | |||
